B? GI�O D?C V� ��O T?O*** - Get Now DOC by 7M1BF7

VIEWS: 0 PAGES: 75

									       BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
        CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

           Số: 140/KTKĐCLGD                                Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2010
V/v: Hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin
và minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dục
               trường THCS


                                Kính gửi: Các sở giáo dục và đào tạo


          Để công tác kiểm định chất lượng giáo dục được thực hiện thuận lợi và hiệu quả, Cục
   Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) hướng dẫn
   xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng để đánh giá chất lượng giáo dục trường trung
   h c c sở (THCS) th o các qu định v ti u chu n đánh giá chất lượng giáo dục trường
   THCS n hành k m th o Thông tư số 1 / 00 /TT-BGDĐT ngà 1 / / 00 c Bộ trưởng
   Bộ GD&ĐT. Cụ thể như s u:
         A. HƯỚNG DẪN CHUNG
          1. Căn cứ vào nội hàm ( u cầu) c       từng chỉ số trong mỗi ti u chí đánh giá chất lượng
   giáo dục:
            - Hội đồng tự đánh giá rà soát, phân tích các hoạt động giáo dục c nhà trường, xác định
   nhà trường đạt h chư đạt được các u cầu c chỉ số và ti u chí; xác định các thông tin và
   minh chứng khẳng định đi u đó (th m khảo mục Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu
   thập và từ các nguồn khác để lự ch n các thông tin, minh chứng phù hợp cho từng chỉ số c
   tiêu chí).
            - Đoàn đánh giá ngoài, đoàn đánh giá lại (nếu có) xác nhận tính xác thực c kết quả đánh
   giá từng chỉ số, ti u chí trong áo cáo tự đánh giá c nhà trường để xác định mức độ phản ánh
   đầ đ các nội hàm c từng chỉ số, ti u chí; các thông tin, minh chứng được sử dụng phải chính
   xác, rõ ràng, phù hợp và đầ đ .
            . Các thông tin, minh chứng phục vụ cho công tác đánh giá chất lượng giáo dục là
   những văn ản /tài liệu, hồ s , sổ sách, hiện vật đã và đ ng có trong nhà trường, các c
   qu n li n qu n hoặc ằng khảo sát, đi u tr phỏng vấn những người có li n qu n và qu n sát
   các hoạt động giáo dục trong nhà trường. Căn cứ vào nội hàm c từng chỉ số, ti u chí, nhà
   trường lập Danh mục mã thông tin và minh chứng th o qu định để phục vụ công tác tự
   đánh giá; tập hợp và sắp xếp các thông tin, minh chứng g n nhẹ (thông thường là các hình
   ảnh hoạt động c nhà trường, các ản phôtôcop văn ản /tài liệu, áo cáo ngắn,...) để
   trong các hộp hồ s thông tin, minh chứng, đảm ảo dễ tìm kiếm và sử dụng.
           3. Đối với thông tin, minh chứng phức tạp, cồng k ng (như hệ thống hồ s , sổ sách v các
   hoạt động giáo dục c nhà trường được Qu định tại Đi u lệ trường h c; các văn ản, tài liệu, tư
   liệu có số lượng lớn và số tr ng nhi u; các hiện vật,…) thì cần ghi rõ n i có thể đến đ c, x m và
qu n sát trực tiếp hoặc nhà trường có thể lập các iểu ảng, ản tổng hợp thống k tích hợp dữ
liệu /số liệu từ hệ thống hồ s , sổ sách và văn ản /tài liệu và được lưu trong các hộp hồ s thông
tin, minh chứng. Trong trường hợp, có văn ản /tài liệu được sử dụng làm thông tin, minh chứng
cho nhi u chỉ số, ti u chí thì chỉ cần một ản, ghi chú th o hướng dẫn một mã thông tin, minh
chứng, không cần nhân th m ản.
        4. Các thông tin, minh chứng phục vụ cho công tác tự đánh giá phải đảm ảo tính chính
xác, rõ ràng, phù hợp với nội hàm c từng chỉ số, ti u chí, đầ đ th o từng năm h c và th o chu
kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường THCS được qu định tại Qu ết định số 83/ 008/QĐ-
BGD&ĐT ngà 31/1 / 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT (đối với trường THCS là 04 năm h c).
Những trường hợp đặc iệt được hướng dẫn cụ thể, chi tiết trong mục B.
        . Trong trường hợp không tìm được thông tin, minh chứng cho một chỉ số, ti u chí
nào đó (do chiến tr nh, h hoạn, thi n t i hoặc do nhi u năm trước không lưu hồ s ,...), hội
đồng tự đánh giá có thể tìm các cách khác để khẳng định các thành quả c nhà trường,
n u rõ lý do trong áo cáo tự đánh giá hoặc giải thích trực tiếp với đoàn đánh giá ngoài, đoàn
đánh giá lại (nếu nhà trường được đánh giá ngoài hoặc đánh giá lại).
       6. Trong thời gi n tới, Bộ GD&ĐT sẽ tiếp tục rà soát, hoàn thiện các qu định và hướng
dẫn công tác kiểm định chất lượng c sở giáo dục phổ thông để phù hợp với Luật sử đổi ổ
sung một số đi u c Luật Giáo dục (có hiệu lực từ ngà 01/7/ 010). Trước mắt, các sở giáo
dục và đào tạo tiếp tục chỉ đạo các nhà trường và các đ n vị khác xác định nội hàm, tìm thông
tin và minh chứng được hướng dẫn trong mục B c công văn nà để triển kh i công tác tự
đánh giá, đánh giá ngoài và đánh giá lại.
    B. HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH NỘI HÀM, TÌM THÔNG TIN VÀ MINH
CHỨNG
     I. Tiêu chuẩn 1: Chiến lược phát triển của trường THCS
       1. Chiến lược phát triển của nhà trường được xác định rõ ràng, phù hợp mục tiêu
giáo dục phổ thông cấp THCS được quy định tại Luật Giáo dục và được công bố công
khai.
       a) Được xác định rõ ràng bằng văn bản và được cơ quan chủ quản phê duyệt.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Nhà trường có chiến lược phát triển ằng văn ản;
       - Chiến lược phát triển được cấp có th m qu n ph du ệt.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       Văn ản chiến lược phát triển c     nhà trường.
       b) Phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông cấp THCS được quy định tại Luật Giáo dục.
       Nội hàm của chỉ số:
       Chiến lược phát triển c    nhà trường:
        - Phù hợp mục ti u giáo dục phổ thông th o qu định tại khoản 1, Đi u 7, Luật Giáo dục
( 00 ): “Mục ti u c giáo dục phổ thông là giúp h c sinh phát triển toàn diện v đạo đức, trí tuệ,
thể chất, th m mỹ và các kỹ năng c ản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo,
hình thành nhân cách con người Việt N m xã hội ch nghĩ , xâ dựng tư cách và trách nhiệm công
dân; chu n ị cho h c sinh tiếp tục h c l n hoặc đi vào cuộc sống l o động, th m gi xâ dựng và
 ảo vệ Tổ quốc”.
         - Phù hợp mục ti u giáo dục THCS th o qu định tại khoản 3, Đi u 7, Luật Giáo dục
(2005): “Giáo dục THCS nhằm giúp h c sinh c ng cố và phát triển những kết quả c giáo dục tiểu
h c; có h c vấn phổ thông ở trình độ c sở và những hiểu iết n đầu v kỹ thuật và hướng nghiệp
để tiếp tục h c trung h c phổ thông, trung cấp, h c ngh hoặc đi vào cuộc sống l o động”.
          Ghi chú:
       Nếu mục ti u giáo dục phổ thông cấp THCS được qu định tại Luật Giáo dục ( 00 )
th   đổi, thì th o Luật Giáo dục hiện hành.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          Văn ản chiến lược phát triển c    nhà trường.
       c) Được công bố công khai dưới hình thức niêm yết tại trụ sở nhà trường, đăng tải
trên các phương tiện thông tin đại chúng tại địa phương và trên Website của sở GD&ĐT
hoặc Website của trường (nếu có).
          Nội hàm của chỉ số:
         Chiến lược phát triển c nhà trường được công ố công kh i dưới hình thức ni m ết
tại trụ sở nhà trường, đăng tải tr n các phư ng tiện thông tin đại chúng tại đị phư ng và tr n
W sit c sở GD&ĐT hoặc W sit c trường.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          - Ảnh chụp văn ản chiến lược phát triển được ni m ết tại nhà trường;
          - Các số áo, tạp chí đị phư ng đã đăng tải nội dung chiến lược phát triển c        nhà
trường;
      - Các tài liệu, văn ản chứng minh nội dung chiến lược phát triển c          nhà trường đã
được đư tin tr n đài phát th nh và tru n hình đị phư ng;
       - Đường dẫn tru cập vào W sit c sở GD&ĐT hoặc W sit c                      nhà trường có
đăng tải nội dung chiến lược phát triển c nhà trường;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        2. Chiến lược phát triển phù hợp với các nguồn lực của nhà trường, định hướng
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và định kỳ được rà soát, bổ sung, điều chỉnh.
          a) Phù hợp với các nguồn lực về nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất của nhà trường.
          Nội hàm của chỉ số:
          Chiến lược phát triển c   nhà trường phù hợp với các nguồn lực:
          - Nhân lực;
          - Tài chính;
          - C sở vật chất.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bảng thống k thông tin v nhân sự th o Tiểu mục 3 - Mục C c Công văn số
7880/BGDĐT-KTKĐCLGD ngà 08/ / 00 c Bộ GD&ĐT v việc hướng dẫn tự đánh giá c sở
giáo dục phổ thông;
          - Dự kiến nguồn nhân lực c   nhà trường cho 5 -10 năm tới;
       - Bảng thống k c sở vật chất, thư viện, tài chính th o Tiểu mục II - Mục C c          Công
văn số 7880/BGDĐT-KTKĐCLGD;
          - Qu hoạch tổng thể c   nhà trường;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
          b) Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
          Nội hàm của chỉ số:
          Chiến lược phát triển c nhà trường phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã
hội c     đị phư ng (hu ện /thị xã /quận, thành phố).
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          - Nghị qu ết định Đại hội Đảng ộ (hu ện /thị xã /quận, thành phố);
         - Chư ng trình hành động c     hu ện /thị xã /quận, thành phố v định hướng phát triển kinh
tế - xã hội;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
          c) Định kỳ 02 năm rà soát, bổ sung và điều chỉnh.
          Nội hàm của chỉ số:
          Chiến lược phát triển c      nhà trường được định kỳ 0 năm rà soát, ổ sung và đi u
chỉnh.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p có nội dung rà soát, ổ sung và đi u chỉnh chiến lược phát triển
c   nhà trường;
      - Văn ản đi u chỉnh chiến lược phát triển c            nhà trường được cấp có th m qu n
ph du ệt;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
          Ghi chú:
      Nếu chiến lược phát triển c nhà trường xâ dựng chư được 0 năm, thì nhà trường
chư cần rà soát, ổ sung và đi u chỉnh.
         II. Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường
       1. Nhà trường có cơ cấu tổ chức phù hợp với quy định tại Điều lệ trường THCS,
trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (sau đây gọi là Điều lệ
trường trung học) và các quy định khác do Bộ GD&ĐT ban hành.
       a) Có Hội đồng trường đối với trường công lập, Hội đồng quản trị đối với trường tư thục
(sau đây gọi chung là Hội đồng trường), Hội đồng thi đua và khen thưởng, Hội đồng kỷ luật, Hội
đồng tư vấn khác, các tổ chuyên môn, tổ Văn phòng và các bộ phận khác (nếu có).
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
       - Hội đồng trường (trường công lập);
       - Hội đồng quản trị (trường tư thục có 0 thành vi n góp vốn trở l n);
       - Hội đồng thi đu và kh n thưởng;
       - Hội đồng kỷ luật;
       - Hội đồng tư vấn khác (nếu có);
       - Đ các tổ chu n môn và tổ Văn phòng.
       Ghi chú:
       Đối với trường phổ thông nội trú cấp hu ện, có thêm tổ Quản lý nội trú th o qu định
tại Qu ết định số 4 / 008/QĐ-BGD&ĐT ngà           /8/ 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n
hành Qu chế tổ chức và hoạt động c trường phổ thông dân tộc nội trú.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Qu ết định thành lập Hội đồng trường hoặc Hội đồng quản trị;
       - Bi n ản cuộc h p (hoặc qu ết định) c       nhà trường có nội dung:
       + Thành lập Hội đồng thi đu kh n thưởng;
       + Thành lập Hội đồng kỷ luật;
       + Thành lập Hội đồng tư vấn (nếu có);
       + Thành lập các tổ chu n môn và tổ Văn phòng;
       + Thành lập các tổ Quản lý nội trú;
       + Phân công nhiệm vụ cho các ộ phận, cá nhân trong nhà trường;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung c cấu tổ chức ộ má c              nhà
trường);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Có các tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sản
Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
       - Đảng Cộng sản Việt N m;
       - Công đoàn trường;
       - Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh;
       - Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh;
       - Các tổ chức xã hội khác (nếu có).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Qu ết định thành lập tổ chức Đảng Cộng sản Việt N m hoặc nghị qu ết Đại hội
chi ộ (hoặc Đảng ộ c sở) nhà trường;
       - Qu ết định thành lập tổ chức Công đoàn hoặc i n ản Đại hội công đoàn nhà
trường;
      - Qu ết định thành lập tổ chức Đoàn th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh hoặc i n
 ản Đại hội Đoàn nhà trường;
       - Qu ết định thành lập tổ chức Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh hoặc i n ản
Đại hội Đội nhà trường;
       - Các qu ết định thành lập tổ chức xã hội;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung c cấu tổ chức ộ má c                 nhà
trư ng);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Có đủ các khối lớp từ lớp 6 đến lớp 9 và mỗi lớp học không quá 45 học sinh (không
quá 35 học sinh đối với trường chuyên biệt); mỗi lớp có lớp trưởng, 1 hoặc 2 lớp phó do tập thể
lớp bầu ra vào đầu mỗi năm học; mỗi lớp được chia thành nhiều tổ học sinh; mỗi tổ có tổ trưởng,
tổ phó do học sinh trong tổ bầu ra.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
        - Các khối lớp từ lớp 6 đến lớp      và mỗi lớp h c không quá 4 h c sinh (không quá 3
h c sinh đối với trường chu n iệt);
       - Mỗi lớp có lớp trưởng, 1 hoặc lớp phó do tập thể lớp ầu r vào đầu mỗi năm h c;
       - Mỗi lớp được chi thành nhi u tổ h c sinh; mỗi tổ có tổ trưởng, tổ phó do h c sinh trong
tổ ầu r .
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tổng hợp các khối lớp, từng lớp (h và t n giáo vi n ch nhiệm, sĩ số h c sinh,
h và t n lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, tổ phó,...) c nhà trường;
       - Bi n ản h p lớp, h p tổ có nội dung ầu lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, tổ phó;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       2. Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Hội
đồng trường theo quy định của Bộ GD&ĐT.
        a) Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng trường đối với
trường công lập thực hiện theo quy định tại Điều lệ trường trung học; đối với trường tư thục thực
hiện theo Quy chế tổ chức và hoạt động trường tư thục.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Th tục thành lập, c cấu tổ chức, nhiệm vụ và qu n hạn:
      + Hội đồng trường th o qu định tại khoản               và 3 Đi u 0 c      Qu ết định số
07/ 007/QĐ-BGD&ĐT ngà 0 /4/ 007;
       + Hội đồng quản trị th o qu định tại Đi u 1 , 13 và 14 c Qu ết định số
3 / 001/QĐ-BGD&ĐT ngà 8/8/ 001 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu chế tổ
chức và hoạt động c c trường tư thục;
       - Đối với trường tư thục do 01 thành vi n góp vốn không có Hội đồng quản trị, thì
thực hiện th o qu định tại Đi u 17 c        Qu ết định số 3 / 001/QĐ-BGD&ĐT ngà
 8/8/ 001 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu chế tổ chức và hoạt động c các trường
ngoài công lập.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Qu ết định thành lập Hội đồng trường hoặc Hội đồng quản trị;
       - Qu chế làm việc c        Hội đồng trường, Hội đồng quản trị;
       - Kế hoạch hoạt động c       Hội đồng trường, Hội đồng quản trị;
       - Sổ nghị qu ết c    nhà trường và nghị qu ết c      Hội đồng trường;
       - Các qu ết nghị c       Hội đồng trường v :
       + Mục ti u, các dự án, kế hoạch và phư ng hướng phát triển nhà trường;
       + Hu động nguồn lực cho nhà trường;
       + Tài chính, tài sản c     nhà trường;
       + Tổ chức, nhân sự và giới thiệu người để c qu n có th m qu n ổ nhiệm hiệu trưởng,
phó hiệu trưởng (nếu có);
        - Bi n ản cuộc h p c Hội đồng trường, Hội đồng quản trị có nội dung việc giám sát
nhà trường thực hiện các nghị qu ết c Hội đồng trường, Hội đồng quản trị, qu chế dân ch
trong các hoạt động c nhà trường;
      - Các minh chứng li n qu n đến 8 nhiệm vụ và qu n hạn c Hội đồng quản trị th o
qu định tại Đi u 13 c Qu ết định số 3 / 001/QĐ-BGD&ĐT ngà 28/8/2001;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Hội đồng trường đối với trường công lập hoạt động theo quy định tại Điều lệ
trường trung học; đối với trường tư thục theo Quy chế tổ chức và hoạt động của trường tư
thục.
       Nội hàm của chỉ số:
      - Đối với trường công lập, Hội đồng trường hoạt động th o qu định tại khoản 4, Đi u
 0c   Đi u lệ trường trung h c;
      - Đối với trường tư thục, Hội đồng quản trị hoạt động th o qu định tại khoản 4, Đi u
1 c   Qu ết định số 3 / 001/QĐ-BGD&ĐT ngà 8/8/ 001.
       - Đối với trường tư thục (một thành vi n góp vốn) không có Hội đồng quản trị, thì nhà
trường thực hiện th o qu định tại Đi u 17 c Qu ết định số 3 / 001/QĐ-BGD&ĐT ngà
28/8/2001.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ nghị qu ết c   nhà trường và nghị qu ết c       Hội đồng trường;
       - Qu chế làm việc c      Hội đồng trường, Hội đồng quản trị;
       - Kế hoạch hoạt động c     Hội đồng trường, Hội đồng quản trị (s u đâ g i chung là Hội
đồng trường);
       - Các i n ản cuộc h p thường kỳ và ất thường c        Hội đồng trường;
       - Bi n ản cuộc h p c Hội đồng trường có nội dung giám sát nhà trường thực hiện các
nghị qu ết c Hội đồng trường và qu chế dân ch trong các hoạt động c nhà trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động của Hội đồng trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       Mỗi h c kỳ Hội đồng trường tự rà soát, đánh giá các hoạt động.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ nghị qu ết c   nhà trường và nghị qu ết c       Hội đồng trường;
       - Biên ản cuộc h p c       Hội đồng trường có nội dung rà soát, đánh giá các hoạt động
trong mỗi h c kỳ;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        3. Hội đồng thi đua và khen thưởng, Hội đồng kỷ luật đối với cán bộ, giáo viên, nhân
viên, học sinh trong nhà trường có thành phần, nhiệm vụ, hoạt động theo quy định của Bộ
GD&ĐT và các quy định hiện hành khác.
       a) Hội đồng thi đua và khen thưởng có nhiệm vụ xét thi đua khen thưởng, có thành
phần và hoạt động theo các quy định hiện hành.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hội đồng thi đu và kh n thưởng c nhà trường có nhiệm vụ xét thi đu kh n
thưởng có thành phần và hoạt động th o các qu định hiện hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

      - Hồ s thi đu c      nhà trường;
      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân viên;
      - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Bi n ản cuộc h p (hoặc qu ết định) c         nhà trường có nội dung thành lập Hội đồng
thi đu và kh n thưởng;
       - Bi n ản cuộc h p có nội dung hoạt động c          Hội đồng thi đu và kh n thưởng;
        - Các qu ết nghị c    Hội đồng thi đu và kh n thưởng;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung Hội đồng thi đu và kh n thưởng có
nhiệm vụ xét thi đu kh n thưởng, có thành phần và hoạt động th o qu định c pháp luật v
thi đu , kh n thưởng);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Hội đồng kỷ luật học sinh, Hội đồng kỷ luật cán bộ, giáo viên, nhân viên được thành
lập có thành phần, hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và các quy định hiện
hành.
        Nội hàm của chỉ số:
       Hội đồng kỷ luật h c sinh, Hội đồng kỷ luật cán ộ, giáo vi n, nhân vi n được thành lập
có thành phần, hoạt động th o qu định c Đi u lệ trường trung h c và các qu định hiện hành.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

        - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
        - Bi n ản cuộc h p (hoặc qu ết định) c       nhà trường thành lập Hội đồng kỷ luật h c
sinh;
       - Các i n ản cuộc h p có nội dung v hoạt động c           Hội đồng kỷ luật h c sinh, Hội
đồng kỷ luật cán ộ, giáo vi n, nhân viên;
       - Các qu ết nghị c      Hội đồng kỷ luật h c sinh, Hội đồng kỷ luật cán ộ, giáo vi n,
nhân viên;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung Hội đồng kỷ luật h c sinh, Hội đồng
kỷ luật cán ộ, giáo vi n, nhân vi n c nhà trường được thành lập có thành phần, hoạt động th o
qu định c Đi u lệ trường trung h c và qu định c pháp luật);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Hằng năm, rà soát, đánh giá công tác thi đua, khen thưởng và kỷ luật.
        Nội hàm của chỉ số:
        Hằng năm, nhà trường rà soát, đánh giá công tác thi đu , kh n thưởng và kỷ luật.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c      nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá công tác thi đu , kh n
thưởng, kỷ luật;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát, đánh giá công tác thi đu , kh n
thưởng, kỷ luật và những ài h c kinh nghiệm);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       4. Hội đồng tư vấn khác do hiệu trưởng quyết định thành lập, thực hiện các nhiệm vụ
theo quy định của hiệu trưởng.
        a) Có quy định rõ ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt động của Hội đồng tư
vấn.
        Nội hàm của chỉ số:
       Hiệu trưởng có qu định rõ ràng v thành phần, nhiệm vụ, thời gi n hoạt động c       Hội
đồng tư vấn.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p (hoặc các qu ết định) có nội dung thành lập Hội đồng tư vấn;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Có các ý kiến tư vấn cho hiệu trưởng thực hiện tốt nhiệm vụ thuộc trách nhiệm và
quyền hạn của mình.
        Nội hàm của chỉ số:
        Các Hội đồng tư vấn có những ý kiến th m mưu cho hiệu trưởng thực hiện tốt nhiệm vụ
thuộc trách nhiệm và qu n hạn c mình.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Kế hoạch hoạt động c   các Hội đồng tư vấn;
        - Bi n ản cuộc h p có nội dung lấ ý kiến các Hội đồng tư vấn;
      - Bi n ản cuộc h p c         nhà trường có nội dung hiệu trưởng đánh giá kết quả hoạt
động c các Hội đồng tư vấn;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đánh giá kết quả hoạt động c       các
Hội đồng tư vấn);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng tư vấn.
        Nội hàm của chỉ số:
        - Mỗi h c kỳ, các Hội đồng tư vấn tự rà soát, đánh giá và rút kinh nghiệm các hoạt
động;
      - Hiệu trưởng tổ chức rà soát, đánh giá và rút kinh nghiệm các hoạt động thực hiện
nhiệm vụ c các Hội đồng tư vấn.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản các cuộc h p c     từng Hội đồng tư vấn có nội dung tự rà soát, đánh giá và
rút kinh nghiệm các hoạt động;
       - Bi n ản cuộc h p có nội dung hiệu trưởng đánh giá kết quả hoạt động c       các Hội
đồng tư vấn.
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        5. Tổ chuyên môn của nhà trường hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định.
       a) Có kế hoạch công tác và hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại Điều lệ trường
trung học.
        Nội hàm của chỉ số:
    H i năm h c gần đâ , các tổ chu n môn c     nhà trường:
    - Có kế hoạch công tác;
    - Hoàn thành các nhiệm vụ hướng dẫn xâ dựng và quản lý kế hoạch cá nhân c tổ vi n;
tổ chức ồi dưỡng chu n môn và nghiệp vụ; th m gi đánh giá, xếp loại và đ xuất kh n
thưởng, kỷ luật các thành vi n c tổ.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản (hoặc qu ết định) các cuộc h p có nội dung hiệu trưởng phân công nhiệm
vụ cho các tổ chu n môn;
        - Kế hoạch công tác thực hiện chư ng trình, kế hoạch dạ h c và các hoạt động khác
(trong đó có nội dung dạ chu n đ , tự ch n, dạ ôn thi tốt nghiệp; sử dụng đồ dùng dạ
h c, thiết ị dạ h c đúng, đ th o các tiết trong phân phối chư ng trình; tổ chức ồi dưỡng
chu n môn và nghiệp vụ cho các thành vi n trong tổ; ồi dưỡng h c sinh có năng khiếu và
phụ đạo h c ếu kém);
       - Bi n ản cuộc h p c      tổ chu n môn có nội dung th m gi đánh giá, xếp loại các
thành vi n c tổ;
       - Bi n ản cuộc h p c      tổ chu n môn có nội dung đ xuất kh n thưởng, kỷ luật đối
với giáo vi n;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hiệu trưởng đánh giá hoạt động c
tổ chu n môn);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần về hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ và các hoạt động
giáo dục khác.
       Nội hàm của chỉ số:
      H i năm h c gần đâ , các tổ chu n môn sinh hoạt ít nhất h i tuần một lần v hoạt động
chu n môn, nghiệp vụ và các hoạt động giáo dục khác.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các i n ản sinh hoạt chu n môn c         tổ hoặc nhóm chu n môn;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đánh giá sinh hoạt chu n môn c
các tổ chu n môn);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân công.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , tổ chu n môn rà soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp thực
hiện nhiệm vụ được gi o th o từng tháng.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c tổ chu n môn có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các
 iện pháp thực hiện nhiệm vụ được gi o;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung tổ chu n môn rà soát, đánh giá để
cải tiến các iện pháp thực hiện nhiệm vụ được gi o;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       6. Tổ Văn phòng của nhà trường (tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội
trú cấp huyện) hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
       a) Có kế hoạch công tác rõ ràng.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , tổ Văn phòng c nhà trường (tổ Quản lý nội trú đối
với trường phổ thông nội trú cấp hu ện) có kế hoạch công tác rõ ràng.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch công tác c     tổ Văn phòng;

       - Kế hoạch công tác c    tổ Quản lý nội trú;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

      b) Hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
       H i năm h c gần đâ , tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú (nếu có) c        nhà trường hoàn
thành các nhiệm vụ được gi o.

       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p (hoặc qu ết định) có nội dung hiệu trưởng phân công nhiệm vụ
cho tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú;
       - Bi n ản cuộc h p có nội dung hiệu trưởng đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ
được gi o c tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú;
       - Bi n ản các cuộc h p có nội dung sinh hoạt định kỳ và đột xuất c              tổ Văn
phòng, tổ Quản lý nội trú;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đánh giá tổ Văn phòng, tổ Quản lý
nội trú hoàn thành các nhiệm vụ được gi o);

       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

     c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân công.

       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú rà soát, đánh giá để cải tiến các
 iện pháp thực hiện các nhiệm vụ được phân công th o từng h c kỳ.

       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          - Bi n ản cuộc h p c tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú có nội dung rà soát, đánh giá
để cải tiến các iện pháp thực hiện các nhiệm vụ được phân công th o từng h c kỳ;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung tổ Văn phòng, tổ Quản lý nội trú rà
soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp thực hiện các nhiệm vụ được phân công th o từng h c
kỳ;

       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).

      7. Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế
hoạch dạy, học tập các môn học và các hoạt động giáo dục khác theo quy định tại
Chương trình giáo dục trung học cấp THCS do Bộ GD&ĐT ban hành.
     a) Phổ biến công khai, đầy đủ kế hoạch giảng dạy, học tập các môn học và các hoạt động
giáo dục khác.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hiệu trưởng phổ iến công kh i, đầ đ :
       - Kế hoạch giảng dạ và h c tập các môn h c;
       - Các hoạt động giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản các cuộc h p c      nhà trường có nội dung phổ iến công khai:
       + Kế hoạch giảng dạ và h c tập các môn h c;
       + Các hoạt động giáo dục.
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hiệu trưởng phổ iến công kh i, đầ
đ kế hoạch giảng dạ và h c tập các môn h c và hoạt động giáo dục th o qu định);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập,
dự giờ, thi giáo viên dạy giỏi các cấp, sinh hoạt chuyên đề, nội dung giáo dục địa phương và hoạt
động giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hiệu trưởng có các iện pháp chỉ đạo, kiểm tr , đánh giá việc thực hiện:
     - Kế hoạch giảng dạ và h c tập, dự giờ, thi giáo vi n dạ giỏi các cấp, sinh hoạt
chu n đ , nội dung giáo dục đị phư ng;
       - Kế hoạch hoạt động giáo dục ngh phổ thông - hướng nghiệp.
      Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản các cuộc h p (hoặc các văn ản) có nội dung hiệu trưởng có các iện pháp
chỉ đạo, kiểm tr , đánh giá việc thực hiện:
     + Kế hoạch giảng dạ và h c tập, dự giờ, thi giáo vi n dạ giỏi các cấp, sinh hoạt
chu n đ , nội dung giáo dục đị phư ng;
       + Kế hoạch hoạt động giáo dục ngh phổ thông - hướng nghiệp.
       - Sổ dự giờ thăm lớp c      hiệu trưởng;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá để cải tiến quản lý hoạt động giáo dục trên lớp, hoạt
động giáo dục nghề phổ thông - hướng nghiệp và các hoạt động giáo dục khác.
         Nội hàm của chỉ số:
        Hiệu trưởng có rà soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp quản lý hoạt động giáo dục
tr n lớp và hoạt động giáo dục ngh phổ thông - hướng nghiệp th o từng tháng.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các các
 iện pháp quản lý hoạt động giáo dục tr n lớp và quản lý hoạt động giáo dục ngh phổ thông -
hướng nghiệp;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     8. Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá hoạt động dạy thêm, học
thêm và quản lý học sinh nội trú (nếu có).
        a) Có kế hoạch quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm và quản lý học sinh nội trú (nếu
có).
         Nội hàm của chỉ số:
         H i năm h c gần đâ , hiệu trưởng xâ dựng được:
       - Kế hoạch hoạt động dạ th m, h c th m th o qu định (Qu ết định số 03/ 007/QĐ-
BGD&ĐT và các qu định khác c Uỷ n nhân dân tỉnh, hoặc thành phố trục thuộc Trung
ư ng, sở GD&ĐT);
         - Kế hoạch quản lý h c sinh nội trú (đối với nhà trường có h c sinh nội trú);
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
         - Kế hoạch v hoạt động dạ th m, h c th m c           nhà trường;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung hoạt động dạ th m,
h c th m c nhà trường);
         - Kế hoạch quản lý h c sinh nội trú c    nhà trường;
        - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung hoạt động quản lý h c
sinh nội trú c nhà trường);
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra việc dạy thêm, học thêm và quản lý học sinh nội trú
(nếu có).
         Nội hàm của chỉ số:
         H i năm h c gần đâ , hiệu trưởng có các iện pháp chỉ đạo, kiểm tr , đánh giá việc thực
hiện:
       - Hoạt động dạ th m, h c th m th o qu định tại Đi u 8 - c Qu ết định số
03/ 007/QĐ-BGDĐT và các qu định khác c Uỷ n nhân dân tỉnh, hoặc thành phố trực
thuộc Trung ư ng;
       - Hoạt động quản lý h c sinh nội trú (đối với nhà trường có h c sinh nội trú).
       Ghi chú:
       Công tác quản lý h c sinh nội trú c trường phổ thông dân tộc nội trú th o qu định tại
Đi u 1 , Qu ết định số 4 / 008/QĐ-BGDĐT, ngà        /8/ 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n
hành Quy chế tổ chức và hoạt động c trường phổ thông dân tộc nội trú.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p (hoặc các văn ản) có nội dung hiệu trưởng có các iện pháp chỉ đạo,
kiểm tr , đánh giá việc thực hiện hoạt động dạ th m, h c th m;
       - Sổ th o dõi hoạt động dạ th m, h c th m c          giáo vi n, nhân vi n, h c sinh trong
và ngoài nhà trường;
       - Thời khó    iểu dạ th m, h c th m trong và ngoài nhà trường;
       - Bi n ản c nhà trường v kiểm tr hoạt động dạ th m, h c th m trong nhà trường
và ngoài nhà trường c giáo vi n, cán ộ, nhân vi n do nhà trường quản lý;
       - D nh sách h c sinh th m gi h c th m trong nhà trường và ngoài nhà trường;
       - D nh sách cán ộ, giáo vi n, nhân vi n c         nhà trường th m gi tổ chức, dạ th m
trong nhà trường và ngoài nhà trường;
       - Các i n ản th nh tr , kiểm tr c c qu n quản lý giáo dục và c chính qu n
các cấp v hoạt động dạ th m h c th m trong nhà trường và ngoài nhà trường;
        - Bi n ản cuộc h p (hoặc các văn ản) có nội dung hiệu trưởng có các iện pháp chỉ đạo,
kiểm tr , đánh giá việc thực hiện quản lý h c sinh nội trú;
       - Sổ th o dõi quản lý h c sinh nội trú c    nhà trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc quản lý hoạt động dạy thêm, học thêm và quản lý
học sinh nội trú (nếu có).
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , hằng tháng hiệu trưởng rà soát, đánh giá:
       - Công tác quản lý hoạt động dạ th m, h c th m;
       - Công tác quản lý h c sinh nội trú (nếu có).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản các cuộc h p có nội dung hiệu trưởng rà soát, đánh giá thực hiện nhiệm vụ:
       + Quản lý hoạt động dạ th m, h c th m th o từng tháng;
       + Quản lý h c sinh nội trú th o từng tháng;
       - Các áo cáo định kỳ, đột xuất c hiệu trưởng v hoạt động dạ th m, h c th m và
quản lý h c sinh nội trú th o u cầu c c qu n quản lý giáo dục;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
    9. Nhà trường đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
         a) Đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh theo quy định.
           Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường đánh giá xếp loại hạnh kiểm h c sinh th o qu định (Chư ng c Qu ết
định số 40/ 008/QĐ-BGDĐT, ngà 0 /10/ 006 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu
chế đánh giá, xếp loại h c sinh THCS và h c sinh THPT).
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
           - Sổ g i t n và ghi điểm;
           - Sổ ch nhiệm;
           - H c ạ h c sinh;
          - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Bi n ản cuộc h p c            nhà trường có nội dung xét du ệt kết quả xếp loại hạnh kiểm,
h c tập h c sinh;
        - Bi n ản cuộc h p có nội dung giải qu ết các khiếu nại c h c sinh, ch mẹ h c
sinh và các đối tượng khác v việc đánh giá, xếp loại hạnh kiểm h c sinh (nếu có);
           - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đánh giá, xếp loại hạnh kiểm c     h c
sinh);
           - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
         b) Công khai kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh.
           Nội hàm của chỉ số:
         Kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm h c sinh c      nhà trường được công kh i với:
         - Cá nhân h c sinh và toàn thể h c sinh trong lớp;
         - Toàn thể cán ộ, giáo vi n, nhân vi n trong nhà trường;
         - Ch mẹ h c sinh.
         - Trong các trường hợp đặc iệt như:
      + H c sinh xếp loại h c lực cả năm từ trung ình trở l n,hạnh kiểm cả năm h c xếp loại
 ếu thì phải r n lu ện th m hạnh kiểm trong kỳ nghỉ h . Nhiệm vụ r n lu ện trong kỳ nghỉ h
được thông áo đến chính qu n, đoàn thể xã, phường, thị trấn (g i chung là cấp xã) n i h c
sinh cư trú. Cuối kỳ nghỉ h , nếu được Uỷ n nhân dân cấp xã công nhận đã hoàn thành nhiệm
vụ thì giáo vi n ch nhiệm đ nghị hiệu trưởng cho xếp loại lại v hạnh kiểm.
      + H c sinh có thành tích xuất sắc, nhà trường thông áo và đ nghị chính qu n, đoàn
thể cấp xã (n i h c sinh cư trú) tu n dư ng, kh n thưởng.
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p giữ giáo vi n ch nhiệm và toàn thể ch mẹ h c sinh (trong đó có
công khai kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm c h c sinh);
         - Sổ li n lạc;
         - Sổ ch nhiệm;
         - Các phiếu áo h c lực và hạnh kiểm c     h c sinh;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
         c) Hằng năm, rà soát và đánh giá để cải tiến hoạt động xếp loại hạnh kiểm của học sinh.
           Nội hàm của chỉ số:
        Hằng năm, nhà trường rà soát và đánh giá để cải tiến hoạt động xếp loại hạnh kiểm c
h c sinh.
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p có nội dung rà soát và đánh giá hoạt động xếp loại hạnh kiểm c
h c sinh;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát và đánh giá hoạt động xếp
loại hạnh kiểm c h c sinh);
           - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
    10. Nhà trường đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
         a) Đánh giá, xếp loại học lực của học sinh theo quy định.
           Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường đánh giá, xếp loại h c lực h c sinh th o qu định (Chư ng 3 c Qu ết
định số 40/ 008/QĐ-BGDĐT, ngà 0 /10/ 006 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu chế
đánh giá, xếp loại h c sinh THCS và h c sinh THPT và Qu ết định số 1/ 008/QĐ-BGDĐT,
ngà 1 / / 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT v việc sử đổi, ổ sung một số đi u c Qu chế
đánh giá, xếp loại h c sinh THCS và h c sinh THPT n hành k m th o Qu ết định số
40/ 006/QĐ-BGDĐT).
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
           - Sổ g i t n và ghi điểm;
           - H c ạ h c sinh;
       - Bi n ản cuộc h p c            nhà trường có nội dung xét du ệt kết quả xếp loại hạnh kiểm,
h c tập h c sinh;
        - Bi n ản cuộc h p có nội dung giải qu ết các khiếu nại c       h c sinh, ch mẹ h c sinh và
các đối tượng khác v đánh giá, xếp loại h c lực h c sinh (nếu có);
           - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung tổng kết đánh giá, xếp loại h c lực h c
sinh);
           - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     b) Công khai kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
     Kết quả đánh giá, xếp loại h c lực c       h c sinh được nhà trường công kh i với:
     - Cá nhân h c sinh và toàn thể h c sinh trong lớp;
     - Toàn thể cán ộ, giáo vi n, nhân vi n trong nhà trường;
     - Ch mẹ h c sinh.
     Ghi chú:
       Đối với h c sinh có thành tích xuất sắc trong h c tập và r n lu ện đạo đức, nhà
trường thông áo và đ nghị chính qu n, đoàn thể cấp xã (n i h c sinh cư trú) tu n
dư ng, kh n thưởng.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p giữ giáo vi n ch nhiệm và toàn thể ch mẹ h c sinh (trong đó có
công khai kết quả đánh giá, xếp loại h c lực c h c sinh);
     - Sổ li n lạc;
     - Sổ ch nhiệm;
     - Các phiếu áo h c lực và hạnh kiểm c     h c sinh;
     - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     c) Mỗi học kỳ, rà soát và đánh giá hoạt động xếp loại học lực của học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
       Mỗi h c kỳ, nhà trường rà soát và đánh giá hoạt động xếp loại h c lực c     h c sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c      nhà trường có nội dung rà soát và đánh giá hoạt động xếp loại
h c lực c h c sinh;
       - Báo cáo s kết h c kỳ hoặc áo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát
và đánh giá hoạt động xếp loại h c lực c h c sinh);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     11. Nhà trường có kế hoạch và triển khai hiệu quả công tác bồi dưỡng, chuẩn hoá,
nâng cao trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.
      a) Có kế hoạch từng năm và dài hạn việc bồi dưỡng, chuẩn hoá, nâng cao trình độ cho
cán bộ quản lý, giáo viên.
       Nội hàm của chỉ số:
        Nhà trường có kế hoạch từng năm và dài hạn việc ồi dưỡng, chu n hoá, nâng c o
trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch ồi dưỡng, chu n hó , nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung ồi dưỡng, chu n hó ,
nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Phấn đấu đến năm 2012 để 100% giáo viên đạt chuẩn trình độ đào tạo và có ít nhất
50% giáo viên của nhà trường, 50% tổ trưởng tổ chuyên môn có trình độ từ đại học trở lên.
       Nội hàm của chỉ số:
      Nhà trường có kế hoạch cụ thể v việc phấn đấu đến năm 01 để 100% giáo vi n đạt
chu n trình độ đào tạo và có ít nhất 0% giáo vi n c nhà trường, 0% tổ trưởng tổ chu n
môn có trình độ từ đại h c trở lên.
      Ghi chú:
       Nếu hiện tại trường nào chư đạt các u cầu c chỉ số, thì không đánh giá. Tu nhi n,
trong áo cáo tự đánh giá cần n u rõ kế hoạch phấn đấu c nhà trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch ồi dưỡng, chu n hó , nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n;
        - Bản tổng hợp v trình độ, chu n ngành, n i đào tạo, đạt chu n, tr n chu n,…c
giáo vi n nhà trường;
       - Bản d nh sách các cán ộ, giáo vi n cử đi h c chu n hoá và s u đại h c từ h i năm
h c gần đâ và trong 0 năm tới;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng năm, rà soát, đánh giá để cải tiến công tác bồi dưỡng, chuẩn hoá, nâng cao
trình độ cho cán bộ quản lý, giáo viên.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hằng năm nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến công tác ồi dưỡng, chu n hoá,
nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát và đánh giá các iện pháp thực
hiện ồi dưỡng, chu n hó , nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát và đánh giá các iện pháp
thực hiện ồi dưỡng, chu n hó , nâng c o trình độ cho cán ộ quản lý, giáo vi n);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
    12. Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong nhà trường theo quy định của
Bộ GD&ĐT và các quy định khác.
     a) Có kế hoạch cụ thể về đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , nhà trường có kế hoạch cụ thể v đảm ảo n ninh chính trị, trật tự n
toàn xã hội.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện năm h c (trong đó có nội dung đảm ảo n ninh chính trị, trật tự n
toàn xã hội trong nhà trường);
       - Kế hoạch v đảm ảo n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong nhà trường (đ
các nội dung th o qu định tại Chư ng , Qu ết định số 46/ 007/QĐ-BGDĐT ngà 0/8/ 007
c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT v công tác ảo đảm n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong
các c sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) An ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trong nhà trường được đảm bảo.
        Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , an ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong nhà trường được đảm
 ảo.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p có nội dung (hoặc qu ết định) thành lập ộ phận đảm ảo n ninh
chính trị, trật tự n toàn xã hội trong nhà trường;
        - Nội qu    ảo đảm n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong trường h c;
         - Hồ s kiểm tr , xử lý, giải qu ết các vụ việc li n qu n đến an ninh chính trị, trật tự n toàn
xã hội trong nhà trường;
        - Nhật ký trực c    tổ trực h c sinh (hoặc đội cờ đỏ);
        - Nhật ký trực c      ộ phận ảo vệ;
        - Các qu ết định c cấp có th m qu n ( ằng kh n, giấ kh n,...) tr o tặng nhà trường
có thành tích xuất sắc trong công tác giữ vững n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội;
        - Bi n ản các cuộc h p c       nhà trường có nội dung:
        + Phổ iến, quán triệt các văn ản qu phạm pháp luật c Nhà nước, văn ản c Bộ
GD&ĐT, c li n Bộ, li n ngành và c đị phư ng v công tác ảo đảm n ninh chính trị, trật tự
 n toàn xã hội đến cán ộ, giáo vi n và h c sinh;
       + Giáo dục, định hướng v tư tưởng, chính trị nhằm nâng c o ý thức cảnh giác c cán
 ộ, nhà giáo và người h c v âm mưu và hoạt động chống phá c các thế lực thù địch,
phư ng thức, th đoạn c tội phạm.
        - Bi n ản các cuộc h p có nội dung:
          + Kiểm tr , giám sát cán ộ, nhà giáo và người h c thực hiện ảo đảm n ninh chính
trị, trật tự n toàn xã hội;
        + Thực hiện tuần tr , kiểm soát phư ng tiện, người và tài sản r , vào trường h c để phát
hiện và phối hợp ngăn chặn các hiện tượng gâ mất trật tự xã hội trong trường h c, xâm phạm tài
sản công, tài sản c cán ộ, nhà giáo và người h c;
        + Thực hiện các qu định hiện hành v phòng, chống chá , nổ, thi n t i, phòng, chống
t i nạn thư ng tích, n toàn vệ sinh thực ph m, n toàn l o động;
       + Xử lý nghi m các vi phạm pháp luật có li n qu n đến cán ộ, nhà giáo và người h c
th o qu định c pháp luật;
      + Phối hợp với đị phư ng, các tổ chức đoàn thể và gi đình người h c trong công tác
 ảo đảm n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong trường h c;
       + Định kỳ, ch trì tổ chức h p gi o n với công n đị phư ng và các c qu n có li n
qu n để nắm tình hình và àn iện pháp phối hợp quản lý người h c;
        + C chế phối hợp với các c qu n chức năng ở đị phư ng và phư ng án phối hợp xử
lý khi có sự việc xả r v n ninh chính trị, trật tự n toàn xã hội trong trường h c.
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Mỗi học kỳ, tổ chức rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động đảm bảo an ninh chính trị
và trật tự an toàn xã hội trong nhà trường.
          Nội hàm của chỉ số:
     H i năm h c gần đâ , cuối mỗi h c kỳ, tổ chức rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động
đảm ảo n ninh chính trị và trật tự n toàn xã hội trong nhà trường.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

