M?u �? cuong m�n h?c - DOC

Document Sample
M?u �? cuong m�n h?c - DOC Powered By Docstoc
					TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TPHCM                        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
 BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


                                 ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
                        CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN BÓN
1. Thông tin về giảng viên:
Họ và tên: Nguyễn Đoàn Châu Yên
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ- Giảng viên
Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Công nghệ hóa học
Địa chỉ liên hệ: BM. Công nghệ hóa học- Trừơng ĐH Nông Lâm Tp.HCM
Điện thoại, email:0989.617004. Email: nguyendoanchauyen@yahoo.com
Các hướng nghiên cứu chính:
       - Kỹ thuật xúc tác, công nghệ sản xuất phân bón hóa học,
Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2. Thông tin chung về môn học
   -   Tên môn học: Công nghệ sản xuất phân bón
   -   Mã môn học:
   -   Số tín chỉ: 03
   -   Môn học: Bắt buộc
   -   Các môn học tiên quyết: Hóa hữu cơ & vô cơ, giản đồ pha
   -   Các môn học kế tiếp:
   -   Các yêu cầu đối với môn học (nếu có):
   -   Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
         + Nghe giảng lý thuyết: 02 tín chỉ
         + Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập...): 01 chỉ
- Địa chỉ Khoa/ bộ môn phụ trách môn học: Công nghệ hóa học
3. Mục tiêu của môn học
   Sau khi hoaøn taát hoïc phaàn, sinh vieân coù khaû naêng naém ñöôïc:
         Sau khi học, sinh viên cần nắm bắt được các kiến thức về công nghệ trong sản xuất
phân bón hóa học, phân tích được các ảnh hưởng c a các yếu tố nhiệt động ảnh hưởng đến
qui tr nh công nghệ sản xuất phân bón hóa học, cách thức thực hành để điều chế các loại phân
bón để tự tin tiếp cận và quản lí qui tr nh thực sự tại nhà máy.
4. Tóm tắt nội dung môn học:
   - 30 tieát lyù thuyeát:
     Nội dung khái quát về phân bón hóa học, nhu cầu s dụng và cách thức s dung phân
 bón hóa học trong nông nghiệp
     Cơ sở lý thuyết về quá tr nh điều chế các loại phân bón hóa học
      Cơ sở kỹ thuật về qui tr nh công nghệ sản xuất các loại phân bón hóa học bao gồm các
 loại phân đơn như phân Kali, phân superphotphat đơn, superphotphat k p, phân rê và các
 loại phân t ng hợp như phân NPK, phân USP.
     Các thiết bị kỹ thuật và qui tr nh công nghệ cụ thể để sản xuất từng loại phân bón hóa
 học.
      Thực hành t m hiểu về tính chất hóa học c a 1 số loại phân bón và cách thức điều chế
 các loại phân bón trong ph ng thí nghiệm.
5. Nội dung chi tiết môn học (tên các chương, mục, tiểu mục)
 Nội dung giảng dạy                                                 Tiết      Thực hành
 CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHÂN BÓN HÓA HỌC                            2 tiết
 1.1 Khái niệm về phân bón
 1.2 Vai tr c a phân bón đối với cây trồng:
 1.3 Phân loại phân bón
 1.4 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng phân bón
 1.4 T nh h nh sản xuất phân bón ở Việt Nam
 1.5 Sự cần thiết phải bón phân cân đối
 CHƯƠNG 2: PHÂN BÓN KALI                                            4 tiết
 2.1 Đại cương về phân bón Kali                                               TH C HÀNH
 2.1.1 Tính chất c a Kali và các hợp chất c a nó                              Bài 1: Khảo sát và
                                                                              điều chế các hợp
 2.1.2 Vai tr c a Kali đối với đất và cây trồng
                                                                              chất c a Kali
 2.1.3 Nhu cầu s dụng phân bón Kali
 2.2 Công nghệ sản xuất phân bón Kali
 CHƯƠNG 3: PHOTPHO VÀ NHỮNG HỢP CHẤT CỦA                            9 tiết    TH C HÀNH
 PHOTPHO ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT                                    Bài 2. Điều chế
 PHÂN BÓN                                                                     acid      photphoric
 3.1 Tính chất c a photpho và các hợp chất c a nó                             theo phương pháp
                                                                              trích ly.
