danh sach - Excel

Document Sample
danh sach - Excel Powered By Docstoc
					BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
                                                                      Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2011


                      DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC DỰ THI
                Nâng ngạch công chức lên ngạch chuyên viên cao cấp năm 2011
        (Kèm theo Công văn số 1695-CV/BTCTW, ngày 28-11-2011 của Ban Tổ chức TW)
                                         ____


                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ AN GIANG
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                    Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                      Ngoại
                                   hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                      ngữ
                                   danh công          làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                      Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ       tác                             tương    giữ
                                                                     đương)           Học    Ngữ


 1          2          3     4         5                 6             7        8      9       10       11     12



                                  Tỉnh ủy viên
                                               Huyện ủy Châu Phú -                                    Anh
01   Lưu Vĩnh Nguyên 1963           - Bí thư                       11/2001 01.002
                                                   An Giang                                           văn
                                   huyện ủy




                                    Trưởng
                                                 Văn phòng Tỉnh ủy
02    Nguyễn Hạnh     1955         phòng Nội                       01/1999 01.002            Miễn
                                                     An Giang
                                     chính




                                                 Hội Nông dân tỉnh 8/2003                             Anh
03   Lê Hùng Cường    1964        Phó Chủ tịch                              01.002
                                                     An Giang      (BC 4,9)                           văn




                           ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BÀ RỊA - VŨNG TÀU
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                    Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                      Ngoại
                                   hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                      ngữ
                                   danh công          làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                                      dự thi
                                      tác                             tương    giữ
                                       Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                      hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                        ngữ
                                      danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1           2           3      4          5                6             7        8      9       10       11     12



                                     Phó trưởng    Ban Dân vận Tỉnh                                     Anh
1    Nguyễn Thị Oanh          1958                                    11/2001 01.002
                                        ban              ủy                                             ngữ




2    Mai Ngọc Thuận    1966            Bí thư       Huyện ủy Đất Đỏ   1/2003   01.002          Miễn




                                      Bí thư thị        Thị ủy        10/1997
3    Nguyễn Văn Trình 1959                                                    01.002                    Anh
                                          ủy            Bà Rịa        BC 4,0




                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BẠC LIÊU
                                     Số cán bộ, công chức dự thi: 01



                        Năm sinh                                      Thời gian         Được miễn thi
                                       Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                      hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                        ngữ
                                      danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1           2           3      4          5                6             7        8      9       10       11     12




                                     Tỉnh ủy viên
                                                                                                        Tiếng
1    Nguyễn Văn Hoà    1963            - Bí thư   Huyện ủy Hoà Bình   1/2002   01.002
                                                                                                         Anh
                                      huyện ủy




                               ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BẮC KẠN
                Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)
                        Năm sinh                                        Thời gian            Được miễn thi
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2          3     4           5                   6              7        8       9       10       11     12



                                     Tỉnh uỷ viên,
                                      Phó Chánh       Văn phòng Tỉnh uỷ   8 năm 2                            Tiếng
1    Nguyễn Quang Khôi 1966                                                         01.002
                                      Văn phòng           Bắc Kạn          tháng                              Nga
                                       Tỉnh uỷ




                                     Tỉnh uỷ viên,
                                                                          7 năm 3                            Tiếng
2    Đồng Văn Lưu      1973          Bí Thư Tỉnh     Tỉnh Đoàn Bắc Kạn              01.002
                                                                           tháng                              Anh
                                         đoàn




                                     Tỉnh uỷ viên,
                                                   Ban Tổ chức Tỉnh uỷ    9 năm 9                            Tiếng
3    Hà Huy Hội        1959           Phó trưởng                                    01.002
                                                        Bắc Kạn            tháng                              Nga
                                         Ban




                                     Tỉnh uỷ viên,
                                      Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh uỷ 10 năm 11                               Tiếng
4    Phạm Duy Hưng     1966                                                    01.002
                                     Ban Thường       Bắc Kạn          tháng                                  Anh
                                         trực



                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BẮC GIANG
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 07
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06

                        Năm sinh                                        Thời gian            Được miễn thi
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2          3     4           5                   6              7        8       9       10       11     12

     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi
                                      Phó Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh                    Tiêng
1   Lê Đức Hoà          1954                                      10-2004 01.002
                                         Ban            uỷ                            Nga



                                       UVBTV,      Ban Tuyên giáo                    Tiếng
2   Đỗ Đức Hà           1963                                        10-2004 01.002
                                      Trưởng ban      Tỉnh uỷ                        Anh


    Lê Thị       Thu                   UVBTV, Ban Dân vận Tỉnh                       Tiêng
3                              1969                            10-2004 01.002
    Hồng                              Trưởng ban    uỷ                               Anh


    Trịnh     Thanh                   Phó Trưởng Ban Dân vận Tỉnh                    Tiếng
4                       1959                                      11-2002 01.002
    Giang                                Ban           uỷ                            Anh

                                       TUV, Bí
                                                                   4,74              Tiếng
5   Thân Minh Quế       1963          thư Huyện Huyện uỷ Yên Thế         01.002
                                                                 11-2003              Nga
                                          uỷ


                                       Bí thư
                                      Huyện uỷ,
                                                                                     Tiếng
6   Đỗ Mạnh Tiến        1960          Chủ tịch     Huyện Tân Yên    01-2003 01.002
                                                                                     Anh
                                       HĐND
                                       huyện



                                      TUV, Bí thư
                                       Huyện uỷ,
    Nguyễn       Viết                                                                Tiếng
7                       1958            Chủ tịch  Huyện Yên Dũng    8-2002 01.002
    Tuấn                                                                             Anh
                                        HĐND
                                         huyện



    Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi
                                                                                             Khôn
                                       Trưởng                                                  g
    Nguyễn       Văn                            Trường Chính trị                             thuộc
8                       1957          phòng Đào                     11-2003 15.110
    Minh                                             tỉnh                                     mã
                                         tạo
                                                                                             ngạch
                                                                                             dự thi

                               ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BẮC NINH
                Số cán bộ, công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)
                           Năm sinh                                      Thời gian             Được miễn thi
                                          Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                               Ngoại
                                         hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                              ngữ
                                         danh công         làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                               Tin    Ngoại    dự thi
                          Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                          đương)               Học    Ngữ


1             2            3      4          5                 6               7        8       9       10       11     12




                                                      Đảng uỷ Khối các cơ                                      Tiếng
1    Nguyễn Văn Đoàn      1960          TUV, Bí thư                         10-2004   01.002
                                                           quan tỉnh                                            Anh




                                         TUV, Phó
     Nguyễn       Hương                                                                                        Tiếng
2                                1969   trưởng Ban    Ban Tổ chức Tỉnh ủy   10-2004   01.002
     Giang                                                                                                      Anh
                                        thường trực




                                         ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BẾN TRE
                                        Số cán bộ, công chức dự thi: 01



                           Năm sinh                                      Thời gian             Được miễn thi
                                          Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                               Ngoại
                                         hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                              ngữ
                                         danh công         làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                               Tin    Ngoại    dự thi
                          Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                          đương)               Học    Ngữ


1             2            3      4          5                 6               7        8       9       10       11     12

     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi




                                        Phó Trưởng Ban Tuyên giáo                                              Anh
1     Trần Văn Hữu        1957                                              1/2004 01.002
                                            ban       Tỉnh ủy                                                  văn




     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi
                                     Trưởng
                                                                                                            Thiếu
                                      phòng
                                                    Ban Tuyên giáo                                      Anh LLCT
2    Huỳnh Hữu Hận    1957          Nghiên cứu                         11/2001 01.002
                                                       Tỉnh ủy                                          văn (đang
                                      lịch sử
                                                                                                             học)
                                       Đảng



                             ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BÌNH DƯƠNG
                Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                                       Thời gian         Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                        ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1           2          3      4          5                 6              7       8      9       10       11     12




                                    Phó Trưởng     Ban Tổ chức Tỉnh                                     Anh
1    Trần Hồng Long   1963                                             11/2003 01.002
                                        ban               ủy                                            văn




                                      Trưởng
                                    phòng Bảo      Ban Tổ chức Tỉnh                                     Anh
2    Trần Hoàng Thi   1958                                             10/2004 01.002
                                    vệ chính trị          ủy                                            văn
                                      nội bộ




     Nguyễn Thị Kim                 Phó Trưởng     Ban Dân vận Tỉnh
3                            1966                                      10/2006 01.002                   Anh
         Oanh                         ban TT             ủy




        Lê Thị                       Phó hiệu       Trường Chính trị   12/2002
4                            1970                                              01.002                   Anh
       Mộng Diễm                      trưởng             tỉnh          BC 4,9




                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BÌNH ĐỊNH
                                   Số cán bộ, công chức dự thi: 07
                                  Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06
                        Năm sinh                                     Thời gian          Được miễn thi
                                       Chức vụ                       giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                      hoặc chức   Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT Họ và tên                                                                                             ngữ
                                      danh công        làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam     Nữ        tác                           tương    giữ
                                                                      đương)            Học    Ngữ


1            2           3      4         5               6              7        8      9       10       11     12
                                     TVTU, Bí
     Phan Cao                        thư Thành                        10 năm 8                          Anh
1                      1960                       Thành uỷ Quy Nhơn            01002
     Thắng                           ủy Quy                           tháng                             văn
                                     Nhơn
                                     (luân
     Châu Thị Hồng                   Phó T/ban    Ban TCTU Bình       8 năm 2                           Anh
2                             1960                                              01002
     Kha                             TC TU        Định                tháng                             văn



                                     Phó T/ban    Ban TCTU Bình       8 năm 2                           Anh
3    Lê Minh Tuấn      1966                                                     01002
                                     TC TU        Định                tháng                             văn


                                                  Ban Bảo vệ chăm
     Hồ Quang                                                         12 năm
4                      1958          Phó TB. Ttr. sóc sức khỏe cán bộ          01002           Miễn
     Châu                                                             10 tháng
                                                  tỉnh


     Nguyễn Ngọc                                                                                        Anh
5                      1960          Phó Chủ tịch LĐLĐ tỉnh           6 năm     01002
     Anh                                                                                                văn



     Nguyễn Thị Thu                                                                                     Anh
6                             1961 Phó Chủ tịch LĐLĐ tỉnh             6 năm     01002
     Hà                                                                                                 văn


     Nguyễn Văn                      TUV, Chánh                       7 năm 3                           Anh
7                      1955                     VP Tỉnh ủy                      01002
     Chánh                           VP TU                            tháng                             văn


                               ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BÌNH PHƯỚC
                  Số cán bộ, công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                                     Thời gian          Được miễn thi
                                       Chức vụ                       giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                      hoặc chức   Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT       Họ và tên                                                                                       ngữ
                                      danh công        làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam     Nữ        tác                           tương    giữ
                                                                      đương)            Học    Ngữ


1            2           3      4         5               6              7        8      9       10       11     12

     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi
                                                                      12/1993
      Nguyễn Thanh                     UVTV          Huyện ủy Lộc     BC 4,9                            Tiếng
1                       1958                                                  01.002
          Vân                         TU, Bí thư        Ninh           (ko có                           Anh
                                                                        QĐ)

     Nguyễn Thị Kim                   TUV, Chủ                                                          Tiếng
2                              1961            Hội Nông dân tỉnh 2/1998 01.002
          Nga                           tịch                                                            Anh


                                       Phó chủ       Liên đoàn Lao    1/2001
3     Đoàn Văn Rồi      1958                                                 01.002            Miễn
                                       tịch TT         động tỉnh      BC 4,9


                                      Phó bí thư                                                        Tiếng
4    Nguyễn Phúc Hậu 1965                        Huyện ủy Bù Đốp 10/2004 01.002
                                         TT                                                             Anh


      Nguyễn Phước                     Phó Văn      Văn phòng Tỉnh                                      Tiếng
5                       1962                                          10/2004 01.002
         Thành                          phòng             ủy                                            Anh

     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi


                                       Trưởng                                                                    Thiếu
                                                    Văn phòng Tỉnh                                      Tiếng bằng
6    Nguyễn Thị Chiên          1958     phòng                         11/2003 01.002
                                                          ủy                                            Anh chuyên
                                       Quản trị                                                                  môn



                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ BÌNH THUẬN
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                         Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                        Chức vụ                       giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                       hoặc chức   Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT       Họ và tên                                                                                       ngữ
                                       danh công        làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ         tác                           tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1            2           3      4          5               6             7        8      9       10       11      12

                                      TUV, Chủ
                                                        Hội           1/2002
1    Nguyễn Thị Phúc           1965     tịch                                 01.002                     Anh
                                                      LHPN tỉnh       BC 4,9


                                      Phó Bí thư Huyện ủy Đức
2     Phùng Hữu Cư      1963                                  11/2003 01.002 Miễn                       Anh
                                         TT           Linh
                                     Phó Văn         Văn phòng
3        Trần Tới      1964                                          11/2003 01.002                    Anh
                                      phòng           tỉnh ủy

       Nguyễn Văn                      Phó          Ban Tổ chức
4                      1964                                          11/2003 01.002                    Anh
         Phong                        Phòng           tỉnh ủy


                                                                                                                Chức
                                                                                                                danh
                                     TUV, GĐ       Nguyên BTHU
       Huỳnh Thanh                                                   5/1996                                      thi
5                      1961          Sở NN (từ     Hàm Thuận Bắc            01.002                     Pháp
          Cảnh                                                       BC 4,9                                     khối
                                     1/9/2011)                                                                  Nhà
                                                                                                                nước



                                 ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ CÀ MAU
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                      Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                       Ngoại
                                     hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT       Họ và tên                                                                                      ngữ
                                     danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                       Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ        tác                            tương    giữ
                                                                      đương)           Học    Ngữ


1            2           3     4         5                6             7        8      9       10       11      12


     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi



                                    UVTVTU
                                                      Huyện ủy
1     Trần Văn Hiện    1963        Bí thư huyện                      10/2004 01.002                    Anh
                                                      Năm Căn
                                        ủy




                                      Phó Bí         Huyện ủy
2       Phan Danh      1957                                          10/2004 01.002                    Anh
                                      thư TT         Ngọc Hiển



     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi
                                                                                                                         Không
                                       UVTVHU BT        Thị trấn Sông                                                     đúng
                                        Đảng ủy Thị
3     Trần Quốc Văn      1966            trấn (luân
                                                       Đốc, H. Trần Văn 10/2004 01.002                          Anh       đối
                                                             Thời                                                        tượng
                                          chuyển)
                                                                                                                         dự thi




                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ CAO BẰNG
                    Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                          Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                         Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                Ngoại
                                        hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                               ngữ
                                        danh công           làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                                Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                           đương)               Học    Ngữ


1            2            3      4          5                   6               7        8       9       10       11       12




                                       Tỉnh uỷ viên,   Uỷ ban Mặt trận Tổ
1    Hoàng Thanh Bình           1963                                         4-2004    01.002                    Anh
                                       Phó chủ tịch    quốc Tỉnh Cao Bằng




                                       Tỉnh uỷ viên,
                                                        Văn phòng Tỉnh uỷ
2    Hà Ngọc Giáp        1964           Chánh Văn                            10-2004   01.002                    Anh
                                                            Cao Bằng
                                          phòng




                                        Phó trưởng     Ban Tuyên giáo Tỉnh
3    Lê Thị Xuân                1960                                         11-2001   01.002                    Anh
                                           ban            uỷ Cao Bằng




                                        ĐƠN VỊ: THÀNH UỶ CẦN THƠ
                                       - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                     - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04

                          Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                         Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                Ngoại
                                        hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                               ngữ
                                        danh công           làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                                Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                           đương)               Học    Ngữ
1           2           3     4          5                 6              7         8       9       10       11       12


    Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi

                                                                       GĐDN II
                                                                         (5,26)
       Phan Thanh                   Phó Trưởng       Ban Tổ chức                                           Anh
1                     1954                                              4/2000,   01.002
         Phong                         Ban            Thành ủy          3/2006                             văn
                                                                          CVC

                                    Phó Trưởng       Ban Tổ chức                                           Anh
2     Đinh Công Út    1963                                             11/2003 01.002
                                       Ban            Thành ủy                                             văn

                                                   Hội Liên hiệp Phụ
     Phan Thị Hồng                   Chủ tịch                          10/2002                             Anh
3                            1966                  nữ thành phố Cần            01.002
        Nhung                          Hội                             BC 4,9                              văn
                                                         Thơ

                                                    Hội Nông dân
                                     Phó Chủ                           7/2003                              Anh
4   Nguyễn Sơn Tùng 1958                            thành phố Cần             01.002
                                     tịch Hội                          BC 4,9                              văn
                                                         Thơ

                                     Phó Văn       Văn phòng Thành                                         Anh
5     Bùi Ngọc Ánh           1960                                  11/2001 01.002
                                      phòng              ủy                                                văn

    Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                                    Không
                                    Phó Chánh Văn phòng Thành                                              Anh      có đề
6      Lê Tấn Phủ     1967                                    10/2004 01.002
                                    Văn phòng       ủy                                                     văn      án, đề
                                                                                                                      tài



                              ĐƠN VỊ: THÀNH UỶ ĐÀ NẴNG
                Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                                       Thời gian            Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                           Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT Họ và tên                                                                                                ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                           Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                       đương)              Học    Ngữ


1           2           3     4          5                 6              7         8       9       10       11       12


    Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi


                                                   Ban Dân vận Thành                                       Anh
01 Võ Ngọc Đồng       1963          Phó TB. Ttr.                       10 năm     01.002
                                                          uỷ                                               văn
                                                     ĐUKCCQ thành                                        Anh
02 Lê Thị Thúc               1960   Phó Bí thư                          8 năm   01.002
                                                         phố                                             văn



                                                     Công đoàn ngành                                     Anh
03 Nguyễn Đức Lại     1956            Chủ tịch                          8 năm   01.002
                                                        Giáo dục                                         văn



                                     Thành uỷ
                                                                                                         Anh
04 Võ Văn Thương      1962          viên, Bí thư,      QU Cẩm Lệ        9 năm   01.002
                                                                                                         văn
                                     CTUBND


    Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                                  Không
                                                                                                                   đúng
                                    UVTV, TB.                                                            Anh
05 Phạm Xuân Thụ      1959                            QU Hải Châu       8 năm   01.002                              đối
                                    Tuyên giáo                                                           văn      tượng
                                                                                                                  dự thi



                                 ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ ĐẮC LẮC
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 06 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                                        Thời gian         Được miễn thi
                                      Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                         Ngoại
                                     hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT Họ và tên                                                                                              ngữ
                                     danh công           làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                         Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                        đương)           Học    Ngữ


1           2          3      4           5                 6             7        8      9       10       11       12



                                                                                                         Tiếng
1   Trần Phú          1958          TVTU, TB.          Ban TCTU         7 năm   01.002
                                                                                                          Anh



                                    TUV, Chủ
    Y Khút Niê                                                                                           Tiếng
2                     1960           tịch Liên         LĐLĐ tỉnh        7 năm   01.002
    (Đại biểu QH)                                                                                         Anh
                                        đoàn



                                    TUV, Bí thư                                                          Tiếng
3   Miên Klơng        1959                             HU Cư Kuin       9 năm   01.002
                                       HU                                                                 Anh
                                   Phó Bí thư                                                        Tiếng
4   Lê Thái Dũng     1962                          HU Cư Kuin       8 năm   01.002
                                      HU                                                              Anh



                                                 Ban Tuyên giáo                                      Tiếng
5   Bạch Văn Mạnh    1966           Phó TB.                         7 năm   01.002
                                                    Tỉnh uỷ                                           Anh



                                    Trưởng
                                                                                                     Tiếng
6   Phạm Phượng      1963          phòng Tổ        Ban TCTU         8 năm   01.002
                                                                                                      Anh
                                  chức cán bộ


                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ ĐĂK NÔNG
                                  Số cán bộ, công chức dự thi: 04
                                 Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                      Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                    Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                     Ngoại
                                   hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT Họ và tên                                                                                          ngữ
                                   danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                     Tin    Ngoại    dự thi
                     Nam    Nữ        tác                            tương    giữ
                                                                    đương)           Học    Ngữ


1          2          3     4          5                6             7        8      9       10       11     12



                                    Chủ tịch         Tỉnh ủy
1   Đỗ Bích Huy      1960                                           7 năm   01.002          Miễn
                                   LĐLĐ tỉnh        Đắk Nông




                                   Bí thư HU         Tỉnh ủy                                         Tiếng
2   Đặng Văn Tin     1967                                           7 năm   01.002
                                   Đắk Glong        Đắk Nông                                          Anh



                                  Bí thư - CT
                                    HĐND             Tỉnh ủy                                         Tiếng
3   Lê Văn Tấn       1958                                           7 năm   01.002
                                  huyện Đắk         Đắk Nông                                          Anh
                                      Mil



                                  Phó T/ban          Tỉnh ủy                                         Tiếng
4   Trần Đình Vinh   1959                                           7 năm   01.002
                                  TC Tỉnh ủy        Đắk Nông                                          Anh
                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ ĐIỆN BIÊN
                   Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                         Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                        Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                Ngoại
                                       hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                  Ghi
TT       Họ và tên                                                                                               ngữ
                                       danh công           làm việc        ngạch    hiện                                  chú
                                                                                               Tin    Ngoại     dự thi
                        Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                          đương)               Học    Ngữ


1            2           3      4          5                   6               7        8       9       10        11       12

     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi

                                        UVTV,                                                                   Tiếng
1    Lầu Thị Mại               1964                   Ban Dân vận Tỉnh ủy   10-2004   01.002
                                      Trưởng ban                                                                 anh



                                      Tỉnh ủy viên,   Liên đoàn Lao động                                        Tiếng
2    Hoàng Ngọc Vinh    1961                                                6-2001    01.002
                                        Chủ tịch             Tỉnh                                                anh



                                       Phó Chánh                                                                Tiếng
3    Trần Thúy Hồng            1961                    Văn Phòng Tỉnh ủy    01-2004   01.002
                                       văn phòng                                                                 anh



                                      Phó Chủ tịch                                                              Tiếng
4    Trần Thị Dung             1961                   Ủy ban MTTQ Tỉnh      10-2004   01.002
                                      Thường trực                                                                anh


     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                                         Không
                                                                                                                         thuộc
                                       Phó Tổng                             7 năm 4                  ĐH tiếng
5    Hoàng Quang Hùng   1955                           Báo Điện Biên Phủ              17.140                             mã
                                        biên tập                             tháng                   Nga
                                                                                                                         ngạch
                                                                                                                         dự thi




                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ ĐỒNG NAI
                   Số cán bộ, công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                         Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                        Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                Ngoại
                                       hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                  Ghi
TT       Họ và tên                                                                                               ngữ
                                       danh công           làm việc        ngạch    hiện                                  chú
                                                                                               Tin    Ngoại     dự thi
                        Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                          đương)               Học    Ngữ
1           2          3     4        5                6             7        8      9       10       11     12



                                  Chánh Văn                                                         Anh
1     Lâm Văn Nghĩa   1958                      Văn phòng TU      3/1997 01.002
                                  phòng TU                                                          văn



                                  TUV Phó
                                                                                                    Anh
2     Phạm Văn Ru     1960         Trưởng         Ban TCTU        11/2004 01.002
                                                                                                    văn
                                    Ban



                                                Huyện ủy Long     1/1996                            Anh
3     Đào Văn Minh    1958        Phó Bí thư                             01.002
                                                   Thành          BC 4,0                            văn




                                   TUV, Bí      Huyện ủy Long                                       Anh
4    Nguyễn Văn Được 1958                                         9/1999 01.002
                                     thư           Thành                                            văn




                                   TUV, Phó                       7/1996
5    Đặng Mạnh Trung 1962                      Ban Dân vận TU            01.002            Miễn
                                  trưởng Ban                      BC 5,5



                              ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ ĐỒNG THÁP
                Số cán bộ, công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                                   Thời gian         Được miễn thi
                                   Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                    Ngoại
                                  hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT      Họ và tên                                                                                    ngữ
                                  danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                    Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ      tác                            tương    giữ
                                                                   đương)           Học    Ngữ


1           2          3     4        5                6             7        8      9       10       11     12



                                  UVTW DK,
                                                   Huyện ủy
1    Nguyễn Văn Thể 1966          UVTVTU,                         8/2004 01.002            Miễn
                                                   Tân Hồng
                                   Bí thư HU
     Nguyễn Thanh                   TUV, Bí thư        Huyện uỷ                                         Anh
2                     1961                                            8/2005 01.002
        Hùng                         Huyện ủy          Cao Lãnh                                         văn




                                    Phó Trưởng Ban Tuyên giáo                                           Anh
3    Nguyễn Tấn Lực   1963                                            11/2001 01.002
                                       Ban         tỉnh ủy                                              văn



                                                                     01/2003
                                     Phó Hiệu       Trường Chính trị                                    Anh
4    Lê Thị Thu Hà           1961                                    (Ko QĐ 01.002
                                      trưởng             Tỉnh                                           văn
                                                                      ngạch)


                                    Phó Trưởng
      Nguyễn Minh                              Ban Tổ chức Tỉnh                                         Anh
5                     1965            phòng                     11/2001 01.002
         Tuấn                                         ủy                                                văn
                                      TCCB



                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ GIA LAI
               Số cán bộ, công chức dự thi: 06 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                                       Thời gian         Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT Họ và tên                                                                                             ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1          2           3      4          5                 6             7        8      9       10       11     12


                                    TUV- Chánh
1   Trịnh Duy Thuân   1965                     VP Tỉnh uỷ Gia Lai      7 năm   01.002                   Anh
                                    VP Tỉnh uỷ



                                    TUV- Bí thư
2   Lê Phan Lương     1961                            HU Chư Pưh       10 năm 01.002                    Anh
                                       HU



    Nguyễn Thị Kim                    Phó TB.         Ban Bảo vệ
3                            1962                                      8 năm   01.002                   Anh
    Hoa                             chuyên trách     CSSKCB tỉnh


                                    Phó Chủ tịch
4   Đoàn Bảy          1962                       LĐLĐ tỉnh Gia Lai     7 năm   01.002                   Anh
                                     LĐLĐ tỉnh
                                      Phó Chánh
5    Phạm Văn Binh      1966                     Văn phòng Tỉnh uỷ        10 năm     01.002                   Anh
                                      VP Tỉnh ủy


     Phạm Thị Thu                     Phó Trưởng
6                              1960                   Ban TG Tỉnh ủy      7 năm      01.002                   Anh
     Dung                                 ban



                                        ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HÀ GIANG
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 10
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 07


                         Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                        Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                              Ngoại
                                       hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                             ngữ
                                       danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                              Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                         đương)               Học    Ngữ


1            2           3      4          5                  6              7         8       9       10       11     12




                                      TVTU, Bí thư                                                            Tiếng
1    Trần Mạnh Lợi      1968                          Thành ủy Hà Giang   10-2002    01.002
                                       Thành ủy                                                                Anh




                                       TUV, Chủ
                                                                                                              Tiếng
2    Lê Thị Bích Hằng          1963     tịch Hội       Hội LHPN tỉnh      10-2004    01.002
                                                                                                               Anh
                                       LHPN tỉnh




                                      TUV, Bí thư                           5,76                              Tiếng
3    Sùng Mí Sính       1966                          Huyện ủy Mèo Vạc               01.002
                                       huyện ủy                           (6-2005)                             Anh




                                      TUV, Bí thư                                                             Tiếng
4    Vi Hữu Cầu         1962                          Huyện ủy Bắc Mê     10-2004    01.002
                                       huyện ủy                                                                Anh




                                      TUV, Bí thư                                                             Tiếng
5    Hoàng Văn Vịnh     1964                         Huyện ủy Yên Minh    10-2004    01.002
                                       huyện ủy                                                                Anh
                                     TUV, Bí thư                                                             Tiếng
6    Nguyễn Tiến Lợi   1965                         Huyện ủy Vị Xuyên     10-2004   01.002
                                      huyện ủy                                                                Anh




                                     TUV. Bí thư                                                             Tiếng
7    Dương Minh Hòa    1956                          Huyện ủy Xín Mần     10-2004   01.002
                                      huyện ủy                                                                Anh




                                                     Hội cựu chiến binh
8    Hoàng Long Hính   1952            Chủ tịch                           10-2004   01.002                    Anh
                                                            tỉnh




                                                     Liên đoàn lao động                                      Tiếng
9    Nông Quốc Chài    1953          Phó chủ tịch                         10-2004   01.002
                                                            tỉnh                                              Anh




                                                     Liên đoàn lao động                                      Tiếng
10   Phạm Văn Nhần     1956          Phó chủ tịch                         10-2004   01.002
                                                            tỉnh                                              Đức




                                        ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HÀ NAM
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 03
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 02


                        Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                        đương)               Học    Ngữ


1            2          3     4           5                  6               7        8       9       10       11     12



                                     TVTU, Bí thư
                                                  Thành ủy Phủ Lý, tỉnh
1    Đỗ Văn Sáng       1957          Thành ủy Phủ                         10-2004   01.002                    Anh
                                                        Hà Nam
                                         Lý
                                      TUV, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Hà
2    Lê Văn Hồng        1958                                              3-2002    01.002                    Anh
                                       Văn phòng        Nam




                                       Phó trưởng
3    Tạ Đình Hòa        1955                          Ban Tuyên giáo TU   11-2003   01.002                    Nga
                                          ban




                                        ĐƠN VỊ: THÀNH UỶ HÀ NỘI
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 19
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 15


                         Năm sinh                                       Thời gian            Được miễn thi
                                        Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                       hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                       danh công          làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2           3      4          5                  6              7        8       9       10       11     12




     Nguyễn Thị Thanh                                    Liên đoàn
1                              1958   Phó chủ tịch                        10-2004   01.002                    Anh
     Hà                                              Lao động thành phố




     Nguyễn Thị Ngọc                  Phó chủ tịch       Hội LHPN
2                              1960                                       10-2004   01.002                    Anh
     Thanh                                TT              Hà Nội




     Nguyễn Thị Minh                   Phó trưởng       Ban Tổ chức
3                              1963                                       10-2004   01.002         Miễn
     Hạnh                                 Ban           Thành uỷ HN




     Nguyễn Lan Hương
                                       Thành uỷ           Quận uỷ
4    (cán     bộ luân          1968                                       10-2004   01.002                    Anh
                                      viên, Bí thư      Hai Bà Trưng
     chuyển )
                                         Uỷ viên dự
     Nguyễn Thị Tuyến
                                        khuyết BCH          Huyện uỷ
5    (cán     bộ luân            1971                                       10-2004   01.002          Nga
                                         TW Đảng,          Chương Mỹ
     chuyển )
                                        TUV, Bí thư




                                         Thành uỷ           Quận uỷ
6    Lê Tiến Nhật         1963                                              11/2004   01.002   Miễn
                                        viên, Bí thư        Đống Đa




                                         Thành uỷ          Huyện uỷ
7    Nguyễn Văn Phong     1968                                              10-2004   01.002          Anh
                                        viên, Bí thư       Sóc Sơn


                                         Thành uỷ
                                        viên, Phó bí       Huyện uỷ
8    Trần Văn Khương      1959                                              10-2004   01.002          Anh
                                        thư Thường         Thanh Trì
                                            trực


     Nguyễn Thế Toàn
                                         Phó bí thư        Quận uỷ
9    (cán     bộ luân 1960                                                  10-2004   01.002          Anh
                                        Thường trực        Cầu Giấy
     chuyển )



     Nguyễn Đức Vinh
                                         Phó bí thư         Quận uỷ
10   (cán     bộ luân 1961                                                  11-2003   01.002          Anh
                                        Thường trực        Hoàng Mai
     chuyển )



     Nguyễn Văn Bổng
                                                           Huyện uỷ
11   (cán     bộ luân 1960              Phó bí thư                          10-2004   01.002          Anh
                                                           Thanh Oai
     chuyển )



     Bùi Thị Bích Hằng
                                                           Quận uỷ
12   (cán     bộ   luân          1965   Phó Bí thư                          10-2004   01.002          Anh
                                                          Thanh Xuân
     chuyển )



                                                        Khối các trường
13   Nguyễn Thị Hường            1961   Bí thư ĐU                           11-2002   01.002          Pháp
                                                        ĐH-CĐ Hà Nội



                                                           ĐU Khối
14   Trịnh Huy Thành      1962            Bí thư                            9-2001    01.002   Miễn    -
                                                         Du lịch Hà Nội




                                                            ĐU Khối
15   Nguyễn Đức Hưng      1957            Bí thư                            12-1999   01.002          Anh
                                                       Công nghiệp Hà Nội
     Nguyễn Thị      Liên
                                           Phó bí thư         Quận uỷ          10-2004
16   (cán     bộ     luân          1962                                                  01.002                    Nga
                                          Thường trực         Hà Đông           15.110
     chuyển )


     Cao Thị Ngọc Lan
                                           Phó bí thư         Quận uỷ
17   (cán     bộ  luân             1960                                        01-2006   01.002                    Anh
                                          Thường trực         Ba Đình
     chuyển )



                                                           Uỷ ban MTTQ
18   Nguyễn Xuân Điệp       1955          Phó chủ tịch                         10-2004   01.002                    Nga
                                                          Thành phố Hà Nội



     Nguyễn Tất Thắng
                                          TUV, Phó bí        Huyện uỷ
19   (cán     bộ luân 1960                                                     12/2002   01.002                    Anh
                                            thư TT          Đan Phượng
     chuyển )



                                             ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HÀ TĨNH
                                          - Số cán bộ, công chức dự thi: 09
                                        - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06


                             Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                            Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                                  Ngoại
                                           hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                           danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                                  Tin    Ngoại    dự thi
                            Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                             đương)               Học    Ngữ


1             2              3      4          5                  6               7        8       9       10       11     12




                                          TUV, Bí thư                                                             Trung
1    Bùi Đức Hạnh           1956                          Huyện uỷ Can Lộc     10-2004   01.002
                                             HU                                                                   Quốc




                                           Phó BT TT
2    Nguyễn Văn Bổng        1958          HU, Chủ tịch    Huyện uỷ Kỳ Anh      10-2004   01.002                    Anh
                                          HĐND huyên




     Nguyễn          Viết                                Ban Tuyên giáo Tỉnh
3                           1959          Trưởng phòng                         5-2004    01.002                    Anh
     Thường                                                      uỷ
                                       Phó trưởng
4    Lê Mạnh Kiều       1959                         Ban Dân vận Tỉnh uỷ   12-2001   01.002                    Anh
                                          Ban




