Chuong 1 - DOC by P2THssc

VIEWS: 0 PAGES: 158

									              TRẦN THANH




              30
ĐỀ THI MẪU
         MÔN HÓA HỌC
(Tài liệu dùng ôn thi Đại Học và Cao Đẳng)




                   1
                                     ĐỀ THI MẪU SỐ 01
1.   Cho phản ứng: A + 2B  C
     Thực nghiệm cho thấy: v = k[A].[B]2.
     Điều khẳng định nào sau đây phù hợp với biểu thức trên?
     A. Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng.
     B. Tốc độ phản ứng được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất trong một đơn vị thời
     gian.
     C. Tốc độ phản ứng giảm dần theo thời gian.
     D. Tốc độ phản ứng tăng khi có thêm xúc tác.
2.   Cho sơ đồ:
                                       
     X AgNO /   Y   Z     T Cl  M tp  ancol etylic.
                                          0
         NH3
                 3
                        
                      NaOH   NaOH, t ,CaO
                                          / as      
                                                 NaOH/ 2




     X trong sơ đồ trên đơn chức thì X là
     A. anđehitaxetic. B. anđehitpropionic. C. axit axetic.     D. propin.
3.   Cho benzen vào dung dịch brom trong nước, lắc kỹ rồi để yên thấy hiện tượng:
     A. Dung dịch brom mất màu.
     B. Chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên có màu vàng lớp dưới không màu.
     C. Chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên không màu,lớp dưới có màu vàng.
     D. Dung dịch trở thành đồng nhất.
4.   Tên thay thế của amin (CH3)2CH-NH-CH2-CH3 là
     A. N- etylisopropylamin.                     B. N- etylpropan-2-amin.
     C. N,N-etylisopropylamin.                    D. etylisopropylamin.
5.   Khi anken hoá ancol A có công thức C4H9OH thu được hỗn hợp 3 olefin đồng phân. A có
     tên là
     A. ancol butylic. B. ancol isobutylic. C. ancol sec –butylic. D. ancol tert-butylic.
6.   Ancol được phân loại theo:
     A. Cấu tạo gốc hiđrocacbon.
     B. Cấu tạo gốc hiđrocacbon và số lượng nhóm hiđroxyl.
     C. Cấu tạo gốc hiđrocacbon, số lượng nhóm hiđroxyl và loại nhóm chức.
     D. A, B, C đều đúng.
7.   Trong các ancol sau:
     Etylic, xiclohexanol, isopropylic, isobutylic, benzylic, sec-butylic, anlylic. Ancol không
     phải là ancol no bậc II gồm:
     A. Xiclohexanol, isopropylic, sec-butylic, anlylic.
     B. Metylic, isobutylic, benzylic, anlylic.
     C. Etylic, xiclohexanol, isopropylic, benzylic, sec-butylic, anlylic.
     D. Etylic, isobutylic, benzylic, anlylic.
8.   Số đồng phân của C3H6BrCl là
                                                  2
      A. 2.         B. 3.                     C. 4.                    D. 5.
9.    Công thức tổng quát của ancol là
      A. CnH2n + 1OH.       B. CnH2n + 1- 2k - x(OH)x.       C. CnH2n + 2Ox. D. CnH2n + 2 - 2k -x (OH)x.
10.   Đun ancol A với H2SO4 đặc ở 170oC được khí B. Nếu đun ancol A với CuO được chất
      rắn màu đỏ và chất lỏng D. B, D đều làm phai màu dung dịch Brom. A có thể  là
      A. ancol metylic.     B. ancol isopropylic. C. ancol propylic.                  D. tất cả đều đúng.
11.   Xiclobutan và but-2-en là:
      A. hai đồng phân cấu tạo.               B. hai chất cùng dãy đồng đẳng.
      C. hai hiđrocacbon không no.            D. hai hiđrocacbon đều làm phai màu dung dịch brom.
12.   Anken hoạt động hoá học hơn ankan là vì:
      A. Trong anken có liên kết π kém bền.                 B. Anken dễ tham gia phản ứng cộng.
      C. Anken dễ tham gia phản ứng trùng hợp.              D. A,B,C đều đúng.
13.   Hợp chất CH3CHCH3CHC2H5(CH2)3CH3 có công thức cấu tạo thu gọn nhất là


      A.             B.                  C.                            D.
14.   Điều chế hexan tinh khiết qua tổng hợp Wurtz từ các chất sau:
      A. Hai phân tử propylclorua.                    B. Etylclorua và butylclorua.
      C. Metylclorua và pentylclorua.                 D. Cả A, B, C.
15.   Hợp chất nào sau đây có đồng phân lập thể:
      A . CHCl=CHBr; CHCl=CH2.                        B. CHCl=CHCl; CCl2=CClBr.
      C. CCl2=CClBr; CH3CH=CHC2H5.                    D.CH3CCl=CBrCl; CH3CH=CHCH3.
16.   Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (điện cực trơ, có màng
      ngăn xốp) thu được dung dịch Y. Biết Y hoà tan được Fe2O3. Thì mối quan hệ giữa a và b
      là:
                                                            b
      A. b < 2a.            B. b = 2a.                C.      = a.              D. b > 2a.
                                                            2
17.   Cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 được dung dịch A sau đó cho một ít bột sắt
      vào dung dịch A, bột sắt bị hoà tan vì xãy ra phản ứng
      A. Fe khử Fe3+. B. Cu khử Fe3+.         C. Fe khử Cu2+.          D. Fe3+ oxihoá Fe.
18.   Bột Cu có lẫn Zn và Pb. Chất đơn giản có thể loại bỏ tạp chất là
      A. dung dịch CuSO4. B. dung dịch ZnSO4. C. dung dịch HNO3. D. dung dịch Pb(NO3)2.
19.   Cho vài giọt phenolphtalein vào 4 dung dịch sau: NaCl, NH4NO3, KNO3, Na2CO3, dung
      dịch nào sẽ không màu?
      A. KNO3.     B. Na2CO3.      C. NaCl, NH4NO3, KNO3. D. cả 4 dung dịch.
20.   Theo Brönsted thì các ion sau: NH4+(1); Al3+(2); C6H5O-(3); S2-(4); K+(5); Cl-(6) có tính:
      A. 1 và 5: trung tính.   B. 1 và 2: axit.           C. 3, 4 và 6: bazơ.      D. 5 và 6: lưỡng tính.
21.   Khi trùng ngưng 7,5 kg axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư
      người ta còn thu được m kg polime và 1,44 kg nước. Giá trị của m là

                                                      3
      A. 4,25 kg.         B. 5,56 kg.       C. 4,56 kg.         D. 5,25 kg.
22.   Trung hoà 1 mol - amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
      28,286% về khối lượng. Công thức cấu tạo của X là
      A. H2N-CH2-CH2-COOH.                       B. CH3-CH(NH2)-COOH.
      C. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.                   D. H2N-CH2-COOH.
23.   Để nhận biết các dung dịch: Glucozơ, frutozơ, glixerol, anđehit axetic. Người ta dùng các
      thuốc thử sau:
      A. dung dịch AgNO3/ NH3, Cu(OH)2 và dung dịch H2SO4. B. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3.
      C. HNO3, dung dịch AgNO3/NH3 và Na. D. dung dịch brom, Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3.
24.   X đơn chức có công thức C2H4O2 .Tính chất nào sau đây của X không đúng?
      A. Phản ứng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch. B. Phản ứng với Na.
      C. Phản ứng với NaOH.                               D. Tham gia phản ứng tráng gương.
25.   Hoà tan hoàn toàn 2,32gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3
      (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 0,5M.
      Giá trị của V là
      A. 0,16.            B. 0,08.            C. 0,19.                  D. 0,18.
26.   Bay hơi 1,99gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức ở 136,50C và 1atm thu được 1,68
      lít hơi. Oxi hoá 3,98 gam hỗn hợp X bằng CuO thu được hỗn hợp hai anđehit. Cho hỗn
      hợp hai anđehit nầy phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 30,24g Ag.
      Phần trăm khối lượng mỗi ancol trong X là
      A. 56,33% và 43,67%.                   B. 42,28% và 54,72%
      C. 56,28% và 43,72%.                   D. 67,84% và 32,16%.
27.   Cho 10gam hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M, khí thu
      được dẫn qua dung dịch nước vôi dư tách được m gam kết tủa (cho phản ứng hoàn toàn).
      Giá trị của m là
       A. 8.                     B. 9,5.            C. 10.          D.10,5.
28.   Hoà tan 9 gam A vào 400 gam nước được dung dịch A có nhiệt độ đông đặc là -
      0,2325oC (cho hằng số nghiệm lạnh của nước là 1,86).
      Khối lượng phân tử của A là
      A. 140.             B. 160.          C. 180.        D. 202.
29.   Nung hỗn hợp X gồm Zn và S trong điều kiện không có không khí khi phản ứng hoàn
      toàn được hỗn hợp Y, cho Y phản ứng với dung dịch HCl dư được 2,24lít khí (ở đktc) và
      3,3 gam chất rắn không tan. % khối lượng của Zn trong hỗn hợp X là
      A. 50%.             B. 19,75%. C. 67,02%.                 D. 80,25%.
30.   Cho dòng điện một chiều cường độ 5A đi qua 2 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3
      trong 32phút 10giây thì tất cả kim loại được giải phóng hết ở catot và catot tăng 4,72g
      (H% = 100%).
      Nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch trước điện phân lần lượt là
      A. 0,02M; 0,01M.    B. 0,01M; 0,02M. C. 0,02M; 0,03M.             D. 0,03M; 0,02M.


                                                4
31.   Ngâm lá kẽm (sau khi làm sạch bề mặt) trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại M2+.
      Phản ứng xong khối lượng là kẽm tăng thêm 0,94gam. Kim loại M là
      A. Pb.                 B. Cd.           C. Fe.                        D. Hg
32.   Thuỷ phân este X được axit hai chức A và hai ancol đơn chức B, C. Đốt 0,1(mol) A thu
      được 4,48 lít CO2 (đo ở đktc). Nếu đốt hỗn hợp hai ancol B, C thấy thể tích CO2 : thể tích
      hơi nước = 3 : 5 (đo cùng điều kiên. Công thức phân tử của X là
      A. C5H8O4.             B. C4H8O4.       C. C4H10O4                    D. C7H12O4.
33.   Đun hỗn hợp hai ancol C2H5OH và C4H9OH với H2SO4 đặc ở 1700C được hỗn hợp A
      gồm hai olefin. Nếu đun hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C được hỗn hợp B gồm 3 ete.
      Tỉ khối hơi của B đối với A là d có giá trị là
      A. 2.                  B. 2,3                   C. 2,5.               D. 3,5.
34.   Đốt hoàn toàn 4,48lít hỗn hợp X (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm CH 4, C2H6 và C2H4 thu
      được 6,72lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 7,56gam nước. Tính thành phần phần trăm
      thể tích của C2H4 trong hỗn hợp X?
      A. 25%.                B. 30%.                  C. 40%.               D. 50%.
35.   Đốt hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được m(g) H 2O
      và 2m(g) CO2. Công thức của hai hiđrocacbon là
      A. C2H4 và C3H6.       B. Hai ankan.            C. C2H2 và C3H4.      D. C4H10và C5H12.
36.   Cho khí CO2 phản ứng với dung dịch NaOH 5%, thu được dung dịch muối Na2CO3 (duy
      nhất) có nồng độ C%. Giá trị của C là
      A. 25.                 B. 16.                   C. 12,55.             D. 6,44.
37.   Đốt 8,96lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí A, B, C (nB = nC và nA = nB+ nC) thu
      được 0,7mol CO2 và 1mol nước. Công thức phân tử của A, B, C lần lượt có thể là
      A. CH4, C2H6 và C3H6.                  B. CH4, C3H6 và C2H6 .
      C. CH4, C2H4 và C3H8.                  D. cả A, B, C đều đúng.
38.   Cho phản ứng thuận nghịch:
      SO2(k) + NO2(k)         NO(k) + SO3(k) ; ( Kc = 1)
      Nếu ban đầu chỉ có SO2 và O2 với nồng độ [SO2] = 0,1mol/lít; [NO2] = 0,3mol/lít. Khi
      phản ứng đạt cân bằng nồng độ của NO2 và NO lần
      lượt là
      A. 0,075mol/lít, 0,225mol/lít.         B. 0,25mol/lít, 0,05mol/lít.
      C. 0,225mol/lít, 0,075mol/lít.         D. 0,175mol/lít, 0,125mol/lít.
39.   Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được
      dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
      A. Cu.        B. Zn.                   C. Fe.               D. Mg.
40.   Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thấy
      thoát ra 0,896 lít H2( đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung ta thu được m gam muối khan.
      Giá trị của m là
      A. 4,29g.              B. 2,87g.                C. 3,19g.    D. 3,87g.


                                                      5
41.   Ngâm thanh kim loại M vào dung dịch Cu(NO3)2 kết thúc phản ứng lấy ra thanh kim loại
      M tăng 1,2 (g) còn lại là dung dịch nước lọc A. Ngâm lá kẽm vào dung dịch A kết thúc
      phản ứng lấy ra lá kẽm giảm 1,35 (g). Thanh kim loại M là
      A. Al.                B. Mg.                           C. Ni.          D. Fe.
42.   Cho m(g) hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 phản ứng với dung dịch HCl dư được khí
      A. dẫn hết khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 30 gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 30.                B. 30,6.         C. 31,8.                 D. 32,2.
43.   Chia hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe làm 3 phần bằng nhau.
      P1 phản ứng với H2O dư được V lít khí (đo ở đktc)
      P2 phản ứng với dung dịch NaOH dư được 2V lít khí (đo ở đktc)
      P3 phản ứng với dung dịch HCl dư được 3V lít khí (đo ở đktc)
      Tỉ lệ nNa : nAl : nFe trong hỗn hợp X là
      A. 3: 7: 6.   B. 1: 2: 3.    C. 1: 1,5: 2.             D. 1: 2,5: 2.
44.   Oxi hoá m gam bột Al bằng oxi được 3,12(g) hỗn hợp rắn (A). Cho hỗn hợp (A) tan
      trong dung dịch H2SO4 đặc dư được 1,344lít SO2 (đo ở đktc). Giá trị của m là
      A. 2,16.      B. 2,43.       C. 2,7.                   D. 2,97.4.
45.   Lượng dung dịch HCl 5% cần cho vào 200 gam dung dịch HCl 2% để được dung dịch
      HCl 3% là
      A. 120gam.            B. 100gam.         C. 150gam.             D. 200gam.
46.   Hoà tan 4 gam FexOy cần 150ml dung dịch HCl 1M.Công thức của oxit là
      A. Fe2O3.             B. FeO.              C. Fe3O4.            D. Không xác định được.
47.   Nung m gam muối KClOx đến khối lượng không đổi thu được chất
      rắn giảm 46,21% so với khối lượng muối ban đầu. Muối đem phân huỹ có công thức
      A. KClO3.             B. KClO4.        C. KClO.                 D. KClO2.
48.   Hoà tan 13,4 gam hỗn hợp ba kim loại A, B, C bằng dung dịch HCl dư thu được 11,2lít
      H2 (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được m gam hỗn hợp ba muối khan. Giá
      trị của m là
      A. 49,9.              B. 49,7.         C. 47,9.                 D. 48,9.
49.   Dẫn 224ml CO2 (đo ở đktc) vào dung dịch NaOH 5% được dung dịch muối A. Cho dung
      dịch A phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 1,97gam kết tủa. Nồng độ % của dung
      dịch A là.
      A. 7,00(%).                  B. 6,45(%).      C. 7,50(%).              D. 6,00(%).
50.   Oxi hoá 4,45 (g) hỗn hợp X gồm Zn và Mg bằng oxi được m (g) hỗn hợp rắn A. Cho hỗn
      hợp A phản ứng vừa đủ với 220ml dung dịch HNO3 1M thấy không có khí thoát ra,
      nhưng cho dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 224ml khí
      (đoở đktc). Giá trị của m là
      A. 5,49.              B. 5,41.                C. 5,23.          D. 5,51.




                                                   6
                                         ĐỀ THI MẪU SỐ 02
1.    Hợp chất nào duới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
      A. Axit -amino enantoic. B. Caprolactam C. Metyl metacrilat                D. Buta-1,3-đien
2.    Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
      A. Phenol và fomanđehit.                      B. Buta-1,3-đien và stiren
      C. Axit ađipic và hexametilen điamin          D. Axit  -amino caproic
3.    Cho phản ứng thuận nghịch:
               2SO2(k) + O2(k)           2SO3(k) ∆H < 0
      Vận dụng phương pháp nào có lợi cho sự điều chế SO3?
      A. Giảm nồng độ khí SO2.                      B. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ.
      C. Giảm áp suất và giảm nhiệt độ.             D. Tăng nồng độ khí oxi.
4.    Cho sơ đồ: C2H5OH  A  B  D  axit oxalic
      A. A là axit. B. B là ancol đa chức. C. D là muối.            D. sơ đồ không thực hiện được.
5.    Cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen sau đó cho thêm bột sắt vào và đun nhẹ thấy
      hiện tượng:
      A. màu brom nhạt dần.                         B. có khí thoát ra.
      C. có khí thoát ra và màu brom nhạt dần. D. chất lỏng phân thành 2 lớp.
6.    Ancol isoamylic không tác dụng với:
      A. H2SO4 loãng nguội.        B. HNO3đặc. C. ancol metylic.            D. axit axetic.
7.    Cho Sơ đồ:       A  B   D  E
                                      
                              AgNO / NH
                                     3    3




      C2H4Br2  F E C6H10O4. A, B, D, E, F lần lược là
                   
      A. ankin, anđehyt, muối, axit, ancol. B. anken, ankin, muối, ankin, axit.
      C. ankin, anđehyt, muối, axit, ankin. D. ankin, anđehyt, axit, este, ancol.
8.    Ankađien là những hiđrocacbon mạch hở:
      A. trong phân tử có 2 liên kết đôi. B. trong phân tử có từ 2 liên kết đôi trở lên.
      C. có công thức chung CnH2n-2.
      D. có số nguyên tử hiđro nhỏ hơn của ankan và anken có cùng số nguyên tử cacbon.
9.    A, B, C, D là 4 chất riêng biệt: 1) etylfomat, 2) anđehyt axetic, 3) axit acrylic. 4) acol
      propylic. Biết D có nhiệt độ sôi cao nhất. A, B tham gia phản ứng tráng gương. A, D
      phản ứng được với dung dịch NaOH. C, D phản ứng với Na. A, B, C, D lần lượt là các
      chất có số thứ tự
      A. 1, 2, 3, 4. B. 3, 2, 1, 4. C. 2, 1, 4, 3. D. 1, 2, 4, 3.
10.   Chất nào sau đây phản ứng nhanh nhất với brom có mặt ánh sáng?
      A. (CH3)4C. B. (CH3)3CH.                C. C3H8.               D. C2H6.
11.   Nhiệt độ sôi của chất nào dưới đây thấp nhất?
      A.             B.                   C.                        D.

                                                   7
12.   Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị vì:
      A. Hợp chất hữu cơ là những chất kém bền.
      B. Hợp chất hữu cơ chủ yếu tạo từ các phi kim.
      C. Hợp chất hữu cơ dễ phân huỹ bởi nhiệt.
      D. Cả ba lý do A, B, C.
13.   Nhận xét nào sau đây không đúng:
      A. Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chủ yếu trong thành phần chứa C và H.
      B. Hiđrocacbon được chia làm 3 loại là hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no và
      hiđrocacbon thơm.
      C. Dẫn xuất halogen, ancol, axit hữu cơ... là những hợp chất có nhóm chức.
      D. –Br , -OH , - COOH .. . gọi là những nhóm chức.
14.   Chia mgam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu làm 2 phần bằng nhau.
      P1 cho phản ứng với dung dịch HCl dư tách được 0,32 gam chất rắn không tan.
      P2 cho phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc dư được 448 ml SO2 (đo ở đktc). Giá trị của m
      là
      A. 4,96.             B. 9,92.             C. 3,28.        D. 6,56.
15.   Trong các phản ứng sau:
      1) C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O. 2) 3C + 2KClO3 → 3CO2 + 2KCl
                    CaC2 + CO.
      3) 3C + CaO t
                       o
                                          Vai trò của cacbon trong các phản ứng trên là
      A. 1, 2, 3: cacbon là chất khử. B. 1, 2, 3: cacbon là chất oxi hoá.
      C. 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
      D. 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon là chất oxi hoá.
16.   Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 có thể dùng cách nào sau đây:
      A. Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư.
      B. Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ.
      C. Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư.
      D. Cho dung dịch Na[Al(OH)4] phản ứng với dung dịch HCl dư.
17.   Hiệu suất của phản ứng giữa nitơ và hiđro tạo thành amoniac tăng, nếu
      A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.        B. giảm nhiệt độ và áp suất.
      C. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.       D. tăng nhiệt độ và áp suất.
18.   Hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần dùng 100ml dung
      dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được mgam muối khan. Giá trị của m là
      A. 6,99.             B. 5,79.             C. 5,81.        D. 5,07.
19.   Phân tích chất hữu cơ A chứa C, H, O thấy mC + mH = 3,5mO. Biết A điều chế từ 2 ancol.
      Cấu tạo của A là
      A. CH3-O- C2H5. B. CH3-CH2-O-CH3. C. CH3-O-CH2-CH=CH2.D. A, B đều đúng.
20.   Chất nào sau đây, khi cho vào nước không làm thay đổi độ pH?

                                                8
      A. Na2CO3.            B. KHSO4.            C. HCl.                     D. KCl.
21.   Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
      A. CO và CO2.         B. NO2 và N2. C. SO2 và NO2.           D. CO và NH3.
                                                             trùng hợp
22.   Cho sơ đồ: glucozơ  A  H B  CH  D
                              O        OH
                                       2
                                                     3
                                                                         E. E là:
      A. CH2=CH-O-CH3.           B. (CH2 –CH)n        C. (CH2-CH)n        D. B, C đều đúng.
                                           COOCH3            O-CO-CH3
23.   Cho sơ đồ phản ứng: X → C6H6 → Y → anilin.
      X và Y tương ứng là:
      A. C2H2, C6H5-NO2                            B. C2H2, C6H5-CH3
      C. C6H12 (xiclohexan), C6H5-CH3              D. CH4, C6H5-NO2
24.   Các hợp chất sau: C2H4O2, C3H8O, C4H8O2 có số đồng phân đơn chức lần lượt là:
      A. 3 , 2 , 6.         B. 2 , 3, 6.     C. 2, 3, 5.           D. 3 , 3 , 5.
25.   Dung dịch A chứa BaCl2 và CaCl2. Hoá chất có thể nhận biết Ba2+ trong dung dịch trên là
      A. Na2CO3.            B. AgNO3.      C. NaHCO3.              D. K2Cr2O7.
26.   X, Y, Z là ba hyđrocacbon đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử là 174(đvC).
      Khi đốt cháy X thì thu được mol CO2 < mol H2O. X, Y, Z lần lượt là
      A. C2H6, C3H8, C4H10.                        B. C3H8; C4H10; C5H12.
      C. C2H4, C3H6, C4H8.                         D. C3H6, C4H8, C5H10.
27.   Cho phản ứng: C (r) + CO2 (k)               2CO (k)
      Nồng độ các chất lúc cân bằng ở toC như sau:
      [CO2] = 0,1M; [CO] = 0,12M. Hằng số cân bằng Kc ở toC là
      A. 0,83.        B. 69,444.           C. 0,144.               D. 1,2.
28.   Hỗn hợp X gồm một số hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Tổng khối lượng mol
      phân tử của các chất trong hỗn hợp bằng 252. Khối lượng mol phân tử của chất nặng nhất
      trong hỗn hợp gấp đôi khối lượng mol phân tử của chất nhẹ nhất. Công thức phân tử của
      chất đầu và chất cuối của hỗn hợp trên là
      A. C2H4 và C4H8. B. C5H10 và C10H20.         C. C3H6 và C6H12.         D. C4H8 và C8H16.
29.   Oxi hoá hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp hai kim loại A, B có hoá trị không đổi bằng lượng
      oxi dư, sau phản ứng được 36,6gam hỗn hợp hai oxit tương ứng. Hỗn hợp hai oxit nầy
      phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch H2SO4. Nồng độ mol/lít của dung dịch axit là
      A. 1,6M.        B. 0,8M.             C. 0,6M.                D. 0,12M.
30.   Chia m(g) hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: Phần 1
      tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đo ở đktc). Phần 2 nung trong oxi thu
      được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là
      A. 2,4.               B. 3,12.               C. 2,2.         D. 1,8.
31.   Cho 18,6 (g) hỗn hợp hai este đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa đủ với
      dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai muối và ancol A. Đốt hết A thu được 4,48lít CO 2
      (đo ở đktc) và 7,2(g) H2O. Công thức của hai este là

                                                  9
      A. CH2=CHCOOCH3 và CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH3COOCH3 và C2H5COOCH3.
      C. HCOOCH3 và CH3COOCH3.                                D. CH3COOC2H5 và HCOOC2H5.
32.   Chia hỗn hợp hai ancol no đơn chức làm hai phần bằng nhau:
      P1 anken hoá hoàn toàn rồi đem đốt hai anken thu được 4,48 lít CO2 (đo ở đktc).
      P2 ete hoá hoàn toàn rồi đem đốt hỗn hợp ete thu được m (g) H2O. Giá trị của m là
      A. 4,2(g).          B. 3,6(g).               C. 5,4(g).            D. 5,76(g).
33.   Dẫn 8,96lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm ankan A và anken B (khí ở điều kiện
      thường) qua dung dịch brom dư thấy bình brom tăng 16,8gam. Công thức phân tử của B
      là
      A. C2H4.            B. C3H6.                 C. C4H8.              D. Cả A, B, C đều thoả.
34.   Cho các chất hữu cơ đơn chức mạch hở: C4H8O2, C3H7O2N và C3H6O. Số liên kết  trong
      phân tử lần lượt là
      A. 1, 0 và 1.       B. 1, 1 và 0.            C. 2, 1 và 0.         D. B. 1, 1 và 1.
35.   Dẫn 4,48lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M sau
      phản ứng được 23,8gam hỗn hợp hai muối. Công thức của hiđroxit là
      A. LiOH.            B. NaOH.                 C. KOH.               D. RbOH.
36.   Đốt hoàn toàn 13gam hợp chất hữu cơ A thu được 14,56lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn)
      6,3 gam nước và 5,3 gam Na2CO3. Công thức phân tử của A là
      A. C6H8ONa.         B. C6H6O2Na.             C. C7H7ONa.           D. C7H7O2Na.
37.   Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
      A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và
      cacboxyl.
      B. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất.
      C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực
      (H3N+RCOO-).
      D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
38.   Ngâm lá đồng trong dung dịch chứa x mol Fe(NO3)3 và y mol AgNO3 khi kết thúc phản
      ứng lấy ra lá đồng không đổi khối lượng.Tỉ lệ x : y có giá trị là
      A. 1,375.            B. 2,375.      C. 1,125.                D. 2,125.
39.   Cho 3,44 (g) hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc thu được
      0,672 lít SO2 (đo ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A được m (g) muối khan.
      Giá trị của m là
      A. 5,36.            B. 4,8.                  C. 6,32.              D. 6,38.
40.   Cho V lít Cl2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH 5% ở điều kiện thường thu được
      dung dịch A. C% của NaCl trong dung dịch A là
      A. 3,5%.            B. 2,5%.        C. 2%.                   D. 3%.
41.   Nung 26,1 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KClO4 đến khối lượng không đổi được 14,9
      gam chất rắn.% khối lượng các chất trong hỗn hợp X là
      A. 49,93%KClO4; 50,07%KClO3.                 B. 52,18% KClO3; 47,82%KClO4.
      C. 46,93%KClO3; 53,07%KClO4.                 D. 52,18% KClO4; 47,82%KClO3.
                                               10
42.   Nung m gam muối KClOx đến khối lượng không đổi thu được chất
      rắn giảm 39,18% so với khối lượng muối ban đầu. Muối đem phân huỹ có công thức
      A. KClO.              B. KClO2.             C. KClO3.              D. KClO4.
43.   Oxi hoá m gam FeO bằng oxi được 3,76 (g) hỗn hợp rắn A. Cho hỗn hợp A phản ứng vừa
      đủ với 160ml dung dịch HNO3 1M thu được V (ml) khí NO (đo ở đktc). Giá trị của m và
      V lần lượt là
      A. 3,6 và 224.        B. 3,36 và 224.       C. 3,5 và 336.         D. 3,36 và 336.
44.   Oxi hoá m gam Cu bằng oxi được hỗn hợp X gồm Cu, Cu2O và CuO có khối lượng tăng
      3,2 (g). Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch H2SO4 dư còn 17 (g) chất rắn không tan.
      Giá trị của m là
      A. 38,4.              B. 29,8.              C. 48.                 D. 20,2.
45.   Hoà tan m gam bột sắt vào dung dịch AgNO3 10% thu được dung dịch A chứa hai muối
      tan trong đó C% của AgNO3 5%. C% của muối còn lại là
      A. 3,89%.             B. 2,49%.      C. 3,32%.              D. 2,98%.
46.   Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol
      NaOH tạo 9,55 gam muối. A là:
      A. Axit 2-aminopropanđioic                  B. Axit 2-aminobutanđioic
      C. Axit 2-aminopentanđioic                  D. Axit 2-aminohexanđioic
47.   A, B, C, D đều có công thức đơn giản là CH. Biết rằng:
      C  polistyren. D  D1  cao su Buna. A  B  B1  B2  phenol.
      A, B, C, D lần lượt theo thứ tự là
      A. C2H2, C6H6, C4H4, C8H8.           B. C2H2, C4H4, C6H6, C8H8.
      C. C8H8, C4H4, C2H2, C6H6.           D. C2H2, C6H6, C8H8, C4H4.
48.   Trong một loại thuốc làm nhạt màu tóc có chứa H2O2. Để tác dụng hết với lượng H2O2
      trong 50g loại thuốc nầy cần vừa đủ 100ml dung dịch KMnO 4 0,1M. Phản ứng xãy ra
      theo sơ đồ:
      H2O2 + KMnO4 + H2SO4  O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
      Nồng độ phần trăm của H2O2 trong loại thuốc nói trên là
      A. 9%                 B. 1,7%        C. 4,5%                D. 0,85%
49.   CH2=CH-CH2Cl có tính chất hoá học cơ bản sau:
      A. Là dẫn xuất halogen.              B. Điều chế từ ancol.
      C. Làm phai màu dung dịch brom. D. Oxihoá bằng KMnO4 được ancol đa chức.
50.   Trong số các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron. Tơ tổng
      hợp gồm có
      A. tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron.     B. tơ nilon-6,6, tơ capron.
      C. tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron.               D. tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron.




                                                11
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 03
1.    Cho 1,44 (g) axit hữu cơ A phản ứng vừa đủ với 99 (g) dung dịch Na 2CO3. Sau phản ứng
      thu được 100 (g) dung dịch muối B. C% của dung dịch B là
      A. 1,88(%).           B. 1,44(%).            C. 1,66(%).               D. 1,90(%).
2.    Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m
      gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là
      A. 4,25 gam.          B. 5,56 gam.           C. 4,56 gam.              D. 5,25 gam.
3.    Cho phản ứng thuận nghịch:
      N2(k) + 3H2(k)        2NH3(k) . Khi tăng nồng độ hiđro lên 2 lần, thì tốc độ phản ứng thuận
      A. giảm 2 lần.        B. tăng 2 lần.         C. tăng 8 lần.            D. tăng 6 lần.
4.    Trong phản ứng oxihoá anđehit và hiđrohoá anđehit thì anđehit lần lượt là
      A. chất oxi hoá và chất khử.                 B. chất khử và chất oxi hoá.
      C. đều là chất oxi hoá.                      D. đều là chất khử.
                                                                 2
                                    ,t       ,t
      Cho sơ đồ:A Cl  B   D CuO E O ,Mn  F.
                                                   0                  0
5.                 / as
                       2
                              
                            NaOH                            2




       Biết oxi hoá A cũng được F. Trong sơ đồ trên:
      A. A là hiđrocacbon no.                      B. E là anđehitbenzylic.
      C. D là ancol benzylic.                      D. A, B, C đều đúng.
6.    A có công thức C8H10, không làm mất màu dung dịch brom và khi bị hiđrohóa tạo thành
      1,4-đimetylxiclohexan. Tên của A là
      A. 1,3-đimetylbenzen B. m-đimetylbenzen             C. p-xilen         D. A, B, C đều đúng
7.    C3H8O2 là công thức của 2 ancol A, B. Tính chất nào sau đây của A, B không đúng:
      A. Tất cả phản ứng với Na.             B. Tất cả phản ứng với Cu(OH)2.
      C. Tất cả phản ứng với HCl.            D. Tất cả phản ứng với HNO3.
8.    Ancol X có công thức (C2H5O)n X là:
      A. C2H5OH.       B. ancol no đơn chức.       C. C4H10OH.            D. A, B, C đều sai.
9.     Khi đốt hỗn hợp 2 ancol cùng dãy đồng đẳng khối lượng CO2 thu                được bằng 1,5 lần
      khối lượng nước. Hai ancol trên có công thức phân tử là
      A. C3H5OH và C4H7OH.                   B. C3H5OH và C5H9OH.
      C. CH3OH và C2H5OH.                    D. C6H5CH2OH và C6H5CH2CH2OH.
10.    Trong các sau : CH3OH , CH3CH2OH, (CH3)2CHOH, (CH3)2COHCH3, (CH3)3COH,
      (CH3)2CHCH2OH khi đun với CuO thu được anđehit là:
      A. CH3OH , CH3CH2OH , (CH3)2CHOH , (CH3)2CHCH2OH.
      B. CH3OH , CH3CH2OH , (CH3)2CHCH2OH.
      C. CH3CH2OH , (CH3)2CHOH , (CH3)2COHCH3.
      D. A, B, C đều sai.
11.    Hai ancol bậc II A, B có khối lượng phân tử gấp đôi nhau. Công thức phân tử có thể có
      của 2 ancol là:
      A. C2H6O và C3H8O3.          B. C3H8O và C5H12O3.
                                                  12
      C. C4H10O2 và C6H12O6.          D. Có thể C3H8O và C5H12O3 hoặc C4H10O2 và C6H12O6.
12.   Trong ancol nhóm OH liên kết với cacbon ở trạng thái lai hóa
      A. sp.        B. sp3.                C. sp2.                D. A, B, C đều đúng..
13.   Hiện nay trong công nghiệp sử dụng rộng rãi phương pháp điều chế C2H2 từ :
      A. CH4.       B. CaC2.               C. C2H2Br4.            D. C2H4Br2.
14.   Khi clo hoá hiđrocacbon A được một dẫn xuất monoclo duy nhất của C5H12. Tên của A là
      A. neopentan.           B. pentan.   C. isopentan.          D. 2-metylbutan.
15.   Crăckinh C5H12 có thể thu được hỗn hợp sản phẩm gồm các hiđrocacbon sau:
      A. CH4,C2H4, C2H6, C3H6, C3H8, C4H8.             B. CH4, C3H6 , C2H4, C3H8, C3H4, C4H8.
      C. CH4, C2H6 , C3H4, C3H6, C3H8, C4H8.           D. CH4 ,C2H4 , C2H6, C3H4, C3H8, C4H10.
16.   Cho sơ đồ: C3H6  C3H6Br2  X  Y  CH3-CO-CH3.
      X, Y lần lượt thoả với
      A. CH3CH=CH2, CH3CHOHCH3.                      B. CH3CCH, CH3CHOHCH3.
      C. CH3CCH, CH3CCH=CH2Cl.                      D. CH3CCH, CH3CCl=CH2.
17.   Mục đích của phép phân tích định tính là
      A. xác định thành phần nguyên tố trong hợp chất.
      B. xác định thành phần nguyên tố và khối lượng nguyên tố trong hợp chất.
      C. xác định khối lượng nguyên tố trong hợp chất.
      D. xác định % khối lượng nguyên tố trong hợp chất.
18.   A có công thức C7H8. Khi phản ứng với AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa B có khối
      lượng phân tử lớn hơn A là 214 đvC. Số lượng công thức cấu tạo có thể có của A là
      A. 1.                   B. 2.                  C. 3.              D. 4.
19.   Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
      A. Dung dịch AgNO3 trong NH3.                  B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
      C. Dung dịch nước brom.                        D. Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc.
20.   Có 2 bình: bình 1 đựng dung dịch CuSO4, bình 2 đựng FeCl3. Ngâm là sắt vào bình 1, lá
      đồng vào bình 2. Thấy có hiện tượng
      A. bình 1 phai màu xanh, bình 2 không thấy hiện tượng gì.
      B. bình 2 thấy xuất hiện màu xanh, bình 1 không thấy hiện tượng gì.
      C. bình1 xuất hiện màu xanh, bình 2 phai màu xanh.
      D. bình 2 xuất hiện màu xanh, bình 1 phai màu xanh.
21.   Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng sau một thời gian nồng độ Cu2+
      trong dung dịch
      A. tăng.                B. giảm.     C. không đổi.          D. bằng 0.
22.   Cho cho c mol Mg vào dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 sau phản ứng thu
      được dung dịch chứa 2 muối. Quan hệ giữa a, b, c là
      A. a  c  (a + b).     B. a  c  (a + b). C. a  c > (a + b).   D. a  c < (a + b).

                                                 13
23.   Khử một lượng Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
      Fe3O4 và Fe2O3. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 0,224lít NO
      (đo ở đktc) và 14,52 gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 5,04.              B. 4,56.        C. 2,4.                 C. 2,1
24.   Hợp chất hữu cơ A mạch hở, không phân nhánh chỉ chứa một loại nhóm chức, Có công
      thức phân tử C8H14O4. Khi phản ứng với NaOH dư được một muối và CH3OH. Cấu tạo
      của A là
      A. HCOO[CH2]5COOCH3.                                    B. CH3OOC[CH2]4COOCH3.
      C. CH3OOC[CH2]3COOCH=CH2.                               D. HOOC[CH2]5COOCH3.
25.   A là ancol bậc ba có công thức phân tử C5H10O. Cho A cộng Br2 rồi lấy sản phẩm hữu cơ
      cho phản ứng với HBr đun nóng thì thu được chất B. Tên của B là
      A. 1,2,3- tribrompentan.                                B. 1,2,3- tribrom-3-metyl-butan.
      C. 1,2,3- tribrom-pent-1-en                             D. 1,2,3- tribrom-2-metyl-but-2-en.
26.                       
      Cho sơ đồ: CH3COOH C  A t B NaOH  D.
                            H      /h
                                    2   2
                                          
      D là:
      A. CH3CHO.            B. CH3COONa.              C. (CH2-CO)n.          D. NaCl.
27.   Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
      A. amoniac.           B. anilin.      C. natri axetat.                 D. natri hiđroxit.
28.    X, Y là 2 hợp chất cùng chức có công thức: (CH2O)n và (C3H4O3)n. Công thức phân tử
      của X, Y lần lượt là:
      A. CH2O, C3H4O3.       B. C2H4O2, C6H8O6. C. C3H6O3, C3H4O3.               D. C6H12O6, C6H8O6.
29.   Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuCl2 đến dư thấy hiện tượng
      A. dung dịch mất màu xanh.
      B. xuất hiện kết tủa xanh lục sau đó tan chuyển sang màu xanh lam đậm.
      C. xuất hiện kết tủa xanh lục không tan trong NH3 dư.
      D. xuất hiện kết tủa xanh lục sau đó tan chuyển sang không màu.
30.   X có công thức phân tử dạng (CHClBr)2. Số lượng công thức cấu tạo có thể có của X là
      A. 1.         B. 2.           C. 3.             D. 4.
31.   Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 2,912lít CO 2 (ở
      điều kiện tiêu chuẩn) và 1,26gam nước. Công thức phân tử của hai aren là
      A. C6H6 và C7H8.      B. C7H8 và C8H10. C. C8H10 và C9H12.             D. Kết quả khác.
32.   Ngâm là kẽm (sau khi làm sạch bề mặt) trong 400ml dung dịch
      CuSO4 sau phản ứng lấy ra lá kẽm giảm 0,1 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO 4
      ban đầu là
      A. 0,2M.              B. 0,25M.                 C. 0,3 M.              D. 0,35M.
33.   Lượng quặng bôxit 80% Fe3O4 cần sản xuất 800 tấn thép chứa 95% sắt là (biết quá trình
      sản xuất hiệu suất 85%)
      A. 1543,41(tấn).      B. 1815,77(tấn). C. 2269,72(tấn).                D. 1351,02(tấn).


                                                  14
34.   Oxi hoá 27,6 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Al ở dạng bột sau phản ứng được chất rắn Y gồm
      oxit nhôm và các oxit của Fe có khối lượng tăng 16 (g) so với X. Khử Y bằng H2 dư được
      chất rắn Z có khối lượng giảm 6,4 (g) so vớiY. Thành phần trăm khối lượng của Al trong
      hỗn hợp X là
      A. 39,13(%).            B. 39,13(%).               C. 39,13(%).            D. 39,13(%).
35.   Đun 23,6 (g) hỗn hợp hai este A, B với NaOH dư được một muối A và hai ancol kế tiếp
      trong dãy đồng đẳng. Đốt hết hai ancol nầy thu được 8,96lít CO2 và 12,6(g) nước. Công
      thức của hai este là
      A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
      B. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
      C. CH2=CH- COOCH3 và CH2=CH- COOC2H5
      D. H- COOCH2CH=CH2 và H- COOC2H4CH=CH2.
36.   A là ancol no mạch hở trong phân tử có n nguyên tử cacbon và m nhóm chức. Cho
      7,6gam ancol trên phản ứng với natri dư được 2,24lít H2 (đktc). A là
      A. C2H4(OH)2.           B. C3H6(OH)2.              C. C2H5OH.              D. C3H5(OH)3.
37.   Đốt 6,72lít hỗn hợp X (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm ankan A và ankin B thu được 11,2lít
      CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 7,2 gam nước. Thành phần phần trăm thể tích A, B trong
      hỗn hợp X lần lượt là
      A. 25% và 75%.          B. 50% và 50%.             C. 33,3% và 66,7%. D. 75% và 25%.
38.   Đốt hoàn toàn x (mol) hỗn hợp 3 ankin thu được 4m(g) CO2 và m(g) H2O. Giá trị của x
      là
           m              7m                         5m                      5m
      A.      .      B.       .                 C.      .               D.       .
           18             198                        19                      189
39.   Một loại thuỷ tinh chứa 12,98% Na2O; 11,71%CaO và 75,31% SiO2. Thành phần của
      thuỷ tinh nầy được biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là
      A. 2Na2O.CaO.6SiO2.                       B. Na2O.6CaO.2SiO2.
      C. 2Na2O.CaO.SiO2.                        D. Na2O.CaO.6SiO2.
40.   Dung dịch C12H22O11 10% trong nước có nhiệt độ đông đặc là (cho hằng số nghiệm lạnh
      của nước :1,86)
      A. -0,54oC.                 B. -0,60oC.            C. -1,12oC.             D. 0,54oC.
41.   Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)                  2SO3(k)
      Ở t0C, phản ứng đạt cân bằng. Nếu thể tích bình phản ứng giảm xuống 3 lần thì tốc độ
      phản ứng thuận và nghịch thay đổi thế nào ở toC ?
      A. Tốc độ phản ứng thuận tăng 9 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 3 lần.
      B. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần, tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
      C. Tốc độ phản ứng thuận tăng 9 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 3 lần.
      D. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần, tốc độ phản ứng nghịch giảm 9 lần.
42.   Hoà tan 5,6 gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch
      X phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là
      A. 20.         B. 40.                     C. 60.                  D. 80.

                                                       15
43.   Cho 11,2g hỗn hợp Cu và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl dư
      thu được 3,136lit khí H2 (đo ở đktc). Cũng lượng hỗn hợp như vậy cho tác dụng hết với
      dung dịch HNO3 loãng thu được 3,92lit (đo ở đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
      Kim loại M là
      A. Mg.        B. Fe.        C. Al.                 D. Zn.
44.   Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M bằng dòng điện 2A sau t giây thu được một
      dung dịch chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của t là
      A. 482,5.      B. 965.      C. 144,5.              D. 193.
45.   Ngâm thanh kim loại M hoá trị 2 trong 200ml dung dịch AgNO3 0,5 mol/lít kết thúc phản
      ứng lấy ra thanh kim loại M tăng 7,6gam. Kim loại M là
      A. Cu.          B. Zn.       C. Mg.                D. Ni.
46.   Hoà tan hoàn toàn 4,32g một oxit của kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng th được
      448ml khí NO ở 27,30C và 1,1atm. Công thức của oxit là
      A. Cu2O.      B. FeO.       C. Fe3O4               D. Cu2O hoặc FeO.
47.   Cho hỗn hợp hai kim loại Al, Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl được dung dịch A
      và 224ml khí (ở đktc). Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư được m gam
      kết tủa .Giá trị của m là
      A. 28,6.      B. 1,435.     C. 2,87.               D. 14,3.
48.   Cho các dung dịch: 1) H2SO4. 2) NaOH. 3) NaCl. 4) CuSO4. Điện phân từng dung dịch
      trên một thời gian (chưa hết dung dịch đầu). pH của các dung dịch thu được như sau:
      A. 1) không đổi. 2) không đổi. 3) giảm. 4) tăng.
      B. 1) không đổi. 2) không đổi. 3) tăng. 4) giảm.
      C. 1) giảm. 2) tăng. 3) tăng. 4) giảm.
      D. 1) tăng. 2) giảm. 3) tăng. 4) giảm.
49.   Hoà tan 11,6gam FexOy cần 400ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Lượng
      muối trong dung dịch A là
      A. 6,24gam. B. 26,2gam.              C. 5,08gam.            D. 22,6gam.
50.    Cho hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 dư được hỗn hợp
      khí Y gồm NO và CO2 có tỉ khối đối với H2 là 18,5. Thành phần phần trăm khối lượng
      của Fe3O4 trong hỗn hợp X là
      A. 80(%).     B. 75,4(%).            C. 64(%).              D. 60(%).