 3.2 Ứng dụng c a photpho và các hợp chất c a nó
                                                                              Bài 3. Điều chế
 3.3 Photphat thiên nhiên: các quặng và khoáng có ý nghĩa công
                                                                              phân superphotphat
 nghiệp nhất là quặng apatit và khoáng photphorict
                                                                              đơn
 3.4 Bột photphorit
 3.5 Acid photphoric
 3.6 Phương pháp sản xuất acid photphoric:
 3.6 Super-photphat đơn
 3.7 Super-photphat kép
 3.8 Công nghệ sản xuất phân bón đa dinh dưỡng có chứa photpho
 CHƯƠNG 4: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN BÓN ĐA                           8 tiết
 CẤU TỬ NPK
 4.1 Công nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK
  4.1.1 Đại cương về phân bón hỗn hợp
  4.1.2 Điều kiện trộn các phân bón đơn
  4.1.3 Các phương pháp tính toán
  4.1.4. Các phương pháp sản xuất phân hỗn hợp NPK
  4.1.5 Qui tr nh công nghệ sản xuất phân t ng hợp NPK
 4.2 Công nghệ sản xuất phân bón phức hợp NPK
  4.2.1 Cơ sở hóa lý c a quá tr nh phân h y Apatit bởi acid nitric:
  4.2.2 Cơ sở kỹ thuật c a quá tr nh x lý dung dịch trích ly
  4.2.3 Cơ sở kỹ thuật c a quá tr nh sản xuất phân phức hợp NPK:
 CHƯƠNG 5: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT PHÂN URÊ                                5 tiết   TH C HÀNH
 5.1 Tính chất lý hóa c a rê:                                                  Bài 4. Khảo sát tính
                                                                               chất, điều chế Nitơ
 5.1 Các phương pháp sản xuất Urê:
                                                                               và các hợp chất c a
 5.2 Cơ sở kỹ thuật c a quá tr nh t ng hợp rê:                                 Nitơ.
 5.3.1.Phản ứng t ng hợp                                                       Bài 5. Điều chế
 5.3.2. Các yếu tố ảnh hưởng                                                   phân    bón    Urê
                                                                               superphotphat (Hay
 5.4 Quy tr nh công nghệ                                                       phân USP).
 5.5 Sản xuất phân rê superphotphat Tức phân SP
 5.6 Các vấn đề phát sinh trong sản xuất phân bón SP:
 5.7 Tính chất nông học c a rê.
 CHƯƠNG 6: ỨNG DỤNG PHÂN BÓN HÓA HỌC TRONG                            2 tiết   .
 NÔNG NGHIỆP
 6.1 Nhu cầu s dụng phân bón hóa học c a các loại đất.
 6.2 Ứng dụng c a các loại phân bón:
 6.3 Nhu cầu s dụng phân bón hóa học đối với một số loại cây
 trồng tiêu biểu.
                                       TH C HÀNH
                                           ----0----
Bài 1: Khảo sát và điều chế các hợp chất của Kali
1.1 Chuẩn bị lý thuyết
       - Tính chất c a kim loại kiềm Kali, quá tr nh kết tinh c a ion K+
       - Cách điều chế kali cacbonat bằng phương pháp Solvay.
1.2 Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
1.2.1 Hóa chất:
  Muối KCl                                             Phenol phtalein
  Muối LiCl                                            Dung dịch cồn
  Muối NH4Cl                                           Acid Piric
  Muối CaCO3
1.2.2. Dụng cụ thí nghiệm:
   Erlen 125ml có nắp và ống dẫn khí: 1 cái            Đèn cồn: 1cái
   Becher 50ml: 1cái                                   Chậu nước: 1 cái
   Ống nghiệm: 4 cái                                   Giấy lọc
1.3 Cách tiến hành
1.3.1 Thí nghiệm 1: Điều chế muối K2CO3 bằng phương pháp Solvay
       Cho 50ml dung dịch KCl bão h a trong amoniac vào erlen 125ml
       Ngâm erlen vào hỗn hợp nước đá, muối ăn.
