CHUONG TR�NH GI�O D?C �?I H?C by OsUueH6

VIEWS: 14 PAGES: 30

									             BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH




CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
                 (Hệ thống tín chỉ)




Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo:    Công nghệ thực phẩm
Mã ngành:         52540101
Loại hình đào tạo: Chính quy




                 TP. HCM, năm 2010
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ


   BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      TRƯỜNG ĐẠI HỌC                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM



                  CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

          (Ban hành theo Quyết định số 632/ QĐ-ĐKC ngày 22 tháng 7 năm 2010
             của Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP. HCM)


Tên chương trình:        Công nghệ thực phẩm
Trình độ đào tạo:        Đại học
Ngành đào tạo:           Công nghệ thực phẩm
Mã ngành:                52540101
Loại hình đào tạo:       Chính quy


1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
     1.1. Mục tiêu chung
      -   Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức, có ý thức phục vụ nhân dân;
          có khả năng tự học suốt đời, có kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm; có sức
          khoẻ đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
      -   Đào tạo người học có kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức chuyên môn vững
          chắc, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp thành thạo, có khả năng thích ứng cao
          với môi trường kinh tế - xã hội, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có
          khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những
          vấn đề thuộc chuyên ngành được đào tạo.
     1.2. Mục tiêu cụ thể và chuẩn đầu ra
 Mục tiêu chương trình GD (PEOs)                    Đầu ra của chương trình (POs)
1. Kiến thức
 -    Có kiến thức khoa học cơ bản             Có hiểu biết vững chắc về khoa học tự nhiên,
      vững vàng.                                khoa học xã hội và nhân văn;
                                               Có hiểu biết về lý luận chính trị; có kiến thức cơ
                                                bản về đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng
                                                và Nhà nước;
 -    Nắm vững các kiến thức về                Có kiến thức về đ c điểm các loại nguyên liệu
      nguyên liệu thực phẩm, qui trình          thực phẩm, sự biến đổi hoá học, hoá lý, sinh học
      chế biến thực phẩm, đánh giá chất         dưới tác động của những điều kiện chế biến và
      lượng thực phẩm, vệ sinh an toàn          bảo quản khác nhau;
      thực phẩm và tính toán chế độ
      dinh dưỡng.                              Nắm vững các quy trình công nghệ sản xuất, chế
                                                biến thực phẩm như công nghệ lương thực, thịt,


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                            2
                                                                             Mẫu CTĐT tín chỉ

 Mục tiêu chương trình GD (PEOs)                   Đầu ra của chương trình (POs)
                                              thu sản, trứng, sữa, đường, bánh k o, rau quả,
                                              dầu mỡ, trà, cà phê, cao cao, rượu bia, nước giải
                                              khát
                                             Nắm vững kiến thức và phương pháp tính toán,
                                              phân tích, đánh giá dinh dưỡng người, xây dựng
                                              khầu phần và chế độ dinh dưỡng ph hợp cho đối
                                              tượng có nhu cầu.
                                             Có kiến thức về các loại ngộ độc thực phẩm và
                                              phương pháp thực hiện trong công tác đảm bảo vệ
                                              sinh an toàn thực phẩm.
                                             Được trang bị kiến thức về bản chất các quá trình
                                              và thiết bị cơ học, nhiệt lạnh và truyền khối trong
                                              công nghệ thực phẩm. Hiểu biết nguyên lý hoạt
                                              động của các thiết bị cơ bản trong công nghệ thực
                                              phẩm, nguyên tắc thiết kế nhà máy thực phẩm.
                                             Nắm vững các phương pháp cơ bản trong phân
                                              tích, đánh giá chất lượng thực phẩm. Được trang
                                              bị các kiến thức về các hệ thống quản lý chất
                                              lượng như I O, GMP, HACCP
                                             Có kiến thức cơ bản về quản lý doanh nghiệp,
                                              quản lý sản xuất, hiểu được vai trò và nhiệm vụ
                                              của nhà quản lý, các công cụ h trợ các chức năng
                                              quản lý như hoạch định, tổ chức, điều hành và
                                              kiểm soát.
                                             Có trình độ tiếng Anh đạt chuẩn TOEIC 400
                                              điểm.
 -   Có năng lực chuyên môn và năng
     lực ngoại ngữ để tự học suốt đời.       Có trình độ Tin học tương đương trình độ B; s
                                              dụng được các phần mềm h trợ kỹ thuật trong v
 -   Có kiến thức công nghệ thông tin         kỹ thuật AutoCAD, các phần mềm h trợ trong
     phục vụ công việc và đời sống.           x lý và phân tích thống kê dữ liệu thực nghiệm
                                              R, P       ;

2. Kỹ năng
 -   Có kỹ năng thực hành nghề                  dụng thành thạo các dụng cụ, thiết bị trong
     nghiệp thành thạo về công nghệ           phòng thí nghiệm; các kỹ thuật cơ bản trong
     chế biến thực phẩm, phân tích            phòng thí nghiệm như pha chế hoá chất, đo lường,
     đánh giá chất lượng thực phẩm.           chưng cất, chiết, kết tinh, keo tụ, lọc, ly tâm và
                                              chuẩn độ.
 -   Có năng lực tìm tòi, tiếp cận, ứng
     dụng hiệu quả và sáng tạo các kỹ        S dụng được các kỹ thuật cơ bản trong phân
     thuật, kỹ năng và công cụ hiện           tích, đánh giá chất lượng thực phẩm, xác định các
     đại để giải quyết những vấn đề           chỉ tiêu cảm quan, hoá học, hoá sinh, vi sinh.
     thực tế thuộc chuyên ngành được         Thực hành các quy trình công nghệ sản xuất chế
     đào tạo.                                 biến các sản phẩm thực phẩm thông dụng.
                                             Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có
                                              phương pháp làm việc khoa học, biết phân tích và
                                              giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                           3
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

 Mục tiêu chương trình GD (PEOs)                    Đầu ra của chương trình (POs)
                                                thuộc chuyên ngành được đào tạo.
 -   Có kỹ năng giao tiếp và làm việc          Có khả năng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu chuyên
     theo nhóm; có khả năng thích ứng           môn bằng tiếng Anh.
     cao với môi trường kinh tế - xã
                                               Có kỹ năng về giao tiếp và truyền thông, có kỹ
     hội.
                                                năng làm việc nhóm, diễn thuyết trước công
                                                chúng, kỹ năng tổ chức, quản lý điều hành, khả
                                                năng hội nhập trong môi trường quốc tế.

3. Thái độ
 -   Có phẩm chất chính trị, đạo đức,          Chấp hành nghiêm túc pháp luật của Nhà nước và
     có ý thức phục vụ nhân dân;                các qui định của tổ chức làm việc;

 -   Có thái độ và đạo đức nghề                Có ý thức k luật, có tinh thần trách nhiệm cao,
     nghiệp đúng đắn.                           tác phong chuyên nghiệp và tự tin trong công
                                                việc;
                                               Có lòng yêu nghề, có đạo đức nghề nghiệp;
                                               Năng động, sáng tạo, cầu tiến trong công việc.
                                               Ý thức được sự cần thiết phải thường xuyên học
                                                tập nâng cao trình độ.

4. Vị trí và khả năng làm việc sau
   khi tốt nghiệp
  inh viên tốt nghiệp có thể làm việc tại      Có khả năng làm cán bộ kỹ thuật, kế hoạch, quản
các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp sản           lý sản xuất, quản lý chất lượng, đảm bảo chất
xuất, kinh doanh, nghiên cứu, quản lý,          lượng, nghiên cứu và phát triển sản phẩm tại các
đào tạo      thuộc lĩnh vực công nghệ           đơn vị sản xuất thực phẩm ho c quản lý chất
thực phẩm.                                      lượng thực phẩm.
                                               Có khả năng kinh doanh sản phẩm thực phẩm,
                                                thiết bị, hoá chất, phụ gia và bao bì thực phẩm.
                                               Chuyên viên tư vấn dinh dưỡng.
                                               Cán bộ giảng dạy, nghiên cứu tại các trường đại
                                                học, viện nghiên cứu; chuyên viên tại các phòng
                                                thí nghiệm.



2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 128 tín chỉ
4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
    Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui hiện hành do Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành.
5. QUI TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỂU KIỆN TỐT NGHIỆP
5.1 Quy trình đào tạo
   Theo Qui chế học vụ của Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP. Hồ Chí Minh, được xây
dựng dựa trên nền tảng của Qui chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui theo hệ thống tín

ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                            4
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ
chỉ, ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ
trư ng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.2 Điều kiện tốt nghiệp
   -      Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự ho c
          không đang trong thời gian bị k luật mức đình chỉ học tập;
   -      Tích lũy đủ 128 tín chỉ;
   -      Điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học đạt từ 2,00 tr lên;
   -      Điểm đồ án tốt nghiệp ho c điểm của các học phần chuyên môn thay thế đạt từ
          điểm C tr lên;
   -      Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;
   -      Có một trong các chứng chỉ Ngoại ngữ sau:
           Chứng chỉ TOEIC (từ 350 điểm tr lên);
           Chứng chỉ TOEFL-iBT (từ 40 điểm tr lên)/ TOEFL-PBT (từ 380 điểm tr
            lên);
           Chứng chỉ IELT (4.0 điểm tr lên);
           Chứng chỉ quốc gia tiếng Anh trình độ B.
   -      Có chứng chỉ quốc gia Tin học trình độ B.
6. THANG ĐIỂM
                                                                       Thang điểm 4
                  Xếp loại                   Thang điểm 10
                                                                   Điểm chữ     Điểm số
                      Giỏi                     8,5  10              A                 4,0
                                               7,8  8,4             B+                3,5
                      Khá
                                               7,0  7,7             B                 3,0
       Đạt
                                               6,3  6,9             C+                2,5
  (được tích lũy)     Trung bình
                                               5,5  6,2             C                 2,0
                                               4,8  5,4             D+                1,5
                      Trung bình yếu
                                               4,0  4,7             D                 1,0
                                               3,0  3,9             F+                0,5
    Không đạt         Kém
                                               0,0  2,9              F                0,0

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
               MÃ MÔN                                                        KHỐI LƯỢNG
  STT                                     TÊN HỌC PHẦN
                HỌC                                                            (tín chỉ)
7.1                          Khối kiến thức giáo dục đại cương                    51
7.1.1                        Lý luận chính trị                                    10
               21025001      Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-
7.1.1.1                                                                            5
                             Lênin
7.1.1.2        21022002      Tư tư ng Hồ Chí Minh                                  2
7.1.1.3        21023003      Đường lối CM của Đảng C VN                            3
7.1.2                        Khoa học Xã hội và nhân văn                           8
                                                Bắt buộc                           4
7.1.2.1        20122022      Pháp luật đại cương                                   2


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                             5
                                                                          Mẫu CTĐT tín chỉ

