Th�ng tin Tu li?u - DOC

Document Sample
Th�ng tin Tu li?u - DOC Powered By Docstoc
					                               Thông tin Tư liệu
                                Quý III – 2009
                                     Văn hoá

1.   Bourrin, Claude. Bắc Kỳ xưa: Sân khấu - Thể thao - Đời sống đô thị từ năm
     1884 đến 1889 / Claude Bourrin; Nguyễn Tiến Quỳnh d.. - H.: Giao thông Vận
     tải, 2007. - 182 tr.; 19 cm
           Từ khoá: Văn hóa; Bắc Kỳ
           Tóm tắt: Tổng quan về sân khấu, thể thao, đời sống đô thị của Bắc Kỳ từ
     năm 1884 đến năm 1889
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2018-2019;
2.   Bruhl, Lucien Lévy. Kinh nghiệm thần bí và các biểu tượng ở người nguyên
     thủy / Lucien Lévy Bruhl; Ngô Bình Lâm. - H.: Thế giới, 2008. - 368 tr.; 21
     cm
          Từ khoá: Biểu tượng
          Tóm tắt: Giới thiệu về những kinh nghiệm thần bí của người nguyên thủy;
     Nghiên cứu sâu những biểu tượng của người nguyên thủy.
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2017;
3.   Cao Phi Yến. Làm cán bộ như lính ra trận / Cao Phi Yến // Văn hóa Nghệ
     thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 10 - 11.
           Từ khoá: Văn hóa
           Tóm tắt: Bàn về câu nói của chủ tịch Hồ Chí Minh" Làm cán bộ như lính
     ra trận"
4.   Hà Hữu Nga. Văn hóa Bắc Sơn / Hà Hữu Nga. - H.: Khoa học Xã hội, 2001. -
     302 tr.; 21 cm
          Từ khoá: Văn hóa; Bắc Sơn; Văn hóa
          Tóm tắt: Khái quát về lịch sử nghiên cứu văn hóa Bắc Sơn.Nghiên cứu
     sâu những đặc trưng di tích và di vật, những giai đoạn phát triển, niên đại và
     cuộc sống của cư dân văn hóa Bắc Sơn,
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2011-2012;
5.   Hà Văn Phùng. Thạp đồng Đông Sơn / Hà Văn Phùng. - H.: Khoa học Xã hội,
     2008. - 147 tr.; 29 cm + Ảnh
           Từ khoá: Văn hóa Đông Sơn
           Tóm tắt: Đôi nét về văn hóa Đông Sơn và tình hình nghiên cứu thạp đồng
     ở Việt Nam; Nghiên cứu sâu về các loại thạp đồng và những nét đặc trưng, các
     giá trị nghệ thuật của thạp đồng
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL906-907;
6.   Hồ Sĩ Vịnh. Giao lưu văn hóa thời hội nhập / Hồ Sĩ Vịnh. - H.: Chính trị Quốc
     gia, 2008. - 140 tr.; 19 cm
           Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam; Giao lưu văn hóa
           Tóm tắt: Sơ lược về giao lưu văn hóa thời đại; Nghiên cứu thực trạng giao

                                                                                  1
     lưu văn hóa trong thời hội nhập, những nguyên lý và nội dung giao lưu văn
     hóa.
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2020-2021;
7.   Hữu Ngọc. Lãng du trong văn hóa Việt Nam / Hữu Ngọc. - H.: Thanh niên,
     2008. - 1047 tr.; 23 cm
          Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam
          Tóm tắt: Tổng quan về đất nước, lịch sử truyền thống của Việt Nam. Đi
     sâu vào nghiên cứu văn hóa bản sắc dân tộc - văn học nghệ thuật của nước ta.
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL900-901;
8.   Lê Tiến Dũng. Xây dựng văn hóa cạnh tranh trong xã hội hiện đại / Lê Tiến
     Dũng // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 3 - 6.
          Từ khoá: Văn hóa cạnh tranh
          Tóm tắt: Sự cần thiết và các biện pháp xây dựng văn hóa cạnh tranh trong
     xã hội hiện đại
9.   Lê Văn Thắng. Xây dựng môi trường văn hóa doanh nghiệp / Lê Văn Thắng
     // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 31 - 33.
          Từ khoá: Văn hóa; Văn hóa doanh nghiệp
          Tóm tắt: Đề cập tới văn hóa doanh nghiệp là gì? Tại sao phải xây dựng
     văn hóa doanh nghiệp và xây dựng văn hóa doanh nghiệp dựa trên những cơ sở
     nào?
10. Lowie, Robert. Không gian văn hóa nguyên thủy: nhìn theo lý thuyết chức
    năng / Robert Lowie. - H.: Tri thức, Tạp chí Văn hóa Nghệ thuật, 2008. - 598
    tr.; 21 cm
          Từ khoá: Văn hóa; Lý thuyết chức năng
          Tóm tắt: Nghiên cứu văn hóa người nguyên thủy theo lý thuyết chức năng
    các mặt như hôn nhân, chế độ đa hôn, gia đình, các quy tắc về họ hàng, chính
    quyền và pháp luật của họ như thế nào...
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2062-2063;
11. Lương Hồng Quang. Quan hệ giữa doanh nghiệp và nghệ thuật / Lương Hồng
    Quang // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 40 - 44.
          Từ khoá: Văn hóa; Nghệ thuật
          Tóm tắt: Phân tích hai vấn đề: Mối quan hệ giữa doanh nghiệp và nghệ
    thuật; Các khuôn khổ pháp lý để huy động sự tham gia của các doanh nghiệp
    tài trợ cho nghệ thuật và vấn đề nâng cao năng lực cho giới nghệ thuật để họ có
    thể tiếp cận được với doanh nghiệp như một đối tác bình đẳng.
12. Lưu Thị Thu Thủy. Tương đồng văn hóa Việt Nam - Nhật Bản / Lưu Thị Thu
    Thủy // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 60 - 65.
          Từ khoá: Văn hóa; Nhật Bản; Điêu khắc
          Tóm tắt: Phân tích những nét tương đồng của văn hóa Việt nam và văn
    hóa Nhật Bản về các lĩnh vực như phong tục tập quán, phong tục tang ma thờ
    cúng tổ tiên, ngày lễ tết trong năm, chữ viết, văn chương, điêu khắc, kiến
    trúc...


                                                                                 2
13. Ma Ngọc Dung. Văn hóa ẩm thực của người Tày ở Việt Nam / Ma Ngọc
    Dung. - H.: Khoa học Xã hội, 2007. - 334 tr.; 21 cm
         Từ khoá: Văn hóa ẩm thực
         Tóm tắt: Sơ lược về đặc điểm tự nhiên,kinh tế - xã hội và nguồn lương
    thực thực phẩm của người Tày ở Việt Nam; Nghiên cứu sâu về món ăn, đồ
    uống, thức hút và tục ăn trầu, cách ứng xử xã hội trong ăn uống... sự biến đổi
    tập quán ăn uống của người Tày và những giải pháp bảo tồn giá trị văn hóa
    truyền thông trong ăn uống của họ.
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2032-2033;
14. Một góc nhìn của tri thức / Nhiều tác giả. - H.: NXB Trẻ, 2005. - 371 tr.; 20
    cm
         Từ khoá: Tổng hợp; Chính trị
         Tóm tắt: Tổng hợp các bài viết của các nhà khoa học, của các chuyên gia
    đầu ngành trên nhiều lĩnh vực như kinh tế, pháp luật, tôn giáo, nhà nước, nông
    nghiệp hay thương mại...từ năm 2004.
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2028-2029;
15. Ngô Quang Hưng. Văn hóa đọc ở vùng dân tộc thiểu số / Ngô Quang Hưng //
    Văn hóa các Dân tộc. - 2009. - Số 7. - Tr. 1 - 2 Tr. 4.
        Từ khoá: Văn hóa đọc
        Tóm tắt: Giới thiệu về văn hóa đọc của các dân tộc thiểu số
16. Nguyễn Dư. Khơi lại dòng xưa: Nghiên cứu biên khảo văn hóa dân gian Việt
    Nam / Nguyễn Dư. - H.: Lao động, 2006. - 283 tr.; 21 cm

          Từ khoá: Văn hóa dân gian; Việt Nam; Phong tục
          Tóm tắt: Nghiên cứu biên khảo về văn hóa dân gian Việt Nam như phong
     tục về sinh đẻ, phong tục về cưới xin, tục tang ma...
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1997-1998;
17. Nguyễn Duy Quý. Nhận thức văn hóa Việt Nam / Nguyễn Duy Quý. - H.:
    Khoa học Xã hội, 2008. - 486 tr.; 21 cm

         Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam; Song An Hoàng Ngọc Phách
         Tóm tắt: Điểm qua một số gương mặt tiêu biểu trong lịch sử văn hóa Việt
     Nam như Lý Nhật Quang, Chu Văn An, Hồ Chí Minh...Nghiên cứu sâu về sức
     mạnh của cội nguồn văn hóa
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1983-1984;
18. Nguyễn Hương Ly. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp những thuận lợi và khó
    khăn / Nguyễn Hương Ly // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). -
    Tr. 34 - 39.
         Từ khoá: Văn hóa
         Tóm tắt: Sơ lược về văn hóa doanh nghiệp. Phân tích những thuận lợi và
    khó khăn khi xây dựng văn hóa doanh nghiệp



                                                                                3
19. Nguyễn Phương Lan. Đạo đức kinh doanh trong xã hội Việt truyền thống /
    Nguyễn Phương Lan // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr.
    26 - 30.
         Từ khoá: Văn hóa; Người Việt
         Tóm tắt: Nghiên cứu về văn hóa kinh doanh của người Việt trong xã hội
    xưa.
20. Nguyễn Tuấn Triết. Tây Nguyên những chặng đường lịch sử văn hóa /
    Nguyễn Tuấn Triết. - H.: Khoa học Xã hội, 2007. - 238 tr.; 24 cm

          Từ khoá: Văn hóa; Tây Nguyên
          Tóm tắt: Tổng quan về địa lý, dân cư vùng Tây Nguyên; Đi sâu nghiên
     cứu lịch sử văn hóa Tây Nguyên từ trước Công nguyên cho đến nay.
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL898-899;
21. Nhiều tác giả. Một góc nhìn của trí thức. Tập 3 / Nhiều tác giả. - H.: Tạp chí
    Tia sáng; NXB Trẻ, 2003. - 431 tr.; 21 cm
         ; Văn học
         Tóm tắt: Đề cập tới một số bài viết về chính trị xã hội, giáo dục, kinh tế,
    văn hóa, văn học nghệ thuật...để có cái nhìn tổng thể và sâu sắc về tình hình
    đất nước trong bối cảnh thế giới đầy biến động.
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2057-2058;
22. Olov Jansé. Việt Nam - ngã tư các tộc người và các nền văn minh . - Tiếp theo
    và hết / Olov Jansé; Nguyễn Mạnh Dũng d. và g.t // Nghiên cứu Lịch sử. -
    2009. - Số 7 (399). - Tr. 63 - 73.
        Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam
        Tóm tắt: Nghiên cứu về những ngôi mộ táng ở phía Bắc Việt nam và đưa
    ra một số kết luận
23. Phan Đăng Long. Biến đổi văn hóa đô thị Hà Nội từ năm 1954 đến nay . -
    Tiếp theo số 334 / Phan Đăng Long // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. - Tháng 7.
    - Tr. 18 - 20.
          Từ khoá: Văn hóa; Hà Nội; Văn hóa đô thị
          Tóm tắt: Phân tích những biến đổi của văn hóa đô thị Hà Nội từ năm 1954
    đến nay.
24. Phan Ngọc. Sự tiếp xúc văn hóa Việt Nam với Pháp / Phan Ngọc. - H.: Viện
    Văn hóa Thông tin và Viện Văn hóa, 2006. - 208 tr.; 21 cm

          Từ khoá: Văn hóa; Việt nam; Tiếp xúc văn học
          Tóm tắt: Đại cương về sự tiếp xúc với phương Tây trước cuộc xâm lược
     của Thực dân Pháp, triều đình Việt nam trước họa mất nước. Nghiên cứu sâu
     về quá trình diễn biến tư tưởng Việt Nam trogn thời gian Pháp thống trị, những
     đổi mới về tư tưởng và quá trình tiếp thu văn hóa Pháp như thế nào...
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2034-2035;



                                                                                  4
25. Thông báo Văn hóa Dân gian 2005 / Viện nghiên cứu Văn hóa. - H.: Khoa học
    Xã hội, 2006. - 669 tr.; 24 cm

          Từ khoá: Văn hóa dân gian
          Tóm tắt: Giới thiệu các công trình nghiên cứu về những vấn đề chung,
     ngữ văn dân gian; Lễ hội, phong tục và nghệ thuật , tri thức dân gian của các
     tác giả
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL892-893;
26. Tống Quốc Hưng. Một vài đặc trưng văn hóa Hội An thời kỳ các chúa
    Nguyễn / Tống Quốc Hưng // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 7 (399). - Tr.
    29 - 38.
         Từ khoá: Văn hóa; Hội An
         Tóm tắt: Sơ lược về Hội An duới thời các chúa Nguyễn; Nghiên cứu sâu
    văn hóa Hội An thời các chúa Nguyễn về các mặt như văn hóa làng xã - tộc họ,
    những phong tục tập quán, nghệ thuật kiến trúc
27. Trần Phỏng Diều. Giao lưu văn hóa giữa các dân tộc ở Nam Bộ / Trần Phỏng
    Diều // Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 1 - 3.
        Từ khoá: Văn hóa; Nam Bộ
        Tóm tắt: Phân tích về sự giao lưu văn hóa giữa các dân tộc Khơ - me, Hoa
    và Chăm ở Nam Bộ
28. Trần Thị Việt Trung. Gìn giữ và bảo tồn bản sắc văn hóa các dân tộc trong
    hoạt động đào tạo và xuất bản tại các trường đại học Việt Nam / Trần Thị Việt
    Trung // Văn hóa các Dân tộc. - 2009. - Số 7. - Tr. 32 - 34.
         Từ khoá: Bản sắc dân tộc; Việt Nam; Bảo tồn
         Tóm tắt: Bàn về vấn đề giữ gìn và bảo tồn bản sắc các dân tộc trong hoạt
    động đào tạo và xuất bản tại các trường đại học Việt Nam
29. Trần Xuân Thân. Nét độc đáo trong văn hóa phản biện của báo chí / Trần
    Xuân Thân // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 77 - 82.
        Từ khoá: Báo chí
        Tóm tắt: Nghiên cứu về nội dung, các hình thức phản biện, về kết cấu tiểu
    phẩm, cái tôi trong tiểu phẩm và chất hài hước trong tiểu phẩm của các tác giả
    Lý Sinh Dự, Lê Thị Liên Hoan và Thảo Hảo
30. Trịnh Ngọc Chung. Quản lý di sản văn hóa gắn với sự phát triển du lịch /
    Trịnh Ngọc Chung // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 31
    - 33.
          Từ khoá: Văn hóa; Phát triển du lịch
          Tóm tắt: Tầm quan trọng của quản lý di sản văn hóa gắn với sự phát triển
    du lịch. Các biện pháp quản lý di sản văn hóa gắn với sự phát triển du lịch...
31. Trịnh Thị Kim Ngọc. Con người và văn hóa từ lý luận đến thực tiễn phát triển
    / Trịnh Thị Kim Ngọc. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. - 674 tr.; 21 cm
          Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam
          Tóm tắt: Một số quan điểm truyền thống và hiện đại về mối quan hệ giữa

                                                                                5
      con người và văn hóa. Nghiên cứu sâu về con người và văn hóa trong thực tiễn
      phát triển con người ở Việt Nam
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1981-1982;
32. Trung tâm Nghiên cứu Châu Á. Asian Cultures Research Institute: Hội thảo
    khoa học Quốc tế Biến đổi văn hóa ở Thừa Thiên - Huế: Nhìn từ bên trong và
    bên ngoài trên quan điểm của nhân loại học và sử học / Trung tâm Nghiên cứu
    Châu Á. - Nhật Bản: Viện Nghiên cứu Văn hóa Châu Á, Đại học Toyo - Nhật
    Bản,, 2009
         Từ khoá: Văn hóa; Biến đổi văn hóa
         Tóm tắt: Tổng hợp các tham luận đã phát biểu trong Hội thảo khoa học
    Quốc tế Biến đổi văn hóa ở Thừa Thiên Huế nhìn từ bên trong và bên ngoài
    trên quan điểm của nhân học và sử học được tổ chức tại Phân Viện Nghiên cứu
    Nghệ thuật tại Huế vào ngày 30 tháng 8 năm 2008.
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL912-916;
33. Viện Văn hóa Thông tin. Báo cáo hiện trạng văn hóa Thông tin các tỉnh thành
    phố. Tập 2.: Giai đoạn 1990 - 2002 / Viện Văn hóa Thông tin. - H.: Dự án Hợp
    tác Văn hóa Việt Nam - Thụy Điển. - 625 tr.; 27 cm
         Từ khoá: Văn hóa; Hiện trạng
         Tóm tắt: Báo cáo Quốc gia về hiện trạng văn hóa thông tin của các tỉnh
    thành phố giai đoạn 1990 - 2002
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL910-911;
34. Viện Văn hóa Thông tin. Báo cáo hiện trạng văn hóa thông tin các tỉnh, thành
    phố (Giai đoạn 1990 - 2002). Tập 1.: Dự án: Chính sách văn hóa vì sự phát
    triển. - H.: Dự án Hợp tác Văn hóa Việt Nam - Thụy Điển, 2003. - 417 tr.; 27
    cm
          Từ khoá: Văn hóa; Việt Nam
          Tóm tắt: Gồm các báo cáo Quốc gia về hiện trạng văn hóa Việt Nam trên
    cả nước
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL908-909;



                                    Triết học

35.    Bùi Giáng. Tư tưởng hiện đại / Bùi Giáng; Kierkegaard, Malraux Jaspers;
       Heidegger giảng giải. - Sài Gòn: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 195 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Triết học
           Tóm tắt: Giới thiệu những bài giảng của các tác giả Kierkegaard,
       Malraux Jaspers; Heidegger về các tư tưởng hiện đại
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2013-2014;
36.    Đỗ Lai Thúy. Hoàng Ngọc Hiến và triết lý hai bàn chân / Đỗ Lai Thúy //
       Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 98 - 102.
           Từ khoá: Triết học

                                                                                6
           Tóm tắt: Giới thiệu về Hoàng Ngọc Hiến và triết lý hai bàn chân của ông
37.   Frost. S. E., Ph.D., Jr. Những vấn đề cơ bản của triết học / S. E. Frost; Jr.,
      Ph. D; Đông Hương, Kiến Văn d.. - T.p Hồ Chí Minh: Từ điển Bách Khoa,
      2008. - 347 tr.; 21 cm

            Từ khoá: Triết học; Linh hồn
            Tóm tắt: Bàn về các vấn đề cơ bản của triết học như bản chất của vũ trụ
      là gì, vị trí của con người trong vũ trụ như thế nào, ý thức và vật chất, ý tưởng
      và tư duy...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2038-2039;
38.   Kim Sang Ho. Những nét đặc sắc trong khái niệm "thiên" của Dasan Jeong
      Yak Young / Kim Sang Ho // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 49 - 59.
           Từ khoá: Triết học; Hàn Quốc
           Tóm tắt: Phân tích những nét đặc sắc trong khái niệm "thiên" của học
      giả nổi tiếng Hàn Quốc Dasan Jeong Yak Young cuối thời Joseon
39.   Kruip, Gerhard. Kinh tế thị trường những thách thức xã hội toàn cầu một
      cách nhìn từ nước Đức / Gerhard Kruip // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 26 -
      36.
           Từ khoá: Kinh tế thị trường
           Tóm tắt: Phân tích một cách khái quát những lợi ích và thách thức xã hội
      toàn cầu của kinh tế thị trường tự do. Qua đó tác giả cũng trình bày những ý
      tưởng của Giáo hội Thiên Chúa giáo và Tin Lành ở Đức về nền "kinh tế thị
      trường xã hội"
40.   Lê Ngọc Hùng. Sai lầm, rủi ro trong khoa học phương Tây và đổi mới tư duy
      về khoa học ở Việt Nam / Lê Ngọc Hùng // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). -
      Tr. 42 - 53.
           Từ khoá: Khoa học
           Tóm tắt: Vấn đề phán xét các sai lầm trong khoa học; Phân loại sai lầm
      trong khoa học và bản chất của các sai lầm thuần túy khoa học.; Vấn đề dân
      chủ hóa trong khoa học và trách nhiệm của công dân của nhà khoa học...
41.   Lê Thị Hằng. Vấn đề nâng cao đạo đức công chức trong cải cách hành chính
      ở nước ta hiện nay / Lê Thị Hằng // Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 66 -
      72.
          Từ khoá: Hành chính; Việt Nam
          Tóm tắt: Phân tích để làm rõ về một số yêu cầu để nâng cao đạo đức
      công chức ở nước ta hiện nay.
42.   Mai Thị Thơm. Nghĩ về quan niệm "Dĩ hòa vi quý" / Mai Thị Thơm // Xưa
      & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 26 - 29.
            Từ khoá: Quan niệm
            Tóm tắt: Bàn về "Dĩ hòa vi quý" trong lĩnh vực triết học, lĩnh vực chính
      trị, nghệ thuật và lĩnh vực đạo đức xã hội.
43.   Nguyễn Gia Thơ, Vũ Thị Thu Hường. Tam đoạn luận trong học thuyết


