Your Federal Quarterly Tax Payments are due April 15th Get Help Now >>

BC tom tat so ket 3 nam TH NQ30a by 2Cywz7

VIEWS: 29 PAGES: 11

									BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
        VÀ XÃ HỘI                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



                           B O C O TÓM TẮT
Sơ kết 03 năm thực h n N h   ết 30 00 N -C n       th n  năm 00
     c Ch nh ph      Ch ơn t nh h t    m n h o nh nh    n n
                                  h nn h o


                             hần I
            TÌNH HÌNH VÀ KẾT UẢ CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI
                THỰC HIỆN NGHỊ UYẾT Ở C C CẤ

      I. Côn t c chỉ ạo,        h nh t ển kh      thực h n N h          ết
      1.                                      v   á Bộ     g      Trung ương
      1.1. Xây dựng, ban hành văn bản hướng dẫn
                                             06 Quyế   ị       ể cụ   ể oá các c
sác   eo N ị quyế số 30a/2008/NQ-CP;
         ực iệ N ị quyế c                v các Quyế ị c                            ng
          , eo c ức ă , iệm vụ ợc i o, ế          y các Bộ,                        ậ
 ru   xây dự và ban hành 12 Thông t và Thông t Liê ịc , 04 vă                 ả h
dẫ    ực iệ . Về cơ ả , vă ả          dẫ c các Bộ,                           , ạo iều
kiệ    uậ lợi ể các ị    ơ    ực iệ .
      1.2. Tổ chức chỉ đạo kiểm tra:
      Các Bộ,            ờ xuyê ắm ì     ì     ực iệ ở các uyệ       èo
  eo ị         ợc â cô ;        ăm     lậ các o liê            ể ổ c ức
kiểm r rực iế ì     ì     ực iệ c các uyệ      èo (02 lầ / ăm); ô qu
  eo dõi, kiểm r ,    á iệ    ợc ữ vấ ề ấ cậ , ạ c ế ro          ổ c ức
  ực iệ , ổ     ợ áo cáo                  có iải á c ỉ ạo, áo ỡ kị
  ời.
      2. P ố   ợ                á tổ     ứ        trị - xã ộ
       B        ỉ ạo ây Bắc, ây N uyê , Đả     y k ối Do      iệ ru  ơ
 ã th ờ xuyê         ối ợ v i các ỉ uỷ ổ c ức quá riệ ro các cấ uỷ ả ,
t eo dõi, c ỉ ạo riể k i ực iệ N ị quyế ở các uyệ          èo rê ị   ; ổ
c ức v      m i các oàn công tác liên ngành; vậ ộ      ỗ rợ uồ lực iú ỡ
 uyệ       èo; theo dõi, ôn ốc iế ộ ực iệ v iải â c các do            iệ
  eo ội du        c m kế v i ị     ơng;
      Uỷ      ru    ơng Mặ rậ ổ quốc Việ N m v các ổ c ức c         rị-xã
  ội c ỉ ạo vậ ộ          ộ quỹ “Vì    ời  èo” ể uy ộ      êm uồ lực
   ực iệ c     sác ỗ rợ      c o ộ      èo eo Quyế ị số 167/2008/QĐ-
TTg; c ỉ ạo các ổ c ức      viê ở cơ sở   m i xây dự    ề á iảm        èo
trên ị     , ối ợ    ực iệ các c    sác v iám sá quá rì     ực iệ .
       3. ô g tá                      t ự    ệ ở á         ị    ương
      S u Hội       ị riể k i c           , các ị      ơ   ừ       ỉ xuố         uyệ ,
x ều        ổ c ức quá riệ v riể k i ực iệ           iệm vụ         eo i       ầ , ội
du N ị quyế số 30a/2008/NQ-CP c                    ; kiệ o           lại B c ỉ ạo
c ơ      rì    iảm       èo;     lậ các Đo cô     ác liê              rực iế xuố
       dẫ , c ỉ ạo v ỗ rợ các uyệ xây dự        ề á ; ối ợ           c ặ c ẽ v i các
 oàn trung ơ       ro quá rì       ỗ rợ uyệ lậ ề á . Về cơ           ả các ề á
  ợc xây dự      ừ d i lê , có sự m i ừ ầu c        ô , ả v              ời dâ ;
      Mộ số ỉ       Lâm Đồ , Hà Gian , Ko um, Bắc Gi , N ệ A ã
vậ dụ các cơ c ế, c     sác c N ị quyế số 30 /2008/NQ-CP ể ực iệ
ở các x , ô , ả    èo k ác rê ị     ằ    uồ lực c   ị    ơ .
        II. B t k nh ph thực h n N h             ết s 30       00 N -CP.
      1. Tổ g số vố gâ sá Tr g ươ g              ố r ể ỗ rợ ực iệ c ơng
 rì    eo N ị quyế 30 /2008/NQ-CP ro 03 ăm (2009-2011) l 8.535 ỷ ồ ,
trong ó vố ầu        l 6.493 ỷ c iếm ơ 80%, vố sự          iệ l 2.582 ỷ ồ
c iếm ầ 20%. Bì quâ mỗi uyệ              ợc ố r 130 ỷ ồ / uyệ ; riêng năm
2011, tro    iều kiệ ki    ế ấ     c ặ k ó k ăn          C         vẫ u iế
  ố r 3.695 ỷ ồ c o 62 uyệ         èo, tăng 2 lầ so v i ăm 2010.
      N o i r , eo c ỉ ạo c                  , các c ơ    rì , dự á
k ác, các c ơ   rì sử dụ vố ODA, vố rái iếu           , vố ầu c
  ru    ơ    rê ị         u iê ố r vố c o 62 uyệ     èo ro 03 ăm
k oả 22.000      ì ỷ ồ ; ì quâ các uyệ       èo ợc ố r k oả 118
 ỷ ồ / uyệ / ăm ừ các c ơ     rì , dự á .
       2. Hỗ trợ    á Tậ          k     tế Tổ g ô g ty             ướ v    á Doanh
 g ệ
      Đã có 40 ậ o ki        ế, ổ cô  y        c v Do      iệ     ậ
giú ỡ 62 uyệ      èo; các Do       iệ c m kế ỗ rợ các uyệ     èo lâu
d i, ó    ó   uồ lực úc ẩy á riể ki     ế-x ội v i ổ số iề 2.024,55
 ỷ ro   i i oạ 2009-2020, ro    ó:
       Năm 2009 các Do       iệ        iải   â 568 ỷ ồ ;
       Năm 2010 các Do       iệ        iải   â 652 ỷ ồ .
       Năm 2011 các Do       iệ        iải   â      ợc 400 ỷ ồ      .