                                       Phó trưởng
5    Nguyễn Văn Danh    1967                         Ban Tổ chức Tỉnh uỷ   10-2004   01.002                    Anh
                                          Ban




                                                     Đảng uỷ Khối các cơ
6    Mai Trọng Minh     1957           Phó Bí thư                          11-2003   01.002                    Anh
                                                          quan tỉnh




                                       Phó Bí thư
7    Lê Đăng Chất       1957                         Thành uỷ Thành phố    10-2004   01.002                    Anh
                                       Thành ủy




8    Trần Trung Thành   1962          Phó Chủ tịch    Hội Nông dân tỉnh    10-2004   01.002                    Anh




                                      TUV, Chánh
9    Hoàng Trung Dũng   1971                          Văn phòng Tỉnh uỷ    10-2004   01.002                    Anh
                                         VP




                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HẢI DƯƠNG
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                         Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                        Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                              Ngoại
                                       hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                             ngữ
                                       danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                              Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                         đương)               Học    Ngữ


1            2           3     4           5                  6               7        8       9       10       11     12
                                      UVBTVT,         Ban Tuyên giáo Tỉnh                                      Tiếng
1    Phạm Xuân Thăng    1966                                                10-2004   01.002
                                      Trưởng Ban         uỷ Hải Dương                                           Anh




                                      UVBTV, Bí
2    Nguyễn Anh Cương   1959                            Thị uỷ Chí Linh     01-2002   01.002         Miễn
                                       thư Thị uỷ




                                      TUV, Chánh       Văn phòng Tỉnh uỷ                                       Tiếng
3    Bùi Hữu Uyển       1958                                                8-2004    01.002
                                       Văn phòng          Hải Dương                                             Anh




                                      Phó Trưởng      Ban Tuyên giáo Tỉnh                                      Tiếng
4    Trịnh Xuân Huấn    1954                                                11-2001   01.002
                                         Ban             uỷ Hải Dương                                           Anh




                                      Tỉnh uỷ viên,
5    Nguyễn Đức Thăm    1955                           Huyện uỷ Gia Lộc     11-1997   01.002         Miễn
                                       Bí thư HU




                                      ĐƠN VỊ: THÀNH UỶ HẢI PHÒNG
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                         Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                        Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                               Ngoại
                                       hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                              ngữ
                                       danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                               Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                          đương)               Học    Ngữ


1            2           3     4           5                   6               7        8       9       10       11     12




                                       Phó trưởng
                                                      Ban Dân vận Thành     06-1998
1    Vũ Văn Thanh       1956           ban thường                                     01.002                    Anh
                                                             uỷ
                                          trực
                                     Phó trưởng
                                                  Ban Tuyên giáo Thành 06-2001
2    Phạm Văn Vương   1958           ban thường                                  01.002                    Anh
                                                          uỷ
                                        trực




                                     Phó Chánh                         01-2004
3    Đỗ Thị Dung             1961                 Văn phòng Thành uỷ             01.002                    Anh
                                     Văn phòng




                                     Phó Bí thư                        10-2004
4    Vũ Anh Đức       1953                         Quận uỷ Hồng Bàng             01.002                    Anh
                                    Thường trực




                                     Phó Bí thư        Quận uỷ         01-2004
5    Bùi Thanh Sơn    1960                                                       01.002                    Anh
                                    Thường trực       Ngô Quyền




                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HẬU GIANG
                                    Số cán bộ, công chức dự thi: 01


                       Năm sinh                                      Thời gian            Được miễn thi
                                      Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                          Ngoại
                                     hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                         ngữ
                                     danh công         làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                          Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                      đương)              Học    Ngữ


1            2         3      4          5                 6              7        8       9       10       11     12




                                        Phó
        Nguyễn Thị                                  Trường Chính       6/2004                             Anh
1                            1962       Hiệu                                  01.002
        Thu Hương                                      trị tỉnh        BC 5,5                             văn
                                      trưởng
                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HOÀ BÌNH
                   Số cán bộ, công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                         Năm sinh                                     Thời gian             Được miễn thi
                                       Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                      hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                           ngữ
                                      danh công         làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ        tác                            tương    giữ
                                                                       đương)               Học    Ngữ


1            2           3      4          5                6               7        8       9       10       11     12




                                     TUV, Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ
1    Đoàn Văn Thu       1960                                             11-2003   01.002                    Anh
                                     Đảng uỷ Khối     quan tỉnh




                                     TUV, Bí thư
2    Bùi Văn Thắng      1959                        Huyện uỷ Tân Lạc     01-2004   01.002                    Anh
                                      Huyện uỷ




                                    Chủ tịch Hội
                                                  Hội Liên hiệp Phụ nữ
3    Nguyễn Thị Oanh           1968 Liên hiệp Phụ                        10-2004   01.002                    Anh
                                                          tỉnh
                                       nữ tỉnh




                                      Phó Chánh
4    Trần Văn Phúc      1960                        Văn Phòng Tỉnh uỷ    11-2003   01.002                    Anh
                                      Văn phòng




                                      Phó BTTT,
5    Bùi Văn Dậu        1963           Chủ tịch Huyện uỷ Lương Sơn       10-2004   01.002                    Anh
                                     HĐND huyên




                                 ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ HƯNG YÊN
                   Số cán bộ, công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)
                          Năm sinh                                    Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                           ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ      tác                             tương    giữ
                                                                       đương)               Học    Ngữ


1            2            3     4         5                 6               7        8       9       10       11     12




                                     TUV, Chánh
1    Nguyễn Văn Doanh    1958                       Văn phòng Tỉnh uỷ    4-2002    01.002         Miễn
                                        VP




                                     Phó Chánh
2    Nguyễn Khắc Chí     1960                       Văn phòng Tỉnh uỷ    11-2001   01.002                    Nga
                                        VP




                                                   Đảng uỷ Khối các cơ
3    Trần Văn Quý        1962        TUV, Bí thư                         02-2004   01.002         Miễn
                                                        quan tỉnh




                                                   Đảng uỷ Khối các cơ
4    Nguyễn Quốc Việt    1957        Phó Bí thư                          11-2001   01.002                    Anh
                                                        quan tỉnh




                                     Phó trưởng
5    Lê Văn Bình         1956                      Ban Tổ chức Tỉnh uỷ   10-2006   01.002                    Anh
                                        ban




                         ĐƠN VỊ: THÀNH UỶ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
                    Số cán bộ, công chức dự thi: 13 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                          Năm sinh                                    Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                           ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ      tác                             tương    giữ
                                                                       đương)               Học    Ngữ
1            2           3     4         5              6             7       8      9   10   11    12


     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi


                                     Chánh Văn     Ban Dân vận      3/2003
1    Nguyễn Minh Trí 1960                                                   01.002       X
                                       phòng        Thành ủy       (BC 4,3)



                                     Phó trưởng    Ban Dân vận     4/1993
2     Trần Ngọc Bảo    1954                                               01.002              Anh
                                        Ban         Thành ủy       BC 4,3


                                      Trưởng
       Đinh Thị Liên                  phòng       Ban Tuyên giáo
3                             1958                                 11/2003 01.002             Anh
          Hương                       Tuyên         Thành ủy
                                      truyền


                                     Phó Trưởng Ban Tuyên giáo
4     Trần Văn Thuận   1954                                        4/1993 01.002         X
                                         ban      Thành ủy


                                      Phó Chủ
                                        tịch      Liên đoàn Lao
5     Trần Thanh Hải   1963                                        11/2001 01.002             Anh
                                      Thường      động thành phố
                                        trực

                                   Phó Trưởng
      Nguyễn Thị Thu                              Trường Cán bộ
6                             1958 phòng Đào                       11/2003 01.002             Anh
          Hồng                                      Thành phố
                                       tạo


                                     Phó Trưởng   Trường Cán bộ
7      Đào Thị Huệ            1959                                 11/2001 01.002             Anh
                                       phòng        thành phố



                                   Phó Giám
     Nguyễn Thị Bích                              Trường Cán bộ
8                             1959 đốc Trung                       11/2003 01.002             Anh
           Hà                                       thành phố
                                      tâm



      Nguyễn Thanh                    Trưởng      Trường Cán bộ
9                      1958                                        12/1994 01.002             Anh
         Hồng                         phòng         thành phố



       Nguyễn Quốc                     Bí thư     Quận ủy Bình      7/2002
10                     1959                                                 01.002            Anh
          Hùng                        Quận ủy        Thạnh         (BC 4,3)
                                     UVTW
                                    DK, TUV,                          3/2003
11    Tất Thành Cang   1971                            Quận 2                 01.002                   Anh
                                    BT Quận                          (BC 5,5)
                                       ủy


                                    Phó Bí thư
12   Kiều Bình Chung 1959                      Quận ủy Tân Bình 6/1998 01.002                          Anh
                                     Quận ủy


                                                     Đảng ủy Sở
                                    Phó Bí thư
13   Nguyễn Văn Lâm 1962                              LĐTB&          9/2006 01.002                     Anh
                                     Đảng ủy
                                                       XH tp

     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                                Không
                                                                                                                thuộc
                                    Phó trưởng     Ban BVCSSK
14    Đỗ Hoàng Giao    1951                                          10/2000 16.117                    Pháp      mã
                                       ban          CB thành ủy                                                 ngạch
                                                                                                                dự thi

                                    UVBTV-                                                                      Không
                                     Trưởng                                                                      đúng
15   Trần Thị Anh Vũ          1963 Ban Tổ          Quận ủy quận 5    02/2000 01.002                    Anh        đối
                                   chức Quận                                                                    tượng
                                                                                                                dự thi
                                       ủy

                                     UVTV-                                                                      Không
                                                                                                                 đúng
                                     Trưởng        Đảng ủy khối cơ
16   Nguyễn Văn Lành 1958                                            2/1998 01.002                     Nga        đối
                                     Ban Tổ        sở Bộ TN&MT                                                  tượng
                                      chức                                                                      dự thi


                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ KHÁNH HOÀ
                                    Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                   Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                        Năm sinh                                    Thời gian          Được miễn thi
                                      Chức vụ                       giữ ngạch Mã số
                                                                                                       Ngoại
                                     hoặc chức   Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                              Ghi
TT Họ và tên                                                                                            ngữ
                                     danh công        làm việc        ngạch    hiện                              chú
                                                                                       Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ        tác                           tương    giữ
                                                                     đương)            Học    Ngữ


1           2           3      4         5                6             7       8       9       10       11       12
                                   Phó Trưởng
     Huỳnh Lê Thị                  phòng giáo
1                             1966                   Ban TGTU         8 năm   01.002          Miễn
     Xuân Phương                   dục Lý luận
                                    chính trị




                                   Ủy viên Ban
                                   Thường vụ, Hội Liên hiệp Phụ                                        Anh
2    Văn Thị Lệ Văn           1960                                   09 năm   01.002
                                   TB. Tuyên       nữ tỉnh                                             văn
                                      giáo




                                   Phó Trưởng
     Nguyễn Long                     phòng                                                             Anh
3                      1957                          Ban TCTU        10 năm   01.002
     Khánh                         Huyện-cơ sở-                                                        văn
                                    đảng viên




                                   Phó BT Ttr
                                   HU, Chủ
                                              Huyện uỷ Diên
4    Nguyễn Văn Ghi    1964        tịch HĐND                         11 năm 01.002                     Anh
                                              Khánh
                                   huyện Diên
                                   Khánh



                                   TUV, Bí thư
5    Nguyễn Xuân Hà    1960        HU Cam      Huyện uỷ Cam Lâm       9 năm   01.002                   Anh
                                   Lâm




                                   ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ KIÊN GIANG
                                   Số cán bộ, công chức dự thi: 01


                        Năm sinh                                     Thời gian         Được miễn thi
                                      Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                       Ngoại
                                     hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT       Họ và tên                                                                                      ngữ
                                     danh công         làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                       Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ        tác                            tương    giữ
                                                                      đương)           Học    Ngữ


1            2           3     4         5                6             7        8      9       10       11     12


     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi
                                     Phó trưởng      Ban Dân vận                                        Anh
1     Thái Châu Báu    1968                                           11/2003 01.002
                                        Ban            Tỉnh ủy                                          văn




     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi




                                                                                                                 Không
                                                                                                                  đúng
      Nguyễn Thanh                    HUV, Chánh       Huyện ủy                                         Anh
2                      1960                                           12/1999 01.002                               đối
          Sơn                           VPHU           Phú Quốc                                         văn      tượng
                                                                                                                 dự thi




                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ KON TUM
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                        Năm sinh                                      Thời gian         Được miễn thi
                                       Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                        Ngoại
                                      hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT Họ và tên                                                                                             ngữ
                                      danh công         làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                        Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                       đương)           Học    Ngữ


1           2            3     4          5                6             7        8      9       10       11       12



     Trương Thị Ngọc                  UVBTV,                           14 năm A2.1                      Anh
01                            1966                    Ban TGTU
     Ánh                             TB. TGTU                         02 tháng 01,002                   Văn




                                      UVBTV,                           10 năm A2.1                      Anh
02 A Pớt               1963                           Ban TCTU
                                     TB. TCTU                         10 tháng 01,002                   Văn




                                      Phó TB.                          12 năm A2.1                      Anh
03 Lê Khắc Tịnh        1957                           Ban TCTU
                                       TCTU                           10 tháng 01,002                   Văn
                                          TUV, Bí thư                           7 năm 6 A2.1                       Anh
04 Phạm Đức Hạnh           1959                               HU Đăk Hà
                                             HU                                  tháng 01,002                      Văn




                                           Phó TB.                              6 năm 7 A2.1                       Anh
05 Ngô Trường Sơn          1960                               Ban TGTU
                                            TGTU                                 tháng 01,002                      Văn



                                            ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ LAI CHÂU
                                          - Số cán bộ, công chức dự thi: 04
                                        - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                            Năm sinh                                         Thời gian             Được miễn thi
                                            Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                   Ngoại
                                           hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                  ngữ
                                           danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                                   Tin    Ngoại    dự thi
                           Nam     Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                              đương)               Học    Ngữ


1            2               3      4          5                   6               7        8       9       10       11     12




                                          TVTU, Chủ        Ủy ban Mặt trận Tổ                                      Trung
1    Tẩn Vản Pao           1960                                                 11-2003   01.002
                                             tịch              Quốc tỉnh                                           Quốc




                                          Tỉnh ủy viên,
                                                                                                                   Tiếng
2    Lê Văn Lương          1968            Chánh Văn        Tỉnh ủy Lai Châu    10-2004   01.002
                                                                                                                   Anh
                                             phòng




                                          Tỉnh ủy viên,    Đảng ủy Dân chính                                       Tiếng
3    Nguyễn Thị Thiện              1969                                         10-2004   01.002
                                             Bí thư           Đảng tỉnh                                            Anh




        Nguyễn      Mạnh                   Phó Trưởng                                                              Tiếng
4                           1963                          Ban Dân vận Tỉnh ủy   01-2006   01.002
     Thắng                                    Ban                                                                  Anh
                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ LẠNG SƠN
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                         Năm sinh                                      Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                     hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                     danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ       tác                              tương    giữ
                                                                        đương)               Học    Ngữ


1            2           3     4          5                  6               7        8       9       10       11     12




                                    TUV, Chánh                                                               Trung
1    Hoàng Văn Nghiệm   1968                         Văn phòng Tỉnh uỷ    10-2004   01.002
                                       VP                                                                    Quốc




                                                    Thành uỷ Lạng Sơn,                                       Anh
2    Hoàng Minh Trường 1961         Phó Bí thư TT                         8-2004    01.002
                                                      tỉnh Lạng Sơn                                          văn




                                                                                                             Anh
3    Dương Minh Thuận   1958        Phó Bí thư TT    Huyện uỷ Bắc Sơn     10-2004   01.002
                                                                                                             văn




                                 ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ LÀO CAI
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                         Năm sinh                                      Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                     hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                     danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                        Nam    Nữ       tác                              tương    giữ
                                                                        đương)               Học    Ngữ


1            2           3     4          5                  6               7        8       9       10       11     12




                                    Tỉnh ủy viên,   Đảng ủy khối các cơ                                      tiếng
1    Nguyễn Văn Thực    1958                                              9-2001    01.002
                                       Bí thư        quan tỉnh Lào Cai                                       Trung
                                     Tỉnh ủy viên,
                                                      Văn phòng Tỉnh uỷ
2    Đỗ Trường Sơn     1965           Chánh Văn                           10-2004   01.002                   Anh
                                                           Lào Cai
                                        phòng




                                      Phó Chánh       Văn phòng Tỉnh uỷ
3    Trần Quốc Việt    1959                                               14 năm    01.002                   Nga
                                      Văn phòng            Lào Cai




                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ LÂM ĐỒNG
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 06
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 05

                        Năm sinh                                        Thời gian            Được miễn thi
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2          3      4          5                   6              7        8       9       10       11     12

                                      UVBTV
                                     Tỉnh ủy, Bí                          8/1994
1     Đoàn Văn Việt    1963                          Thành ủy Đà Lạt             01.002                      Anh
                                     thư Thành                            BC 5,5
                                         ủy

                                      UVBTV                       9/2004
                                     Tỉnh ủy, Bí                  (ko có                                     Anh
2     Lê Hoàng Phụng 1958                        Thành ủy Bảo Lộc                   01.002
                                     thư Thành                      QĐ                                       văn
                                         ủy                       ngạch)

