�? THI TH? T?T NGHI?P S? 1 by h7pc3hf

VIEWS: 67 PAGES: 4

									                                ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP SỐ 1

Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27,
P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133, Br=80, Ag=108,
I=127, Ba=137.
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu):
Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. cho proton.            B. bị oxi hoá.          C. nhận proton.      D. bị khử.
Câu 2: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn, CuO,
CaO.Số chất có tác dụng với glixin là
A. 5 chất                 B. 7 chất               C. 4 chất         D. 6 chất
                                     X               Y                 Z
                                                                           
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe  Fe(NO3)2  Fe(NO3)3  Fe(OH)3 .Các chất X,Y,Z
lần lượt là
A. Cu(NO3)2, Cu, H2O                               B. HNO3, Fe, NaOH
 C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH                         D. AgNO3, Fe, KOH
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho
vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa. Giá trị của m là
A. 40,50g                     B. 20,25g           C. 50,40g                 D. 32,40g
Câu 5: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100 ml dung dịch NaOH 3M . Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là A. 10,6g                B. 19,0g   C. 5,3g           D. 8,4g
Câu 6: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột có bao nhiêu chất
có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
A. 3                       B. 2                   C. 4                      D. 5
Câu 7: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A. Tơ polieste             B. Tơ thiên nhiên          C. Tơ vinylic          D. Tơ poliamit
Câu 8: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa
xanh. Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa. X,Y có thể là cặp chất nào trong số các cặp cho sau
đây?
A. Ba(NO3)2 và K2SO4                 B. Ba(NO3)2 và Na2CO3
C. KNO3 và Na2CO3                    D. Na2SO4 và BaCl2
Câu 9: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 10: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44 lit Khí CO
(đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 50,3g                   B. 3,05g               C. 30,5g                  D. 5,03g
Câu 11: Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O                          B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O                      D. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O .Vậy hợp chất X là
A. Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C = C.
B. Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.
C. No,hai chức, mạch hở.
D. No,đơn chức ,mạch hở.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.                            B. CH3CH2OH và CH3CHO.
C. CH3CH2OH và CH2=CH2.                           D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Câu 14: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính khối
lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80% .
A. 58,125g                  B. 46,500gam                 C. 37,200g               D. 42,600g
Câu 15: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A. C2H2 C2H6 C2H5Cl C2H5OH  C4H6 cao su buna
B. C2H2  C2H3OH C2H5OH  C4H6 cao su buna
C. C2H2  C4H4 C4H6  cao su buna
D. C2H2 CH3CHO C2H5OH C4H6 cao su buna
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(OH)2.CuCO3 đến khối lượng không đổi thu được m–11,16
gam CuO. Để hoà tan hết lượng oxit này cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M?
A. 280 ml               B. 380 ml             C. 540 ml              D. 360 ml
Câu 17: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al.           B. Zn, Al2O3, Al.        C. Mg, K, Na.           D. Fe, Al2O3, Mg.
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+
(nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết
tối đa được mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch.             B. 2 dung dịch.          C. 5 dung dịch          D. 3 dung dịch.
Câu 19: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M .Sau phản ứng , khối
lượng kết tủa tạo ra là     A. 0,78g          B. 1,56g            C. 0,39g        D. 2,34g
Câu 20: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Thuốc thử được dùng
một lần để phân biệt 4dung dịch trên là
A. H2SO4                    B. Na2CO3                C. AgNO3                D. Ba(OH)2
Câu 21: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HNO3 loãng.              B. KOH                   C. HCl.                 D. H2SO4 loãng.
Câu 22: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A. penixilin, paradol, cocain.                       B. heroin, seduxen, erythromixin
C. cocain, seduxen, cafein.                          D. ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 23: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
A. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3
B. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3
C. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH
D. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Câu 24: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glyxin, lòng trắng trứng, tinh
bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?
A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2                   B. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2.
C. HCl, dung dịch iốt, NaOH                          D. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn một polipeptit, người ta thu được các amino axit với khối lượng như sau:
26,7 g alanin, 30 g glyxin, 23,4 g valin. Tỉ lệ số phân tử mỗi loại amino axit có trong chuỗi polipeptit
trên là: A. 1:2:3.             B. 2:3:4.              C. 3:4:2.              D. 2:1:3.
Câu 26: Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta– 1,3– dien thu được một polime A. Cứ 3,275 g A
phản ứng hết với 2 gam brom. Tính tỉ lệ số mắt xích butadien và stiren trong polime trên
A.2/3          B.4/5           C.1/2          D. 3/7
Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. Sự oxi hoá ion Na+.                           B. Sự oxi hoá phân tử nước
C. Sự khử phân tử nước.                          D. sự khử ion Na+.
Câu 28: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
A. 2 gốc C17H35COO           B. 2 gốc C15H31COO
C. 3 gốc C15H31COO           D. 3 gốc C17H35COO
Câu 29: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Tính khử và tính oxi hóa    B. Tính bazơ    C. Tính oxi hóa D. Tính khử
Câu 30: Để trung hòa 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo này là
A. 7                B. 6               C. 5,6                 D. 14
Câu 31: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có
224 ml khí ở đktc thoát ra ở anot. Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng
catot tăng lên và thời gian điện phân là:
A. 1,28g; 6 phút 26 giây               B. 0,32g; 6 phút 26 giây
C. 0,64g ; 6,4 phút                    D. 3,2g ; 6,4 phút
Câu 32: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được
tối đa A. 1 chất.         B. 4 chất.            C. 3 chất.             D. 2 chất.
II- Phần riêng
 Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó
A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)
Câu 33: Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với
dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g
kết tủa. Giá trị của a là :A. 20.     B. 21.         C. 22.         D. 23.
Câu 34: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000. Hệ số polime hóa:
A. 4200                   B. 4000                  C. 3500               D. 3000
Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ
đã thủy phân là       A. 270g       B. 288g       C. 256,5g      D. 513g
Câu 36: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện
màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
A. Cl2.                   B. H2S.                  C. SO2.               D. NO2.
Câu 37: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A. Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường
B. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
C. Sự oxi hóa kim loại
D. Sự khử kim loại
Câu 38: Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 0,2M ,Cu(NO3)2 0,18M
,AgNO3 0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .
 A.4,688g.               B.4,464g .                         C.2,344g .             D.3,826g.
                                                 2+
Câu 39: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe :
A. ion Fe2+ chỉ có tính khử                          B. ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa
C. ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử      D. ion Fe2+ có tính lưỡng tính
Câu 40: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo
phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH  2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T
(biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là
A. 44 u.              B. 58 u.             C. 82 u.              D. 118 u
 B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu)
Câu 41: Cho EoZn2+/Zn = - 0,76V , Eo Pb2+/Pb = -0,13V. Xác định suất điện động chuẩn của pin điện hóa
Zn – Pb :          A. +0,63V            B. +0,89V            C. -0,89V          D. -0,63V
Câu 42: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch
HCl Tạo thành 11,15g muối. Công thức của axit amino axit là
A. Axit -amino propionic                           B. axit 2-amino-3-metylbutanoic
C. Axit -amino propionic                           D. Axit aminoaxetic
Câu 43: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 4             B. 1           C. 3           D. 5
Câu 44: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin
B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
C. trùng hợp từ caprolactan
D. trùng ngưng từ caprolactam
Câu 45: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :
A. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH                 B. Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH
C. Thêm dư HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]          D. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3
Câu 46: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
A. axit axetic và phenol                          B. axit axetic và ancol benzylic
C. anhidrit axetic và phenol                      D. anhidrit axetic và ancol benzylic
Câu 47: Cho sơ đồ sau:
                            Br2 , KOH
                Cr(OH)3                  X
                                         H2 SO4 loãng

                  Z       SO2 , H2 SO4
                                         Y
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3.                   B. K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.
C. K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.               D. K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4.
Câu 48: Dẫn khí CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa. Thể tích khí
CO2(đktc) tham gia phản ứng:
A. 2,24lit hay 6,72 lit  B. chỉ có thể là 2,24 lit C. chỉ có thể là 6,72 lit D. 2,24 lit hay 3,36 lit

								
To top