       Đậy erlen bằng nút cao su có gắn ống sục khí, sau đó nối với b nh CO2 (hình 1)
       Sục CO2 cho đến khi tinh thể trắng được tạo thành
       Lọc chân không lấy tinh thể khô (tráng bằng cồn, không tráng bằng nước).
        Th lấy một ít tinh thể trên cho vào cốc nước. Thêm vào một giọt phenol phtalein. Quan sát,
giải thích. Cho một ít tinh thể vào ống nghiệm, đậy lại bằng nút cao su có gắng ống th y tinh. Đun
nóng ống nghiệm bằng đèn cồn (h nh 2). Dẫn khí thoát ra bằng nước vôi trong. Quan sát, giải thích
và viết phương tr nh phản ứng.
      Đem tinh thể c n lại sấy ở 1000C trong khoảng 15 phút. Sản phẩm thu được là g ? Viết
phương tr nh phản ứng xẩy ra khi sấy.
1.3.2.Thí nghiệm: Kết tinh muối KCl
        Lắc chung hỗn hợp gồm 0.5g LiCl và 0.5g KCl với 3ml cồn trong becher 50ml trong khoảng
5 phút. Lọc và r a phần rắn không tan 3 lần, mỗi lần với 1ml cồn. Phần cồn qua lọc và phần cồn
dùng để r a gộp chung trong 1 becher. Đun cách th y đến khi cạn khô sẽ thu được 2 khối rắn: một
trên lọc và một do cô cạn. Lấy mẫu rắn trên lọc h a tan trong 2ml nước rồi chia thành 2 phần để th
Li+ và K+
   -   Th Li+: Thêm 1ml NaF và 5 giọt NH4OH đậm đặc, nếu có Li+ sẽ có kết t a trắng.
   -   Th K+: Thêm 10 giọt acid piric, nếu có K+ sẽ có kết t a h nh vàng kim.
       Quan sát kết quả, mẫu rắn trên lọc chứa kết t a nào?
       Làm tương tự với mẫu rắn thu được do cô cạn, mẫu này chứa ion nào? Kết luận muối c a
kim loại nào không tan trong cồn? Giải thích.
Baøi 2: Ñieàu cheá axít phosphoric theo phöông phaùp trích ly
2.1. Chuaån bò lyù thuyeát:
 1. Nguoàn nguyeân lieäu, tính chaát hoaù lyù cuûa phosphat thieân nhieân, axít H2SO4, H3PO4,
CaSO4.
 2. Caùc phöông phaùp saûn xuaát H3PO4.
 3. Cơ sở kyõ thuaät cuûa quaù trình trích ly H3PO4 baèng H2SO4.
 4. Caùc phöông phaùp phaân tích haøm löôïng P2O5 vaø H3PO4.
 5. Caùc phöông phaùp qui hoaïch thöïc nghieäm (toái öu hoaù).
2.2. Hoaù chaát vaø duïng cuï:
2.2.1. Hoaù chaát:
                                                       Phenolphtalein.
    Quaëng phosphat thieân nhieân (Apatit)
                                                       Metyl orange (hoaëc bromo cresol blue)
    Axít sulfuric H2SO4 ñaäm ñaëc.
                                                       Eriot black.
    NaOH 0.1 N.
2.2.2 Duïng cu thí nghiệm:
Beáp ñieän         : 1 caùi                          Buret 25 ml       : 1 caùi
Maùy khuaáy       : 1 caùi (hoaëc maùy               Pipet 10 ml vaïch : 2 caùi
khuaáy töø gia nhieät)                               Oáng ñong 100 ml : 1 caùi
Becher 250 ml      : 2 caùi                          Fiol 500 ml (1000ml) : 1 caùi
Erlen 125 ml       : 3 caùi                          Löôùi amian       : 1 caùi
Erlen 500 ml       : 5 caùi
2.3. Caùch tieán haønh:
a. Phaân tích thaønh phaàn cuûa nguyeân lieäu vaø saûn phaåm:
       a – 1: Phaân tích haøm löôïng P2O5 trong nguyeân lieäu vaø saûn phaåm.
       a – 2: Phaân tích haøm löôïng CaO trong nguyeân lieäu.
b. Moâ hình thí nghieäm vaø caùch tieán haønh:
       Cho vaøo becher 250 ml moät löôïng H2SO4 coù noàng ñoä vaø theå tích xaùc ñònh.