                                                                8/1995
                                     Phó Trưởng                 (thẩm
3     Bùi Thanh Long   1954          Ban Tuyên Tỉnh ủy Lâm Đồng phán 01.002                           X
                                        giáo                     tỉnh,
                                                                 4,66)

                                      Phó Chủ
                                                      LĐLĐ tỉnh Lâm                                          Anh
4     Thái Văn Thịnh   1958           tịch TT                             10/2004 01.002
                                                         Đồng                                                văn
                                       LĐLĐ


                                       Trưởng        Ban Tổ chức Tỉnh                                        Anh
5    Nguyễn Thị Nhạn          1966                                    11/2003 01.002
                                       phòng           ủy Lâm Đồng                                           văn
                                  Phó Trưởng
                                                                                                         Anh
6       Huỳnh Mỹ      1962         Ban Dân Tỉnh ủy Lâm Đồng 12/2003 01.002
                                                                                                         văn
                                    vận TU


                                   ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ LONG AN
                                  Số cán bộ, công chức dự thi: 01


                       Năm sinh                                    Thời gian             Được miễn thi
                                    Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                         Ngoại
                                   hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                        ngữ
                                   danh công         làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                         Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ       tác                            tương    giữ
                                                                                         Học    Ngữ
                                                                    đương)


1            2         3     4         5                 6               7        8       9       10       11     12




                                   Chánh           Văn phòng                                             Nga
1    Nguyễn Bá Luân   1964                                            4/2005 01.002
                                  Văn phòng         tỉnh ủy                                              văn




                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ NAM ĐỊNH
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                                    Thời gian             Được miễn thi
                                    Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                         Ngoại
                                   hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                        ngữ
                                   danh công         làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                         Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ       tác                            tương    giữ
                                                                    đương)               Học    Ngữ


1            2         3     4         5                 6               7        8       9       10       11     12



                                   Phó trưởng
                                                Ban Tuyên giáo Tỉnh    6/2004
1    Nguyễn Văn Vũ    1958         ban thường                                   01.002                    Nga
                                                        ủy            (7 năm)
                                      trực
                                      Phó trưởng                           11/2003
2    Đặng Xuân Hùng    1960                         Ban Dân vận Tỉnh ủy               01.002                    Anh
                                         ban                               (8 năm)




                                     Trưởng phòng                          11/2001                              Anh
3    Nguyễn Hồng Phong 1954                       Ban Tổ chức Tỉnh ủy                 01.002
                                        TCCB                               (10 năm)                             văn




                                                    Hội Liên hiệp Phụ nữ   11/2003
4    Chu Thị Hạnh             1959   Phó Chủ tịch                                     01.002                    Anh
                                                            tỉnh           (8 năm)




                                        ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ NGHỆ AN
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 12
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 10


                        Năm sinh                                       Thời gian               Được miễn thi
                                       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                               Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                  Ghi
TT       Họ và tên                                                                                              ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                  chú
                                                                                               Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                        đương)                 Học    Ngữ


1            2          3      4          5                  6                7         8       9       10       11     12




                                      Phó trưởng                                                                Anh
1    Lê Thị Hoài Nam          1961                  Ban Tổ chức Tỉnh uỷ    11-1998    01.002
                                         Ban                                                                    văn




                                      Phó trưởng    Ban Tuyên giáo Tỉnh                                         Anh
2    Bùi Đình Sâm      1956                                                6-1998     01.002
                                         Ban                uỷ                                                  văn




                                     Phó chủ tịch                                                               Anh
3    Lưu Văn Bính      1958                          Hội Nông dân tỉnh     10-2004    01.002
                                         TT                                                                     văn
                                TUV, Bí thư
                               Huyện uỷ (cán                                          Anh
4    Trần Quốc Thành    1962                 Huyện uỷ Quế Phong    01-2003   01.002
                                  bộ luân                                             văn
                                 chuyển)




                               Trưởng phòng
5    Hồ Sỹ Châu         1956                  Văn phòng Tỉnh uỷ    10-2002   01.002   Nga
                                 Tổng hợp




                                Phó Bí thư
                               Huyện uỷ (cán                                          Anh
6    Trần Văn Hường     1961                 Huyện uỷ Con Cuông    10 năm    01.002
                                 bộ luân                                              văn
                                 chuyển)




                               Bí thư Huyện                                           Anh
7    Nguyễn Bằng Toàn   1958                  Huyện uỷ Nghi Lộc    10-2004   01.002
                                    uỷ                                                văn




                               TUV, Bí thư                                            Anh
8    Trần Đình Hường    1960                  Huyện uỷ Nam Đàn     11 năm    01.002
                                Huyện uỷ                                              văn




                               TUV, Bí thư     Huyện uỷ Tương                         Anh
9    Lương Thanh Hải    1962                                       01-1995   01.002
                                Huyện uỷ           Dương                              văn




                                Phó Bí thư     Huyện uỷ Thanh                         Anh
10   Đặng Anh Dũng      1958                                       10-2004   01.002
                                Huyện uỷ          Chương                              văn




                                Phó Bí thư                                            Anh
11   Phan Tiến Hải      1963                  Huyện uỷ Nghĩa Đàn   01-2004   01.002
                                Huyện uỷ                                              văn
                                    Bí thư Huyện                                                              Anh
12   Vi Xuân Giáp     1957                       Huyện uỷ Con Cuông       11 năm    01.002
                                         uỷ                                                                   văn




                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ NINH BÌNH
                                    - Số cán bộ, công chức dự thi: 04
                                  - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                       Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                     hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                     danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                        đương)               Học    Ngữ


1            2         3      4           5                  6              7         8       9       10       11     12



                                    Tỉnh ủy viên,
                                     Phó trưởng         Ban Tổ chức
1    Lã Trường Sinh   1960                                                7-1996    01.002                    Anh
                                    ban Thường            Tỉnh ủy
                                        trực



                                    Tỉnh ủy viên,
                                    Bí thư Huyện
                                                         Huyện ủy
2    Mai Văn Tuất     1970               ủy                               10-2004   01.002                    Anh
                                                         Yên Mô
                                    (cán bộ luân
                                       chuyển)



                                    Tỉnh ủy viên,
                                    Bí thư (cán          Đảng ủy
3    Phạm Thị Thủy           1964                                         01-2004   01.002                    Anh
                                       bộ luân        Khối cơ quan tỉnh
                                      chuyển)




                                     Bí thư Đảng    Đảng uỷ Khối doanh
4    Vũ Quốc Thanh    1958                                                10-2004   01.002                    Anh
                                          ủy            nghiệp tỉnh




                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ NINH THUẬN
                                    Số cán bộ, công chức dự thi: 01
                          Năm sinh                                      Thời gian            Được miễn thi
                                        Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                       hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                       danh công          làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ        tác                             tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2            3      4          5                6               7        8       9       10       11     12




                                       Phó trưởng      Ban Tổ chức                                           Anh
1      Lê Thị Chinh             1959                                      9/2004 01.002
                                          Ban            tỉnh ủy                                             văn




                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ PHÚ THỌ
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 07 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                          Năm sinh                                      Thời gian            Được miễn thi
                                        Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                       hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                       danh công          làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ        tác                             tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1            2            3      4          5                6               7        8       9       10       11     12




1    Nguyễn Xuân Thịnh   1958          TUV, Bí thư    Huyện ủy Tân Sơn    10/2004   01.002                    Nga




2    Nguyễn Tường Thứ    1964          TUV, Bí thư Huyện ủy Thanh Thủy    10/2004   01.002                    Anh




3    Phạm Xuân Khai      1962          TUV, Bí thư    Huyện ủy Hạ Hòa     10/2004   01.002                    Anh




                                                     Đảng ủy Khối doanh
4    Hoàng Quang Trung   1964          TUV, Bí thư                        10/1998   01.002                    Anh
                                                         nghiệp tỉnh
5   Hoàng Văn Tiến    1955            Chủ tịch     Hội Nông dân tỉnh     01/1998   01.002                    Anh




                                     TUV, Chủ     Hội Liên hiệp Phụ nữ
6   Trần Thị Tăng            1963                                        10/2004   01.002                    Anh
                                       tịch               tỉnh




7   Phạm Quang Hòa    1959            Phó ban     Ban Tổ chức Tỉnh ủy    11/2001   01.002                    Anh




                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ PHÚ YÊN
                                    - Số cán bộ, công chức dự thi: 07
                                  - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06

                       Năm sinh                                      Thời gian              Được miễn thi
                                      Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                     hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                     danh công         làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                      đương)                Học    Ngữ


1           2          3      4          5                 6                7        8       9       10       11     12


                                     TVTU, Bí
1   Trần Hữu Thế      1973           thư Thị ủy                          10 năm    01.002                   Anh
                                      Sông Cầu


                                    TVTU, TB.
2   Cao Thị Hòa An           1973                     Ban DVTU           09 năm    01.002                   Anh
                                     DVTU



                                     TUV, Phó
3   Trần Văn Cư       1962                        Hội Nông dân tỉnh      11 năm    01.002                   Anh
                                    Chủ tịch Ttr.




                                  TUV, Bí thư
    Nguyễn Thị Minh                Đảng uỷ    Đảng uỷ Khối
4                            1965                                        14 năm    1.002                    Anh
    Hiền                          Khối Doanh Doanh nghiệp tỉnh
                                  nghiệp tỉnh
                                        TUV, Phó
5    Nguyễn Hồng Vân 1962                                 Ban TCTU           12 năm    01.002                   Anh
                                        TB. TCTU

                                         TUV, Bí
                                                                                               miễn
                                       thư, Chủ tịch
6    Nguyễn Hữu Thọ      1959                            huyện Tây Hòa       10 năm    01.002 thi tin           Anh
                                          UBND
                                                                                               học
                                        huyện Tây
                                            Hòa
                                       TUV, Chánh Văn phòng
7    Lê Nhường           1957                                                7 năm     01.002                   Anh
                                         VPTU     Tỉnh uỷ



                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ QUẢNG BÌNH
                                       - Số cán bộ, công chức dự thi: 04
                                     - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                          Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                         Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                Ngoại
                                        hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                               ngữ
                                        danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                                Tin     Ngoại   dự thi
                         Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                           đương)               Học     Ngữ


1            2            3     4            5                  6               7        8       9       10       11     12




                                        UVTVTU,        UBMTTQ Việt nam
1    Lê Hùng Phi         1957                                                11-1996   01.002                    Anh
                                         Chủ tịch           tỉnh




                                       TUV, Bí thư
2    Hồ An Phong         1971                           Tỉnh đoàn Q.Bình     10-2004   01.002                    Anh
                                        Tỉnh đoàn




                                       TUV, Bí thư
                                                       Đảng ủy Khối các cơ
3    Nguyễn Công Huấn    1967           ĐU (luân                             10-2004   01.002                    Anh
                                                            quan tỉnh
                                        chuyển)




                                       Phó Bí thư TT
4    Nguyễn Lương Bình   1969            HU (luân    Huyện ủy Minh Hóa       10-2004   01.002                    Anh
                                          chuyển)
                                   ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ QUẢNG NAM
                                   - Số cán bộ, công chức dự thi: 14
                                 - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 09


                      Năm sinh                                       Thời gian         Được miễn thi
                                     Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                       Ngoại
                                    hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT Họ và tên                                                                                            ngữ
                                    danh công          làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                       Tin    Ngoại    dự thi
                     Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                      đương)           Học    Ngữ


1          2          3      4          5                 6             7        8      9       10       11     12


    Nguyễn Phước                                                                                       Anh
1                    1960          Phó TB. trực      Ban DVTU         8 năm   01.002
    Khanh                                                                                              văn


                                                  LĐLĐ tỉnh Quảng                                      Anh
2   Nguyễn Văn Anh   1955          Phó Chủ tịch                       9 năm   01.002
                                                      Nam                                              văn


                                   UVTT, TB.
                                                  Ủy ban MTTQVN                                        Anh
3   Lê Công Chiến    1957           Dân chủ                          10 năm   01.002
                                                        tỉnh                                           văn
                                    pháp luật

                                     Tỉnh ủy
                                                                                                       Anh
4   Võ Xuân Ca       1964          viên, Chánh       VP Tỉnh ủy      10 năm   01.002
                                                                                                       văn
                                       VP


                                   Phó Chánh                                                           Anh
5   Đặng Quốc Doanh 1960                             VP Tỉnh ủy      10 năm   01.002
                                      VP                                                               văn



                                   Phó Chánh                                                           Anh
6   Nguyễn Văn Ban   1960                            VP Tỉnh ủy       7 năm   01.002
                                      VP                                                               văn



                                   Chánh VP                                                            Anh
7   Nguyễn Văn Long 1959                             Ban TCTU         6 năm   01.002    X
                                   Ban TCTU                                                            văn


                                     Trưởng
    Nguyễn Ngọc                                                                                        Anh
8                    1960           phòng Tổ         Ban TCTU         8 năm   01.002
    Châu                                                                                               văn
                                   chức cán bộ

                                  Phó phòng
                                                                                                       Anh
9   Lê Thị Mai              1962 Văn hóa văn         Ban TGTU        10 năm   01.002
                                                                                                       văn
                                    nghệ
                                        TUV, Bí
                                                                                                           Anh
10 Phan Thăng An       1974           thư, Chủ tịch    HU Thăng Bình      9 năm   01.002
                                                                                                           Văn
                                         HĐND


                                      TUV, Bí thư                                                          Anh
11 Nguyễn Cảnh         1958                             HU Phú Ninh       7 năm   01.002
                                         HU                                                                Văn



                                      TUV, Bí thư                                                          Anh
12 Nguyễn Tiến         1955                             HU Núi Thành      7 năm   01.002
                                         HU                                                                Văn

                                      TUV, Bí thư
                                        HU, Chủ                                                            Anh
13 ChơRưm Nhiên        1963                             HU Nam Giang     14 năm   01.002
                                      tịch HĐND                                                            Văn
                                         huyện

     Nguyễn Văn                       TUV, Bí thư                                                          Anh
14                     1957                            HU Duy Xuyên      11 năm   01.002
     Khương                              HU                                                                Văn



                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ QUẢNG NGÃI
                                      - Số cán bộ, công chức dự thi: 06
                                    - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 05


                        Năm sinh                                         Thời gian         Được miễn thi
                                        Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                           Ngoại
                                       hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                            Ghi
TT Họ và tên                                                                                                ngữ
                                       danh công           làm việc        ngạch    hiện                            chú
                                                                                           Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam     Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                          đương)           Học    Ngữ


1           2            3      4           5                 6             7        8      9       10       11     12


                                      TUV, Phó
                                                   Ban TCTU Quảng
1    Võ Thái Nguyên    1965           ban trưc ban                9 năm           1.002                    Anh
                                                   Ngãi
                                      Tổ chức



                                      TUV, Chánh
2    Phạm Trường Thọ 1958                                               12 năm    1.002                    Anh
                                      VP TU



                                   Bí     Thư
                                                                        7 năm 2
3    Lê Thị Kim Thuỳ          1959 Đảng    uỷ ĐU Khối DN                        1.002                      Anh
                                                                        tháng
                                   Khối DN
                                  UV ĐĐ, Phó
     Huỳnh T. Tuyết
4                            1962 CT      Hội Hội LHPN tỉnh               8 năm      1.002
     Nga
                                  LHPN tỉnh

                                     Phó      Ban
                                     Trưc      ban Ban BV- CSSK cán
5    Lê Báy           1963                                          7 năm            1.002                    Anh
                                     BVCSSK        bộ tỉnh
                                     cán bộ tỉnh


                                     TUV,   Bí
6    Đoàn Dụng        1962                     Huyện Bình Sơn             7 năm      1.002                    Anh
                                     Thư HU



                                     ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ QUẢNG NINH
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 07
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06

                       Năm sinh                                        Thời gian              Được miễn thi
                                       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                              Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                             ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                              Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam     Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                        đương)                Học    Ngữ


1             2         3      4          5                  6               7          8      9       10       11     12



     Lê Thị                           UVBTV,            Ban Tổ chức
1                            1960                                          10-2004   01.002                    Anh
     Bích Hường                      Trưởng Ban           Tỉnh uỷ




                                      UVBTV,                Ban
2    Vũ Ngọc Giao     1958                                                 10-2004   01002                     Anh
                                     Trưởng Ban      Tuyên giáo Tỉnh uỷ




                                      UVBTV,
                                                           Ban            6,78+5%
3    Đỗ Vũ Chung      1958           Trưởng Ban                                      01.002                    Anh
                                                      Dân vận Tỉnh uỷ     (8-2005)
                                      Dân vận



                                      UVBTV,
                                                         Thành uỷ
4    Vũ Hồng Thanh    1962           Bí thư Thành                          02/2005   01.002         Miễn
                                                         Hạ Long
                                          uỷ
                                     Tỉnh uỷ viên,                      02/1996
                                                         Huyện uỷ
5   Nguyễn Văn Hưởng   1962          Bí thư Huyện                        (ko có   01.002                    Anh
                                                         Bình Liêu
                                          uỷ                              QĐ)



                                     Tỉnh uỷ viên,
                                                          Huyện uỷ
6   Đào Thanh Lưỡng    1961          Bí thư Huyện                       10-2004   01.002                    Anh
                                                           Đầm Hà
                                          uỷ




                                     Bí thư Huyện
7   Nguyễn Hữu Giang   1961                           Huyện ủy Ba Chẽ   01-2003   01.002                    Anh
                                          uỷ