       - Bi n ản cuộc h p có nội dung định kỳ tổ chức s kết, tổng kết, kiểm tr , giám sát
các hoạt động đảm ảo n ninh chính trị và trật tự n toàn xã hội trong nhà trường;

          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      13. Nhà trường thực hiện quản lý hành chính theo các quy định hiện hành.
      a) Hệ thống hồ sơ, sổ sách theo quy định của Điều lệ trường trung học.
          Nội hàm của chỉ số:
      H i năm h c gần đâ , hệ thống hồ s , sổ sách c           nhà trường đầ đ th o qu định
(Đi u 7 c Đi u lệ trường trung h c).
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          - D nh mục hệ thống hồ s , sổ sách c   nhà trường;
          - Bi n ản cuộc h p c    nhà trường có nội dung tự kiểm tr hệ thống hồ s , sổ sách;
          - Bi n ản c     các cấp có th m qu n kiểm tr hệ thống hồ s , sổ sách c              nhà
trường;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất về các hoạt động giáo dục với các cơ quan chức
năng có thẩm quyền theo quy định.
          Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , nhà trường có chế độ áo cáo định kỳ, đột xuất v các hoạt
động giáo dục với các c qu n chức năng có th m qu n th o qu định.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các áo cáo định kỳ, đột xuất c       nhà trường v các hoạt động giáo dục với các c
qu n chức năng;
       - D nh sách các áo cáo định kỳ, đột xuất c         nhà trường v các hoạt động giáo dục
với các c qu n chức năng;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến công tác quản lý hành chính.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ nhà trường tổ chức rà soát, đánh giá để cải tiến các
 iện pháp quản lý hành chính.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c       nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các iện
pháp quản lý hành chính;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      14. Công tác thông tin của nhà trường phục vụ tốt các hoạt động giáo dục.
       a) Trao đổi thông tin được kịp thời và chính xác trong nội bộ nhà trường, giữa nhà trường
- học sinh, nhà trường - cha mẹ học sinh, nhà trường - địa phương, nhà trường - các cơ quan
quản lý nhà nước.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , tr o đổi thông tin được kịp thời và chính xác:
       - Trong nội ộ nhà trường;
       - Giữ nhà trường - h c sinh;
       - Nhà trường - ch mẹ h c sinh;
       - Nhà trường - đị phư ng.
       - Nhà trường - các c qu n quản lý nhà nước.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung qu định chế độ tr o
đổi thông tin);
        - Các i n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung tr o đổi thông tin được kịp thời và
chính xác trong nội ộ nhà trường, giữ nhà trường - h c sinh, nhà trường - ch mẹ h c sinh, nhà
trường - đị phư ng, nhà trường - các c qu n quản lý nhà nước;
        - Báo cáo tổng kết năm h c, trong đó có nội dung tr o đổi thông tin được kịp thời và
chính xác trong nội ộ nhà trường, giữ nhà trường - h c sinh, nhà trường - ch mẹ h c
sinh, nhà trường - đị phư ng, nhà trường - các c qu n quản lý nhà nước;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh được tạo điều kiện khai thác thông tin để
phục vụ các hoạt động giáo dục.
        Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n và h c sinh được tạo đi u kiện
kh i thác thông tin (tr n thư viện trong và ngoài trường, tr n mạng, các nguồn khác,...) để phục vụ các
hoạt động giáo dục trong nhà trường.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Nội qu hoạt động c       thư viện nhà trường;

       - Hồ s quản lý thư viện;
        - Nội qu sử dụng mạng trong nhà trường;
        - Các i n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung thực trạng cán ộ quản lý, giáo
vi n, nhân vi n và h c sinh kh i thác thông tin để phục vụ các hoạt động giáo dục;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n và h c
sinh được tạo đi u kiện kh i thác thông tin để phục vụ các hoạt động giáo dục);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến công tác thông tin của nhà trường.
        Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến công tác
thông tin c nhà trường.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p c       nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá công tác thông tin;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát, đánh giá công tác thông tin);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
     15. Nhà trường thực hiện công tác khen thưởng, kỷ luật đối với cán bộ, giáo viên,
nhân viên và học sinh theo các quy định hiện hành.
      a) Quy trình khen thưởng, kỷ luật đảm bảo tính khách quan, công bằng theo quy định
của Bộ GD&ĐT và các quy định khác của pháp luật.
        Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , nhà trường có qu trình kh n thưởng, kỷ luật đảm ảo tính
khách qu n, công ằng th o qu định c Bộ GD&ĐT và các qu định khác c pháp luật.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Hồ s thi đu c      nhà trường;
       - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Các i n ản cuộc h p c         nhà trường có nội dung:
       + Xét du ệt c   Hội đồng thi đu , kh n thưởng và Hội đồng kỷ luật;
       + Giải qu ết các khiếu nại c     cán ộ, giáo vi n, nhân vi n, h c sinh, ch mẹ h c
sinh và các đối tượng khác;
       - Báo cáo tổng kết năm h c, trong đó có nội dung thực hiện xét du ệt c Hội đồng thi
đu , kh n thưởng và Hội đồng kỷ luật trong nhà trường th o các qu định hiện hành;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Khen thưởng và kỷ luật đối với học sinh thực hiện theo quy định của Điều lệ trường
trung học và các quy định hiện hành.
       Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , hình thức kh n thưởng và kỷ luật c nhà trường đối với h c
sinh th o qu định tại Đi u 4 c Đi u lệ trường trung h c và các qu định hiện hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Bản tổng hợp d nh sách h c sinh, tập thể lớp được kh n thưởng (các cấp);
       - Bản tổng hợp d nh sách h c sinh ị kỷ luật (nếu có);
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hình thức kh n thưởng và kỷ luật
c nhà trường đối với h c sinh th o qu định tại Đi u 4 c Đi u lệ trường trung h c và các
qu định hiện hành);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Khen thưởng, kỷ luật có tác dụng tích cực trong việc nâng cao chất lượng giáo dục
trong nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , hình thức kh n thưởng, kỷ luật có tác dụng tích cực trong việc
nâng c o chất lượng giáo dục trong nhà trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c     nhà trường có nội dung:
       + Rà soát, đánh giá công tác thi đu kh n thưởng và kỷ luật;
       + Đánh giá sự tiến ộ c    các h c sinh đã ị kỷ luật;
       + Đánh giá hiện trạng v kết quả h c tập, hạnh kiểm và các thành tích khác c       các
h c sinh đã được kh n thưởng;
        - Bản tổng hợp th o dõi kết quả h c tập, hạnh kiểm và các thành tích khác c   các h c
sinh trong nhà trường đã được kh n thưởng;
       - Bản tổng hợp th o dõi sự tiến ộ c    các h c sinh đã ị kỷ luật;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        III. Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh
        1. Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng đạt các yêu cầu theo quy định của Bộ GD&ĐT.
        a) Đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định của Điều lệ trường trung học và các quy định
khác.
         Nội hàm của chỉ số:
         - Chức vụ hiệu trưởng không quá 0 nhiệm kỳ ở nhà trường;
        - Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng có các ti u chu n s u:
     + Đạt trình độ chu n đào tạo c    nhà giáo th o qu định c   Luật Giáo dục;
     + Đã dạ h c ít nhất 0 năm (03 năm đối với mi n núi, hải đảo, vùng c o, vùng sâu,
vùng x , vùng dân tộc thiểu số, vùng có đi u kiện kinh tế - xã hội đặc iệt khó khăn);
        + Đạt ti u chu n ph m chất chính trị, đạo đức, lối sống và chu n môn, nghiệp vụ;
        + Có năng lực quản lý, đã được ồi dưỡng lý luận, nghiệp vụ và quản lý giáo dục;
        + Đ sức khoẻ th o      u cầu ngh nghiệp;
        + Được tập thể giáo vi n, nhân vi n tín nhiệm.
      - Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng không vi phạm th o qu định tại Chư ng c
Qu ết định số 16/ 008/QĐ-BGDĐT ngà 16/4/ 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành
Qu định v đạo đức nhà giáo.
        - Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng có nhiệm vụ
phải h c tập (nếu chư iết) để iết sử dụng ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở đị
phư ng trong gi o tiếp th o qu định tại Qu ết định số 4 / 008/QĐ-BGDĐT ngà           /8/ 008
c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu chế tổ chức và hoạt động c trường phổ thông dân
tộc nội trú.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
         - Qu ết định ổ nhiệm hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
         - Văn ằng c     hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
       - Chứng chỉ, giấ chứng nhận c        hiệu trưởng, phó hiệu trưởng v    ồi dưỡng lý luận,
nghiệp vụ và quản lý giáo dục;
         - Giấ chứng nhận sức khoẻ (không ắt uộc);
        - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung tập thể nhà trường tín nhiệm ph m
chất chính trị, đạo đức lối sống, chu n môn đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
       - Đối với hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường phổ thông dân tộc nội trú, có th m minh
chứng đã iết sử dụng ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở đị phư ng trong gi o tiếp hoặc
đ ng h c ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở đị phư ng;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Điều lệ trường trung học và
các quy định khác.
         Nội hàm của chỉ số:
         - Hiệu trưởng thực hiện đầ đ các nhiệm vụ và qu n hạn:
        + Xâ dựng, tổ chức ộ má nhà trường;
     + Thực hiện các nghị qu ết, qu ết nghị c          Hội đồng trường th o qu định tại khoản
Đi u 0 c Đi u lệ trường trung h c;
        + Xâ dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện nhiệm vụ năm h c;
       + Quản lý giáo vi n, nhân vi n; quản lý chu n môn; phân công công tác, kiểm tr ,
đánh giá xếp loại giáo vi n, nhân vi n; thực hiện công tác kh n thưởng, kỷ luật đối với giáo
vi n, nhân vi n th o qu định c Nhà nước; quản lý hồ s tu ển dụng giáo vi n, nhân vi n;
       + Quản lý h c sinh và các hoạt động c h c sinh do nhà trường tổ chức; xét du ệt kết
quả đánh giá, xếp loại h c sinh, ký xác nhận h c ạ và qu ết định kh n thưởng, kỷ luật h c
sinh th o qu định c Bộ GD&ĐT;
        + Quản lý tài chính, tài sản c   nhà trường;
      + Thực hiện các chế độ chính sách c Nhà nước đối với giáo vi n, nhân vi n, h c sinh;
tổ chức thực hiện Qu chế dân ch trong hoạt động c nhà trường; thực hiện công tác xã hội
hoá giáo dục c nhà trường.
      + Được đào tạo nâng c o trình độ, ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ và hưởng các chế
độ, chính sách th o qu định c pháp luật;
        + Chịu trách nhiệm trước cấp tr n v toàn ộ các nhiệm vụ được gi o.
        - Phó hiệu trưởng thực hiện đầ đ các nhiệm vụ và qu n hạn:
        + Thực hiện và chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng v nhiệm vụ được hiệu trưởng phân
công;
        + Cùng với hiệu trưởng chịu trách nhiệm trước cấp tr n v phần việc được gi o;
     + Th       mặt hiệu trưởng đi u hành hoạt động c        nhà trường khi được hiệu trưởng uỷ
qu n;
      + Được đào tạo nâng c o trình độ, ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ và hưởng các chế
độ, chính sách th o qu định c pháp luật.
      - Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú ngoài thực hiện đầ đ các nhiệm vụ và
qu n hạn tr n, phải thực hiện đầ đ th o các qu định khác c Bộ GD&ĐT.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

        - Hồ s thi đu c      nhà trường;
        - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
        - Sổ quản lý và hồ s lưu trữ các văn ản, công văn;
        - Sổ quản lý tài sản;
        - Sổ quản lý tài chính;
      - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
      - Hồ s quản lý thư viện;
        - Bi n ản cuộc h p c nhà trường (hoặc qu ết định) có nội dung v tổ chức ộ má nhà
trường, phân công nhiệm vụ năm h c cho giáo vi n, nhân vi n;
       - Các nghị qu ết, qu ết nghị c    Hội đồng trường th o qu định tại khoản       Đi u 0
c   Đi u lệ trường trung h c;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c;
       - Bi n ản cuộc h p c    nhà trường (hoặc qu ết định) có nội dung:
       + Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các hoạt động giáo dục trong nhà trường;
       - Phân công nhiệm vụ cho các phó hiệu trưởng;
       - Các giấ uỷ qu n c       hiệu trưởng v việc các phó hiệu trưởng đi u hành hoạt động
c   nhà trường;
       - Giấ chứng nhận, chứng chỉ, văn ằng,...c hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được đào
tạo nâng c o trình độ, ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ;
       - Các văn ản /tư liệu v việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được hưởng các chế độ,
chính sách th o qu định c pháp luật;
        - Các văn ản /tư liệu v việc hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trường phổ thông dân tộc
nội trú thực hiện đầ đ nhiệm vụ, qu n hạn khác th o các qu định c Bộ GD&ĐT;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hiệu trưởng, phó hiệu trưởng thực
hiện đầ đ các nhiệm vụ, qu n hạn th o qu định tại Đi u 1 c Đi u lệ trường trung h c
và các qu định khác);
        - Các qu ết định kh n thưởng (huân chư ng, hu chư ng, kỷ niệm chư ng, nhà giáo
ưu tú, nhà giáo nhân dân, ằng kh n, giấ kh n,...) c cấp có th m qu n tr o tặng cho hiệu
trưởng, phó hiệu trưởng v việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được gi o;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng năm, được cấp có thẩm quyền đánh giá, xếp loại từ khá trở lên về trình độ chuyên
môn, nghiệp vụ và năng lực quản lý giáo dục.
       Nội hàm của chỉ số:
        Hằng năm, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng được được cấp có th m qu n đánh giá,
xếp loại từ khá trở l n.
      Ghi chú:
       Từ năm h c 00 - 2010, hiệu trưởng được cấp có th m qu n đánh giá đạt chu n từ
loại khá trở l n th o qu định tại điểm khoản Đi u 8, Thông tư số / 00 /TT-BGDĐT
ngà     /10/ 00 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu định Chu n hiệu trưởng trường
THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhi u cấp h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Văn ản c     cấp có th m qu n đánh giá, xếp loại hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
        - Các qu ết định kh n thưởng (huân chư ng, hu chư ng, kỷ niệm chư ng, nhà giáo
ưu tú, nhà giáo nhân dân, ằng kh n, giấ kh n,...) c cấp có th m qu n tr o tặng cho hiệu
trưởng, phó hiệu trưởng v việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được gi o;