             MÃ MÔN                                                      KHỐI LƯỢNG
  STT                                     TÊN HỌC PHẦN
               HỌC                                                         (tín chỉ)
7.1.2.2      20422002        Giao tiếp và truyền thông                         2
                                                 Tự chọn                       4
7.1.2.3      20122028        Con người & môi trường                            2
7.1.2.4      20122027        Nhập môn xã hội học                               2
7.1.2.5      20552008        Quản trị học                                      2
7.1.2.6      20472020        Văn hóa ẩm thực                                   2
7.1.2.7      20552086        Lịch s văn minh thế giới                          2
7.1.3                        Ngoại ngữ                                         9
7.1.3.1      20323036        Tiếng Anh 1                                       3
7.1.3.2      20323037        Tiếng Anh 2                                       3
7.1.3.3      20322038        Tiếng Anh 3                                       3
                             Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công
7.1.4                                                                          24
                             nghệ - Môi trường
                                                 Bắt buộc                     24
7.1.4.1      20133004        Toán B1 - Đại số                                  3
7.1.4.2      20133005        Toán B2 - Giải Tích                               3
7.1.4.3      20133010        Xác suất Thống Kê (A,B)                           3
7.1.4.4      20132025        Vật lý B1                                         2
7.1.4.5      20132026        Vật lý B2                                         2
7.1.4.6      20132017        Hoá đại cương                                     2
7.1.4.7      20132018        Hoá hữu cơ                                        2
7.1.4.8      20422004        Thí nghiệm Hóa Đại cương & Hữu cơ                 1
7.1.4.9      20433001         inh học B                                        3
7.1.4.10     21133101        Tin học đại cương                                 3
7.1.5                        Giáo dục thể chất                                 3
7.1.5.1      20112024        Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền)                3*
7.1.6         GDQP           Giáo dục quốc phòng                           165 tiết *
7.2                          Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp            77
                             Khối kiến thức cơ sở khối ngành và nhóm
7.2.1                                                                          45
                             ngành
                                                 Bắt buộc                      41
7.2.1.1      20442001        Hoá lý                                             2
7.2.1.2      20442002        Hoá phân tích                                      2
7.2.1.3      20472024        Thiết kế công nghệ & nhà máy thực phẩm             2
7.2.1.4      20442005        V kỹ thuật                                         2
7.2.1.5      20441025        Thực hành v kỹ thuật                               1
7.2.1.6      20442006        Hóa học thực phẩm                                  2
7.2.1.7      20442007        Hóa sinh học thực phẩm                             2
7.2.1.8      20442021        Thí nghiệm Hóa học & Hóa sinh thực phẩm            2
7.2.1.9      20442008        Vi sinh vật học thực phẩm                          2
7.2.1.10     20442009        Dinh dưỡng                                         2
7.2.1.11     20442010        An toàn thực phẩm                                  2
7.2.1.12     20441022        Thực hành vi sinh & An toàn thực phẩm              1
7.2.1.13     20443011        Phân tích thực phẩm                                3
7.2.1.14     20442023        Thực hành phân tích thực phẩm                      2
7.2.1.15     20443013        Kỹ thuật thực phẩm 1                               3
7.2.1.16     20443014        Kỹ thuật thực phẩm 2                               3
7.2.1.17     20442015        Kỹ thuật thực phẩm 3                               2


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                          6
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

              MÃ MÔN                                                         KHỐI LƯỢNG
  STT                                        TÊN HỌC PHẦN
                HỌC                                                            (tín chỉ)
7.2.1.18      20441016       Đồ án kỹ thuật thực phẩm                              1
7.2.1.19      20442017       Kỹ thuật bao bì thực phẩm                             2
7.2.1.20      20442019       Quy hoạch và x lý số liệu thực nghiệm                 2
              20441024       Thực hành quy hoạch & x lý số liệu thực
7.2.1.21                                                                            1
                             nghiệm
                                                 Tự chọn                            4
7.2.1.22       20472021      Kỹ thuật đo lường và điều khiển tự động                2
7.2.1.23       20472028      Quản trị doanh nghiệp                                  2
7.2.1.24       20472026      Kỹ thuật sản xuất sạch hơn                             2
7.2.2                        Khối kiến thức của ngành và chuyên ngành              24
                                                Bắt buộc                           20
7.2.2.1        20472002      Công nghệ sau thu hoạch                                2
7.2.2.2        20472005      Công nghệ chế biến rau quả                             2
7.2.2.3        20472007      Công nghệ chế biến thịt & thủy sản                     2
7.2.2.4        20472008      Công nghệ chế biến sữa, trứng                          2
7.2.2.5        20472011      Công nghệ sinh học thực phẩm                           2
7.2.2.6        20472012      Thực hành công nghệ thực phẩm 1                        2
7.2.2.7        20472013      Thực hành công nghệ thực phẩm 2                        2
7.2.2.8        20473016      Phát triển sản phẩm thực phẩm                          3
7.2.2.9        20471014      Đồ án công nghệ thực phẩm                              1
7.2.2.10       20442018      Quản lý chất lượng thực phẩm                           2
                                                 Tự chọn                            4
7.2.2.11       20472006      Công nghệ sản xuất đồ uống                             2
7.2.2.12       20472034      Công nghệ sản xuất trà, cà phê, cacao                  2
7.2.2.13       20472009      Công nghệ sản xuất dầu mỡ                              2
7.2.2.14       20472003      Công nghệ chế biến lương thực                          2
7.2.2.15       20472004      Công nghệ sản xuất đường, bánh k o                     2
                             Thực tập tốt nghiệp / Đồ án tốt nghiệp hoặc
7.2.4                                                                               8
                             môn học thay thế
7.2.4.1        20472018      Thực tập sản xuất và tốt nghiệp                        2
7.2.4.2        20470019      Đồ án tốt nghiệp                                       6
               20473027      Marketing thực phẩm (học phần thay thế
7.2.4.3                                                                             3
                             ĐATN)
7.2.4.4        20473017      Công tác kỹ sư (học phần thay thế ĐATN)                3


8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (dự kiến)
Học kỳ 1
                                        Số     Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
TT        Mã MH      Tên học phần       tín      số             Thảo BT TH/ Đồ              Ghi chú
                                        chỉ            LT BT
                                                tiêt            luận lớn TN            án
        21025001     Những nguyên
                     lý của chủ
  1                  nghĩa Mác Lê        5      75
  2       20323036   Tiếng Anh 1         3      45     35    10
  3       20133004   Toán B1             3      45     35    10
  4       20132025   Vật lý B1           2      30     20    10


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                              7
                                                                            Mẫu CTĐT tín chỉ

                                     Số     Tổng       Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
TT     Mã MH        Tên học phần     tín      số              Thảo BT TH/ Đồ              Ghi chú
                                     chỉ            LT BT
                                             tiêt             luận lớn TN            án
 5     2013217     Hoá đại cương      2      30     20   10
 6    20132018     Hóa hữu cơ         2      30     20   10
                   Giao tiếp và
 7    20422002     truyền thông       2      35     20    5     10
                   TỔNG              19
                   Giáo dục thể       3
 8    20112024     chất


Học kỳ 2
                                     Số     Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
TT     Mã MH        Tên học phần     tín      số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                                     chỉ            LT BT
                                             tiêt            luận lớn TN            án
      21022002     Tư tư ng Hồ
 1                 Chí Minh           2      30
                   Tin học đại
 2    21133101     cương              3      45     30    15
 3    20323037     Tiếng Anh 2        3      45     35    10
 4    20133005     Toán B2            3      45     35    10
 5    20132026     Vật lý B2          2      30     20    10
                   Thí nghiệm
                   Hoá đại cương
 6    20421004     & hữu cơ           1      30                              30
 7    20433001      inh học           3      45     40     5
      20122022     Pháp luật đại
 8                 cương               2     35     20    5     10
                   TỔNG               19
                   Giáo dục quốc     165
 9      GDQP       phòng-an ninh     tiết


Học kỳ 3
                                     Số     Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                        Tên học
TT      Mã MH                        tín      số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                         phần                       LT BT
                                     chỉ     tiêt            luận lớn TN            án
                     Đường lối
                     cách mạng
                     của Đảng
                     cộng sản Việt
 1     21023003      Nam              3      45
                     Xác suất
 2     20133010      thống kê         3      45     35   10
 3                   Tiếng Anh 3      3      45     35   10
 4     20442001      Hóa lý           2      30     20   10



ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                          8
                                                                            Mẫu CTĐT tín chỉ

                                     Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                        Tên học
TT      Mã MH                        tín     số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                         phần                      LT BT
                                     chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                     Hoá học thực
 5     20442006      phẩm             2      30     20    10
                     Môn tự chọn
 6                   đại cương 1      2      30     25       5
                     Môn tự chọn
 7                   đại cương 2      2      30     25       5
                     Kỹ thuật thực
 8     20443013      phẩm 1            3     45     35    10
                     TỔNG             20


Học kỳ 4
                                     Số    Tổng       Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                         tín     số              Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                        phần                       LT BT
                                     chỉ    tiêt             luận lớn TN            án
 1    20442009      Dinh dưỡng       2      30     25    5                               20442006
                    Hoá sinh học
 2     20442007     thực phẩm        2      30     25    5                               20442006
                    Thí nghiệm
                    Hoá học và
                    Hoá sinh thực                                                        20442006,
 3    20442021      phẩm             2      60                             60            20442007
                    Vi sinh vật
                    học thực
 4    20442008      phẩm             2      35     20     5      10                      20442006
 5    20442005      V kỹ thuật       2      30     30
                    Thực hành v
 6    20441025      kỹ thuật         1      30                              30
                    Công nghệ
 7    20472002      sau thu hoạch    2      35     20     5      10
 8    20442002      Hóa phân tích    2      30     20    10
                    Kỹ thuật thực
 9    20443014      phẩm 2            3     45     35    10                              20443013
                    TỔNG             18


Học kỳ 5
                                     Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                         tín     số             Thảo BT TH/ Đồ                Ghi chú
                        phần                       LT BT
                                     chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                    An toàn thực
 1     20442010     phẩm             2      35     20    5       10                      20442008
                    Thực hành Vi
                    sinh & An
                    toàn thực
 2    20441022      phẩm             1      30                             30            20442008


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                          9
                                                                           Mẫu CTĐT tín chỉ

                                     Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                         tín     số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                        phần                       LT BT
                                     chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                    Công nghệ
                    chế biến rau
 3     20472005     quả              2      35     25          10
                    Công nghệ
                    chế biến sữa,
 4    20472008      trứng            2      35     25          10
                    Công nghệ
                    sinh học thực
 5    20472011      phẩm             2      35     25          10
                    Công nghệ
                    chế biến thịt
 6    20472007      & thủy sản       2      35     25          10
                    Kỹ thuật thực
 7    20442015      phẩm 3           2      30     25    5                              20443014
                    Quy hoạch &
                    x lý số liệu
 8    20442019      thực nghiệm      2      30     25    5
                    Thực hành
                    Quy hoạch &
                    x lý số liệu
 9    20441024      thực nghiệm       1     30                             30
                    TỔNG             16


Học kỳ 6


                                     Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                         tín     số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                        phần                       LT BT
                                     chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                    Kỹ thuật bao                                                        20442007,
 1     20442017     bì thực phẩm     2      35     20     5    10                       20442008
                    Môn tự chọn
 2                  cơ s ngành 1     2      30     25     5
                    Môn tự chọn
 3                  cơ s ngành 2     2      30     25     5
                    Quản lý chất
                    lượng thực
 4     20442018     phẩm             2      35     25          10
                    Phân tích thực
 5     20443011     phẩm             3      50     35     5    10                       20442008
                    Thực hành
                    Công nghệ                                                           20472005,
 6    20472012      thực phẩm 1      2      60                             60           20472008
                    Thiết kế công
                    nghệ & nhà
                    máy thực
 7    20472024      phẩm             2      30     20    10

ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                        10
                                                                             Mẫu CTĐT tín chỉ

                                      Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                          tín     số             Thảo BT TH/ Đồ                Ghi chú
                        phần                        LT BT
                                      chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                    Đồ án kỹ
                    thuật thực
 8    20441016      phẩm               1     45                                    45    20442015
                    TỔNG              16


Học kỳ 7
                                      Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                       Tên học
TT     Mã MH                          tín     số              Thảo BT TH/ Đồ              Ghi chú
                        phần                        LT BT
                                      chỉ    tiêt             luận lớn TN           án
                    Thực hành
                    phân tích thực
 1    20442023      phẩm              2      60                             60           20443011
                    Thực hành
                    công nghệ                                                             20472002,2
 2    20472013      thực phẩm 2       2      60                             60           0472004
                    Đồ án Công
                    nghệ thực
 3    20471014      phẩm              1      45                                    45    20472024
                    Môn tự chọn
                    chuyên ngành
 4                  1                 2      35     25          10
                    Môn tự chọn
                    chuyên ngành
 5                  2                 2      35     25          10
                    Thực tập sản
                    xuất & tốt
                    nghiệp (4
 6     20472018     tuần)              2     90
                    TỔNG              11


Học kỳ 8
                                      Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                        Tên học
TT      Mã MH                         tín     số             Thảo BT TH/ Đồ                Ghi chú
                         phần                       LT BT
                                      chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
                     Phát triển sản
                     phẩm thực
 1      20473016     phẩm              3      55     30    5     20
                     Đồ án tốt
 2      20470019     nghiệp            6     270
                     Các học phần
                     thay thế
                     ĐATN
       20473027      Marketing
                                       3
 3                   thực phẩm                50     35    5     10


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                         11
                                                                            Mẫu CTĐT tín chỉ

                                     Số    Tổng      Phân bổ số giờ tín chỉ thực tế
                        Tên học
TT      Mã MH                        tín     số             Thảo BT TH/ Đồ               Ghi chú
                         phần                      LT BT
                                     chỉ    tiêt            luận lớn TN            án
       20473017      Công tác kỹ
                                      3
 4                   sư                      50     35    5     10
                     TỔNG             9


9. MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÁC HỌC PHẦN
TT    Tên học phần                                                                       Số TC
9.1   Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin
      Ngoài 1 chương m đầu nhằm giới thiệu khái lược về chủ nghĩa Mác-Lênin và một
      số vấn đề chung của môn học, nội dung chương trình môn học được cấu trúc thành
      3 phần, 9 chương: Phần thứ nhất có 3 chương bao quát những nội dung cơ bản về
      thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin; phần thứ hai có 3
                                                                                           5
      chương trình bày ba nội dung trọng tâm thuộc học thuyết kinh tế của chủ nghĩa
      Mác-Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa; phần thứ ba có 3 chương,
      trong đó có 2 chương khái quát những nội dung cơ bản thuộc lý luận của chủ nghĩa
      Mác-Lênin về chủ nghĩa xã hội và 1 chương khái quát chủ nghĩa xã hội hiện thực
      và triển vọng.
9.2   Tư tưởng Hồ Chí Minh
      Ngoài chương m đầu, nội dung môn học gồm 7 chương: chương 1, trình bày về cơ
      s , quá trình hình thành và phát triển tư tư ng Hồ Chí Minh; từ chương 2 đến         2
      chương 7 trình bày những nội dung cơ bản của Tư tư ng Hồ Chí Minh theo mục
      tiêu môn học.
9.3   Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
      Ngoài chương m đầu, nội dung môn học gồm 8 chương:
      Chương I: ự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam và Cương lĩnh chính trị đầu tiên
      của Đảng; chương II: Đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); chương
      III: Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-
      1975); chương IV: Đường lối công nghiệp hoá; chương V: Đường lối xây dựng nền        3
      kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; chương VI: Đường lối xây dựng hệ
      thống chính trị; chương VII: Đường lối xây dựng văn hoá và giải quyết các vấn đề
      xã hội; chương VIII: Đường lối đối ngoại.
       Nội dung chủ yếu của môn học là cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản
      có hệ thống về đường lối của Đảng, đ c biệt là đường lối trong thời kỳ đổi mới.
9.4   Tiếng Anh 1
      - Áp dụng cho sinh viên năm thứ nhất học vào học kỳ 1. Chương trình bắt đầu từ
      trình độ ơ-Trung cấp. Trong suốt học phần sinh viên được luyện 4 kỹ năng nghe-
                                                                                           3
      nói-đọc-viết tuy nhiên 2 kỹ năng nghe-nói s được chú trọng nhiều hơn nhằm từng
      bước giúp sinh viên tiếp cận với các tình huống giao tiếp trong đời sống và công
      việc, đồng thời củng cố và nâng cao kiến thức ngữ pháp và từ vựng.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                        12
                                                                               Mẫu CTĐT tín chỉ

TT    Tên học phần                                                                         Số TC
9.5   Tiếng Anh 2
      - Áp dụng cho sinh viên năm thứ nhất học vào học kỳ 2. Chương trình tiếp theo
      Tiếng Anh 1. inh viên được luyện 4 kỹ năng ngôn ngữ trình độ trung cấp, trong
      học phần này sinh viên s được tiếp cận với các chủ đề giao tiếp và kiến thức ngữ        3
      pháp, từ vựng trình độ nâng cao.
      - Riêng đối với hệ Cao đẳng sinh viên s được luyện thêm kỹ năng làm bài thi
      TOEIC để giúp sinh viên có thể thi lấy chứng chỉ TOEIC trước khi ra trường.
9.6   Tiếng Anh 3
      - Áp dụng cho sinh viên năm thứ hai hệ Đại học, học vào học kỳ 3. Chương trình
      tiếp theo Tiếng Anh 1&2. inh viên được tiếp cận với kỹ năng và ngôn ngữ của
      tiếng Anh trình độ trên trung cấp đ c biệt là tiếng Anh trong công việc hàng ngày       3
      ( thông báo, quảng cáo, thư tín, chỉ dẫn, biểu đồ....), được thực hành các kỹ năng
      làm bài thi TOEIC để có thể tham dự thi lấy chứng chỉ TOEIC 400 điểm trước khi
      ra trường.
9.7   Giáo dục thể chất
      Cung cấp cho sinh viên nền tảng lý luận chung về môn học. Trang bị cho sinh viên
                                                                                              *
      những kỹ thuật cơ bản của môn học, các kỹ thuật nâng cao, các chiến thuật, các bài
      tập phát triển thể lực.
9.8   Giáo dục quốc phòng
                                                                                           165 tiết
      Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 24/12/2007 của
                                                                                              *
      Bộ trư ng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9.9   Toán B1
      Giới hạn và liên tục hàm một biến, phép tính vi-tích phân của hàm một biến, ma          3
      trận, định thức và hệ phương trình tuyến tính.
9.10 Toán B2
                                                                                              3
      Phép tính vi phân hàm nhiều biến, tích phân kép, phương trình vi phân.
9.11 Xác suất Thống Kê
      Biến cố ngẫu nhiên, xác suất của một biến cố; biến ngẫu nhiên, luật phân phối xác
      suất, các đ c trưng số của biến ngẫu nhiên, luật số lớn; biến ngẫu nhiên nhiều          3
      chiều; mẫu và các đ c trưng mẫu, các phân phối xác suất của các đ c trưng mẫu;
      ước lượng tham số; kiểm định giả thuyết thống kê; lý thuyết tương quan và hồi qui.
9.12 Vật lý B1
      Vật lý đại cương B1 hay Cơ - Nhiệt đại cương được chuẩn bị nhằm mục đích trang
      bị kiến thức, giúp sinh viên nắm được các hiện tượng, định luật trong cơ cổ điển,
                                                                                              2
      bao gồm: Động học, động lực học, các định luật bảo toàn trong cơ học, cơ vật rắn.
      Tiếp đến là các thuyết và các nguyên lý trong nhiệt động học: khí lý tư ng, nguyên
      lý thứ nhất và thứ hai nhiệt động học.
9.13 Vật lý B2
      Nội dung của học phần cung cấp kiến thức cơ bản về trường điện, trường từ, hiện
                                                                                              2
      tượng cảm ứng điện từ, trường điện từ, hệ phương trình Maxwell và các ứng dụng
      vào thực tế.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                           13
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                            Số TC
9.14 Hoá đại cương
           Cấu tạo nguyên t và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học; các lý
            thuyết về cấu tạo phân t và cấu tạo chất.
                                                                                             2
           Các quy luật nhiệt động lực, quy luật về động hóa học, quy luật về phản ứng
            oxi hóa kh và các quá trình điện hóa, các quá trình hóa học trong dung
            dịch.
9.15 Hoá hữu cơ
           Đồng phân: đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể.
           Hiệu ứng điện t : hiệu ứng cảm ứng, hiệu ứng liên hợp, hiệu ứng không
            gian.
           Danh pháp, tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế và ứng dụng của các
            hidrocacbon: ankan, anken, ankin, ankadien
           Alcol - Phenol: khái niệm, danh pháp, tính chất hóa học, điều chế và ứng
                                                                                             2
            dụng.
           Hợp chất carbonyl: khái niệm, danh pháp, tính chất hóa học, điều chế và
            ứng dụng.
           Axit carboxylic: khái niệm, danh pháp, tính chất hóa học, điều chế và ứng
            dụng.
           Amin - muối điazoni: khái niệm, danh pháp, tính chất hóa học và điều
            chế
9.16 Thí nghiệm hóa đại cương & hữu cơ
      Thực hành các bài thí nghiệm liên quan đến kiến thức hóa đại cương như nhiệt
      động học, tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học, dung dịch và tổng hợp hợp chất hữu
      cơ. Môn học giúp người học làm quen với các thao tác s dụng các dụng cụ trong
      phòng thí nghiệm, tách chất rắn bằng phương pháp kết tinh lại, pha chế dung dịch,      1
      cân bằng hóa học, nhận biết các chất. Môn học củng cố, bổ sung cũng như làm sáng
      tỏ các bài giảng lý thuyết Hóa hữu cơ      một số nội dung như: các phương pháp
      tinh chế hợp chất hữu cơ, khảo sát các thông số ảnh hư ng đến phản ứng sulfo hóa,
      nitro hóa,
9.17 Sinh học
      Cung cấp cho sinh viên các kiến thức sinh học cơ bản về phân loại sinh giới, cấu
      tạo, chức năng và họat động của tế bào. Môn này là môn tiên quyết của các môn          3
      học Hóa sinh, Vi sinh đại cương, inh lý động thực vật, Tài nguyên và đa dạng sinh
      học, inh thái.
9.18 Tin học đại cương

