Dang ky phat hanh the tin dung

W
Shared by: HC120228031430
Categories
Tags
-
Stats
views:
9
posted:
2/27/2012
language:
pages:
9
Document Sample
scope of work template
							            ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG

  1. Loại thẻ tín dụng đăng ký
Loại thẻ:
     BIDV Precious (Thẻ tín dụng Visa hạng Vàng)
     BIDV Flexi (Thẻ tín dụng Visa hạng Chuẩn)
Trong trường hợp không đủ điều kiện cấp thẻ tín dụng đăng ký, Quý khách có muốn được cấp thẻ
tín dụng với hạng thấp hơn không?
     Có                              Không

 2. Thông tin cá nhân
Họ và tên:
Tên trên thẻ (Chữ IN HOA, tối đa 21 ký tự kể cả khoảng trắng)

Số CMND/ Hộ chiếu:           Ngày cấp:            Nơi cấp:
Ngày sinh:           Nơi sinh:                                   Quốc tịch:
Giới tính:       Nam                   Nữ
Tình trạng hôn nhân:           Độc thân        Đã có gia đình       Ly dị       Khác (ghi rõ)

Hộ khẩu thường trú:
Địa chỉ cư trú hiện tại:
Thời gian ở địa chỉ cư trú:     năm       tháng
Điện thoại nhà riêng:       Di động:       Địa chỉ e-mail
Trình độ học vấn:
    THCS          THPT           Trung cấp         CĐ/ĐH             Sau Đại học    Khác (ghi
rõ)
Số người phụ thuộc tài chính:
Hình thức sở hữu nhà ở:
    Nhà riêng      Nhà thuê      Nhà bố mẹ            Mua trả góp     Khác (ghi rõ)    .
Họ tên mẹ/Tên trường tiểu học đầu tiên (thông tin dùng để xác minh chủ thẻ):

 3. Thông tin nghề nghiệp
Nghề nghiệp:
Loại hình công việc:           Toàn thời gian             Bán thời gian
Tên đơn ị hiện đang công tác:     Loại hình doanh nghiệp:
Địa chỉ cơ quan:      Điện thoại      Số fax:
Thời gian công tác:                 Chức vụ hiện nay:
Thời hạn Hợp đồng lao động:
      Lương hàng tháng (VND):
      Tiền thưởng, phụ cấp hoặc các khoản thu nhập hàng tháng khác
      (VND)


      Tổng cộng (VND):
Tên đơn ị công tác gần nhất trước đây:
Thời gian công tác tại đơn ị trước đây:        năm              tháng
 4. Thông tin tài chính
Các khoản ay ( ay cá nhân, ay mua nhà, ay mua xe…)
            Ngân hàng                  Số tiền ay (VND)                     Kỳ hạn



Hình thức ay:                 Đảm bảo bằng tài sản                Đảm bảo bằng thu nhập
(Các) thẻ tín dụng khác
           Ngân hàng                Hạn mức tín dụng (VND)              Ngày hết hạn




 5. Thông tin đề nghị
Hạn mức tín dụng đề nghị:           (VND)
   Hình thức đảm bảo:
    Ký quỹ                                  Cầm cố                        Tín chấp
  Số tiền (VND)
 Loại tài sản cầm cố (Trường hợp đảm bảo bằng cầm cố)
        Giấy tờ có        Sổ tiết kiệm tại    Sổ tiết kiệm tại ngân          Khác (ghi rõ)
 giá                   BIDV, số:           hàng khác, số

 Tổng giá trị cầm cố (VND):
Đăng ký thực hiện các giao dịch trên nternet:                Có                       Không
Loại thẻ đăng ký:                             Thẻ chính                Thẻ phụ
Ghi nợ tự động:
     Đề nghị thanh toán tự động các khoản nợ trên thẻ tín dụng của tôi/chúng tôi bằng cách ghi nợ
  ào tài khoản B DV của tôi/chúng tôi trước thời hạn mỗi tháng.
    Số tài khoản là:
Tỷ lệ tự động ghi nợ:     Số tiền thanh toán tối thiểu
                                % dư nợ (lớn hơn 20%)
                          Thanh toán toàn bộ
Đăng ký nhận thông tin về thẻ tín dụng (giao dịch, sao kê…) qua điện thoại (Dịch vụ BSMS thông
tin tài khoản thẻ tín dụng)
     Số điện thoại đăng ký nhận thông tin:
     Số thẻ đăng ký nhận thông tin:     Thẻ chính      Thẻ phụ
     Số tài khoản hạch toán phí BSMS:
 6. Gửi thư
   Tôi muốn sao kê chỉ gửi đến địa chỉ email:      .
   Tôi muốn sao kê giao dịch hàng tháng và tất cả thư từ gửi đến địa chỉ (chọn 01 địa chỉ)
       Địa chỉ hộ khẩu thường trú       Địa chỉ cư trú hiện tại       Địa chỉ cơ quan