                                                16
                                          ĐỀ THI MẪU SỐ 04
1.    Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau:
               SO2 + H2O         HSO3- + H+
      Cân bằng dịch chuyển theo chiều nào khi thêm NaOH? Khi thêm H2SO4 loãng?
      A. Thêm NaOH dịch theo chiều thuận, thêm H2SO4 loãng dịch theo chiều nghịch.
      B. Thêm NaOH dịch theo chiều nghịch, thêm H2SO4 loãng dịch theo chiều thuận.
      C. Thêm NaOH dịch theo chiều thuận, thêm H2SO4 loãng dịch theo chiều thuận.
      D. Thêm NaOH không dịch chuyển, thêm H2SO4 loãng dịch theo chiều nghịch.
      Xét phản ứng: 2CH3OH + O2  HCHO + 2H2O. Xúc tác cho phản ứng là
                                            0
                                 t , xt ,p
2.
      A. Cu.           B. Pt.             C. Ag.              D. A ,B ,C đều đúng.
3.    Cho sơ đồ: A có công thức: C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH được hỗn hợp hai
      muối đều không tham gia phản ứng tráng gương. A là
      A. HCOOCH2C6H5. B. CH3COOC6H5. C. C6H5COOCH3.D. HCOOC6H4OH.
4.    Khi đốt một ancol thu được nCO2 < nH2O . Ta kết luận ancol này là:
      A. ancol no đơn chức.                          B. ancol no mạch hở.
      C. ancol đa chức.                              D. ancol no.
5.    Chất nào sau đây không phải là phenol?
      A. C6H5OH.                                     B. CH3C6H4OH.
      C. C6H5CH2OH.                                  D. C2H5C6H4OH.
6.    Đốt ancol no X mạch hở, tỉ lệ T = nH2O : n CO2 có giá trị
      A. 2 > T> 1.    B. 2  T  1.        C. 2  T > 1.     D. 2 > T  1.
                                     H 2O
7.    Cho sơ đồ:     (X) C3H8O
                                       
                                   Y   C H O (Z)
                                                  H O
                                                         2

                                                         3 8

      A. X, Z là 2 chất cùng dãy đồng đẳng.          B. X, Z là 2 ancol đồng phân.
      C. X, Z khác dãy đồng đẳng.                    D. X là ancol bật II, Z là ancol bậc I.
8.    Hợp chất 2,2-đimetylbutan có khả năng tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất điclo?
      A. 4.          B. 5.          C. 6.            D. 7.
9.    Tổng số liên kết π và vòng trong các hợp chất sau: ankan, monoxicloankan, anken,
      ankađien, ankin lần lượt là:
      A. 0, 1, 1, 2, 2 B. 0, 2, 2, 2, 2      C. 0, 2, 1, 2, 2       D. 0, 1, 1, 2, 1
10.   Nhóm chất nào sau đây có thể phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 :
      A. C2H2, C4H4, C6H6.                           B. C2H2, C4H4, C4H8.
      C. C2H2, C3H6, C7H8.                           D. C2H2, C4H6, C4H8.
11.   Số đồng phân của C7H16 là
      A. 6.          B. 7.                   C. 8.                  D. 9.
12.   Cho hỗnhợp X gồm 0,2 mol Fe3O4 và 0,1 mol Cu2O phản ứng với dung dịch HCl dư
      được dung dịch A chứa các muối FeCl2, FeCl3 và CuCl2 có số mol lần lượt là
      A. 0,2mol; 0,4 mol; 0,1mol.                    B. 0,2mol; 0,4 mol; 0,2mol.
                                                     17
      C. 0,4mol; 0,2 mol; 0,2mol.                  D. 0,4mol; 0,2 mol; 0,1mol.
13.   Cho sơ đồ: HCHO  X  C2H4(OH)2. X thoả với một hợp chất
      A. tạp chức.           B. đa chức.     C. đơn chức.        D. A, B, C đều đúng.
14.   Trong số các chất: C2H6, C3H8, C2H2, C4H10 Chất có hàm lượng cacbon cao nhất là
      A. C2H6.       B. C3H8.                C. C2H2.            D. C4H10.
15.   Cho phản ứng hoá học: Mg + CuSO4  MgSO4 + Cu. Phương trình biểu thị sự oxi hoá
      cho phản ứng hoá học trên là
      A. Mg  Mg2+ + 2e. B. Mg2+ + 2e  Mg. C. Cu2+ + 2e  Cu.                    D. Cu  Cu2+.+ 2e.
16.   Cho ba cặp oxi hoá- khử: Ag+ / Ag; Fe2+ /Fe; Zn2+ / Zn. Ion có tính oxi hoá mạnh nhất
      và kim loại có tính khử mạnh nhất là
      A. Ag+, Fe.       B. Ag+, Ag.          C. Zn2+, Zn.     D. Ag+, Zn.
17.   Cu có thể bị oxi hoá trong dung dịch hỗn hợp
      A. H2SO4 đặc và HNO3. B. HCl và NaNO3. C. FeCl2 và FeCl3.              D. A, B, C đều đúng.
18.   Một mẫu đồng có lẫn bạc có thể điều chế Cu(NO3)2 tinh khiết từ mẫu kim loại đồng nói
      trên bằng cách dùng dung dịch.
      A. Cu(NO3)2.           B. AgNO3.             C. HNO3.         D. HCl.
19.   Trong các thí nghiệm sau:
      1- Cho viên kẽm vào dung dịch HCl sau đó thêm vài giọt CuSO4đ
      2- Cho là Al vào dung dịch HCl.
      3- Cho lá Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
      4- Cho lá Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
      Thí nghiệm có bọt khí thoát ra nhanh nhất là
      A. 1.          B. 2.           C. 3.         D. 4.
20.   Muốn tách hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 người ta thực hiện sơ đồ sau:
      Cu ( NO3 ) 2   X
                     Ag + dung dịch Cu(NO3)2
      AgNO3 

                             Y
                               AgNO3
      X,Y lần lượt là
      A. Cu, Ag.             B. HNO3, Cu.          C. Ag, HNO3.         D. Cu, HNO3.
21.   Cho sơ đồ: CH3Cl Mg / X Y CH4. X, Y thoả với.
                         ete    
      A. CH3MgCl, CH3COOH.                   B. CH3MgCl, CH3OH.
      C. CH3MgCl, (CH3)2NH.                  D. A, B, C đều đúng.
22.   Dung dịch A chứa hỗn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 đồng số mol.
                                                 
      Quan hệ giữa nồng độ các ion Cu2+, Cl-, NO 3 trong dung dịch như sau:
                                                                          
      A. [Cu2+] = [Cl-] = [NO 3 ].                 B. [Cl-] > [Cu2+] > [NO 3 ].
                                                                          
      C. [Cu2+] > [Cl-] > [NO 3 ].                 D. [Cl-] < [Cu2+] < [NO 3 ].

                                                  18
23.   Chỉ số cân bằng của phương trình:
      I- + MnO4- + …  Mn2+ + I2 + … lần lượt là
      A. 10; 2;16; 5; 2; 8.    B. 2; 5; 6; 2; 5; 8.        C. 2;10; 16; 2; 5; 8.    D. 10; 2; 16; 2; 5; 8.
24.   Cho phương trình ion: Mg2+ + 2OH-  Mg(OH)2↓. Trong các phản ứng sau, phản ứng
      nào ứng với phương trình ion đã cho?
      A. Mg(NO3)2 + Zn(OH)2           Mg(OH)2↓ + Zn(NO3)2.
           MgCl2 +     2NaOH          Mg(OH)2↓ + 2NaCl.
      B. MgSO4 +       2KOH         Mg(OH)2↓ + K2SO4.
           Mg(NO3)2 + 2NaOH           Mg(OH)2↓ + 2NaNO3.
      C. MgCl2 +       2KOH          Mg(OH)2↓ + 2KCl.
           MgSO4 +     Ba(OH)2           Mg(OH)2↓ + BaSO4.
       D. Tất cả đều đúng.
25.   Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau
      đây?
      A. CH2=CH-COOCH3.                               B. CH2=CH-OCOCH3.
      C. CH2=CH-COOC2H5                               D. A, B, C đều sai.
26.   A có công thức thực nghiệm là (CH4N)n. Công thức phân tử của A là
      A. CH4N.       B. C2H8N2.      C. C3H12N3.       D. Không xác định được
27.   Hai chất hữu cơ A, B có công thức là: C4H7ClO2
      A + NaOH  Muối hữu cơ A1 + C2H5OH + NaCl
      B + NaOH  Muối hữu cơ B1 + C2H4 (OH)2 + NaCl
      Cấu tạo của A , B lần lượt là:
      A.   CH2Cl-COOC2H5, CH3COOCHClCH3.                     B. CH2Cl-COOC2H5, CH2Cl-COOC2H5.
      C. CH2Cl-COOC2H5, CH3COOCH2CH2Cl.                      D. CH3COOCH2CH2Cl, CH2Cl-COOC2H5.
28.   Dung dịch nào sau đây có khả năng làm phai màu nước iot?
      A. Na2CO3.              B. Hồ tinh bột.         C. Na2SO3.       D. K2SO4.
29.   Những yếu tố gây ô nhiễm môi trường là
      A. Chất thải công nghiệp.              B. Khí thải của động cơ đốt trong.
      C. Chất thải sinh hoạt.                D. A, B, C đều đúng.
30.   Hợp chất A chứa C, H, O. Đốt hoàn toàn A thấy nCO2 = 1,5nH2O. Biết A tham gia phản
      ứng với NaOH và tráng gương. Công thức cấu tạo của A là
      A. HCOOCH3. B. HCOOCH=CH2.                      C. HCOOC2H5.              D. HCOOH.
31.   Trong tự nhiên sắt có 4 đồng vị là 26 Fe ; 26 Fe ; 26 Fe và 26 Fe . Clo có 2 đồng vị là 17 Cl và
                                              54   56    57       58                          35


      17 Cl có thể có bao nhiêu loại phân tử FeCl2 tạo nên từ các đồng vị của hai nguyên tố đó?
      37



      A. 12.         B. 18.                  C. 22.                    D. 24.
32.   Cho x mol Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2, z mol AgNO3.
      Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là
                                                      19
                y                        z                yz
      A. x =      + z. B. x =      y+      .   C. x =         .    D. x= 2 (y+z).
                2                        2                 2
33.   Cho 24,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp trong
      nhóm IA phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 4,48lít CO2 (ở đktc). Hai kim loại trên
      là
      A. Li, Na.       B. Na, K.        C. K, Rb.       D. kết quả khác.
34.   Cho 25,4(g) este (tạo từ axit đơn chức A và ancol đa chức B phản ứng hết với dung dịch
      NaOH được một muối và ancol B. Đốt hết B được 6,72 lít CO2 (đo ở đktc) và 7,2 (g)
      H2O. Công thức phân tử của A, B là
      A. CH2=CH-COOH; C3H5(OH)3.                        B. CH3CH2-COOH; C3H5(OH)3.
      C. CH3-COOH; C3H5(OH)3.                           D. CH3-COOH; C2H4(OH)2.
35.   Khi đun 17,6gam một hỗn hợp 4 ancol đồng phân với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được
      15,8gam hỗn hợp 10 ete. Công thức phân tử của 4 ancol trên là
      A. C3H8O.          B. C4H10O.                     C. C5H12O.             D. C6H14O.
36.   Đốt hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 đvC thu
      được mgam nước và 2mgam CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
      A. C2H2 và C3H4. B.C2H6 và C3H8. C. C3H6 và C4H8. D. C4H10 và C5H12.
37.   Clo hoá metan được một dẫn xuất X trong đó clo chiếm 92,2% khối lượng. Tên của X là
      A. metylen clorua. B. metyl clorua. C. clorofom.                   D. cacbon tetraclorrua.
38.   Dẫn 10 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm N2, CO và CO2 qua bình đựng
      Ca(OH)2 dư và bình đựng CuO dư nung nóng thì thu được 10gam kết tủa và 6,4gam Cu.
      Thành phần phần trăm N2 trong hỗn hợp X là
      A. 22,4%.         B. 44,8%.              C. 55,2%.                 D. 50%.
39.   A chứa C, H, O. Biết thành phần phần trăm khối lượng Oxi trong A là 53,33%. Công
      thức phân tử của A là
      A. C2H6O.          B. CH2O.              C. C2H6O2.                D. CH4O.
40.   Một bình kín chứa khí NH3 ở 270C 1atm với nồng độ 1mol/lít. Nung bình đến 3270C và
      NH3 phân huỹ theo phản ứng:
               2NH3        N2 + 3H2
      Khi phản ứng đạt cân bằng áp suất khí trong bình là 2,1atm. Tính hằng số cân bằng của
      phản ứng huỹ NH3 ở 3270C.
      A. 2.10-4.             B. 1,17.10-5.              C. 2,21.10-5.          D. 1,8.10-5.
41    Cho biết khối lượng riêng của Li là 0,53gam/cm3; Ca là 1,55 gam/cm3. Thể tích mol
      nguyên tử (cm3) tương ứng của Li và Ca lần  lượt là:
      A. 28,8; 13,9.         B. 0 ,53; 1,55.            C. 13,2; 25,8.         D. 1,55; 0,53.
42.    Hoà tan kim loại M bằng m gam dung dịch HNO3 15% (vừa đủ) được dung dịch muối
      không chứa NH4NO3 và 2,24lít N2 (đktc). Giá trị của m là:
      A. 420.                B. 504.                C. 526.                    D. 624.
43.   Nhúng lá kẽm (sau khi làm sạch bề mặt) trong 100ml dung dịch AgNO3 1 mol/lít kết thúc
      phản ứng lấy ra lá kẽm tăng 5% khối
      lượng. Khối lượng là kẽm ban đầu là
                                                     20
      A. 141gam.          B. 151gam.         C. 161gam.              D. 162gam.
44.   Ngâm lá nhôm (sau khi làm sạch bề mặt) trong 500gam dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng
      xong lấy ra lá nhôm tăng 13,8gam. Nồng độ % của Cu(NO3)2 là
      A. 10,36 (%).      B. 10,48 (%).       C. 11,28 (%).    D. 12,12 (%).
45.   Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17 gam
      NaCl. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là:
      A. 0,02 mol.       B. 1,5 mol.    C. 0,1 mol.           D. 0,15 mol.
46.   Cho 210g dung dịch NaOH 4% (d= 1,05g/ml) hấp thụ hết 2,24lít Cl2 (ở đktc) được dung
      dịch A (xem thể tích không đổi). Tính nồng độ phân tử gam các chất có trong dung dịch
      A?
      A. CMNaCl = CMNaClO = 0,5M.
      B. CMNaCl = CMNaClO = 0,475M; CMNaOH dư = 0,0476M.
      C. CMNaCl = CMNaClO = 0,6M; CMNaOH dư = 0,06M.
      D. CMNaCl = CMNaClO = 0,5M; CMNaOH dư = 0,05M.
47.   Cho m (g) kim loại M phản ứng với dung dịch HCl dư được 3,36 lít khí (đo ở đktc). Mặt
      khác m(g) kim loại trên phản ứng với dung dịch HNO3 dư cũng được 3,36lit NO (đo ở
      đktc). Kim loại M và giá trị của m lần lượt là
      A. Fe; 8,4.        B. Zn; 9,75.           C. Al; 2,7.   D. Ca; 6,0.
48.   Hoà tan hoàn toàn m (g) FeS2 trong dung dịch HNO3 được V lít NO và dung dịch A. Cho
      dung dịch A phản ứng với dung dịch BaCl2 dư được 27,96 (g) kết tủa (kết tủa không tan
      trong axit HCl). Nếu cho m (g) FeS2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng được a (g)
      chất rắn không tan. Giá trị của m, a lần lượt là
      A. 7,2 và 1,92.     B. 14,4 và 3,84.      C. 14,4 và 1,92.     D. 7,2 và 3,84.
49.   Hoà tan m gam bột sắt vào dung dịch AgNO3 10% thu được dung
      dịch A chứa hai muối tan trong đó C% của Fe(NO3)2 là 2,23%. C% của muối còn lại là
      A. 3,89%.          B. 2,32%.      C. 3,32%.      D. 2,99%.
50.   Hoà tan hoàn toàn 4,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn và Mg bằng dung dịch HCl thu được
      1,792lít H2 (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan. Giá trị
      của m là
      A. 4,34.           B. 10,34.      C. 10,18.      D. kết quả khác.




                                               21
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 05
1.    Cho một dung dịch axit axetic 6% trung hoà dung dịch NaOH 4% được dung dịch muối
      có nồng độ C%. Giá trị của C là
      A. 3(%).              B. 4,1(%).               C. 4,6(%).             D. 6,4(%).
2.    Xét phản ứng: A + B  C
      Tốc độ phản ứng: v = k[A][B]. Ý nghĩa của hằng số k là
      A. tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng 0.
      B. tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất tham gia phản ứng > 0.
      C. là hằng số khi nồng độ, nhiệt độ và áp suất không đổi.
      D. tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị (1mol/lít).
3.    Khi anđehit phản ứng với Cu(OH)2 đầu tiên thấy có xuất hiện kết                tủa màu vàng đó là
      A. CuOH.               B. Cu(OH)2.       C. Cu2O.                     D. CuO.
4.            OH
                     CH2OH
                                    là cấu tạo của


      A. một hợp chất tạp chức. B. một sản phẩm trung gian điều chế nhựa phenolfomanđehit.
      C. là hợp chất thơm có khả năng phản ứng được với NaOH.               D. A, B, C đều đúng.
5.    A, B là 2 đồng phân của C6H6. A không làm mất màu dung dịch brom, B có mạch không
      phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom và nếu cho 3,9 gam B tác dụng với AgNO3 dư
      trong NH3 được 14,6 gam kết tủa. Cấu tạo của A, B lần lượt là


      A.           ; HC≡C-CH2-CH2-C≡CH.              B. HC≡C-CH2-CH2-C≡CH;


      C.           ; HC≡C-CH2-C≡C-CH3.               D.           ; HC≡C-C≡C -CH2-CH3.


6.    Axit picric là chất
      A. kết tủa màu vàng.                    B. chất lỏng màu vàng.
      C. có công thức phân tử C6H3N3O7.       D. A và C đúng.
7.    Đề hiđrat hoá một ancol đơn chức A thu được chất hữu cơ B có khối lượng giảm 15% so
      với khối lượng A ban đầu. Công thức của A là:
      A. C2H6O.         B. C3H8O.          C. C4H10O.               D. C5H12O.
8.    Ancol thơm ứng với công thức C7H8O có thể có mấy cấu tạo?
      A. 1.            B. 2.               C. 3.                    D. 4.
9.    Ancol X mạch hở có công thức CxHy(OH)x . Muốn no thì:
      A. y =x +2.     B. y = 2x +2.        C. y = 2x +1.            D. y = 2x – 1.
10.   Cho sơ đồ: X → Y → C2H5OH ; X là

                                                22
      A. xenlulozơ.      B. C2H2.           C. C2H4.                D. tất cả đều đúng.
11.   Chất nào sau đây không phải là đồng phân của các chất còn lại?
      A. 2 – metylpentan.                    B. 2, 2 – đimetylbutan.
      C. 2 – metylbutan.                     D. 3 – metylpentan.
12.   A, B, C, D, E là các hiđrocacbon có công thức phân tử là C4H8. B, C, D khi cộng hiđro
      đều thu được X. E khi cộng hiđro được Y, còn A khi cộng hiđro được hỗn hợp X, Y.Tên
      E, X, Y lần lượt là
      A. isobutylen, butan , isobutan.                 B. xiclobutan, butan , isobutan.
      C. metylxiclopropan, butan , isobutan.           D. không có kết quả phù hợp.
13.   Khi cho dung dịch brom, Cu kim loại lần lượt phản ứng với các dung dịch sau: FeSO4,
      FeCl2, FeCl3. Có bao nhiêu phản ứng hoá học xãy ra?
      A. 1.           B. 2.         C. 3.              D. 4.
14.   Khi clo hoá metan trong sản phẩm thu được có etan. Nguyên nhân chính là do :
      A. Metan là chất khí.                  B. Trong sản phẩm phản ứng có hiđroclorua.
      C. Phản ứng xảy ra theo cơ chế gốc tự do. D. Clo là một phi kim mạnh.
15.                                 
      Cho sơ đồ: C2H5-MgBr  Y CH MgX  Z. Y, Z lần lượt là
                            X       2            3




      A. C2H5I, C3H8.         B. CH3Cl, C2H5Br. C. CH3Cl, C2H5Cl. D. CH3Cl, C3H8.
16.   Công thức phân tử của A có dạng (C2H6ON)n. A là
      A. C3H18O3N3.           B. CH3ON.      C. C2H6ON.             D. C4H12O2N2.
17.   Cho phản ứng: CO2 + C            2CO. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng nếu tăng áp
      suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
      A. chiều thuận.                        B. chiều nghịch.
      C. không dịch chuyển.                  D. không thể xác định được.
18.   Quấn dây kẽm vào đinh sắt rồi ngâm trong dung dịch nước muối sau một thời gian thấy
      A. dây kẽm bị ăn mòn nhanh.
      B. đinh sắt bị rỉ nhanh.
      C. đinh sắt bị gỉ nơi tiếp xúc với dây kẽm.
      D. đinh sắt và dây kẽm không bị rỉ khi chưa lấy ra khỏi dung dịch.
19.   Từ malakit có công thức hoá học là CuCO3.Cu(OH)2. Người ta điều chế Cu theo sơ đồ:
      CuCO3.Cu(OH)2 1 X 2 Cu. X là
                            
      A. CuO.                 B. CuCl2.       C. CuSO4.             D. A, B, C đều đúng.
20.   Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có chứa a mol NaOH thu được dung
      dịch (C) có:
      A. pH < 7.              B. pH > 7.      C. pH = 7.            D. pH = 14.
21.   Trong các chất sau: Al(OH)3; Zn(OH)2; Cu(OH)2, AgCl, Dung dịch NH3 hoà tan được
      A. Al(OH)3.     B. Zn(OH)2. C. Cu(OH)2 và Zn(OH)2. D. AgCl ;Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
22.   Đồng hoà tan được trong dung dịch
      A. HCl loãng.                          B. H2SO4 loãng.
                                                     23
      C. hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng. D. hỗn hợp HCl và NaNO3.
23.   Cho phương trình ion: Zn + 2H+  Zn2+ + H2. Các dãy phương trình phân tử sau
      ứng với phương trình ion đã cho là
      A. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
         Zn + 2CH3COOH  (CH3COO)2Zn + H2
         Zn + 2HBr  ZnBr2 + H2
      B. Zn + 2H2SO4  ZnSO4 + SO2 + 2H2O
         Zn + 2HClO4  Zn(ClO4)2 + H2
         Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
      C. Zn + 4HNO3  Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
         Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
         Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
      D. Không có dãy phương trình phân tử nào thoả mãn.
24.   Hoà tan 6gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3
      dư thu được 3,36lít NO (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung
      dịch Y được mgam muối khan. Giá trị của m là
      A. 24,2.      B. 26,62.            C. 29,04.           D. 36,3.
25.   Trong các ion sau:
      NH  ; Al3+; Mg2+; NO 3 , HSO  ; HCO 3 ; CH3COO-.
         4
                            
                                    4
                                            



      Ion có tính axit là
      A. NH  ; Al3+; NO 3 ; HCO 3 ; CH3COO-. B. NH  ; Al3+ ; Mg2+; HSO  ; CH3COO-.
            4
                                
                                                    4                    4


      C. NH  ; Al3+; Mg2+; HSO  .
            4                   4               D. NH  ; Al3+ ; HSO  .
                                                      4              4

26.   Cho các chất sau: C6H5OH, C6H5NH2, C6H6, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2. Chất phản ứng
      với dung dịch Br2 là: (C6H5- là nhóm phenyl)
      A. C6H5CH=CH2.
      B. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl.
      C. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2.
      D. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5CH=CH2.
27.   A, B là 2 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C3H4O2 và đều tham gia phản ứng tráng
      guơng trong đó B phản ứng được với NaOH. A, B có công thức cấu tạo đơn giản lần lượt
      là:
      A. CH2(CHO)2 , CH2=CHCOOH.               B. HCOOCH=CH2, CH2(CHO)2.
      C. CH3COCHO, CH2(CHO)2.                  D. A, B, C đều sai.
28.   Tên của hợp chất sau: (CH3)3CCH(CH3)CH2CH3 là
      A. 2,2,3-trimetylpentan. B. 2,2-đimetylhexan. C. 2,2-đimetylpentan. D. 2,3-đimetylhexan.
29.   Chất đã gây hiệu ứng nhà kính là
      A. CO.                B. CO2.            C. CH4.       D. SO2.

                                              24
30.    Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin thấy cần 6,72 lít O2 (ở điều kiện
      tiêu chuẩn) sản dẫn qua dung dịch nước vôi dư thấy bình nước vôi tăng a gam và tách
      được 20gam kết tủa. Giá trị của a là
      A. 12,4.               B. 10,6.         C. 4,12.       D. không xác định được.
31.   A có công thức phân tử: C3H9O2N. Biết A phản ứng dễ với dung dịch HCl và dung dịch
      NaOH. Số lượng cấu tạo có thể có của A là
      A. 1.          B. 2.            C. 3.          D. 4.
32.   Nung hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí đến hoàn toàn được
      50 gam chất rắn, cho chất rắn nầy phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư còn 6 gam
      chất rắn không tan. Tính % khối lượng Fe và S trong hỗn hợp X
      A. %KLFe = 40%, %KL S = 60%.                   B.%KLFe = 50%, %KL S = 50%.
      C. %KLFe = 60%, %KL S = 40%.                   D.%KLFe = 56%, %KL S = 44%.
33.   Đốt một este đơn chức mạch hở thấy thể tích oxi bằng thể tích CO2 và gấp 3 lần thể tích
      hơi este (đo cùng điều kiện). Nếu đun este trên với NaOH thu được
      A. một muối và một ancol.                      B. một muối và một anđehit.
      C. một muối và một xeton.                      D. A, B, C đều đúng.
34.   Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 0,3mol CO 2 và
      0,5mol nước. Công thức của 2 ancol là
      A. C2H5OH, C3H7OH.                             B. CH3OH, C2H5OH.
      C. C2H5OH, CH3CH2OH.                           D. C3H6(OH)2, C4H8 (OH)2.
35.   Đốt cháy 0,1mol hỗn hợp X gồm ankan A và anken B thu được 0,14mol CO2 và 0,23mol
      nước. Thành phần phần trăm số mol của A, B trong hỗn hợp X lần lượt là
      A. 90% và 10%. B. 10% và 90%.                  C. 80% và 20%.          D. 20% và 80%.
36.   Crăckinh 5,8gam butan thu được hỗn hợp khí X. Đốt hoàn toàn khí X thu được bao nhiêu
      gam nước?
      A. 4,5gam.             B. 9gam.          C. 18gam.              D. không xác định được.
37.   Dẫn luồng khí CO qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng
      chất rắn trong ống sứ giảm 8 gam. Khí sinh ra dẫn qua bình nước vôi trong dư tách được
      m gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 50.                 B. 25.            C. 80.        D. 16.
38.   Đốt cháy một hiđrocacbon A thu được 2,24lit CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 2,7 gam
      nước. Thể tích oxi tham gia phản ứng (ở điều kiện tiêu chuẩn) là
      A. 4,48 lít.           B. 3,92 lít.      C. 5,6 lít.     D. 2,8 lít.
39.   Dẫn hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 qua xúc tác thích hợp được hỗn hợp khí Y. Biết dX/H2
      = 7,5 và dY/H2 = 9. Thành phần phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp Y là
      A. %VN2 = 40%; %VH2 = 40%; %VNH3 = 20%.
      B. %VN2 = 60%; %VH2 = 20%; %VNH3 = 20%.
      C. %VN2 = 50%; %VH2 = 30%; %VNH3 = 20%.
      D. %VN2 = 20%; %VH2 = 60%; %VNH3 = 20%.


                                                    25
40.   Hoà tan 19,2 gam kim loại M hoá trị không đổi bằng dung dịch HNO3 5% (vừa đủ) được
      dung dịch muối A (không chứa muối amoni) và 4,48lít NO (đo ở đktc). C% của dung
      dịch A là
      A. 5,52%.           B. 4,45%.     C. 6,4%.             D. 4,6%.
41.   Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đktc). Cô
      cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
      A. 2,95g.           B. 3,90g.     C. 2,24g.            D. 1,85g.
42.   Điện phân nóng chảy 10,3 gam muối AX (X là halogen) thu được 2,24lít khí X2 ở anot
      (1atm, 273oC). Công thức của AX là
      A. LiCl.            B. KBr.       C. NaBr.             D.NaCl.
43.   Nhúng lá đồng trong 200ml dung dịch AgNO3 a mol/lít kết thúc phản ứng lấy ra lá đồng
      tăng 7,6gam. Giá trị của a là
      A. 0,4.             B. 0,5.       C. 0,6.              D. 0,7.
44.   Hoà tan 9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 được m gam muối M(NO3)n và 2,24lít
      N2 (đktc). Giá trị của m là
      A. 72.              B. 91.        C. 83.               D. 71.
45.   Cho 22 gam hỗn hợp X gồm hai halogen ở hai chu kì kế tiếp phản ứng với lượng Ag vừa
      đủ thu được 130gam hỗn hợp hai muối tương ứng. Hai halogen trên là
      A. F và Cl.         B. Cl và Br. C. Br và I.           D. kết quả khác.
46.   Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol
      Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư
      nước vôi vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
      A. V = 11,2(a-b).   B. V = 22,4(a+b). C. V = 11,2(a+b). D. V = 22,4(a-b).
47.   Nung 24,5 gam KClO3 một thời gian được 19,7 gam chất rắn (KClO3 và KCl). Hiệu suất
      phản ứng nhiệt phân là
      A. 50%.             B. 75%.       C. 80%.              D. 100%.
48.   Cho m (g) quặng xiđerit (chứa 15% tạp chất trơ) phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu
      được 8,96lít hỗn hợp khí X (đo ở đktc) gồm hai khí. Biết tỉ khối của X đối với H2 là 22,5.
      Giá trị của m là
      A. 27,29.           B. 23,2.      C. 46,4.             D. 9,86.
49.   Hoà tan a(g) FexOy bằng 500ml dung dịch HNO3 0,2M (vừa đủ) được dung dịch A chứa
      một muối và 224ml NO (đo ở đktc). Giá trị của a là
      A. 2,16.            B. 4,64.      C. 9.28.             D. 7,26.
50.   Ở điều kiện nhiệt độ và xúc tác thích hợp một hỗn hợp gồm glixin, alanin và -
      aminopropionic có thể tạo tối đa bao nhiêu hợp chất đipeptit?
      A. 6.               B. 8.         C. 9.                D. 10.




                                                26
                                              ĐỀ THI MẪU SỐ 06
1.    Cho A và B vào bình kín, thể tích không đổi để thực hiện phản ứng:
                    A + 2B  3C
      Sau một thời gian nồng độ các chất trong bình như sau:
      [A] = 1mol/lít; [B] = 3mol/lít; [C] = 3mol/lít. Nồng độ ban đầu của A và B là
      A. [A] = 2 mol/lít; [B] = 3 mol/lít.                 B. [A] = 2 mol/lít; [B] = 4 mol/lít.
      C. [A] = 3 mol/lít; [B] = 5 mol/lít.                 D. [A] = 2 mol/lít; [B] = 5 mol/lít.
2.    Cho các chất: C6H5NH2, C6H5NH3Cl, CH2=CHCOOH, CH3NH2, nước brom. Trong các
      chất trên có bao nhiêu cặp chất tham gia phản ứng với nhau?
      A. 4.         B. 5.             C. 6.                D. 7.
3.    Điều kiện thuận lợi cho sự lên men giấm là
      A. độ ancol không quá 10oC.                          B. nhiệt độ khoảng 25 đến 30oC
      C. men giấm và ancol không nên tiếp xúc với không khí vì dễ bay hơi.
      D. A, B, C đều đúng.
4.    Đốt hỗn hợp gồm ankan A và aren B (đồng đẳng benzen) thu được số mol CO2 bằng số
      mol nước. Tỉ lệ mol nA : nB là
      A. 1:1.                B. 1: 3.            C. 3:1.           D. 1:2.
5.    Đốt cháy một ete đơn chức thu được nH2O : nCO2 = 3 : 2. Ete trên tạo từ
      A. ancol etylic.       B. ancol metylic. C. ancol metylic và etylic. D. ancol propylic.
6.    Cho quì tím vào dung dịch phenol trong nước:
      A. quì tím hoá xanh.            B. quì tím hoá đỏ.
      C. quì tím không đổi màu. D. không xác định được vì không rõ pH.
7.    Khi đun hỗn hợp 4 ancol đơn chức với H2SO4đ ở 140oC thu được tối đa bao nhiêu ete?
      A. 6.                  B. 10.                        C. 8.                     D. 12.
      Cho sơ đồ: CH3COOH C  A  B   D. D là
                                                     0
8.                         H     t , xt ,p
                                      2   2
                                              
                                            NaOH


      A. CH3CHO.         B. CH3COONa.              C. (CH2-CO)n.                D. NaCl.
9.    Tính chất nào sau đây không đúng với ancol anlylic:
      A. Phản ứng với CuO nung nóng.                       B. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
      C. Phản ứng với dung dịch KOH.                       D. Phản ứng với ancol metylic.
10.   Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
      A. Na, HBr, CuO.       B. CuO, KOH, HBr.                     C. Na, Fe, HBr.            D. NaOH, Na, HBr.
11.   Số đồng phân của C4H8 là
      A. 4.         B. 5.                        C. 6.                       D. 7.
12.   Đun nóng ancol isobutylic ở 1700C có mặt H2SO4 đặc thu được sản phẩm chính là
      A. CH3CH=CHCH3.                                      B. CH3CH2CH=CH2.
      C. CH2=CHCH=CH2.                                     D. (CH3)2C=CH2.
13.   Khi clo hoá A có công thức C8H18 được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là
                                                         27
      A. 2, 5-đimetylhexan.                  B. 3, 4-đimetylhexan.
      C. 2, 2, 3, 3-tetrametylbutan.         D. 2, 2, 3-trimetylpentan.
14.   Trong số các đồng phân có công thức phân tử C7H16 số đồng phân có chứa C bậc III là
      A. 5.                   B. 3.          C. 6.                    D. 4.
15.   Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa 2 muối tan sau:
      1) NaHCO3 + Na2CO3, 2) NaHCO3 + Na2SO4, 3) Na2CO3 + Na2SO4. Thuốc thử nào sau
      đây có thể nhận biết 3 lọ trên?
      A. HNO3 và Ba(NO3)2. B. BaCl2 và NaOH. C. Ba(NO3)2 và NH3.D. HNO3 và Ba(OH)2.
16.   Chọn câu phát biểu sai:
      A. Công thức tổng quát cho biết thành phần định tính của hợp chất hữu cơ.
      B. Phân tích định tính có mục đích xác định thành phần nguyên tố có trong hợp chất hữu
      cơ.
      C. Công thức thực nghiệm cho biết tỷ lệ về số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong
      hợp chất hữu cơ.
      D. Công thức phân tử cho biết cấu tạo của hợp chất hữu cơ.
17.   Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy nhôm và magie vì
      A. CO2 phản ứng được với Al và Mg.                      B. CO2 nhẹ hơn Al và Mg.
      C. CO2 không phủ hết bề mặt Al và Mg.                   D. CO2 là khí còn Al và Mg là chất rắn.
18.   Cho 200ml dung dịch AlCl3 1M phản ứng với 350ml dung dịch NaOH 2M thu được m
      gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 15,6.                B. 7,8.                  C. 0,78.               D. 6,24.
19.   Muốn tách Cu, Ag ra khỏi hỗn hợp nguời ta thực hiện sơ đồ sau
      Cu   ddX
              
            Cu , Ag 
                  2+
                          dd Cu Y Cu
                                 2+
                         loc
                                    
      Ag
      X,Y lần lượt là
      A. Cu2+; Zn.                           B. Ag+; điện phân.
      C. điện phân; Zn.                      D. Ag+; Zn.
20.   Một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là bột kẽm, thiếc, chì. Có thể dùng dung dịch nào sau
      đây để làm sạch thuỷ ngân trên.
      A. Hg(NO3)2.            B. Zn(NO3)2.             C. Sn(NO3)2.                 D. Pb(NO3)2.
21.   A, B là hai hợp chất hữu cơ đơn chức đều tham gia phản ứng tráng gương và có công
      thức phân tử dạng (CH2O)n. Khi cho 1,2gam hỗn hợp A,B phản ứng với dung dịch
      AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8gam Ag. Tỉ lệ mol của A, B trong hỗn hợp trên là
      A. 2 : 1.               B. 2: 3.       C. 1 : 3.        D. 4 : 3.
22.   Hệ số cân bằng của phản ứng :
      FeCO3 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là
      A. 3, 10, 3, 2, 3, 5.    B. 3, 10, 3, 1, 3, 5.          C. 2, 10, 2, 1, 3, 5. D. 3, 12, 3, 1, 3, 6.
23.   Tỉ lệ mol Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong phản ứng với HNO3 dư là

                                                     28
       A. 3 : 1.             B. 3 : 2.                   C. 1 : 3.                     D. 3 : 1.
24.    Trong các công thức sau : ClF; F2O; Fe(FeO)2; N2O5; P2O5; PCl5; NCl5; HFO4; HBrO4
       chất không tồn tại là
       A. ClF; Fe(FeO)2; HFO4; HBrO4.                            B. ClF; Fe(FeO)2.
       C. NCl5; HFO4.                                            D. ClF; NCl5; HFO4.
25.    Cho các chất sau: NaCl, Na2O2, Na2CO3, NaH, NaHSO4, Na. Có bao nhiêu chất có thể
       điều chế trực tiếp được NaOH?
       A. 4.             B. 5.                  C. 6.            D. 3.
26.    Muối X được dùng làm bột nở trong công nghiệp bánh kẹo. Công thức phân tử của X là
       A. NH4HSO3.               B. NH4HSO4.            C. NH4HCO3.                        D. NH4NO3.
       Cho sơ đồ: A HNO  B  D  Etrắng
                      
                                  Br2
27.                               3



       A. D là phenol.                B. B là anilin.    C. D là anilin.                   D. B là phenol.
28.     Cho sơ đồ:
                                                                                 2
                      H O / OH CuO ,t  O / Mn
        C2H4  A    B   E   F NaOH G. G là:
                                    
                                                             0
              Br    2                  2
                                                                            2




       A. (COONa)2.                   B. CH3COONa. C. CH3COOCH3.                           D. CH2=CH-COONa.
29.    Xà phòng hoá este đa chức X có công thức C15H16O12 thu được một muối và một ancol.
       A. X là este của glixerol và axit béo.
       B. X là este của glixerol và axit malonic.
       C. X là este của glixerol và axit chứa 12 cacbon trong phân tử.
       D. Không có cấu tạo thoả với este trên.
30.    Cho các hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3, hỗn hợp NaHCO3 và Na2SO4, hỗn hợp Na2CO3
       và Na2SO4. Thuốc thử có thể nhận biết các hỗn hợp trên là
       A. HCl và NaOH.                B. BaCl2 và HCl.           C. Quì tím và NaOH.                 D. Cu và H2SO4.
31. Chất gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu mất khả năng
    vận chuyển oxi đến các tế bào là
      A. CO.                          B. CO2.                    C. Cl2.                   D. O3.
32.    Đốt hỗn hợp hai aren A, B kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen (MA < MB) thu được
       29,12lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và
        16,2gam H2O. Tỉ lệ mol của A, B trong hỗn hợp là
       A. 1: 3.                       B. 3:1.                    C. 1:1.                   D. 1:2.
33.    Dẫn luồng khí CO qua bình đựng 8 gam CuO nong nóng sau phản ứng còn 6,72 gam chất
       rắn. Hiệu suất phản ứng khử CuO là
       A. 50%.                        B. 60%.                    C. 80%.                   D. 100%.
                            /t
       Cho sơ đồ: A  B CuO D O  axit izo-butiric. A là
                                                  0
34.                  H       2
                                    xt
                                      /                  2




       I/ Ancol không no đơn chức. II/ Anđehyt no đơn chức. III/ An đehyt không no đơn chức.
       A. I, II, III đúng. B. I, II đúng. C. I, III đúng.                  D. II, III đúng.
35.    Trộn V1 lít dung dịch HCl có pH = 5 với V2 lít dung dịch NaOH có pH =9 thu được dung
       dịch A có pH = 8. Tỉ lệ V1 : V2 là
                                                             29
      A. 5 : 2.           B. 2 : 5.             C. 9 : 11.           D. 11 : 9.
36.   Xà phòng hoá hoàn toàn 9,25(g) este no đơn chức bằng 150ml dung dịch NaOH 1M thu
      được ancol A và 9,5(g) chất rắn khan. Đốt hết ancol trên thu được 5,6lít CO2 (đo ở đktc).
      Công thức của este là
      A. C2H4O2.          B. C3H6O2.            C. C4H8O2.           D. C5H10O2.
37.   Ba ancol A, B, C bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt mỗi        ancol đều thu được
      tỉ lệ nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức phân tử của 3 ancol là
      A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH.                   B.C3H8O, C4H8O, C5H8O.
      C. C3H8O, C3H8O2 ,C3H8O3.                 D.C2H6O, C2H6O2, C2H6O3.
38.   Cho hỗn hợp C3H6 và H2 vào bình kín, xúc tác Ni thì áp suất khí trong bình là p1 ở 300C.
      Nung nóng bình một thời gian rồi đưa bình về 300C thì áp suất trong bình là p2. Ta có tỷ
      lệ là
           p1                  p1                    p1                   p1
      A.      > 1.        B.      > 1.          C.      = 1.         D.      < 1.
           p2                  p2                    p2                   p2
39.   Tỷ khối của hỗn hợp hai đồng đẳng thứ 2 và thứ 3 của ankan so với H2 là: 18,5. Thành
      phần trăm thể tích mỗi ankan trong hỗn hợp:
      A. 25% và 75%.      B. 40% và 60%.        C. 50% và 50%.       D. 33,3% và 66,7%.
40.   Cho 12gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 450ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng được
      dung dịch A và V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
      A. 5,04.            B. 4,9.        C. 4,02               D. kết quả khác.
41.   Cho vào bình kín thể tích không đổi hỗn hợp khí X gồm N2 và H2, đun nóng bình một
      thời gian sau đó đưa về nhiệt độ đầu được hỗn hợp khí Y. Biết tỉ khối của X đối với Y là
      0,8. Thành phần phần trăm thể tích của NH3 trong hỗn hợp Y là
      A. 20%.             B. 25%.        C. 35%.               D. 40%.
42.   Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm Mg và kim loại M hoá trị III phản ứng với dung dịch HCl
      đặc dư được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch A chứa m gam muối tan. Giá trị của m là
      A. 22,3.            B. 29,4.       C. 32,2.              D. 49,2.
43.   Hoà tan hoàn toàn 26g một kim loại M hoá trị không đổi bằng dung dịch HNO3 thì thu
      được hỗn hợp 2 muối có khối lượng 83,6gam (không có khí thoát ra). Số mol HNO3 đã
      tham gia phản ứng là
        A. 1mol.          B. 1,2 mol.    C. 1,4 mol.           D. 2,4mol.
44.   Cho hỗn hợp khí X gồm oxi và clo phản ứng vừa đủ với hỗn hợp gồm 0,3 (mol) magie và
      0,6 (mol) nhôm thu được 64,6 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại.
      Thành phần phần trăm thể tích của hỗn hợp X lần lượt là
      A. 40(%); 60(%).    B. 50(%); 50(%). C. 60(%); 40(%).          D. 20(%); 80(%).
45.   Hoà tan 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và
      2,24lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch A được m gam
      muối khan. Giá trị của m là
      A. 12,3.            B. 12,1.              C. 13,2.             D. 11,2.
46.   Đốt cháy nhôm trong bình khí clo sau phản ứng thấy chất rắn trong bình tăng thêm
      4,26gam. Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là
                                              30
      A. 3,24g.          B. 0,86g.               C. 1,08g.         D. 1,62g.
47.   Cho dung dịch HCl 5% phản ứng vừa đủ với m gam hiđroxit MOH thu được dung dịch
      muối A có nồng độ 7,6%.Công thức hiđroxit là
      A. LiOH.           B. NaOH.             C. KOH.              D. RbOH.
48.   Hoà tan m (g) hỗn hợp hai kim loại Fe và Al bằng dung dịch H2SO4 5% (vừa đủ) dược
      dung dịch A chứa 2 muối, trong đó C% của muối Al2(SO4)3 là 4,306%. C% của muối còn
      lại trong dung dịch là
      A. 1,91%           B. 4,30%                C. 6,02%          D. 2,23%
49.   Cho 26 (g) hỗn hợp hai kim loại Fe và Zn tan trong dung dịch HCl dư, lượng H2 sinh ra
      có khả năng khử tối đa m(g) CuO. Giá trị của m là
      A. 32.             B. 33,6.                C. 38,4.          D. 40.
50.   Hoà tan 14,04gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được Vlít hỗn hợp khí X gồm NO, N2,
      N2O theo tỷ lệ thể tích: V NO : V N : V N O = 1:2:2. Giá trị của V là
                                     2    2



      A. 2,24.           B. 3,36.        C. 4,48.       D. 6,72.




                                                31
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 07
1.   Tơ nilon- 6,6 là
     A. Hexacloxiclohexan                  B. Poliamit của axit ađipicvà hexametylenđiamin.
     C. Poliamit của axit  – aminocaproic.        D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
2.   Poli (vinylancol) là :
     A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH-OH.
     B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi            trường kiềm.
     C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen.
     D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen.
3.   Trong thành phần của nước brom có chứa
            A. HBr, HBrO.                                 B. HBr, HBrO, H2O.
     C. HBr, HBrO, H2O, Br2.                       D. HBr, HBrO, Br2.
4.   Các axit acrylic, axit oleic, axit metacrylic đều có chung một tính chất là
     A. làm phai màu dung dịch brom                B. đều có liên kết đôi trong phân tử.
     C. đều có trong thành phần của chất béo. D. A, B, C đều đúng.
5.   Nhận xét nào sau đây không đúng với tính chất của anđehit axetic?
     A. Anđehit axetic làm phai màu dung dịch kali pemanganat.
     B. Anđehit axetic làm phai màu dung dịch brom.
     C. Anđehit axetic có nhóm chức cacbonyl.
     D. Anđehit axetic tham gia phản ứng tráng gương.
6.   Khi cho benzen dư phản ứng với n-propylclorua có mặt xúc tác AlCl3/t0 thì sản phẩm
     chính thu được là
          CH3-CH-CH3               CH2-CH2-CH3 C2H5                       C2H5
                                                                              CH3
     A.                       B.              C.                    D


                                                          CH3
7.   A, B là hai aren có công thức phân tử lần lượt là: CnH2n-6 và
     Cn+1H2n-6. Tên của A, B lần lượt là
     A. Benzen, toluen. B. Toluen, styren. C. Etylbenzen, p-xilen. D. Styren, etylbenzen.
8.   Khi hiđrohóa hoàn toàn naphtalen ta được đecalin. Công thức phân
     tử của đecalin là
     A. C10H16                B. C10H18    C. C10H20             D. C12H18
9.   Qui tắc cộng Mac-côp-nhi-côp áp dụng cho trường hợp nào sau đây?
     A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
     B. Phản ứng cộng của Br2 với anken bất đối xứng.

                                                32
      C. Phản ứng cộng của HBr với anken đối xứng.
      D. Phản ứng cộng của HBr với anken bất đối xứng.
10.   Cho sơ đồ chuyển hoá:
                                 
                          ,t
      (A) C3H5Br3 + H2O OH  X + ...
                                     0




                        Ag  + ...
      X + [Ag(NH3)2]+ t
                            0




      X + Na  H2  + ...       A là
      A. CH2Br-CHBrCH2Br. B. CH3-CBr2-CH2Br. C. CH3-CH2-CBr3. D. CHBr2-CHBr-CH3.
11.   Đốt cháy một ancol đa chức A thu được tỉ lệ số mol nH2O: nCO2 = 3 : 2. Công thức của
      A là
      A. C3H8O2.            B. C2H6O2.                C. C3H4O2.           D. C4H10O2.
12.   Một gluxit (X) thực hiện được đồ sau
             / NaOH 
      (X) Cu (OH )    dd xanh lam t
                                        kết tủa đỏ gạch.
                                                0
                   2



      (X) không thể là
      A. Glucozơ.           C. Saccarozơ.             B. Fructozơ.         D. Mantozơ.
13.   Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng anđehit, ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì
      đó là dãy đồng đẳng của
      A. Anđehit đơn chức no.            B. Anđehit vòng no. C. Anđehit hai chức no. D. Anđehit no.
14.   Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol:
      nCO2 : nH2O = 2:3. Công thức của amin là
      A. C3H9N.             B. C3H7N.                 C. C2H5N.            D. C4H11N.
15.   Số đồng phân của C3H6Br2 là
      A. 2.                 B. 3.                     C. 4.                D. 5.
16.   X, Y, Z là các chất hữu cơ đều có khối lượng phân tử 74 đvC.
      Biết: - X, Y, Z đều tham gia phản ứng tráng gương.             - X, Y phản ứng với Na.
      - X, Z tác dụng với dung dịch NaOH. - Oxi hoá Y với chất xúc tác thích hợp được axit
      hai lần axit. Cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
      A. CH2OH-CH2-CHO, CH3-CHOH-CHO, HCOO-CH2CH3.
      B. CH3-CHOH-CHO, CH2OH-CH2-CHO, HCOO-CH2CH3.
      C. CHO-COOH, CH3-CHOH-CHO, HCOO-CH2CH3.
      D. CHO-COOH, CH2OH-CH2-CHO, HCOO-CH2CH3.
17.   Tên gọi của hợp chất (CH3)3C-CH2-C(C2H5)3 là
      A. 4- etyl -2,2- đimetyl hexan.                 B. 3- etyl -4,4- đimetyl hexan.
      C. 2,2- đietyl -4,4- đimetyl hexan.             D. 4,4- đietyl -2,2- đimetyl hexan.
18.   Để khẳng định các chất bất kỳ thuộc cùng một dãy đồng đẳng cần phải biết:
      A. khối lượng phân tử của chúng.                B. công thức cấu tạo của chúng.
      C. số lượng các nguyên tố trong hợp chất.D. công thức phân tử của chúng.
19.   Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết π:
                                                    33
      C4H10, C3H6Cl2, C2H7N, C2H2Cl2
      A.C3H6Cl2.             B. C2H2Cl2.              C. C2H7N.              D. C4H10.
20.   Đun a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có oxi không khí đến hoàn
      toàn được hỗn hợp rắn Y. Cho Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng được hỗn hợp khí
      Z có tỷ khối đối với H2 là 9. Nếu cho Y phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc dư (chứa
      1mol H2SO4) sau phản ứng được dung dịch T và V lít SO2 (đo ở đktc). Cho T phản ứng
      với dung dịch BaCl2 dư được 139,8gam kết tủa. Giá trị của a, V lần lượt là
      A. 11,2 và 16,2. B. 4,48 và 16,2. C. 4,48 và 8,1. D. 3,36 và 8,1.
21.   Ngâm một đinh thép trong dung dịch HCl. Đinh thép sẻ bị ăn mòn               theo cơ chế ăn mòn
      A. hoá học.            B. điện hoá.             C. cơ học.             D. hoá học và cơ học.
22.   Biến đổi nào sau đây gọi là sự oxi hoá.
      A. H+ + OH-  H2O.                              B. Ca2+ + 2e  Ca.
      C. Ca  Ca2+ +2e.                               D. CO2 + H2O  H+ + HCO 3
                                                                              



23.   Nhúng lá kẽm (sau khi làm sạch bề mặt) trong dung dịch CoCl2 có kim loại Co phủ
      ngoài lá kẽm. Nếu thay lá kẽm bằng lá chì thì không thấy hiện tượng gì. Cation có tính
      oxi hoá mạnh nhất là
      A. Zn2+.               B. Pb2+.       C. Co2+.               D. Cl-.
24.   Hai thí nghiệm: ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3 và điện phân dung dịch AgNO3
      với điện cực bằng Cu giống nhau ở chỗ
      A. Ag+ đều bị oxihoá.                           B. Cu2+ đều bị khử.
      C. đều có xuất hiện dòng điện.                   D. đều là phản ứng oxi hoá -khử.
25.   Ca, Na, Cu điều chế từ CaCO3, Na2SO4, Cu2O theo ba sơ đồ sau:
      1-CaCO3  X  Ca; 2- Na2SO4  Y  Na; 3- Cu2O  Z  Cu
      X, Y, Z lần lượt là:
      A. CaSO4, NaCl, CuCl2.                B. CaCl2, NaHSO4, CuO.
      C. CaCl2, NaCl, CuO.                  D. Ca(NO3)2, NaCl, CuO.
26.   Khi hoà tan a mol NO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH được dung dịch có pH
      A. = 7.           B. > 7.             C. < 7.                D. phụ thuộc vào a.
27.   Fe khi phản ứng với dung dịch HNO3 có thể thu được
      A. muối sắt III. B. muối sắt II.      C. hỗn hợp hai muối sắt II và III. D. A, B, C đều đúng.
28.   Chọn 1 hoá chất thích hợp để nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau:
      NH4NO3, NaCl, Ba(OH)2, CH3COONH4. Hoá chất phải dùng là
      A. quì tím.       B. NaOH.             C. KCl.               D. Ba(NO3)2.
29.   Cho các dung dịch: 1) FeCl3, 2) CuCl2, 3) FeCl2, 4) HCl, 5) NaNO3, 6) HNO3. Khi trộn 3
      dung dịch nào trong các dung dịch trên sẽ có khí thoát ra?
      A. 1, 2 và 6.   B. 2, 3 và 5.     C. 3, 4 và 5.      D. 4, 5 và 6.
30.   Các ion sau có thể tồn tại trong một dung dịch:
      A. K+, HSO 3 , CO 3  , Cl-.
                       2
                                            B. Ca2+, Cu2+, SO 2  , Cl-.
                                                              4



                                                  34
      C. Ag+, NO 3 , SO 2  , Cl-.
                 
                        4                 D. SO 2  , Cl-, Mg2+, K+.
                                                4


31.   Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này
      lần lượt với
      A. Dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. B. Dung dịch KOH và CuO.
      C. Dung dịch NaOH và dung dịch NH3. D. Dung dịch KOH và dung dịch HCl.
32.   Bốn chất A, B, C, D cùng có công thức phân tử C4H8O2. Khi phản ứng với NaOH cho kết
      quả sau:
      A  C2H3O2Na + ...                  B  CH3CH2CH2OH + ...
      C  H2O + ...                       D → CH3OH + . . .
      A, B, C, D lần lượt là:
      A. C3H7COOH , CH3COOC2H5 , HCOOC3H7 , C2H5COOCH3.
      B. HCOOC3H7 , CH3COOC2H5 , C3H7COOH , C2H5COOCH3.
      C. CH3COOC2H5 , HCOOC3H7 , C3H7COOH , C2H5COOCH3.
      D. C2H5COOCH3 , CH3COOC2H5 , HCOOC3H7 , C3H7COOH.


33.   Tên thay thế của hợp chất có cấu tạo thu gọn sau:                là
      A. 3-etyl-2,6-đimetyl hept-4-en.      B. 3-etyl-2,6-đimetyl hept-3-en.
      C. 5-isopropyl-2-metyl hept-3-en.     D. 5-etyl-2,6-đimetyl hept-3-en.
34.   Cho các chất: CH3CHO , HCOOCH3 , C2H5OH , CH3COOH. Nhiệt
      độ sôi của 4 chất trên tăng dần theo thứ tự
      A. CH3CHO, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH.
      B. HCOOCH3,CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
      C. HCOOCH3, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
      D. CH3CHO, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH.
35.                                                               
      Để chứng minh sự có mặt của các ion sau: NO 3 , CO 3  , HCO 3 trong cùng một dung
                                                          2


      dịch. Ta có thể dùng các dung dịch thuốc thử sau:
      A. H2SO4 , Cu, HCl. B. BaCl2, Cu, HCl. C. BaCl2, H2SO4.                  D. Cu, H2SO4
36.   Không nên bón phân đạm cùng với vôi tôi (để khử chua đất) vì
      A. Làm cho đất có tính kiềm.               B. Làm mất lượng nitơ trong đạm.
      C. Làm cho lá phát triển nhanh nhưng cây không phát triển.
      D. Làm cho cây phát triển nhanh nhưng trái không phát triển.
37.   Khi cho styren phản ứng với brom xúc tác Fe thu được hỗn hợp 3 đồng phân trong đó
      khối lượng của Br chiếm 70%. Công thức phân tử của 3 đồng phân là:.
      A. C8H8Br2.           B.C8H7Br3.           C. C8H6Br4.           D. C8H6Br2.
38.   Cho m gam dung dịch NaOH 4% phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl 7,3%. Tính C%
      của dung dịch muối thu được sau phản ứng?
      A. 3,85%              B. 3,9%              C. 4%                 D. 5,65%

                                                35
39.   Hoà tan hoàn toàn 3,22gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung
      dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344lít khí H2 (ở đktc). và dung dịch chứa m gam muối. Giá
      trị của m là
      A. 9,25.            B. 10.27.               C. 8,98.           D. 7,25.
40.   Khi nhiệt phân Cu(NO3)2. Thành phần phần trăm thể tích NO2 trong hỗn hợp khí thu
      được chiếm
      A. 75%.              B. 40%.                C. 45%.            D. 80%.
41.   Đun ancol anlylic với axit A được este B có tỉ khối đối với metan là 10,625. công thức
      phân tử của A là
      A. C2H4O2.          B. C7H14O2.     C. C2H2O4.                 D. C7H14O2 hoặc C2H2O4.
42.   A là ancol no đơn chức. Nếu anken hoá và ete hoá cùng một lượng
      chất A thì lượng ete bằng 1,32 lần khối lượng anken. A có công thức phân tử:
      A. C3H7OH.          B. C2H5OH.      C. C3H6O.                  D. C4H9OH.
43.   Nhiệt phân 2,8lít etan (ở điều kiện tiêu chuẩn) được hỗn hợp khí A, dẫn A qua dung dịch
      AgNO3 dư trong NH3 thu được 1,2gam kết tủa. Khí còn lại dẫn qua bình brom dư thấy
      bình brom tăng 2,8gam. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
      A. 80%.             B. 84%.       C. 90%.                      D. 96%.
44.   Đốt cháy xmol ankan A thu được 3,36 lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 3,6gam nước.
      Giá trị của x là
      A. 0,5.             B. 0,05       .C. 0,02.                    D. 0,06.
45.   Phân tích x gam chất hữu cơ X chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O. Biết 3a=11b,
      7x=3(a+b) . Công thức phân tử của X là
      A. C2H4O2.          B. C3H4O.     C. C3H6O2.                   D. C3H4O2..
46.   Một phản ứng thuận nghịch có dạng: A(k) + B(k)         C(k) + D(k)
      Cho vào bình thể tích không đổi 1 mol mỗi chất, khi phản ứng đạt cân bằng chất D có số
      mol là 1,2mol. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
      A. 2.               B. 2,25.      C. 3.                        D. 0,1.
47.   Đun nóng mạnh hỗn hợp cacbon và đồng (II) oxit sản phẩm gồm đồng kim loại và cacbon
      đioxit. Sau một thời gian khối lượng hỗn hợp giảm 11 gam. Lượng đồng sinh ra trong thí
      nghiệm là
      A.16gam.            B. 32gam.       C. 48gam.                  D. 64gam.
48.   Hoà tan 7 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm trong nước dư thu được
      2,24lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là
      A. 10,4.            B. 9,2.       C. 4,6.                      D. 8,6.
49.   Hoà tan 2,5 gam hợp kim Cu, Fe, Au trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 672ml (ở
      điều kiện tiêu chuẩn) khí NO và 0,02gam bã rắn không tan. Thành phần phần trăm khối
      lượng của các kim loại trong hợp kim là
      A. 22,4% Fe; 76,8% Cu; 0,8% Au.             B. 22,4% Cu; 76,8% Fe; 0,8% Au.
      C. 25,2% Cu; 74% Fe; 0,8% Au.               D. 25,2% Fe; 74% Cu; 0,8% Au.