           - Kiến thức: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức đại cương về tin học
           như: hệ điều hành indows, Intenet, kỹ thuật soạn thảo văn bản trên máy tính,
                                                                                             3
           powerpoint, excel.
           - Kỹ năng: giúp sinh viên nắm được kiến thức cơ bản về tin học phục vụ cho
           việc x lý, báo cáo.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                          14
                                                                                Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                               Số TC
9.19 Pháp luật đại cương
      Môn pháp luật Việt Nam đại cương bao gồm những kiến thức cơ bản, mang tính
      chất đại cương về lý luận nhà nước và pháp luật và về các khoa học pháp lý chuyên
      ngành (khoa học về các ngành luật), trong đó trọng tâm là những vấn đề về nhà
      nước và pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
9.20 Giao tiếp và truyền thông
      Một số lý luận về tiến trình truyền thông và giao tiếp, các nguyên tắc và một số kỹ
      năng trong giao tiếp, thuyết trình và nói chuyện trước đám đông, vận dụng vào thực
      tiễn. Hướng dẫn tổ chức và tham gia các hoạt động truyền thông – giao tiếp thực tế
      bên ngoài nhà trường.
           Phần 1: Sinh viên làm quen và nắm được những vấn đề chung về truyền                 2
            thông giao tiếp.
           Phần 2: Sinh viên vận dụng các kỹ năng giao tiếp trong đời sống, trong công
            việc và một số vấn đề chung về thuyết trình.
           Phần 3: Sinh viên s biết cách trình bày, diễn đạt, biết trả lời phỏng vấn, biết
            dự đoán các tình huống nảy sinh khi thuyết trình trước đám đông.
9.21 Con người và môi trường
      Cung cấp những hiểu biết cơ bản về tài nguyên môi trường, về quan hệ tương tác
      giữa yêu cầu bảo tồn tài nguyên môi trường với nhu cầu về phát triển kinh tế xã hội
      và các chương trình hành động vì sự phát triển bền vững. Giới thiệu các dạng tài          2
      nguyên môi trường tự nhiên (không khí, nước, đất, sinh học và khoáng sản), các
      vấn đề môi trường liên quan đến sự phát triển dân số, đến quá trình đô thị hóa và
      công nghiệp hóa.
9.22 Nhập môn xã hội học
      Môn học gồm 3 phần chính với Phần đầu tìm hiểu khái niệm, đối tượng, chức năng
      của Xã hội học, khái quát lịch s hình thành Xã hội học. Phần hai giới thiệu một số
      các khái niệm và phạm tr cơ bản của Xã hội học. Phần ba trình bày một số các
      chuyên ngành Xã hội học.                                                                  2
      Sau khi hoàn tất môn học, sinh viên có kiến thức và hiểu biết cơ bản về các quy
      luật khách quan của các quá trình phát triển xã hội, về bản chất của hiện thực xã
      hội, về mối tác động qua lại giữa con người và xã hội, xác định rõ nguồn gốc của
      các quá trình và hiện tượng xã hội.
9.23 Quản trị học
      Môn học này nhằm cung cấp những khái niệm cơ bản chung về quản trị, các chức
      năng chính về quản trị như: họach định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm sóat các họat
      động đã đề ra nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức. Công việc quản trị có thể         2
      nhận thấy khắp mọi nơi, mọi lúc và trong mọi tình huống, ngành nghề - từ việc
      quản lý thời gian, công việc cho chính bản than mình đến việc tổ chức, điều hành
      công việc cho một nhóm người và cao hơn là quản lý tố chức.
9.24 Cơ sở văn hóa Việt Nam
      Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về văn hóa (khái niệm, bản chất,
      chức năng, quy luật phát triển) và văn hóa Việt Nam (quá trình hình thành, phát           2
      triển và các thành tố của văn hóa Việt Nam; những vấn đề về xây dựng nền văn hóa
      Việt Nam trong giai đoạn hiện nay).


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                             15
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                            Số TC
9.25 Lịch sử văn minh thế giới
      Cung cấp những hiểu biết cơ bản về LỊCH SỬ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI.
      Trong đó làm rõ đ c trưng riêng và tính phong phú, đa dạng của các nền văn minh
      trên thế giới; những đóng góp to lớn của nó cho sự phát triển không ngừng và thịnh     2
      vượng của xã hội loài người. Rút ra nguyên nhân phát triển, hạn chế và những bài
      học kinh nghiệm nhằm vận dụng vào công cuộc đổi mới và đẩy mạnh công nghiệp
      hóa ,hiện đại hóa nước ta hiện nay.
9.26 Hoá lý
      Là một phần kiến thức khoa học chuyên môn trung gian giữa vật lý và hóa học.
      Môn học này s dụng thành tựu của vật lý để nghiên cứu các hệ thống hóa học.
      Môn học giới thiệu phần nhiệt động hóa học, áp dụng các định luật của nhiệt động       2
      học để trả lời các câu hỏi về chiều hướng và hạn độ của các quá trình hóa học, quá
      trình lý hóa (ví dụ xác định điểm cân bằng hóa học và sự cân bằng pha). Ngoài ra
      môn học còn giới thiệu về các hiện tượng trên bề m t phân chia giữa các pha.
9.27 Hoá phân tích
      Giới thiệu các phương pháp định lượng thuộc nhóm phương pháp phân tích hoá
      học bao gồm phương pháp khối lượng và phương pháp thể tích (phương pháp
      chuẩn độ acid – bazơ, phương pháp chuẩn độ oxy hoá kh , phương pháp chuẩn độ
      tạo tủa, và phương pháp chuẩn độ tạo phức). Ngoài ra, học phần cũng giới thiệu
      cho sinh viên một vài phương pháp định lượng đơn giản thuộc nhóm phương pháp           2
      dụng cụ như phương pháp chuẩn độ điện thế, phương pháp quan phổ hấp thu thấy
      được. Những kiến thức cơ bản: Cơ s lý thuyết của phân tích định lượng, phân tích
      định tính. Bao gồm: Nhập môn phân tích, kỹ thuật phân tích thể tích, sự cân bằng
      trong dung dịch điện ly, phản ứng tạo phức, phản ứng oxi hóa kh .

9.28 Kỹ thuật điện – điện tử
      Kỹ thuật điện: các khái niệm cơ bản, phân tích an toàn trong lưới điện, các biện
      pháp an toàn bảo vệ chống điện giật, bảo vệ an toàn khi điện áp cao xâm nhập điện
      áp thấp, đề phòng tĩnh điện, an toàn khi làm việc trường điện từ tần số cao, bảo
      vệ chống sét. Kỹ thuật điện t : cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về cấu
                                                                                             3
      tạo và hoạt động của các liên kiện điện t như điện tr , tụ điện, cuộn cảm, diode,
      transistor lưỡng cựx (B T), transistor hiệu ứng trường (FET), các linh kiện quang
      bán dẫn, các linh kiện công suất như CR, DIAC, TRIAC... các mạch điện t trong
      các ứng dụng kỹ thuật như khuyếch đại B T, khuyếch đại vi sai, khuyếch đại thuật
      toán (Opam), mạch số ...
9.29 Vẽ kỹ thuật
        êu cầu và cách thức trình bày bản v kỹ thuật, các phương án biểu diễn hình
      chiếu, hình không gian lên bản v kỹ thuật. Cách đọc bản v kỹ thuật. Nghiên cứu
      cách biểu diễn các vật thể, các chi tiết máy bằng phép chiếu thẳng góc và phép
      chiếu trục. Giúp cho sinh viên đọc được các bản v hay khi nhìn vào bản v có thể        2
      hình dung ra vật thể tương ứng trong không gian. Giúp sinh viên nắm được cách v
      quy ước các chi tiết máy thường d ng biết đọc, lắp các bản v chi tiết và biết đọc
      bản v lắp, các bộ phận máy và các máy móc cơ khí cũng như các sơ đồ điện.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                          16
                                                                                Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                               Số TC
9.30 Thực hành vẽ kỹ thuật
      Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức về khả năng phân tích, sắp xếp trình
      tự thực hiện một bản v kỹ thuật có độ khó vừa phải. Giúp sinh viên thực hành các          1
      kỹ năng để thực hiện được bản v kỹ thuật trên máy tính. Môn học cung cấp cho
      sinh viên phương pháp thực hiện một bản v kỹ thuật bằng phần mềm AutoCAD

9.31 Hóa học thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức : Nước, hoạt độ của nước, vai trò của nước đối với cấu trúc,
      chất lượng thực phẩm ; Thành phần hóa học cơ bản: protein, glucid, lipid, vitamin,
      khoáng, hợp chất phenol thực vật, hợp chất tạo màu, tạo vị và cấu trúc cho sản
      phẩm thực phẩm; Các phản ứng hóa học xảy ra trong thực phẩm: thủy phân, phân
      hủy, tổng hợp, oxy hóa kh , tr ng hợp,... liên quan đến chất lượng thực phẩm trong        2
      quá trình chế biến và bảo quản. Gồm thành phần hóa học của thực phẩm như
      protein, glucid, lipid, vitamin, muối khoáng và nước, cũng như khả năng chuyển
      hóa các thành phần ấy khi chế biến và bảo quản để có biện pháp s dụng hiệu quả
      hơn. Bản chất sinh hóa và lý giải công nghệ lên men thực phẩm, công nghệ chế
      biến và bảo quản rau quả, .

9.32 Hóa sinh học thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Enzym và vai trò trong trao đổi chất. đồng hoá và dị
      hoá. Những biến đổi của các hợp chất chính có trong thực phẩm (protein, glucid,
      lipid, axit nucleic ....) trong quá trình cơ thể sống và trong bảo quản chế biến thực
      phẩm ứng dụng của các quá trình biến đổi này để sản xuất sản phẩm thực phẩm
                                                                                                2
      theo hướng có lợi. Gồm thành phần hoá học của hệ thống sống và nguyên lý các
      quá trình chuyển hoá các chất trong cơ thể sống: protein và hoạt tính xúc tác, các
      chất cung cấp năng lượng cho cơ thể và quá trình chuyển hoá chúng, axit nucleic và
      quá trình truyền thông tin di truyền trong hệ thống sống, hoocmon, cơ chế phân t
      điều hoà các quá trình trao đổi chất.
9.33 Thí nghiệm Hóa học & Hóa sinh thực phẩm
      Thực hành các phép th định tính, định lượng; khảo sát các tính chất đ c trưng của
      các thành phần protein, gluxit, lipid, enzym và vitamin. Giúp sinh viên hiểu sâu và
      tiến hành thực tế về các phản ứng của protein cụ thể: Biure, Ninhidrin Giúp sinh
      viên biết phương pháp vô cơ hoá mẫu để xác định được lượng đạm của một sản                2
      phẩm thực phẩm cụ thể bằng phương pháp đơn giản Bao gồm: Định tính Protein -
      Định lượng Protein, định tính Glucid, xác định đường kh , đường tổng bằng
      phương pháp Bertrand, định tính Lipid - Định lượng Lipid, định lượng Vitamin C
      bằng phương pháp hoá học, xác định hoạt độ của một số enzyme.

9.34 Vi sinh vật học thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Phân loại và đánh giá các hệ vi sinh vật thường g p
      trong nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm ; ứng dụng các hệ vi sinh vật có lợi và hạn
      chế các vi sinh vật có hại trong quá trình chế biến, bảo quản thực phẩm. Môn học
      cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hình thái, sinh lý vi sinh vật. Vi
                                                                                                2
      sinh vật học đại cương gồm dinh dưỡng, sinh trư ng và phát triển vi sinh vật, trao
      đổi chất và trao đổi năng lượng vi sinh vật, di truyền học vi sinh vật. Vi sinh vật
      thực phẩm gồm vi sinh vật – động lực của quá trình lên men trong công nghệ thực
      phẩm, vi sinh vật tác - nhân gây hư hỏng thực phẩm và công nghệ thực phẩm.



ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                             17
                                                                                  Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                                 Số TC
9.35 Dinh dưỡng
      Bao gồm các kiến thức về: Cơ s hoá sinh học dinh dưỡng và nhu cầu các chất dinh
      dưỡng ; các hệ thống đánh giá giá trị dinh dưỡng của thức ăn ; nhu cầu dinh dưỡng
      cộng đồng. Cung cấp cho sinh viên các kiến thức cần thiết về nhu cầu và tính cân
      đối giữa các chất dinh dưỡng trong thức ăn con người. Tìm hiểu nhu cầu năng
      lượng, nhu cầu và sự cân đối các thành phần dinh dưỡng bao gồm Protein, Lipid,              2
      Glucid, Vitamin, Muối khoáng, chất xơ trong dinh dưỡng người; sự tiêu hoá và
      hấp thu các chất dinh dưỡng bộ máy tiêu hoá người; dinh dưỡng trong mối liên
      hệ tới tình trạng sức khỏe của cơ thể, dinh dưỡng theo vòng đời, dinh dưỡng bệnh
      lý; nguyên tắc xây dựng khẩu phần, thực đơn, tính toán giá trị dinh dưỡng.

9.36 An toàn thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Các loại độc tố thường g p trong quá trình thu nhận, sơ
                                                                                                  2
      chế, bảo quản, chế biến thực phẩm; các biện pháp hạn chế và x lý độc tố trong
      thực phẩm ; x lý các tình trạng ngộ độc thực phẩm.
9.37 Thực hành Vi sinh & An toàn thực phẩm
      Thực hành các bước chuẩn bị môi trường nuôi cấy, các kỹ thuật cấy giống, giữ
      giống, nhân giống vi sinh vật. Quan sát hình thái vi sinh vật. Kiểm nghiệm một số
      vi sinh vật gây bệnh thường g p trong thực phẩm. inh viên phải thuần thục những
      kỹ năng cơ bản và bắt buộc. inh viên s được quan sát nhận biết được hình dạng
      vi sinh vật các độ phóng đại của kính hiển vi, s đếm được tế bào vi sinh vật bằng           1
      buồng đếm Bao gồm: Chuẩn bị môi trường, kỹ thuật gieo cấy, nuôi và quan sát sự
      phát triển của vi sinh vật, phân lập vi sinh vật thuần khiết, quan sát vi khuẩn, quan
      sát nấm men và quan sát nấm mốc, xác định Escherichia coli, xác định Coliform,
      xác định tổng vi khuẩn hiếu khí, xác định tổng nấm men – tổng nấm mốc.

9.38 Phân tích thực phẩm
     Bao gồm các kiến thức về: Phương pháp lấy mẫu và x lý mẫu; các phương pháp                   3
     phân tích dụng cụ: định tính, định lượng cơ bản về thành phần hóa học, tính chất
     hóa lý của các loại thực phẩm.
9.39 Thực hành phân tích thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Cơ s tâm lý và tâm sinh lý của các phép th cảm quan
                                                                                                  2
      và thị hiếu người tiêu d ng; x lý số liệu thống kê; phương pháp điều tra và đánh
      giá thị hiếu và cảm quan
9.40 Kỹ thuật thực phẩm 1
      Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị trong thực phẩm có có liên
      quan mật thiết đến quá trình vật lý; khái quát về các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật
      cũng như hệ đơn vị, thứ nguyên s dụng trong các quá trình kỹ thuật thực phẩm;
      cân bằng vật chất và năng lượng trong tính toán các quá trình chế biến thực phẩm;
      cơ học lưu chất: các quá trình cơ học và cơ học lưu chất xảy ra và sự biến đổi tính         3
      chất của lưu chất; các máy móc, thiết bị, phương tiện thực hiện các quá trình cơ học
      lưu chất: lắng, lọc, ly tâm, các hệ thống bơm, quạt,...; cơ học vật liệu rời: tính chất
      vật lý, quá trình và thiết bị vận chuyển, nghiền nhỏ, phân cỡ vật liệu rời; truyền
      nhiệt: các nguyên lý và phương thức truyền nhiệt trong quá trình chế biến, bảo
      quản thực phẩm, các thiết bị truyền nhiệt cơ bản.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                               18
                                                                                 Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                                Số TC
9.41 Kỹ thuật thực phẩm 2
      Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị trong thực phẩm có liên quan
                                                                                                 3
      mật thiết đến các quá trình hóa lý - hóa học; các quá trình truyền chất, biến đổi pha,
      tách chiết, thủy phân, phân hủy, tổng hợp, oxy hóa kh
9.42 Kỹ thuật thực phẩm 3
      Bao gồm các kiến thức về: Các quá trình và thiết bị sinh học; kỹ thuật lên men:
                                                                                                 2
      truyền thống, hiện đại; sinh tổng hợp enzyme; kỹ thuật s dụng các chế phẩm
      enzyme
9.43 Đồ án kỹ thuật thực phẩm
      Hướng dẫn sinh viên tập thiết kế các quá trình và thiết bị trong công nghệ thực
      phẩm. Thực hiện đồ án môn học quá trình thiết bị, sinh viên ngành kỹ thuật môi
      trường làm quen với công việc tính toán thiết kế một thiết bị cụ thể trong hệ thống
      x lý chất thải: khí thải, nước thải, chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp. Trong         2
      đó, sinh viên được rèn luyện khả năng ứng dụng các kiến thức được học từ các môn
      học khác trong một công trình cụ thể. Trong đồ án môn học, sinh viên cần tính toán
      công nghệ và thiết kế thiết bị chính, tính toán các thiết bị phụ; ước tính giá thành
      của công trình.
9.44 Kỹ thuật bao bì thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về chức năng bao bì, phân loại bao bì theo vật liệu; đ c tính,
      cấu tạo, công dụng, phương pháp đóng bao bì cho thực phẩm đối với các loại bao
      bì: giấy, thu tinh, kim loại, plastic. Định nghĩa, phân loại, chức năng của bao bì
      thực phẩm là đảm bảo và xác thực chất lượng của nguyên liệu ho c sản phẩm thực
      phẩm, những yếu tố tạo nên chức năng bao bì như loại vật liệu, đ c tính vật liệu           2
      đáp ứng yêu cầu bảo quản các loại nguyên liệu và sản phẩm thực phẩm, cấu trúc
      các lớp vật liệu và cấu tạo hình dạng bao bì, phương pháp và trang thiết bị chiết rót,
      đóng kín bao bì, quy định về nội dung ghi nhãn, ký mã trong quản lý và thương mại
      quốc tế, những hư hỏng và nguyên nhân, vệ sinh an toàn bao bì thực phẩm

9.45 Quản lý chất lượng thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Khái niệm chung về chất lượng, đánh giá, kiểm tra, định
      lượng và quản lý chất lượng thực phẩm ; các hoạt động quản lý chất lượng thực
      phẩm ; hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam và quốc tế ; các phương pháp
      đảm bảo chất lượng thực phẩm. Môn học được cấu trúc b i các phần: Chất lượng
      của sản phẩm thực phẩm, chất lượng cảm quan đối với thực phẩm., tính khách quan            2
      và vai trò giác quan con người, phân loại các phương pháp đánh giá cảm quan, mục
      tiêu, ý nghĩa, nguyên tắc, áp dụng và x lý số liệu, tổ chức, quản lý việc đánh giá
      cảm quan, chất lượng và quản lý chất lượng sản phẩm, công cụ và phương pháp
      quản lý chất lượng.

9.46 Văn hoá ẩm thực
      Môn học này cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về những phong tục tập quán
      trong việc ăn uống của các dân tộc khác nhau, bản sắc dân tộc thể hiện qua loại
      thực phẩm và cách thức ăn uống. Môn học giới thiệu về một nền văn hóa ẩm thực              2
      mang đầy chất Việt, vô c ng đ c sắc và phong phú của các món ăn, cách chế biến
      bảo quản, cách trình bày, và triết lý nhân sinh, tôn giáo trong văn hóa ẩm thực của
      m i dân tộc m i thời đại.



ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                              19
                                                                                Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                               Số TC
9.47 Công nghệ sản xuất đồ uống
      Bao gồm các kiến thức về các loại nguyên liệu s dụng trong sản xuất đồ uống;
      công nghệ sản xuất các sản phẩm đồ uống: syrup, nước giải khát pha chế, rượu
      m i, vodka, bia, rượu vang, cognac. Công nghệ sản xuất đồ uống là môn học cung
      cấp cho sinh viên ngành công nghệ thực phẩm những kiến thức thực tế về nguyên             2
      liệu, quy trình sản xuất, các thiết bị và sản phẩm, theo từng quy trình s có sản
      phẩm khác nhau. Bao gồm: Nguyên liệu khai thác, kỹ thuận sản xuất nước giải khát
      có gas, kỹ thuận sản xuất nước giải khát không gas, các hiện tượng hư hỏng trong
      sản xuất nước giải khát
9.48 Công nghệ sản xuất trà, cà phê, cacao
      Tìm hiểu về nguyên liệu trà, cà phê, ca cao: thực trạng nguồn nguyên liệu, đ c
      điểm thực vật, thành phần hoá học của nguyên liệu; tìm hiểu quá trình thu hoạch và
      sau thu hoạch của nguyên liệu trà, cà phê, ca cao; tìm hiểu các quy trình công nghệ
      chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu trà, cà phê, ca cao: trà xanh, trà, đen, trà hoà
      tan, cà phê rang xay, cà phê hoà tan, bột ca cao, chocolate. Đ c điểm sinh học,           2
      thành phần hóa học, tính chất công nghệ, quá trình thu hoạch và chế biến sau thu
      hoạch hạt cà phê, công nghệ chế biến cà phê rang, cà phê rang xay, cà phê hòa tan.
      Đ c điểm sinh học, thành phần hóa học, tính chất công nghệ, quá trình thu hoạch và
      chế biến sau thu hoạch chè, công nghệ chế biến chè đen, chè xanh.