       Laép duïng cuï thí nghieäm theo moâ hình treân. Ñieàu chænh caùc thoâng soá kyõ thuaät
theo yeâu caàu. Cho töø töø m(g) apatit theo tính toaùn vaøo becher treân. Xaùc ñònh thôøi gian
phaûn öùng.
        Khi keát thuùc phaûn öùng, duøng pheåu thuyû tinh xoáp loïc laáy dung dòch. Röûa kyõ bã
loïc baèng nöôùc aám. Toaøn boä dung dòch vaø nöôùc röûa ñöôïc ñem xaùc ñònh theå tích. Duøng
phöông phaùp chuaån ñoä tìm %P2O5 trong dung dòch. Töø ñoù xaùc ñònh löôïng P2O5 ñaõ hoaø
taùch vaøo pha loûng.
        Hieäu suaát trích ly H%:
                 l
                mP2O5
        H       0
                        *100
                mP2O5
       Trong đó:
        l
       mP2O5 : Lượng P2O5 thu được trong dung dịch
        0
       mP2O5     : Lượng P2O5 trong m(g) mẫu apatit ban đầu

        Caùc maãu baõ raén sau khi loïc röûa, ñöôïc ñem ñi so saùnh veà hình daïng, kích thöôùc
tinh theå treân kính hieån vi.
        Löu yù: Sinh vieân töï laäp ñeà cöông thí nghieäm döïa treân caùc ñieàu kieän caàn khaûo
saùt sau:
              Nhieät ñoä phaûn öùng.
              Thôøi gian phaûn öùng.
                Noàng ñoä H2SO4 ban ñaàu.
                Sinh vieân töï laäp baûng baùo caùo thí nghieäm.
Bài 3: Điều chế phân Superphotphat đơn
3.1 Chuẩn bị lý thuyết:
         - Tính chất hóa học, thành phần c a quặng Apatit
         - Quy tr nh điều chế phân superphotphat đơn
         - Quy tr nh phân tích hàm lượng P2O5 theo phương pháp thể tích
3.2 Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm:
3.2.1 Hóa chất
                    Quặng Apatit
                    Acid H2SO4
3.2.2 Dụng cụ thí nghiệm
Cối nghiền quặng            : 1bộ                       Cốc nhựa 500ml        : 1cốc
Rây                         : 1bộ                       Bể điều nhiệt         : 1cái
Cốc th y tinh 100ml         : 2cái                      Đũa th y tinh         : 1cái
3.3 Thực hành:
3.3.1 Chuẩn bị thí nghiệm
              Cân m(g) Apatit (m = 10÷50g) chứa 28,8 %P2O5
        Chuẩn bị lượng acid sunfuric (có nồng độ 65÷85%) theo lý thuyết hoặc vượt 5÷10%
lượng acid theo lý thuyết.
         Công thức tính khối lượng acid cần dùng như sau:
         m (H2SO4100%) = 1,61[P2O5]* (1,05÷1.1) kg/100kg Apatit
              Thực hiện phản ứng ở điều kiện:
                    Thời gian h a trộn từ 10÷20 phút
                    Nhiệt độ trong khoảng 80÷1100C, thực hiện trong bể điều nhiệt
                      Cỡ hạt Apatit: 0,15mm (hay 150µm), sau khi nghiền quặng apatic th dùng bộ
             rây để phân tách quặng.
3.3.2 Tiến hành thí nghiệm
       - Pha loãng Acid sunfuric 98% bằng nước để đạt nồng độ theo yêu cầu (lưu ý cho acid từ từ
vào nước và không làm ngược lại)
       - Thêm Apatit từ từ vào dung dịch acid trên và khoấy đều trên bể điều nhiệt cho đến khi đạt
đ thời gian khoấy trộn.
         - Kêt thúc phản ứng, phân tích %P2O5 hiệu quả từ đó tính được hiệu suất chuyển hóa P2O5.