 7. Thông tin tham chiếu
Người tham chiếu là người có thể xác nhận thông tin của Quý khách hàng là đúng:
Họ và tên:              Giới tính:           Nam                 Nữ
Địa chỉ liên lạc:     Điện thoại liên hệ:     Địa chỉ E-mail:
Nơi công tác:      Địa chỉ cơ quan         Điện thoại cơ quan:
Quan hệ với chủ thẻ chính:
 8. Đăng ký thẻ tín dụng phụ
Thông tin thẻ phụ
Họ và tên:
Tên trên thẻ (Chữ IN HOA, tối đa 21 ký tự kể cả khoảng trắng)

Số CMND/ CMQN/HC:             Ngày cấp:        Nơi cấp:
Ngày sinh:                 Nơi sinh:                        Quốc tịch
Giới tính:        Nam                      Nữ      Nghề nghiệp:
Địa chỉ liên lạc:     Điện thoại liên lạc:     Di động:       Địa chỉ E-mail:
Quan hệ với chủ thẻ chính:               Vợ chồng       Cha mẹ        Con       Khác (ghi rõ)

Hạn mức chi tiêu hàng tháng cho thẻ phụ:       (VND).

 9. Thông tin bảo hiểm chủ thẻ tín dụng
Tình trạng tham gia bảo hiểm của chủ thẻ:
   Bảo hiểm nhân thọ
   Bảo hiểm tai nạn
   Bảo hiểm khác (ghi rõ):
Tình trạng sức khỏe của chủ thẻ:
   Rất tốt
   Bình thường
   Tàn phế hoặc bị thương tật ĩnh iễn từ 50% trở lên
Lưu ý: Công ty bảo hiểm B DV (B C) không bảo hiểm cho những người đang bị tàn phế hoặc bị
thương tật ĩnh iễn từ 50% trở lên.

 10. Hồ sơ đính kèm
Hồ sơ đính kèm theo đăng ký phát hành thẻ tín dụng quốc tế bao gồm:
1. Bản photo CMND (hoặc Hộ chiếu/thị thực/giấy phép cư trú đối với khách nước ngoài) cho cả
chủ thẻ chính và chủ thẻ phụ (nếu có).
2. Bản photo Hộ khẩu hoặc Bản chính giấy chứng nhận cư trú
3. Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính
 a. Trường hợp phát hành thẻ trên cơ sở không có tài sản đảm bảo: chứng minh thu nhập của chủ
thẻ chính:
          Bản photo hợp đồng lao động hoặc Bản chính giấy xác nhận của cơ quan ề thu nhập,
         chức vụ, và thời gian công tác.
          Bản photo bảng lương hoặc Bản chính của bảng sao kê tài khoản ngân hàng thể hiện
         mức lương của 3 tháng gần nhất.
          Cam kết sử dụng thu nhập để thanh toán thẻ tín dụng quốc tế (mẫu của Ngân hàng)
b. Trường hợp phát hành thẻ trên cơ sở có tài sản đảm bảo: theo hướng dẫn của Ngân hàng.

 11. Xác nhận
Bằng việc ký ào Đăng ký phát hành à sử dụng thẻ tín dụng này, Tôi/chúng tôi xác nhận rằng
Tôi/chúng tôi đã đọc à đồng ý tuân theo Điều kiện, Điều khoản phát hành và sử dụng thẻ tín
dụng, Điều kiện, Điều khoản cung cấp và sử dụng dịch vụ BSMS. Đăng ký phát hành à sử dụng thẻ
này được lập thành 01 bản chính à được giữ bởi Ngân hàng.
                                       Ngày:
                               Chữ ký và họ tên chủ thẻ chính:
               Mẫu chữ ký thứ nhất                               Mẫu chữ ký thứ hai




