Danh S�ch C�c Tu?ng L?nh

Document Sample
Danh S�ch C�c Tu?ng L?nh Powered By Docstoc
					Danh Sách Các Tướng Lảnh
Quân Lực Việt Nam Cộng Hoà




Trong lịch sử 20 năm của Quân lực Việt Nam Cộng Hòa, có tất cả 159 vị được
T




phong cấp tướng, trong đó có 1 Thống tướng (truy phong) và 5 Đại tướng.

* Thống Tướng : Lê Văn Tỵ (1903-1964) truy phong năm 1964
* Đại Tướng : Trần Thiện Khiêm (phong năm 1964)
* Đại Tướng : Dương Văn Minh (phong năm 1964)
* Đại Tướng : Nguyễn Khánh (phong năm 1964)
* Đại Tướng : Cao Văn Viên (phong năm 1967)
* Đại Tướng : Đỗ Cao Trí (truy phong năm 1971)
44 Vị Trung tướng Quân Lực Việt Nam Cộng Hòa và 1 Phó Đô Đốc
Người nổi tiếng nhất là Trung tướng Nguyễn Văn Thiệu, sau này làm Tổng Thống Việt Nam Cộng hòa.43




                                      43 Trung Tuong & 1 Pho Do Doc

* Trung Tướng : Cao Hảo Hớn (Tổng Trưởng Chương Trình Bình Định và Phát
Triển )
* Trung Tướng : Dư Quốc Đống (Tư Lệnh QĐ III )
* Trung Tướng : Dương Văn Đức ( Tư Lênh QĐ & QK IV )
* Trung Tướng : Đặng Văn Quang ( Phụ Tá An Ninh Phủ Tổng Thống )
* Trung Tướng : Đồng Văn Khuyên ( Tổng Cụng Trưởng Tổng Cục Tiếp Vận )
* Trung Tướng : Hoàng Xuân Lãm ( Chánh Thanh Tra Dân Vệ )
* Trung Tướng : Lâm Quang Thi ( Tư Lệnh Phó QĐ & QK I )
* Trung Tướng : Lê Nguyên Khang ( Phụ Tá Hành Quân Tổng TMT )
* Trung Tướng : Lê Văn Kim ( CHT Trường Cao Đẳng Quốc Phòng )
* Trung Tướng : Linh Quang Viên ( Bộ Trưởng Nội Vụ )
* Trung Tướng : Lữ Lan ( Chỉ Huy Trưởng Cao Đẳng Quốc Phòng )
* Trung Tướng : Mai Hữu Xuân ( Tổng Cục Trưởng Chiến Tranh Chính Trị )
* Trung Tướng : Ngô Dzu ( Tư Lệnh QĐ II )
* Trung Tướng : Ngô Quang Trưởng ( Tư Lệnh QĐ & QK I )
* Trung Tướng : Nguyễn Bảo Trị ( CHT ĐH Chỉ Huy và Tham Mưu )
* Trung Tướng : Nguyễn Chánh Thi ( Tư Lệnh QĐ I )
* Trung Tướng : Nguyễn Đức Thắng ( Tư Lệnh QĐ IV )
* Trung Tướng : Nguyễn Hữu Có ( Bộ Trưởng Quốc Phòng )
* Trung Tướng : Nguyễn Ngọc Lễ ( Chánh Án Tòa Án Quân Sự )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Hiếu ( Tư Lệnh Phó QĐ & QK III )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Hinh ( Tổng Tham Mưu Trưởng )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Là ( Phụ Tá Tổng Tham Mưu Trưởng )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Mạnh ( Tham Mưu Trưởng Liên Quân )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Minh ( Tư Lệnh Biệt Khu Thủ Đô )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Quan ( Tổng Giám Đốc ANQĐ )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Thiệu ( Tổng Thống VNCH )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Toàn ( Tư Lệnh QĐ III & QK III )
* Trung Tướng : Nguyễn Văn Vỹ ( Bộ Trưởng Quốc Phòng )
* Trung Tướng : Nguyễn Viết Thanh ( Tư Lệnh QĐ IV & QK IV )
* Trung Tướng : Nguyễn Vĩnh Nghi ( TL Tiền Phương QĐ &QK III )
* Trung Tướng : Nguyễn Xuân Thịnh ( CHT Pháo Binh )
* Trung Tướng : Phạm Quốc Thuần ( CHT TT HL Đồng Đế )
* Trung Tướng : Phạm Xuân Chiểu ( Đại Sứ Nam Hàn )
* Trung Tướng : Phan Trọng Chinh ( Tổng Cục Trưởng Cục Quân Huấn )
* Trung Tướng : Thái Quang Hoàng ( Đại sứ Thái Lan )
* Trung Tướng : Tôn Thất Đính ( Thượng Nghị Sĩ )
* Trung Tướng : Trần Ngọc Tám ( Đại Sứ Thái Lan )
* Trung Tướng : Trần Thanh Phong ( Tư Lệnh CSQG )
* Trung Tướng : Trần Văn Đôn ( Tổng Trưởng Quốc Phòng )
* Trung Tướng : Trần Văn Minh ( Tư Lệnh Không Quân VN )
* Trung Tướng : Trần Văn Trung ( TCT. TC. CTCT )
* Trung Tướng : Trịnh Minh Thế ( Tư Lệnh Lực Lượng Cao Đài )
* Trung Tướng : Vĩnh Lộc ( Tổng Tham Mưu Trưởng )
* Phó Đô Đốc : Chung Tấn Cang ( Tư Lệnh Hải Quân )
------------ --------- --------- --------- --------- --------- --------- --------- --
43 Vị Thiếu Tướng và 2 Đề Đốc.