                                                                                     7
      logic của Arixtôt - một "công cụ" của nhận thức khoa học / Nguyễn Gia Thơ,
      Vũ Thị Thu Hường // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 60 - 67.
           Từ khoá: Logíc
           Tóm tắt: Phân tích những nét cơ bản trong học thuyết của Aritxtôt về
      tam đoạn luận, đó là các vấn đề liên quan đến "tam đoạn luận", "tam đoạn
      luận hoàn thiện" và chỉ ra rằng hai tam đoạn luận hoàn thiện nhất thuộc dạng
      hình I là cơ sở cho mọi chứng minh khoa học.
44.   Nguyễn Hồng Thúy. Về quan điểm đạo đức của chủ nghĩa Hậu hiện đại /
      Nguyễn Hồng Thúy // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 72 - 76.
           Từ khoá: Đạo đức
           Tóm tắt: Sự xuất hiện của các thuật ngữ "Hậu hiện đại" và "chủ nghĩa
      hậu hiện đại"; Phân tích sâu những quan điểm đạo đức của chủ nghĩa hậu
      hiện đại
45.   Nguyễn Huy Hoàng. Lý luận của N. Ia. Đanhilevxki về các loại hình văn
      hóa - lịch sử và ý nghĩa của nó trong sự phát triển xã hội ngày nay / Nguyễn
      Huy Hoàng // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 54 - 59.
           Từ khoá: Lý luận văn hóa; Nga
           Tóm tắt: Đề cập tới lý luận của N. Ia. Đanhilevxki về các loại hình văn
      hóa - lịch sử trong cuốn " Nước Nga và Châu Âu" và phân tích những ý nghĩa
      của nó trong sự phát triển của xã hội ngày nay.
46.   Nguyễn Lê Thạch. M.Heidegger với "Tồn tại và thời gian" / Nguyễn Lê
      Thạch // Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 73 - 78.
          Từ khoá: Triết học
          Tóm tắt: Giới thiệu về nhà triết học M. Heidgger và công trình khoa học
      "Tồn tại và thời gian" của ông
47.   Nguyễn Linh Khiếu. Trách nhiệm xã hội của báo chí Việt Nam hiện nay /
      Nguyễn Linh Khiếu // Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 18 - 23.
           Từ khoá: Báo chí; Việt Nam
           Tóm tắt: Khái quát về trách nhiệm và chức năng cơ bản của báo chí Việt
      Nam. Phân tích sâu và luận giải trách nhiệm xã hội của báo chí trên một số
      lĩnh vực nhạy cảm và bức xúc hiện nay
48.   Nguyễn Ngọc Chương. Trầu cau nguyên nhất thư (Triết thuyết Việt Nam) /
      Nguyễn Ngọc Chương. - H.: Văn hóa Thông tin, 2009. - 430 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Triết học; Quan niệm triết học
           Tóm tắt: Khái quát về các giá trị của trầu cau. Phân tích sâu các giá trị
      cụ thể của trầu cau, đó là: giá trị triết lý, giá trị lịch sử và giá trị đạo lý.
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2036-2037;
49.   Nguyễn Ngọc Hà. Nghiên cứu đặc điểm tư duy và lối sống của con người
      Việt Nam hiện nay: một số vấn đề cần quan tâm / Nguyễn Ngọc Hà // Triết
      học. - 2009. - Số 5. - Tr. 68 - 71.
           Từ khoá: Triết học
           Tóm tắt: Đề cập và luận chứng một số vấn đề cần quan tâm khi nghiên


                                                                                    8
      cứu đặc điểm tư duy và lối sống của người Việt Nam.
50.   Nguyễn Thúy Vân. Người ta cần triết học để làm gì / Nguyễn Thúy Vân //
      Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 48 - 54.
            Từ khoá: Triết học
            Tóm tắt: Phân tích những vấn đề có liên quan đến câu hỏi "người ta cần
      triết học để làm gì" tác giả khẳng định sự cần thiết phải học triết học là vì
      chính những tri thức của nó mới làm sản sinh trong năng lực nhận thức của
      con người cách suy nghĩ và hành động phù hợp với hiện thực được phản ánh.
51.   Nguyễn Trọng Chuẩn. Xu hướng phát triển của giai cấp công nhân Việt
      Nam trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa theo hướng hiện đại và hội
      nhập quốc tế / Nguyễn Trọng Chuẩn // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 3 - 9.
           Từ khoá: Triết học; Việt Nam
           Tóm tắt: Phân tích sự biến đổi của giai cấp công nhân hiện đại trên thế
      giới về trình độ học vấn, trình độ nghề nghiệp về quyền sở hữu...Đồng thời
      tác giả rút ra một số nhận định về xu hướng phát triển của giai cấp công nhân
      nước ta trong thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.
52.   Nguyễn Văn Chiều. V.I.Lênin bàn về nguyên tắc tập trung dân chủ trong
      quản lý xã hội chủ nghĩa / Nguyễn Văn Chiều // Triết học. - 2009. - Số 5. -
      Tr. 72 - 79.
            Từ khoá: Xã hội chủ nghĩa; XHCN
            Tóm tắt: Đưa ra những luận giải để chứng minh rằng đối với V. I. Lênin
      tập trung dân chủ là một nguyên tắc quan trọng trong tổ chức và quản lý xã
      hội Xã hội chủ nghĩa cả về phương diện lý luận lẫn phương diện thực tiễn
53.   Nowotny, Helga, Scott, Peter, Gibbons, Michael. Tư duy lại khoa học tri
      thức và công chúng trong kỷ nguyên bất định / Helga Nowotny, Peter Scott,
      Michael Gibbons; Đặng Xuân Lạng, Lê Quốc Quý d.; Chu Trung Can h.đ;
      Phan Đình Diệu g.t. - H.: Tri thức, 2008. - 506 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Triết học; Bối cảnh hóa tầm trung
           Tóm tắt: Đề cập tới các vấn đề cần được tư duy lại về khoa học, về nội
      dung của bản thân khoa học, cũng như về vai trò của khoa học với tư cách là
      một cơ cấu sản xuất tri thức của con người, về mối quan hệ giữa khoa học với
      xã hội trong điều kiện mới, điều kiện của "xã hội phương thức 2"
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2040-2041;
54.   Phạm Thị Bình. Quan niệm của C.Mác và Ph.Ăngghen về gia đình trong
      mối quan hệ với sự phát triển kinh tế - xã hội / Phạm Thị Bình // Triết học. -
      2009. - Số 6 (217). - Tr. 55 - 59.
            Từ khoá: Triết học
            Tóm tắt: Luận giải quan niểm của Mác, Ăngghen về sự biến đổi và sự
      phát triển của gia đình trong mối quan hệ biện chứng với sự phát triển của
      kinh tế xã hội ở mỗi giai đoạn lịch sử cụ thể trong tiến trình phát triển của
      lịch sử nhân loại.
55.   Phạm Xuân Nam. Quan điểm của chủ nghĩa Mác về xã hội dân sự trong chế
      độ dân chủ và những tư tưởng gần gũi nhân dân của Hồ Chí Minh / Phạm

                                                                                  9
      Xuân Nam // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 32 - 41.
          Từ khoá: Xã hội học
          Tóm tắt: Phân tích nhằm làm sáng tỏ quan điểm của chủ nghĩa Mác về
      xã hội dân sự đặc biệt là tư tưởng Hồ Chí Minh về chế độ dân chủ và nhà
      nước dân chủ kiểu mới;
56.   Phương Lựu. Tư tưởng văn hóa văn nghệ của chủ nghĩa Mác phương Tây /
      Phương Lựu. - H.: Thế giới & Viện Văn hóa, 2007. - 342 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Chủ nghĩa Mác; Mác - xít - phân tâm
           Tóm tắt: Nghiên cứu về lịch sử và cấu trúc của chủ nghĩa Mác, Chủ
      nghĩa hiện thực vĩ đại của G.lukacs, chủ nghĩa hiện thực vô bờ bến của
      R.Garaudy, chủ nghĩa hiện đại của E.Fischer...
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1985-1986;
57.   Runes, Dagobert D.. Lịch sử triết học / Dagobert D. Runes; Phạm Văn Liễn
      d.. - H.: Văn hóa Thông tin, 2008. - 575 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Triết học
            Tóm tắt: Tổng quan về triết học từ cổ đại đến cận hiện đại. Đi sâu vào
      trào lưu, trường phái của trên 1000 triết gia, các hình ảnh và chân dung, tranh
      tượng bản thảo viết tay...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL902-903;
58.   Tô Mạnh Cường. Quan điểm của V.I.Lênin về vai trò của nông dân trong
      cách mạng xã hội chủ nghĩa / Tô Mạnh Cường // Triết học. - 2009. - Số 6
      (217). - Tr. 60 - 65.
           Từ khoá: Triết học; V.I.Lênin
           Tóm tắt: Phân tích quan điểm của Lênin về một số đặc điểm và vai trò
      quan trọng của nông dân trong cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước Nga Xô
      Viết. Qua đó khẳng định giai cấp công nhân cần thiết phải liên minh với giai
      cấp nông dân nhằm đảm bảo thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa
59.   Trần Đình Thảo. Quân tử và tiểu nhân trong Luận ngữ / Trần Đình Thảo //
      Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 24 - 29.
           Từ khoá: Triết học; Trung Quốc; Khổng Tử
           Tóm tắt: Phân tích sự phân loại con người theo tiêu chuẩn đạo đức thành
      quân tử và tiểu nhân của Nho giáo, chủ yếu dựa trên cơ sở quan niệm của
      Khổng Tử về quân tử và tiểu nhân trong Luận ngữ
60.   Trần Thanh Hà. Từ hiện tượng học đến triết học hiện đại / Trần Thanh Hà //
      Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 96 - 110.
          Từ khoá: Triết học; Hiện tượng học
61.   Trần Thị Lan Hương, Triệu Quang Minh. Một số nội dung cơ bản của
      phạm trù "Hiếu" trong Nho giáo sơ kỳ / Trần Thị Lan Hương, Triệu Quang
      Minh // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 66 - 71.
           Từ khoá: Triết học
           Tóm tắt: Trình bày 4 nội dung cơ bản của phạm trù Hiếu trong Nho giáo
      sơ kỳ: Nuôi dưỡng, kính trọng cha mẹ; Giữ gì thân thể mình để nuôi dưỡng


                                                                                  10
      chí hướng ông cha; Vâng lời cha mẹ nhưng khi cha mẹ sai lầm thì phải biết
      can ngăn; Lòng tiếc thương và việc hành lễ khi cha mẹ qua đời.
62.   Trương Phẩm Đoan. Nội dung cơ bản trong "Xã thương Pháp" của Chu Hy
      và vai trò đảm bảo xã hội của nó / Trương Phẩm Đoan // Triết học. - 2009. -
      Số 5. - Tr. 16 - 20.
           Từ khoá: Xã thương pháp
           Tóm tắt: Nguyên nhân ra đời của xã thương pháp và sự phát triển của
      nó. Phân tích sâu nội dung cơ bản của xã thương pháp và tác dụng đảm bảo
      xã hội của nó
63.   Từ Sùng Ôn. Những suy tư triết học của Đặng Tiểu Bình trong việc xác lập
      lại đường lối tư tưởng chủ nghĩa Mác / Từ Sùng Ôn // Triết học. - 2009. - Số
      6 (217). - Tr. 39 - 47.
           Từ khoá: Triết học; Trung Quốc; Mao Trạch Đông
           Tóm tắt: Phân tích nhằm làm sáng tỏ những suy tư triết học của Đặng
      Tiểu Bình trong việc xác lập lại đường lối tư tưởng chủ nghĩa Mác ở Trung
      Quốc.
64.   Vũ Tuấn Huy. Trách nhiệm xã hội và vai trò của nó trong cơ chế thị trường
      ở nước ta / Vũ Tuấn Huy // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 21 - 25.
            Từ khoá: Trách nhiệm xã hội; Việt Nam
            Tóm tắt: Đưa ra và phân tích những quan niệm khác nhau và trách
      nhiệm xã hội, về vai trò của trách nhiệm xã hội đối với sự phát triển kinh tế
      thị trường ở nước ta hiện nay
65.   Xôcôlốp, V.V. Thần thoại và luân lý trong kinh thánh. Cựu ước kinh / V. V.
      Xôcôlốp, Trần Nguyên Việt d. // Triết học. - 2009. - Số 6 (217). - Tr. 30 - 38.
           Từ khoá: Triết học
           Tóm tắt: Phân tích những câu chuyện thần thoại và luân lý trong kinh
      thánh

                                Phong tục – Lễ hội

66.   Bá Trung Phụ. Lễ hội Rija - Tín ngưỡng phồn thực của người Chăm ở
      Trung Bộ / Bá Trung Phụ // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 65
      - 72.
            Từ khoá: Lễ hội; Trung Bộ
            Tóm tắt: Giới thiệu về lễ hội Rija của người Chăm .
67.   Cao Xuân Liễu. Một số đặc điểm về tổ chức xã hội và đời sống tín ngưỡng
      của người dân tộc Cơ - Ho / Cao Xuân Liễu // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. -
      Tr. 45 - 48.
           Từ khoá: Tín ngưỡng; Xã hội
           Tóm tắt: Giới thiệu vài nét về đời sống kinh tế, tổ chức xã hội và đời
      sống tín ngưỡng của người dân tộc Cơ - Ho.



                                                                                  11
68.   Hoàng Đức Thạch. Bếp lửa nhà sàn - không gian văn hóa độc đáo của đồng
      bào Tày / Hoàng Đức Thạch // Văn hóa các Dân tộc. - 2009. - Số 7. - Tr. 5 -
      6.
           Từ khoá: Phong tục
           Tóm tắt: Giới thiệu hình ảnh bếp lửa và vị trí của nó trong không gian
      văn hóa của dân tộc Tày
69.   Hội Văn nghệ Dân gian thành phố Đà Nẵng. Tổng tập văn hóa văn nghệ
      dân gian. Tập 3: Tập tục lễ hội Đất Quảng. - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2008. - 687
      tr.; 24 cm.
            Từ khoá: Phong tục; Đất Quảng; Tập tục
            Tóm tắt: Tổng quan về tập tục lễ hội đất Quảng. Nghiên cứu sâu về tập
      tục đất Quảng như các tập tục trong nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp,
      thương nghiệp, trong sinh hoạt gia đình.... Tác giả cũng giới thiệu về các lễ
      hội đất Quảng như lễ hội liên quan đến sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,
      ngư nghiệp, các lễ hội liên quan đến ngành nghề thủ công...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL848-849;
70.   Lý Phong. Ảnh hưởng của tính dân tộc trong mẫu đề thần thoại Trung Quốc
      đến phong tục tập quán dân tộc / Lý Phong // Dân tộc và Thời đại. - 2009. -
      Số 129 - 130. - Tr. 30 - 33.
           Từ khoá: Tập quán; Trung Quốc
           Tóm tắt: Phân tích những ảnh hưởng của tính dân tộc trong mẫu đề thần
      thoại Trung Quốc tới tập quán phong tục của dân tộc
71.   Mai Viên Đoàn Triển. An Nam phong tục sách: Sách phong tục An Nam /
      Mai Viên Đoàn Triển; Nguyễn Tô Lan d.; Đinh Khắc Thuân hiệu đính. - H.:
      Hà Nội, 2008. - 193 tr.; 19 cm

          Từ khoá: Phong tục; Đồng cốt
          Tóm tắt: Giới thiệu về phong tục của người An Nam
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2015-2016;
72.   Nguyễn Anh Ngọc. Tết năm mới Chôl - Ch'năm - Thmây tươi vui và linh
      thiêng / Nguyễn Anh Ngọc // Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. -
      Tr. 7 - 8.
           Từ khoá: Tết; Sóc Trăng; Tết Chôl - Ch'năm - Thmây
           Tóm tắt: Giới thiệu về tết Chôl - Ch'nă - Thmây của đồng bào Khơ me ở
      xã Vĩnh Hải, huyện Vĩnh Châu tỉnh Sóc Trăng
73.   Nguyễn Liên. Phong tục cưới của người Giẻ Triêng / Nguyễn Liên // Văn
      hóa các Dân tộc. - 2009. - Số 7. - Tr. 3 - 4.
           Từ khoá: Phong tục; Lễ cưới
           Tóm tắt: Giới thiệu về lễ ăn hỏi, các bước chuẩn bị cho lễ cưới, lễ cưới,
      sau ngày cưới như thế nào của các cặp trai gái người Giẻ Triêng
74.   Nguyễn Vinh Phúc, Nguyễn Duy Hinh. Các thành hoàng và tín ngưỡng
      Thăng Long - Hà Nội / Nguyễn Vinh Phúc, Nguyễn Duy Hinh. - H.: Lao


                                                                                 12
      động, 2008. - 393 tr.; 21 cm
          Từ khoá: Tín ngưỡng; Thăng Long; Tín ngưỡng
          Tóm tắt: Khái luận và sơ lược về thần tích, phong tục thờ thành hoàng;
      Nghiên cứu sâu yếu tố thị dân trong tín ngưỡng thành hoàng nội thành Hà
      Nội và sự tích các thành hoàng ...
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2005-2006;
75.   Phạm Thị Kim Oanh. Lễ cưới của người Thái Mường Tấc, huyện Phù Yên
      tỉnh Sơn La / Phạm Thị Kim Oanh // Dân tộc học. - 2009. - Số 3 (159). - Tr.
      24 - 32.
           Từ khoá: Phong tục; Cưới hỏi
           Tóm tắt: Giới thiệu về lễ cưới của người Thái Mường Tấc ở huyện Phù
      Yên tỉnh Sơn La
76.   Phạm Thị Thanh Quy. Quản lý lễ hội cổ truyền hiện nay / Phạm Thị Thanh
      Quy. - H.: Lao động, 2009. - 210 tr.; 19 cm
           Từ khoá: Lễ hội; Hà Nội
           Tóm tắt: Tổng quan về vùng đất và lễ hội vùng thủ đô; Đi sâu vào thực
      trạng quản lý lễ hội cổ truyền vùng thủ đô và các giải pháp nâng cao hiệu quả
      quản lý nhà nước về lễ hội cổ truyền hiện nay.
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2024-2025;
77.   Phạm Văn Bính. Lăng bà Chợ Được và lễ rước cộ / Phạm Văn Bính // Xưa
      & Nay. - 2009. - Số 335. - Tháng 7. - Tr. 39, 42.
          Từ khoá: Văn hóa dân gian; Quảng Nam
          Tóm tắt: Giới thiệu về Lăng bà Chợ Được và lễ rước cộ tỉnh Quảng
      Nam.
78.   Phạm Văn Dương. Đời sống tín ngưỡng của người Dao Họ ở Lào Cai /
      Phạm Văn Dương // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 15
      - 20.
            Từ khoá: Tín ngưỡng; Lào Cai
            Tóm tắt: Khái quát về đời sống tín ngưỡng của người Dao họ ở tỉnh Lào
      Cai
79.   Phạm Văn Dương. Vai trò của thầy cúng trong đời sống văn hóa tinh thần
      và sự phát triển của người Dao Họ ở Lào Cai / Phạm Văn Dương // Nghiên
      cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 57 - 64.
            Từ khoá: Tín ngưỡng; Lào Cai
            Tóm tắt: Phân tích những vai trò của thầy cúng trong đời sống tâm linh
      và đời sống văn hóa của người Dao Họ ở Lào Cai; Vấn đề phát huy những
      giá trị tích cực của thầy cúng hiện nay.
80.   Trương Thìn. Nghi lễ của vòng đời / Trương Thìn; Thích Minh Nghiêm h.đ.
      - H.: Hà Nội, 2008. - 288 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Nghi lễ; Nhạc tang
            Tóm tắt: Phác họa khái quát về những nghi lễ vòng đời từ lúc lọt lòng,
      hôn lễ, lão mừng thọ tang lễ... và các lễ tiết trong năm