                                        Ngày:
                            Chữ ký và họ tên chủ thẻ phụ (nếu có)
               Mẫu chữ ký thứ nhất                          Mẫu chữ ký thứ hai




 PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG



A. Phần dành cho CNPHT
Mã BDS:
Ngân hàng xác nhận các thông tin khách hàng đăng ký ở trên là:
   Đầy đủ, chính xác
         Chủ Thẻ               Số CIF      Hạn mức tín dụng        Hạn mức chi tiêu hàng tháng
 Chủ thẻ chính
 Chủ thẻ phụ
   Chưa đầy đủ, chính xác. Lý do:
                                                 Giám đốc hoặc người được ủy quyền
                                                       (Ký tên và đóng dấu)




B. Phần dành cho Bộ phận cập nhật thông tin khách hàng, Bộ phận quản lý thông tin khách
hàng

  Bộ phận cập nhật thông tin khách hàng          Bộ phận quản lý thông tin khách hàng
                 (CIF, SVS)
Ngày thực hiện:                               Ngày thực hiện:
        Cán bộ           Cán bộ kiểm soát             Cán bộ           Cán bộ kiểm soát
 (Ký và ghi rõ họ tên)  (Ký và ghi rõ họ tên)  (Ký và ghi rõ họ tên)  (Ký và ghi rõ họ tên)
C. Phần dành cho Bộ phận đăng ký dịch vụ BSMS
                                                             Ngày thực hiện:
                Cán bộ                           Cán bộ kiểm soát
          (Ký và ghi rõ họ tên)                 (Ký và ghi rõ họ tên)




D. Phần dành cho Trung tâm thẻ
Kết quả xử lý của Ngân hàng
                                                   Ngày nhập             Ngày phê
    Chủ thẻ          Số đơn           Số thẻ
                                                     hồ sơ              duyệt hồ sơ
Chủ thẻ chính

