Chuyen nganh Hai quan by HC12060804234

VIEWS: 0 PAGES: 5

									7.2.4. CHUYÊN NGÀNH HẢI QUAN

PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 46 Tín chỉ
      Mã môn học                                           Số tín   Ghi chú
TT       (HP)                   CÁC HỌC PHẦN                chỉ
                     Phần bắt buộc                          38
 1   MLP001105       Triết học Mác- Lê nin                   4
 2   PEC002105       Kinh tế chính trị (hp 1)                3
 3   PEC003105       Kinh tế chính trị (hp 2)                3
 4   SSO004105       Chủ nghĩa Xã hội khoa học               3
 5   VPH005105       Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam          3
 6   HVE006105       Tư tưởng Hồ Chí Minh                    3
 7   BFL007105       Ngoại ngữ cơ bản 1                      3
 8   BFL008105       Ngoại ngữ cơ bản 2                      4
 9   AMA009105       Toán cao cấp (hp 1)                     2
10   AMA010105       Toán cao cấp (hp 2)                     2
11   PAS011105       Lý thuyết xác suất và thống kê toán     3
12   GLA012105       Pháp luật đại cương                     2
13   GCO013105       Tin học đại cương                       3
                     Phần tự chọn (8 Tín chỉ)                8
14   ETH014005       Lịch sử các Học thuyết kinh tế          2
15   SOC015005       Xã hội học                              2
16   PAM016005       Quản lý hành chính công                 2
17   EEC017005       Kinh tế môi trường                      2
18   DEC018005       Kinh tế phát triển                      2
19   IEC019005       Kinh tế quốc tế                         2

 PHẦN KIẾN THỨC GDTC & GDQP
20   AED020105       Giáo dục thể chất (150 tiết)
21   MED021105       Giáo dục quốc phòng (165 tiết)

PHẦN KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

Kiến thức cơ sở khối ngành: 6 Tín chỉ
22   MAE022105       Kinh tế vĩ mô                           3
23   MIE023105       Kinh tế vi mô                           3

Kiến thức cơ sở ngành: 24 Tín chỉ
24   ELA024105       Pháp luật kinh tế                       3
25   QEC025105       Kinh tế lượng                           3
26   SPR026105       Nguyên lý thống kê                      3
27   APR027105       Nguyên lý kế toán                       3
28   FAM028105       Tài chính tiền tệ                       4
29   ACO029105       Tin học ứng dụng                        2
30   SFL030105       Ngoại ngữ chuyên ngành 1                3
31   SFL031105       Ngoại ngữ chuyên ngành 2                3

Kiến thức ngành: 19 Tín chỉ
32    CFI032105       Tài chính doanh nghiệp                      3
33    IFI033105       Tài chính quốc tế                           3
34    AVA034105       Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế      3
35    SBM035105       Quản trị ngân hàng thương mại               2
36    SMI036105       Trị giá hải quan                            2
37    TAX037105       Thuế                                        2
38    INS038105       Bảo hiểm                                    2
39    MSI039105       Khoa học quản lý                            2
Kiến thức chuyên ngành (CN): 13 Tín chỉ
                      Phần bắt buộc                               11
40    GCU040105       Tổng quan về hải quan                        3
41    CGC041105       Kiểm tra giám sát hải quan hàng hoá          3
                      xuất nhập khẩu thương mại
42    NGC042105       Kiểm tra giám sát hải quan hàng hoá         2
                      xuất nhập khẩu phi thương mại
43    TMC043105       Kiểm tra giám sát hải quan phương tiện      1
                      vận tải
44    CAC044105       Kiểm tra sau thông quan                     2
                      Phần tự chọn (2 Tín chỉ)                    2
45    TAA045005       Kế toán thuế xuất nhập khẩu                 2
46    CCO046005       Kiểm soát hải quan                          2
Kiến thức bổ trợ: 11 Tín chỉ
                      Phần bắt buộc                               9
47    GSI047105       Khoa học hàng hoá                           2
48    GSO048105       Phân loại và xuất xứ hàng hoá               2
49    FAC049105       Kế toán tài chính 1                         2
50    FAC050105       Kế toán tài chính 2                         1
51    GAU051105       Kiểm toán căn bản                           2
                      Phần tự chọn (2 Tín chỉ)                    2
52    SMI052005       Thị trường chứng khoán và đầu tư            2
                      chứng khoán
53    MMO053005       Mô hình toán kinh tế                        2
54    CFA054005       Phân tích tài chính doanh nghiệp            2
55    ECC055005       Kiểm tra giám sát HQ (giảng bằng tiếng      2
                      Anh)

THỰC TẬP CUỐI KHOÁ, KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP: 10 Tín chỉ
56    SPR 056105      Thực tập cuối khoá                          4
57    THE 057105      Luận văn tốt nghiệp                         6

Tổng cộng toàn khoá: 129 Tín chỉ
Ghi chú: 129 TC (Bắt buộc: 117 TC, Tự chọn: 12 TC) không kể GDTC&GDQP.
Mã môn: Phần chữ: viết tắt tên môn; 3 chữ số đầu: số thứ tự môn; chữ số thứ tư: bắt
buộc hoặc tự chọn; hai chữ số cuối: mã chuyên ngành.