                                                36
50.   Cho Vlít NO2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH 2,5% sau phản ứng thu được dung
      dịch chứa hai muối. C% mỗi muối trong dung dịch là
      A. C% NaNO3 = 55,24%; C% NaNO2 = 44,76%.
      B. C% NaNO3 = 2,09%;   C% NaNO2 = 2,58%.
      C. C% NaNO3 = 3,2% %; C% NaNO2 = 3%.
      D. C% NaNO3 = 2,58%;    C% NaNO2 = 2,09% .




                                         37
                                          ĐỀ THI MẪU SỐ 08
1.    Cho phản ứng thuận nghịch:
      C(r) + CO2(k)           2CO(k);     (H > 0)
      Cân bằng dịch chuyển theo chiều nào khi tăng áp suất của hệ?
      A. Chiều thuận.             B. Chiều nghịch. C. Không dịch chuyển.           D. Chiều thu nhiệt.
2.    Axit acrylic phản ứng với những chất nào trong các chất dưới đây?
      NaHCO3, C6H5ONa, Cu, H2 (xt Ni,to), CH3OH, Mg.
      A. NaHCO3, H2 (xt Ni,to), CH3OH, Mg.
      B. NaHCO3, C6H5ONa, H2 (xt Ni,to), CH3OH, Mg.
      C. NaHCO3, C6H5ONa, Cu, H2 (xt Ni,to), CH3OH, Mg.
      D. NaHCO3, H2 (xt Ni,to), CH3OH.
3.    Chọn câu sai trong các câu sau:
      A. Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –CHO.
      B. Anđehit và xeton có thể tham gia phản ứng cộng hiđro, NaHSO3.
      C. Hợp chất có công thức phân tử CnH2nO là anđehit no đơn chức mạch hở.
      D. Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO.
4.    Gốc nào sau đây gọi là gốc benzyl?
                                   CH2-            CH=              CH3
       A.              B.                  C.                  D.

                             o
5.                  t
      Cho sơ đồ: X H  A + B. A hoặc B khi cộng H2 có xúc tác Ni nung nóng đều được
                      ,
                          H 2O

      Y. X, Y có thể là
      A. saccarozơ và sobitol.                         B. saccarozơ và glucozơ.
      C. vinylaxetat và anđehyt axetic.                D. butan và etan.
6.    A là một  - amoni axit no chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm
      - COOH cho 20,6g A tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 27,9g muối clohiđrat
      của A. Công thức của A là
      A. CH3–CH(NH2)-COOH.                             B. CH2(NH2)-CH2-COOH.
      C. CH2(NH2)–[CH2]2 -COOH.                        D. CH3–CH2–CH(NH2)-COOH.
7.    Những phân tử nào sau đây có thể cho phản ứng trùng hợp?
      (1) CH2 = CH2; (2) CH  CH; (3) CH3 – CH3; (4) HCH = O; (5) CH3 - COOH
      A. (1).         B. (1), (2).              C. (1), (4).        D. (1), (2), (4).
8-10 (Giả thiết dùng cho câu 8 đến câu 10)
      Cho các chất sau:
      a) C2H5OH. b) CH2= CH-CH2OH. c) C2H4(OH)2. d) C3H6(OH)2. e) C3H5(OH)3
      f) C6H5CH2OH. g) C6H5OH

                                                      38
8.    Các chất là ancol đơn chức bậc I:
      A. a, b.               B. a, b, c.            C. a, b, f.            D. b, f, g.
9.    Chất phản ứng được với NaOH là:
      A. tất cả.             B. a, b, g.            C. f, g.               D. g.
10.   Chất phản ứng với Cu(OH)2 cho phức màu xanh
      A. c, g, e.            B. c, d, e.            C. c, e.               D. g.
11.   Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là
      A. 5.                  B. 9.                  C. 10.                 D. 12.
12.   Cấu tạo mạch hở ứng với công thức C4H6 có thể có tối đa
      A. 1 ankađien; 2 ankin.               B. 2 ankađien; 1 ankin.
      C. 2 ankađien; 2ankin.                D. 3 ankađien; 2 ankin.
13.   Khi đun muối RCOONa với vôi tôi, xút ta thu được hyđrocacbon có tên là etan. Tên của
      R là
      A. Propyl.             B. Ankyl.       C. Metyl.                     D. Etyl.
14.   Để tinh chế C2H6 có lẫn CO2, SO2, HCl, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
      A. Dung dịch Ca(OH)2 dư. B. Dung dịch Br2. C. Dung dịch KMnO4.                      D. Khí Cl2.
15.   C2H5OH và CH3-O-CH3 là hai hợp chất:
      A. hyđrocacbon.                       B. đồng đẳng.
      C. đồng phân dạng mạch Cacbon. D. đồng phân chức hoá học.
16.   Công thức cấu tạo thu gọn nhất của công thức thu gọn sau: CH3CH2CH=CH2 là
      A.                     B.             C.                     D.
17.   1 mol Al bị oxi hoá thành cation là do
      A. nhận 1mol electron.                B. nhường 1mol electron.
      C. nhận 3mol electron.                D. nhường 3mol electron.
18.   Chất nào sau đây có thể làm mềm độ cứng toàn phần của nước:
      A. HCl.                B. Ca(OH)2. C. Na3PO4.                D. NaOH.
19.   Những chất nào sau đây có thể phân biệt được 4 kim loại sau: Na, Ba, Al, Cu
      A. H2O và NaOH.        B. H2O và H2SO4.       C. H2O và HNO3.        D. NaOH và HNO3.
20.   Cho Cu hoà tan vào dung dịch HNO3 thu hỗn hợp (X) gồm NO và NO2 với tỷ lệ mol 1 :
      1. Chỉ số cân bằng của phản ứng:
      Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O lần lượt là
      A. 2; 6; 2; 1; 1; 3.   B. 3; 8; 3; 1; 1; 4.   C. 2; 8; 2; 2; 2; 4. D. 3; 10; 3; 2; 2; 5.
21.   Cho phản ứng sau:        Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + NO2 + H2O
      Chỉ số cân bằng của phản ứng lần lượt là
      A. 2; 10; 2; 1; 3; 5. B. 4; 18; 4; 3; 3; 9. C. 7; 30; 7; 6; 3; 15.     D. A, B, C đều đúng.
22.   Nhiệt phân NH4NO3 tạo thành:
      A. NH3.                B. N2.        C. N2O.                 D. N2 hoặc N2O.
                                                    39
23.   Tỉ lệ mol của HNO3 và NO trong phản ứng:
      M + HNO3  …+ NO + H2O là
      A. 3 :1.             B. 4 :1.       C. 5 :1.              D. 5 : 3.
24.   Dung dịch A: CH3COOH; dung dịch B: HCl. Nếu A và B có cùng nồng độ mol/lít thì
      A. pH của A > pH của B.                     B. pH của A < pH của B.
      C. pH của A = pH của B.                     D. pH của A = pH của B = 7
25.   Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch: Lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ
      tinh bột đựng trong các lọ mất nhãn là
      A. dung dịch iot, NaOH.                     B. dung dịch iot, NaOH, HNO3.
      C. dung dịch iot, NaOH, Cu.                 D. HNO3, Cu(OH)2, dung dịch iot.
26.   Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là
      A. CH3-CH2-COO-CH3.                         B. CH3-CH2-CH2-COOH.
      C. HCOO-CH2-CH2-CH3.                        D. CH3-COO-CH2-CH3.
27.   Sắp các bazơ sau theo chiều giảm dần tính bazơ: 1) amoniac, 2) anilin, 3) p- nitroanilin,
      4) p- aminotoluen, 5) metylamin, 6) đimetylamin.
      A. 6 > 5 > 1> 2 > 3 > 4.                    B. 3 > 2 > 4 > 1 > 5 > 6.
      C. 6 > 5 > 1> 4 > 2 > 3.                    D. 6 > 5 > 1> 4 > 2 > 3.
28.   Để chứng minh sự có mặt của các chất sau: NaCl, NaNO3, Na2SO4 trong cùng một dung
      dịch. Ta có thể dùng các dung dịch thuốc thử sau: (không cần chứng minh sự có mặt của
      Na+)
      A. H2SO4, Na2SO4, BaCl2, AgNO3.             B. BaCl2, HCl, Cu, AgNO3.
      C. HCl, H2SO4, AgNO3.                       D. Cu, H2SO4, AgNO3, (CH3COO)2Ba.
29.   Khí độc hại trong công nghiệp sản xuất đất đèn là
      A. C2H2.      B. CO.                C. CO2.               D. Cl2.
30.   Phân tích este A thấy cứ 1 phân khối lượng hiđro có 6 phần khối
      lượng cacbon và 8 phần khối lượng oxi. Tên của A là
      A. Metylaxetat. B. Etylfomat.       C. Metylfomat.        D. Etylaxetat.
31.   Khi cho a mol Zn và b mol Al phản ứng với HNO3 thu được lượng N2 như nhau. Tỉ lệ a :
      b là
      A. 3 : 2.            B. 1 : 2.        C. 2 : 3.      D. 2 : 1.
                                                     
32.                                /
                             Y H O  Z. Y, Z lần lượt là
                             
      Cho sơ đồ: C2H5-MgBr CO       H2       2




      A. C2H5CO2MgBr, C2H5COOH. B. C2H5CO2MgBr, C2H5CHO.
      C. CH3CO2MgBr, CH3COOH.             D. A, B, C đều đúng.
33.   A, B là hai chất hữu cơ đồng phân đơn chức. Khi cho 2,64(g) hỗn hợp A, B phản ứng vừa
      đủ với 300ml dung dịch NaOH 0,1M được 3,02 (g) hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo
      của A, B là
      A. CH3CH2CH2COOH và CH3COOC2H5. B. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.
      C. CH3COOC2H5 và CH3CH2COOCH3.                 D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH3.

                                                  40
34.   Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
      hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Hai ancol đó là
      A. C2H5OH và C3H7OH.                 B. C4H9OH và C5H11OH.
      C. C3H7OH và C4H9OH.                 D. CH3OH và C2H5OH.
35.   Ete X được điều chế từ 2 ancol đơn chức A, B. Đốt X thấy
      nCO2 : nH2O = 3 : 4. Công thức của A, B là
      A . CH3OH, C2H5OH.                   B. C2H5OH, C3H7OH.
      C. CH3OH, C3H7OH.                    D. Kết quả khác A, B, C.
36.   Khi hòa tan vào nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH lớn hơn 7?
      A. NaH2PO4.         B. NaHCO3.       C. FeCl3.                D. PCl5.
37.   Clo hoá một ankan theo tỷ lệ mol 1:1 chỉ thu được một dẫn xuất mono clo có tỷ khối đối
      với NO là 4,95. Ankan này là
      A. 2,33 – trimetylpentan.            B. 2,2,3,3 – tetrametylbutan.
      C. 2,3,4 – tri metylpentan.          D. octan.
38.   Hợp chất A có công thức phân tử dạng (CH4ON)n. A là
      A. CH4ON.            B. C2H8O2N2.      C. C2H8O2N.             D. CH4O2N.
39.   Trong bình kín dung tích không đổi chứa amol O2, 2amol SO2 ở 1000C, 2 atm ( có xúc tác
      V2O5). Nung nóng bình một thời gian rồi đưa về 1000C thì áp suất là p. Lập biểu thức tính
      p theo hiệu suất h.
                   2h                                       2h
      A. p = 1 -      .    B. p = 2 – h.    C. p = 2 -         .   D. p = 2 + h.
                    3                                        3
40.   Khi cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 150 ml dung dịch H3PO4 2M. Muối
      tạo thành là
      A. NaH2PO4.          B. Na2HPO4. C. Na3PO4.                   D. NaH2PO4 và Na2HPO4.
                                                        
41.                                   /
      Cho sơ đồ: CH3MgCl CH CHO X H O  A. A là
                                 3   H      2




      A. CH3CHOHCH3.         B. CH3CH2OH.           C. CH3CH2CHO.             D. CH3CH2COOH.
42.   Hoà tan 19,2 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 dư thu được 4,48lít NO (ở điều kiện
      tiêu chuẩn) và dung dịch muối của kim loại M. Kim loại M là
      A. Fe.               B. Cu.          C. Zn.                   D. Mg.
43.   Oxi hoá 7,68 gam kim loại M hoá trị không đổi bằng oxi thu được 9,6gam oxit. Cho
      lượng oxit nầy phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3. Tính CM của dung dịch
      HNO3 đã dùng.
      A. 0,24M.            B. 0,36M.       C. 0,48M.                D. 0,72M.
44.   Cho m gam hỗn hợp ba muối Na2CO3, K2CO3 và CaCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư
      được dung dịch A và 0,896lít CO2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch A được 4,88gam muối
      khan. Giá trị của m là
      A. 8,91.             B. 8,19.        C. 4,44.                 D. 3,5.
45.   Hoà tan 2,4gam một oxit sắt vừa đủ bằng 90ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit
      sắt trên là
      A. FeO.              B. Fe3O4.       C. Fe2O3.                D. không xác định được.
                                                   41
46.   Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Cu ngoài không khí thu được 41,4
      gam hỗn hợp Y gồm 3 ôxit. Để hoà tan hết 20,7 gam hỗn hợp Y cần a ml dung dịch
      H2SO4 20% (d = 1,14 gam/ml). Giá trị của a là
      A. 215 ml.          B. 107,5 ml.        C. 115,7 ml.        D. 117,5 ml.
47.   Hoà tan 7,28gam hỗn hợp muối CuSO4 và Cu(NO3)2 vào nước dung dịch D. Nhúng vào
      dung dịch một bảng Fe và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất, lấy
      bảng Fe ra cân lại thấy tăng thêm 1,2gam. Cô đặc dung dịch đến khan thì thu được m gam
      muối. Giá trị của m là
      A. 6,08 gam.        B. 5,49 gam.        C. 7,43 gam.        D. 14,35 gam.
48.   Hợp chất AB2 có tổng số hạt cơ bản (p, e, n) là 178 trong đó số hạt mang điện lớn hơn số
      hạt không mang điện là 54. Khối lượng phân tử của AB2 là
      A. 124.             B. 120.             C. 136.             D. kết quả khác.
49.   Cho 1,53gam hỗn hợp X đồng số mol (có số mol bằng nhau) gồm hai kim loại ở cùng
      chu kì và ở hai nhóm A liên tiếp, phản ứng với dung dịch HCl dư được 1,68lít H 2 (ở
      đktc). Hai kim loại trên là
      A. Na và Mg.        B. K và Ca.         C. Li và Be.        D. kết quả khác.
50.   Hỗn hợp A gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro là 19,2. % thể tích các khí trong hỗn
      hợp A là
      A. %V O2 = 50% ,%V O3 = 50%.       B. %V O3 = 75% ,%V O2 = 25%.
      C. %V O3 = 60% ,%V O2 = 40%.       D. %V O2 = 60% ,%V O3 = 40%.




                                             42
                                            ĐỀ THI MẪU SỐ 09
1.    Cho 3 khí: fomanđehit, axetylen, etylen. Một thuốc thử có thể phân biệt ba khí trên là
      A. nước brom.                              B. dung dịch thuốc tím.
      C. dung dịch AgNO3 trong NH3. D. A, B, C đều đúng.
2.    X,Y là 2 chất hữu cơ có công thức C4H8O. Khi cộng hiđro X, Y đều tạo ra Z. Y không
      tác dụng với Na, dung dịch brom, dung dịch AgNO3 trong NH3. Cấu tạo của X, Y lần
      lượt là:
      A. CH2=CH-CHOH-CH3, CH3-CH2COCH3. B. CH2=CH-CH2CH2OH, CH3CH2CH2CHO.
      C. CH2=C(CH3)CH2OH, (CH3)2CHCHO.                        D. CH2=CH-CH2CH2OH, CH3-CH2COCH3.
                            
      Cho sơ đồ: CH4 + O2   X + H2O. X là
                                        0
                           t , xt
3.
      A. fomanđehit.            B. anđehit axetic. C. axit axetic.           D. axetylen.
4.    Xét chuỗi biến hoá:
                                                2
                                      ,t
      A  B CuO C O ,Mn  axit iso-butiric. A là chất nào trong số các chất
                        ,t
                            0                        0
           H  2                             2


      sau? (A, B, C có thể trùng nhau)
      A. (CH3)2CHCHO. B. CH2=C(CH3)CHO. C. CH2= C(CH3)CH2OH. D. tất cả đều đúng.
5.    Ancol metylic có thể điều chế từ:
      A. metan.                 B. cacbon oxit và hiđro.        C. metylclorua.      D. cả A, B, C.
6.    Nhiệt độ sôi của các chất: C2H6, CH3OCH3, CH3F, CH3OH được xếp theo thứ tự sau:
      A. C2H6 < CH3OCH3 < CH3F < CH3OH. B. CH3F < C2H6 < CH3OCH3 < CH3OH.
      C. C2H6 > CH3OCH3 > CH3F > CH3OH. D. C2H6 < CH3F < CH3OCH3 < CH3OH.
7.    Số lượng este mạch thẳng là đồng phân có công thức C4H6O2 là
      A. 2.                     B. 3.            C. 4.          D. 5.
8.    C2H6O, C3H8O2 và C3H6O2 là công thứcphân tử của 5 chất hữu cơ đơn chức. A, B, C, D,
      E, trong đó:
      - A, E tác dụng được với Na.
      - D, B, E tác dụng được với NaOH.
                        A
      - D  NaOH  D/  C.
           
      Công thức cấu tạo của A, B, C, D, Elần lượt là
      A. C3H7OH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3OC2H5, C2H5COOH.
      B. C2H5OH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3OC2H5, C2H5COOH.
      C. C3H7OH, HCOOC2H5, CH3OC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH.
      D. C2H5OH, HCOOC2H5, CH3OC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH.
9.    Số lượng ancol no mạch hở có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là:
      A. 2                      B. 3             C. 4           D. 5
10.   Chọn phát biểu đúng:
      A. 4 nguyên tử H trong metan đều nằm cùng trên một mặt phẳng.
      B. 3 nguyên tử C trong propan đều nằm cùng trên một đường thẳng.
                                                         43
      C. 4 nguyên tử H trong etylen đều nằm cùng trên một mặt phẳng.
      D. 6 nguyên tử C trong xiclohexan đều nằm cùng trên một mặt phẳng.
11.   Hợp chất (CnH2n+1)m thuộc loại :
      A. hiđrocacbon no.       B. hiđrocacbon no mạch hở. C. anken.                 D. ankađien.
12.   Cho sơ đồ biến hoá sau:
      Xiclo propan → A→ B → butan. A, B lần lượt là:
      A. 1-clopropan, hexan.B. 2-clopropan, hexan. C. propan, hexan. D. propan, xiclobutan.
13.   Ở điều kiện thường các ankan ở thể khí có số C là
      A. < 5.                  B. < 4.                  C. < 4.                  D. > 4.
14.   Hợp chất có công thức thu gọn nhất:               O      , có công thức cấu tạo thu gọn là
      A. CH3CHOHCH2CH3.                        B. CH3CH2OCH2CH3.
      C. CH3CHOCHCH3.                          D. CH2CH2OCH2CH2.
15.   Cho các nhận xét sau:
      1-Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ.
      2-Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
      3-Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
      4-Trong phân tử hợp chất hữu cơ đều có chứa nguyên tố cacbon, có thể có hiđro và một
      số nguyên tố khác.
      5-Khi đốt chất hữu cơ thường cháy, sinh ra khí cacbonic.
      Câu đúng trong các câu trên là
      A. 1,2,3,4.              B. 1, 4,5.      C. 1,2,3,4,5.              D. 2,3,4,5.
16.   Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = 3. Độ điện li  của dung dịch đó là
      A. 0,1.       B. 0,01.                   C. 0,01%.                  D. 0,1%
17.   Chất thích hợp nhất để nhận biết 4 gói bột: NaH, Al2O3, MgO, Mg(HCO3)2 là:
      A. H2O.                  B. HCl.         C. HNO3.                   D. H2SO4.
18.   Ni có thể khử được ion sau đây
      A. Cu2+, H+, Fe2+, Fe3+, Ca2+, Zn2+.        B. Cu2+, Fe3+, Ca2+, Zn2+.
      C. Cu2+, H+, Fe3+.                          D. Cu2+, H+, Fe2+, Fe3+ .
19.   Cu tan được trong dung dịch
      A. H2SO4 đặc.           B. HNO3.      C. H2SO4loãng trong Cu(NO3)2.               D. A, B, C đều đúng.
20.   X có công thức phân tử C5H8 và có khả năng phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa.
      Số lượng cấu tạo có thể có của X là
      A. 1.           B. 2.                    C. 3.              D. 4.
21.   Cho sơ đồ:       HNO3  A  HNO3. A là
      A. NO2.       B. AgNO3.            C. Ba(NO3)2.       D. Ba(NO3)2 hoặc NO2 hoặc AgNO3.
22.   HBr được điều chế bằng phương pháp sau
      I. NaBr + H2SO4 đặc. II. PBr3 + 3H2O
                                                       44
      A. I, II. đều đúng. B. I, II. đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
23.   Tỉ lệ mol của Cu2O và HNO3 trong phản ứng sau:
      Cu2O + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O                  là:
      A. 3:14.          B. 1 :12.           C. 2 : 10.              D. 3: 8.
24.   Ion OH- phản ứng được với các ion nào sau đây:
      A. H+, NH  , HCO 3 , CO 3  .
                4
                              2
                                            B. Fe3+, Zn2+, HS-, SO 2  .
                                                                   4


      C. Na+, Mg2+, Al3+, Cu2+.             D. Zn2+,NH  , H+, HSO  .
                                                       4           4


25.   Dung dịch A chứa các ion: NH  , Al3+, Zn2+, HSO  , Cl-. Dung dịch nào sau đây phản ứng
                                   4                   4

      với dung dịch A không thu được kết tủa?
      A. NH3.        B. NaOH dư.            C. Ba(OH)2. D. A, B, C đều không thu được kết tủa.
26.   Cho sơ đồ:
                                         
      NH2R(COOH)n ( A ( B (  D
                    1) KOH  2 ) HCl 3) NaOH


      A, B, D trong sơ đồ lần lượt là
      A. NH2R(COOK)n, NH3+Cl-R(COOH)n, NH2R(COONa)n.
      B. NH2RCOOK, NH3+Cl-RCOOH, NH2RCOONa.
      C. NH2R(COOK)n, NH3+Cl-R(COOK)n, NH2R(COONa)n.
      D. NH2R(COOK)n, NH3+Cl-R(COOH)n, NH2R(COOH)n.
27.   Câu nào sau đây không đúng?
      A. Tất cả các axit đều không tham gia phản ứng tráng gương.
      B. Este có thể tham gia phản ứng tráng gương.
      C. Các anđehit tham gia được phản ứng cộng .
      D. Có một số este không điều chế từ axit và ancol.
28.   Tính chất nào sau đây không đúng với tính chất của vinylfomat?
      A. Tham gia được phản ứng tráng gương.             B. Thuỷ phân được axit và anđehit.
      C. Cộng được hiđro.                            D. Xà phòng hoá được muối và ancol.
29.   Cho kim loại M phản ứng với dung dịch H2SO4 dư được dung dịch A. Cho A phản ứng
      với dung dịch KMnO4 thấy màu tím của dung dịch trở nên không màu. Kim loại M là
      A. Zn.                B. Mg.          C. Pb.                  D. Fe.
                                    X Y                                       Y     Y
30.   Cho sơ đồ: Kim loại M HCl A   B;
                             
                                                                                
                                                               Kim loại M NaOH D Z B
      X, Y, Z có thể lần lượt là
      A. CO2, H2O, NH3. B. CO2, H2O, KOH. C. NH3, H2O, CO2. D. KOH, H2O, NH3.
31.   Thuỷ phân hoàn toàn mg saccarozơ cho toàn bộ sản phẩm phản ứng với dung dịch
      AgNO3 trong amoniac dư thu được 32,4g bạc. Giá trị của m là
      A. 34,2.              B. 25,65.       C. 24,5.                D. 27.
32.   Hoà tan m gam hỗn hợp hai kim loại Na, Ba vào nước được 500ml
      dung dịch A và 0,56 lít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). pH của dung
      dịch A là
                                                  45
      A. 2.               B. 1.           C. 12.                   D. 13.
33.   Trộn 2 thể tích dung dịch NaOH 0,2M với 3 thể tích dung dịch HCl 0,1M được dung dịch
      có pH là
      A. 12.              B. 2.           C. 12,31.                D. 1,69.
34.   Nhiệt phân 37,2gam muối KNO3 một thời gian 34gam chất rắn (X). Thành phần phần
      trăm khối lượng mỗi chất trong (X) là
      A. 50% KNO2, 50% KNO3.              B. 60% KNO2, 40% KNO3.
      C. 60% KNO3, 40% KNO2.              D. 56% KNO2, 44% KNO3.
35.   Xà phòng hoá 17,6(g) este bằng 300ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) được a gam muối
      và 9,2(g) ancol. Giá trị của a là
      A. 20,4.            B. 8,4.         C. 8,2.                  D. 34,6.
36.   Khi đun mgam ancol A với H2SO4 đặc ta thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng
      giảm 28,125% so với ancol A. Công thức phân tử của ancol A là
      A. CH3OH.           B. C2H5OH.        C. C3H7OH.             D. C4H9OH.
37.   Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp nhiều xicloankan thu được: (a + 10)gam H2O và
      (a + 36)gam CO2. Xác định giá trị của a?
      A. 10.              B. 9.                     C. 8.          D. 7.
38.   Đốt 2,24lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu
      được 6,3gam nước. Công thức của hai ankan là
      A. CH4, C2H6.       B. C2H6, C3H8.            C. C3H8, C4H10.    D. C4H10, C5H12.
39.   Hoà tan 18 gam C6H12O6 vào 400gam nước được dung dịch A có nhiệt độ sôi là (cho
      hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52)
      A.100,1oC.          B. 100,12oC.              C. 100,13oC.      D. 100,18oC.
40.   Cho phản ứng N2O4(k)            2NO2(k)
      Cho 0,02mol N2O4 vào bình dung tích 1lít, khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học
      thì nồng độ N2O4 là 0,005M. Hằng số cân bằng K có giá trị là
      A. 0,02.            B. 0,035.                 C. 0,18.                D. 0,2.
41.   Axit sunfuric thương mại có khối lượng riêng 1,84 gam/ml và nồng độ 96%. Pha loãng
      25ml axit này vào nước, được 500ml dung dịch. Dung dịch này có nồng độ mol là:
      A. 0,45M.           B. 0,90M.                 C. 0,94M.               D. 1,80M.
42.   Hàm lượng của photpho trong supephotphat kép bằng
      A. 52,3%.           B. 26,5%.                 C. 17,6%.               D. 67,3%.
43.   Nhiệt phân 74g Mg(NO3)2 thì thu được 30,8g chất rắn. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là
      A. 60%.             B. 70%.                   C. 80%.                 D. 90%.
44.   Cho 20g NaOH vào dung dịch có chứa 18,375g H3PO4, cô cạn dung dịch sau phản ứng
      được m gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của m là
      A. 38,375.          B. 29,375.      C. 38.                   D. 29,5.
45.   Nung 0,09 mol muối nitrat của kim loại M trong một thời gian thì còn lại 9,45g chất rắn
      và 5,04 lít hỗn hợp khí (X) (ở điều kiện tiêu chuẩn). Kim loại M là

                                                46
      A. Al.                B. Mg.       C. Cu.                D. Zn.
46.   Cho 1,67gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc
      nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thu đuợc 0,672lít H2 (ở
      đktc). Hai kim loại đó là
      A. Be và Mg.           B. Mg và Ca. C. Sr và Ba.         D. Ca và Sr.
47.   Dùng 4,48lít H2 (đktc) để khử m gam CuO sau phản ứng thu được 8,8gam chất rắn. Giá
      trị của m là
       A. 10.               B. 12.         C. 14.              D. 16.
48.   Cho m gam bột sắt vào dung dịch chứa 0,16mol CuCl2 và 0,4mol HCl, khi phản ứng kết
      thúc được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,7m gam. Giá trị của m là
      A. 56.                B. 33.       C. 28.                D. 36.
49.   Hiđrohoá hoàn toàn một anken A cần 2,24 lít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và thu được một
      ankan phân nhánh. Cũng lượng anken trên tác dụng với dung dịch brom dư thu được 21,6
      gam dẫn xuất đibrom. Tên của anken A là
      A. isobutylen.        B. but-2-en. C. 2-metylpent-2-en. D. 2-metyl but-2-en.
50.   Chất có thể nhận biết được Fe2O3 và Fe3O4 là
      A. HNO3.         B. HCl.        C. CuSO4.          D. FeCl3.




                                              47
                                          ĐỀ THI MẪU SỐ 10
1.   Hợp chất A có công thức phân tử C9H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được
     hỗn hợp sản phẩm trong đó có hai muối hữu cơ. Cấu tạo của A là
     A.           COOCH=CH2                                     B. CH2=CH-COO
     C. CH3COOCH2                                               D.           COOCH2CH3
2.   Cho các chất:
     1- CH3OCH(OH)CH2OH; 2- HOCH2CH2CH2OH; 3- OHCH2CH(OH)CH3
     4- CH3CH2CH2COOH; 5- CH3CH(OH)COOH, 6- C6H5OH
     Chất hoà tan được Cu(OH)2 là:
     A. 1, 2, 3, 4, 5.         B. 1, 2, 3, 4, 5, 6.        C. 1, 3, 4, 5.       D. 1, 3, 4, 5, 6.
3.   Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → axit axetic
     X và Y lần lượt là:
     A. ancol etylic, anđehit axetic.           B. glucozơ, ancol etylic.
     C. glucozơ, etyl axetat.                   D. mantozơ, glucozơ.
4.   Công thức của anđehit có dạng: CnH2n+2-2a-m(CHO)m . Các chỉ số n, a, m có thể nhận lần
     lượt các giá trị:
     A.  0 ;  0 ;  1.                               B.  1;  0 ;  1.
     C.  1;  1 ;  1.                                D.  0;  1 ;  1.
5.   Các chất sau: 1- C6H5OH 2- CH3COOH 3- HCOOH 4 – H2CO3
     có tính axit tăng dần theo thứ tự:
     A. 4, 2, 3, 1.            B. 1, 2, 3, 4.          C. 1, 4, 2, 3.           D. 4, 1, 2, 3.
6.   Các chất sau: anđehit axetic, axit fomic, ancol etylic, đimetyl ete. Và nhiệt độ sôi của
     chúng (không theo thứ tự):100,7oC ; 21oC ;
     -23oC; 78,3oC. Nhiệt độ sôi tương ứng của các chất trên như sau:
     A. anđehit axetic: 100,7oC; axit fomic: 21oC ; ancol etylic: 78,3oC; đimetyl ete: -23oC.
     B. anđehit axetic: 21oC; axit fomic: 100,7oC ; ancol etylic: 78,3oC;
     đimetyl ete: -23oC.
     C. anđehit axetic: 78,3oC ; axit fomic: -23oC; ancol etylic: 100,7oC; đimetyl ete: 21oC.
     D. anđehit axetic: 78,3oC; axit fomic: -23oC ; ancol etylic: 21oC; đimetyl ete: 100,7oC.
7.   Nhiệt độ sôi của các chất: 1- HCHO; 2- C2H5OH; 3- CH3COOH; 4- CHCH.
     xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
     A. 1,2,3,4.         B. 4, 1 , 2, 3.     C. 2, 3 , 1 , 4.      D. 3 , 4 , 1 , 2.
8.   Cho sơ đồ:
                       Br    NaOH, tp
                        
                   X   Y   ancol đa chức
                                  
                           2




     X có thể là:
     A. toluen.                B. benzen.       C. etylen.              D. A, B ,C đều sai.


                                                      48
9.    Hợp chất hữu cơ X khi đốt thu được số mol CO2 = số mol H2O. Khi cộng H2 cho ancol
      đơn chức, khi cộng thuốc tím cho ancol đa chức.
      Cấu tạo của X là:
      A. CH3CHO.             B. CH2=CH-CHO.          C. CH2=CH-CH2OH.          D. CH3- CH=CH2.
10.   Công thức tổng quát của ancol no đơn chức, ancol thơm đơn chức           lần lượt là:
      A. CnH2n+1OH , CnH2n - 7OH.                 B. CnH2n+1OH , CnH2n - 5CH2OH.
      C. CnH2n+2OH , CnH2n - 6O.                  D. CnH2n+1OH , CnH2n – 7CH2OH.
11.   Hoà tan m gam hỗn hợp hai kim loại A, B bằng dung dịch HCl dư thu được 1,008lít khí
      (đo ở đktc) và 4,575gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 1,38.      B. 2,665.           C. 1,29. D. kết quả khác.
12.   Trong các hợp chất sau:
      CH3CH=CHCH3, CH3CH2CH=CH2, CH3CH=CHCHBrCH3,
      ClCH=CHCl, CH2=CHCl; chất có đồng phân hình học là
      A. CH3CH2CH=CH2 , CH3CH=CHCHBrCH3 , CH2=CHCl.
      B. CH3CH=CHCH3, ClCH=CHCl, CH2=CHCl.
      C. CH3CH=CHCH3, CH3CH=CHCHBrCH3, ClCH=CHCl.
      D. CH3CH=CHCH3, CH3CH=CHCHBrCH3, CH2=CHCl.
13.   X, Y, Z là 3 chất hữu cơ mạch hở đều có công thức phân tử C3H4O2. Biết X phản ứng với
      NaOH ở nhiệt độ thường, Y phản ứng với NaOH khi đun nóng, Z tác dụng với H2 thu
      được ancol đa chức không phản ứng với Cu(OH)2. Hỏi 3 chất X, Y, Z, chất nào tham gia
      được phản ứng tráng gương?
      A. X, Y, Z.            B. Y, Z.             C. X, Z.          D. X, Y.
14.   Nhận xét nào sau đây không đúng:
      A. Giữa hoá hữu cơ và hoá vô cơ không có ranh giới rõ rệt.
      B. Thường hợp chất hữu cơ có nhiệt độ sôi cao hơn hợp chất vô cơ.
      C. Hợp chất hữu cơ thường kém bền hơn hợp chất vô cơ.
      D. Hợp chất hữu cơ nào cũng có chứa cacbon và hầu hết có chứa hiđro.
15.   Cho BaO vào dung dịch HCl thu được dung dịch A, sục khí CO2 vào dung dịch A thấy có
      kết tủa xuất hiện thì pH của dung dịch A có giá trị:
      A. = 7.       B. không xác định.            C. < 7.               D. > 7.
16.   Một loại phèn có công thức: MNH4(SO4)2.12H2O và có khối lượng phân tử 482 đơn vị
      cacbon. Cho dung dịch phèn trên tác dụng với Ba(OH)2 dư thu kết tủa đem nung ở nhiệt
      độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn A có chứa:
      A. Fe2O3 và BaSO4.                   B. Fe3O4 và BaSO4.
      C. Fe2O3 và Ba(OH)2.                 D. BaSO4.
17.   Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất đơn giản có thể loại         bỏ tạp chất là
      A. Cu.        B. Fe.                 C. dung dịch Ba(OH)2.        D. dung dịch NaOH.
18.   Khi điện phân dung dịch CuSO4 một thời gian dung dịch thu được có tính
      A. axit.               B. bazơ.      C. trung tính.               D. lưỡng tính.
                                                49
19.   Kim loai M phản ứng với Cl2 được muối A, phản ứng với HCl được muối B, phản úng
      với muối A được muối B. Kim loại M là
      A. Al.        B. Fe.              C. Pb.                      D. Zn.
20.   Bán kính nguyên tử của các kim loại : Mg, Al, Na, Rb xếp theo thứ tự sau:
      A. Mg > Al > Na > Rb.                      B. Rb < Na < Mg < Al.
      C. Mg < Al < Na < Rb.                      D. Rb > Na > Mg > Al.
21.   Tính oxihoá của các ion :Fe3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Sn2+
       được xếp theo thứ tự như sau:
      A. Sn2+> Fe2+> Cu2+>Fe3+> Ag+.          B. Sn2+ < Fe3+ < Cu2+ < Ag+ < Fe3+.
      C. Fe2+ < Sn2+ < Cu2+ < Fe3+ < Ag+.     D. Fe2+ > Sn2+ > Cu2+ > Ag+ > Fe3+.
22.   Nước cường thuỷ là hỗn hợp hai axit sau:
      A. HCl và HNO3 tỉ lệ mol 1:3.              B. HCl và HNO3 tỉ lệ mol 3:1.
      C. HNO3 và H2SO4 tỉ lệ mol 1:3.            D. HNO3 và H2SO4 tỉ lệ mol 3:1.
23.   Các dung dịch: (NH4)2CO3, Na2CO3, NH4HCO3 có pH xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
      A. (NH4)2CO3 < NH4HCO3 < Na2CO3.           B. NH4HCO3 < (NH4)2CO3 < Na2CO3.
      C. Na2CO3 < (NH4)2CO3 < NH4HCO3. D. (NH4)2CO3 < Na2CO3 < NH4HCO3.
24.   Dung dịch A: CH3COONa; dung dịch B: NaOH. Nếu A và B có cùng pH thì
      A. nồng độ mol/lít của A = nồng độ mol/lít của B.
      B. nồng độ mol/lít của A > nồng độ mol/lít của B.
      C. nồng độ mol/lít của A < nồng độ mol/lít của B.
      D. nồng độ mol/lít của A ≥ nồng độ mol/lít của B.
25.   Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch: Glixerol, glucozơ, anilin, alanin, anbumin là
      A. dung dịch brom, Cu(OH)2, AgNO3/NH3.
      B. dung dịch brom, HNO3, Cu(OH)2.
      C. dung dịch HCl và dung dịch brom. D. HNO3 và Cu(OH)2.
26.   Chọn câu trả lời sai đối với các đồng phân của C2H4O2
      A. Đều phản ứng với NaOH.         B. Có một chất phản ứng được với H2.
      C. Có 2 chất phản ứng với Na.     D. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương.
27.   Dung dịch NH4Cl có thể hoà tan được hiđroxit nào sau đây:
      A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)2.           C. Al(OH)3.           D. Mg(OH)2.
28.   Thành phần chính của muối iot mà con người sử dụng hằng ngày là
      A. I2.       B. NaCl.             C. KI.                D. KIO3.
29.   Xà phòng hoá 11,2gam este đơn chức A cần 100ml dung dịch
      NaOH 1M, thu được          một muối và một ancol đều là phai màu dung dịch brom. Cấu
      tạo đơn giản của A là
      A. CH2=CH-COO-CH=CH2.             B. CH2=CH-COO-CH2-CH=CH2.
      C. CH2=CCH3COO-CH=CH2.            D. CH2=CCH3COO-CH2-CH=CH2.
                                              50
30.   pH của các dung dịch thu được khi cho dung dịch X: H2SO4 0,01M vào dung dịch Y:
      KOH 0,01M với tỉ lệ thể tích VX : VY = 1 : 2 là
      A. 6.                    B. 8.                     C. 7.                D. 5.
31.   Trong 100ml dung dịch hỗn hợp: Na2CO3 0,2M và Na3PO4 0,15M.
      Số mol của Na+, CO 3  và PO 3  lần lượt là
                         2
                                   4


      A. 0,085; 0,025 và 0,015.                          B. 0,085; 0,02 và 0,015.
      C. 0,85; 0,2 và 0,25.                              D. 0,04; 0,02 và 0,015.
32.   Dẫn 4,48lít CO2 (đktc) qua dung dịch NaOH thu được 17,9gam hỗn hợp chứa a gam
      Na2CO3 và b gam NaHCO3. Giá trị của a, b lần lượt là
      A. 5,3 và 12,6.          B. 12,8 và 5,0.              C. 10,6 và 7,3.           D. 8,4 và 9,5.
33.   Hoà tan 7,8gam hỗn hợp gồm nhôm và magie bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối
      lượng dung dịch tăng 7 gam so với ban đầu. Khối lượng Al và Mg ban đầu lần lượt là
      A. 2,7g và 5,1g.         B. 4,05g và 3,75g. C. 5,4g và 2,4g.                    D. 3g và 4,8g.
34.   Cho 1 gam hỗn hợp hai kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc thu được 672ml SO2
      (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan.Giá trị của m là
      A. 3,1.                  B. 3,15.                          C. 3,88.             D. 3,51.
35.   Nung muối M(NO3)2 trong bình kín sau phản ứng được hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 có tỉ
      lệ số mol là: 8 :1. Kim loại M là
      A. Fe.                   B. Zn.                            C. Hg.               D. Cu.
36.   Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:
      Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+
      (Biết EZn 2 / Zn = - 0,76V; ECu
             0                      0
                                         2
                                              / Cu
                                                     = 0,34V ). Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là
      A. +1,10V.               B. -0,42V.                 C. -1,10V.                  D. +0,42V.
37.   X là este đơn chức có tỉ khối đối với metan là 4,5. Cấu tạo của este là
      A. CH2=CH-COOH. B. CH2=CH-OCO-H C. CH3COOCH3. D. HOOC-CH=CH2.
38.   Chia hỗn hợp 2 ancol no đơn chức làm 2 phần bằng nhau: P1 đốt hoàn toàn được 5,6lít
      CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 6,75gam nước. P2 tác dụng hết với Na được Vlít khí (ở
      điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là
      A. 1,4.                  B. 2,24.                          C. 1,68.             D. 0,56.
39.    Đốt cháy hoàn toàn ba hyđrocacbon A, B, C có số mol bằng nhau ta thu được lượng CO 2
      như nhau và tỷ lệ số mol nH2O : nCO2 của A, B, C tương ứng bằng 0,5 ; 1 ; 1,5. A, B, C
      lần lượt là:
      A. C4H8, C4H10, C4H6.                                      B. C2H6, C3H6, C3H8 .
      C. C3H8, C3H4, C3H6.                                       D. C2H2, C2H4, C2H6.
40.   Đốt hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước có thể tích bằng nhau. Tỷ
      khối hơi của A đối với H2 = 35. Công thức phân tử của A là
      A. C4H6O.                B. C5H10.                 C. C3H2O2.           D. C5H12.
41.   Đốt một hiđrocacbon thu được 2,24lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 3,6gam nước. Số
      mol oxi tham gia phản ứng là

                                                              51
      A. 0,1(mol).          B. 0,2 (mol). C. 0,15(mol).                D. 0,3(mol).
42.   Cho phản ứng thuận nghịch: A(k) + B(k)                   2C(k)
      Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng ở t0C như sau:
      [A] = [B] = 0,15M ; [C] = 0,75M. hằng số cân bằng của phản ứng ở t0C là
      A. 5.                 B. 25.             C. 33,3.                D. 0,2.
43.   Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%,
      thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần
      trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là
      A. 24,24%.            B. 11,79%.         C. 28,21%.              D. 15,76%.
44.   Cho 3,2gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dung vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu
      được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Giá trị của V là
      A. 50ml.              B. 100ml.          C. 150ml.               D. kết quả khác.
45.   Cho 0,2gam CaX2 tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được 0,376gam AgX kết tủa. X là
      A. F.                 B. Cl .            C. Br.                  D. I.
46.   Nung 75,2 gam Cu(NO3)2 sau một thời gian được 64,4 gam chất rắn. Hiệu suất của phản
      ứng phân huỷ là
        A. 15%.             B. 25%.             C. 35%.                D. 45%.
47.   Cho m gam hỗn hợp bột kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư khi phản ứng kết
      thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác m gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch
      CuSO4 dư được (m+0,5) gam kim loại. Giá trị của m là
      A. 14,5.              B. 15,5.           C. 16,5.                D. 17,5.
48.   Magie có khối lượng nguyên tử trung bình là 24,3. Tổng số hạt không mang điện của ba
      đồng vị là 39 và 12 Mg chiếm 78,6% trong tự nhiên. Chọn phát biểu đúng.
                       24



      A. Trong tự nhiên %   24
                            12   Mg > %   27
                                          12   Mg > %   25
                                                        12   Mg .

      B. Trong tự nhiên %   24
                            12   Mg > %   26
                                          12   Mg > %   27
                                                        12   Mg .

      C. Trong tự nhiên %   24
                            12   Mg > %   26
                                          12   Mg > %   25
                                                        12   Mg .

      D. Trong tự nhiên %   24
                            12   Mg > %   27
                                          12   Mg > %   26
                                                        12   Mg .
49.   Cho sơ đồ chuyển hoá:
      CO2 1 (C6H10O5)n 2 C12H22O11 3 C6H12O6 4 C2H5OH.
                                          
      Giai đoạn nào có thể thực hiện được nhờ xúc tác axit?
      A. 1, 2, 3.           B. 1, 2.                    C. 2, 3.       D. 3, 4.
50.   Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime
      thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n.

                                                                           CO2 6
      A. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol               
                                                                           H 2O 5

      B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.
      C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước.

                                                    52
D. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ
C6H12O6.




                                      53
                                            ĐỀ THI MẪU SỐ 11
1.    Dung dịch X chứa x mol NaHCO3 và x mol Na2CO3. Khi thêm vào dung dịch X, 2x mol
      CaCl2 được a gam kết tủa. Nếu thêm vào dung dịch X, 2x mol Ca(OH)2 được b gam kết
      tủa. Quan hệ giữa a, b là
                                                                       1
      A. a = b.                 B.        a = 2b.            C. a =      b.           D. a > b.
                                                                       2
2.    Biểu thức cân bằng của hai phản ứng sau lần lượt là
      1) 2Cu2O(r) + O2(k)                 4CuO(r)       K1
      2) CaCO3(r)            CaO(r) + CO2(k)            K2
                  1             1                              1
      A. Kc1=          ; Kc2=        .              B. Kc1=        ; K = [CO2].
                 O2         CO2                           O2  c2
                                   1
      C. Kc1 = [O2] ; Kc2 =                         D. Kc1 = [O2] ; Kc2 = [CO2].
                                 CO2 
3.    Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C3H4BrCl là
      A. 5.                     B. 6.               C. 7.                     D. 8.
4.    Trong các chất: metan, etylen, axetylen, benzen chất làm phai màu dung dịch brom là
      A. Metan, etylen.                             B. Etylen, axetylen, benzen.
      C. Axetylen, benzen.                          D. Etylen, axetylen.
5.    Naphtalen có công thức phân tử là:
      A. C12H12.                B. C10H12.          C. C10H10.                D. C10H8.
6.    Đốt m gam amin A thu được 13,44lít CO2, 2,24lít N2 (đo ở đktc) và 12,6gam nước. Giá
      trị của m là
      A. 11,4.                  B. 14,2.                     C. 8,6.                  D. kết quả khác.
7.    Tính chất nào sau đây không đúng với propenol:
      A. phản ứng CuO nung nóng.                    B. phản ứng với dung dịch KMnO4.
      C. phản ứng với ancol metylic.                D. phản ứng với dung dịch KOH.
8.    Cho 3 ancol: C2H5OH , CH3CH2CH2OH , CH3 CHOH CH3
      Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự:
      A. C2H5OH, CH3CH2CH2OH, CH3 CHOH CH3.
      B. C2H5OH, CH3 CHOH CH3, CH3CH2CH2OH.
      C. CH3CH2CH2OH, CH3 CHOH CH3, C2H5OH.
      D. CH3CH2CH2OH, C2H5OH, CH3 CHOH CH3.
9.    Khi cho metylxiclopentan thế với Cl2 có xúc tác ánh sáng có thể thu được số dẫn xuất
      monoclo là:
      A. 2.                     B. 3.               C. 4.                     D. 5.
10.   Xà phòng hoá mgam hỗn hợp hai este no đơn chức bằng 200ml dung dịch NaOH1M (vừa
      đủ) sau phản ứng được một muối có khối lượng 13,6gam và 10,6gam hỗn hợp hợp hai
      ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Công thức của hai este là

                                                            54
      A. C2H4O2 và C3H6O2.                     B. C3H6O2 và C4H8O2.
      C. C2H4O2 và C4H8O2.                     D. C4H8O2 và C5H10O2.
11.    Hoá trị của N trong các hợp chất sau: NH3, CH3NH3Cl, NH4Cl , NaNO2 và NaNO3 lần
      lượt là
      A. 3, 3, 3, 3, 5.    B. 3, 5, 4, 3, 5.    C. 3, 4, 4, 3, 4.         D. 3, 3, 4, 3, 4.
12.   Nhận xét nào sau đây không đúng:
      A. Khi đốt một xicloankan ta thu được số mol CO2 bằng số mol nước.
      B. Khi đốt một hiđrocacbon thu được nCO2 = nH2O thì hiđrocacbon
      đó là xicloankan.
      C. Khi đốt một ankan mạch hở ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước.
      D. Khi đốt một hoặc nhiều hiđrocacbon :
                             1
      nO2 tham gia = CO2 +     nH2O
                             2
13.   Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây
      A. HNO3đặc/H2SO4đặc/t 0 .       B. H2/Ni/t0. C. [Cu(NH3)4](OH)2.                   D. (CS2+NaOH).
14.   Khi brom hoá ankan người ta thu được hai sản phẩm đồng phân A và B đều có khối
      lượng phân tử bằng 165. Ankan là
      A. 2,2-đimetylbutan.            B. 2,3-đimetylbutan.                C. hexan.      D. isohexan.
15.   Công thức cho biết được tỉ lệ số lượng các nguyên tử trong phân tử là công thức:
      A. thực nghiệm.         B. đơn giản nhất.      C. phân tử.                 D. A, B, C đều đúng.
16.   Mục đích của phép phân tích định lượng là
      A. xác định thành phần nguyên tố trong hợp chất.
      B. xác định thành phần nguyên tố và khối lượng nguyên tố trong hợp chất.
      C. xác định khối lượng và số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
      D. xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.
17.   Cho sơ đồ:
                                                                      0
      CnH2nBr2 NaOH  A   B NaOH  D NaOH/t  etan. Giá trị của n là
                                
                          AgNO / NH
                                    3   3
                                              
                                                                CaO


      A. 1.               B. 2.             C. 3.                                D.                       4.
18.   Khi trộn 2 dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3 thấy
      A. có kết tủa xuất hiện.
      B. có khí bay lên.
      C. không có dấy hiệu gì do không phản ứng.
      D. không có dấu hiệu gì do không tạo khí hoặc tạo kết tủa hoặc chất điện li yếu.
19.   Cho các dãy chuyển hóa:
      Glixin  NaOH A HCl  X
                       
      Glixin HCl  B  NaOH Y
                      
      X và Y lần lượt là
                                                    55
      A. đều là ClH3NCH2COONa.
      B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.
      C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.
      D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
20.   Đốt một este A mạch hở thu được nCO2 = nH2O ta có thể kết luận
      A. A là este không no .             B. A là este no đơn chức.
      C. A là este no đa chức.            D.A là este no có thể đơn chức hoặc đa chức.
21.   Một loại tơ được điều chế từ axit terephtalic và etylen glicol có tên là tơ
      A. nilon-6,6.         B. lapsan.    C. olon.                D. capron.
22.   Cho các chất:1) NH2CH2COOH; 2) CH3CH2COOH;
      3) CH3[CH2]3NH2. Nhiệt nóng chảy của của chúng tăng dần theo thứ tự.
      A. 1 < 2 < 3.         B. 2 <3 < 1. C. 3 < 2 < 1.            D. 1 < 2 < 3.
23.   Tính dẽo, tính dần điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim của kim loại chủ yếu do
      A. các electron tự do trong kim loại gây nên.
      B. bán kính của kim loại gây nên.
      C. bán kính, điện tích ion, khối lượng nguyên tử gây nên.
      D. bán kính của kim loại và loại tinh thể gây nên.
24.   Cho sơ đồ: A(H4N2O3)  khí B  A  C + D +... C, D là hai đơn chất ở thể khí. C, D
      là:   A. N2 và O2.      B. N2 và H2.     C. O2 và H2.          D. NO và N2.
25.   Có thể phân biệt 3 dung dịch đậm đặc HCl, H2SO4, HNO3 bằng:
      A. AgNO3.             B. Ag.          C. BaCl2.             D. Quì tím.
26.   A là axit no 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam
      A thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O. Tên của A là
      A. axit ađipic.       B. axit malonic.     C.axit oxalic.          D. Axit fumaric.
27.   Những chất nào sau đây có tính lưỡng tính:
      A. Al2O3, Zn(OH)2, (NH4)2CO3, ZnO .        B. CrO3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2.
      C. Al2O3, Be(OH)2, (NH4)2CO3, AlCl3.       D. Al(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2, NaHSO4.
28.   Sắp xếp độ pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít:
      (1) H2SO4, (2) HCl , (3) CH3COOH, (4) H2CO3
      A. (1) < (2) < (4) < (3).           B. (1) > (2) > (4) > (3).
      C. (1) < (2) < (3) < (4).           D. (1) > (2) > (3) > (4).
29.   Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
      A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẳn.
      B. Amin luôn luôn phản ứng với H+.
      C. Mọi amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử hiđro trong phân tử.
      D. B, C đúng.