Chủ thẻ phụ
        Cán bộ thực hiện                                 Kiểm soát viên
       (Ký và ghi rõ họ tên)                           (Ký và ghi rõ họ tên)
   ĐIỀU KIỆN, ĐIỀU KHOẢN PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG
Điều 1: Giải thích từ ngữ:
Trong hợp đồng này, các từ ngữ, từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
        1. ATM là máy giao dịch tự động mà Chủ thẻ có thể sử dụng Thẻ để giao dịch.
        2. BIDV là Ngân hàng Đầu tư à Phát triển Việt Nam, trong từng ngữ cảnh cụ thể là
Hội sở chính, (các) Sở Giao dịch, Chi nhánh.
        3. Chủ thẻ là cá nhân được B DV cung cấp Thẻ để sử dụng.
        4. Chủ thẻ chính là cá nhân đứng tên đăng ký phát hành thẻ à được B DV cung cấp
Thẻ để sử dụng.
        5. Chủ thẻ phụ là cá nhân được Chủ thẻ chính đăng ký phát hành thẻ à được B DV
cung cấp Thẻ để sử dụng.
        6. Dư nợ cuối kỳ sao kê là số dư nợ của Chủ thẻ bao gồm giá trị (các) Giao dịch, các
khoản phí, lãi phát sinh được liệt kê trong Kỳ sao kê.
        7. ĐVCNT là đơn ị thực hiện dịch ụ chấp nhận thẻ để thanh toán hàng hóa, dịch ụ,
ứng/rút tiền mặt.
        8. Giao dịch là các giao dịch thực hiện bằng Thẻ tại ĐVCNT/ATM.
        9. Hạn mức giao dịch là số tiền tối đa chủ thẻ được phép sử dụng theo loại giao dịch,
lần, ngày, tháng do B DV, Ngân hàng thanh toán thẻ quy định theo từng thời kỳ.
        10. Hợp đồng gồm Đăng ký phát hành thẻ tín dụng à Điều kiện, điều khoản phát
hành à sử dụng thẻ tín dụng.
        11. Kỳ sao kê là khoảng thời gian giữa 2 Ngày sao kê liên tiếp.
        12. Ngân hàng thanh toán thẻ là Ngân hàng/Tổ chức tài chính thực hiện dịch ụ
chấp nhận thanh toán Thẻ.
        13. Ngày đến hạn thanh toán là ngày thứ 15 kể từ Ngày sao kê. Nếu ngày đến hạn
thanh toán trùng ới ngày nghỉ, hoặc ngày lễ thì sẽ được tính sang ngày làm iệc tiếp theo.
        14. Ngày giao dịch là ngày ghi nhận Giao dịch trên hệ thống của B DV.
        15. Ngày sao kê là ngày B DV tạo Sao kê cho Chủ thẻ.
        16. PIN là mật mã cá nhân để xác thực Chủ thẻ khi thực hiện Giao dịch.
        17. Sao kê là bảng liệt kê các Giao dịch, các khoản phí, lãi phát sinh trong Kỳ sao kê.
        18. Tài khoản bao gồm (các) tài khoản tiền gửi thanh toán à (các) tài khoản tiền gửi
tiết kiệm không kỳ hạn của Chủ thẻ mở tại B DV.
        19. Thẻ (gồm Thẻ tín dụng nội địa, Thẻ tín dụng quốc tế) là phương tiện thanh toán do
B DV cấp cho Chủ thẻ.
        20. Tổ chức thẻ là hiệp hội các tổ chức phát hành à thanh toán thẻ mà B DV là thành
  iên hoặc tham gia hợp tác.
Điều 2: Hình thức đảm bảo phát hành Thẻ
Chủ thẻ được sử dụng các hình thức đảm bảo sau để đề nghị phát hành Thẻ:
        1. Đảm bảo bằng thu nhập hợp pháp và chứng minh được của Chủ thẻ.
        2. Đảm bảo bằng tài sản gồm tiền mặt ký quỹ, giấy tờ có giá, sổ tiết kiệm mở tại BIDV
và các Tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam. Tài sản đảm bảo được giải chấp sau 45 ngày
kể từ ngày Chủ thẻ tất toán nợ theo Hợp đồng.
Điều 3: Chủ thẻ chính và Chủ thẻ phụ
        1. Giao dịch của Chủ thẻ chính à Chủ thẻ phụ được thể hiện trên cùng một Sao kê à gửi
cho Chủ thẻ chính theo địa chỉ à/hoặc email đã được Chủ thẻ chính đăng ký ới B DV.
        2. Chủ Thẻ chính à (các) Chủ Thẻ phụ cùng liên đới chịu trách nhiệm thực hiện Hợp
đồng. Việc mất khả năng thực hiện Hợp đồng của Chủ Thẻ chính ì bất kỳ lý do gì à trong
bất kỳ trường hợp nào cũng không làm giải trừ nghĩa ụ liên đới của (các) Chủ Thẻ phụ trong
  iệc thực hiện Hợp đồng.