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (phân chia theo các học kỳ)
                                                                  Học Kỳ
                                             Số tín
TT                   Môn học
                                              chỉ
                                                      1   2   3   4   5    6   7   8
 I     Giáo dục đại cương                     46
       Phần bắt buộc                          38
 1     Triết học Mác- Lê nin                   4      2   2
 2     Kinh tế chính trị (hp 1)                3      3
 3     Kinh tế chính trị (hp 2)                3          3
 4     Chủ nghĩa Xã hội khoa học               3                  3
 5     Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam          3      3
 6     Tư tưởng Hồ Chí Minh                    3                  3
 7     Ngoại ngữ cơ bản 1                      3          3
 8     Ngoại ngữ cơ bản 2                      4              4
 9     Toán cao cấp (hp 1)                     2      2
10     Toán cao cấp (hp 2)                     2          2
11     Lý thuyết xác suất và thống kê toán     3              3
12     Pháp luật đại cương                     2          2
13     Tin học đại cương                       3          3
       Phần tự chọn (8 Tín chỉ)                8
14     Lịch sử các Học thuyết kinh tế          2              2
15     Xã hội học                              2              2
16     Quản lý hành chính công                 2              2
17     Kinh tế môi trường                      2                  2
18     Kinh tế phát triển                      2                  2
19     Kinh tế quốc tế                         2              2
       Kiến thức GDQP&GDTC
20     Giáo dục thể chất (150 tiết)                       x   x   x   x    x
21     Giáo dục quốc phòng (165 tiết)                 x           x
II     Giáo dục chuyên nghiệp
II.1   Cơ sở khối ngành                        6
 22    Kinh tế vĩ mô                           3          3
 23    Kinh tế vi mô                           3              3
II.2   Kiến thức cơ sở ngành                  24
 24    Pháp luật kinh tế                       3                               3
 25    Kinh tế lượng                           3                      3
 26    Nguyên lý thống kê                      3              3
 27    Nguyên lý kế toán                       3                      3
 28    Tài chính tiền tệ                       4                  4
 29    Tin học ứng dụng                        2                               2
                                                                  Học Kỳ
                                             Số tín
TT                  Môn học
                                              chỉ
                                                      1   2   3   4   5    6   7   8
30     Ngoại ngữ chuyên ngành 1                3                  3
31     Ngoại ngữ chuyên ngành 2                3                      3
II.3   Kiến thức ngành                        19
 32    Tài chính doanh nghiệp                  3                      3
 33    Tài chính quốc tế                       3                           3
 34    Quản trị tác nghiệp thương mại quốc     3
                                                                           3
       tế
 35    Quản trị ngân hàng thương mại           2                      2
 36    Trị giá hải quan                        2                           2
 37    Thuế                                    2                           2
 38    Bảo hiểm                                2                               2
 39    Khoa học quản lý                        2                  2
II.4   Kiến thức chuyên ngành                 13
       Phần bắt buộc                          12
40     Tổng quan về hải quan                   3                      3
41     Kiểm tra giám sát hải quan hàng hoá     3
                                                                           3
       xuất nhập khẩu thương mại
42     Kiểm tra giám sát hải quan hàng hoá     2
                                                                               2
       xuất nhập khẩu phi thương mại
43     Kiểm tra giám sát hải quan phương       1
                                                                               1
       tiện vận tải
44     Kiểm tra sau thông quan                 2                               2
       Phần tự chọn (2 Tín chỉ)                2
 45    Kế toán thuế xuất nhập khẩu             2                               2
 46    Kiểm soát hải quan                      2                               2
II.5   Kiến thức bổ trợ                       11
       Phần bắt buộc                           9
47     Khoa học hàng hoá                       2                      2
48     Phân loại và xuất xứ hàng hoá           2                           2
49     Kế toán tài chính 1                     2                           2
50     Kế toán tài chính 2                     2                           2
51     Kiểm toán căn bản                       2                               2
       Phần tự chọn (2 Tín chỉ)                2
52     Thị trường CK và đầu tư CK              2                           2
53     Mô hình toán kinh tế                    2                      2
54     Phân tích tài chính doanh nghiệp        2                               2
55     Kiểm tra giám sát HQ (giảng bằng        2
                                                                               2
       tiếng Anh)
III    Thực tập cuối khóa, Luận văn TN        10
56     Thực tập cuối khoá                      4                                   4
                                                                  Học Kỳ
                                          Số tín
TT                 Môn học
                                           chỉ
                                                   1    2    3    4    5    6    7    8
57   Luận văn tốt nghiệp                    6                                         6
IV   Tổng cộng ( I + II + III): tín chỉ    129     10   18   19   17   18   19   18   10

								
To top