Docstoc

NPN_Kanji_NguyenPhiNgoc

Document Sample
NPN_Kanji_NguyenPhiNgoc Powered By Docstoc
					                        常用漢字 2009
2009


   常用漢字
   2000 Hán Tự thường dụng

   NGUYỄN PHI NGỌC




                        [Type the author name]
                       [Type the company name]
                                     2/14/2009
                                   常用漢字 2009




                  六                   一
    LỤC
                        NHẤT
   ロク、リク                                       Page | 2
                       イチ、イツ
むっつ、むつ、む、
                      ひとつ、ひと:một
   むい:sáu (6)




                  丂                   二
     THẤT
                          NHỊ
      シチ
                         ニ、ジ
ななつ、なな、なの:
                        ふたつ:hai
      bảy (7)




                  八                   丅
      BÁT               TAM
      ハチ               サン、ゾウ
やっつ、やつ、や、             みっつ、みつ、み:
   よう:tám (8)              số ba




                  九                   四
    CỬU                    TỨ
   キュウ、ク                   シ
ここの、ここのつ:             よっつ、よつ、よ、
      chín (9)          よん:bốn (4)




                  十                   五
  THẬP
                          NGŨ
ジュウ、ジッ、
                           ゴ
ジュッとう、と:
                      いつつ、いつ:số năm
     mười (10)




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                       古                           口
       CỔ
       コ                        KHẨU
                                                         Page | 3
    ふるい:cũ                     コウ、ク
ふるす:hao mòn, cũ              くち:miệng; cửa
         đi




                       吾                           日
      NGÔ                      NHẬT
       ゴ                      ニチ、ジツ
   わが:của tôi              ひ、 :
                             -か ngày; mặt trời;
     われ:tôi                 nước Nhật; ban ngày



  MẠO, MẶC




                       冒                           月
  ボウ、モウ
                              NGUYỆT
 おおう:trùm đậy
                              ゲツ、ガツ
Vật dùng để che đậy,
                           つき:mặt trăng; tháng
      xem 帽
                               がつ:tháng
おかす:dám làm, can
   đảm; xúc phạm




                       朊                           田
     BẰNG                        ĐIỀN
      ホウ                         デン
   Bạn; đồng đạo              た:ruộng lúa




  MINH




                       明                           目
メイ、ミョウ、                        MỤC
   ミン                         モク、ボク
 みょう:ánh sáng              め、ま:mắt, tầm mắt;
あかり、あきらか:                  để đếm (tiếp vĩ ngữ);
       sạch                      nút, điểm
  あかるい:sáng


Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009



    TẢO




                        早                           唱
   ソウ、サッ                        XƯỚNG
はやい:sớm; nhanh;                  ショウ                      Page | 4
        trước               となえる:ca hát; la
 はやまる:bị gấp                         lớn
 はやめる:hối thúc




                        旫                           晶
     HÚC                         TINH
     キョク                         ショウ
あさひ:mặt trời mọc            Trong suốt; thủy tinh




                        世                           品
                              PHẨM
  THẾ
                            ヒン、ホン Thanh
セイ、セ、ソウ
                               lọc; lịch sự; đồ
よ:đời, thế giới, thời
                            しな:hàng hoá; tính
         đại
                                    chất




                        胃                           呂
        VỊ                       LỮ
        イ                       ロ、リョ
       Dạ dày               Xương sống: chống cự




                        旦                           昌
    ĐÁN                         XƯƠNG
   タン、ダン                         ショウ
   Buổi sáng; sớm              Thịnh; sáng sủa




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                         自                         胆
       TỰ
                                   ĐẢM
      ジ、シ
                                   タン
    :
みずから chính mình;                                           Page | 5
                              Túi mật; can đảm
       tự nhiên




   BẠCH




                         白                         亖
                               TUYÊN
 ハク、ビャク
                             コウ、カン、セ
 Trắng; rõ ràng; trình
                                 ン
         bày
                             わたる:ngang qua;
びゃく、しろい、し
                              khốn cùng; yêu cầu
ろ、しら:màu trắng

                                    AO




                         百                         凸
                                    オウ
  BÁCH                       へこます/ませる、
ヒャク、ビャク                         ぼこ mặt lõm;
                             くぼ、 :
       Số 100                thụt vào へこまる:bị
                             lõm へこむ:bị móp
                                 méo; sụp đổ




                         中                         凷
     TRUNG
                                   ĐỘT
     チュウ
                                   トツ
 なか:ở giữa, bên
                                   Mặt lồi
     trong, suốt




                         千                         旧
      THIÊN                       CỰU
       セン                         キュウ
  ち:ngàn (1000)                    Cũ, già




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                        専                           舌
   CHUYÊN
     セン                           THIỆT
もっぱら:chính yếu;                    ゼツ
duy nhất; dành riêng;          した:cái lưỡi                Page | 6

      đặc biệt




                        南                           升
    BÁC
                                 THĂNG
   ハク、バク
                                 ショウ
  Thông suốt; rộng;
                            ます:1/10 đấu (1,8 lít)
       nhiều




                        占                           昇
    CHIẾM,
                                 THĂNG
    CHIÊM
                                 ショウ
     セン
                            のぼる:mọc lên, lên;
しめる:đoạt lấy; giữ
                                  lên chức
 うならう:bói toán


 THƯỢNG                           HOÀN




                        丆                           丸
ジョウ、ショウ、                           ガン
  シャン                       まるい:tròn, trứng,
うえ、かみ、うわ:                            đạn
(phần) trên あげる, の          まれめる:viên tròn
ぼせる/す:(đưa) lên             -まる:tiếp sau tên
あがる、のぼる:cưỡi                         tàu
      HẠ




                        万                           寸
     カ、ゲ
                                  THỐN
した、もと、しも:
                                   スン
(phần) dưới さげる、
                             Đơn vị đo chiều dài
おろす、くだす:hạ
                             khoảng 3 cm (tấc ta)
lệnh さがる:treo, rơi
  おりる:ra khỏi



Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                     員                           卓
      VIÊN                     TRÁC
      イン                        タク
     Nhân viên            Cái bàn; vượt cao            Page | 7




      KIẾN




                     見                           朝
      ケン                 TRIỀU, TRIÊU
  みる:nhìn, xem              チョウ
みえる:có thể thấy;          Buổi sáng; triều đại
       có vẻ                 あさ:sáng
  みえす:cho xem




                     児                           只
   NHI                          CHỈ
ジ、ニ、ゲイ、-                         シ
   っこ                     ただ:chỉ là; tự do
      Trẻ con            たださえ:thêm vào




                     元                           貝
   NGUYÊN
                                BỐI
   ゲン、ガン
                                バイ
もと:bắt đầu, nguồn,
                              Con sò, ốc
      căn bản




                     頁                           貞
                              TRINH
      HIỆT
                               テイ
いちのかい:đầu, tờ
                         Trong sạch; bền lòng;
       giấy
                              chính trực




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                          肌                           頑
         CƠ
                                  NGOAN
         キ
                                   ガン
はだ:da; bắp thịt; tính                                       Page | 8
                                  Bướng bỉnh
         chất




                          旪                           凡
  TUẦN                           PHÀM
ジュン、シュン                         ボン、ハン
   10 ngày; 10 năm            Tầm thường, trần tục




                          勺                           貟
     CHƯỚC
                                     PHỤ
      シャク
                                      フ
Đơn vị thể tích khoảng
                                   Trừ, số âm
18ml; múc; cái thìa lớn




                          的                           七
       ĐÍCH                      VẠN
       テキ                       マン、バン
 1 cách (tiếp vĩ ngữ)            マン:10 ngàn
   まと:mục tiêu                 ばん:nhiều, tất cả




                          首                           句
        THỦ
                                      CÚ
        シュ
                                      ク
      Đứng đầu
                              Câu; từ ngữ; đoạn thơ
    くび:đầu, cổ




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                         巡                            乙
   CÔNG                           ẤT
 コウ、ク、グ                         オツ、イツ
Thợ; khéo léo; xây cất           Can thứ 2; tốt               Page | 9




                         巢                            乱
                                 LOẠN
     TẢ
                                ラン、ロン
    サ、シャ
                             Rối loạn; không thứ tự
ひだり:bên trái; bất
                             みだす/れる:để lộn
        chính
                                xộn; làm phiền


                               TRỰC




                         右                            直
                             チョク、ジキ、
     HỮU                        ジカ
    ウ、ユウ                          Thẳng thắn
   みぎ:bên phải                なおす:sửa chữa
                              なおる:được sửa
                              ただちに:tức thì




                         有                            具
     HỮU                             CỤ
    ユウ、ウ                             グ
    ある:ở; có                  Đồ nghề; hoàn toàn




                         賄                            真
       HỐI                         CHÂN
       ワイ                           シン
       Hối lộ                       Sự thực
まかなう:cung cấp;               ま:thực; thuần túy;
   trả tiền; bỏ vốn                  đúng




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      召                         財
     TRIỆU                    CỐNG
     ショウ                     コウ、ク
めす:mời; vẫy đi xe;               Tặng                   Page | 10
        mặc                みつぐ:góp tiền




                      昭                         項
                               HẠNG
     CHIÊU
                                コウ
     ショウ
                          Điều mục; thứ; đoạn
    Sáng, rõ rệt
                              văn; cái ót




                      則                         刀
                                ĐAO
       TẮC
                                トウ
       ソク
                          かたな:cây đao, dao,
   Qui tắc; luật lệ
                                 kiếm




                      副                         刃
       PHÓ                   NHẬN
       フク                   ジン、ニン
    Giúp, đi theo            は:lưỡi đao




                             THIẾT




                      別                         切
    BIỆT                    セツ、サイ
  ベツ Khác riêng                 Ôn hòa
わかれる:phân chia;            さい、きる:cắt
     nói từ giã           きれる;có thể cắt;vỡ
                              bể;hết sạch




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009

                             ĐINH




                       孔                           丁
                           チョウ、テイ、
    KHỔNG                  チン、トウ、チ
     コウ                    ちょう:số chẵn, đếm
 Cái lỗ; Khổng giáo         (nhà, súng, đĩa...)て           Page | 11

                           い:người lớn, can thứ
                               4, hình chữ T




                       了                           町
     LIỄU                        ĐINH
     リョウ                         チョウ
   Hoàn tất, hiểu              まち:thị xã




                       女                           可
   NỮ
ジョ、ニョ、ニ                         KHẢ
   ョウ                          カ、コク
おな:đàn bà, con gái          Tốt, có thể, ưng cho
   め:giống cái




                       好                           頂
      HẢO                    ĐỈNH, ĐINH
      コウ                       チョウ
        Tốt                 いただき:đỉnh cao
このむ、すく:ham                 いただく:chụp, dội,
       thích                 nhận, thay thế, rất




                       如                           子
                             TỬ, TÝ
    NHƯ
                           シ、ス、ツ、-っ.
   ジョ、ニョ
                               こ
Tương tự; nghe theo;
                           こ:con, dòng giống;
       ví như
                                   thứ 1




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                       尐                        母
THIẾU, THIỂU
   ショウ                          MẪU
      Nhỏ, trẻ                   ボ
  すこしい:một ít                  はは:mẹ                     Page | 12

   すくない:ít



     ĐẠI




                       大                        貫
   ダイ、タイ                        QUÁN
      Đại học                    カン
たい、おおきい、お                  つらぬく:khoan,
     お-:lớn                 thông; hoàn thành
  おおいに:nhiều




                       多                        兄
       ĐA                   HUYNH
       タ                   ケイ、キョウ
 おおい:nhiều; đầy                あに:anh




                       夕                        克
                               KHẮC
      TỊCH
                                コク
      セキ
                           Chinh phục; thắng;
   ゆう:buổi tối
                               đảm đương




                       汐                        小
      TỊCH
                               TIỂU
      セキ
                               ショウ
しお:thủy triều buổi
                           ちいさい、こ-、お-:
chiều; nước muối; cơ
                              nhỏ; bé; hẹp
        hội




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       砕                        外
      TOÁI                    NGOẠI
      サイ                      ガイ、ゲ
くだける:bị bẻ vụn;             そと:bên ngoài
      làm thân                ほか:khác                  Page | 13

  くだく:bẻ vụn               はずれる/す:rời ra




                       砂                        名
                             DANH
     SA
                           メイ、ミョウ
    サ、シャ
                           な:tên, tiếng tăm;
     すな:cát
                                danh dự




                             THẠCH




                       削                        石
     TƯỚC                  セキ、シャク、
      サク                      コク
 けずる:vót, lột bỏ;              いし:đá
  đoạt lấy; giết bớt       こく:đơn vị khối
                           lượng (=180 lạng)




                       光                        肖
    QUANG
                               TIÊU
     コウ
                               ショウ
 ひかり:ánh sáng
                           Giống; hình tượng
 ひかる:chiếu sáng




     THÁI




                       太                        硝
    タイ、タ
                               TIÊU
    Lớn; lớn tuổi
                               ショウ
た、ふとい:mập, to
                            Muối diêm, nitric
         lớn
 ふとる:thành mập




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                       奇                            器
                                  KHÍ
        KỲ                         キ
        キ                  うつわ đồ (sức) chứa;
                              :
  Lạ, khác thường          tài năng; dụng cụ; cơ         Page | 14

                                   phận




                       川                            臭
                                  XÚ
     XUYÊN
                                 シュウ
      セン
                                 Mùi hôi
  かわ:con sông
                           くさい:hôi; khả nghi




                       州                            妙
    CHÂU
                             DIỆU
   シュウ、ス
                           ミョウ、ビョウ
  Đại lục, tiểu bang
                           Lạ; khéo, tốt; thần kỳ
    す:cồn đất




                              TỈNH




                       順                            省
     THUẬN                  セイ、ショウ
     ジュン                   かえりみる:xem xét
  Thứ tự; theo; hòa         しょう:bộ (chính
        thuận                      phủ)
                             はぶく:bỏ xót




                       水                            厚
                                  HẬU
      THỦY
                                  コウ
       スイ
                           あつい:bề dày; lớn;
みず:nước; chất lỏng
                                 thân mật




Nguyễn Phi Ngọc
                                        常用漢字 2009




                    泳                        氷
                             BĂNG
      VỊNH
                             ヒョウ
      エイ
                        こうり、ひ :nước đá              Page | 15
    およぐ:bơi
                          こうる:đông lại




                    沼                        永
     CHIỂU                   VĨNH
     ショウ                     エイ
 ぬま:ao; đầm lầy           ながい:lâu dài




                    沖                        泉
     XUNG                   TUYỀN
     チュウ                     セン
  おき:biển khơi             いずみ:suối




                    江                        原
                           NGUYÊN
     GIANG                   ゲン
      コウ                     Gốc, vốn
 え:vịnh; sông lớn       はら:cánh đồng; đồng
                               bằng




                    汁                        願
     CHẤP
                           NGUYỆN
     ジュウ
                             ガン
しる:súp; nước cốt;
                           ねがう:xin
       nhựa




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009




                    河                          潮
                        TRIỀU, TRÀO
       HÀ
                           チョウ
       カ
                         しお:thủy triều;
かわ:con sông; kênh                                    Page | 16
                          phong trào; nước
        đào
                             muối; dịp


BẠC, PHÁCH




                    泊                          源
ハク、バク、ヒ
   ャク                      NGUYÊN
とまる:đỗ thuyền lên            ゲン
        bờ;             みなもと:nguồn; gốc
   Hồ nước nông
うすい:mỏng mảnh

                             HOẠT




                    湖                          活
       HỒ                     カツ
       コ                   いきる:sống
みずうみ:hồ nước; ao        いかす:làm sống lại;
        lớn             trở nên sử dụng được
                          いける:thu xếp




                    測                          消
                             TIÊU
     TRẮC
                             ショウ
      ソク
                         けす:tắt; tiêu diệt
 はかる:đo lường
                                き



                            HUỐNG




                    土                          況
                            キョウ
     THỔ
                        Hoàn cảnh; tình hình
     ド、ト
                        まして:còn nữa; lại
 つち:đất; mặt đất;
                        càng không; không đề
      dưới đất
                        cập tới いわんや:お
                             もむき:



Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                        封                         吐
    PHONG                         THỔ
   フウ、ホウ                           ト
     Đóng kín               はく:nhổ (mửa) ra;              Page | 17
ほう:cấp đất; vua ban              ho; thổ lộ




                        涯                         圧
                               ÁP
      NHAI
                            アツ、エン、オ
      ガイ
                               ウ
    Bờ bến; cùng
                                 Ép, đè nén




                        寺                         埻
                                   KỲ
        TỰ
                                   キ
        ジ
                            さき:mũi đất (nhô ra
    てら:chùa
                                   biển)




                        時                         垣
   THỜI, THÌ                      VIÊN
      ジ                           エン
とき:thời gian; lần;          かき:hàng rào; tường
giờ; thường; đúng lúc          thấp; nhà quan




                        均                         圩
                                 KHUÊ
     QUÂN
                                ケイ、ケ
      キン
                            たま:góc; trong sạch;
     Bằng, đều
                                1 loại ngọc




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                       畑                         火
                                 HỎA
      VƯỜN
                                  カ
はた、はたけ:vườn
                               Thứ Ba; gấp               Page | 18
 ruộng (khô, đã cày)
                            ひ、ほ:lửa, cháy




                       災                         炋
                                VIÊM
       TAI
                                エン
       サイ
                                  Nóng
 わざわい:tai biến;
                            ほのう:bốc cháy;
     không may
                                ngọn lửa




                       灰                         煩
                              PHIỀN
       HÔI                   ハン、ボン
       カイ                    わずらう:lo âu
     はい:tro                わずらわす:gặp khó
                                  khăn




                       点                         淡
                                 ĐẠM
      ĐIỂM
                                 タン
      テン
                           あわい:nhạt; lợt; tạm;
  Dấu chấm (..); vết
                                chất đạm




                       照                         灯
     CHIẾU
     ショウ                        ĐĂNG
   てる:soi sáng                   トウ
 てらす:chiếu vào                 ひ:cái đèn
 てれる:lúng túng




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                         鯉                            魚
        LÝ                          NGƯ
        リ                           ギョ
   こい:cá chép                     さかな:cá                    Page | 19




                         量                            漁
     LƯỢNG
                                NGƯ
      リョウ
                              ギョ、リョウ
 Sức chứa; số lượng
                                    Đánh cá
  はかる:cân đo




      LY, LI




                         厘                            里
                                      LÝ
       リン
                                      リ
Tiền cổ (1/1.000 yên);
                             Đơn vị chiều dài = 2,9
 đơn vị cổ (0.3 mm);
                                      km
đơn vị mới (1/10 cm);
                                さと:quê làng
   1/100; 1/1.000




                         埋                            黒
       MAI
                                    HẮC
       マイ
                                    コク
  うまる:bị chôn
                             くろい、くろ:màu
 うめる:chôn, phủ
                                đen, tối, tối tăm
 うもれる:bị chôn




                         同                            墨
      ĐỒNG                          MẶC
       ドウ                           ボク
 おなじ:cùng, đều                 すみ:mực Tàu




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      守                            洞
     THỦ                        ĐỘNG
    シュ、ス                         ドウ
 まもる:giữ; vâng             ほら:cái động; lỗ              Page | 20
   もり:giữ trẻ                     hổng




                      完                            胴
     HOÀN                       ĐỖNG
      カン                         ドウ
   Xong, hết; tốt              Thân mình




                               HƯỚNG




                      宠                            向
                                コウ
     TUYÊN
                          むかう:quay về phía,
      セン
                                 tiến về
     Thông báo
                           むく/ける:quay
                            むこう:đối diện




                      宵                            尚
                              THƯỢNG
     TIÊU                      ショウ
     ショウ                  Hơn nữa; đánh giá; tôn
  よい:chớm đêm                     kính
                               なお:nữa




                      安                            字
       AN
                                  TỰ
       アン
                                  ジ
 Yên lành, không lo
                                  Chữ
       lắng
                             あざ:khu nhà
    やすい:rẻ




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      林                          宴
      LÂM                        YẾN
      リン                         エン
 はやし:rừng thưa                  Tiệc; hội                Page | 21




                                  KỲ




                      森                          寄
                                  キ
      SÂM
                          よる:tới gần; gặp; rơi
      シン
                                  vào
  もり:rừng rậm
                          よせる:mang lại gần;
                              gởi; ủy thác




                      桂                          富
                               PHÚ
      QUẾ
                              フ、フウ
      ケイ
                          とみ:giàu có; đầy đủ
  かつら:cây quế
                           とむ:thành giàu có




                      柏                          貯
 BÁCH, BÁ
                                TRỮ
ハク、ヒャク、
                                チョ
  ビャク
                               Chứa đựng
かしわ、かし:cây sồi
                            たまる:để dành
      かい:




                      枞                          木
                              MỘC
    KHUNG
                             ボク、モク
  :
わく khoảng; giới hạn
                            き、こ:cây; gỗ




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                     枯                           梢
       KHÔ                  SAO, TIÊU
        コ                     ショウ
  かれる:héo, cạn           こずえ:ngọn cây; cái               Page | 22
 からす:để khô héo             đốc lái thuyền




                     朴                           棚
      PHÁC                     BẰNG
       ボク                       ホウ
    Giản dị; tử tế       たな:cái kệ; cái rạp




                     村                           杏
                           HẠNH
     THÔN
                         キョウ、アン、
      ソン
                            コウ
  むら:làng xóm
                            :
                         あんず cây hạnh nhân



  TƯƠNG,




                                                 桐
  TƯỚNG



                     相
                             ĐỒNG
 ソウ、ショウ
                            トウ、ドウ
  Dáng; trạng thái
                         きり:cây đồng, cây
しょう:bộ trưởng, thủ
                         ngô đồng (gỗ làm đàn)
       tướng
 あい-:cùng nhau




                     机                           植
                               THỰC
        KỶ
                               ショク
        キ
                          うれる:trồng cây
  つくえ:cái bàn
                         うわる:được trồng




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       未                            本
                              BẢN, BỔN
    VỊ, MÙI                     ホン
    ミ、ビ                    Sách, gốc, chính, này,
   Chưa, chi thứ 8                đếm vật                  Page | 23

                                もと:gốc




                       末                            札
                                 TRÁT
    MẠT
                                  サツ
   マツ、バツ
                             Tiền giấy; tờ giấy
すえ:hết, cuối, ngọn
                           ふだ:cái thẻ, nhãn,
        cây
                                   bảng



  MẠT




                       沣                            暦
マチ、マツ、バ                           LỊCH
   ツ                              レキ
Bọt hay hạt nhỏ nước       こよみ:tấm lịch; niên
    và nước bọt                     đại
     Sông Mạt




                       味                            案
        VỊ
                                  ÁN
        ミ
                                  アン
あじ:mùi vị; ý nghĩa
                           Chương trình; đề nghị;
 あじわう:thưởng
                                bình phẩm
        thức




                       妹                            燥
      MUỘI                        TÁO
      マイ                          ソウ
 いもうと:em gái                   Khô (táo bón)




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                       寛                          朱
    KHOAN                   CHU, CHÂU
     カン                       シュ
   Ôn hoà; nhân từ               Sắc đỏ                  Page | 24




       BẠC




                       薄                          株
       ハク
                            CHÂU, CHU
うすい:mỏng, loãng,
                              シュ
        nhạt
                           かぶ:cổ phần, chứng
 うすまる/らぐ/れ
                             khoán; gốc cây
る:làm (mỏng) nhạt
うすめる:pha loãng
   DIỆP
                             NHƯỢC




                       葉                          若
 ヨウ、ショウ
                           ジャク、 ニャク、
 は:vật mỏng, rộng
                              ニャ
  như lá cây cỏ, hoa
                              わかい:trẻ
  Số đếm vật mỏng
                           もしくわ:hay là; ví
     Đời, thế hệ
                                 dụ; nếu




                       模                          草
                                THẢO
       MÔ
                                 ソウ
      モ、ボ
                           くさ:cỏ; bản nháp;
Làm theo; khuôn mẫu
                            viết láu; đất trống



                                 KHỔ




                       漖                          苦
                                  ク
       MẠC
                                Đau khổ
       バク
                           くるしむ:chịu đựng
 Lờ mờ; bãi cát lớn,
                           くるしめる:làm khổ
        rộng
                           (ai)くるしい:cực khổ
                            にがい:cay đắng



Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                          桃                         墓
       ĐÀO                          MỘ
       トウ                           ボ
   もも:cây đào                   はか:mồ mả                   Page | 25




                          眺                         暮
                                    MỘ
      THIẾU
                                    ボ
      チョウ
                              くれる:trở nên tối;
ながめる:nhìn; nhìn
                                   chấm dứt
          xa
                               くらす:sinh sống




                          犬                         膜
    KHUYỂN                          MÔ
      ケン                            マク
   いぬ:con chó                     Màng (da)




                          状                         苗
     TRẠNG                      MIÊU
     ジョウ                      ビョウ、ミョウ
Tình thế; hình thức; lá       なえ、なわ:mầm, cây
         thư                         non



                                  TRIỆU




                          黙                         兆
                                  チョウ
    MẶC
                                 Một ngàn tỷ
   モク、ボク
                              (1.000.000.000.000)
  だまる:lặng yên
                                Điểm, dấu hiệu
もだす:làm yên lặng
                               きざし:dấu hiệu
                                きざす:ra dấu



Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       特                            然
       ĐẶC                     NHIÊN
       トク                     ゼン、ネン
 Riêng, khác thường               Như thế                 Page | 26




                       告                            荻
                                 ĐỊCH
       CÁO
                                 テキ
       コク
                           おぎ: Cỏ địch, một
 つげる:nói, thông
                                loài cỏ lau
   báo; thưa kiện




                       先                            狩
       TIÊN                       THÚ
       セン                         シュ
さき:trước, đầu chỗ,            かり:săn bắn
       tổ tiên                 かる:đi săn




                       洗                            猫
       TẨY                       MIÊU
       セン                        ビョウ
  あらう:rửa, giặt                  Con mèo




                                 NGƯU




                       介                            牛
                                 ギュウ
       GIỚI                うし:con bò đực; con
       カイ                    bò うじ:tới điều
  Bờ cõi, trung gian       khiển; để cầm (lấy) sự
                           dẫn bên trong ご:túp
                                 lều bò cái



Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      玉                         界
      NGỌC                     GIỚI
      ギョク                      カイ
たま:đá quí hình tròn       Thế giới; ranh giới          Page | 27




                      宝                         茶
       BẢO
                             TRÀ
       ホウ
                            チャ、サ
たから:quí giá; châu
                               Cây trà
         báu




                           HỢP, CÁP




                      珠                         合
                          ゴウ、ガッ、カ
      CHÂU
                             ッ
       シュ
                             あう:vừa
      Ngọc trai
                          あわせる、あわす:
                            để cùng nhau




                      現                         塔
      HIỆN
      ゲン                      THÁP
   Bây giờ, có thật            トウ
あらわれる:xuất hiện                Đài cao
あらわす:trình bày



    CUỒNG




                      狂                         王
    キョウ
                            VƯƠNG
    Cuồng nhiệt
                           オウ、-ノウ
くるう:điên khùng,
                                 Vua
       mất trí
くるおしい:gần điên




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                        为                           皇
  CHỦ
シュ、ス、シュ                        HOÀNG
   ウ                          コウ、オウ
  ぬし:đứng đầu                       Vua                    Page | 28

  おも:chính yếu




                        泥                           呈
      CHÚ
                                 TRÌNH
      チュウ
                                  テイ
 Ghi chép; chú thích
                            Thưa; đưa lên; bày ra
    そそぐ:đổ




                        柱                           全
                                 TOÀN
      TRỤ
                                  ゼン
      チュウ
                            すべて、まったく:tất
  はしら:cột, sào
                                     cả




  KIM




                        金                           栓
キン、コン、ゴ
                            XUYÊN, THEN
   ン
                               セン
 Vàng; kim loại; tiền
                               Then cửa; nút
     かね:tiền
   かな:kim loại




                        銑                           理
       TIỂN                         LÝ
       セン                           リ
     Chất gang               Lý luận, nguyên lý




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                     鎮                           鉢
     TRẤN
                            BÁT
      チン
                           ハチ、ハツ
しずめる:làm cho êm
                         Cái chén, bình; mũ,          Page | 29
       (yên)
                                miện
しずまる:trở nên êm




                     道                           銅
    ĐẠO
   ドウ、トウ                      ĐỒNG
      Nói, báo                 ドウ
 とう、みち:con                    Chất đồng
   đường; đạo lý




                     導                           釣
      ĐẠO                     ĐIẾU
      ドウ                      チョウ
みちびく:lãnh đạo;           つる:câu cá; nhử;
     hướng dẫn           mồi; tiền thối (Nhật)




                     辻                           針
       TỬ
                              CHÂM
 つじ:ngã tư, băng
                               シン
  ngang đường; góc
                           はり:cái kim
       đường




                     迅                           銘
                              MINH
      TẤN
                              メイ
      ジン
                          Ghi khắc; ký; tên;
      Mau lẹ
                             châm ngôn




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                           車                          造
                                TẠO, THÁO
        XA
                                   ゾウ
        シャ
                               つくる:làm (chế) ra;            Page | 30
   :
くるま xe cộ; bánh xe
                                     cấu tạo



       LIÊN




                           連                          迫
       レン
                                    BÁCH
        Nhóm
                                     ハク
つれる:bắt giữ つら
                               せまる:ép làm; đến
なる:đứng vào hàng
                                       gần
つらねる:nối, đặt vào
    hàng; xui gia

                                     ĐÀO




                           軌                          适
    QUỸ, QUĨ                         トウ
      キ                        にげる:chạy trốn の
 Vết xe; xe điện; quỹ          がえる:trốn thoát;
    đạo; phép tắc              được tha (miễn)にが
                               す、のがす:thả ra

                                     BIÊN




                           輸                          辺
                                     ヘン
      THÂU                     はし、はて:bờ, cạnh,
     ユ、シュ                      mép へり、ふち、へ:
   Gởi; chuyên chở             đường diềm trang trí
                                Biên giới các nước




                           前                          巟
       TIỀN
                                    TUẦN
       ゼン
                                    ジュン
  まえ:trước, phía
                               めぐる:đi xem xét
trước, sớm, tiến, đi tới




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                          夏                             各
     HẠ                              CÁC
   カ、ガ、ゲ                             カク
    なつ:mùa hè                 おのおの:mỗi; những                Page | 31




                          凢                             栺
                                CÁCH
      XỬ, XỨ
                              カク、コウ、キ
       ショ
                               ャク、ゴウ
Phán đoán; hành động;
                              Địa vị; cách, vị (văn);
  vị trí; ăn ở; đối đãi
                                     cấu tạo




                          条                             略
  ĐIỀU
                                    LƯỢC
ジョウ、チョウ、
                                    リャク
   デキ
                              Tóm tắt; mưu lược; tấn
Đường lối; khoản lằn,
                                      cướp
         vạch




                          落                             実
        LẠC                     KHÁCH
        ラク                     キャク、カク
     おちる:rơi                  Người ở xa đến; khách
  おとす:rơi; mất                        hàng




                          冗                             額
                                   NGẠCH
     NHŨNG                          ガク
     ジョウ                       Khoản (tiền); tranh
  Dài dòng, lộn xộn                đóng khung
                                ひたい:cái trán




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                    坑                           軍
    KHANH                     QUÂN
     コウ                        グン
   Hố, mương; mỏ         Binh sĩ, chiến tranh         Page | 32




      CAO




                    高                           輝
      コウ                       HUY
 たかい: cao, đắt                  キ
  たか:số lượng                   Sáng
たかまる:(mọc) lên          かがやく:chiếu sáng
 たかめる:nhấc lên




                    享                           運
                               VẬN
  HƯỞNG
                               ウン
 キョウ、コウ
                           Số mệnh, may
     Nhận được
                        はこぶ:chuyên chở




                    塾                           冠
                        QUAN, QUÁN
     THỤC
                           カン
     ジュク
                         かんむり:cái mũ,
     Trường tư
                         đứng đầu, mồng gà




                    熟                           夢
     THỤC
                            MỘNG
     ジュク
                            ム、ボウ
   Kỹ càng; quen
                           ゆめ:giấc mơ
うれる:chín, già dặn




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                           舎                         亭
     XÁ                          ĐÌNH
   シャ、セキ                        テイ、チン
        Nhà ở                  Nhà nhỏ, chỗ tụ họp         Page | 33




                           周                         京
      CHU                        KINH
      シュウ                      キョウ、ケイ、
まわり:vòng, xung                    キン
        quanh                        Thủ đô




                           週                         涼
                                  LƯƠNG
      CHU                          リョウ
      シュウ                       すずしい:mát
       1 tuần lễ                すずむ:làm mát




                           士                         景
          SĨ
                                    CẢNH
          シ
                                     ケイ
Con trai; học trò; lính;
                               Hình ảnh; cảnh sắc
     chuyên viên




                           吉                         鯨
    CÁT
                                    KÌNH
   キチ、キツ
                                    ゲイ
  Tốt; may mắn; có
                                くじら:cá voi
        phước




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009

    VINH




                      栄                            壮
   エイ、ヨウ                       TRÁNG
はえ:vẻ vang; rực rỡ              ソウ
はえる:được chiếu            さかん:thịnh vượng
sáng さかえる:phát            つよし:mạnh khỏe;                 Page | 34

   đạt, phồn vinh              cương nghị
   Mái cong; máu




                      書                            荘
                            TRANG
      THƯ
                          ソウ、ショウ、
      ショ
                            チャン
     Thơ, sách
                           Biệt thự, trang trại;
     かく:viết
                              nghiêm trang




                      津                            売
                                 MẠI
      TÂN
                                 バイ
      シン
                               うる:bán
   つ:bến cảng
                           うれる:bán được




                      牧                            学
      MỤC
                                 HỌC
      ボク
                                 ガク
    Nuôi súc vật
                           Khoa học; dạy dỗ
まき:đồng cỏ (súc vật
                              まなぶ:học
        ăn)




                      攻                            覚
                                GIÁC
     CÔNG                       カク
      コウ                  おぼえる:nhớ; học;
せめる:đánh, trừng trị             cảm thấy
                          さめる/ます:tỉnh ngộ




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       警                         敗
                                 BẠI
     CẢNH                        ハイ
      ケイ                    やぶる:thua; bại
    Khuyến cáo             やぶれる:bị thua; bị             Page | 35

                                đánh bại




                       計                         枚
       KẾ
       ケイ                     MAI
Đo; dự án; tổng cộng         マイ、バイ
  はかる:đo; tính              Tờ; đếm vật mỏng
 はからう:xếp đặt




                       獄                         敀
                                  CỐ
     NGỤC
                                  コ
      ゴク
                            Chết; cũ; trở ngại
       Nhà tù
                            ゆえ:nguyên cớ




                       訂                         敬
      ĐÍNH                    KÍNH
      テイ                    ケイ、キョウ
    Sửa cho đúng           うやまう:tôn trọng