        3. Chủ thẻ chính có thể đề nghị B DV chấm dứt quyền sử dụng Thẻ của Chủ thẻ phụ.
Điều 4: Lãi và phí
        1. Lãi
         a) Phương thức tính lãi: Lãi được cộng dồn hàng ngày theo dư nợ của Chủ thẻ à được
tính theo mức lãi suất quy định của BIDV.
         b) Thời điểm tính lãi:
         (i) Đối ới giao dịch ứng tiền mặt: Giao dịch được tính lãi từ Ngày giao dịch đến
ngày Chủ thẻ thanh toán giá trị giao dịch.
         (ii) Đối ới giao dịch thanh toán hàng hóa dịch ụ:
          Nếu Chủ thẻ thanh toán toàn bộ Dư nợ cuối kỳ sao kê trước hoặc ào Ngày đến hạn
thanh toán thì Giao dịch trong Kỳ sao kê được miễn lãi.
          Nếu Chủ thẻ không thanh toán nợ hoặc thanh toán nợ sau Ngày đến hạn thanh toán
hoặc chỉ thanh toán một phần Dư nợ cuối kỳ sao kê thì Giao dịch được tính lãi từ Ngày giao
dịch đến ngày Chủ thẻ thanh toán giá trị giao dịch.
         2. Phí
         a) BIDV tự động thu các khoản phí, bao gồm nhưng không giới hạn: Phí thường niên;
Phí Giao dịch; Phí chuyển đổi ngoại tệ; Phí sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng; Phí phạt chậm
thanh toán.
         b) B DV thu theo các phương thức do Chủ thẻ yêu cầu đối với những khoản phí khác
bao gồm nhưng không giới hạn: Phí phát hành thẻ; Phí gia hạn thẻ; Phí cấp lại chứng từ giao
dịch, sao kê chi tiết tài khoản, PIN; Phí khiếu nại; Phí chấm dứt sử dụng thẻ.
         3. Các khoản phí, mức phí, lãi suất do B DV quy định và có thể thay đổi theo từng thời
kỳ.
Điều 5: Thanh toán nợ
         1. Thời điểm, giá trị thanh toán nợ
         a) Chủ thẻ phải thực hiện thanh toán nợ chậm nhất trước 15h00 ào Ngày đến hạn
thanh toán.
         b) Chủ thẻ phải thực hiện thanh toán nợ ít nhất bằng giá trị thanh toán tối thiểu trong Kỳ
sao kê. Giá trị thanh toán tối thiểu trong Kỳ sao kê được xác định theo công thức:
             GT = GT1 + GT2 + GT3.
Trong đó:
             GT1 bằng 20% Dư nợ cuối kỳ sao kê.
             GT2 là trị giá thanh toán tối thiểu của các Kỳ sao kê trước chưa trả (nếu có).
             GT3 là số tiền sử dụng vuợt mức tín dụng trong Kỳ sao kê (nếu có).
         c) Nếu Chủ thẻ không thanh toán ít nhất bằng giá trị thanh toán tối thiểu trong Kỳ sao kê,
Chủ thẻ phải chịu phí phạt chậm thanh toán theo quy định của BIDV. BIDV có thể tự động thu nợ
giá trị thanh toán tối thiểu từ số dư trên các Tài khoản của Chủ thẻ mở tại BIDV.
         2. Phương thức thanh toán nợ
         a) Loại tiền để thanh toán nợ là đồng Việt Nam.
         b) Chủ thẻ được lựa chọn các phương thức thanh toán nợ sau: Nộp tiền mặt; Chuyển
tiền thanh toán từ ngân hàng khác; Ủy quyền cho BIDV ghi nợ tài khoản tiền gửi thanh toán
mở tại B DV à đảm bảo tài khoản này đủ số dư để thực hiện nghĩa ụ thanh toán nợ.
         3. Thứ tự ưu tiên thanh toán nợ
         a) Khi Chủ thẻ thanh toán một phần Dư nợ cuối kỳ thì thanh toán theo thứ tự sắp xếp
sau: Lãi; Phí; Giao dịch.
         b) Trường hợp các Giao dịch cùng tính chất thì ưu tiên thanh toán đối với Giao dịch
được cập nhật trước vào hệ thống của BIDV.
         4. Xử lý nợ dưới tiêu chuẩn
         a) Sau 90 ngày kể từ Ngày đến hạn thanh toán, nếu Chủ thẻ không thanh toán đủ giá trị
giao dịch thì BIDV sẽ chuyển toàn bộ dư nợ chưa thanh toán của Chủ thẻ thành nợ dưới tiêu
chuẩn.
         b) Sau 10 ngày kể từ ngày chuyển nợ dưới tiêu chuẩn, BIDV sẽ tự động thu nợ từ tài
sản đảm bảo, thu nhập, Tài khoản của Chủ thẻ bằng bất kỳ phương thức nào.
         c) Trường hợp thu nợ từ tài sản đảm bảo là tài khoản tiền gửi/sổ tiết kiệm của Chủ thẻ