9.49 Công nghệ sản xuất dầu mỡ
      Bao gồm các nội dung về hóa học dầu mỡ, các nguồn cung cấp dầu mỡ, công nghệ
      khai thác và tinh luyện dầu mỡ, công nghệ sản xuất các sản phẩm thực phẩm từ dầu
      mỡ. Công nghệ sản xuất dầu mỡ là môn học cung cấp cho sinh viên ngành công
      nghệ thực phẩm những kiến thức chuyên môn về chất béo (về đ c điểm của các                2
      nguồn nguyên liệu dầu béo, về một số sản phẩm từ chất béo, về quy trình sản xuất,
      về ứng dụng và về cách bảo quản các sản phẩm dầu béo ). Bao gồm: Cơ s hoá
      sinh học chất béo, nguyên liệu khai thác, kỹ thuật khai thác, kỹ thuật tinh luyện, kỹ
      thuật chế biến, quản lý chất lượng, các sản phẩm công nghiệp từ dầu béo Axit béo

9.50 Công nghệ chế biến lương thực
      Nội dung chính của môn học gồm 2 phần: Bảo quản lương thực: thành phần, các
      tính chất lý hóa, sinh hóa của lương thực và các yếu tố ảnh hư ng đến các tính chất
      đó, các phương pháp bảo quản, kho bảo quản. Công nghệ chế biến lương thực: Bao
      gồm các kiến thức về: Cấu tạo, thành phần, tính chất và của các hạt ngũ cốc chính         2
      như lúa mì, lúa gạo, ngô, đại mạch, yến mạch, cao lương, kê; tính chất của tinh bột
      và những đ c tính công nghệ của bột ngũ cốc; qui trình công nghệ chế biến một số
      sản phẩm ngũ cốc chính: công nghệ sản xuất gạo, công nghệ sản xuất bột, công
      nghệ sản xuất bánh mì, công nghệ sản xuất mì sợi và mì ăn liền.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                             20
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                             Số TC
9.51 Công nghệ sau thu hoạch                                                                  2
      Bao gồm các kiến thức về: Các dạng hư hỏng của nguyên liệu thực phẩm trong quá
      trình x lý và bảo quản sau thu hoạch; các phương pháp x lý và bảo quản nguyên
      liệu tươi; các công nghệ chế biến sau thu hoạch. Môn học giới thiệu cho các bạn
      sinh viên ngành Công Nghệ Hóa – Thực phẩm về các biến đổi vật lý, hóa học, sinh
      học, hóa lý và hóa sinh của các thành phần của nguyên liệu (thực vật, động vật)
      trong quá trình bảo quản, các kỹ thuật và thiết bị bảo quản sau thu hoạch nhằm mục
      đích cung cấp nguồn nguyên liệu cho chế biến thực phẩm ho c cung cấp sản phẩm
      tươi sống cho người tiêu d ng.

9.52 Công nghệ sản xuất đường, bánh k o
      Công nghệ sản xuất đường: bao gồm các kiến thức về quy trình công nghệ sản xuất
      ra đường thành phẩm từ mía và những vấn đề liên quan thường g p trong thực tế
      sản xuất. Công nghệ sản xuất bánh k o: các thành phần nguyên liệu s dụng trong
      sản xuất bánh k o, vai trò và ảnh hư ng của chúng đối với quy trình sản xuất và
      chất lượng sản phẩm. Quy trình công nghệ sản xuất, bao gồm các công đoạn sản            2
      xuất, mục đích, yêu cầu của công đoạn, biến đổi của vật liệu trong quá trình. Thiết
      bị sản xuất bao gồm các thiết bị thực hiện s dụng trong từng công đoạn. Quy trình
      sản xuất một số sản phẩm bánh k o phổ biến: đ c điểm sản phẩm, quy trình sản
      xuất, yêu cầu chất lượng sản phẩm.

9.53 Công nghệ chế biến rau quả
      Bao gồm các kiến thức về quy trình và thiết bị sản xuất các sản phẩm khác nhau từ
      nguyên liệu rau và quả; tính chất của nguyên liệu và các biến đổi của nguyên liệu
      trong quá trình chế biến, từ đó đưa ra các biện pháp nhằm giảm thiểu các biến đổi
      bất lợi để tạo ra sản phẩm có chất lượng theo yêu cầu. Giới thiệu đ c điểm, tính        2
      chất nguyên liệu rau quả nhiệt đới được d ng để chế biến công nghiệp, các dạng
      của sản phẩm chế biến từ rau quả và các nguyên tắc cơ bản trong chế biến rau quả.
      Những thành tựu mới trong công nghệ chế biến rau quả. Nguyên tắc cơ bản trong
      các phương án công nghiệp chế biến rau quả.

9.54 Công nghệ chế biến thịt & thủy sản
      Môn học gồm tính chất hóa sinh học của nguyên liệu thịt, cá, hệ thống về phương
      pháp giết mổ gia súc, cấu tạo và chức năng của thịt trong vai trò s dụng làm thực
      phẩm. Quy trình và thiết bị chế biến thịt, cá; Đa dạng hoá các sản phẩm từ thịt, cá
      (sấy, xông khói, đóng hộp, patê, surimi, xúc xích...). Các công nghệ bảo quản chế
      biến thịt tươi và các sản phẩm thịt truyền thống và sản phẩm thịt dạng phương Tây       2
        qui mô vừa, nhỏ và công nghiệp. Các kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm về
      thịt và sản phẩm thịt. Nguyên lý hoạt động của các loại may móc thiết bị s dụng
      trong chế biến thịt. Những kiến thức về sự biến đổi của các thành phần, tính chất
      nguyên liệu thủy sản trong kỹ thuật chế biến và bảo quản như muối khô




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                           21
                                                                               Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                              Số TC
9.55 Công nghệ chế biến sữa, trứng
      Môn học giới thiệu tính chất hóa sinh học của nguyên liệu trứng, sữa; Quy trình và
      thiết bị chế biến trứng, sữa; Đa dạng hoá các sản phẩm thực phẩm từ sữa, trứng và
      gia cầm (các loại yaourt, sữa tươi tiệt tr ng, kefir, trứng muối, bột trứng sấy, các
      dạng thức ăn nhanh, elly gà..). Môn học giới thiệu cho các bạn sinh viên ngành           2
      Công Nghệ Hóa – Thực phẩm về thành phần và tính chất của sữa, các phương pháp
      bảo quản sữa, phân loại sản phẩm và qui trình chế biến (sữa tươi, sữa cô đ c, bột
      sữa, các sản phẩm lên men, kem sữa, bơ và các sản phẩm khác), máy – thiết bị, các
      phương pháp kiểm tra các quá trình công nghệ và chất lượng sản phẩm.

9.56 Công nghệ sinh học thực phẩm
      Bao gồm các kiến thức về: Khái niệm về công nghệ sinh học áp dụng trong thực
      phẩm; kiến thức cơ s về công nghệ sinh học; áp dụng công nghệ sinh học vào thực
      phẩm; công nghệ sản xuất rượu bia và các loại đồ uống lên men; công nghệ sản
      xuất các chế phẩm sinh học, công nghệ tế bào, công nghệ gen. Đề cập đến các nội
      dung cơ bản trong ứng dụng của công nghệ sinh học trong thực phẩm là động học            2
      enzyme; động học tế bào và các vấn đề liên quan, giới thiệu hai ứng dụng cơ bản
      của công nghệ sinh học trong thực phẩm là kỹ thuật enzyme và kỹ thuật lên men.
      Trong m i kỹ thuật, các vấn đề được nhấn mạnh bao gồm: động lực học cơ bản,
      các điều kiện sản xuất, kỹ thuật thu hồi sản phẩm và ứng dụng cuả chúng trong
      thực phẩm.
9.57 Thực hành công nghệ thực phẩm 1
      Môn thí nghiệm công nghệ thực phẩm 1 cung cấp những kiến thức cơ bản về
      nguyên liệu, sản phẩm, các biến đổi chính và các thiết bị chính trong quy trình sản
      xuất thực tế các sản phẩm thực phẩm. Các chuyên đề thí nghiệm: công nghệ sản
      xuất đồ uống bao gồm chế biến rượu vang, rượu nếp than, nước yến ngân nhĩ, nước
      rong biển đóng chai, sữa đậu nành; công nghệ chế biến rau quả gồm kim chi, rau           2
      quả muối chua, mứt quả đông, nước quả trong, quả nước đường; công nghệ sản
      xuất trà, cà phê, ca cao gồm nước trà xanh đóng chai, đánh giá chất lượng cà phê
      nhân, sản xuất cà phê nhân rang ,công nghệ chế biến sữa gồm sữa chua uống,
      phô mai tươi

9.58 Thực hành công nghệ thực phẩm 2
      Môn thí nghiệm công nghệ thực phẩm 2 cung cấp những kiến thức cơ bản về
      nguyên liệu, sản phẩm, các biến đổi chính và các thiết bị chính trong quy trình sản
      xuất thực tế các sản phẩm thực phẩm. Các chuyên đề thí nghiệm: công nghệ chế
      biến thịt, thủy sản gồm đồ hộp thịt nghiền, cá sốt cà đóng hộp, nghêu đóng hộp,          2
      mắm tôm chua, chà bông cá ngừ, cá viên chiên, giò thủ; công nghệ sản xuất dầu mỡ
      gồm dầu tinh luyện, mayonaise, bơ đậu phộng, kem bơ; công nghệ sản xuất bánh
      k o gồm sản xuất k o mềm, k o cứng, bánh biscuit xốp, bánh biscuit dai, bánh su,
      bánh bông lan




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                            22
                                                                               Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                              Số TC
9.59 Phát triển sản phẩm thực phẩm
      Môn học nhằm giúp sinh viên nhận định được tình hình sản xuất thực phẩm và nhu
      cầu thực phẩm hiện tại và trong tương lai; sinh viên có khả năng vận dụng lý thuyết
      để phát triển sản phẩm từ các ý tư ng của nhóm. Môn học đề cập đến các vấn đề:
      Chu kỳ phát triển của sản phẩm, những nhân tố ảnh hư ng đến sự thành công hay            3
      thất bại của sản phẩm mới, các bước cần phải tuân thủ trong quy trình phát triển sản
      phẩm, phương hướng đa dạng hóa làm phong phú và tăng giá trị của sản phẩm thực
      phẩm. Môn học cũng giúp sinh viên phát sinh và chọn lọc ý tư ng khả thi để phát
      triển và áp dụng trong tiến hành tạo thành một sản phẩm thực phẩm thực tế.

9.60 Đồ án công nghệ thực phẩm
      Hướng dẫn cho sinh viên tập thiết kế một số công đoạn trong một quy trình công
                                                                                               1
      nghệ chế biến thực phẩm, cụ thể như: thiết kế công nghệ, máy và thiết bị, nhà
      xư ng, điện, hơi, nước,..
9.61 Quy hoạch và xử lý số liệu thực nghiệm

      Môn học trang bị những kiến thức căn bản về phân tích đơn biến, đa biến, phân tích
      phương sai, phân tích tương quan và hồi quy. Giới thiệu trình tự các bước khi tiến
      hành bố trí thí nghiệm, hướng dẫn s dụng phần mềm thống kê để x lý và phân
      tích các kết quả của thực nghiệm. Môn học cung cấp cho các học viên những kiến           2
      thức về Quy hoạch tuyến tính và quy hoạch thực nghiệm: kiến thức tổng quan về
      tối ưu trong kỹ thuật và kinh tế, biết những phương pháp giải bài toán tối ưu, biết
      cách tổ chức nghiên cứu bằng thực nghiệm: lập dự án thí nghiệm và x lý các số
      liệu thí nghiệm
9.62 Thực hành Quy hoạch & xử lý số liệu thực nghiệm
      Thực hành trên máy tính cách s dụng các phần mềm x lý thống kê.                          1

9.63 Thiết kế công nghệ và nhà máy thực phẩm
      Đại cương về thiết kế, phân loại thiết kế, tổ chức công tác thiết kế, các tiêu chuẩn
      d ng trong công tác thiết kế. Các nguyên tắc lựa chọn địa điểm xây dựng nhà máy,
      trình tự thực hiện, phương pháp đánh giá. Thiết lấp m t bằng nhà máy, bao gồm
                                                                                               2
      phân loại m t bằng nhà máy, các công trình bên trong nhà máy, các nguyên tắc
      thiết lập m t bằng nhà máy, một số phương án bố trí m t bằng nhà máy, các chỉ
      tiêu kinh tế kỹ thuật để đánh giá. Thiết kế công nghệ, bao gồm các nguyên tắc tính
      cân bằng vật chất, tính toán và lựa chọn thiết bị. Tính tiêu hao điện, nước.
9.64 Kỹ thuật sản xuất sạch hơn
      Môn học này đưa ra khái niệm về “sản xuất sạch hơn” và những biện pháp thực
      hiện như: cắt giảm chất thải và khí thải, sản xuất tiết kiệm năng lượng và nguyên        2
      liệu, tái s dụng vật liệu làm bao bì Đồng thời, sinh viên cũng s được học cách
      tính toán thiết kế các thiết bị trong quy trình “sản xuất sạch hơn”.