                       討                         言
     THẢO                     NGÔN
      トウ                     ゲン、ゴン
  Thảo luận; đánh           -こと:chữ (câu)
  うつ:đánh, phạt                いう:nói




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      詩                            訓
                             HUẤN
       THI
                            クン、キン
        シ
                           Âm Nhật (chữ Hán);            Page | 36
  Thơ phú; kinh Thi
                               lời chỉ dạy




       NGỮ




                      語                            詔
        ゴ
                               CHIẾU
    Ngôn ngữ; từ
                               ショウ
かたる:nói chuyện;
                          みことのり:lệnh vua
     kể chuyện
かたらう:nói chuyện

                             CẬT




                      読                            詰
                            キツ、キチ
  ĐỘC
                          つむ:vặn hỏi; đóng
ドク、トク、ト
                          (ép) chặt; chiếu tướng
   ウ
                          (cờ)つめる:nhồi; thu
   よむ:đọc, nói
                          ngắn つまる:ép; dồn
                                 vào góc

     ĐIỀU




                      調                            話
                               THOẠI
     チョウ
                                 ワ
 しらべる:tra xét
                           はなし:đàm thoại;
ととのえる:thu xếp
                               câu chuyện
ととのう:được thu
                              はなす:nói
        xếp




                      談                            詠
                                VỊNH
      ĐÀM
                                エイ
      ダン
                          よむ:làm (ngâm) thơ;
      Đối thoại
                                chim kêu




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      域                            諾
       VỰC                       NẶC
       イキ                        ダク
     Vùng, miền                Ưng thuận                  Page | 37




                      賊                            諭
                                  DỤ
       TẶC
                                  ユ
       ゾク
                          さとす:rầy la; khuyên
     Giặc cướp
                               cáo; hiểu rõ




                      栻                            式
    TÀI, TẢI                    THỨC
     サイ                          シキ
 Trồng cây; cây còn       Buổi lễ; kiểu; phương
         nhỏ                      cách




    TẢI, TÁI




                      載                            試
     サイ                           THÍ
 のる:ghi lại; đăng                  シ
        (báo)              こころみる、ため
  のせる:chất lên              す:thi; thử; nếm
   (đỉnh); xuất bản




                      茂                            弐
                                 NHỊ
       MẬU
                                ニ、ジ
        モ
                          Số hai (dùng trong văn
  しげる:mọc tốt
                                   tự)




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       減                           成
      GIẢM
                             THÀNH
       ゲン
                            セイ、ジョウ
         Trừ
                            なる:trở nên, gồm             Page | 38
  へる:bớt xuống
                            なす:làm; tạo nên
   へらす:rút lại


     SẠN




                       桟                           城
   サン、セン
 Khúc cây được cắt              THÀNH
        ngắn                    ジョウ
     Khách sạn               しろ:thành lũy
   かけはし:cầu
      たな:kệ




                       銭                           誠
    TIỀN
                                THÀNH
   セン、ゼン
                                 セイ
  Tiền tệ; 1/100 yên
                           まこと:thật; thật lòng
     ぜに:tiền




                       浅                           威
     THIỂN                         UY
      セン                           イ
あさい:cạn, mỏng,             Quyền uy; tôn nghiêm;
     hẹp; ít học                  đe dọa



       CHỈ




                       止                           滅
        シ
                                 DIỆT
とまる:dừng, ngừng
                                 メツ
とめる:cấm やめる:
                            ほろびる:tiêu tan
         thôi
                           ほろぼす:phá hủy, bỏ
 Dáng dấp của người
     Chỉ thế thôi



Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009

                                   BỘ




                          歴                            歩
                                 ホ、ブ、フ
   LỊCH
                              あるく、あゆむ:đi bộ
 レキ、レッキ
                               あゆみ、はかる:,
Liên tục; đã qua; thành                                     Page | 39
                              Bờ nước, như 浦ぶ:
         tích
                              lợi suất và tỷ suất ふ:
                                     quân tốt




                          武                            渉
      VŨ, VÕ
                                    THIỆP
      ブ、ム
                                    ショウ
  Uy lực, mạnh dạn,
                                     Liên hệ
       quân sự



                                  TẦN




                          賦                            頻
                                 ヒン、ビン
      PHÚ
                                    Luôn luôn
      フ、ブ
                               Việc cấp bách みぎ
Thu thuế; trả góp; thơ
                              わ:mép nước, xem 瀕
    phú; thiên phú
                              ならぶ:sắp xếp ひそ
                                 める:nhăn mặt
  CHÍNH




                          正                            肯
 セイ、ショウ
ただしい:đúng, ngay                    KHẲNG
        thẳng                       コウ
    ただす:đúng                    Đồng ý, ưng thuận
 まさに:chính xác,
      chắc chắn




                          証                            企
     CHỨNG                             XÍ
      ショウ                              キ
 Chứng nhận; chứng                 :
                              くわだてる kế hoạch,
    cớ; chứng thư                   đảm nhận




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                         赴                           政
                               CHÍNH,
       PHÓ
                               CHÁNH
        フ
                              セイ、ショウ
おもむく:đi; tiếp tục;                                           Page | 40
                              まつりごと:làm
       trở nên
                                đúng; quản trị



                                ĐỊNH




                         越                           定
    VIỆT                      テイ、ジョウ
   エツ、オツ                     さだめる:quyết định
 こす/える:đi qua;               さだまる:được quyết
 vượt trên; Việt Nam                 định
                              さだか:chắc chắn




                         是                           錠
                                  ĐĨNH
       THỊ
                                  ジョウ
      ゼ、シ
                             Cái khoá; viên thuốc;
     Đúng, phải
                                 lò hâm đồ ăn




                         題                           走
       ĐỀ
                                    TẨU
       ダイ
                                    ソウ
Vấn đề; đầu đề; số câu
                                はしる:chạy
         hỏi




                         堤                           超
                                  SIÊU
       ĐÊ                         チョウ
       テイ                     Siêu đẳng, cực độ
   つつみ:bờ đất                こす/える:vượt lên
                                    (qua)




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      衣                        建
                             KIẾN
      Y
                            ケン、コン
     イ、エ
                            たれる:xây cất                Page | 41
  ころも:quần áo
                            たつ:được xây




                      裁                        延
                               DIÊN
       TÀI
                               エン
       サイ
                          のばす/べる:kéo dài;
さばく:phán quyết
                                 hoãn
   たつ:cắt xén
                           のびる:bị kéo dài




                      装                        誕
  TRANG
                                ĐẢN
 ソウ、ショウ
                                タン
よそおう:mặc; giả
                            Sinh đẻ; nói láo
    bộ, cải trang




                      裏                        礎
                                 SỞ
        LÝ
                                 ソ
        リ
                          いしずえ:đá lót nền,
うら:ở trong, mặt sau
                                  nền




                      壊                        婿
     HOẠI
    カイ、エ                        TẾ
 こわれる:bị hỏng                   セイ
        (vỡ)                 むこ:con rể
  こわす:làm vỡ




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       帄                           哀
                                  AI
      PHÀM                        アイ
       ハン                  かなしい、あわれ:
     ほ:buồm                buồn rầu, thương tiếc        Page | 42

                           あわれむ:thương hại




                       幅                           遠
      PHÚC
                              VIỄN
       フク
                             エン、オン
 はば:bề rộng; ảnh
                               とおい:xa
       hưởng




                       帽                           猿
    MẠO                          VIÊN
   ボウ、モウ                         エン
      Mũ, nón              さる:con khỉ, vượn




                                  SƠ




                       幕                           初
    MẠC                           ショ
   マク、バク                     はじめ:bắt đầu
  Màn; 1 màn (kịch)         はじめて:lần đầu
   ばく:sứ quân              はつうい-:thứ nhất
                            -そめる:bắt đầu




                       幌                           布
    HOẢNG
                                   BỐ
     コウ
                                   フ
ほろ:lều, vải che, mui
                             Rao truyền; vải
        (xe)
                             ぬの:1 cái áo
   とばり:màn




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                       滞                      錦
    TRỆ
                                CẨM
   タイ、テイ
                                キン
      Đọng lại
                           にしき:vải gấm; lời           Page | 43
とどこうる:bị gác
                                 khen
     lại; ứ đọng


     THÍCH




                       刺                      市
       シ
     Danh thiếp                 THỊ
さす:đâm; chích ささ                 シ
る:bị đâm さし:thịt             いち:chợ, phố
tươi lạng mỏng とげ:
      gai nhọn




                       制                      姉
       CHẾ
                               TỶ, TỈ
       セイ
                                シ
 Hệ thống; phép tắc;
                             あね:chị gái
      kềm hãm




                       製                      肺
       CHẾ                      PHẾ
       セイ                       ハイ
  Sản xuất, làm ra              Lá phổi




   CHUYỂN




                       転                      帯
     テン                       ĐỚI, ĐÁI
      Dời chỗ                  タイ
ころぶ/がる/げる:                       Đai
   lăn, rơi xuống            おび:thắt lưng
ころがす:lăn; hạ đo            おびる:mang, đeo
        ván



Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                      霜                       芸
    SƯƠNG                   NGHỆ
     ソウ                    ゲイ、ウン
  しも:hạt sương              Tài năng; nghề            Page | 44




                             VŨ, VÚ




                      冬                       雤
                               ウ
     ĐÔNG                 あめ、あま:mưa
      トウ                  ふる、ふらす:mưa
  ふゆ:mùa đông              rơi; làm mưa rơi
                          うるおす:làm thấm
                           ướt; ban ân huệ




                      天                       雲
     THIÊN
                               VÂN
      テン
                               ウン
あめ、あま:trời, tự
                             くも:mây
   nhiên, thời tiết




                      橋                       曇
     KIỀU                      ĐÀM
     キョウ                       ドン
   はし:cái cầu             くもる:phủ mây




                      嬌                       雷
     KIỀU                      LÔI
     キョウ                       ライ
 Yêu kiều; đáng yêu             Sấm




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009

                              LẬP




                       童                           立
                           リツ、リュウ、
      ĐỒNG                   リットル
       ドウ                   Đứng dậy; hình khối
  わらべ:trẻ con              りゅう、たつ:đứng                   Page | 45

                                    dậy
                             たてる:dựng lên




                       瞳                           泣
    ĐỒNG
                                 KHẤP
   ドウ、トウ
                                 キュウ
ひとみ:đồng tử, con
                               なく:khóc
       ngươi




                       鐘                           章
                              CHƯƠNG
    CHUNG
                               ショウ
    ショウ
                            Đoạn văn, huy (dấu)
   かね:chuông
                                   hiệu




                       商                           競
   THƯƠNG                     CẠNH
    ショウ                     キョウ、ケイ
あきなう:bàn luận,              きそう:tranh đua
      buôn bán             せる tranh đua; trả giá
                             :




                       嫡                           帝
   ĐÍCH
                                  ĐẾ
 チャク、テキ
                                  テイ
 Chính, hợp pháp; vợ
                             Vua, vị thần, trời
     cả, con đầu




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


       BỐI




                     背                         適
       ハイ
                             THÍCH
     せ:lưng
                              テキ
  せい:chiều cao                                           Page | 46
                            Vừa, hợp; tiện
  そむく:bất tuân
 そむける:quay đi




                     比                         滴
   TỶ, TỈ, BỈ            TRÍCH, ĐÍCH
      ヒ                      テキ
   Đối chọi; tỷ lệ         しずく:1 giọt
 くらべる:so sánh            したたる:nhỏ giọt




                     昆                         敵
      CÔN                     ĐỊCH
      コン                      テキ
    Sâu bọ; sau            かたき:kẻ thù




                     皆                         匕
      GIAI                TRỦY, CHỦY
      カイ                      ヒ
  みな:tất cả; mọi           さじ:cái thìa
  người; đều khắp            :
                         さじのひ bộ gốc Trủy




                     混                         北
      HỖN
                               BẮC
      コン
                               ホク
   まぜる:trộn
                           きた:phía Bắc
まざる/じる:bị trộn




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       脂                          渇
       CHI                       KHÁT
        シ                         カツ
あぶら:mỡ (động vật)            かわく:bị khát                Page | 47




                       壱                          謁
    NHẤT
                                  YẾT
   イチ、イツ
                                  エツ
 Một (1) (dùng trong
                              Ra mắt; báo cáo
       văn tự)




                       毎                          褐
       MỖI                    HẠT, CÁT
       マイ                       カツ
    Các; mỗi một                  Áo len




                       敏                          喝
       MẪN                        HÁT
       ビン                         カツ
  Sáng suốt; lanh lẹ            Quát mắng




                       梅                          旨
       MAI
                                  CHỈ
       バイ
                                   シ
        Mùa
                           むね:ý nghĩa; chỉ thị;
うめ:cây mận Nhật
                                  chân lý
      (cây mơ)




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      欠                             海
    KHIẾM
                                  HẢI
   ケツ、ケン
                                  カイ
    かく:thiếu                                             Page | 48
                               うみ:biển
  かける:bị thiếu




                      吹                             乞
                            KHẤT
   XUY, XÚY               コツ、キツ、キ、
     スイ                    キケ、コチ
  ふく:thổi; cổ võ          こう:hỏi; van xin; yêu
                                 cầu; mời




                      炊                             乾
                             CAN, CÀN,
      XUY                      KIỀN
      スイ                     カン、ケン
たく:đốt lửa; nấu ăn        かわく/かす:làm
                           khô; quẻ Càn (Trời)




                      歌                             腹
       CA
                           PHÚC, PHỤC
       カ
                              フク
うた:bài thơ; bài hát
                            はら:bụng, lòng
    うたう:hát




                      軟                             複
   NHUYỄN                        PHỨC
     ナン                           フク
 やわらかい/らか:                 Gấp hai (bội), lại; áo
     mềm dẻo              kép; áo lót; nhiều lớp




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       賞                       次
                                THỨ
       BỒI
                                ジ、シ
       バイ
                              つぎ:sau đây               Page | 49
    Đền; thường
                            つぐ:kế tiếp, lần




                       培                       茨
       BỒI                      TỲ, TÌ
       バイ                       シ、ジ
 つちかう:trau dồi,            いばら:lợp cỏ tranh;
 vun xới; nuôi dưỡng             cỏ gai




                       剖                       賅
      PHẪU                        TƯ
       ボウ                         シ
  Phân chia; mổ xẻ           Nguồn; vốn; quỹ




                       音                       姿
   ÂM
                                  TƯ
オン、-ノン、イ
                                  シ
   ン
                           すがた:dáng vẻ; cảnh
おと、ね:tiếng (nói,
                                  ngộ
       động)




                       暗                       諮
       ÁM                         TY
       アン                         シ
 くらい:tối; ngầm                はかる:hỏi ý




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                         盲                         韻
      MANH                          VẬN
       モウ                           イン
   めくら:mù tối                   Vần (thơ, văn)               Page | 50




 VỌNG, VÕNG




                         妄                         識
                                  THỨC
  モウ、ボウ
                                   シキ
みだりに:không có
                                 Biết; nhận rõ
uy quyền; không có lý
                                   さと:
 do; tùy ý; không cần
                                  さとる:
thiết; không phân biệt


     HOANG




                         荒                         鏡
      コウ
                                KÍNH
あらい:thô; hoang dã
                              キョウ、ケイ
あれる:trở nên xấu
                               かがみ:gương
あらす:tàn phá; bỏ
        hoang




                         望                         境
    VỌNG                        CẢNH
   ボウ、モウ                      キョウ、ケイ
のぞむ:muốn, mong;                 :
                             さかい biên giới; xuất
          n                          nhập




                         方                         亡
    PHƯƠNG
      ホウ                       VONG, VÔ
     Phía; vuông               ボウ、モウ
 かた:phía; người;               ない:chết, mất
        cách




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009

 PHÓNG




                         放                           妨
ホウ、-っぱな.
                                PHƯƠNG
   し
                                  ボウ
   :
はなつ thả tự do; bắn;
                                  :
                             さまたげる ngăn cản,                  Page | 51
       phát ra
                                   trở ngại
 はなす:thả tự do
はなれる:thoát khỏi




                         激                           坊
KHÍCH, KÍCH
                               PHƯỜNG
   ゲキ
                               ボウ、ボッ
Làm hăng; cảm động
                              Tu viện; tu sĩ (Phật
 はげしい:dữ dội;
                                giáo); con trai
      hung bạo



                                PHƯƠNG




                         脱                           芳
     THOÁT
                                  ホウ
      ダツ
                             Thơm; (tiếp đầu kính
  Quên; thoát khỏi
                                     ngữ)
     ぬぐ:cởi
                              かんばしい:thơm
   ぬげる:tụt ra
                                   ngọt; tốt


   THUYẾT




                         説                           肪
   セツ、ゼイ
                                PHƯƠNG
Giải thích; quan niệm;
                                  ボウ
      lý thuyết
                                Mỡ (động vật)
ぜい、とく:giải thích;
     thuyết phục




                         鋭                           訪
  NHUỆ, DUỆ                      PHỎNG,
    エイ                           PHÓNG
  するどい:nhọn;                      ホウ
  nhanh; tinh luyện          たずねる、おとずれ
        (lính)                  る:thăm hỏi




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      凍                         曽
      ĐÔNG                  TẰNG
       トウ                 ソウ、ソ、ゾウ
 こうる:đông lạnh            かつて、かって:từng
 こごえる:bị đông               trải; nguyên cựu;            Page | 52

        lạnh                 không bao giờ




                      妅                         増
    NHÂM                       TĂNG
   ニン、ジン                        ゾウ
はらむ、みごもる:                 ます、ふえる:tăng
     mang thai             ふやす:làm tăng




                      廷                         贈
      ĐÌNH
                             TẶNG
      テイ
                            ゾウ、ソウ
  Sân (hoàng cung);
                          おくる:cho, tặng, cấp
      công sở



     NHIỄM




                      染                         東
      セン
  そめる:nhuộm                    ĐÔNG
そまる:được nhuộm                  トウ
しみる:nhúng vào; bị          ひがし:phía đông
      lây bệnh
    しみ:vết dơ




                      燃                         棟
     NHIÊN                     ĐỐNG
      ネン                        トウ
もえる:bị (được) đốt              Đếm nhà
 もやす:đốt (cái gì)          棟、むな:nóc nhà




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      池                             賓
       TRÌ                       TÂN
        チ                        ヒン
  いけ:cái hồ, ao                 Khách quí                 Page | 53




                      虫                             歳
    TRÙNG
                              TUẾ
   チュウ、キ
                             サイ、セイ
むし:sâu bọ; người
                                Năm; tuổi
 đam mê (sâu rượu);
                          せい:năm; sao Tuế
      động vật




                      蛍                             県
    HUỲNH
                               HUYỆN
     ケイ
                                ケン
      Sáng lóa
                              Tỉnh của Nhật
ほたる:con đom đóm




                      蛇                             栃
   XÀ
ジャ、ダ、イ、                            DẺ
   ヤ                      とち:một loại hạt dẻ
   へび:con rắn




                      虹                             圪
                                 ĐỊA
     HỒNG
                                チ、ジ
      コウ
                          Trái đất, đất, khu vực;
  にじ:cầu vồng
                                  căn cứ




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


      KHỞI




                        起                          蝶
       キ
                                ĐIỆP チ
Dậy; mọc lên; bắt đầu
                                 ョウ
おきる:thức dậy; mọc                                        Page | 54
                            Con bướm, xem 蝴
おくる:xảy ra おこ
    す:gọi dậy




                        妃                          独
       PHI                     ĐỘC
        ヒ                     ドク、トク
Công chúa (vương phi)       ひどり:riêng, một
      có chồng                     mình




                        改                          蚕
       CẢI
       カイ                      TẰM
あらためる:đổi mới                 サン、テン
あらたまる:được đổi               かいこ:con tằm
        mới




                        記                          風
                               PHONG
        KÝ
                               フウ、フ
        キ
                            Gió, xuất hiện, kiểu
  しるす:viết; ghi
                             かぜ かざ:gió




                        包                          己
                                  KỶ
       BAO
                                 コ、キ
       ホウ
                            おのれ:tự mình; can
  つつむ:bao bọc
                                   thứ 6




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


  LONG




                       竜                       胞
リュウ、リョウ、
                                BÀO
   ロウ
                                ホウ
たつ:rồng; thiên tử                                        Page | 55
                              Bọc, vỏ, bao
  Chỉ sự phi thường
      Mạch núi




                       滝                       砲
    LANG                       PHÁO
   ロウ、ソウ                        ホウ
  たき:thác nước               Súng, súng lớn




                       豚                       泡
   ĐỒN, ĐỘN                 PHAO, BÀO
     トン                        ホウ
   ぶた:con heo                あわ:bọt nước




                            QUY, QUI




                       逐                       亀
                           キ、キュウ、ク、
      TRỤC                  キン、コン
       チク                  かめ:rùa ひびわれ:
  Đuổi đi; đuổi theo       nứt nở あま、あや、か
                           め、すすむ、ながし、
                             ひさ、ひさし




                       遂                       電
      TOẠI
                                ĐIỆN
      スイ
                                デン
 とげる:thỏa mãn;
                             Điện (lực, khí)
      thành tựu




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                        湯                            家
                                   GIA
    THANG
                                  カ、ケ
     トウ
                             いえ、や:nhà, gia                  Page | 56
   ゆ:nước nóng
                            đình; nhà chuyên môn




                        羊                            嫁
                                   GIÁ
    DƯƠNG                           カ
     ヨウ                         Gái lấy chồng
  ひつじ:cừu; dê               とつぐ:lập gia đình
                            よめ:cô dâu; vợ trẻ




                        美                            豪
      MỸ                           HÀO
     ビ、ミ                           ゴウ
        Đẹp                 Mạnh mẽ, tài trí, giàu
うつくしい:đẹp; tốt               có, rực rỡ, lộng lẫy




                        洋                            腸
    DƯƠNG                      TRƯỜNG,
     ヨウ                         TRÀNG
Biển; ngoại quốc; Tây           チョウ
      phương                   Ruột; trong ruột




                        詳                            場
    TƯỜNG
                             TRƯỜNG
     ショウ
                            ジョウ、チョウ
 くわしい:rõ ràng;
                             :
                            ば nơi chốn, chỗ rộng;
 đầy; quen với (việc
                                    cảnh
    gì); điềm tốt




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                         唯                           鮮
                                   TIÊN
     DUY                           セン
    ユイ、イ                     あざやか:đồ tươi,
 Chỉ; dạ (tiếng thưa)          sống động, sáng                Page | 57

                                sủa,thịnh hành


      TIÊU




                         焦                           達
      ショウ
Lửa, nóng nảy, ao ước             ĐẠT
こがる:làm bỏng こ                   タツ、ダ
げる:bị bỏng こがれ                   Đến; tới; suốt
る:ao ước あせる:
         vội




                         礁                           羨
                               TIỆN, TIỄN
      TIỀU
                               セン、エン
      ショウ
                             うらや.む / あまり:
      Đá ngầm
                             tham muốn, ham thích




                                     SAI




                         集                           差
       TẬP                            サ
      シュウ                    Khác; sai lầm; khoảng
あつまる/める:gom                          cách
  つどう:gom lại                さす:cầm (dù); đeo
                              (kiếm); mời (rượu)


                               TRƯỚC




                         准                           着
     CHUẨN                   チャク、ジャク
     ジュン                           Đến; mặc
Bằng lòng, quyết định,       きる、つける:mặc
   cứ theo, so sánh          きせる:mặc (cho ai)
                                  つく:đến




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       奪                        進
                             TIẾN, TẤN
      ĐOẠT
                                シン
       ダツ
                            すすむ:đi (lên) tới           Page | 58
うばう:tước lấy, cướp
                           すすめる:thăng tiến




                       確                        雑
    XÁC
                               TẠP
   カク、コウ
                             ザツ、ゾウ
 たしか:chắc chắn
                                 Lẫn lộn
たしかめる:bảo đảm




                       午                        雌
                                 THƯ
       NGỌ
                                  シ
        ゴ
                           めす、め:giống cái;
   Trưa, chi thứ 7
                                yếu đuối



                               CHUẨN




                       許                        準
                               ジュン
       HỨA
                           じゅんずる:tương
       キョ
                           ứng; tuân theo なぞら
 ゆるす:bằng lòng,
                           える:lấy làm mẫu; so
      cho phép
                           sánh のり、ひとしい、
                                みずもり
     HOAN




                       歓                        奮
      カン
                                PHẤN
よろこぶ:vui mừng;
                                 フン
       hoan hỉ
                            ふるう:hăng hái;
   Yến hội vui vẻ
                                bừng dậy
 Tiếng gọi người yêu
 của cô gái thời xưa



Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009


                                QUYỀN




                         曜                          権
                               ケン、ゴン
      DIỆU
                             Sức mạnh; quyền lực
      ヨウ
                              おもり:quả cân                   Page | 59
  Ngày trong tuần
                              はかり:cân đòn
                              はかる:kế hoạch




                         濯                          観
      TRẠC                        QUAN
       タク                          カン
Rửa, giặt; súc (miệng,        Hiện ra; cảnh; xem
        chai)                     xét; ý thức



                                     VŨ
       VIẾT




                         曰                          羽
                                     ウ
       エツ
                             は、はね:lông, cánh
いう:nói いわく:nói;
                             chim, côn trùng やば
lý do, viện cớ のたま
                             ね:tên có gắn lông
わく:nói ここに:chỗ
                                    chim
này ひらび:bộ Viết
                              Vui chơi thoả thích




                         困                          習
                                TẬP
      KHỐN
                              シュウ、ジュ
       コン
                             ならう:học; quen;
こまる:gặp khó khăn
                                  thực hành




        CỐ




                         固                          翌
        コ
                                   DỰC
 かたい:cứng bền
                                   ヨク
かたまる/める:làm
                                   Kế tiếp
 cứng; cố nhiên; kín
         đáo




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009

     HỒI
                                QUỐC




                        囜                        国
    カイ、エ
                                 ク
     Hình tròn
                              くに:đất nước
Lần まわる:quay ま
                            くな:bên trong; nội              Page | 60
わす:nhìn quanh もと
                                   địa
おる:đi thơ thẩn かえ
                                   こ:
     る:trở về




                        壇                        回
                               ĐOÀN
    ĐÀN
                              ダン、トン
   ダン、タン
                            かたまり:nhóm; tụ
 Bệ cao; lễ đài; giới
                               lại; quần hợp
     (nhà văn)
                              まるい:vòng




                        店                        囝
                                NHÂN
      ĐIẾM                       イン
      テン                        Nguyên cớ
  みせ:cửa hàng               よる:tùy theo; giới
                                   hạn




                        蔵                        姻
    TÁNG                        NHÂN
   ゾウ、ソウ                         イン
 くら:nhà kho; trữ                 Kết hôn




                        庩                        園
      ĐÌNH                       VIÊN
      テイ                         エン
  にわ:sân; tòa án               その:vườn




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        忘                       庀
      VONG                    SẢNH
       ボウ                   チョウ、テイ
  わすれる:quên                      Công sở                 Page | 61




                        忍                       床
      NHẪN
                                SÀNG
       ニン
                                ショウ
 しのぶ:chịu đựng;
                            とこ:giường; sàn
        trốn
                                ゆか:sàn
しのばせる:giấu kín




                        認                       麻
      NHẬN                      MA
       ニン                      マ、マア
みとめる:nhận biết;                   Tê liệt
công nhận; chứng nhận        あさ:cây gai/bố




                        忌                       磨
        KỴ
                                   MA
        キ
                                   マ
いむ:ghét; cấm đoán
                            みがく:mài, đánh
 いまわしい:ghét;
                              răng, đánh bóng
      điềm xấu




                        志                       心
   CHÍ
                                  TÂM
 シ、シリング
                                  シン
こころざし:ý muốn
                            こころ:tim, lòng; ở
 こころざす:nhằm
                                giữa; ruột
        đến




Nguyễn Phi Ngọc
                                                    常用漢字 2009




                           恩                            誌
        ÂN
                                      CHÍ
        オン
                                       シ
Lòng tốt; giúp đỡ; biết                                         Page | 62
                               Ghi chép; tạp chí; báo
      ơn; thương




                           忚                            忠
  ỨNG
                                    TRUNG
オウ、-ノウ、ヨ
                                    チュウ
   ウ
                                Trung thành; thành
Đối lại; phản ứng; hợp
                                   thật; hết lòng
    với; thỏa mãn




                           意                            串
                               QUÁN, XUYẾN
          Ý
                               カン、ケン、セ
          イ
                                   ン
Ý chí, tâm, trí, nghĩa,
                                ぐし:xỏ, xâu; liên
       cảm nghĩ
                                       quan




                           想                            悡
     TƯỞNG                           HOẠN
     ソウ、ソ                             カン
Ý kiến, ý nghĩa; nhớ;                  Bệnh
       liệu định                わずらう:bị bệnh




                           息                            思
        TỨC
                                       TƯ
        ソク
                                       シ
 Con trai; thở; lời; tin
                               おもう:nghĩ; hình
          tức
                                     dung; tin
      いき:thở




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


       ƯU




                         憂                        憩
       ユウ                          KHẾ
うれえる:buồn rầu                      ケイ
うれあ、うれい:sự lo                 いこい:nghỉ ngơi              Page | 63
        buồn                    いこう:nghỉ
     うい:u tối




                         寡                        恵
                                  HUỆ
       QUẢ
                                 ケイ、エ
        カ
                                    May
Đơn độc; goá chồng; ít
                              めぐむ:ban phước




                         忙                        恐
                                 KHỦNG
    MANG
                                 キョウ
   ボウ、モウ
                                おそれる:sợ
いそがしい:bận rộn
                             おそろしい:sợ hãi




                         悢                        惑
     DUYỆT                        HOẶC
      エツ                           ワク
    Đẹp lòng, vui            まどう:đi lạc; say mê




                         恒                        愜
      HẰNG                         CẢM
       コウ                          カン
  Luôn luôn, thường               Cảm giác




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009


     TĂNG




                    憎                         悼
      ゾウ                      ĐIỆU
   にくむ:ghét                   トウ
にくい/らしい:đáng            いたむ:thăm người                  Page | 64
        ghét              chết, thương tiếc
にくしみ:căm hờn




                    慣                         悟
     QUÁN                     NGỘ
      カン                       ゴ
 なれる:quen với           さとる:nhận thức,
ならす:làm quen với           hiểu; tỉnh ngộ




                    愉                         怖
       DU                     BỐ
       ユ                     フ、ホ
       Vui vẻ             こわい:sợ hãi




                    惰                         慌
                            HOẢNG
   ĐỌA, NỌA
                             コウ
      ダ
                         あわてる:sợ hãi
    Lười, uể oải
                        あわただしい:vội vã




                    慎                         悔
                               HỐI
     THẬN
                               カイ
      シン
                        くいる、くやむ:tiếc
つつしむ:ý tứ; tự chế
                        くやしい:buồn phiền




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       泋                           憾
    TIẾT, BÍ                     HÁM
    ヒツ、ヒ                         カン
  Chảy tuôn; tiết ra           Ăn năn; tiếc               Page | 65




                       手                           憶
                                  ỨC
     THỦ
                                  オク
    シュ、ズ
                           Nhớ, tưởng niệm; nhút
 て、た:tay; người
                                   nhát




                       看                           慕
                                  MỘ
      KHÁN
                                  ボ
       カン
                           したう:ái mộ; sùng
    Xem, đối đãi
                                  bái, ưa




                       摩                           添
                                THIÊM
        MA
                                 テン
        マ
                              そえる:thêm
    Co. sát, mài
                                そう:theo




                       我                           必
       NGÃ                        TẤT
        ガ                         ヒツ
われ、わ:tôi, tự tôi,          かならず:ắt hẳn, quả
  của tôi, chúng tôi              nhiên




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                         搭                            義
                                  NGHĨA
        ĐÁP
                                    ギ
        トウ
                             Nghĩa vụ; điều phải; ý           Page | 66
    Cưỡi, đi (xe)
                                 nghĩa; về luật




                         抄                            議
      SAO
                                   NGHỊ
      ショウ
                                    ギ
 Viết, chép; chép lại;
                              Suy xét; đề xướng
 chọn lựa; tóm; trích




                         抗                            犠
     KHÁNG                          HI
      コウ                           ギ、キ
      Chống lại                     Hy sinh




                         批                            抹
        PHÊ                         MẠT
         ヒ                          マツ
      Bình luận                     Xoá, bỏ




                                    BÃO




                         拚                            抱
                                    ホウ
     CHIÊU
                               だく:bể, ôm ấp
     ショウ
                               いだく:ôm lấy
 まねく:mời; vẫy
                             かかえる:mang; lệ
                                  thuộc; thuê




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      拐                          拓
                                THÁC
      QUẢI
                                 タク
      カイ
                           Mở rộng; khai khẩn;           Page | 67
   Bắt cóc; cái gậy
                                nâng lên




                      摘                          拍
                            PHÁCH
     TRÍCH                 ハク、ヒョウ
      テキ                           Vỗ
     つむ:hái               ひょう:đánh nhịp; cái
                                 phách




                      挑                          打
THIÊU, THAO                    ĐẢ
   チョウ                       ダ、ダアス
いどむ:khiêu khích               うつ:đánh




                      指                          拘
       CHỈ
                              CÂU, CÙ
        シ
                               コウ
   ゆび:ngón tay
                               Bắt; can dự
    さす:chỉ trỏ




                      持                          捨
        TRÌ
                                 SẢ
         ジ
                                 シャ
もつ:có; được; giữ:
                            すてる:vứt bỏ
       duy trì




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009


       TỔN




                      損                             拢
       ソン
                                QUÁT
    Mất, thiệt hại
                                 カツ
そこなう/ねる:làm                                                Page | 68
                            Tổng quát; bó (lại)
         hại
 -そこなう:lầm lạc




                      拾                             揮
  THẬP                           HUY
シュウ、ジュウ                           キ
ひろう:thu thập; tìm         Lay động; chỉ đạo; tiêu
じゅう:mười (văn tự)              tan; bay hơi




                      担                             推
      ĐẢM
                             SUY, THÔI
      タン
                               スイ
   :
かつぐ mang trên vai;
                           おす:ước tính; giới
       chọn ai
                              thiệu; đẩy tới
になう:mang; chịu




                      拠                             揚
                               DƯƠNG
     CỨ
                                ヨウ
    キョ、コ
                          あげる:cất lên, tăng;
  Dựa (căn cứ) vào;
                                  chiên
     chiếm giữ
                            あがる:tăng; lên




                      描                             提
                             ĐỀ
     MIÊU                 テイ、チョウ、
     ビョウ                     ダイ
   えがく:vẻ, tả                     Trình
                           さげる:mang, cầm




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        戒                          操
       GIỚI                  THAO, THÁO
       カイ                     ソウ、サン
 いましめる:khiển                あやつる:điều khiển
 trách; báo cho biết;       みさお:trinh tiết; bền          Page | 69

      phòng bị                      lòng




                        械                          接
       GIỚI                    TIẾP
       カイ                    セツ、ショウ
Máy móc; vũ khí; cái             Chạm; gặp
    cùm; bó buộc                 つぐ:nối