                                                                                13
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1993-1994;
81.   Võ Thanh Phụng. Lễ hội Dinh Cô ở Bà Rịa - Vũng Tàu / Võ Thanh Phụng //
      Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 18; Tr. 25.
          Từ khoá: Lễ hội; Vũng Tàu
          Tóm tắt: Giới thiệu về lễ hội Dinh Cô ở Bà Rịa, Vũng Tàu
82.   Vũ Hồng Thuật. Đền Cây đa bóng một bảo tàng tâm linh sống động / Vũ
      Hồng Thuật // Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 13 - 15.
          Từ khoá: Đền thờ; Nam Định
          Tóm tắt: Đề cập tới đền cây Đa bóng tại Phủ Dầy, Nam Định
83.   Vương Trạch Thu. Phong tục tập quán về hôn nhân / Vương Trạch Thu;
      Kiến Văn, Phúc Quyền d.. - H.: Hà Nội, 2008. - 249 tr.; 19 cm
           Từ khoá: Hôn nhân
           Tóm tắt: Sơ lược về lịch sử hôn nhân, các hình thức hôn nhân và những
      hạn chế trong hôn nhân. Nghiên cứu sâu cách bày tỏ tình yêu trước hôn nhân,
      lễ nghi hôn nhân...
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2026-2027;

                          Văn học - Văn học dân gian

84.   A. Bely. Tài nghệ của Gogol / A. Bely; Phạm Vĩnh Cư d // Văn học. - 2009. -
      Số 5. - Tr.98 - 110.
           Từ khoá: Văn học; Nga
           Tóm tắt: Về tài nghệ của đại thi hào Gogol.
85.   A.B.Kudelin. Góp phần xác định những quan điểm lịch sử của Gogol: từ
      những hoa văn arập đến trích đoan thư từ gửi bạn bè / A.B.Kudelin // Văn
      học. - 2009. - Số 5. - Tr. 4 - 17.
           Từ khoá: Văn học
           Tóm tắt: So sánh hai cuốn sách "Những hoa văn A rập" với sách "Trích
      thư từ gửi bạn bè" để góp phần xác định rõ những quan điểm lịch sử của tác
      giả Gogol.
86.   Câu đố. Quyển 1. / Viện Nghiên cứu Văn hóa. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. -
      242 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Câu đố; Việt nam
           Tóm tắt: Giới thiệu các câu đố về thực thể và hiện tượng tự nhiên, về
      thời gian, câu đố về thực vật và động vật
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2044-2045;
87.   Câu đố. Quyển 2. / Viện Nghiên cứu Văn hóa. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. -
      230 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Câu đố; Việt nam
           Tóm tắt: Giới thiệu các câu đố về đồ vật
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2046-2047;

                                                                              14
88.   Câu đố. Quyển 3. / Viện Nghiên cứu Văn hóa. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. -
      182 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Câu đố; Việt nam
           Tóm tắt: Giới thiệu các câu đố về con người và hoạt động của con người
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2048-2049;
89.   D.P. Mirski. Gogol / D.P. Mirski // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr.84 - 97.
           Từ khoá: Văn học; Nga
           Tóm tắt: Tiểu sử của đại thi hào Gogol - một nhân cách thú vị khác
      thường, một hiện tượng tâm lý đáng chú ý.
90.   Đàm Chí Tù. Bước đầu tìm hiểu về sách Chuyết công ngữ lục - một di sản
      Hán Nôm quý giá mới phát hiện / Đàm Chí Tù // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009.
      - Số 7 (399). - Tr. 39 - 45.
           Từ khoá: Văn học; Di sản Hán Nôm
           Tóm tắt: Tìm hiểu về một số vấn đề như soạn giả, kết cấu và nội dung,
      vấn đề văn bản, tình hình lưu truyền của Ngữ lục và giá trị văn hiến của Ngữ
      lục.
91.   Đào Tuấn Ảnh. Tiếp nhận Gogol ở Việt Nam qua bản dịch những linh hồn
      chết / Đào Tuấn Ảnh // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr.31-43
           Từ khoá: Văn học; Nga
           Tóm tắt: Vấn đề tiếp nhận tác giả Gogol ở Việt Nam qua bản dịch tác
      phẩm "những linh hồn chết" do Hoàng Thiếu Sơn dịch.
92.   Đinh Thị Minh Hằng. Truyện Nôm những vấn đề thể loại và phương thức
      biểu hiện / Đinh Thị Minh Hằng // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số
      301(Tháng 7). - Tr. 68 - 70.
           Từ khoá: Truyện
           Tóm tắt: Nghiên cứu về thể loại và phương thức biểu hiện của truyện
      Nôm
93.   Đỗ Hải Phong. Thế giới phi lý và nỗi âu lo, hy vọng trong tiếng cười hài
      kịch của N. Gogol / Đỗ Hải Phong // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr. 70 - 83.
           Từ khoá: Văn học
94.   Đỗ Thị Thanh Nga. Cảm hứng lịch sử trong tiểu thuyết của Nguyễn Huy
      Tưởng / Đỗ Thị Thanh Nga // Nghiên cứu Văn học. - 2009. - Số 7. - Tr. 62 -
      73.
           Từ khoá: Văn học; An Tư
           Tóm tắt: Phân tích về nghệ thuật kết cấu, điểm nhìn nghệ thuật, không
      gian, thời gian nghệ thuật, hư cấu nghệ thuật...hay ngôn ngữ nghệ thuật trong
      các tiểu thuyết của Nguyễn Huy Tưởng như Đêm hội Long Trì, An Tư, Sống
      mãi với Thủ đô
95.   Đỗ Thị Thu Thủy. Thơ sứ trình Việt Nam từ thời Lê Cảnh Hưng đến hết
      thời Gia Long (1740 - 1820) / Đỗ Thị Thu Thủy // Nghiên cứu Văn học. -
      2009. - Số 7. - Tr. 41 - 47.



                                                                                15
           Từ khoá: Văn học; Việt nam; Thời Tây Sơn
           Tóm tắt: Nghiên cứu về thơ sứ trình (thơ đi sứ) của Việt nam từ thời Lê
       Cảnh Hưng, thời Tây Sơn đến hết thời Gia Long
96.    Đoàn Ánh Dương. Lối viết tiểu thuyết Việt Nam trong bối cảnh hội nhập
       (Qua trường hợp Tạ Duy Anh) / Đoàn Ánh Dương // Nghiên cứu Văn học. -
       2009. - Số 7. - Tr. 85 - 95.
            Từ khoá: Văn học; Việt Nam
            Tóm tắt: Nghiên cứu lối viết tiểu thuyết của Tạ Duy Anh từ đó phân tích
       sâu về lối viết tiểu thuyết nói chung ở Việt nam trong bối cảnh hội nhập
97.    Dương Thu Hằng. Thông loại khóa trình: chuyên san văn hóa - giáo dục đầu
       tiên ở Việt Nam / Dương Thu Hằng // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 26 - 34.
            Từ khoá: Văn học; Việt Nam
98.    E. G. Paderina. Về bộ toàn tập kiểu hàn lâm mới của Gogol / E. G. Paderina;
       Phạm Vĩnh cư d // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr.111 - 117.
           Từ khoá: Văn học; Gogol
99.    Hà Minh Đức. Giá trị văn hóa văn nghệ, lượng và chất / Hà Minh Đức //
       Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 3 -8.
           Từ khoá: Văn hóa
           Tóm tắt: Đề cập đến sự đánh giá lượng và chất trong văn hóa văn nghệ.
100.   Hoàng Xuân Vinh. Một trường hợp giao thoa văn hóa Đông - Tây / Hoàng
       Xuân Vinh // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 101 -
       104.
            Từ khoá: Văn học
            Tóm tắt: Phân tích về nghệ thuật tác phẩm Tuyết của tác giả M.
       Fermine
101.   IU. Mann. "Nỗi kinh hoàng đã hóa đá tất cả..." (về màn kịch câm trong Quan
       thanh tra của Gogol) / IU. Mann // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr. 58 - 69.
            Từ khoá: Văn học; Nga
102.   Lã Nguyên. Vị thế của văn học trên sân chơi văn hóa trong tiến trình lịch sử /
       Lã Nguyên // Nghiên cứu Văn học. - 2009. - Số 7. - Tr. 3 - 20.
            Từ khoá: Văn học; Vị thế văn học
            Tóm tắt: Phân tích sự thay đổi của vị thế văn học trên sân chơi văn hóa
       theo tiến trình lịch sử. Từ đó đưa ra nhận định vị thế của văn học trên sân
       chơi văn hóa trong giai đoạn hôm nay
103.   Lê Huy Bắc. Paulauster và nhạc đời may rủi / Lê Huy Bắc // Văn học. -
       2009. - Số 6. - Tr. 74 - 86.
           Từ khoá: Văn học; Việt Nam
104.   Lê Quang Trường. Ngô Nhân Tĩnh và tâm sự một nho thần / Lê Quang
       Trường // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 57 -73.
           Từ khoá: Văn học; Việt Nam
105.   Lê Tú Anh. Thử đề xuất một cách phân loại tiểu thuyết giai đoạn 1900 -


                                                                                  16
       1930 / Lê Tú Anh // Nghiên cứu Văn học. - 2009. - Số 7. - Tr. 48 - 61.
            Từ khoá: Văn học
            Tóm tắt: Đề ra một số tiêu chí để phân loại tiểu thuyết và một số nhận
       định của tác giả về phân loại tiểu thuyết giai đoạn 1900 - 1930.
106.   Lê Từ Hiền. Thơ lãng mạn Trung Hoa - Từ Khuất Nguyên đến Lý Bạch và
       Lý Hạ / Lê Từ Hiền // Nghiên cứu Văn học. - 2009. - Số 7. - Tr. 96 - 108.
           Từ khoá: Văn học; Trung Hoa
           Tóm tắt: Phân tích thơ lãng mạn của một số tác giả Trung Hoa như
       Khuất Nguyên, Lý Bạch, Lý Hạ...
107.   Lê Văn Mẫu. Không gian nghệ thuật trong sáng tác của Franzkafka / Lê Văn
       Mẫu // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 87 - 85.
           Từ khoá: Văn học
108.   Ngô Văn Thư. Nghệ thuật tự sự trong tiểu thuyết Khái Hưng / Ngô Văn Thư
       // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 43-56
            Từ khoá: Văn học
109.   Nguyễn Huệ Chi. Những biến đổi nghệ thuật trên hành trình thơ chữ Hán
       của Nguyễn Thượng Hiền / Nguyễn Huệ Chi // Nghiên cứu Văn học. - 2009.
       - Số 7. - Tr. 27 - 40.
            Từ khoá: Văn học
            Tóm tắt: Phân tích những biến đổi về nghệ thuật trong thơ chữ Hán của
       Nguyễn Thượng Hiền
110.   Nguyễn Thị Nga. Biểu tượng thiên nhiên trong thơ nữ thời kỳ chống Mỹ /
       Nguyễn Thị Nga // Nghiên cứu Văn học. - 2009. - Số 7. - Tr. 74 - 84.
             Từ khoá: Văn học; Việt Nam; Xuân Quỳnh
             Tóm tắt: Phân tích biểu tượng thiên nhiên trong thơ của các nữ thi sĩ thời
       kỳ chống Mỹ cứu nước như Ý Nhi, Lê Thị Mây, Xuân Quỳnh, Lâm Thị Mỹ
       Dạ...
111.   Nguyễn Xuân Đức. Những vấn đề thi pháp văn học dân gian / Nguyễn Xuân
       Đức. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. - 300 tr.; 21 cm

             Từ khoá: Văn học dân gian
             Tóm tắt: Nghiên cứu vấn đề thi pháp trong thần thoại, truyền thuyết, cổ
       tích, tục ngữ, ca dao; Phân tích sâu vấn đề thi pháp trong văn học dân gian
       nhà trường
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2031;
112.   Phạm Gia Lâm. Những khuynh hướng mới trong nghiên cứu Gogol ở Nga:
       Quan điểm, vấn đề, bài học kinh nghiệm / Phạm Gia Lâm // Văn học. - 2009.
       - Số 5. - Tr. 44 -57.
            Từ khoá: Văn học; Nga; Gogol
            Tóm tắt: Về những khuynh hướng mới trong nghiên cứu về tác giả
       Gogol ở Nga.


                                                                                    17
113.   Phạm Minh Thảo. Truyện linh dị Việt Nam / Phạm Minh Thảo tuyển chọn,
       g.t. - H.: Văn hóa Thông tin, 2009. - 631 tr.; 21 cm
              Từ khoá: Truyện linh dị; Việt Nam
              Tóm tắt: Gồm 2 phần: Phần 1: Truyện linh dị qua các thần tích; Phần 2
       là truyện linh dị qua cách kể của các nhà văn
              Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2042-2043;
114.   Phạm Văn Hưng. Hình tượng anh khóa trong thơ Á Nam Trần Tuấn Khải /
       Phạm Văn Hưng // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 35 -42.
           Từ khoá: Văn học
115.   Phạm Vĩnh Cư. Cái đương thời và cái lịch sử trong sáng tác của Gogol /
       Phạm Vĩnh Cư // Văn học. - 2009. - Số 5. - Tr. 18-30.
           Từ khoá: Văn học
           Tóm tắt: Đề cập đến tính đương thời và tính lịch sử trong sáng tác của
       Gogol.
116.   Phan Trọng Thưởng. Tân thư và phong trào Duy tân ở Nhật Bản, Trung
       Quốc và Việt Nam thời kỳ cận đại / Phan Trọng Thưởng // Nghiên cứu Văn
       học. - 2009. - Số 7. - Tr. 21 - 26.
            Từ khoá: Văn học
            Tóm tắt: Nghiên cứu vai trò của Tân thư và phong trào Duy tân trong
       quá trình vận động, biến chuyển của lịch sử xã hội cũng như lịch sử tư tưởng
       - chính trị và học thuật của các nước Nhật Bản, Trung Quốc và Việt Nam
117.   Phong Lê. Phác thảo về mối quan hệ văn học Xô Viết và văn học Việt Nam
       thế kỷ XX / Phong Lê // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 9 -25.
            Từ khoá: Văn học; Xô Viết
            Tóm tắt: Mối quan hệ văn học Xô Viết và văn học Việt Nam ở những
       năm đầu của thế kỷ 20.
118.   Phương Lựu. Vì một nền lý luận văn học dân tộc - hiện đại / Phương Lựu. -
       H.: Văn học, 2007. - 327 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Lý luận văn học
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2001-2002;
119.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 1: Tục ngữ / Trung tâm Khoa học
       Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2002. - 795 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Tục ngữ
            Tóm tắt: Khải luận về tục ngữ của người Việt. Giới thiệu những câu tục
       ngữ của người Việt về đất nước, lịch sử; tục ngữ về quan hệ gia đình, xã hội,
       tục ngữ về lao động và nghề nghiệp...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL852-853;
120.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 10: Truyện ngụ ngôn / Trung tâm
       Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. - 663
       tr.; 24 cm
             Từ khoá: Truyện ngụ ngôn; Truyện ngụ ngôn


                                                                                 18
            Tóm tắt: Tổng tập truyện ngụ ngôn văn xuôi và truyện ngụ ngôn văn vần
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL870-871;
121.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 11: Giai thoại văn học Việt nam /
       Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội,
       2004. - 695 tr.; 24 cm
             Từ khoá: Truyện dân gian; Văn học Việt nam
             Tóm tắt: Tổng tập giai thoại về các tác gia, giai thoại khuyết danh và
       giới thiệu 2 giai thoại về Hồ Chí Minh sau cách mạng tháng Tám năm 1945
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL872-873;
122.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 12: Truyện nôm bình dân / Trung
       tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2005. -
       874 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyện nôm; Vân trung Nguyệt kính tân truyện
            Tóm tắt: Tổng tập truyện Nôm bình dân của người Việt
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL874-875;
123.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 13: Vè sinh hoạt / Trung tâm
       Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2006. - 921
       tr.; 24 cm
             Từ khoá: Vè; Vè sinh hoạt
             Tóm tắt: Tổng tập vè sinh hoạt như vè trẻ em, vè vui chơi, giải trí, vè kể
       vật, kể việc, vè hàng hóa, sản vật...
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL876-877;
124.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 14: Vè chống phong kiến, đế
       quốc / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã
       hội, 2006. - 1271 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Vè
            Tóm tắt: Tổng tập những bài vè kêu gọi, động viên, khuyên nhủ, tuyên
       truyền cách mạng; Những bài vè tố cáo tội ác của phong kiến đế quốc; vè về
       phong trào đấu tranh, những trận chiến của quân và dân ta.
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL878-879;
125.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 15: Ca dao / Trung tâm Khoa học
       Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2002. - 1271 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Ca dao
            Tóm tắt: Khải luận chung về ca dao của người Việt; Giới thiệu các bài
       ca dao của người Việt về đất nước, lịch sử, về quan hệ gia đình xã hội, những
       bài ca dao về lao động và nghề nghiệp...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL880-881;
126.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 16: Ca dao tình yêu đôi lứa.
       Quyển hạ / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa
       học Xã hội, 2002. - 846 tr.; 24 cm
           Từ khoá: Ca dao



                                                                                    19
            Tóm tắt: Tổng tập những bài ca dao về tình yêu đôi lứa
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL884-885;
127.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 16: Ca dao tình yêu đôi lứa.
       Quyển thượng / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.:
       Khoa học Xã hội, 2002. - 846 tr.; 24 cm
           Từ khoá: Ca dao
           Tóm tắt: Tổng tập những bài ca dao về tình yêu đôi lứa
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL882-883;
128.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 17: Kịch bản chèo / Trung tâm
       Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. - 913
       tr.; 24 cm
             Từ khoá: Chèo
             Tóm tắt: Khải luận về chèo. Giới thiệu các vở diễn về đề tài tôn giáo,
       các kịch bản chèo từ đề tài truyện kể dân gian, kịch bản chèo từ truyện thơ
       nôm hay các đề tài vay mượn từ nước ngoài...
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL886-887;
129.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 18: Kịch bản tuồng dân gian /
       Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội,
       2006. - 903 tr.; 24 cm
           Từ khoá: Tuồng; Kịch bản tuồng
           Tóm tắt: Khải luận về tuồng. Giới thiệu các kịch bản tuồng dân gian như
       Ông Địa và Tiên Nương, Trương Ngộ, Mã Long, Mã Phụng...
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL888-889;
130.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 19: Nhận định và tra cứu / Trung
       tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. -
       1261 tr.; 24 cm
             Từ khoá: Phê bình văn học
             Tóm tắt: Tổng quan về đặc trưng và giá trị của văn học dân gian. Đi sâu
       vào một số vấn đề về kinh nghiệm và phương pháp luận trong việc sưu tầm,
       nghiên cứu văn học dân gian; Mối quan hệ giữa văn học dân gian và văn học
       viết; Nghiên cứu bình luận về các thể loại như truyện ngụ ngôn, truyện cổ
       tích, truyện Nôm bình dân, ca dao, chèo, tuồng...
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL890-891;
131.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 2: Tục ngữ: Tiếp theo / Trung tâm
       Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2002. - 864
       tr.; 24 cm
             Từ khoá: Tục ngữ; Tục ngữ
             Tóm tắt: Giới thiệu về những câu tục ngữ của người Việt về đất nước,
       lịch sử; về quan hệ gia đình, xã hội; về các hiên tượng tự nhiên, thời tiết, về
       lao động nghề nghiệp...
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL854-855;
132.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 3: Câu đố / Trung tâm Khoa học


                                                                                   20
       Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2002. - 749 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Câu đố
            Tóm tắt: Giới thiệu về những câu đố của người Việt về thực thể và hiện
       tượng tự nhiên, về thời gian; câu đố về thực vật, động vật; những câu đố về
       đồ vật, con người hay các hoạt động của con người...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL856-857;
133.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 4: Truyền thuyết dân gian người
       Việt / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã
       hội, 2004. - 957 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyền thuyết
            Tóm tắt: Giới thiệu các truyền thuyết thời Hùng Vương, các truyền
       thuyết thời Bắc thuộc, thời Ngô - Đinh - Tiền Lê, các truyền thuyết thời Lý...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL858-859;
134.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 5: Truyền thuyết dân gian người
       Việt / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã
       hội, 2004. - 767 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyền thuyết; Thờ Trần
            Tóm tắt: Giới thiệu các truyền thuyết thời Trần, thời Lê, truyền thuyết
       thời Tây Sơn - Nguyễn
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL860-861;
135.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 6: Truyện cổ tích thần kỳ / Trung
       tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2004. -
       767 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyện cổ tích thần kỳ
            Tóm tắt: Khải luận về lịch sử sưu tầm, vấn đề phân loại, phương pháp
       biên soạn truyện cổ tích thần kỳ. Giới thiệu các truyện cổ tích thần kỳ của
       người Việt ( sắp xếp theo trật tự chữ cái của tên truyện)
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL862-863;
136.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 7: Truyện cổ tích loài vật truyện
       cổ tích sinh hoạt / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.:
       Khoa học Xã hội, 2005. - 688 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyện cổ tích
            Tóm tắt: Giới thiệu về các truyện cổ tích loài vật, truyện cổ tích sinh
       hoạt
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL864-865;
137.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 8: Truyện cười / Trung tâm Khoa
       học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội, 2005. - 1353 tr.; 24
       cm
           Từ khoá: Truyện cười; Làng Can Vũ
           Tóm tắt: Giới thiệu về các truyện cười lẻ và truyện cười ở các làng cười
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL866-867;