* Thiếu Tướng : Bùi Đình Đạm ( Tổng Giám Đốc Tổng Nha Nhân Lực thuộc Bộ Quốc Phòng
)
* Thiếu Tướng : Bùi Hữu Nhơn ( Chỉ Huy Trưởng Sĩ Quan Trừ Bị Thủ Đức )
* Thiếu Tướng : Bùi Thế Lân ( Tư Lệnh Sư Đoàn TQLC )
* Thiếu Tướng :Chương Dzềnh Quay ( Tham Mưu Trưởng Quân Đoàn IV )
* Thiếu Tướng : Dương Ngọc Lắm ( Đô Trưởng Sài Gòn )
* Thiếu Tướng : Đào Duy Ân ( Tư Lệnh Phó Diện Địa QĐ III )
* Thiếu Tướng : Đoàn Văn Quảng ( Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung )
* Thiếu Tướng : Đỗ Kế Giai ( Chỉ Huy Trưởng Biệt Động Quân Trung Ương )
* Thiếu Tướng : Ðỗ Mậu ( Phó Thủ Tướng Đặc Trách Văn Hóa )
* Thiếu Tướng : Hồ Văn Tố ( Chỉ Huy Trưởng Sĩ Quan Trừ Bị Thủ Đức )
* Thiếu Tướng :Huỳnh Văn Lạc ( Tư Lệnh Sư Đoàn 9 BB )
* Thiếu Tướng : Huỳnh Văn Cao ( Phó Chủ Tịch Thượng Nghị Viện )
* Thiếu Tướng : Lâm Quang Thơ ( Chỉ Huy Trương Trường VBQGĐL )
* Thiếu Tướng : Lâm Văn Phát ( Tư Lệnh Biệt Khu Thủ Đô )
* Thiếu Tướng : Lê Minh Ðảo ( Tư Lệnh SĐ 18 BB )
* Thiếu Tướng : Lê Ngọc Triển ( Tham Mưu Phó Hành Quân TTM )
* Thiếu Tướng : Lê Văn Nghiêm ( Tư Lệnh QĐ & QK I )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Cao Kỳ ( Phó Tổng Thống VNCH (1967) )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Duy Hinh ( Tư Lệnh SĐ 3 BB )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Giác Ngộ ( CHT Sở Du Kích Chiến )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Khắc Bình ( Tư Lệnh CSQG )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Khoa Nam ( Tư Lệnh QĐ & QK IV )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Ngọc Loan ( Tổng Giám Đốc CSQG )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Văn Chuân ( Thượng Nghị Sĩ )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Văn Kiểm (Trưởng Phòng Tổng Quản BTTM )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Văn Vận ( Tư Lệnh Đệ III Quân Khu )
* Thiếu Tướng : Nguyễn Xuân Trang ( Tham Mưu Phó Nhân Viên BTTM
* Thiếu Tướng : Phạm Ðăng Lân ( Cục Trưởng Cục Công Binh )
* Thiếu Tướng : Phạm Hữu Nhơn ( Trưởng Phòng 7 Bộ TTM )
* Thiếu Tướng : Phạm Văn Ðổng ( Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh )
* Thiếu Tướng : Phạm Văn Phú ( Tư Lệnh QĐ II & QK II )
* Thiếu Tướng : Phan Ðình Niệm (Tư Lệnh SĐ 22 BB )
* Thiếu Tướng : Tôn Thất Xứng ( Tư Lệnh QĐ I & QK I )
* Thiếu Tướng : Trần Bá Di ( Tư Lệnh SĐ 9 BB )
* Thiếu Tướng : Trần Minh Tâm
* Thiếu Tướng : Trần Tử Oai ( CHT Trung Tâm Huấn Luyện Quang Trung )
* Thiếu Tướng : Trần Văn Minh( Đại Sứ Tunisia )
* Thiếu Tướng : Trương Quang Ân ( Tư Lệnh SĐ 23 BB )
* Thiếu Tướng : Văn Thành Cao ( Tổng Cục Phó Tổng Cục Chiến Tranh Chính Trị )
* Thiếu Tướng : Võ Văn Cảnh ( Phụ Tá Đặc Biệt Tổng Trưởng Bộ Nội Vụ )
* Thiếu Tướng : Võ Xuân Lành ( Tư Lệnh Phó KQVN )
* Thiếu Tướng : Vũ Đức Nhuận ( Giám Đốc ANQĐ )
* Thiếu Tướng :Vũ Ngọc Hoàn ( Cục Trưởng Cục Quân Y )
* Đề Đốc : Lâm Ngươn Tánh ( Tư Lệnh Hải Quân )
* Đề Đốc : Trần Văn Chơn ( Tư Lệnh Hải Quân )
------------ --------- --------- --------- --------- --------- -------
66 Vị Chuẩn Tướng và 10 Phó Đề Đốc.