                        鼻                          掲
                                   YẾT
        TỴ
                                   ケイ
        ビ
                             かかげる:giơ cao;
   はな:cái mũi
                             dựng cờ; đăng (báo)



                               QUẢI




                        刑                          掛
                              カイ、ケイ
      HÌNH                    かかる:treo; tốn
      ケイ                    かける:treo (chồng)
 Trừng phạt, kết tội         lên; dùng; gia tăng
                            かかり:chi phí; liên
                                  hệ; thuế




                        型                          研
                                NGHIÊN
      HÌNH
                                 ケン
      ケイ
                                   Tìm tòi
かた:khuôn mẫu, cỡ;
                             とぐ:vót; mài; vo
    khuôn phép
                                   (gạo)




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009


  NÃI, ÁI




                         乃                              才
ナイ、ダイ、ノ
                                     TÀI
すなわち:hay là; đó
                                     サイ
là; chắc hẳn なんじ:                                           Page | 70
                              Giỏi, khả năng, tuổi
đại từ nhân xưng ngôi
thứ hai, mày の:của

                                TÀI




                         携                              負
       HUỀ                   ザイ、サイ、ゾ
       ケイ                        ク
たずさえる:dìu dắt,               まける:bị thua; bớt
     mang (tay)                        giá
たずさわる:dự vào                   まかす:đánh bại
                               おう:mang; nợ

      CẬP




                         及                              材
      キュウ                            TÀI
         Kịp                         ザイ
およぶ:đạt, đến, bằng            Gỗ; vật liệu; có khả
 およぼす:nỗ lực                          năng
 および:cùng với




                         吸                              存
      HẤP                        TỒN
      キュウ                       ソン、ゾン
すう:hút vào; uống             Còn, hiện có; biết; tin;
   lấy; hút (thuốc)                 xem xét




                         扱                              在
      TRÁP                           TẠI
      ショウ                            ザイ
あつかう:chỉ huy, cư              Ở; ngoại ô, phụ cận
 xử, điều trị, thu xếp        ある:ở; hiện diện




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       又                          丄
                              TRƯỢNG
      HỰU
                               ジョウ
      ユウ
                            10 thước ta (3 mét)         Page | 71
また:lần (hơn) nữa
                           たけ:chiều cao người



     SONG




                       双                          史
      ソウ
   ふた:đôi; bộ                      SỬ
     たぐい:                          シ
     ならぶ:                        Sách sử
     ふたつ:
       ふ:




                       桑                          吏
     TANG                         LẠI
      ソウ                           リ
   くわ:cây dâu                Viên chức, quan




                       隻                          更
     CHÍCH                  CANH, CÁNH
      セキ                       コウ
Đếm tàu, một cái của       さら:đổi mới, lần nữa
      một đôi              ふかす:thức khuya




                       護                          硬
                               NGẠNH
       HỘ
                                コウ
       ゴ
                           かたい:cứng, mạnh;
    Bảo vệ; giúp
                               ương ngạnh




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                     投                        獲
      ĐẦU                    HOẠCH
      トウ                      カク
   なげる:ném               える:được, bắt được              Page | 72




  MỘT




                     没                        奴
ボツ、モチ、モ
   ツ                            NÔ
しずむ:chìm khuất                  ド
かくす:giấu; làm hết           Đầy tớ; nô lệ
  :       :
しぬ chết ない không
        còn




                     設                        怒
     THIẾT                    NỘ
      セツ                     ド、ヌ
 もうける:lập nên;           おこる、いかる:tức
      chuẩn bị                giận; oai




                     撃                        友
      KÍCH
                              HỮU
      ゲキ
                              ユウ
うつ:tấn công, đánh;
                             とも:bạn
        bắn



                           BẠT




                     殻                        抜
  XÁC                    バツ、ハツ、ハ
カク、コク、バ                     イ
   イ                     ぬく:kéo ra; trừ bỏ;
 から:vỏ; vỏ ốc; vỏ        quên ぬける:ra khỏi
       thóc              thoát ぬかる:làm lầm
                            ぬかす:quên



Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


     QUÁI                         CHI




                       怪                            支
    カイ、ケ                           シ
あやしい:nghi ngờ;             Nhánh; giúp; trả tiền;
      huyền bí             chia rẽ; can chi; chân        Page | 73
あやしむ:nghi ngờ;                   tay; cành
     ngạc nhiên            ささえる:giúp đỡ




                       軽                            技
     KHINH                         KỸ
      ケイ                           ギ
かるい、かろやか:                  わざ:tài năng; nghệ
   nhẹ, ít, khinh rẻ         thuật; sự nghiệp




                       叏                            枝
      THÚC                        CHI
      シュク                          シ
       Cô chú              えだ:cành, nhánh




                       督                            肢
       ĐỐC                        CHI
       トク                          シ
  Chỉ đạo, cai quản            Tay và chân




                       寂                            茎
   TỊCH
 ジャク、セキ                       HÀNH
 さびしい:cô đơn                ケイ、キョウ
さびれる:vắng lặng              くき:cuống; thân
   さび:giản dị




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                          貤                             淑
      PHIẾN                         THỤC
       ハン                           シュク
 Tiền của, giàu có; tài       Hiền lành; tử tế; trong        Page | 74
        chánh                          sạch




                          爪                             反
                                PHẢN
       TRẢO
                              ハン、ホン、タ
        ソウ
                                ン、ホ
つめ、つま-:móng,
                                 Chống; nghịch
         vuốt
                              そる/らす:quay lại




                          妥                             坂
       THỎA                         PHẢN
        ダ                            ハン
 Bằng lòng; hòa hoãn          さか:đường dốc; đồi




                          乳                             板
      NHŨ                       BẢN, BẢNG
      ニュウ                       ハン、バン
 Sữa mẹ, vú, cho bú             いた:mảnh ván




        PHÙ




                          浮                             返
         フ                          PHẢN
   うかぶ:nổi lên                       ヘン
 うかべる:cho nổi                      :
                              かえる/す về, trở (trả)
      うく:nổi                            lại
うかれる:hăng hái




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009


   THỤ, THỌ




                       授                         将
                             TƯỚNG,
     ジュ
                             TƯƠNG
さずける:dạy; (trao)
                            ショウ、ソウ
        cho                                             Page | 75
                           Chỉ huy; cấp tướng;
さずかる:được dạy
                                 sắp, sẽ
       (trao)




                       愛                         奨
                             TƯỞNG
       ÁI
                            ショウ、ソウ
       アイ
                           すすめる:khích lệ;
 Yêu thương, thương
                                thúc giục
        tiếc
                               まさし:




                       払                         漬
  PHẤT
                                  TÝ
フツ、ヒツ、ホ
                                  シ
   ツ
                           つける:ngâm (nước)
はらう:trả; quét đi;
                           つかる:được ngâm
      che đậy


    QUẢNG




                       庁                         菜
     コウ
ひろい:rộng ひろま                    THÁI
る:lan truyền ひろめ                サイ
る:làm cho lan rộng           な:rau; rau cải
ひろがる:vươn ra ひ
  ろげる:kéo dài




                       拡                         发
                             THỤ, THỌ
   KHUẾCH
                               ジュ
   カク、コウ
                           うける:nhận, chịu
Mở rộng, bành trướng
                            うかる:thi đậu




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009

       TRỊ




                         治                           鉱
      ジ、チ
Yên; trị an; chữa khỏi          KHOÁNG
おさめる:cai quản お                   コウ
 さまる:được yên;                  Quawjng, mỏ                 Page | 76

 được cai trị なおる/
    す:chữa trị




                         始                           弁
      THỦY                     BIỆN, BIỀN
       シ                       ベン、ヘン
はじめる/める:bắt                  Hùng biện; phân biệt;
     đầu, trước                 cánh hoa; nắp




                         胎                           雄
                                  HÙNG
      THAI                         ユウ
      タイ                      Giống đực, can đảm
   Có bầu; dạ con                    lớn
                             おす、お:con đực


                                 ĐÀI




                         窓                           台
                               ダイ、タイ
     SONG                      Dùng đếm số xe
    ソウ、ス                     うてな:đài hoa; bệ
    まど:cửa sổ                     cao đặt vật
                                   われ:
                                  つかさ:

                                    ĐÃI




                         去                           怠
     KHỨ                            タイ
    キョ、コ                     なまける:lười biếng;
さる:lìa bỏ, đi; qua,                 sơ hở
       trôi qua              おこたる:thiếu sót,
                                    làm lỗi




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                         致                        法
        TRÍ                    PHÁP
         チ                   ホウ、ハッ、ホ
      Tới cùng                ッ、フラン
  いたす:làm (tôn                Hình luật; phương            Page | 77

kính); giá; quyết định              thức




                         互                        伒
        HỖ                       HỘI
        ゴ                       カイ、エ
たがい:giúp lẫn nhau,                 Họp lại
       qua lại                 え、あう:gặp




                         棄                        至
       KHÍ                         CHÍ
        キ                           シ
すてる:hủy bỏ; vứt                   Tột cùng
  bỏ; từ bỏ; hy sinh         いたる:đến, đưa đến




                         育                        审
       DỤC                        THẤT
       イク                          シツ
  そだつ:lớn lên                      Phòng
 そだてる:nuôi lớn               むろ:nhà kính (ấm)




                         撤                        到
     TRIỆT                         ĐÁO
      テツ                           トウ
     Rút, trừ bỏ                Đến; chu đáo




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009




                     唆                         充
       TOA                    SUNG
        サ                     ジュウ
そそのかす:xúi giục,                 Đầy                  Page | 78
    kéo theo; gợi        あてる:cấp, thế vào




                     凹                         銃
   XUẤT
                              SÚNG
 シュツ、スイ
                              ジュウ
  だす:lấy ra, gởi
                             Khẩu súng
 でる:đi ra, sinh ra




                     屰                         硫
   SƠN, SAN                   LƯU
   サン、セン                      リュウ
   やま:núi non                Diêm sinh




                     拙                         流
                            LƯU
    CHUYẾT                 リュウ、ル
      セツ                 Dòng nước; học phái
      Vụng về            る、ながれる:chảy
                            ながす:đổ




                     岩                         允
                         DOÃN, DUẪN
     NHAM
                            イン
      ガン
                         まこと、   :
                             ゆるす thành
    いわ:đất đá
                           thực; ưng thuận




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        蜜                          炭
    MẬT
                                 THÁN
   ミツ、ビツ
                                  タン
Mật ong; mật hoa; mật                                    Page | 79
                              すみ:than đốt
        đường




                        嵐                          岐
       LAM                        KỲ
       ラン                        キ、ギ
あらし hơi núi; bão tố
   :                        Phân nhánh; đường rẽ




                        崎                          峠
        KỲ
                                  ĐÈO
        キ
                            とうげ:đỉnh núi; đèo
さき:mũi (mỏm) đảo




                        入                          崩
                                 BĂNG
   NHẬP
                                  ホウ
 ニュウ、ニッ
                            くずれる:rơi từng
はいる、いる:đi vào
                                   mảnh
  いれる:cho vào
                            くずす:phá hủy; đổi



                                  MẬT




                        込                          密
      NHẬP
                                  ミツ
こむ:chen chúc; vào
                            Đông đảo; chính xác;
 こめる:tính (gồm)
                                  cẩn thận
  vào; lắp (đạn); tập
                            ひそか:ở phía trong;
        trung
                                   bí mật




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009

                           PHÂN




                     翁                         分
                         ブン、フン、ブ
      ÔNG                Phần, 1cm, 1%, 1/10
      オウ                     ふん:phút
      Ông già            わける/かつ:chia                  Page | 80

                         わかれる:bị chia
                           わかる:hiểu




                     訟                         貢
                            BẦN
     TỤNG
                           ヒン、ビン
     ショウ
                         まずしい:nghèo,
   Kiện, cãi nhau
                             thiếu thốn




                     谷                         頒
      CỐC
                               BAN
      コク
                               ハン
たに:thung lũng; khe
                             Chia, phát
        núi




                     浴                         公
      DỤC
                             CÔNG
      ヨク
                            コウ、ク
      Sự tắm
                          おおやけ:quần
あびる:tắm; bị tưới
                          chúng, chính thức
あびせる:xối nước




                     容                         松
 DUNG, DONG
                              TÙNG
    ヨウ
                              ショウ
  Hình dáng; chứa;
                          まつ:cây Thông
   nhận; bao dung




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      賝                         溶
                           DUNG, DONG
   THƯỞNG
                              ヨウ
    ショウ
                           とける:tan; chảy
  Giải thưởng; khen                                    Page | 81
                          とかす/く:làm tan;
  ngợi; thưởng thức
                                  chảy


      ĐẢNG




                      党                         欲
       トウ                        DỤC
なかま、やから lũ, bè
       :                         ヨク
   đảng, đảng phái              Ao ước
 Những người sống           ほっする:muốn
     cùng làng               ほしい:thích
   A dua, hùa theo




                      埽                         裕
    ĐƯỜNG                        DỤ
     ドウ                          ユウ
      Nhà lớn                Giàu có; đầy đủ




                      常                         鉛
   THƯỜNG
    ジョウ                        DUYÊN
つね:luôn, hay, liên              エン
         tục               なまり:(bút) chì
  とこ:luôn, mãi




                      裳                         沿
                               DUYÊN
   THƯỜNG                       エン
    ショウ                           Ven
  も:váy dài, xiêm         そう chạy (đứng) dọc;
                            :
                                  theo




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                         破                           掌
       PHÁ
                                CHƯỞNG
        ハ
                                 ショウ
   やぶる:xé, bể                                                Page | 82
                             Lòng bàn tay; quản lý
やぶれる:bị (xé) bể




                         被                           皮
                                     BÌ
         BỊ
                                     ヒ
         ヒ
                             かわ:da, da thú; vỏ
 こうむる:chịu, bị
                                  (cây, trái)



    TÀN




                         残                           波
   ザン、サン
            :
Tàn nhẫn のこり phần                    BA
nhỏ của cái gì sắp kết               ハ
thúc のこる:còn lại                 なみ:sóng
のこす:để lại そこな
     う:tàn ác




                         殉                           婆
      TUẪN                           BÀ
      ジュン                            バ
  Tự hi sinh; tử đạo                Bà già




                         殊                           披
       THÙ
                                    PHI
       シュ
                                     ヒ
ことに:đặc biệt; phân
                                Mở ra; chia ra
         biệt




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                    葬                            殖
                              THỰC
     TÁNG                     ショク
      ソウ                ふえる:sinh sản, tăng
 ほうむる:chôn cất           ふやす:làm tăng;                 Page | 83

                             dựng; nhiều




                    瞬                            列
    THUẤN                    LIỆT
    シュン                     レツ、レ
      1 thoáng          Hàng lối; đếm hàng; số
またたく:chớp mắt                   nhiều




                    耳                            裂
                            LIỆT
       NHĨ
                           レツ、レチ
        ジ
                         さける:xé; chia ra
     みみ:tai
                             さく:rách




                    叐                            烈
      THỦ                      LIỆT
      シュ                       レツ
     とる:lấy                Dữ dội, cứng cỏi




                    趣                            死
      THÚ                       TỬ
      シュ                        シ
おもむき:thú vị; tao               Sự chết
   nhã; xuất hiện          しぬ:chết; tắt




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       敢                         最
                               TỐI
      CẢM
                             サイ、シュ
      カン
                           もっとも:cao nhất;                 Page | 84
 Bạo dạn; mạo hiểm
                              rất; giỏi hơn




                       聴                         撮
                                TOÁT
  THÍNH
                                 サツ
 チョウ、テイ
                              Lấy; tóm tắt
    きく:nghe
                            とる:chụp hình



     HOÀI
                                   SỈ




                       懐                         恥
    カイ、エ
                                   チ
ふところ:ngực; cái
                           はじ:nhục はじる:
túi なつかしい:thân
                           cảm thấy nhục はじら
yêu なつかしむ:nhớ
                           う:bị do dự はずかし
なつく:なつける:
                            い:do dự; mắc cỡ
 いだく:おもう:




                       慢                         職
      MẠN                    CHỨC
      マン                    ショク、ソク
  Lười; chậm; kiêu           Công việc, nghề




                       漫                         聖
  MẠN, MAN
                             THÁNH
    マン
                            セイ、ショウ
Không mục đích; tình
                            Thần thánh; tài ba
 cờ; không bó buộc




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                        環                        買
      HOÀN
                                  MÃI
       カン
                                  バイ
Cái vòng, vòng quanh;                                   Page | 85
                               かう:mua
     vòng ngọc




                        還                        置
      HOÀN                        TRÍ
       カン                          チ
    Trở về; trả lại         おく:đặt, để; để lại




                        夫                        罰
                              PHẠT
   PHU                      バツ、バチ、ハ
 フ、フウ、ブ                        ツ
   おっと:chồng                    Hình phạt
                             ばち:có tội (lỗi)




                        扶                        寧
       PHÙ                       NINH
        フ                        ネイ
      Giúp đỡ                 Yên ổn; tốt hơn




     KHÊ




                        渓                        濁
                              TRỌC
    ケイ、ケ
                            ダク、ジョク
 Dạng khác của 溪
                                 Vẩn đục
たにがわ:dòng nước
                            にごる:thành đục
trong núi không thông
                             にごす:làm đục
        ra đâu




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      鉄                         規
                             QUY, QUI
     THIẾT
                               キ
      テツ
                           Tiêu chuẩn; khuôn            Page | 86
      Chất sắt
                             phép, đo đạc




                      迭                         替
                                THẾ
      ĐIỆT
                                タイ
      テツ
                             かえる:thay
    Lần lượt đổi
                          かわる:được thay




                      臣                         賛
    THẦN                        TÁN
   シン、ジン                        サン
  Bầy tôi, công dân        Tán tụng; tán đồng




                      姫                         潜
                               TIỀM
        CƠ
                               セン
        キ
                               Giấu, ẩn
  ひめ:công chúa;
                          もぐる:lặn; bò vào
     vương phi
                            ひそむ:ẩn núp




                      蔵                         失
                               THẤT
    TÁNG
                                シツ
   ゾウ、ソウ
                          うしなう:mất, thua,
 くら:nhà kho; trữ
                                sai lầm




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                        巤                          臓
                                  TẠNG
       CỰ
                                   ゾウ
       キョ
                             Các bộ phận trong             Page | 87
   Lớn; khổng lồ
                               ngực và bụng




                        拒                          賟
     CỰ                           HIỀN
    キョ、ゴ                          ケン
  こばむ:từ chối,                かしこい:khôn
     chống, bác              ngoan; có đức hạnh




                        力                          埾
  LỰC                             KIÊN
リョク、リキ、                           ケン
   リイ                       かたい:cứng rắn; bền
 ちから:sức mạnh                        chặt




                        甴                          臨
    NAM                            LÂM
   ダン、ナン                           リン
おとこ:đàn ông, phái           のぞむ:gặp; dự; tới,
 nam; thằng; con trai          đến; cai trị; kịp



   LAO, LẠO




                        労                          覧
     ロウ
ろうする:lao động い                    LÃM
 たわる:thương xót                    ラン
いたずき:đau; lo ね                 Xem, quan sát
ぎら:cám ơn つかれ
  る:ねぎらう:



Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                         励                            募
       LỆ                            MỘ
       レイ                            ボ
  はげむ/ます:                    つのる:chiêu tập, sưu              Page | 88
    khuyến khích             tập; mời; thành dữ dội




                         加                            务
       GIA
                                    LIỆT
        カ
                                    レツ
くわえる:thêm vào
                                     Xấu
くわわる:nhập; dự
                              おとる:yếu kém
        phần




                         賀                            功
        HẠ                        CÔNG
        ガ                        コウ、ク
  Trao đổi, mua bán           Công lao; thành đạt




       GIÁ




                         架                            勧
        カ                       KHUYẾN
かける:mắc, treo; bắc              カン、ケン
        (cầu)                 すすめる:khuyên
 かかる:được treo                   bảo; khích lệ
        (bắc)




                         脇                            努
      HIẾP                           NỖ
      キョウ                            ド
わき:cách khác; chỗ            つとめる:cố gắng;
khác; bên cạnh; hỗ trợ              hết sức




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                        徔                         脅
       ĐẮC
                                 HIẾP
       トク
                                 キョウ
Mối lợi; làm vừa lòng
                            おびやかす、おどか                      Page | 89
える、うる:thu được;
                              す/す:đe dọa
        có thể


TÙNG, TÒNG




                        従                         協
ジュウ、  ショウ、
                                 HIỆP
   ジュ
                                 キョウ
したがう:vâng lời,
                            Hòa hợp; cùng nhau;
 theo したがえる:
                                  giúp đỡ
được chăm sóc; chinh
        phục
                              HÀNH




                        徒                         行
                            コウ、ギョウ、
        ĐỒ
                               アン
        ト
                            いく、ゆく:đi ぎょ
Đi bộ; đồng bạn, học
                            う:dòng, đếm hàng お
  trò; vô ích; tội đồ
                            こなう:tổ chức; trải
                                 qua; làm




                        待                         律
       ĐÃI                    LUẬT
       タイ                   リツ、リチ、レ
      Tiếp đón                 ツ
  まつ:chờ; hoãn;              Phép tắc; sách ghi
      chống lại                  phép tắc




                        往                         復
      VÃNG                       PHỤC
       オウ                         フク
  Đi, qua; về trước             Trở lại, nữa




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                       徹                          征
     TRIỆT                      CHINH
      テツ                         セイ
 Phá huỷ; thông suốt         Đánh dẹp, thắng            Page | 90




                       徴                          径
    TRƯNG                        KÍNH
   チョウ、チ                         ケイ
 Thâu góp; cầu; dấu          Đường bộ; đường
        hiệu                 kính; ngay thẳng




    TRỪNG




                       懲                          彼
                                   BỈ
     チョウ
                                   ヒ
 こらす/らしめる:
                                 Hắn, đó
      phạt, răn
                                かれ:hắn
こりる:học từ kinh
                                かの:đó
      nghiệm


                               DỊCH




                       微                          役
                              ヤク、エキ
        VI
                            Phục vụ; văn phòng;
        ビ
                                  vai trò
   Nhỏ; tinh diệu
                           えき:chiến đấu; phục
                                    vụ




                       街                          徳
    NHAI                          ĐỨC
   ガイ、カイ                          トク
まち:đường lớn; dãy            Đạo đức; ơn huệ;
        phố                       phước




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      稚                          衡
                              HÀNH,
      TRĨ                     HOÀNG
     チ、ジ                       コウ
  Đứa nhỏ; non nớt         Cái cân, cân; thăng           Page | 91

                             bằng; then cửa


    HÒA




                      和                          稿
   ワ、オ、カ
 Hòa bình, hòa hợp,             CẢO
người (Nhật)やわらげ                コウ
る/らぐ:làm nhẹ なご              Bản thảo; nháp
む:làm êm dịu なごや
    か:dịu dàng




                      移                          稼
        DI                       GIÁ
        イ                         カ
うつる:dọn nhà; đổi          かせぐ:làm việc kiếm
うつす:dọn; di truyền           sống; cấy lúa




                      秒                          程
                               TRÌNH
     MIỂU
                                テイ
     ビョウ
                          ほど:trình độ; phạm
  1 giây, đếm giây
                                   vi




                      秋                          税
     THU                       THUẾ
     シュウ                        ゼイ
   あき:mùa thu                  Tiền thuế




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                    利                       愁
       LỢI                   SẦU
        リ                   シュウ
    Lợi; tiền lời        うれい:buồn rầu                 Page | 92
   きく:làm lợi           うれえる:khổ tâm; sợ




                    梨                       私
                               TƯ
        LÊ
                               シ
        リ
                        わたし、    :
                            わたくし tôi;
    なし:cây lê
                             riêng tư




                    穫                       秩
    HOẠCH                    TRẬT
     カク                       チツ
      Gặt (lúa)               Thứ tự




                    穁                       秘
       TUỆ                     BÍ
       スイ                      ヒ
   ほ:bông (lúa)          ひめる:giữ bí mật




                    稲                       称
     ĐẠO
                        XƯNG, XỨNG
    トウ、テ
                          ショウ
いね、いな:ruộng lúa;
                            Tên; đề tựa
      cây lúa




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      誘                          香
     DỤ                     HƯƠNG
   ユウ、イウ                   コウ、キョウ
さそう:mời; dỗ dành;         かおり、か:mùi thơm                 Page | 93
       chỉ bảo            かおる:bay mùi thơm




                      穀                          季
       CỐC                      TIẾT
       コク                        キ
  Thóc lúa; ngũ cốc         Mùa; nhỏ; bực thứ




                      菌                          委
    KHUẨN                         ỦY
     キン                           イ
   Nấm, vi khuẩn           Giao phó; xác thực




                      米                          秀
   MỄ
                                 TÚ
ベイ、マイ、メ
                                シュウ
  エトル
                                Tốt đẹp
      Gạo; mét
                          ひいでる:vượt hơn
 まい、こめ:gạo



                                THẤU




                      粉                          透
  PHẤN                           トウ
フン、デシメー                   すく trong suốt; để hở
                            :
   トル                     すかす:nhìn thấu; để
   こな、こ:bột                   khoảng trống
                           すける:chiếu qua




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       糧                              粘
                             HƯƠNG
  LƯỢNG
                            コウ、キョウ
 リョウ、ロウ
                           かおり、か:mùi thơm                 Page | 94
   かて:thức ăn
                           かおる:bay mùi thơm




                       菊                              粒
                                  LẠP
       CÚC
                                 リュウ
       キク
                           つぶ:hạt (gạo, nguyên
   Cây (hoa) Cúc
                                    tử ...)



     ÁO




                       奥                              粧
   オウ、オク
おくまる:nằm sâu,                   TRANG
xa cách くま:tách biệt            ショウ
お:bên trong おお:                   Tô điểm
hậu cung; buồng phụ
nữ おん:つ:のく:
   SỐ




                       数                              迷
スウ、ス、サク、                           MÊ
 ソク、シュ                             メイ
かず:con số かぞえ              まよう:say loạn, mất
る:đếm わずらわし                trí; lạc mất; lạc đường;
い、しばしば:thường                   lầm; mờ ám
    xuyên; lặp lại




                       楼                              粋
       LÂU                         TÚY
       ロウ                          スイ
  Nhà lầu, tháp cao;       Thuần, tinh ròng; chọn
     canh chừng            lọc; tao nhã; xem xét




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                        救                            類
     CỨU
                                   LOẠI
     キュウ
                                   ルイ
すくう:cứu giúp; trợ                                           Page | 95
                                 Chủng loại
        giúp




                        竹                            漃
     TRÚC                          TẤT
      チク                           シツ
   たけ:tre, trúc             うるし:sơn; sơn mài




                               DẠNG




                        笑                            様
                             ヨウ、ショウ
     TIẾU
                            さま hình dáng; tư thế
                              :
     ショウ
                                  Kiểu; loại
   わらう:cười
                                  Cách làm
  えむ:mỉm cười
                            Tiếng xưng hô biểu thị
                                sự kính trọng




                        笠                            求
      LẠP
                                CẦU
     リュウ
                               キュウ、グ
Cái nón, cái lồng bàn
                                もとめる:
      かさ:




                        笹                            球
                                  CẦU
       SẬY
                                  キュウ
   ささ:cỏ sậy
                            たま:banh, hình cầu




Nguyễn Phi Ngọc
                                        常用漢字 2009




                   算                          筋
                             CÂN
     TOÁN                    キン
      サン               すじ:bắp thịt; gân,
     Đếm, tính         mạch máu; luận lý;           Page | 96

                       tình tiết; nguồn tin




                   答                          箱
      ĐÁP
                          TƯƠNG,
      トウ
                          SƯƠNG
こたえ:sự (câu) trả
                           ソウ
        lời
                        はこ:hộp, thùng
  こたえる:trả lời




                   策                          筆
                             BÚT
      SÁCH
                             ヒツ
       サク
                       ふで:bút lông, bút;
     Kế hoạch
                           biên chép




                   簿                          筒
       BỘ                  ĐỒNG
       ボ                    トウ
      Sổ sách            つつ:ống tròn




                           ĐẲNG




                   築                          等
                            トウ
     TRÚC
                       Cấp, đều nhau; vân
      チク
                               vân
  きずく:xây cất
                        ひとしい:tương
                             đương




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                     仲                         人
    TRỌNG
                            NHÂN
    チュウ
                           ジン、ニン
  なか:liên hệ con                                      Page | 97
                            ひと:người
   người, tình bạn




                     体                         佐
    THỂ
                                TÁ
   タイ、テイ
                                サ
 からだ:thân mình,
                          Giúp, phó, thứ hai
     hình trạng




                     悠                         但
       DU                      ĐẢN
       ユウ                      タン
     Rảnh, yên           ただし:nhưng, tuy




                     件                         住
                          TRÚ, TRỤ
      KIỆN
                         ジュウ、 ヂュウ、
      ケン
                           チュウ
      Vấn đề
                         すむ/まう:ở, dừng




                     仕                         位
                                 VỊ
      SĨ
                                 イ
     シ、ジ
                         くらい:ngôi thứ, nơi
つかえる:làm việc
                                chốn




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                          仮                           他
       GIẢ
                                     THA
      カ、ケ
                                      タ
  かり:tạm, thí dụ,                                           Page | 98
                              ほか:khác, người ấy
      không thật




                          伯                           伏
                                    PHỤC
        BÁ
                                     フク
        ハク
                               ふす:cong (nằm)
 Bác, người lớn tuổi,
                                     xuống
      chức quan
                                ふせる:che đậy



                                 TRUYỀN




                          俗                           伝
        TỤC
                                 デン、テン
        ゾク
                                 つたえる:trao
   Thói quen, tầm
                                つたわる:được
 thường, trần thế, thô
                                     chuyển
         tục
                                つたう:đi theo

                                  PHẬT




                          信                           仏
                                 ブツ、フツ
        TÍN
                                   Nước Pháp
        シン
                              ほとけ:Phật Thích
Trung thành, tin tưởng,
                              Ca; người khoan dung;
    sứ giả, tin tức
                               tín đồ phật giáo; sự
                                      chết




                          佳                           休
                                    HƯU
       GIAI                         キュウ
        カ                        やすむ:nghỉ
       Tốt đẹp                やすめる:cho nghỉ
                              やすまる:được nghỉ




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                    侍                               依
      THỊ
                                Ỷ, Y
     ジ、シ
                               イ、エ
さむらい:võ sĩ đạo,                                         Page | 99
                            Dựa vào, thí dụ
      theo hầu




                    停                               例
                                LIỆT
      ĐÌNH                      レイ
      テイ                Thói quen, luật lệ, tỷ lệ
   Ngừng, lưu lại        たとえる:so sánh
                           たとえば:ví dụ




                    値                               個
       TRỊ                      CÁ
        チ                      コ、カ
 ね、あたい:giá trị          Cá nhân, 1 (người, cái)




                    倣                               健
    PHỎNG,
                                KIỆN
    PHÓNG
                                ケン
     ホウ
                        すこやか:khỏe mạnh
 ならう:bắt chước




                    倒                               側
      ĐẢO
                               TRẮC
      トウ
                                ソク
たおえる:té, sụp đổ
                           かわ:bên, phía
 たおす:đánh nhào




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       仙                         偵
   TIÊN                         TRINH
 セン、セント                          テイ
   Tiên (ông, bà)                 Dò xét                  Page | 100




                       催                         僧
      THÔI
                                TĂNG
      サイ
                                 ソウ
 もようす:giữ, bảo
                             Tu sĩ Phật giáo
 đảm, hối thúc, cảm




                       仁                         億
                                  ỨC
  NHÂN
                                  オク
ジン、ニ、ニン
                               1 trăm triệu
    Lòng thương
                              (100.000.000)




                       侮                         儀
     VŨ, VỤ
                                 NGHI
       ブ
                                  ギ
あなどる:khinh lờn,
                              Phép tắc, lễ lạt
      khinh rẻ




                       使                         償
     SỬ, SỨ
                              THƯỞNG
       シ
                               ショウ
 Dùng, người đưa tin
                           つぐなう:đền, trả lại
   つかう:dùng




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009


   THƯƠNG                  TIỆN




                   傷                            便
    ショウ                   ベン、ビン
  きず:vết thương             Thuận lợi,
  いたむ:làm đau           びん:cơ hội, bưu               Page | 101
 いためる:làm bị                   chính
      thương             たより:tin tức




                   保                            倍
     BẢO                      BỘI
    ホ、ホウ                      バイ
たもつ:giữ gìn, duy       Gấp 2, tăng lên (nhiều
    trì, bảo đảm                lần)




                   褒                            優
                            ƯU
      BAO
                           ユウ、ウ
      ホウ
                        Trên hết, minh tinh
 ほめる:khen ngợi,
                       すぐれる tốt đẹp, hơn
                           :
    khoe khoang
                       やさしい:dịu dàng




                   傑                            伐
                         PHẠT
      KIỆT
                       バツ、ハツ、カ、
      ケツ
                          ボチ
 すぐる:vượt trội
                            Đánh, giảm




                   付                            宿
      PHÓ                  TÚC, TÚ
       フ                    シュク
つく:được gắn vào        やど:nhà trọ; chỗ ngủ
つける:gắn vào, ứng           やどる:trú
       dụng              やどす:cho trú




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                         袋                        符
     ĐẠI                           PHÙ
   タイ、ダイ                            フ
  ふくろ:bao, túi                 Dấu hiệu; bùa                Page | 102




                         貸                        府
       THẢI                        PHỦ
       タイ                           フ
   かす:cho vay                 Công sở; thủ phủ




                         化                        任
      HÓA
                                NHIỆM
      カ、ケ
                                 ニン
     Sự biến hóa
                                 Nghĩa vụ
け、ばける:thay đổi
                             まかせる/す:tin cậy
ばかす:làm mê man




                         花                        賃
      HOA                        NHẪM
      カ、ケ                         チン
  はな:bông hoa                 Thuê; tiền (công)




                                 ĐẠI
       HÓA




                         貣                        代
                               ダイ、タイ
        カ
                               Thế hệ, giá cả
    Trách nhiệm
                             たい、   :
                                かわる thay thế
 せめる:kết án; chỉ
                               かえる:thay
 trích; tra khảo; đánh
                                 よ:thế hệ
         đòn
                                しろ:giá cả



Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                         久                            傾
                                 KHUYNH
    CỬU
                                   ケイ
   キュウ、ク
                               かたむく/ける:                       Page | 103
 はさしい:lâu dài
                             nghiêng về phía, đổ úp



  MẪU




                         畝                            何
ホ、ボウ、ム、
                                     HÀ
   モ
                                     カ
うね:luống cây; gân,
                             なに、なん:cái gì, thế
   sọc trên quần áo
                                nào, bao nhiêu
Đv đo dt せ:đv đo dt
của Nhật 300 bộ ~ 1 ha




                         囚                            荷
                                     HÀ
       TÙ
                                     カ
      シュウ
                             に:chất, vác; hành lý;
  Bắt giam; tù nhân
                                    cây Sen