                                                                                    2
      III/ Kết       thực h n c c ch nh s ch
      1. T ự  ệ        sá    ỗ trợ hà ở               ộ g è t e Q yết dị      số
167/2008/QĐ-TTg g y 12 t á g 12 ăm 2008              T tướ g
       ổ     u cầu     ở cầ ỗ rợ rê ị        62 uyệ      èo eo Đề á       ợc
  ê duyệ là 85.134 că      ( ếu     cả số á si do ổ su        ối ợ        eo
Quyế ị 67/2010/QĐ-TTg c                             l 99.969 căn). V i ki
     ỗ rợ ừ â sác             c, vố     dụ    u i, ỗ rợ c do            iệ ,
Quỹ vì    ời    èo các ị      ơ v ó        ó c   ọ     , dò    ộc ộ      èo,
 ế nay, các uyệ       cơ ả hoàn thành việc xó      ạm ở 62 uyệ       èo v i
ổ số 82.814      , ạ 97,27% theo kế oạc .
      2. T ự     ệ    á        sá   mớ t e Ng ị q yết số 30a/2008/NQ-CP
      2.1. Chính sách hỗ trợ sả x ất t      v ệ l m tă g t      ậ
      2.1.1. Chính sách hỗ trợ thông qua khoán chăm sóc, bảo vệ rừng, giao rừng
và giao đất để trồng rừng sản xuất:
          ế cuối ăm 2011, các uyệ i o k oá ảo vệ rừ v i ổ diệ c
l ầ 01 riệu   v i ổ số iề ỗ rợ l ầ 125 ỷ ồ ; ã có 13.800 ộ ợc
  ở c     sác ỗ rợ rồ rừ v ơ 36.000 ộ ậ k oá c ăm sóc, ảo vệ
rừ .
     2.1.2. Thực hiện quy hoạch sản xuất nông lâm ngư nghiệp:    có 34 uyệ
v 307 x      v        riể k i ực iệ xây dự quy oạc            á riể sả xuấ
 ô lâm           iệ , l m cơ sở ể ực iệ ỗ rợ c uyể ổi cơ cấu cây rồ ,
vậ uôi, ạo u ậ c o ộ           èo.
       2.1.3. Về hỗ trợ lương thực cho hộ nghèo nhận khoán chăm sóc bảo vệ rừng
trong thời gian chưa tự túc được lương: các ị    ơ      ỗ rợ 5.167 ấ l ơ     ực
c o 11.077 ộ      èo ậ k oá c ăm sóc, ảo vệ rừ v i ổ ki            l 73 ỷ ồ .
      2.1.4. Chính sách tạo đất sản xuất cho hộ nghèo: các ị    ơ   ã ổ c ức khai
hoang 1.600      ấ , ục oá 1.400       ấ v ạo 1.100 ruộ        ậc    giao cho các
 ộ i ì ổ c ức sả xuấ v i ki             là 73 ỷ ồ .
    2.1.5. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi: các uyệ ỗ
rợ ơ 306 ỷ ồ        ỗ rợ c o c uyể ổi iố cây rồ , vậ uôi, c iếm ầ 40%
ổ ki       sự    iệ ỗ rợ ừ â sác ru           ơ .
     2.1.6. Hỗ trợ lương thực cho người nghèo vùng giáp biên giới: 14 uyệ c
09 ỉ      ỗ rợ 3.796 ấ ạo c o 16.796 ộ       èo vù    iê i i v i ki      41 ỷ
 ồ .
     2.1.7. Về tăng cường hỗ trợ cán bộ khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư:
09/20 ỉ       ố r cá ộ k uyế ô cơ sở ừ cấ uyệ , x ế               ô ả ; các