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                            23
                                                                                 Mẫu CTĐT tín chỉ

TT Tên học phần                                                                                Số TC
9.65 Mark ting thực phẩm                                                                         2
      Môn học này cung cấp những kiến thức căn bản về tiếp thị và những kiến thức khác
      có liên quan đến việc tiếp thị một sản phẩm thực phẩm ra thị trường: hoạt động của
      hệ thống thực phẩm; vận chuyển, quảng cáo và bán lẻ các sản phẩm thực phẩm; cấu
      trúc, cách thức vận hành và hoạt động của nhà máy và nền công nghiệp tiếp thị
      thực phẩm; quy định pháp luật về tiếp thị thực phẩm Môn học cung cấp các kiến
      thức về thị trường tiếp thị, hành vi mua hàng của khách hàng, phân khúc thị trường,
      định vị sản phẩm, phân tích các đối thủ cạnh tranh cũng như xây dựng các chiến
      lược sản phẩm, giá cả, phân phối và chiêu thị.
9.66 Kỹ thuật đo lường và điều khiển tự động
      Bao gồm đại cương về kỹ thuật đo và điều chỉnh tự động, các phương pháp và thiết
      bị đo các đại lượng không điện trong công nghệ thực phẩm. Hệ thống điều chỉnh tự
      động các quá trình và thiết bị công nghệ thực phẩm, x lý phân tích và đánh giá kết
      quả đo trong công nghệ thực phẩm. Cơ bản về đo lường điện, nguyên lý hoạt động
                                                                                                 2
      của các thiết bị đo, sai số trong đo lường và đơn vị đo lường quốc tế, đo điện áp và
      dòng điện, đo tổng tr , PP d ng vonke và Ampe kế, cầu đo một chiều và xoay
      chiều tần số thấp, Đo công suất, Dao động ký. Biết cách phân tích và đánh giá chất
      lượng hoạt động của các thiết bị tự động. Hiểu và biết cách lực chọn, áp dụng các
      phương pháp điều khiển thích hợp khi thiết kế các thiết bị ho c quá trình yêu cầu.
9.67 Quản trị doanh nghiệp
      Bao gồm các kiến thức về: Những khái niệm cơ bản về quản lý doanh nghiệp thực
      phẩm; quản trị doanh nghiệp thực phẩm bao gồm: tổ chức, nhân sự, lập kế hoạch
      sản xuất, tồn trữ, tiếp thị, lưu thông phân phối và thu hồi các sản phẩm công nghiệp
      thực phẩm nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và hiệu quả kinh tế. Môn học cung                 2
      cấp những khái niệm cơ bản về doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp. Nội dung
      chính bao gồm: tổ chức bộ máy quản trị doanh nghiệp, công tác quản trị các nguồn
      lực (nhân lực, máy móc thiết bị, nguyên vật liệu, vốn ...) và công tác kiểm tra đánh
      giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
9.68 Thực tập tốt nghiệp
      Qua đợt thực tập này, sinh viên phải biết được vai trò của người kỹ sư tương lai
      trong việc điều hành và quản lý một đơn vị sản xuất: phải nắm được các nguyên
      lý vận hành thiết bị sản xuất, vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các vấn đề
      trong quy trình sản xuất,                                                                  2
      Ngoài thời gian đi thực tế tại các công ty, xí nghiệp, sinh viên phải tập trung nghiên
      cứu, vận dụng những kiến thức của các môn học vào học tập và lao động thực tế tại
      nhà máy.
9.69 Đồ án tốt nghiệp
       inh viên thực hiện một đề tài nghiên cứu ho c khảo sát ho c tổng quan tài liệu,
                                                                                                 6
      dưới sự hướng dẫn của giáo viên. au đó sinh viên s bảo vệ trước hội đồng chấm
      đồ án.
9.70 Công tác kỹ sư
      Môn học nhằm giúp sinh viên hiểu rõ chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm của
      người kỹ sư khi làm việc trong một đơn vị sản xuất thực phẩm. Nội dung môn học             3
      trang bị cho sinh viên kỹ năng ghi chép, kỹ năng đối thoại, kỹ năng thuyết trình và
      điều khiển cuộc họp, thực hành nghề nghiệp và soạn thảo văn bản xí nghiệp.


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                              24
                                                                               Mẫu CTĐT tín chỉ



10. DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
        10.1 Danh sách giảng viên

                                    Năm      Văn bằng cao nhất,          Môn học / học phần
STT              Họ và tên
                                    sinh        ngành đào tạo                sẽ giảng dạy
1          Nguyễn Thị Ngọc Anh             Thạc sĩ, Điện công          Kỹ thuật điện – điện t
                                           nghiệp
2          Ngô Cao Cường            1975   Tiến sĩ, Điện công nghiệp   Kỹ thuật điện
3          Phạm Thị Hải Quỳnh       1972   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Dinh dưỡng
                                           phẩm
4          Lê Vân Anh               1974   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Hóa học thực phẩm
                                           phẩm                        Công nghệ chế biến dầu
                                                                       mỡ
                                                                       Công nghệ chế biến rau
                                                                       quả
5          Nguyễn Thị Thu Huyền     1980   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sản xuất đồ
                                           phẩm                        uống
                                                                       Công nghệ sản xuất nước
                                                                       chấm, gia vị
6          Trần Thị Ngọc Mai        1979   Thạc sĩ, Công nghệ sinh     Vi sinh vật học thực
                                           học                         phẩm
                                                                       Hóa sinh thực phẩm
7          Huỳnh Quang Phước        1979   Thạc sĩ, Công nghệ sinh     Thí nghiệm hóa đại
                                           học                         cương và hữu cơ
    8      Phạm Hoàng               1983   Kỹ sư, Công nghệ thực       Quản lý chất lượng thực
                                           phẩm                        phẩm
                                                                       Công nghệ chế biến trà,
                                                                       cà phê, ca cao
    9      Nguyễn Thị Thu Hà        1984   Kỹ sư, Công nghệ thực       Công nghệ chế biến sữa,
                                           phẩm                        trứng
                                                                       Công nghệ chế biến thịt
                                                                       & thủy sản
                                                                       Công nghệ sau thu hoạch
 10        Huỳnh Phương Quyên       1980   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                           phẩm                        Công nghệ chế biến
                                                                       lương thực
 11        Trần Thị Cúc Phương      1980   Kỹ sư, Công nghệ thực       Quản lý chất lượng thực
                                           phẩm                        phẩm
                                                                       Công nghệ sản xuất
                                                                       đường bánh k o
 12        Trần Ngọc Cẩm Thanh      1983   Thạc sĩ, Công nghệ sinh       inh học đại cương
                                           học                         Thực hành công nghệ
                                                                       thực phẩm 1

        10.2 Danh sách giảng viên cộng tác viên

                                    Năm      Văn bằng cao nhất,          Môn học / học phần
STT              Họ và tên
                                    sinh        ngành đào tạo                sẽ giảng dạy
1          Nguyễn Văn Nghĩa                Kỹ sư, Cơ khí               An toàn lao động


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                             25
                                                                        Mẫu CTĐT tín chỉ

2     Hà Thanh Phú                  Kỹ sư, Cơ khí               An toàn lao động
3     Trương Thị Mỹ Linh            Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                    phẩm
4     Nguyễn Hữu Nam                Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                    phẩm
5     Lương Hồng Quang              Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                    phẩm
6     Lê Văn Tán                    Tiến sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                    phẩm
7     Phạm Trí Thông                Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sau thu hoạch
                                    phẩm
8     Võ Quang Ngọc Dung            Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sản xuất
                                    phẩm                        đường bánh k o
9     Hồ Xuân Hương          1964   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sản xuất
                                    phẩm                        đường bánh k o
10    Nguyễn Kính            1945   Tiến sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ sản xuất
                                    phẩm                        đường bánh k o
11    Tôn Nữ Minh Nguyệt     1963   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ chế biến rau
                                    phẩm                        quả
                                                                Hóa học thực phẩm
13    Vương Thị Việt Hoa     1953   Thạc sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ vi sinh thực
                                    phẩm                        phẩm
14    Lê Chiến Phương               Tiến sĩ, Công nghệ sinh     Công nghệ vi sinh thực
                                    học                         phẩm
15    Võ Trọng Cang          1961   Thạc sĩ, Cơ khí             V kỹ thuật
16    Huỳnh Khánh Duy        1979   Thạc sĩ, Hóa hữu cơ         Hóa học đại cương và
                                                                hữu cơ
17    Hoàng Kim Anh          1970   Tiến sĩ, Công nghệ thực     Hóa học thực phẩm
                                    phẩm
18    Nguyễn Thị Ngọc Thảo   1980   Thạc sĩ, Hóa hữu cơ         Hóa hữu cơ
19    Nguyễn Công Thanh             Kỹ sư, Hóa lý               Kỹ thuật phòng thí
                                                                nghiệm
20    Nguyễn Thị Thu Vân     1956   Thạc sĩ, Kỹ thuật hóa học   Hóa phân tích
21    Lê Thanh Hải           1979   Thạc sĩ, Công nghệ sinh     Hóa sinh học thực phẩm
                                    học
22    B i Thị Minh Thủy      1952   Thạc sĩ, Nữ công gia        Hóa sinh học thực phẩm
                                    chánh
23    Ngô Đại Nghiệp                Tiến sĩ, Công nghệ sinh     Hóa sinh học thực phẩm
                                    học
24    Trần Thị Bích Lam             GVC. Tiến sĩ, Công nghệ     Hóa sinh học thực phẩm
                                    thực phẩm
25    Đống Thị Anh Đào       1961   Phó giáo sư, Tiến sĩ,       Kỹ thuật bao bì thực
                                    Công nghệ thực phẩm         phẩm
26    Lê Thị Hồng Ánh        1975   Thạc sĩ, Công nghệ thực     An toàn thực phẩm
                                    phẩm                        Công nghệ chế biến sữa,
                                                                trứng
27    Vũ Đình Báu            1978   C nhân, Quản lý chất        Quản lý chất lượng thực
                                    lượng thực phẩm             phẩm
28    Phan Ngô Hoang         1969   Thạc sĩ, inh học              inh học
29    Trương Thanh Long             Tiến sĩ, Công nghệ thực     Công nghệ chế biến thịt
                                    phẩm                        & thủy sản


ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                    26
                                                                                   Mẫu CTĐT tín chỉ

30       Hoàng Minh Nam           1955     GVC. Thạc sĩ, Máy &          Kỹ thuật thực phẩm
                                           thiết bị
31       Trương Thế Quang         1959     Thạc sĩ, Công nghệ thực      Công nghệ chế biến trà,
                                           phẩm                         cà phê, ca cao
32       Trần Thị Thu Trà         1971     GVC. Thạc sĩ, Công nghệ      Công nghệ chế biến trà,
                                           thực phẩm                    cà phê, ca cao
                                                                        Công nghệ chế biến
                                                                        lương thực
33       Phan Thị Hồng Liên                Thạc sĩ, Công nghệ thực      CN chế biến lương thực
                                           phẩm
34       Nguyễn Thị Nguyên                 Kỹ sư, Công nghệ thực        Thực hành công nghệ
                                           phẩm                         thực phẩm
35       Lê Thị Thanh Hương                C nhân, Công nghệ sinh       Thực hành vi sinh & an
                                           học                          toàn thực phẩm


11. CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO

      11.1 Phòng thí nghiệm và hệ thống thiết bị thí nghiệm chính

TT        Nhóm môn học                            Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo
        Các môn học  á        Phòng thí nghiệm Hoá học được trang bị tủ sấy, tủ ấm, nồi cách
        học     á   á         thu , bể ổn nhiệt, máy đo PH, lò nung, tủ hút khí độc, máy ly tâm,
 1
        ph n t ch             máy khuấy từ, bình hút ẩm, các dụng cụ thu tinh         có thể c ng lúc
                              phục vụ thí nghiệm cho khoảng 50 sinh viên
        Môn học óa sinh       Phòng thí nghiệm Hoá sinh được trang bị tủ sấy, tủ ấm, nồi cách
        thực ph m             thu , bể ổn nhiệt, máy đo PH, lò nung, tủ hút khí độc, bộ K eldahl, bộ
 2
                                oxhlet, chiết quang kế, dụng cụ thu tinh     có thể c ng lúc phục
                              vụ thí nghiệm cho khoảng 50 sinh viên
        Môn học i sinh        Phòng thí nghiệm Vi sinh được trang bị tủ sấy, tủ ấm, nồi cách
        thực ph m             thu , bể ổn nhiệt, máy đo PH, lò nung, tủ hút khí độc, kính hiển vi,
 3                            kính hiển vi chụp hình, tủ cấy vi sinh, nồi hấp tiệt tr ng, các dụng cụ
                              thu tinh      có thể c ng lúc phục vụ thí nghiệm cho khoảng 50 sinh
                              viên
        Các môn học C ng      Phòng thực hành Công nghệ thực phẩm được trang bị thiết bị sấy
        nghệ thực ph m        phun, sấy nhiệt độ thấp (sấy lạnh), thanh tr ng, tiệt tr ng, máy ghép
        C ng nghệ chế biến    mí, rót và đóng nắp chai, đóng gói chân không, chiên chân không,
 4
        thịt cá t ứng s a     xông khói, nhào trộn, lò nướng, máy cán, máy cắt, trao đổi ion, ly
         au u                 tâm lọc, máy nghiền, máy ép thu lực, máy ép đ n có thể c ng lúc
                              phục vụ thí nghiệm cho khoảng 60 sinh viên

      11.2 Internet

Nhà trường có hệ thống Internet hiện đại đủ khả năng phục vụ giảng dạy giảng viên và học tập
của sinh viên. Thực tế nhà trường đã d ng hệ thống Internet từ nhiều năm qua vào công tác đào
tạo, quản lý tài chính của nhà trường. Trang thiết bị Internet của nhà trường như sau:

  1      Chuẩn kết nối Internet:                                                       Cáp Quang
  2      Tốc độ kết nối Internet:                                           Mbps       6Mbps\2Mbps
  3      Mạng i-Fi phục vụ CB, GV và V (khu vực có mạng i-Fi) :                        Toàn trường
  4      Các phần mềm ứng dụng trong công tác quản lý, giảng dạy và          Bộ        04

ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                               27
                                                                                       Mẫu CTĐT tín chỉ
           NCKH
    5      Trang Web: www.hutech.edu.vn

        11.3 Thư viện
                           Các nội dung                                        Số lượng
STT
 1        Thư viện truyền thống                                                    1
 2        Thư viện điện t                                                          1
 3        Tổng diện tích (m2)                                                    422
 4        Diện tích phòng đọc (m2)                                               250
 5          ố phòng đọc                                                            3
 6          ố lượng máy chủ ( erver)                                               4
 7          ố lượng máy trạm                                                      38
 8          ố lượng máy tính để người s dụng truy cập tại                         32
          phòng đọc
 9        Hệ thống thiết bị số hoá                                             Đã có
10        Kết nối liên thư viện                                               Đã kết nối
11        Tổng số bản sách, tài liệu điện t                                     8000
          Ph n nhóm the t nh chất
          - ách, tài liệu Tiếng nước ngoài                  : 7500
          - Giáo trình                                      : 200
          - ách tham khảo                                   : 7800
          - Băng, đĩa, CD-Rom, tranh ảnh, bản đồ            : 800
          - Tạp chí, luận văn, luận án, báo cáo khoa học,
                                                            : 2000
          báo cáo thực tập,
          Ph n nhóm the chuyên ngành đà tạ
          - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh                 500
          - Chuyên ngành Công nghệ thông tin                6900
          - Chuyên ngành Cơ khí tự động, Điện điện t        1000
          - Chuyên ngành Kỹ thuật Công trình                300
          - Chuyên ngành Môi trường- inh học                300
12        Tổng số cán bộ thư viện                                                  4
          - Kỹ sư CNTT                                      :1
          - Đại học thư viện                                :2
13        Phần mềm thư viện
          - Phần mềm A                                      : Library information systems
          - Phần mềm B                                      : Sharepoint
14        Tiêu chuẩn thư viện đang áp dụng                  Dublin core


        11.4 Giá t ình tập bài gi ng

STT        Tên giáo trình, tập bài giảng Tên tác giả                 Nhà xuất bản   Năm xuất bản
1          Giáo trình Triết học Mác –                                Bộ Giáo Dục & 2004
           Lênin                                                     Đào Tạo, NXB
                                                                     Chính trị quốc
                                                                     gia
2          Giáo trình Tư tư ng Hồ Chí                                Bộ Giáo Dục & 2004
           Minh 2004                                                 Đào Tạo, NXB
                                                                     Chính trị quốc
                                                                     gia




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                                   28
                                                                        Mẫu CTĐT tín chỉ

STT    Tên giáo trình, tập bài giảng Tên tác giả    Nhà xuất bản         Năm xuất bản
3      Giáo trình Lịch s Đảng cộng                  Bộ Giáo Dục &        2004
       sản Việt Nam                                 Đào Tạo, NXB
                                                    Chính trị quốc
                                                    gia
4      Pháp luật đại cương                          Đại học Luật Hà      2005
                                                    Nội, NXB Chính
                                                    trị quốc gia
5      Toán cao cấp tập 1, tập 2,     Lê Thị Thiên NXB Chính trị         2005
                                      Hương         quốc gia
6      Vật lý đại cương               Lê Duyên Bình NXB Giáo dục         2005

7      Phân tích định lượng           Nguyễn Thị Thu   NXB Đại học       2004
                                      Vân              quốc gia
                                                       Tp.HCM
8      Bài tập Hóa phân tích          Nguyễn Thị Thu   NXB Đại học       2001
                                      Vân              Bách khoa
                                                       Tp.HCM
9      Hoá học thực phẩm              Lê Ngọc Tú       NXB Khoa Học      2003
                                                       Kỹ Thuật, Hà
                                                       Nội
10     Hóa học thực phẩm              Hoàng Kim Anh    NXB Khoa Học      2008
                                                       Kỹ Thuật
11     Vi sinh vật học               Nguyễn Lân        NXB Giáo Dục      1998
                                     Dũng
12     Vi sinh vật học và an toàn vệ Lương Đức         NXB Nông          2000
       sinh thực phẩm                Phẩm              Nghiệp, Hà Nội

13     Hóa học đại cương              Nguyễn Đình      NXB Đại học       2000
                                      Soa              quốc gia
                                                       Tp.HCM
14      inh học tập 1, tập 2          Nguyễn Bá,       NXB Đại học       1997
                                      Nguyễn Mộng      quốc gia
                                      Hùng             Tp.HCM
15      inh học đại cương             Phạm Thành Hổ    NXB Đại học       2002
                                                       quốc gia
                                                       Tp.HCM
16     V kỹ thuật                     Vũ Tiến Đạt      NXB Giáo dục

17     V cơ khí                       Vũ Tiến Đạt      NXB Đại học
                                                       Bách khoa,
                                                       Tp.HCM
18     Quản lý chất lượng trong công Hà Duyên Tư       NXB Khoa Học      2006
       nghiệp thực phẩm                                Kỹ Thuật, Hà
                                                       Nội
19     Vệ sinh và an toàn thực phẩm   Nguyễn Đức       NXB ại học        1998
                                      Lượng, Phạm      quốc gia
                                      Minh Tâm
20     Công nghệ sau thu hoạch và chế Nguyễn Văn       NXB Khoa Học      1996
       biến rau quả                   Tiếp, Quách      Kỹ Thuật
                                      Đỉnh, Nguyễn
                                      Văn Thoa

ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                      29
                                                                              Mẫu CTĐT tín chỉ

STT    Tên giáo trình, tập bài giảng     Tên tác giảNhà xuất bản               Năm xuất bản
21     Công nghệ bảo quản và chế biến               NXB Khoa Học
                                         PG .T Lê Văn                          2008
       rau quả                           Tán        Kỹ Thuật
22     Công nghệ bảo quản và chế biến               NXB ại học
                                         Trần Thị Thu                          2007
       lương thực tập 1, tập 2           Trà        quốc gia
                                                    Tp.HCM
23     Kỹ thuật chế biến lương thực tập B i Đức Hợi NXB Khoa Học               2006
       1                                            Kỹ Thuật
24     Giáo trình công nghệ sản xuất Trần Mạnh H ng NXB Nông                   2000
       đường mía                                    nghiệp, Hà nội

25     Kỹ thuật sản xuất k o             Hồ Hữu Long         NXB Khoa Học      1993
                                                             Kỹ Thuật, Hà
                                                             Nội
26     Công nghệ sản xuất các sản Lê Văn Việt                NXB ại học        2004
       phẩm từ sữa                Mẫn                        quốc gia
                                                             Tp.HCM
27     Công nghệ sản xuất thức uống      Lê Văn Việt         NXB ại học        2006
                                         Mẫn                 quốc gia
                                                             Tp.HCM
28     Dinh dưỡng và an toàn thực                            NXB học
       phẩm
29     Kỹ thuật bao bì thực phẩm  Đống Thị Anh               NXB ại học        2005
                                  Đào                        quốc gia
                                                             Tp.HCM

12. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
      Các học phần được giảng dạy theo Đề cương chi tiết học phần./.


                                                                       HIỆU TRƯỞNG


                                                                          (Đã ký)



                                                               PGS. TSKH. Hồ Đắc Lộc




ĐHCQ – Công nghệ thực phẩm                                                            30

								
To top