      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân viên;
        - Các phiếu đánh giá, xếp loại cán ộ, công chức (nếu 04 năm h c gần đâ , hằng năm
hiệu trưởng, phó hiệu trưởng đ u xếp loại khá trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
       - Các qu ết định trường ti n tiến trở l n (nếu 04 năm h c gần đâ , nhà trường đ u được
công nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       2. Giáo viên của nhà trường đạt các yêu cầu theo quy định do Bộ GD&ĐT và các
quy định khác.
        a) Đủ số lượng, cơ cấu cho tất cả các môn học; đạt trình độ chuẩn được đào tạo theo
quy định và được phân công giảng dạy theo đúng chuyên môn được đào tạo; hằng năm, 100%
giáo viên trong nhà trường đạt kết quả từ trung bình trở lên khi tham gia bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ và lý luận chính trị.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, giáo vi n c    nhà trường có đ số
lượng, c cấu cho tất cả các môn h c:
       + Đối với trường công lập th o qu định tại Thông tư li n tịch số 3 / 006/TTLT-
BGDĐT-BNV ngà 3/8/ 006 c Bộ GD&ĐT và Bộ Nội vụ v việc Hướng dẫn định mức i n
chế vi n chức ở các c sở giáo dục phổ thông công lập và Thông tư số 8/ 00 /TT-BGDĐT,
ngày 21/10/2009 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu định v chế độ làm việc đối với giáo
vi n phổ thông;
       + Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú th o qu định tại Thông tư
số / 008/TT-BGDĐT ngà 31/10/ 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n
hành Hướng dẫn định mức i n chế sự nghiệp giáo dục ở các trường chu n
 iệt công lập.
      + Đối với trường tư thục, số lượng giáo vi n th o qu định c nhà
trường, tu nhi n phải đạt mức tối thiểu giáo vi n để đảm ảo dạ đ tất cả các
môn h c th o qu định c Bộ GD&ĐT.
            - 100% giáo viên có ằng tốt nghiệp c o đẳng sư phạm hoặc có ằng tốt nghiệp
c o đẳng và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm th o đúng chu n ngành c các kho , trường sư
phạm;
       - 100% giáo vi n được phân công giảng dạ th o chu n môn được đào tạo.
        - H i năm h c gần đâ , nhà trường có 100% giáo vi n được th m dự ồi dưỡng v
chu n môn, nghiệp vụ và lý luận chính trị th o u cầu c cấp có th m qu n đ u đạt kết
quả từ trung ình trở l n (hoặc đạt u cầu; hoặc được cấp giấ chứng nhận, chứng chỉ,...).
       Ghi chú:
      Nhà trường có h c sinh tàn tật, khu ết tật, giáo vi n trong nhà trường được ồi dưỡng
Chư ng trình giáo vi n và cán ộ quản lý v giáo dục hoà nhập h c sinh tàn tật, khu ết tật cấp
THCS th o qu định tại Qu ết định 4 / 007/QĐ-BGD&ĐT ngà             /8/ 007 c Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT (nếu được cấp có th m qu n tổ chức).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
     - Danh sách giáo vi n c nhà trường (h t n, năm sinh, dân tộc, trình độ đào tạo,
chu n ngành, hình thức đào tạo, n i đào tạo, nhiệm vụ,…);
      - Bi n ản cuộc h p c       nhà trường (hoặc qu ết định) có nội dung phân công nhiệm
vụ năm h c cho giáo vi n;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung: đ số lượng, c cấu cho tất cả các
môn h c; đạt trình độ chu n được đào tạo th o qu định tại Đi u 33 c Đi u lệ trường trung
h c và các qu định khác; giáo vi n được phân công giảng dạ th o đúng chu n môn được
đào tạo);
       - Giấ chứng nhận, chứng chỉ cho cán ộ, giáo vi n c nhà trường được ồi
dưỡng Chư ng trình giáo vi n và cán ộ quản lý v giáo dục hoà nhập h c sinh tàn tật,
khu ết tật cấp THCS;
       - Bản tổng hợp d nh sách giáo vi n được th m dự các đợt ồi dưỡng và kết quả (nếu
có đánh giá) v chu n môn, nghiệp vụ và lý luận chính trị th o u cầu c cấp có th m
qu n;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Thực hiện các nhiệm vụ, được hưởng các quyền theo quy định của Điều lệ trường
trung học và các quy định khác; không vi phạm các quy định tại Điều lệ trường trung học và
thực hiện theo Quy định về đạo đức nhà giáo.
       Nội hàm của chỉ số:
      * H i năm h c gần đâ giáo vi n (kể cả giáo vi n thỉnh giảng) trong nhà trường thực hiện
đầ đ các nhiệm vụ:
       - Th o qu định tại Đi u 31 và Đi u 3 c   Đi u lệ trường trung h c:
      + Dạ h c và giáo dục th o chư ng trình, kế hoạch giáo dục; soạn ài;
dạ thực hành thí nghiệm, kiểm tr , đánh giá th o qu định; vào sổ điểm, ghi
h c ạ đầ đ , l n lớp đúng giờ, quản lý h c sinh trong các hoạt động giáo dục
do nhà trường tổ chức, th m gi các hoạt động c tổ chu n môn;
      + Th m gi công tác phổ cập giáo dục ở đị phư ng (nếu có);
       + R n lu ện đạo đức, h c tập văn hoá, ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ để nâng cao
chất lượng, hiệu quả giảng dạ và giáo dục;
      + Thực hiện qu ết định c     hiệu trưởng, chịu sự kiểm tr c    hiệu trưởng và các cấp
quản lý giáo dục;
      + Giữ gìn ph m chất, d nh dự, u tín c nhà giáo, gư ng mẫu trước h c sinh, thư ng
yêu, tôn tr ng h c sinh, đối xử công ằng với h c sinh, ảo vệ các qu n và lợi ích chính
đáng c h c sinh, đoàn kết, giúp đỡ đồng nghiệp;
      + Phối hợp với giáo vi n ch nhiệm, các giáo vi n khác, gi đình h c sinh, Đoàn Th nh
ni n Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh trong dạ h c và giáo
dục h c sinh;
      + Thực hiện các nhiệm vụ khác th o qu định c      pháp luật;
      - Đối với giáo vi n ch nhiệm, ngoài các nhiệm vụ tr n còn thực hiện các nhiệm vụ:
      + Tìm hiểu và nắm vững h c sinh trong lớp v m i mặt để có iện pháp tổ chức giáo
dục sát đối tượng, nhằm thúc đ sự tiến ộ c cả lớp;
      + Cộng tác chặt chẽ với gi đình h c sinh, ch động phối hợp với các giáo
vi n ộ môn, Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu ni n Ti n
phong Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội có li n qu n trong hoạt động giảng dạ
và giáo dục h c sinh c lớp mình ch nhiệm;
       + Nhận xét, đánh giá và xếp loại h c sinh cuối kỳ và cuối năm h c, đ nghị kh n
thưởng và kỷ luật h c sinh, đ nghị d nh sách h c sinh được l n lớp thẳng, phải kiểm tr lại,
phải r n lu ện th m v hạnh kiểm trong kỳ nghỉ h , phải ở lại lớp, hoàn chỉnh việc ghi vào sổ
điểm và h c ạ h c sinh;
      + Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất v tình hình c     lớp với hiệu trưởng.
       - Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú, còn thực hiện th m nhiệm vụ và qu n
th o qu định tại Đi u 1 c Qu ết định số 4 / 008/QĐ-BGDĐT ngà           /8/ 008:
       + Biết sử dụng ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở đị phư ng trong gi o tiếp;
hoặc đ ng h c ít nhất một thứ tiếng dân tộc thiểu số ở đị phư ng;
        + Tích cực tìm hiểu tình hình kinh tế - xã hội ở vùng dân tộc c    h c sinh người dân
tốc thiểu số;
       + Tôn tr ng và ảo vệ qu n ình đẳng giữ các dân tộc, thư ng u h c sinh, nắm
được đặc điểm tâm sinh lý lứ tuổi, đặc điểm văn hoá dân tộc c h c sinh dân tộc thiểu số;
      + Th m gi quản lý h c sinh ngoài giờ l n lớp, ồi dưỡng h c sinh giỏi, phụ đạo h c
sinh ếu kém, tổ chức l o động và vui ch i giải trí và được hưởng các chính sách ưu đãi th o
qu định c Nhà nước.
       * H i năm h c gần đâ , giáo vi n c nhà trường không vi phạm các qu định tại Đi u 3
c Đi u lệ trường trung h c và không vi phạm các qu định cụ thể tại Chư ng c Qu ết định
số 16/ 008/QĐ-BGDĐT ngà 16/4/ 008.
       * H i năm h c gần đâ , giáo vi n (kể cả giáo vi n thỉnh giảng) c   nhà trường được thực
hiện đầ đ các qu n s u:
    - Được nhà trường tạo đi u kiện để giảng dạ và giáo dục h c sinh;
    - Được hưởng m i qu n lợi v vật chất, tinh thần và được chăm sóc, ảo
vệ sức khoẻ th o các chế độ, chính sách qu định đối với nhà giáo;
    - Được trực tiếp hoặc thông qu các tổ chức th m gi quản lý nhà trường;
   - Được hưởng lư ng và phụ cấp (nếu có) khi được cử đi h c để đào tạo nâng c o trình độ
chu n môn, nghiệp vụ th o qu định hiện hành;
    - Được hợp đồng thỉnh giảng và nghi n cứu kho h c tại các trường và c sở giáo dục
khác nếu được sự đồng ý c hiệu trưởng và thực hiện đầ đ những nhiệm vụ qu định tại
Đi u 31 c Đi u lệ trường trung h c;
       - Được ảo vệ nhân ph m, d nh dự;
       - Được hưởng các qu n khác th o qu định c         pháp luật;
      - Giáo vi n ch nhiệm ngoài các qu n th o qu định tại khoản 1 Đi u 31 c      Đi u lệ
trường trung h c, còn có những qu n s u đâ :
     + Được dự các giờ h c, hoạt động giáo dục khác c      h c sinh lớp mình;
     + Được dự các cuộc h p c Hội đồng kh n thưởng và Hội đồng kỷ luật khi giải qu ết
những vấn đ có li n qu n đến h c sinh c lớp mình;
     + Được dự các lớp ồi dưỡng, hội nghị chu n đ v công tác ch nhiệm;
     + Được qu n cho phép cá nhân h c sinh nghỉ h c không quá 3 ngà ;
     + Được giảm giờ l n lớp hằng tuần th o qu định khi làm ch nhiệm lớp;
      - Giáo vi n làm công tác Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh, tổng phụ trách Đội
Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh được hưởng các chế độ, chính sách th o qu định hiện
hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường (hoặc qu ết định) có nội dung phân công nhiệm vụ
năm h c cho giáo vi n, nhân vi n;
       - Giấ chứng nhận, chứng chỉ, văn ằng,...c     giáo vi n được đào tạo nâng c o trình
độ, ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung giáo vi n thực hiện các nhiệm vụ,
được hưởng các qu n th o qu định tại Đi u 31, Đi u 3 c Đi u lệ trường trung h c và
các qu định khác; không vi phạm các qu định tại Đi u 3 c Đi u lệ trường trung h c và
thực hiện th o Qu định v đạo đức nhà giáo);
        - Các qu ết định kh n thưởng (huân chư ng, hu chư ng, kỷ niệm chư ng, nhà giáo
ưu tú, nhà giáo nhân dân, ằng kh n, giấ kh n,...) c cấp có th m qu n tr o tặng cho giáo
vi n v việc hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được gi o;
       - Báo cáo tổng kết hằng năm c   Công đoàn trường;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát từng giáo vi n th o qu định
tại Đi u 3 c Đi u lệ trường trung h c và Chư ng c Qu ết định số 16/ 008/QĐ-
BGDĐT;
      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Bản tổng hợp 0 năm h c gần đâ v kết quả đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức
trong nhà trường (tổng hợp từ các phiếu đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức trong nhà
trường;
       - Các qu ết định trường ti n tiến trở l n (nếu 04 năm h c gần đâ , nhà trường đ u được
công nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Mỗi học kỳ, mỗi giáo viên tự rà soát, đánh giá để cải tiến các nhiệm vụ được giao.
        Nội hàm của chỉ số:
      H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ, từng giáo vi n tự rà soát, đánh giá để cải tiến các
nhiệm vụ được gi o.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Bản tự rà soát, đánh giá c   giáo vi n để cải tiến các nhiệm vụ được gi o;
        - Các ản tự kiểm điểm cá nhân (từng h c kỳ);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       3. Các giáo viên của nhà trường phụ trách công tác Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh, tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh đáp ứng yêu cầu theo
quy định và hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
       a) Giáo viên phụ trách công tác Đoàn, Đội đáp ứng yêu cầu theo quy định của Điều lệ
trường trung học.
        Nội hàm của chỉ số:
     Từ thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, giáo viên làm công tác:
       - Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh được ồi dưỡng v công tác Đoàn Thanh
ni n Cộng sản Hồ Chí Minh;
        - Tổng phụ trách Đội được ồi dưỡng v công tác Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí
Minh.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Qu ết định ổ nhiệm Bí thư Đoàn trường hoặc Bi n ản Đại hội Đoàn Th nh niên
Cộng sản Hồ Chí Minh c nhà trường;
       - Giấ chứng nhận, chứng chỉ, văn ằng,...v việc giáo vi n làm công tác Đoàn được
 ồi dưỡng v công tác Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh;
      - Qu ết định ổ nhiệm giáo vi n làm tổng phụ trách Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ
Chí Minh;
       - Giấ chứng nhận, văn ằng,...v việc giáo vi n làm công tác tổng phụ trách Đội
Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh được ồi dưỡng v công tác Đội;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Có kế hoạch hoạt động rõ ràng và hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , các giáo vi n phụ trách công tác Đoàn, tổng phụ trách Đội c
nhà trường:
       - Có kế hoạch hoạt động rõ ràng;
      - Hoàn thành kế hoạch hoạt động đã đ r , các nhiệm vụ do tổ chức Đảng nhà trường, tổ
chức Đoàn và các c qu n có th m qu n gi o cho.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch hoạt động c       Đoàn trường;
       - Kế hoạch hoạt động c       Đội;
        - Văn ản công nhận c tổ chức Đảng nhà trường hoặc tổ chức Đoàn cấp tr n đối với Đoàn
trường, Đội hoàn thành các nhiệm vụ được gi o;
      - Báo cáo tổng kết c   Đoàn trường;
      - Báo cáo tổng kết c   Đội;
        - Các qu ết định kh n thưởng (huân chư ng, hu chư ng, ằng kh n, giấ kh n,...)
c cấp có th m qu n đối với giáo vi n làm công tác Đoàn, tổng phụ trách Đội trong nhà
trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Mỗi học kỳ, tự rà soát, đánh giá để cải tiến các nhiệm vụ được giao.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , các giáo vi n phụ trách công tác Đoàn, tổng phụ trách Đội c
nhà trường tự rà soát, đánh giá để cải tiến các nhiệm vụ được gi o.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tự kiểm điểm c giáo vi n làm công tác Đoàn, tổng phụ trách Đội trong đó có
nội dung tự rà soát, đánh giá để cải tiến các nhiệm vụ được gi o;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      4. Nhân viên hoặc giáo viên kiêm nhiệm của tổ Văn phòng (nhân viên hoặc giáo viên
kiêm nhiệm tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội trú cấp huyện) đạt các yêu cầu
theo quy định và được đảm bảo các quyền theo chế độ chính sách hiện hành.
      a) Đạt các yêu cầu theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
        Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, trong nhà trường các nhân vi n (hoặc giáo
viên kiêm nhiệm) làm công tác văn thư, kế toán th quỹ, tế trường h c, thư viện, thiết ị, thí
nghiệm, giáo vụ, kỹ thuật vi n công nghệ thông tin hoặc kỹ sư tin h c (nhân vi n hoặc giáo vi n
ki m nhiệm tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội trú cấp hu ện) và các nhân viên khác
đạt các u cầu th o qu định.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - D nh sách các vi n chức (hợp đồng từ 6 tháng trở l n) làm công tác văn thư, kế toán
th quỹ, tế trường h c, thư viện, thiết ị, thí nghiệm, giáo vụ, kỹ thuật vi n công nghệ thông
tin hoặc kỹ sư tin h c và các nhân vi n khác (h và t n, năm sinh, trình độ đào tạo, văn ằng,
chứng chỉ, giấ chứng nhận ồi dưỡng nghiệp vụ, công việc được phân công,...);
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường (hoặc qu ết định c                hiệu trưởng) có nội dung
phân công công tác ki m nhiệm đối với nhân vi n;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Được đảm bảo các quyền theo chế độ chính sách hiện hành.
         Nội hàm của chỉ số:
      Nhân vi n hoặc giáo vi n ki m nhiệm c tổ Văn phòng (nhân vi n hoặc giáo vi n
ki m nhiệm tổ Quản lý nội trú đối với trường phổ thông nội trú cấp hu ện) được đảm ảo các
qu n th o chế độ chính sách hiện hành.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung giáo vi n, nhân vi n hoặc giáo vi n
ki m nhiệm được đảm ảo ảo các qu n th o chế độ chính sách hiện hành;
       - Báo cáo tổng kết c Công đoàn nhà trường (trong đó có nội dung giáo vi n, nhân
vi n đảm ảo ảo các qu n th o chế độ chính sách hiện hành);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung giáo vi n, nhân vi n trong nhà
trường đảm ảo ảo các qu n th o chế độ chính sách hiện hành);
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Từng học kỳ, mỗi nhân viên tự rà soát, đánh giá để cải tiến các nhiệm vụ được
giao.
         Nội hàm của chỉ số:
       Từng h c kỳ, mỗi nhân vi n tự rà soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp thực hiện
các nhiệm vụ được gi o.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tự nhận xét đánh giá ( ản kiểm điểm cá nhân) c từng nhân vi n trong mỗi h c kỳ có
nội dung tự rà soát, đánh giá thực hiện các nhiệm vụ được gi o;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      5. Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ GD&ĐT và các
quy định hiện hành.
        a) Đảm bảo quy định về tuổi học sinh theo quy định của Điều lệ trường trung học.
         Nội hàm của chỉ số:
        Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục c    nhà trường:
      - Tuổi c   h c sinh vào lớp sáu THCS từ 11 đến 13 tuổi;
      - Các trường hợp s u đâ được vào cấp h c ở tuổi c o h n tuổi qu định:
      + Được c o h n 01 tuổi với h c sinh nữ, h c sinh từ nước ngoài v nước;
      + Được c o h n 0 tuổi với h c sinh người dân tộc thiểu số, h c sinh ở vùng kinh tế -
xã hội khó khăn, h c sinh khu ết tật, tàn tật, kém phát triển thể lực và trí tuệ, h c sinh mồ côi
không n i nư ng tự , h c sinh trong diện hộ đói ngh o th o qu định c Nhà nước;
     (Nếu thuộc nhi u trường hợp n u tại các điểm và khoản 3 Đi u 37, Đi u
lệ trường trung h c chỉ được áp dụng 1 qu định cho 1 trong các trường hợp đó).
      - H c sinh có thể lực tốt và phát triển sớm v trí tuệ có thể vào h c trước
tuổi hoặc h c vượt lớp nếu được nhà trường đ nghị và th o các qu định s u:
       + Việc cho h c vượt lớp chỉ áp dụng trong phạm vi cấp h c;
      + H c trước một tuổi do giám đốc sở GD&ĐT cho phép căn cứ vào đ
nghị c phòng giáo dục và đào tạo;
      + Trường hợp h c vượt lớp và trường hợp h c trước tuổi ngoài qu định tại điểm và
điểm khoản 4 Đi u 37, Đi u lệ trường trung h c, phải được Giám đốc sở GD&ĐT đ nghị
và được Bộ trưởng Bộ GD&ĐT cho phép.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

       - Sổ th o dõi phổ cập giáo dục;
       - Sổ đăng ộ;
       - Bản thống k h c sinh toàn trường th o độ tuổi c      từng lớp h c;
       - Văn ản c     Giám đốc sở GD&ĐT cho h c sinh đi h c trước tuổi (nếu có);
        - Văn ản c Bộ GD&ĐT đồng ý cho h c sinh h c vượt lớp và trường hợp h c trước
tuổi ngoài qu định tại điểm và điểm khoản 4 Đi u 37, Đi u lệ trường trung h c (nếu có);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ ứng xử, trang phục thực hiện theo quy định của Điều lệ
trường trung học và các quy định hiện hành.
       Nội hàm của chỉ số:
    - H c sinh có những nhiệm vụ s u đâ :
    + Kính tr ng thầ giáo, cô giáo, cán ộ và nhân vi n c nhà trường; đoàn kết giúp đỡ lẫn
nh u trong h c tập, r n lu ện; thực hiện Đi u lệ, nội qu nhà trường; chấp hành pháp luật c
Nhà nước;
    + Thực hiện nhiệm vụ h c tập, r n lu ện th o chư ng trình, kế hoạch giáo dục c           nhà
trường;
    + R n lu ện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân, giữ gìn và ảo vệ môi trường;
     + Th m gi các hoạt động tập thể c trường, c lớp, c Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ
Chí Minh, Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh, giúp đỡ gi đình và th m gi công tác xã
hội;
+ Giữ gìn, ảo vệ tài sản c nhà trường, n i công cộng; góp phần xâ dựng, ảo vệ và phát
hu tru n thống c nhà trường.
       - H c sinh có những qu n s u đâ :
      + Được ình đẳng trong việc hưởng thụ giáo dục toàn diện, được ảo đảm những đi u
kiện v thời gi n, c sở vật chất, vệ sinh, n toàn để h c tập ở lớp và tự h c ở nhà, được cung
cấp thông tin v việc h c tập c mình, được sử dụng tr ng thiết ị, phư ng tiện phục vụ các
hoạt động h c tập, văn hoá, thể th o, thể dục c nhà trường th o qu định;
      + Được tôn tr ng và ảo vệ, được đối xử ình đẳng, dân ch , được qu n khiếu nại với
nhà trường và các cấp quản lý giáo dục v những qu ết định đối với ản thân mình; được
qu n chu ển trường khi có lý do chính đáng th o qu định hiện hành; được h c trước tuổi,
h c vượt lớp, h c ở tuổi c o h n tuổi qu định tại Đi u 37 c Đi u lệ trường trung h c;
       + Được th m gi các hoạt động nhằm phát triển năng khiếu v các môn h c, thể dục,
thể th o, nghệ thuật do nhà trường tổ chức nếu có đ đi u kiện;
      + Được nhận h c ổng hoặc trợ cấp khác th o qu định đối với những h c sinh được
hưởng chính sách xã hội, những h c sinh có khó khăn v đời sống và những h c sinh có năng
lực đặc iệt;
       + Được hưởng các qu n khác th o qu định c         pháp luật.
       - Hành vi, ngôn ngữ ứng xử, tr ng phục c   h c sinh:
      + Hành vi, ngôn ngữ ứng xử c h c sinh trung h c phải có văn hoá, phù hợp với đạo
đức và lối sống c lứ tuổi h c sinh trung h c.
      + Tr ng phục c h c sinh phải sạch sẽ, g n gàng, thích hợp với độ tuổi,
thuận tiện cho việc h c tập và sinh hoạt ở nhà trường.
     + Khi đi h c, không được tô son, đánh phấn, s n móng t , móng chân,
nhuộm tóc để tr ng điểm.
       Ghi chú:
     Tuỳ đi u kiện c từng trường, hiệu trưởng có thể qu ết định để h c sinh
mặc đồng phục một số uổi trong tuần nếu được nhà trường và B n đại diện ch
mẹ h c sinh c nhà trường đồng ý.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung v nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ
ứng xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c h c sinh);
       - Báo cáo tổng kết c Đoàn trường (trong đó có nội dung v nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ
ứng xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c h c sinh);
        - Báo cáo tổng kết c Đội c Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh (trong đó có
nội dung v nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ ứng xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c
h c sinh);
      - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Các qu ết định kh n thưởng c        cấp có th m qu n v việc kh n thưởng tập thể
h c sinh lớp hoặc toàn trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Thực hiện quy định về các hành vi không được làm theo các quy định tại Điều lệ
trường trung học và các quy định hiện hành khác.
       Nội hàm của chỉ số:
      H c sinh trong nhà trường không được có các hành vi s u đâ :
      - Xúc phạm nhân ph m, d nh dự, xâm phạm thân thể giáo vi n, cán ộ, nhân vi n c
nhà trường, người khác và h c sinh khác;
      - Gi n lận trong h c tập, kiểm tr , thi cử, tu ển sinh;
      - Đánh nh u, gâ rối trật tự, n ninh trong nhà trường và n i công cộng;
       - Ngh , trả lời ằng điện thoại di động; hút thuốc, uống rượu, i trong giờ h c và làm các
việc khác khi đ ng th m gi các hoạt động giáo dục c nhà trường;
- Đánh ạc; vận chu ển, m ng đến trường, tàng trữ, sử dụng m tuý, hung khí, vũ khí, chất
nổ, chất độc; lưu hành, sử dụng văn hoá ph m độc hại, đồi truỵ; th m gi tệ nạn xã hội.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung v nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ ứng
xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c h c sinh);
       - Báo cáo tổng kết hằng năm c Đoàn trường (trong đó có nội dung v nhiệm vụ,
hành vi, ngôn ngữ ứng xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c h c sinh);
       - Báo cáo tổng kết c Đội c Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh (trong đó có
nội dung v nhiệm vụ, hành vi, ngôn ngữ ứng xử, tr ng phục, các hành vi không được làm c
h c sinh);
       - Các qu ết định kh n thưởng c        cấp có th m qu n v việc kh n thưởng tập thể
h c sinh lớp hoặc toàn trường;

      - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Bi n ản xử lý h c sinh vi phạm (nếu có);
       - Bản thống k các h c sinh vi phạm hằng năm;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      6. Nội bộ nhà trường đoàn kết, không có cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên bị xử
lý kỷ luật trong 04 năm liên tiếp tính từ năm được đánh giá trở về trước.
      a) Xây dựng được khối đoàn kết trong cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
        Bốn năm h c gần đâ , nhà trường xâ dựng được khối đoàn kết trong cán ộ quản lý,
giáo vi n, nhân vi n và h c sinh để hoàn thành tốt nhiệm vụ c từng năm h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Hồ s thi đu c     nhà trường;
       - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
       - Hồ s th nh tr c      th nh tr nhân dân;
       - Hồ s giải qu ết khiếu nại tố cáo trong nhà trường;
       - Sổ ghi chép kết quả giải qu ết các mâu thuẫn và thắc mắc c           cán ộ, giáo vi n,
nhân viên;
      - Bi n ản các cuộc h p c nhà trường có nội dung giải qu ết các mâu thuẫn và thắc
mắc c cán ộ, giáo vi n, nhân vi n;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung xâ dựng được khối đoàn kết trong
cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n và h c sinh để hoàn thành tốt nhiệm vụ c từng năm
h c);
       - Sổ th o dõi các ý kiến góp ý thông qu hộp thư (nếu có);
        - Các qu ết định công nhận trường ti n tiến trở l n (trong trường hợp nhà trường có 04 năm
li n gần đâ đ u được công nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Không có cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên bị xử lý kỷ luật về chuyên môn,
nghiệp vụ.
       Nội hàm của chỉ số:
        Bốn năm h c gần đâ , nhà trường không có cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n ị xử
lý kỷ luật v chu n môn, nghiệp vụ.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

       - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
       - Kết luận th nh tr toàn diện (nếu có);
       - Kết luận th nh tr v hoạt động sư phạm nhà giáo (nếu có);
      - Bản tổng hợp kết quả v Phiếu đánh giá công chức, vi n chức hằng năm trong 04
năm h c gần đâ ;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung nhà trường không có cán ộ quản
lý, giáo vi n, nhân vi n ị xử lý kỷ luật v chu n môn, nghiệp vụ);
       - Báo cáo tổng kết c    Công đoàn nhà trường;
        - Các qu ết định công nhận trường ti n tiến trở l n (trong trường hợp nhà trường có 04 năm
li n gần đâ được công nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Không có cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên vi phạm Quy định về đạo đức nhà
giáo và pháp luật.
       Nội hàm của chỉ số:
      Nhà trường không có cán ộ quản lý, giáo vi n và nhân vi n vi phạm Qu định v đạo
đức nhà giáo (Qu ết định số 16/ 008/QĐ-BGDĐT ngà 16/4/ 008 c Bộ trưởng Bộ
GD&ĐT) và pháp luật.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

         - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung không có cán ộ quản lý, giáo vi n và
nhân vi n vi phạm Qu định v đạo đức nhà giáo và pháp luật;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung không có cán ộ quản lý, giáo vi n và
nhân vi n vi phạm Qu định v đạo đức nhà giáo và pháp luật);
       - Báo cáo tổng kết c công đoàn nhà trường (trong đó có nội dung không có cán ộ
quản lý, giáo vi n và nhân vi n vi phạm Qu định v đạo đức nhà giáo và pháp luật);
       - Các qu ết định công nhận trường ti n tiến trở l n (trong trường hợp nhà trường có
04 năm li n gần đâ đ u được công nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
         IV. Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và các hoạt động giáo dục
      1. Nhà trường thực hiện kế hoạch thời gian năm học, kế hoạch giảng dạy và học tập
theo quy định của Bộ GD&ĐT và các cơ quan có thẩm quyền.
        a) Thực hiện kế hoạch thời gian năm học theo quy định.
         Nội hàm của chỉ số:
         Nhà trường thực hiện kế hoạch thời gi n năm h c th o qu định.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
         - Kế hoạch hằng năm v thời gi n năm h c c        nhà trường;
         - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện kế hoạch thời gi n năm
h c);
       - Bi n ản kiểm tr , hoặc Sổ ghi chép c thư ký hội đồng v các cuộc h p từng h c kỳ,
từng năm v việc lịch áo giảng c từng giáo vi n trong trường, Sổ đầu ài c các lớp và
 i n ản kiểm tr sổ đầu ài c lãnh đạo nhà trường;
         - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập từng môn học theo quy định.
         Nội hàm của chỉ số:
         Nhà trường thực hiện kế hoạch giảng dạ và h c tập từng môn h c th o qu định.
         Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
         - Sổ kế hoạch giảng dạ th o tuần;
         - Sổ ghi đầu ài;
         - Sổ g i t n và ghi điểm;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện kế hoạch giảng dạ và h c
tập từng môn h c);
       - Bi n ản các cuộc h p c nhà trường có nội dung kiểm tr Sổ kế hoạch giảng dạ th o
tuần, Sổ g i t n và ghi điểm, Sổ ghi đầu ài;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch thời gian năm học, kế hoạch
giảng dạy và học tập.
        Nội hàm của chỉ số:
      Hằng tháng, nhà trường thực hiện rà soát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch thời gi n
năm h c, kế hoạch giảng dạ và h c tập.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p hằng tháng c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá việc thực
hiện kế hoạch thời gi n năm h c, kế hoạch giảng dạ và h c tập;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hằng tháng nhà trường thực hiện việc
rà soát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch thời gi n năm h c, kế hoạch giảng dạ và h c tập);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      2. Mỗi năm học, nhà trường thực hiện hiệu quả các hoạt động dự giờ, hội giảng, thao
giảng và thi giáo viên dạy giỏi các cấp.
      a) Lãnh đạo nhà trường (hiệu trưởng, phó hiệu trưởng) đảm bảo dự ít nhất 01 tiết dạy /giáo
viên; tổ trưởng, tổ phó đảm bảo dự giờ giáo viên trong tổ chuyên môn ít nhất 04 tiết dạy /giáo
viên; mỗi giáo viên thực hiện ít nhất 02 bài giảng có ứng dụng công nghệ thông tin, 04 tiết dạy
của hội giảng hoặc thao giảng do nhà trường tổ chức và 18 tiết dự giờ đồng nghiệp trong hoặc
ngoài nhà trường.
        Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ :
        - Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng dự ít nhất 01 tiết dạ /01 giáo vi n (tính chung cho hiệu
trưởng, phó hiệu trưởng);
        - Tổ trưởng, tổ phó dự giờ giáo vi n trong tổ chu n môn ít nhất 04 tiết dạ /01 giáo
viên;
       - Mỗi giáo vi n thực hiện ít nhất 0 ài giảng có ứng dụng công nghệ thông tin, 04 tiết
dạ c 0 lần hội giảng hoặc th o giảng và 18 tiết dự giờ đồng nghiệp (trong trường và ngoài
trường).
        Ghi chú:
       - Tại một trường X có 03 lãnh đạo trường (hiệu trưởng và 0 phó hiệu trưởng) và
100 giáo vi n, thì 03 lãnh đạo trường phải dự giờ ít nhất 100 tiết dạ /năm h c.
        - Tại một trường X , tổ tự nhi n có 10 giáo vi n, thì tổ trưởng phải dự giờ ít nhất 04
tiết dạ /01 giáo vi n trong tổ (dự giờ 40 tiết dạ /10 giáo viên); tổ phó (nếu có) phải dự giờ ít
nhất 04 tiết dạ /01 giáo vi n trong tổ (dự giờ 40 tiết dạ /10 giáo vi n.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ dự giờ thăm lớp c    hiệu trưởng, phó hiệu trưởng;
       - Sổ dự giờ thăm lớp c    tổ trưởng, tổ phó tổ chu n môn;
       - Sổ dự giờ thăm lớp c    giáo vi n ộ môn;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c, trong đó có nội dung:
       + Dự giờ c    lãnh đạo trường, c    các tổ trưởng, tổ phó và giáo vi n;
       + Tổ chức hội giảng, th o giảng c    trường;
        - Bản tổng hợp v dự giờ, hội giảng, th o giảng c     lãnh đạo, tổ trưởng, tổ phó và giáo
vi n th o các u cầu c chỉ số nà ;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung các hoạt động dự giờ, hội giảng, th o
giảng và thi giáo vi n giỏi các cấp;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đã hoàn thành kế hoạch dự giờ, hội
giảng, th o giảng và thi giáo vi n giỏi các cấp);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Hằng năm, khi các cơ quan cấp trên tổ chức, nhà trường có giáo viên tham gia thi
giáo viên giỏi cấp huyện, quận, thị xã hoặc thành phố trực thuộc tỉnh trở lên (sau đây gọi
chung là cấp huyện); trong 04 năm liên tiếp tính từ năm được đánh giá trở về trước, có ít
nhất 30% giáo viên trong tổng số giáo viên của nhà trường đạt tiêu chuẩn giáo viên dạy giỏi
từ cấp huyện trở lên và không có giáo viên xếp loại yếu theo Quy định về chuẩn nghề nghiệp giáo
viên.
       Nội hàm của chỉ số:
       Bốn năm h c gần đâ , nhà trường:
       - Có giáo vi n th m gi thi giáo vi n giỏi cấp hu ện trở l n;
       - Có ít nhất 30% giáo vi n trong tổng số giáo vi n c      nhà trường đạt ti u chu n giáo
vi n dạ giỏi từ cấp hu ện trở l n;
       - Không có giáo vi n xếp loại ếu th o Qu định v ti u chu n ngh nghiệp giáo vi n;
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung v giáo vi n dạ giỏi, giáo vi n th m
gi thi giáo vi n dạ giỏi các cấp);

      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
        - Bản tổng hợp 04 năm h c gần đâ v d nh sách giáo vi n đạt giáo vi n dạ giỏi các
cấp, giáo vi n th m gi thi giáo vi n giỏi các cấp;
       - Bản tổng hợp 04 năm h c gần đâ c         các Phiếu đánh giá, nhận xét giáo vi n;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Định kỳ, rà soát, đánh giá các hoạt động dự giờ, hội giảng, thao giảng, thi giáo viên
dạy giỏi các cấp.
       Nội hàm của chỉ số:
        Bốn năm h c gần đâ , nhà trường định kỳ rà soát, đánh giá các hoạt động dự giờ, hội
giảng, th o giảng, thi giáo vi n dạ giỏi các cấp.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá các hoạt động dự
giờ, hội giảng, th o giảng, thi giáo vi n dạ giỏi;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung rà soát, đánh giá các hoạt động dự
giờ, hội giảng, th o giảng, thi giáo vi n dạ giỏi các cấp);
        - Các i n ản đánh giá, rút kinh nghiệm các hoạt động dự giờ, hội giảng, th o giảng, thi
giáo vi n dạ giỏi các cấp;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      3. Sử dụng thiết bị trong dạy học và viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh
nghiệm về các hoạt động giáo dục của giáo viên thực hiện theo kế hoạch của nhà trường.
       a) Giáo viên thực hiện đầy đủ và có hiệu quả thiết bị hiện có của nhà trường trong
hoạt động dạy học.
       Nội hàm của chỉ số:
       Giáo vi n có thực hiện đầ đ và hiệu quả thiết ị hiện có c         nhà trường trong hoạt
động dạ h c:
       - Các giờ thực hành ộ môn;
       - Các giờ tr n lớp;
       - Hoạt động c     ộ môn thể dục;
       - Các hoạt động ngoại khoá và các hoạt động giáo dục khác.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung sử dụng thiết ị trong
dạ h c c giáo vi n);

      - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
       - Sổ kế hoạch giảng dạ th o tuần;
       - Bi n ản kiểm tr c trường hoặc cấp tr n (nếu có) v việc sử dụng thiết ị hiện có
c   nhà trường đối với giáo vi n trong dạ h c;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung giáo vi n thực hiện đầ đ và có hiệu
quả thiết ị trong hoạt động dạ h c);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm về các hoạt động giáo dục của giáo viên
hoặc tập thể giáo viên được thực hiện theo kế hoạch của nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
        Viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm v các hoạt động giáo dục c     giáo vi n
hoặc tập thể giáo vi n được thực hiện th o kế hoạch c nhà trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung viết sáng kiến, kinh
nghiệm các hoạt động giáo dục);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung xâ dựng sáng kiến, kinh nghiệm v
các hoạt động giáo dục c giáo vi n hoặc tập thể giáo vi n);
        - Bi n ản cuộc h p c tổ chu n môn hoặc c nhà trường có nội dung (từng h c
kỳ) rà soát tiến độ viết sáng kiến, kinh nghiệm c các giáo vi n;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến việc sử dụng thiết bị dạy học và viết, đánh
giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm về các hoạt động giáo dục của giáo viên hoặc tập thể
giáo viên.
       Nội hàm của chỉ số:
        Mỗi h c kỳ, nhà trường tổ chức việc, rà soát, đánh giá để cải tiến việc sử dụng thiết ị
dạ h c và viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm v các hoạt động giáo dục c
giáo vi n hoặc tập thể giáo vi n.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p có nội dung rà soát, đánh giá việc sử dụng thiết ị dạ h c và
viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm.
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung rà soát, đánh giá sử dụng thiết ị dạ
h c và viết, đánh giá, vận dụng sáng kiến, kinh nghiệm);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        4. Mỗi năm học, nhà trường thực hiện đầy đủ các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
theo kế hoạch của nhà trường, theo quy định của phòng GD&ĐT, sở GD&ĐT và Bộ GD&ĐT.
       a) Có kế hoạch triển khai các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
       Nội hàm của chỉ số:
       Mỗi năm h c, nhà trường có kế hoạch triển kh i các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n
lớp.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung kế hoạch triển kh i các
hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp thực hiện theo kế hoạch đã đề ra.
           Nội hàm của chỉ số:
           Các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp c   nhà trường thực hiện th o kế hoạch đã đ ra.
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c từng ộ phận trong nhà trường (hằng tháng, từng h c kỳ,
hằng năm) có nội dung rà soát tiến độ thực hiện các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
        - Bi n ản cuộc h p (hoặc các qu ết định thành lập             n, tổ, nhóm) c     nhà trường
triển kh i các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
         - Bi n ản cuộc h p c        nhà trường có nội dung thực hiện các hoạt động giáo dục ngoài
giờ l n lớp;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung nhà trường thực hiện tốt các hoạt động
giáo dục ngoài giờ l n lớp);

       - Hồ s thi đu c        nhà trường;
       - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
        - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n (huân chư ng, hu chư ng,
  ằng kh n, giấ kh n, giấ chứng nhận,...) v việc kh n thưởng tập thể h c sinh lớp hoặc toàn
trường, tập thể cán ộ giáo vi n khi thực hiện tốt các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
           - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
           c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
           Nội hàm của chỉ số:
       Mỗi h c kỳ, nhà trường tổ chức được việc rà soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp thực
hiện hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp.
           Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
           - Bi n ản cuộc h p có nội dung rà soát, đánh giá các hoạt hoạt động giáo dục ngoài giờ
l n lớp;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung rà soát, đánh giá các hoạt động giáo dục
ngoài giờ l n lớp);
        - Các i n ản cuộc h p có nội dung đánh giá, rút kinh nghiệm các hoạt động giáo dục
ngoài giờ l n lớp;
        - Bi n ản cuộc h p c từng ộ phận trong nhà trường có nội dung rà soát tiến độ
triển kh i các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
           - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
           5. Giáo viên chủ nhiệm lớp trong nhà trường hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
       a) Có kế hoạch chủ nhiệm, sổ chủ nhiệm; thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ được phân công,
theo quy định tại Điều lệ trường trung học và các quy định khác.
           Nội hàm của chỉ số:
           - 100% giáo vi n ch nhiệm có kế hoạch ch nhiệm, sổ ch nhiệm.
     - 100% giáo vi n ch nhiệm thực hiện đầ đ các nhiệm vụ:
      + Tìm hiểu và nắm vững h c sinh trong lớp v m i mặt để có iện pháp tổ chức giáo
dục sát đối tượng, nhằm thúc đ sự tiến ộ c cả lớp;
     + Cộng tác chặt chẽ với gi đình h c sinh, ch động phối hợp với các giáo
vi n ộ môn, Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu ni n Ti n phong
Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội để giáo dục h c sinh c lớp mình ch nhiệm;
     + Nhận xét, đánh giá và xếp loại h c sinh cuối kỳ và cuối năm h c, đ nghị kh n thưởng
và kỷ luật h c sinh, đ nghị d nh sách h c sinh được l n lớp thẳng, phải kiểm tr lại, phải r n
lu ện th m v hạnh kiểm trong kỳ nghỉ h , phải ở lại lớp, hoàn chỉnh việc ghi vào sổ điểm và
h c ạ h c sinh;
       + Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất v tình hình c       lớp với hiệu trưởng.
       + Thực hiện th o các qu định khác c     nhà trường;
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các kế hoạch ch nhiệm c     giáo vi n ch nhiệm;
       - Các sổ ch nhiệm;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung các giáo vi n ch nhiệm có kế hoạch
ch nhiệm, sổ ch nhiệm và hoàn thành các nhiệm vụ được gi o);
       - Bi n ản c    lãnh đạo nhà trường v kiểm tr công tác ch nhiệm lớp;
       - Các áo cáo thường kỳ hoặc đột xuất c      giáo vi n ch nhiệm v tình hình c      lớp
với hiệu trưởng;
      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
       - Bản tổng hợp 04 năm h c gần đâ v kết quả đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức
trong nhà trường (tổng hợp từ các phiếu đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức);
       - Các qu ết định kh n thưởng ( ằng kh n, giấ kh n, giấ chứng nhận,...) c cấp có
th m qu n tr o tặng giáo vi n ch nhiệm hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ li n qu n đến
công tác ch nhiệm;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Mỗi năm học, giáo viên chủ nhiệm được lãnh đạo nhà trường đánh giá hoàn thành
các nhiệm vụ được giao.
       Nội hàm của chỉ số:
       Có 100% giáo vi n ch nhiệm làm công tác ch nhiệm được lãnh đạo nhà trường đánh
giá hoàn thành các nhiệm vụ được gi o.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản c    lãnh đạo nhà trường v kiểm tr công tác ch nhiệm lớp;
      - Hồ s kiểm tr , đánh giá giáo vi n và nhân vi n;
       - Bản tổng hợp 04 năm h c gần đâ v kết quả đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức
trong nhà trường (tổng hợp từ các phiếu đánh giá, xếp loại công chức, vi n chức);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung các giáo vi n ch nhiệm hoàn thành các
nhiệm vụ được gi o);
       - Các qu ết định kh n thưởng ( ằng kh n, giấ kh n, giấ chứng nhận,...) c cấp có
th m qu n tr o tặng giáo vi n ch nhiệm hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ li n qu n đến
công tác ch nhiệm;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng tháng, giáo viên chủ nhiệm tự rà soát, đánh giá hoạt động chủ nhiệm lớp; có
báo cáo định kỳ và đột xuất về công tác chủ nhiệm lớp với hiệu trưởng nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Hằng tháng, giáo vi n ch nhiệm tự rà soát, đánh giá hoạt động ch nhiệm lớp;
       - Giáo vi n ch nhiệm có áo cáo cáo định kỳ và đột xuất v công tác ch nhiệm lớp
với hiệu trưởng nhà trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ ch nhiệm;
       - Báo cáo (hằng tháng) c    giáo vi n ch nhiệm có nội dung tự rà soát, đánh giá hoạt
động ch nhiệm;
        - Các áo cáo định kỳ và đột xuất c   giáo vi n ch nhiệm v công tác ch nhiệm với
hiệu trưởng nhà trường.
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       6. Hoạt động giúp đỡ học sinh học lực yếu, kém đạt hiệu quả theo kế hoạch của nhà
trường, theo quy định của phòng GD&ĐT, sở GD&ĐT và Bộ GD&ĐT.
       a) Đầu năm học, rà soát, phân loại học sinh học lực yếu, kém và có các biện pháp giúp
đỡ học sinh vươn lên trong học tập.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , đầu năm h c nhà trường rà soát, phân loại h c sinh h c lực ếu,
kém và có các iện pháp giúp đỡ h c sinh vư n l n trong h c tập.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ ch nhiệm;
       - Bản tổng hợp kết quả kiểm tr chất lượng đầu năm h c c     từng lớp, từng khối lớp;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, phân loại h c sinh h c lực ếu,
kém và có các iện pháp giúp đỡ h c sinh vư n l n trong h c tập;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Đáp ứng được nhu cầu học tập văn hoá với các hình thức khác nhau của học sinh
học lực yếu, kém.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , nhà trường đã đáp ứng được nhu cầu h c tập văn hoá với các
hình thức khác nh u c h c sinh h c lực ếu, kém.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
     - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung kế hoạch h c tập văn
hó c h c sinh h c lực ếu, kém);
      - Bi n ản cuộc h p (từng h c kỳ) c        nhà trường có nội dung v tình hình h c tập
văn hó c h c sinh h c lực ếu, kém;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung nhà trường đáp ứng được nhu cầu
h c tập văn hoá c h c sinh h c lực ếu, kém);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến hoạt động giúp đỡ học sinh học lực yếu,
kém.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến các iện pháp
giúp đỡ h c sinh h c lực ếu, kém.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến các iện
pháp giúp đỡ h c sinh h c lực ếu, kém;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung nhà trường rà soát, đánh giá để cải
tiến các iện pháp giúp đỡ h c sinh h c lực ếu, kém);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       7. Hoạt động giữ gìn, phát huy truyền thống nhà trường, địa phương theo kế hoạch của
nhà trường, theo quy định của Bộ GD&ĐT và quy định khác của cấp có thẩm quyền.
       a) Giữ gìn và phát huy truyền thống nhà trường theo kế hoạch của nhà trường và theo quy
định của Điều lệ trường trung học.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , nhà trường:
        - Có phòng tru n thống để giữ gìn tài liệu, hiện vật có li n qu n tới việc thành lập và
phát triển c nhà trường, nhằm giáo dục tru n thống cho giáo vi n, nhân vi n và h c sinh;
       - Có một ngà trong năm làm ngà tru n thống và lấ ngà đó để tổ chức hội trường
hằng năm hoặc một số năm;
     - H c sinh cũ thành lập được n li n lạc để giữ gìn và phát hu tru n thống tốt đẹp,
hu động các nguồn lực để giúp đỡ nhà trường trong việc thực hiện mục ti u, ngu n lý giáo
dục;
       - Giữ gìn và phát hu tru n thống nhà trường th o kế hoạch đã đ r .
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung qu định giữ gìn và
phát hu tru n thống nhà trường);
       - Các hình ảnh minh hoạ v phòng tu n thống và các hoạt động kỷ niệm, giữ gìn,
phát hu tru n thống c trường;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung v hoạt động giữ gìn, phát hu tru n
thống nhà trường, đị phư ng);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung v các hoạt động chính các        n li n lạc
h c sinh);
        - Bi n ản cuộc h p c     nhà trường có nội dung tổng kết v các hoạt động chính các
  n li n lạc h c sinh;
       - Bản tổng kết v các hoạt động chính các      n li n lạc h c sinh;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Giữ gìn, phát huy truyền thống địa phương theo kế hoạch của nhà trường và các quy
định khác của cấp có thẩm quyền.
       Nội hàm của chỉ số:
        H i năm h c gần đâ , nhà trường giữ gìn, phát hu tru n thống đị phư ng kế hoạch c
nhà trường và các qu định khác c cấp có th m qu n.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các hình ảnh minh hoạ các hoạt động c       nhà trường v kỷ niệm, giữ gìn, phát hu
tru n thống đị phư ng;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung v hoạt động giữ gìn, phát hu tru n
thống đị phư ng);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng năm, rà soát, đánh giá để cải tiến hoạt động giữ gìn, phát huy truyền thống nhà
trường và địa phương.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , hằng năm nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến hoạt động giữ gìn,
phát hu tru n thống nhà trường và đị phư ng.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá hoạt động giữ gìn,
phát hu tru n thống nhà trường và đị phư ng;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung rà soát, đánh giá hoạt động giữ gìn, phát
hu tru n thống nhà trường và đị phư ng);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       8. Nhà trường thực hiện đầy đủ các hoạt động giáo dục thể chất và y tế trường học
theo quy định của Bộ GD&ĐT và các quy định khác của cấp có thẩm quyền.
        a) Thực hiện đầy đủ các hình thức hoạt động giáo dục thể chất và các nội dung hoạt động y
tế trường học.
        Nội hàm của chỉ số:
       * Nhà trường thực hiện đầ đ các hình thức hoạt động giáo dục thể chất th o qu
định (Qu ết định số 14/ 001/QĐ-BGD&ĐT ngà 03/ / 001 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n
hành Qu chế giáo dục thể chất và tế trường h c):
        - Tổ chức dạ và h c đ chư ng trình môn thể dục và môn sức khoẻ;
        - Có đ giáo vi n thể dục để thực hiện chư ng trình giảng dạ môn thể dục và các
hoạt động thể th o;
        - Hoạt động thể dục, thể th o ngoại khoá th o kế hoạch c         nhà trường và các cấp
quản lý giáo dục;
        - Hằng năm tổ chức Hội khoẻ Phù Đổng trong toàn trường, th m gi các cuộc thi h c
sinh giỏi thể dục thể th o, hội giảng giáo vi n thể dục giỏi các cấp th o kế hoạch c trường
và cấp có th m qu n;
       - Xâ dựng chỉ ti u cụ thể v việc phấn đấu trong h c tập, r n lu ện, để chăm sóc ảo
vệ và nâng c o sức khoẻ, thể lực và thành tích thể th o h c sinh c toàn trường;
     - Hằng năm có kế hoạch xâ dựng, tu sử , ảo quản và sử dụng các c sở vật chất,
phư ng tiện, tr ng thiết ị dạ và h c thể dục, thể th o;
        - Giờ h c nội khoá: giờ h c môn thể dục, sức khoẻ th o chư ng trình đã được qu
định;
        - Hoạt động thể dục, thể th o ngoại khoá th o kế hoạch c         nhà trường và các cấp
quản lý giáo dục.
       * H i năm h c gần đâ , nhà trường thực hiện đầ đ các nội dung hoạt
động tế trường h c th o qu định (Qu ết định số 73/ 007/QĐ-BGDĐT ngà
04/1 / 007 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Qu định hoạt động tế trong
các trường tiểu h c, trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhi u
cấp h c):
        - Quản lý và chăm sóc sức khoẻ trong nhà trường:
+ Tổ chức khám sức khỏ định kỳ và phân loại sức khoẻ cho h c sinh ít nhất
mỗi năm một lần vào đầu năm h c;
        + Quản lý và lưu hồ s th o dõi sức khoẻ c     h c sinh;
        + Mu , ảo quản và cấp thuốc th o qu định;
      + S cứu, cấp cứu n đầu, chăm sóc sức khoẻ n đầu th o qu định c                   Bộ Y tế;
Chu ển ệnh nhân đến c sở tế trong những trường hợp cần thiết.
        - Tu n tru n, giáo dục, tư vấn các vấn đ li n qu n đến sức khoẻ cho h c sinh, giáo
vi n, cán ộ, nhân vi n nhà trường và ch mẹ h c sinh. Vận động h c sinh th m gi ảo hiểm
  tế tự ngu ện.
        - Tổ chức thực hiện vệ sinh h c đường, vệ sinh môi trường, phòng chống các dịch
  ệnh, ệnh, tật h c đường, đảm ảo vệ sinh n toàn thực ph m, phòng chống t i nạn thư ng
tích, phòng chống HIV/AIDS, các ệnh xã hội và thực hiện các hoạt động khác v tế trường
h c.
        - Phối hợp với c sở tế, các đ n vị li n qu n tại đị phư ng, các đ n vị, tổ chức, đoàn
thể trong trường triển kh i, thực hiện các hoạt động tế trường h c và các hoạt động tế khác,
xâ dựng môi trường trường h c lành mạnh, n toàn.
       - Tổ chức thực hiện sự chỉ đạo c    ngành tế đị phư ng v chu n môn, nghiệp vụ.
       - S kết, tổng kết và áo cáo kết quả công tác tế trường h c th o qu định.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung thực hiện các hoạt động
giáo dục thể chất th o qu định);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện đầ đ các hình thức hoạt
động giáo dục thể chất trường h c);
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung thực hiện các hoạt động
 tế trường h c th o qu định);