                                                                               3
ỉ   cũ        ố r ki         riể k i      ực iệ các mô ì          k uyế    ô     , lâm v i
ổ   kinh phí là 37,8 ỷ ồ     .
      2.1.8. Chính sách xuất khẩu lao động:
       Đế nay,  có ầ 7.000 l o ộ ở các uyệ                   èo     ợc ỗ rợ ể i làm
việc ỏ   c o i,   c ầu có u ậ ổ ị .
      2.2.       sá    g á dụ       t     d y g       â g     dâ tr
     2.2.1. ác uyệ     ổ c ức ậ uấ c o ơ 3.500 l ợ cá ộ cơ sở ô ,
 ả ; ố r ki       o ạo    ề c o ơ 10.000 l o ộ   èo ể ạo việc l m ại
c ỗ, o i ị      oặc m i xuấ k ẩu l o ộ .
      2.2.2. Đầu tư trung tâm dạy nghề:
       ác ị      ơ           ố r vố ầu m i 16 Trung tâm dạy                 ề uyệ v i
ổ số iề l 28,1 ỷ ồ           , â   ổ số ru âm dạy     ề v                       ợc ầu
 lên 42 Trung tâm.
       uy iê ế          y vẫ cò 20 uyệ           uộc các ỉ     ồm:        o Bằ , Điệ
Biên, Sơ L , Quả        rị, Quả N i, Bì          Đị , Ko      um c         ố r vố ể
 ầu    ru  âm dạy        ề cấ uyệ .
      2.3.        sá    á bộ ố vớ á           yệ     g è
     2.3.1.   Kết quả thực hiện Quyết định 70/2009/QĐ-TTg: ã có 15 ỉ (32
 uyệ ) luâ    c uyể 364 cá ộ ừ ỉ , uyệ về ă c ờ c o các x ; thu hút
 ầ 700 r       ức rẻ ì    uyệ có rì     ộ, âm uyế iú x riể k i các c
sách iảm        èo eo N ị quyế 30 /2008/NQ-CP.
       2.3.2. Kết quả thực hiện Quyết định số 170/QĐ-TTg ngày 26 tháng 01 năm
2011 của Thủ tướng Chính phủ về Dự án thí điểm tuyển chọn 600 trí thức trẻ ưu tú
có trình độ đại học tăng cường về làm Phó Chủ tịch xã thuộc 62 huyện nghèo
           ế      y 31 á 10 ăm 2011     có 13/20 ỉ        o     cô
 ác uyể c ọ ội viê       m i Dự á v i ổ số 280 ội viê . Bộ Nội vụ
  ẩm ị xo kế quả uyể c ọ c 07 ỉ : o Bằ , Bắc Kạ , Yê Bái, Sơ
L , Ni     uậ , Quả N m v Lâm Đồ v            ổ c ức các l  o ạo, ồi
d ỡ kiế     ức, kỹ ă c o các ội viê Dự á r c k i ố r về cô     ác ại
các x ại 62 uyệ      èo.
      2.4.        sá     ơ    ế ầ tư ơ sở          tầ g ở ả t ô     bả    xã v      yệ
       2.4.1. Đối với cấp huyện:      ố r,      ầu     219 công trình giao thông, 58
 r ờ ru         ọc ổ ô      uyệ v các cô         rì     iáo dục khác; 07 r ờ dâ ộc
  ội rú uyệ ; 09 ru     âm dạy     ề ổ      ợ   ; 04 cô      rì   ệ việ uyệ oặc
  ệ việ         k o k u vực; 50 cô    rì          y lợi quy mô cấ uyệ v liê x ;
160 cô      rì     ờ liê x ; 30 cô       rì      ru     âm cụm x ; mộ số cô     rì
k ác ầu        â cấ cơ sở ạ ầ      ru     âm     uyệ ;