                         内                            俊
     NỘI                           TUẤN
   ナイ、ダイ                           シュン
  うち:bên trong                    Tài trí (đức)




                         丙                            傍
       BÍNH                        BÀNG
       ヘイ                           ボウ
     Can thứ ba              かたわら:bên cạnh




Nguyễn Phi Ngọc
                                        常用漢字 2009




                  傘                             柄
                             BÍNH
      TẢN
                             ヘイ
      サン
                       がら:kiểu; cá tính             Page | 104
    かさ:cái dù
                             え:cán




                  匁                             肉
       CHỈ                  NHỤC
 もんめ:1/10 lạng               ニク
     (3,75 gam)                Thịt




                  以                             腐
                               HỦ
        DĨ                     フ
        イ             くさる/れる:mục nát;
     Từ, bởi vì              hôi thối
                       くさらす:mục nát




                  似                             座
                             TỌA
       TỰ                     ザ
       ジ              Ngồi; quì gối; hý viện;
  にる:giống như              chòm sao
                      すわる:ngồi xuống




                  併                             卒
      TÍNH
                         TỐT
      ヘイ
                       ソツ、シュツ
あわせる:cùng với,
                             Binh sĩ
      so sánh




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        年                          瓦
                                NGÕA
       NIÊN
                                 ガ
       ネン
                              かわら:ngói                   Page | 105
  とし:năm, tuổi
                              ぐらむ:gram




                        夜                          瓶
        DẠ                       BÌNH
        ヤ                        ビン
  よる、よ:đêm                  Cái lọ; cái lục bình




                        液                          宮
                               CUNG
      DỊCH                  キュウ、グウ、
      エキ                      ク、クウ
      Chất lỏng             みや:đền; hoàng
                                   thành




                        塚                          営
                            DOANH, DINH
     TRỦNG
                               エイ
     チョウ
                            いとなむ:tổ chức;
 つか:mô đất, đồi
                            vận hành; trại lính



       TỆ




                        幣                          善
       ヘイ
 Tiền giấy; giấy cắt;           THIỆN
  thói quen xấu; quà             ゼン
   tặng; dây thừng           よい:tốt, giỏi
ぬさ:giấy cúng, quần
áo cúng của Thần đạo



Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009


                                   TỆ




                        旋                           弊
      TOÀN                         ヘイ
       セン                   Lăng mạ; tội ác; thói
 Đi vòng tròn; quay           xấu; đồ vật bị vỡ             Page | 106
        tròn                Của chúng tôi (khiêm
                             nhượng tiếp vĩ ngữ)




                        遊                           喚
     DU
                                 HOÁN
    ユウ、ユ
                                  カン
あそぶ chơi, vui; lang
   :
                                Hô; kêu gọi
       thang




                        旅                           換
       LỮ                        HOÁN
       リョ                         カン
たび:du lịch; khách           かえる:đổi, thay thế
         trọ                かわる:được thay thế




   VẬT




                        勿                           融
モチ、モッ、ブ
                                 DUNG
  ツ、ボツ
                                  ユウ
Đừng; chớ; không phải
                                Chảy (tan) ra
 なかれ:không sợ
    なし:không




                        物                           施
                                THI, THÍ
    VẬT
                                 シ、セ
   ブツ、モツ
                            ほどこす:giúp cho;
もの:vật thể, vạn vật
                                  làm, lập




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      塀                        易
                             DỊ, DỊCH
    BIÊN
                             エキ、イ
   ヘイ、ベイ
                             Bói; trao đổi               Page | 107
     Tường; rào
                            やさしい:dễ




                      履                        賜
        LÝ                       TỨ
        リ                        シ
はく:mặc, đi (giầy);        たまわる ban thưởng;
                              :
      hành vi                    cho




                      屋                        尿
       ỐC
                              NIỆU
       オク
                              ニョウ
や:mái, nhà; người;
                              Nước tiểu
     khả năng




                      揜                        尼
       ÁC                        NI
       アク                        ニ
にぎる:nắm, cầm lấy            あま:nữ tu sĩ




                      屈                        泤
                             NÊ
KHUẤT, QUẬT
                          デイ、ナイ、デ、
   クツ
                             ニ
Uốn cong; nhượng bộ
                              どろ:bùn




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                         局                      掘
      CỤC                        QUẬT
      キョク                         クツ
 Văn phòng; bộ phận             ほる:đào                  Page | 108




        TRÌ




                         遅                      埼
         チ
                                 QUẬT
 おそい:trễ; chậm
                                  クツ
 おくれる:bị trễ, bị
                              ほり:hào nước
        chậm
    :
おくらす hoãn; lui lại

       LẬU




                         漏                      居
       ロウ
 もる:rò rỉ; chạy ra               CƯ
ngoài もれる:rò rỉ ra              キョ、コ
ngoài; thoát ra ngoài;       いる:hiện diện, ở
bị bỏ sót もらす:để
  cho rỉ ra; để lộ ra




                         刷                      据
                                CƯ, CỨ
      LOÁT
                                 キョ
       サツ
                                すえる:đặt
      する:in
                             すわる:ngồi; bị đặt




                         尺                      層
      XÍCH
                             TẦNG, TẰNG
      シャク
                                ソウ
Thước ta (30 cm); đo;
                               Lớp, bực, từng
      chiều dài




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                    戸                        尽
                           TẬN
       HỘ                 ジン、サン
       コ                  つくす:cố sức
   と:cửa; nhà ở          つきる:cạn sức                  Page | 109

                          つかす:cố sức




                    肩                        沢
      KIÊN
                            TRẠCH
      ケン
                             タク
かた:vai; gánh vác;
                          さわ:đầm lầy
    trách nhiệm




                    房                        訳
                             DỊCH
PHÒNG, BÀNG
                             ヤク
   ボウ
                            Phiên dịch
     Cái buồng
                        わけ:lý do; ý nghĩa;
ふさ:bó, tua, chùm
                            trạng huống




                    扇                        択
     PHIẾN                  TRẠCH
      セン                     タク
 おおぎ:quạt (xếp)              Chọn lựa




                    炉                        昼
                             TRÚ
       LÔ
                             チュウ
       ロ
                        ひる:buổi trưa, ban
    Lò lửa, sưởi
                               ngày




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009


                                   LỆ




                         示                        戻
       THỊ                         レイ
      ジ、シ                    もどる:quay lại; lấy
しめす:chỉ bảo, trình                   lại                  Page | 110
         bày                 もどす:hoàn lại; mửa
                                      ra




                         礼                        涙
     LỄ
   レイ、ライ                         LỆ
      Cúi chào                 ルイ、レイ
らい:tử tế; chào; biết          なみだ:nước mắt
         ơn




                         祥                        雇
                                    CỐ
     TƯỜNG
                                    コ
      ショウ
                              よとう:thuê (xe,
   Phúc; điềm (tốt)
                                   người)




                         祝                        顧
  CHÚC                              CỐ
シュク、シュウ                             コ
いわう:chào mừng                かえりみる:nhìn lại,
 いわい:lời mừng                       lưu ý




                         福                        啓
      PHÚC                        KHẢI
       フク                         ケイ
Tốt lành, may; an sinh         Mở; nói; chỉ bảo




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009


         UÝ




                       慰                          祉
         イ
                                  CHỈ
なぐさめる:yên vui,
                                   シ
   an ủi; tiêu khiển                                    Page | 111
                             Phúc lộc, ơn huệ
なぐさむ:đùa; làm
        khuây




                       款                          社
                                 XÃ
     KHOẢN
                                 シャ
      カン
                           Đền Thần Đạo; hãng
 Đề mục; thân thiện
                           やしろ:đền Thần Đạo




                       禁                          視
                                  THỊ
       CẤM
                                   シ
       キン
                           Xem, để ý, tầm nhìn,
    Ngăn cấm; kỵ
                                 quan sát




                       襟                          奈
      KHÂM                    NẠI
       キン                  ナ、ナイ、ダイ
  えり:cổ; cổ áo                  Làm sao ?




                       宗                          尉
   TÔN                         UÝ
 シュウ、ソウ                      イ、ジョウ
 Giáo phái; tôn kính             Sĩ quan




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                           抽                         崇
      TRỪU                          SÙNG
      チュウ                            スウ
Rút, trích ra; chất tinh            Tôn kính               Page | 112




                           油                         祭
                                     TẾ
     DU
                                     サイ
    ユ、ユウ
                                まつる:tôn sùng
    あぶら:dầu
                                 まつり:buổi lễ




                           袖                         察
       TỤ
                                     SÁT
      シュウ
                                     サツ
そで:tay áo; túi trong
                               Xem xét; thương xót
tay áo; cánh (toà nhà)




                           宙                         擦
                                     SÁT
      TRỤ                            サツ
      チュウ                      すれる:chà, thoa; bị
  Thời gian; vũ trụ                   mòn
                                 する:chà, giũa




                           届                         由
       GIỚI
                                  DO
       カイ
                               ユ、ユウ、ユイ
  とどく:đạt đến
                               よし:nguyên nhân,
 とどける:báo cáo;
                                      bởi
         phát




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                          挿                        笛
       THÁP                        ĐỊCH
        ソウ                         テキ
   さす:gắn vào                   ふえ:ống sáo                   Page | 113




                          申                        軸
       THÂN
                                   TRỤC
        シン
                                    ジク
   Trình, chi thứ 9
                                 Trục xe; cuộn
もうす:nói, xưng tên




                          伸                        甲
       THÂN                     GIÁP
        シン                    コウ、カン、カ
のびる:duỗi ra, kéo              こう:can thứ 1, vỏ,
          dài                      vây, mai
  のばす:kéo dài                  かん:cao (giọng)




                          神                        押
    THẦN                            ÁP
   シン、ジン                            オウ
かみ、かん、 :
      こう thần                   おす:ép, đẩy
 thánh, trời; tinh thần       おさえる:giữ lại; ép




                          捜                        岬
  SƯU                              GIÁP
ソウ、シュ、シ                            コウ
   ュウ                         みさき:mỏm đất (nhô
 さがす:tìm kiếm                      ra biển)




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009

                                 QUẢ




                      析                          果
                                  カ
      TÍCH                  Trái cây, kết quả
      セキ                  はたす:thi hành, hoàn
   Phân chia; chẻ                  tất                    Page | 114

                            はてる:đến hết
                           はて:hết, kết quả




                      所                          菓
       SỞ                        QUẢ
       ショ                         カ
    ところ:chỗ                  Bánh; trái cây




                      祈                          課
       KỲ                      KHÓA
       キ                        カ
  いのる:cầu xin                 Bài học; ban




                      近                          裸
    CẬN                        KHỎA
   キン、コン                        ラ
    ちかい:gần                はだか:ở truồng




     TRIẾT




                      折                          斤
      セツ
                                 CÂN
   :
おれる bị bẻ gẫy, gấp;
                                 キン
      nhường
                            1 cân ta (16 lạng)
おる:bẻ gẫy; gấp, uốn
 おり:dịp; hộp cơm




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009


 ĐOẠN, ĐOÁN




                        断                   哲
    ダン
                              TRIẾT
     Quyết định
                               テツ
 ことわる:từ chối;                                        Page | 115
                             Khôn ngoan
   thoái thác; cấm
   たつ:chặt đứt




                        質                   逝
  CHẤT
シツ、シチ、チ                        THỆ
  Bản chất; chất vấn           セイ
しち、ち:con tin; cầm            ゆく:chết
         đồ




                        斥                   誓
      XÍCH                     THỆ
      セキ                       セイ
  Rút lui, đánh đuổi        ちかう:thề ước




                        訴                   暫
        TỐ
                               TẠM
        ソ
                               ザン
うったえる:kiện cáo;
                              Chốc lát
 than phiền; gièm chê




                        昨                   漸
       TẠC                  TIỆM, TIÊM
       サク                      ゼン
  Đã qua, ngày xưa            Dần dần




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                     急                            詐
     CẤP
                                TRÁ
     キュウ
                                 サ
   Gấp; thình lình                                        Page | 116
                              Nói dối; lừa
 いそぐ:vội vàng



                              TÁC




                     穏                            作
                             サク、サ
       ỔN                つくる:chế tạo なす、
       オン                する: làm なる:trở
   おだやか:yên              nên おきる:hoạt động
                          おこる:phát sinh
                          Vật đã được chế tạo




                     侰                            雥
      XÂM
                              TUYẾT
      シン
                               セツ
おかす:xâm lấn, bức
                              ゆき:tuyết
        bách




                     浸                            録
      TẨM
                                LỤC
      シン
                                ロク
ひたす:ngâm; nhúng
                         Ghi; sao chép; mục lục
ひたる:bị thấm ướt




                     寝                            尋
      TẨM
                                TẦM
      シン
                                ジン
   ねる:đi ngủ
                         たずねる:tìm kiếm;
  ねかす:đặt vào
                              hỏi (tra hỏi)
      giường




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                    事                            婦
      SỰ                       PHỤ
     ジ、ズ                        フ
 こと:việc, vấn đề             Đàn bà, vợ               Page | 117




                    唐                            掃
    ĐƯỜNG
     トウ                     TẢO
 Nhà Đường (Trung          ソウ、シュ
       Quốc)                 はく:quét
  から:Trung Hoa



                             ĐƯƠNG




                    糖                            当
                              トウ
    ĐƯỜNG
                               Bây giờ
     トウ
                        あてる、あたる:gặp;
    Chất đường
                         đánh; gánh vác; hợp
                            あたり:mỗi




                    康                            予
                             TRANH
    KHANG
                              ソウ
     コウ
                        あらそう:giành nhau,
      Yên vui
                              đua nhau




                    逮                            浄
       ĐÃI                 TỊNH
       タイ                ジョウ、セイ
    Kịp, đuổi bắt       Trong sạch; thanh tịnh




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009




                    儒                          伊
      NHU                       Y
      ジュ                        イ
     Nho giáo           Hắn; cái đó; nước Ý          Page | 118




     ĐOAN




                    端                          吒
                             QUÂN
      タン
                              クン
  Ngay thẳng; đầu
                        Anh (chị); cầm quyền
     はし:đầu
                        きみ:anh; nhà cầm
  はた:cạnh mép
                               quyền
     は:mép




                    両                          群
    LƯỠNG,
                             QUẦN
    LƯỢNG
                              グン
     リョウ
                           むら nhóm, đàn
                        むれ、 :
       Cả hai
                          むれる:tụ họp
     1/16 cân tạ




                    満                          耐
    MÃN
                               NẠI
   マン、バン
                               タイ
        Đầy
                        たえる:chịu đựng;
みちる:trở nên đầy
                             xứng hợp
  みたす:làm đầy




                    画                          需
HỌA, HOẠCH
ガ、カク、エ、                       NHU
   カイ                         ジュ
    が:tranh vẽ            Cần, đòi hỏi, đợi
 かく:nét (Hán tự)




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009

                                    XỈ




                        槽                         歯
                                    シ
       TÀO                  は:răng よわい:tuổi
       ソウ                   tác よわいする:kể
 Cái thùng; cái máng                tuổi                 Page | 119

                             Tuổi của ngựa qua
                            răng かた、とし、は

                                 KHÚC




                        斗                         曲
     ĐẤU                         キョク
    ト、トウ                     Cong, bài hát, bản
  Cái đấu (18 l); cái              nhạc
  chén; sao Bắc Đẩu         まげる/がる:uốn
                                   cong




                        料                         曹
      LIỆU                     TÀO
      リョウ                     ソウ、ゾウ
    Vật liệu; tiền            Bầy; bọn; toà án




                        科                         遭
      KHOA
                                  TAO
       カ
                                  ソウ
 Môn, ban; hình phạt;
                               あう:gặp gỡ
      cách thức




                                  TẢO




                        図                         漕
       ĐỒ                         ソウ
      ズ、ト                   Chở lương thực bằng
  Bức vẽ; kế hoạch                thuyền
と、はかる:mưu tính              こぐ:chèo (thuyền);
                                    đạp




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                        借                        用
      TÁ                        DỤNG
     シャク                         ヨウ
かりる:vay, mượn,              Công việc; sự dùng          Page | 120
        giúp                 もちいる:dùng



      TÍCH




                        惜                        庸
      セキ
おしい:tiếc; quí giá;              DUNG
      phí phạm                   ヨウ
おしむ:thương tiếc;               Tầm thường
đánh giá; miễn cưỡng;
        tham

                                   BỊ




                        措                        備
                                   ビ
       THỐ
                            そなえる:dự phòng,
        ソ
                                cung cấp
     Bỏ; đặt để
                             そなわる:đã dự
                             phòng, chiếm giữ




                        散                        昔
       TÁN
       サン                      TÍCH
  ちらかす:tan ra                セキ、シャク
ちらかる:nằm rải rác             むかし:xưa cũ
ちる/らす:tán loạn



 TRẤP, NIỆM




                        廿                        錯
ジュウ、ニュウ
                               THÁC
  にじゅう:số 20
                             サク、シャク
はつ:hai mươi ngày;
                                 Lộn xộn
  ngày thứ 20 (của
       tháng)




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009




                   奔                          庶
                            THIÊU
      BÔN                   ショウ
      ホン                やく:đốt; nướng
     Chạy vội          やける:bị đốt, được              Page | 121

                              nướng




                   噴                          遮
                              GIÀ
     PHÚN
                              シャ
      フン
                       さえぎる:gián đoạn,
    ふく:xì ra
                          cản trở, che lấp




                   墳                          席
     PHẦN                    TỊCH
      フン                     セキ
      Mồ mả                  Ghế, chỗ




                   憤                          度
                          ĐỘ
     PHẪN
                        ド、ト、タク
      フン
                       Độ; vật để đo; chừng
いきどおる:tức giận;
                             mực; lần
      phẫn nộ
                            たび:lần




                   焼                          渡
     THIÊU
                               ĐỘ
     ショウ
                               ト
  やく:đốt; nướng
                        わたる:băng qua
やける:bị đốt, được
                       わたす:qua; đưa; phát
       nướng




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                    券                        暁
                          HIỂU
    KHOÁN               ギョウ、キョウ
     ケン                 あかつき:rạng đông
    Vé; khế ước         さとる:trở nên rõ                 Page | 122

                           ràng; hiểu rõ




                    巻                        半
    QUYỂN,
    QUYỀN                     BÁN
   カン、ケン                      ハン
   まき:cuộn, bộ              なかば:
  まく:cuộn, cuốn




                    圏                        伴
    QUYỀN                  BẠN
     ケン                   ハン、バン
 かこい:vòng; bán          ともなう:bạn bè, đi
   kinh; phạm vi           cùng, kết hợp




                    勝                        畔
    THẮNG
                              BẠN
    ショウ
                              ハン
    かつ:thắng
                             Bờ ruộng
  まさる:trội hơn




                    藤                        判
                           PHÁN
    ĐẰNG
                          ハン、バン
   トウ、ドウ
                         Phân xử; đóng dấu
 ふじ:cây leo; loài
                          ばん:cỡ giấy
       mây
                           わかる:xét




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                    芝                            謄
       CHI                    ĐẰNG
        シ                      トウ
 しば:cỏ; cỏ thơm               Sao chép                  Page | 123




                    丈                            片
                              PHIẾN
     BẤT                       ヘン
     フ、ブ                       1 mảnh
      Không             かた:1 chiều (mặt, cái
                              lẻ); xa xôi




                    否                            版
                              PHẢN
      PHỦ
                               ハン
       ヒ
                         Bản in, in; xuất bản;
    いな:không
                               tấm ván




                    杯                            之
                                CHI
       BÔI
                                 シ
       ハイ
                         これ:cái này (đại
   (đếm) chén, ly
                               danh từ)
さかずき:chén rượu
                         この:này (tĩnh từ)




                    矢                            乏
                               PHẠP
       THỈ
                                ボウ
        シ
                          とぼしい:thiếu,
    や:cây tên
                                nghèo




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009


  NHU




                       柔                          矯
ジュウ、ニュウ                         KIỂU
やわらか、やわらか                       キョウ
い:mềm mại; dịu dàng        ためる:sửa cho đúng            Page | 124
やわ、やわら:mềm                       (ngay)
      とお:




                       務                          族
       VỤ                        TỘC
       ム                         ゾク
 つとめる:làm việc               Giòng họ, bộ tộc




                       霧                          知
                                  TRI
   VỤ
                                   チ
 ム、ボウ、ブ
                           しる:biết, hiểu; cai
  きり:sương mù
                                  quản




                       班                          智
                                  TRÍ
       BAN
                                   チ
       ハン
                           Khôn; hiểu biết; mưu
    Toán, nhóm
                                   kế




                       帰                          矛
   QUY, QUI
                               MÂU
     キ
                              ム、ボウ
   かえる:trở về
                             ほこ:cái kích
かえす:trả lại; tống đi




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009


    NHƯỢC




                  弱                         弓
     ジャク                   CUNG
  よわい:yếu kém              キュウ
よわる/まる trở nên
      :               ゆみ:cung; cây kéo vĩ             Page | 125
        yếu                   cầm
 よわめる:làm yếu


                            DẪN




                  沸                         引
  PHÍ, PHẤT                 イン
   ヒ、フツ               ひく:giương, kéo; thu
     わく:sôi               hút; lui; bớt
  わかす:đun sôi         ひける:chấm dứt; bớt
                              giá




                  貹                         弔
                        ĐIẾU, ĐÍCH
       PHÍ
                          チョウ
        ヒ
                      ともらう:thăm người
  やぶれる:thua
                        chết, thương nhớ




                  第                         弘
     ĐỆ                   HOẰNG
   ダイ、テイ                  コウ、グ
    Thứ tự; thứ        ひろい:rộng lớn




                        CƯỜNG




                  弟                         強
                       キョウ、ゴウ
   ĐỆ
                         つよい:mạnh
テイ、ダイ、デ
                      つよまる:thành mạnh
 おとうと:em trai
                      つよめる:làm mạnh
                          しいる:ép




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                         三                         巣
     DỰ, DỮ
                                   XẢO
       ヨ
                                   コウ
あたえる:cho, cấp,                                            Page | 126
                             たくみ:khéo léo, giỏ
   giúp đỡ, dự vào




     TẢ




                         冘                         号
   シャ、ジャ
                                  HIỆU
うつす:miêu tả; sao
                                  ゴウ
 chép うつる:được
                              Dấu; số; hiệu lệnh
chụp うつ-:うつし:
sự sao chép; sự đồ lại




                         身                         朽
      THÂN                         HỦ
       シン                         キュウ
     み:cơ thể                くちる:mục, suy yếu




                         尃                         誇
                                  KHOA
       XẠ
                                   コ
       シャ
                             ほこる:khoa trương;
     いる:bắn
                                   tự đắc



                                     Ô




                         謝                         汚
                                     オ
       TẠ
                             きたない、けがらわ
       シャ
                             しい:nước đục; dơ よ
    Tạ ơn; tạ lỗi
                             ごれる、けがれる:
 あやまる:xin lỗi
                             bị dơ; ô danh よごす、
                               けがす:làm bẩn



Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      者                           老
                                 LÃO
       GIẢ                       ロウ
       シャ                         Già
    もの:người              おいる、ふける:suy                    Page | 127

                                  yếu




                      煮                           考
       CHỬ
                               KHẢO
       シャ
                                コウ
にえる/る:thổi, nấu,
                          かんがえる:suy xét
      đun nước




  TRƯỚC




                      著                           孝
                            HIẾU
 チョ、チャク
                          コウ、キョウ
あらわす:viết; xuất
                          Lòng thảo; thờ kính
         bản
                          cha mẹ; noi theo tiên
いちじるしい:đáng
                                   tổ
   chú ý, nổi tiếng


                               GIÁO




                      署                           教
                               キョウ
       THỰ
                                Tôn giáo
       ショ
                          おしえる:dạy học
   Công sở; trạm
                          おそわる:được dạy
                                  học




                      暑                           拷
       THỬ                     KHẢO
       ショ                       ゴウ
   あつい:nóng                  Đánh; tra tấn




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                           狭                         諸
   HIỆP
 キョウ、コウ                              CHƯ
    せまい:hẹp                          ショ
せばまる/める:thâu                        Tất cả, các               Page | 128

        nhỏ lại




                           挟                         猪
 HIỆP, TIỆP
                                 CHƯ, TRƯ
キョウ、ショウ
                                   チョ
はさむ:kẹp, cho vào
                               い、いのしし、しし:
         giữa
                                 lợn con; heo rừng
はさまる:bị kẹp giữa




                           追                         渚
       TRUY                          CHỬ
        ツイ                           ショ
 おう:đuổi đi; theo              なぎさ:cồn nhỏ; bờ
         đuổi                          biển




                           師                         賭
                                       ĐỔ
         SƯ
                                       ト
         シ
                               かける:cá cược, đánh
Thầy, cô giáo, tu sĩ, sư
                                       cuộc
         đoàn
                                かけ:sự cá cược




                           帥                         峡
   SÚY, SOÁI,
                                  HẠP
     SUẤT
                                キョウ、コウ
      スイ
                                Thung lũng; eo đất
 Vị chỉ huy quân sự




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                         効                            官
       HIỆU                        QUAN
       コウ                           カン
      Hiệu quả               Viên chức; thuộc chính         Page | 129
 きく:bị ảnh hưởng                quyền; của công




                         較                            棺
  GIÁC, HIỆU                       QUAN
  カク、コウ                             カン
       So sánh                  Quan tài (hòm)




                         校                            管
 HIỆU, GIÁO
                                   QUẢN
 コウ、キョウ
                                    カン
 Trường học; bản in
                                 Ống; quản lý
 thử; sĩ quan; sửa; so
                                  くだ:ống
         sánh




                         足                            父
       TÚC
       ソク                           PHỤ
  あし:chân, bước                      フ
   たる/いる:đủ                       ちち:cha
  たす:thêm vào


                                   GIAO




                         促                            交
                                   コウ
       XÚC                          Qua lại
       ソク                    まじる/ざる、まじえ
うながす:thúc dục                る、まぜる:trộn lẫn
                             まじわる、かう:liên
                                     hiệp



Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                        践                        距
       TIỄN                       CỰ
       セン                         キョ
Bước (lên); thực hành         Khoảng cách                  Page | 130




                        踏                        路
       ĐẠP
       トウ                        LỘ
  ふむ:bước lên                   ロ、ル
ふまえる:đứng trên;               -じ:con đường
     căn cứ trên




                        骨                        露
                               LỘ
       CỐT                    ロ、ロウ
       コツ                     Mở, công cộng
    ほね:xương                 つゆ:giọt (móc)
                                  sương




                        滑                        跳
    HOẠT
                               KHIÊU
   カツ、コツ
                               チョウ
 すべる:trơn; trượt
                            とぶ、はねる:nhảy
なめらか:bóng nhẵn;
                               lên; tung lên
        bằng




                        髄                        躍
    TỦY
                                DŨNG
   ズイ、スイ
                                 ヤク
 Tủy xương; ruột cây
                            おどる:nhảy (đầm)
  Phần cốt lõi; phần
                            おどり:khiêu vũ
      chính yếu




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                        際                          禍
        TẾ
                                   HỌA
        サイ
                                    カ
  Lúc, dịp, giao tiếp                                       Page | 131
                               Tai ương; rủi ro
  きわ:phía, mép




                        障                          渦
   CHƯỚNG
                                    OA
    ショウ
                                    カ
さわる:ngăn trờ, làm
                              うず:nước xoáy
 (hại) đau, ảnh hưởng



                                   QUÁ




                        随                          遍
                                    カ
  TÙY                       すぎる:đi qua; nhiều
ズイ、スイ、タ                        :
                            すごす dùng (thì giờ);
    Đi theo, thuận          chết あやまつ:sai, lạc
                            (đường)あやまち:sai
                                     lầm




                        陪                          阪
                                  PHẢN
        BỒI
                                   ハン
        バイ
                                    Dốc
  Theo giúp, phụ tá
                            さか:nghiêng, xiên



                                   A, Á




                        陽                          阿
                                    ア
     DƯƠNG                  おか:cái đống lớn, cái
      ヨウ                    gò to くま:góc núi;
 Tính dương, mặt trời       mép sông おもねる、
                            へつらう:tâng bốc;
                               xu nịnh; a dua



Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      隊                             陳
       ĐỘI                      TRẦN
       タイ                        チン
   1 (toán) đơn vị            Trình bày, cũ               Page | 132




                      墜                             防
                               PHÒNG
      TRỤY
                                ボウ
       ツイ
                          ふせぐ:ngăn ngừa,
 Rơi xuống đất; mất
                                  bảo vệ




GIÁNG, HÀNG




                      降                             附
  コウ、ゴ                            PHỤ
 おりる:xuống (xe)                    フ
おろす:cho xuống,                 Thêm, theo,
       bác bỏ               giúp,gần,cho, gởi
  ふる:rơi (mưa)


       GIAI




                      階                             院
       カイ
                                 VIỆN
   Tầng; bậc thang
                                 イン
  Số đếm tầng nhà
                             Tòa nhà, chỗ ở
きざはし:しな:と:
      はし:




                      陛                             陣
       BỆ                       TRẬN
       ヘイ                        ジン
 Vua, thềm nhà vua        Chiến trường, đồn trại,
         Bệ                   hàng quân lính




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       穴                           隣
                                  LÂN
     HUYỆT
                                  リン
      ケツ
                            となり:bên cạnh                   Page | 133
あな:lỗ; hang động
                            となる:ở bên cạnh




    KHÔNG,                       CÁCH




                       空                           隐
    KHỐNG                         カク
     クウ                    へだてる:ngăn chia,
   そら:bầu trời               xen vào, làm buồn
あける/く:bỏ trống              へだたる:bị ngăn
    から:trống                    chia, xa lìa




                       控                           隠
    KHỐNG
                                ẨN
     コウ
                              イン、オン
 ひかえる:giữ lại,
                            かくれる/す:trốn,
 kiềm chế; chở; thưa
                              dấu, lánh mình
        kiện



                                  ĐỌA




                       突                           堕
     ĐỘT                           ダ
    トツ、カ                   おちる rơi; va chạm;
                              :
 つく:xô đụng; đột           thoái hóa; giáng chức
       nhiên               くずす:phá hủy くず
                           れる:phân hủy; tàn lụi


                                 HÃM




                       究                           陥
    CỨU                          カン
   キュウ、ク                   おちいる:rơi vào, bị
きわめる:tìm tòi kỹ                  (bắt), hại
       lưỡng                おとしいれる:gài
                                 bẫy, bắt




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      窮                        窒
  CÙNG
キュウ、キョウ                       TRẤT
 きわまる:đến hết                  チツ
きわめる:mang đến              Bị tắc; khí nitor            Page | 134

        cuối




                      探                        窃
     THÁM
      タン                      THIẾT
     Thám hiểm                 セツ
  さぐる:dò tìm                Ăn cắp; riêng
 さがす:tìm kiếm



                               OA




                      深                        窪
     THÂM
                              ワ、ア
      シン
                          くぼむ:lún xuống
    ふかい:sâu
                          くぼみ:chỗ trũng
ふかめる/まる:làm
                          くぼ:hạ thấp; chỗ
   sâu hơn; tiến bộ
                                trũng




                      丘                        搾
KHÂU, KHƯU                     TRÁ
  キュウ                          サク
   おか:cái đồi             しぼる:ép; vắt cốt




                      岳                        窯
      NHẠC
                               DIÊU
       ガク
                               ヨウ
たけ:núi cao lớn, cha
                            かま:bếp lò
       mẹ vợ




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009


      SÚC




                      縮                     兵
     シュク
                            BINH
ちぢまる/む:co rút
                          ヘイ、ヒョウ
 ちぢめる:rút ngắn                                        Page | 135
                             Người lính
ちぢらす/れる:làm
      co xoắn




                      繁                     浜
     PHỒN                  TÂN, BANH
      ハン                     ヒン
    Nhiều; xa xỉ            はま:bờ biển




                      縦                     糸
     TUNG
                              MỊCH
     ジュウ
                               シ
たて:cao; dài; dọc;
                           いと:chỉ, sợi tơ
       đứng




                      線                     織
     TUYẾN                 CHỨC
      セン                  ショク、シキ
    Đường, dây               おる:dệt




                      締                     繕
       ĐẾ                    THIỆN
       テイ                     ゼン
  しめる:cột chặt            つくろう:sửa chữa;
しまる bị đóng; bị cột
   :                             vá




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                      絵                        維
     HỘI                        DUY
    カイ、エ                         イ
       Bức vẽ                 Buộc; dây               Page | 136




                      統                        羅
    THỐNG                        LA
     トウ                          ラ
  すべる:quản lý               Lụa mỏng; lưới




                      絞                        練
      GIẢO
                              LUYỆN
      コウ
                               レン
 しめる:bóp; thắt
                          ねる:nhào trộn; tập;
   しまる:bị ép
                              đánh bóng
    しぼる:vắt




                      給                        緒
                              TỰ
     CẤP
                            ショ、チョ
     キュウ
                               Bắt đầu
   Phát cho; giúp
                           お:dây nhỏ; băng




                      絡                        続
       LẠC                   TỤC
       ラク                 ゾク、ショク、
     Dây buộc              コウ、キョウ
からむ/まる:gặp khó            つづく/ける:kế tiếp;
  khăn; bị cuốn vào             nối dõi




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009

   NẠP
                               KẾT




                        納                           結
ノウ、ナッ、ナ、
                              ケツ、ケチ
 ナン、トウ
                            むすぶ:nối, buộc;
 おさめる:nộp, trả;
                            chấm dứt (giao kèo)          Page | 137
 cấp; gắn vào; nhận,
                             ゆわえる:buộc
chứa おさまる:được
                               ゆう:búi tóc
    trả; được cấp




                        紡                           終
                                CHUNG
                                シュウ
   PHƯỞNG
                            おわる/える:chấm
                                    dứt



   NẠP




                        紛                           級
ノウ、ナッ、ナ、
 ナン、トウ                           CẤP
 おさめる:nộp, trả;                  キュウ
 cấp; gắn vào; nhận,             Thứ hạng
chứa おさまる:được
    trả; được cấp




                        紹                           紀
                                    KỶ
   THIỆU
                                    キ
     シ
                            Tường thuật; lịch sử;
  ョウ Giới thiệu
                                  thời kỳ



   KINH




                        経                           紅
 ケイ、キョウ
                                HỒNG
 Bề dài; kinh tuyến;
                                コウ、ク
 kinh sách; dòng thời
                            くれない:đỏ đậm
        gian
                            べに:phấn (son) đỏ
 きょう:kinh sách
   へる:trải qua



Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                        総                            紳
      TỔNG                        THÂN
       ソウ                          シン
  Toàn thể; cai quản        Đàn ông (kính trọng)             Page | 138




                        綿                            約
      MIÊN                         ƯỚC
      メン                           ヤク
   わた:bông vải                  Khoảng; hứa




                                   TẾ




                        絷                            細
                                   サイ
     QUYÊN                           Hẹp
      ケン                       ほそい:mỏng
     きぬ:lụa                  ほそる:làm mỏng
                            こまかい/か:nhỏ, chi
                                     tiết