                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ QUẢNG TRỊ
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 04
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 03


                        Năm sinh                                        Thời gian          Được miễn thi
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                           Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT Họ và tên                                                                                                ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                           Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)            Học    Ngữ


1           2           3     4           5                  6             7        8       9       10       11     12



                                     TUV,
                                                     Tỉnh ủy
1   Thái Văn Hoạt      1959          Chánh                              7 năm     1.002                    Anh
                                                     Quảng Trị
                                     VPTU


                                     TUV, Bí
                                     thư     Tỉnh ủy
2   Trần Văn Hường 1958                                                 15 năm    1.002                    Anh
                                     ĐUKCCQ Quảng Trị
                                     tỉnh


    Nguyễn Đăng                      TUV, Q. Tỉnh ủy
3                      1968                                             10 năm    1.002                    Anh
    Quang                            TB DVTU Quảng Trị



                                     TUV, Bí
    Hoàng Đức                                        Tỉnh ủy
4                      1964          thư HU                             10 năm    1.002                    Anh
    Thắng                                            Quảng Trị
                                     Vĩnh Linh
                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ SÓC TRĂNG
                    Số cán bộ, công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                          Năm sinh                                      Thời gian            Được miễn thi
                                         Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                        hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                        danh công         làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1             2           3      4          5                6               7        8       9       10       11     12




                                         Tỉnh ủy
                                        viên, Phó       Ban Tuyên         12/2000                            Anh
1       Lâm Phương       1956                                                     01.002
                                         Trưởng        giáo Tỉnh ủy       BC 4,0                             văn
                                           Ban




                                       Chánh Văn        Văn phòng                                            Anh
2     Triệu Công Tính    1960                                             11/2001 01.002
                                         phòng           Tỉnh ủy                                             văn




                                          ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ SƠN LA
                                       - Số cán bộ, công chức dự thi: 08
                                     - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 07

                          Năm sinh                                      Thời gian            Được miễn thi
                                         Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                        hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                               Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                        danh công         làm việc        ngạch    hiện                               chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                         Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                         đương)              Học    Ngữ


1             2           3      4          5                6               7        8       9       10       11     12


                                       TUV, Bí thư   Huyện uỷ Mường La,
1    Lạc Hồng Mai               1960                                      11-2001   01.002
                                        huyện ủy           Sơn La


                                        Phó Bí thư
                                                    Huyện uỷ Mường La,                                       Tiếng
2    Lê Đình Giai        1959          TT, Chủ tịch                                 01.002
                                                          Sơn La                                              Anh
                                       HĐND huyện
                                      Tỉnh uỷ viên,
                                      Bí thư , Chủ      Huyện uỷ Quỳnh                                       Tiếng
3    Trịnh Thị Oanh            1965                                            6    01.002
                                       tịch HĐND         Nhai, Sơn La                                         Anh
                                          huyện

                                       Phó Chánh                                                             Tiếng
4    Lại Hữu Vỵ         1964                          Văn phòng TU Sơn La     11    01.002
                                       VPtỉnh uỷ                                                              Anh


                                      Tỉnh uỷ viên,
                                                       Hội Nông dân Tỉnh                                     Tiếng
5    Hoàng Sương        1962          Chủ tịch Hội                            15    01.002
                                                            Sơn La                                            Anh
                                      Nông dân tỉnh

                                      Tỉnh uỷ viên,
                                                      Huyện uỷ Mộc, Châu                                     Tiếng
6    Nhâm Thị Phương           1967   Bí thư huyện                             8    01.002
                                                           Sơn La                                             Anh
                                           uỷ

                                      Tỉnh uỷ viên,
7    Lường Thị Chum            1960   Bí thư huyện Huyện ủy Thuận Châu         9    01.002                    Anh
                                           uỷ

                                       Phó BTTT,
                                        Chủ tịch
8    Nguyễn Ngọc Điệp   1958                            Thành ủy Sơn La        9    01.002                    Anh
                                      HĐND thành
                                          phố


                                       ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ TÂY NINH
                                      Số cán bộ, công chức dự thi: 01



                         Năm sinh                                        Thời gian           Được miễn thi
                                        Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                       hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                              Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                       danh công           làm việc        ngạch    hiện                              chú
                                                                                                             dự thi
                                          tác                              tương    giữ
                                                                          đương)             Tin    Ngoại
                        Nam    Nữ
                                                                                             Học    Ngữ


1            2           3      4           5                  6               7      8       9       10       11     12




                                       Phó Văn         Văn phòng Tỉnh                                        Anh
1     Lê Thành Công     1972                                                01/2006 01.002
                                        phòng           uỷ Tây Ninh                                          văn




                                  ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ THÁI BÌNH
                   Số cán bộ, công chức dự thi: 04 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)
                          Năm sinh                                      Thời gian               Được miễn thi
                                         Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                                  Ngoại
                                        hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                     Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                        danh công         làm việc        ngạch    hiện                                     chú
                                                                                                Tin       Ngoại   dự thi
                         Nam    Nữ         tác                            tương    giữ
                                                                         đương)                 Học       Ngữ


1            2            3      4          5                 6                7         8       9         10       11       12

     Cán bộ, công chức đủ điều kiện dự thi



                                         TVTU,       Ban Tuyên giáo Tỉnh                                          Tiếng
1.   Đàm Văn Vượng       1961                                               (4/2002)   01.002
                                       Trưởng Ban            uỷ                                                    Anh




                                        TUV, Chủ     Hội Liên hiệp Phụ nữ                                         Tiếng
2.   Khúc Thị Duyền             1961                                        01-1999    01.002
                                          tịch               tỉnh                                                  Anh




                                        TUV, Chủ                                                                  Tiếng
3.   Phạm Hồng Bàng      1959                            LĐLĐ tỉnh          10-2004    01.002
                                          tịch                                                                     Anh




                                       TUV, Bí thư
                                                                                                                  Tiếng
4.   Nguyễn Tiến Thành   1965          Huyện uỷ Vũ    Huyện uỷ Vũ Thư       10/2004)   01.002
                                                                                                                   Anh
                                          Thư



     Cán bộ, công chức không đủ điều kiện dự thi


                                                                                                                           Thiếu
                                         TUV, Phó    Ban Tuyên giáo Tỉnh                                                   Lý luận
5.   Phạm Văn Huấn       1959                                                          01.002         x
                                        trưởng Ban           uỷ             1/1996                                         chính
                                                                                                                           trị



                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ THÁI NGUYÊN
                                       - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                     - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                          Năm sinh                                      Thời gian               Được miễn thi
                                         Chức vụ                        giữ ngạch Mã số
                                                                                                                  Ngoại
                                        hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                     Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                        danh công         làm việc        ngạch    hiện                                     chú
                                                                                                                  dự thi
                                           tác                            tương    giữ
                                                                         đương)
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                              Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                             ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                              Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)               Học    Ngữ


1            2          3      4           5                  6               7        8       9       10       11     12



                                       Uỷ viên
                                                      Uỷ ban Mặt trận Tổ                                      Tiếng
1    Nguyễn Thanh Tùng 1959           Thường vụ,                           9-1998    01.002
                                                          quốc tỉnh                                            Anh
                                       Chủ tịch




                                     Tỉnh uỷ viên,
                                                                                                              Tiếng
2    Nguyễn Vy Hồng    1959          Bí thư Huyện Huyện uỷ Phú Lương       Oct-04    01.002
                                                                                                               Anh
                                          uỷ




                                     Tỉnh uỷ viên,                                                            Tiếng
3    Đỗ Thị Thìn              1964                    Báo Thái Nguyên      11-2001   01.002
                                     Tổng biên tập                                                             Anh




                                     Phó Bí thư TT      Thành uỷ Thái        6,44                             Tiếng
4    Mai Đông Kinh     1958                                                          01.002
                                       thành uỷ            Nguyên          01-2005                             Anh




                                      Phó Trưởng     Ban Tuyên giáo Tỉnh                                      Tiếng
5    Trần Xuân Hựu     1969                                                12-2004   01.002
                                          ban          uỷ Thái Nguyên                                          Anh




                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ THANH HOÁ
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 11
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 09


                        Năm sinh                                        Thời gian             Được miễn thi
                                       Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                              Ngoại
                                      hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                             ngữ
                                      danh công           làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                              Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                              tương    giữ
                                                                         đương)               Học    Ngữ


1            2          3      4           5                  6               7        8       9       10       11     12
                               TVTU,           Thành uỷ
                                                                6,31
1   Nguyễn Xuân Phi   1959   Bí thư thành   Thanh Hoá, tỉnh              01.002           Anh
                                                              (4-2005)
                                  uỷ          Thanh Hóa




2   Phạm Minh Thiệu   1958    Tổng BT       Báo Thanh Hoá     12-2000    01.002   Miễn




                               TUV,
3   Tạ Ngọc Phước     1957                   TU Bỉm Sơn       10-2004    01.002   Miễn
                               Bí thư




                               TUV,
4   Võ Duy Sang       1962                   TU Sầm Sơn       12/2005    01.002          Anh văn
                               Bí thư




5   Nguyễn Văn Ấp     1959      Bí thư       HU Hậu Lộc       01-1998    01.002          Nga văn




                               TUV,
6   Phạm Minh Chính   1957                  HU Nông Cống      10-2004    01.002          Nga văn
                               Bí thư




                               TUV,
7   Lê Như Tuấn       1958                   HU Triệu Sơn                01.002          Anh văn
                               Bí thư




                                 Phó
8   Lê Ngọc Thắng     1964                    VP Tỉnh uỷ      8-2003     01.002          Anh văn
                              chánh VP
9    Mai Quang Diệp    1953           Phó BTĐU         Khối CQ tỉnh      9-2002    01.002                   Anh văn




10   Lê Thị Oanh              1961   Phó chủ tịch     Mặt trận TQ tỉnh   11-2001   01.002                   Anh văn




11   Nguyễn Văn Tòng   1963           Phó Bí thư       HU Tĩnh Gia       10/2004   01.002                   Anh văn




                               ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ THỪA THIÊN HUẾ
                                  - Số cán bộ, công chức dự thi: 06
                                - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                        Năm sinh                                       Thời gian            Được miễn thi
                                       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                        đương)              Học    Ngữ


1            2          3      4          5                  6             7         8       9       10       11      12



     Đoàn Thị Thanh                  UVTV Tủy,
1                             1965               ĐUKCCQ tỉnh               7       01.002                   A.văn
     Huyền                           Bí thư Đ.ủy



                                     TUV, Chánh
2    Hồ Văn Hải        1962                     VP Tỉnh ủy                 10      01.002                   A.văn
                                     VP



     Phan Văn                        TUV, Bí thư
3                      1959                      HU Phú Vang               7       01.002                   A.văn
     Quang                           H.ủy




4    Lê Ngọc Tình      1954          Phó TB.        Ban DVTU               11      01.002                   A.văn
5    Phạm Thị Lan             1962 Phó Chủ tịch Hội LHPN tỉnh           8     01.002                    A.văn




     Nguyễn Thị Hồng
6                             1961 Phó TB.        Ban TGTU             10     '01.002                   A.văn
     Hạnh




                               ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ TIỀN GIANG
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                                                                     Thời gian
                        Năm sinh      Chức vụ                        giữ ngạch Mã số    Được miễn thi   Ngoại
                                     hoặc chức    Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                             Ghi
TT       Họ và tên                                                                                       ngữ
                                     danh công         làm việc        ngạch    hiện                             chú
                                                                                                        dự thi
                                        tác                            tương    giữ
                                                                      đương)            Tin    Ngoại
                       Nam    Nữ
                                                                                        Học    Ngữ

1            2          3      4         5                6             7        8       9       10       11     12




                                     Phó trưởng
                                                Ban Tổ chức Tỉnh
1    Nguyễn Văn Hồng 1964               Ban                      11/2003 01.002                         Anh
                                                 ủy Tiền Giang




                                      Phó Chủ
2     Lê Thanh Tiền           1966                Liên đoàn LĐ tỉnh 1/1/2006 01.002                     Anh
                                        tịch




                                                   ĐU Khối các cơ
3    Phan Thanh Sơn    1961          Phó Bí thư                      11/2001 01.002                     Anh
                                                     quan tỉnh




                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ TRÀ VINH
                 Số cán bộ, công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)
                                                                       Thời gian
                        Năm sinh       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số       Được miễn thi
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                                             dự thi
                                         tác                             tương    giữ
                                                                                             Tin    Ngoại
                       Nam    Nữ                                        đương)
                                                                                             Học    Ngữ

1            2          3     4           5                  6               7        8       9       10       11     12




                                     TUV, Hiệu Trường Chính trị                                              Anh
1       Lê Văn Bài    1957                                      10/1998 01002
                                      trưởng        tỉnh                                                     văn




                                       Trưởng       Trường Chính trị                                         Anh
2      Lê Hồng Ven    1958                                                6/2001 01002
                                       phòng             tỉnh                                                văn




                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ TUYÊN QUANG
                                     - Số cán bộ, công chức dự thi: 05
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 04


                        Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                       Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                             Ngoại
                                      hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                Ghi
TT       Họ và tên                                                                                            ngữ
                                      danh công          làm việc        ngạch    hiện                                chú
                                                                                             Tin    Ngoại    dự thi
                       Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                        đương)               Học    Ngữ


1            2          3     4           5                  6               7        8       9       10       11     12




                                       TVTU,
1    Nguyễn Hồng Thắng 1960                         Ban Tổ chức Tỉnh uỷ   8-2001    01.002                    Anh
                                     Trưởng Ban




                                                    Đảng uỷ Khối các cơ
2    Trần Ngọc Thân    1957          TVTU, Bí thư                         10-2004   01.002                    Anh
                                                         quan tỉnh
                                                     Thành uỷ Tuyên
3    Phạm Minh Huấn   1960          TVTU, Bí thư                         12-1996   01.002                    Anh
                                                     Quang, tỉnh TQ




                              12/    Phó trưởng    Ban Tuyên giáo Tỉnh
4    Lưu Bích Thuận                                                      10-2004   01.002                    Anh
                             1957       Ban                uỷ




                                                   Đảng uỷ Khối doanh
5    Dương Văn Ngọ    1955           Phó Bí thư                          11-2003   01.002                   Anh
                                                       nghiệp tỉnh




                                ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ VĨNH LONG
                             (Không có cán bộ, công chức dự thi)


                       Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                           ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                            Tin    Ngoại    dự thi
                      Nam    Nữ         tác                             tương    giữ
                                                                       đương)               Học    Ngữ


1            2         3      4          5                  6               7        8       9       10       11       12




                                                                                                                     Không
      Nguyễn Thành                   Phó Chủ            LĐLĐ             12/1999                            Tiếng    đủ điều
1                     1962                                                       01.002                              kiện dự
         Nghiệp                        tịch              tỉnh            BC 4,9                             Anh
                                                                                                                      thi vì




                                      ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ VĨNH PHÚC
                                    - Số cán bộ, công chức dự thi: 09
                                  - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 07


                       Năm sinh                                       Thời gian             Được miễn thi
                                      Chức vụ                         giữ ngạch Mã số
                                                                                                            Ngoại
                                     hoặc chức     Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                           ngữ
                                     danh công          làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                                            dự thi
                                        tác                             tương    giữ
                                          Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                  Ngoại
                                         hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                         danh công           làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                                  Tin    Ngoại    dự thi
                           Nam    Nữ        tác                              tương    giữ
                                                                            đương)                Học    Ngữ


1            2              3      4          5                  6                7        8       9       10       11     12


                                           TVTU,
1    Nguyễn Văn Chúc       1959                         Ban Dân vận Tỉnh uỷ    02-1998   01.002                    Anh
                                         Trưởng Ban


                                         TUV, Phó
2    Nguyễn Tiến Phong     1958                         Ban Tổ chức Tỉnh uỷ    11-2003   01.002                    Anh
                                         trưởng ban


                                         Phó Chánh
3    Kim Quốc Tuấn         1963                          Văn phòng Tỉnh uỷ     11-2001   01.002                    Anh
                                            VP


                                          TUV, Chủ
4    Nguyễn Văn Quý        1962                          Hội Nông dân tỉnh     02-2000   01.002                    Anh
                                            tịch


                            T4-
5    Nghiêm Văn Phú                      Phó Chủ tịch    Hội Nông dân tỉnh    12-1997    01.002                   Anh
                           1952


     Phạm   Thị     Hồng                                Đảng uỷ Khối doanh
6                                 1960   TUV, Bí thư                           01-2003 01-2009                    Anh
     Thuỷ                                                   nghiệp tỉnh



7    Trần Thị Yên                 1960     Chủ tịch       Hội LHPN tỉnh        10-2004 12-2009                    Anh



8    Bùi Hồng Đô           1971            Chủ tịch         LĐLĐ tỉnh          10-2004 10-2010                    Anh



                                         Phó trưởng
9    Lý Thị Hạnh                  1959                  Ban BVCSSKCB tỉnh      2-2002    01.002                   Anh
                                          ban TT




                                    ĐƠN VỊ: TỈNH UỶ YÊN BÁI
                    Số cán bộ, công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                            Năm sinh                                       Thời gian              Được miễn thi
                                          Chức vụ                          giữ ngạch Mã số
                                                                                                                  Ngoại
                                         hoặc chức      Cơ quan đơn vị đang (kể cả   ngạch                                 Ghi
TT       Họ và tên                                                                                                 ngữ
                                         danh công           làm việc        ngạch    hiện                                 chú
                                                                                                  Tin    Ngoại    dự thi
                           Nam    Nữ        tác                              tương    giữ
                                                                            đương)                Học    Ngữ