                                                                                         4
       2.4.2. Đối với cấp xã và dưới xã:      ố r ầu     ơ 100 cô    rì   r ờ ,
l     ọc; 38 rạm y ế x ; rê 200 cô        rì      ờ liê   ô , ả ; 250 cô     rì
    y lợi ỏ; 28 cô      rì    iệ si      oạ ; 55 cô  rì      c si   oạ ; 05 cô
  rì xử l rác ải, ảo vệ môi r ờ v mộ số cô            rì   ạ ầ k ác...
      IV Đ nh      ch n
      1-    t ượ
     - N     ị quyế số 30 /2008/NQ- P          k ắc ục ợc mộ        ầ
  ữ    ạ    c ế, ồ ại ro     ực iệ mục iêu iảm   èo  : c ỉ ạo có rọ
tâm quyế   liệ ơ , ậ ru , u iê ơ ối v i các vù       èo; các iải á
 o diệ     ơ , o ồm cả ỗ rợ sả xuấ ; o ạo â c o dâ r ; c      sác cá
 ộv c        sác ầu cơ sở ạ ầ ;
      - Huy ộ        ợc sự  m i c cả ệ ố c              rị v i    ức v i
   ầ rác     iệm c o; ô qu riể k i ực iệ N ị quyế số 30 /2008/NQ-
  P, ừ các Bộ,         ru   ơ     ế các cấ c     quyề ị         ơ    ậ   ức
rõ ơ về rác        iệm ro việc ực iệ mục iêu iảm            èo        v ề
vữ ở các uyệ         èo; câ ối lại uồ lực ầu c               c ừ các c ơ
 rì , dự á , c    sác rê ị         uyệ    èo, ổ c ức lồ        , ối ợ iệu
quả ơ các uồ lực rê ị           ;
      - Trong iều kiệ lạm phát, suy thoái, kinh tế-xã hội còn nhiều khó khăn
nh ng Quốc hội, Chính ph vẫ u tiên dành nguồ lực tậ trung ầu t các huyệ
nghèo ( ăm 2011, Quốc ội,            u iê ố r vố ầu            á riể ấ 2,5
lầ so v i ăm 2010 c o 62 uyệ      èo); ồ      ời,     t     Chính ph ã ban
hành Quyế ị số 615/QĐ-TTg ngày 25 tháng 4 năm 2011 hỗ trợ có mục tiêu từ
Ngân sách Trung ơng cho 07 huyệ nghèo ể thực hiệ chính sách ầu t cơ sở
hạ tầ c Nghị quyế số 30a/2008/NQ-CP;
       - Mộ số c    sác ỗ rợ rực iế c o sả xuấ        ỗ rợ c uyể ổi
  iố cây rồ , vậ uôi; ỗ rợ k i o       ục ó , ạo ruộ    ậc    ; ỗ rợ
l m c uồ    rại c ă uôi; c sác luâ c uyể cá ộ; ầu các cơ sở ạ ầ
   ục vụ sả xuấ v ời số dâ si …      á uy iệu quả c cực       ầu, góp
   ầ l m y ổi ộ mặ ô       ô các uyệ     èo k ởi sắc ơ ;
       - V i iệu quả ừ uồ lực ầu c các c          sác , c ơ  rì , dự á
 iảm      èo iệ       v các c  sác ặc ù eo N ị quyế số 30a/2008/NQ-
CP, mục iêu ế ăm 2010 eo N ị quyế số 30 /2008/NQ- P cơ ả              ạ
   ợc: ỷ lệ ộ     èo ru    ì c 62 uyệ      èo    iảm xuố cò 37% ( iảm
bình quân 5%/ ăm), ạ mục iêu iảm ỷ lệ ộ       èo xuố mức d i 40%
N ị quyế số 30a/2008/NQ-CP       ề r . u ậ ì quâ ầu           ời c các
 uyệ ă 2,5 lầ , ừ 2,5 riệu ồ /        ời/ ăm ( ăm 2006) lê rê 6,0 riệu
 ồ /      ời/ ăm ( ăm 2010).