Lưu ý:
       Sau khi kết thúc phản ứng, đem hỗn hợp phân bón thu được trong v ng 10 đến 15 ngày
sau đó phân tích %P2O5 hiệu quả. Kết thúc thí nghiệm, cân khối lượng sản phẩm thu được trước và
sau khi để tính toán lượng ẩm bay hơi.
       Trong lúc chú ý:
                Quan sát ghi nhận tính chất vật lý c a sản phẩm (chảy nhão, khô, tơi xốp hay
        vón cục)
                   Trong thời gian   nên đảo trộn đều hỗn hợp sản phẩm theo định kỳ.
Bài 4: Khảo sát tính chất, điều chế Nitơ và các hợp chất của Nitơ
4.1. Chuẩn bị lý thuyết
       Cần nắm vững phương pháp điều chế N2.
       Tính chất c a acid nitric
       Tính chất các muối nitric và tính chất muối NH3
4.2 Hóa chất và dụng cụ:
4.2.1 Hóa chất:
Muối NaNO2                                            NaOH
Muối NH4Cl                                            Phenol phtalein
Muối (NH4)2SO4                                        Dung dịch muối Ba2+, FeSO4 bão hòa
Acid HNO3                                             Các mẫu kim loại Zn, Cu
Acid H2SO4
4.2.2 Dụng cụ thí nghiệm:
Ống nghiệm: 6 cái                                     Giá đỡ: 2 cái
Erlen có nắp: 4 cái                                   Đèn cồn: 1 cái
Chậu nước: 2 cái
4.3. Thực hành:
1. Thí nghiệm 1: Điều chế N2
       Cho vào ống nghiệm 2g NaNO2 và rót vào ống 5ml dung dịch NH4Cl bão hòa. Thu khí bay
ra bằng một ống nghiệm lớn chứa đầy nước úp ngược trên một chậu lớn chứa đầy nước. Lấy vỏ bào
đang cháy đưa vào ống nghiệm chứa khí vừa thu được. Quan sát, giải thích và viết phương tr nh
phản ứng xẩy ra.
2. Thí nghiệm 2: Tính chất c a acid nitric
      Cho vào 2 ống nghiệm nhỏ, mỗi ống nhỏ 3 giọt HNO3 đậm đặc. Thêm vào ống thứ nhất một
mẫu Zn và ống thứ 2 một mẫu Cu. Quan sát và viết các phương tr nh phản ứng.
      Cho vào ống nghiệm một ít lưu huỳnh. Sau đó thêm 1ml HNO3 đậm đặc, đun nhẹ. Quan sát.
Thêm vào dung dịch trên 1ml dung dịch Ba2+. Viết phương tr nh phản ứng và giải thích.
       Cho vào ống nghiệm 1ml FeSO4 bão hòa, 5-6 giọt H2SO4 đậm đặc. làm lạnh ống nghiệm
dưới v i nước. Thêm từ từ 1ml dung dịch HNO3 loãng dọc theo thành ống nghiệm (không lắc).
Quan sát màu sắc, giải thích và viết phương tr nh phản ứng.
3. Thí nghiệm 3: Điều chế và tính chất c a Amoniac
a. Điều chế NH3
       Lắp bộ phận điều chế NH3 như h nh vẽ
      Cho vào ống nghiệm 3g NH4Cl và 5ml dung dịch NaOH đậm đặc. Lắc kỹ ống nghiệm, đun
nóng bằng đèn cồn và thu khí thoát ra trong một erlen, khi nghe mùi khí NH3 bay ra và thành bình
mờ như sương mù th ngưng đun.
       Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có gắng ống th y tinh và nhúng b nh erlen vào chậu nước
có thêm vài giọt phenol phtalein. Quan sát hiện tượng xẩy ra. Giữ dung dịch cho thí nghiệm kế tiếp.
b. Cân bằng dung dịch Amoniac
         Lấy dung dịch thu được ở thí nghiệm trên cho vào 4 ống nghiệm, mỗi ống 1ml
                  Ống 1: Thêm một ít NH4Cl và lắc vào cho tan ra.
                  Ống 2: Thêm vào vài giọt H2SO4 loãng.