      - Hồ s th o dõi sức khoẻ h c sinh;
     - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện đầ đ các hình thức hoạt
động tế trường h c trường h c);
       - Kết luận th nh tr toàn diện (nếu có);
       - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n (huân chư ng, hu chư ng,
  ằng kh n, giấ kh n, giấ chứng nhận,...) kh n thưởng cá nhân, tập thể trong nhà trường
thực hiện tốt hoạt động giáo dục thể chất (04 năm h c gần đâ ) và hoạt động tế trường h c
th o qu định (0 năm h c gần đâ );
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Đảm bảo đầy đủ các điều kiện phục vụ công tác giáo dục thể chất và y tế trường học.
       Nội hàm của chỉ số:
      * Nhà trường thực hiện đầ đ các đi u kiện phục vụ công tác giáo dục thể chất theo quy
định (Qu ết định số 14/ 001/QĐ-BGD&ĐT ngày 03/5/2001):
       - Có sân tập, nhà tập, tr ng thiết ị, dụng cụ thể dục thể th o để phục vụ cho việc dạ
và h c môn thể dục và các hoạt động thể th o h c sinh.
        - Nhà trường có dự toán kinh phí hằng năm có nội dung chi hợp lý cho các hoạt động giáo
dục thể chất từ nguồn ngân sách được cấp, h c phí, các nguồn tài trợ c các tổ chức, cá nhân
trong và ngoài nước cho giáo dục thể chất.
      * Nhà trường đầ đ các đi u kiện phục vụ công tác tế trường h c th o qu định
(Chư ng 3 c Qu ết định số 73/ 007/QĐ-BGDĐT ngà 04/1 / 007):
       - Tổ chức, cán ộ:
      + Số lượng cán ộ làm công tác      tế trường h c th o qu định i n chế vi n chức hiện
hành c Nhà nước;
       + Trình độ c cán ộ làm công tác tế trường h c từ trung cấp trở l n. Cán ộ làm
công tác tế trường h c được th m gi các cuộc hội thảo, lớp tập huấn, lớp đào tạo, ồi
dưỡng chu n môn nghiệp vụ v công tác tế do ngành giáo dục, ngành tế và các n,
ngành khác c đị phư ng tổ chức. Đối với cán ộ làm ki m nhiệm công tác tế trường h c
phải được ồi dưỡng chu n môn, nghiệp vụ v công tác tế trường h c;
       + Cán ộ làm công tác tế trường h c thuộc i n chế tổ Văn phòng th o qu định tại
Đi u lệ trường trung h c; được hưởng lư ng, chế độ, chính sách, phụ cấp ưu đãi th o qu
định c Nhà nước;
       - Phòng làm việc:
        + Có một phòng làm việc (phòng tế h c đường) đảm ảo các u cầu: vệ sinh; diện
tích từ 1 m2 trở l n; thuận tiện cho công tác s cứu, cấp cứu n đầu, chăm sóc sức khoẻ n
đầu và vận chu ển ệnh nhân;
       - Tr ng thiết ị và thuốc:
       + Phòng tế h c đường có t thuốc đảm ảo đ c số thuốc thiết ếu th o qu định
c   Bộ Y tế; có sổ quản lý, kiểm tr và đối chiếu xuất, nhập thuốc th o qu định;
        + Được tr ng ị đầ đ các tr ng thiết ị chu n môn thiết ếu th o qu định c           Bộ
Y tế; có ít nhất 01 giường khám ệnh và lưu ệnh nhân để th o dõi;
       + Có àn, ghế, t , thiết ị làm việc thông thường khác;
       - Kinh phí thực hiện công tác tế trường h c được lấ từ:
       + Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp giáo dục hằng năm c        các c sở giáo dục
th o phân cấp ngân sách hiện hành;
       + Kinh phí được để lại từ quỹ khám, chữ    ệnh ảo hiểm tế tự ngu ện c       h c sinh;
       + Các khoản tài trợ, hỗ trợ c    các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài và các
nguồn thu hợp pháp khác (nếu có);
       + Kinh phí chi cho công tác tế trường h c được quản lý, sử dụng đúng mục đích,
đúng chế độ th o qu định hiện hành;
        + Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và qu ết toán kinh phí thực hiện công tác
tế trường h c được thực hiện th o qu định hiện hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

     - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
      - Sổ quản lý tài sản;
      - Sổ quản lý tài chính;
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đảm ảo đầ đ các đi u kiện phục vụ
công tác giáo dục thể chất);
       - Các ức ảnh chụp sân tập, nhà tập, tr ng thiết ị, dụng cụ thể dục thể th o để phục vụ
cho việc dạ và h c môn thể dục và các hoạt động thể th o h c sinh trong nhà trường;
       - Bản dự toán kinh phí hằng năm cho các hoạt động giáo dục c   nhà trường (trong đó có
nội dung dự toán kinh phí cho hoạt động giáo dục thể chất);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung đảm ảo các đi u kiện phục vụ công
tác tế trường h c);
      - Các ức ảnh chụp li n qu n đến các đi u kiện phục vụ công tác       tế trường h c theo
qu định (phòng tế h c đường, tr ng thiết ị và thuốc,...);
       - Bản dự toán kinh phí hằng năm cho các hoạt động giáo dục c   nhà trường (trong đó có
nội dung dự toán kinh phí cho hoạt động tế trường h c);
       - Giấ chứng nhận, i n ản kiểm tr , đánh giá,... c cấp có th m qu n v việc xác
nhận nhà trường đảm ảo đầ đ các đi u kiện phục vụ công tác giáo dục thể chất (04 năm h c
gần đâ ) và hoạt động tế trường h c th o qu định (0 năm h c gần đâ );
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến hoạt động giáo dục thể chất và y tế trường
học.
       Nội hàm của chỉ số:
      H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến hoạt động
giáo dục thể chất và tế trường h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c    nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá hoạt động giáo dục thể
chất và tế trường h c;
       - Báo cáo s kết h c kỳ, tổng kết năm h c hoặc áo cáo kết quả công tác giáo dục thể
chất và tế trường h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
    9. Nhà trường thực hiện đầy đủ nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
       a) Thực hiện đầy đủ nội dung giáo dục địa phương, góp phần thực hiện mục tiêu môn
học và gắn lý luận với thực tiễn.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường thực hiện đầ đ nội dung giáo dục đị phư ng th o qu định (Công văn
số 77/BGDĐT-GDTrH ngà 07/7/ 008 c Bộ GD&ĐT v việc hướng dẫn thực hiện nội
dung giáo dục đị phư ng ở cấp THCS và cấp THPT từ năm h c 008 - 00 ), nhằm góp
phần thực hiện mục ti u môn h c và gắn lý luận với thực tiễn.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung giáo dục đị phư ng);
       - Tài liệu v nội dung giáo dục đị phư ng từng môn h c (đã được ph du ệt);
       - Tập ài soạn v nội dung giáo dục đị phư ng từng môn h c;
       - Các ài tập sưu tầm tài liệu v nội dung giáo dục đị phư ng;
       - Sổ đầu ài;
       - Sổ kế hoạch giảng dạ th o tuần;
       - Bản tổng hợp từ các tiết dạ tr n lớp (các sổ đầu ài), các uổi ngoại khoá, các ài tập
sưu tầm tài liệu v nội dung giáo dục đị phư ng th o qu định;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung giáo dục đị phư ng ở các môn h c
th o qu định);
      - Bi n ản c cấp có th m qu n v việc nhà trường thực hiện nội dung giáo dục đị
phư ng ở các môn h c th o qu định (nếu có);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
    b) Thực hiện kiểm tra, đánh giá các nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường thực hiện kiểm tr , đánh giá các nội dung giáo dục đị phư ng th o qu định
c   Bộ GD&ĐT.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

      - Sổ g i t n và ghi điểm;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung thực hiện kiểm tr , đánh giá các nội
dung giáo dục đị phư ng th o qu định;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung kiểm tr , đánh giá các nội dung giáo
dục đị phư ng th o qu định);
       - Bi n ản c cấp có th m qu n v việc nhà trường thực hiện kiểm tr , đánh giá các
nội dung giáo dục đị phư ng th o qu định (nếu có);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      c) Mỗi năm học, rà soát, đánh giá, cập nhật tài liệu, điều chỉnh nội dung giáo dục địa
phương.
       Nội hàm của chỉ số:
      Mỗi năm h c, nhà trường rà soát, đánh giá, cập nhật tài liệu, đi u chỉnh nội dung giáo dục
đị phư ng.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản c    nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá nội dung giáo dục đị phư ng;
        - Hồ s nghiệm thu, cập nhật tài liệu, đi u chỉnh nội dung giáo dục đị phư ng c
cấp có th m qu n (nếu có).
       10. Hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trường theo quy định của Bộ GD&ĐT
và cấp có thẩm quyền.
       a) Các văn bản quy định việc dạy thêm, học thêm được phổ biến công khai đến cán bộ
quản lý, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh và học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
         Các văn ản qu định việc dạ th m, h c th m được phổ iến công kh i đến cán ộ quản
lý, giáo vi n, nhân vi n, ch mẹ h c sinh và h c sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung phổ iến công kh i qu định việc dạ
th m, h c th m đến cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n, ch mẹ h c sinh và h c sinh;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung phổ iến công kh i qu định việc
dạ th m, h c th m đến cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n, ch mẹ h c sinh và h c sinh);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Hoạt động dạy thêm, học thêm trong và ngoài nhà trường của cán bộ quản lý, giáo
viên, nhân viên, học sinh thực hiện theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hoạt động dạ th m, h c th m trong và ngoài nhà trường c cán ộ quản lý, giáo vi n,
nhân vi n, h c sinh thực hiện th o qu định (Qu ết định số 03/ 007/QĐ-BGDĐT, các qu định
c sở GD&ĐT và Uỷ n nhân dân cấp tỉnh).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung dạ th m, h c th m
trong và ngoài nhà trường);
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung qu định v đi u kiện để giáo vi n
được dạ th m, thời gi n, nội dung, thu phí, chư ng trình dạ th m, h c th m trong và ngoài
nhà trường;
       - Bi n ản kiểm tr c   lãnh đạo nhà trường đối với việc dạ th m, h c th m;
       - D nh sách cán ộ, giáo vi n, nhân vi n c      trường được cấp giấ phép (nếu có) hoạt
động dạ th m ngoài nhà trường;
       - D nh sách h c sinh h c th m ngoài nhà trường ( o gồm đ các thông tin như môn
h c th m, lịch h c, thời gi n, đị điểm, giáo vi n dạ ,...);
       - D nh sách cán ộ, giáo vi n, nhân vi n vi phạm qu định v dạ th m và các iện
pháp xử lý c nhà trường (nếu có);
       - Bi n ản c cấp có th m qu n v việc hoạt động dạ th m, h c th m trong và
ngoài nhà trường c cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n, h c sinh thực hiện th o qu định
(nếu có);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung hoạt động dạ th m, h c th m trong
và ngoài nhà trường c cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n, h c sinh thực hiện th o qu
định);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Định kỳ, báo cáo tình hình hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trường theo yêu cầu
của cơ quan quản lý giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Các áo cáo định kỳ v tình hình quản lý dạ th m, h c th m c        nhà trường;
       - Các văn ản c c qu n quản lý giáo dục có nội dung         u cầu nhà trường áo cáo tình
hình quản lý dạ th m, h c th m;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện đầ đ các báo cáo tình
hình quản lý dạ th m, h c th m c nhà trường th o u cầu c c qu n quản lý giáo dục);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        11. Hằng năm, nhà trường thực hiện tốt chủ đề năm học và các cuộc vận động, phong
trào thi đua do các cấp, các ngành phát động.
        a) Có kế hoạch thực hiện chủ đề năm học và các cuộc vận động, phong trào thi đua.
        Nội hàm của chỉ số:
       Hằng năm, nhà trường có kế hoạch thực hiện ch đ năm h c và các cuộc vận động
phong trào thi đu .
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
     - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung kế hoạch thực hiện ch
đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi đu );
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Thực hiện tốt các nhiệm vụ của chủ đề năm học và các cuộc vận động, phong trào thi
đua.
        Nội hàm của chỉ số:
       Hằng năm, nhà trường thực hiện tốt các nhiệm vụ c      ch đ năm h c và các cuộc vận
động phong trào thi đu .
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường (từng h c kỳ) có nội dung tổ chức, chỉ đạo, rà soát,
đánh giá thực hiện các nhiệm vụ c ch đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi
đu ;
     - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện tốt các nhiệm vụ c        ch đ
năm h c và các cuộc vận động phong trào thi đu );
        - Kết luận th nh tr toàn diện (nếu có);
      - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n v việc nhà trường có thành tích
thực hiện tốt các nhiệm vụ c ch đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi đu ;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Định kỳ, rà soát, đánh giá để cải tiến việc thực hiện các nhiệm vụ của chủ đề năm học
và các cuộc vận động, phong trào thi đua.
        Nội hàm của chỉ số:
      Hằng năm, nhà trường thực hiện tốt rà soát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ c    ch
đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi đu .
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
     - Bi n ản cuộc h p c nhà trường (từng h c kỳ) có nội dung tổ chức, chỉ đạo, rà soát,
đánh giá thực hiện các nhiệm vụ c ch đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi
đu ;
      - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện tốt rà soát, đánh giá việc thực
hiện các nhiệm vụ c ch đ năm h c và các cuộc vận động phong trào thi đu );
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       12. Học sinh được giáo dục về kỹ năng sống thông qua học tập trong các chương trình
chính khoá và rèn luyện trong các hoạt động xã hội theo kế hoạch của nhà trường, theo quy
định của phòng GD&ĐT, sở GD&ĐT và Bộ GD&ĐT.
       a) Chương trình giáo dục về kỹ năng sống được lồng ghép trong các môn học trên lớp và
các hoạt động của nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       H c sinh nhà trường h c tập các nội dung trong các chư ng trình giáo dục v kỹ năng sống
(lồng ghép trong các môn h c tr n lớp và các hoạt động c nhà trường) th o qu định.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Lịch h c các chư ng trình giáo dục v kỹ năng sống;
       - Sổ đầu ài;
         - Bi n ản kiểm tr c cấp có th m qu n có nội dung nhà trường thực hiện các chư ng
trình giáo dục v kỹ năng sống th o qu định (nếu có);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Xây dựng và thực hiện quy định về ứng xử văn hóa trong nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , nhà trường xâ dựng và thực hiện được qu định v ứng xử văn
hó trong nhà trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung thực hiện qu định v
ứng xử văn hó trong nhà trường);
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung thực hiện qu định v ứng xử văn hó
trong nhà trường);
        - Các qu ết định trường ti n tiến trở l n (nếu 0 năm h c gần đâ , nhà trường được công
nhận trường ti n tiến trở l n, thì chỉ số nà đạt u cầu);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá hoạt động giáo dục về kỹ năng sống của học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
       H i năm h c gần đâ , mỗi h c kỳ nhà trường rà soát, đánh giá hoạt động giáo dục v
kỹ năng sống c h c sinh.
       Gợi ý các minh chứng cần thu thập cho chỉ số c:
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá hoạt động giáo
dục v kỹ năng sống c h c sinh;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      V. Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất
     1. Nhà trường thực hiện quản lý tài chính theo quy định và huy động hiệu quả các
nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục.
       a) Có đủ hệ thống các văn bản quy định về quản lý tài chính và lưu trữ hồ sơ, chứng từ
theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường:
      - Có đ hệ thống các văn ản qu định v quản lý tài chính;
      - Lưu trữ hồ s , chứng từ th o qu định.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bản d nh mục hệ thống các văn ản hiện hành qu định v quản lý tài chính li n qu n
đến nhà trường;