thì tài khoản tiền gửi/sổ tiết kiệm đó đương nhiên được coi là không kỳ hạn.
        d) Chủ thẻ phải chịu toàn bộ chi phí liên quan/phát sinh từ việc thực hiện các biện
pháp thu nợ.
        5. Tất toán nợ
Nghĩa ụ thanh toán nợ của Chủ thẻ và quyền thu nợ của BIDV không bị giải trừ bởi việc hết
hiệu lực Hợp đồng và chỉ chấm dứt khi B DV thu được toàn bộ dư nợ của Chủ thẻ phát sinh
theo Hợp đồng.
Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của Chủ thẻ
        1. Quyền của Chủ thẻ
        a) Sử dụng Thẻ để thực hiện Giao dịch trong phạm vi Hạn mức giao dịch và loại giao
dịch đăng ký với BIDV.
        b) Được hưởng dịch vụ chăm sóc khách hàng, chương trình ưu đãi, khuyến mãi, cảnh
báo rủi ro của BIDV.
        c) Được hưởng các dịch vụ giá trị gia tăng theo điều kiện, điều khoản của nhà cung
cấp dịch vụ và BIDV.
        d) Nhận Sao kê hàng tháng.
        e) Khiếu nại về các Giao dịch trong thời hạn 40 ngày đối với thẻ tín dụng quốc tế, 60
ngày đối với thẻ tín dụng nội địa kể từ Ngày giao dịch.
        2. Nghĩa vụ của Chủ thẻ
        a) Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác theo yêu cầu của B DV khi đề nghị phát hành
thẻ và trong quá trình sử dụng thẻ. Thông báo cho BIDV ngay khi có sự thay đổi thông tin cá
nhân.
        b) Chịu trách nhiệm đối với Giao dịch phát sinh từ thời điểm ký xác nhận nhận Thẻ.
        c) Thanh toán nợ mà không phụ thuộc vào việc nhận Sao kê.
        d) Bảo mật thông tin cá nhân, thông tin Thẻ, bao gồm nhưng không giới hạn bởi việc:
       - Ký ào ô chữ ký ở mặt sau thẻ giống chữ ký đăng ký ới B DV ngay khi nhận thẻ à
sử dụng chữ ký này khi thực hiện Giao dịch.
       - Giữ bí mật số thẻ, thời hạn hiệu lực thẻ, mật mã cá nhân (P N), giá trị xác thực thẻ
(CVC, CVV2 và các thông số khác theo hướng dẫn của B DV).
       - Không đưa Thẻ cho người khác sử dụng.
        e) Yêu cầu BIDV khóa Thẻ khi Thẻ bị mất cắp, thất lạc, bị thu giữ (bởi ATM hoặc tổ
chức/cá nhân khác), hoặc nghi ngờ bị lợi dụng.
        f) Chủ động giải quyết với ĐVCNT ề Giao dịch trước khi gửi khiếu nại đến BIDV.
        g) Tuân thủ các quy định của Pháp luật, Tổ chức thẻ, BIDV và nhà cung cấp dịch vụ
trong quá trình sử dụng Thẻ.
Điều 7: Quyền và nghĩa vụ của BIDV
        1. Quyền của BIDV
        a) Thu thập thông tin về Chủ thẻ từ các tổ chức và/hoặc cá nhân khác hoặc yêu cầu
Chủ thẻ cung cấp đầy đủ các thông tin và tài liệu cần thiết trong quá trình phát hành và sử
dụng Thẻ.
        b) Ghi âm, lưu trữ, sử dụng các thông tin/chỉ dẫn bằng lời nói của Chủ thẻ.
        c) Cung cấp thông tin về Chủ thẻ/Thẻ/Giao dịch cho các tổ chức, cá nhân theo quy
định của pháp luật, Tổ chức thẻ.
        d) Tự động huỷ thẻ và thu các phí liên quan nếu Chủ thẻ không đến nhận thẻ sau 90
ngày kể từ ngày BIDV phát hành thẻ. Trường hợp Chủ thẻ đề nghị BIDV giữ hộ Thẻ thì thời
hạn nhận Thẻ được cộng thêm thời gian giữ hộ Thẻ.
        e) Yêu cầu Chủ thẻ thanh toán giá trị (các) Giao dịch và các khoản lãi, phí mà không
bị ảnh hưởng bởi việc giao nhận, chất lượng hàng hóa, dịch vụ được chấp nhận thanh toán
bằng Thẻ.
        f) Chấp nhận và/hoặc từ chối Giao dịch theo quy định của Pháp luật, Tổ chức thẻ,
Ngân hàng thanh toán thẻ và BIDV.
        g) Sử dụng bất kỳ chứng từ nào liên quan đến Giao dịch như là bằng chứng rằng Giao
dịch do chính Chủ thẻ thực hiện/ủy quyền thực hiện.
        h) Khoá Thẻ và/hoặc thu hồi Thẻ khi Tài khoản thẻ không phát sinh giao dịch mua hàng