                  Ống 3: Đun nhẹ
                  Ống 4: Giữ làm ống so sánh
         Quan sát các hiện tượng và giải thích
4. Thí nghiệm 4: Nhiệt phân muối Amoni
      a. Cho v a ống nghiệm một ít tinh thể NH4Cl. Đun nóng. Quan sát hiện tượng tinh thể
NH4Cl trên thành ống. Giải thích đây là hiện tượng thăng hoa vật lý hay thăng hoa hóa học.
         b. Làm lại thí nghiệm nhưng thay NH4Cl bằng (NH4)2SO4.
         So sánh với thí nghiệm trên.
Bài 5: Điều chế phân Urê superphotphat (hay phân USP)
5.1 Chuẩn bị lý thuyết
         - Các phương pháp sản xuất phân rê superphotphat
         - Cơ sở hóa lý c a quá tr nh sản xuất phân SP bằng hỗn hợp rê, acid sunfuric và nước.
         - Tính chất hóa lý c a nguồn nguyên liệu sản xuất phân SP: quặng apatit, acid sunfuric…
         - Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm
         - Phương pháp hàm lượng P2O5.
5.2 Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
5.2.1 Hóa chất
Quặng apatit                                           Phenolphtalein
Phân Urê                                               Dung dịch KNO3 2%
Dung dịch acid HNO3 6N                                 Dung dịch iMo
Dung dịch NaOH                                         Dung dịch petecman.
Acid H2SO4
5.2.2 Dụng cụ thí nghiệm
Cối sứ         : 1 bộ                                  Cốc th y tinh : 2 cái
Rây 150mesh : 1 bộ                                     Erlen 250ml : 2cái
Máy khoấy      : 1 bộ                                  Phểu lọc      : 1 cái
Bể điều nhiệt : 1 cái                                  Pipet 250ml : 1 cái
5.3 Thực hành:
Chuẩn bị: Chế độ phối trộn theo tỉ lệ mol CO(NH2)2:H2SO4:H2O= 3:1:1
   -   Nghiền mịn quặng apatit, cho qua rây để thu được quặng có kích thước 0,15mm (150µm).
   -   Lấy 100ml acid sunfuric đậm đặc (98%).
   -   Cân 330g Urê
   -   Lấy 30ml nước cất.
Tiến hành thí nghiệm:
        H a tan từ từ rê vào acid sunfuric và nước theo tỉ lệ đã định s n. Đây là phản ứng tỏa
nhiệt, giữ nhiệt độ này để h a tan từ từ quặng apatit đã nghiền, khoấy trộn hỗn hợp trong thời gian
15phút, tốc độ khoấy trộn là 150 v ng/phút.
      Sau khi khoấy trộn xong, cân 2 mẫu cân 5g sản phẩm        SP thu được để khảo sát hiệu suất
chuyển hóa P2O5
Xác định hàm lượng P2O5 trong m u:
       Cho mẫu vào cối sứ và nghiền ướt bởi dung dịch petecman, chuyển toàn bộ dung dịch và bã
sau nghiền vào b nh th y tinh, giữ nhiệt độ c a b nh khoảng 600C trong bể điều nhiệt khoảng
15phút, sau đó đem b nh ra lắc đều rồi cho vào bể điều nhiệt khoảng 15phút nữa.
       Lấy b nh th y tinh ra khỏi bể điều nhiệt, để nguội đến nhiệt độ ph ng. Cho toàn bộ dung
dịch vào b nh định mức 1000ml, định mức đến vạch và tiến hành lọc.
        Lấy 10ml dung dịch qua lọc cho vào cốc th y tinh, thêm khoảng 10ml dung dịch HNO3 6N
vào và đun nhẹ trên bếp điện, sau khi dung dịch sôi khoảng 5phút ta cho dung dịch iMo vào để
tạo t a, tiếp tục đun sôi nhẹ khoảng 3phút.
       T a amoni photpho mobybdat tạo thành được lọc qua bông thấm nước, r a sạch acid bằng
dung dịch KNO3 2%.