                        繰                            累
   TAO, TÀO                        LŨY
     ソウ                            ルイ
くる:kéo tơ; dở trang;        Tích trữ, gấp bội; rắc
 tham khảo; tính toán            rối; liên tục




                        継                            索
                              SÁCH, TÁC
       KẾ
                                 サク
       ケイ
                             Giây thừng; tìm tòi;
つぐ:nối theo; thừa kế
                              nguyện vọng; cầu




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      縛                          緑
PHƯỢC, PHỌC                  LỤC
   バク                      リョク、ロク
 しばる:trói buộc            みどり:xanh lá cây              Page | 139




                             DUYÊN




                      縄                          縁
                            エン、-ネン
    THẰNG
                           Liên lạc; số mệnh;
    ジョウ
                           duyên số; hành lang
   なわ:sợi dây
                          ゆかり:liên quan đến
                            ふち:viền, mép




                      幼                          網
       ẤU
                               VÕNG
       ヨウ
                                モウ
おさない:còn nhỏ,
                             あみ:cái lưới
      non nớt




     HẬU




                      後                          緊
    ゴ、コウ
                               KHẨN
     のち:sau
                                キン
こう、   :
   うしろ phía sau
                               Gấp; chặt
あと:tiếp sau; lưng
   おくれる:trễ




                      幽                          紣
        U                         TỬ
       ユウ                         シ
  Yên lặng, sâu kín       むらさき:màu tím




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009

    HUYỀN




                        弦                            幾
   ゲン、ケン
                                 KỶ, KY
つる:dây, dây cung
                                   キ
 いと:dây đàn, xem
                            いく:bao nhiêu; mấy;             Page | 140
         絃
                                     vài
   Mạch chạy mau
  Duyên vợ chồng




                        擁                            機
                                 CƠ, KY
       ỦNG
                                   キ
       ヨウ
                               Dịp; máy móc
  Ôm, cầm; ủng hộ
                                 はた:dệt




                        滋                            玄
        TƯ
                                 HUYỀN
        ジ
                                  ゲン
 Thêm nữa; lớn lên;
                               Đen; huyền bí
     phồn thịnh




                        慈                            畜
        TỪ
                                   SÚC
        ジ
                                   チク
いつくしむ:thương
                            Nuôi loài vật, gia súc
 yêu, làm với thiện ý




                        磁                            蓄
                                   SÚC
        TỪ
                                   チク
        ジ
                             たくわえる:chất
 Đá nam châm; đồ sứ
                               chứa, để dành




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       脚                          系
  CƯỚC
                                 HỆ
キャク、キャ、
                                 ケイ
   カク
                           Hệ thống, ràng buộc,           Page | 141
あし:chân; dưới; lý
                               nhóm, sợi tơ
        lịch




                       卸                          係
                                 HỆ
       TÁ
                                 ケイ
       シャ
                            かかる:liên quan
   おろす:bán sỉ
                           かかり:phụ trách, thư
 おろし:sự bán sỉ
                                   ký




                       御                          孫
     NGỰ
                                 TÔN
    ギョ、ゴ
                                 ソン
おん-:tiếng gọi tôn
                           まご:cháu (ông, bà)
   kính; thống trị




                       朋                          懸
      PHỤC                     HUYỀN
       フク                      ケン、ケ
 Quần áo; phục tùng;          かかる:treo
    lượng thuốc               かける:cho




                       命                          却
  MỆNH
 メイ、ミョウ                        KHƯỚC
  Ra lệnh, đời sống             キャク
みょう、いのち:cuộc                   Từ chối; rút
        đời




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       鈴                           令
    LINH                        LỆNH
   レイ、リン                         レイ
すず:cái chuông nhỏ               Sai khiến                  Page | 142




                       勇                           零
      DŨNG
                                 LINH
       ユウ
                                 レイ
      Can đảm
                              Số không (0)
 いさむ:hào hùng



    THÔNG




                       通                           齢
    ツウ、ツ                         LINH
 Đếm thơ, thông thạo             レイ
つ、とうる:đi qua               よわい、とし:tuổi tác
とうす:cho đi qua か            Dùng để đặt tên と
よう:đi về, tới lui と          し、なか、よ
  うり:cách làm
                                LÃNH




                       踊                           冷
                                 レイ
      DƯỢC                 つめたい:lạnh ひや
       ヨウ                  す、さます:làm lạnh
   おどる:nhảy                ひえる、さめる:trở
                           nên lạnh ひや:nước
                           lạnh ひやかす:diễu




                       疑                           領
      NGHI                  LÃNH, LĨNH
       ギ                      リョウ
うたがう:ngờ vực;              Thống suất, quản trị,
      không tin               nhận, tài năng




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      危                          擬
     NGUY
                                NGHĨ
      キ
                                 ギ
 あぶない、あやう                                                 Page | 143
                              Phỏng theo
  い:hiểm nghèo




                      宛                          凝
                              NGƯNG
     UYỂN
                               ギョウ
      エン
                            こる:đông đặc
      Nhỏ bé
                          こらす:tập trung, cố
 あてる:viết (thư)
                            gắng, thành tựu




                      腕                          範
                               PHẠM
      OẢN
                                ハン
      ワン
                          Khuôn mẫu; phép tắc;
うで:cổ tay; khả năng
                              giới hạn; tầm




                      苑                          犯
                             PHẠM
    UYỂN
                            ハン、ボン
   エン、オン
                               Kẻ có tội
     Vườn, sân
                             :
                          おかす phạm tội, xâm
  その:công viên
                                 phạm


  OÁN




                      怨                          厄
エン、オン、ウ
                                ÁCH
   ン
                                ヤク
      Oán hận
                           Không may, tai họa
うらむ:miễn cưỡng
                                 (nạn)
うらみ:ác cảm うら
 めしい:ghen ghét



Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      興                      柳
  HƯNG
 コウ、キョウ                      LIỄU
    Vui, giàu có             リュウ
おこる:thịnh vượng           やなぎ:cây Liễu                 Page | 144

おこす:làm sống lại




                      酉                      卵
      DẬU
                              NOÃN
      ユウ
                               ラン
とり:chi thứ 10; no;
                           たまご:trứng
     già; con gà




                      酒                      留
                            LƯU
      TỬU
                           リュウ、ル
      シュ
                          とめる:đóng (gắn)
さけ、さか:rượu đế,
                              vào; giữ
        rượu
                            とまる:ở lại




                      酌                      貿
                              MẬU
    CHƯỚC                     ボウ
     シャク                      Kinh phí
くむ:rót rượu; dọn ăn       ついやす:chi dùng
                          ついえる:phí phạm




                      酵                      印
                               ẤN
  GIẾU, DIẾU
                               イン
     コウ
                             Con dấu, in
 Lên men; men rượu
                          しるし:dấu hiệu




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      配                        酷
      PHỐI                     KHỐC
      ハイ                        コク
くばる:phân phát; đôi        ひどい:dữ dội, tàn               Page | 145
    lứa, vợ chồng           nhẫn, kinh khủng




                      酸                        酬
                            THÙ
      TOAN
                          シュウ、シュ、
       サン
                             トウ
  すい:acid; chua
                             Báo đáp, đền




                      猶                        酪
     DO                         LẠC
    ユウ、ユ                        ラク
  Do Thái; lưỡng lự             Bơ sữa




       TÔN




                      尊                        酢
       ソン
 たっとぶ、とうと                       TẠC
 ぶ:quí trọng, kính              サク
        mến                   す:giảm ăn
 たっとい、とうと
    い:quí giá




                      豆                        酔
     ĐẬU                        TÚY
    トウ、ズ                        スイ
 まめ:hạt đậu (đỗ);         よう:say (rượu); mê;
        nhỏ                    thấy bị ốm




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009


                             ĐẦU




                       樹                      頭
                           トウ、ズ、ト
       THỤ
                             Đếm con vật
       ジュ
                           と、ず、あたま、か                   Page | 146
    Cây; trồng tỉa
                           しら:cái đầu; lãnh
                               đạo; đỉnh




                       皿                      短
     MÃNH                      ĐOẢN
      ベイ                        タン
  さら:cái đĩa, bát           みじかい:ngắn




                       血                      豊
     HUYẾT                   PHONG
      ケツ                     ホウ、ブ
      ち:máu                ゆたか:nhiều; giàu




                       盆                      鼓
       BỒN                       CỔ
       ボン                        コ
 Lễ Vu Lan, cái khay         つづみ:trống




                       盟                      喜
      MINH                    HỶ, HỈ
      メイ                       キ
 Thề ước; đồng minh         よろこぶ:vui




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       猛                        盗
     MÃNH                        ĐẠO
      モウ                         トウ
    Mạnh, dữ dội            ぬすむ:ăn cắp                 Page | 147




                                 ÔN




                       盛                        温
  THỊNH
                                 オン
 セイ、ジョウ
                           あたたかい/か:ấm;
  さかん:phát đạt
                                 ôn hòa
  さかる:nẩy nở
                                   :
                           あたたまる/める làm
もる:dọn ăn; chất đồ
                                   ấm




                       塩                        監
      DIÊM                      GIÁM
      エン                         カン
    しお:muối                 Xem xét; coi sóc




                       銀                        濫
     NGÂN                        LẠM
      ギン                         ラン
 Chất bạc; trắng bạc        Đầy tràn, quá mức




                       恨                        鑑
      HẬN
                                GIÁM
      コン
                                 カン
   うらむ:giận
                              Mẫu; gương
 うらめしい:ghét




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      限                          根
                                 CĂN
      HẠN                        コン
      ゲン                       Rễ; bền chí
  かぎる:giới hạn              ね:rễ; nền tảng;              Page | 148

                              nguyên thủy




                      眼                          即
                                 TỨC
    NHÃN
                                 ソク
   ガン、ゲン
                           Ngay; làm cho hợp;
  まなこ:con mắt
                                 tức là




                      良                          爵
    LƯƠNG
                               TƯỚC
     リョウ
                               シャク
よい:phải, tốt, giỏi;
                           Chức vị; (Bá) tước
     lành; khéo




                             TIẾT




                      朗                          節
     LÃNG                   セツ、セチ
      ロウ                   Mùa; dịp; đoạn văn;
ほがらか:rõ, sáng;              vần thơ; kiềm chế
        vui               ふし:khớp xương; tiết
                             điệu; đốt (mắt)




                      浪                          退
                           THOÁI, THỐI
     LÃNG
                              タイ
      ロウ
                           しりぞく:rút lui
  Sóng; thang lang
                          しりぞける:đẩy lui




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       餓                        娘
       NGẠ                     NƯƠNG
        ガ                       ジョウ
      が:đói                むすめ:con gái, nàng              Page | 149




                       飾                        食
                              THỰC
      SỨC
                            ショク、ジキ
      ショク
                               Đồ ăn, sự ăn
かざる:trang trí, tô
                           たべる、くう、くら
        điểm
                              う:ăn, mòn




                       館                        飯
                                PHẠN
      QUÁN
                                 ハン
       カン
                           めし:cơm, bữa ăn, đồ
カン:tòa nhà, nhà trọ
                                   ăn




                       養                        飲
  DƯỠNG
 ヨウ、リョウ                        ẨM
 やしなう:(nhận)                 イン、オン
  nuôi; nâng đỡ; hồi       のむ uống, uống nước
                             :
        phục




                       飽                        飢
       BÃO
                                  CƠ
       ホウ
                                  キ
 の、あきる:chán
                           うえる:đói khát, chết
あかす:làm cho no,
                                   đói
   làm (mệt) phiền




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                         坪                          既
       BÌNH
       ヘイ                            KÝ
つぼ:đơn vị diện tích                  キ
 khoảng 3.3 m2 (hai              すでに:đã                     Page | 150

     chiếu Nhật)




                         評                          概
                                   KHÁI
      BÌNH                         ガイ
      ヒョウ                      Bao quát; phỏng
  Bàn lụân; chỉ trích         chừng; tổng quát
                                  おうむね




                         刈                          慨
    NGẢI
                                   KHÁI
   ガイ、カイ
                                   ガイ
   かる:cắt (tóc),
                              Luyến tiếc; ta thán
 xén;đứt;giết;lưỡi hái




                         希                          平
                               BÌNH
       HY                    ヘイ、ビョウ、
      キ、ケ                      ヒョウ
 Mong; hiếm; mỏng            たいら:ngay thẳng,
                                 bằng phẳng




                         凶                          呼
      HUNG                          HÔ
      キョウ                           コ
 Ác, dữ; không (may)         よぶ:gọi; gởi cho;
          lợi                    mời; đọc tên




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        辛                        胸
       TÂN
                                 HUNG
       シン
                                 キョウ
からい cay; đắng cay;
   :                                                     Page | 151
                             むね、むな:ngực
 gia vị; mặn; khổ cực




                        辞                        離
        TỪ                         LY
        ジ                          リ
 Bày tỏ; chữ; từ chức       はなれる:chia, rời
  やめる:bỏ, thôi              はなす:chia, tránh xa




                        梓                        技
        TỬ                         KỸ
        シ                          ギ
あずさ: tử; làm đồ
    cây                     わざ:tài năng; nghệ
         gỗ                   thuật; sự nghiệp




                        宰                        純
       TỂ                       THUẦN
       サイ                       ジュン
     Chủ; sửa trị               Tinh tuyền




                        壁                        鈍
                                  ĐỘN
      BÍCH                        ドン
      ヘキ                    にぶい:cùn; ngu đần
  かべ:bức tường              にぶる:trở nên cùn;
                                    yếu




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                      執                        避
   CHẤP
                                  TỴ
 シツ、シュウ
                                  ヒ
とる:cầm giữ; thực                                      Page | 152
                             さける:tránh
        hành




                      報                        新
       BÁO                      TÂN
       ホウ                       シン
    Tin tức; trình        あたらしい、あらた、
むくいる:ban thưởng               にい-:mới




                      叫                        薪
     KHIẾU                      TÂN
     キョウ                        シン
さけぶ:kêu (hô lên)              たきぎ:củi




                               THÂN




                      糾                        親
      CỦ                        シン
     キュウ                    Thân mật; cha mẹ
 Xoắn dây; kết hợp;          おや:cha mẹ
      xem xét               したしい:thân
                          したしむ:hiểu rõ hơn

  THU, THÂU




                      収                        幸
    シュウ                        HẠNH
       Lợi tức                  コウ
おさめる:nhận; gom            さいわい、しあわせ、
        góp               さち sung sướng; may
                            :
おさまる:nhận được;              mắn; có phước
      kết thúc



Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


                                TY, TI




                        熱                      卑
     NHIỆT                       ヒ
      ネツ                    いやしめる/しむ:
    Nóng; bị sốt                thấp hèn                 Page | 153
   あつい:nóng                  いやしい:nhún
                                nhường




                        菱                      碑
      LĂNG                         BI
      リョウ                          ヒ
ひし:củ ấu; hình thoi              Bia đá




                        陵                      陸
      LĂNG
                               LỤC
      リョウ
                              リク、ロク
みささぎ:mộ vua, gò
                                Đất liền
    lớn, vượt qua




                               MỤC




                        亥                      睦
     HỢI
                              ボク、モク
   ガイ、カイ
                            むつまじ:thân; hòa
いのしし、い:chi thứ
                                   nhã
 12; heo rừng (Nhật);
                            むつむ、むつぶ:thân
 heo nhà (Việt Nam)
                                  thiết




                        核                      勢
                               THẾ
      HẠCH
                              セイ、ゼイ
       カク
                            いきおい:quyền lực;
 Hạt nhân; nguyên tử
                                trạng thái




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                           寒                           刻
        HÀN                         KHẮC
        カン                           コク
   Rét; nghèo khổ              きざむ:in sâu; chạm              Page | 154
    さむい:lạnh                            trổ




                           醸                           該
    NHƯỠNG                            CAI
     ジョウ                              ガイ
かもす:gây rượu; gây              Như đã nói; bao quát;
          nên                     thích hợp; phải




                           譲                           劾
    NHƯỢNG
                                      HẶC
     ジョウ
                                      ガイ
  ゆずる:chuyển
                                     Hạch tội
nhượng; để cho; nhận




                           壌                           述
    NHƯỠNG                         THUẬT
     ジョウ                           ジュツ
Đất trồng trọt; đất cát;       のべる:kể lại; đề cập;
    đất mềm, dẻo                    giải thích




                           嬢                           術
                                   THUẬT
     NƯƠNG
                                   ジュツ
      ジョウ
                                 Nghệ (kỹ) thuật;
    Con gái, nàng
                                   phương tiện




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      請                             每
  THỈNH
セイ、シン、シ                           ĐỘC
   ョウ                             ドク
   こう:yêu cầu                  Chất độc; ác               Page | 155

   うける:nhận



                                 TỐ




                      情                             素
   TÌNH                         ソ、ス
 ジョウ、セイ                   Yếu tố; bắt đầu; thiên
なさけ:cảm xúc, lòng                  nhiên
 thương; cảnh huống       す:lộ trần; mở ra; giản
                                    dị




                      晴                             麦
      TÌNH
                                MẠCH
      セイ
                                 バク
はれる/らす:trời
                          むぎ:lúa mì, lúa mạch
 quang; không mưa




  THANH




                      清                             青
                            THANH
セイ、ショウ、
                           セイ、ショウ
   シン
                          あおい、あお:xanh
 きよい:trong sạch
                           (da trời, lá cây) xanh
   きよめる:lọc
                               xao, còn non
きよまる:được lọc


   TĨNH




                      静                             精
                            TINH
 セイ、ジョウ
                          セイ、ショウ、
しず、しずか:yên,
                            シヤウ
        hòa
                           Tinh thần; năng lực,
 しずめる、しずま
                            sinh lực; tinh xảo
    る:làm yên




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009

      BIỂU




                         表                             責
      ヒョウ
   Bảng, mặt trước                TRÁCH
  おもて:bề mặt                       セキ
あらわれる:được thể                   Bán, buôn bán               Page | 156

        hiện
 あらわす:thể hiện




                         俵                             績
      BIẾU                          TÍCH
      ヒョウ                           セキ
たわら:cái bao, cho,            Công lao; quay tròn; se
        tặng                           sợi




                                    TÍCH




                         潔                             積
     KHIẾT
                                    セキ
      ケツ
                               つむ:chất đống
     Trong sạch
                              つもる:được chất
いさぎよい:can đảm;
                              つもり:định, ước
ngay thẳng; trong sạch
                                     lượng




                         契                             債
 KHẾ, KHIẾT
                                    TRÁI
    ケイ
                                    サイ
ちぎる:hứa, giao kèo,
                                  Nợ, tiền nợ
      hợp nhau




                         喫                             漬
                                      TÝ
     KHIẾT
                                      シ
      キツ
                             つける:ngâm (nước)
 Ăn uống; hút thuốc
                              つかる:được ngâm




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        星                          害
   TINH
                                   HẠI
 セイ、ショウ
                                   ガイ
ほし:ngôi sao; thiên                                       Page | 157
                                  Tổn hại
         thể




                        姓                          轄
                                  HẠT
 TÍNH, TÁNH
                                  カツ
 セイ、ショウ
                             Chốt(đầu trục); cai
    Họ (giòng họ)
                                    quản



                                   CÁT




                        性                          割
                                   カツ
 TÍNH, TÁNH
                              わる:chia cắt
 セイ、ショウ
                             われる:vỡ vụn
   Giống; bản chất
                            わり:cân xứng; lời;
  しょう:thể chất
                                    10%
                                さく:chia




                        牲                          憲
       SINH                       HIẾN
       セイ                         ケン
  Hy sinh; nạn nhân              Pháp luật




       SẢN                    SINH




                        産                          生
       サン                   セイ、ショウ
 Đẻ con; sản xuất; sở            Đời sống
         hữu                いきる/ける:sinh
      うむ:đẻ                 sống いかす:うむ:
 うまれる:được đẻ               うまれる:はやす/え
  うぶ:đẻ; trẻ con             る:なま:き-:



Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                       鋳                      隆
  CHÚ
                              LONG
チュウ、イ、シ
                              リュウ
 ュ、シュウ                                                Page | 158
                            Phồn thịnh, cao
  いる:đúc quặng




                       籍                      峰
      TỊCH                   PHONG
      セキ                      ホウ
     Sổ hộ tịch             みね:ngọn núi




                       春                      縫
      XUÂN
                             PHÙNG
      シュン
                              ホウ
はる:mùa Xuân; tuổi
                            ぬう:may vá
         trẻ




XUÂN, THUNG




                       椿                      拝
 チン、チュン                         BÁI
つばき:cây xuân, một               ハイ
  loại cây sống lâu,       Được vinh dự làm
 thường được ví như        おがむ:lạy chào
     người cha




                       泰                      寿
                             THỌ
      THÁI                 ジュ、ス、シュ
      タイ                      ウ
  Hòa bình; to lớn         ことぶき:lâu dài,
                               sống lâu




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                         謹                             奏
       CẨN
                                     TẤU
       キン
                                     ソウ
つつしむ:cung kính;                                            Page | 159
                             かなでる:chơi nhạc
      thận trọng



                                 THỰC




                         勤                             实
    CẦN                         ジツ、シツ
   キン、ゴン                     さな、さね:sự thật
     Siêng năng              み:quả; hạt まこと
つとめる:được thuê               に:thật sự みのる:ra
 つとまる:vừa khít               quả みのり:vụ mùa
                               みちる:làm đầy




                         漗                             奉
                                  PHỤNG
       HÁN
                                  ホウ、ブ
       カン
                              たてまつる:vâng,
(người, nhà, chữ) Hán;
                             dâng hiến, tôn thờ, hậu
   Trung Hoa; bạn
                                       tạ




                         嘆                             俸
      THÁN
       タン                          BỔNG
  なげく:than tiếc                     ホウ
なげかわしい thương
      :                           Tiền lương
         tiếc




                         難                             棒
   NẠN, NAN
                                   BỔNG
     ナン
                                    ボウ
 むずかしい、かた
                               Cái gậy; đánh gậy
    い:khó khăn




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       剰                         華
                                HOA
    THẶNG                       カ、ケ
    ジョウ                    Bông; rực rỡ; Trung
        Dư                        Hoa                  Page | 160

                               はな:hoa


                                THÙY




                       今                         垂
                                 スイ
    KIM                    たれる、たらす:treo;
   コン、キン                   rủ xuống たれ:treo;
いま:hiện tại, bây giờ       rèm cửa; nước chấm-
                           たれ:たる:だれ:
                            なんなんとす:

      HÀM




                       含                         睡
      ガン
                                THỤY
 ふくむ:ngậm, bao
                                 スイ
        gồm
                             Ngủ (giấc ngắn)
ふくめる:bao gồm,
    khoan dung




                       吟                         錘
     NGÂM                   TRUY, TRÚY
      ギン                       スイ
   Ngâm vịnh; hát            つむ:kim đan




                       念                         乗
      NIỆM                   THỪA
      ネン                   ジョウ、ショウ
Ý tưởng, mong, để ý,          のる:lên xe
   đọc thầm, nhớ            のせる:cho đi xe




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009


                                   CẦM




                        野                             琴
     DÃ
                                   キン
    ヤ、ショ
                                     Đàn
の:đồng bằng; hoang
                             こと:đàn Koto của               Page | 161
 dã; thường dân; lĩnh
                            Nhật (giống đàn tranh
         vực
                                  Việt Nam)


                                    ÂM




                        兹                             陰
      KIÊM                          イン
       ケン                   Tính âm, trốn, bóng, bí
   :
かねる gồm, phối hợp                    mật
 -かねる:không thể             かげ:bóng, mặt sau
                            かげる:tối, có mây




                        嫌                             亇
    HIỀM                          DỰ
   ケン、ゲン                         ヨ、シャ
    きらう:ghét                      Liệu trước




                        鎌                             序
    LIÊM                            TỰ
   レン、ケン                            ジョ
かま cái liềm; lưỡi hái
  :                          Bắt đầu; lời tựa; cấp




                        謙                             預
                                     DỰ
     KHIÊM                           ヨ
      ケン                     あずける、あずか
  Nhũn nhặn; kính           る:gởi (nhận), kí thác
                                     tiền




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009

 PHIẾU, TIÊU,




                          票                           廉
    PHIÊU
                                    LIÊM
    ヒョウ
                                    レン
        Phiếu
                                Trong sạch; ngay              Page | 162
Đơn vị đếm phiếu bầu
                                  thẳng; giá rẻ
          cử
  Lửa lém, lửa bay




                          漂                           西
      PHIÊU
                                TÂY
      ヒョウ
                              セイ、サイ、ス
 ただよう:trôi nổi;
                                にし:phía tây
      thổi; động




                          標                           価
      TIÊU                          GIÁ
      ヒョウ                          カ、ケ
      Dấu hiệu                あたい:giá trị (vật)




                          栗                           覀
     LẬT                             YẾU
    リツ、リ                             ヨウ
  くり:hạt dẻ; oai              Điểm chính, cần thiết
    nghiêm; bền                    いる:cần




                          遷                           腰
     THIÊN
                                     YÊU
      セン
                                     ヨウ
Dời đi, biến đổi; trèo;
                                こし:eo, hông
   chia ly; đầy đi




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                        門                       覆
       MÔN                       PHÚC
       モン                         フク
 Cửa, cổng, tôn phái,       おおう:che phủ; giấu
chủng loại, đếm súng        くつがえる:bị lật úp             Page | 163

  かど:cửa, cổng              くつがえす:lật úp




                        問                       煙
       VẤN                        YÊN
       モン                         エン
とい、とん:hỏi, vấn                 けむり:khói
         đề                  けむる:hút thuốc
とう:hỏi, trông nom            けむい:đầy khói




                        閲                       单
     DUYỆT                      NAM
      エツ                       ナン、ナ
    Xem (xét) lại            みなみ:phía Nam




                        閥                       楠
                               NAM
      PHIỆT                 ナン、ダン、ゼ
       バツ                     ン、ネン
      Phe nhóm              くす、くすのき:cây
                                  nam



    GIAN




                        間                       猬
   カン、ケン
                               HIẾN
あいだ:ở giữa, thời
                              ケン、コン
        gian
                                Dâng tặng
ま:giữa, không gian,
 phòng, đếm phòng




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                       聞                             簡
    VĂN                            GIẢN
   ブン、モン                           カン
きく:nghe; chú ý; hỏi         Đơn giản, tóm lược;             Page | 164
きこえる:có thể nghe             thư từ; thành thật



                                   KHAI
     NHUẬN




                       潤                             開
                                   カイ
     ジュン
                               Mở, phát triển
 うるおす:ướt; làm
                             あく・ける:mở
giàu うるおう:bị ướt;
                           ひらける:được phát
 thành giàu có うる
                                    triển
む:thành ướt (mây)
                           ひらく:mở, hoa nở




                       欄                             閉
                                   BẾ
       LAN                         ヘイ
       ラン                  しめる、とじる・ざ
  Cột (báo); lan can           る    : đóng
                             しまる:bị đóng




                       闘                             閣
                                   CÁC
       ĐẤU
                                   カク
       トウ
                           Tháp, lầu, nội các, ván
たたかう:đánh nhau
                                   lót gác




                       倉                             閑
   THƯƠNG                        NHÀN
     ソウ                           カン
  くら:kho hàng                    Nghỉ ngơi




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                    罪                           創
       TỘI                 SÁNG
       ザイ                ソウ、ショウ
    つみ:tội lỗi           Tạo nên; bắt đầu             Page | 165




                    輩                           非
       BỐI                     PHI
       ハイ                       ヒ
   Bạn (học, làm)           Trái, không




                    扉                           俳
       PHI                     BÀI
        ヒ                      ハイ
 とびら:cánh cửa;          Nghệ sĩ, hát bội, thơ
    trang tựa đề          Haiku của Nhật




                    侯                           排
      HẦU                      BÁI
      コウ                       ハイ
     Tước hầu                 Loại ra




                                BI




                    候                           悫
      HẬU
                                ヒ
      コウ
                         かなしい:buồn
      Thời tiêt
                              thương
そうそう:nhờ, là...,
                        かなしむ:buồn tiếc,
      chờ đợi
                            thương xót




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                        衛                           決
     VỆ                          QUYẾT
    エイ、エ                          ケツ
Phòng ngự, giữ; chung          きめる:định                   Page | 166
       quanh                 きまる:được định




                        韓                           快
       HÀN                       KHOÁI
       カン                         カイ
から:Đại Hàn; thành                :
                            こころよい vui thích;
       giếng                       sắc xảo




                        干                           偉
       CAN
                                     VĨ
       カン
                                     イ
   ひる:làm khô
                             えらい:lớn, khác
ほす:phơi khô; uống
                               thường, tài giỏi
        cạn




                        肝                           違
                                     VI
       CAN
                                     イ
       カン
                             ちがう:khác; sai;
きも:lá gan; tấm lòng;
                                  cách khác
      tinh thần
                             ちがえる:sửa đổi




                        刉                           緯
       SAN                           VĨ
       カン                            イ
      Xuất bản              Đường ngang; vĩ tuyến




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                        宇                          汗
        VŨ                        HÃN
        ウ                         カン
 Bầu trời, không gian          あせ:mồ hôi                Page | 167




        DƯ




                        余                          軒
        ヨ
                                  HIÊN
        Số lẻ
                                  ケン
    あまる:thừa
                                  Đếm nhà
  あまり:rất, hơn
                               のき:mái nhà
あます:để dành, số
        thừa




                        除                          岸
                                 NGẠN
     TRỪ
                                  ガン
    ジョ、ジ
                            きし:bờ, chỗ cao; chỗ
のぞく:lọai bỏ, rút đi
                                   lồi ra




                        徍                          幹
                                  CÁN
       TỪ
                                  カン
       ジョ
                            Đảm đang; phần chính
  Thong thả; chậm
                                みき:chuôi




                        叒                          芋
       TỰ
       ジョ                          DỤ
   Thứ bậc; kể lại                 ウ
じょする:bày tỏ; trao               いも:khoai
 (chức) huy chương




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      瀬                       途
       LẠI                      ĐỒ
       ライ                       ト
せ:nước cạn; nhanh             Đường, lối               Page | 168




                      勅                       斜
      SẮC
     チョク                        TÀ
いましめる:răn bảo                   シャ
みことのり:sắc lệnh            ななめ:xiên; nghiêng
      của vua



     SƠ




                      疎                       塗
    ソ、ショ
                                ĐỒ
うとむ:tránh; sơ xuất;
                                ト
     lạnh nhạt
                            ぬる:sơn phết
 うとい:xa lạ; mất
     thiện cảm




                      速                       束
      TỐC
      ソク                       THÚC
はやい、すみやか:                       ソク
       nhanh                 たば:bó, gói
 はやめる:làm lẹ


                                LẠI
     CHỈNH




                      整                       頼
                                ライ
      セイ
                          たのむ:yêu cầu, nhờ,
ととのえる:xếp gọn;
                                 tin
     điều chỉnh
                          たのもしい:đáng tin,
ととのう:được xếp
                                 hứa
  gọn; được chỉnh
                            たよる:tin cậy



Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      動                          剣
     ĐỘNG
      ドウ                       KIẾM
 うごく:hoạt động                  ケン
うごかす:di chuyển;             つるぎ:gươm                   Page | 169

     chạy máy




                      勲                          険
     HUÂN
                               HIỂM
      クン
                                ケン
 いさお:công (lao)
                          けわしい:dốc, khó
       trạng
                          khăn, nghiêm ngặt
     いさむ:



  ĐỘNG




                      働                          検
ドウ、リュク、                        KIỂM
リキ、ロク、リ                         ケン
   ョク                     Tra xét; kiểm duyệt;
はたらく:hoạt động                khuôn phép
  (người), làm việc




                      種                          倹
    CHỦNG
     シュ                        KIỆM
  Loại; hạt (giống)             ケン
たね:hạt; chủng loại;        Tằn tiện, giản dị
    nguyên nhân


                            TRỌNG,




                      衝                          重
                            TRÙNG
     XUNG                 ジュウ、チョウ
     ショウ                  おもい:nặng, khó
 Đụng độ, xông vào        かさなる/ねる:
                               chồng lên
                            -え:lằn gấp



Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      疾                       薫
                              HUÂN
       TẬT
                               クン
       シツ
                          かおる:(làm) thơm;               Page | 170
  Đau ốm; khẩn cấp
                           đầm ấm; hơi khói




                      痢                       病
                            BỆNH
        LỴ
                          ビョウ、ヘイ
        リ
                           やむ:mắc bệnh
   Bệnh tả, kiết lỵ
                           やまい:đau ốm




                      疲                       痴
         BÍ
                                 SI
         ヒ
                                 チ
 つかれる:mệt mỏi
                            Ngu đần; điên
 つからす:làm mệt




                      疫                       痘
    DỊCH                       ĐẬU
   エキ、ヤク                       トウ
 Bệnh truyền nhiễm          Bệnh đậu mùa




    THỐNG




                      痛                       症
     ツウ
                             CHỨNG
いたむ:đau đớn, bị
                              ショウ
     tổn thương
                               Bệnh tật
 いためる:làm đau
    いたい:đau




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      区                           癖
  KHU
                               PHÍCH
ク、オウ、コウ
                                ヘキ
 Quận (Nhật); vùng;                                      Page | 171
                             くせ:tật xấu
      chia ra



 XU, KHU




                      枢                           匼
スウ、ス、シュ
とぼそ:cái chốt cửa                 NẶC
 からくり:cơ chế                     トク
   Vật quan trọng             Trú ẩn; giấu
      Cây xu
      Sao xu




                      殴                           匠
       ẨU
                              TƯỢNG
       オウ
                               ショウ
       Đánh
                              Thợ; thợ mộc
 なぐる:đánh nhau




       ÂU




                      欧                           医
       オウ
                                  Y
  はく:nôn mửa
                                  イ
       Đánh
                             Chữa bệnh; y sĩ
 Cố sức hát, xem 謳
      Châu Âu


                                THẤT




                      抑                           匹
       ỨC                        ヒツ
       ヨク                 Tương xứng (so sánh);
 おさえる:đè nén,                   đơn chiếc
     kiềm chế             ひき:đơn vị đếm con
                                   vật




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009


        PHẾ




                         廃                             仰
                               NGƯỠNG
        ハイ
                              ギョウ、コウ
すたれる、すたる:
                             あおぐ:nhìn lên, kính
 hết hạn sử dụng; trở                                         Page | 172
                                      mến
 nên lỗi thời; phế bỏ;
                              おおせ:cầu mong
       đình chỉ




                         僚                             迎
                                 NGHÊNH,
      LIÊU                       NGHINH
      リョウ                          ゲイ
   Viên chức, bạn            むかえる:đón; nhận;
                                  mời; gởi cho




                         寮                             登
                               ĐĂNG
      LIÊU                   トウ、ト、ドウ、
      リョウ                    ショウ、チョウ
  Quán; khách sạn                    Ghi sổ
                             と、のぼる:leo, lên




                         療                             澄
                                  TRỪNG
      LIỆU
                                   チョウ
      リョウ
                               すむ:lắng trong
       Chữa trị
                              すます:làm trong