                                                                             5
        eo kế quả ổ    iều r ộ   èo rê o quốc eo ỉ ị số 1752/ -
        y 21 á 9 ăm 2010 c                      , ì quâ ỷ lệ   èo
c 62 uyệ        èo k oả 60% (c uẩ     èo eo Quyế ị số 09/2011/QĐ-
0    ); c ực iệ ế cuối ăm 2011, ỷ lệ ộ       èo ì quâ c 62 uyệ
   èo cò k oả 55%, iảm ợc 5% (N ị quyế Quốc ội ề r iảm ì quâ
4%/ ăm).
     - Qu 02 ăm ổ c ức ực iệ       ơ rình iảm    èo     v ề
vữ      có 01 uyệ , 10 Do    iệ có      c xuấ sắc ợc
           ặ Bằ k e ( eo Quyế ị số 1411/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8
 ăm 2011 v các Quyế ị k ác c                ) ồm:
    1. Nhân dân và cá          ộ uyệ Đ m Rô           , ỉ   Lâm Đồ   ;
    2. N â               M P N oại           ơ    Việ N m (Vie com       k);
    3. N â              P á riể Việ N m;
    4. ậ      o     Hó c ấ Việ N m;
    5. ậ      o     Dệ M y Việ N m;
    6. ậ      o     Dầu k      Việ N m;
    7. ậ      o     B uc              Viễ    ô    Việ N m (VNPT);
    8. ậ      o     Viễ       ô       Quâ    ội (Vie el);
    9. ổ      cô        yL ơ           ực miề Bắc;
    10. N â               M P ô               ơ   Việ N m (Vie i B k);
    11. N â             Đầu       v P á riể Việ N m (BIDV).
     Đ có 17 ậ   ể v 22 cá                  â    ợc ặ Bằ k e c Bộ r ở Bộ L o
 ộ -     ơ   i v X ội (                     eo Quyế ị số 664/QĐ-LĐ BXH        y 01
  á 6 ăm 2011 c Bộ r ở                      Bộ LĐ-TB&XH) vì    có       c xuấ sắc
ro   ổ c ức ực iệ N ị quyế                  30 /2008/NQ- P ro 02 ăm (2009-2010).
    2- H          ế t     t
    - ô     ác ruyề               ô     ,   ổ iế c     sác , â c o             ậ   ức rác
 iệm c các cấ , các                   , o    ểv    ời dâ cò ạ c ế;
      - Vă ả        dẫ c mộ số Bộ,      về ực iệ N ị quyế số
30a/2008/NQ-CP ời i    ầu cò      c ậm, iếu ồ  ộ, mộ số vă ả
h      dẫ c  rõ r , cụ ể ê ị   ơ k ó ực iệ ;
    -  ác ộ     èo    ợc ỗ rợ      ở eo Quyế ị 134/2004/QĐ-TTg,
c ơ   rì   ỗ rợ    ởc o   ời có cô , i ì c     sác   ợc riể k i
 r c ây có mức ỗ rợ ấ ê         ở vẫ cò ạm ợ,   xuố cấ      iêm
 rọ         eo Quyế ị 167/2008/QĐ-     lại k ô uộc ối ợ       ợc

                                                                                            6
 ỗ rợ iế , k iế     ời dâ     ắc mắc, k ó k ă c o các ị         ơ    ro   việc
  ực iệ chính sách;
     -       sác â mức ỗ rợ i         o k oá c ăm sóc, ảo vệ rừ ở mộ số
  ơi c    ực iệ    ợc do rừ      ợc   i o c o Lâm r ờ   oặc các   â ấu
   ầu r c ây ê vẫ cò ì        rạ         ời dâ số   ro k u vực rừ
c       ợc ở lợi ừ rừ       ê c        ắ ó v i rừ .     ơ    rì 5 riệu
rừ      kế úc k iế các ị      ơ k     ók ă     uồ ki     ;
     -      sác ỗ rợ ộ      èo ể mu co iố , cây iố , rồ cỏ, l m
c uồ    rại ằm ỗ rợ c uyể ổi cơ cấu sả xuấ c ỉ ợc ỗ rợ 01 lầ , ữ
 ăm s u k ô    ợc    vấ , ỗ rợ iế , ro k i k ả ă      iế   uc      ời
   èo dâ ộc iểu số ạ c ế ê     iều ộ lại rở về ậ quá sả xuấ cũ làm ạ
c ế iệu quả ực iệ ;
     -      sác ỗ rợ xuấ k ẩu l o ộ c      ậ u ú  ời l o ộ ở
các uyệ     èo  m i do l o ộ k ô muố i x i ì , rì        ộ ọc
vấ , y    ề ấ … ro k i cô    ác uyê ruyề vậ ộ cò ạ c ế;
      - ác ru    âm dạy   ề ại 62 uyệ   èo k ô   ợc ầu cơ sở vậ
c ấ iế ị eo Quyế ị số 1956/QĐ-          y 27 á 11 ăm 2009 c
              P ê duyệ Đề á “Đ o ạo   ềc ol o ộ    ô   ô ế ăm
2020”, ro k i uồ vố ru         ơ cấ c o 62 uyệ    èo cò ạ c ế
 ây k ó k ă về uồ lực c o các uyệ ro việc ực iệ cô      ác o ạo,
dạy    ềc ol o ộ    rê ị    ;
     - Việc â cấ , i o quyề c    ộ c o cấ uyệ ở mộ số ỉ      ực iệ
c    riệ ể; ă lực cá ộ cơ sở c    á ứ     ợc yêu cầu quả l v ổ c ức
  ực iệ các c  sác , ấ l c     sác ầu cơ sở ạ ầ ;
     - Mộ số ị       ơ c       c     ộ  ro việc uy ộ            uồ lực, còn   ụ
 ộ   ro việc liê   ệ, ề xuấ     u cầu ỗ rợ v i các Do         iệ ;
      - P ầ l các do          iệ    c cực, c    ộ    riể k    i ực iệ ỗ rợ
 uyệ      èo eo â cô        c           , tuy nhiên còn mộ     số do    iệ
c ậm ực iệ các ội du          c m kế ỗ rợ uyệ        èo. Mộ    số Do    iệ
k ác do ặ k ó k ă ro        oạ ộ sả xuấ ki do             ê    k ô   ực iệ
  ợc việc ỗ rợ uyệ             â cô ;
    - Mộ số uyệ        ê duyệ ầu mộ số cô    rì cơ sở ạ ầ k ô
 ằm ro D      mục ầu      c N ị quyế số 30 /2008/NQ- P   : Quả
r ờ , cộ cờ; ợ    i c iế   ắ ; rụ sở x …;
     - Mộ số ị     ơ cò lú     ú  ro việc quá riệ N ị quyế số
11/NQ- P    y 24 á 2 ăm 2011 c           ro việc c ỉ ạo ực iệ
  uồ vố ầu       ợc ru ơ      â ổ ăm 2011 c o các uyệ   èo ê
vố    cấ về ị    ơ      riể k i, iải â c ậm;