                                                56
30.   X, Y, Z là 3 chất hữu cơ chứa C, H, O và đều có khối lượng phân tử là 60. X, Y phản
      ứng với Na; Y, Z tham gia phản ứng tráng gương. X, Y, Z lần lượt là:
      A. C3H7OH , CH3COOH , CH3CHO.                   B. CH3COOH ,C3H7OH ,OHCOOCH3.
      C. C3H7OH , CH2OHCHO , HCOOCH3.                 D. C3H7OH , CH3CHO , HCOOCH3.
31.   Cho các chất sau: AgCl, Al(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2. Số lượng chất tan được
      trong dung dịch NH3 là
      A. 2.                  B. 3.                  C. 4.                      D. 5.
32.   Một trong những nguyên nhân quan trọng góp phần làm ô nhiễm môi trường là
      A. Tăng dân số nhanh.                         B. Nền khoa học càng ngày càng tiến bộ.
      C. Nền nông nghiệp lạc hậu.                   D. A, B, C đều đúng.
33.   Cho 200ml dung dịch AlCl3 1M phản ứng với 700ml dung dịch NaOH nồng độ aM thu
      được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của a là
      A. 1.                  B. 0,42.               C. 2,5.                    D. 0,85.
34.   Toluen bị oxi hoá bởi thuốc tím trong môi trường axit theo phản ứng:
      C6H5-CH3+KMnO4+ H2SO4 C6H5COOH + MnSO4 + K2SO4+H2O
      Tính lượng toluen cần thiết để làm phai màu hoàn toàn 100ml dung dịch KMnO4 0,03M?
      A. 0,276g.             B. 0,195g.             C. 0,23g.                  D. 2,76g.
35.   Hoà tan hoàn toàn 4,59g Al bởi dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (X) gồm NO và
      N2O (dX / H2= 16,75). Thể tích NO và N2O lần lượt là
      A. 3,36 lít và 1,12 lít.                   B. 1,344 lít và 0,448 lít.
      C. 2,016 lít và 0,672 lít.                 D. 0,672 lít và 2,016 lít.
36.   Trong một bình kín chứa 5 lít N2 và 5 lít H2 ở 0oC và 5 atm và một ít bột Fe làm xúc tác.
      Đốt nóng bình một thời gian để tổng hợp NH3 rồi đưa về 0oC (Biết có 60% H2 phản ứng).
      Áp suất khí trong bình sau phản ứng là
      A. 3 atm.              B. 4 atm.           C. 5 atm.             D. 6 atm.
37.   Hoà tan hoàn toàn 10,4g một kim loại hóa trị II bởi dung dịch HNO3 thì thu được hỗn
      hợp 2 muối có khối lượng 33,44g (không có khí thoát ra). Kim loại đó là
      A. Zn.                 B. Mg.               C. Cu.              D. Fe.
38.   Thuỷ phân hoàn toàn 405gam một lipit thu được 46gam glixerol và hai axit béo. Hai
      axit béo đó là
      A. C15H31COOH và C15H33COOH.                  B. C17H33COOH và C17H35COOH.
      C. C17H31COOH và C17H33COOH.                  D. C17H33COOH và C15H31COOH.
39.   Nitrohoá phenol được một dẫn xuất X trong đó thành phần trăm khối lượng của nitơ là
      18,34%. X là
      A. p-nitrophenol.          B. đi nitrophenol. C. axit picric.            D. mono nitrophenol.
40.   Đốt hỗn hợp khí X gồm một anken và một xicloankan thấy cần 3,36lít O 2 (ở điều kiện
      tiêu chuẩn) sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng
      mgam và tách được pgam kết tủa. Giá trị của m, p lần lượt là
      A. 6,2; 15.            B. 9,3; 15.      C. 6,2 ; 10.            D. 9,3; 10.

                                                   57
41.   Đề hyđro hoá hoàn toàn ankan A thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối hơi đối với hyđro
      bằng 11, ankan A là
      A. C5H12.           B. C2H6.      C. C3H8.             D. C4H10.
42.   Tỉ khối của hỗn hợp đồng số mol gồm A và N2 đối với hiđro là 18. Khối lượng phân tử
      của A là
      A. 56.              B. 44.        C. 30.               D. 32.
43.   Khi nhiệt độ phản ứng tăng 100C, tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó
      (đang tiến hành ở 270C) tăng lên 81 lần, cần phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ là
      A. 600C.            B. 600C.      C. 770C.             D. kết quả khác.
44.   Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) thoát
      ra 0,112lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (ở đkt). Công thức của hợp chất sắt đó là
      A. FeS.             B. FeS2.      C. Fe2O3.            D. FeO.
45.   Dung dịch nào sau đây có kết quả định lượng không đúng?
      A. 0,1mol K+ ; 0,2mol Cl-; 0,1mol SO 2  ; 0,15mol Mg2+.
                                           4


      B. 0,2mol K+; 0,1mol SO 2  ; 0,1mol Mg2+ ; 0,2mol Cl- .
                              4


      C. 0,1mol SO 2  ; 0,05mol Mg2+; 0,2mol Cl-; 0,3mol K+.
                   4


      D. 0,15mol K+ ; 0,25mol Cl-; 0,1mol SO 2  ; 0,1mol Mg2+.
                                             4

46.   Nồng độ H+ trong dung dịch HNO3 10% ( d = 1,054g/ml) là
      A. 3,763M.          B. 1,367M.        C. 3,167M.       D. 1,673M.
47.   Cho V1 lít dung dịch NaOH 0,02M phản ứng với dung V2 lít dung dịch HCl 0,05M được
      dung dịch có pH = 2. Tỉ lệ V1 : V2 là
      A. 4 : 3            B. 3 : 4          C. 1 : 4         D. 4 : 1
                                                                         
48.   Dung dịch A có kết quả định lượng như sau: 0,01mol Cl-; 0,01mol NO 3 ; 0,01 mol Mg2+;
      0,02mol SO 2  và x mol Na+. Giá trị của x là
                 4

       A. 0,01mol         B. 0,02mol       C. 0,03mol        D. 0,04mol
49.   Cho 13,44lít Cl2 (ở đktc) đi qua 2,5lít dung dịch KOH ở 1000C. Sau khi phản ứng xãy ra
      xong thu được 37,25gam KCl. Nồng độ của dung dịch KOH ban đầu là
      A. 0,24M.           B. 0,48M.       C. 0,4M.           D. 0,2M.
50.   Cho 31,84g hỗn hợp muối NaX và NaY (X và Y là halogen ở hai chu kỳ liên tiếp) vào
      dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa gồm hai chất. Công thức của các muối
      là:
      A. NaCl và NaBr.    B. NaBr và NaI. C. NaCl và NaI. D. Không xác định được.




                                              58
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 12
1.    Cho các phản ứng sau:
      1) SO2(k) + NO2          NO + SO3 ; Kc = 1.102
      2) H2 + F2         2HF             ; Kc = 1.1013
      3) 2H2O        2H2 + O2            ; Kc = 6.10-28
      Hiệu suất các phản ứng tăng dần theo thứ tự
      A. 1, 2, 3.          B. 2, 3, 1.   C. 3, 2, 1.            D. 3, 1, 2.
2.    Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic đựng
      trong các lọ mất nhãn là:
      A. quỳ tím, dung dịch Br2.         B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3.
      C. quỳ tím, Cu(OH)2.               D. quỳ tím, NaOH.
3.    Cho 3 phản ứng hoá học sau:
      Ca(HCO3)2 + HNO3 ; Ba(HSO3)2 + H2SO4; FeS + HCl và MnO2 + HCl. Nếu cho sản
      phẩm khí của các phản ứng trên tác dụng với dung dịch brom thì có bao nhiêu phản ứng
      xãy ra?
      A. 1.                B. 2.                  C. 3.                 D. 4.
4.    Cho phản ứng: 2RCHO + KOH  RCOOK + RCH2OH. Đây là phản ứng
      A. trao đổi.         B. oxi hoá khử.      C. axit bazơ.   D. A, B, C đều sai.
5.    X có công thức C4H6O2 chứa một loại nhóm chức. Từ X có thể điều chế được cao su
      buna bằng 3 phản ứng liên tiếp. X là
      A. anđehit 2 chức. B. ancol 2 chức không no. C. xeton 2 chức. D. A, B, C đều đúng.
6.    Vitamin A có công thức phân tử C20H30O có chứa 1 vòng 6 cạnh, không chứa liên kết 3.
      Trong phân tử vitamin A có số liên kết đôi là
      A. 4.                B. 5.         C. 6.                  D. 7.
7.    Hạt nhân các nguyên tử C và H trong benzen
      A. cùng nằm trên một mặt phẳng. B. không nằm trên một mặt phẳng.
      C. không nằm trên một mặt phẳng, chỉ có 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng.
      D. không nằm trên một mặt phẳng, chỉ có 6 nguyên tử H nằm trên một mặt phẳng.
8.    Bậc của ancol là
      A. bậc của nguyên tử cacbon.       B. bậc của nhóm hiđroxyl.
      C. bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH.         D. A, B, C đều đúng.
9.    Ba chất: Etan, ancol metylic, ete metylic có nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự giảm dần như
      sau:
      A. Etan, ancol metylic, ete metylic.        B. Ancol metylic, ete metylic, etan.
      C. Ancol metylic, etan, ete metylic.        D. Etan, ete metylic, ancol metylic.
10.   Ancol no đơn chức bậc n khi anken hoá có thể cho tối đa bao nhiêu anken? (không kể
      đồng phân cis-trans)
      A. 1.                B. 2.             C. n-1.            D. n.

                                                 59
11.   Khi số nguyên tử cacbon trong xicloankan tăng thì thành phần phần trăm khối lượng của
      hiđro trong xicloankan
      A. Tăng dần.            B. Giảm dần. C. Không đổi.               D. Thay đổi không theo qui luật.
12.   Trong các chất sau: 1) metan 2) propan 3) isopentan 4) neopentan
      Chất khi monoclo hoá cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất là
      A. 1 , 2 ,4.            B. 2, 3, 4.       C. 1, 2.               D. 1, 4.
13.   Hợp chất 2,3–đimetylbutan khi phản ứng thế với clo theo tỷ lệ mol 1:1 có ánh sáng, thu
      được bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
      A. 5.                   B. 2.           C. 3.                    D. 4.
14.   Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2-metylbutan có mặt ánh sáng là
      A. 2-brom-2-metylbutan.                 B. 1-brom-2-metylbutan.
      C. 2-brom-3-metylbutan.                 D. 3-brom-2-metylbutan.
15.   Trong phương pháp phân tích định lượng thường người ta dùng H2SO4 đặc và P để hấp
      thụ:
      A. H2O và O2.           B. N2 và CO2. C. H2O và CO2.                     D. N2 và O2.
16.   Số đồng phân của C3H8O là
      A. 2.                   B. 3.              C. 4.                         D. 5.
17.   Trong các phản ứng oxi hoá khử xãy ra trong dung dịch. Các ion sau: Cl; Fe2+; S2-; SO 3 
                                                                                            2


      ion nào có khả năng đóng vai trò chất khử?
      A. Cl-, Fe2+, S2-, SO 3  .
                            2
                                      B. Fe2+, S2-, SO 3  .
                                                       2
                                                               C. Cl-, S2-, SO 3  .
                                                                               2
                                                                                       D. Cl-, Fe2+, S2-.
18.   Chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:
      A. AgNO3 oxi hoá được dung dịch Fe(NO3)2.
      B. Sắt khử được dung dịch FeCl3.
      C. AgNO3 oxi hoá được dung dịch FeCl3.
      D. Đồng phản ứng được với dung dịch FeCl3.
19.   Cấu hình electron của Cu+ là
      A. 1s22s2 2p63s23p63d10.                        B. 1s22s2 2p63s23p63d84s2.
      C. 1s22s2 2p63s23p63d94s1.                      D. 1s22s2 2p63s23p63d9.
20.   Biến đổi sau đây gọi là sự khử.
      A. Mg  Mg2+ + 2e                               B. Cr2+  Cr3+ + 1e
      C. Fe2+ + 1e  Fe3+                             D. Al3+ + 3e  Al
21.   Bán kính của các ion sau được xếp theo thứ tự tăng hoặc giảm
      dần như sau
      A. S2- > K+ > Cl- > Ca2+ .              B. S2- < Cl- < K+ < Ca2+ .
      C. S2- > Cl- > K+ > Ca2+ .              D. S2- < Cl- > K+ > Ca2+.
22.   Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có
      thể lập được tối đa là:

                                                      60
      A. 3.         B. 5.                    C. 6.                 D. 4.
23.   Sắp xếp độ pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít:
      (1) NaOH, (2) Ba(OH)2, (3) NH3, (4) CH3COONH4
      A. (1) < (2) < (4) < (3).              B. (1) > (2) > (4) > (3).
      C. (2) < (1) < (3) < (4).              D. (2) > (1) > (3) > (4).
24.   Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
      A. CH3COONH4.         B. Zn(OH)2. C. AlCl3.                  D. Al2O3.
25.   Công thức cấu tạo của alanin là
      A. H2N-CH2-CH2-COOH.                   B. C6H5NH2.
      C. CH3-CH(NH2)-COOH.                   D. H2N-CH2-COOH.
      Cho sơ đồ: CH3COOH  C  A t ,p  B.
                                       
                                                 0
26.                       H         , xt
                                     2   2
                                                                   B là:
      A. (CH2-CH)n                           B. (CH2-CH)n
                 COOCH3                                   OCOCH3
      C. (CH-CH2)n                           D. B, C đúng.
          OOCCH3
27.   Tơ capron còn có tên là tơ
      A. nilon-6.           B. nilon-6,6.      C. lapsan.          D. olon.
28.   Một trong những tác hại của hiệu ứng nhà kính là
      A. Gây những hiện tượng bất thường về thời tiết.
      B. Gây viêm nhiễm đường hô hấp.
      C. Gây cản trở việc phát triển nền công nhgiệp.
      D. A, B, C đều đúng.
29.   Đốt hỗn hợp X gồm etylen, xiclopropan và butylen thấy cần 6,72lít O2 (ở điều kiện tiêu
      chuẩn) Sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi dư thu được mgam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 10.                B. 15.           C. 20.                D. 30.
30.   Dẫn 6,72lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào 160gam dung dịch MOH 10%. Sau phản
      ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Công thức của hiđroxit là
      A. LiOH.              B. NaOH.                  C. KOH.               D. RbOH.
31.   Chọn câu không đúng trong các nhận xét sau:
      A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng vị giác.
      B. Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thuỷ phân thành glucozơ.
      C. Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có
      nhóm OH hemiaxetal tự do.
      D. Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn.
32.   Cho các chất: 1) C6H5NH2, 2) C6H5CH2NH2, 3) CH3NH2,
      4) (C2H5)2NH, 5) CH3NH3Cl.Chất không làm xanh quì ẩm là
      A. 1, 5.              B. 1, 2, 5.               C. 1.                 D. 1, 2, 4, 5.

                                                     61
33.   Tơ nilon 6-6 là
      A. Hexacloxiclohexan.
      B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.
      C. Poliamit của axit -aminocaproic.
      D. Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
34.   Xà phòng hoá 22,2gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH vừa
      đủ thu được 21,8gam muối khan. (H% = 100%) Số mol của HCOOC2H5 và CH3COOCH3
      lần lượt là:
      A. 0,15 mol và 0,15mol.             B. 0,2mol và 0,1mol.
      C. 0,1 mol và 0,2mol.               D. 0,25 mol và 0,05mol.
35.   Cho 0,1mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng
      hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92gam Ag. Công thức
      cấu tạo của hai anđehit là
      A. HCHO và C2H5CHO.                 B. HCHO và CH3CHO.
      C. C2H5CHO và C3H7CHO.              D. CH3CHO và C2H5CHO.
36.   Đốt một hiđrocacbon A thu được 4,48lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 7,2gam nước. A
      là
      A. etylen            B. metan       C. axetylen             D. etan
37.   Cho các chất: 1) C6H5NH2, 2) C6H5CH2NH2, 3) CH3NH2, 4) (C2H5)2NH,
      5) CH3NH3Cl. Chất có khả năng làm đổi màu quì tím là
      A. 3, 4.             B. 2, 3, 4.           C. 2, 3, 4, 5.           D. 1, 2, 4, 5.
38.   Phản ứng chứng tỏ etanol có môt nguyên tử hiđro linh động là
      A. Cho 1 mol etanol phản ứng với Na thu được 11,2lít H2 (đo ở đktc)
      B. Khi tách nước 1 mol etanol được 22,4lit etylen (đo ở đktc).
      C. Ete hoá 1mol etanol thu được 1mol ete.
      D. A, B, D đều đúng.
39.   Khi nhiệt độ phản ứng tăng 100C, tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Nếu phản ứng nầy giảm từ
      700C xuống 400C thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhêu lần?
      A. tăng 4 lần.       B. giảm 8 lần. C. tăng 16 lần.         D. giảm 4 lần.
40.   Dung dịch X là dung dịch HCl, dung dịch Y là dung dịch là NaOH. Lấy 10ml dung dịch
      X pha loãng bằng nước thành 1000ml thì thu được dung dịch HCl có pH=2. Để trung hoà
      100 gam dung dịch Y cần 150ml dung dịch X. Tính C% của dung dịch Y.
      A. 5%.               B. 7%.           C. 6%.                D. 8%.
41.   pH của dung dịch thu được khi cho V lít dung dịch H2SO4 0,01M tác dụng với 2V lít
      dung dịch NaOH 0,025M là
      A. 12.               B. 10.          C. 11.                 D. 8.
42.   Trộn ba dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau
      thu được dung dịch (A) Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch (B) gồm
      NaOH 0,2 M và KOH 0,29M. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với
      300ml dung dịch A thì thu được dung dịch có pH = 2
                                                62
      A. 0,134lít.       B. 0,15lít.     C. 0,25lít.      D. 0,215lít.
43.   Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025 M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm
      HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của dung dịch thu được bằng 2.
      A. 130 ml.         B. 140 ml.      C. 150ml.        D. 160 ml.
44.   Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có
      chứa 6,525gam chất tan. Nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng là
      A. 0,75M.          B. 1M.        C. 0,25M.          D. 0,5M.
45.   Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được hai muối có tỉ lệ mol 1
      : 1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
      A. 50% và 50%.     B. 40% và 60%.      C. 30% và 70%.      D. 60% và 40%.
46.   Khi phân huỹ hoàn toàn 73,5 gam kaliclorat thu được m gam hỗn hợp hai muối KCl và
      KClO4 và 13,44lít O2 (ở đktc). Giá trị của m là
      A. 35,4.           B. 54,3.            C. 53,4             D.34,5.
47.   Hoà tan 1,6 (g) M2On bằng 98,4 (g) dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ
      được dung dịch muối A có nồng độ 4%. Nồng độ % của dung dịch
      H2SO4 đã dùng là
      A. 3.98%.          B. 1,99%.           C. 2.98%.           D. 1,96%.
48.   Hoà tan m (g) oxit sắt bằng 500ml dung dịch HNO3 vừa đủ được dung dịch A và 224ml
      khí NO (đo ở đktc). Cô cạn dung dịch A được 21,78(g) muối khan. Nồng độ mol/ lít của
      dung dịch HNO3 là
      A. 0,54M.          B. 0,56M.           C. 0,5M.            D. 0,8M.
49.   Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị, trong đó 29 Cu chiếm 72,7%. Biết nguyên tử khối
                                                      63


      trung bình của nguyên tố đồng là 63,546. Số khối của đồng vị còn lại là
      A. 64,01.          B. 65.              C. 64,5.            D. 64.
50.   Xà phòng hoá 0,1mol este đơn chức A (MA = 86), sản phẩm hữu cơ sinh ra nếu thực hiện
      phản ứng tráng gương thu được tối đa 43,2 gam Ag. Công thức cấu tạo của A là
      A. CH3COOCH2CH3.                 B.CH3COOCH=CH2.
      C. HCOOCH=CH-CH3.                D. HCOOCH2CH=CH2.




                                            63
                                          ĐỀ THI MẪU SỐ 13
1.    Trong công nghiệp sản xuất NH3 dựa vào phản ứng thuận nghịch sau:
             N2(k) + 3H2          2NH3 ; (H < 0)
      Khi phản ứng đạt cân bằng, yếu tố nào sau đây có lợi cho quá trình sản xuất NH3?
      A. tăng nhiệt độ.      B. thêm xúc tác. C. tăng áp suất.          D. tăng nồng độ NH3.
2.    Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là:
      A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3.                    B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3.
      C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3.                D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3.
3.    Hợp chất X khi đun nhẹ với AgNO3 trong NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. Cho Y tác
      dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí vô cơ. X là:
      A. HCHO.               B. HCOOH         C. HCOONH4.          D. A, B, C đều đúng.
4.    A có tỉ khối đối với N2 là 2 và tham gia được phản ứng tráng gương. Tên của A là
      A. anđehit axetic.     B. anđehit acrilic.   C. anđehit fomic.    D. anđehit propionic.
5.    A, B là 2 chất hữu cơ chứa C, H, O đều có M = 46. Chọn câu trả lời sai đối với A, B.
      A. A, B là 2 đồng phân.
      B. Trong 2 chất có một chất phản ứng được với Na.
      C. Trong 2 chất có một chất phản ứng được với NaOH.
      D. Trong 2 chất không có chất nào phản ứng được với axit.
6.    Các ankyl benzen là những hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của:
      A. Aren.               B. Benzen.      C. Hiđrcacbon thơm.        D. Vinylbenzen..
7.    Benzylclorua là sản phẩm khi cho clo tác dụng với:
      A. Benzen có xúc tác ánh sáng.         B. Toluen có xúc tác ánh sáng.
      C. Nitrobenzen có xúc tác ánh sáng. D. Benzen có xúc tác bột sắt.
8.    Cho các hợp chất thơm sau: C2H5C6H4OH, C6H5CH2OH,       C6H5CHOHCH3,
      C6H4(OH)2, C6H5NH3Cl. Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch NaOH?
      A. 2 chất.             B. 3 chất.            C. 4 chất.           D. 5 chất.
9.    Chọn câu trả lời chưa chính xác:
      1- Ancol là những chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
      2- Ancol là những chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl liên kết với nguyên tử cacbon lai hoá
      sp3 của gốc hiđrocacbon.
      3- Ancol có thể có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm -OH.
      4- Ancol tách nước từ 1 phân tử ta được olefin.
      A. 1, 2                B. 1, 3               C. 1, 4              D. 2 , 3
10.   Trong các ancol sau:
      CH3CHOHCH(CH3)2, CH3CH2CH2OH, (CH3)3CCHOHCH3, CH2OHCH(CH3)CH2CH3,
      (CH3)2COHCH2CH3.
      Theo thứ tự bậc của các ancol là:

                                                   64
      A.   I, I, II, I, III. B. II, I, II, I, III.                   C.     II, II, II, I, III.      D. II, I, III, II, III.
11.   Trong các chất sau :
      1) etylen 2) propan 3) xiclobutan 4) xiclopropan. Chất làm phai màu dung dịch brom là
      A. 1, 2, 3.                B. 1, 3, 4.                   C. 1, 4.                      D. 3, 4.
12.   Một xicloankan có công thức C4H8. Khi hiđrohoá được một sản phẩm A duy nhất. A là
      A. metylxiclobutan.             B. butan.              C. isobutan.                    D. xiclobutan.
13.   Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
      A. pentan.                    B. isopentan. C. neo-pentan.                              D. xiclopentan.
14.   Chất nào sau đây không phải là đồng phân của C6H12
      A.                            B.                          C.                           D.


15.   Công thức phân tử của A có dạng (C2H6O2N)n. A là
      A. C2H6O2N.                   B. C4H12O4N2. C. C4H12O2N2.                              D. C4H12O2N4.
16.   Độ dài của các liên kết sau:
      1) C - C, 2) C =C, 3) C ≡ C. Tăng dần theo thứ tự:
      A. 1, 2, 3.                   B. 3, 2, 1.              C. 1, 3, 2.                     D. 2, 3, 1.
17.   Chất sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn2+
      A. Ag+, Ca2+, Al3+, Cu2+.                               B. Ag+, H+, Mg2+, Cu2+.
      C. Ag+, H+, Cu2+.                                       D. Ag+, Ca2+, H+, Cu, Cu2+.
18.   Bán kính của các ion Na+, Mg2+, Al3+ xếp theo thứ tự sau
      A. Al3+ > Mg2+ > Na+ .                                 B. Al3+< Mg2+ < Na+ .
      C. Al3+ = Mg2+ = Na+ .                                 D. Al3+ = Mg2+ < 2Na+.
            0                            0                           0
19.   Cho: EZn   2
                      / Zn
                             = - 0,76V; ECu    2
                                                    / Cu
                                                           = 0,34V; ENi    2
                                                                                / Ni
                                                                                       = -0,23V
      Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là
      A. Ni2+, Cu2+, Zn2+.                                   B. Cu2+, Ni2+ , Zn2+.
      C. Ni2+, Zn2+, Cu2+.                                   D. Cu2+, Zn2+, Ni2+.
20.   Phát biểu nào sau đây đúng
      1.Cu2O vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
      2.CuO vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
      3.Cu(OH)2 có tính lưỡng tính.
      4.CuSO4 có thể làm khô khí NH3.
      A. 1, 2, 3, 4.                B. 1, 3, 4.              C. 1, 3.                        D. 1.
21.   Dung dịch axit và bazơ sau có thể phân biệt được 3 hợp kim :
      Cu-Ag; Cu-Al và Cu-Zn
      A. HCl và NaOH.               B. H2SO4 và NaOH. C. H2SO4 và NH3.                               D. HCl và Ba(OH)2.


                                                                     65
22.   Dung dịch A chứa x mol Cu2+, y mol Ag+. Cho vào dung dịch A hỗn hợp chứa a mol bột
      Mg, b mol bột Al, c mol bột Zn được dung dịch chứa 3 loại cation và hỗn hợp 2 kim loại.
      Biểu thức liên hệ giữa x, y,     a, b, c là
      A. x + y = 2a +3b +2c.                    B. x + y = a +b +c.
      C. x + 2y = 2a +3b +3c.                   D. 2x + y = 2a + 3b + 2c.
23.   Điện phân hai dung dịch X, Y ( điện cực trơ ,có màng ngăn). Thấy      pH của dung dịch X
      tăng dần, dung dịch Y giảm dần. Dung dịch X, Y lần lượt là
      A. BaCl2, CuSO4.    B. NaCl, Na2SO4. C. AgNO3, NaCl.            D. MgCl2, CuSO4.
24.   Dung dịch KOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
      A. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2.
      B. H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2.
      C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, CO2.
      D. FeCl3, NO2, Cl2, HCl, CuSO4, KNO3.
25.   Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol:
      nCO2 : nNaOH = 1 : 2 thì dung dịch thu được có pH bao nhiêu?
      A. pH = 7.          B. pH >7.      C. pH <7.           D. pH = 14.
26.   Số đồng phân của C4H11N là
      A. 5 chất.          B. 6 chất.    C. 7 chất.           D. 8 chất.
27.   A đa chức có công thức phân tử C3H4O2 ; A là
      A. axit.            B. anđehit.      C. este.          D. có thể A, B, C.
28.   Có thể nhận biết các chất rắn sau: NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4 bằng
      A. H2O và NaOH.     B. CO2 và HCl.     C. H2O và CO2. D. HCl và Na2SO4.
29.   Hoá chất sau đây được dùng để diệt nấm
      A. CuSO4.           B. Cl2.       C. Ca(OH)2.          D. (NH2)2CO.
30.   Chất đơn giản để khử brom lỏng trong phòng thí nghiệm.
      A. Khí NH3.         B. Khí H2.    C. Ca(OH)2.          D. Khí CO2.
31.   Nung 26,8 gam hỗn hợp Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí đến hoàn toàn
      được m gam hỗn hợp A. Cho hỗn hợp A phản ứng với dung dịch NaOH dư được
      6,72lítH2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp đầu là
       A. 59,7%.          B. 40,3%.      C. 51,2%.           D. 48,8%.
32.   A, B, C là 3 hiđrocacbon thơm kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng phân tử là
      354. Công thức của A, B, C lần lượt là
      A. C8H8, C9H10, C10H12.           B. C6H6, C7H8, C8H10.
      C. C7H8, C8H10, C9H12.            D. C8H10, C9H12, C10H14.
33.   Thuỷ tinh plexiglas là sản phẩm của phản ứng
      A. trùng hợp metylacrilat.        B. trùng ngưng glixin.
      C. trùng hợp metyl metacrylat.    D. trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic.


                                              66
34.   Một miếng đồng chia làm 2 phần bằng nhau: Phần I tan trong HNO3 loãng, phần II tan
      trong HNO3 đặc. Tỉ lệ mol NO2 và NO tạo thành là
      A. 3 : 2.           B. 2 : 3.       C. 1 : 3.         D. 3 : 1.
35.   Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 5% (vừa đủ) được dung dịch A và 0,224lít N2
      (đo ở đktc). Cho dung dịch dịch A phản ứng với lượng dư NaOH đun nóng được 0,224lít
      NH3 (đo ở đktc). Nồng độ phần trăm NH4NO3 trong dung dịch A là
      A. 0,8 (%).         B. 4,58 (%). C. 2,8 (%).          D. 0,28 (%).
36.   Cho 6,2gam oxit của kim loại kiềm M vào nước được dung dịch A. Chia dung dịch A làm
      2 phần bằng nhau. Phần I phản ứng với 95ml dung dịch HCl 1M, dung dịch sau phản ứng
      làm xanh quì tím. Phần II phản ứng với 55ml dung dịch HCl 2M, dung dịch sau phản ứng
      làm đỏ quì tím. Công thức oxit của M là
      A. Li2O.            B. Na2O.      C. K2O.             D. Rb2O.
37.   Hoà tan hợp kim Ba-Na vào nước được 1lít dung dịch A và 1,12lít H2 (đktc). pH của
      dung dịch A là
      A. 1.               B. 13.        C. 12.              D. 2.
38.   Cho m (g) alanin phản ứng hết với 250ml dung dịch NaOH1M sau phản ứng cô cạn dung
      dịch được 24,2 (g) chất rắn. Giá trị của m là
      A. 17,8.            B. 12,5.      C. 22,2.            D. 20,2.
39.   Amino axit A (no bậc I) có tỉ khối đối với oxi là 4,15625. Số lượng công thức cấu tạo có
      thể có của A là
      A. 4.               B. 5.         C. 6.               D. 3.
40.   Khối lượng phân tử gần đúng của một hemoglobin chứa 0,4%Fe là (mỗi phân tử
      hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe)
      A. 1400đvC          B. 14000đvC C. 5600đvC            D. 56000đvC
41.   Đun axit axetic với một ancol A được một đieste B có tỉ khối đối với oxi bằng 4,5625.
      Công thức phân tử của B là
      A. C8H12O4.         B. C6H10O4.   C. C6H12O4.         D. C8H14O4.
42.   Cho 0,025mol một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong
      dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và
      CH3CHO tương ứng là
      A. 28,26% và 71,74%.              B. 26,74% và 73,26%.
      C. 25,73% và 74,27%.              D. 27,95% và 72,05%.
43.   Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm axetylen, metylaxetylen và butađien thu được
      6,72lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 3,6 gam H2O. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam
      hỗn hợp X cần Vlít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là
      A. 2,24.            B. 4,48.      C. 6,72.            D. kết quả khác.
44.   Đốt hoàn toàn một hiđrocacbon A thấy cần 7,84lít O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và thu
      được 5,4gam nước. Công thức phân tử của A là
      A. C2H6.            B. C2H4.      C. C2H2.      D. CH4.
45.   Cho các hợp chất thơm sau: C2H5C6H4OH, C6H5CH2OH,       C6H5CHOHCH3,
      C6H4(OH)2, C6H5NH3Cl. Có bao nhiêu chất phản ứng được với dung dịch HBr?

                                                67
      A. 2 chất.               B. 3 chất.                  C. 4 chất.             D. 5 chất.
46.   Ở nhiệt độ thích hợp hỗn hợp khí N2 và H2 đạt đến trạng thái cân bằng
      N2(k) + 3H2(k)                2NH3(k)
      Hỗn hợp thu được có thành phần: 1,5mol NH3 ; 2,0 mol N2 và 3mol H2. Có bao nhiêu
      mol H2 có mặt khi phản ứng bắt đầu?
      A. 3.0mol.               B. 4.0mol.           C. 5.25mol.         D. 4.5mol.
47.   Cho sơ đồ:
                               C
      A HCN  B H O  C H SO ,170 axit metacrilic. A là
                                                     0
                      
                   / H SO
                       2   2    4           2   4




      A. Anđehyt axetic. B. Anđehyt propionic. C. Axeton.                         D. Etylmetyl xeton.
48.   Hoà tan 8,32gam Cu bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 4,928lít hỗn hợp X gồm NO,
      NO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Khối lượng 1 lít X là
      A. 1,99gam.              B.2,14gam. C.1,74gam.                    D. 2,12gam.
49.   Hoà tan 1,86 gam hợp kim Al và Mg trong HNO3 thu được 560ml N2O (ở điều kiện tiêu
      chuẩn). Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
      A. 12,9%.                B. 87,1%.            C. 28%.             D. 72%.
50.   Dẫn 4,48lít NO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng
      cô cạn được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
      A. 19,2.                 B. 17,4.             C. 15,4.            D. 8,5.




                                                         68
                                           ĐỀ THI MẪU SỐ 14
1.    Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)             2SO3(k) ; (H < 0)
      Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm tăng nồng
      độ SO3 khi
      A. nhiệt độ và áp suất đều giảm. B. nhiệt độ và áp suất đều tăng.
      C. nhiệt độ giảm, áp suất tăng.         D. nhiệt độ tăng, áp suất giảm.
2.    X có công thức C2H2O2 .X tham gia được phản ứng với:
      A. H2.           B. Ag2O trong NH3.            C. A, B đúng.        D. A, B sai.
3.    Trong dung dịch AgNO3 trong NH3 có
      A. Ag2O.         B. ion [Ag(NH3)4]+.           C. ion [Ag(NH3)2]+. D. A, B, C đều đúng.
4.    A, B, C là ba chất hữu cơ đơn chức, cùng nhóm chức có công thức lần lượt là: CH2O2,
      C2H4O2 và C3H4O2. Hóa chất lần lượt dùng để nhận biết ba hợp chất trên là
      A. Quì tím và dung dịch brom.           B. Na2CO3 và dung dịch NaOH.
      C. NaOH và dung dịch brom.              D. Dung dịch AgNO3 trong NH3 và dung dịch brom.
5.    Ba hợp chất A, B, C mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức và có cùng công thức phân tử
      là C3H4O2. Biết A, B tác dụng được với NaOH, B và C tham gia phản ứng tráng bạc.
      Công thức cấu tạo của A, B, C lần lượt là
      A. H-COO-CH=CH2, CH2=CH-COOH và CH2(CHO)2.
      B. CH2=CH-COOH, H-COO-CH=CH2 và CH3COCHO.
      C. CH2=CH-COOH, H-COO-CH=CH2 và CH2(CHO)2.
      D. CH2=CH-COOH, H-COO-CH=CH2 và CH3COCHO.
6.    Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta dùng
      A. axit axetic.        B. đồng (II) oxit.      C. natri hiđroxit.   D. đồng (II) hiđroxit.
7.    Khi nitro hoá toluen thu được hỗn hợp hai sản phẩm là
      A. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen.             B. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen.
      C. p-nitrotoluen và m-nitrotoluen.             D.o-nitrobenzen và p-nitrobenzen.
8.    Benzen, toluen, styren và etylbenzen. Chất có khả năng làm phai màu dung dịch KMnO 4
      là
      A. Benzen, toluen, styren và etylbenzen B. Toluen và styren
      C. Toluen, styren và etylbenzen                D. Styren
9.    Các ancol có công thức C3H8Ox đều là
      A. các ancol no.                        B. các ancol đa chức.
      C. các ancol bậc I.                     D. các ancol đơn chức.
10.   Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng axit – bazơ?
      a) CH3COOH + Na2CO3                           b) CH3-NH2 + H2O + FeCl3 
      c) HCl + AgNO3                                d) NH4Cl + Ba(OH)2 
      A. a, b, c, d.         B. a, b, d.             C. a, d.             D. a, b.
11.   Phenol là hợp chất:
                                                   69
      A. có chứa nhóm -OH và nhân benzen.
      B. có chứa nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng bezen.
      C. có chứa nhóm –OH liên kết với gốc hiđrocacbon thơm.
      D. có chứa một nhóm –OH liên kết với gốc hiđrocacbon thơm.
12.   Khi cho metylaxetylen cộng Cl2 được hỗn hợp hai đồng phân. Phản ứng đã thực hiện là
      A. phản ứng cộng tỉ lệ mol 1:1.    B. phản ứng cộng tỉ lệ mol 1:2.
      C. phản ứng cộng tỉ lệ mol 2:1.    D. phản ứng cộng tỉ lệ mol 2: 3.
13.   Tổng số liên kết  có trong hợp chất C6H6Cl2 (mạch hở) là:
      A. 2.                B. 3.          C. 5.              D. 4.
14.   Cho phản ứng:
                           
      CH3CH2CH2COOH + Cl2 X CH3CH2CHClCOOH + HCl. X là
      A. P.         B. Ánh sáng.         C. A, B đều đúng.   D. A, B đều sai.
15.   Cho các hợp chất sau: C2H3O2Na, C6H5Cl, NaHCO3, C3H9N, HCN có bao nhiêu hợp chất
      hữu cơ:
      A. 3.                B. 5.         C. 2.               D. 4.
16.   Ngâm một đinh thép trong dung dịch HCl dư sẽ thấy
      A. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt.
      B. Đinh thép không tan hết trong dung dịch.
      C. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch màu xanh nhạt.
      D. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch màu nâu nhạt.
17.   (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH
      thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho
      hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương.
      Công thức cấu tạo của (X) là
      A. CH3(CH2)4NO2.                   B. NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3.
      C. NH2 - CH2 - COO - CH(CH3)2. D. H2N - CH2 - CH2 - COOC2H5.
18.   Natri xianua có thể hoà tan được vàng vì có khả năng tạo
      A. Au+.                            B. ion Au3+.
      C. ion phức [Au(CN)4]-.            D. ion phức [Au(CN)2]-.
19.   Đồng được điều chế từ CuCO3.Cu(OH)2 theo sơ đồ
                      A + X + D
      CuCO3.Cu(OH)2 t
                           0




                      Y + Cu + D. X, Y lần lượt là
              A + B t
                       0




      A. O2 và NH3.            B. CO2 và NH3. C. CO2 và H2O.         D. CO2 và N2.
20.   Phèn chua được dùng rộng rãi trong công nghiệp giấy để định hình giấy và làm cho giấy
      không thấm nước. Công thức của phèn chua là:
      A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24 H2O.        B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
      C. Li2SO4.AL2(SO4)3.24H2O.         D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

                                                 70
21.   Trong các phản ứng sau:
      (1) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
      (2) SO 3  + 2HCl → SO2 + H2O + 2Cl-
             2



      (3) H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4
      (4) Al(H2O)3+ + H2O → Al(OH)2+ + H3O+
      Phản ứng nào là phản ứng axit bazơ (theo Brönsted)?
      A. 1, 2.            B. 1, 2, 3.      C. 2, 3, 4.     D. 1, 2, 4.
22.   Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thuỷ phân, người ta thường nhỏ vào ít
      giọt
      A. dung dịch H2SO4. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch NH3. D. dung dịch Ba(OH)2.
23.   Khi pha loãng dung dịch một axit yếu độ điện li α tăng. Hằng số Ka của axit
      A. tăng.            B. giảm.         C. không đổi.         D. thay đổi.
24.   Cho vài giọt quì tím vào dung dịch các muối sau: NaHCO3, NH4Cl, Al2(SO4)3, KNO3,
      dung dịch nào có màu đỏ?
      A. NaHCO3, KNO3.                     B. NH4Cl, Al2(SO4)3.
      C. NaHCO3, Al2(SO4)3.                D. NaHCO3, NH4Cl.
25.   Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là
      A. phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
      B. protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn.
      C. phân tử protein luôn có nhóm chức –OH.
      D. protein luôn là chất hữu cơ no.
26.   Chọn câu chưa đúng trong các câu sau:
      A. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và còn được
      gọi là phản ứng xà phòng hoá.
      B. Phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch axit là phản ứng thuận
      nghịch.
      C. Anđehit no đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm chức
      anđehit (-CHO) liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc hiđro.
      D. Axit cacboxylic không no đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một
      nhóm cacbonyl liên kết với gốc hiđrocacbon không no.
27.   Để chứng minh sự có mặt của các ion sau: SO 2  , SO 3  , HSO 3 trong cùng một dung
                                                       4
                                                           2         


      dịch. Ta có thể dùng các dung dịch thuốc thử sau
      A. H2SO4, HCl.      B. BaCl2, HCl.          C. HCl, H2SO4.         D. Cu, H2SO4.
28.   Những khí gây ô nhiễm môi trường là:
      A. CO.              B. CO2.                 C. O2.                 D. CO và CO2.
29.   Lên men 3,6kg glucozơ 20% tạp chất thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là
      (biết hiệu suất 80%)
      A. 1,177(Kg).       B. 1,472(Kg).           C. 1,84(Kg).           D. 1,64(Kg).

                                                 71
30.   Một đisaccrit X có tỉ lệ: mC: mH = 6,5454. Công thức của X là
      A. C6H12O6.          B. C12H22O11.             C. C6H10O5.              D. (C6H10O5)n
31.   Cho 6,72lít SO2 (đktc) phản ứng với 160gam dung dịch MOH 10% được dung dịch A
      chứa 2 muối tan. M là
      A. Li.               B. Na.          C. K.                    D. Rb.
32.   Trộn 100ml dung dịch HCl 0,012M với 100ml dung dịch NaOHcó pH = 12. Dung dịch
      thu được sau khi trộn có pH là
      A. 3                 B. 2             C. 1                    D. 11
33.   Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng
      thu được 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
      A. 11,16 gam         B. 12,5 gam C. 8,928 gam                 D. 13,95 gam
34.   A, B là hai este đồng phân (có chứa vòng bezen), khi đun với NaOH vừa đủ được hỗn
      hợp 2 muối và 2 ancol. Biết dA/O2 = 4,25; công thức của A, B là
      A. HCOOCH2C6H5; C6H5COOCH3.                    B. CH3COOC6H5; C6H5COOCH3.
      C. CH3COOCH2C6H5; C6H5COOC2H5. D. C6H5CH2COOCH3; C6H5COOC2H5.
35.   Cho 18,4gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M thì
      cần vừa đủ 100ml. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là
      A. 14,49%.           B. 51,08%.                C. 40%.                  D. 18,49%.
36.    Đốt 2,24lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) một xicloankan X thu được 17,6gam CO 2. Biết X
      làm mất màu dung dịch brom. Tên của X là
      A. metylxiclopropan. B. xiclopropan.         C. xiclobutan.             D. đimetylxiclopropan.
37.   Đốt 11,2lít hỗn hợp X gồm ankan A và xicloankan B thấy cần 44,8lít O 2 và thu được
      29,12lít CO2 (khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Thành phần phần trăm thể tích của A trong
      hỗn hợp X là
      A. 20%.              B. 80%.         C. 50%.                  D. 75%.
38.                           
      Cho sơ đồ: CH2=CH-COOH HI A(sản phẩm chính). A là
      A. Axit - iotpropionic.             B. Axit - iotpropionic.
      C. Axit -iotpropionic.              D. Axit - iotpropionic.
39.   Hỗn hợp X gồm SO2 và SO3, khi phân tích hỗn hợp X thu kết quả có 2,4 gam S và 2,8
      gam Oxi. Tỉ lệ mol giữa SO2 và SO3 trong hỗn hợp X là
      A. 2.                B. 1.           C. 1,5.                  D. 0,5.
40.   Ngâm lá kẽm (sau khi làm sạch bề mặt) trong 500ml dung dịch AgNO3 sau phản ứng lấy
      ra dung dịch AgNO3 giảm 15,1gam. Nồng độ phân tử gam của dung dịch AgNO3 ban
      đầu là
      A. 0,1M.             B. 0,2M.         C. 0,3M.           D. 0,4M.
41.   Cho 0,1mol CaCO3(r) vào bình chân không dung tích 1 lít để thực hiện phản ứng sau:
      CaCO3(r)       CaO(r) + CO2(k)
      Ở 8200C hằng số Kc = 4,28.10-3. Hiệu suất của phản ứng phân huỹ CaCO3 ở nhiệt độ nầy
      là
      A. 4,28%             B. 48%          C. 42,8%                 D. kết quả khác.
                                                   72
42.   Cho 10 gam bột đồng vào 500ml dung dịch Fe(NO3)3 nồng độ a (mol/lít) khi phản ứng
      kết thúc được 3,6 gam chất rắn. Giá trị của a là
      A. 0,1.              B. 0,3.        C. 0,4.             D. 1.
43.   Nếu cho hỗn hợp chứa 0,1(mol) bột nhôm và 0,1(mol) bột kẽm vào 200ml dung dịch
      chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 thì phản ứng vừa đủ và thu được 23,6 gam hỗn hợp 2 kim loại.
      Nồng độ mol /lít của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch đầu lần lượt là
      A. 1M; 0,5M.         B. 0,5M; 1M.      C. 1M; 1M.       D. 1M; 2M.
44.   Cho x mol Mg vào dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và bmol AgNO3. Muốn dung dịch thu
      được một muối thì giá trị của x là
                   a                                    b
      A. x ≥ b +     .     B. x ≥ 2b + a . C. x ≥ a +     .    D. x ≥ b + 2a .
                   2                                    2
45.   Điện phân 200gam dung dịch MSO4 5,6% sau 20 phút thu được 448ml khí ở anot. Nếu
      điện phân trong 40 phút thì thu được 1,12 lít khí khí đo ở (đktc) thoát ra ở 2 cực. Kim loại
      M là:
      A. Fe.               B. Cu.          C. Zn.             D. Ni.
46.   Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đồng số mol .Cho 10,2 gam hỗn hợp X phản ứng với dung
      dịch HCl dư thu được 11,2lít H2 (ở đktc). Hai kim loại trong hỗn hợp X là:
      A. Al, Zn.           B. Mg, Cr.     C. Fe, Al.          D. Al, Mg.
47.   Lấy FeCl2 thêm dư axit HCl rồi thêm tiếp 1 gam hỗn hợp muối KNO 3 và KCl, sau đó đun
      nhẹ thì có một khí được giải phóng chiếm thể tích 112 ml (ở đktc). Thành phần % khối
      lượng KNO3 trong hỗn hợp muối là:
      A. 54,5%.            B. 45,5%.      C. 50,5%.           D. 55,5%.
48.   Ngâm lá kẽm trong dung dịch hỗn hợp chứa x mol Cu(NO3)2 và
      ymol AgNO3. Sau phản ứng lấy ra lá kẽm không đổi khối lượng. Tỉ lệ x : y có giá trị là
      A. 75,5.             B. 151.        C. 7,55.            D. 15,1.
49.   Hợp chất AB4 có tổng số hạt cơ bản (p, e, n) là 50 trong đó có số hạt không mang điện là
      14. Khối lượng phân tử của AB4 là
      A. 30.               B. 32.         C. 36.              D. kết quả khác.
50.   Cho 20,6gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IA và IIA phản ứng với
      dung dịch HCl dư được 4,48lít CO2 (ở đktc). Hỏi khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
      được bao nhiêu gam muối khan?
      A. 22gam.            B. 24gam.      C. 28,4gam.         D. 22,8gam




                                               73
                                        ĐỀ THI MẪU SỐ 15

                                 
      Cho sơ đồ: X Br ( A    B CuO anđehit 2 chức. X có thể là:
                                        ,t
                                            0                  0
1.                  1:1) 2   NaOH, t


      A. propen.              B. but-2-en. C. xiclopropan.              D. xiclobutan.
2.    Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong                    dung   dịch
      NaOH nóng, dư.
      A. H2N[CH2]5COOH.                                 B. H2N[CH2]6COONa.
      C. H2N[CH2]5COONa.                                D. H2N[CH2]6COOH.
3.    Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna?
      A. Poli (vinyl clorua).                           B. Nhựa phenolfomandehit.
      C. Poli (vinyl axetat)                            D. Tơ lapsan.
4.    Cho phản ứng:             2SO2(k) + O2(k)              2SO3(k)
      Nếu thể tích hỗn hợp giảm 3 lần thì cân bằng
      A. sẽ dịch chuyển theo chiều thuận.               B. sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch.
      C. không dịch chuyển                              D. không thiết lập được.
5.    Khi anđehit phản ứng với Cu(OH)2 thấy có xuất hiện kết tủa đỏ gạch đó là
      A. CuOH.                B. Cu(OH)2.               C. Cu2O.                D. CuO.
6.    Anđehit fomic có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol metylic vì nguyên nhân chính:
      A. anđehit fomic là chất khí còn ancol metylic là chất lỏng.
      B. anđehit fomic có khối lượng phân tử xấp xỉ khối lượng phân tử của ancol metylic.
      C. anđehit fomic không có khả năng hình thành liên kết hiđro liên phân tử còn ancol
      metylic có khả năng nầy.
      D. A,B,C đều đúng.
7.    Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl và NaCl. pH của dung dịch sẻ:
      A. tăng liên tục.                                 B. lúc đầu tăng sau đó giảm.
      C. lúc đầu tăng sau đó không đổi.                 D. lúc đầu giảm sau đó tăng.
8.    Cho các chất:
      1) C8H6Cl2;2) C10H18 ; 3) C9H14BrCl; 4) C10H12N2O4; 5) C8H8
      Chất có thể chứa vòng benzen là
      A. 1, 2, 3, 4, 5.       B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 4, 5.                D. 1, 5.
9.    C8H10O có số dẫn xuất của benzen tác dụng được với dung dịch NaOH tạo muối và nước
      là
      A. 6.                   B. 7.             C. 8.                   D. 9.
10.   Ancol và phenol có tính chất hoá học giống nhau là:
      A. đều phản ứng với Na.                           B. đều có nhóm OH.
      C. đều có nguyên tử hiđro linh động.              D. A, B, C đều đúng.
11.   (CH3O)n là công thức của ancol
      A. CH3OH.               B. C2H5OH.                 C. C2H6O.              D. C2H4(OH)2.
                                                        74
12.   Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết :
      A. C2H2Cl2.             B. C5H12.              C. C2H2.             D. C2H4.
13.   Xét 3 hyđro cacbon: X: CH  C-CH3 , Y: CH2=C=CH2 , Z:
      Hãy chỉ ra điều đúng?
      A. X, Y, Z là ba đồng đẳng.                          B. X, Y, Z là ba đồng phân.
      C. X, Y, Z không tham gia phản ứng thế.              D. X, Y, Z có cùng tính chất hoá học.
14.   Khi đốt cháy các hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của metan tỉ lệ mol
      T = nCO2 : nH2O biến đổi trong khoảng :
      A. 1 > T ≥ 0,5.         B. 1 < T < 2.      C. 1 < T ≤ 2.    D. 1 ≤ T ≤ 2.