                         彫                             発
                                 PHÁT
      ĐIÊU
                                ハツ、ホツ
      チョウ
                             Bộc phát; khởi đầu; rời
  ほる:chạm khắc
                                  đi; phát hành




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       彣                           形
                              HÌNH
     NGẠN
                            ケイ、ギョウ
      ゲン
                           かたち、かた:thế,                     Page | 173
ひこ:kẻ sĩ đẹp và giỏi
                                   dáng




                       顔                           影
                                 ẢNH
     NHAN
                                 エイ
      ガン
                           かげ:ánh sáng; bóng;
 かお:(dáng), mặt
                               hình; dấu vết




                       頇                           杉
     TU
                             SAM, SOAN
    ス、シュ
                               サン
すべからく:đợi chờ;
                             :
                           すぎ cây thông (Nhật)
      nên; cần




                       膨                           彩
      BÀNH                   THÁI, THẢI
       ボウ                      サイ
 ふくれる、ふくら                  いろどる:tô màu; tia
 む:phình lên; buồn             sáng; rực rỡ



 THAM, SÂM




                       参                           彰
  サン、シン
                              CHƯƠNG
まいる:đi; đến; gọi;
                               ショウ
 viếng thăm; bị đánh
                           Rõ rệt; rực rỡ; quảng
bại; chết まい-:まじ
                                    bá
 わる:みつ:ba (3)
        み:



Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009

     ĐỐI                        THẢM




                         対                           惨
   タイ、ツイ                       サン、ザン
あいて:đối tác; đối              みじめ:buồn rầu;
thủ こたえる:trả lời                 đáng thương
つい、そろい:đôi つ                  いたむ:đau buồn                 Page | 174

れあい:cặp vợ chồng             むごい:bi thảm; tàn
 ならぶ:むかう:                            khốc




                         紋                           修
       VĂN                      TU
       モン                     シュウ、シュ
 Huy hiệu (dòng họ           おさめる:học, sửa
 Nhật); vân (trên vải)       おさまる:tự sửa trị




                         蚊                           珍
       VĂN                        TRÂN
       ブン                          チン
    か:con muỗi                    :
                             めずらしい hiếm, quí




                         斉                           診
     TỀ                           CHẨN
   セイ、サイ                           シン
    Đều; chỉnh tề              みる:coi bệnh




                         剤                           文
                                VĂN
   TỄ
                               ブン、モン
ザイ、スイ、セ
                             Văn tự; bài; câu; hoa
   イ
                                     văn
  (viên, liều) thuốc
                               ふみ:văn thư




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009


                               TẾ




                      薬                             済
                             サイ、セイ
     DƯỢC
                          すむ:được làm xong;
      ヤク
                          được trả; đủ すます:             Page | 175
   くすり:thuốc
                          xong; trả; quản lý; đưa
                                qua sông




                      率                             斎
  XUẤT
ソツ、リツ、シ                          TRAI
   ュツ                            サイ
ひきいる:lãnh đạo                Ăn chay; phòng
    りつ:tỷ lệ



   SÁP




                      渋                             粙
ジュウ、シュウ                      TÚC
しぶい:co rút; buồn;          シュク、スク
     nhăn nhó               Nghiêm kính, yên
  しぶ:nước cốt                   lặng, mềm
  しぶる:lưỡng lự




                      摂                             塁
                            LŨY
  NHIẾP
                          ルイ、ライ、ス
 セツ、ショウ
                             イ
 Làm thế; thâu vào;
                           Thành lũy; trạm (dã
     chỉnh đốn
                                   cầu)


                           LẠC, NHẠC




                      央                             楽
                          ガク、ラク、ゴ
     ƯƠNG                      ウ
      オウ                        Âm nhạc
     Chính giữa                 らく:vui
                           たのしむ:hưởng
                            たのしい:vui vẻ



Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       跡                         英
      TÍCH                       ANH
      セキ                         エイ
あと:dấu vết; tàn tích          Sáng; tài năng               Page | 176




                       蛮                         映
                             ẢNH, ÁNH
      MAN                      エイ
      バン                   うつす:phản chiếu
       Mọi rợ              うつる:bị phản chiếu
                           はえる:chiếu sáng



     LUYẾN




                       恋                         赤
                              XÍCH
      レン
                            セキ、シャク
     こう:yêu
                           あかい、あか:màu đỏ
   こい:tình yêu
                           あからむ:thành đỏ
こいしい:thân yêu;
                           あからめる:làm đỏ
     nhớ nhung




                       湾                         赦
      LOAN                       XÁ
       ワン                        シャ
       Vịnh                    Tha, thả ra




                       黄                         変
   HOÀNG,
                                 BIẾN
    HUỲNH
                                 ヘン
   コウ、オウ
                           かわる/える thay đổi,
                                 :
  こ
き、 :màu vàng, màu
                              không thường
        đất




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009

       PHÌ




                        肥                              横
        ヒ
                                 HOÀNH
こえ、こやし:phân
                                  オウ
        bón
                            よこ:ngang, bên; hư,              Page | 177
  こやす:làm tốt
                               xấu; cầm ngang
 こえる:phát (mập)
        khá
      CAM




                        甘                              把
      カン
 あまい:ngọt; tốt;                    BẢ
chiều ý; quá lạc quan             ハ、ワ
 あまえる:dỗ; tán                    Lấy, nắm; bó
 あまやかす:được
       chiều

                               SẮC




                        紺                              色
                             ショク、シキ
      CÁM
                                   Đặc sắc
      コン
                            しき、いろ:màu; đa
  Màu chàm; chàm
                            tình; thích; vẻ đẹp; thứ
                                      loại


                                  TUYỆT




                        某                              絶
                                   ゼツ
       MỖ
                            たえる:chết; hết sạch;
       ボウ
                                   đứt đoạn
 Tôi, người (cái) đó
                                たつ:trừ hết
                                たやす:giết

                                   DIỄM




                        謀                              艶
     MƯU                           エン
    ボウ、ム                    Quyến rũ; lớn つやめ
     Kế hoạch               く、なまける:つや
はかる:tính toán; lừa          やかな:なまめかし
        dối                 い:つや:つやっぽ
                             い:あでやかな:



Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                           碁                           媒
         KỲ                           MÔI
         ゴ                            バイ
Cờ vây (gô) của Nhật           Liên lạc giữa hai bên        Page | 178




                           基                           欺
         CƠ
         キ                            KHI
もと、もとい:căn                             ギ
 bản; nguyên lai; đạo          あざむく:lừa dối
     Thiên Chúa




                           甚                           棋
                                       KỲ
      THẬM
                                       キ
       ジン
                               Con cờ, đánh cờ; cờ
はなはだ/だしい:
                                vây Nhật "go"; cờ
  rất, lắm, quá, sao
                               tướng Nhật "shogi"




                           勘                           旗
      KHÁM
                                       KỲ
       カン
                                       キ
Dò xét; tri giác; 6 giác
                                   はた:lá cờ
         quan




                           堪                           期
    KHAM                             KỲ
   カン、タン                            キ、ゴ
 たえる:cam chịu                   Thời gian; hạn kỳ




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009


                              QUÝ, QUÍ




                       組                           貴
        TỔ
                                キ
        ソ
                           たっとい:giá trị, cao
    くみ:nhóm
                                    quí                  Page | 179
くむ:đặt cùng nhau;
                            たっとぶ、とうと
       ráp lại
                           ぶ:trị giá; kính trọng




                       粗                           遹
       THÔ                      DI
        ソ                      イ、ユイ
 あらい:cục mịch                     Để lại




                       租                           遣
        TÔ                      KHIỂN
        ソ                        ケン
 Thuế (ruộng); cống        つかわす:cử đi; phát
        tặng                  つかう:dùng




                                 VŨ




                       祖                           舞
                                ブ、ム
        TỔ
                           まう:nhảy múa, bay
        ソ
                                   liệng
       Tổ tiên
                           Sinh lòng hứng khởi
                             Biến đổi, lật lọng




                       阻                           無
                               VÔ, MÔ
       TRỞ
                               ム、ブ
        ソ
                                  Không
 はばむ:ngăn cản,
                           ぶ、ない:không có;
  hiểm trở, gian nan
                               không, chưa




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                        普                        査
       PHỔ
                                  TRA
        フ
                                   サ
 Rộng lớn, khắp, đều,                                    Page | 180
                              Tìm tòi; xét hỏi
         cả




                                  TRỢ




                        譜                        助
       PHỔ                        ジョ
        フ                   たすける:cứu giúp
  Tờ (bản) nhạc; gia        たすかる:được cứu
  phả; sổ; nốt nhạc                giúp
                              すけ:trợ giúp




                        湿                        宜
   THẤP
                                 NGHI
 シツ、シュウ
                                  ギ
         Ẩm
                            よろしい:tốt; thích
しめる:thành ẩm ướt
                                đáng; nên
  しめす:làm ướt




                        顕                        畳
                              ĐIỆP
       HIỂN
                            ジョウ、チョウ
       ケン
                              たたみ:chiếu
  Rõ, sáng, vẻ vang
                             たたむ:gấp lại




                              TỊNH




                        繊                        並
                             ヘイ、ホウ
      TIỆM
                            ならぶ:xếp hàng
      セン
                             ならべる:xếp
      Đẹp; từ từ
                              ならびに:và
                               なみ:thứ tự




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                      供                         霊
  CUNG
                            LINH
キョウ、ク、ク
                          レイ、リョウ
  ウ、グ
                          たま:linh hồn, tinh            Page | 181
とも:tuỳ tùng, hầu hạ
                                 thần
そなえる:dâng nạp



                           NGHIỆP




                      異                         業
                          ギョウ、ゴウ
        DỊ
                          ぎょう:tài sản, sự
        イ
                                nghiệp
こと:khác; đặc biệt
                           ごう:duyên kiếp
                           わざ:hành động




                      翼                         撲
       DỰC                 PHÁC, BẠC
       ヨク                    ボク
   つばさ:cánh                   Đánh, đập




                      洪                         僕
     HỒNG                       BỘC
      コウ                        ボク
    Nước lụt; lớn          Tôi, đầy tớ (nam)




                      港                         共
                              CỘNG
     CẢNG
                              キョウ
      コウ
                          とも:cùng nhau, cả
  みなと:bến tàu
                           hai, tất cả, chung




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                         井                         暴
                               BẠO, BỘC
   TỈNH                        ボウ、バク
 セイ、ショウ                      あばれる:hành vi tàn
    い:cái giếng                  ác; làm hại               Page | 182

                             ばく、あばく:bộc lộ



         VI




                         囲                         爆
         イ
                                   BỘC
かこむ:vây quanh;
                                   バク
     xung quanh
                                   Nổ tung
  かこう:trữ; giữ
   かこい:chu vi




                         耕                         恭
      CANH                     CUNG
       コウ                        キ
たがやす:trồng cây;               ョウうやうやし
      làm ruộng              い:kính cẩn, lễ phép




                         亜                         選
     Á
                                 TUYỂN
   ア、アシア
                                  セン
Thứ hai, dưới một bậc;
                              えらぶ:chọn lựa
       Á châu




                         悪                         殿
                                ĐIỆN
     ÁC                        デン、テン
    アク、オ                       Nhà thờ, đền đài
わるい:xấu, hung dữ               との:chủ nhân
                                -どの:ông




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009

                                  VIÊN




                        講                          円
     GIẢNG                        エン
      コウ                    まるい:vòng tròn;
  Hội; tổ chức; cắt         hình cầu まる:yên
 nghĩa; học tập; hòa        Nhật まど、まどか:                  Page | 183

        giải                まろやか:nhẹ (vị)つ
                            ぶら:のぶ:みつ:




                        購                          角
       CẤU                       GIÁC
       コウ                        カク
Mua vào; tên một loại         かど:góc cạnh
         cỏ                  つの:sừng, gạc




       CẤU




                        構                          触
       コウ                        XÚC
 かまえる:xây cất;                   ショク
    định thái độ            さわる、ふえる đụng;
                                   :
かまう để ý, can thiệp
   :                        cảm giác; đề cập đến
        vào

                                GIẢI




                        溝                          解
                               カイ、ゲ
       CÂU
                             とく:mở nút; giải
       コウ
                                 quyết; tan
みぞ:rãnh, hào nước;
                            とける:làm lỏng; bị
       mương
                                    tan
                             とかす:chải (tóc)




                        論                          再
                                TÁI
      LUẬN
                               サイ、サ
       ロン
                            ふたたび:một lần
 Bàn thảo; luận văn
                                 nữa, 2 lần




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                           冊                           倫
    SÁCH
                                    LUÂN
   サツ、サク
                                     リン
   さつ:đếm sách                                               Page | 184
                               Đạo lý, loại, thứ bậc
  さく:quyển sách




                           典                           輪
    ĐIỂN                            LUÂN
   テン、デン                             リン
Phép tắc, lễ, kinh sách,       わ:bánh xe, vòng;
      chủ trương                     đếm hoa




                           氏                           偏
        THỊ                         THIÊN
         シ                           ヘン
Gia đình; họ (tên); ông         かたよる:lệch
うじ:gia tộc; dòng dõi           nghiêng, không đều




                           紙                           遌
        CHỈ                          BIẾN
         シ                           ヘン
   かみ:giấy; báo                Xa; khắp cùng; lần




                           婚                           編
                                     BIÊN
        HÔN                          ヘン
        コン                           Biên tập
       Cưới hỏi                あむ:đan, thêu; ghi
                                       chép




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009


     BỘ, BỔ




                      捕                          低
                                 ĐÊ
       ホ
                                 テイ
とる/らえる、つかま
                             ひくい:thấp
える:bắt nắm; bắt giữ                                    Page | 185
                          ひくめる/まる:trở
とらわえる、つかま
                                nên thấp
 る:bị bắt; ôm lấy




                      浦                          抵
       PHỔ                       ĐỂ
        ホ                        テイ
   うら:bãi biển             Chống lại; bao quát




                      蒲                          底
   BỒ
ホ、ボ、フ、ブ                          ĐỂ
がま、かば:cây lác,                   テイ
  cói (cây đăng tam            そこ:đáy
        thảo)




                      舗                          民
       PHỐ                       DÂN
        ホ                        ミン
      Cửa hàng              たみ:người dân




                      補                          眠
        BỔ                      MIÊN
        ホ                       ミン
おぎなう:cung cấp;               ねむる:ngủ
  bù thêm; sửa chữa          :
                          ねむい buồn ngủ; mệt




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      都                           邸
      ĐÔ
                                 ĐỂ
     ト、ツ
                                 テイ
 みやこ:thủ đô, thủ                                        Page | 186
                                Dinh thự
        phủ




                      郵                           郭
       BƯU                    QUÁCH
       ユウ                      カク
  Thu tín; bưu điện       Viền rào, ngoài thành




                      邦                           郡
     BANG                      QUẬN
      ホウ                        グン
   1 xứ; Nhật Bản              Khu, quận




                      郷                           郊
  HƯƠNG
                                GIAO
 キョウ、ゴウ
                                コウ
     Làng quê
                           Ngoại ô; lễ tế trời
  ごう:miền quê




                      響                           部
    HƯỞNG                         BỘ
     キョウ                          ブ
ひびく: tiếng, vang          Một phần; ban; cuốn
   dội, ảnh hưởng               sách; hội




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                         脈                          郎
      MẠCH                      LANG
      ミャク                     ロウ、リョウ
     Mạch máu                  Đàn ông; chồng             Page | 187




                         衆                          廊
  CHÚNG
                                   LANG
 シュウ、シュ
                                    ロウ
Nhiều; đông người; tất
                              Hành lang; chái nhà
         cả




                         逓                          盾
                                 THUẪN
       ĐỆ
                                 ジュン
       テイ
                             たて :cái mộc đỡ tên,
Đổi phiên; truyền gởi
                                   nâng đỡ




                         段                          循
    ĐOẠN
                                  TUẦN
   ダン、タン
                                  ジュン
 Bậc thang; nấc; cột;
                              Noi theo; xoay vần
      đếm bậc




                         鍛                          派
 ĐOÀN, ĐOÁN                        PHÁI
    タン                              ハ
きたえる:trui rèn sắt;           Nhóm; đảng phái; học
  rèn luyện; kỷ luật                 phái




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                     飼                         后
                             HẬU
       TỰ
                            コウ、ゴ
       シ
                           こう:vợ vua                  Page | 188
  かう:nuôi (thú)
                              ご:sau




                     嗣                         幻
                               ẢO
       TỰ
                               ゲン
       シ
                         まぼろし:ảo giác;
      Nối theo
                            giả; mập mờ




                     舟                         司
  CHU, CHÂU
                             TƯ, TY
    シュウ
                               シ
ふね、ふな:thuyền,
                          Quản trị; hành vi
        tàu




                     舶                         伺
                             TỶ, TỨ
      BẠC
                               シ
      ハク
                         うかがう:thăm hỏi,
      Cái tàu
                               dò xét




                     航                         詞
     HÀNG                       TỪ
      コウ                        シ
  Đi tàu (máy bay)       Lời văn, (danh…) từ




Nguyễn Phi Ngọc
                                          常用漢字 2009




                   艇                           般
                         BAN, BÀN
      ĐÌNH
                           ハン
      テイ
                        Dời đi, tất cả, tổng          Page | 189
    Thuyền nhỏ
                               quát




                   瓜                           盤
                              BÀN
     QUA
                              バン
     カ、ケ
                       Cái bàn, bàn cờ; đĩa
  うり:quả bầu, bí
                          lớn; nền tảng




                   弧                           搬
       HỒ                BAN, BÀN
       コ                   ハン
     Hình cong         Khuân; chuyên chở




                   孤                           船
                          THUYỀN
       CÔ
                            セン
       コ
                       ふね、ふな:cái ghe
     Một mình
                               (tàu)




                   繭                           艦
      KIỂN                   HẠM
      ケン                     カン
   まゆ:kén tằm               Tàu chiến




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                    汽                           益
                            ÍCH
       KHÍ
                          エキ、ヤク
        キ
                        Lợi, dùng, tăng thêm,          Page | 190
     Hơi nước
                              giàu có




                    飛                           暇
       PHI
                                HẠ
        ヒ
                                カ
     とぶ:bay
                          ひま:nhàn rỗi
とばす:cho bay, quên




                    沈                           敶
    TRẦM                       PHU
   チン、ジン                        フ
 ちずむ/める:chìm             しく:trải; lát; đặt




                            LAI




                    妻                           来
                          ライ、タイ
      THÊ               きたす:nguyên nhân;
      サイ                      dẫn đến
  つま:vợ; vợ cả          きたる:kế tiếp; sắp
                               xảy ra
                             くる:đến
                              KHÍ




                    衰                           気
                             キ、ケ
       SUY                 いき:hơi thở
       スイ                   Thể khí, gas
おとろえる:yếu đi                  Khí hậu
                              Khí vận
                              Linh khí



Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009




                      声                           衷
                              TRUNG
  THANH
                              チュウ
 セイ、ショウ
                          Tốt lành, thành thực,         Page | 191
こえ、こわ:tiếng nói
                               bên trong




                      呉                           面
      NGÔ
                             DIỆN
       ゴ
                            メン、ベン
ご:nước Ngô, Trung
                              Mặt, bề mặt
    Hoa, vải len




                      娯                           革
                               CÁCH
      NGU
                                カク
       ゴ
                                Dổi mới
      Vui chơi
                            かわ:da (sống)




                      誤                           靴
      NGỘ                      NGOA
       ゴ                        カ
  あやまる:lầm                 くつ:giầy (ống)




  CHƯNG




                      蒸                           覇
 ジョウ、セイ
                               BÁ
むす:bốc hơi; bị ngộp
                              ハ、ハク
  むらす:bốc hơi
                           Tối cao; chi phối
 むれる:bị bốc hơi;
   nấu cách thủy




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                          邪                         承
                                   THỪA
        TÀ
                                   ショウ
        ジャ
                              うけたまわる:vâng,                  Page | 192
    Xấu, sai; gian
                                     chịu




                          淑                         出
      THỤC                          HÀM
      シュク                           カン
Hiền lành; tử tế; trong       はこ:hộp; phong thơ
         sạch                  いれる:cho vào




                                 CỰC




                          釈                         極
                               キョク、ゴク
  THÍCH
                                   Cuối; cực
 シャク、セキ
                              こく:rất きわみ:cực
  Giải thích; ân xá
                              đỉnh, cuối きわめる/
                               まる:đi đến cùng

                                   NHA




                          番                         牙
                                   ガ、ゲ
      PHIÊN                    きば:răng nanh
       バン                           Ngà voi
 Số, thứ tự; để ý xem           Mối lái buôn bán
                              Tiếng kêu dễ thương
                                   của bé gái




                          審                         芽
      THẨM                          NHA
       シン                            ガ
  Nghe; điều tra; xử            め:mầm, chồi




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009

                             PHIÊN




                      宅                         翻
                            ホン、ハン
    TRẠCH                        Dịch
     タク                    ひるがえす:lật
      Nhà cửa              ngược; đổi (quan             Page | 193

                          điểm); phất (cờ)ひる
                          がえる:tự lật; vẫy




                      託                         藩
     THÁC                     PHIÊN
      タク                       ハン
  Ủy thác; nhờ coi         Bộ lạc; lãnh chúa




                      為                         毛
        VI
                               MAO
        イ
                               モウ
ため:làm, là, có, vì,
                           け:tóc; lông; râu
      đổi tiền




                      偽                         耗
                           HAO, HÁO
     NGỤY
                          モウ、コウ、カ
     ギ、カ
                              ウ
いすわる:dối, xảo trá
                          Tiêu hao, giảm; tốn
   にせ:giả mạo
                             kém; tin tức




                      長                         尾
   TRƯỜNG                        VĨ
    チョウ                          ビ
   Dài; đứng đầu          お:đuôi; cuối; theo
ながい:dài; lâu dài           sau; đếm tôm, cá




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                     喪                         張
                            TRƯƠNG
 TANG, TÁNG
                             チョウ
    ソウ
                         はる:kéo ra; mở rộng;           Page | 194
    も:đám ma
                               dán, trát




                     巠                         帱
                            TRƯƠNG,
       SÀO
                            TRƯỚNG
       ソウ
                             チョウ
   す:tổ chim, ổ
                           (ghi) sổ; cái màn




                     卖                         脹
       ĐƠN                  TRƯỚNG
       タン                    チョウ
   1 mình, giản dị             Sưng lên




     CHIẾN




                     戦                         髪
      セン
                               PHÁT
いくさ:chiến tranh た
                                ハツ
たかう:đánh nhau お
                              かみ:tóc
ののく:rùng mình そ
 よぐ:kêu xào xạc




                     禅                         展
    THIỀN                     TRIỂN
   ゼン、セン                       テン
   Tu Thiền (Phật)         Phô bày; mở rộng




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009

                               ĐÀN, ĐẠN




                         厳                          弾
   NGHIÊM                      ダン、タン
   ゲン、ゴン                     ひく:đánh đàn はず
 きびしい:nghiêm                 む:nảy bật lên たま:
     ngặt, gay go            viên đạn はじく búng;
                                         :                   Page | 195

 おごそか:uy nghi                gõ はじける:tách た
                                   だす:
                                ANH




                         鎖                          桜
       TỎA                     オウ、ヨウ
        サ                    ゆすらうめ:cây anh
        Đóng                         đào
くさり:vòng, chuỗi;               Màu đỏ hoa đào
       cái khoá              さくら:cây anh đào
                                Nhật; thịt ngựa

        CỬ




                         挙                          獣
        キョ
                                  THÚ
 Cử hành; tất cả; bắt;
                                  ジュウ
gọi tên あげる:đưa
                               けもの:con vật
lên; gọi tên; bắt あが
 る:bị bắt; tìm thấy




                         誉                          脳
        DỰ
                                NÃO
        ヨ
                               ノウ、ドウ
   :
ほまれ danh dự; tiếng
                                    Bộ óc
         tăm



                                    NÃO




                         猟                          悩
                                    ノウ
   LIỆP                      なやむ:đau lòng なや
 リョウ、レフ                      み:khó khăn; trăn trở
       Săn bắn                なやます:gây ưu
                             phiền なやましい:u
                                 sầu; quyến rũ



Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                         鳩                        鳥
    CƯU                           ĐIỂU
   キュウ、ク                          チョウ
 はと:bồ câu; tu hú            とり:chim, (thịt) gà          Page | 196




                         鶏                        鳴
                                  MINH
       KÊ                         メイ
       ケイ                       なく:kêu, hót
   にわとり:gà                    なる/らす:rung
                                  (chuông)




                         島                        鶴
       ĐẢO                         HẠC
       トウ                          カク
  しま:đảo, cù lao               つる:chim hạc




                         暖                        烏
    NOÃN                           Ô
   ダン、ノン                          ウ、オ
あたたかい/か:ấm áp                  からす:con quạ
        :
あたたまる/める làm                    いずくんぞ:
      cho nóng                    なんぞ:




                         媛                        蔦
       VIỆN                       ĐIỀU
       エン                         チョウ
ひめ:công chúa; con            つか:cây trường xuân
gái nhà quí tộc; mỹ nữ             (Nhật)




Nguyễn Phi Ngọc
                                               常用漢字 2009




                       遇                            援
       NGỘ                   VIỆN, VIÊN
       グウ                       エン
 Đối đãi; cư xử; gặp           Giúp; vin vào               Page | 197




                                 HOÃN




                       愚                            緩
                                  カン
       NGU                 ゆるむ:thành lỏng,
        グ                  giảm ゆるめる:nới
  ごろか:đần độn              lỏng ゆるい、ゆるか
                           た:lỏng; quảng đại;
                                 chậm; dốc




                       隅                            属
                             THUỘC
       ÔI
                            ゾク、ショク
       グウ
                           Tuỳ theo, phụ vào; bà
     すみ:góc
                               con trong họ




                       逆                            嘱
  NGHỊCH
 ギャク、ゲキ                          CHÚC
 Ngược lại; phản bội             ショク
   さか:ngược                Dặn bảo; phó thác, gởi
さからう:làm ngược




                       塑                            偶
                                 NGẪU
        TỐ
                                  グウ
        ソ
                             Cặp, số chẵn, hợp
   Đắp (tạc) tượng
                              nhau, gặp nhau




Nguyễn Phi Ngọc
                                             常用漢字 2009




                      陶                         岡
      ĐÀO                     CƯƠNG
      トウ                       コウ
    Đồ (sành) sứ           おか:đồi, mô đất                Page | 198




      DAO




                      揺                         鋼
      ヨウ
ゆれる、ゆらぐ:dao                   CƯƠNG
động ゆする、ゆさぶ                   コウ
る、ゆすぶる:đu đưa                はがね:thép
ゆるぐ:bất định うご
  く:chuyển động




                      謡                         綱
      DAO
      ヨウ                      CƯƠNG
  Bài hát; hát "No"            コウ
       (Nhật)             つな:giềng mối: dây
    うたう:hát




                      就                         剛
   TỰU
                              CƯƠNG
 シュウ、ジュ
                               ゴウ
つく:tới (lấy, làm),
                          Sức mạnh, cứng, mới
      giao ước
                                 đây
 つける:thuê mướn




                      懇                         缶
     KHẨN
                           HẪU, PHỮU
      コン
                            カン、フ
ねんごろ:thân thiện;
                             Lọ; chai; lon
      cầu khẩn




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009




                       象                             墾
  TƯỢNG                          KHẨN
 ショウ、ゾウ                           コン
Hình ảnh; biểu tượng        Khai phá đất; trồng             Page | 199
   ぞう:con voi                 trọt; cày ruộng




                       像                             免
                                 MIỄN
    TƯỢNG
                                 メン
     ゾウ
                           まぬかれる:tránh
    Hình tượng
                               khỏi, bỏ, tha




                       馬                             逸
       MÃ                         DẬT
       バ                          イツ
  うま、ば:ngựa                Nhàn; chia rẽ, rẽ ra từ




                       駒                             晩
      CÂU                         VÃN
       ク                          バン
  こま:ngựa con                Tối; (giờ) còn lại




                       験                             勉
   NGHIỆM
   ケン、ゲン                         MIỄN
 けん:hiệu quả, thử                ベン
 げん:hiệu quả tốt,                 Cố gắng
   điềm báo trước




Nguyễn Phi Ngọc
                                                  常用漢字 2009




                         駄                          騎
       ĐÀ
                                     KỊ
      ダ、タ
                                     キ
Ngựa đã chất đồ; đồ đi                                        Page | 200
                                 Cưỡi (ngựa)
 chân; phẩm chất xấu




      KINH




                         驚                          駐
      キョウ
                                  TRÚ
 おどろく:bị (ngạc
                                  チュウ
      nhiên) sợ
                                 Dừng, ở lại
 おどろかす:ngạc
  nhiên, sợ, rối loạn




                         篤                          駆
                                   KHU
       ĐỐC
                                    ク
       トク
                             かける:chạy mau tới
 Trầm trọng, nghiêm
                              かる:đuổi đi, dốc
 trang; rất; thật lòng
                                thúc, sai khiến




                         騰                          駅
      ĐẰNG                         DỊCH
       トウ                          エキ
  Tăng giá, bay lên           Ga (xe điện) , trạm




                         虎                          騒
        HỔ                          TAO
        コ                           ソウ
とら:con hổ; oai vũ;            さわぐ:làm ồn, bị
      người say                   kích thích




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      慮                         虜
       LỰ                     LỖ
       リョ                    リョ、ロ
    Nghĩ ngợi; lo            Bắt (tù binh)                Page | 201




                      劇                         膚
      KỊCH                      PHU
      ゲキ                         フ
      Vở kịch                   Lớp da




                      虏                         虚
    NGƯỢC                     HƯ
     ギャク                     キョ、コ
しいたげる:áp chế                Hư không, trống




                      鹿                         戯
                                HÍ
       LỘC
                               ギ、ゲ
       ロク
                           たわむえる:diễn
  しか:con hươu
                             kịch, đùa giỡn




                      薦                         虞
      TIẾN                      NGU
      セン                         グ
 すすめる:đề cử;              おそれ:sợ; nguy; may
  khuyên; dâng hiến               rủi




Nguyễn Phi Ngọc
                                                 常用漢字 2009




                          寅                             慶
       DẦN
                                   KHÁNH
       イン
                                    ケイ
とら:chi thứ 3; cung                                           Page | 202
                                  Mừng; phước
    kính; con cọp




                          演                             麗
       DIỄN
                                      LỆ
       エン
                                      レイ
Trình diễn, diễn giảng;
                                うるわしい:đẹp
     phỏng theo




                          辰                             熊
 THÌN, THẦN
                                    HÙNG
  シン、ジン
                                     ユウ
  :
たつ chi thứ 5; 12 chi;
                                 くま:con gấu
   con rồng; tinh tú




                          辱                             能
                                    NĂNG
      NHỤC
                                     ノウ
      ジョク
                              Khả năng; vai trò; kịch
はずかしめる:xấu hổ
                                   Nô của Nhật




                          震                             態
      CHẤN
                                     THÁI
       シン
                                     タイ
ふるえる/う:rung, sét
                                Tình trạng; thái độ
     đánh, sợ hãi




Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009




                       送                       振
                               CHẤN
      TỐNG                      シン
       ソウ                  ふるう:lúc lắc; vung
  おくる:tiễn; gởi                   tay                  Page | 203

                             ふる:vẫy, rung



      QUAN




                       関                       娠
       カン
                                THẦN
  Liên hệ, hàng rào
                                 シン
せき:hàng rào, trạm
                                Có bầu
         xét
 Đóng cửa, tắt (máy)




                       咲                       唇
     TIẾU                       THẦN
     ショウ                         シン
   さく:nở hoa                 くちびる:môi




                       鬼                       農
   QUỶ, QUỈ                    NÔNG
     キ                          ノウ
   おに:ma, quỷ                  Làm ruộng




                       醜                       濃
                           NỒNG, NÙNG
      XÚ                      ノウ
     シュウ                       Nồng hậu
みにくい:xấu (xí) hổ           こい:tối; đậm đặc;
                                  dầy




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                       嚇                        魂
                                HỒN
      HÁCH
                                コン
       カク
                           たましい: linh hồn,                Page | 204
      Hăm dọa
                                tinh thần




                       朕                        魔
      TRẪM                       MA
       チン                        マ
   Ta (vua xưng)             Ma quỉ, hồn ma




                       雰                        魅
      PHÂN
                                  MỊ
       フン
                                  ミ
  Sương mù, (bầu)
                             Mê (say), loạn
     không khí




                       箇                        塂
                               KHỐI
       CÁ
                              カイ、ケ
      カ、コ
                            かたまり:miếng,
   1 cái, đếm (vật)
                             tảng, cục, đống




                       錬                        襲
     LUYỆN                      TẬP
      レン                       シュウ
  Rèn đúc (sắt); rèn        おそう:đánh, tấn
    luyện; làm tốt            công, thừa kế




Nguyễn Phi Ngọc
                                              常用漢字 2009




                      隷                          遵
       LỆ                      TUÂN
       レイ                      ジュン
  Phụ thuộc, hầu hạ          Theo, vâng lời               Page | 205




                      癒                          罷
        DŨ
        ユ                        BÃI
 いえる:phục hồi;                    ヒ
   được chữa khỏi            Hết, ngưng; rút
 いやす:chữa khỏi




                      丹                          屯
                          ĐỒN, TRUÂN
   ĐAN, ĐƠN
                             トン
     タン
                          Đóng quân, khó khăn,
      Màu đỏ
                                 họp lại




                      潟                          且
      TÍCH                  THẢ
      セキ                  ショ、ソ、ショ
 かた:bờ biển; đầm             ウ
     nước mặn                  かつ:và




                      丑                          藻
     SỬU
                                 TẢO
     チュウ
                                 ソウ
うし:chi thứ 2; con
                           も:cây dưới nước
      trâu (bò)




Nguyễn Phi Ngọc
                                  常用漢字 2009




                                        卯
                     MÃO
                    ボウ、モウ
                   う:chi thứ 4; thỏ
                   (Nhật); mèo (Việt          Page | 206

                        Nam)




                                        巳
                         TỴ
                         シ
                  み:chi thứ 6; biểu
                   tượng cho con rắn
                  Thời gian từ 9-11AM




Nguyễn Phi Ngọc
                      常用漢字 2009



       Kanji Arranged in Order
                    of Strokes    Page | 207




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 208




Nguyễn Phi Ngọc
                            常用漢字 2009



                   ○
                   1
一      1 one           乙   71 fish guts         Page | 209




                   ○
                   2
乃      686 from        了   97 complete

八      8 eight         十   10 ten

丁      91 street       二   2 two

刀      83 sword        又   696 or again

丂      7 seven         人   951 person

力      858 power       九   9 nine

入      779 enter       匕   444 spoon




                   ○
                   3
之      1214 of         刃   84 blade

大      107 large       巳   2042 sign of snake


Nguyễn Phi Ngọc
                                 常用漢字 2009


丄      691 length           勺   68 ladle

女      98 woman             干   1648 dry
                                                  Page | 210
丅      3 three              乞   462 beg