hóa, dịch vụ hoặc giao dịch rút tiền mặt trong 12 tháng liên tiếp; khi Chủ thẻ vi phạm Hợp đồng
hoặc Thẻ liên quan đến gian lận, giả mạo hoặc Chủ thẻ không thanh toán đủ giá trị giao dịch sau
90 ngày kể từ Ngày đến hạn thanh toán hoặc theo yêu cầu của Tổ chức thẻ.
        i) Được miễn trách nhiệm đối với:
        - Việc ĐVCNT từ chối chấp nhận Thẻ ì bất cứ lý do nào.
        - Trục trặc, hỏng hóc ề máy móc, hệ thống xử lý dữ liệu ì lý do ngoài khả năng kiểm
soát của B DV.
        - Thiệt hại do lỗi của Chủ thẻ.
        2. Nghĩa vụ của BIDV
        a) Thông báo các thông tin liên quan đến việc phát hành và sử dụng thẻ qua một trong
các kênh thông tin sau: website chính thức của B DV, các phương tiện thông tin đại chúng,
thư điện tử và các kênh thông tin khác.
        b) Cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng cho Chủ thẻ.
        c) Giải quyết khiếu nại theo đề nghị của Chủ thẻ.
        d) Khóa thẻ trong vòng 60 phút kể từ khi nhận được thông báo của Chủ thẻ về việc
Thẻ bị mất cắp, thất lạc, nghi ngờ gian lận, giả mạo.
        e) Bảo mật thông tin về Chủ thẻ, Thẻ, Giao dịch.
        f) Tuân thủ các quy định của Pháp luật, Tổ chức thẻ về phát hành, thanh toán thẻ.
Điều 8: Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng
        1. Hợp đồng có thể được sửa đổi, bổ sung à được BIDV thông báo qua một trong các
kênh các kênh thông tin sau: website chính thức của B DV, các phương tiện thông tin đại
chúng, thư điện tử và các kênh thông tin khác.
        2. Hợp đồng đã sửa đổi, bổ sung có hiệu lực ào ngày được ghi trong thông báo hoặc
ngày gửi thông báo. Nếu Chủ thẻ tiếp tục sử dụng Thẻ thì có nghĩa là Chủ thẻ chấp thuận tuân
thủ hợp đồng đã sửa đổi, bổ sung.
Điều 9: Gia hạn, chấm dứt Hợp đồng
        1. Việc Chủ thẻ đề nghị gia hạn Thẻ đồng nghĩa ới việc Chủ thẻ chấp nhận gia hạn
Hợp đồng.
        2. Hợp đồng chấm dứt khi xảy ra một trong các trường hợp sau:
        a) Một/các bên vi phạm điều khoản Hợp đồng và trong thời hạn 15 ngày mà không sửa
chữa, khắc phục hay không đồng ý với phương án sửa đổi, bổ sung Hợp đồng hoặc có nhu cầu
chấm dứt Hợp đồng.
        b) Sau 15 ngày kể từ ngày một/các bên gửi ăn bản cho bên còn lại thông báo nhu cầu
chấm dứt Hợp đồng.
        c) Cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, yêu cầu.
        d) Theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Điều 10: Luật áp dụng và xử lý tranh chấp
        1. Hợp đồng này được lập à điều chỉnh bởi luật pháp Việt Nam.
        2. Các tranh chấp giữa B DV à Chủ thẻ được giải quyết bằng thương lượng, hòa giải.
Trường hợp có tranh chấp mà cả hai bên không thể giải quyết được bằng thương lượng, hòa
giải, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết theo quy định của pháp
luật Việt Nam.
Điều 11: Điều khoản thi hành
        1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày Chủ thẻ ký ào Đăng ký phát hành thẻ tín dụng
cho đến khi bị chấm dứt theo quy định tại Điều 9 của Hợp đồng.
        2. Trách nhiệm của Chủ thẻ không bị giải trừ bởi việc hết hiệu lực của Hợp đồng và
chỉ chấm dứt khi Chủ thẻ hoàn thành trách nhiệm theo Hợp đồng.

						
Related docs
Other docs by HC120228031430
Assure Availability
Views: 6  |  Downloads: 0
pattersonwtp9 sg ch03
Views: 8  |  Downloads: 0
Human Resource Management 11e
Views: 1  |  Downloads: 0
OPTIMIST CLUB OF HOPEWELL
Views: 6  |  Downloads: 0
FIRST UNITED METHODIST CHURCH
Views: 7  |  Downloads: 0
REBAR SAFETY - PowerPoint
Views: 68  |  Downloads: 0