                                                                              7
     -   Hậu quả iê       i, o lũ ặc iệ     iêm rọ xảy r ro    ời i qu
   ây      iệ ại rấ l       i các cô rì    úc lợi, ờ   i o ô ,     ở, o
m uv       ấ c     ác... Đây l     ữ    ác  ức rấ l  ặ r ối v i mộ số ị
  ơ       ro quá rì      ổ c ức ực iệ N ị quyế số 30 /2008/NQ-CP.


                               hần II
                   NHIỆM V VÀ GIẢI H     CHỈ ĐẠO
                     THỰC HIỆN 5 NĂM ( 0 -2015)

      I Nh m
       1. P ấ ấu ực iệ ạ mục iêu N ị quyế số 30 /2008/NQ-CP ề r
  ế ăm 2015: giảm ỷ lệ ộ       èo xuố mức              ằ mức ru       ì c ỉ ,
bình quân d i 25% ( eo c uẩ           èo cũ) v d i 35% eo c uẩ            èo m i.
Tăng c ờ       ă lực c o     ời dâ v cộ        ồ      ể á uy iệu quả các cô
trình cơ sở ạ ầ     iế yếu ợc ầu , ừ               c á uy lợi ế về ị l , k i
   ác iệu quả i uyê       iê    iê ;      c ầu á riể sả xuấ eo                sả
xuấ        ó quy mô ỏ v vừ ,           ời dâ iế cậ       ợc các dịc vụ sả xuấ v
   ị r ờ    iêu ụ sả     ẩm mộ các         uậ lợi; l o ộ      ô      iệ cò d i
60% lao ộ x ội; ỷ lệ l o ộ           ô      ô qu      o ạo, ậ uấ , uấ luyệ ạ
trên 40%;
    2. Gắ việc ực iệ mục iêu c N ị quyế số 30 /2008/NQ-CP v i ực
 iệ iêu c xây dự Nô       ô m i, N ị quyế số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 5
 ăm 2011 c          về ị          iảm    èo ề vữ     ời kỳ ừ ăm 2011
 ế ăm 2020; ậ ru     ầu     ồ   ộ cơ sở ạ ầ ki    ế-xã hội ở các uyệ
   èo, r c ế l ạ ầ      iế yếu   : i o ô , iệ ,    c si    oạ ; ỷ lệ ộ
   èo iảm 4%/ ăm;
     3. ỉ ạo kiểm r , iám sá , ánh giá th ờ         xuyê , c ặ c ẽ việc ổ c ức
  ực iệ các c   sác v    uồ lực ầu c                 n c c o các uyệ        èo;
tăng c ờ sự m i v iám sá c           ời dâ .
      II V       ph p chỉ ạo thực h n
      1. á cơ q      Tr   g ươ g
      1.1. N   iê cứu, ề xuấ           , sử   ổi mộ số cơ c ế, c    sác
      - Đề    ị                    Quyế ị   ổ su chính sách cho 07 uyệ
nghèo ( ợc ỗ rợ có mục iêu ừ â sác ru          ơ    ực iệ c     sác ầu
   cơ sở ạ ầ c N ị quyế số 30 /2008/NQ- P eo Quyế ị số 615/QĐ-
         y 25 á 4 ăm 2011 c                        ) ợc ở các c
sách hỗ rợ sả xuấ , ạo việc l m, ă    u ậ ;c     sác iáo dục, o ạo, dạy
    ề, â c o dâ r ; c       sác cá ộ c N ị quyế số 30 /2008/NQ-CP ừ