      - Sổ quản lý và hồ s lưu trữ các văn ản, công văn;
      - Sổ quản lý tài chính;
        - Bi n ản cuộc h p c     nhà trường có nội dung qu định v quản lý tài chính và lưu
trữ hồ s , chứng từ;
      - Báo cáo tài chính th o năm h c hoặc th o năm tài chính;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Lập dự toán, thực hiện thu chi, quyết toán, thống kê, báo cáo tài chính theo đúng chế
độ kế toán, tài chính của Nhà nước; có quy chế chi tiêu nội bộ rõ ràng; mỗi học kỳ công khai tài
chính để cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên biết và tham gia giám sát, kiểm tra; định kỳ thực
hiện công tác tự kiểm tra tài chính.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường:
      - Lập dự toán, thực hiện thu chi, qu ết toán, thống k , áo cáo tài chính th o đúng chế
độ kế toán, tài chính c Nhà nước;
      - Có qu chế chi ti u nội ộ rõ ràng;
      - Công kh i tài chính để cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n iết và th m gi giám sát,
kiểm tr ;
      - Định kỳ thực hiện công tác tự kiểm tr tài chính.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Các văn ản /tư liệu lập dự toán, thực hiện thu chi, qu ết toán, thống k , áo cáo tài
chính th o đúng chế độ kế toán, tài chính c Nhà nước;
      - Qu chế chi ti u nội ộ;
      - Bi n ản cuộc h p c      nhà trường có nội dung công kh i tài chính;
      - Bi n ản định kỳ tự kiểm tr tài chính c     nhà trường;

      - Sổ quản lý tài chính;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Có kế hoạch và huy động hiệu quả các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt
động giáo dục.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường:
      - Có kế hoạch hu động các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục;
      - Hu động hiệu quả các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - K hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung hu động các nguồn
kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục);
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung qu định việc quản lý, mục đính sử
dụng các nguồn kinh phí hợp pháp đã hu động được để hỗ trợ hoạt động giáo dục;
      - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung công kh i các nguồn thu và tình hình
sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp đã hu động được để hỗ trợ hoạt động giáo dục;
     - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung kết quả hu động các nguồn kinh phí
hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo dục);

      - Sổ quản lý tài chính;
     - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      2. Nhà trường có khuôn viên riêng biệt, tường bao, cổng trường, biển trường và xây
dựng được môi trường xanh, sạch, đẹp theo quy định của Bộ GD&ĐT.
       a) Có khuôn viên riêng biệt, tường bao, cổng trường, biển trường.
       Nội hàm của chỉ số:
      Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
     - Có khuôn vi n ri ng iệt, tường       o, cổng trường th o qu định tại điểm , khoản 1,
Đi u 43 c Đi u lệ trường trung h c;
     - Biển trường th o qu định tại Đi u c       Đi u lệ trường trung h c.
     Lưu ý:
      Nếu có văn ản th     thế Đi u lệ trường trung h c, thì nội hàm c    ti u chí th o văn ản
hiện hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Qu ết định gi o mặt ằng c     cấp có th m qu n cho nhà trường;
      - Các ức ảnh thể hiện khuôn vi n ri ng iệt, tường      o, cổng trường, iển trường.
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Tổng diện tích mặt bằng của nhà trường tính theo đầu học sinh đạt ít nhất 6 m 2/học
sinh trở lên (đối với nội thành, nội thị) và 10 m2/học sinh trở lên (đối với các vùng còn lại).
       Nội hàm của chỉ số:
      Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
      Có tổng diện tích mặt ằng tính th o đầu h c sinh đạt ít nhất 6 m 2/h c sinh trở l n (đối
với nội thành, nội thị) và 10 m2/h c sinh trở l n (đối với các vùng còn lại).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - S đồ, ản vẽ thiết kế xâ dựng c      nhà thầu (nếu có);
       - Qu ết định gi o mặt ằng c     cấp có th m qu n cho nhà trường;
       - Bản tổng hợp tổng số h c sinh c    từng lớp, khối lớp và toàn trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Xây dựng được môi trường xanh, sạch, đẹp trong nhà trường.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường xâ dựng được môi trường
x nh, sạch, đẹp trong trường.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung xâ dựng môi trường
x nh, sạch đẹp);
       - Các ức ảnh chụp li n qu n môi trường x nh, sạch đẹp c       nhà trường;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung nhà trường xâ dựng được môi
trường x nh, sạch, đẹp);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       3. Nhà trường có khối phòng học thông thường, phòng học bộ môn trong đó có phòng
máy tính kết nối internet phục vụ dạy học, khối phòng phục vụ học tập, khối phòng hành
chính đảm bảo quy cách theo quy định của Bộ GD&ĐT.
        a) Có đủ phòng học để học nhiều nhất 2 ca trong 1 ngày; phòng học đảm bảo đủ ánh
sáng, thoáng mát, đủ bàn ghế phù hợp với các đối tượng học sinh, có bàn ghế của giáo viên,
bảng viết, có nội quy học sinh niêm yết trong mỗi phòng học.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
       - Có đ phòng h c để h c nhi u nhất 0 c trong 1 ngà ;
        - Có phòng h c đảm ảo đ ánh sáng, thoáng mát, đ àn ghế phù hợp với các đối tượng
h c sinh (ví dụ, có àn ghế phù hợp với h c sinh khu ết tật khi h c tập);
       - Có àn ghế c     giáo vi n, ảng viết, có nội qu h c sinh ni m ết trong mỗi phòng h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Sổ quản lý tài sản;
        - Bản thống k v khối phòng h c thông thường, phòng h c ộ môn, khối phòng phục vụ
h c tập và các tr ng thiết ị k m th o;
       - Các ức ảnh chụp li n qu n đến phòng h c c       nhà trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Có đủ và đảm bảo quy cách theo quy định về phòng học bộ môn, khối phòng phục vụ học
tập; phòng làm việc, bàn, ghế, thiết bị làm việc của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, văn phòng, phòng
họp toàn thể cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên; phòng giáo viên, phòng truyền thống, phòng
Đoàn - Đội, phòng y tế học đường, phòng thường trực, nhà kho và các phòng khác.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường:
       - Có đ và đảm ảo qu cách th o qu định v phòng h c ộ môn, khối phòng phục vụ h c
tập;
       - Có phòng làm việc, àn, ghế, thiết ị làm việc c hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, văn
phòng, phòng h p toàn thể cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n;
       - Có phòng giáo vi n, phòng tru n thống, phòng Đoàn - Đội, phòng tế h c đường, phòng
thường trực, nhà kho và các phòng khác.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bảng thống k c sở vật chất, thư viện, tài chính th o Tiểu mục II - Mục C c          Công
văn số 7880/BGDĐT-KTKĐCLGD;
       - Sổ quản lý tài sản;
       - S đồ, ản vẽ thiết kế xâ dựng c        nhà thầu (nếu có);
       - Các ức ảnh chụp liên quan;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Việc quản lý, sử dụng các khối phòng nói trên được thực hiện có hiệu quả và theo
các quy định hiện hành.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Quản lý các các khối phòng và các tr ng thiết ị k m th o được thực hiện có hiệu
quả và th o các qu định hiện hành;
       - Sử dụng các khối phòng và các tr ng thiết ị k m th o được thực hiện có hiệu quả và
th o các qu định hiện hành.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bi n ản cuộc h p (hoặc văn ản) c nhà trường có nội dung qu định quản lý, sử
dụng các khối phòng và các tr ng thiết ị k m th o;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có qu định quản lý, sử dụng các
khối phòng và các tr ng thiết ị k m th o);
       - Sổ quản lý tài sản;
        - Bi n ản định kỳ tự kiểm tr , đánh giá tình tình quản lý, sử dụng các khối phòng và các
tr ng thiết ị k m th o;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung quản lý, sử dụng c sở vật chất c
nhà trường hiệu quả và th o các qu định hiện hành);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       4. Thư viện của nhà trường đáp ứng được nhu cầu nghiên cứu, học tập của cán bộ
quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh.
       a) Có phòng đọc riêng cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và phòng đọc riêng
cho học sinh với tổng diện tích tối thiểu của 2 phòng là 40 m2.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Có phòng đ c ri ng cho cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n và phòng đ c ri ng cho
h c sinh;
       - Tổng diện tích tối thiểu c   0 phòng đ c là 40 m2 .
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

      - Hồ s quản lý thư viện;
       - Các ức ảnh chụp v thư viện;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       Ghi chú:
       Để cho thư viện ngà càng đáp ứng được nhu cầu nghi n cứu, h c tập c         cán ộ quản
lý, giáo vi n, nhân vi n và h c sinh, nhà trường cần thực hiện tốt:
      - Qu ết định 61/1 8/QĐ-BGD&ĐT ngà 06/11/1 8 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT                        n
hành Qu chế v tổ chức và hoạt động thư viện trường phổ thông;
      - Qu ết định 01/ 003/QĐ-BGD&ĐT ngà 0 /01/ 003 c               Bộ trưởng Bộ GD&ĐT        n
hành Qu định ti u chu n thư viện trường phổ thông;
      - Qu ết định số 01/ 004/QĐ-BGD&ĐT ngà  /1/ 004 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
v việc sử đổi, ổ sung khoản 3, Đi u 1 , Chư ng VII c Qu ết định01/ 003/QĐ-
BGD&ĐT;
       - Qu ết định số 4 / 003/QĐ - BGD&ĐT ngà 8/10/ 003 c Bộ tưởng Bộ GD&ĐT
  n hành “Chư ng trình ồi dưỡng nghiệp vụ thư viện trong các trường phổ thông từ năm h c
2003 - 004”.
        b) Hằng năm, thư viện được bổ sung sách, báo, tạp chí, tài liệu tham khảo, các văn bản quy
phạm pháp luật đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, học tập của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và
học sinh; có kế hoạch từng bước xây dựng thư viện điện tử.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Hằng năm, thư viện c nhà trường được ổ sung sách, áo, tạp chí, tài liệu th m khảo,
các văn ản qu phạm pháp luật đáp ứng nhu cầu nghi n cứu, h c tập c cán ộ quản lý, giáo vi n,
nhân vi n và h c sinh;
       - Nhà trường có kế hoạch từng ước xâ dựng thư viện điện tử.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:

       - Hồ s quản lý thư viện;
       - Bi n ản nhập sách, áo, tạp chí, tài liệu th m khảo, các văn ản qu phạm pháp luật
c   thư viện nhà trường;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung v tổ chức và hoạt động thư viện và
phấn đấu thư viện đạt chu n);
       - Kế hoạch xâ dựng thư viện điện tử c        nhà trường;
       - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung từng ước xâ dựng
thư viện điện tử c nhà trường);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Việc quản lý và tổ chức phục vụ của thư viện đáp ứng yêu cầu của cán bộ quản lý,
giáo viên, nhân viên và học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
        Nhà trường quản lý và tổ chức phục vụ c      thư viện đáp ứng     u cầu c    cán ộ quản
lý, giáo vi n, nhân vi n và h c sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Hồ s quản lý thư viện;
       - Lịch hoạt động c    thư viện nhà trường;
       - Sổ th o dõi đ c, mượn c     thư viện;
       - Qu định c     nhà trường v tổ chức và hoạt động thư viện;
       - Bi n ản kiểm tr nội ộ v công tác quản lý và tổ chức phục vụ c              thư viện;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung v quản lý và tổ chức phục vụ c      thư viện
đáp ứng u cầu c cán ộ quản lý, giáo vi n, nhân vi n và h c sinh);
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       5. Nhà trường có đủ thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học và quản lý sử dụng theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
       a) Có đủ thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
      Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có đ thiết ị giáo dục, đồ dùng
dạ h c th o qu định.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Sổ quản lý tài sản;
      - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
       - D nh mục thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c th o qu định c         Bộ GD&ĐT;
       - D nh mục thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c hiện có c        nhà trường;
       - Các ức ảnh li n qu n đến kho chứ thiết ị giáo dục;
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có nội dung có đ thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ
h c th o qu định);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Có các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả các thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học.
       Nội hàm của chỉ số:
      Nhà trường có các iện pháp quản lý sử dụng hiệu quả các thiết ị giáo dục, đồ dùng
dạ h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Nội qu   ảo quản thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c;
       - Bi n ản định kỳ kiểm tr nội ộ v      ảo quản thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c;
       - Kết luận th nh tr toàn diện (nếu có);
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó nội dung nhà trường thực hiện tốt các iện pháp ảo
quản thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Mỗi năm học, rà soát, đánh giá để cải tiến việc sử dụng thiết bị giáo dục, đồ dùng
dạy học.
       Nội hàm của chỉ số:
       Mỗi năm h c, nhà trường rà soát, đánh giá để cải tiến việc sử dụng thiết ị giáo dục, đồ
dùng dạ h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Sổ quản lý tài sản;
      - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
       - Bi n ản cuộc h p c nhà trường có nội dung rà soát, đánh giá để cải tiến việc sử
dụng thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c;
       - Bi n ản kiểm k , th nh lý thiết ị giáo dục, đồ dùng dạ h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       6. Nhà trường có đủ khu sân chơi, bãi tập, khu để xe, khu vệ sinh và hệ thống cấp thoát
nước theo quy định của Bộ GD&ĐT và các quy định khác.
       a) Khu sân chơi, bãi tập có diện tích ít nhất 25% tổng diện tích mặt bằng của nhà
trường; khu sân chơi có cây bóng mát, đảm bảo vệ sinh và thẩm mỹ; khu bãi tập có đủ thiết
bị phục vụ học tập thể dục thể thao của học sinh theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
       - Khu sân ch i, ãi tập có diện tích ít nhất        % tổng diện tích mặt ằng c        nhà
trường;
       - Khu sân ch i có câ     óng mát, đảm ảo vệ sinh và th m mỹ;
       - Khu ãi tập có đ thiết ị phục vụ h c tập thể dục thể th o c      h c sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - S đồ, ản vẽ thiết kế xâ dựng c       nhà thầu (nếu có);
       - Các ức ảnh chụp li n qu n;
     - D nh mục thiết ị phục vụ h c tập thể dục thể th o c             h c sinh th o qu định c
Bộ GD&ĐT;
       - D nh mục thiết ị phục vụ h c tập thể dục thể th o c       nhà trường;