子      95 child             弓   1231 bow

丆      49 above             千   40 thousand

寸      45 measurement       才   681 genius

万      50 below             及   688 reach out

小      105 little           三   1246 bestow

丸      44 round             口   11 mouth

屰      768 mountain         七   64 ten thousand

久      1016 long time       土   150 soil

川      127 stream           亡   485 deceased

士      319 gentleman        巡   76 craft

凡      62 mediocre          夕   109 evening

己      525 self




                        ○
                        4
Nguyễn Phi Ngọc
                               常用漢字 2009


丈      1217 negative      凶   1490 villain

尐      106 few            木   195 tree
                                                 Page | 211
中      39 in              分   781 part

尺      1070 shaku         止   370 stop

丹      2038 cinnabar      切   85 cut

幻      1862 phantasm      比   447 compare

乏      1215 destitution   刈   1488 reap

弔      1233 condolences   毛   1913 fur

勿      1049 not           匁   1027 monme

引      1232 pull          氏   1828 family name

互      757 mutually       化   1008 change

心      595 heart          水   130 water

五      5 five             匹   1695 equal

戸      1076 door          火   161 fire

井      1806 well          区   1696 ward

手      637 hand           屯   2033 barracks

廿      1190 twenty        午   568 noon

支      711 branch         爪   727 claw

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


仁      988 humanity      升   42 measuring box

収      1510 income       父   1274 father
                                                Page | 212
仏      964 Buddha        厄   1415 unlucky

文      1725 sentence     片   1212 one-sided

介      250 jammed in     友   704 friend

斗      1177 Big Dipper   牛   245 cow

今      1587 now          反   722 anti-

斤      1125 ax           犬   238 dog

元      59 beginning      円   1811 circle

方      490 direction     王   255 king

内      1019 inside       天   428 heavens

牙      1904 tusk         欠   466 lack

公      784 public        太   120 plump

日      12 day            亇   1593 beforehand

六      6 six             夫   838 husband

曰      578 sayeth        双   697 pair

冗      300 superfluous   孔   96 cavity

月      13 month          允   765 license

Nguyễn Phi Ngọc
                                   常用漢字 2009




                          ○
                          5                       Page | 213


且      2034 moreover          古   16 old

弘      1234 vast              申   1117 speaketh

世      28 generation          句   65 phrase

必      635 invariably         白   37 white

丘      1329 hill              召   86 seduce

打      653 strike             皮   802 pelt

丙      1020 third class       可   93 can

払      738 pay                皿   1447 dish

为      266 lord               史   692 history

斥      1138 reject            目   15 eye

仕      960 attend             右   78 right

旦      30 nightbreak          矛   1225 halberd

他      961 other              司   1863 director

未      216 not yet            矢   1220 dart

付      1000 adhere            囚   1018 captured


Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


末      217 extremity       石   113 stone

仙      986 hermit          四   4 four
                                                 Page | 214
本      211 book            示   1086 show

代      1005 substitute     圧   152 pressure

札      212 tag             礼   1087 salutation

令      1401 orders         外   111 outside

正      379 correct         穴   1316 hole

以      1028 by means of    央   1740 center

母      101 mama            立   431 stand up

只      53 only             失   845 lose

民      1834 people         台   744 pedestal

兄      103 elder brother   奴   702 guy

氷      131 icicle          旧   35 olden times

冊      1826 tome           冘   1247 copy

永      132 eternity        凢   297 dispose

冬      427 winter          尼   1054 nun

汁      140 soup            号   1242 nickname

凹      767 exit            巢   77 left

Nguyễn Phi Ngọc
                                 常用漢字 2009


犯      1414 crime           弁   742 valve

刉      1650 publish         巣   1241 adroit
                                                        Page | 215
玄      1383 mysterious      辻   279 crossing

功      863 achievement      巤   856 gigantic

玉      256 jewel            込   780 crowded

加      867 add              市   412 market

甘      1757 sweet           辺   284 environs

包      530 wrap             布   405 linen

生      1555 life            瓦   1031 tile

北      445 north            平   1484 even

用      1181 utilize         丑   2040 sign of the cow

半      1202 half            幼   1378 infancy

田      14 rice field        卯   2041 sign of the hare

占      48 fortune-telling   庁   739 wide

由      1105 wherefore       凷   34 convex

去      750 gone             庀   591 gov. office

甲      1113 armor           凸   33 concave



Nguyễn Phi Ngọc
                                       常用漢字 2009




                              ○
                              6                           Page | 216




旫      27 rising sun              叫   1508 shout

州      128 state                  予   1154 contend

亖      32 span                    各   291 each

巟      285 patrol                 当   1153 hit

亥      1519 sign of the hog       合   253 fit

帄      406 sail                   百   38 hundred

交      1275 mingle                吉   320 good luck

年      1036 year                  尽   1071 exhaust

瓜      1877 melon                 圩   155 squared jewel

式      353 style                  竹   937 bamboo

仰      1701 faceup                同   180 same

忙      618 busy                   米   919 rice

仲      956 go-between             名   112 name

成      361 turn into              糸   1333 thread

件      959 affair                 后   1861 empress

Nguyễn Phi Ngọc
                                  常用漢字 2009


扱      690 handle            缶   1965 tin can

任      1003 responsibility   吏   693 officer
                                                 Page | 217
旨      455 delicious         羊   547 sheep

企      375 undertake         吐   151 spit

早      26 early              羽   573 feathers

伏      962 prostrated        向   183 yonder

旪      67 decameron          老   1251 old man

伐      994 fell              吸   689 suck

曲      1172 bend             考   1252 consider

休      965 rest              囜   586 -times

伒      752 meeting           耳   818 ear

仮      966 provisional       囝   583 cause

有      79 possess            肉   1022 meat

伝      963 transmit          回   582 group

朱      221 vermilion         肌   66 texture

伊      1161 Italy            在   685 exist

朴      207 crude             自   36 oneself

充      761 allot             圪   515 ground

Nguyễn Phi Ngọc
                            常用漢字 2009


朽      1243 decay      至   753 climax

兆      235 portent     壮   321 robust
                                           Page | 218
机      210 desk        舌   41 tongue

先      248 before      多   108 many

次      471 next        舟   1868 boat

光      119 ray         好   99 fond

死      815 death       色   1753 color

全      263 whole       如   100 likeness

毎      458 every       芋   1655 potato

両      1168 both       妃   527 queen

気      1885 spirit     虫   517 insect

共      1795 together   妄   487 delusion

汗      1651 sweat      血   1448 blood

再      1815 again      字   185 character

汚      1245 dirty      行   873 going

刑      679 punish      存   684 suppose

江      139 creek       衣   396 garment

列      812 file        宅   1916 home

Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009


汐      110 eventide              西   1602 west

务      862 inferiority           宇   1656 eaves
                                                       Page | 219
池      516 pond                  弐   355 II (two)

匠      1693 artisan              守   186 guard

灯      165 lamp                  迅   280 swift

印      1425 stamp                安   190 relax

灰      168 ashes                 危   1416 dangerous

寺      158 Buddhist temple       芝   1216 turf




                             ○
                             7
乱      72 riot                   吹   467 blow

快      1642 cheerful             秀   914 excel

亜      1809 Asia                 串   603 shish kebab

忚      607 apply                 私   902 private

伯      967 chief                 呂   24 spine

我      640 ego                   究   1320 research

伴      1203 consort              告   247 revelation


Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


戒      676 commandment     系   1391 lineage

伸      1118 expand         吾   17 I
                                                 Page | 220
戻      1081 re-            声   1896 voice

伺      1864 pay respects   困   579 quandary

扶      839 aid             肖   114 resemblance

似      1029 similar        囲   1807 surround

批      649 criticism       肝   1649 liver

但      953 however         図   1180 map

技      712 skill           臣   848 retainer

位      955 rank            坂   723 slope

抄      647 extract         良   1468 good

体      957 body            均   160 level

把      1752 grasp          花   1009 flower

低      1831 lower          坊   492 boy

抑      1700 repress        芳   493 perfumed

住      954 dwell           坑   306 pit

投      706 throw           芸   421 technique

佐      952 assistant       壱   457 I (one)

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


抗      648 confront      見   57 see

何      1012 what         寿   1565 longevity
                                                 Page | 221
折      1130 fold         角   1812 angle

作      1142 make         妅   507 pregnancy

抜      705 slip out      言   335 say

来      1884 come         妙   123 exquisite

択      1074 choose       谷   788 valley

克      104 overcome      妥   728 gentle

改      528 reformation   豆   1440 beans

児      58 newborn babe   妨   491 disturb

攻      330 aggression    貝   54 shellfish

兵      1331 soldier      孝   1253 filial piety

更      694 grow late     売   323 sell

冷      1404 cool         完   187 perfect

杏      203 apricot       赤   1743 red

初      404 first time    対   1726 vis-a-vis

杉      1713 cedar        走   384 run

判      1205 judgment     尾   1915 tail

Nguyễn Phi Ngọc
                            常用漢字 2009


材      683 lumber      足   1279 leg

別      90 separate     尿   1053 urine
                                                 Page | 222
村      208 town        身   1248 somebody

利      906 profit      局   1066 bureau

束      1664 bundle     車   286 car

助      1782 help       岐   772 branch off

条      298 twig        辛   1496 spicy

努      865 toil        希   1489 hope

求      934 request     辰   2008 sign of dragon

労      860 labor       床   592 bed

汽      1886 vapor      迎   1702 welcome

励      866 encourage   序   1594 preface

沈      1888 sink       近   1129 near

却      1395 instead    廷   508 courts

没      707 drown       返   725 return

卵      1422 egg        弟   1240 younger bro.

沖      138 open sea    邦   1848 home country

即      1462 instant    形   1711 shape

Nguyễn Phi Ngọc
                                 常用漢字 2009


沢      1072 swamp           医   1694 doctor

吒      1162 old boy         役   884 duty
                                                        Page | 223
災      167 disaster         酉   1427 sign of the bird

吟      1589 versify         忌   599 mourning

状      239 status quo       里   173 ri

否      1218 negate          忍   597 endure

狂      260 lunatic          防   1302 ward off

含      1588 include         志   600 intention

甴      859 man              阪   1294 Heights

呈      262 display          忘   596 forget

町      92 village           余   1657 too much

呉      1897 give            決   1641 decide

社      1092 company         麦   1533 barley




                        ○
                        8
乳      729 milk             始   747 commence

拘      654 arrest           炋   162 inflammation


Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


事      1156 matter       姓   1557 surname

拙      769 bungling      炉   1080 hearth
                                                   Page | 224
享      308 receive       委   913 committee

拚      650 beckon        版   1213 printing block

京      312 capital       季   912 seasons

拝      1564 worship      牧   329 breed

佳      970 excellent     学   324 study

担      668 shouldering   物   1050 thing

使      990 use           宗   1100 religion

拠      669 foothold      画   1170 brush stroke

例      972 example       宛   1417 address

拡      740 broaden       的   69 bull's eye

侍      976 waiter        官   1271 bureaucrat

放      496 set free      盲   486 blind

供      1796 submit       宙   1109 mid-air

昆      448 descendants   知   1223 know

依      971 reliant       定   382 determine

昇      43 rise up        祈   1128 pray

Nguyễn Phi Ngọc
                                    常用漢字 2009


侮      989 scorn               宜   1783 best regards

昌      25 prosperous           祉   1091 welfare
                                                       Page | 225
併      1030 join               实   1572 reality

明      20 bright               空   1317 empty

価      1603 value              宝   257 treasure

易      1051 easy               突   1319 stab

免      1972 excuse             虎   1990 tiger

昔      1184 once upon a time   並   1785 row

具      74 tool                 尚   184 esteem

朋      1399 clothing           者   1256 someone

典      1827 code               居   1063 reside

杯      1219 cupfuls            肢   714 limb

出      1902 bin                届   1110 deliver

東      504 east                肥   1756 fertilizer

岡      1961 Mount              屈   1060 yield

松      785 pine tree           肩   1077 shoulder

到      755 arrival             岩   770 boulder

板      724 plank               肪   494 obese

Nguyễn Phi Ngọc
                            常用漢字 2009


制      418 system      岬   1115 headland

析      1126 chop       肯   374 agreement
                                               Page | 226
刷      1069 printing   岸   1653 beach

林      196 grove       育   759 bring up

券      1206 ticket     岳   1330 Point

枚      332 sheet of    朊   19 companion

刺      417 thorn       幸   1505 happiness

枞      200 frame       舎   316 cottage

刻      1521 engrave    底   1833 bottom

枝      713 bough       苗   234 seedling

効      1276 merit      店   588 store

枢      1697 hinge      若   223 young

劾      1523 censure    府   1002 municipality

果      1121 fruit      苦   225 suffering

卒      1025 graduate   延   392 prolong

欧      1699 Europe     英   1741 England

卓      51 eminent      弦   1386 bowstring

殴      1698 assault    芽   1905 bud

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


協      872 co-             彼   883 he

歩      371 walk            茂   360 overgrown
                                                 Page | 227
参      1720 visit          往   880 journey

武      377 warrior         茎   715 stalk

叏      718 uncle           征   881 subjugate

每      1531 poison         表   1546 surface

叐      819 take            径   882 diameter

沣      218 splash          迫   282 urge

发      735 accept          忠   602 loyalty

河      146 river           迭   847 alternate

周      317 circumference   念   1590 wish

苑      1419 garden         述   1524 mention

味      219 flavor          怖   623 dreadful

沸      1237 seethe         邸   1841 residence

呼      1485 call           性   1558 sex

油      1107 oil            邪   1906 wicked

命      1400 fate           怪   716 suspicious

治      746 reign           直   73 straightaway

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


和      897 harmony         房   1078 tassel

沼      137 marsh           金   269 gold
                                                Page | 228
固      580 harden          所   1127 place

沿      795 run alongside   長   1920 long

国      581 country         承   1901 acquiesce

況      145 but of course   門   1616 gates

坪      1486 two-mat area   披   805 expose

泊      147 overnight       阿   1295 Africa

垂      1582 droop          抱   645 embrace

泋      636 ooze            阻   1780 thwart

夜      1037 night          抵   1832 resist

法      751 method          附   1303 affixed

奇      126 strange         押   1114 push

泡      533 bubble          雤   422 rain

奉      1573 dedicate       抽   1106 pluck

波      803 waves           青   1534 blue

奔      1196 bustle         抹   644 rub

泣      432 cry             非   1632 un-

Nguyễn Phi Ngọc
                                     常用漢字 2009


奈      1094 Nara                拐   656 kidnap

泤      1055 mud                 斉   1729 adjusted
                                                         Page | 229
妹      220 younger sister       拍   652 clap

泥      267 pour                 妻   1889 wife

拒      857 repel                泳   136 swim

姉      413 elder sister         拓   651 clear the land

炊      468 cook




                            ○
                            9
乗      1585 ride                度   1194 degrees

泉      133 spring               肺   414 lungs

亭      311 pavilion             建   391 build

洋      549 ocean                胃   29 stomach

侯      1639 marquis             弧   1878 arc

洗      249 wash                 背   446 stature

侰      1148 encroach            待   879 wait

洞      181 den                  胎   748 womb


Nguyễn Phi Ngọc
                                    常用漢字 2009


係      1392 person in charge   律   874 rhythm

津      328 haven               胞   531 placenta
                                                     Page | 230
便      991 convenience         後   1379 behind

洪      1799 deluge             胆   31 gall bladder

促      1280 stimulate          怒   703 angry

活      143 lively              臭   122 stinking

俊      1014 sagacious          思   605 think

派      1855 faction            茨   472 briar

俗      968 vulgar              怠   745 neglect

海      461 sea                 茶   252 tea

保      997 protect             急   1146 hurry

浄      1155 clean              草   224 grass

信      969 faith               恒   620 constancy

浅      369 shallow             荒   488 laid waste

冒      18 risk                 恨   1460 resentment

炭      771 charcoal            荘   322 villa

冠      304 crown               悔   625 repent

為      1918 do                 虹   520 rainbow

Nguyễn Phi Ngọc
                                    常用漢字 2009


則      88 rule                 怨   1420 grudge

牲      1559 animal sacrifice   虏   1998 tyrannize
                                                     Page | 231
削      118 plane               拢   661 fasten

狩      243 hunt                覀   1604 need

前      290 in front            拷   1255 torture

狭      1266 cramped            訂   339 revise

勅      1667 imperial order     拾   667 pick up

独      522 single              計   337 plot

勇      1407 courage            持   660 hold

珍      1723 rare               変   1745 unusual

卑      1511 lowly              指   659 finger

甚      1768 tremendously       貞   55 upright

单      1613 south              挑   658 challenge

界      251 world               貟   63 defeat

巻      1207 scroll             挟   1267 sandwiched

畑      166 farm                赴   386 proceed

厘      178 rin                 政   381 politics

疫      1689 epidemic           軌   288 rut

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


厚      125 thick         敀   333 happenstance

発      1705 discharge    軍   301 army
                                                Page | 232
咲      2018 blossom      叒   1660 confer

皆      449 all           迷   924 astray

哀      401 pathetic      施   1045 alms

皇      261 emperor       追   1268 chase

品      23 goods          星   1556 star

盆      1449 basin        退   1465 retreat

卖      1928 simple       映   1742 reflect

盾      1853 shield       送   2016 send off

型      680 mould         春   1568 springtime

省      124 focus         适   283 escape

垣      154 hedge         昨   1140 yesterday

看     638 watch over     逆   1959 inverted

城      362 castle        昭   87 shining

砂      117 sand          郊   1844 outskirts

奏      1571 play music   是   388 just so

研      675 polish        郎   1851 son

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


契      1549 pledge       昼   1075 daytime

砕      116 smash         重   1675 heavy
                                                  Page | 233
姻      584 matrimony     県   513 prefecture

祖      1779 ancestor     限   1466 limit

姿      474 figure        枯   206 wither

祝      1089 celebrate    面   1892 mask

威      364 intimidate    架   869 erect

神      1119 gods         革   1893 leather

孤      1879 orphan       柏   199 oak

秋      900 autumn        頁   60 page

実      294 guest         柄   1021 design

科      1179 department   音   479 sound

宠      188 proclaim      栃   514 horse chestnut

秒      899 second        風   524 wind

审      754 room          染   509 dye

窃      1322 stealth      飛   1887 fly

封      156 seal          柔   1226 tender

彣      1716 lad          食   1472 eat

Nguyễn Phi Ngọc
                                     常用漢字 2009


専      46 specialty             査   1781 investigate

糾      1509 twist               首   70 neck
                                                       Page | 234
屋      1058 roof                某   1759 so-and-so

紀      1354 chronicle           香   911 incense

峠      773 mountain pass        柱   268 pillar

約      1362 promise             点   169 spot

峡      1265 gorge               柳   1421 willow

紅      1355 crimson             衷   1891 inmost

帝      435 sovereign            相   209 inter-

級      1353 class               卸   1397 wholesale

帥      1270 commander           栄   326 flourish

美      548 beauty               幽   1380 faint

段      1859 grade               耐   1164 -proof




                           ○
                           10
烏      1944 crow                帯   415 sash

殺      1493 kill                脇   870 armpit


Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


修      1722 discipline   座   1024 sit

泰      1570 peaceful     脈   1856 vein
                                              Page | 235
俳      1633 haiku        庨   589 warehouse

流      764 current       致   756 doth

俵      1547 bag          庩   590 courtyard

浦      1837 bay          航   1870 navigate

倉      1630 godown       弱   1236 weak

浪      1470 wandering    般   1871 carrier

俸      1574 stipend      徍   1659 gradually

浮      730 floating      荷   1013 baggage

値      978 price         徒   878 junior

浴      789 bathe         華   1581 splendor

個      973 individual    従   877 accompany

浸      1149 immersed     荻   242 reed

倍      992 double        恐   613 fear

消      144 extinguish    蚊   1728 mosquito

倒      980 overthrow     恥   823 shame

涙      1082 tears        蚕   523 silkworm

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


候      1640 climate        恩   606 grace

浜      1332 seacoast       衰   1890 decline
                                                   Page | 236
借      1186 borrow         恭   1803 respect

烈      814 ardent          被   807 incur

倣      979 emulate         息   610 breath

特      246 special         袖   1108 sleeve

倫      1821 ethics         悢   619 ecstasy

珠      258 pearl           討   340 chastise

倹      1674 frugal         悟   622 enlightenment

班      1229 squad          訓   341 instruction

兹      1597 concurrently   恵   612 favor

畔      1204 paddy ridge    託   1917 consign

准      560 quasi-          悩   1935 trouble

留      1423 detain         記   529 scribe

凍      506 frozen          恋   1748 romance

畜      1384 livestock      負   682 property

剖      478 divide          扇   1079 fan

畝      1017 furrow         財   81 tribute

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


剛      1964 sturdy       振   2011 shake

疲      1688 tired        起   526 rouse
                                               Page | 237
剤      1730 dose         挿   1116 insert

疾      1686 rapidly      軒   1652 flats

剣      1671 saber        捕   1836 catch

病      1682 ill          辱   2009 embarrass

勉      1975 exertion     捜   1120 search

症      1685 symptoms     透   915 transparent

匼      1692 hide         挙   1938 raise

益      1881 benefit      逐   539 pursue

原      134 meadow        敏   459 cleverness

真      75 true           途   1661 route

員      56 employee       料   1178 fee

眠      1835 sleep        通   1408 traffic

哲      1131 philosophy   旅   1048 trip

砲      532 cannon        逝   1132 departed

唆      766 tempt         既   1481 previously

破      806 rend          速   1669 quick

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


唇      2013 lips           時   159 time

秘      904 secret          造   281 create
                                                      Page | 238
唐      1157 T'ang          書   327 write

祥      1088 auspicious     連   287 take along

埋      179 bury            朕   2027 majestic plural

租      1778 tariff         逓   1858 parcel post

夏      296 summer          朗   1469 melodious

秩      903 regularity      郡   1843 county

姫      849 princess        栓   264 plug

称      905 appellation     酌   1429 bartending

娘      1471 daughter       校   1278 exam

笑      938 laugh           配   1436 distribute

娯      1898 recreation     株   222 stocks

粉      920 flour           酒   1428 sake

娠      2012 with child     核   1520 nucleus

粋      925 chic            針   274 needle

孫      1393 grandchild     根   1461 root

紋      1727 family crest   降   1308 descend

Nguyễn Phi Ngọc
                                    常用漢字 2009


宮      1033 Shinto shrine      栺   292 status

納      1356 settlement         陛   1310 highness
                                                         Page | 239
宰      1499 superintend        桟   367 scaffold

純      1494 genuine            院   1304 Inst.

害      1551 harm               桃   236 peach tree

紙      1829 paper              陣   1305 camp

宴      191 banquet             梅   460 plum

紛      1358 distract           除   1658 exclude

宵      189 wee hours           桜   1932 cherry tree

素      1532 elementary         陥   1315 collapse

家      541 house               案   214 plan

紡      1357 spinning           隻   699 vessels

容      790 contain             桑   698 mulberry

索      1365 cord               飢   1475 hungry

尃      1249 shoot              桂   198 Jap. Judas-tree

翁      786 venerable old man   馬   1978 horse

将      731 leader              桐   204 paulownia

耕      1808 till               骨   1288 skeleton

Nguyễn Phi Ngọc
                                     常用漢字 2009


展      1925 unfold              栗   1609 chestnut

耗      1914 decrease            高   307 tall
                                                       Page | 240
峰      1562 summit              栻   358 plantation

胴      182 trunk                鬼   2019 ghost

島      1948 island              帰   1230 homecoming

胸      1491 bosom               党   797 party

差      554 distinction          殉   809 martyrdom

能      2004 ability             竜   536 dragon

師      1269 expert              殊   810 particularly

脂      456 fat                  席   1193 seat

残      808 remainder            脅   871 threaten




                           ○
                           11
乾      463 drought              徔   876 gain

猟      1940 game hunting        術   1525 art


Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


曽      501 formerly        悠   958 remote

率      1737 ratio          袋   1006 sack
                                                   Page | 241
偵      981 spy             悡   604 afflicted

現      259 present         規   841 standard

偏      1823 partial        悼   621 lament

球      935 ball            視   1093 inspection

停      977 halt            情   1537 feelings

理      265 logic           訟   787 sue

健      974 healthy         惜   1187 pity

瓶      1032 flower pot     訪   495 call on

側      975 side            悪   1810 bad

産      1560 products       設   708 establishment

偶      1955 accidentally   惨   1721 wretched

略      293 abbreviation    許   569 permit

偽      1919 falsehood      捨   655 discard

異      1797 uncommon       訳   1073 translate

剰      1586 surplus        据   1064 set

盛      1457 boom           豚   538 pork

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


副      89 vice-          掃   1152 sweep

盗      1451 steal        貢   782 poverty
                                              Page | 242
動      1676 move         授   736 impart

眺      237 stare         貣   1010 freight

勘      1769 intuition    排   1634 repudiate

眼      1467 eyeball      貤   726 marketing

務      1227 task         掘   1061 dig

票      1606 ballot       貫   102 pierce

喝      454 hoarse        掛   674 hang

祭      1102 ritual       責   1541 blame

唯      556 solely        採   733 pick

移      898 shift         赦   1744 pardon

唱      21 chant          探   1327 grope

窒      1321 plug up      軟   470 soft

商      439 make a deal   接   672 touch

窓      749 window        転   420 revolve

問      1617 question     控   1318 withdraw

章      433 badge         逮   1160 apprehend

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


啓      1085 disclose       推   663 conjecture

笛      1111 flute          週   318 week
                                                     Page | 243
域      356 range           措   1188 set aside

符      1001 token          進   561 advance

執      1506 tenacious      描   670 sketch

第      1239 No.            逸   1973 elude

培      477 cultivate       掲   673 put up a notice

笠      939 bamboo hat      部   1845 section

基      1767 fundamentals   教   1254 teach

笹      940 bamboo grass    郭   1842 enclosure

埼      1062 ditch          救   936 salvation

粒      922 grains          郵   1847 mail

埽      798 hall            敗   331 failure

粗      1777 coarse         都   1846 metropolis

婆      804 old woman       斜   1662 diagonal

粘      921 sticky          郷   1849 hometown

婚      1830 marriage       断   1136 severance

累      1364 accumulate     酔   1435 drunk

Nguyễn Phi Ngọc
                                     常用漢字 2009


婦      1151 lady                旋   1046 rotation

細      1363 dainty              曹   1173 cadet
                                                          Page | 244
宿      995 inn                  族   1222 tribe

紳      1361 sire                釈   1908 interpretation

寂      720 loneliness           望   489 ambition

紹      1359 introduce           野   1596 plains

寄      192 draw near            械   677 contraption

紺      1758 navy blue           釣   273 angling

密      775 secrecy              欲   792 longing

終      1352 end                 閉   1623 closed

寅      2006 sign of the tiger   殻   710 husk

組      1776 association         陪   1299 auxiliary

尉      1095 military officer    渉   372 ford

経      1360 sutra               陰   1592 shade

崇      1101 adore               涯   157 horizon

翌      575 the following        隆   1561 hump

埻      153 cape                 液   1038 fluid

習      574 learn                陳   1301 line up

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


崎      778 promontory      涼   313 refreshing

粙      1733 solemn         陵   1518 mausoleum
                                                      Page | 245
崩      774 crumble         淑   721 graceful

脚      1396 shins          陶   1966 pottery

梢      201 treetops        淡   164 thin

脱      498 undress         陸   1513 land

梓      1498 catalpa        深   1328 deep

脳      1934 brain          険   1672 precipitous

梨      907 pear tree       混   450 mix

舶      1869 liner          雥   1143 snow

巠      1927 nest           清   1539 pure

船      1874 ship           頂   94 place on the head

帱      1922 notebook       添   634 annexed

菊      927 chrysanthemum   魚   171 fish

常      799 usual           渇   451 thirst

菱      1517 diamond        鳥   1941 bird

庶      1191 commoner       渓   840 mountain stream

菌      918 germ            鹿   1999 deer

Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009


康      1159 sane                 渚   1263 strand

菓      1122 confectionary        麻   593 hemp
                                                         Page | 246
庸      1182 comfortable          渋   1738 astringent

菜      734 vegetable             黄   1750 yellow

張      1921 lengthen             済   1731 finish

著      1258 renowned             黒   174 black

強      1235 strong               猛   1456 fierce

虚      1993 void                 斎   1732 purification

彩      1714 coloring             猪   1262 boar

蛇      519 snake                 亀   534 tortoise

彫      1710 carve                猫   244 cat

蛍      518 lightning bug




                            ○
                            12
偉      1643 admirable            扉   1638 front door

焼      1200 bake                 評   1487 evaluate

傍      1015 bystander            掌   801 manipulate


Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


営      1034 occupation   詞   1865 parts of speech

傘      1026 umbrella     提   665 propose
                                                    Page | 247
猶      1438 waver        詠   345 recitation

備      1183 equip        揚   664 hoist

琴      1591 harp         証   380 evidence

割      1553 proportion   搭   646 board

番      1909 turn         象   1976 elephant

創      1631 genesis      替   842 exchange

畳      1784 tatami mat   貯   194 savings

勝      1209 victory      揜   1059 grip

疎      1668 alienate     貴   1771 precious

募      861 recruit       援   1951 abet

痘      1684 pox          買   831 buy

勤      1577 diligence    揮   662 brandish

痛      1690 pain         貸   1007 lend

南      47 Dr.            揺   1967 swing

痢      1687 diarrhea     貹   1238 expense

善      1035 virtuous     敢   826 daring

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


登      1703 ascend         貿   1424 trade

喚      1042 yell           散   1189 scatter
                                                     Page | 248
短      1442 short          賀   868 congratulations

喜      1445 rejoice        敬   334 awe

硝      115 nitrate         超   385 transcend

喪      1926 miss           晩   1974 nightfall

硫      763 sulfur          越   387 surpass

喫      1550 consume        普   1786 universal

硬      695 stiff           距   1281 long-distance

圏      1208 sphere         景   314 scenery

税      895 tax             軸   1112 axis

埾      853 strict          晴   1538 clear up

程      894 extent          軽   717 lightly

堤      390 dike            智   1224 wisdom

童      436 juvenile        遂   540 consummate

堪      1770 withstand      晶   22 sparkle

筆      943 writing brush   遇   1956 interview

報      1507 report         暑   1260 sultry

Nguyễn Phi Ngọc
                               常用漢字 2009


等      945 etc.           遊   1047 play

場      545 location       暁   1201 daybreak
                                                 Page | 249
筋      941 muscle         運   303 carry

堕      1314 degenerate    換   1043 interchange

筒      944 cylinder       遌   1824 everywhere

塔      254 pagoda         最   821 utmost

答      947 solution       遍   1293 overdo

塚      1039 hillock       朝   52 morning

策      948 scheme         道   277 road-way

塀      1056 fence         期   1765 period

粧      923 cosmetics      達   552 accomplished

塁      1734 bases         棋   1763 chess piece

結      1351 tie           遅   1067 slow

奥      928 core           棒   1575 rod

絶      1754 discontinue   酢   1434 vinegar

婿      395 bridegroom     棟   505 ridgepole

絞      1348 strangle      殖   811 augment

媒      1761 mediator      森   197 forest

Nguyễn Phi Ngọc
                                   常用漢字 2009


絡      1350 entwine           量   177 quantity

媛      1950 beautiful woman   棺   1272 coffin
                                                     Page | 250
給      1349 salary            鈍   1495 dull

富      193 wealth             植   205 plant

統      1347 overall           開   1622 open

寒      1526 cold              棚   202 shelf

絵      1346 picture           閑   1625 leisure

蜜      776 honey              極   1903 poles

紣      1375 purple            間   1620 interval

尊      1439 revered           検   1673 examination

着      555 don                陽   1300 sunshine

尋      1145 inquire           欺   1762 deceit

脹      1923 dilate            隅   1958 corner

就      1969 concerning        款   1097 goodwill

腕      1418 arm               隊   1306 regiment

属      1953 belong            減   366 dwindle

落      299 fall               階   1309 story

嵐      777 storm              渡   1195 transit

Nguyễn Phi Ngọc
                                 常用漢字 2009


葉      228 leaf             随   1298 follow

帽      408 cap              渦   1292 whirlpool
                                                  Page | 251
葬      816 interment        雄   743 male

幅      407 hanging scroll   測   149 fathom

蛮      1747 barbarian       集   559 gather

幾      1381 how many        港   1800 harbor

衆      1857 masses          雇   1083 employ

廊      1852 corridor        湖   148 lake

街      890 boulevard        雰   2028 atmosphere

廃      1706 abolish         湯   546 hot water

裁      397 tailor           雲   423 cloud

弾      1931 bullet          温   1452 warm

裂      813 split            項   82 paragraph

復      875 restore          滋   1388 nourishing

装      398 attire           順   129 obey

御      1398 honorable       満   1169 full

裕      793 abundant         頇   1718 ought

循      1854 sequential      湿   1788 damp

Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009


補      1840 supplement           飲   1474 drink

悫      1635 sad                  湾   1749 gulf
                                                        Page | 252
覚      325 memorize              飯   1473 meal

惑      614 beguile               無   1775 nothingness

訴      1139 accusation           歯   1171 tooth

惰      629 lazy                  焦   557 char

診      1724 checkup              愉   628 pleasure

然      241 sort of thing         詐   1141 lie

慌      624 disconcerted          煮   1257 boil

詔      342 imperial edict




                            ○
                            13
傑      999 greatness             搾   1324 squeeze

福      1090 blessing             賄   80 bribe

催      987 sponsor               摂   1739 vicarious

禅      1930 Zen                  賅   473 assets


Nguyễn Phi Ngọc
                                  常用漢字 2009


債      1544 bond             数   929 number

稚      896 immature          賊   357 burglar
                                                    Page | 253
傷      996 wound             新   1502 new

節      1464 node             跡   1746 tracks

傾      1011 lean             暇   1882 spare time

絷      1368 silk             路   1282 path

働      1678 work             暖   1949 warmth

継      1370 inherit          跳   1284 hop

僧      982 Buddhist priest   暗   480 darkness

続      1345 continue         践   1286 tread

勢      1515 forces           幌   410 canopy

罪      1636 guilt            較   1277 contrast

勧      864 persuade          棄   758 abandon

置      832 placement         載   359 load

嗣      1867 heir             業   1792 profession

署      1259 signature        辞   1497 resign

嘆      1579 sigh             楽   1735 music

群      1163 flock            農   2014 agriculture

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


園      585 park            楼   930 watchtower

義      641 righteousness   違   1644 difference
                                                     Page | 254
塂      2024 clod           歳   512 year-end

羨      553 envious         遠   402 distant

塑      1960 model          殿   1805 Mr.