15.   C5H10 ,C7H16 có số đồng phân cấu tạo lần lượt là
      A. 5 ; 8.               B. 8 ; 9.       C. 10 ; 8.          D. 10 ; 9.
16.   Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây chưa chính xác khi nói về đặc điểm cơ bản của hợp
      chất hữu cơ là
      A. bền đối với nhiệt.          B. hoá trị của cacbon trong hợp chất bằng 4.
      C. dễ bay hơi.                 D. liên kết giữa các nguyên tử thường là liên kết cộng hoá trị.
17.   Những hợp chất giống nhau về khối lượng phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo
      thì chúng:
      A. là các chất đồng phân.                            B. là các chất đồng đẳng.
      C. là các chất có cùng công thức phân tử.            D. có thể là các chất đồng phân.
18.   Cho lá nhôm phản ứng với dung dịch HCl, nếu thêm vào đó vài giọt muối Cu2+ thì
      A. Phản ứng xãy ra chậm hơn.                         B. Phản ứng xãy ra nhanh hơn.
      C. Dung dịch chuyển dần sang màu xanh.               D. Khí ngừng thoát ra.
19.   Zn(OH)2, Al(OH)3, Be(OH)2 là
      A. những bazơ lưỡng tính.                            B. những hiđroxit lưỡng tính.
      C. những hiđroxit của các kim loại lưỡng tính. D. những bazơ kiềm.
20.   Khi cho CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy có hiện tượng
      A. xuất hiện kết tủa và kết tủa tan dần trong CO2 dư.
      B. không thấy hiện tượng gì do không phản ứng.
      C. không thấy hiện tượng gì do phản ứng nhưng không tạo chất kết tủa.
      D. xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan trong CO2 dư.
21.   Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lượng ion hoá thứ nhất của
      các nguyên tử
      A. Tăng dần.            B. Không đổi.          C. Tăng dần rồi giảm.      D. Giảm dần.
22.   Cấu hình electron của Fe3+ là
      A. 1s22s22p63s23p63d5.                  B. 1s22s22p63s23p63d34s2.
      C. 1s22s22p63s23p64s23p6.               D. 1s22s22p63s23p64s23d3.

                                                   75
23.   Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch
      NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch
      vẩn đục sau đó lại trong suốt khi dùng dư HCl. Dung dịch X là dung dịch:
      A. NaAlO2.          B. Al2(SO4)3. C. Fe2(SO4)3.          D. (NH4)2SO4.
24.   Một lượng chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion Cu2+, Fe3+, Hg2+, Pb2+. Dùng chất
      nào sau đây để loại bỏ các ion trên?
      A. Nước muối ăn.    B. Giấm ăn. C. Nước vôi dư.          D. Axit nitric.
25.   Cho các hợp chất sau: NH3, C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH. T ính bazơ xếp
      theo thứ tự tăng dần như sau:
      A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH.
      B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH2.
      C. NH3, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, CH3NH2.
      D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH.
26.   Ở điều kiện thường trong các chất sau chất nào có trạng thái khác so với các chất còn lại?
      A. Anđehitfomic.    B. Anđehit axetic. C. Axit axetic. D. Etylaxetat.
27.   Mỗi ngày một nhà máy nhiệt điện tiêu thụ hết 100tấn than (chứa 2%
      lưu huỳnh). Một năm (365ngày) nhà máy nầy xả vào khí quyển một lượng SO2 là
      A. 3577tấn.         B. 146tấn.     C. 1460tấn.           D. 357,7tấn.
28.   Cho 10,32 gam este đơn chức A phản ứng vừa đủ với 120ml dung dịch NaOH 1M cô cạn
      dung dịch sau phản ứng được 15,12gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là
      A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3.                   C. C5H9COOCH3.       D. Cấu tạo khác.
29.   500ml dung dịch HNO3 a(M) hoà tan tối đa m gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Ag thu
      được 2,24lít NO (đktc). Giá trị của a là
      A. 0,4.             B. 0,8.          C. 1,2.             D. 3,2.
30.   Những kim loại sau đây có khả năng tạo màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm
      A. Zn, Fe.          B. Ca, Al, Na.     C. Zn, Al.        D. Zn, Al, Fe
31.   Este A được điều chế từ aminoaxit B và ancol metylic. Đốt cháy hoàn toàn 8,9g este A
      thu được 13,2g khí CO2, 6,3g H2O và1,12lít N2 (đo ở đktc). Xác định công thức phân tử
      của A, B. Biết phân tử A có một nguyên tử nitơ trong phân tử. Công thức của A là
      A. C3H7O2N.         B. C3H5O2N. C. C4H7O2N.              D. C3H9O2N.
32.   Đốt một este đơn chức thấy VCO2 : V hơi nước = 1,5 (đo cùng điều kiện).Công thức cấu
      tạo đơn giản của este là
      A. H-COO-CH3.       B. CH3-COO-CH3.         C. H-COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3.
33.   Cho 1,97gam fomalin tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được 10,8gam Ag. C% của
      HCHO trong fomalin là
      A. 40%.             B. 38%.          C. 10%.             D. 49%.
34.   Đốt hỗn hợp X gồm C2H4, C2H6 và C3H8 thu được 8,96lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và
      9 gam nước. Thể tích oxi (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần đốt hết hỗn hợp trên là
      A. 14,56lít.        B. 20,16lít.     C. 11,2 lít.        D. Không xác định được.

                                                76
35.   Đốt hỗn hợp X gồm CH4, C2H2 và C4H6 thu được thể tích CO2 bằng thể tích hơi nước (đo
      cùng điều kiện). Thành phần phần trăm thể tích của metan trong hỗn hợp X là
      A. 33,33%.          B. 50%.          C. 66,67%.       D. 80%.
36.   Chất độc đioxin có cấu tạo như sau
      Cl           O       Cl



      Cl           O      Cl Công thức phân tử của đioxin là
      A. C12H4Cl4O2.      B. C16H12Cl4O2.       C. C12H12Cl4O2. D. C12H8Cl4O2.
37.   Cho 6,72lít SO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M được
      39,8 gam hỗn hợp hai muối. Công thức của hiđroxit trên là
      A.NaOH.             B.KOH.       C. LiOH.             D. RbOH.
38.   Hoà tan hỗn hợp gồm: Na2O và Al vào một lượng dư nước thu được dung dịch A chứa
      một chất tan duy nhất. Thành phần phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là
      A. 46,55%.          B. 46%.      C. 54%.              D. 53,45%.
39.   Dẫn hỗn hợp khí X gồm CO2 và SO2 qua dung dịch KOH được dung dịch A chứa 3 muối
      có nồng độ % bằng nhau. Thành phần phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp X là
      A. 26,88% và 73,12%.             B. 28,88% và 71,12%.
      C. 36,88% và 63,12%.             D. 20,88% và 79,12%.
40.   Hoà tan hoàn toàn mg hợp kim Na-Al vào nước được dung dịch A chứa một chất tan duy
      nhất. % khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim lần lượt là
      A. 54%; 46%.        B. 50%; 50%. C. 46%; 54%.         D. Kết quả khác.
41.   Cho hỗn hợp hai kim loại Al, Zn phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl được dung dịch A
      và 224ml khí (ở đktc). Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch AgNO3 dư được m gam
      kết tủa .Giá trị của m là
      A. 28,6             B. 1,435     C. 2,87              D. 14,3
42.   A là dung dịch HCl 45%, B là dung dịch HCl 15%. Để được dung dịch có nồng độ 20%
      phải trộn dung dịch A B theo tỉ lệ khối lượng
       A. 1 : 5.          B. 5 : 1.    C. 2 : 3.            D. 3 : 2.
43.   Dẫn luồng khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng sau phản ứng được 8,64
      gam hỗn hợp rắn A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và Fe. Cho hỗn hợp A phản ứng với dung
      dịch HNO3 dư được 896ml NO (đktc). Giá trị của m là
      A. 9,6.             B. 16.       C. 8.                D. 11,2.
44.   Đốt cháy hoàn toàn 4,54 gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi ngoài
      không khí thu được 7,74 gam hỗn hợp hai oxit. Mặt khác nếu cho 4,54 gam hỗn hợp X
      phản ứng với dung dịch HNO3 dư được V lít N2 (đo ở đktc) và dung dịch chứa hai muối
      của hai kim loại trên. Giá trị của V là
      A. 672 ml.          B. 2240 ml. C. 1120 ml. D. 896 ml.
45.   Hoà tan mg hỗn hợp hai kim loại nhóm IA vào nước thu được dung dịch A và 448ml khí
      (ở đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần trung hoà dung dịch A là

                                               77
      A.200ml             B. 400ml      C. 448ml      D. kết quả khác.
46.   Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O7. Hợp chất khí với hiđro có
      chứa 2,74% H về khối lượng. Công thức hiđroxit của nguyên tố R là
      A. HClO.            B. HClO2.    C. HClO3.      D. HClO4.
47.   Để tạo ra 1 mol khí NO từ các đơn chất cần tiêu hao một lượng nhiệt là 90,29kj. Tính
      lượng nhiệt tạo ra khi phân huỹ 3g NO?
      A. 90,29kj.         B. 9,29kj.    C. 4,51kj.    D. 9,03kj.
48.   Hoà tan một mẫu kẽm trong dung dịch axit clohiđric ở 25oC cần 27 phút. Cũng mẫu kẽm
      đó tan trong dung dịch axit nói trên ở 450C cần 3 phút. Hỏi nếu hoà tan mẫu kẽm trên ở
      600C cần thời gian là
      A. 48,6phút.        B. 48,6giây. C. 34,64giây. D. 2,25phút.
49.   Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ       (C6H10O5)
      có
      A. 5 nhóm hiđroxyl. C. 3 nhóm hiđroxyl. B. 4 nhóm hiđroxyl. D. 2 nhóm hiđroxyl.
50.   Glicogen hay còn gọi là
      A. glixin.          B. tinh bột động vật. C. glixerin.       D. tinh bột thực vật.




                                              78
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 16
1.   Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enan trong dung dịch HCl dư.
     A. ClH3N[CH2]5COOH                   B. ClH3N[CH2]6COOH
     C. H2N[CH2]5COOH                     D. H2N[CH2]6COOH
2.   Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?
     A. Tơ tằm.                           B. Tơ nilon-6,6.
     C. Xenlulozơ trinitrat.              D. Cao su thiên nhiên.
3.   Cho phản ứng: A(k) + 2B(k)          AB2(k) (H < 0)
     Tác động nào sau đây làm thay đổi hằng số cân bằng?
     A. Thay đổi áp suất.                 B. Thêm chất xúc tác.
     C. Thay đổi nhiệt độ.                D. Thêm nồng độ A.
4.   Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic vì nguyên nhân:
     A. axit axetic có khối lượng phân tử lớn hơn ancol etylic.
     B. axit axetic tác dụng được với NaOH còn ancol etylic thì không tác dụng được.
     C. liên kết hiđro giữa 2 phân tử axit axetic bền hơn liên kết hiđro giữa 2 phân tử ancol
     etylic.
     D. axit axetic và ancol etylic đều có liên kết hiđro liên phân tử.
5.   Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
     A. Một số muối của axit axetic được dùng làm chất cầm màu, làm nguyên liệu sản xuất
     bột sơn.
     B. Axit axetic được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, este, thuốc chữa bệnh.
     C. Muối natri hoặc kali của axit axetic được dùng làm xà phòng
     D. Dung dịch khoảng 3% được dùng làm giấm ăn.
6.   Cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc kỹ rồi để yên thấy hiện tượng:
     A. Màu nâu của brom nhạt đi.
     B. Màu nâu của brom mất hẳn.
     C. Chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên không màu, lớp dưới có màu vàng.
     D. Chất lỏng phân thành 2 lớp, lớp trên có màu vàng lớp dưới không màu.
7.   Cho brom vào 2 ống nghiệm chứa benzen và xiclohexan một ít bột sắt sau đó đậy ống
     nghiệm bằng tấm giấy tẩm quì tím ẩm. Đun nóng 2 ống nghiệm thấy hiện tượng:
     A. giấy quì ở 2 ống nghiệm hoá đỏ.            B. giấy quì ở 2 ống nghiệm hoá xanh.
     C. có một ống nghiệm hoá đỏ.                  D. cả 3 hiện tượng đều sai.
8.   Oxi hoá hỗn hợp A gồm 2 ancol metylic và etylic được hỗn hợp B gồm 2 anđehit tương
     ứng. dB/A = a. (Hiệu suất 100%). Giá trị của a trong khoảng:
     A. 0,93 < a < 0,96.     B. 0,96 < a < 1,06.    C. 1,1 < a < 1,2.   D. 1,05 < a < 1,06.
9.   Nhận xét nào sau đây không đúng đối với ancol no đơn chức mạch hở.
     A. ancol bậc I, II dễ bị oxi hoá hữu hạn còn ancol bậc III và IV khó bị oxi hoá hữu hạn.

                                                   79
      B. Khi đehyđrat hoá đều thu anken (trừ ancol metylic).
      C. Khi đun với H2SO4 đậm đặc tuỳ nhiệt độ có thể cho những sản phẩm khác nhau.
      D. Khi nung nóng với CuO thu được CO2, H2O và phát nhiều nhiệt.
10.   Cho các chất sau:
      (1) HO-CH2-CH2-OH. (2) CH3-CH2-CH2OH. (3) CH3-CH2-O-CH3.
      (4) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH.
      Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
      A. 4.           B. 2.         C. 1.                  D. 3.
11.   Một trong những phương pháp điều chế axit axetic là thực hiện sơ đồ                  sau:
      A + CO t axit axetic. A là
                  0
                , p , xt


      A. ancol metylic. B. ancol etylic.          C. butan.               D. anđehyt axetic.
12.   Điều nào sau đây sai:
      A. CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3 là đồng phân vị trí.
      B. CH3-CH2-CH3 và CH3-CH(CH3)-CH3 là đồng phân dạng mạch cacbon.
      C. CH3-OH và C3H7-OH là hai đồng đẳng.
      D. CH3-CH2-O-CH3 và CH3-CH2-CH2-OH là đồng phân chức hoá học.
13.   Trong các chất sau: etylen, xiclopropan, xiclobutan, propan, propylen. Chất làm phai màu
      dung dịch brom là
      A. xiclopropan, propan, propylen. B. etylen, xiclopropan.
      C. etylen, xiclopropan, propylen.      D. xiclopropan, xiclobutan, propylen.
14.   Khi đốt cháy một hyđrocacbon ta thu được nH2O > nCO2 thì hyđrocacbon đó có công
      thức tổng quát là:
      A. CnH2n (n >2). B. CxHy.             C. Cn-1H2n (n>2).      D. Cn+1H2n+2 (n > 1).
15.   Đồng đẳng là những chất có:
      A. cùng khối lượng phân tử.
      B. cấu tạo tương tự nhau và CTPT hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm metylen.
      C. cùng số C, H.
      D. cùng CTPT nhưng khác CTCT.
16.   Cho BaO vào dung dịch HCl thu được dung dịch A, sục khí CO2 vào dung dịch A thấy có
      kết tủa xuất hiện thì pH của dung dịch A có giá trị:
      A. = 7.                 B. không xác định. C. < 7.           D. > 7.
17.   Một loại phèn có công thức: MNH4(SO4)2.12H2O và có khối lượng phân tử 482 đơn vị
      cacbon. Cho dung dịch phèn trên tác dụng với Ba(OH)2 dư thu kết tủa đem nung ở nhiệt
      độ cao đến khối lượng
      không đổi thu được chất rắn A có chứa:
      A. Fe2O3 và BaSO4. B. Fe3O4 và BaSO4. C. Fe2O3 và Ba(OH)2.              D. BaSO4.
18.   Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. pH của dung dịch trong
      bình điện phân:
                                                 80
      A. Không đổi.           B. Tăng dần.       C. Giảm dần.            D.  10.
19.   X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là:
      (X) 1s22s22p63s2; (Y) 1s22s22p63s1; (Z): 1s22s22p63s23p1.
      Tính bazơ của hiđroxit tương ứng được xếp theo thứ tự sau:
      A. ZOH > YOH > X(OH)2.                 B. YOH < X(OH)3 < ZOH.
      C. Z(OH)3 < X(OH)2 < YOH.              D. Z(OH)3 > X(OH)2 > YOH.
20.   Trùng ngưng 7,5gam glixin với hiệu suất 80%. Ngoài glixin dư người ta còn được m gam
      polime và 1,44gam nước. Giá trị của m là
      A. 4,25.                B. 5,56.       C. 4,56.              D. 5,25.
21.   Dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết ba khí: fomanđehit, axetylen, etylen?
      A. dung dịch AgNO3/NH3.                B. dung dịch Brom.
      C. dung dịch HCl.                      D. dung dịch KMnO4.
22.   Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] đến dư thấy có hiện tượng
      A. kết tủa giảm dần rồi tan hẳn.
      B. kết tủa tăng dần sau đó giảm dần rồi tan hẳn.
      C. lúc đầu không có kết tủa nhưng sau đó kết tủa tăng dần.
      D. có khí không màu, không mùi bay lên.
23.   Trong sản xuất nhôm hoá chất được sử dụng hoà tan Al2O3 là:
      A. Na6AlF3.             B. AlF3.3NaF.         C. Na3Al3F6.         D. 3AlF3.NaF.
24.   Hoá chất nào sau đây có thể dùng để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở
      dạng bột.
      A. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng.                 B. Dung dịch NaOH đặc, nóng.
      C. Dung dịch NaOH loãng, nguội.               D. NaOH nóng chảy.
25.   Vật liệu bằng nhôm bền trong không khí hơn sắt là vì
      A. nhôm nhẹ hơn sắt.
      B. nhôm có tính khử yếu hơn sắt.
      C. nhôm dẫn điện và nhiệt tốt hơn sắt.
      D. bên ngoài nhôm luôn hình thành lớp oxit Al2O3 bền vững.
26.   Cho Na vào dung dịch chứa hai muối: Al2(SO4)3 và CuSO4 được kết tủa A và dung dịch
      B. Hoà tan A trong dung dịch NH3 thì A tan một phần. Dung dịch B chứa
      A. duy nhất Na2SO4.                    B. Na2SO4 có thể có Na[Al(OH)4].
      C. Na2SO4 có thể có NaOH.              D. Na2SO4 và NaOH.
27.   Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa x mol Ca(HSO4)2 thấy hiện
      tượng
      A. sủi bọt khí.                        B. sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục.
      C. xuất hiện kết tủa.                  D. dung dịch có pH < 7.
28.   Đối với dung dịch axit HNO2 0,1M có giá trị pH nào sau đây?

                                                  81
      A.pH > 1.           B. pH < 1.    C. pH =1.             D. pH = 7.
29.   Tìm câu trả lời sai trong các trường hợp sau: Anilin tham gia được phản ứng:
      A. Cộng H2 tỉ lệ mol 1:1.        B. Phản ứng với H2SO4.
      C. Tham gia phản ứng nitrohóa.    D. Tác dụng với dung dịch Br2 3%.
30.   Cho sơ đồ: CH3CHO → A → CH3-CHOH-COOH. A là
      A. CH3 -CO-CH3.                   B. CH3-CHOH-CN.
      C. CH3-CHOH-CHO.                  D.CH3-CHOH-COONa.
31.   Photpho trắng rất độc nên dụng cụ thuỷ tinh trong phòng thí nghiệm
      đựng photpho cần ngâm trong dung dịch sau trước khi rữa.
      A. H2SO4 đặc.       B. H2SO4 loãng. C. Dung dịch CuSO4. D. Dung dịch HCl.
32.   Chất đơn giản để khử khí clo trong không khí là
      A. Khí NH3          B. Khí H2         C. Ca(OH)2               D. Khí CO2
33.   A có công thức C7H8, khi phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 được kết tủa B
      có khối lượng phân tử lớn hơn A là 214 đvC. A là
      A. Toluen.          B. Hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết ba C≡C đầu mạch.
      C. Hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết ba C≡C đầu mạch.          D. Metyl benzen.
34.   Lấy V1(l) dung dịch HCl (A) có pH = 1 trộn với V2(l) dung dịch NaOH (B) có pH=13 thu
      được 1(l) dung dịch (C) có pH = 2. V1 và V2 có các giá trị lần lượt là
      A. 0,4; 0,6.        B. 0,55; 0,45. C. 0,35; 0,65.       D. 0,75; 0,25.
35.   Cho 500ml dung dịch HCl 0,1M phản ứng với Vml dung dịch Na[Al(OH)4] 0,1M sau
      phản ứng được 1,56g kết tủa. Giá trị của V là
      A. 275.             B. 300.       C. 270.               D. 370.
36.   Cho 7,5 (g) glixin pản ứng với 150ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng được m (g) muối
      khan. Giá trị của m là
      A. 12,05.           B. 12,975.    C. 11,05.             D. 11,15.
37.   Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thấy thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng
      thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este
      đem đốt là
      A. metylaxetat.     B. propylfomat.    C. etylaxetat.   D. metylfomat.
38.   Cho 2,2gam anđehit X đồng đẳng với anđehit fomic phản ứng hết với AgNO3 trong NH3
      dư thu được 10,8gam Ag. Công thức của anđehit là:
      A. HCHO.            B. CH3CHO.           C. CH2=CHCHO.              D. C2H5CHO.
39.   Hỗn hợp X gồm ankin A, anken B và H2 có thể tích 11,2lít (ở điều kiện tiêu chuẩn). Dẫn
      hỗn hợp X qua Ni nung nóng khi phản ứng hoàn toàn được 4,48lít một hiđrocacbon Y
      duy nhất (ở điều kiện tiêu chuẩn) có tỉ khối đối với hiđro bằng 22. Công thức phân tử của
      A, B và thành phần phần trăm thể tích của A, B trong hỗn hợp X là:
      A. C2H2 (75%) và C2H4 (25%).      B. C3H4 (20%) và C3H6(20%)             .
      C. C2H2 (50%) và C2H4 (50%).      D. C3H4 (20%) và C3H6(70%).


                                              82
40.   Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon A thu được CO2 và H2O với tỷ lệ về khối lượng là
      0,44: 0,21. A tạo được 2 dẫn xuất monoclo. A có tên là
      A. 2- metyl pentan.      B. 2,4- đimetyl pentan. C. 2,3- đimetyl butan.   D. pentan.
41.   Đốt cháy 1,5gam mỗi chất A, B, C đều thu được 0,9gam H2O và 2,2gam CO2. Công thức
      phân tử của A, B, C có thể là
      A. C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2.          B. CH2O, C2H4O2, C3H8O3.
      C. C2H4O2, C6H12O6, HCHO.           D. C2H4O2, C3H6O3, C4H8O3.
42.   Cho 0,08mol SO2 hấp thụ hết vào 280ml dung dịch NaOH 0,5M. Lượng muối thu được là
      A. 8,82g.             B. 8,32g.     C. 8,83g.      D. 9,64g.
43.   Trộn 400ml dung dịch NaOH 0,4M với 200ml dung dịch HNO3 0,5M thu dung dịch (X).
      Giá trị pH của (X) là
      A. 10.                B. 12.        C. 13.         D. 4.
44.   Hợp kim Al-Na chỉ tan hết trong nước khi % khối lượng của Al trong hợp kim là
      A. > 50%.             B.  60%.     C.  54%.      D.  60%.
45.   Cho 7,8gam kim loại M tan trong 104,4g nước được 112gam dung dịch A. Dung dịch A
      là
      A. NaOH.              B. Ba(OH)2.   C. KOH.         D. Ca(OH)2.
46.   Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đồng số mol. Cho 10,2gam hỗn hợp X phản ứng với dung
      dịch HCl dư thu được 11,2lít H2 (đktc). Hai kim loại trong hỗn hợp X là
      A. Al, Zn.            B. Mg, Zn.     C. Fe, Al.    D. Al, Mg
47.   Dẫn 1,344lít Cl2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 12gam hỗn hợp 2 muối NaI và NaBr sau
      phản ứng được dung dịch A. Muối trong dung dịch A là
      A. NaCl.              B. NaCl và NaBr. C. NaCl, NaBr và NaI. D. NaCl và NaI.
48.   Cho 10g MnO2 tác dụng với dd HCl dư, đun nóng. Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là
      A. 2,57lít.           B. 5,2lít.    C. 1,53lít.            D. 3,75lít.
49.   Ngâm thanh magie trong 219,2gam dung dịch AgNO3. Sau phản ứng lấy ra được 200gam
      dung dịch muối A . C% của dung dịch A là
      A. 7,4 (%).           B. 7,8 (%).   C. 8,2 (%).            D. 8,6 (%).
50.   Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đồng số mol. Cho 4,15 gam hỗn hợp X phản ứng với dung
      dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít NO (đktc). Hai kim loại trong hỗn hợp X
      A. Al, Zn.            B. Fe, Zn.      C. Fe, Al.           D. Al, Mg.




                                                83
                                               ĐỀ THI MẪU SỐ 17
1.   Cho phản ứng:               A2(k) + B2(k)          2AB(k)
     Trong các biểu thức sau, biểu thức nào diễn đạt đúng hằng số cân bằng của phản
     ứng.(Phản ứng xãy ra một giai đoạn)

     A. K c =
                  AB2 .        B. K c =
                                                AB          . C. K c =
                                                                           A2 B2  .
                                                                                .
                                                                                            D. A, B, C đều đúng.
                 A 2 B2 
                       .                    A 2 2 .B2 2
                                                  1       1
                                                                            AB 2
2.   Cho sơ đồ:
                                                                                   2
                            ,t       ,t
               Z   T CuO M O ,Mn  CH3COOH
                                                                 0                      0
     X  Y Cl
        H    2
                      
                    NaOH     2                                                2




     X,Y,Z,T lần lượt là:
     A. C2H2 , C2H4 , C2H5Cl ,C2H5OH.                           B. C2H2 , C2H4 , C2H5Br, C2H5OH.
     C. C2H4 , C2H6 , C2H5Cl, C2H5OH.                           D. C2H2 , C2H6 ,C2H5Br, C2H5OH.
3.   Nguyên nhân chính làm cho axit cacboxylic có tính axit mạnh hơn                              phenol và ancol là
     A. do ảnh hưởng của nhóm metyl đẩy electron.
     B. do ảnh hưởng của nhóm cacbonyl rút electron.
     C. axit cacboxylic phản ứng với NaOH còn ancol thì không phản ứng với NaOH.
     D. nhóm hiđroxyl trong axit linh động hơn trong phenol và ancol.
4.   A có công thức C8H8, làm phai màu dung dịch brom, khi đun nóng với KMnO4 rồi axit
     hoá thì thu được axit benzoic (C6H5COOH).  Tên của A là
     A. Styren                     B. Etylbenzen                C. Toluen          D. Ankylbenzen
5.   Công thức cấu tạo của naphtalen là


     A.                 B.                            C.                           D. A, B, C đều đúng.


6.   Trong công nghiệp, glixerol được sản xuất theo sơ đồ sau:
     A. Propen → anlylclorua → ancol anlylic → glixerol.
     B. Propen → anlylclorua → 1,3-điclopropan-2-ol → glixerol.
     C. Propen → propylenglicol → 1,3-điclopropan-2-ol → glixerol.
     D. Cả A, B, C đều đúng.
7.   Tính chất cơ bản của chất nào sau đây không giống tính chất của 3 chất còn lại?
                  CH2OH            HO            CH3                 OH                         OH
     A.                           B.                   C.                          D.


                                                                     OH           H3 C
8.   Số đồng phân của C2H4Cl2 là
     A. 1.                         B. 2.              C. 3.                        D. 4.
9.   Điều nào sau đây chưa chính xác khi nói về xicloankan:

                                                              84
      A. Là hyđrocacbon no mạch vòng.
      B. Chỉ chứa liên kết xích ma () trong phân tử.
      C. Là hyđrocacbon no.
      D. Khi cháy cho số mol nước bằng số mol CO2.
10.   Xicloankan nào sau đây tham gia phản ứng cộng mở vòng:
      A. C3H6.             B. C6H12.      C. C5H10.            D. CnH2n.
11.   Chon phát biểu sai trong các phát biểu sau: axit fomic
      A. có thể điều chế theo sơ đồ: CO NaOH ,t  B  axit fomic.
                                           , xt
                                                 0




      B. oxihoá được AgNO3 trong NH3.
      C. phản ứng được với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch.
      D. là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của axit no đơn chức.
12.   Trong các xicloankan sau, xicloankan nào tham gia phản ứng cộng mở vòng:
      A. CnH2n.            B. C6H12.      C. C5H10.            D. C4H8.
13.   Clorofom là dung môi có công thức:
      A. CH3Cl.            B. CH2Cl2.      C. CHCl3.           D. CCl4.
14.   Tên của hợp chất sau: (CH3)3CCH(CH3)CH2CH3 là
      A. 2,2 – đimetylhexan.              B. 2,2-đimetylpentan.
      C. 2,2,3 – trimetylpentan.          D. 2,3-đimetylhexan.
15.   Dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế C2H4 lẫn CO2, SO2, HCl?
      A. Ca(OH)2 dư.       B. KMnO4. C. HCl.            D. Br2.
16.   Chất nào sau đây đồng đẳng của phenol (C6H5-OH)?


      A.    -O-CH3.        B. HO-       -OH.    C.      -CH2-OH.     D. CH3-     -OH.


17.   Nhiệt độ sôi của các chất: butan, axetanđehit, ancol metylic giảm dần theo thứ tự
      A. butan < axetanđehit < ancol metylic.    B. butan > axetanđehit > ancol metylic.
      C. ancol metylic > axetanđehit > butan. D. axetanđehit > ancol metylic > butan.
18.   Chọn câu sai đối với kết luận sau
      A. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
      B. Nhôm không phản ứng với HNO3 đặc nguội.
      C. Nhôm tan được trong dung dịch bazơ kiềm.
      D. Nhôm phản ứng với nước nhưng không tan trong nước.
19.   Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 và SO2 vào dung dịch NaOH tuỳ tỉ lệ mol có thể thu được
      hỗn hợp muối tối đa gồm
      A. Na2CO3, NaHCO3, Na2SO3, NaHSO3.                B. Na2CO3, NaHCO3, Na2SO3.
      C. Na2CO3, Na2SO3, NaHSO3.                        D. Na2CO3, Na2SO3.

                                                85
20.   Nhỏ từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH và lắc đều đến dư
      thấy hiện tượng
      A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan trong AlCl3 dư.
      B. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan trong AlCl3 dư.
      C. lúc đầu có kết tủa và tan ngay thành dung dịch trong suốt sau đó xuất hiện kết tủa keo
      trắng không tan trong AlCl3 dư.
      D. không thấy hiện tượng gì.
21.   Pb có số electron lớp ngoài cùng và số oxi hoá phổ biến là
      A. 2 và +2.           B. 3 và +4 . C. 4 và +2.            D. 6 và + 4.
22.   Kẽm được điều chế từ ZnS và ZnCO3 chủ yếu sử dụng phương pháp
      A. Điện phân và nhiệt luyện.         B. Điện phân. C. Nhiệt luyện.       D. Thuỷ luyện.
23.   Tôn sắt được tráng một lớp Zn bên ngoài là vì
      A. kẽm có màu trắng đẹp.
      B. kẽm có lớp ZnO bền bảo vệ được sắt ở bên trong.
      C. kẽm có tính khử mạnh hơn sắt nên khi tiếp xúc với môi trường ẩm kẽm bị oxihóa, sắt
      không bị oxihoá.
      D. hai lí do B và C đều đúng.
24.   Khi cho cùng lượng kim loại M phản ứng với dung dịch HCl và với dung dịch HNO3 thì
      thể tích khí H2 và NO thu được trong hai thí nghiệm bằng nhau trong cùng điều kiện. Kim
      loại M là
       A. Al.               B. Zn.         C. Fe.          D. Mg.
25.   Chọn câu trả lời không đúng:
      A. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ.
      B. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất axit.
      C. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ.
      D. Giá trị Ka của một axit càng nhỏ lực axit càng yếu.
26.   Công thức tổng quát của ancol và amin có n cacbon, x nhóm chức,
      k liên kết  lần lượt là
      A. CnH2n+2-2kOx và CnH2n+2+x-2kNx.
      B. CnH2n+2-2k(OH)x và CnH2n+2-2k (NH2)x.
      C. CnH2n+2-2k-x(OH)x và CnH2n+2+x-2k(NH2)x.
      D. CnH2n+2-2kOx và CnH2n+2+x-2k(NH2)x.
27.   Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
      A. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.
      B. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.
      C. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.
      D. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

                                                86
28.   Những loại thuốc nào sau đây được chế tạo bằng con đường hoá học
      A. Sâm nhung.       B. Râu ngô. C. Vitamin A.            D. A, B, C đều đúng.
                                          3
29.   Thể tích của 10 gam khí A bằng        lần thể tích của 2 gam NO (đo cùng điều kiện). Khối
                                          2
      lượng phân tử của A là
      A. 106.             B. 84.          C. 56.               D. 100.
30.   Hoà tan kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% (vừa đủ) được dung dịch muối
      có nồng độ 18,19%. Kim loại M là
      A. Fe.              B. Zn.          C. Mg.               D. Ca.
31.   Cho 6,72lít SO2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch hiđroxit của kim
      loại kiềm M được 39,8 gam hỗn hợp hai muối. Công thức của hiđroxit trên là
      A. NaOH.            B. KOH.         C. LiOH.             D. RbOH.
32.   A là amin no đơn chức bậc II có thành phần phần trăm khối lượng của nitơ là 16%. Số
      lượng công thức cấu tạo có thể có của A là
      A. 4.               B. 5.           C. 6.                D. 3.
33.   Đun m(g) este A với 200(g) dung dịch NaOH 8% sau phản ứng được 22,8 (g) chất rắn và
      ancol B. Đốt hết B được 4,48 lít CO2 (đo ở đktc) và 7,2 (g) H2O. Giá trị của m là
      A. 13,2.            B. 24,0.        C. 14,8.             D. 35,2.
34.   Trung hoà một axit đơn chức A cần 50ml dung dịch NaOH1M thu được 4,7 gam muối
      khan. Công thức của axit A là
      A. CH3COOH.         B. C2H3COOH.             C. C2H5COOH.         D. HCOOH.
35.   Đốt V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetylen, đivinyl và metylaxetylen thu được 6,272lít
      CO2(đktc) và 3,24 gam nước. Giá trị của V là
      A. 2,24.            B. 3,36.        C. 1,12.        D. 6,72.
36.   Crăckinh 560(lit) C4H10 sau một thời gian thu được 1010(lit) hỗn hợp C4H10, CH4, C3H6,
      C2H4, C2H6 (các chất cùng điều kiện). Thể tích C4H10 chưa phản ứng là
      A. 100 (lit).       B. 110 (lit).   C. 55 (lit).   D. không thể tính được.
37.   Đốt hoàn toàn 1 thể tích hiđrocacbon X cần 5,5 thể tích oxi thu được 3 thể tích hơi nước.
      Công thức phân tử của X là
      A. C4H10.           B. C4H6.        C. C4H8.        D. C5H8.
38.   Nung hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí
       đến hoàn toàn được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thì một nữa khối
      lượng bị hoà tan. % khối lượng của các chất trong hỗn hợp X là:
      A. %S = 68,18% ; % Fe =31,82%.               B. %Fe = 68,18% ; % S =31,82%.
      C. %S = 61,11% ; % Fe =38,89%.               D. %Fe = 61,11% ; % S =38,89%.
39.   Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung
      dịch H2SO4 có nồng độ mol/lít là
      A. 0,28M.           B. 0,38M.                C. 0,4M.    D. 0,25M.
40.   Thành phần phần trăm khối lượng của kim loại M trong oxit của nó là 60%. Kim loại M
      là
                                                  87
      A. Ca.              B. Cu.        C. Zn.            D. Mg.
41.   Cho m gam CO2 hấp thụ hết trong m gam dung dịch KOH sau phản ứng thu được dung
      dịch A. Dung dịch A chứa.
      A. K2CO3.           B. KHCO3. C. K2CO3 và KHCO3. D. K2CO3 và KOH.
42.   Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 dư được dung dịch A và 0,224lít N2 (đo ở đktc).
      Cho dung dịch dịch A phản ứng với lượng dư NaOH đun nóng được 0,224lít NH3 (đo ở
      đktc). Giá trị của m là
      A. 2,7.             B. 1,62.      C. 8,1.               D. 5,4.
43.   Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH trong hai trường hợp:
      Trường hợp 1: Dung dịch loãng và nguội.
      Trường hợp 2: Dung dịch đậm đặc và đun nóng đến 1000C.
      Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua
      hai dung dịch trên là:
      A. 5:6.             B. 5:3.       C. 6:3.               D. 8:3.
44.   Cho 11,2 gam kim loại M phản ứng với dung dịch HCl dư được 2,24lít khí (ở đktc) và m
      gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 12,7.            B. 16,25.     C. 18,3.              D. 15,26.
45.   Hoà tan m gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đ được 2,24 lít SO2 (đktc) và dung dịch A, cô
      cạn dung dịch A được 25 gam muối ngậm nước. Công thức của muối ngậm nước là
      A. CuSO4.5H2O.      B. CuSO4.nH2O.          C. CuSO4.3H2O.        D. CuSO4.2H2O.
46.   Dùng H2 khử hỗn hợp rắn gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau một thời gian
      thấy khối lượng chất rắn giảm 2 gam. Lượng hiđro đã tham gia phản ứng là
      A. 0,75gam.         B. 0,5gam.    C. 0,25gam.           D. 0,125gam.
47.   Cacbon có hai đồng vị bền. Tính % đồng vị 13C trong tự nhiên. Biết nguyên
                                                 6                                       tử   khối
      trung bình của nguyên tố cacbon là 12,011
      A. 11%.             B. 1,1%.      C. 89%.               D. không xác định được.
48.    Cho 6,72lít (ở đktc) khí SO2 phản ứng với 200gam dung dịch hiđroxit của kim loại M ở
      nhóm IA có nồng độ 14%. Sau phản ứng thu được dung dịch A chứa hai muối tan. Kim
      loại M là
      A. Li.              B. Na.        C. K.                 D. kết quả khác.
49.   Thực hiện phản ứng: 2CO(k) + O2(k)  2CO2(k)
      Nếu áp suất của khí trong bình ban đầu tăng 2 lần thì tốc độ phản ứng
      A. tăng 4 lần.      B. tăng 8 lần. C. tăng 16lần.       D. giảm 2 lần.
50.   Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
      A. H2/Ni, t0                      C. dung dịch AgNO3/NH3.
      B. Cu(OH)2.                       D. dung dịch brom.




                                                88
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 18
1.    Thủy phân peptit:
                         (CH2)2COOH
                  CH3     CH COOH
      H2N CH2 C N CH C N
              O H     O H
      Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?
      A. Ala.                B. Gli-Ala.    C. Ala-Glu.           D. Glu-Gli.
2.    Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?
      A. amilozơ.            B. glicogen. C. cao su lưu hóa.      D. xenlulozơ.
3.    Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng là lúc
      A. phản ứng thuận đã dừng.
      B. phản ứng nghịch đã dừng.
      C. nồng độ các chất trong phản ứng bằng nhau.
      D. tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch bằng nhau.
4.    Cho các dung dịch : CH3CHO, CH2=CH-COOH, CH3COOH.
      Có thể dùng các thuốc thử sau để nhận biết các dung trên đựng trong các lọ mất nhãn?
      A. Dung dịch brom và dung dịch AgNO3 trong NH3.
      B. Quì tím và dung dịch AgNO3 trong NH3.
      C. Na2CO3 và dung dịch AgNO3 trong NH3.
      D. A, B, C đều đúng.
5.    A có công thức C3H6O tác dụng với nước brom và AgNO3 trong NH3. A có cấu tạo là
      A. CH3CH=CH-OH. B. CH3CH2CHO.                  C. CH3COCH3.       D. CH2=CHCH2OH.
6.    Nitro hoá benzen ta thu được một dẫn xuất B trong đó thành phần
      phần trăm khối lượng N = 19,72% . B là
      A. Nitrobenzen.        B. Đinitrobenzen.      C. Trinitrobenzen. D. TNT.
7.    Đốt hỗn hợp 2 hiđrocacbon A, B khác dãy đồng đẳng thu được số mol CO 2 bằng số mol
      H2O. A, B có thể là hai chất nào trong các chất sau?
      A. Ankan và anken. B. Ankan và ankin. C. Anken và ankin. D. Anken và aren.
8.    Số đồng phân của C4H9Cl là
      A. 6.                  B. 7.          C. 5.         D. 4.
9.    Chọn câu trả lời sai đối với ancol X có công thức (CH3O)n
      A. Chỉ có 1 cấu tạo.                  B. X là ancol no đa chức.
      C. Phản ứng với Cu(OH)2.              D. Đốt 1 mol X cần 3,5 mol Oxi.
10.   Đun hỗn hợp 3 ancol A, B, C với H2SO4 đặc ở 180oC thu được hỗn hợp 2 anken kế tiếp
      trong dãy đồng đẳng. A, B, C là 3 ancol
      A. kế tiếp trong dãy đồng đẳng. B. no đơn chức.
      C. đồng phân.                        D. A, B, C đều đúng.
                                                    89
11.   Glixeryl trinitrat là một loại thuốc nổ do khi đun nóng hoặc va chạm xãy ra phản ứng:
      Glixeryl trinitrat  CO2 + H2O + N2 + O2. Tỉ lệ n N : nO trong sản phẩm nổ là
                                                                      2     2



      A. 6:1.                   B. 1:3.                   C. 1:1                       D. 1:2.
12.   Ankin là
      A. hiđrocacbon trong phân tử có chứa liên kết ba C ≡C.
      B. hiđro cacbon có công thức phân tử CnH2n-2.
      C. hiđro cacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết ba C ≡C.
      D. hiđro cacbon có công thức phân tử CnH2n.
13.   Khi cộng Cl2 vào axetylen được hỗn hợp hai đồng phân. Công thức phân tử của hai đồng
      phân này là
      A. C2H2Cl4.               B. C2H2Cl2.               C. C2H4Cl2.                  D. kết quả khác.
14.   Nhận xét nào sau đây không đúng:
      A. Xicloankan có thể làm mất màu dung dịch brom.
      B. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
      C. Ankan có thể có đồng phân mạch cacbon.
      D. Ankan và xicloankan là hai đồng phân.
15.   Khi số nguyên tử cacbon trong ankan tăng, thì thành phần phần trăm khối lượng của
      cacbon trong ankan
      A. tăng dần.              B. giảm dần.              C. không đổi.           D. thayđổi không theo qui luật.
16.   Xenlulozơ trinitrat được gọi là piroxilin là chất nổ. Phản ứng nổ xãy ra như sau:
      Xenlulozơ trinitrat  CO2 + CO + H2O + N2 + H2. Tỉ lệ n N : n H trong sản phẩm nổ là
                                                                                   2    2



      A. 6:1.                   B. 1:3.                   C. 1:1                       D. 1:2.
17.   Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất sau:
      CO2, CO, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaC2, CH4 lần lượt là:
      A. +4, +2, +4, +4, +1, +4.                          B. +4, +2, +4, +4, +1, -4.
      C. +4, +2, +4, +4, -1, -4.                          D. +4, -2, +4, +4, +1, +4.
18.   Cacbon phản ứng với nhóm các chất sau:
      A. ZnO, Al, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
      B. MgO, Ca, CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, ZnO.
      C. ZnO, Ca, CO, HNO3, H2SO4 đặc, Fe2O3.
      D. ZnO, K2O, CO2, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, Fe2O3.
19.   Để điều chế Mg từ MgCl2 ta thực hiện phương pháp
      A. thuỷ luyện.            B. nhiệt luyện.        C. điện phân nóng chảy.              D. điện phân dung dịch.
20.   Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl sau một thời
      gian được dung dịch có pH < 7. Quan hệ giữa a, b là
                 b               b                                          b
       A. a =      .   B. a =      .      C. a = b .               D. a =     .
                 3               2                                          4

                                                         90
21.   Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 và lắc đều đến dư            thấy hiện tượng
      A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan trong NaOH dư.
      B. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan trong NaOH dư.
      C. lúc đầu dung dịch vẫn trong suốt sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng.
      D. không thấy hiện tượng gì.
22.   Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm: ZnO, Fe2O3, Al2O3 nung nóng.
      Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy chất rắn còn lại trong ống sứ hoà tan vào dung dịch
      KOH dư thì còn lại một phần không tan, phần không tan đó là:
      A. FeO, Fe3O4 và Zn. B. FeO và Fe3O4. C. Fe.               D. Fe và Zn.
23.   Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp gồm: CuO, Fe 2O3, ZnO, Al2O3 nung
      nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy chất rắn còn lại trong ống sứ hoà tan vào dung
      dịch NaOH dư thì còn lại một phần không tan, phần không tan đó là:
      A. FeO và Fe3O4.      B. FeO, Fe3O4 và Zn. C. Fe và Cu.          D. Fe, Cu và Zn.
24.   Dung dịch chứa a mol Na+, b mol SO 2  , c mol Mg2+ và d mol HCO 3 . Biểu thức liên hệ
                                         4
                                                                       


      giữa a, b, c, d được xác định
      A. a + 2b = 2c + d.    B. a + 2c = b + 2d. C. a – 2b = d – 2c. D. a - 2b = 2c + d.
25.   Đồng không tan được trong dung dịch
      A. HNO3               B. H2SO4 loãng        C. HCl có Cu(NO3)2 . H2SO4 loãng có NaNO3
26.   Số lượng hợp chất là đồng phân của C2H4O2 tham gia được phản ứng tráng gương là
      A. 0.                 B.1.          C. 2.          D. 3.
27.   Cho các chất: 1) glucozơ; 2) saccarozơ; 3) mantozơ; 4) frutozơ; 5) xelulozơ; 6) tinh bột.
      Các cặp chất đồng phân là
      A. 1 và 2; 3 và 4; 5 và 6. B. 1 và 4; 2 và 3; 5 và 6. C. 1 và 4; 5 và 6.    D. 1 và 4; 2 và 3.
28.   Cho sơ đồ:    8A(khí) + 3B(khí)   → 6C(rắn) + D(khí)
                    2A(khí) + 3B(khí)   → 6E(khí)+ D(khí)
      A, B, C, D, E lần lượt là
      A. Cl2, NH3, NH4Cl, N2, HCl.        B. NH3, Cl2, NH4Cl, HCl, N2.
      C. NH3, Br2, NH4Cl, N2, HBr.        D. NH3, Cl2, NH4Cl, N2, HCl.
29.   Một thuốc thử có thể nhận biết các dung dịch sau:NH2CH2COOH,              CH3CH2COOH,
      CH3[CH2]3NH2 đựng trong các lọ mất nhãn là:
      A. Quì tím.           B. HCl.       C. NaOH.       D. HNO3.
30.   Hai chất đồng phân của nhau là
      A. glucozơ và mantozơ.                       B. fructozơ và glucozơ.
      C. fructozơ và mantozơ.                      D. saccarozơ và glucozơ.
31.   Nước sông ngòi thường bị ô nhiễm nặng là do
      A. bị phân đạm ngấm vào.                     B.bị nước xà phòng do con người xả xuống.
      C. nồng độ các ion trong nước quá lớn.        D. A, B, C đều đúng.
32.   Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm SiH4 và CH4 thu được tỉ lệ:

                                                  91
      VCO 2 : V hơi nước = 1 : 4

      Thành phần phần trăm thể tích của các khí trong hỗn hợp X là
      A. SiH4: 50%; CH4: 50%.                  B. SiH4: 25%; CH4: 75%.
      C. SiH4: 75%; CH4: 25%.                  D. SiH4: 20%; CH4: 80%.
33.   Để pha chế được dung dịch có chứa: 0,3mol Na+; 0,2mol SO 2  ; 0,1mol Cu2+; 0,1mol
                                                               4
         
      NO 3 . Người ta phải dùng các muối với số mol là
      1. 0,1mol NaNO3 , 0,2mol Na2SO4 , 0,05mol Cu(NO3)2.
      2. 0,1mol NaNO3 , 0,1mol Na2SO4 , 0,1mol CuSO4.
      3. 0,1mol NaNO3 , 0,2mol Na2SO4 , 0,05mol Cu(NO3)2.
      4. 0,05mol Cu(NO3)2 , 0,15mol Na2SO4 , 0,05mol CuSO4.
      A. 1 và 2.              B. 2 và 3.        C. 3 và 4.         D. 2 và 4.
34.   Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
      toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối lượng thanh cu sẽ
      A. tăng 21,6 gam.       B. tăng 15,2 gam.      C. tăng 4,4 gam. D. giảm 6,4 gam.
35.   Trong fibroin khối lượng gốc glyxyl chiếm 50%. Khối lượng glyxin mà các con tằm có
      để tạo nên 1kg tơ là
      A. 646,55.              B. 500.          C. 386,66.    D. 556,5.
36.   Cho 14,8(g) hỗn hợp hai este đơn chức A, B phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sau
      phản ứng thu được 15(g) muối và 7,8 (g) hỗn hợp hai ancol. Công thức của hai este là
      A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.                    B. HCOOCH3 và CH3COOC2H5.
      C. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5.                   D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
37.   Dung dịch axit axetic trong nước có nồng độ 0,1M. Biết 1% axit phân li. Giá trị pH của
      dung dịch là
      A. 3            B. 5              C. 7             D. 4
38.   Dẫn 4,48lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X đồng số mol gồm ankin A và anken B
      (cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy bình
      brom tăng 6,8gam. Công thức của A, B lần lượt là:
      A. C3H4 và C2H4.        B. C4H6 và C3H6.        C. C2H2 và C2H4.    D. C5H8 và C4H8.
39.   Tỉ khối của hỗn hợp gồm metan và oxi đối với hiđro là 40 : 3. Khi bật tia lữa điện để đốt
      hoàn toàn hỗn hợp trên, hỗn hợp khí và hơi thu được là
      A. CO2, H2O.            B. CH4, CO2, H2O. C. O2, CO2, H2O.         D. H2, CO2, H2O.
40.   A, B có công thức phân tử tương ứng (C3H4)n và (C3H4)m. Biết
      dA/B = 3 và tổng khối lượng phân tử của A và B là 160(đvC). Công thức phân tử của A,
      B lần lượt là
      A. C9H12 và C3H4.       B. C3H4 và C9H12. C. C6H8 và C9H12.         D. C3H4 và C6H8.
41.   Cho hỗn hợp X đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bình kín thể tích không đổi chứa
      không khí dư ở toC áp suất P1. Nung bình khi phản ứng hoàn toàn được một chất rắn duy
      nhất rồi đưa về nhiệt độ đầu áp suất P2 (xem thể tích chất rắn không đáng kể). Quan hệ
      giữa P1 và P2 là:

                                                    92
      A. P1 = P2.         B. P1 < P2.    C. P1> P2.           D. P2 = 2P1.
42.   Pha thêm 40ml nước vào 10ml dung dịch CH3COOH có pH = 4. pH của dung dịch thu
      được là
      A. 4,69.            B. 4.35.      C. 4.49.              D. Không xác định được.
43.   Hoà tan 7 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm trong nước dư thu được 2,24lít H2(đktc). Cô cạn
      dung dịch thu được a gam chất rắn. Giá trị   của a là
      A. 10,4.            B. 9,2.        C. 4,6.              D. 8,6.
44.   Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (ở đktc).
      Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là:
      A. 2,95g.           B. 3,90g.     C. 2,24g.             D. 1,85g.
45.   Để hoà tan hỗn hợp Zn và ZnO phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (D=1,19g/ml)
      thu được 0,4 mol khí. Thành phẩn % về khối lượng hỗn hợp Zn và ZnO ban đầu lần lượt
      là:
      A. 61,6% và 38,4%. B. 50,0% và 50,0%. C. 45,0% và 55,0%.               D. 40,0% và 60,0%.
46.   Cho 2,49 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch
      H2SO4 loãng ta thấy có 1,344 lít H2 (ở đktc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat
      khan tạo ra là:
      A. 5,37 gam.        B. 8,15 gam. C. 8,25 gam.           D. 4,25 gam.
47.   Nhúng thanh sắt khối lượng 50 gam vào 500ml dung dịch CuSO4
      0,8M sau một thời gian lấy thanh sắt ra thấy khối lượng tăng 4% so với ban đầu. Nồng
      độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
      A. [CuSO4 ] = 0,4M , [FeSO4 ] = 0,5M.        B. [CuSO4 ] = 0,3M , [FeSO4 ] = 0,5M.
      C. [CuSO4 ] = 0,4M , [FeSO4 ] = 0,4M.        D.[CuSO4 ] = 0,5M , [FeSO4 ] = 0,3M.
48.   Nung 28 gam sắt trong bình kín chứa oxi dư được chất rắn gồm Fe2O3 và Fe3O4 nặng
      39,2 gam. Thành phần phần trăm khối lượng
      Fe bị oxi hoá thành Fe3O4 là
      A. 40%.        B. 50%.            C. 60%.               D. 70%.
49.   Cho m (gam) bột sắt phản ứng hết với dung dịch AgNO3 sau phản ứng được dung dịch A
      và 4,5m (gam) bạc kim loại. Dung dịch A chứa cation:
      A. Fe3+ và Fe2+.    B. Fe3+.      C. Fe2+.       D. Fe3+ và Ag+.
50.   Hỗn hợp gồm 2 ancol nào sau đây khi đun với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ thu được một
      anken duy nhất?
      A. CH3-CH(CH3)-CH2OH và (CH3)2C(OH)-CH3.
      B. CH3-CH2-CH2-CH2OH và CH3-CH(CH3)-CH2OH.
      C. CH3-CH2-CH2-CH2OH và CH3-CH2-CHOH-CH3.
      D. CH3-CH2-CHOH-CH3 và (CH3)3COH.