                                                                                  21
138.   Tổng tập văn học dân gian người Việt. Tập 9: Truyện cười phần truyện Trạng
       / Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. - H.: Khoa học Xã hội,
       2005. - 1056 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Truyện cười; Trạng Lợn
            Tóm tắt: Giới thiệu về các truyện cười phần truyện trạng như Trạng Lợn,
       Trạng Quỳnh, Ba Giai Tú Xuất, Trạng Bờ Ao...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL868-869;
139.   Trần Văn Minh. Dạy tác phẩm tùy bút trong trước THPT nhìn từ đặc trưng
       thể loại / Trần Văn Minh // Văn học. - 2009. - Số 6. - Tr. 111-118.
             Từ khoá: Văn học
140.   Triệu Thanh Đàm. Văn chương đích thực mãi xanh tươi như chính cây đời /
       Triệu Thanh Đàm // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 77
       - 81.
             Từ khoá: Văn học
             Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu thuyết Bà Bovary và tác giả Gustave
141.   Truyền thuyết về thời Bắc thuộc Ngô - Đinh - Tiền Lê. Quyển 2. / Viện
       Nghiên cứu Văn hóa. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. - 278 tr.; 21 cm

            Từ khoá: Văn học dân gian; Việt Nam; Truyền thuyết dân gian
            Tóm tắt: Giới thiệu về các truyền thuyết dân gian của người Việt thời
       Bắc thuộc, thời Ngô - Đinh và thời Tiền Lê
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2052-2053;
142.   Truyền thuyết về thời Hùng Vương. Quyển 1 / Viện Nghiên cứu Văn hóa. -
       H.: Khoa học Xã hội, 2009. - 264 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Văn học Dân gian; Thời Hùng Vương
            Tóm tắt: Gồm trên 80 truyền thuyết ở thời Hùng Vương như Truyền
       thuyết về Tản Viên Sơn Thánh, truyền thuyết về bốn vị đại vương họ Đinh
       thời Hùng Vương, hay sự tích về Chàng Ba thời Hùng Vương...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2050-2051;
143.   Viện Văn học. Những vấn đề lý luận và lịch sử văn học / Hà Minh Đức ch.b;
       Trương Đăng Dung, Phan Trọng Thưởng. - H.: Khoa học Xã hội, 2001. - 869
       tr.; 21 cm
             Từ khoá: Văn học
             Tóm tắt: Tập hợp các bài viết của các giáo sư, phó giáo sư, các nhà
       nghiên cứu trong Viện Văn học về những vấn đề lý luận và lịch sử văn học
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2059-2060;

                                   Xã hội học
144. Bùi Thị Thanh Hà. Công nhân nhập cư và việc tìm kiếm bạn đời / Bùi Thị
     Thanh Hà // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 41 - 50.
         Từ khoá: Xã hội học


                                                                                22
        Tóm tắt: Nêu vài nét về công nhân nhập cư, những thuận lợi, khó khăn và
     mong muốn của công nhân nhập cư và kiếm tìm bạn đời.
145. Chu Văn Tuấn. Đồng thuận xã hội: Một số vấn đề lý luận / Chu Văn Tuấn //
     Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 25 - 31.
          Từ khoá: Xã hội học; Việt Nam
          Tóm tắt: Luận giải một số vấn đề lý luận xoay quanh đồng thuận xã hội:
     Trình bày những hiểu biết riêng của mình về khái niệm đồng thuận xã hội;
     Phân tích các đặc điểm và bản chất của đồng thuận xã hội; Phân tích vai trò
     của đồng thuận xã hội đối với tư cách vừa là mục tiêu vừa là động lực của sự
     phát triển xã hội.
146. Đào Bích Hà. Hiện trạng công việc và đời sống của nữ nhập cư làm giúp việc
     nhà tại thành phố Hồ Chí Minh / Đào Bích Hà // Xã hội học. - 2009. - Số 2
     (106). - Tr. 51 - 58.
          Từ khoá: Xã hội học; Thành phố Hồ Chí Minh
          Tóm tắt: Tập trung nghiên cứu kinh nghiệm sống; Những chuyến di cư và
     đời sống đô thị đã thay đổi người phụ nữ nông thôn này như thế nào...?
147. Hà Ngân Dung. Các nhà xã hội học thế kỷ XX / Hà Ngân Dung ch.b; Mai
     Huy Bích, Vũ Hoàng Châu, Phạm Hữu Chương... b.s. - H.: Khoa học Xã hội,
     2001. - 300 tr.; 21 cm
          Từ khoá: Xã hội học; Việt Nam
          Tóm tắt: Tập hợp các thông tin về các nhà xã hội học sống và làm việc ở
     hai thế kỷ XX mà sáng tác của họ đã có những đóng góp cho xã hội nơi họ
     sống và cho ngành khoa học này
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2030;
148. Lê Ngọc Hùng. Động thái của cấu trúc xã hội và thuyết cấu trúc hóa ở Athony
     Giddens / Lê Ngọc Hùng // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 82 - 90.
         Từ khoá: Xã hội học; Hà Nội
         Tóm tắt: Giới thiệu thuyết cấu trúc hóa do nhà xã hội học người anh là
     Athony Giddens đưa ra vào những thập niên cuối thế kỷ 20.
149. Mai Đặng Hiền Quân. Ba hiện tượng từ hướng nhìn xã hội học kinh tế / Mai
     Đặng Hiền Quân // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 95 - 101.
          Từ khoá: Xã hội học; Toàn cầu hóa
          Tóm tắt: Đề cập tới việc nghiên cứu động thái cung - cầu và tác động của
     toàn cầu hóa lên ba hiện tượng xã hội được chú ý ở Mỹ là: Các nhà hàng đặc
     sản theo phong cách; Phong trào cà phê thương mại bình đẳng; Du lịch tình
     dục. Những phân tích được đặt ra từ hướng nhìn xã hội học kinh tế.
150. Mai Huy Bích. Nói thêm về một cách giới thiệu sách / Mai Huy Bích // Xã hội
     học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 91 - 94.
          Từ khoá: Xã hội học; Giới thiệu sách
          Tóm tắt: Bàn thêm về cách giới thiệu một cuốn sách,
151. Mai Quỳnh Nam. Trẻ em gia đình xã hội / Mai Quỳnh Nam. - H.: Chính trị
     Quốc gia, 2004. - 302 tr.; 21 cm


                                                                               23
          Từ khoá: Xã hội học; Việt nam
          Tóm tắt: Sự quan tâm của xã hội đối với việc chăm sóc và giáo dục trẻ em
     ở Việt Nam; Phân tích rõ vai trò của gia đình đối với việc chăm sóc và giáo
     dục trẻ em; Cuối cùng tác giả đề ra các giải pháp đối với trẻ em có hoàn cảnh
     đặc biệt khó khăn.
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2054;
152. Nguyễn Quý Thanh, Trịnh Ngọc Hà. Không gian bán công cộng và sự hình
     thành dư luận xã hội: nghiên cứu trường hợp quán cà phê ở Hà Nội / Nguyễn
     Quý Thanh, Trịnh Ngọc Hà // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 72 - 81.
          Từ khoá: Xã hội học; Hà Nội
          Tóm tắt: Nghiên cứu về không gian công cộng ở Việt Nam dưới góc độ
     quán cà phê ở Hà Nội.
153. Nguyễn Xuân Mai. Tác động của những biến động kinh tế - xã hội trong năm
     2008 tới khu vực đô thị / Nguyễn Xuân Mai // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106).
     - Tr. 24 - 30.
           Từ khoá: Xã hội học; Hà Nội
           Tóm tắt: Đề cập đến tình trạng thất nghiệp, lạm phát, suy thoái kinh tế
     trong năm 2009 tới khu vực đô thị.
154. Riazanxep X.V, Kuznhepxop N.G, Trịnh Duy Luân. Di cư từ Việt Nam đến
     cộng hòa liên bang Nga / Riazanxep X.V, Kuznhepxop N.G, Trịnh Duy Luân;
     Nguyễn Thanh Hương d. // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 31 - 40.
           Từ khoá: Xã hội học; Việt Nam
           Tóm tắt: Phân tích thực trạng tình hình di cư từ Việt Nam đến cộng hòa
     liên bang Nga.
155. Rolf Jensen, Donald M.Peppard JR. Vũ Thị Minh Thắng. Di cư "tuần
     hoàn" của phụ nữ ở Việt Nam: một nghiên cứu về người bán hàng rong tại Hà
     Nội / Rolf Jensen, Donald M.Peppard JR. Vũ Thị Minh Thắng // Xã hội học. -
     2009. - Số 2 (106). - Tr. 59 - 71.
          Từ khoá: Xã hội học; Hà Nội
          Tóm tắt: Nghiên cứu dựa trên cuộc khảo sát và phỏng vẫn hơn 1700
     người bán hàng rong tại Hà Nội.
156. Trịnh Duy Luân. Một số vấn đề về tham gia xã hội và phản biện xã hội /
     Trịnh Duy Luân // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 3 - 9.
          Từ khoá: Xã hội học
          Tóm tắt: Nêu thực trạng yêu cầu của phản biện xã hội; Những văn bản
     pháp lý; Hình thái tổ chức và giá trị của phản biện xã hội...
157. Vũ Tuấn Anh. Một số tác động ban đầu của khủng hoảng tài chính toàn cầu
     đối với nông dân / Vũ Tuấn Anh // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 10 -
     23.
          Từ khoá: Xã hội học
          Tóm tắt: Trình bày một số tác động ban đầu của khủng hoảng tài chính
     toàn cầu đối với nông dân.


                                                                                24
                               Nghệ thuật biểu diễn
158.   Đặng Minh Liên. Trăng nơi đáy giếng tính đa nghĩa và nghệ thuật thể hiện /
       Đặng Minh Liên // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 47 -
       49.
            Từ khoá: Phim; Điện ảnh
            Tóm tắt: Bàn về nghệ thuật của phim Trăng nơi đáy giếng và nghệ thuật
       thể hiện của nó
159.   Đào Mai Trang. Dàn giao hưởng âm nhạc truyền thống ASEAN - Hàn Quốc
       / Đào Mai Trang // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 95 -
       97.
            Từ khoá: Ngoại giao; Hàn Quốc; Giao hưởng
            Tóm tắt: Giới thiệu về dàn giao hưởng âm nhạc truyền thống của Hàn
       Quốc và khối ASEAN nhân kỷ niệm 15 năm thiết lập đối thoại giữa Hàn
       Quốc và ASEAN
160.   Đỗ Dũng. Âm nhạc cải lương là gì? / Đỗ Dũng // Xưa & Nay. - 2009. - Số
       336 (Tháng 7). - Tr. 34 - 36 .
            Từ khoá: Âm nhạc; Nam Bộ
            Tóm tắt: Bàn về một số khái niệm trong âm nhạc cải lương, cấu trúc
       luận và cấu trúc chức năng, các đặc điểm của âm nhạc cải lương...
161.   Hà Mai Hương. Tác phẩm cho piano, vấn đề cần quan tâm / Hà Mai Hương
       // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 7 - 9.
            Từ khoá: Âm nhạc; Đàn piano
            Tóm tắt: Một số vấn đề cần quan tâm trogn việc xây dựng các tác phẩm
       cho đàn piano
162.   Hồ Thị Hồng Dung. Hà Nội có hát văn thờ / Hồ Thị Hồng Dung // Văn hóa
       Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 45 - 49.
           Từ khoá: Văn hóa; Hà Nội
           Tóm tắt: Giới thiệu về loại hình hát văn thờ ở Hà Nội
163.   Hoàng Sâm. Một hướng nghiên cứu âm nhạc Mường Thanh Hóa / Hoàng
       Sâm // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 89 - 91.
            Từ khoá: Nghệ thuật biểu diễn; Thanh Hóa
            Tóm tắt: Nghiên cứu về một số nét độc đáo trong âm nhạc diễn xướng
       dân gian Mường ở Thanh Hóa
164.   Kiều Thạch. Bàn thêm về vấn đề tìm hiểu chức năng của trống đồng / Kiều
       Thạch // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301. - Tr. 7 - 12.
           Tóm tắt: Nghiên cứu về chức năng của trống đồng
165.   Lư Nhất Vũ, Lê Anh Trung. Hò trong dân ca người Việt / Lư Nhất Vũ, Lê
       Anh Trung. - H.: Viện Âm nhạc Hà Nội, 2004. - 647 tr.; 28 cm

           Từ khoá: Dân ca; Hò ba lý


                                                                                25
            Tóm tắt: Sơ lược về thể loại , cấu trúc và thang âm, điệu thức hò. Giới
       thiệu kỹ về các làn điệu hò của Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ. Bên cạnh đó tác
       giả cũng nghiên cứu sâu về hò trong các ca khúc
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL844;
166.   Lưu Nghiệp Quỳnh. Điện ảnh thế giới thời khủng hoảng / Lưu Nghiệp
       Quỳnh // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 66 - 69.
           Từ khoá: Điện ảnh; Điện ảnh
           Tóm tắt: Tình hình điện ảnh trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế hiện nay

167.   Nguyễn Dương Anh. Du thuyền sông Hương nghe ca Huế / Nguyễn Dương
       Anh // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 43 - 46.
             Từ khoá: Âm nhạc; Huế; Nón quê em
             Tóm tắt: Những cảm nhận của tác giả về âm nhạc Huế khi du thuyền
       trên sông Hương
168.   Nguyễn Thị Thu Hiền. Tính hiện đại trong tác phẩm múa / Nguyễn Thị Thu
       Hiền // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 83 - 86.
           Từ khoá: Múa
           Tóm tắt: Phân tích tính hiện đại trong các tác phẩm múa như Cánh đồng
       hoang của biên đạo Hữu Từ, Cân bằng của biên đạo múa Mai Anh, Khoảnh
       khắc của biên đạo Thanh Phong...
169.   Nguyễn Xuân Thức, Lê Thị Thúy Bích. Nhu cầu vui chơi giải trí của học
       sinh lớp 5 trường tiểu học Vân Cơ thành phố Việt Trì / Nguyễn Xuân Thức,
       Lê Thị Thúy Bích // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 13 - 16.
            Từ khoá: Nhu cầu vui chơi giải trí; Việt Trì
            Tóm tắt: Thực trạng nhu cầu vui chơi giải trí của học sinh lớp 5 trường
       Tiểu học Vân Cơ thành phố Việt Trì; Phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến
       nhu cầu vui chơi của học sinh lớp 5 tiểu học.
170.   Nguyễn Xuân Thủy. Yếu tố chuyên nghiệp trong nghệ thuật biểu diễn hát
       văn / Nguyễn Xuân Thủy // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8).
       - Tr. 87 - 89.
             Từ khoá: Hát văn
             Tóm tắt: Phân tích tính chuyên nghiệp trong nghệ thuật biểu diễn của hát
       văn.
171.   Phạm Thị Hà. Các chức năng của đối thoại trong kịch / Phạm Thị Hà // Văn
       hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 63 - 67.
           Từ khoá: Nghệ thuật biểu diễn
           Tóm tắt: Phân tích các chức năng của đối thoại trong kịch như chức
       năng bộc lộ tư tưởng chủ đề, chức năng thể hiện tính cách nhân vật, chức
       năng diễn đạt chiều sâu nội tâm nhân vật...
172.   Phạm Trọng Toàn. Hát dậm Quyển Sơn / Phạm Trọng Toàn // Văn hóa
       Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 86 - 88; Tr. 91.
           Từ khoá: Nghệ thuật biểu diễn; Hà Nam; Hát dậm

                                                                                  26
            Tóm tắt: Khái quát về nguồn gốc lịch sử, phong tục tập quán, lề lối,
       trang phục, đạo cụ, nhạc cụ cũng như âm nhạc trong hát dậm Quyển Sơn...
173.   Trần Bích Nga. Những gợi mở từ LHP Cannes 2009 / Trần Bích Nga // Văn
       hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 70 - 73.
           Từ khoá: Điện ảnh; Phim truyện
           Tóm tắt: Một số ý kiến gợi mở từ liên hoan Phim Cannes năm 2009.
174.   Trung Tính. Hát bả trạo - nét văn hóa đặc trưng của cư dân Duyên hải miền
       Trung / Trung Tính // Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 9 -
       10.
             Từ khoá: Hát bả trạo; Duyên hải miền Trung
             Tóm tắt: Giới thiệu về nguồn gốc, địa bàn và thời gian tổ chức hát bả
       trạo; chu trình tổ chức một đoàn hát; diễn tiến của một buổi hát như thế nào
175.   Vikhar Ahmed Sayeed. Phiên bản mới về sử thi Ramayana lên màn hình /
       Vikhar Ahmed Sayeed, Hà Đan d. // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302
       (Tháng 8). - Tr. 94 - 96; Tr. 104.
           Từ khoá: Phim ảnh
           Tóm tắt: Giới thiệu về bộ phim được chuyển thể từ bộ sử thi Ramayana

                                Nghệ thuật tạo hình

176. Đỗ Lệnh Hùng Tú. Nghệ thuật tạo hình và tạo hình phim truyện . - Tiếp theo /
     Đỗ Lệnh Hùng Tú // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 50 -
     55.
         Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
         Tóm tắt: Giới thiệu về nghệ thuật tạo hình và tạo hình trong phim truyện
177. Đỗ Thị Hồng Liễu. Nghệ thuật chạm khắc hình tượng Rồng trên kiến trúc
     đình An Cố / Đỗ Thị Hồng Liễu // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr.
     18 - 25.
          Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
          Tóm tắt: Giới thiệu vài nét về kiến trúc đình và mô tả chạm khắc trang trí
     trong đình An Cố.

178. Hình tượng Bác Hồ trong nghệ thuật tạo hình Việt Nam = The image of Uncle
     Ho in Vietnamese Plastic Arts = L'image de L'oncle Ho dans les arts Plastiques
     Vietnamients / Hội Mỹ Thuật Việt Nam. - H.: Mỹ thuật, 2007. - 172 tr.; 30 cm
          Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình;Bác Hồ, Việt Nam
          Tóm tắt: Giới thiệu về các tác phẩm nghệ thuật tạo hình về hình tượng
     Bác Hồ
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL843;
179. Hoàng Minh Phúc. Tranh khắc gỗ Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX /
     Hoàng Minh Phúc // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 50 -


                                                                                 27
      53.
           Từ khoá: Nghệ thuật
           Tóm tắt: Một số những nhận xét về các tác phẩm tranh khắc gỗ Việt nam
      cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
180. Hoàng Vũ. Độc đáo nghệ thuật Châu Phi / Hoàng Vũ // Văn hóa Nghệ thuật. -
     2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 90 - 91.
         Từ khoá: Nghệ thuật; Châu Phi
         Tóm tắt: Phân tích nét độc đáo trong nghệ thuật truyền thống Châu Phi
     như 5 yếu tố của nghệ thuật Châu Phi hay độ bóng sáng trong các tác phẩm
     tượng điêu khắc...
181. Mai Hồng Lâm. Ngôi đình cổ 230 năm tuổi ở Quảng Nam / Mai Hồng Lâm //
     Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 16 - 17.
         Từ khoá: Đình; Quảng nam
         Tóm tắt: Giới thiệu về đình Thái Đông ở Quảng Nam
182. Mỹ thuật Việt Nam thời kỳ 1975 - 2005 = Vietnamese Fine Arts: 1975 - 2005 /
     Hội Mỹ Thuật Việt Nam. - H.: Mỹ thuật, 2005. - 203 tr.; 30 cm

          Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam
          Tóm tắt: Giới thiệu về một số tác phẩm mỹ thuật của Việt Nam thời kỳ
      1975 - 2005
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL842;
183. Phan Thanh Bình. Từ giá trị của nghệ thuật trang trí kiến trúc cung đình nhận
     thức trở lại đối với mỹ thuật thời Nguyễn / Phan Thanh Bình // Nghiên cứu Mỹ
     thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 27 - 35.
          Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
          Tóm tắt: Bàn về nghệ thuật trang trí kiến trúc cung đình.
184. Trần Đức Nguyên. Quản lý di vật, cổ vật trong các di tích lịch sử văn hóa /
     Trần Đức Nguyên // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 34 -
     38.
          Từ khoá: Bảo tàng; Di vật
          Tóm tắt: Vai trò của việc quản lý cổ vật, di vật trong các di tích lịch sử
     văn hóa ở nước ta hiện nay
185. Trang Thanh Hiền. Diện mạo thực của tượng Adiđà chùa Phật Tích / Trang
     Thanh Hiền // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 13 - 17.
         Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
         Tóm tắt: Khảo tả về tượng Adiđà chùa Phật Tích - Bắc Ninh
186. Võ Văn Lạc. Gốm sứ trong tâm linh người Việt / Võ Văn Lạc // Văn hóa
     Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 21 - 24.
         Từ khoá: Tâm linh; Việt Nam
         Tóm tắt: Phân tích mối quan hệ giữa gốm sứ và đời sống tâm linh của
     người Việt