                                                                               8
 ăm 2012;
         - Bộ Nô        iệ v P N iế ục     iê cứu ổ su , sử ổi v o
   iệ       ô      06/2009/ -BNN v    ô    08/2009/ -BNN ể áo ỡ k ó
k ă ,v         mắc c các ị       ơ  ro quá rì     riể k i các c    sác ỗ
 rợ sả xuấ ;       iê cứu        sổ y     dẫ    ực iệ các c     sác ỗ rợ
    á riể sả xuấ ; n iê cứu, rì            c     sác ỗ rợ k oá c ăm sóc,
  ảo vệ rừ      ro     i i oạ  i eo     :c     sác á dụ c u        ro cả
      c,         u iê ơ ối v i các uyệ    èo ể ố        ấ   uồ ki      ỗ
 rợ c             c, iảm sự rù c o;
     - Bộ Kế oạc Đầu        ối ợ v i Bộ i c        iê cứu, rì
    c o       các ị     ơ sử dụ    uồ ki       sự   iệ ki    ế ể ực
 iệ ỗ rợ l ơ      ực c o ộ    èo ậ k oá c ăm sóc, ảo về rừ    ro     ời
 i c      ự úc ợc l ơ      ực; h   ăm, că cứ v o ị mức, iêu c        ợc
duyệ , c   rì, ối ợ v i Bộ i c     , Bộ L o ộ -    ơ     i v X ội,
Ủy      Dâ ộc lậ kế oạc , rì              â ổ uồ lực iảm         èo c o
các uyệ       èo;
    - Bộ Giáo dục-Đ o ạo, Bộ Y ế: k ẩ r ơ                  vă ả           dẫ
 ực iệ N ị quyế số 30 /2008/NQ- P eo iệm vụ               ợc â cô    ;
     - Bộ L o ộ -Th ơ      i        v X ội r soá lại d   sác các uyệ    èo
ch    ố r ầu     ru   âm dạy          ề, ề xuấ v i       c o ổ su v o danh
mục các ru     âm dạy   ề ể          ợc ầu theo cơ c ế Đề á dạy    ềc ol o
 ộ    ô     ô ;
     - Ủy    Dâ ộc r soá , á             iá các c  sác dâ ộc iệ        v
   iê cứu ổ su   êm cơ c ế, c           sác ặc ù cầ    iế k ác eo i    ầ
N ị quyế 80/NQ- P    y 19 á            5 ăm 2011 c            c o 62 uyệ
nghèo.
        1.2. Về    uồ lực   ực iệ     ơ   rì
     - ă cứ v o iều kiệ ki ế ấ     cv    u cầu vố          eo ề á ợc ê
duyệ ;     ăm, ề    ị        xem x   ố r ki               ù ợ ừ â sác
 ru    ơ  ể ầu c o 62 uyệ      èo iú các ị      ơ         c   ộ xây dự
v ực iệ các c     sác iảm   èo ặc ù rê ị        ;
        - iế      ục u iê uồ lực ừ các c ơ      rì , dự á , vố ODA, vố    rái
  iếu                ầu c o các uyệ    èo;
    - Vậ ộ            êm uồ lực ừ cộ    ồ Do          iệ , các           ốl
   H Nội,              ố Hồ Mi     i rợ, ỡ ầu c o các uyệ      èo;
       ác ị
        -      ơ có rác    iệm â ổ v sử dụ        uồ lực ầu c
      c, c cộ   ồ có iệu quả, eo ú     ội du   ềá   ợc ê duyệ , và
rê cơ sở u cầu, ề xuấ c    ời dâ , c cơ sở, r c ế l   uồ vố     ợc