                                              93
                                        ĐỀ THI MẪU SỐ 19
1.   Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ;
     (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
     (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
     Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
     A. X1, X2, X5         B. X2, X3, X4           C. X2, X5     D. X1, X5, X4
2.   Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
     A. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
     B. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
     C. Sự thay đổi nhiệt độ làm thay đổi hằng số cân bằng.
     D. Sự thay đổi nhiệt độ làm chuyển dịch cân bằng, khi H của phản ứng khác 0.
3.   Nhiệt độ sôi của các chất: propan, anđehit propionic, đimetylete, ancol etylic tăng dần
     như sau:
     A. propan < anđehit propionic < đimetylete < ancol etylic.
     B. propan < đimetylete < anđehit propionic < ancol etylic.
     C. anđehit propionic < đimetylete < propan < ancol etylic.
     D. đimetylete < propan < ancol etylic < anđehit propionic.
4.   Trong điều kiện thích hợp các axit sau, axit nào phản ứng được với Br2 tỉ lệ mol 1:1 axit
     axetic, axit acrylic, axit benzoic, axit fomic.
     A. axit acrylic.                                            B. axit axetic , axit acrylic.
     C. axit axetic , axit acrylic , axit benzoic, axit fomic.   D. axit axit acrylic , axit fomic.
5.   Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
     A. Toluen.            B. Stiren.              C. Propen.             D. Isopren.
6.   Sản phẩm chính của phản ứng sau:
     CH3-CH-CH3


                       ,(
               + Br2 Fe ,t 1)  ?
                            0
                             1:


     CH3-CBr-CH3           CH3-CH-CH3         CH3-CH-CH3          CH3-CH-CH3
                                        Br
     A.                     B.                C.                 D.
                                                        Br               Br
7.   Ancol không tác dụng với :
     A. HCl bốc khói.      B. H2SO4 đặc nóng. C. H2SO4 đặc nguội. D. HNO3đặc.
8.   (CH3)2CHOCH(CH3)2 là sản phẩm:
     A. ete hoá ancol hexanol.               B. oxi hoá ancol hexanol.
     C. ete hoá ancol iso-propylic.          D. oxi hoá ancol amylic.
9.   Tìm câu trả lời sai trong các câu sau nói về cấu tạo của phenol và ancol benzylic.
                                                   94
      A. Đều có nhóm OH.                  B. Đều có hiđro linh động.
      C. Đều có nhân thơm.                 D. Đều có phản ứng với natri.
10.   C5H10 có số đồng phân cấu tạo là:
      A. 5                 B. 7           C. 10                    D. 11
11.   Ba anken A1, A2, A3 khi hiđro hoá đều tạo thành 2-metylbutan. Quan hệ đồng phân của
      A1, A2, A3 là
      A. đồng phân mạch cacbon.           B. đồng phân vị trí liên kết đôi.
      C. đồng phân hình học.              D. đồng phân cis - trans.
12.   Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan qua dung dịch brom thấy hiện tượng sau:
      A. Màu dung dịch brom nhạt dần và không có khí thoát ra.
      B. Màu dung dịch brom nhạt dần và có khí thoát ra.
      C. Màu dung dịch brom mất hẳn và không có khí thoát ra.
      D. Màu dung dịch không thay đổi.
13.   Các chất: Propan, butan, xiclobutan, có chung tính chất hoá học là:
      A. Tham gia phản ứng cộng.          B. Là hiđrocacbon no.
      C. Tham gia phản ứng thế.           D. Làm phai màu dung dịch brom.
14.   Thuỷ phân nhôm cacbua trong môi trường axit ta được :
      A. etan.             B. metan.      C. axetylen.             D. nhôm hiđroxit.
15.   Mạch cacbon của ankan từ Cn trở lên có đường gấp khúc. Giá trị của n là
      A. 2.                B. 3.          C. 4.                    D. 5.
16.   Xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:
      isopropylbenzen, ancol benzylic, metylphenylete
      A. isopropylbenzen < ancol benzylic < metylphenylete.
      B. isopropylbenzen < metylphenylete < ancol benzylic.
      C. ancol benzylic < metylphenylete < isopropylbenzen.
      D. metylphenylete < isopropylbenzen < ancol benzylic.
17.   Cho các chất:

      1) CH3-C-O-CH3; 2) CH3-C-O-C2H5; 3) CH3-C-O-C-CH3;

              O                   O                    O    O

      4) CH3-C-Cl; 5) H-C-O-CH3 ; 6) CH3-C-N(CH3)2

              O           O                       O

      Dẫn xuất của axit axetic là

      A. 1, 2, 5, 6.       B. 1, 2, 3, 4, 5.   C. 1, 2, 3, 4, 6.           D. 1, 2, 3, 4.

18.   Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K[Al(OH)4] và lắc đều đến dư thấy hiện tượng

                                                  95
      A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không tan trong H2SO4 dư.
      B. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan trong H2SO4 dư.
      C. lúc đầu dung dịch vẫn trong suốt sau đó xuất hiện kết tủa keo trắng.
      D. không thấy hiện tượng gì.
19.   Có các dung dịch: X: NaHCO3, Y: CuCl2, Z: (NH4)2CO3,
      T: NaNO3. Cho Ba vào các dung dịch thì dung dịch tạo kết tủa là
      A. X,Y, Z, T.        B. X, Y, Z.         C. X,Y, T.               D. Y, Z.
20.   H2O có thể nhận biết được 3 chất rắn sau:
      A. Na2O, Al2O3, BaO.               B. Na2O, Al2O3, MgO.
      C. Na2O, BaO, MgO.                 D. Na2O, BaO, K2O.
21.   Hợp chất A tham gia phản ứng tráng gương và khi bị khử bởi LiAlH4 thu được C2H5OH
      và CH3OH. Công thức của A là
      A. CH3CHO            B. HCHO.          C. HCOOC2H5.        D. HCOOCH3.
22.   Cho các chất: 1) H2NCH2COOH, 2) CH3CH2COOH, 3) CH3[CH2]3NH2.
      Nhiệt độ sôi của các chất trên tăng dần theo thứ tự
      A. 1, 2, 3.          B. 3, 2, 1.            C. 3, 1, 2.           D. 2, 3, 1.
23.   Phương pháp thích hợp nhất điều chế Fe từ FeS2 là phương pháp
      A. thuỷ luyện.       B. nhiệt luyện.      C. điện phân.           D. nhiệt phân.
24.   Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm amol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người
      ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đó
      thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng 100%)
      A. 2c mol bột Al vào Y.            B. c mol bột Cu vào Y.
      C. c mol bột Al vào Y.             D. 2c mol bột Cu vào Y.
25.   Trong các khí sau, khí nào dễ hoá lỏng nhất là
      A. CH4.              B. NH3.           C. CO2.        D. F2.
26.   Cho các chất khí sau, chất dễ bay hơi nhất là
      A. O2                B. N2         C. H2S             D. NH3
27.   Các muối nitrat nào cho dưới đây khi nung nóng bị phân hủy tạo ra sản phẩm là M 2On +
      NO2 +O2 ?
      A. Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2             B. Fe(NO3)3,Al(NO3)3, LiNO3
      C. Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2             D. Hg(NO3)2, AgNO3, Mn(NO3)2
28.   Thuốc thử dùng để nhận biết các dung                           dịch:   C2H5NH2,    C6H5NH2,
      CH2OH[CHOH]4CHO, CH2OHCHOHCH2OH là
      A. Quì tím và dung dịch brom.               B. dung dịch iot và dung dịch brom.
      C. dung dịch HCl và dung dịch brom.         D. HNO3 và Cu(OH)2.
29.   Để nhận biết các dung dịch: Saccarozơ, glucozơ, glixerol. Người ta dùng các thuốc thử
      sau:
      A. dung dịch AgNO3/ NH3 và dung dịch H2SO4. B. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3.

                                                 96
      C. HNO3 và Na.                    D. dung dịch AgNO3 trong NH3 và HNO3.
30.   Muối khi đốt trên trên ngọn lữa không màu thấy ngọn lữa nhuộm màu tím là muối
      A. Ca2+.       B. Na+.            C. K+.                 D. Li+.
31.   Tỷ khối hơi của hỗn hợp X gồm CH4 và C2H2 đối với H2 bằng 11,5
      thì lượng O2 cần dùng để đốt cháy hết 1mol hỗn hợp X là
      A. 3,75 mol.         B. 2,35 mol. C. 2,75 mol.           D. 1,55 mol.
32.   Cho Vlít CO2 phản ứng với dung dịch NaOH 5% thu được dung dịch A chứa hai muối,
      trong đó C% của muối Na2CO3 là 2%. C% của muối còn lại trong dung dịch là
      A. 2,5 (%).          B. 3 (%).    C. 6,86 (%).           D. 6,24 (%).
33.   Hoà tan mg kim loại kiềm M vào 7,8g nước được dung dịch A có nồng độ 40% và 1,12lít
      H2 (đo ở đktc). Kim loại M là
      A. Na.               B. K.        C. Li.                 D. Rb.
34.   A là dung dịch amino axit có nồng độ 0,1M. Cho 200ml dung dịch A phản ứng vừa đủ
      với 80ml dung dịch NaOH 0,25M và thu được 2,5gam muối khan. Mặt khác 100ml dung
      dịch A phản ứng vừa đủ với 5g dung dịch HCl 7,3%. Công thức phân tử của A là
      A. H2NC2H4COOH. B. H2NC3H5COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NC3H6COOH.
35.   Este A đơn chức có tỉ khối đối với metan là 8,5. Khi đốt cho số mol CO2 bằng hai lần số
      mol H2O và khi đun với NaOH được hai muối hữu cơ. Số lượng công thức cấu tạo có thể
      có tối đa của A là
      A. 5.                B. 2.        C. 3.          D. 4.
36.   Để trung hoà 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng
      của axit axetic) cần 60ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là
      A. C3H7COOH.         B. C2H5COOH.          C. CH3COOH.             D. HCOOH.
37.   Đốt hoàn toàn hiđrocacbon A (khí ở điều kiện thường) bằng oxi dư sau phản ứng được
      hỗn hợp khí B có thành phần phần trăm thể tích như sau: 55%O 2, 27%CO2 và 18% hơi
      nước. Công thức của A là
      A. C2H2.             B. C3H4.              C. C2H4.                D. C2H6.
38.   Đốt cháy a mol hiđrocacbon A cần 2a mol O2. A là
      A. Ankan.            B. CH4.               C. C2H2.                D. C2H6.
39.   Phân tích hợp chất A thấy: mC = 3.mH và mO = 4.mH. Công thức phân tử của A là
      A. CH2O2.            B. C2H8O2.            C. C3HO4.               D. CH4O.
40.   Cho phản ứng thuận nghịch: A(k) + B(k)         C(k) + D(k)
      Nếu ban đầu cho vào bình phản ứng thể tích không đổi 2mol A và 2 mol B, khi cân bằng
      được thiết lập có 1mol C tạo thành. Lúc đó cho thêm 1mol A vào hỗn hợp phản ứng. Khi
      phản ứng đạt trạng thái cân bằng số mol của A, B lần lượt là (nhiệt độ không đổi)
      A. 1,2mol, 0,2mol. B. 1,8mol, 0,8mol.       C. 1,6mol, 0,6mol. D. kết quả khác.
41.   Hoà tan 16 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đ được 5,6lít SO2 (ở đktc) và dung
      dịch A. Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 20                B. 30        C. 40                  D. 46

                                                97
42.   Trộn 100ml dung dịch HCl 0,25M với 300ml dung dịch HNO3 0,05M. pH của dung dịch
      thu được là
      A. 1,3.              B. 1.           C. 1,7 .               D. 0,16.
43.   Khi bị ngộ độc chì trong thức ăn ta nên uống ngay
      A. ít giấm ăn.       B. nhiều sữa.            C. nhiều nước.          D. ít nước vôi.
44.   Hoà tan 1 gam kim loại M trong dung dịch NaOH dư thấy khí H2 thoát ra quá 2,24lít ở
      (đktc). Kim loại M là
      A. Zn.               B. Al.          C. Li.                 D. Be.
45.   Ngâm lá nhôm (đã làm sạch lớp oxit) trong 500gam dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng xong
      lấy ra lá nhôm tăng 13,8gam. Nồng độ %       của Al(NO3)3 sau phản ứng là
      A. 8,76 (%).         B. 7,86 (%). C. 6,78 (%).              D. 7,68 (%).
46.   Hỗn hợp X chứa x mol Na, y mol Al. Cho m gam hỗn hợp X phản ứng với nước dư
      được V1 lít khí, nếu cho m gam hỗn hợp X phản ứng với dung dịch NaOH dư được V 2 lít
      khí. Kết quả V2 = 2V1. Tỉ lệ x : y trong hỗn hợp X là (khí đo cùng điều kiện)
      A. 3 : 7.            B. 1 : 3.       C. 2 : 5.              D. 5 : 9.
47.   Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng lượng vừa đủ HCl 20%, thu được dung
      dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịchY là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2
      trong dung dịch Y là
      A. 24,24%.           B. 15.76%.      C. 11,79%.             D. 28,21%.
48.   Hoà tan m gam bột nhôm bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch A và 4,48lít hỗn
      hợp X gồm N2 và N2O (đo ở đktc). Biết dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư
      được 2,24lít NH3 (đo ở đktc). và dX/H2 = 18.
      Giá trị của m là
      A. 23,4.             B. 27.          C. 24,3.               D. 29,7.
49.   Oxi hoá m gam Zn bằng oxi được 22,7gam chất rắn A. Cho chất rắn A phản ứng với
      dung dịch H2SO4 đặc thu được 2,24lít SO2 (ở đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của
      m là
      A. 6,5g.             B. 13g.         C. 19,5g.              D. kết quả khác.
50.   Nguyên tử khối của oxi là 15,999. Khối lượng của một nguyên tử oxi là
      A. 26,566.10-24kg.   B. 53,126.10-27kg.          C. 2,6566.10-26kg.      D. 53,126.10-25kg.




                                                98
                                     ĐỀ THI MẪU SỐ 20
1.    Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit
      aminoaxetic tác dụng được với:
      A. Tất cả các chất.                    B. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl.
      C. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl, Cu.
      D. Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl.
2.    Axit - Aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây :
      A. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH.
      B. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu.
      C. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl , H2N-CH2-COOH.
      D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl ,, H2N-CH2-COOH , NaCl.
3.    Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
      A. poli (vinyl clorua) + Cl2 t
                                                         B. cao su thiên nhiên + HCl t
                                                                                       
                                                                                
                                      ,t
      C. poli (vinyl axetat) + H2O OH
                                    
                                                                              ,t
                                                           D. amilozơ + H2O H
                                                                             
4.   Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc. Phát biểu nào sau
     đây sai về các phản ứng này?
     A. Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ.
     B. Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành.
     C. Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ.
     D. Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng.
5.    Cho phản ứng: N2O4(k)          2NO2(k)
      Thực nghiệm cho thấy khi làm lạnh bình cầu đựng NO2 thì màu nâu của NO2 biến mất.
      Phản ứng trên có
      A. H > 0.            B. H = 0.        C. H < 0.         D. A, B. C đều sai.
                                O2 ,V,400 anhiđrit phtalic.
                                  2O5 350  C
                                                0
6.    Cho phản ứng:
      Công thức phân tử của anhiđrit phtalic là
      A. C8H8O3.            B. C8H8O2.       C. C8H4O3.          D. C10H8O2.
7.    Các chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan, anken, ankadien, ankin và aren (đồng đẳng của
      benzen) có công thức tổng quát lần lượt là:
      A. CnH2n+2, CnH2n-2, CnH2n, CnH2n -2, CnH2n-6. B. CnH2n+2, CnH2n, CnH2n-4, CnH2n -2, CnH2n-6.
      C. CnH2n+2, CnH2n, CnH2n+2, CnH2n -2, CnH2n-6. D. CnH2n+2, CnH2n, CnH2n-2, CnH2n -2, CnH2n-6.
8.    Ancol là những hợp chất hữu cơ mà :
      A. Phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với gốc hiđrocacbon no.
      B. Phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
      C. Phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon .
      D. Phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với gốc hiđrocacbon .

                                                    99
9.    Cho các hợp chất: Etylen, metylclorua, glucozơ, buta-1,3-đien, metan, oxitcacbon.
      Ancol etylic có thể điều chế trực tiếp từ các chất sau:
      A. Etylen, metylclorua, glucozơ, buta-1,3-đien, metan, oxitcacbon.
      B. Etylen, metylclorua, glucozơ, buta-1,3-đien.
      C. Etylen, glucozơ, butađien-1,3.            D. Etylen, glucozơ.
10.   Ancol A có công thức C5H12O4 và không phản ứng với Cu(OH)2. A là
      A. ancol bậc I.                                     B. ancol bậc II.
      C. vừa là ancol bậc I vừa là ancol bậc II.          D. A, B, C đều sai.
11.   Khi nhiệt phân nhựa của một loại cây người ta thu được chất A có công thức C 5H8. Khi
      hiđrohoá A thì thu được isopentan. Tên nào sau đây phù hợp với tên của A:
      A. isopren.          B. 2-metylbut-1-in. C. isobutylen.            D. 3-metylbuta-1,3-đien.
12.   Dẫn Vlít C2H2 và Vlít C2H4 vào 2 bình đựng lượng dung dịch Br2 như nhau (C2H2 dẫn
      vào bình 1, C2H4 dẫn vào bình 2) sẽ thấy:
      A. bình 1 làm phai màu nhanh hơn bình 2.            B. bình 1 làm phai màu chậm hơn bình 2.
      C. bình 1 và bình 2 làm phai màu như nhau sau cùng một thời gian.
      D. bình 1 mất màu còn bình 2 phai màu.
13.   Trong các chất sau : 1) etan     2) propan 3) xiclobutan 4) butan.
      Chất cùng dãy đồng đẳng là
      A. 1 , 2, 3.         B. 3, 4.         C. 2, 3, 4.          D. 1, 2 ,4.
14.   Khi đốt một ankin tỉ lệ T = nCO2 : nH2O có giá trị trong khoảng:
      A. 1< T ≤ 2.         B. 1 ≤ T ≤ 2.      C. 1 < T < 2.      D. 0,5 ≤ T ≤ 1.
15.   Khi đốt một ankan tỉ lệ mol H2O : mol CO2 thay đổi thế nào khi số cacbon tăng?
      A. tăng.             B. giảm. C. không đổi.         D. thay đổi không theo qui luật.
16.   Hợp chất 2,3 – đimetylbutan khi phản ứng với clo có chiếu sáng theo tỷ lệ mol 1:1 sẽ thu
      được số dẫn xuất monoclo là
      A. 2.                B. 1.          C. 4.                  D. 3.
17.   Cho các phản ứng:
      1) CO + O2 → CO2                    2) 3C + 4Al → Al4C3
      3) C + 2CuO → 2Cu + CO2             4) C + H2O → CO + H2
      Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
      A. 1.                B. 2.          C. 3.                  D. 4.
18.   A, B ,C là 3 muối. Biết dung dịch của A trong nước làm quì tím ngả màu xanh, dung dịch
      B, C trong nước không làm đổi màu quì tím.
      Biết A + B → C + D↓ ; A, B, C lần lượt có thể là
      A. BaCl2, Na2CO3, NaCl.                      B. K2CO3, BaCl2, KCl.
      C. Ba(NO3)2, Na2CO3, NaNO3.                  D. NaHCO3, BaCl2, NaCl.
                           2+      +
19.   Bán kính của ion Mg , Na và nguyên tử Al xếp theo thứ tự sau
      A. Mg2+ > Na+ < Al3+.                        B. Na+ > Mg2+ < Al.
                                                  100
      C. Na+ > Mg2+ > Al.                         D. Al > Na+ > Mg2+.
20.   Trong nhóm kim loại kiềm thổ tính khử tăng khi
       A. bán kính nguyên tử giảm.                B. điện tích hạt nhân giảm.
      C. độ âm điện tăng.                         D. năng lượng ion hoá giảm.
21.   Phèn chua được dùng để làm trong nước. Khi nước được đánh phèn thì có sự hình thành:
      A. Kết tủa keo Al2(SO4)3.                   B. Kết tủa CaSO4.
      C. Kết tủa BaSO4      .                     D. Kết tủa keo Al(OH)3.
22.   Khi điện tích hạt nhân tăng các tính chất sau của kim loại kiềm thổ
      tăng dần.
      A. bán kính nguyên tử, năng lượng ion hoá, tính khử.
      B. bán kính nguyên tử, tính khử, hoá trị cao nhất đối với oxi.
      C. bán kính nguyên tử, tính khử, độ âm điện.           D. bán kính nguyên tử, tính khử.
23.   Bột sắt tan được trong các dung dịch sau:
      A. FeCl3, CuSO4, ZnSO4.                     B. CuSO4, Fe(NO3)3, FeCl2.
      C. FeCl3, CuSO4, Fe(NO3)3.                  D. HCl, AgNO3, Fe(NO3)2.
24.   Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp gồm
      A. bột nhôm và bột magie.                   B. bột nhôm và bột oxit của một kim loại khác.
      C. bột nhôm và bột oxit sắt từ.             D. bột nhôm và bột kẽm.
25.   Để phát hiện ion nitrat trong dung dịch muối người ta dùng thuốc thử là
      A. Dung dịch axit HNO3 và đồng.             B. Dung dịch amoniac.
      C. Dung dịch axit sunfuric và đồng.         D. Bạc và sắt clorua.
26.   Khi cho axit sunfuric đặc và đồng tác dụng với một loại phân bón thấy thoát ra khí màu
      nâu. Khi cho kiềm tác dụng với loại phân bón trên thấy có khí amoniac bay ra. Phân bón
      đó là
      A. amophot.           B. supephotphat.   C. amoni nitrat.           D. kali nitrat.
27.   Cho các anhiđrit SO2, CO2, SO3, N2O5, N2O3 và các axit H2CO3, H2SO4, HNO3, HNO2,
      H2SO3. Hãy chọn cặp axit và anhiđrit axit tương ứng:
      A. SO2 - H2SO4.       B. SO3 - H2SO3.     C. N2O3 - HNO3.           D. N2O5 - HNO3.
28.   Cho các chất khí sau, chất dễ tan trong nước nhất là
      A. C2H6.              B. C2H2.              C. H2S.                 D. NH3.
29.   Cho sơ đồ:
                                          0
      CH3-CHNH2-COOH (  HClbh  X (  Y (  Z
                       1) CH OH /
                                  
                                  3 /t   2 ) NH
                                                       
                                                  3) HNO3             2



      X, Y, Z trong sơ đồ lần lượt là
      A. CH3-CHNH2+Cl--COOCH3, CH3-CHNH2-COOCH3, CH3-CHOHCOOCH3.
      B. CH3-CHNH3+Cl--COOCH3, CH3-CHNH3-COOCH3, CH3-CHOHCOOCH3.
      C. CH3-CHNH3+Cl--COOCH3, CH3-CHNH2-COOCH3, CH3-CH2COOCH3.
      D. CH3-CHNH3+Cl--COOCH3, CH3-CHNH2-COOCH3, CH3-CHOHCOOCH3.

                                               101
30.   Để nhận biết các dung dịch: Saccarozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. Người ta dùng
      các thuốc thử sau:
      A. dung dịch AgNO3/ NH3, Cu(OH)2 và dung dịch H2SO4. B. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3.
      C. HNO3, dung dịch AgNO3/NH3 và Na.             D. dung dịch AgNO3/NH3 và HNO3.
31.   Muối khi đốt trên trên ngọn lữa không màu thấy ngọn lữa nhuộm màu đỏ tía là muối
      A. Ba2+.            B. Na+.      C. K+.         D. Li+.
32.   Đốt hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B kế tiếp trong dãy đồng đẳng
      thu được 14lít CO2 (đo ở đktc) và 5,85gam H2O. Công thức phân tử của A, B là
      A. C6H12 và C7H14. B. C6H6 và C7H8.       C. C6H14 và C7H16.    D. C7H8 và C8H10.
33.   Cho 7,8g hỗn hợp (A). gồm Mg và Al vào dung dịch (B) có HCl và H2SO4          thu   được
      8,96 lít khí (đktc). Khối lượng Mg và Al lần lượt là
      A. 2,4 gam và 5,4 gam.           B. 3,6 gam và 4,2 gam.
      C. 1,2 gam và 6,6 gam.           D. 5,4 gam và 2,4 gam.
34.   Hoà tan 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch H2SO4 0,1M
      (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch A, cô cạn dung dịch A được m gam muối
      khan. Giá trị của m là
      A. 6,81gam.         B. 5,81gam. C. 4,81gam.               D. 3,81gam.
35.   A là một aminoaxit trong phân tử ngoài nhóm amino và nhóm cacboxyl không còn nhóm
      chức khác. 0,02mol A phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch HCl 0,125M tạo ra 3,67g
      muối. Mặt khác 4,41g A tác dụng vừa đủ với NaOH tạo ra 5,73g muối. Công thức của A
      là
      A. H2N-C2H4(COOH)2.                             B. H2N-C2H3(COOH)2.
      C. H2N-C3H5(COOH)2.                             D. H2N-CH(COOH)2.
36.   Xà phòng hoá 27,2 (g) hỗn hợp hai este đồng phân (có chứa vòng benzen) bằng 200ml
      dung dịch NaOH 1M được hỗn hợp hai muối và 2 ancol. Mặt khác đốt 27,2 (g) hỗn hợp
      hai este trên thu được 35,84lít CO2 (đo ở đktc). Công thức của hai este là
      A. CH3COOCH2C6H5và HCOOC2H4C6H5.                B. CH3COOC6H5 và C6H5COCH3.
      C. HCOOCH2C6H5 và C6H5COOCH3.                   D. HCOOC6H4CH3 và HCOOCH2C6H5.
37.   Cho 3 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung
      dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
      A. CH3COOH.         B. HCOOH     C. C2H5COOH.             D. C3H7COOH.
38.   Cho 5,8 gam anđehit A (hai chức) tham gia phản ứng tráng gương thu được 43,2gam Ag.
      Công thức phân tử của A là
      A. HCHO.            B. C2H2O2    C. CH2O2.                D. C2H4O2.
39.   Đốt 8,96lít hỗn hợp X gồm ankin A và anken B thu được 17,92lít CO2 (ở điều kiện tiêu
      chuẩn) và 12,6gam nước. Thành phần phần trăm thể tích của A, B trong hỗn hợp X lần
      lượt là
      A. 90% và 10%.      B. 10% và 90%. C. 80% và 20%. D. 20% và 80%.
40.   Tỉ khối của hỗn hợp metan và propan đối với NO là 1. Thành phần phần trăm thể tích của
      các khí metan và propan trong hỗn hợp tương ứng là
      A. 50% và 50%.      B. 40% và 60%. C. 60% và 40%. D. 25% và 75%.
                                            102
41.   Cho 4 hợp chất hữu cơ: A :CxHx; B: CxH2y; C: CyH2y; D: C2xH2y. Tổng khối lượng phân
      tử của chúng là 286 đvC. Công thức phân tử của B là
      A. C2H4.                B. C4H10.       C. C3H8.                   D. C6H12.
42.   Cho phản ứng thuận nhịch:          2HI(k)          H2(k) + I2(k)
      Thực hiện phản ứng trong bình thể tích 1lít, khi phản ứng đạt cân bằng ở t0C nồng độ các
      chất là
      [HI] = 0,2mol/lít; [H2] = 0,2mol/lít; [I2] = 0,2mol/lít . Nếu thêm vào cân bằng trên 0,1mol
      H2, khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng mới nồng độ của HI là
      A. 0,30mol/lít.         B. 0,215mol/lít.    C. 0,25mol/lít.                  D. 0,23mol/lít.
43.   Nung m gam hỗn hợp X gồm Al và S trong điều kiện không có không khí sau một thời
      gian được hỗn hợp Y, cho Y tan hết trong dung dịch HCl dư được 2,24lít khí (ở đktc) khí
      nầy có tỉ khối đối với H2 là 5. Giá trị của m là
      A. 2,65.                B. 3,2.                   C. 5,9.                    D. 2,6.
44. Thêm từ từ 100 gam H2SO4 98% vào nước và điều để được 1000 ml dung dịch A. Phải
    thêm vào 1 lít dung dịch A bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8 M để thu được: Dung dịch
    có pH = 1 và có pH = 13?
      A. 1 lít và 1,25 lít.   B. 1 lít và 1,235 lít. C. 1,2 lít và 1,5 lít. D. 1,5 lít và 2 lít.
45.   Dung dịch A chứa: x mol SO 2  ; 0,2mol K+; 0,15mol Mg2+; 0,15mol NO 3 và 0,1 mol Cl-.
                                 4
                                                                           


      Giá trị của x là
      A. 0,1.                 B. 0,375.                 C. 0,125.                  D. 0,15.
46.   Cho 6,2gam oxit của kim loại kiềm M vào nước được dung dịch A. Chia dung dịch A làm
      2 phần bằng nhau. Phần I phản ứng với 95ml dung dịch HCl 1M ,dung dịch sau phản ứng
      làm xanh quì tím. Phần II phản ứng với 55ml dung dịch HCl 2M, dung dịch sau phản ứng
      làm đỏ quì tím. Công thức oxit của M là
      A. Li2O.                B. Na2O.                  C. K2O.                    D. Rb2O.
47.    Oxi hoá m gam Fe bằng oxi được 11,28 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe.
      Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 dư và 672ml NO (đktc). Giá trị
      của m là
      A. 8,4.                 B. 8,96.                  C. 6,72.                   D. 5,6.
48.   Trong tự nhiên brom có hai đồng vị là 35 Br chiếm 54,5%. Khối lượng nguyên tử trung
                                              79


      bình của brom là 79,91. Số khối của đồng vị còn lại là
      A. 80,98.               B. 80.          C. 81.                     D. 82.
49.   Hoà tan m gam Mg bằng 660g dung dịch HNO3 C% (vừa đủ) thu được dung dịch A và
      0,448lít hỗn hợp X gồm N2 và N2O (đo ở đktc). Biết dung dịch A phản ứng với dung dịch
      NaOH dư không thu được khí và dX/H2 = 18.
      Giá trị của C là
      A. 2,1.                 B. 1,9.         C. 2.0.                    D. 2,2.
50.   Cho m gam bột kẽm vào 200ml dung dịch AgNO3 1M sau phản ứng được 25gam chất
      rắn. Giá trị của m là
      A. 9,9.                 B. 18.          C. 13.                     D. 19,5.


                                                   103
                                       ĐỀ THI MẪU SỐ 21
1.    Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:

      (1) H2NCH2COOH ; (2) ClNH3+-CH2COOH ; (3) H2NCH2COO
      (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
      A. (3)                B. (2)         C. (2), (5)           D. (1), (4)
2.    Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản
      ứng này chứng tỏ anđehit
      A. chỉ thể hiện tính khử.                   B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
      C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá     D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
3.    Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:
      A. CH3-CO-CH3.        B. CH3-CH2-CHO. C. CH3-CH2-COOH.                   D. CH3-CH2-OH.
4.    Khi tách benzen và nitrobenzen người ta dùng phương pháp chưng cất phân đoạn vì:
      A. Nitrobenzen không tan trong benzen.       B. Nhiệt độ sôi của hai chất chênh lệch lớn.
      C. Nitrobenzen dễ kết tinh.                 D. Cả ba lí do trên.
5.     Đun hỗn hợp C6H6 và H2 có tỉ lệ mol 1 : 2 với xúc tác Ni khi phản ứng hoàn toàn sau
      phản ứng thu được:
      A. Benzen và xiclohexan.                    B. Benzen và xiclohexen.
      C. Xiclohexan và xiclohexen.                D. Xiclohexan và hiđro.
                                     1
6.    Đốt ancol X thấy nCO2 =          nH2O. Ancol X là
                                     2
      A. ancol không no. B. CH3OH.         C. ancol no.         D. C2H5OH.
7.    Đốt 0,1 mol ancol đơn chức X cần 0,3 mol oxi, công thức của X là
      A. C3H5OH.            B. CH3OH.         C. C2H5OH.         D. C4H9OH.
8.    C6H14O có :
      A. 16 đồng phân ancol.               B. 32 đồng phân ancol.
      C. 3 đồng phân ancol bậc II.         D. 3 đồng phân ancol bậc III.
9.    Sản phẩm thu được sau phản ứng cộng nước vào propin là
      A. một ancol.         B. axeton.     C. anđehit axetic.    D. propylenglicol.
10.   Hiện nay trong công nghiệp sử dụng rộng rãi phương pháp điều chế vinylclorua từ :
      A. Axetylen.          B. Etylen.     C. Etan.              D. Etylclorua.
11.   Khi cộng brom vào metylxiclopropan có khả năng thu được:
      A. 1,2-đibrombutan.                  B. 1,3-đibrombutan.
      C. 1,2-đibrom-2-metylpropan.         D. 1,3-đibrom-1-metylpropan.
12.   Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về liên kết ba:
      A. gồm hai liên kết  và một liên kết .
      B. gồm một liên kết  và một liên kết .

                                                104
      C. gồm hai liên kết  và hai liên kết .
      D. gồm một liên kết  và hai liên kết .
13.   Đốt cháy hoàn toàn x mol một hyđrocacbon A thì thu được 3x mol hỗn hợp CO2 và hơi
      nước. A là
      A. Metan.             B. Xiclo ankan.       C. Etan.       D. Ankan.
14.   Gốc hyđrocacbon được tạo thành khi bớt một nguyên tử hyđro khỏi hyđrocacbon thuộc
      dãy đồng đẳng metan, được gọi là
      A. Gốc ankyl.                      B. Gốc hyđrocacbon hoá trị 1.
      C. Gốc metyl.                      D. Gốc hyđrocacbon.
15.   Chọn cấu tạo đúng của Mg2Si:
      A. Mg← Si →Mg.                     B. Mg = Si =Mg.
      C. Mg – Si – Mg.                   D. Mg ← Si = Mg.
16.   Cho các phản ứng:
      2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O                                  (1)
      C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3                              (2)
      Độ mạnh của các axit xếp theo thứ tự sau:
      A. HCl < H2CO3 < C6H5OH.                    B. HCl > H2CO3 > C6H5OH.
      C. HCl < C6H5OH < H2CO3.                    D. HCl > C6H5OH > H2CO3.
17.   Trong các nội dung sau: 1-Nhôm khử được Pb2+; 2-Al3+ oxihoá được Ag; 3-Ag+ khử
      được Pb; 4-Hg2+ oxihoá được Ag; 5- Ag+ khử được Zn. Nội dung không đúng là
      A. 1, 2.        B. 2, 3, 4, 5.              C. 2, 3, 5.     D. 2
18.   Kim loại nhóm IA có những đặc điểm chung sau:
      A. số oxi hoá trong hợp chất, cấu tạo mạng tinh thể, bán kính nguyên tử.
      B. số oxi hoá trong hợp chất, cấu tạo mạng tinh thể, số lớp electron.
      C. số oxi hoá trong hợp chất, cấu tạo mạng tinh thể, chất khử mạnh.
      D. cấu tạo mạng tinh thể, bán kính nguyên tử , số electron lớp ngoài cùng.
19.   Những hợp chất sau có tính lưỡng tính
      A. Na2CO3, NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3, NH4Cl.                  B. Zn(OH)2, Cr2O3, NH4NO3.
      C. NaHCO3, Zn(OH)2, Cr2O3.                                 D. Zn(OH)2, Cr2O3, AlCl3.
20.   Dung dịch muối nào không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch:
      A. Cu2+, K+, NO3-, Cl-.            B. Na+, SO42-, NO3-, K+.
      C. Na+, K+, Cl-, SO42-.            D. Cu2+, K+, Cl-, SO42-.
21.   Trong các chất: phenol, anilin, phenylamoniclorua, etanal, axeton. Chất không phản ứng
      với dung dịch brom là
      A. phenylamoniclorua, etanal, axeton.       B. anilin, phenylamoniclorua, axeton.
      C. phenylamoniclorua, axeton.               D. etanal, axeton.
22.   Ở điều kiện thích hợp, hợp chất HOOC                   OH phản ứng được với mấy chất trong
      các chất sau: CH3OH; NaOH, (CH3CO)2O?
                                                 105
       A. 1.        B. 2.           C. 3.              D. không phản ứng với chất nào.
23.    Đốt m gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, N bằng lượng không khí vừa đủ (không khí
       chứa 20% O2 80% N2 về thể tích).thu được 2,64g CO2; 2,16g nước và 11,424lít N2 (đo ở
       đktc). Giá trị của m là
       A. 3,6.      B. 15,24.       C. 1,8.            D. 5,4.
24.    Các muối nitrat nào trong các dãy muối dưới đây khi nung nóng bị phân hủy cho muối
       nitrit và oxi là
       A. Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, LiNO3             B. KNO3, Ca(NO3)2, Ba(NO3 )2
       C. Ca(NO3)2, NaNO3, Mg(NO3)2             D. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3
25.    Trong các chất sau: AlCl3; Cu(OH)2; AgCl; Al(OH)3; Zn(OH)2. Dung dịch NH3 không
       hoà tan được là
       A. Cu(OH)2; AgCl; Zn(OH)2.             B. Cu(OH)2; AgCl; Al(OH)3; Zn(OH)2
       C. Cu(OH)2; Zn(OH)2.                   D. AlCl3; Al(OH)3.
26.    Trong các oxit sau: FeO; Fe2O3; Fe3O4; CuO; Cu2O; Ag2O. Oxit khi phản ứng với HNO3
       đóng vai trò chất khử là
       A. FeO; Fe3O4; Cu2O; Ag2O.             B. Fe2O3; Fe3O4; Cu2O; Ag2O.
       C. FeO; Fe3O4; Cu2O.                   D. Fe2O3; CuO; Ag2O.
27.    Cho các polime sau:
       (CH2-CH2)n; (CH2-CH=CH-CH2)n ; (NH-CH2-CO)n.
       Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần
       lượt là:
       A. CH2=CH2; CH3-CH=C=CH2; H2N-CH2-COOH.
       B. CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; CH3-CH(NH2)-COOH.
       C. CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH.
       D. CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2N-CH2-COOH.
28.    Để sản xuất tơ clorin người ta clo hoá PVC sản phẩm thu được chứa 66,6% clo về khối
       lượng. Trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
       A. 1 mắt xích.        B. 2 mắt xích.            C. 2,5 mắt xích.        D. 3 mắt xích.
29.    Cho từ từ dung dịch HCl ống nghiệm chứa mgam bột sắt và oxit sắt từ, lắc đều. Khi dùng
       hết 100ml dung dịch HCl 1M thì khí ngừng thoát ra và thu được dung dịch chứa một
       muối tan duy nhất. Giá trị của m là
       A. 2,8.               B. 3,44.                  C. 5,76.                D. 4,28.
30. A là dung dịch muối của kim loại M. Khi cho từ dung dịch NaOH vào dung dịch A lúc đầu
    xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan trong NaOH dư. Nếu thêm vào dung dịch sau phản ứng
    lượng H2O2 thấy xuất hiện dung dịch màu vàng. Kim loại M là
      A. Zn.        B. Na.                    C. Al.             D. Cr.
31.    Đun glixerol với axit hữu cơ đơn chức A được một trieste có khối lượng phân tử bằng
       176 (đvC). Công thức phân tử của A là
       A. CH2O2.    B. C2H4O2.                C. C3H6O2.          D. C3H4O2.


                                                  106
32.   Phóng tia lữa điện bằng hồ quang qua một bình chứa 2,24lít O2 (ở đktc). Một phần oxi
      biến thành ozon. Tính áp suất trong bình ở 00C nếu hiệu suất phản ứng là 18% và dung
      tích bình không đổi là 2,24lít.
      A. 0,98atm.          B. 0,94atm. C. 0,97atm. D. 0,95atm.
33.   Khi cho 450 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng với 150 ml dung dịch H3PO4 2M. Muối
      tạo thành là
      A. NaH2PO4.          B. Na2HPO4. C. Na3PO4. D. NaH2PO4 và Na2HPO4.
34.   Từ 10kg gạo nếp (80% tinh bột), khi lên men thu được V lít cồn 960? Biết hiệu suất của
      quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8gam/cm3. Giá trị của
      V là
      A. 4,73.             B. 3,63.       C. 4,5.         D. 7,24.
35.   Đun 8,6 (g) este đơn chức A với 50g dung dịch NaOH 16% thu được 16,6 gam chất rắn
      khan. Cấu tạo của A là
      A.CH2-C=O       B. CH2=CH-COOCH3 C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
                 O
        CH2-CH2
36.   A, B, C là ba hiđrocacbon khí ở điều kiện thường kết tiếp trong dãy đồng đẳng.
      Biết M C       = 2MA. A, B, C lần lượt là:
      A. CH4, C2H6, C3H8. B. C2H2, C3H4, C4H6. C. C2H4, C3H6, C4H8. D. C2H6, C3H8, C4H10.
37.   Một hỗn hợp gồm hai ankan đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 24,8 gam chiếm thể tích
      11,2 lít ở (ở điều kiện tiêu chuẩn). Thành phần % thể tích của 2 ankan là
      A. 35% và 65%.       B. 30% và 70%. C. 40% và 60%.                  D. 20% và 80%.
38.   Để nhận biết ion Fe3+ có thể dùng thuốc thử sau
      A. KSCN.       B. Dung dịch CH3NH2.           C. Dung dịch NaOH. D. A, B, C đều đúng.
39.   Nung hỗn hợp X gồm Zn và S trong điều kiện không có không khí khi phản ứng hoàn
      toàn được hỗn hợp Y ,cho Y phản ứng với dung dịch HCl dư được hỗn hợp khí Z có tỉ
      khối đối với H2 là 9.% khối lượng của S trong hỗn hợp X là
      A. 32,98%.           B. 19,75%. C. 67,02%.                 D. 80,25%.
40.   Nung 10 gam hỗn hợp Na2CO3và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 6,9 gam chất
      rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp là
      A. 84%.           B. 80%.           C. 16%.                D. 20%.
41.   Kim loại kiềm thổ M phản ứng với lượng khí Cl2 điều chế từ 6,96gam MnO2 tác dụng
      với HCl đặc tạo ra 7,6 gam muối. Kim loại M là
      A. Mg.          B. Ca.          C. Ba.                     D. Be.
42.   Cho hỗn hợp hai kim loại Ba, Na phản ứng với nước được dung dịch A và 0,224lít H 2
      (đktc).Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần trung hoà dung dịch A là
      A. 200ml.      B. 300ml.            C. 100ml.              D. 20ml.
                                                                                           b
43.   Cho a mol Mg, x mol Zn vào dung dịch chứa b mol Ag+ và c mol Cu2+ (a < c +             ). Để
                                                                                           2
      thu được dung dịch chứa 3 cation kim loại thì       giá trị của x là

                                               107
                       b                       b                 b                          b
      A. x < c – a +     .   B. x > a – c +      . C. x ≥ c – a + .        D. x = a – c +     .
                       2                       2                 2                          2
44.   Chia 2,86 gam hỗn hợp X gồm magiê, nhôm và kẽm ở dạng một mịn thành hai phần bằng
      nhau:
      -Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl giải phóng 1,12 lít H2 (đktc)
      -Phần 2 đốt cháy hoàn toàn trong oxi thu được m gam hỗn hợp 3 oxit. Giá trị của m là:
      A. 4,63 gam.           B. 6,15 gam.            C. 2,25 gam.         D. 2,23 gam.
45.   Trong 1 cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 0,2M. Rót vào cốc 500ml dung                dịch     NaOH
      nồng độ aM ta thu được 0,78g kết tủa. Giá trị của a là:
      A. 0,06M hay 0,3M. B. 0,1M hay 1,5M. C. 0,06M.                      D. 0,3M.
46.   Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị (II) không đổi tác dụng với dung dịch HCl
      tạo ra 0,2 mol H2 . Hai kim loại đó là:
      A. Ba và Cu.           B. Mg và Fe.            C. Mg và Zn.         D. Fe và Zn.
47.   Khử m gam Fe3O4 bằng CO được 33,6g hỗn hợp rắn A, cho hỗn hợp A phản ứng với
      dung dịch HNO3 dư được 2,24lít NO (đo ở đktc).
      Giá trị của m là
      A. 34,8.               B. 27,84.        C. 23,2.              D. 32,48.
48.   Cho 73,3 gam hỗn hợp X gồm Fe, Pb phản ứng với 300ml dung dịch
      CuSO4 1M kết thúc phản ứng được 60,6g chất rắn Y. Thành phần phần trăm khối lượng
      các chất trong Y là
      A. 31,68%Cu và 68,32%Pb.                B. 31,68%Cu; 5,21%Fe và 63,1%Pb.
      C. 100%Cu.                              D. 32%Cu; 28%%Fe và 40%Pb.
49.   Cho 18,6g hỗn hợp X gồm ba kim loại Fe, Mg, Zn vào 200ml dung dịch CuSO4 1M kết
      thúc phản ứng được 20g hỗn hợp rắn Y. Thành phần phần trăm khối lượng của Cu trong
      hỗn hợp Y là
      A. 68,6%.              B. 64%.          C. 68,8%.             D. Không xác định được.
50.   Cho 2 phản ứng:
      2H2(k) + O2(k)  2H2O(l) ; H1= -571,66kj.
      2H2(k) + O2(k)  2H2O(k) ; H2 = -483,66kj.
      Khi ngưng tụ 1 mol hơi nước thành 1 mol nước lỏng thì
      A. giải phóng một lượng nhiệt là 88kj.         B. giải phóng một lượng nhiệt là 44kj.
      C. hấp thụ một lượng nhiệt là 88kj.            D. hấp thụ một lượng nhiệt là 44kj.




                                                   108
                                              ĐỀ THI MẪU SỐ 22
1.     Điện phân dung dịch Fe(NO3)3 với điện cực trơ, ion Fe3+ bị
       A. oxi hoá ở catot. B. oxi hoá ở anot. C. khử ở catot. D. khử ở anot.
2.    Thuỷ phân hợp chất:
      H2N CH2      CO NH CH CO NH CH CO NH CH2                              COOH
                                  CH2 COOH         CH2   C6H5                      thu được các aminoaxit
      nào sau đây:
       A. H2N - CH2 – COOH.                              B. HOOC - CH2 - CH(NH2) – COOH.
       C. C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH.                    D. Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C.
3.     Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch
       polime?
       A. nilon-6 + H2O t
                                                       B. cao su buna + HCl t
                                                                              
                             o                                          o
                          C
       C. poli stiren 300
                       
                                                                      C
                                                         D. resol 150
                                                                   
4.     Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là:
       A. C6H5CH2OH.              B. C6H5NH3Cl C. p-CH3C6H4OH.                 D. C6H5OH.
5.     Toluen, benzen, đinitrobenzen và nitrobenzen khi thực hiện phản ứng nitrohoá chất dễ
       tham gia phản ứng nhất là
       A. Toluen.                 B. Benzen.      C. Nitrobenzen.       D. Đinitrobenzen.
6.      Aren hay hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa:
       A. 1 vòng benzen.                          B. vòng benzen.
       C. 1 vòng benzen liên kết với gốc hiđrocacbon no.
       D. 1 vòng benzen liên kết với gốc hiđrocacbon no hoặc hiđro
7.      X, Y, Z đều là hợp chất thơm có công thức C7H8O. Khi cho mỗi chất lần lượt tác dụng
       với Na, NaOH thấy X phản ứng với cả hai, Y chỉ phản ứng với Na còn Z không phản
       ứng. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
       A. CH3C6H5OH, CH3C6H5OH, C6H5OCH3. B. C6H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3.
       C. CH3C6H5OH, C6H4CH2 OH, C6H5OCH3. D. CH3C6H4OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3.
8.      Ancol X có công thức C2x H3x(OH)2x . X có thẻ có mấy cấu tạo?
       A. 1.              B. 2.          C. 3.                  D. 4.
9.     Cho sơ đồ:
                                  M           ortho-clonitrobenzen
                   C6H6
                                  N           meta- clonitrobenzen
        A. M là nitrobenzen. B. N là clobenzen. C. M là brombenzen. D. N là nitrobenzen.
10.    Hỗn hợp A gồm C2H2; C2H4 và H2 dẫn qua xúc tác Ni nung nóng được hỗn hợp B. Trong
       cùng điều kiện tỉ khối của A đối với B bằng d. Giá trị của d là
       A. d = 1.                  B. d > 1.       C. d < 1.             D. d = 1,5.
                                                       109
11.   Trong các chất sau đây, chất nào có trạng thái (điều kiện thường) khác so với các chất
      còn lại?                           CH3
      A.            B.                 C.              D.           CH2-CH3
12.   Phân tử C3H6 (mạch hở) có:
      A. tám liên kết  và một liên kết .     B. bảy liên kết  và một liên kết .
      C. tám liên kết  và hai liên kết .     D. sáu liên kết  và hai liên kết .
13.   Xicloankan A có tỷ khối hơi so với N2 bằng 3. A tác dụng với clo ngoài ánh sáng chỉ cho
      một dẫn xuất monoclo. Tên của A là
      A. etyl xiclobutan.                      B. 2,3 – đimetylxiclobutan.
      C. metyl xiclopentan.                    D. xiclohexan.
14.   Cho các ankan sau: metan, etan, butan, pentan. Ankan nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
      A. Butan.             B. Etan.           C. Pentan.             D. Metan.
15.   Hợp chất 2,3 – đimetyl butan khi phản ứng thế với clo theo tỷ lệ mol 1:1 có ánh sáng, thu
      được bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?
      A. 5.                 B. 2.              C. 3.                  D. 4.
16.   Silic phản ứng được với nhóm chất nào đưới đây:
      A. O2, C, F2, Mg, HCl.                   B. O2, C, F2, Mg, NaOH, HCl.
      C. O2, C, F2, Mg, NaOH.                  D. O2, C, F2, Mg, NaOH, HF.
17.   Đồng có thể phản ứng được với nhóm chất nào sau đây?
      A. CuO, HCl có hoà tan O2, Không khí ẩm có CO2, H2SO4 đặc.
      B. HCl có hoà tan O2, Không khí khô, H2SO4 đặc.
      C. HNO3 loãng, HNO3 đặc, FeCl2, AgNO3,
      D. HCl có hoà tan O2, Không khí ẩm có CO2, H2SO4 đặc, Cu2O.
18.   Đun 2,58g este E đơn chức với 75ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn được
      dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được 3,84g chất rắn. Nếu cho dung dịch X tác dụng
      với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 12,96g Ag. Công thức cấu tạo của E là
      A. H-COO-CH2-CH=CH2                      B. H-COO-CH=CH-CH3.
      C. CH2=C(CH3)COOH.                       D. CH3-COOCH=CH2.
19.   Sản phẩm của phản ứng FeCl3 + KI là
      A. FeCl2 + I2 + 2KCl.                    B. Fe + I2 + KCl.
      C. FeI2 + I2 + KCl.                      D. FeI2 + Cl2 + KCl.
20.   Điện phân dung dịch NaCl ở anot và catot thu được khí lần lượt là
      A. Cl2, H2.           B. H2, Cl2.        C. Cl2, O2.            D. O2, Cl2.
21.   HCl đặc phản ứng với chất nào sau đây không thu được Cl2
      A. KMnO4.             B. CaOCl2.         C. CaCO3.              D. K2Cr2O7.
22.   Người ta thường mạ crom trên vật liệu bằng sắt vì
      A. Cr có tính khử mạnh hơn sắt.
      B. Cr luôn có lớp oxit mỏng có khả năng cách li sắt với môi trường xung quanh.
                                             110
      C. Cr có màu trắng sáng đẹp.
      D. cả 3 lí do A, B, C.
23.   Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế Cu bằng cách
      A. dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4.
      B. điện phân dung dịch CuSO4 và dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4.
      C. dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4 và khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao.
      D. dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4 và nhiệt phân CuS.
24.   Trong thực tế HNO3 đặc thường có màu vàng vì có lẫn một ít
      A. NO2.              B. Cl2.               C. N2O5.               D. NO.
25.   Trong phản ứng oxi hoá cacbon bằng HNO3 loãng sản phẩm khí tạo thành là
      A. CO2, NO.          B. CO2, NO2.          C. CO, NO2.    D. CO, NO.
26.   Thuốc nổ đen là hỗn hợp gồm KNO3; C và S được trộn thứ tự theo tỉ lệ mol như sau:
      A. 1 : 2 : 3.        B. 2 : 3 : 1.         C. 3 :1 :2.    D. 2 : 1: 3.
27.   Chất nào sau đây tác dụng được với HNO3 đặc nguội:
      A. Al.               B. Cu.                C. Fe.         D. Au.
28.   Khi thuỷ phân hợp chất hữu cơ sau:
      H-COO-CH(CH3)CO-NHCH(CH3)COO-CH(CH3)COO-CH3
      Số lượng hợp chất hữu cơ thu được là
      A. 4                 B. 5.                 C. 6.           D. 7.
29.   Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
      A. ancol etylic, anđehit axetic.           B. glucozơ, ancol etylic.
      C. glucozơ, etyl axetat.                   D. mantozơ, glucozơ.
30.   Cho hỗn hợp bột A gồm Cu, Fe và Ag vào dung dịch B rồi khuấy kĩ khi phản ứng kết
      thúc thấy chỉ có Fe và Cu tan và lượng Ag thu được bằng lượng Ag trong hỗn hợp đầu.
      Dung dịch B chứa
      A. FeCl3.       B. HCl         C. H2SO4 loãng.           C. A. B. C đều đúng.
                                       5
31.   Một mẫu tinh bột có M = 6.10 đvC. Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1mol tinh bột, ta được x
      mol glucozơ. Giá trị của x là
      A. 3333.             B. 3750.              C. 4000.      D. 3703.
32.   Biết 500ml dung dịch axit axetic có 3,13.1021 hạt (phân tử và ion). Tính độ điện li  của
      axit axetic trong dung dịch 0,01M?
      A. 3%.               B. 4,5%.              C. 3,98%.      D. 3,5%.
33.   X là một cacbohiđrat. Biết hoà 9g X vào 400g nước được dung dịch có nhiệt độ sôi là
      100,0650C và hằng số nghiệm sôi của nước là 0,52. Công thức của X là
      A. C6H12O6.          B. C12H22O11.         C. C6H10O5. D. (C6H10O5)n
34.   Xà phòng hoá 19,4(g) hỗn hợp hai este đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần 600ml
      dung dịch NaOH 0,5M thu được a (g) hỗn hợp hai muối và một ancol A. Giá trị của a là
      A. 21,8.             B. 31,4.              C. 28,2.      D. 25.
                                               111
35.    Trùng hợp 5,6lít C2H4 (ở điều kiện tiêu chuẩn), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối
      lượng polime thu được là
      A. 6,3gam.          B. 5,3gam.          C. 7,3gam.    D. 4,3gam.
36.   Đốt V lít hỗn hợp khí X (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm metan, etan và butan sản phẩm dẫn
      qua bình I đựng H2SO4 đ bình II đựng KOH dư, thấy bình I tăng 7,2gam bình II tăng
      13,2gam. Giá trị của V là
      A. 1,12lít.         B. 2,24lít.         C. 3,36lít.   D. Không xác định được.
37.   Đốt cháy hoàn toàn một hyđrocacbon A thu đựơc 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Khối
      lượng phân tử của A là
      A. 16(đvC).         B. 28(đvC).         C. 30(đvC). D. 44(đvC).
38.   Tỉ lệ thể tích dung dịch H2SO4 có d = 1,84 và thể tích nước cần pha để được dung dịch
      H2SO4 có d = 1,28 là
      A. 1 : 2.           B. 1 :3.            C. 2 :3.        D. 3 : 2.
39.   Tính độ điện ly  của axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46% (d=1g/ml) của axit có
      pH=3.
      A. 1%.              B. 2%.              C. 3%.        D. 4%.
40.   Cho m gam NaOH nguyên chất vào 200gam dung dịch NaOH 15% được dung dịch có
      nồng độ 20%. Giá trị của m là
      A. 10.              B. 12.              C. 12,5.      D. 16.
41.   Hoà tan 21,4gam hỗn hợp hai kim loại bằng dung dịch HNO3 vừa đủ được dung dịch A
      và 2,24lít NO (đktc). Cô cạn dung dịch A được mgam muối khan. Giá trị của m là
       A. 40.             B. 46.              C. 63.        D. 64.
42.   Ngâm lá sắt trong 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 và AgNO3 kết thúc phản ứng lấy ra
      lá sắt tăng 1,68gam và muối trong dung dịch nước lọc có nồng độ 0,2M. Nồng độ các
      muối trong dung dịch đầu lần lượt là
      A. 0,1M; 0,2M.      B. 0,2M; 0,1M.      C. 0,1M; 0,1M.     D. 0,2M; 0,3M.
43.   Dẫn 10 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu
      được 1 gam kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của N2 trong hỗn hợp X là
      A. 97,76%.          B. 84,32%.    C. 97,76% hoặc 2,24%. D. 97,76% hoặc 84,32%.
44.   Khi trộn lẫn 200ml lít dung dịch HCl 2M và 300ml dd HCl 4M, ta thu được dung dịch có
      nồng độ là:
      A. 3,0 mol/l        B. 3,5mol/l         C. 5,0mol/l            D. kết quả khác
45.   Hoà tan 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và
      2,24lít H2 (ở đktc) .Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan.Giá trị của m là
      A. 12,3.            B. 12,1.            C. 13,2.               D. 11,2
46.   Oxi hoá mgam Fe bằng oxi được 11,28 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe.
      Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 480ml dung dịch HNO3 1M và V lít NO (đktc) và
      dung dịch muối Fe(NO3)3. Giá trị của V là
      A. 0,672.           B. 0,448 .          C. 0,112.              D. 0,56.