* Chuẩn Tướng : Albert Nguyễn Cao ( Tổng Trưởng Dinh Điền )
* Chuẩn Tướng : Bùi Văn Nhu ( Tư Lệnh Phó CSQG )
* Chuẩn Tướng : Chung Tấn Phát ( Cựu Tham Mưu Trưởng QĐ & QK IV )
* Chuẩn Tướng : Ðặng Ðình Linh ( Tham Mưu Phó Kỹ Thuật và Tiếp Vận (BTL) Không
Quân )
* Chuẩn Tướng : Đặng Thanh Liêm ( Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện Quang
Trung )
* Chuẩn Tướng : Ðỗ Kiến Nhiễu ( Đô Trưởng Sài Gòn )
* Chuẩn Tướng : Hồ Trung Hậu ( Chánh Thanh Tra QĐIII )
* Chuẩn Tướng : Huỳnh Bá Tính ( Tư Lệnh SĐ 3 KQ )
* Chuẩn Tướng : Huỳnh Thới Tây ( Tư Lệnh Đặc Cảnh Trung Ương )
* Chuẩn Tướng : Huỳnh Văn Lạc ( Tư Lệnh Sư Đoàn 9 BB )
* Chuẩn Tướng : Lê Nguyên Vỹ ( Tư Lệnh SĐ 5 BB )
* Chuẩn Tướng : Lê Quang Lưỡng ( Tư Lệnh SĐ Nhảy Dù )
* Chuẩn Tướng : Lê Trung Trực ( Trưởng Phòng 4, BTTM )
* Chuẩn Tướng : Lê Trung Tường ( Tham Mưu Trưởng QĐ III )
* Chuẩn Tướng : Lê Văn Hưng ( Tư Lệnh Phó QĐ & QK IV )
* Chuẩn Tướng : Lê Văn Thân ( Tư Lệnh Phó Biệt Khu Thủ Đô )
* Chuẩn Tướng : Lê Văn Tư ( Tư Lệnh SĐ 25 BB )
* Chuẩn Tướng : Lưu Kim Cương ( KĐT Không Đoàn 33 Chiến Thuật )
* Chuẩn Tướng : Lý Bá Hỷ ( Tư Lệnh Phó Biệt Khu Thủ Đô )
* Chuẩn Tướng : Lý Tòng Bá ( Tư Lệnh SĐ 25 BB )
* Chuẩn Tướng : Mạch Văn Trường ( Tư Lệnh SĐ 21 BB )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Bá Liên (Tư Lệnh Biệt Khu 24 )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Chấn Á ( Cố Vấn tại Nha Chiến Tranh Chính Trị.)
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Đức Khánh ( Tư Lệnh SĐ 1 KQ )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Hữu Hạnh ( Tổng Tham Mưu Trưởng )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Hữu Tần ( Tư Lệnh SĐ 4 KQ )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Ngọc Oánh ( CHT TT HL KQ )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Thanh Hoàng (Chánh Thanh Tra QĐ II )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Thanh Sằng ( Tư Lệnh SĐ 22 BB )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Trọng Bảo ( TMT SĐ Nhảy Dù )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Tuấn Khải