                                                                               9
 ố r ừ N â sác ru    ơ   ăm 2012 v ỗ rợ c các Do                    iệ (dự kiế
 ăm 2012, N â sác ru   ơ   ố r k oả 2.400 ỷ vố ầu                    á riể c o
các uyệ     èo).
     1.3. Về cô   ác   eo dõi, kiểm r   ực iệ    ơ      rì :
       ác Bộ,        ru    ơ că cứ iệm vụ ợc i o ro N ị quyế số
30a/2008/NQ-CP v      â cô c B c ỉ ạo các       ơ    rì   iảm     èo c
          ,   ờ xuyê       eo dõi iế ộ ực iệ c các uyệ          èo ợc
phân công, ực iệ c ế ộ áo cáo          qu về Cơ qu      ờ    rực c ơ
 rì   ể ổ     ợ ; ổ c ức các o cô     ác liê     kiểm r    ực iệ ở các
  ị    ơ (2 lầ / ăm).
     2. á    ị    ươ g
      - Đề     ị B c ỉ ạo iảm       èo các ỉ   ă c ờ c ỉ ạo việc ực iệ
c ơ      rì cô       ác iảm     èo ối v i các uyệ      èo; l ạo, c ỉ ạo c
các cấ y Đả , c          quyề , o     ể l rác     iệm c mọi    ời dâ , r c
 ế l       ời     èo, ộ     èo, uyệ     èo; có iệ    á ộ viê      c ợ ể
    ời     èo v ơ lê     oá     èo ề vữ ;
     - C ỉ ạo các uyệ ổ c ức r soá lại uồ lực ừ các c ơ       rì , dự á ,
c     sác iảm      èo rê ị     ; sắ xế    u cầu ầu     eo ứ ự u iê rê
cơ sở ề xuấ c      ô , ả v      ời dâ , ảo ảm sự cô k i, dâ c , có sự
tham gia c      ời dâ ; Quả l c ặ c ẽ, có iệu quả uồ lực ầu c
    c eo các quy ị      iệ    ; làm tố cô    ác quy oạc   á riể sả xuấ
  ắ v i quy oạc xây dự Nô        ô m i rê ị       ;
     -    ỉ ạo ực iệ     ồ     ộ các c     sác    eo N ị quyế số
30a/2008/NQ-CP, c ú rọ  ực iệ các c    sác ỗ rợ sả xuấ , iáo dục, o
 ạo â c o dâ r v c ấ l ợ     uồ l o ộ , xác ị các c ỉ iêu cụ ể cầ
 ạ    ợc ro   ổ c ức ực iệ ; â rộ các mô ì sả xuấ có iệu quả
c o…;
      - ă c ờ       â cấ c o uyệ , x ro   ổ c ức ực iệ     ơ   rì
 ắ v i ồi d ỡ , â c o ă lực c o ội ũ cá ộ cơ sở; th ờ xuyê
kiểm r , iám sá , á    iá kế quả, iế ộ ực iệ ể có uố ắ , c ỉ ạo kị
  ời, ạ c ế ối      ữ s i ạm v lệc lạc ro   ổ c ức ực iệ ;
     -C    ộ    ề xuấ  u cầu v i do   iệ     ợc â cô    iú ỡ, ố
  ấ kế oạc     ực iệ , ị kỳ 6 á ,         ăm ổ c ức i o    , rú ki
   iệm v dự kiế kế oạc ỗ rợ các ăm iế    eo;
      . Đố vớ á            g ệ , vậ     ộ   ỗ rợ uyệ      èo   eo        :
     - ác Do       iệ c a hoàn thành ội du      v       uồ lực c m kế ỗ rợ
 uyệ    èo, cầ k ẩ r ơ    ố      ấ v i ị        ơ      kế oạc ể iế ục ực
 iệ các ội du    c m kế ỗ rợ;

                                                                             10
      - Vậ ộ các do    iệ                   o       việc ỗ rợ uyệ     èo   eo
cam kế , iế ục ậ giúp ỡ ị                   ơng   ợc â cô     oặc uyệ      èo
khác;
      - Phòng Th ơ mại và ô                iệ Việ N m (V I) vậ    ộ các do
   iệ     ỏ v vừ ỗ rợ các ội du              ù ợ ối v i iều kiệ   ặc ù c các
 uyệ      èo;
     - Vậ        ộ     các Do         iệ 100% ầu  n c o i (FDI) ậ ỗ rợ
 uyệ        èo       eo các ội du       ù ợ v i oạ ộ v k ả ă c Do
   iệ .
       . T ế tụ ẩy m            t ộ g tr y t ô g â g      ậ t ứ cho
cộ     ồ ,    ời dâ ể       ời dâ  ấy ợc xó ói iảm   èo l  iệm vụ c
c      mì , N ị quyế số 30 /2008/NQ- P l cơ ội ể       ời   èo, uyệ
    èo v ơ lê , ạo sự ồ        uậ ro x ội v cả ệ ố c        rị ể ực
  iệ iệu quả     ơ   rì ./.


                                    BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI




                                                                           11

								
To top