                                            112
47.   Dẫn luồng khí hiđro qua bình đựng Fe2O3 thu được 10 gam hỗn hợp rắn gồm 3 oxit.
      Muốn hoà tan hỗn hợp rắn nầy cần 500ml dung dịch HNO3 và thu được 2,24lít NO (đo
      ở đktc). Nồng độ phân tử gam của dung dịch HNO3 là
      A. 1,13M .          B. 0,8M.            C. 0,93M.                D. 0,1M.
48.   Nguyên tố X có ba đồng vị X1; X2 và X3. Tổng số hạt cơ bản (p, e, n) trong ba đồng vị là
      111, trong đó có 39 hạt không mang điện. Số khối của các đồng vị lần lượt là
      A. 23, 24, 25.      B. 24, 25, 26.      C. 20, 21, 22.           D. 26, 27, 28.
49.   Hoà tan mgam hỗn hợp X gồm 2 kim loại hoá trị không đổi bằng dung dịch H2SO4 đặc
      thu được V1lít SO2 (ở đktc). Nếu mgam hỗn hợp X đem hoà tan hết bằng dung dịch
      H2SO4 loãng thu được V2lít (ở đktc). Quan hệ giữa V1 và V2 là
      A. V1 = V2          B. V1 < V2          C. V1 > V2       D. V1 = 2V2
50.   Cho 9 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn, Cu, Mg vào 800 ml dung dịch AgNO3 1M kết thúc
      phản ứng được chất rắn X. Số lượng kim loại trong chất rắn X là
      A. 1.               B. 2.               C. 3.            D. 4.




                                            113
                                            ĐỀ THI MẪU SỐ 23
1.   Cho các sơ đồ phản ứng:
     X  Y + H2 ; Y + Z  E; E + O2  F; F + Y  G ;
      nG  polivinylaxetat. X là:
     A. etan.                    B. ancol etylic.         C. metan.                   D. andehit fomic
2.   Dẫn V lít SO2 (đo ở đktc) vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH
     0,1M. Sau phản ứng tách được 2,17gam kết tủa. Giá trị của V là.
     A. 0,224.        B. 0,448.         C. A và B đều đúng.                  D. A. Đúng B sai.
3.   Sơ đồ phản ứng dưới đây có thể điều chế axit p-nitrobenzoic (X) từ benzen:
                                      CH3                         COOH
                    ,t
                CH 3Cl , AlCl3                
                                             ,t                     4 (X)
                             0                       0                            0
                                             KMnO4                     HNO3 , H 2 SO ,t
     A.


                                     CH3                              CH3
                    ,t
                CH 3Cl ,AlCl3               4                           
                                                                              ,t  (X)
                            0                             0                           0
                                             HNO3 ,H 2SO , t                  KMnO4
     B.


                                                                      NO2
                                       NO2                             NO2
                                 0                            0
                  3 , H 2 SO4
                HNO                         ,t
                                             CH 3Cl , AlCl 3                   
                                                                              ,t  (X)
                                                                                          0
                              ,t                                              KMnO4
     C. .


                                                                      CH3
                                       NO2                             NO2
                    4                     ,t
                                             CH 3COCl ,AlCl3                   
                                                                              ,t  (X)
                                 0                                0                       0
                  HNO3 ,H 2SO , t                                             KMnO4
      D.


                                                                        COCH3
4.   Chọn câu nói nào sau đây là sai:
     A. phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp.
     B. trùng hợp 2-metyl buta-1,3-đien được cao su Buna.
     C. cao su izopren có thành phần giống cao su thiên nhiên.
     D. nhựa phenolfomalđehit (novolac) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với
     fomanđehit tỉ ệ mol 1:1, xúc tác axit.
5.   Công thức đơn giản của anđehit no A là: (C2H3O)n. A có thể có mấy cấu tạo?
     A. 1.             B. 2.                     C. 3.                       D. 4.
6.    Sáu liên kết giữa 6 nguyên tử C trong vòng benzen có đặc điểm:
     A. có độ dài bằng nhau.                                          B. có 3 liên kết dài và 3 liên kết ngắn.
     C. tạo các góc hoá trị bằng nhau và bằng 109,50.                        D. dễ tham gia phản ứng thế.
7.   Khi thế brom vào benzen và ankyl benzen có xúc tác bột sắt thì:

                                                         114
      A. Benzen phản ứng nhanh hơn.                              B. Ankylbenzen phản ứng nhanh hơn.
      C. Khả năng phản ứng như nhau. D. Lúc đầu benzen phản ứng nhanh hơn sau đó chậm lại
8.    Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
      A. Tính chất của nhóm anđehit.                  B. Tính chất poliol.
      C. Tham gia phản ứng thủy phân.                 D. Tác dụng với CH3OH trong HCl.
9.    Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:
                                                     o
          2 / 
      Z Cu(OH)OH  dung dịch xanh lam t
                                          kết tủa đỏ gạch.
      Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
      A. Glucozơ.              B. Fructozơ.           C. Saccarozơ.           D. Mantozơ.
10.   Trong hỗn hợp các sản phẩm hữu cơ tạo thành khi thuỷ phân hỗn hợp các đồng phân của
      C3H5Cl3 trong dung dịch NaOH dư có:
      A. 1 ancol no đơn chức.         B. 1 muối.          C. 1 ancol 2 chức. D. 1 hợp chất tạp chức.
11.   Cho sơ đồ:           Benzen → X → Y → phenol
      A. X là clobenzen. B. X là toluen.             C. Y là clobenzen.        D. Y là toluen.
12.   Cho 3 ancol: a. CH3OH           b. C2H5OH       c. C3H7OH .
      Tìm câu không chính xác trong các nhận xét sau:
      A. nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: a < b < c . B. đều là ancol bậc I.
      C. đều là ancol no.                                        D. đều là ancol no đơn chức.
13.   Cho sơ đồ biến hoá sau:
      Xiclopropan →          A → B →            C   →       C 2 H6 .
      A, B, C lần lượt là
      A. C3H8, CH4,CH3Cl.                       B. C3H8, C2H4, C2H5Cl
      C. C3H8, C3H6, C2H4.                      D. C3H6Br2, C3H4, C3H8.
14.   Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho ancol duy nhất là:
      A. CH2 = C(CH3)2.                         B. CH3 – CH = CH – CH3.
      C. CH2 = CH – CH2 – CH3.                  D. CH2 = CH – CH3.
15.   Cho các hyđro cacbon sau:
      CH4 (1), C2H4 (2), C3H8 (3), CH3-CH=CH2 (4), xiclopropan (5).
      Hãy chọn phát biểu đúng:
      A. (1) và (3), (2) và (4) là các chất đồng đẳng, (4) và (5) là các chất đồng phân.
      B. chỉ có (4) và (5) là các chất đồng đẳng.
      C. chỉ có (1) và (3) là các chất đồng đẳng.           D. chỉ có (2) và (4) là các chất đồng đẳng.
16.   Cho các chất hữu cơ:
      CH4 (1), C2H4 (2), C4H8 (3), C3H6 (4), CH2= C(CH3)2 (5).
      Các chất nào đồng đẳng với nhau:
      A. (2) và (4).           B. (1) và (3).         C. (2), (4) và (5).     D. (2) và (5).

                                                    115
17.   Muối nào sau đây ít tan trong nước
      A . NaHCO3.          B. (NH4)2CO3.            C. Na2CO3.           D. NH4HCO3.
18.   SiO2 không phản ứng được với chất nào dưới đây?
      A. kiềm nóng chảy. B. sôđa nóng chảy. C. dung dịch HF.              D. dung dịch HCl.
19.   Thành phần khí than ướt và khí than khô khác nhau ở chổ:
      A. trong thành phần khí than ướt hàm lượng N2 nhiều hơn trong khí than khô.
      B. trong thành phần khí than ướt hàm lượng CO ít hơn trong khí than khô.
      C. trong thành phần khí than ướt có H2 còn trong khí than khô không có H2.
      D. trong thành phần khí than ướt có CO2 còn trong khí than khô không có CO2.
20.   Điện phân dung dịch KOH thì pH của dung dịch sẽ
      A. tăng dần.         B. giảm dần.       C. không đổi.       D. giảm dần đến 7.
21.   Biết Cr có Z = 24. Cấu hình electron của Cr là:
      A. [Ar] 3d54s1.      B. [Ar] 3d44s2.     C. [Ar] 3d6.       D. [Ar] 3d54s2.
22.   Cho một ít bột nhôm vào dung dịch có chứa: Zn(NO3)2 và Fe(NO3)3
      khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc, dung dịch sau phản ứng trong suốt, dung dịch có
      chứa:
      A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2.                B. Al(NO3)3, Fe(NO3)3 dư.
      C. Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 có thể có Fe(NO3)3. D. Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2.
23.   Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+; Cl- và HCO3-. Nước nầy là
      A. nước cứng toàn phần.               B. nước cứng vĩnh cữu.
      C. nước cứng tạm thời.                D. nước mềm.
24.   Muối cromat (CrO42-) và đicromat (Cr2O72-) chuyển hoá theo một
      cân bằng Cr2O72- + H2O                 2CrO42- + H+
      Khi thêm axit vào dung dịch Na2CrO4 màu của dung dịch chuyển từ vàng sang màu da
      cam. Cho biết màu của các dung dịch Na2CrO4
      A. vàng        B. da cam              C. đỏ          D. không màu
25.   Tính chất nào sau đây đúng với Crom:
      1. Là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt              2. Oxit của Crom là oxit bazơ.
      3. Là kim loại có tính chất giống nhôm.              4. Crom có thể cắt được thuỷ tinh.
      5. Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất.
      A. 1, 2, 3, 4, 5.    B. 1, 3, 4, 5.           C. 1, 3, 4.          D. 1, 3, 5.
26.   Phản ứng giữa Cu2O và H2SO4 loãng là phản ứng
      A. oxi hoá-khử nội phân tử.                   B. phản ứng tự oxi hoá-khử.
      C. phản ứng oxi hoá-khử trong đó chất oxi hoá và chất khử là 2 chất khác nhau.
      D. không phải là phản ứng oxi hoá-khử.
27.   Khi nhiệt phân Ba(NO3)2, KNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 đến hoàn toàn. Sản phẩm rắn thu
      được là

                                                116
      A. BaO; KNO2; Fe2O3; CuO.                          B. Ba(NO2)2; KNO2; Fe2O3; CuO.
      C. Ba(NO2)2; KNO2; FeO; CuO.                       D. Ba(NO2)2; KNO2; Fe2O3; CuO.
                                                                n
                           M + nNO2 +
      Phản ứng: M (NO3)n t
                                   0
28.                                                               O2 .
                                                                2
      M là kim loại thoả mãn với:
      A. Mg.          B. Mn.                   C. Ag.              D. Cu.
29.   Muốn tách hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 người ta thực hiện sơ đồ sau:
      Cu ( NO3 ) 2   X
                     Ag + dung dịch Cu(NO3)2
      AgNO3 
                             Y
                             AgNO3 .                  X, Y lần lượt là
      A. Cu, Ag.     B. HNO3, Cu. C. Ag, HNO3.                     D. Cu, HNO3.
30.   Cho phản ứng    M + HNO3  M(NO3)n + NO + H2O
      Hệ số cân bằng của NO và nước theo tỉ lệ là
      A. 2: 1.             B. 1: 2.                C. 1: n.                 D. 1 : 3n.
31.                       
      Cho sơ đồ: CH3COOH C  A t B.
                            H      /h  2   2



      B là
      A. (CH2-CH)n      B. (CH2-CH)n                     C. (CH-CH2)n           D. B, C đúng.
                 COOCH3.                   OCOCH3               OOCCH3.
32.   Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
      A. với dung dịch NaCl.B. thuỷ phân trong môi trường axit.C. tráng gương.D. màu với iốt
33.   Đốt hỗn hợp X gồm 2 anken cần Vlít O2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) sản phẩm dẫn qua dung
      dịch nước vôi trong dư tách được 20gam kết tủa. Giá trị của V là
      A.1,12.              B. 2,14.                      C. 3,36.                   D. 6,72.
34.   Khử hoàn toàn mgam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 thành kim loại bằng CO thu được
      2,24lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Nếu khử hoàn toàn mgam hỗn hợp trên bằng H2 thu
      được 5,6gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
      A. 5,6.              B. 7,2.                C. 8,4.                   C. 9.
35.   Tính thể tích H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần hiđro hoá hoàn toàn 16 gam naphtalen thành
      đecalin là
      A. 2,8(lít).         B. 16,8(lít).          C. 14(lít).               D. 28(lít).
36.   Một đisaccarit (A) có tỉ lệ mO : mC = 1,222. Công thức phân tử của A là
      A. C6H12O6.          B. C12H22O11.            C. C6H10O5.             D. (C6H10O5)n
37.   Este X không no mạch hở có tỉ khối đối với oxi là 3,125. Khi tham gia phản ứng xà
      phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo
      (không kể đồng phân hình học) phù hợp với X?
      A. 6.                B. 3.                         C. 4.                      D. 5.
38.   Dẫn 1,12lít hỗn hợp 2 anken khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) qua dung dịch brom dư thấy
      bình brom tăng 2,1gam. Thành phần phần trăm thể tích của 2 anken trong hỗn hợp là

                                                        117
      A. 60%, 40%.         B. 50%, 50%. C. 25%, 75%.           D. 53%, 47%.
39.   Một ankan A có tỷ khối đối với H2 bằng 43. A có
      A. 8 đồng phân.      B. 5 đồng phân.       C. 9 đồng phân.      D. 6 đồng phân.
                                           3
40.   Một lít hơi A có khối lượng bằng       khối lượng của 1lít khí cacbon đioxit (đo cùng điều
                                           2
      kiện). Khối lượng phân tử của A là
      A. 32.               B. 66.                C. 44.               D. 28.
41.   Dung dịch (A): HCl 0,5M và H2SO4 0,15M; dung dịch (B): KOH 0,3M và Ba(OH)2
      0,1M. Trung hoà 200 ml dung dịch (A) phải dùng bao nhiêu ml dung dịch (B) và kết tủa
      thu được là
      A. 320ml; 7,475g. B. 400ml; 7,475g.       C. 400ml; 6,99 g.    D. 320ml; 6,99 g.
42.   Cho 8,7g K2SO4 vào H2O thu được 500ml dung dịch (A). Nồng độ mol các ion trong
      dung dịch (A) là
      A. SO 2   = 0,2M ; K+ = 0,2M.
             4                                   B. K+ = 0,1M ; SO 2   = 0,1M.
                                                                      4


      C. K+ = 0,1M ; SO 2   = 0,2M.
                           4                     D. K+ = 0,2M ; SO 2   = 0,1M.
                                                                      4

43.   Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M vào 100 ml dung dịch H3PO4 3M, cô cạn dung dịch sau
      phản ứng. Muối nào được tạo thành và tổng khối lượng các muối là bao nhiêu?
      A. Na3PO4; 50g.                            B. NaH2PO4 và Na2HPO4; 48,2gam.
      C. Na2HPO4 và NaH2PO4; 38,2gam.             D. Na3PO4 ; 49,2gam.
44.   Cho 2 gam kim loại kiềm thổ M tác dụng với HCl dư được 5,55 gam muối khan. Kim
      loại M là
      A. Mg.           B. Ca.                    C. Ba.               D. Be.
45.   Cho 11,2 gam kim loại M phản ứng với dung dịch HCl dư được 2,24lít khí (đktc) và m
      gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 12,7.             B. 16,25.             C. 18,3.             D. 15,26.
46.   Cho H2 dư qua 16gam hỗn hợp X gồm MgO và CuO nung nóng được chất rắn Y. Y phản
      ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 1M. % khối lượng của CuO trong hỗn hợp X là
      A. 40%.              B. 50%.               C. 60%.              D. 80%.
47.   Khí clo oxi hoá khí H2S cho một lớp lưu huỳnh trắng hơi vàng và hiđro clorua. Để oxi
      hoá 1 lít H2S, cần thể tích khí clo là (coi rằng hiệu suất phản ứng đạt 100% và các khí đo
      ở cùng điều kiện):
      A. 1 lít.            B. 2 lít.             C. 0,5 lít.          D. 0,25 lít.
48.   Cho 19,4g bột hỗn hợp X gồm Zn, Cu vào 650ml dung dịch AgNO3 1M kết thúc phản
      ứng được 64,8 gam chất rắn Y. Thành phần phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp
      X là
      A. 67,35%.           B. 67%.               C. 32,65%.           D. 33%.
49.   Cho mg hợp kim Pb, Fe phản ứng với dung dịch CuSO4 kết thúc phản ứng được
      (m-3)gam chất rắn X. Trong X có chứa
      A. Cu, Fe, Pb.       B. Cu, Fe.            C. Cu, Pb.           D. Tất cả đều đúng.


                                               118
50.   Trong tự nhiên Sb có hai đồng vị là      121
                                                   Sb và   123
                                                                 Sb . Trong hợp chất Sb2O3, Sb chiếm
      83,53% khối lượng (với 16O ). Tính %
                              8                Sb trong tự nhiên?
                                             121



      A. 58,5(%).        B. 58,7(%).               C. 64(%).               D. 67(%).




                                              119
                                       ĐỀ THI MẪU SỐ 24
1.   Trong sơ đồ phản ứng:
     CHCH 2HCHO butin-1,4-điol 2 H Y 2H Z
                                     , t , xt
                                                           0
                                            O      2                 2




     Y, Z lần lượt theo thứ tự là:
     A. HOCH2CH2CH2CH3, CH2=CH-CH=CH2.
     B. HOCH2(CH2)2CH2OH, CH2=CH-CH=CH2.
     C. HOCH2(CH2)2CH2OH, CH2=CH-CH2 -CH3.
     D. HOCH2(CH2)2CH2OH, CH3 -CH2-CH2 -CH3.
2.   Cho chuỗi biến hóa:
                            
     C2H5COOH Cl A   B H SO  CH3CHOHCOOH
                     
                     NaOH2                     2   4




     A, B lần lượt là:
     A. CH3CHClCOOH, CH3CHOHCOOH. B. CH3CHClCOOH, CH3CHOHCOONa.
     C. CH3CHClCOOH, HCl.                                  D. CH3CHClCOOH, NaCl.
3.   Khi nitro hoá benzen và toluen thì phản ứng:
     A. Nitro hoá benzen xảy ra nhanh hơn.                 B. Nitro hoá toluen xảy ra nhanh hơn.
     C. Khả năng hai phản ứng xảy ra như nhau . D. Nitro hoá benzen xảy ra ở vị trí meta.
4.   Benzen, toluen, styren và etylbenzen. Chất làm phai màu dung dịch brom là
     A. Benzen, toluen, styren và etylbenzen. B. Toluen và styren.
     C. Toluen, styren và etylbenzen.                      D. Styren.
5.   Ancol A có công thức C7H8O, không làm phai màu dung dịch brom. Tên của A là
     A. ancol benzylic.      B. heptanol. C. ancol phenylic.                 D. xiclohexylmetylic.
6.   Đốt một ancol đơn chức thu được số mol CO2 = số mol nước ta kết luận:
     A. ancol no.                                          B. ancol không no.
     C. ancol có công thức dạng CnH2nO.                    D. A, B ,C đều sai.
7.   Từ benzen điều chế axit picric theo sơ đồ:
      Benzen  X  Y  Z  axit picric.
     A. X là phenol.                         B. Y là muối.
     C. Z là nitro benzen.                   D. sơ đồ không thực hiện được.
8.   Geraniol có bao nhiêu đồng phân cis-trans?
                                               CH2OH



            A. 2.                    B. 3.                       C. 4.           D. 5.
9.   Hoá hơi hoàn toàn một hyđrocacbon A được một thể tích hơi bằng thể tích khí CO2 thu
     được khí đốt cháy hết một lượng cũng bằng lượng hyđrocacbon A đó bay hơi (các khí đo
     ở điều kiện tiêu chuẩn). Hyđrocacbon A là

                                                   120
      A. ankan.              B. C3H8.            C. anken.     D. CH4.
10.   Tổng số liên kết pi có trong hợp chất C6H6Cl2 (có một vòng) là:
      A. 2.                  B. 3.               C. 1.         D. 4.
11.   Có thể dùng hoá chất nào để tinh chế CH4 có lẫn các tạp chất là SO2 và CO2
      A. H2O.                                    B. Dung dịch Br2.
      C. Dung dịch NaOH hoặc Ca(OH)2 dư. D. Chỉ được dùng Ca(OH)2.
12    Đốt cháy hoàn toàn a mol hợp chất A thu được 3a mol hỗn hợp CO2 và H2O. A có thể là
      A. C2H6.               B. C3H8.            C. CH4.               D. C4H10.
13.   Cho các hiđrocacbon sau: 1) CH2=C=CH2; 2) CH2=C(CH3)-CH=CH2;
      3) CH2=CH-CH=CH2; 4) CH2=CH-CH=CH-CH=CH2; 5) CH2=CH-CCH.
      Chất thuộc loại ankađien liên hợp gồm có
      A. 3.                  B. 1, 2, 3.         C. 2, 3, 4.           D. 2, 3.
14.   Đốt hoàn toàn 9,2gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH và C3H7OH thu được 8,96lít
      CO2 (đo ở đktc) và m gam nước. Giá trị của m là
      A. 5,4.                B. 10,8.            C. 9.                 D. 4,6.
15.   Ancol X mạch hở, có công thức phân tử C5H10O. X không bị oxi hoá hữu hạn bởi CuO.
      Tên thay thế của X là
      A. 3-metylbut-1-en-3-ol.                   B. 3-metylbut-2-en-3-ol.
      C. 2-metylbut-3-en-2-ol.                   D. 2-metylbut-2-en-3-ol.
16.   Poli(metyl acrylat) là tên của sản phẩm trùng hợp từ
      A. CH3-COO-CH=CH2.                         B. CH2=CH-COO-CH3.
      C. CH3-CH2-COO-CH=CH2.                     D. CH2=C(CH3)-COO-CH3.
17.   A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt ở nhiệt độ cao cho ngọn lữa màu
      vàng. A tác dụng với B tạo thành C, nung nóng B ở nhiệt độ cao được chất rắn C, hơi
      nước và khí D. D là hợp chất của cacbon, D tác dụng với A tạo thành B hoặc C.
      A, B, C lần lượt là những chất sau
      A. NaOH, NaHCO3, Na2CO3.                   B. NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
      C. Na2O, NaOH, Na2CO3.                     D. NaOH, Na2CO3, Na2O.
                                 OH
18.   Cho axit salixylic (           COOH ) phản ứng với anhiđric axetic
      ( (CH3CO)2O ) thu được axit axetyl salixylic (C9H8O4) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Cấu
      tạo của axit axetyl salixylic là
                 OH                                COOH
      A.          OCOOC2H5.                B.         OCOCH3.
                 OH                                   COOH
      C.          COOCH2CH2OH.             D.            COOCH3.
19.   Các chất và ion sau: Fe3O4, Fe2O3, HCl, Cu2O, Cu2+, Cl-, Fe2+ chất và ion vừa có khả
      năng đóng vai trò chất oxi hoá vừa đóng vai trò chất khử là
                                                121
      A. Cu2O, Fe2+.                          B. Fe3O4, HCl, Cu2+, Fe2+.
      C. Fe3O4, HCl, Cu2O, Fe2+.              D. Fe3O4, Fe2O3, HCl, Cu2O, Fe2+.
20.   Clo phản ứng được với:
      A. Au.                B. FeCl2.         C. FeCl3.              D. Fe2O3.
21.   Vật liệu nào sau đây được dùng làm dây dẫn điện cao thế ?
      A. Hợp kim đuyra.                       B. Hợp kim Al, Mg, Si, Fe.
      C. Hợp kim đồng + kẽm.                  D. Hợp kim Al, Cu.
22.   Hai dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 nếu cùng nồng độ thì pH của dung dịch như sau:
      A. pH của dung dịch NaHCO3 > pH của dung dịch Na2CO3 .
      B. pH của dung dịch NaHCO3 < pH của dung dịch Na2CO3 .
      C. pH của dung dịch NaHCO3 = pH của dung dịch Na2CO3 .
      D. pH của dung dịch NaHCO3 = 2.pH của dung dịch Na2CO3 .
23.   Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch CuSO4 thấy hiện tượng
      A. Thấy xuất hiện kết tủa xanh đậm sau đó nhạt dần.
      B. Thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó thành dung dịch xanh đậm.
      C. Thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa xanh đậm.
      D. Thấy xuất hiện kết tủa màu xanh đậm.
24.   Vàng tan được trong dung dịch sau:
      A. HNO3 đặc nóng.
      B. H2SO4 đặc nóng.
      C. Dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 với tỉ lệ mol 1 : 3.
      D. Dung dịch hỗn hợp HNO3 và HCl với tỉ lệ mol 1 : 3.
25.   Có năm mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ dùng dung dịch
      H2SO4 loãng (không được dùng thêm bất cứ chất nào khác kể cả quỳ tím, nước nguyên
      chất) có thể nhận biết được các kim loại
      A. Cả năm kim loại.                     B. Ba, Mg, Fe, Al.
      C. Ba, Al, Ag.                          D. Ag, Fe.
26.   Thuỷ phân một protein thu được hỗn hợp (A) gồm ba -aminoaxit kế tiếp trong dãy đồng
      đẳng. Mỗi aminoaxit chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Nếu đốt 0,1mol hỗn
      hợp (A) thu được 6,72lít hỗn hợp CO2 và N2 (đo ở đktc). Cấu tạo của 3 amino axit là
      A. H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH và CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.
      B. H2N-CH(CH3)-COOH; CH3-CH2-CH(NH2)-COOH và H2N-[CH2]4-COOH.
      C. H2N-CH(CH3)-COOH; CH3-CH2-CH(NH2)-COOH và CH3-[CH2]2CH(NH2)-COOH.
      D. H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH3)-COOH và CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.
27.   P + KClO3  A + KCl . A là
      A. K3PO4.             B. P2O5.          C. PCl5.               D. PO3.


                                            122
28.   Cho sơ đồ:
                                                         O t          o
                    C
      Ca3(PO4)2  SiOC ,1200 A  Ca B  HCl  C  D
                               0
                                    ,t
                                            0
                       2
                                                                2,




      A, B, C, D lần lượt là
      A. CO, CaO, CaCl2, CaOCl2.                  B. CaSiO3, CaO, CaCl2, CaOCl2.
      C. P, Ca3P2, PH3, H3PO4.                    D. P, Ca2P3, PH3, H3PO4.
29.   Cho sơ đồ sau:
      Fe(NO3)2  X(khí)  Y(lỏng)  NH4NO3  Z(khí)  HCl
      Các chất X, Y, Z lần lượt là
      A. NO2, HNO3, NH3.                          B. O2 , H2O, H2.
      C. NO2, HNO3, Cl2.                          D. NO2, HNO3, N2O.
30.   Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua được m gam PVC Số mắc xích –CH2-CHCl-
      có trong m gam PVC nói trên là:
      A. 6,02.1022.         B. 6,02.1020.         C. 6,02.1023.              D. 6,02.1021.
31.   Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điều
      kiện thích hợp) là
      A. C2H6, CH3-COO-CH3, tinh bột.             B. Saccarozơ và glucozơ.
      C. C2H4, CH4, C2H2.                         D. Tinh bột, C2H4, C2H2.
32.   Thiếc tác dụng với nhóm chất nào dưới đây cho hợp chất Sn (IV)?
      A. HNO3loãng, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, O2 nhiệt độ cao.
      B. HNO3 đặc, H2SO4 đặc, O2 nhiệt độ cao.
      C. HNO3 đặc, H2SO4 đặc, O2.
      D. HNO3 đặc, H2SO4 đặc, HCl nhiệt độ cao.
33.   Khử m gam CuO bằng H2 sau phản ứng được 7,04 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và
      Cu2O. Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO3 1M thu được Vlít
      NO (đktc). Giá trị của m, V lần lượt là
      A. 8 và 0,896.        B. 8,8 và 1,344.      C. 9,6 và 2,016.         D. 9,6 và 1,792.
34.   Khi cho Fe tan trong dung dịch HNO3, muối thu được có thể là
      A. Fe(NO3)3.          B. Fe(NO3)2.        C. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.          D. A, B, C đều đúng.
35.   Tính pH của dung dịch thu được khi trộn dung dịch HCl 0,1M với dung dịch H2SO4
      0,05M theo tỉ lệ thể tích bằng nhau?
      A. 1.                 B. 2.                 C. 1,3.                    D. 1,7.
36.   Từ 1,62 tấn xenlulozơ điều chế được m (g) xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất quá trình
      là 88%. Giá trị của m là
      A. 2,6136.            B. 2,9700.            C. 1,6220.                 D. 2,233.
37.   Xà phòng hoá hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp hai este đơn chức đồng phân cần 200 (g)
      NaOH 3% thu được hỗn hợp hai ancol và hai muối. Công thức của hai ancol là
      A. CH3OH và CH2=CH-CH2OH.                   B. CH3OH và C2H5OH.
      C. C2H3OH và C3H5OH.                        D. CH3OH và C3H7OH.

                                                123
38.   Cho 5,4gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 16,1gam kết
      tủa. Tên của A là
      A. propin.              B. but-1-in.        C. pent-1-in.           D. hex-1-in.
39.   Phân tích hiđrocacbon A thấy mC = 8.mH. Muốn đốt 1gam A phải cần khoảng
      A. 2,28 lít O2 (đktc). B. 3,32 lít O2 (đktc).    C. 4,46 lít O2 (đktc). D. 8,90 lít O2 (đktc).
40.   Cho 6,72lít SO2 (ở đktc) phản ứng với 160gam dung dịch MOH 10% được dung dịch A
      chứa 2 muối tan. M là
      A. Li.                  B. Na.                  C. K.               D. Rb.
41.   Dung dịch A có chứa 2 cation là: Fe2+( 0,1 mol) và Al3+( 0,2 mol) và 2 anion là: Cl – (x
      mol) và SO 2  (y mol). Tính x, y biết rằng khi cô cạn dung dịch A thu được 46,9 gam hỗn
                 4

      hợp muối khan.
      A. x = 0,1 mol, y = 0,2 mol.                B. x = 0,2 mol, y = 0,3 mol.
      C. x = 0, 3 mol, y = 0, 2 mol.              D. Kết quả khác.
42.   Nung 37,6 gam Cu(NO3)2 một thời gian thu được 26,8 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng
      nhiệt phân là
      A. 20%.                 B. 30%.             C. 50%.                 D. 80%.
43.   1 lít dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M, HNO3 0,1M hoà tan tối đa m gam Cu thu được Vlít
      NO. Giá trị của m là
      A. 4,8gam.              B. 9,6gam.          C. 5,2gam.              D. Kết quả khác.
44.   Cho V(l) dung dịch AlCl3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH 0,1M                  thu được 0,26 gam
      kết tủa. Giá trị của V là
           0,01             0, 2                        0,15
      A.        .      B.        .                C.         .            D. 0,02.
            3                7                            3
45.   Cho m gam hợp kim Na- Al vào lượng H2O dư được 7,8 (g) chất rắn không tan và dung
      dịch A. Cho dung dịch A Phản ứng với lượng CO2 dư được 7,8 (g) kết tủa. Giá trị của m
      là
      A. 12,8.                B. 5.               C. 7,7.                 D. 15.
46.   Cho m gam hợp kim Na- Al phản ứng với H2O dư được 6,72 lít khí
      (đo ở đktc). Nếu cũng m gam hợp kim trên phản ứng với dung dịch KOH dư được
      13,44lít khí (đo ở đktc). Giá trị của m là
      A. 12,9.                B. 5.               C. 15.                  D. 9,45.
47.   Oxi hoá m gam bột Al bằng oxi được 3,12 (g) hỗn hợp rắn (A). Cho hỗn hợp (A) tan
      trong dung dịch H2SO4 đặc dư được 1,344lít SO2 (đo ở đktc). Giá trị của m là
      A. 2,16.                B. 2,43.            C. 2,7.                 D. 2,97.4.
48.   Hoà tan kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% (vừa đủ) được dung dịch muối
      có nồng độ 18,19%. Kim loại M là
      A. Fe.                  B. Zn.              C. Mg.                  D. Ca.
49.   Ngâm lá đồng vào Vml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi phản ứng xong
      lấy ra lá đồng không thay đổi khối lượng. Nồng độ Fe(NO3)3 và AgNO3 lần lượt là
      A. 0,1M và 0,025M. B. 0,5M và 0,25M. C. 0,1M và 0,375M. D. 0,475M và 0,2M.

                                                124
50.   Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe làm 2 phần bằng nhau.
      P1 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư được 4,48lít H2 (đktc).
      P2 phản ứng với dung dịch H2SO4 dư được 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
      A. 18,6.            B. 37,2.            C. 12,1.            D. 24,2.




                                            125
                                      ĐỀ THI MẪU SỐ 25
1.    Cho các dung dịch: 1)H2SO4 loãng, 2) HNO3 loãng, 3) H2SO4 đặc, 4) HNO3 đặc,
      5) HCl. Dung dịch nào không hoà tan được chì?
      A. 1, 2, 5.          B. 3, 4.              C. 1, 5.     D. 1, 3, 4, 5.
2.    Chọn câu trả lời sai trong các câu sau:
      A. Phenol làm phai màu dung dịch brom vì phenol dễ tham gia phản ứng cộng brom.
      B. Phenol làm phai màu dung dịch brom do nguyên tử hiđro trong nhân benzen dễ bị thế.
      C. Phenol là một axit yếu và dung dịch của nó không làm đỏ ancol quì.
      D. Phenol là một axit mạnh hơn ancol.
3.    Cho sơ đồ:    CH4  X  X1  CH3CHO. X1 có thể là
      A. CH2=CHCl. B. CH3CHCl2.          C. CH2=CH2.          D. A, B, C đều đúng.
4.    Axit A mạch hở có công thức CnHmO4. Để gốc hiđrocacbon của A no thì
      A. m = 2n – 1. B. m= 2n.           C. m =2n –3.         D. m = 2n - 2.
5.    Tính chất hoá học đặc trưng của hiđrocacbon thơm là
      A. Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng bền với các chất oxi hoá.
      B. Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng bền với các chất oxi hoá.
      C. Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng kém bền với các chất oxi hoá.
      D. Khó tham gia phản ứng thế, dễ tham gia phản ứng cộng kém bền với các chất oxi hoá.
6.    Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây là không đúng?
      A. Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
      B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans-.
      C. Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000.
      D. Các phân tử cao su soắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự.
7.    Sơ đồ sau đây dùng để điều chế Zn từ hỗn hợp X gồm ZnS và ZnCO3.
      A. X t  Y t Zn.
                                                             Y t  Zn.
                                                        B. X t       
               0           0                                      0        0
             , kk    ,C                                              ,CO



             
      C. X t  Y H SO l  Z d Zn.
               0
             , kk
                        2    4
                                
                                 /p
                                                        D. A, C đúng.
8.    Cấu tạo của xiclohexan và benzen giống nhau là
      A. Có 6 nguyên tử cacbon tạo thành một lục giác đều.            B. Có 1 vòng 6 cạnh.
      C. Số nguyên tử cacbon và hiđro như nhau.         D. Có các góc hoá trị bằng nhau.
9.    Cho các chất sau:
      C6H5OH, C6H5NH2, C6H6, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2
      Chất phản ứng với dung dịch Br2 là
      A. C6H5CH=CH2.                   B. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl.
      C. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl, C6H5CH=CH2.
      D. C6H5OH, C6H5NH2, C6H5CH=CH2.
10.   Tính chất nào sau đây không đúng với trimetylen glicol:
                                                126
      A. phản ứng với Cu(OH)2.            B. phản ứng với HCl.
      C. phản ứng với HNO3.               D. phản ứng với Na.
11.   Cho sơ đồ: Tinh bột  X  Y  Z  cao su Buna.
      A. Y là butan.       B. X là ancol etylic.           C. Y là ancol etylic.      D. Z là butađien.
12.   Có bao nhiêu đơn vị isopren trong vitamin A?
                                          CH2OH


      A. 2.                B. 3.          C. 4.                   D. 5.
13.   Cho các chất: CH2 = CH-CH=CH-CH3 (1); CH3-C≡CH                   (2);
      CH3 - CH2 - CH2-C ≡ CH (3) ;                      CH=CH2 (4)
      Chọn phát biểu đúng nhất:
      A) (1), (3) là các chất đồng phân; (2), (3) là các chất đồng đẳng.
      B) (1), (3) là các chất đồng đẳng; (2), (3) là các chất đồng phân.
      C) (2), (3) là các chất đồng phân; (1), (4) là các chất đồng đẳng.
      D) (1), (3), (4) là các chất đồng phân; (2), (3) là các chất đồng đẳng…..
14.                        
      Cho sơ đồ: butađien (1) A  etylxiclohexan.
                                  ( 2)


      Phản ứng (1), (2) lần lượt là các phản ứng:
      A. Cộng, nhị hợp.    B. Nhị hợp, cộng.       C. Tam hợp, cộng. D. Cộng, tam hợp.
15.   Clo hoá pentan trong điều kiện ánh sáng thu 4 dẫn xuất monoclo thì hợp chất có tên:
      A. izopentan.        B. 2,2- đimetyl propan.       C. neopentan. D. pentan.
16.   Điều nào sau đây sai khi nói về ankan?
      A. Có công thức chung là CnH2n+2.
      B. Khi cháy luôn cho số mol CO2 nhỏ hơn số mol nước.
      C. Chỉ chứa liên kết xichma (  ) trong phân tử.
      D. Clo hóa theo tỷ lệ mol 1: 1 chỉ tạo một sản phẩm thế duy nhất.
17.   Cho m1 gam hỗn hợp X gồm Cu2O và Fe3O4 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư sau
      phản ứng được dung dịch A và m2gam chất rắn không tan. Tỉ lệ mol nCu O : n Fe O trong
                                                                                      2    3   4

      hỗn hợp X là
      A. 1 : 2.            B. 2 1.        C. 2 : 3.        D. 1 : 1.
18.   Dẫn khí CO2 vào dung dịch KOH thu được dung dịch hai muối có                 nồng độ phân tử
      gam bằng nhau thì tỉ lệ
      T = số mol CO2 : số mol KOH có giá trị là
      A. T = 3 : 2. B. T = 2 : 3.                  C. T < 1.              D. T > 1.
19.   Criolit được sử dụng trong sản xuất nhôm với mục đích
      A. tiết kiệm nhiên liệu.      B. tạo được dung dịch Al2O3 có nhiệt độ nóng chảy thấp.
      C. tạo được dung dịch Al2O3 có khối lượng riêng nhỏ. D. A, B, C đều đúng.
20.   Cho một mẫu Na dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch X có chứa:
                                                  127
      A. Na[Al(OH)4], NaCl và NaOH dư.         B. NaCl và NaOH dư.
      C. Na[Al(OH)4] và NaCl.                  D. Na[Al(OH)4] và NaOH dư.
21.   Hoà tan hỗn hợp ở dạng bột gồm Na3N, NaH, Na2O2 vào một lượng dư dung dịch HCl
      thu được dung dịch A và khí B. Cô cạn dung dịch A chất rắn thu được là
      A. NaCl và NH4Cl. B. NaCl.               C. NaOH.             D. NaCl và NaOH.
22.   Có 5 dung dịch NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3 và Na[Al(OH)4]. Hoá chất nào sau đây có
      thể nhận biết cả 5 dung dịch trên:
      A. Ba(OH)2.         B. H2S.              C. H2SO4 (loãng).    D. NaOH.
23.   Trong môi trường H2SO4 muối kaliđicromat bị khử bới FeSO4 làm cho dung dịch
      chuyển từ màu da cam sang màu xanh. Crom trong kaliđicromat bị khử thành muối
      A. Cr (III).        B. Cr (II).   C. Cr (VI).   D. Cr (IV).
24.   Chất nào sau đây bị CrO3 oxi hoá : NaOH, H2O, NH3, C2H5OH, C.
      A. NaOH, H2O, NH3, C2H5OH, C.            B. NaOH, NH3, C2H5OH, C.
      C. NH3, C2H5OH, C.                       D. NaOH, NH3, C.
25.   Trong các chất sau: CuO, Cu2O, Cu2S, CuS, CuSO4.5H2O. Chất có % khối lượng đồng
      lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là
      A. CuO và CuSO4.                         B. Cu2O và CuSO4.5H2O.
      C. Cu2O và CuSO4.                        D. Cu2S và CuSO4.5H2O.
26.   Tính chất vật lí của photpho trắng và photpho đỏ khác nhau vì:
      A. cấu trúc mạng tinh thể khác nhau.
      B. photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử còn photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh
      thể nguyên tử.
      C. photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử còn photpho đỏ có cấu trúc polime.
      D. A, B, C đều đúng.
27.   Cho sơ đồ sau : P  (X)  H3PO4  (Y)  (Z)↓vàng
      Các chất X, Y ,Z lần lượt là
      A. P2O5; Ca3(PO4)2; CaSO4.               B. P2O5; Na3PO4; Ag3PO4.
      C. P2O5; K3PO4; Ba3(PO4)2.               D. P2O5; K3PO4; PbSO4.
28.   Cho biết A, B, D trong các sơ đồ sau:
      H2PO  + A  HPO 2  + B ; HPO 2  + D  H2PO 
           4           4             4              4

      A. OH-, H2O, H+.    B. H+ , OH-, H2O. C. H+ , H2O, OH-.       D. H2O, H+ , OH-.
29.   Phương pháp nào sau đây dùng để thu NH3 trong phòng thí nghiệm?
      A. Phương pháp đẩy nước.                 B. Đẩy không khí ra khỏi bình thu để ngửa.
      C. Đẩy không khí ra khỏi bình thu để sấp (úp ngược).
      D. Cả 3 cách trên đều được.
30.   Từ khí thiên nhiên (80% metan) điều chế PVC theo sơ đồ:
      CH4  C2H2  CH2=CHCl  PVC.

                                              128
      Thể tích khí thiên nhiên (đo ở đktc) cần điều chế 1 tấn PVC (biết hiệu suất quá trình là
      40%) là
      A. 1120m3.           B. 2240m3.           C. 3360m3.           D. 4480m3.
31.   Để nhận biết các dung dịch: Saccarozơ, mantozơ, anđehit axetic. Người ta dùng các thuốc
      thử sau:
      A. dung dịch AgNO3/ NH3 và dung dịch H2SO4.               B. Cu(OH)2 và AgNO3/ NH3.
      C. HNO3 và Na.                            D. dung dịch AgNO3 trong NH3 và HNO3.
32.   Nitro hoá benzen được một dẫn xuất A chứa 19,72%N về khối lượng. Công thức của A là
      A. C6H5(NO2)3.       B. C6H4(NO2)2. C. C6H5NO2.           D. C6H3(NO2)3.
33.   10gam kim loại kiềm thổ tác dụng với nước đựơc 5,6lít H2 (đktc). Kim loại trên là
       A. Ca.              B. Ba.               C. Sr.               D. Mg.
34.   Hoà tan 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và
      2,24lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan. Giá trị của m là
      A. 12,3.             B. 12,1              C. 13,2.             D. 11,2.
35.   Cho m gam CO2 phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% được dung dịch muối trung
      hoà có nồng độ C% là :
      A. 12,55 (%).        B. 44,65 (%).        C. 56,44 (%).       D. 52.16(%).
36.   Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.050.000đvC. Số gốc
      glucozơ trong xenlulozơ trên là
      A. 25.000.           B. 26.000.           C. 16.200.           D. 22.500.
37.   Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất
                    2
      thu được là     mol. Để đạt hiệu suất cực đại 80% khi tiến hành este hoá 1mol CH3COOH
                    3
      cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ).
      A. 1,42.             B. 1,6.              C. 1,8.              D. 2,4.
38.   Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được
      8,96lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) và 4,5gam nước. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam
      hỗn hợp trên cần Vlít H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là
      A. 1,12              B. 2,24              C. 3,36              D. Không xác định được
39.   Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp hai hyđrocacbon đồng đẳng ở thể khí cần 10 lít oxi và
      tạo ra 6 lít CO2 (các thể tích khí đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai
      hyđrocacbon là:
      A. C2H6 và C4H8      B. C3H6 và C4H8.    C. C2H6 và C4H10.      D. C2H4 và C4H8.
40.   Phân tích hợp chất hữu cơ A thấy cứ 1 phần khối lượng hiđro có 10,5 phần khối lượng
      cacbon. Công thức đơn giản của A là
      A. CH.               B. CH2.              C. C3H4.             D. C7H8.
41.   Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128 gam lưu huỳnh và 100 gam
      oxi ?
      A. 100 gam.          B. 114 gam.          C. 200 gam.          D. 228 gam.
42.   Hàm lượng của P2O5 trong supephotphat kép bằng

                                              129
      A. 52,3%               B. 60,68%         C. 26,5%              D. 67,3%
43.   Muốn hỗn hợp chứa xmol Fe3O4 và y mol Cu2O tan hết trong dung dịch HCl thì tỉ lệ
      T = x : y có giá trị
      A. T = 1               B. T  1          C. T < 1              D. T  1.
44.   Phân tích hiđrocacbon A thấy cứ 3 phần khối lượng hiđro có 20 phần khối lượng cacbon.
      Biết A điều chế từ một hiđrocacbon thơm bằng cách hiđro hoá và MA < 150. A là
      A. Đecalin.            B. Xiclohexan.    C. Etylxiclohexan. D. Toluen.
45.   Nung hỗn hợp X gồm Al và S trong điều kiện không có không khí được chất rắn A. Cho
      A phản ứng với dung dịch HCl dư được hỗn hợp hợp khí B có tỉ khối đối với hiđro bằng
      9. Thành phần phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là
      A. 41,7(%).            B. 52,9(%).       C. 21,9(%).           D. 78,1(%).
46.   Hoà tan hoàn toàn m gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 được dung dịch A. Biết dung
      dịch A là phai màu tối đa 240ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường axit. Giá trị
      của m là
      A. 5,6.                B. 6,72.          C. 7,84.              D. 8,96.
47.   Cho 2,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe tan hoà toàn trong dung dịch H2SO4 90% đun nóng
      được Vlít khí A. Cho hết khí A phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư được m gam kết tủa.
      Giá trị của m là
      A. 10,85.              B. 27,2.          C. 34,72.             D. 19,53.
48.   Cho mgam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 phản ứng với dung dịch HCl dư được khí
      A. Dẫn hết khí A vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 30gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 30.                 B. 30,6.          C. 31,8.              D. 32,1.
49.   Chia hỗn hợp X gồm Na, Al, Mg là 3 phần bằng nhau:
      P1 cho phản ứng với lượng H2O dư được V lít khí (đo ở đktc).
      P2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư được 2V lít khí (đo ở đktc).
      P3 cho phản ứng với dung dịch HCl dư được 3V lít khí (đo ở đktc).
      Tỉ lệ mol: nNa : nAl : nMg trong hỗn hợp X là
      A. 3: 7: 6.            B. 1: 2: 1.       C. 1: 3: 2.           D. 1: 1,5: 2.
50.   Cho hỗn hợp X gồm MnO2 và Mg phản ứng với dung dịch HCl đặc dư được khí Y có tỉ
      khối đối với H2 là 18,25. % khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là.
      A. 50%.                B. 62,21%.        C. 21,62%.            D. 78,38%.