聖      825 holy            遣   1773 dispatch

塗      1663 paint          源   142 source

腰      1605 loins          酬   1432 repay

墓      231 grave           準   564 semi-

腸      544 intestines      酪   1433 dairy products

夢      305 dream           溝   1819 gutter

腹      464 abdomen         鈴   1406 small bell

奨      732 exhort          溶   791 melt

艇      1876 rowboat        鉛   794 lead (metal)

嫁      542 marry into      滅   365 destroy

蒲      1838 bullrush       鉢   271 bowl

嫌      1598 dislike        滑   1289 slippery

蒸      1900 steam          鉄   846 iron

Nguyễn Phi Ngọc
                              常用漢字 2009


寝      1150 lie down     滞   416 stagnate

蓄      1385 amass        鉱   741 mineral
                                               Page | 255
寛      226 tolerant      漖   230 vague

虜      1991 captive      隐   1312 isolate

幕      409 curtain       漗   1578 Sino-

虞      1995 uneasiness   零   1402 zero

幹      1654 tree trunk   滝   537 waterfall

裏      399 back          雷   425 thunder

廉      1601 bargain      煙   1612 smoke

裸      1124 naked        電   535 electricity

微      889 delicate      照   170 illuminate

褐      453 brown         靴   1894 shoes

想      609 concept       煩   163 anxiety

解      1814 unravel      預   1595 deposit

愁      901 distress      猿   403 monkey

触      1813 contact      頑   61 stubborn

意      608 idea          猬   1615 offering

試      354 test          頒   783 partition

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


愚      1957 foolish        痴   1683 stupid

詩      346 poem            飼   1866 domesticate
                                                   Page | 256
愛      737 love            盟   1450 alliance

詰      343 packed          飽   1480 sated

愜      615 emotion         睡   1583 drowsy

話      344 tale            飾   1477 decorate

慈      1389 mercy          睦   1514 intimate

該      1522 above-stated   塩   1458 salt

慎      630 humility        督   719 coach

詳      550 detailed        鼓   1444 drum

慨      1483 rue            碁   1766 Go

誇      1244 boast          鳩   1946 pigeon

戦      1929 war            椿   1569 camellia

誠      363 sincerity       雅   1907 gracious

損      666 damage          楠   1614 camphor tree

誉      1939 reputation     搬   1873 conveyor

禁      1098 prohibition    豊   1443 bountiful

携      687 portable        禍   1291 calamity

Nguyễn Phi Ngọc
                                   常用漢字 2009


賃      1004 fare


                                                      Page | 257

                         ○
                         14
像      1977 statue            概   1482 outline

緑      1371 green             酵   1430 fermentation

僕      1794 me                模   229 imitation

維      1341 fiber             酷   1431 cruel

僚      1707 colleague         様   933 Esq.

綱      1963 hawser            酸   1437 acid

塾      309 cram school        歌   469 song

網      1373 netting           銀   1459 silver

境      484 boundary           歴   376 curriculum

綿      1367 cotton            銃   762 gun

増      502 increase           滴   442 drip

緒      1344 thong             銅   272 copper

墨      175 black ink          漁   172 fishing

練      1343 practice          銑   270 pig iron


Nguyễn Phi Ngọc
                                  常用漢字 2009


奪      566 rob               漂   1607 drift

総      1366 general          銘   275 inscription
                                                     Page | 258
嫡      440 legitimate wife   漃   932 lacquer

罰      833 penalty           銭   368 coin

察      1103 guess            漏   1068 leak

聞      1626 hear             閣   1624 tower

寡      617 widow             演   2007 performance

腐      1023 rot              閥   1619 clique

寧      834 rather            漫   830 loose

膜      233 membrane          関   2017 connection

窪      1323 depression       漬   1545 pickling

蔦      1945 vine             際   1296 occasion

層      1065 stratum          漸   1135 steadily

製      419 made in...        障   1297 hinder

裳      800 skirt             漕   1175 rowing

複      465 duplicate         隠   1313 conceal

彰      1715 patent           熊   2003 bear

誌      601 document          雑   562 miscellaneous

Nguyễn Phi Ngọc
                                 常用漢字 2009


徴      887 indications      獄   338 prison

認      598 acknowledge      需   1165 demand
                                                        Page | 259
徳      885 benevolence      疑   1410 doubt

誓      1133 vow             静   1540 quiet

態      2005 attitude        碑   1512 tombstone

誘      916 entice           領   1405 jurisdiction

慕      633 pining           磁   1390 magnet

語      347 word             駄   1986 burdensome

慢      829 ridicule         種   1679 species

誤      1899 mistake         駆   1983 drive

慣      627 accustomed       稲   910 rice plant

説      499 explanation      駅   1984 station

憎      626 hate             穀   917 cereals

読      348 read             髪   1924 hair of the head

摘      657 pinch            端   1167 edge

豪      543 overpowering     魂   2021 soul

旗      1764 national flag   箇   2029 item

踊      1409 jump            鳴   1942 chirp

Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009


暮      232 livelihood               算   946 calculate

適      441 suitable                 鼻   678 nose
                                                           Page | 260
暦      213 calendar                 管   1273 pipe

遭      1174 encounter               雌   563 female

構      1818 posture                 精   1535 refined

遮      1192 intercept




                               ○
                               15
儀      984 ceremony                 撲   1793 slap

箱      942 box                      賜   1052 grant

億      983 hundred million          撃   709 beat

範      1413 pattern                 賝   796 prize

劇      1997 drama                   敵   443 enemy

緊      1374 tense                   賞   476 compensation

勲      1677 meritorious deed        敶   1883 spread

線      1339 line                    賦   378 levy

器      121 utensil                  暫   1134 temporarily


Nguyễn Phi Ngọc
                               常用漢字 2009


締      1340 tighten       質   1137 substance

噴      1197 erupt         暴   1801 outburst
                                               Page | 261
縁      1372 affinity      賛   843 approve

嘱      1954 entrust       槽   1176 vat

編      1825 compilation   趣   820 gist

嬌      430 attractive     標   1608 signpost

緩      1952 slacken       賭   1264 gamble

墜      1307 crash         横   1751 sideways

縄      1377 straw rope    踏   1287 step

墳      1198 tomb          権   571 authority

罷      2032 quit          輝   302 radiance

審      1910 hearing       歓   570 delight

膚      1992 skin          輩   1637 comrade

寮      1708 dormitory     潔   1548 undefiled

舗      1839 shop          輪   1822 wheel

導      278 guidance       潜   844 submerge

舞      1774 dance         遵   2031 abide by

履      1057 footgear      潟   2039 lagoon

Nguyễn Phi Ngọc
                               常用漢字 2009


蝶      521 butterfly      遷   1610 transition

幣      1040 cash          潤   1627 wet
                                                Page | 262
蔵      850 storehouse     選   1804 elect

弊      1041 abuse         潮   141 tide

衝      1680 collide       遹   1772 bequeath

影      1712 shadow        澄   1704 lucidity

褒      998 praise         鋭   500 pointed

徹      886 penetrate      熟   310 mellow

課      1123 chapter       鋳   1566 casting

慮      1996 prudence      熱   1516 heat

調      349 tune           閲   1618 review

慰      1096 consolation   監   1453 oversee

談      350 discuss        震   2010 quake

慶      2001 jubilation    盤   1872 tray

請      1536 solicit       霊   1791 spirits

憂      616 melancholy     確   567 assurance

論      1820 argument      養   1479 foster

憤      1199 aroused       稼   893 earnings

Nguyễn Phi Ngọc
                                       常用漢字 2009


誕      393 nativity               餓   1476 starve

戯      1994 frolic                稿   892 draft
                                                           Page | 263
諸      1261 various               駐   1982 parking

摩      639 chafe                  穁   909 ear of a plant

諾      351 consent                駒   1979 pony

撤      760 remove                 窮   1326 hard up

謁      452 audience               魅   2023 fascination

撮      822 snapshot               窯   1325 kiln

賓      511 V.I.P.                 黙   240 silence




                             ○
                             16
儒      1166 Confucian             樹   1446 timber-trees

縦      1338 vertical              頼   1665 trust

凝      1412 congeal               橋   429 bridge

繁      1337 luxuriant             輸   289 transport

墾      1971 groundbreaking        機   1382 mechanism


Nguyễn Phi Ngọc
                             常用漢字 2009


膨      1719 swell       避   1501 evade

壁      1500 wall        激   497 violent
                                                Page | 264
興      1426 entertain   還   837 send back

壌      1529 lot         濁   835 voiced

薄      227 dilute       鋼   1962 steel

壇      587 podium       濃   2015 concentrated

薪      1503 firewood    録   1144 record

壊      400 demolition   燃   510 burn

薦      2000 recommend   錘   1584 spindle

奮      565 stirred up   獲   701 seize

薫      1681 fragrant    錠   383 lock

嬢      1530 lass        獣   1933 animal

薬      1736 medicine    錯   1185 confused

憩      611 recess       磨   594 grind

融      1044 dissolve    錬   2030 tempering

操      671 maneuver     積   1543 volume

衛      1646 defense     隣   1311 neighboring

整      1670 organize    穏   1147 calm

Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009


衡      891 equilibrium           錦   411 brocade

曇      424 cloudy weather        築   950 fabricate
                                                         Page | 265
親      1504 parent               隷   2036 slave

憲      1554 constitution         篤   1988 fervent

諭      352 rebuke                頭   1441 head

憶      632 recollection          糖   1158 sugar

諮      475 consult with          館   1478 Bldg.

憾      631 remorse               緯   1645 horizontal

謀      1760 conspire             懐   828 pocket

縛      1376 truss                謡   1968 Nohchanting

擁      1387 hug                  縫   1563 sew

賟      852 intelligent




                            ○
                            17
償      985 reparation            爵   1463 baron

繊      1790 slender              購   1817 subscription

優      993 tenderness            矯   1221 rectify


Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009


翼      1798 wing                 頻   373 repeatedly

嚇      2026 upbraid              犠   643 sacrifice
                                                      Page | 266
聴      827 listen                轄   1552 control

厳      1936 stern                環   836 ring

覧      855 perusal               醜   2020 ugly

懇      1970 sociable             療   1709 heal

謄      1211 facsimilie           鍛   1860 forge

擦      1104 grate                瞳   437 pupil

謙      1600 self-effacing        霜   426 frost

擬      1411 mimic                礁   558 reef

講      1816 lecture              鮮   551 fresh

濯      577 laundry               績   1542 exploits

謝      1250 apologize            齢   1403 age

燥      215 parch                 縮   1336 shrink

謹      1576 discreet




                            ○
                            18

Nguyễn Phi Ngọc
                               常用漢字 2009


韓      1647 Korea         糧   926 provisions

観      572 outlook        類   931 sort
                                                  Page | 267
懲      888 penal          織   1334 weave

贈      503 presents       顕   1789 appear

曜      576 weekday        繕   1335 darning

鎖      1937 chain         翻   1911 flip

濫      1454 overflow      繭   1880 cocoon

鎮      276 tranquillize   騎   1981 equestrian

癒      2037 healing       職   824 post

鎌      1599 sickle        騒   1985 boisterous

癖      1691 mannerism     臨   854 look to

難      1580 difficult     験   1980 verification

瞬      817 wink           藩   1912 clan

離      1492 detach        鯉   176 carp

礎      394 cornerstone    藤   1210 wisteria

題      389 topic          闘   1629 fight

穫      908 harvest        襟   1099 collar

額      295 forehead       簡   1621 simplicity

Nguyễn Phi Ngọc
                                常用漢字 2009


覆      1611 capsize        顔   1717 face


                                                    Page | 268

                      ○
                      19
瀬      1666 rapids         臓   851 entrails

警      336 admonish        髄   1290 marrow

爆      1802 bomb           藻   2035 seaweed

鏡      483 mirror          鯨   315 whale

簿      949 register        覇   1895 hegemony

霧      1228 fog            鶏   1947 chicken

繰      1369 winding        識   482 discriminating

韻      481 rhyme           艶   1755 glossy

羅      1342 gauze          譜   1787 musical score

願      135 petition        麗   2002 lovely




                      ○
                      20
欄      1628 column         議   642 deliberation

醸      1527 brew           騰   1989 inflation

Nguyễn Phi Ngọc
                                  常用漢字 2009


競      434 vie               護   700 safeguard

鐘      438 bell              懸   1394 suspend
                                                 Page | 269
籍      1567 enroll           譲   1528 defer

響      1850 echo




                        ○
                        21
艦      1875 warship          露   1283 dew

鶴      1943 crane            躍   1285 leap

顧      1084 look back        魔   2022 witch




                        ○
                        22
驚      1987 wonder           襲   2025 attack




                        ○
                        23
鑑      1455 specimen




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 270




Nguyễn Phi Ngọc
                      常用漢字 2009



                  2042 常用漗字
                                  Page | 271




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 272




Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   舌              胆   唱   口    一      Page | 273




   升              亖   晶   日    二
   昇              凸   品   月    丅
   丸              凷   呂   田    四
   寸              旧   昌   目    五
   専              自   早   古    六
   南              白   旫   吾    丂
   占              百   世   冒    八
   丆              中   胃   朊    九
   万              千   旦   明    十

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   丁              財   乙   頑    卓      Page | 274




   町              項   乱   凡    朝
   可              刀   直   貟    只
   頂              刃   具   七    貝
   子              切   真   句    貞
   孔              召   巡   肌    員
   了              昭   巢   旪    見
   女              則   右   勺    児
   好              副   有   的    元
   如              別   賄   首    頁

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   潮              氷   器   外    母      Page | 275




   源              永   臭   名    貫
   活              泉   妙   石    兄
   消              原   省   肖    克
   況              願   厚   硝    小
   河              泳   奇   砕    尐
   泊              沼   川   砂    大
   湖              沖   州   削    多
   測              江   順   光    夕
   土              汁   水   太    汐

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   宴              洞   魚   火    吐      Page | 276




   寄              胴   漁   炋    圧
   富              向   里   煩    埻
   貯              尚   黒   淡    垣
   木              字   墨   灯    圩
   林              守   鯉   畑    封
   森              完   量   災    涯
   桂              宠   厘   灰    寺
   柏              宵   埋   点    時
   枞              安   同   照    均

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   然              墓   朱   本    梢      Page | 277




   荻              暮   株   札    棚
   狩              膜   若   暦    杏
   猫              苗   草   案    桐
   牛              兆   苦   燥    植
   特              桃   寛   未    枯
   告              眺   薄   末    朴
   先              犬   葉   沣    村
   洗              状   模   味    相
   介              黙   漖   妹    机

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   各              造   鉢   皇    界      Page | 278




   栺              迫   銅   呈    茶
   略              适   釣   全    合
   実              辺   針   栓    塔
   額              巟   銘   理    王
   夏              車   鎮   为    玉
   凢              連   道   泥    宝
   条              軌   導   柱    珠
   落              輸   辻   金    現
   冗              前   迅   銑    狂

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   訓              敗   壮   亭    軍      Page | 279




   詔              枚   荘   京    輝
   詰              敀   売   涼    運
   話              敬   学   景    冠
   詠              言   覚   鯨    夢
   詩              警   栄   舎    坑
   語              計   書   周    高
   読              獄   津   週    享
   調              訂   牧   士    塾
   談              討   攻   吉    熟

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   建              政   歩   成    諾      Page | 280




   延              定   渉   城    諭
   誕              錠   頻   誠    式
   礎              走   肯   威    試
   婿              超   企   滅    弐
   衣              赴   歴   減    域
   裁              越   武   桟    賊
   装              是   賦   銭    栻
   裏              題   正   浅    載
   壊              堤   証   止    茂

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   適              立   芸   錦    哀      Page | 281




   滴              泣   雤   市    遠
   敵              章   雲   姉    猿
   匕              競   曇   肺    初
   北              帝   雷   帯    布
   背              童   霜   滞    帄
   比              瞳   冬   刺    幅
   昆              鐘   天   制    帽
   皆              商   橋   製    幕
   混              嫡   嬌   転    幌

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   妨              韻   次   海    渇      Page | 282




   坊              識   茨   乞    謁
   芳              鏡   賅   乾    褐
   肪              境   姿   腹    喝
   訪              亡   諮   複    旨
   放              盲   賞   欠    脂
   激              妄   培   吹    壱
   脱              荒   剖   炊    毎
   説              望   音   歌    敏
   鋭              方   暗   軟    梅

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   家              胞   蝶   賓    曽      Page | 283




   嫁              砲   独   歳    増
   豪              泡   蚕   県    贈
   腸              亀   風   栃    東
   場              電   己   圪    棟
   湯              竜   起   池    凍
   羊              滝   妃   虫    妅
   美              豚   改   蛍    廷
   洋              逐   記   蛇    染
   詳              遂   包   虹    燃

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   庀              国   権   進    鮮      Page | 284




   床              回   観   雑    達
   麻              囝   羽   雌    羨
   磨              姻   習   準    差
   心              園   翌   奮    着
   忘              囜   曜   奪    唯
   忍              壇   濯   確    焦
   認              店   曰   午    礁
   忌              蔵   困   許    集
   志              庩   固   歓    准

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   義              憾   悼   憩    誌      Page | 285




   議              憶   悟   恵    忠
   犠              慕   怖   恐    串
   抹              添   慌   惑    悡
   抱              必   悔   愜    思
   搭              泋   憎   憂    恩
   抄              手   慣   寡    忚
   抗              看   愉   忙    意
   批              摩   惰   悢    想
   拚              我   慎   恒    息

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   丄              才   操   拢    拓      Page | 286




   史              負   接   揮    拍
   吏              材   掲   推    打
   更              存   掛   揚    拘
   硬              在   研   提    捨
   又              乃   戒   損    拐
   双              携   械   拾    摘
   桑              及   鼻   担    挑
   隻              吸   刑   拠    指
   護              扱   型   描    持

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   鉱              将   淑   支    獲      Page | 287




   弁              奨   反   技    奴
   雄              漬   坂   枝    怒
   台              菜   板   肢    友
   怠              发   返   茎    抜
   治              授   貤   怪    投
   始              愛   爪   軽    没
   胎              払   妥   叏    設
   窓              庁   乳   督    撃
   去              拡   浮   寂    殻

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   溶              分   炭   充    法      Page | 288




   欲              貢   岐   銃    伒
   裕              頒   峠   硫    至
   鉛              公   崩   流    审
   沿              松   密   允    到
   賝              翁   蜜   唆    致
   党              訟   嵐   凹    互
   埽              谷   崎   屰    棄
   常              浴   入   拙    育
   裳              容   込   岩    撤

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   規              買   最   殖    掌      Page | 289




   替              置   撮   列    皮
   賛              罰   恥   裂    波
   潜              寧   職   烈    婆
   失              濁   聖   死    披
   鉄              環   敢   葬    破
   迭              還   聴   瞬    被
   臣              夫   懐   耳    残
   姫              扶   慢   叐    殉
   蔵              渓   漫   趣    殊

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   衡              征   依   募    臓      Page | 290




   稿              径   例   务    賟
   稼              彼   個   功    埾
   程              役   健   勧    臨
   税              徳   側   努    覧
   稚              徹   侍   励    巤
   和              徴   停   加    拒
   移              懲   値   賀    力
   秒              微   倣   架    甴
   秋              街   倒   脇    労

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   筋              類   粘   香    愁      Page | 291




   箱              漃   粒   季    私
   筆              様   粧   委    秩
   筒              求   迷   秀    秘
   等              球   粋   透    称
   算              救   糧   誘    利
   答              竹   菊   穀    梨
   策              笑   奥   菌    穫
   簿              笠   数   米    穁
   築              笹   楼   粉    稲

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   便              偵   依   他    人      Page | 292




   倍              僧   例   伏    佐
   優              億   個   伝    但
   伐              儀   健   仏    住
   宿              償   側   休    位
   傷              仙   侍   仮    仲
   保              催   停   伯    体
   褒              仁   値   俗    悠
   傑              侮   倣   信    件
   付              使   倒   佳    仕

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   弊              柄   柄   傾    符      Page | 293




   喚              肉   肉   何    府
   換              腐   腐   荷    任
   融              座   座   俊    賃
   施              卒   卒   傍    代
   旋              傘   傘   久    袋
   遊              匁   匁   畝    貸
   旅              以   以   囚    化
   勿              似   似   内    花
   物              併   併   丙    貣

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   祉              戻   尽   掘    易      Page | 294




   社              涙   沢   埼    賜
   視              雇   訳   居    尿
   奈              顧   択   据    尼
   尉              啓   昼   層    泤
   慰              示   戸   局    塀
   款              礼   肩   遅    履
   禁              祥   房   漏    屋
   襟              祝   扇   刷    揜
   宗              福   炉   尺    屈

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   詐              哲   果   笛    崇      Page | 295




   作              逝   菓   軸    祭
   雥              誓   課   甲    察
   録              暫   裸   押    擦
   尋              漸   斤   岬    由
   急              断   析   挿    抽
   穏              質   所   申    油
   侰              斥   祈   伸    袖
   浸              訴   近   神    宙
   寝              昨   折   捜    届

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   庶              用   歯   伊    婦      Page | 296




   遮              庸   曲   吒    掃
   席              備   曹   群    当
   度              昔   遭   耐    予
   渡              錯   漕   需    浄
   奔              借   槽   儒    事
   噴              惜   斗   端    唐
   墳              措   料   両    糖
   憤              散   科   満    康
   焼              廿   図   画    逮

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   巣              弓   矯   謄    暁      Page | 297




   号              引   族   片    半
   朽              弔   知   版    伴
   誇              弘   智   之    畔
   汚              強   矛   乏    判
   三              弱   柔   芝    券
   冘              沸   務   丈    巻
   身              貹   霧   否    圏
   尃              第   班   杯    勝
   謝              弟   帰   矢    藤

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   禍              距   官   諸    老      Page | 298




   渦              路   棺   猪    考
   遍              露   管   渚    孝
   阪              跳   父   賭    教
   阿              躍   交   峡    拷
   際              践   効   狭    者
   障              踏   較   挟    煮
   随              骨   校   追    著
   陪              滑   足   師    署
   陽              髄   促   帥    暑

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   維              兵   窒   隣    陳      Page | 299




   羅              浜   窃   隐    防
   練              糸   窪   隠    附
   緒              織   搾   堕    院
   続              繕   窯   陥    陣
   絵              縮   窮   穴    隊
   統              繁   探   空    墜
   絞              縦   深   控    降
   給              線   丘   突    階
   絡              締   岳   究    陛

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   系              幾   緑   紳    結      Page | 300




   係              機   縁   約    終
   孫              玄   網   細    級
   懸              畜   緊   累    紀
   却              蓄   紣   索    紅
   脚              弦   縛   総    納
   卸              擁   縄   綿    紡
   御              滋   幼   絷    紛
   朋              慈   後   繰    紹
   命              磁   幽   継    経

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   頭              酷   柳   擬    令      Page | 301




   短              酬   卵   凝    零
   豊              酪   留   範    齢
   鼓              酢   貿   犯    冷
   喜              酔   印   厄    領
   樹              配   興   危    鈴
   皿              酸   酉   宛    勇
   血              猶   酒   腕    通
   盆              尊   酌   苑    踊
   盟              豆   酵   怨    疑

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   胸              既   娘   根    盗      Page | 302




   離              概   食   即    温
   技              慨   飯   爵    監
   純              平   飲   節    濫
   鈍              呼   飢   退    鑑
   辛              坪   餓   限    猛
   辞              評   飾   眼    盛
   梓              刈   館   良    塩
   宰              希   養   朗    銀
   壁              凶   飽   浪    恨

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   責              每   刻   卑    避      Page | 303




   績              素   該   碑    新
   積              麦   劾   陸    薪
   債              青   述   睦    親
   漬              精   術   勢    幸
   表              請   寒   熱    執
   俵              情   醸   菱    報
   潔              晴   譲   陵    叫
   契              清   壌   亥    糾
   喫              静   嬢   核    収

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   琴              華   隆   隆    害      Page | 304




   陰              垂   峰   峰    轄
   亇              睡   縫   縫    割
   序              錘   拝   拝    憲
   預              乗   寿   寿    生
   野              剰   鋳   鋳    星
   兹              今   籍   籍    姓
   嫌              含   春   春    性
   鎌              吟   椿   椿    牲
   謙              念   泰   泰    産

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   決              創   簡   覆    廉      Page | 305




   快              非   開   煙    西
   偉              俳   閉   单    価
   違              排   閣   楠    覀
   緯              悫   閑   猬    腰
   衛              罪   聞   門    票
   韓              輩   潤   問    漂
   干              扉   欄   閲    標
   肝              侯   闘   閥    栗
   刉              候   倉   間    遷

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   癖              薫   剣   途    汗      Page | 306




   匼              病   険   斜    軒
   匠              痴   検   塗    岸
   医              痘   倹   束    幹
   匹              症   重   頼    芋
   区              疾   動   瀬    宇
   枢              痢   勲   勅    余
   殴              疲   働   疎    除
   欧              疫   種   速    徍
   抑              痛   衝   整    叒

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   英              済   惨   形    仰      Page | 307




   映              斎   修   影    迎
   赤              粙   珍   杉    登
   赦              塁   診   彩    澄
   変              楽   文   彰    発
   跡              薬   対   彣    廃
   蛮              率   紋   顔    僚
   恋              渋   蚊   頇    寮
   湾              摂   斉   膨    療
   黄              央   剤   参    彫

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   霊              査   貴   媒    横      Page | 308




   業              助   遹   欺    把
   撲              宜   遣   棋    色
   僕              畳   舞   旗    絶
   共              並   無   期    艶
   供              普   組   碁    肥
   異              譜   粗   基    甘
   翼              湿   租   甚    紺
   洪              顕   祖   勘    某
   港              繊   阻   堪    謀

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   邸              低   倫   円    暴      Page | 309




   郭              抵   輪   角    爆
   郡              底   偏   触    恭
   郊              民   遌   解    選
   部              眠   編   再    殿
   都              捕   冊   講    井
   郵              浦   典   購    囲
   邦              蒲   氏   構    耕
   郷              舗   紙   溝    亜
   響              補   婚   論    悪

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   衷              益   般   后    郎      Page | 310




   面              暇   盤   幻    廊
   革              敶   搬   司    盾
   靴              来   船   伺    循
   覇              気   艦   詞    派
   声              汽   艇   飼    脈
   呉              飛   瓜   嗣    衆
   娯              沈   弧   舟    逓
   誤              妻   孤   舶    段
   蒸              衰   繭   航    鍛

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   鳥              弾   張   翻    承      Page | 311




   鳴              桜   帱   藩    出
   鶴              獣   脹   毛    極
   烏              脳   髪   耗    牙
   蔦              悩   展   尾    芽
   鳩              厳   喪   宅    邪
   鶏              鎖   巠   託    淑
   島              挙   卖   為    釈
   暖              誉   戦   偽    番
   媛              猟   禅   長    審

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   虜              騎   墾   岡    援      Page | 312




   膚              駐   免   鋼    緩
   虚              駆   逸   綱    属
   戯              駅   晩   剛    嘱
   虞              騒   勉   缶    偶
   慮              駄   象   陶    遇
   劇              驚   像   揺    愚
   虏              篤   馬   謡    隅
   鹿              騰   駒   就    逆
   薦              虎   験   懇    塑

Nguyễn Phi Ngọc
                          常用漢字 2009




   卯              遵   魂   振    慶      Page | 313




   巳              罷   魔   娠    麗
                  屯   魅   唇    熊
                  且   塂   農    能
                  藻   襲   濃    態
                  隷   嚇   送    寅
                  癒   朕   関    演
                  丹   雰   咲    辰
                  潟   箇   鬼    辱
                  丑   錬   醜    震

Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 314




Nguyễn Phi Ngọc
                            常用漢字 2009



                  Primitive Elements
                                        Page | 315




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 316




Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009



                          ○
                          1
1.   一    nhất      2.   〡    cổn     3.   丶    chủ        Page | 317


4.   丿    phiệt     5.   乙    ất      6.   亅    quyết




                          ○
                          2
7.二        nhị      8.    亠    đầu    9.    人    nhân

(亻)

10.   儿    nhân     11.   入    nhập   12.   八    bát

13.   冂    quynh    14.   冖    mịch   15.   冫    băng

16.   几    kỷ       17.   凵    khảm   18.   刀    đao (刂)

19.   力    lực      20.   勹    bao    21.   匕    chủy

22.   匚    phương   23.   匚    hệ     24.   十    thập

25.   単    bốc      26.   卩    tiết   27.   厂    hán

28.   厶    khư      29.   又    hựu




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009



                         ○
                         3
30.   口    khẩu    31.   囗   vi         32.   土   thổ      Page | 318


33.   士    sĩ      34.   夂   tri        35.   夊   truy

36.   夕    tịch    37.   大   đại        38.   女   nữ

39.   子    tử      40.   宀   miên       41.   寸   thốn

42.   小    tiểu    43.   尢   uông       44.   尸   thi

45.   屮    triệt   46.   屰   sơn        47.   巛   xuyên

48.   巡    công    49.   己 kỷ           50.   巾   cân

51.   干    can     52.   幺 yêu          53.   广   nghiễm

54.   廴    dẫn     55.   廾 củng         56.   弋   dặc

57.   弓    cung    58.   彐 kệ           59.   彡   sam

60.   彲    sách

  忄 tâm 61 扌 thủ 64                氵   thủy 85

  犭 khuyển 94 艹 thảo 140           辶   sước 162

  阝+ ấp 163 阝- phụ 170




Nguyễn Phi Ngọc
                                                常用漢字 2009



                                 ○
                                 4
61.   心    tâm (忄)         62.   戈   qua        63.   戶   hộ      Page | 319


64.   手    thủ (扌)         65.   支   chi        66.   攴   phộc

(攵)

67.   文    văn             68.   斗   đẩu        69.   斤   cân

70.   方    phương          71.   无   vô         72.   日   nhật

73.   曰    viết            74.   月   nguyệt     75.   木   mộc

76.   欠    khiếm           77.   止   chỉ        78.   歹   ngạt

79.   殳    thù             80.   毋   mẫu, vô 81.      比   tỷ

82.   毛    mao             83.   氏   thị        84.   气   khí

85.   水    thuỷ (氵)        86.   火   hỏa (灬) 87.      爪   trảo

88.   父    phụ             89.   爻   hào        90.   爿   tường

91.   片    phiến           92.   牙   nha        93.   牛   ngưu

94.   犬    khuyển (犭)

  王      ngọc 96      匹   thất 103         礻   kỳ 113

  月      nhục 130     艹   thảo 140         辶   sước 162




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009



                              ○
                              5
95.    玄     huyền     96.    玉   ngọc   97.    瓜   qua     Page | 320


98.    瓦     ngoã      99.    甘   cam    100.   生   sinh

101.   用     dụng      102.   田   điền   103.   疋   thất

(匹 )

104.   疒     nạnh      105.   癶   bát    106.   白   bạch

107.   皮     bì        108.   皿   mãnh   109.   目   mục

110.   矛     mâu       111.   矢   thỉ    112.   石   thạch

113.   示     thị; kỳ   114.   禸   nhựu   115.   禾   hoà

116.   穴     huyệt     117.   立   lập

  衤      y 145




                              ○
                              6
118.   竹     trúc      119.   米   mễ     120.   糸   mịch

121.   缶     phẫu      122.   网   võng   123.   羊   dương

124.   羽     vũ        125.   老   lão    126.   而   nhi

127.   耒     lỗi       128.   耳   nhi    129.   聿   duật

Nguyễn Phi Ngọc
                                           常用漢字 2009


130.   肉     nhục (月)   131.   臣   thần    132.自 tự
133.   至     chí        134.   臼   cữu    135. 舌 thiệt
                                                             Page | 321
136.   舛     suyễn      137.   舟   chu    138. 艮 cấn

139.   色     sắc        140.   艸   thảo (艹)141. 虍 hô

142.   虫     trùng      143.   血   huyết   144.   行   hành

145.   衣     y (衤)      146.   襾   á




                               ○
                               7
147.   見     kiến       148.   角   giác    149.   言   ngôn

150.   谷     cốc        151.   豆   đậu     152.   豕   thỉ

153.   豸     trĩ        154.   貝   bối     155.   赤   xích

156.   走     tẩu        157.   足   túc     158.   身   thân

159.   車     xa         160.   辛   tân        辰 thần
                                           161.

162.   辵     sước (辶)   163.   邑   ấp (阝+)164. 酉 dậu

165.   釆     biện       166.   里   lý




Nguyễn Phi Ngọc
                                            常用漢字 2009



                               ○
                               8
167.   金     kim        168.   長    trường 169.    門   môn     Page | 322


170.   阜     phụ (阝-)   171.   隶    đãi     172.   隹   truy

173.   雤     vũ         174.   青    thanh   175.   非   phi




                               ○
                               9
176.   面     diện       177.   革    cách    178.   韋   vi

179.   韭     phỉ, cửu   180.   音    âm      181.   頁   hiệt

182.   風     phong      183.   飛    phi     184.   食   thực

185.   首     thủ        186.   香    hương




                               ○
                               10
187.   馬     mã         188.   骨    cốt     189.   高   cao

190.   髟     tiêu       191.   鬥    đấu     192.   鬯   sưởng

193.   鬲     cách       194.   鬼    quỉ




Nguyễn Phi Ngọc
                                        常用漢字 2009



                            ○
                            11
195.   魚     ngư     196.   鳥    điểu   197.   鹵   lỗ    Page | 323


198.   鹿     lộc     199.   麥    mạch   200.   麻   ma




                            ○
                            12
201.   黃     hoàng   202.   黍    thử    203.   黑   hắc

204.   黹     chỉ




                            ○
                            13
205.   黽     mãnh    206.   鼎    đỉnh   207.   鼓   cổ

208.   鼠     thử




                            ○
                            14
209.   鼻     tỵ      210.   齊    tề




Nguyễn Phi Ngọc
                                      常用漢字 2009



                           ○
                           15
211.   齒     xỉ                                   Page | 324




                           ○
                           16
212.   龍     long   213.   龜    quy




                           ○
                           17
214.   龠     dược




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009


                     日本語
                  かな入門        Page | 325




Nguyễn Phi Ngọc
                  常用漢字 2009




                              Page | 326




Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009



                   ひらがな
                                                      Page | 327

わらやまはなたさかあ
wa        ra      ya ma ha na       ta    sa ka   a

        り              みひにちしきい
         ri            mi   hi ni   chi shi ki    i

        るゆむふぬつすくう
         ru       yu   mu   fu nu   tsu su ku     u

        れ              めへねてせけえ
         re            me he ne     te    se ke   e

をろよもほのとそこお
wo ro             yo mo     ho no   to    so ko   o

ん
n


Nguyễn Phi Ngọc
                                         常用漢字 2009



                   カタカナ
                                                      Page | 328

ワラヤマハナタサカア
wa        ra      ya ma ha na       ta    sa ka   a

        リ              ミヒニチシキイ
         ri            mi   hi ni   chi shi ki    i

        ルユムフヌツスクウ
         ru       yu   mu   fu nu   tsu su ku     u

        レ              メヘネテセケエ
         re            me he ne     te    se ke   e

ヲロヨモホノトソコオ
wo ro             yo mo     ho no   to    so ko   o

ン
n


Nguyễn Phi Ngọc

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:30
posted:3/19/2012
language:Vietnamese
pages:328