                                                                                 28
                                     Tôn giáo
187.   Bùi Đăng Khoa. Thiền sư Giác Hải và trang lịch sử bị lãng quên ở chùa Viên
       Quang - Nam Định / Bùi Đăng Khoa // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 36 - 37.
           Từ khoá: Phật giáo; Nam Định; Thiền sư Giác Hải
           Tóm tắt: Giới thiệu về chùa Viên Quang và thiền sư Giác Hải

188.   Chu Mạnh Cường. Bình an chùa Mía / Chu Mạnh Cường // Phật học. -
       2009. - Số 4. - Tr. 44 - 46.
           Từ khoá: Phật giáo; Chùa
           Tóm tắt: Giới thiệu về chùa Mía ở Đường Lâm - Sơn Tây - Hà Nội
189.   Cù Lệ Duyên. Thoát khỏi cái tôi hướng tới cái chung nhân loại . - Trao đổi
       với Thượng tọa Thích Chân Quang / Cù Lệ Duyên // Văn hóa Nghệ thuật. -
       2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 39 - 42.
            Từ khoá: Tôn giáo; Phật giáo
190.   Đặng Luận. Buổi đầu truyền bá công giáo vào vùng dân tộc thiểu số Tây
       Nguyên / Đặng Luận // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 50 -
       56.
            Từ khoá: Công giáo; Tây Nguyên
            Tóm tắt: Phân tích những khó khăn ban đầu mà các nhà truyền giáo gặp
       phải trong quá trình truyền bá công giáo vào vùng dân tộc thiểu số Tây
       Nguyên như thời cuộc, địa dư, chủng tộc , xã hội, tín ngưỡng...
191.   Diệu Thanh Đỗ Thị Bình. Đôi điều luận về nhân quả - nghiệp báo / Diệu
       Thanh Đỗ Thị Bình // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 40 - 41.
           Từ khoá: Phật giáo; Phật giáo
           Tóm tắt: Những luận chứng về nghiệp báo và những bài học về nghiệp
       báo
192.   Diệu Thanh. Cúng dàng trường hạ nét đẹp tâm linh mùa An cư kết hạ / Diệu
       Thanh // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 43.
           Từ khoá: Phật giáo; Phật giáo
           Tóm tắt: Giới thiệu về cúng dàng trường hạ và ý nghĩa của nó trong mùa
       An cư kết hạ
193.   Đỗ Thị Kim Thoa. Nhìn lại quan niệm của C. Mác về tôn giáo trong góp
       phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen - Lời nói đầu / Đỗ Thị Kim
       Thoa // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 14 - 19.
            Từ khoá: Tôn giáo
            Tóm tắt: Bàn về quan niệm cả C. Mác về tôn giáo trong Lời nói đầu của
       tác phẩm Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.
194.   Đoàn Triệu Long. Hội An trong hành trình truyền bá công giáo tại Việt Nam
       / Đoàn Triệu Long // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 34 - 40.
            Từ khoá: Tôn giáo; Hội An


                                                                                29
            Tóm tắt: Nêu những điểm nhấn trong hành trình truyền bá công giáo tại
       Việt Nam ở Hội An.
195.   Francois Dortier, Jean. Vật tổ câu chuyện một ảo ảnh khoa học / Jean
       Francois Dortier // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 71 -
       76.
           Từ khoá: Tôn giáo
           Tóm tắt: Giới thiệu về câu chuyện vật tổ của Totem giáo

196.   Hoàng Minh Đô. Những đóng góp của Tam tổ Trúc Lâm cho sự phát triển
       của Phật giáo thời Trần và lịch sử tư tưởng Việt Nam / Hoàng Minh Đô //
       Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 15 - 19.
            Từ khoá: Tôn giáo; Tư tưởng
            Tóm tắt: Bàn về những đóng góp của "Tam tổ Trúc Lâm" đối với sự
       phát triển của Phật giáo nói riêng và sự phát triển của tư duy triết học ở Việt
       Nam nói chung.
197.   Hoàng Ngọc Vĩnh. Tư tưởng Hồ Chí Minh về tôn giáo ở Việt Nam / Hoàng
       Ngọc Vĩnh // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 3 - 6.
           Từ khoá: Tôn giáo; Việt Nam
           Tóm tắt: Bàn về tư tưởng Hồ Chí Minh về tôn giáo ở Việt Nam.
198.   Huệ Khải. Tìm hiểu cờ và phướn trong đạo Cao Đài / Huệ Khải // Nghiên
       cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 69 - 75.
           Từ khoá: Tôn giáo
           Tóm tắt: Giới thiệu về cờ và phướn trong đạo Cao Đài.
199.   Lê Cung. Sự hậu thuẫn của Phật giáo đối với chính phủ cách mạng lâm thời
       Cộng hòa miền Nam Việt nam tại bàn đàm phán Paris (1969 - 1973) / Lê
       Cung // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 29 - 37.
            Từ khoá: Tôn giáo; Việt nam; Cách mạng lâm thời
            Tóm tắt: Những đóng góp của Phật giáo đối với Chính phủ cách mạng
       lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam tại bàn đàm phán Paris năm 1969 -
       1973.
200.   Lê Đình Phụng. Vài nét về Thiền phái Trúc Lâm - Phật giáo Việt Nam / Lê
       Đình Phụng // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 20 - 25.
            Từ khoá: Tôn giáo; Việt Nam
            Tóm tắt: Giới thiệu nguồn gốc; sự phát triển; những đóng góp của thiền
       phái Trúc Lâm.
201.   Lê Đức Hạnh. Quyền con người trong tín ngưỡng, tôn giáo / Lê Đức Hạnh //
       Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 7 - 14.
           Từ khoá: Tôn giáo
           Tóm tắt: Đề cập đến quyền con người trong tôn giáo ở các nước.
202.   Lê Tâm Đắc. Vai trò của phong trào chấn hưng Phật giáo ở Miền Bắc đối
       với sự phát triển của Phật giáo Việt Nam thế kỷ XX / Lê Tâm Đắc // Nghiên


                                                                                   30
       cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 38 - 41.
           Từ khoá: Tôn giáo; Việt nam
           Tóm tắt: Phân tích những đóng góp của phong trào chấn hưng Phật giáo
       ở Miền Bắc thế kỷ XX đối với sự phát triển của Phật giáo Việt nam

203.   Lê Thị Ngọc Hạnh, Nguyễn Đại Đồng. Báo chí Phật giáo những năm 1932 -
       1936 / Lê Thị Ngọc Hạnh, Nguyễn Đại Đồng // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr.
       26 - 29.
            Từ khoá: Phật giáo; Việt Nam; 1932 - 1936
            Tóm tắt: Tình hình báo chí Phật giáo những năm 1932 - 1936, giới thiệu
       một số báo tiêu biểu về Phật giáo trong những năm này.
204.   Li Dahua. Đạo giáo hướng đến xã hội, hướng đến đời sống / Li Dahua; Trần
       Anh Đào d. // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 56 - 61.
           Từ khoá: Tôn giáo; Đời sống
           Tóm tắt: Phân tích giá trị của đạo giáo
205.   Ngô Văn Doanh. Về cộng đồng Islam giáo ở Philippin - người Moro / Ngô
       Văn Doanh // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 108 - 116.
           Từ khoá: Islam giáo; Philippin
           Tóm tắt: Giới thiệu về cộng đồng Islam giáo ở Philippin - người Moro
206.   Ngụy Định. Truyền thống An cư kết hạ của Phật giáo Trung Quốc / Ngụy
       Định // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 47 - 48.
           Từ khoá: Phật giáo
           Tóm tắt: Giới thiệu về truyền thống An cư kết hạ của Phật giáo Trung
       Quốc
207.   Nguyễn Đức Diện. Quan niệm về nhận thức trong triết học Phật giáo Việt
       Nam / Nguyễn Đức Diện // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 20 - 25.
           Từ khoá: Phật giáo; Việt Nam
           Tóm tắt: Những quan niệm về nhận thức đó là quan niệm về Giới, quan
       niệm về Định và quan niệm về Tuệ trong triết học Phật giáo Việt Nam
208.   Nguyễn Hồng Dương. Mối quan hệ tôn giáo và chính trị những vấn đề lý
       luận và mô thức / Nguyễn Hồng Dương // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số
       7 & 8. - Tr. 7 - 13.
            Từ khoá: Tôn giáo
            Tóm tắt: Quan niệm của Mác, Ăngghen và tư tưởng Hồ Chí minh về
       mối quan hệ tôn giáo và chính trị; Những biểu hiện của mối quan hệ tôn giáo
       và chính trị.
209.   Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Hồng Hà. Nho giáo đạo học trên đất Kinh
       kỳ: Thăng Long - Đông Đô - Hà Nội / Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Hồng
       Hà. - H.: Văn hóa Thông tin & Viện Văn hóa, 2007. - 496 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Nho giáo đạo học; Kinh kỳ
            Tóm tắt: Những tác động của Nho giáo vào "đạo học" ở Việt nam.


                                                                               31
       Nghiên cứu về chế độ thi cử Nho giáo trên đất kinh kỳ, các tiến sĩ Nho học
       còn lưu danh trên đất kinh kỳ...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1989-1990;
210.   Nguyễn Quang Hưng. Chính sách cấm đạo của triều Nguyễn trong bối cảnh
       khu vực: Qua so sánh với Triều Tiên / Nguyễn Quang Hưng // Nghiên cứu
       Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 73 - 83.
            Từ khoá: Tôn giáo; Việt Nam
            Tóm tắt: Tổng quan về chính sách cấm đạo dưới triều Nguyễn; So sánh
       với chính sách cấm đạo của vương triều Choson và một số nhận xét, kết luận.
211.   Nguyễn Thị Minh Ngọc. Tổ chức gia đình Phật tử Việt Nam / Nguyễn Thị
       Minh Ngọc // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 42 - 49.
            Từ khoá: Tôn giáo; Việt nam; Phật học
            Tóm tắt: Sơ lược về quá trình thành lập tổ chức Gia đình Phật tử Việt
       Nam, hệ thống tổ chức của Gia đình Phật tử Việt Nam; Phân tích sâu sinh
       hoạt của gia đình Phật tử hiện nay và những ảnh hưởng của nó đối với thanh
       niên, gia đình và xã hội
212.   Nguyễn Văn Dũng. Vấn đề tự do tôn giáo trong xã hội Hoa Kỳ / Nguyễn
       Văn Dũng // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 84 - 94.
            Từ khoá: Tôn giáo; Hoa Kỳ
            Tóm tắt: Vài nét về bức tranh đa nguyên tôn giáo ở Hoa Kỳ; Lịch sử vấn
       đề tự do tôn giáo ở Hoa Kỳ.
213.   Nguyễn Văn Dũng. Về cuộc hành hương thánh địa của Giáo hoàng
       Benedicto XVI / Nguyễn Văn Dũng // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. -
       Tr. 41 - 46.
            Từ khoá: Tôn giáo
            Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc hành hương thánh địa của Giáo hoàng
       Benedicto XVI
214.   Phạm Huy Thông. Con đường đối thoại của Vatican qua 4 năm dưới triều
       Giáo hoàng Benedicto XVI / Phạm Huy Thông // Nghiên cứu Tôn giáo. -
       2009. - Số 7 & 8. - Tr. 103 - 107.
            Từ khoá: Ngoại giao; Vatican; Quan hệ quốc tế
            Tóm tắt: Giới thiệu về chính sách ngoại giao của Vatican qua 4 năm
       dưới triều Giáo hoàng Benedicto XVI
215.   Phạm Thị Vinh. Một số vấn đề về xung đột sắc tộc và tôn giáo ở Đông Nam
       Á / Phạm Thị Vinh ch.b. - H.: Khoa học Xã hội, 2007. - 470 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Tôn giáo; Đông Nam Á
            Tóm tắt: Giới thiệu về một số vấn đề xung đột sắc tộc và tôn giáo ở
       Đông Nam Á như: Islam và vấn đề an ninh khu vực Đông Nam Á, Người
       Moro trong lịch sử Philippin, vấn đề dân tộc ở Mianma...
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2007-2008;
216.   Tạ Đức Tú. Ý nghĩa các tên gọi của ngôi chùa dưới góc độ ngôn ngữ văn hóa
       / Tạ Đức Tú // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 38 - 40.


                                                                               32
           Từ khoá: Phật giáo
           Tóm tắt: Tìm hiểu về ý nghĩa của các ngôi chùa theo ý nghĩa về ngôn
       ngữ văn hóa
217.   Thanh Hằng. Tôn giáo và chủ nghĩa xã hội / Thanh Hằng d. // Nghiên cứu
       Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 122 - 126.
           Từ khoá: Tôn giáo
           Tóm tắt: Phân tích mối quan hệ giữa tôn giáo và xã hội chủ nghĩa
218.   Thích Đức Thiện. Chân đế và Tục đế con đường bước vào giáo nghĩa Đại
       thừa / Thích Đức Thiện // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 14 - 15.
            Từ khoá: Phật giáo; Phật giáo đại thừa
            Tóm tắt: Giới thiệu những triết lý căn bản đúng đắn về Nhị đế gồm Chân
       đế và Tục đế
219.   Thích Minh Bình. Hệ phái Khất sĩ vào hạ / Thích Minh Bình // Phật học. -
       2009. - Số 4. - Tr. 30 - 32.
           Từ khoá: Phật giáo; Việt Nam
           Tóm tắt: Giới thiệu về Hệ phái Khất sĩ và những đạo tràng an cư
220.   Thích Thanh Điện. Vài suy nghĩ sau lễ quy y cho đồng bào dân tộc Tây
       nguyên / Thích Thanh Điện // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 33 - 36.
           Từ khoá: Phật giáo; Việt Nam
           Tóm tắt: Một vài suy nghĩ của tác giả sau lễ quy y cho đồng bào dân tộc
       Tây Nguyên
221.   Thích Thanh Duệ. An cư kết hạ và những phép Yết ma / Thích Thanh Duệ //
       Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 3 - 6.
            Từ khoá: Phật giáo; An cư
            Tóm tắt: Sơ lược về an cư. Nghiên cứu sâu về phép yết ma như các yếu
       tố hình thành, những phép Yết ma trong mùa An cư kết hạ...
222.   Thích Tiến Đạt. Bản nguyện của Đức phật A Di Đà . - Tiếp theo kỳ trước /
       Thích Tiến Đạt // Phật học. - 2009. - Số 4. - Tr. 7 - 13.
            Từ khoá: Phật giáo
            Tóm tắt: Phân tích kỹ năm đại nguyện căn bản của Đức phật A Di Đà đó
       là: Trụ định chứng diệt nguyện, Quang minh vô lượng nguyện, Chư phật
       xưng tán nguyện, thập niệm tất sinh nguyện và lâm chung tiếp dẫn nguyện
223.   Trần Anh Đào. Friedrich Max Mullier và đóng góp của ông trong Dẫn luận
       tôn giáo học / Trần Anh Đào // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr.
       20 - 28.
            Từ khoá: Tôn giáo; Tôn giáo học
            Tóm tắt: Vài nét về Friedrich Max Mullier và những đóng góp của ông
       trong tác phẩm Dẫn luận tôn giáo học
224.   Trần Văn Khả. Viếng mộ hai Thánh Tông Đồ Phêrô và Phaolô = Vista "Ad
       Limina Sanctorum Apostolrum Petri et Pauli" / Trần Văn Khả // Nghiên cứu
       Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 127 - 136.


                                                                                 33
           Từ khoá: Tôn giáo
           Tóm tắt: Diễn tiến cuộc viếng mộ Hai Thánh Tông Đồ Phêrô và Phaolô;
       Phân tích ý nghĩa của cuộc viếng thăm Adlimina
225.   Trí Bửu. Trái tim bất diệt của Bồ tát Thích Quảng Đức / Trí Bửu // Phật học.
       - 2009. - Số 4. - Tr. 16 - 19.
            Từ khoá: Phật giáo
            Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Bồ tát Thích Quảng
       Đức và trái tim bất diệt của Bồ tát Thích Quảng Đức
226.   Trương Sỹ Hùng. Một số lễ hội Phật giáo Đông Nam Á / Trương Sỹ Hùng //
       Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 62 - 68.
           Từ khoá: Tôn giáo; Phật giáo
           Tóm tắt: Giới thiệu một số lễ hội Phật giáo Đông Nam Á
227.   Vũ Thị Thu Hà. Những đóng góp của đạo tin lành trong quá trình truyền
       giáo vào Trung Quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX / Vũ Thị Thu Hà //
       Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 47 - 55.
            Từ khoá: Tôn giáo; Trung Quốc
            Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược về xã hội Trung Quốc thế kỷ XIX và những
       đóng góp trong giáo dục, y tế.
228.   Vũ Thị Thu Hà. Những đóng góp của đạo Tin Lành trong quá trình truyền
       giáo vào Trung Quốc cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX . - Tiếp theo kỳ trước /
       Vũ Thị Thu Hà // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7 & 8. - Tr. 95 - 102.
            Từ khoá: Tôn giáo; Trung Quốc
            Tóm tắt: Những đóng góp trong lĩnh vực thông tin báo chí xuất bản, từ
       thiện xã hội; Những ảnh hưởng của nó trong lĩnh vực tư tưởng chính trị dân
       chủ.

                                     Khảo cổ học
229.   Bùi Văn Liêm, Nguyễn Sơn Ka. Hệ thống các di tích hang động ở vườn
       quốc gia Cúc Phương / Bùi Văn Liêm, Nguyễn Sơn Ka // Khảo cổ học. -
       2009. - Số 3. - Tr. 62 - 70..
           Từ khoá: Khảo cổ học
           Tóm tắt: Giới thiệu hệ thống các di tích hang động ở vườn quốc gia Cúc
       Phương.
230.   Đinh Đức Tiến. Dấu ấn khảo cổ học Chămpa ở Hà Nội / Đinh Đức Tiến //
       Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 21 - 25.
            Từ khoá: Khảo cổ học; Hà Nội
            Tóm tắt: Phân tích một số hiện vật khảo cổ học khai quật được ở Hoàng
       thành, khai quật của Bảo tàng lịch sử Việt nam ở Thăng Long - Hà Nội và
       một số địa điểm khác, nhận định chung về đặc điểm và phong cách mang hơi
       hướng Chămpa...
231.   Lê Hồng Khánh. Sa Huỳnh thiên nhiên kỳ thú và khu mộ chum nhiều bí ẩn /
       Lê Hồng Khánh // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 38 - 39; Tr.

                                                                                34
       42.
           Từ khoá: Khảo cổ học
           Tóm tắt: Giới thiệu về cảnh quan thiên nhiên khu di tích văn hóa Sa
       Huỳnh
232.   Một số vấn đề khảo cổ học ở miền Nam Việt Nam / Viện Khoa học Xã hội
       miền Nam Bộ. Trung tâm Nghiên cứu Khảo cổ học. - T.p Hồ Chí Minh:
       Khoa học Xã hội, 2007. - 491 tr.; 24 cm
           Từ khoá: Khảo cổ học; Miền Nam Việt Nam; Văn hóa Óc Eo
           Tóm tắt: Đề cập tới một số vấn đề khảo cổ học ở miền Nam Việt Nam
       như những thành tựu của trung tâm Nghiên cứu Khảo cổ, hệ thống các di tích
       vùng ngập mặn ở Đông Nam Bộ hay những nhận thức mới qua đợt khai quật
       An Sơn lần thứ 3 năm 2004...
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL896-897;
233.   Nguyễn Khắc Sử. Di chỉ Hang Con Moong: tư liệu khảo sát và nhận thức
       mới / Nguyễn Khắc Sử // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 35 - 45.
            Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa
            Tóm tắt: Giới thiệu về Hang Con Moong và tư liệu Hang sau khai quật
       1979.
234.   Nguyễn Lân Cường. Nghiên cứu di cốt người cổ ở Hang Con Moong
       (Thanh Hóa) / Nguyễn Lân Cường // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 28 -
       34.
           Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa; Khảo cổ học
           Tóm tắt: Giới thiệu kết quả nghiên cứu di cốt người cổ ở Hang Con
       Moong (Thanh Hóa).
235.   Nguyễn Ngọc Trường, Nguyễn Khắc Sử. Nghiên cứu thạch học công cụ đá
       hang Con Moong / Nguyễn Ngọc Trường, Nguyễn Khắc Sử // Khảo cổ học. -
       2009. - Số 3. - Tr. 52 - 61.
           Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa
           Tóm tắt: Trình bày kết quả nghiên cứu thạch học công cụ đá hang Con
       Moong.
236.   Nguyễn Thị Mai Hương, Phạm Văn Hải. Kết quả phân tích bào tử phấn
       hoa di chỉ hang Con Moong (Thanh Hóa) / Nguyễn Thị Mai Hương, Phạm
       Văn Hải // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 22 - 27.
            Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa
            Tóm tắt: Giới thiệu về di chỉ Hang Con Mong và kết quả phân tích bào
       tử phấn hoa di chỉ hang Con Moong (Thanh Hóa).
237.   Phạm Văn Quang. Cấu trúc địa chất và đặc điểm Karst vùng Cúc Phương /
       Phạm Văn Quang // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 7 - 13.
           Từ khoá: Khảo cổ học; Khảo cổ học
           Tóm tắt: Phân tích cấu trúc địa chất và đặc điểm Karst vùng Cúc Phương
238.   Phan Thanh Toàn. Thám sát di chỉ hang Lai (Thanh Hóa) / Phan Thanh
       Toàn // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 46 - 51.