1            2              3      4          5                  6                7        8       9       10       11     12
                                    Phó trưởng
1   Nguyễn Thành Công 1957                        Ban Dân vận TU    10-2004   01.002
                                       ban




2   Hoàng Thị Làng           1965 Phó Chủ tịch   Uỷ ban MTTQ tỉnh   10-2004   01.002   Anh




                                    Bí thư HU,
3   Trần Thế Hùng     1960           Chủ tịch    Huyện uỷ Văn Yên   10-2004   01.002   Anh
                                     HĐND




                                                   HỘI ĐỒNG THI NÂNG NGẠCH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
                                                                        Hà Nội, ngày 29 tháng 11 năm 2011

                      DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC DỰ THI
                Nâng ngạch công chức lên ngạch chuyên viên cao cấp năm 2011
         (Kèm theo Công văn số 1695-CV/BTCTW, ngày 28-11-2011 của Ban Tổ chức TW)
                                          ____


                             ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
                                  - Số cán bộ, công chức dự thi: 34
                                - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 28


                       Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                             giữ ngạch
                                    Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                               (kể cả
TT      Họ và tên                    chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                               ngạch
                                      công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam      Nữ                              tương
                                                              đương)              Học    Ngữ


 1          2          3       4         5            6          7         8       9       10       11       12



                                      Hàm Vụ
1    Hoàng Văn Lộc    1956          trưởng, Vụ     VPTW       11/2001 01.002                       Anh
                                      Thư ký



                                      Phó Vụ
2     Vũ Quốc Văn     1960          trưởng Vụ      VPTW        4/1993   01.002                     Anh
                                    Nội chính


                                     Phó cục
3    Nguyễn Thị Nga           1958 trưởng Cục      VPTW       11/2003 01.002                       Anh
                                     Lưu trữ


                                      Phó vụ
       Trịnh Châu
4                     1962          trưởng Vụ      VPTW       11/2001 01.002                       Anh
         Giang
                                    Tổng hợp


                                      Phó vụ
                                    trưởng Vụ
5     Nguyễn Lãng     1957                         VPTW       11/2001 01.002                       Anh
                                    Địa phương
                                        III
                                      Phó vụ
       Phạm Ngọc
6                     1959          trưởng Vụ    VPTW   04/2002 01.002   X
         Thắng
                                      Kinh tế



                                      Phó vụ
                                    trưởng Vụ
7    Đinh Xuân Chính 1967                        VPTW   06/2002 01.002       Nga
                                     Thư từ -
                                     Tiếp dân



                                      Phó Vụ
      Nguyễn Đức
8                     1964          trưởng Vụ    VPTW   11/2003 01.002       Anh
        Thanh
                                      TCCB



                                    Phó Cục
9     Bùi Ánh Tuyết          1962 trưởng Cục     VPTW   11/2003 01.002       Anh
                                  Quản trị A



                                      Phó Vụ
                                    trưởng Vụ
10    Phạm Văn Cầu    1955                       VPTW   12/2002 01.002       Anh
                                    Địa phương
                                         I



                                      Phó Vụ
      Bùi Thị Thanh
11                           1965   trưởng Vụ    VPTW   11/1998 01.002       Anh
          Hằng
                                    Nội chính



                                      Phó Vụ
                                    trưởng Vụ
12    Lê Văn Nghị     1964                       VPTW   4/2005 01.002        Anh
                                    Địa phương
                                         I



                                    Phó Cục
     Nguyễn T.Lương
13                           1958 trưởng Cục     VPTW   11/2003 01.002       Anh
          Yên
                                     QT A
                                    Phó Vụ trưởng
                                                            9/2002
14   Lê Khánh Toàn    1968             Vụ Địa        VPTW          01.002    Anh
                                      phương I              BC 4,9




                                    Phó chánh
15   Trần Thị Hường          1959                    VPTW   7/1998 01.002    Anh
                                    VP đảng ủy




                                    Trưởng phòng,
16    Vũ Tiến Đan     1962           Vụ Tổ chức-     VPTW   9/2001 01.002    Anh
                                       Cán bộ




                                     Hàm trưởng
17 Nguyễn Thị Linh           1957    phòng, Cục      VPTW   11/2003 01.002   Anh
                                       Lưu trữ




                                   Trưởng
18   Trần Thị Loan           1957 phòng, Vụ          VPTW   11/2003 01.002   Anh
                                  Hành chính



                                   Trưởng
      Ng.Thị Kim
19                           1959 phòng Cục          VPTW   11/2003 01.002   Anh
       Phượng
                                   Lưu trữ



                                    Trưởng phòng
      Nguyễn Ngọc
20                    1960          Cục Quản trị -   VPTW   11/2003 01.002   Anh
         Thất                          Tài vụ




                                      Trưởng
21 Dương Xuân Sửu 1961               phòng Vụ        VPTW   11/2003 01.002   Anh
                                     Tài chính
                                  Trưởng
22   Vũ Hồng Mây            1962 phòng Cục     VPTW   11/2003 01.002          Anh
                                  Lưu trữ



                                  Trưởng
      Nguyễn Văn                 phòng Cục
23                   1968                      VPTW   01/2004 01.002          Anh
         Thủy                    Quản trị -
                                   Tài vụ



                                 Phó phòng
24    Vũ Thị Tuyết          1959  Vụ Tài       VPTW   11/2003 01.002          Anh
                                   chính



                                 Phó phòng
25   Mai Đăng Hồng   1962         Vụ Tài       VPTW   11/2003 01.002          Anh
                                   chính



                                 Phó phòng
26    Trần Thị Yến          1965  Vụ Tài       VPTW   9/2004 01.002           Anh
                                   chính



                                   Phó vụ
                                 trưởng Vụ
27   Tạ Vĩnh Thắng   1959                      VPTW   01/1996 01.002          Anh
                                 Địa phương
                                      II



                                   Phó Vụ
                                 trưởng Vụ
28   Trần Duy Hưng   1961                      VPTW   11/2001 01.002          Nga
                                 Địa phương
                                      II




       Trần Minh                  Cục phó
29                   1957                      VPTW   11/2001 01.002   Miễn
         Hoàng                   Cục Lưu trữ
                                      Phó vụ
       Nguyễn Thị
30                          1963    trưởng Vụ       VPTW        11/2003 01.002           Miễn
       Minh Ngọc
                                     Tổng hợp




       Trần Thị                    Trưởng phòng
31                          1958                    VPTW        11/2003 01.002                    Anh
      Hồng Nhung                    Cục Lưu trữ




                                     Trưởng
32   Phạm Thị Nhàn          1961    phòng Cục       VPTW        11/2003 01.002                    Anh
                                     Lưu trữ



                                      Phó Vụ
                                    trưởng Vụ
33   Đỗ Hồng Tuyến   1959          Quản lý đầu      VPTW        11/2003 01.002                    Anh
                                     tư và xây
                                       dựng



      Nguyễn Quốc                  Vụ phó Vụ
34                   1957                           VPTW        11/2003 01.002                    Anh
         Ngữ                        Kinh tế




                            ĐƠN VỊ: BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
                                    - Số công chức dự thi: 13
                              - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 10


                      Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                            giữ ngạch
                                   Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                              (kể cả
TT      Họ và tên                   chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                              ngạch
                                     công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                     Nam    Nữ                                tương
                                                             đương)              Học    Ngữ


1           2         3      4          5              6          7       8       9       10       11       12


     Nguyễn Đức                    PVP Đề án      Ban Tổ chức
1                    1962                                        15N    01.002                    Anh
     Thái                            165              TW


     Quản Minh                                    Ban Tổ chức
2                    1969            Phó VT                      12N    01.002                    Anh
     Cường                                            TW
     Nguyễn Văn                                    Ban Tổ chức
3                      1968              PVT                       9N     01.002                     Anh
     Định                                              TW


     Nguyễn Tuấn                                   Ban Tổ chức
4                      1960              CVP                     8N8T     01.002            Miễn
     Phong                                             TW


                                       PVT VỤ      Ban Tổ chức
5    Trương Đăng Chi   1960                                       10N     01.002                     Anh
                                       Đảng viên       TW


                                       CVC Vụ Ban Tổ chức
6    Đỗ Minh Cương     1959                                      9N9T     01.002                     Anh
                                      ĐT&BD CB    TW

                                                                 9N8T
     Đặng Nguyên                       TP Đề án    Ban Tổ chức
7                      1964                                      CVC      01.002                     Anh
     Bình                                165           TW
                                                                 T4/02

                                                   Ban Tổ chức
8    Vũ Văn Vượng      1960              PVT                       9N     01.002                     Anh
                                                       TW


                                      CVP Đề án Ban Tổ chức
9    Nguyễn Văn Du      1957                                     8N1T     01.002                     Anh
                                        165         TW


                                       CVC VỤ Ban Tổ chức
10 Trần Hậu Thành      1962                                      8N1T     01.002            Miễn
                                      ĐT&BD CB    TW


                                                   Ban Tổ chức
11 Hoàng Xuân Cải      1956              PVT                       8N     01.002                     Anh
                                                       TW


     Nguyễn Thị                                    Ban Tổ chức
12                             1959      PVT                       8N     01.002                     Anh
     Tường Vân                                         TW


                                                   Ban Tổ chức     7N
13 Lê Văn Hội           1960             CVC                              01.002                     Anh
                                                       TW        1/1/06


                           ĐƠN VỊ: BAN TUYÊN GIÁO TRUNG ƯƠNG
                       Số công chức dự thi: 17 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                               Thời gian            Được miễn thi
                                                               giữ ngạch
                                      Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                 (kể cả
TT      Họ và tên                      chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                 ngạch
                                        công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                                tương
                                                                đương)              Học    Ngữ
1           2           3       4         5            6          7        8     9    10     11     12

     Công chức đủ điều kiện dự thi

                                     Trưởng ban   Báo điện tử
1    Vũ Đình Thắng     1953           Ban Văn      ĐCSVN      8năm 2T    01002              Nga
                                        kiện      Ban TGTW

                                      P.Trưởng    Báo điện tử
2    Nguyễn Vũ Cân     1958           ban Ban      ĐCSVN      8năm 2T    01002              Anh
                                       Quốc tế    Ban TGTW

                                      Uỷ viên     Báo điện tử
3    Nguyễn Trọng Hậu 1962            Ban Biên     ĐCSVN        7 năm    01002              Anh
                                        Tập       Ban TGTW

                                      Phó Vụ       Vụ LLCT                           Được
4    Ngô Đình Xây      1958                                8năm 2T       01002
                                      trưởng      Ban TGTW                           miễn
                                                  TT TT CT
     Đặng Thị Ngọc                   Phó Giám
5                             1967                   TG    8năm 2T       01002              Anh
     Bích                              đốc
                                                  Ban TGTW

                                      Phó Vụ      Vụ BCXB                            Được
6    Doãn Thị Thuận           1962                              7 năm    01002
                                      trưởng      Ban TGTW                           miễn

                                                     TT
     Nguyễn Thị Bích                 Phó Giám    NCKH,NV&                            Được
7                             1960                         8năm 2T       01002
     Thọ                               đốc           TL                              miễn
                                                 Ban TGTW
                                                  Vụ Tuyên
                                     Chuyên viên                                            Tiếng
8    Đỗ Đình Hoằng     1958                        truyền   7 năm        01002
                                        chính                                                Nga
                                                 Ban TGTW

                                                  Vụ Các vấn
                                      Phó Vụ                                         Được
9    Lê Duy Sớm        1954                        đề xã hội    8 năm    01002
                                      trưởng                                         miễn
                                                  Ban TGTW

                                                  Vụ Các vấn
   Phạm Thanh                         Phó Vụ
10                     1963                        đề xã hội    10 năm   01002              Anh
   Cẩm                                trưởng
                                                  Ban TGTW

                                                  Vụ Các vấn
     Nguyễn Đình                      Phó Vụ
11                     1958                        đề xã hội    8 năm    01002              Anh
     Thuyên                           trưởng
                                                  Ban TGTW

                                                  Vụ Lý luận
   Nguyễn Tiến                                                                       Được
12                     1962          Vụ trưởng     chính trị    8 năm    01002
   Hoàng                                                                             miễn
                                                  Ban TGTW

                                                  Tạp chí tuyên
     Nguyễn Thành                     Phó Tổng
13                     1960                           giáo      10 năm   01002              Pháp
     Vinh                              biên tập
                                                   Ban TGTW
                                       Phó Vụ        T26
14 Phan Xuân Thủy     1966                                      8 năm    01002                      Anh
                                       trưởng     Ban TGTW

                                       Trưởng        T26
15 Lê Văn Thành       1954                                      7 năm    01002                      Anh
                                       phòng      Ban TGTW

                                                     T26
16 Phan Đức Bạch      1961            Phó phòng                 8 năm    01002                      Anh
                                                  Ban TGTW


                                       Trưởng     Vụ Tổng hợp
17 Lê Quang Tuấn      1959                                      8 năm    01002                      Anh
                                       phòng      Ban TGTW


     Công chức không đủ điều kiện dự thi


                                                                                                             Không
                                      Phó Viện                                                              thuộc mã
18 Vũ Hào Quang         1954                      Viện DLXH     9 năm    15.110            Miễn
                                       trưởng                                                               ngạch dự
                                                                                                               thi


                                                                                                             Không
                                                     Báo
                                      Tổng biên                                                             thuộc mã
19 Nguyễn Viết Thảo     1960                        điện tử     8 năm    15.110            Miễn
                                         tập                                                                ngạch dự
                                                    ĐCSVN                                                      thi


                                                                                                             Không
                                                     Báo
                                     PGĐ TTTH                                                      Trung    thuộc mã
20 Nông Văn Mạnh        1961                        điện tử     7 năm    15.143
                                       Inernet                                                      văn     ngạch dự
                                                    ĐCSVN                                                      thi



                                    ĐƠN VỊ: BAN CHỈ ĐẠO TÂY BẮC
                                       Số công chức dự thi: 01


                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam      Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3      4           5           6          7         8       9       10       11        12




     Nguyễn Tiến                    PVT vụ XD                                                      Anh
1                     1956                          BCĐTB       15 năm 01.002
     Hiển                           hệ thống CT                                                    văn
                           ĐƠN VỊ: BAN CHỈ ĐẠO TÂY NAM BỘ
                     Số công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                      Năm sinh                            Thời gian            Được miễn thi
                                                          giữ ngạch
                                 Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                            (kể cả
TT      Họ và tên                 chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự    Ghi chú
                                                            ngạch
                                   công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                     Nam    Nữ                              tương
                                                           đương)              Học    Ngữ


1           2         3      4        5            6          7         8       9       10       11        12




                                              Ban Chỉ đạo   6 năm
1    Trần Hữu Hiệp   1967         Vụ trưởng                          01.002                     Anh
                                              Tây Nam bộ    1/1/06




                                              Ban Chỉ đạo
2    Hà Hữu Liền     1959         Vụ trưởng                 13 năm   01.002                     Anh
                                              Tây Nam bộ




                           ĐƠN VỊ: BAN CHỈ ĐẠO TÂY NGUYÊN
                     Số công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                      Năm sinh                            Thời gian            Được miễn thi
                                                          giữ ngạch
                                 Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                            (kể cả
TT      Họ và tên                 chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự    Ghi chú
                                                            ngạch
                                   công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                     Nam    Nữ                              tương
                                                           đương)              Học    Ngữ


1           2         3      4        5            6          7         8       9       10       11        12




                                               Văn phòng
1    Trịnh Dũng      1962           CVP                     10 năm   01.002                    Anh văn
                                                BCĐTN
                                                  Vụ Kinh tế-
2    Trần Phước Bình   1965             CVC         xã hội,     8 năm    01.002                    Anh văn
                                                   BCĐTN




                               ĐƠN VỊ: BAN DÂN VẬN TRUNG ƯƠNG
                                      - Số công chức dự thi: 07
                                - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06

                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự    Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3       4          5           6          7         8       9       10       11        12

     Công chức đủ điều kiện dự thi

                                       Hàm Vụ     Ban Dân vận
1    Lê Duy Thống      1960                                     T11/01   01.002                     ANH
                                        trưởng    Trung ương



     Hoàng Bích                        Phó Vụ     Ban Dân vận
2                             1959                              T11/03   01.002                     ANH
     Liên                              trưởng     Trung ương


                                       Phó Vụ     Ban Dân vận
3    Lâm Văn Hoà       1963                                     T11/03   01.002                     ANH
                                       trưởng     Trung ương



                                       Phó Vụ     Ban Dân vận
4    Võ Thị Mai               1963                              T11/03   01.002                     ANH
                                       trưởng     Trung ương



     Nguyễn Đăng                       Phó Vụ     Ban Dân vận
5                      1963                                     T11/03   01.002                     ANH
     Hùng                              trưởng     Trung ương



                                       Phó Vụ     Ban Dân vận
6    Đinh Khắc Đính    1966                                     T1/98    01.002                     ANH
                                       trưởng     Trung ương