      - Sổ quản lý tài sản;
      - Hồ s quản lý thiết ị dạ h c và thực hành thí nghiệm;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      b) Bố trí hợp lý khu để xe cho giáo viên, nhân viên, học sinh trong khuôn viên trường,
đảm bảo an toàn, trật tự và vệ sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
       Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
       - Khu để x cho giáo vi n, nhân vi n trong khuôn vi n trường;
       - Khu để x cho h c sinh trong khuôn vi n trường;
       - Khu để x đảm ảo n toàn, trật tự và vệ sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các ức ảnh chụp 0 khu để x giáo vi n, nhân vi n và h c sinh;
       - Qu định v việc gửi, trông giữ x c       nhà trường;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Khu vệ sinh được bố trí hợp lý theo từng khu làm việc, học tập cho giáo viên, nhân
viên, học sinh; có đủ nước sạch, ánh sáng và không ô nhiễm môi trường; có hệ thống cấp
nước sạch, hệ thống thoát nước cho tất cả các khu vực và đảm bảo vệ sinh môi trường.
        Nội hàm của chỉ số:
        Tại thời điểm tự đánh giá chất lượng giáo dục, nhà trường có:
        - Khu vệ sinh được ố trí hợp lý th o từng khu làm việc, h c tập cho giáo vi n, nhân
vi n, h c sinh;
        - Đ nước sạch, ánh sáng và không ô nhiễm môi trường;
        - Hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước cho tất cả các khu vực th o qu định v
vệ sinh môi trường.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - S đồ, ản vẽ thiết kế xâ dựng c       nhà thầu (nếu có);
       - Bi n ản định kỳ kiểm tr nội ộ c          nhà trường v các đi u kiện v ti u chu n, vệ
sinh môi trường;
        - Các bức ảnh chụp li n qu n;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       VI. Tiêu chuẩn 6: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
       1. Ban đại diện cha mẹ học sinh có nhiệm vụ, quyền, trách nhiệm, hoạt động theo
quy định; nhà trường phối hợp hiệu quả với cha mẹ học sinh, Ban đại diện cha mẹ học
sinh lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường để nâng cao chất lượng giáo dục.
       a) Ban đại diện cha mẹ học sinh có nhiệm vụ, quyền, trách nhiệm và hoạt động theo
Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh do Bộ GD&ĐT ban hành.
        Nội hàm của chỉ số:
        - B n đại diện ch mẹ h c sinh c nhà trường có tổ chức th o qu định tại Qu ết định
số 11/ 008/QĐ-BGDĐT ngà 8/3/ 008 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT n hành Đi u lệ B n
đại diện ch mẹ h c sinh.
       - B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp có nhiệm vụ th o qu định tại Đi u 4 c        Qu ết
định số 11/ 008/QĐ-BGDĐT:
        + Phối hợp với giáo vi n ch nhiệm tổ chức các hoạt động giáo dục h c sinh trong
lớp;
        + Chu n ị nội dung c      các cuộc h p ch mẹ h c sinh trong năm h c;
        + Th m gi giáo dục đạo đức cho h c sinh; ồi dưỡng, khu ến khích h c sinh giỏi, giúp đỡ
h c sinh ếu kém, vận động h c sinh đã ỏ h c trở lại tiếp tục h c tập; giúp đỡ h c sinh ngh o, có
hoàn cảnh khó khăn, h c sinh khu ết tật, tàn tật.
        - B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp có qu n:
+ Qu ết định triệu tập các cuộc h p ch mẹ h c sinh s u khi thống nhất với giáo
vi n ch nhiệm lớp;
+ Tổ chức lấ ý kiến ch mẹ h c sinh c lớp v iện pháp quản lý giáo dục h c sinh để kiến
nghị giáo vi n ch nhiệm lớp, giáo vi n ộ môn v iện pháp nâng c o chất lượng giáo dục
đạo đức, chất lượng dạ h c;
       + Phối hợp tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp, giáo dục tru n thống, hoạt
động văn hoá, văn nghệ, thể th o để thực hiện mục ti u giáo dục toàn diện cho h c sinh s u khi
thống nhất với giáo vi n ch nhiệm lớp.
       - B n đại diện ch mẹ h c sinh trường có các nhiệm vụ th o qu định tại Đi u 6 c
Qu ết định số 11/ 008/QĐ-BGDĐT. Cụ thể:
       + Phối hợp với hiệu trưởng tổ chức thực hiện nhiệm vụ th o nghị qu ết c cuộc h p
đầu năm h c, thực hiện các hoạt động giáo dục trong từng thời gi n do B n đại diện ch mẹ
h c sinh trường đ r ;
       + Phối hợp với hiệu trưởng hướng dẫn, tu n tru n, phổ iến pháp luật, ch trư ng
chính sách v giáo dục đối với ch mẹ h c sinh nhằm nâng c o trách nhiệm chăm sóc, ảo vệ,
giáo dục h c sinh;
        + Phối hợp với hiệu trưởng tổ chức giáo dục h c sinh hạnh kiểm ếu tiếp tục r n lu ện
trong dịp nghỉ h ở đị phư ng;
       + Phối hợp với hiệu trưởng giáo dục đạo đức cho h c sinh; ồi dưỡng, khu ến khích
h c sinh giỏi, giúp đỡ h c sinh ếu kém; giúp đỡ h c sinh ngh o, h c sinh có hoàn cảnh khó
khăn, h c sinh khu ết tật, tàn tật; vận động h c sinh đã ỏ h c trở lại tiếp tục đi h c; động
vi n cán ộ, giáo vi n, nhân vi n tích cực nâng c o chất lượng dạ h c và giáo dục toàn diện;
       + Hướng dẫn v công tác tổ chức và hoạt động cho các B n đại diện ch mẹ h c sinh
lớp.
       - B n đại diện ch mẹ h c sinh trường có qu n:
       + Qu ết định triệu tập các cuộc h p s u khi đã thống nhất với hiệu trưởng;
       + Căn cứ ý kiến c các B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp để kiến nghị với hiệu
trưởng v những iện pháp cần thiết nhằm thực hiện nhiệm vụ năm h c c trường và quản lý
h c tập c h c sinh;
       + Qu ết định chi ti u để cải thiện đi u kiện h c tập, chăm sóc giáo dục h c sinh từ
nguồn đóng góp, tài trợ tự ngu ện th o qu định tại Đi u 11 c Qu ết định số 11/ 008/QĐ-
BGDĐT.
        - Các hoạt động c ch mẹ h c sinh và B n đại diện ch mẹ h c sinh th o qu định
tại Đi u 10 c Qu ết định số 11/ 008/QĐ-BGDĐT. Cụ thể:
       + Các cuộc h p c    toàn thể ch mẹ h c sinh:
        Đầu năm h c, giáo vi n ch nhiệm lớp tổ chức cuộc h p toàn thể ch mẹ h c sinh để
ch mẹ h c sinh cử B n đại diện h c sinh lớp với số thành vi n th o qu định tại điểm
khoản 1 Đi u 3 c Đi u lệ; trong năm h c, tổ chức h p toàn thể ch mẹ h c sinh lớp lần
là đầu năm h c, kết thúc h c kỳ một, kết thúc (việc tổ chức h không tổ chức cuộc h p toàn
thể ch mẹ h c sinh trường do B n đại diện h c sinh trường qu ết định).
       + Các cuộc h p c    B n đại diện ch mẹ h c sinh:
       Cuộc h p đầu ti n, B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp cử trưởng n, phó trưởng n.
S u đó, trưởng n đi u hành cuộc h p toàn thể ch mẹ h c sinh để thông qu chư ng trình
hoạt động cả năm h c;
      Tổ chức các cuộc h p thường kỳ th o chư ng trình hoạt động cả năm h c và có thể
h p ất thường khi có ít nhất 0% số ch mẹ h c sinh đ nghị hoặc do trưởng B n đại diện
ch mẹ h c sinh lớp qu ết định;
        Đầu năm h c, hiệu trưởng h p với trưởng n và phó trưởng n c tất cả các B n
đại diện ch mẹ h c sinh lớp để cử r B n đại diện ch mẹ h c sinh trường trong số những
người thuộc thành phần được triệu tập h p, có thể cử cả người vắng mặt nếu đã được người
đó đồng ý th m gi . S u đó, hiệu trưởng ch trì cuộc h p đầu ti n c B n đại diện ch mẹ
h c sinh trường để B n đại diện ch mẹ h c sinh trường cử trưởng n, các phó trưởng n,
nếu cần có thể cử các thành vi n thường trực. S u khi được cử, trưởng n đi u hành cuộc
h p tất cả các trưởng n, phó trưởng n đại diện ch mẹ h c sinh lớp để thông qu chư ng
trình hoạt động cả năm h c;
      B n đại diện ch mẹ h c sinh trường h p thường kỳ th o chư ng trình hoạt động cả
năm h c và h p ất thường khi có ít nhất 0% số thành vi n hoặc trưởng n đ nghị.
      Lưu ý:
       - Th o qu định tại khoản 1, Đi u 1 c Qu ết định số 11/ 008/QĐ-BGDĐT ngà
28/3/2008, có qu định đối với các trường có h c sinh ở x , không thuận tiện cho ch mẹ h c
sinh trực tiếp đến trường th m gi hoạt động c B n đại diện ch mẹ h c sinh (ví dụ, các
trường phổ thông dân tộc nội trú), thì th o hướng dẫn cụ thể c sở GD&ĐT, phòng
GD&ĐT;
      - Trong trường hợp, B n đại diện ch mẹ h c sinh trường hoặc tr n 0% B n đại diện
ch mẹ h c sinh lớp trong toàn trường được các cấp có th m qu n kh n thưởng, thì ti u chí
nà đạt u cầu.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các i n ản v thành lập B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp và B n đại diện ch mẹ
h c sinh trường;
      - Bi n ản (mỗi h c kỳ) giữ nhà trường và B n đại diện ch mẹ h c sinh c trường
v việc rà soát từng nhiệm vụ, qu n, trách nhiệm và hoạt động th o Đi u lệ B n đại diện cha
mẹ h c sinh;
        - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n v việc B n đại diện ch mẹ h c
sinh trường, B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp hoạt động tốt, góp phần tích cực vào công tác giáo
dục h c sinh (nếu có).
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Nhà trường tạo điều kiện thuận lợi để cha mẹ học sinh, Ban đại diện cha mẹ học sinh
lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường thực hiện Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh và nghị
quyết đầu năm học.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường tạo đi u kiện thuận lợi để ch mẹ h c sinh, B n đại diện ch mẹ h c sinh
lớp, B n đại diện ch mẹ h c sinh trường thực hiện:
       - Đi u lệ B n đại diện ch mẹ h c sinh;
       - Nghị qu ết đầu năm h c.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Chư ng trình công tác B n đại diện ch mẹ h c sinh trường;
       - Chư ng trình công tác B n đại diện ch mẹ h c sinh lớp;
       - Qu ết định (hoặc i n ản) c hiệu trưởng v việc phân công trách nhiệm đại diện n
giám hiệu làm nhiệm vụ thường xu n phối hợp với B n đại diện ch mẹ h c sinh trường
trong việc tổ chức hoạt động c các B n đại diện ch mẹ h c sinh và hoạt động c ch mẹ
h c sinh.
       - Nghị qu ết đầu năm h c.
       - Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục th o nghị qu ết đầu năm h c qu định tại
Đi u 10 Qu ết định số 11/ 008/QĐ-BGDĐT.
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Định kỳ, nhà trường tổ chức các cuộc họp với cha mẹ học sinh, Ban đại diện cha
mẹ học sinh lớp, Ban đại diện cha mẹ học sinh trường để tiếp thu ý kiến về công tác quản lý
của nhà trường, các biện pháp giáo dục học sinh, giải quyết các kiến nghị của cha mẹ học
sinh; nhà trường góp ý kiến cho hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Nhà trường định kỳ tổ chức các cuộc h p với ch mẹ h c sinh, B n đại diện ch mẹ
h c sinh lớp, B n đại diện ch mẹ h c sinh trường để tiếp thu ý kiến v công tác quản lý c
nhà trường, các iện pháp giáo dục h c sinh, giải qu ết các kiến nghị c ch mẹ h c sinh;
       - Nhà trường góp ý kiến cho hoạt động c     B n đại diện ch mẹ h c sinh.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Các i n ản v cuộc h p giữ nhà trường với ch mẹ h c sinh, B n đại diện ch mẹ
h c sinh lớp, B n đại diện ch mẹ h c sinh trường (trong đó thể hiện tiếp thu ý kiến c nhà
trường v công tác quản lý c nhà trường, các iện pháp giáo dục h c sinh, giải qu ết các kiến
nghị c ch mẹ h c sinh và góp ý kiến cho hoạt động c B n đại diện ch mẹ h c sinh);
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       2. Nhà trường phối hợp có hiệu quả với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà
trường, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân khi thực hiện các hoạt
động giáo dục.
       a) Có kế hoạch phối hợp giữa nhà trường với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà
trường, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân khi thực hiện các hoạt động giáo
dục.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường, có kế hoạch phối hợp giữ nhà trường với:
       - Công đoàn nhà trường;
       - Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh nhà trường;
       - Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh nhà trường;
       - Các tổ chức đoàn thể trong trong nhà trường (nếu có);
      - Các tổ chức đoàn thể ngoài nhà trường như Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí
Minh, Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến inh, Hội Khu ến h c, Hội Cựu giáo chức,…các cấp;
       - Các tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp, cá nhân khi thực hiện các hoạt động
giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có các nội dung, mục ti u cụ thể
c sự phối hợp giữ nhà trường với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ chức xã
hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp, cá nhân khi thực hiện các hoạt động giáo dục);
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        b) Có sự ủng hộ về tinh thần, vật chất của tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường,
tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân đối với các hoạt động giáo dục.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường có sự ng hộ v tinh thần, vật chất c tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà
trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp và cá nhân đối với các hoạt động giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có các nội dung v sự ng hộ v tinh thần, vật
chất c tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp
và cá nhân đối với các hoạt động giáo dục);
       - Sổ th o dõi và ghi nhận sự ng hộ v tinh thần, vật chất c tổ chức đoàn thể trong và
ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp và cá nhân đối với các hoạt động
giáo dục;
       - Bản tổng hợp kết quả ng hộ v tinh thần, vật chất c các tổ chức đoàn thể trong và
ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp và cá nhân đối với các hoạt động
giáo dục;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Hằng năm, tổ chức rút kinh nghiệm về sự phối hợp giữa nhà trường với tổ chức
đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân
trong các hoạt động giáo dục.
       Nội hàm của chỉ số:
       Hằng năm, nhà trường tổ chức rút kinh nghiệm v sự phối hợp giữ nhà trường với tổ
chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp và cá
nhân trong các hoạt động giáo dục.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Báo cáo tổng kết năm h c (trong đó có các nội dung v nhà trường tổ chức rút kinh
nghiệm v sự phối hợp giữ nhà trường với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ
chức xã hội - ngh nghiệp, do nh nghiệp và cá nhân trong các hoạt động giáo dục);
       - Các i n ản cuộc h p có nội dung nhà trường tổ chức rút kinh nghiệm v sự phối hợp
giữ nhà trường với tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, tổ chức xã hội - ngh nghiệp,
do nh nghiệp và cá nhân trong các hoạt động giáo dục;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      VII. Tiêu chuẩn 7: Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh
       1. Kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh nhà trường đáp ứng được mục tiêu
giáo dục của cấp THCS.
       a) Học sinh khối lớp 6, 7 và 8 có học lực từ trung bình đạt ít nhất 80% trở lên, trong
đó xếp loại khá, giỏi từ 30% trở lên, loại yếu và kém không quá 20%, học sinh phải ở lại lớp
không quá 10% (được tính sau khi học sinh yếu về học lực đã thi lại) và tỉ lệ học sinh bỏ học
hằng năm không quá 1%.
       Nội hàm của chỉ số:
       - Nhà trường có h c sinh khối lớp 6, 7 và 8 (giá trị trung ình c    04 năm h c):
       + Có h c lực từ trung ình đạt ít nhất 80% trở l n, trong đó xếp loại khá, giỏi từ
30% trở l n;
        + Loại ếu và kém không quá 0%, h c sinh phải ở lại lớp không quá 10% (được tính s u khi
h c sinh ếu v h c lực đã thi lại);
       + Tỉ lệ h c sinh ỏ h c hằng năm không quá 1%.
       Lưu ý:
        - Ngoài đạt các u cầu c chỉ số, nhà trường cần phải có kết quả đánh giá, xếp loại h c
lực c h c sinh trong 04 năm gần đâ có xu hướng tương đối ổn định h đ ng được nâng cao
chất lượng;
        - Nhà trường có kết quả đánh giá, xếp loại h c lực c   h c sinh trong 04 năm gần đâ có
chất lượng giảm rõ rệt, thì không đạt u cầu c chỉ số.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại h c lực và hạnh kiểm c     h c sinh từng lớp,
từng khối và toàn trường c 04 năm gần đâ ;
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Học sinh khối lớp 9 đạt ít nhất 80% có học lực đủ điều kiện xét tốt nghiệp THCS.
       Nội hàm của chỉ số:
      Nhà trường có h c sinh khối lớp đạt ít nhất 80% có h c lực đ đi u kiện xét tốt nghiệp
THCS (lấ giá trị trung ình c 04 năm h c).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bảng tổng hợp kết quả h c sinh khối      v h c lực đ đi u kiện xét tốt nghiệp THCS
trường trong 04 năm gần đâ ;
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
        c) Có đội tuyển học sinh giỏi của nhà trường và có học sinh tham dự các kỳ thi học sinh
giỏi cấp huyện trở lên.
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường có đội tu ển h c sinh giỏi (các môn văn hoá, thể dục thể th o, văn nghệ,
mỹ thuật,...) và có h c sinh th m dự các kỳ thi h c sinh giỏi cấp hu ện trở l n (nếu các cấp
có th m qu n tổ chức các kỳ thi h c sinh giỏi).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
         - D nh sách đội tu ển h c sinh giỏi (các môn văn hoá, thể dục thể th o, văn nghệ, mỹ
thuật,...) c nhà trường trong 04 năm h c gần đâ ;
       - D nh sách h c sinh c nhà trường th m dự kỳ thi h c sinh giỏi (các môn văn hoá,
thể dục thể th o, văn nghệ, mỹ thuật,...) cấp hu ện trở l n trong 04 năm h c gần đâ ;
       - Danh sách giáo vi n c nhà trường th m gi ồi dưỡng h c sinh giỏi (các môn văn
hoá, thể dục thể th o, văn nghệ, mỹ thuật,...) đội tu ển trường trở l n trong 04 năm h c gần
đâ ;
       - D nh sách h c sinh c nhà trường đạt giải (các môn văn hoá, thể dục thể th o, văn
nghệ, mỹ thuật,...) cấp hu ện trở l n trong 04 năm gần đâ ;
        - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n v việc giáo vi n c nhà trường có
thành tích xuất sắc trong công tác ồi dưỡng h c sinh giỏi sinh (các môn văn hoá, thể dục thể
th o, văn nghệ, mỹ thuật,...);
         - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n v việc h c sinh c nhà trường đạt
giải trong các kỳ thi h c sinh giỏi (các môn văn hoá, thể dục thể th o, văn nghệ, mỹ thuật,...);
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      2. Kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh trong nhà trường đáp ứng
được mục tiêu giáo dục của cấp THCS.
        a) Học sinh khối lớp 6, 7 và 8 xếp loại hạnh kiểm loại khá và tốt đạt 80% trở lên, xếp
loại yếu không quá 5%;
       Nội hàm của chỉ số:
       Nhà trường có h c sinh khối lớp 6, 7 và 8 (giá trị trung ình c         04 năm h c gần
đâ ) xếp loại hạnh kiểm:
       - Khá và tốt đạt 80% trở l n;
       - Loại ếu không quá %.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại h c lực và hạnh kiểm c      h c sinh từng lớp,
từng khối và toàn trường;
        - Báo cáo tổng kết năm h c;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Học sinh khối lớp 9 xếp loại hạnh kiểm loại khá và tốt đạt 85% trở lên, xếp loại yếu
không quá 5%;
        Nội hàm của chỉ số:
        Nhà trường có h c sinh khối lớp     (giá trị trung ình c    04 năm h c gần đâ ) xếp
loại hạnh kiểm:
        - Khá và tốt đạt 8 % trở l n;
        - Loại ếu không quá %.
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Bản tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại h c lực và hạnh kiểm c     h c sinh từng lớp,
từng khối và toàn trường trong 04 năm gần đâ ;
        - Báo cáo tổng kết năm h c;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Học sinh bị kỷ luật buộc thôi học có thời hạn theo quy định của Điều lệ trường trung
học không quá 1 % trong tổng số học sinh toàn trường.
        Nội hàm của chỉ số:
       H c sinh nhà trường ị kỷ luật uộc thôi h c có thời hạn th o qu định c Đi u lệ
trường trung h c không quá 1 % trong tổng số h c sinh toàn trường (giá trị trung ình c 04
năm h c gần đâ ).
        Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bi n ản cuộc h p c      nhà trường có nội dung xét kỷ luật h c sinh c   Hội đồng kỷ
luật;
        - D nh sách h c sinh ị kỷ luật uộc thôi h c có thời hạn trong 4 năm gần đâ ;
        - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Bản tổng hợp kết quả đánh giá, xếp loại h c lực và hạnh kiểm c     h c sinh từng lớp,
từng khối và toàn trường;
        - Báo cáo tổng kết năm h c;
        - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      3. Kết quả về hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục hướng
nghiệp của học sinh trong nhà trường đáp ứng được yêu cầu và điều kiện theo kế hoạch
của nhà trường và quy định của Bộ GD&ĐT.
       a) Các ngành nghề dạy cho học sinh phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội
của địa phương.
        Nội hàm của chỉ số:
         Các ngành ngh mà nhà trường dạ cho h c sinh phù hợp với đi u kiện phát triển kinh
tế - xã hội c đị phư ng và th o kế hoạch c nhà trường.
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
          - Bản thống k các ngành ngh hiện có c      đị phư ng;
       - Bản thống k các ngành ngh mà nhà trường hướng nghiệp cho h c sinh trong 4 năm
gần đâ ;
        - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm h c (trong đó có nội dung giáo dục ngh phổ
thông - hướng nghiệp);
          - Báo cáo tổng kết năm h c;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
          b) Tỷ lệ học sinh tham gia học nghề đạt từ 70% trở lên trong tổng số học sinh khối lớp
8 và 9.
          Nội hàm của chỉ số:
        Tỷ lệ h c sinh c nhà trường th m gi h c ngh đạt từ 70% trở l n trong tổng số h c sinh
khối lớp 8 và (giá trị trung ình c 04 năm h c gần đâ ).
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - D nh sách h c sinh khối lớp 8 và       th m gi h c ngh tr n tổng số h c sinh từng
khối trong 4 năm gần đâ ;
          - Báo cáo tổng kết năm h c;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Kết quả xếp loại môn học nghề của học sinh đạt 80% trung bình trở lên trong tổng
số học sinh khối lớp 8 và 9 tham gia học nghề.
          Nội hàm của chỉ số:
        Kết quả xếp loại môn h c ngh c        h c sinh trong nhà trường đạt 80% trung ình trở
l n trong tổng số h c sinh khối lớp 8 và      th m gi h c ngh (giá trị trung ình c 04 năm
h c).
          Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
      - Bản tổng hợp kết quả xếp loại môn h c ngh c           h c sinh c   nhà trường trong 04
năm h c gần đâ ;
          - Báo cáo tổng kết năm h c;
          - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
      4. Kết quả hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên
lớp của học sinh đáp ứng yêu cầu theo kế hoạch của nhà trường, quy định của phòng
GD&ĐT, sở GD&ĐT, Bộ GD&ĐT.
        a) Các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của học
sinh thực đáp ứng yêu cầu theo quy định.
       Nội hàm của chỉ số:
       Các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp c   h c sinh
thực đáp ứng u cầu th o qu định.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Báo cáo tổng kết c    Công đoàn nhà trường;
       - Báo cáo tổng kết c   Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh;
       - Báo cáo tổng kết c   Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh;
       - Báo cáo tổng kết c   các tổ chức đoàn thể và các tổ chức xã hội khác;
       - Kết luận th nh tr toàn diện (nếu có);
      - Các qu ết định kh n thưởng c cấp có th m qu n tr o tặng nhà trường
có thành tích xuất sắc v các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt động giáo
dục ngoài giờ l n lớp;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       b) Có ít nhất 90% học sinh trong nhà trường tham gia các hoạt động xã hội, công tác
đoàn thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
       Nội hàm của chỉ số:
        Có ít nhất 0% h c sinh trong nhà trường th m gi các hoạt động xã hội, công tác đoàn
thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp (giá trị trung ình c 04 năm h c gần đâ ).
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
        - Bản tổng hợp số lượng và tỉ lệ h c sinh th m gi các hoạt động xã hội, công tác đoàn
thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp (04 năm h c gần đâ );
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       c) Các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp của
học sinh được cấp có thẩm quyền ghi nhận.


       Nội hàm của chỉ số:
        Các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp c    h c
sinh trong nhà trường được cấp có th m qu n ghi nhận.
       Gợi ý các thông tin và minh chứng cần thu thập:
       - D nh sách h c sinh trong nhà trường được cấp có th m qu n ghi nhận khi th m gi
các hoạt động xã hội, công tác đoàn thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
       - Báo cáo tổng kết năm h c;
       - Báo cáo tổng kết c   Đoàn Th nh ni n Cộng sản Hồ Chí Minh;
       - Báo cáo tổng kết c   các tổ chức đoàn thể và các tổ chức xã hội khác;
       - Báo cáo tổng kết c   Đội Thiếu ni n Ti n phong Hồ Chí Minh;

      - Hồ s kh n thưởng, kỷ luật h c sinh;
       - Các qu ết định kh n thưởng (hoặc tu n dư ng, iểu dư ng) c cấp có th m qu n
v việc h c sinh c nhà trường có thành tích tốt khi hoạt động xã hội, công tác đoàn thể và
hoạt động giáo dục ngoài giờ l n lớp;
       - Các thông tin và minh chứng khác (nếu có).
       Tr n đâ là hướng dẫn xác định nội hàm, tìm thông tin và minh chứng để đánh giá
chất lượng giáo dục trường THCS th o các qu định n hành k m th o Thông tư số
1 / 00 /TT-BGDĐT ngà 1 / / 00 c Bộ trưởng Bộ GD&ĐT. Các sở giáo dục và đào tạo,
phòng giáo dục và đào tạo, các c sở giáo dục, các đoàn đánh giá ngoài, đánh giá lại (nếu có)
sử dụng văn ản nà cùng với các văn ản hướng dẫn tự đánh giá và hướng dẫn đánh giá
ngoài c sở giáo dục phổ thông c Bộ Giáo dục và Đào tạo để triển kh i thực hiện. Nếu có
vướng mắc, li n hệ với Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục (Phòng Kiểm định
chất lượng giáo dục phổ thông) th o đị chỉ: 30 Tạ Qu ng Bửu, quận H i Bà Trưng, thành
phố Hà Nội; ĐT: 04.38683361, f x: 04.38684 , E-mail: phongkdclgdpt@moet.edu.vn để
được giải đáp./.



    Nơi nhận:                                                   KT. CỤC TRƯỞNG

   - Như tr n;                                                 PHÓ CỤC TRƯỞNG

   - Bộ trưởng (để /c);

   - Thứ trưởng Ngu ễn Vinh Hiển (để /c);

   - Cục trưởng Ngu ễn An Ninh (để /c);                                 (Đã ký)

    - Lưu: Cục KT KTKĐCLGD.                                      Phạm Xuân Thanh

								
To top