                                                                              35
            Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa
            Tóm tắt: Giới thiệu về di chỉ hang Lai và kết quả thám sát di chỉ hang
       Lai (Thanh Hóa).
239.   Tổng mục lục những phát hiện mới về khảo cổ học (1972 - 2001) =
       Catalogue of new archaeological discoveries (1972 - 2001) / Viện Khảo cổ
       học. - H.: Khoa học Xã hội, 2003. - 654 tr.; 27 cm
             Từ khoá: Mục lục
             Tóm tắt: Gồm 2 phần: Phần 1: Tên tác giả xếp theo thứ tự A.B.C, chỉ
       giới thiệu các tác giả đứng đầu công trình dù công trình đó có 2 - 3 hay nhiều
       tác giả hơn. Phần 2: Tên tác giả được xếp theo số thứ tự ở phần thứ nhất.
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL904-905;
240.   Tống Trung Tín. Di sản văn hóa hang Con Moong / Tống Trung Tín // Khảo
       cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 3 - 6.
            Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa; Di chỉ
            Tóm tắt: Giới thiệu về hội thảo di sản văn hóa hang Con Moong ở
       Thanh Hóa
241.   Trương Quang Bích, Đỗ Văn Lập. Vườn quốc gia Cúc Phương với công
       tác bảo vệ di sản văn hóa / Trương Quang Bích, Đỗ Văn Lập // Khảo cổ học.
       - 2009. - Số 3. - Tr. 75 - 82.
            Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa; Khảo cổ học
            Tóm tắt: Giới thiệu một số đặc điểm tình hình vườn quốc gia và công tác
       bảo vệ di sản văn hóa ở vườn quốc gia Cúc Phương.
242.   Trương Quang Bích.... Đa dạng sinh học ở vườn quốc gia Cúc Phương /
       Trương Quang Bích, Đỗ Tự Lập, Lê Trọng Đạt, Nguyễn Mạnh Cường //
       Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 14 - 21.
           Từ khoá: Khảo cổ học; Khảo cổ học
           Tóm tắt: Giới thiệu về sự đa dạng sinh học ở vườn quốc gia Cúc
       Phương.
243.   Viên Đình Lưu. Quy hoạch bảo vệ di sản hang Con Moong / Viên Đình Lưu
       // Khảo cổ học. - 2009. - Số 3. - Tr. 71 - 74.
             Từ khoá: Khảo cổ học; Thanh Hóa
             Tóm tắt: Nêu dự kiến quy hoạch bảo vệ di sản hang Con Moong và các
       di tích khảo cổ học ở Vườn Quốc gia Cúc Phương thuộc địa bàn tỉnh Thanh
       Hóa

                                 Gia đình và giới
244.   Đỗ Văn Quân. Lồng ghép giới - qua một số tài liệu nghiên cứu tại Việt Nam
       / Đỗ Văn Quân // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. - Số 4. - Tr.86 - 95.
            Từ khoá: Giới; Việt Nam; Lồng ghép giới
            Tóm tắt: Tổng quan tài liệu tiếng việt, bao gồm các công trình khoa học,
       các văn bản đánh giá tổng kết việc thực hiện các chính sách, pháp luật... liên
       quan đến lồng ghép giới được công bố tại Việt Nam trong thời gian qua.

                                                                                  36
245.   Kim Văn Chiến, Đào Thu Huyền. Sức khỏe sinh sản phụ nữ quanh tuổi
       mãn kinh / Kim Văn Chiến, Đào Thu Huyền // Nghiên cứu Gia đình và Giới.
       - 2009. - Số 4. - Tr. 66 - 74.
            Từ khoá: Gia đình
            Tóm tắt: Phân tích về hiểu biết của phụ nữ về tình trạng sức khỏe quanh
       tuổi mãn kinh và thực trạng cung ứng dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ
       quanh tuổi mãn kinh tại cộng đồng hiện nay
246.   Ngô Thị Tuấn Dung. Quan hệ gia đình: Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
       Ngô Thị Tuấn Dung // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. - Số 4. - Tr. 18 -
       30.
            Từ khoá: Gia đình
            Tóm tắt: Trên cơ sở phân tích các nghiên cứu trong và ngoài nước trong
       thời gian gần đây, tác giả tập trung làm rõ một số vấn đề lý luận, tiếp cận và
       thách thức trong nghiên cứu quan hệ gia đình.
247.   Nguyễn Hữu Minh. Biến đổi quyền quyết định hôn nhân ở Việt Nam và các
       yếu tố tác động / Nguyễn Hữu Minh // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. -
       Số 4. - Tr. 3 - 17.
            Từ khoá: Gia đình; Việt Nam; Mô hình hôn nhân
            Tóm tắt: Trình bày một số đặc điểm biến đổi mô hình quyền quyết định
       hôn nhân ở Việt Nam và các yếu tố tác động như quá trình hiện đại hóa, vai
       trò của nhà nước và các yếu tố văn hóa khác.
248.   Nguyễn Thị Hằng Phương. Rối loạn lo âu ở thanh thiếu niên và vai trò của
       cha mẹ / Nguyễn Thị Hằng Phương // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. -
       Số 4. - Tr. 56 - 65.
            Từ khoá: Gia đình
            Tóm tắt: Dựa trên một nghiên cứu về thực trạng và nguyên nhân rối loạn
       lo âu trong lứa tuổi thanh thiếu niên được tiến hành tháng 10 năm 2008 trên
       600 em học sinh phổ thông trung học tại Quảng Bình.
249.   Nguyễn Thị Phương. Việc làm và vấn đề đào tạo nghề của lao động nữ nông
       thôn / Nguyễn Thị Phương // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. - Số 4. -
       Tr. 75 - 85.
            Tóm tắt: Phân tích những vấn đề đặt ra liên quan đến việc làm và đào
       tạo nghề của lao động nữ nông thôn hiện nay.
250.   Trần Quý Long. Trẻ em và sự tham gia lao động đóng góp thu nhập cho gia
       đình / Trần Quý Long // Nghiên cứu Gia đình và Giới. - 2009. - Số 4. - Tr. 44
       - 55.
             Từ khoá: Gia đình; Trẻ em
             Tóm tắt: Nghiên cứu tập trung xem xét thực tế mức độ tham gia hoạt
       động sản xuất kinh doanh tạo thu nhập cho gia đình của trẻ em Việt nam và
       những yếu tố có thế ảnh hưởng đến sự tham gia đó.
251.   Trần Thị Cẩm Nhung. Quyền lực của vợ và chồng trong việc quyết định các
       công việc của gia đình / Trần Thị Cẩm Nhung // Nghiên cứu Gia đình và


                                                                                  37
       Giới. - 2009. - Số 4. - Tr. 31 - 43.
            Từ khoá: Gia đình
            Tóm tắt: Tìm hiểu cán cân quyền lực của vợ và chồng trong việc quyết
       định các công việc gia đình và đánh giá sự biến đổi của mối quan hệ này.

                                       Giáo dục
252.   Hà Thúc Minh. Bàn về chữ "học" xưa & nay / Hà Thúc Minh // Xưa & Nay.
       - 2009. - Số 335. - Tháng 7. - Tr. 3 - 7.
            Từ khoá: Giáo dục
            Tóm tắt: Luận và bàn về việc học xưa & nay.
253.   Hồ Lan. Người mở đầu cho nền đại khoa huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An / Hồ
       Lan // Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 12.
            Từ khoá: Nhân vật; Nghệ An; Tiến sĩ
            Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của tiến sĩ Lê Duy Quỳnh
254.   Lương Đình Hải. Trách nhiệm đào tạo nguồn nhân lực trong điều kiện kinh
       tế thị trường ở Việt Nam hiện nay / Lương Đình Hải // Triết học. - 2009. - Số
       6 (217). - Tr. 3 - 9.
             Từ khoá: Giáo dục; Việt Nam; Kinh tế thị trường
             Tóm tắt: Phân tích rõ trách nhiệm đào tạo nguồn nhân lực ở nước ta
       trong điều kiện kinh tế thị trường hiện nay không chỉ là trách nhiệm của nhà
       nước, cộng đồng mà còn là trách nhiệm của mỗi công dân
255.   Phùng Đình Mẫn. Giải pháp phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường trung
       học phổ thông ở tỉnh Quảng Bình đáp ứng nhu cầu đổi mới giáo dục phổ
       thông hiện nay / Phùng Đình Mẫn // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 1 - 7.
            Từ khoá: Giáo dục; Quảng Bình
            Tóm tắt: Sơ lược về thực trạng đội ngũ cán bộ quản lý trường trung học
       phổ thông tỉnh Quảng Bình; Phân tích sâu biện pháp phát triển đội ngũ cán bộ
       quản lý trung học phổ thông ở Quảng Bình
256.   Vũ Thị Lan Anh. Phát triển trí tuệ cho học sinh lớp 5 bằng phương pháp dạy
       học khám phá theo lý thuyết kiến tạo / Vũ Thị Lan Anh // Tâm lý học. - 2009.
       - Số 6. - Tr. 51 - 56.
            Từ khoá: Giáo dục; Lý thuyết kiến tạo
            Tóm tắt: Nghiên cứu về phát triển trí tuệ cho học sinh lớp 5 bằng
       phương pháp dạy học khám phá theo lý thuyết kiến tạo
257.   Vương Ngọc Thi. Sự hình thành và phát triển của nhóm đồng đẳng ở học
       sinh người Việt (Kinh), cấp Trung học cơ sở / Vương Ngọc Thi // Dân tộc
       học. - 2009. - Số 3 (159). - Tr. 33 - 46.
            Từ khoá: Giáo dục; Người Kinh
            Tóm tắt: Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của nhóm đồng đẳng
       ở học sinh người Việt cấp Trung học cơ sở




                                                                                 38
                                 Nghề - làng nghề

258. Hoàng Thị Thu Thủy. Gốm Thanh Hà / Hoàng Thị Thu Thủy // Nghiên cứu
     Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 54 - 59.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Thanh Hà; Gốm
         Tóm tắt: Giới thiệu về làng gốm và nghề làm gốm ở Thanh Hà
259. Nguyễn Phan Quang. Nghề tằm tơ Nam Kỳ thời thuộc Pháp (1911 - 1925) /
     Nguyễn Phan Quang // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 7 (399). - Tr. 3 - 13.
         Từ khoá: Nghề; Nam Kỳ; Tơ tằm
         Tóm tắt: Tình hình nghề tằm tơ ở Nam Kỳ thời kỳ Pháp thuộc 1911 -
     1925.
260. Oliver Tessier, Philippe Le Failler. Làm giấy dó ở Bắc Kỳ qua cái nhìn của
     Henri Oger / Philippe Le Failler Oliver Tessier // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336
     (Tháng 7). - Tr. 21 - 25.
          Từ khoá: Nghề truyền thống; Bắc Kỳ
          Tóm tắt: Tìm hiểu về các công đoạn làm giấy dó ở Bắc Kỳ từ khâu ngâm
     dó, nấu dó, giặt dó, bóc vỏ dó và phân loại, giã dó và hòa bột giấy...
261. Phạm Lan Oanh. Sản phẩm làng nghề trong quan hệ bảo tàng, di tích và du
     lịch / Phạm Lan Oanh // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr.
     17 - 20.
           Từ khoá: Nghề truyền thống; Việt Nam; Di tích
           Tóm tắt: Phân tích mối quan hệ giữa các sản phẩm làng nghề với bảo
     tàng, di tích và du lịch
262. Trần Khánh Lễ. Nghề rèn truyền thống ở Đắc Ui / Trần Khánh Lễ // Dân tộc
     và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 4 - 6; Tr. 17.
          Từ khoá: Nghề truyền thống; Kon Tum; Làng nghề
          Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược về lịch sử nghề rèn ở Đắc Ui tỉnh Kon Tum
     và giới thiệu sâu về việc chuẩn bị, việc thực hiên việc rèn...
263. Trương Minh Hằng. Diện mạo các lò gốm thủ công đồng bằng Sông Hồng /
     Trương Minh Hằng // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 25
     - 30.
           Từ khoá: Làng nghề
           Tóm tắt: Thực trạng, tình hình phát triển của các làng gốm đồng bằng
     Sông Hồng hiện nay
264. Uyên Nghi. Làng nghề truyền thống nhìn từ nhiều phía / Uyên Nghi // Văn hóa
     Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 12 - 16.
          Từ khoá: Nghề truyền thống; Việt Nam
          Tóm tắt: Thực trạng nghề và làng nghề truyền thống ở Việt Nam; Phân
     tích sâu làng nghề truyền thống nhìn từ góc độ quản lý và làng nghề truyền
     thống nhìn từ góc độ văn hóa
265. Vũ Từ Trang. Nghề cổ đất Việt: Khảo cứu / Vũ Từ Trang. - H.: Văn hóa


                                                                                39
     Thông tin, 2007. - 599 tr.; 21 cm
         Từ khoá: Nghề; Việt Nam; Nghề làm giấy
         Tóm tắt: Nghiên cứu về nghề cổ ở Việt Nam như nghề gốm, nghề rèn,
     nghề đúc đồng, nghề chạm vàng bạc, nghề làm cày bừa...
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2003-2004;

                                     Mỹ thuật

266. Bùi Như Hương. Một góc thiên văn của Lê Đình Quỳ / Bùi Như Hương //
     Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 45 - 46.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Thiên văn
          Tóm tắt: Giới thiệu sơ lược về góc thiên văn của nhà điêu khắc Lê Đình
     Quỳ.
267. Bùi Thị Thanh Mai. Rami Meiri "Tôi muốn vẽ tranh tường cho Hà Nội" / Bùi
     Thị Thanh Mai // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 50 - 53.
          Từ khoá: Mỹ thuật;
          Tóm tắt: Giới thiệu về nghệ sĩ vẽ tranh tường Rami Meiri.
268. Võ Đức Toàn. Trần Lương - thời cuộc / Võ Đức Toàn // Văn hóa Nghệ thuật. -
     2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 54 - 59.
         Từ khoá: Nghệ thuật
         Tóm tắt: Viết về cuộc đời và sự nghiệp của họa sĩ Trần Lương.
269. Đặng Thị Thanh Vân. Thấy gì ở nghệ thuật mới qua một số triển lãm mỹ
     thuật tại Hà Nội. / Đặng Thị Thanh Vân // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số
     1. - Tr. 52 - 55.
           Từ khoá: Mỹ thuật; Hà Nội
           Tóm tắt: Bàn về nghệ thuật mới qua một số triển lãm ở Hà Nội.
270. E.H. Gombrich. Công chúng tiền vệ & truyền thống của cái Mới: những
     chuyển biến quan trọng nhất trong lịch sử nghệ thuật gần đây. / E.H. Gombrich
     // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 89 - 94.
          Từ khoá: Nghệ thuật
271. Ngô Văn Doanh. Bức phù điêu đá miếu Bà: tác phẩm điêu khắc đặc biệt của
     nghệ thuật Chămpa thể hiện Shiva-Gauri / Ngô Văn Doanh // Nghiên cứu Mỹ
     thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 9 - 12.
           Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
           Tóm tắt: Khảo tả về bức phù điêu đá miếu Bà: tác phẩm điêu khắc đặc
     biệt của nghệ thuật Chămpa thể hiện Shiva-Gauri.
272. Nguyễn Hoàng Yến. Chủ nghĩa biểu hiện / Nguyễn Hoàng Yến // Nghiên cứu
     Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 78 - 84.
         Từ khoá: Nghệ thuật
         Tóm tắt: Tìm hiểu về chủ nghĩa biểu hiện trong nghệ thuật.



                                                                               40
273. Nguyễn Hữu Đức. Hình tượng con trâu trong triển lãm khai bút / Nguyễn Hữu
     Đức // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 60 - 63.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Hà Nội
         Tóm tắt: Phân tích về hình tượng con trâu trong triển lãm khai bút.
274. Nguyễn Loan. Hát triên cánh đồng xanh: Triển lãm của họa sĩ Đinh Quân tại
     Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam / Nguyễn Loan // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. -
     Số 1. - Tr. 56 - 59.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Hà Nội
          Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc triển làm của họa sĩ Đinh Quân tại Bảo tàng
     Mỹ thuật Việt Nam
275. Nguyễn Loan. Triển lãm trong mắt người khác / Nguyễn Loan // Nghiên cứu
     Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 47 - 49.
          Từ khoá: Mỹ thuật
          Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc triển lãm cá nhân "Trong mắt người khác"
     của Dương Thùy Dương.
276. Nguyễn Nghĩa Phong. Họa sĩ Trần Việt Sơn những đóng góp cho nghệ thuật
     đồ họa Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Phong // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số
     2. - Tr. 41 - 44.
           Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam; Họa sĩ
           Tóm tắt: Giới thiệu về họa sĩ Trần Việt Sơn và nghệ thuật đồ họa.
277. Nguyễn Nghĩa Phong. Họa sĩ Trần Việt Sơn những đóng góp cho nghệ thuật
     đồ họa Việt Nam / Nguyễn Nghĩa Phong // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số
     2. - Tr. 41 - 44.
           Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam
           Tóm tắt: Giới thiệu về họa sĩ Trần Việt Sơn và nghệ thuật đồ họa.
278. Nguyễn Thu Nguyệt. Những giá trị văn hóa - nghệ thuật tại không gian văn
     hóa Mường / Nguyễn Thu Nguyệt // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr.
     60 - 64.
          Từ khoá: Mỹ thuật
          Tóm tắt: Giới thiệu về không gian kiến trúc, các giá trị văn hóa nghệ thuật
     của văn hóa Mường.
279. Nguyễn Tiến Cảnh. Sự lan tỏa của nghệ thuật Ấn Độ và toàn cảnh nghệ thuật
     Đông Nam Á những thế kỷ trước và sau năm 1000 / Nguyễn Tiến Cảnh //
     Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 3 - 13.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Ấn Độ
         Tóm tắt: Toàn cảnh nghệ thuật Đông Nam Á và sự lan tỏa của nghệ thuật
     Ấn Độ.
280. Nguyễn Việt. Bình tuyến Phùng Nguyên bước nhảy vọt có tính cách mạng
     trong nghệ thuật nguyên thủy Việt Nam / Nguyễn Việt // Nghiên cứu Mỹ thuật.
     - 2009. - Số 2. - Tr. 14 - 17.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam


                                                                                  41
281. Nguyễn Việt. Định hướng nghệ thuật nguyên thủy Việt Nam ở sơ kỳ thời đại
     đá mới / Nguyễn Việt // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 3 - 8.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam
         Tóm tắt: Trình bày về tiến trình mỹ thuật tiền sử ở Việt Nam.
282. Phạm Phú Uynh. Tầm nhìn văn hóa thẩm mỹ Design / Phạm Phú Uynh //
     Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 71 - 72.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Mỹ thuật
         Tóm tắt: Tìm hiểu về văn hóa thẩm mỹ Design
283. Phạm Quốc Trung. Qua những đối thoại xung quanh hình tượng rồng / Phạm
     Quốc Trung // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 84 - 90.
         Từ khoá: Mỹ thuật
         Tóm tắt: Giới thiệu về những đối thoại xung quanh hình tượng Rồng.
284. Phạm Quốc Trung. Vài nét về chủ nghĩa hiện đại trong mỹ thuật Việt Nam /
     Phạm Quốc Trung // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 42 - 50.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam
         Tóm tắt: Trình bày về chủ nghĩa hiện đại trong mỹ thuật Việt Nam.
285. Philippe Leysen. Ý niệm về cái đẹp và vẻ đẹp của những ý niệm / Philippe
     Leysen; Trần Quốc Hùng d. // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 91 -
     94.
          Từ khoá: Mỹ thuật
286. Phoebe Scott. Tehching Hsien chịu đựng thời gian / Phoebe Scott, Phạm Hòa
     Hiệp d. // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 85 - 88.
         Từ khoá: Nghệ thuật; Tehching Hsien
         Tóm tắt: Giới thiệu về tác phẩm của Tehching Hsien.
287. Quách Phong. Con đường nghệ thuật của Nguyễn Sáng / Quách Phong //
     Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 36 - 41.
         Từ khoá: Nghệ thuật tạo hình
         Tóm tắt: Giới thiệu cuộc đời và sự nghiệp của Nguyễn Sáng.
288. Trần Hậu Yên Thế. Khoảng trống triết học nhìn từ triển lãm bản sắc là gì? /
     Trần Hậu Yên Thế // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 73 - 77.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Mỹ thuật
         Tóm tắt: Bàn về giá trị của triết học trong triển lãm.
289. Trần Hậu Yên Thế. Từ giáo đường đến giảng đường những chặng đường lịch
     sử của bảo tàng / Trần Hậu Yên Thế // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. -
     Tr. 74 - 77.
          Từ khoá: Nghệ thuật
          Tóm tắt: Tìm hiểu về lịch sử của bảo tàng.
290. Trần Thị Biển. Tìm hiểu về bệ đá hoa sen hình hộp thời Trần / Trần Thị Biển
     // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 25 - 29.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam


                                                                              42
291. Trần Thức. Mỹ thuật chạm bạc với làng nghề truyền thống / Trần Thức //
     Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 1. - Tr. 70 - 73.
         Từ khoá: Mỹ thuật
         Tóm tắt: Khảo tả về nghệ thuật chạm bạc.
292. Trần Thức. Tranh sơn dầu Việt Nam tính cách - tiếp biến - hội nhập / Trần
     Thức // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 36 - 40.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Việt Nam; Mỹ thuật
         Tóm tắt: Giới thiệu về tranh sơn dầu Việt Nam.
293. Vũ Huy Thông. Nghệ sĩ đương đại Neo Rauch / Vũ Huy Thông // Nghiên cứu
     Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 78 - 81.
         Từ khoá: Mỹ thuật; Đương đại
         Tóm tắt: Giới thiệu về sự nghiệp của nghệ sĩ đương đại Neo Rauch.
294. Vũ Thị Hằng. Tính bản địa và sự tiếp biến văn hóa của nghệ thuật Đông Sơn
     qua hình tượng cây đèn hình người quỳ ở Lạch Trường - Thanh Hóa / Vũ Thị
     Hằng // Nghiên cứu Mỹ thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 18-24.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Thanh Hóa
295. Vũ Tuyết Mai. Nghệ thuật sơn Ryukyu / Vũ Tuyết Mai // Nghiên cứu Mỹ
     thuật. - 2009. - Số 2. - Tr. 65 - 70.
          Từ khoá: Mỹ thuật; Nhật Bản
          Tóm tắt: Giới thiệu về nghệ thuật sơn Ryukyu ở Nhật Bản

                                       Chính trị
296.    Đỗ Huy. Cách thức tiếp thu di sản tư tưởng nhân loại ở Hồ Chí Minh / Đỗ
        Huy // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 10 - 15.
             Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
             Tóm tắt: Khẳng định tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống nhất quán,
        không lẫn lộn với bất cứ nhà tư tưởng nào của dân tộc và nhân loại thông
        qua việc luận giải nội dung trong tư tưởng mà chủ tịch Hồ Chí Minh đã tiếp
        thu từ di sản tư tưởng của nhân loại (Nho giáo, Cơ Đốc giáo, Phật giáo, Mác
        Lê - nin...
297.    Mai Đặng Hiền Quân. Ba hiện tượng từ hướng nhìn xã hội học kinh tế /
        Mai Đặng Hiền Quân // Xã hội học. - 2009. - Số 2 (106). - Tr. 95 - 101.
              Từ khoá: Xã hội học; Toàn cầu hóa
              Tóm tắt: Đề cập tới việc nghiên cứu động thái cung - cầu và tác động
        của toàn cầu hóa lên ba hiện tượng xã hội được chú ý ở Mỹ là: Các nhà
        hàng đặc sản theo phong cách; Phong trào cà phê thương mại bình đẳng; Du
        lịch tình dục. Những phân tích được đặt ra từ hướng nhìn xã hội học kinh tế.
298.    Ngô Đình Xây. Vận dụng nguyên tắc thống nhất giữa lý tưởng và hiện thực
        vào nghiên cứu lý luận chính trị ở nước ta hiện nay / Ngô Đình Xây // Triết
        học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 19 - 24.
             Từ khoá: Chính trị; Việt Nam


                                                                                 43
             Tóm tắt: Phân tích sự vận dụng nguyên tắc về sự thống nhất giữa lý
        tưởng và hiện thực của chủ nghĩa Mác - Lê nin vào việc nghiên cứu lý luận
        chính trị ở nước ta hiện nay.
299.    Nguyễn Thu Mỹ. Cộng đồng ASEAN trong nhận thức và quan điểm của
        Việt Nam / Nguyễn Thu Mỹ // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6 (398). -
        Tr. 41 - 47.
             Từ khoá: Quan hệ quốc tế; Việt Nam; ASEAN
             Tóm tắt: Khái quát về nhận thức và quan điểm của Việt Nam về cộng
        đồng ASEAN và các trụ cột. So sánh những nhận thức này của Việt Nam
        với các nước khác trên thế giới và một số nhận xét.
300.    Trần Nghĩa Phương. Bạo loạn ở Tân Cương phải chăng là mâu thuẫn dân
        tộc và tôn giáo / Trần Nghĩa Phương // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 7
        & 8. - Tr. 117 - 121.
             Từ khoá: Chính trị; Trung Quốc
             Tóm tắt: Bình luận về cuộc bạo loạn ở Tân Cương - Trung Quốc tháng
        7 năm 2009.
301.    Võ Khánh Vinh. Bước đầu tìm hiểu về những vấn đề lịch sử về xung đột xã
        hội / Võ Khánh Vinh // Triết học. - 2009. - Số 5. - Tr. 37 - 48.
              Từ khoá: Xung đột
              Tóm tắt: Khảo sát các quan niệm khác nhau về xung đột xã hội trong
        lịch sử từ thời cổ đại, cận đại đến nửa đầu thế kỷ XX

                                      Tâm lý
302.   Đỗ Thị Lệ Hằng. Các tác nhân gây Stress và cách ứng phó với stress của trẻ
       vị thành niên / Đỗ Thị Lệ Hằng // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 20 - 26.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Đề cập đến những tác nhân gây stress cho trẻ vị thành niên
       cũng như cách ứng phó của chúng với stress
303.   Lâm Thanh Bình. Quan niệm của người dân nông thôn về mô hình sống tốt
       nhất cho người già ở gia đình nông thôn hiện nay (Nghiên cứu trường hợp
       Sóc Sơn, Hà Nội) / Lâm Thanh Bình // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 27 -
       32.
            Từ khoá: Tâm lý; Hà Nội
            Tóm tắt: Phân tích quan niệm của người dân nông thôn về mô hình sống
       tốt nhất cho người già ở gia đình nông thôn hiện nay (Nghiên cứu trường hợp
       Sóc Sơn, Hà Nội).
304.   Lãnh Thị Bích Hòa. Định hướng giá trị, nhu cầu, lợi ích - yếu tố tâm lý quan
       trọng ảnh hưởng đến tính tích cực lao động của cán bộ, công chức hiện nay /
       Lãnh Thị Bích Hòa // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 28 - 34.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Định hướng giá trị cá nhân với sự hình thành tính tích cực lao
       động của cán bộ, công chức hiện nay; Nghiên cứu sâu nhu cầu, lợi ích và sự


                                                                                44
       thỏa mãn nhu cầu, lợi ích đối với sự ảnh hưởng tính tích cực lao động
305.   Lê Thị Linh Trang. Nhận thức về nghề nghiệp của nhóm giảng viên trẻ ở
       các trường cao đẳng - đại học tại thành phố Hồ Chí Minh / Lê Thị Linh Trang
       // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 59 - 63.
            Từ khoá: Tâm lý; Thành phố Hồ Chí Minh; Giảng viên
            Tóm tắt: Nghiên cứu nhận thức về nghề nghiệp của nhóm giảng viên trẻ
       ở các trường cao đẳng - đại học tại thành phố Hồ Chí Minh.
306.   Ngô Quang Sơn. Thiết kế trắc nghiệm khách quan trong đánh giá tri thức
       học sinh phổ thông / Ngô Quang Sơn // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 8 -
       12.
            Từ khoá: Trắc nghiệm
            Tóm tắt: Khái quát về trắc nghiệm khách quan, các loại câu hỏi trắc
       nghiệm khách quan. Đi sâu phân tích kỹ thuật soạn câu hỏi trắc nghiệm
       khách quan và các tiêu chí đánh giá một bài trắc nghiệm khách quan.
307.   Nguyễn Hà Thành. Nhu cầu được giáo dục sức khỏe sinh sản của học sinh
       trung học phổ thông / Nguyễn Hà Thành // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr.
       39 - 44.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Phân tích nhu cầu được giáo dục sức khỏe sinh sản của học
       sinh trung học phổ thông.
308.   Nguyễn Hải Lâm. Một số đặc trưng tâm lý của nhóm người chưa thành niên
       phạm tội ở thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hải Lâm // Tâm lý học. - 2009.
       - Số 7. - Tr. 49 - 52.
            Từ khoá: Tâm lý; Thành phố Hồ Chí Minh
            Tóm tắt: Khái quát về tình hình và đặc điểm tội phạm hình sự do nhóm
       người chưa thành niên và nêu một số đặc trưng tâm lý của nhóm người chưa
       thành niên phạm tội ở thành phố Hồ Chí Minh.
309.   Nguyễn Thị Hằng Phương. Thực trạng và nguyên nhân gây ra rối loạn lo âu
       ở học sinh trường trung học phổ thông chuyên Quảng Bình / Nguyễn Thị
       Hằng Phương // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 57 - 63.
            Từ khoá: Tâm lý học; Quảng Bình
            Tóm tắt: Nghiên cứu về thực trạng và các nguyên nhân gây rối loạn lo
       âu ở học sinh trường trung học phổ thông chuyên Quảng Bình
310.   Nguyễn Thị Hiền. Ảnh hưởng của trí tuệ cảm xúc đến việc hình thành kỹ
       năng làm công tác chủ nhiệm lớp của sinh viên. / Nguyễn Thị Hiền // Tâm lý
       học. - 2009. - Số 7. - Tr. 53 - 58.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Phân tích những ảnh hưởng của trí tuệ cảm xúc đến việc hình
       thành kỹ năng làm công tác chủ nhiệm lớp của sinh viên.
311.   Nguyễn Thị Thanh Tâm. Một số kết quả nghiên cứu về trí tuệ cảm xúc của
       học viên học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh / Nguyễn
       Thị Thanh Tâm // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 41 - 46.


                                                                               45
            Từ khoá: Tâm lý; Trí tuệ
            Tóm tắt: Giới thiệu về một số kết quả nghiên cứu về trí tuệ cảm xúc của
       học viên Học Viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
312.   Nguyễn Thị Tuyết Mai. Về mối quan hệ giữa động cơ và nhu cầu bồi dưỡng
       nghiệp vụ quản lý nhà nước của cán bộ xã / Nguyễn Thị Tuyết Mai // Tâm lý
       học. - 2009. - Số 6. - Tr. 22 - 27.
            Từ khoá: Tâm lý học; Cán bộ xã
            Tóm tắt: Nghiên cứu về mối quan hệ giữa động cơ và nhu cầu bồi dưỡng
       nghiệp vụ quản lý nhà nước của cán bộ xã
313.   Nguyễn Văn Hiệp. Giải tỏa xung đột trong khiếu kiện của công dân dưới góc
       độ tâm lý học / Nguyễn Văn Hiệp // Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 16 - 19.
            Từ khoá: Tâm lý; Công dân
            Tóm tắt: Phân tích nguyên nhân việc kém hiệu quả trong giải quyết
       khiếu kiện và đưa ra những nguyên tắc cơ bản khi giao tiếp.
314.   Tạ Quốc Trị. Niềm tin tôn giáo của người Chăm Việt Nam / Tạ Quốc Trị //
       Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 11 - 15.
           Từ khoá: Tâm lý; Việt Nam; Tâm lý
           Tóm tắt: Tìm hiểu về niềm tin đối với tôn giáo của người Chăm ở Việt
       Nam
315.   Trần Hương Thanh. Những yếu tố ảnh hưởng tới tính tích cực lao động của
       công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước hiện nay / Trần Hương
       Thanh // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 35 - 40.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới tính tích cực lao động của
       công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước hiện nay như môi trường
       lao động, nhân cách người lãnh đạo, kiến thức và trình độ...
316.   Trần Nhật Duật. Năng lực lãnh đạo, quản lý của đội ngũ cán bộ chủ chốt
       cấp xã ở ngoại thành Thành phố Hà Nội / Trần Nhật Duật // Tâm lý học. -
       2009. - Số 6. - Tr. 47 - 50.
            Từ khoá: Tâm lý học; Cán bộ
            Tóm tắt: Nghiên cứu về năng lực quản lý lãnh đạo của đội ngũ cán bộ
       chủ chốt cấp xã ngoại thành thành phố Hà Nội về các năng lực như năng lực
       chuyên môn, năng lực tổ chức, năng lực ra quyết định, năng lực kiểm tra,...
317.   Trần Thu Hiền. Biểu hiện của tâm lý làng xã trong quan hệ gia đình qua
       quan niệm của thanh niên nông thôn / Trần Thu Hiền // Tâm lý học. - 2009. -
       Số 7. - Tr. 33 - 38.
            Từ khoá: Tâm lý; Nam Định; Làng xã
            Tóm tắt: Phân tích biểu hiện của tâm lý làng xã trong quan hệ gia đình
       qua quan niệm của thanh niên nông thôn ở 2 xã Xuân Vinh và Xuân Tiến của
       huyện Xuân Trường, Nam Định.
318.   Vũ Anh Tuấn. Nhân cách người lãnh đạo quản lý ở nước ta hiện nay từ một
       hướng tiếp cận / Vũ Anh Tuấn // Tâm lý học. - 2009. - Số 6. - Tr. 17 - 21.


                                                                                 46
            Từ khoá: Nhân cách
            Tóm tắt: Nghiên cứu về nhân cách người quản lý lãnh đạo ở nước ta từ 2
       hướng tiếp cận: thứ nhất từ bản chất nhân cách cơ sở; Thứ 2 từ cách tiếp cận
       khái niệm "nhân cách"
319.   Vũ Dũng. Ý thức cộng đồng, ý thức dân tộc và ý thức quốc gia / Vũ Dũng //
       Tâm lý học. - 2009. - Số 7. - Tr. 1 - 10.
            Từ khoá: Tâm lý
            Tóm tắt: Phân tích ba vấn để nằm trong mối quan hệ biện chứng với
       nhau và ảnh hưởng đến đời sống xã hội của địa phương, cũng như của quốc
       gia đó là: ý thức cộng đồng, ý thức dân tộc và ý thức quốc gia.

                                      Kinh tế
320.    Chu Viết Luân. Thái Nguyên thế và lực mới trong thế kỷ XXI = Thai
        Nguyen new image in century XXI / Chu Viết Luân. - H.: Chính trị Quốc
        gia, 2005. - 678 tr.; 27 cm

             Từ khoá: Kinh tế; Thái Nguyên
             Tóm tắt: Tổng quan về đất và người Thái Nguyên. Tác giả giới thiệu
        sâu về các chương trình trọng điểm, tổ chức chính trị - xã hội, kết cấu hạ
        tầng, trung tâm giáo dục đào tạo...của miền đất Thái Nguyên
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL845;
321.    Đỗ Thị Hạnh. Sự phát triển nhận thức của Úc về Châu Á / Đỗ Thị Hạnh //
        Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 7 (399). - Tr. 54 - 62.
             Từ khoá: Kinh tế; Úc
             Tóm tắt: Điểm qua những chặng đường căn bản của quá trình nhận
        thức của Úc về Châu Á đó là: Nhà nước Liên bang ra đời và chính sách "
        Nước Úc trắng"; Chính phủ Whitlam và chính sách hướng về Châu Á"; và
        Nước Úc và mục tiêu "Trở thành một quốc gia Châu Á - Thái Bình Dương
        thực thụ"
322.    Kim SangBong. Nền cộng hòa và kinh tế thị trường ở Hàn Quốc: Trách
        nhiệm của xã hội đối với công chúng trước ảnh hưởng của kinh tế thị trường
        toàn cầu / Kim SangBong; Vũ Thị Kiều Phương d. // Triết học. - 2009. - Số
        7 (218). - Tr. 16 - 18.
             Từ khoá: Kinh tế thị trường; Hàn Quốc; Kinh tế
             Tóm tắt: Khẳng định việc đề cao trách nhiệm xã hội đối với công
        chúng trước ảnh hưởng của kinh tế thị trường toàn cầu là hết sức cần thiết .
323.    Kim SangBong. Nền cộng hòa và kinh tế thị trường ở Hàn Quốc: Trách
        nhiệm của xã hội đối với công chúng trước ảnh hưởng của kinh tế thị trường
        toàn cầu / Kim SangBong; Vũ Thị Kiều Phương d. // Triết học. - 2009. - Số
        7 (218). - Tr. 11 - 15.
             Từ khoá: Kinh tế thị trường; Hàn Quốc; Kinh tế
             Tóm tắt: Khẳng định việc đề cao trách nhiệm xã hội đối với công


                                                                                 47
        chúng trước ảnh hưởng của kinh tế thị trường toàn cầu là hết sức cần thiết .
324.    Lê Trung Dũng. Vài nét về vận chuyển hàng hóa quá cảnh giữa Hồng
        Kông và Vân Nam qua đường sông Hồng từ 1889 đến 1899 . - Qua báo cáo
        của Sở thuế quan và độc quyền Đông Dương / Lê Trung Dũng // Nghiên
        cứu Lịch sử. - 2009. - Số 7 (399). - Tr. 46 - 53.
            Từ khoá: Kinh tế; Trung Quốc
            Tóm tắt: Những tiêu biểu của việc vận chuyển hàng hóa quá cảnh giữa
        Hồng Kông và Vân nam qua đường sông Hồng từ 1889 đến 1899
325.    Nguyễn Đình Hòa. Nâng cao trách nhiệm xã hội của cá nhân trong điều
        kiện kinh tế thị trường ở Việt nam hiện nay / Nguyễn Đình Hòa // Triết học.
        - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 3 - 10.
              Từ khoá: Triết học; Việt Nam; Trách nhiệm cá nhân
              Tóm tắt: Phân tích vai trò của trách nhiệm cá nhân trong điều kiện kinh
        tế thị trường ở Việt nam hiện nay.
326.    Nguyễn Thị Huyền. Sự phát triển quan niệm của Đảng Cộng sản Việt nam
        về các hình thức sở hữu và nền kinh tế nhiều thành phần / Nguyễn Thị
        Huyền // Triết học. - 2009. - Số 7 (218). - Tr. 60 - 65.
             Từ khoá: Chính sách; Việt Nam
             Tóm tắt: Trình bày và phân tích sự phát triển quan niệm của Đảng
        Cộng sản Việt nam về các hình thức sở hữu cũng như sự tồn tại và phát triển
        của nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta trong thời kỳ quá độ lên chủ
        nghĩa xã hội.
327.    Tana, Li. Một cách nhìn từ biển - Bối cảnh vùng duyên hải miền Bắc và
        Trung Việt nam / Li Tana; Nguyễn Tiến Dũng d. // Nghiên cứu Lịch sử. -
        2009. - Số 7 (399). - Tr. 14 - 28.
             Từ khoá: Biển; Miền Trung; Kinh tế biển
             Tóm tắt: Sơ lược về Giao chỉ Dương và tầm quan trọng của miền
        Trung Việt Nam; thương mại vùng và vùng Giao Chỉ Dương; Nghiên cứu
        sâu về biển Giao chỉ trong bối cảnh quốc tế.