                                                  Ban Dân vận
7    Hà Ngọc Anh       1960           Vụ trưởng                 T11/03   01.002                     ANH
                                                  Trung ương

     Công chức không đủ điều kiện dự thi
                                                                                                             Thiếu thời
                                       Phó Vụ     Ban Dân vận
8    Hoàng Phong      1954                                        T10/06   01.002                             gian giữ
                                       trưởng     Trung ương                                                   ngạch



                                                                                                             Thiếu thời
     Huỳnh Tấn                         Phó Vụ     Ban Dân vận
9                     1953                                        T10/06   1.002                              gian giữ
     Đãi                               trưởng     Trung ương                                                   ngạch



                            ĐƠN VỊ: BAN ĐỐI NGOẠI TRUNG ƯƠNG
                       Số công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                              Thời gian             Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                      Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                      ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ    Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)               Học    Ngữ


1           2           3       4          5            6           7        8       9       10       11         12

     Công chức đủ điều kiện dự thi

                                                  Vụ Tổ chức-
     Nguyễn Thị                        Phó Vụ
1                             1960                  Cán bộ        8N2T     01.002                    Đức
     Dung                              trưởng
                                                   BĐNTW

                                                  Vụ Tây Bắc
                                       Phó Vụ
2    Nguyễn Việt Hà   1959                        Âu-Bắc Mỹ       10N2T    01.002                   Pháp
                                       trưởng
                                                   BĐNTW
                                                  Vụ Đông Nam
                                                  Á-Nam Á-Nam
                                       Phó Vụ
3    Thân Lê Hoa              1963                  Thái Bình     7N5T     01.002                    Anh
                                       trưởng        Dương
                                                    BĐNTW
                                                    Vụ Trung
                                                   Đông-Châu
4    Dương Minh       1956            Vụ trưởng                   10N2T    01.002           Miễn
                                                  Phi-Mỹ Latinh
                                                    BĐNTW
                                                    Vụ SNG-
     Nguyễn Thanh                                 Bantich-Đông
5                     1958            Vụ trưởng                   10N2T    01.002           Miễn
     Tuấn                                              Âu
                                                    BĐNTW

     Công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                              Không
                                      PVT, Phó
     Đinh Thị Mỹ                                  Vụ Tổng hợp                                                thuộc mã
6                             1962    TBT T.chí                   8N2T     17.140           Miễn
     Vân                                           BĐNTW                                                     ngạch dự
                                      Đối ngoại                                                                 thi
                                  ĐƠN VỊ: BÁO NHÂN DÂN
                      Số công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                            Thời gian            Được miễn thi
                                                           giữ ngạch
                                  Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                             (kể cả
TT      Họ và tên                  chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                             ngạch
                                    công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                              tương
                                                            đương)              Học    Ngữ


1             2        3      4        5            6          7         8       9       10       11       12




     Đoàn Quốc                                  Báo Nhân      6năm
1                     1955         VT, CVP                             01.002                    Anh
     Quyền                                        dân       (17 năm)




                                  TP Kỹ thuật   Báo Nhân
2    Thạc Hùng        1956                                   10 năm    01.002                    Anh
                                     XB           dân




                                  PVT; PTB      Báo Nhân
3    Nguyễn Hoan      1962                                   10 năm    01.002   Miễn    Miễn
                                  ND điện tử      dân




                    ĐƠN VỊ: ĐẢNG UỶ KHỐI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
                     Số công chức dự thi: 06 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)


                       Năm sinh                            Thời gian            Được miễn thi
                                                           giữ ngạch
                                  Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                             (kể cả
TT      Họ và tên                  chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                             ngạch
                                    công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                              tương
                                                            đương)              Học    Ngữ


1             2        3      4        5            6          7         8       9       10       11       12


                                    TPCB          BTC
1    Đặng Cao Đức     1961                              6năm 8T 01.002           X               Anh
                                   BVCTNB       ĐUKCQTW


                                    PBTTT         ĐUNN
2    Lê Dân           1957                                   10năm     01.002           Miễn
                                    ĐUNN        ĐUKCQTW
                                                    ĐUNN        18 năm
3    Đặng Văn Cần      1955          CVP ĐUNN                            01.002                     Anh
                                                  ĐUKCQTW        1993


     Đỗ Thị Thu                                    Ban TG
4                             1959     PTBTG              6năm 8T 01.002                            Anh
     Hồng                                         ĐUKCQTW


                                                   Ban DV
5    Mạc Phan Sáu      1957            PTBDV              6năm 8T 01.002                            Anh
                                                  ĐUKCQTW

                                                    ĐUBộ
     Nguyễn Quốc                      PBTĐU
6                      1961                        GD&ĐT        7 năm    01.002                     Anh
     Hải                             Bộ GD&ĐT
                                                  ĐUKCQTW


                     ĐƠN VỊ: ĐẢNG UỶ KHỐI DOANH NGHIỆP TRUNG ƯƠNG
                                     - Số công chức dự thi: 07
                               - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06


                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam    Nữ                                tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3      4          5            6          7         8       9       10       11       12

                                      UVTV,        Đảng ủy
                                                              06 năm
1    Trần Thanh Khê    1958            TBTG       Khối Doanh          01.002                        Nga
                                                             11 tháng
                                      ĐUKDN       nghiệp TW

                                      UVBCH        Đảng ủy
     Đoàn Thị Hồng                                           08 năm 2
2                             1965    PTBTC       Khối Doanh          01.002                        Anh
     Nga                                                       tháng
                                      ĐUKDN       nghiệp TW

                                                   Đảng ủy
                                      TP, BTC                13 năm 2
3    Đào Hiền Hòa             1960                Khối Doanh          01.002                        Anh
                                      ĐUKDN                    tháng
                                                  nghiệp TW

                                                   Đảng ủy
     Trương Quốc                      CVC BTC                10 năm 2
4                      1958                       Khối Doanh          01.002                        Anh
     Nam                              ĐUKDN                    tháng
                                                  nghiệp TW

                                                   Đảng ủy
                                      CVC VP                    06 năm
5    Hoàng Hà          1961                       Khối Doanh             01.002                     Anh
                                      ĐUKDN                     1/1/06
                                                  nghiệp TW
                                                   Đảng ủy
                                       PVP                   09 năm 8
6    Lê Hữu Dũng       1955                       Khối Doanh          01.002                        Anh
                                      ĐUKDN                    tháng
                                                  nghiệp TW
                                                   Đảng ủy
                                    PVP; Trưởng                11 năm
7    Nguyễn Đầy       1959                      Khối Doanh             01.002                      Anh
                                    VP phía Nam               11 tháng
                                                 nghiệp TW



                         ĐƠN VỊ: HỘI ĐỒNG LÝ LUẬN TRUNG ƯƠNG
                      Số công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)




                       Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                             giữ ngạch
                                    Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                               (kể cả
TT      Họ và tên                    chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự    Ghi chú
                                                               ngạch
                                      công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                                tương
                                                              đương)              Học    Ngữ


1           2          3      4          5            6          7         8       9       10       11        12




     Nguyễn Thị Kim                   Trưởng
1                            1959                 HĐLLTW       10 năm   01.002                    Anh văn
     Yến                              phòng




     Nguyễn Văn
2                     1960          Thư ký KH     HĐLLTW       10 năm   01.002            Miễn
     Chúc




          ĐƠN VỊ: HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ-HÀNH CHÍNH QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH
                  Số công chức dự thi: 23 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                             giữ ngạch
                                    Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                               (kể cả
TT      Họ và tên                    chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự    Ghi chú
                                                               ngạch
                                      công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                                tương
                                                              đương)              Học    Ngữ


1           2          3      4          5            6          7         8       9       10       11        12
                                                  HV Hành
                                     Phó Khoa
                                                    chính
1    Ngô Thành Can    1957            TC&QL                   12N 11T 01.002               x
                                                   HVCT-
                                      nhân sự    HCQGHCM
                                                    HV Hành
                                     Phó Khoa
                                                      chính      12N
2    Phạm Đức Chính   1957           GĐTTHC                              01.002                 Anh
                                                     HVCT-        9T
                                    Doanh nghiệp
                                                   HCQGHCM
                                                    HV Hành
     Nguyễn Tuấn                    Phó GĐTT          chính
3                     1960                                      13N 3T   01.002                 Anh
     Quốc                           Tin học-TV       HVCT-
                                                   HCQGHCM
                                               HV Khu vực
                                    PP Phụ trách   I
4    Hà Xuân Đệ       1957                                       14N     01.002                 Anh
                                     Thanh tra  HVCT-
                                               HCQGHCM
                                               HV Khu vực
     Nguyễn Thành                   Trưởng Ban     I
5                     1960                                      8N 2T    01.002                 Anh
     Hưng                             TCCB      HVCT-
                                               HCQGHCM
                                                    HV Hành
     Nguyễn Thị                       Phó Ban         chính
6                            1961                                9N      01.002                 Anh
     Châm                              TCCB          HVCT-
                                                   HCQGHCM
                                                   HV Khu vực
     Nguyễn Văn                       Phó Ban          I
7                     1956                                    10N 2T     01.002                 Anh
     Giang                             QLĐT         HVCT-
                                                   HCQGHCM
     Nguyễn Thị                     Trưởng phòng HVCT-
8                            1957                               8N 2T    01.002                 Nga
     Thanh Bình                      VPĐA 1677 HCQGHCM


                                                    Vụ HTQT
9    Cao Duy Tiến     1967            Phó TP         HVCT-      8N 2T    01.002          Miễn
                                                   HCQGHCM

                                     TB TCCB HV Khu vực
10 Tô Ngọc Quyết      1954          HV Khu vực        I         8N 2T    01.002          Miễn
                                         I        HVCT-
                                                 HCQGHCM
                                                 HV Khu vực
                                    PP Phụ trách     III
11 Trương Quốc Đạt 1958                                         8N 2T    01.002                 Anh
                                     Thanh tra    HVCT-
                                                 HCQGHCM
                                      Trưởng
                                                  HVCT-
12 Lê Hữu Giang       1958             phòng                    8N 2T    01.002   Miễn          Anh
                                                 HCQGHCM
                                      VPHV
                                                    HV Hành
                                       PTB
   Lưu Minh                                           chính
13                           1964    Thanh tra                  10N 7T   01.002                 Anh
   Phượng                                            HVCT-
                                      GD-ĐT        HCQGHCM
                                                   HV Khu vực
   Đỗ Thị Thanh                      Phó phòng         I
14                           1962                               8N 2T    01.002                 Anh
   Sơn                                 Tài vụ       HVCT-
                                                   HCQGHCM
     Lê Thị Hồng                    Phó Phòng       HVCT-
15                           1957                               8N 2T    01.002          Miễn
     Liên                             VPHV         HCQGHCM
                                                    HV Khu vực
                                      CVC Ban           I
16 Phạm Đức Long       1956                                    13N 3T     01.002                    Anh
                                       QLKH          HVCT-
                                                    HCQGHCM
                                       CVC Vụ        HVCT-
17 Mai Thị Chung              1957                               10N 2T   01.002                    Anh
                                        QLĐT        HCQGHCM

                                                    HV Khu vực
   Nguyễn Thị                      CVC Tạp chí          I
18                            1959                               8N 2T    01.002                    Anh
   Tuyết Nga                         GDLL            HVCT-
                                                    HCQGHCM
                                       CVC Vụ        HVCT-
19 Đặng Tú Lan                1958                               8N 2T    01.002                    Anh
                                        QLĐT        HCQGHCM

                                                    HV Khu vực
                                     CVC Phòng          I
20 Lê Thị Thêu                1962                               8N 2T    01.002                    Anh
                                       Tài vụ        HVCT-
                                                    HCQGHCM
                                      CVC Viện
   Phạm Phương                                       HVCT-
21                            1961    NC quyền                   8N 2T    01.002           Miễn
   Đông                                             HCQGHCM
                                      con người
                                     CVC TTTT   HVCT-
22 Vũ Ngọc Lân         1954                                      8N 2T    01.002                    Anh
                                      Khoa học HCQGHCM
                                                     HV Hành
                                   TP Viện NC          chính
23 Mai Lan Hương              1960                                9N      01.002
                                   khoa học HC        HVCT-
                                                    HCQGHCM


                    ĐƠN VỊ: NHÀ XUẤT BẢN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA - SỰ THẬT
                                - Số cán bộ, công chức dự thi: 11
                              - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06


                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3       4         5             6          7        8       9       10       11       12

     Công chức đủ điều kiện dự thi


                                     Phó GĐ – Phó
                                     Tổng BT kiêm     NXB
01    Vũ Trọng Lâm    1969            Trưởng Ban
                                                                 1/2004   01.002          Miễn
                                                      CTQG
                                       sách Đảng
                                    Chánh Văn       NXB                             Tiếng
02   Trần Quốc Dân    1959                                 7/2002   01.002
                                      phòng         CTQG                            Anh


                                     Vụ trưởng
                                                    NXB                             Tiếng
03   Hoàng Ngọc Bắc   1967          Vụ Tài chính           4/2003   01.002
                                                    CTQG                            Anh
                                     - Kế toán



                                       Phó Vụ
       Lê Thị Hồng                                  NXB                             Tiếng
04                           1962    trưởng Vụ             11/2003 01.002
         Phương                                     CTQG                             Nga
                                       TCCB



       Nguyễn Thị                      Phó GĐ       NXB
05                           1959                          12/2000 01.002    Miễn
       Hồng Vân                      TTThông tin    CTQG
                                    và Nghiên cứu
                                       khoa học


       Nguyễn Thị                     Phó Vụ        NXB
06                           1958                          11/2003 01.002    Miễn
       Tuyết Nga                      trưởng        CTQG


       Nguyễn Vũ                                    NXB                             Tiếng
07                           1961    Vụ trưởng             11/2003 01.002
       Thanh Hảo                                    CTQG                            Anh


                                    Phó GĐ Chi
                                                    NXB                             Tiếng
08    Bùi Diệu Thu           1958    nhánh Đà              7/2004   01.002
                                                    CTQG                             Nga
                                       Nẵng



                                      Phó GĐ
       Phạm Thị Tô                                  NXB
09                           1961    Trung tâm             11/2003 01.002    Miễn
          Minh                                      CTQG
                                     Phát hành



                                     Chánh VP
                                                    NXB
10   Nguyễn Thị Mạc          1958    Đảng ủy,              11/2003 01.002           Nga
                                                    CTQG
                                     Vụ TCCB


      Đỗ Thị Thiện                  Phó Chánh       NXB
11                           1959                          11/2003 01.002    Miễn
         Dung                          VP           CTQG


     Công chức không đủ điều kiện dự thi
                                     Trưởng Ban                                                              Không
                                      sách Giáo     NXB                                            Tiếng    thuộc mã
12    Nguyễn Minh     1956                                     01/2001 17.140
                                     khoa – Tham    CTQG                                           Anh      ngạch dự
                                        khảo                                                                   thi


                                   Phó Trưởng                                                                Không
                                                    NXB                                                     thuộc mã
13    Vũ Thị Thấm             1958 ban sách                     3/2004   17.140             X
                                                    CTQG                                                    ngạch dự
                                      Đảng                                                                     thi



                                   Phó Trưởng                                                                Không
                                                    NXB                                                     thuộc mã
14 Nguyễn Kim Nga             1962 ban sách                     3/2004   17.140             X
                                                    CTQG                                                    ngạch dự
                                     Quốc tế                                                                   thi



                                                                                                             Không
                                      Biên tập      NXB                                            Tiếng    thuộc mã
15     Võ Văn Hoa     1963                                     11/2004 17.140
                                     viên chính     CTQG                                           Anh      ngạch dự
                                                                                                               thi



                                                                                                            Thiếu thời
                                      Hàm Vụ        NXB
16    Mai Văn Quán    1954                                     10/2006 01.002                                gian giữ
                                       trưởng       CTQG                                                      ngạch



                                                                                                             Không
                                     Trưởng ban     NXB                                                     thuộc mã
17   Đỗ Quang Dũng    1961                                     10/2006 17.140               X
                                      biên tập      CTQG                                                    ngạch dự
                                                                                                               thi



                                                                                                             Không
                                     Vụ trưởng,
                                                    NXB                                                     thuộc mã
18    Lưu Văn Luân    1956           Trưởng ban                10/2006 17.140
                                                    CTQG                                                    ngạch dự
                                      biên tập                                                                 thi



                                 ĐƠN VỊ: TẠP CHÍ CỘNG SẢN
                       Số công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3       4         5            6          7         8       9       10       11         12

     Công chức đủ điều kiện dự thi
                                                   Vụ TCCB
1    Trần Thị Hồng            1957    Vụ trưởng                   8      01.002                    Miễn
                                                    TCCS


     Hoàng Thị Bích                               Ban TT- TL
2                             1961    Vụ trưởng                   8      01.002                    Miễn
     Yến                                            TCCS


                                      UVBBT,       Văn phòng
3    Vũ Văn Hà         1959                                       10     01.002                    Miễn
                                      Chánh VP       TCCS

     Công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                             Không
                                                  Ban Chuyên
                                      UVBBT,                             17.140                             thuộc mã
4    Phạm Đình Đảng    1959                        đề cơ sở       8
                                     Trưởng Ban                           2008                              ngạch dự
                                                    TCCS                                                       thi