       T a sạch acid được chuyển trở lại cốc th y tinh, h a tan bằng dung dịch NaOH với một
lượng dư xác định. Dùng dung dịch acid sunfuric để chuẩn độ ngược lại với lượng xút dư s dung
phenolphtalein làm chất chỉ thị.
       Từ kết quả chuẩn độ xác định hàm lượng P2O5 hữu hiệu
                    (V 1N1  V 2 N 2) *Vo *100 * 42
% P2O5 hữu hiệu 
                           2 * 24 *Vx *1000
Trong đó:
                 V1: Thể tích dung dịch NaOH dùng để h a tan kết t a (ml)
                 V2: Thể tích dung dịch dùng để trung h a xút dư (ml)
                 N1: Nồng độ dung dịch NaOH
                 N2: Nồng độ dung dịch H2SO4
                 Vo: thể tích dung dịch mẫu đã định mức
                 Vx: Thể tích dung dịch mẫu đem phân tích.
                 m: Khối lượng mẫu (g)
6. Tài liệu tham khảo:
1. Lâm Quốc Dũng, Huỳnh Thị Đúng, Ngô Văn Cờ – Công nghệ sản xuất ácc chất vô cơ.
2. Phương pháp mới sản xuất phân         re-sperphotphat, Người dịch Lê   uân Đính, N B Khoa học
   Kỹ thuật.
3. Công nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK- Tiến sĩ Lê Huy Phiêu- N B Nông nghiệp.
4. Tiêu chuẩn phân bón- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, N B Hà Nội, năm 2001.
5. Thí nghiệm chuyên ngành Vô cơ- Bộ môn công nghệ Hóa Vô Cơ Đại học Bách Khoa TpHCM.
6. Thí nghiệm Vô Cơ Đại cương- Bộ môn Công nghệ Hóa Vô Cơ Đại học Bách Khoa TpHCM.
7. Luận văn tốt nghiệp đại học c a : Trần Ngọc Hà, Trần Anh Phương, chuyên ngành Công nghệ
   Vô Cơ, ĐHBK TpHCM, năm 2006.
7. Hình thức tổ chức dạy học
7.1. Lịch trình chung: (Ghi t ng số giờ cho mỗi cột)
                               H nh thức t chức dạy học môn học
                               Lên lớp                     Thực hành,
                                                           thí nghiệm,
Nội dung                                                   thực tập       Tự học, tự      T ng
                 Lý thuyết     Bài tập        Thảo luận    giáotrình,     nghiên cứu
                                                           rèn nghề,
                                                           …
Chương 1              x                           x              x
Chương 2              x                           x
Chương 3              x                           x              x
Chương 4              x                           x              x
Chương 5              x                           x
Chương 5              x                           x
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Thí dụ: Nội dung 1, tuần 1
    Hình thức tổ chức          Thời gian,       Nội dung chính       Yêu cầu SV        Ghi chú
                                địa điểm
            dạy học                                                   chuẩn bị
Lý thuyết
Bài tập
Thảo luận
Thực hành, thí nghiệm, TT
giáo tr nh, rèn nghề …
Tự học, tự nghiên cứu
Bảng này được thiết kế cho từng nội dung ứng với 1 tuần học, cho đến hết môn học (15 tuần).
8. Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
       Yêu cầu và cách thức đánh giá: sự hiện diện trên lớp, mức độ tích cực tham gia các hoạt
động trên lớp, và bài kiểm tra
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
        Phân chia các mục tiêu cho từng h nh thức kiểm tra - đánh giá
9.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên
9.2. Kiểm tra - đánh giá định kì: Bao gồm các phần sau (trọng số c a từng phần do giảng viên đề
xuất, ch nhiệm bộ môn thông qua):
    -   Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đ , chuẩn bị bài tốt và tích cực thảo luận, …): 10%
    -   Kiểm tra - đánh giá cuối k : 50%
    -   Thực hành: 40%
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập
9.4. Lịch thi, kiểm tra (kể cả thi lại)
- Kiểm tra giữa kỳ :
- Kiểm tra cuối kỳ:

  Giảng viên           Duyệt Chủ nhiệm bộ môn                  Thủ trưởng đơn vị đào tạo

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:98
posted:5/19/2012
language:Vietnamese
pages:11