                                      Lịch sử
328. Đào Nhật Kim. Khởi nghĩa Lê Thành Phương ở Phú Yên (1885 - 1887) / Đào
     Nhật Kim // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6 (398). - Tr. 22 - 29.
          Từ khoá: Lịch sử; Phú Yên; Lê Thành Phương
          Tóm tắt: Đề cập tới cuộc khởi nghĩa ở Phú Yên từ năm 1885 - 1887 từ
     khâu chuẩn bị lực lượng, diễn biến cuộc khởi nghĩa và một số nhận xét về cuộc
     khởi nghĩa này.
329. Hà Văn Tài. Quản Hài là ai? / Hà Văn Tài // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. -
     Tháng 7. - Tr. 21 - 22.
         Từ khoá: Lịch sử; Quản Hài
         Tóm tắt: Tìm hiểu ông Quản Hài là ai?
330. Hồ Bạch Thảo. Quang Trung đại phá quân Thanh qua sử liệu Trung Quốc và

                                                                                   48
     Việt Nam / Hồ Bạch Thảo // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 15 -
     17; Tr. 33.
           Từ khoá: Lịch sử; Việt Nam; Quân Thanh
           Tóm tắt: Ghi chép lại sử liệu về trận Quang Trung đại phá quân Thanh
     của Trung Quốc và Việt Nam. Qua đó tác giả cũng tìm ra sự khác biệt giữa các
     tài liệu trên và muốn tìm ra một lời giải chân xác
331. Hoàng Đạo Thúy. Người và cảnh Hà Nội / Hoàng Đạo Thúy. - H.: Hà Nội,
     2008. - 363 tr.; 19 cm

         Từ khoá: Lịch sử; Hà Nội
         Tóm tắt: Tác giả dựng lại lịch sử ngàn năm của Thăng Long - Hà Nội với
     những cảnh, những người đã lưu lại dấu ấn trong sử sách hay trong ký ức của
     người đời sau.
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2022-2023;
332. Jansé, Olov; Nguyễn Mạnh Dũng. Việt nam - ngã tư các tộc người và các
     nền văn minh / Olov Jansé, Nguyễn Mạnh Dũng // Nghiên cứu Lịch sử. -
     2009. - Số 6 (398). - Tr. 10 - 21; Tr. 74.
         Từ khoá: Văn minh; Việt Nam
         Tóm tắt: Nghiên cứu một số tài liệu nhằm làm sáng tỏ nguồn gốc của nền
     văn minh Việt nam. Đây là kết quả của một nhiệm vụ công tác thực hiện từ
     năm 1934 - 1939
333. Lê Ngô Cát, Phạm Đình Toái. Đại Nam quốc sử diễn ca / Lê Ngô Cát, Phạm
     Đình Toái; Nguyễn Khắc Thuần phiên âm, chú giải. - H.: Giáo dục, 2007. -
     391 tr.; 21 cm

          Từ khoá: Sử thi; Lịch sử
          Tóm tắt: Giới thiệu về áng sử thi Đại Nam quốc sử diễn ca của Lê Ngô
     Cát và Phạm Đình Toái
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1991-1992;
334. Nguyễn Anh Huy. Về Đồng Tiến của Nguyễn Vương - Phúc Ánh đúc tại Gia
     Định / Nguyễn Anh Huy // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6 (398). - Tr. 75 -
     79.
           Từ khoá: Lịch sử
           Tóm tắt: Trao đổi về một số vấn đề về một số cuốn sách Đại Nam thực
     lục, và đánh giá ý nghĩa của tiền Gia Hưng thông bảo...
335. Nguyễn Đăng Vinh, Nguyễn Đăng Quang. Kinh đô Việt Nam xưa và nay /
     Nguyễn Đăng Vinh, Nguyễn Đăng Quang. - H.: Lao động, 2008. - 310 tr.; 21
     cm

          Từ khoá: Kinh đô; Việt Nam
          Tóm tắt: Giới thiệu những kinh đô có giá trị kiến trúc, lịch sử văn hóa đặc
     sắc, những cá nhân có ảnh hưởng sâu sắc đến lịch sử, từ cố đô Hoa Lư đến


                                                                                  49
     Thăng Long - Đông Đô - Hà Nội
         Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1987-1988;
336. Nguyễn Đình Hưng. Quê hương Lý Nam Đế qua các di tích ở huyện Hoài
     Đức - Hà Tây / Nguyễn Đình Hưng // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. - Tháng 7.
     - Tr. 23 - 24.
           Từ khoá: Lịch sử
           Tóm tắt: Trao đổi với bài viết "Lại bàn về quê hương Lý Bí" của Lê
     Thành Lân và Trần Ngọc Dũng, tạp chí Xưa & Nay số 307.
337. Nguyễn Nghị. Linh mục Trương Bá Cần nửa thế kỷ viết báo và nghiên cứu sử
     học / Nguyễn Nghị // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 18 - 20.
          Từ khoá: Lịch sử; Việt Nam
          Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của linh mục Trương Bá
     Cần - nhà nghiên cứu lịch sử công giáo tại Việt Nam
338. Nguyễn Phước Tương. Cuộc khởi nghĩa Việt Nam Quang Phục Hội tại phủ
     Tam Kỳ năm 1916 / Nguyễn Phước Tương // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. -
     Tháng 7. - Tr. 25 - 27.
         Từ khoá: Lịch sử; Tam Kỳ
         Tóm tắt: Phân tích về cuộc khởi nghĩa Việt Nam Quang Phục Hội tại phủ
     Tam Kỳ năm 1916.
339. Nguyễn Thị Hải. Tình hình ruộng đất ở Nà Lữ ( Hòa An - Cao Bằng ) nửa đầu
     thế kỷ XIX qua tư liệu địa bạ / Nguyễn Thị Hải // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009.
     - Số 6 (398). - Tr. 30 - 40.
          Từ khoá: Lịch sử; Cao Bằng
          Tóm tắt: Khái quát chung về tình hình ruộng đất ở Bà Nà. Nghiên cứu sâu
     về tình hình phân bố sở hữu tư nhân, sở hữu ruộng của chủ nữ, phụ canh và sở
     hữu ruộng đất của chức sắc ở Bà Nà qua một số tư liệu địa bạ.
340. Nguyễn Văn Tiến. Lịch sử khởi dựng chùa Thầy qua tư liệu MInh Chuông
     thời Lý / Nguyễn Văn Tiến // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6 (398). - Tr.
     60 - 68.
          Từ khoá: Lịch sử; Quốc Oai; Thiên phúc tự
          Tóm tắt: Giới thiệu nội dung của minh chuông thời Lý và một số nhận xét
     của tác giả
341. Nguyễn Văn Trí. Quan hệ Trung - Pháp trong việc giải quyết vấn đề Đông
     Dương tại Hội nghị Geneva năm 1954 / Nguyễn Văn Trí // Nghiên cứu Lịch
     sử. - 2009. - Số 6 (398). - Tr. 48 - 59.
           Từ khoá: Quan hệ quốc tế; Pháp
           Tóm tắt: Phân tích mối quan hệ Trung _ Pháp trong việc giải quyết các
     vấn đề Đông Dương tại Hội nghị Geneva năm 1954
342. Nguyễn Văn Trường. Toàn quyền Đông Dương Paul Doumer với đường sắt
     Đông Dương / Nguyễn Văn Trường // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6
     (398). - Tr. 69 - 74.
         Từ khoá: Lịch sử; Đông Dương


                                                                               50
                          Tóm tắt: Giới thiệu về mục đích, vai trò của việc xây dựng đường sắt
                      Đông Dương trong thời Paul Doumer
               343. Vũ Dương Ninh. Việt nam mở cửa và hội nhập nhìn từ kinh nghiệm thế kỷ
                    XX / Vũ Dương Ninh // Nghiên cứu Lịch sử. - 2009. - Số 6. - Tr. 3 - 9.
                         Từ khoá: Hội nhập; Việt Nam
                         Tóm tắt: Đề cập đến ba lần mở cửa và hội nhập với những thất bại và
                    thành công để từ đó nêu lên một vài suy nghĩ về nắm bắt thời cơ trong thời kỳ
                    hội nhập hiện nay.

                                                  Vấn đề khác
               344.     Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam. Các công trình nghiên cứu của Bảo tàng
                        Dân tộc học Việt Nam. Tập 6. / Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam. - H.:
                        Khoa học Xã hội, 2008. - 359 tr.; 24 cm.
                             Từ khoá: Dân tộc học; Việt Nam; Luật tục
                             Tóm tắt: Giới thiệu về các công trình nghiên cứu về người Ba Na,
                        làng Kon Rbàng và các công trình nghiên cứu về nghề đan lát của người
                        Khơ - mú tỉnh Nghệ An
                             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL850-851;
               345.     Bích Ngọc. Nhà tù Sơn La trường học đấu tranh cách mạng / Bích Ngọc //
                        Dân tộc và Thời đại. - 2009. - Số 129 - 130. - Tr. 11.
                            Từ khoá: Nhà tù; Sơn La; Nhà tù
                            Tóm tắt: Giới thiệu về nhà tù Sơn La ở thị trấn Sơn La.
               346.     Các công trình nghiên cứu của Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam. Tập 5. /
                        Viện Khoa học Xã hội. Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam. - H.: Khoa học
                        Xã hội, 2005. - 547 tr.; 24 cm
                             Từ khoá: Dân tộc học; Việt Nam
                             Tóm tắt: Giới thiệu các công trình về phim dân tộc học, về y học dân
                        gian và cây thuốc nam, các nghề thủ công truyền thống, nghiên cứu văn
                        hóa Thái...
ệu kho:Kho sách tài liệu: VL894-895;
               347.     Cao Tự Thanh. Nông thôn Nam Bộ những vấn đề của hôm nay / Cao Tự
                        Thanh // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. - Tháng 7. - Tr. 12 - 14, 34 - 35.;
                        Nam Bộ
                            Tóm tắt: Phân tích thực trạng của nông thôn Nam Bộ ngày nay.
               348.     Chương Thâu. Cần sớm biên soạn và xuất bản tuyển tập Trần Huy Liệu /
                        Chương Thâu // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 12 - 14 .
                             Từ khoá: Xuất bản
                             Tóm tắt: Khẳng định sự cần thiết về việc biên soạn và xuất bản Tuyển
                        tập Trần Huy Liệu
               349.     Đậu Tuấn Nam. Đặc điểm di dân tự do của người Hmông ở miền Tây
                        Thanh Hóa, Nghệ An / Đậu Tuấn Nam // Dân tộc học. - 2009. - Số 3


                                                                                                51
       (159). - Tr. 15 - 23.
            Từ khoá: Dân tộc học; Thanh Hóa; Người Hmông
            Tóm tắt: Khái quát về tình hình di dân tự do của người Hmông ở
       miền Tây Thanh Hóa, Nghệ An; Đi sâu vào nhận diện về đặc điểm di dân
       tự do của người Hmông ở miền Tây Thanh Hóa, Nghệ An
350.   Địa danh Châu Thành // Xưa & Nay. - 2009. - Số 335. - Tháng 7. - Tr. 20,
       28 - 29.
            Từ khoá: Địa danh; Nam Bộ
            Tóm tắt: Tìm hiểu các địa danh Châu Thành trong lịch sử cũng như
       hiện nay dưới góc độ ngôn ngữ.
351.   Đinh Trung Kiên. Một số vấn đề về du lịch Việt Nam / Đinh Trung Kiên.
       - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004. - 238 tr.; 21 cm
             Từ khoá: Du lịch; Việt Nam
             Tóm tắt: Nghiên cứu một số vấn đề của du lịch Việt Nam như những
       chặng đường du lịch, nguồn tài nguyên du lịch vật thể ở Hà Nam Ninh và
       ở Ninh Bình; việc đào tạo nhân lực cho du lịch Việt Nam...
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1995-1996;
352.   Đỗ Tiến Vượng. Một số phần mềm thư viện điện tử tích hợp thông dụng /
       Đỗ Tiến Vượng // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr.
       82 - 85.
            Từ khoá: Thư viện học
            Tóm tắt: Giới thiệu về một số phần mềm thư viện điện tử tích hợp
       phổ biến như Ilip của công ty CMC, phần mềm Libol của công ty tin học
       Tinh Vân...
353.   Dương Văn Khoa. Vai trò của Nguyễn Ái Quốc với sự ra đời của tổ chức
       Công đoàn Việt Nam / Dương Văn Khoa // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336
       (Tháng 7). - Tr. 3 - 6; Tr. 28.
           Từ khoá: Công đoàn; Việt Nam
354.   Hoàng Minh Lợi. Đặc trưng ẩm thực truyền thống vùng miền của người
       Nhật Bản ở Shizuoka / Hoàng Minh Lợi // Dân tộc học. - 2009. - Số 3
       (159). - Tr. 60 - 69.
            Từ khoá: Ẩm thực; Shizuoka
            Tóm tắt: Nghiên cứu về đặc trưng cơ bản của người Nhật Bản ở
       Shizuoka Đó là lương thực, nguyên liệu trong ẩm thực vùng miền, cách
       thức chế biến cơ bản của các vùng miền...
355.   Hoàng Phương Trang. Chủ tịch Hồ Chí Minh với Đoàn Thanh niên
       Xung phong / Hoàng Phương Trang // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336
       (Tháng 7). - Tr. 7; Tr. 11.
           Từ khoá: Đoàn Thanh niên
           Tóm tắt: Kỉ niệm về Bác Hồ khi đến thăm Đoàn Thanh niên xung
       phong
356.   Iola Lenzi. Tiếng nói của bản năng giới và sự bất tuân / Iola Lenzi // Văn


                                                                                52
       hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 56 - 62.
            Tóm tắt: Giới thiệu về sự nghiệp của nghệ sĩ Vũ Dân Tân - một họa
       sĩ, một nhà điêu khắc, một nhạc công
357.   Lâm Quang Huyên. Vấn đề ruộng đất ở Việt Nam / Lâm Quang Huyên. -
       H.: Khoa học Xã hội, 2007. - 448 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Chính sách; Việt Nam
            Tóm tắt: Một số vấn đề chung và cách mạng ruộng đất ở Việt Nam.
       Phân tích sâu việc sử dụng tốt ruộng đất phục vụ công nghiệp hóa - hiện
       đại hóa đất nước
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1979-1980;
358.   Lê Quốc Thịnh. Trên đất nước hoa dâm bụt nghĩ về du lịch Việt Nam / Lê
       Quốc Thịnh // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 92 -
       94.
           Từ khoá: Du lịch; Việt Nam
           Tóm tắt: Nhìn nhận lại ngành du lịch Việt Nam năm 2009 khi đến
       thăm đất nước Malaysia của tác giả
359.   Lương Sơn. Tấm lòng của Bác với thương binh và gia đình liệt sĩ / Lương
       Sơn // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 301(Tháng 7). - Tr. 13 - 14.
            Từ khoá: Nhân văn; Liệt sĩ
            Tóm tắt: Ngợi ca tấm lòng của chủ tịch Hồ Chí Minh với những gia
       đình thương binh liệt sĩ nhân kỷ niệm ngày thương binh liệt sĩ 27 - 7.
360.   M. Rohl, David. Nguồn gốc văn minh nhân loại / David M.Rohl; Lê
       Thành b.d. - T.p Hồ Chí Minh: Lao động Xã hội, 2007. - 518 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Văn minh
           Tóm tắt: Giới thiệu về nguồn gốc văn minh nhân loại.
           Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2055-2056;
361.   Ngô Đức Thọ. Từ điển di tích văn hóa Việt Nam: Tổng hợp tư liệu thư
       tịch Hán Nôm / Ngô Đức Thọ ch.b; Nguyễn Văn Nguyên, Đỗ Thị Hảo,
       Phan Thị Lựu, Nguyễn Kim Oanh, Hoàng Ngọc Thắng b.s. - T.p Hồ Chí
       Minh: Từ điển Bách Khoa, 2007. - 641 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Từ điển; Việt Nam; Di tích văn hóa
            Tóm tắt: Gồm hơn 1000 mục từ của các ngành học thuật có liên quan
       đến việc nghiên cứu các di tích lịch sử văn hóa nước ta
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: TD78-79;
362.   Nguyễn Công Thảo. Một số hướng tiếp cận nghiên cứu về mối quan hệ
       giữa con người và môi trường / Nguyễn Công Thảo // Dân tộc học. - 2009.
       - Số 3 (159). - Tr. 47 - 59.
            Từ khoá: Môi trường
            Tóm tắt: Phân tích về một số cách thức tiếp cận nghiên cứu về mối
       quan hệ giữa con người và môi trường trong tương lai
363.   Nguyễn Mạnh Cường. Chữ Phạn trong các chùa Hà Nội / Nguyễn Mạnh


                                                                             53
       Cường // Nghiên cứu Tôn giáo. - 2009. - Số 6. - Tr. 26 - 33.
            Từ khoá: Ngôn ngữ; Hà Nội; Ngôn ngữ
            Tóm tắt: Trên cơ sở kế thừa các kết quả nghiên cứu, tác giả thử đưa
       ra những nhìn nhận mới về dạng chữ cũng như một vài cách đọc, các
       phiên âm tiếng Phạn sang tiếng Việt qua các đọc của âm Hán Việt.
364.   Nguyễn Mạnh Tường. Sở hữu cá nhân trong luật thời Lê / Nguyễn Mạnh
       Tường // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 8 - 11.
           Từ khoá: Luật; Kinh tế
           Tóm tắt: Phân tích khía cạnh sở hữu cá nhân trong luật của thời Lê
365.   Nguyễn Thị Lệ Hà. Nguyễn Văn Vĩnh với báo chí tiếng Việt đầu thế kỷ
       XX / Nguyễn Thị Lệ Hà // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng
       8). - Tr. 97 - 100.
             Từ khoá: Báo chí; Báo chí tiếng Việt
             Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp, những đóng góp của
       nhà báo Nguyễn Văn Vĩnh với báo chí tiếng Việt đầu thế kỷ XX
366.   Phạm Bá Toàn. Nhân đạo một giá trị cao cả của bộ đội cụ Hồ / Phạm Bá
       Toàn // Văn hóa Nghệ thuật. - 2009. - Số 302 (Tháng 8). - Tr. 74 - 76.
           Từ khoá: Nhân đạo
           Tóm tắt: Phân tích giá trị nhân đạo trong phẩm chất của bộ đội Cụ Hồ
367.   Phạm Đình Vụ. Câu chuyện về cây đào Tô Hiệu / Phạm Đình Vụ // Xưa
       & Nay. - 2009. - Số 336 (Tháng 7). - Tr. 32.; Sơn La
           Tóm tắt: Giới thiệu về cây đào Tô Hiệu ở huyện Thuận Châu tỉnh
       Sơn La
368.   Phạm Thị Ngọc Trầm. Xây dựng đạo đức sinh thái một trách nhiệm xã
       hội con người đối với tự nhiên / Phạm Thị Ngọc Trầm // Triết học. - 2009.
       - Số 6 (217). - Tr. 10 - 17.
            Từ khoá: Môi trường; Đạo đức sinh thái
            Tóm tắt: Đặc trưng cơ bản của đạo đức sinh thái so với đạo đức xã
       hội. Phân tích rõ tự ý thức đóng vai trò quan trọng trong đạo đức sinh thái
       và cuối cùng tác giả khẳng định sự cần thiết phải xây dựng đạo đức sinh
       thái
369.   Phan Khôi. Sông Hương tuần báo ra ngày thứ bảy: (1/8/1936 - 27/3/1937)
       / Phan Khôi; Phạm Hồng Toàn s.t, tuyển chọn. - H.: Lao động, 2009. - 742
       tr.; 27cm
             Từ khoá: Báo chí
             Tóm tắt: Tổng hợp các bài báo trên tờ báo Sông Hương ra từ ngày
       1/8/1936 đến ngày 27/3/1937
             Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VL846-847;
370.   Thái Văn Chải. Nghiên cứu chữ viết cổ trên bia ký ở Đông Dương / Thái
       Văn Chải. - H.: Khoa học Xã hội, 2009. - 355 tr.; 21 cm
           Từ khoá: Chữ viết cổ; Đông Dương; Chữ viết
           Tóm tắt: Nghiên cứu chữ viết cổ trong bí ký đá ở một số nước như

                                                                                 54
       Campuchia, Ấn Độ, Việt Nam, Lào...
          Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV2009-2010;
371.   Tiền Kỳ Tham. Bình thường hóa quan hệ Trung - Xô / Tiền Kỳ Tham;
       Trần Hữu Nghĩa, Dương Quốc Anh d. // Xưa & Nay. - 2009. - Số 336
       (Tháng 7). - Tr. 30 - 31.
           Từ khoá: Quan hệ quốc tế; Trung Quốc
           Tóm tắt: Những quan điểm của Trung Quốc về mối quan hệ giữa
       Trung Quốc và Liên Xô
372.   Trần Anh Kim. Từ điển Pháp - Việt = Dictionnaire Francais - Vietnamien
       / Trần Anh Kim. - H.: Văn hóa Thông tin, 2004. - 1413 tr.; 24 cm
            Từ khoá: Từ điển
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: TD77;
373.   Trần Công Hiến, Trần Huy Phác. Hải Dương phong vật chí / Trần Công
       Hiến, Trần Huy Phác; Nguyễn Thị Lâm g.t và d.; Trần Nghĩa hiệu đính. -
       H.: Lao động, 2009. - 331 tr.; 21 cm
            Từ khoá: Địa chí; Hải Dương
            Tóm tắt: Nghiên cứu về cảnh vật, con người, phong tục... của Hải
       Dương
            Ký hiệu kho:Kho sách tài liệu: VV1999-2000;
374.   Trần Hữu Sơn, Trần Thùy Dương. Sách cổ người Dao - Nguồn sử liệu
       quan trọng tìm hiểu lịch sử tộc người Dao / Trần Hữu Sơn, Trần Thùy
       Dương // Dân tộc học. - 2009. - Số 3 (159). - Tr. 3 - 14.
            Từ khoá: Thông tin học; Tộc người Dao
            Tóm tắt: Nghiên cứu về một số vấn đề lịch sử được thể hiện trong
       sách cổ người Dao như thời gian, nguyên nhân, con đường di cư, hay các
       sự kiện lịch sử được thể hiện trong sách như thế nào..
375.   Trần Thu Hiếu. Đôi nét về món ăn và cách chế biến của người Pà Thẻn /
       Trần Thu Hiếu // Dân tộc học. - 2009. - Số 3 (159). - Tr. 70 - 79.
           Từ khoá: Ẩm thực; Việt Nam; Người Pà Thẻn.
           Tóm tắt: Đề cập sơ lược về cách chế biến món ăn của người Pà Thẻn
       ở Việt Nam




                                                                            55

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:24
posted:5/19/2012
language:
pages:55