                                                                                                             Không
     Nguyễn Linh                     VT, Trưởng Ban Chính trị            17.140                             thuộc mã
5                      1959                                       10
     Khiếu                              Ban        TCCS                   2010                              ngạch dự
                                                                                                               thi

                                                                                                             Không
                                                   Ban VH -
                                       Hàm Vụ                            17.140                             thuộc mã
6    Phạm Văn Hiệp     1954                          XH           8
                                        trưởng                            2010                              ngạch dự
                                                    TCCS                                                       thi


                                   ĐƠN VỊ: HỘI NÔNG DÂN VIỆT NAM
                                         - Số công chức dự thi: 08
                                   - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 06


                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3      4           5           6          7         8       9       10       11        12


                                                  Ban Kiểm tra
1    Bế Thị Yến               1963   Trưởng Ban                08N02T    01.002                     Anh
                                                  TWHNDVN

                                                   TT Hỗ trợ
2    Nguyễn Thị Loan          1958    Giám đốc      ND,NT    08N02T      01.002                     Anh
                                                  TWHNDVN
                                                 Ban Xã
3    Trần Ngọc Thanh   1954          Trưởng Ban hội,DS,GĐ 10N02T         01.002                     Anh
                                                TWHNDVN
                                     Phó Trưởng Ban Kinh tế
4    Phạm Hữu Văn     1960                                  08N02T        01.002                    Anh
                                        Ban     TWHNDVN

                                                  Trường Cán
     Nguyễn Hoàng                     Phó Hiệu
5                     1958                         bộ Hội ND 08N02T       01.002                    Anh
     Mạnh                              trưởng
                                                  TWHNDVN
                                                  Ban điều
                                     Phó Trưởng hành Quỹ Hỗ
6    Đặng Thị Thuỷ            1961                          08N02T        01.002                    Anh
                                        Ban        trợ ND
                                                TWHNDVN
                                                Ban Hợp tác
                                      P.Trưởng
7    Vũ Lê Y Voan             1963                Quốc tế   08N02T        01.002                    Anh
                                        Ban
                                                TWHNDVN
                                                  Trường Cán
                                      Phó Hiệu
8    Vũ Thế Hằng      1957                         bộ Hội ND      11N     01.002                    Anh
                                       trưởng
                                                  TWHNDVN


                             ĐƠN VỊ: HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ VIỆT NAM
                                      - Số công chức dự thi: 09
                                - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 08


                        Năm sinh                              Thời gian            Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                     Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                     ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ   Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)              Học    Ngữ


1           2           3       4         5            6            7       8       9       10       11       12

     Công chức đủ điều kiện dự thi
                                                 Ban Hỗ trợ
     Cao Thị Hồng                     UV ĐCT,   PNPT Kinh 10 năm 01.002
1                             1957                                                                  Anh
     Vân                             Trưởng Ban      tế     02 tháng
                                                TWHLHPN
                                                Ban Tổ chức
                                      UVĐCT,                 10 năm
2    Trần Thị Lan             1960              TWHLHPN              01.002                         Anh
                                     Trưởng Ban             02 tháng
                                                    VN
                                                   Ban Tuyên
     Đỗ Thị Kim                                       giáo        10 năm
3                             1957     Phó Ban                            01.002                    Anh
     Oanh                                         TWHLHPN        02 tháng
                                                      VN
                                                  Ban Gia đình
     Nguyễn Thị                       UV BCH,           -         08 năm
4                             1960                  Xã hội                01.002                    Anh
     Thanh Hương                      Phó Ban                    02 tháng
                                                  TWHLHPN
                                                      VN
                                                 Ban Quốc tế
    Nghiêm Đức                       UV BCH,                  08 năm
5                            1958                TWHLHPN              01.002                       Pháp
    Hiền                             Phó Ban                 02 tháng
                                                     VN

                                                  Bảo tàng
    Nguyễn Thị Bích                  UV BCH,     Phụ nữ VN 08 năm
6                            1963                                 01.002                    X
    Vân                              Giám đốc    TWHLHPN 02 tháng
                                                    VN

    Mai Thị Thanh                    UV BCH, Trường TC nghề 08 năm
7                            1959                Lê Thị Riêng      01.002                           Anh
    Thuỷ                            Hiệu trưởng TWHLHPNVN 04 tháng

                                                 Ban Gia đình
                                     UV BCH,          -        07 năm
8   Phạm Thị Thoa            1960                  Xã hội              01.002                       Anh
                                     Phó Ban                  03 tháng
                                                 TWHLHPN
                                                     VN
                                                  TC Tài chính
                                                  quy mô nhỏ
                                     UV ĐCT,                      08 năm
9   Hồ Thị Quý               1967                 TNHH 1TV                01.002            X
                                     Giám đốc     Tình thương    01 tháng
                                                 TWHLHPNVN

    Công chức không đủ điều kiện dự thi

                                            Văn phòng
                                   UV BCH,   Đảng uỷ  08 năm
10 Nguyễn Thị Hải            1958                            01.002                                 Anh
                                  PBT ĐU CQ TWHLHPN 02 tháng
                                               VN


                      ĐƠN VỊ: TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
                              - Số cán bộ, công chức dự thi: 33
                            - Chỉ tiêu bổ nhiệm ngạch CVCC: 22


                       Năm sinh                              Thời gian             Được miễn thi
                                                             giữ ngạch
                                    Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                      Ngoại
                                                               (kể cả
TT Họ và tên                         chức danh   vị đang làm            ngạch                      ngữ dự   Ghi chú
                                                               ngạch
                                      công tác       việc              hiện giữ    Tin    Ngoại      thi
                      Nam     Nữ                               tương
                                                              đương)               Học    Ngữ


1          2           3      4           5            6            7       8       9       10       11       12

                                 Uỷ viên
                                Đoàn Chủ Tổng Liên
1 Trần Văn Lý         1959      tịch kiêm   đoàn   10 năm 01002                            Miễn

                                 TB. Đối   LĐVN
                                  ngoại
                                UV.BCH
    Hoàng Thị                             CĐ Y tế
2                          1962 TLĐ, Phó              9   01002                            Miễn
    Thanh                                 Việt Nam
                                 Chủ tịch
                             UV.BCH
                                     Tổng Liên
                             TLĐ Phó                                    Tiếng
3 Đỗ Thị Yên            1960           đoàn            6    01002
                              TB. Nữ                                     Anh
                                      LĐVN
                               công
                             UV. BCH
                                       Tổng Liên
    Nguyễn Thị               TLĐ, Phó                                   Tiếng
4                       1962             đoàn          9    01002
    Hồng                     Chủ nhiệm                                   Anh
                                        LĐVN
                              UBKTra

                                           Tổng Liên
  Trần Văn                     Phó TB.                                  Tiếng
5                1962                        đoàn      12   01002
  Thuật                        Tổ chức                                   Anh
                                            LĐVN


                                           Tổng Liên
                               Phó TB.                                  Tiếng
6 Tạ Văn Đồng    1963                        đoàn      6    01002   X
                                                                         Anh
                               Tài chính
                                            LĐVN


                                           Tổng Liên
  Phạm Thị                     Phó TB.                                  Tiếng
7                       1961                 đoàn      9    01002
  Thanh Hồng                   Nữ công                                   Anh
                                            LĐVN


    Trần Thanh                 Phó Chủ     CĐ Y Tế                      Tiếng
8                       1959                           9    01002
    Tâm                          tịch      Việt Nam                      Anh




                                           CĐ Công
  Nguyễn Xuân                  Phó Chủ                                  Tiếng
9                1957                      Thương      11   01002
  Thái                           tịch                                    Anh
                                           Việt Nam


                                           CĐ Giáo
   Phạm Văn                    Phó Chủ                                  Tiếng
10               1956                      Dục Việt    8    01002
   Thanh                         tịch                                   Trung
                                            Nam


                                           CĐ Ngân
   Phạm Phương                 Phó Chủ                                  Tiếng
11                      1965               Hàng Việt   6    01002
   Lan                           tịch                                    Anh
                                             Nam


                                           CĐ Bưu
   Triệu Tiến                  Phó Chủ                                  Tiếng
12               1964                      Điện Việt   6    01002
   Thắng                         tịch                                    Anh
                                             Nam
                                            CĐ Nông
                                  Phó Chủ   nghiệp và                        Tiếng
13 Tạ Trung Việt   1957                     Phát triển   6    01002
                                    tịch                                      Anh
                                            Nông thôn
                                            Việt Nam
                                            CĐ Tổng
     Hồ Thị Mỹ                    Phó Chủ    Công ty                         Tiếng
14                        1957                           7    01002
     Dung                           tịch    Hàng Hải                          Anh
                                            Việt Nam

                                            CĐ Dệt
   Bùi Quang                      Phó Chủ                                    Tiếng
15                 1958                     May Việt     6    01002
   Chiến                            tịch                                      Anh
                                             Nam

                                  Trưởng
                                            Tổng Liên
                                 phòng Cán                                   Tiếng
16 Bùi Thị Bích    1961                       đoàn       10   01002
                                 bộ, Ban Tổ                                   Anh
                                             LĐVN
                                   chứuc

                                  Trưởng Tổng Liên
   Nguyễn Văn                                                                Tiếng
17                 1960          phòng Đào  đoàn         8    01002           Anh
   Tâm
                                    tạo    LĐVN

                                   Trưởng
                                    phòng   Tổng Liên
     Nguyễn Công                                                             Tiếng
18                 1963           Quản lý     đoàn       7    01002           Anh
     Hoan
                                   Kinh tế   LĐVN
                                  Ban Tài
                                   Trưởng
                                 phòng Thi
     Nguyễn Đức                   Đua khen Tổng Liên
19                 1956            thưởng     đoàn       11   01002   Miễn
     Cách
                                 Ban Chính LĐVN
                                 sách Pháp
                                     Luật
                                   Trưởng
                                            Tổng Liên
                                 phòng Xây                                   Tiếng
20 Phan Văn Sơn    1959                       đoàn       6    01002
                                 Dựng Ban                                     Anh
                                             LĐVN
                                  Tài chính
                                Trưởng
                                 phòng   Tổng Liên
     Trần Thị                                                                Tiếng
21                        1971 Pháp luật   đoàn          6    01002    x
                                                                              Anh
     Thanh Hà
                                 QHLĐ     LĐVN
                               Ban CS-PL
                                          TCT
                            Chủ tịch
     Chu Ngọc                            TNHH
22                1957     Công đoàn,                17   01002   Miễn
     Thành                              MTV Du
                            Phó TGĐ
                                      lịch CDVN

                                         Tổng Liên
                            Giám đốc                                     Tiếng
23 Bùi Đình Hoà   1956                     đoàn      6    01002           Anh
                            Nhà khách
                                          LĐVN

                                      CĐ Giao
                            Uỷ viên
                                     Thông Vận                           Tiếng
24 Phạm Chí Dân 1957          Ban                    17   01002
                                      tải Việt                            Anh
                           Thường vụ
                                        Nam
                                       CĐ Nông
                             UVTV,
                                       nghiệp và                         Tiếng
25 Bùi Thế Đạt    1957      TB. Tuyên                16   01002
                                      PTNT Việt                           Anh
                              giáo
                                         Nam

                            TB. Chính CĐ Viên
                                                                         Tiếng
26 Đào Văn Ngọc 1958       sách - Pháp chức Việt     9    01002           Anh
                               luật      Nam

                             Uỷ viên
                              Ban        CĐ Viên
                                                                         Tiếng
27 Trần Thị Hoan      1961 Thường        chức Việt   10   01002           Anh
                          vụ, TB. Nữ       Nam
                              công
                              Phó
                             Trưởng      Tổng Liên
   Nguyễn Văn
28               1955      phòng Bảo       đoàn      8    01002   Miễn
   Ất
                             hộ Lao       LĐVN
                            động Ban
                              Phó
                             Trưởng      Tổng Liên
   Lê Đình                                                               Tiếng
29               1964        phòng         đoàn      6    01002
   Quảng                                                                  Anh
                            Pháp luật     LĐVN
                             QHLĐ
                             Trưởng       Trường
   Nguyễn Đức                                                            Tiếng
30               1964        phòng        Đại học    6    01002
   Tĩnh                                                                   Anh
                            Khoa học        CĐ


                                         Viện Công
   Đặng Quang                Chuyên                                      Tiếng
31                1960                    nhân và    6    01002
   Hợp                      viên chính                                    Anh
                                         Công đoàn
                                     Chuyên
                                    viên chính Tổng Liên                                            Tiếng
32 Vũ Lệ Thanh                1963 Ban Chính     đoàn               6      01002                     Anh
                                   sách - Pháp LĐVN
                                        luật
                                    Chánh VP
                                                CĐ Dệt
     Nguyễn Thị                     Kiêm Phó
33                            1964             May Việt             7      01002            Miễn
     Xuân Thảo                       Ban Tổ
                                                 Nam
                                       chức

                ĐƠN VỊ: UỶ BAN TRUNG ƯƠNG MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
                     Số công chức dự thi: 05 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                        Năm sinh                              Thời gian             Được miễn thi
                                                              giữ ngạch
                                     Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                      Ngoại
                                                                (kể cả
TT      Họ và tên                     chức danh   vị đang làm            ngạch                      ngữ dự   Ghi chú
                                                                ngạch
                                       công tác       việc              hiện giữ    Tin    Ngoại      thi
                       Nam     Nữ                               tương
                                                               đương)               Học    Ngữ


1           2           3       4          5           6            7        8       9       10       11        12

     Công chức đủ điều kiện dự thi


                                      Tổng biên                   10 năm
1    Hoàng Xuân Hải   1962                        Tạp chí MT              01.002             x
                                         tập                     11 tháng


     Nguyễn Công                     PB Dân tộc Ban Dân tộc 10 năm
2                     1960                                            01.002                 x
     Nguyên                          và Tôn giáo và Tôn giáo 02 tháng


                                       Trưởng
                                                  Ban Kinh tế     8 năm
3    Nguyễn Văn Ánh   1956            phòng đối                            01.002            x
                                                  và Đối ngoại   2 tháng
                                        ngoại

                                     Phó Ban Dân
     Vũ Thị Minh                                 Ban Dân chủ- 8 năm                                 Tiếng
4                             1960    chủ-Pháp                             01.002
     Hồng                                          Pháp luật  2 tháng                                Anh
                                         luật

                                      Tổng biên   Báo Đại đoàn 8 năm                                Tiếng
5    Đinh Đức Lập     1957                                                 01.002
                                         tập          kết      2 tháng                               Anh


     Công chức không đủ điều kiện dự thi

                                                                                                              Không
     Nguyễn Quốc                      Phó Tổng    Báo Đại đoàn 8 năm                                Tiếng    thuộc mã
6                     1960                                                 17.143
     Khánh                             biên tập       kết      2 tháng                              Pháp     ngạch dự
                                                                                                                thi
          ĐƠN VỊ: TRUNG ƯƠNG ĐOÀN THANH NIÊN CỘNG SẢN HỒ CHÍ MINH
                   Số công chức dự thi: 03 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                            Thời gian                 Được miễn thi
                                                           giữ ngạch
                                  Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                          Ngoại
                                                             (kể cả
TT      Họ và tên                  chức danh   vị đang làm            ngạch                          ngữ dự    Ghi chú
                                                             ngạch
                                    công tác       việc              hiện giữ        Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                              tương
                                                            đương)                   Học    Ngữ


1           2          3      4         5              6          7           8       9       10       11        12



                                   TBT Báo          TW Đoàn    10năm
1    Nguyễn Huy Lộc   1962                                                  01.002           Miễn
                                    SVVN           TNCSHCM       1T




                                     PGĐTT
                                                    TW Đoàn
2    Trương Văn Cư    1958        TT Thanh thiếu            7 năm 9T 01.002                  Miễn
                                     niên MB       TNCSHCM




                                                                 7năm
                                  GĐ Bảo tàng TW Đoàn
3    Phạm Bách Khoa   1958                                    11T (GVC) +   01.002           Miễn
                                  Tuổi trẻ VN TNCSHCM          3năm CVC




        ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG BAN BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHOẺ CÁN BỘ TW
                 Số công chức dự thi: 02 (đã bao gồm tỷ lệ cạnh tranh)



                       Năm sinh                            Thời gian                 Được miễn thi
                                                           giữ ngạch
                                  Chức vụ hoặc Cơ quan đơn            Mã số                          Ngoại
                                                             (kể cả
TT      Họ và tên                  chức danh   vị đang làm            ngạch                          ngữ dự    Ghi chú
                                                             ngạch
                                    công tác       việc              hiện giữ        Tin    Ngoại      thi
                      Nam    Nữ                              tương
                                                            đương)                   Học    Ngữ


1           2          3      4         5              6          7           8       9       10       11        12


                                                Văn phòng
  Hà Chính                                        Ban,        6 năm 11
1                     1962        Phó Chánh VP                              01,002                   Anh văn
  Nghĩa                                        BVCSSKCB         tháng
                                                   TW
                                      Văn phòng
  Trần Thị Kim                          Ban,
2                1961   Trưởng phòng              8 năm   01,002   Anh văn
  Thảo                               BVCSSKCB
                                         TW




                                        HỘI ĐỒNG THI NÂNG NGẠCH TRUNG ƯƠNG
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Ko




Ko




Ko




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ




Đ
Đ




Đ




Đ




Đ
Đ

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:174
posted:6/20/2012
language:Vietnamese
pages:1340