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Chức ( Tổng Cục Trưởng TC Tiếp Vận )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Điềm ( Tư Lệnh SĐ 1 BB )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Giàu ( Bộ Tư Lệnh Cảnh Lực )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Lượng ( Tư Lệnh SĐ 2 KQ )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Phước ( Phụ Tá Đặc Biệt Tư Lệnh Quân Khu IV, Đặc Trách
Phụng Hoàng )
* Chuẩn Tướng : Nguyễn Văn Thiện ( Thị Trưởng Đà Nẵng )
* Chuẩn Tướng : Phạm Duy Tất ( CHT Biệt Động Quân QK II )
* Chuẩn Tướng : Phạm Hà Thanh ( Cục Trưởng Cục Quân Y )
* Chuẩn Tướng : Phạm Ngọc Sang ( Tư Lệnh SĐ 6 KQ )
* Chuẩn Tướng : Phan Ðình Soạn ( Tư Lệnh Phó QĐ I & QK I )
* Chuẩn Tướng : Phan Ðình Thứ ( Tư Lệnh Phó QĐ II & QK II )
* Chuẩn Tướng : Phan Hòa Hiệp ( Trưởng Đoàn LHQS 2 Bên )
* Chuẩn Tướng : Phan Phụng Tiên ( Tư Lệnh SĐ 5 KQ )
* Chuẩn Tướng : Phan Tử Nghi
* Chuẩn Tướng : Phan Xuân Nhuận ( Tư Lệnh SĐ 1 BB )
* Chuẩn Tướng : Trần Ðình Thọ ( Trưởng Phòng 3 Bộ TTM )
* Chuẩn Tướng : Trần Quang Khôi ( CHT Lực Lượng Xung Kích QĐ III )
* Chuẩn Tướng : Trần Quốc Lịch ( Chánh Thanh Tra QĐ IV )
* Chuẩn Tướng : Trần Văn Cẩm ( Phụ Tá HQ BTL QĐ II & QK II )
* Chuẩn Tướng : Trần Văn Hai ( Tư Lệnh SĐ 7 BB )
* Chuẩn Tướng : Trần Văn Nhựt ( Tư Lệnh SĐ 2 BB )
* Chuẩn Tướng : Trang Sĩ Tấn ( Chỉ Huy Trưởng Cảnh Sát Đô Thành )
* Chuẩn Tướng : Trương Bảy ( Chỉ Huy Trưởng Cảnh Lực )
* Chuẩn Tướng : Trương Hữu Đức ( Chiến Đoàn Trưởng Chiến Đoàn 52 )
* Chuẩn Tướng : Từ Văn Bê ( CHT BCH Kỹ Thuật và Tiếp Vận Không Quân )
* Chuẩn Tướng : Võ Dinh ( TMT BTL Không Quân)
* Chuẩn Tướng : Vũ Đức Nhuận ( Giám Đốc ANQĐ)
* Chuẩn Tướng : Vũ Văn Giai ( Tư Lệnh SĐ 3 BB )
* Phó Đề Đốc : Diệp Quang Thủy ( Tham Mưu Trưởng Bộ Tư Lệnh Hải Quân )
* Phó Đề Đốc : Đặng Cao Thăng ( Tư Lệnh Hải Quân Vùng IV Sông Ngòi )
* Phó Đề Đốc : Đinh Mạnh Hùng ( Phụ Tá Tư Lệnh Hải Quân Hành Quân Lưu Động
Sông )
* Phó Đề Đốc : Hồ Văn Kỳ Thoại ( Tư Lệnh Vùng 1 Duyên Hải )
* Phó Đề Đốc : Hoàng Cơ Minh ( Tư Lệnh Vùng 2 Duyên Hải )
* Phó Đề Đốc : Nghiêm Văn Phú ( Tư Lệnh Lực Lượng Tuần Thám )
* Phó Đề Đốc : Nguyễn Hữu Chí ( Phụ Tá Tư Lệnh Hải Quân Hành Quân Lưu Động
Biển )
* Phó Đề Đốc : Nguyễn Thành Châu ( Chỉ Huy Trưởng Trung Tâm Huấn Luyện HQ
Nha Trang )
* Phó Đề Đốc : Vũ Đình Đào ( Tư Lệnh Vùng 3 Duyên Hải )
* Phó Đề Đốc : Huỳnh Mai

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:43
posted:6/20/2012
language:Vietnamese
pages:5