Th? t?c: Khai kh?u tr? thu? thu nh?p c� nh�n (d�nh by kRXo11

VIEWS: 0 PAGES: 2

									58. Thủ tục: Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá
nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho
cá nhân không cư trú)

- Trình tự thực hiện:
   Tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền công, tiền lương và thu nhập từ kinh doanh cho cá
    nhân không cư trú chuẩn bị tài liệu, lập tờ khai hàng tháng và gửi và gửi đến cơ quan thuế
    chậm nhất là ngày 20 của tháng sau.
   Trường hợp số tiền thuế trên tờ khai nhỏ hơn 5 triệu đồng thì nộp tờ khai theo quý; thời
    hạn nộp tờ khai theo quý chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau

- Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp tại cơ quan thuế, qua hệ thống bưu chính

- Thành phần, số lượng hồ sơ:
     Thành phần hồ sơ, bao gồm:
        Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
         tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú)
      Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả lại kết quả cho người nộp thuế

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
        Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thuế quản lý trực tiếp
        Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Thuế

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tờ khai thuế gửi đến cơ quan thuế không có kết
quả giải quyết

- Lệ phí (nếu có):

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):
        Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
         tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú) - mẫu số
         04/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/09/2008
         của Bộ Tài chính

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
        Luật Thuế Thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007
        Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008
        Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/09/2008
                              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM                                             Mẫu số: 04/KK-TNCN
                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                                                 (Ban hành kèm theo
                                                                                                         Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày
                                                                                                           30/9/2008 của Bộ Tài chính)

                         TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
                  (Dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
                       và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú)
                                  Chính thức: [ ]               Bổ sung: [ ]            Lần: [       ]
                                   [01] Kỳ tính thuế: Tháng/Quý…… Năm……….
 [02] Tên tổ chức, cá nhân trả thu nhập:…………………………………..........

 [03] Mã số thuế:                                                                                          -
 [04] Địa chỉ: ..........................................................................................................
 [05] Điện thoại:..........................[06] Fax:...........................[07] Email: .................


STT                                            Chỉ tiêu                                                  ĐVT      Số lượng/Số tiền
 1      Tổng số cá nhân có thu nhập trong kỳ                                                [08] Người
 a      Tổng số cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công                                [09] Người
 b      Tổng số cá nhân có thu nhập từ kinh doanh                                           [10] Người
 2      Tổng số thu nhập đã trả trong kỳ                                                    [11]         VNĐ
 a      Tổng số thu nhập từ tiền lương, tiền công đã trả                                    [12]         VNĐ
 b      Tổng số thu nhập từ kinh doanh đã trả                                               [13]         VNĐ
 3      Tổng số thuế khấu trừ trong kỳ                                                      [14]         VNĐ
        Tổng số thuế khấu trừ đối với thu nhập từ tiền
 a                                                                                          [15]         VNĐ
        lương, tiền công
        Tổng số thuế khấu trừ đối với thu nhập từ kinh
 b                                                                                          [16]         VNĐ
        doanh

   Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những
 số liệu đã khai./.
                                                            ............ , ngày ......tháng ….....năm …....
                                                            NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
                                                       CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRẢ THU NHẬP
                                                           Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

								
To top