                                              130
                                        ĐÈ THI MẪU SỐ 26
1.    Cho suất điện đông của các pin điện hoá: E0(X-Cu) = 1,1V; E0(Cu-Y) = 0,46V; E0(Z -
      Cu) = 0,78V (X, Y, Z là 3 kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử là
      từ trái sang phải là
      A. X, Z, Cu, Y.    B. X, Y, Cu, Z.    C. X, Y, Z, Cu. D. X, Cu, Y, Z.
2.    Khử m gam Fe3O4 bằng hiđro được 10gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe và Fe3O4. Cho hỗn
      hợp X phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng được 2,24lít SO2 (đo ở đktc). Giá trị của
      m là
      A. 11,6               B. 10,51.             C. 11,21.            D. 12,6.
3.    Oxi hoá m gam bột Cu bằng oxi sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn (gồm CuO,
      Cu2O và Cu) tăng 3,2 gam. Cho chất rắn nầy phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư
      thấy có 10 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
      A. 6,8.               B. 24.         C. 13,2.      D. 22,8.
4.    Cho hỗn hợp hai kim loại Ba, Na phản ứng với nước được dung dịch X và 0,224lít H 2
      (đktc).Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần trung hoà dung dịch X là
      A. 200ml.             B. 300ml.      C. 100ml.     D. 20ml.
5.    Đốt m gam khoáng chất chứa CuFeS2 (tạp chất trơ) cần V1 lít O2 (đo ở đktc). Cũng lượng
      khoáng chất trên cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng được V2 lít NO2 (đo ở đktc).
      Quan hệ giữa V1 và V2 là
      A. V2 = 2V1.      B. V2 = 4V1. C. V2 = 4,23V1. D. V2 = 5,23V1.
6.    Các chất sau: Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl. Chất nào không tan trong dung dịch
      amoniac.
      A. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl.                B. Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl.
      C. Al(OH)3, AgCl.                                  D. Al(OH)3.
7.    Ngâm một đinh thép trong dung dịch HCl dư sẽ thấy
      A. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch trong suốt.
      B. Đinh thép không tan hết trong dung dịch.
      C. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch màu xanh nhạt.
      D. Đinh thép tan hoàn toàn tạo dung dịch màu nâu nhạt.
8.    Màu của các dung dịch: Cr3+, Ni2+, Fe2+, Fe3+ có màu theo thứ tự là
      A. xanh tím, xanh lá cây, không màu, màu vàng.
      B. xanh lá cây, xanh tím, trắng xanh, nâu đỏ.
      C. xanh tím, xanh lá cây, trắng xanh, nâu đỏ.
      D. xanh lá cây, xanh tím, không màu, màu vàng.
9.    Hoà tan a(g) FexOy bằng 500ml dung dịch HNO3 0,2M (vừa đủ) được dung dịch X chứa
      một muối và 224ml NO (đo ở đktc). Giá trị của a là
      A. 2,16.              B. 4,64.              C. 9.28.             D. 7,26.
10.   Phương pháp sản xuất thép nào sau đây có thể tận dụng được sắt thép phế liệu?
      A. Phương pháp Bet-xơ-me.            B. Phương pháp lò điện.

                                                131
      C. Phương pháp Mac-tanh..         D. Lò thổi oxi.
46.   Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp hợp X gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl sau phản
      ứng được dung dịch chứa hai muối và axit dư. % khối lượng của các chất trong hỗn hợp
      là
      A. %KLCu = 21,62%, %KLFe3O4 = 78,38%.
      B. %KLCu = 43,24%, %KLFe3O4 = 56,76%.
      C. %KLCu = 78,38%, %KLFe3O4 = 21,62%.
      D. %KLCu = 56,76%, %KLFe3O4 = 43,24%.
11.   Dung dịch NH4Cl có thể hoà tan được hiđroxit nào sau đây:
      A. Zn(OH)2.         B. Fe(OH)2.            C. Al(OH)3.                D. Mg(OH)2.
12.   Hoá chất có thể nhận biết các chất sau: Na2CO3, NaHCO3, hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3
      là
      A. H2SO4 và NaOH. B. BaCl2 và HCl.         C. Na2CO3 và HCl. D. H2SO4 và NaCl.
13.   Để kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 có thể dùng cách nào sau đây:
      A. Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư.
      B. Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ.
      C. Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư.
      D. Cho dung dịch Na[Al(OH)4] phản ứng với dung dịch HCl dư.
14.   Khi nung 23,2 gam sufua của kim loại M hoá trị II trong không khí, lượng sản phẩm khí
      thu được làm mất màu 25,4 gam I2 trong dung dịch. Kim loại M là
      A. Mg.              B. Hg.                 C. Ca.            D. Zn.
15.   Oxi hoá m gam FeO bằng oxi được 3,76 (g) hỗn hợp rắn X. Cho hỗn hợp X phản ứng vừa
      đủ với 160ml dung dịch HNO3 1M thu được V (ml) khí NO (đo ở đktc). Giá trị của m và
      V lần lượt là
      A. 3,6 và 224.      B. 3,36 và 224.        C. 3,5 và 336. D. 3,36 và 336.
16.         Cho 1,44 (g) axit vô cơ X phản ứng vừa đủ với 99 (g) dung dịch Na2CO3. Sau
      phản ứng thu được 100 (g) dung dịch muối Y. C% của dung dịch Y là
      A. 1,88(%).         B. 1,44(%).            C. 1,66(%).       D. 1,90(%).
17.   Bột A màu lục không tan trong axit và kiềm loãng. Khi đun với NaOH có mặt không khí
      chuyển thành chất B màu vàng. Chất b tác dụng với axit chuyến thành chất C màu da
      cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A. A, B, C lần lượt là
      A. CrO, Na2CrO4, Na2Cr2O7.                 B. Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4.
      C. CrO3, Na2CrO4, Na2Cr2O7.                D. Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7.
18.   Dẫn luồng khí CO qua ống sứ đựng hỗn hợp CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng
      chất rắn trong ống sứ giảm 8 gam. Khí sinh ra dẫn qua bình nước vôi trong dư tách được
      m gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 50.              B. 25.        C. 80.            D. 16.
19.   Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol K2CO3 đồng thời khuấy
      đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi vào dung dịch X
      thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

                                             132
      A. V = 11,2(a-b).       B. V = 22,4(a+b). C. V = 11,2(a+b).              D. V = 22,4(a-b).
20.   Tỉ lệ mol Fe3O4 và Fe(NO3)3 trong phản ứng với HNO3 dư là
      A. 3 : 1.           B. 3 : 2.                C. 1 : 3.                D. 3 : 1.
21.   Cho 12gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 450ml dung dịch HCl 1M sau phản ứng được
      dung dịch Y và V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
      A. 5,04.      B. 4,9.           C. 4,02                  D. 4,3.
22.   Cho dung dịch HCl 5% phản ứng vừa đủ với m gam hiđroxit MOH thu được dung dịch
      muối X có nồng độ 7,6%.Công thức hiđroxit là
      A. LiOH.      B. NaOH.          C. KOH.         D. RbOH.
23.   Hoà tan 8,32gam Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 4,928lít (đo ở đktc) hỗn hợp NO và
      NO2. Khối lượng của 1 lít hỗn hợp khí nầy là
      A. 2gam.                B. 1,69gam.             C. 1,57gam. D. 2,1gam.
24.   Cho 26 (g) hỗn hợp hai kim loại Fe và Zn tan trong dung dịch HCl dư, lượng H2 sinh ra
      có khả năng khử tối đa m(g) CuO. Giá trị của m là
      A. 32.        B. 33,6.          C. 37,2.            D. 38,4.
25.   Natri xianua có thể hoà tan được vàng vì có khả năng tạo
      A. Au+.       B. ion Au3+.              C. ion phức [Au(CN)4]-.          D. ion phức [Au(CN)2]-.
26.   A có công thức phân tử C3H7NO2, A phản ứng được với các dung dịch NaOH, HCl, Br2.
      Khi cho m gam A phản ứng với NaOH vừa đủ được (m+1) gam muối. Giá trị của m là
      A. 17,8.      B. 4,04.             C. 3,56           D. 8,9.
27.   Đốt cháy 6g este X thu được 4,48lít CO2 (đo ở đktc) và 3,6g H2O.                  Công thức phân tử
      của X là
      A. C4H6O4     B. C4H6O2         C. C3H6O2       D. C2H4O2
28.   Axeton có thể điều chế bằng phương pháp
      A. oxi hóa ancol isopropylic            B. oxi hóa cumen (isopropyl benzen)
      C. nhiệt phân CH3COOH/xt hoặc (CH3COO)2Ca hoặc CH3COONa. D. A, B và C.
29.   X là anđehit khi đốt thấy nCO2 = nH2O. Khi tham gia phản ứng tráng gương 1mol thu
      được 4mol Ag. X là
      A. (CHO)2               B. CH3CHO               C. CH2(CHO)2             D. kết quả khác.
30.   Dung dịch A chứa 2 axit yếu gồm HCOOH 0,1M ( Ka = 1,77.10-4) và HOCN 0,1M
      (Ka = 3,3.10-4). pH của dung dịch A. là
      A. 2,14.                B. 1,92.                C. 2,82.           D. 2,12.
31.   A, B là hai đồng phân mạch hở của C3H6O. A phản ứng với dung dịch brom được A/, B
      phản ứng với dung dịch brom được B/. A/ phản ứng được với B nhưng B/ không phản ứng
      với A. B là
      A. anđehyt no đơn chức. B. xeton no đơn chức. C. anđehyt hoặc xeton.                   D. ancol.
32.   Trạng thái và tính tan của các amino axit là:
      A. Chất rắn không tan trong nước. B. Chất lỏng không tan trong nước.
                                                    133
      C. Chất rắn dễ tan trong nước.       D. Chất lỏng dễ tan trong nước.
33.   Hoà tan 13,3 gam hỗn hợp bột Al và Cr trong dung dịch HCl được dung dịch A và V lít
      khí (đo ở đktc). Thêm lượng dư NaOH và nước clo vào dung dịch A rồi thêm lượng BaCl2
      dư thu được 25,3gam kết tủa vàng. Giá trị của V là
      A. 12,32.            B. 11,2.               C. 10,08.             D. 8,96.
34.   Hiđrat hoá 4,48 lít hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng (tỉ khối
      của X đối với hiđro là 16,5) dẫn sản phẩm qua dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m
      gam kết tủa Ag. Giá trị của m là
      A. 23,76.            B. 21,6.               C. 42,3.              D. 32,4.
35.   Trong sơ đồ sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình phản ứng):
      CH3-[CH2]2-CH3  X  CH3-CH2Cl thì X là:                   I/ CH3-CH3            II/ CH2=CH2
      A. I, II đều đúng.   B. I, II đều sai.      C. I đúng, II sai.    D. I sai, II đúng.
36.   Hợp chất có công thức cấu tạo (NH-[CH2]5-CO)n có tên là:
      A. Tơ enang          B. Tơ capron           C. Tơ nilon           D. Tơ đacron
37.   Sắp xếp các chất sau: 1) C2H5ONa. 2) C6H5-NH2. 3) NH3. 4) (CH3)2NH. 5) CH3-NH2, 6)
      NaOH theo chiều tăng tính bazơ.
      A. 1< 2< 3 < 5 < 4 < 6.     B. D. 2< 3 < 5 < 4 < 1 < 6 .
      C. 2 < 3 < 4 < 1 < 5 < 6.    D. 2< 3 < 5 < 4 < 6 < 1.
38.   Hợp chất C4H6O2 (X) khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm tham gia phản
      ứng tráng gương, X có công thức cấu tạo là: I/ CH3-COO-CH=CH2 II/ HCOO-CH2-
      CH=CH2
      A. I, II đều đúng.   B. I, II đều sai.      C. Chỉ có I đúng.     D. Chỉ có II đúng.
39.   Đun nóng 21,8g chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,8g muối của axit 1
      lần axit và 1 lượng ancol B. Nếu cho lượng   ancol đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là
      2,24 lít. Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M. Công thức
      cấu tạo của A là :
      A. (HCOO)3C3H5       B. (C2H5COO)5C3H5 C. (CH3COO)3C3H5                  D. (CHCOO)2C2H4
40.   Trong các cấu tạo của C3H6O2 có bao nhiêu cấu tạo mạch hở tham gia được phản ứng
      tráng gương?
      A. 1                 B. 2           C. 3           D. 4
41.   Thuỷ phân este E có công thức C5H6O4 thu được một axit hai chức, một ancol và một
      Anđehit. Công thức của ancol là
      A. CH3OH             B. C2H5OH       C. C2H3OH         D. C2H4(OH)2
42.   Xà phòng hoá 11,4g este X bằng 200ml dung dịch NaOH 1M được 13,88g hỗn hợp rắn
      khan và mgam glixerol. Cho hết lượng glixerol nầy phản ứng với natri dư, thể tích H 2 thu
      được (đo ở đktc) là.
      A. 1,344lít.         B. 1,568lít.   C. 1,792lít.   D. 2,016lít.

                                                 134
43.   Muối A có công thức đơn giản CH6N2O2. Khi A phản ứng với NaOH được muối B, khi
      phản ứng với HCl được muối C. Khối lượng phân tử của A, B, C biến đổi theo thứ tự sau
      A. MA > MB > MC.       B. MA > MC > MB.         C. MB < MA < MC. D. MC < MA > MB.
44.   Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
      I/ Chất hữu cơ khi cháy cho số mol CO2 bằng số mol H2O thì nó phải có nối đôi trong
      phân tử.
      II/ Khi đốt 1 hiđrocacbon X được số mol CO2 ít hơn số mol H2O thì X phải là ankan.
      A. I, II đều đúng.    B. I, II đều sai.     C. I đúng, II sai.    D. I sai, II đúng.
45.   Polime nào sau đây bền trong môi trường axit:
      1/ Polietilen. 2/ Polistiren. 3/ Polivinyl clorua. 4/ Nilon-6,6
      A. 1, 2, 3.           B. 1, 2, 4.           C. 1, 3, 4.           D. 1, 2, 3, 4.
46.   Tơ visco là thuộc loại:
      A. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật.             B. Tơ tổng hợp.
      C. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật.             D. Tơ nhân tạo.
47.   Để điều chế etilen người ta đun nóng ancol etylic 95o với dung dịch axit sunfuric đặc ở
      nhiệt độ 1800C, hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên
                                         0
      chất là 0,8 g/ml. Thể tích ancol 95 cần đưa vào phản ứng để thu được 2,24 lit etilen (đo ở
      đkc) là
      A. 4,91 (ml)          B. 6,05 (ml)          C. 9,85 (ml)          D. 10,08 (ml)
48.   Hợp kim Cu-Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hoá học, trong đó có 13,09%Al về
      khối lượng. Công thức hoá học của hợp chất là
      A. Cu28Al10.          B. Cu3Al.             C. Cu3Al2.     D. CuAl.


49.   Glixin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ):
      A. C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2.                B. H-CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.
      C. C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2.              D. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
50.   Cho các chất: C4H4, CCl4, CH3MgCl, NaCHO2, CaC2H2O6, Na2CH20O13. Số lượng chất
      hữu cơ trong các chất trên là
      A. 3.                 B. 4.                  C. 5.                D. 6.




                                                135
                                       ĐÈ THI MẪU SỐ 27
1.    Muốn hoà tan 3gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phải dùng 100ml dung dịch HNO3 1M thu
      được 672ml hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (đo ở đktc). Tổng lưọng muối thu được là
      A. 5,48.              B. 7,34.             C. 5,84.           D. 4,86.
2.    Đốt m gam khoáng chất chứa CuFeS2 (tạp chất trơ) thu đượcV1 lít SO2 (đo ở đktc). Cũng
      lượng khoáng chất trên cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng được V2 lít NO2 (đo
      ở đktc). Quan hệ giữa V1 và V2 là
      A. V2 = 6,5V1.        B. V2 = 8,5V1.       C. V2 = 4,5V1.     D. V2 = 7,5V1.
3.    Hoà tan 1,7 gam hỗn hợp hợp kim loại A (ở nhóm IIA) và Zn vào dung dịch HCl dư được
      0,672lít khí (đo ở đktc). Mặt khác đề hoà tan 1,7 gam A thì không dùng hết 200ml dung
      dịch HCl 0,5M. Kim loại A là
      A. Ca.                B. Mg.               C. Ba.             D. Sr.
4.    Cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,05M hấp thụ hết 448ml khí
      CO2 (đo ở đktc) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 2,364.        B. 5,713.                 C. 2,8566.         D. Kết quả khác.
5.    Dung dịch axit và bazơ sau có thể phân biệt được 3 hợp kim : Cu-Ag; Cu-Al và Cu-Zn
      A. HCl và NaOH.       B. H2SO4 và NaOH. C. H2SO4 và NH3. D. HCl và Ba(OH)2.
6.    Cho 4,48gam bột Cu vào dung dịch chứa 100ml dung dịch hỗn hợp H2SO40,3M và HNO3
      1M sau phản ứng thu được V lít NO (đo ở đktc). Giá trị của V là
      A. 0,56.      B. 0,672.             C. 0,896.           D. 1,12.
7.    Cho 19,6 gam bột sắt vào dung dịch HNO3 và khuấy đều khi phản ứng kết thúc thu được
      V lít khí NO (đo ở đktc) và 2,8 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là
      A. 6,72.      B. 4,48.              C. 8,96.            D. 2,24.
8.    Hoà tan 5 gam hỗn hợp kim loại Cu, Fe bằng 50ml dung dịch HNO3 63% (d=
      1,38gam/ml) đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A cân nặng 3,75gam, dung dịch
      B và 7,3248 lít hỗn hợp khí NO2 và NO ở 54,60C và 1atm. Cô cạn d/dịch B được m gam
      chất rắn. Giá trị của m là
      A. 27,135.            B. 27,685.           C. 29,465.         D. 30,650.
9.    Cho 3,12 gam hỗn hợp X gồm Al và kim loại M hoá trị không đổi phản ứng vừa đủ với
      800ml dung dịch HNO3. thu được 26,16 gam hỗn hợp muối (không có khí thoát ra). Nồng
      độ mol/lít của dung dịch HNO3 là
      A. 0,5M.              B. 0,8M.             C. 1M.             D. 1,2M.
10.   Đốt hoàn toàn 7,4gam amin A thu được 6,72lít CO2 (đo ở đktc), 9 gam nước và Vlít N2
      (đo ở đktc). Giá trị của V là
      A. 3,36               B. 1,12              C. 2,24.           D. 4,48.
11.   Thành Phần phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp Cu và Fe3O4 là bao nhiêu thì
      có thể hoà tan hết trong dung dịch HCl dư?
      A. 87%.      B. 74%       C. 50%          D. Kết quả khác.
12.   Cho các phản ứng sau: 1) C6H5OH + Na  2) C6H5OH + NaOH  3) C6H5OH + Br2 
      4) C6H5OH + H2              5) C6H5OH + (CH3CO)2O 

                                               136
      Phản ứng dùng để chứng minh ảnh hưởng qua lại giữa nhóm chức và gốc hiđrocacbon
      trong phenol là
      A. 1 và 3.            B. 2 và 3.             C. 1 và 4              D. 4 và 5.
13.   Cho 12,3 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 phản ứng với dung dịch HCl dư khí thu được
      dẫn vào 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,4M sau phản ứng thu được:
      I/ kết tủa. II/ muối tan.
      A. I đúng, II sai. B. I sai, II đúng. C. I, II đều đúng. D. I, II đều sai.
14.   Có bao nhiêu cặp đồng phân hình học ứng với công thức phân tử C3H4ClBr?
      A. 2.                 B. 3.                  C. 4.                   D. 5.
15.   Trong phòng thí nghiệm khi sơ ý làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, để tránh gây độc hại ta nên:
      A. Dùng bột lưu huỳnh rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại.
      B. Dùng bột cát mịn rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại.
      C. Dùng vôi bột rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại.
.     D. Dùng brom lỏng nhỏ từ từ lên thuỷ ngân sau đó rắc cát lên rồi gom lại.
16.   Cho 2,24 gam bột sắt phản ứng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được V ml khí
      NO (đo ở đktc) và 0,56 gam chất rắn. Giá trị của V là
      A. 448.               B. 672.                C. 896ml.              D. 672ml.
17.   Cho dung dịch hỗn hợp X chứa 0,01mol Ba(OH)2, 0,01mol BaCl2 và 0,02mol NaOH hấp
      thụ hết 0,56lít khí CO2 (đo ở đktc) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
      A. 2,955.             B. 3,94.               C. 4,925.              D. 39,4.
18.   A là hợp chất của sắt khi cho 0,3mol A phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được
      2,24lít NO (đo ở đktc). Công thức của A là
      A. FeS.               B. FeS2.               C. Fe3O4.              D. Fe2O3.
19.   Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+; Ca2+; Ba2+; 0,2 mol NO3- và 0,1 mol Cl- .Thêm từ từ dung
      dịch K2CO3 1M đến khi lượng kết tủa lớn nhất phải dùng hết V ml. Giá trị của V là
      A. 150.               B. 200.                C. 250.                D. 300.
20.   Cho hỗn hợp X gồm 0,01mol FeS2 và xmol Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu
      được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat và V lít khí NO. Giá trị của x là
      A. 0,005.             B. 0,01.               C. 0,015.              D. 0,02.
21.   Dầu chuối là este có tên iso amyl axetat, được điều chế từ
      A. CH3OH, CH3COOH                            B. C2H5COOH, C2H5OH
      C. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH                    D. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
22.   Tính chất và ứng dụng nào sau đây là của este:có mùi thơm hoa quả (1), tan vô hạn trong
      nước (2), dễ bay hơi (3), không tan trong benzen (4), hòa tan nhiều chất hữu cơ (5), chất
      khí ở điều kiện thường (6), có phản ứng thủy phân (7), sản xuất hương liệu (8), làm dung
      môi pha sơn (9)?
      A. 1, 2, 3, 4, 5      B. 1, 3, 5, 7, 8, 9    C. 1, 2, 3, 5, 7, 8    D. Tất cả



                                                  137
23.   Cho sơ đồ :
              X                      T
      Toluen  A  B  Z, t  C  D  E  Benzen. Ứng với sơ đồ
                    Y                      Y    Y
                                             0
                            
                    xt                                  xt                    xt, t 0

      trên có thể là
      A. E là muối.            B. D là anđehyt.        C. B là muối.               D. A, B, C đều đúng.
24.   Ba chất hữu cơ X, Y, Z (trong phân tử chỉ có một loại nhóm chức) có công thức phân tử
      tương ứng là: C2H6O2, C2H2O2, C2H2O4. Chất có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là
      A. X, Y, Z.        B. X, Y.      C. X, Z.        D. Y, Z.
25.   Ba chất A, B, C có công thức phân tử C3H4O2, C3H6O2, C3H8O2 (không theo thứ tự).
      Trong đó: A và B có phản ứng tráng gương, B và C có phản ứng với Na, hyđro hóa A và
      B đều thu
      được C. Suy ra công thức cấu tạo của A, B, C lần lượt là
      A. HO-[CH2]2-CHO, HO-[CH2]3-OH, OHC-CH2-CHO
      B. OHC-CH2-CHO, HO-[CH2]3-OH, HO-[CH2]2-CHO
      C. OHC-CH2-CHO, HO-[CH2]2-CHO, HO-[CH2]3-OH
      D. HO-[CH2]2-CHO, OHC-CH2-CHO, HO-[CH2]3-OH
26.   Một chất X mạch hở có công thức phân tử C3H6O. Số đồng phân bền của X là:
      A. 2                     B. 3                    C. 4            D. 5
27.   Sắp xếp các axit sau:            1) CH3CH2COOH 2) CH3COOH 3) CHC-COOH
      4) CH2=CH-COOH theo chiều tăng tính axit.
      A. 1< 2< 3 < 4.          B. 1< 2< 4 < 3.          C. 3< 4< 1 < 2.                 D. 4< 3< 1 < 2.
28.   Một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được 3 axit sau: axit acrilic, axit fomic, axit
      propionic đựng trong các lọ mất nhãn?
      A. Br2.            B. Ca(OH)2.                   C. Na2CO3.                  D. HBr.
29.   Cho sơ đồ:
      C3H6  A NaOH  B CuO C O D Ba(OH ) 
            Br  2
                           
                                           2               2




      (Biết phản ứng của D với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1:1). Các chất trong sơ đồ thoả với:
      A. D là CH3CHOHCOOH. B. C là CH2(CHO)2. C. A là C3H6Br2. D. B là C3H6(OH)2.
30.   Nhiệt độ sôi của: 1) ancol propylic, 2) axit axetic, 3) metylfomat, 4) ancol izopropylic
      tăng dần theo thứ tự:
      A. 3 < 4 < 1 < 2.        B. 3 < 1 < 4 < 2. C. 4 < 1 < 3 < 2.                 D. 4 < 1 < 3 < 2.
31.   Cho các chất: Na2CO3, C6H5ONa, C6H5-CH3, Na2SO3, NaCl, CH3COONa, C6H5-NH2,
      Ba(HCO3)2.Dung dịch H2SO4 loãng có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất
      lỏng không màu hoặc dung dịch ở trên?
      A. 8.                    B. 7.                   C. 6.                       D. 5.
32.   Sắp xếp các chất sau: 1) C2H5ONa. 2) C6H5-NH2. 3) NH3. 4) (CH3)2NH. 5) CH3-NH2 theo
      chiều tăng tính bazơ.
                                                      138
      A. 1< 2< 3 < 5 < 4.      B. 1 < 2 < 3 < 5 < 4.       C. 2 < 3 < 4 < 1 < 5.   D. 2< 3 < 5 < 4 < 1.
33.   Từ ancol etylic và các chất vô cơ, ta có thể điều chế trực tiếp ra chất nào sau đây:
      I/ Axit axetic. II/ Axetanđehyt. III/ Buta -1,3-đien. IV/ Etyl axetat
      A. I, II, III   B. I, II, IV   C. I, III, IV    D. I, II, III, IV
34.   Axeton l nguyên liệu để tổng hợp nhiều dược phẩm và 1 số chất dẻo, 1 lượng lớn axeton
      dùng làm dung môi trong sản xuất tơ nhân tạo và thuốc súng không khói. Axeton có thể
      điều chế bằng phản ứng
      A. Oxi hóa ancol isopropylic                            B. Oxi hóa cumen (isopropyl benzen)
      C. Nhiệt phân CH3COOH/xt hoặc (CH3COO)2Ca                       D. A, B và C.
35.   Tơ enang được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
      A. NH2-(CH2)3-COOH                              B. NH2-(CH2)4-COOH
      C. NH2-(CH2)5-COOH                              D. NH2-(CH2)6-COOH
36.   Khi đốt hoàn toàn các chất trong dãy đồng đẳng của benzen và axit oxalic. Tỉ lệ thể tích
      CO2 và hơi nước (T = VCO2 : VH2O) biến đổi lần lượt trong khoảng:
      A. 1 < T  2 và 1 < T  2.                      B. 1 < T  2 và 1 < T  1,5.
      C. 1 < T  2 và 1,5  T  1                     D. 1 < T  2 và 1  T  2.
37.   Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm:
      A. Quặng sắt, chất chảy, khí CO.                B. Quặng sắt, chất chảy, than cốc.
      C. Quặng sắt, chất chảy, bột nhôm.              D. Quặng sắt, chất chảy, khí hiđro.
38.   Một hỗn hợp bột kim loại gồm nhôm và Fe. Để tách riêng Fe (giữ nguyên lượng) từ hỗn
      hợp đó ta có thể cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch:
      A. HCl                 B. NaOH                  C. Fe(NO3)2           D. ZnCl2
39.   Khi cho hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO tác dụng với H2 dư ở điều kiện nhiệt độ cao,
      phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chất rắn này bao gồm các chất:
      A. Al2O3, Fe2O3, Cu B. Al2O3, Fe, Cu. C. Al, Fe, Cu                    D. Al, Fe2O3, CuO
40.   Hãy chọn câu sai khi nói về lipit:
      A. Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ
      yếu các gốc axit béo no.
      B. Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ
      yếu các gốc axit béo không no.
      C. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen...
      D. Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen...
41.   Dùng các khẳng định sau:
      I/ Thành phần nguyên tố trong polipeptit và protit giống hệt nhau.
      II/ Protit chỉ có trong cơ thể động vật chứ không có trong cơ thể thực vật.
      A. I, II đều đúng.     B. I đúng, II sai.       C. I, II đều sai.     D. I sai, II đúng.


                                                     139
42.   Đun nóng V lít hơi anđehit X với 4V lít H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xãy ra hoàn
      toàn thu được một hỗn hợp Y có thể tích 3V (các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp
      suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số
      mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit
      A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.              B. no, hai chức.
      C. no, đơn chức.      D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
43.   Hoà tan 58,4gam hỗn hợp muố khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dung dịch NaOH
      và nước clo rồi thêm dư dung dịch BaCl2 thu được 50,6 gam kết tủa. Thành phần phần
      trăm AlCl3 trong hỗn hợp là
      A. 45,7% B. 54,3% C. 13,35%. D. 40,05%
44.   Dùng thêm 1 chất thử nào để nhận biết các dung dịch sau: Na[Al(OH)4], Ca(OH)2,
      NH4Cl, (NH4)2CO3, MgCl2?
      A. Khí CO2     B. Dung dịch HCl      C. Dung dịch BaCl2 D. A, B, C đều đúng
45.   Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ 1,62
      tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
      A. 2,975 tấn          B. 3,613 tấn          C. 2,546 tấn          D. 2,613 tấn
46.   Tơ capron được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây:
      A. NH2-(CH2)2-COOH                   B. NH2-(CH2)4-COOH
      C. NH2-(CH2)3-COOH                   D. NH2-(CH2)5-COOH
47.   Trong 2 phản ứng sau, C2H4 đóng vai chất oxi hóa hay chất khử?
      1/ CH2 = CH2 +H2  CH3 - CH3 2/ CH2 = CH2 + Br2  CH2Br - CH2Br
      A. (1) và (2): Chất khử       B. (1): Chất khử - (2): Chất oxi hóa
      C. (1) và (2): Chất oxi hóa D. (1): Chất oxi hóa - (2): Chất khử
48.   Sắp xếp các dung dịch natri etylat (1); natriaxetat (2); natriphenolat (3); natrifomat (4);
      natriclorua (5) theo chiều tăng tính bazơ:
      A. (1) < (3) < (4) < (2) < (5)       B. (1) < (3) < (2) < (4) < (5)
      C. (5) < (4) < (2) < (3) < (1)       D. (5) < (1) < (3) < (2) < (4)
49.   Hai ancol A và B có cùng CTPT C4H10O. Đun hỗn hợp A và B với H2SO4 đặc ở 170oC
      thu được một anken duy nhất. Tên của A và B là
      A. Butan-1-ol và butan-2-ol          B. Butan-1-ol và 2-metyl propan-1-ol
      C. Butan-2-ol và 2-metyl propan-2-ol D. 2-metyl Propan-1-ol và 2-metyl propan-2-ol
50.   Cho 14,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ A, B đồng phân (mạch hở, có một loại nhóm chức
      trong phân tử và đều phản ứng với AgNO3 trong NH3) có công thức phân tử C3H4O2 phản
      ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 64,8 gam Ag. % khối lượng A, B trong
      hỗn hợp là
      A. 40% và 60%. B. 25% và 75%. C. 50% và 50%. D. kết quả khác.

                                                140
                                        ĐÈ THI MẪU SỐ 28
1.    Chất A có trong tự nhiên dạng MX2, khi cho A tác dụng với HNO3 đặc, nóng được dung
      dịch B tạo kết tủa trắng với BaCl2 và tạo kết tủa nâu đỏ với NH3. Alà
      A. FeCl2.              B. FeS2.                 C. CaC2.    D. SiO2.
2.    Phát biểu nào sau đây là đúng:
      A. Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau.
      B. Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn.
      C. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn các kim loại tạo nên hợp kim.
      D. Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim.
3.    Để loại khí độc Cl2 trong phòng thí nghiệm ta nên dùng
      A. NH3.                B. nước vôi.             C. nước.    D. cả ba chất trên.
4.    Hai muối A, B thoả điều kiện:
      A + B  không phản ứng; A + Cu  không phản ứng;
      B + Cu  không phản ứng; A + B + Cu  có phản ứng. A, B là
      A. FeCl2 và FeCl3. B. Cu(NO3)2, NaHSO4. C. KNO3, NaHCO3. D. NaCl, NaNO3.
5.    Điện phân 250ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 0,04M và Cu(NO3)2 0,08M bằng dòng
      điện 5A trong thời gian 19phút 18giây. Độ tăng khối lượng của catot là
      A. 1,52gam. B. 1,56gam. C. 1,72 gam. D, kết quả khác.
6.    Cho lần lượt các chất: CrO, Cr2O3, CrO3 phản ứng lần lượt với các dung dịch HCl và
      dung dịch NaOH. Có thể có bao nhiêu phản ứng hoá học xãy ra?
      A. 4.          B. 5.           C. 6.            D. 7.
7.    Cho 2,7gam hỗn hợp Fe và Al vào 40gam dung dịch NaOH 10%. Sau phản ứng được
      chất rắn A. Trong A có chứa: I/ Fe. II. Al.
      A. I đúng, II sai. B. I và II đều đúng. C. I sai, II đúng. D. I và II đều sai.
8.    Catechol và hiđroquinon là hai chất:
      A. Cùng dãy đồng đẳng.                 B. Đồng phân.
      C. Có nhiệt độ sôi như nhau.           D. Là những ancol thơm.
9.     Khi đun nóng hỗn hợp glixerol axit oleic và axit stearic (có mặt H2SO4 đặc) thu được tối
      đa bao nhiêu trieste?
      A. 6.                  B. 5.           C. 4.                D. 3.
10.   Nung quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) được chất rắn X. Cho X vào một lượng nước dư,
      tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3, cô cạn rồi nung nóng muối sẽ
      thu được chất rắn nào?
      A. Ca(NO2)2            B. MgO          C. Mg(NO3)2          D. Mg(NO2)2
11.   Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
      NaOH thu được 0,6 mol H2. Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?
      A. 0,8 mol             B. 0,6 mol      C. 0,4 mol           D. Giá trị khác.

                                                     141
12.    Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở anot. Biết hiệu suất
       phản ứng là 100%. Hỏi giá trị của x và y là bao nhiêu?
       A. x = 10,2; y = 1,8 B. x = 20,4; y = 3,6 C. x = 40,8; y = 14,4                  D. x = 40,8; y = 4,8
13.    Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí.
       Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch
       NaOH dư thu được khí H2 bay lên. Vậy trong hỗn hợp X có những chất sau:
       A. Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B. Al, Fe, Fe2O3, Al2O3
       C. Al, Fe, Al2O3                  D. Al, Fe, FeO, Al2O3
14.    Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
       người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:
       A. HCl, FeCl2, FeCl3 B. HCl, FeCl3, CuCl2              C. HCl, CuCl2 D. HCl, CuCl2, FeCl2
15.    Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu
       được 28,7 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2
       (đktc). Thể tích H2 là:
       A. 4,48 lít                B. 5,6 lít    C. 6,72 lít   D. 11,2 lít
16.    Hãy chọn phát biểu đúng:
       A. Phenol là chất có nhóm OH, trong phân tử có chứa nhân benzen.
       B. Phenol là chất có nhóm OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen.
       C. Phenol là chất có nhóm OH gắn trên mạch nhánh của hiđrocacbon thơm.
       D. Phenol là chất có một hay nhiều nhóm OH liên kết trực tiếp nhân benzen.
17 .   Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu. Hòa tan 23,4 gam G bằng một lượng dư dung
       dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 0,675 mol khí SO2. Cho 23,4 gam G vào bình A chứa
       dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,45 mol khí B . Khối
       lượng Al, Fe, Cu trong hỗn hợp G lần lượt là:
       A. 5,4 gam; 8,4 gam; 9,6 gam             B. 9,6 gam; 5,4 gam; 8,4 gam
       C. 8,4 gam; 9,6 gam; 5,4 gam             D. 5,4 gam; 9,6 gam; 8,4 gam
18.                                                               
       H3PO4 được điều chế bằng 3 phương pháp sau: I/ Ca3(PO4)2 H SO ,l  H3PO4.
                                                                                2   4




       II/ Ca3(PO4)2 H SO H3PO4. III/ Ca3(PO4)2  P  P2O5  H3PO4. Phương pháp thu
                        ,d
                          2   4


       được H3PO4 tinh khiết hơn cả là
       A. phương pháp I.          B. Phương pháp II. C. Phương pháp III. D. Phương pháp II và III.
19.    Trong bình kín dung tích không đổi 1,68lít chứa O2 (đo ở đktc) và 3,68gam CuFeS2 tinh
       khiết. Nung bình ở 8190C đền phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp sản phẩm là Fe2O3, CuO
       và SO2 (thể tích chất rắn không đáng kể). Tinh áp suất trong bình ở nhiệt độ nung.
       A. 2,67atm.                B. 1,67atm.          C. 1,12atm.      D. 2,10atm.
20.    Trong các cặp chất sau đây: 1) NaHCO3 và CaCl2. 2) MgCl2 và NaOH.
       3) Na2CO3 và AlCl3. 4) NH4Cl và KOH. Khi hoà tan vào nước, cặp nào không tồn tại?
       A. 1, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4.               C. 3, 4.             D. 2, 4.
21.    Điền vào các vị trí (1) và (2) các công thức thích hợp:
                                                     142
      Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo được ....
      còn khi tác dụng Cl2 lại tạo ....
      A. (1) FeCl3; (2) FeCl2       B. (1) FeCl3; (2) FeCl3
      C. (1) FeCl2; (2) FeCl2       D. (1) FeCl2; (2) FeCl3
22.   Cho sơ đồ:                B


           
      (A) men C2H5OH


                                D         A, B, D trong sơ đồ lần lượt là
      A. C6H12O6, C2H5Cl, C2H4. B. C6H12O6, C2H4, CH3CHO.
      C. C2H5Br, C2H4, C2H5Cl.       D. C2H4, CH3CHO, CH3COOH.
23.   Cho lần lượt từng chất: Fe, BaO, Al2O3 và KOH vào lần lượt các dung dịch: Na2CO3,
      HCl và CuSO4. Có bao nhiêu trường hợp không xãy ra phản ứng?
      A. 2.                 B. 3.           C. 4.           D. 5.
24.   Cách nào sau đây có thể giúp người ta tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu?
      A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3.
      B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl3.
      C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư.
      D. A, B, C đều đúng.
25.   Hoà tan một ít muối NaBr vào nước được V1 ml dung dịch A có khối lượng riêng là d1.
      Thêm V2 ml nước vào dung dịch A được (V1+V2) ml dung dịch B có khối lượng riêng là
      d2. Quan hệ giữa d1 và d2 là
      A. d1 > d2.           B. d1 < d2.     C. d1 = d2.     D. d1 = 2d2.
26.   Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau
      khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu
      chuẩn là:
      A. 2,24 lít           B. 4,48 lít              C. 6,72 lít    D. 11,2 lít
27.   Vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn thêm các tấm kẽm nhằm mục đích:
      A. Tăng bộ bền cơ học cho vỏ tàu.              B. Tăng vận tốc lướt sóng của tàu.
      C. Tăng vẻ mỹ quan cho vỏ tàu.                 D. Bảo vệ vỏ tàu không bị ăn mòn điện hóa.
28.   Một hỗn hợp gồm Fe; Fe2O3. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở
      điều kiện nhiệt độ cao, sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe. Nếu
      ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong thu được chất rắn
      có khối lượng tăng thêm 0,8 gam. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu.
      A. 14 gam             B. 13,6 gam              C. 13 gam      D. 21,6 gam
29.   Tơ capron được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?
      A. NH2[CH2]2COOH              B. NH2[CH2]3COOH

                                                    143
      C. NH2[CH2]4COOH                D. NH2[CH2]5COOH
30.   Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim
      loại. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam
      kết tủa. Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được
      1,176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). công thức oxit kim loại trên là:
      A. Fe2O3              B. Fe3O4                    C. FeO            D. Al2O3
31.   Thực hiện phản ứng tráng gương với m gam hỗn hợp hai anđehyt đồng đẳng với anđehyt
      fomic (hơn kém nhau 14 đvC) thu được 4m gam bạc. Tỉ lệ mol của hai anđehyt trong hỗn
      hợp là
      A. 2:5.               B. 1:1.           C. 3: 2.          D. 3:5.
32.   Đốt m gam hợp chất A chứa C, H, N bằng lượng không khí (20%O2, 80%N2 về thể tích)
      vừa đủ thu được 4,4gam CO2, 4,5gam H2O và 26,6gam N2. Giá trị của m là
      A. 4,5.               B. 5,9.           C. 6,2.           D. kết quả khác.
33.   Sắp xếp các axit sau theo chiều tăng dần tính axit: 1) HCOOH,
      2) CH3COOH, 3) C6H5OH, 4) ClCH2COOH, 5) Cl2CHCOOH, 6) BrCH2COOH
      A. 3 < 1 < 2 < 6 < 4 < 5.               B. 3 < 2 < 1 < 4 < 6 < 5.
      C. 3 < 2 < 1 < 6 < 4 < 5.              D. 3 < 1 < 2 < 6 < 4 < 5.
34.   Khi hiđro hóa X thu được ancol iso butylic.
      I) CH3CH(CH3)CHO II) CH2=C(CH3)CH2OHIII) CH2=C(CH3)CHO X có công thức
      cấu tạo là:
      A. I,II               B. I,II,III                 C. II, III        D. I, III
35.   Đốt cháy hoàn toàn 1,92g một axit hữu cơ đơn chức no mạch hở X thu được 1,152 gam
      nước. X có công thức là:
      A. HCOOH              B. CH3COOH                  C. C2H5COOHD.                 C3H7COOH
36.   Hợp chất C2H4O2 (X) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương thì số cấu tạo của X
      là:
      A. 1.                 B. 2.                       C. 3.             D. 4.
37.   Khi hiđro hóa hoàn toàn hợp chất X ta được ancol propylic thì X có công thức cấu tạo là:
      I/ CH3-CH2-CHO. II/ CH2=CH-CHO. III/ CH2=CH-CH2OH
      A. I, II      B. I, III         C. II, III        D. I, II, III
38.   Để tách benzen có lẫn tạp chất anilin, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
      TN1/ Dùng dung dịch HCl dư, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
      TN2/ Dùng dung dịch Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
      A. TN1, TN2 đúng. B. TN1, TN2 sai.C. TN1 đúng, TN2 sai. D. TN1 sai, TN2 đúng.
39.   Cho 22,6 gam hỗn hợp G gồm 2 axit đơn chức no mạch hở (có tỉ lệ mol 1: 3) tác dụng
      Na2CO3 dư, đun nhẹ thu được 0,2 mol CO2. Công thức của 2 axit là:
      A. HCOOH và CH3COOH                     B. HCOOH và C2H5COOH


                                                   144
      C. HCOOH và C3H7COOH                     D. A, C đều đúng.
40.   Phản ứng nào sau đây không xãy ra? 1) 2Fe + 3I2  2FeI3
      2) AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag 3) 6FeCl2 + 3Br2  4FeCl3 + 2FeBr3.
      A. 1.                    B. 1 và 2.             C. 3.            D. 1 và 3.
41.   Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M
      khí kết thúc phản ứng được dung dịch Y và hỗn hợp Z gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO
      và 2,8 gam kim loại. Giá trị của V là
      A. 1,1.    B. 1,15.      C. 1.22.       D. 1,225.
42.   Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
      khối lượng Ag thu được là:
      A. 5,4 g                        B. 2,16 g               C. 3,24 g      D. Giá trị khác.
43.   Cho phản ứng: CH2=CH-CHO + HBr  ?
      Chọn sản phẩm chính:
      A. CH3-CHBr-CHO B. CH2Br-CH2-CHO                    C. CH2=CH-CHBr-OH D. CH3-CHBr-CHBr-OH
44.   Đốt cháy hoàn toàn anđehit A thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. Mặt khác cho m
      gam A phản ứng hòan tòan với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được nAg = 4nA. A là:
      A. Anđehit no đơn chức. B. Anđehit no 2 chức. C. Anđehit fomic.               D. Kết quả khác.
45.   Anđehit fomic có phản ứng với chất nào sau đây: H2 (1); dung dịch NaOH                    (2);   dung
      dịch [Ag(NH3)2]+ (3); O2 (4); Na2CO3 (5);
      phenol (6); Na (7); Cu(OH)2 (8); HCN (9)?
      A. chất 1, 2, 3, 8 B. chất 1, 3, 4, 6, 8, 9 C. chất 1, 3, 6, 7, 8, 9 D. chất 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9
46.   Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600ml
      dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan.
      Giá trị của m là
      A. 6,8.        B. 4,9.          C. 6,84.        D. kết quả khác.
47.   X, Y, Z, T là các hợp chất đơn chức có công thức phân tử lần lượt là: C4H8O2, C3H7NO2,
      C2H4O2, C3H6O. Nhóm chất có thể có liên kết đôi C=C trong phân tử là
      A. X và Z .    B. Z và T.       C. Y và T.      D. X và T.
48.    Ba dung dịch: HCl a mol/lit; CH3COOH b mol/lit; H2SO4 c mol/lit có pH bằng nhau. Kết
      luận nào sau đây đúng?
      A. c < a < b             B. a > b > c           C. c = 2a = 2b         D. a = b = 2c
49.   Cho các bazơ CH3NH2, C6H5NH2, NH3, (CH3)2NH và các hằng số Kb (xếp ngẫu nhiên)
      10-4,75, 10-3,34, 10-9,4 và 10-3,27. Xếp hằng số Kb tương ứng với bazơ trên.
      A. CH3NH2: Kb = 10-3,34.                 B. C6H5NH2: Kb = 10-3,27.
      C. NH3: Kb = 10-3,27.                    D. (CH3)2NH: Kb = 10-4,75.


                                                    145
50.   Este A có n nguyên tử cacbon trong phân tử. Khi thuỷ phân A thu được hai chất hữu cơ
      đều tham gia phản ứng tráng gương. Giá trị nhỏ nhất của n là
      A. 2               B. 3               C. 4         D. 5




                                          146
                                       ĐÈ THI MẪU SỐ 29
1.    Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A
      và khí B . Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan. Chọn thể tích khí B ở điều
      kiện tiêu chuẩn trong các đáp án sau:
      A. 2,24 lít          B. 0,224 lít            C. 1,12 lít    D. 0,112 lít
2.    Chất nào sau đây có thể tạo kết tủa Al(OH)3 từ dung dịch muối nhôm?
      A. Dung dịch Na2CO3 hoặc NaNO3               B. Dung dịch NH3 hoặc NH4Cl
      C. CO2 hoặc dung dịch HCl           D. Dung dịch NH3 hoặc Na2CO3
3.    Dung dịch A là dung dịch Al2(SO4)3. Dung dịch B là dung dịch Ba(OH)2. Trộn 200ml
      dung dịch A với 300ml dung dịch B thu được 8,55g kết tủa. Trộn 200ml dung dịch A với
      500ml dung dịch B thu được 12,045g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch A và B lần
      lượt là
      A. 0,1M và 0,2M       B. 0,05M và 0,075M C. 0,075M và 0,1M                 D. 0,1M và 0,05M
4.    Hòa tan 2g sắt oxit cần 26,07ml dung dịch HCl 10% (d=1,05g/ml). Công thức oxit sắt là:
      A. FeO                       B. Fe2O3        C. Fe3O4       D. Không xác định.
5.    Axit lactic có mặt trong:
      A. Quả dứa. B. Quả cam. C. Quả chanh.               D. Sữa chua.
6.    Cho biết các phát biểu sai của qui tác Hund:
      A. Trong 1 phân lớp chưa đủ số electron, các electron có khuynh hướng phân bố đều vào
      các AO sao cho tổng spin của chúng là cực đại.
      B. Số electron độc thân trong 1 phân lớp chưa bão hòa phải nhiều nhất.
      C. Trong một AO chỉ chứa tối đa 2 electron.
      D. Trong các phát biểu trên có 2 phát biểu đúng.
7.    Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (điện cực trơ, có màng
      ngăn xốp) thu được dung dịch Y. Biết Y hòa tan được Al2O3, xác định mối quan hệ giữa a
      và b.
      A. b=2a.             B. b< 2a.      C. b> 2a.        D. cả B và C.
8.    Có bao nhiêu hợp chất đơn chức mạch hở chứa C, H, O có khối lượng phân tử là 60?
      A. 3.                B. 4.          C. 5.           D. 6.
9.     Dung dịch etylamin có tác dụng với dung dịch trong nước của chất nào sau đây :
      A. FeCl3             B. AgNO3       C. NaCl         D. Hai muối A và B

10.    Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cr  X CrCl3  Y NaCrO2  Z  Na2Cr2O7
      Chất X, Y, Z lần lượt là
      A. Cr2O3, Cr(OH)3, Cr                               B. CrCl2, Cr(OH)2, CrO3
      C. Cr2O3, Cr(OH)3, Na2CrO4                          D. CrCl2, Cr(OH)3, Cr2O3
                                                  147
11.   Khẳng định nào sau đây là sai:
      A. Tính axit của HI mạnh hơn của HCl. B. Phenol và anilin không làm đổi màu quì tím.
      C. Al(OH)3 không tan trong dung dịch NH3 dư.D. C2H5ONa có tính bazơ yếu hơn NaOH.
12.   Từ xiclohexanol có thể điều chế axit ađipic theo phản ứng:
      Xiclohexanol + HNO3  axit ađipic + NO2 + H2O.
      Tỉ lệ mol: n HNO : n H O trong phản ứng trên là
                         3      2



      A. 8 : 4.                     B. 8 : 5.                 C. 10 : 5.      D. 10 : 4.
13.   Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

      A. 3FeSO4 + AuCl3  FeCl3 + Fe2(SO4)3 + Au B. H2 + CuSO4  Cu + H2SO4

      C. Ag + Fe3+  Ag+ + Fe2+                    D. 2Al + 3Pb(NO3)2  2Al(NO3)3 + 3Pb
14.   Khi cho H2S tác dụng với dung dịch K2Cr2O7 và H2SO4 tạo kết tủa. Đốt hết kết tủa nầy
      tạo khí A mùi hắc, hoà tan hết hết A vào nước được 300gam dung dịch axit 8,2%. Lượng
      K2Cr2O7 đã tham gia phản ứng là
      A. 29,4gam.                   B. 9,8gam.         C. 19,6gam. D. kết quả khác.
15.   Muốn hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng
      160ml dung dịch HNO3 2M thu được 896ml hỗn hợp khí gồm NO và NO2. Giá trị của m
      là
      A. 7,52.                      B. 5,6.            C. 5,76.        D. kết quả khác.
16.   Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng p/ pháp điện phân Al2O3 là:
      A. Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp.                       B. Làm tăng độ dẫn điện.
      C. Tạo chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa D. A, B, C đúng.
17.   Cu(OH)2 phản ứng được với mấy chất trong số các dung dịch sau: HCl, NH3, NaOH đặc,
      NaNO3?
      A. 1.             B. 2.                  C. 3.          D. 4.
18.   Cho sơ đồ:
                                                  ,170 C
      C6H5OH H  A H SO B  D NaOH  E H SO ,d  F. F là:
                                                                                        0
              Ni
                ,   2
                        ,d    Cl
                                      2
                                          4             2                      2   4




      A. Xiclohexa-1,3-đien.                   B. 1,4-hexađien. C. Xiclohexen. D. Phenol.
19.   Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch amoniac, giả sử
      hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là
      A. 24,3 gam B. 32,4 gam C. 16,2 gam D. 21,6 gam
20.   Hỗn hợp X chứa CO2, CO và H2 có % thể tích tương ứng a, b, c và % khối lượng tương
                                     a       b     c
      ứng a/, b/, c/. Đặt x =          /
                                         ,y= / ,z= / .
                                     a      b     c
      Giá trị của x, z lần lượt là
      A. x >1, z < 1. B. . x <1, z > 1.                C. . x <1, z < 1.   D. . x >1, z > 1.
21.   Có bao nhiêu loại liên kết hiđro trong dung dịch phenol trong ancol etylic?
      A. 1.             B. 2.                  C. 3.           D. 4.
                                                             148
22.   pH của dung dịch thu được khí hoà tan 0,1mol PCl3 vào 1lít nước?
      A. 1.          B. 0,52.     C. 0,69.       D. 0,31.
23.   Để phân biệt 3 chất: Axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:
      I/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.
      II/ Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng CuO.
      III/ Chỉ cần Cu(OH)2 rồi đun nóng.
      A. I, II       B. I, III    C. II, III     D. I, II, III
24.   A, B, C là 3 chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C3H4O2. Biết A phản ứng với dung
      dịch NaOH ở nhiệt độ thường, B phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng, C phản
      ứng với H2 xúc tác Ni nung nóng được ancol đa chức không phản ứng với Cu(OH)2
      A, B, C còn có 1 tính chất khác là
      A. A phản ứng với H2, B, C tham gia phản ứng tráng gương.
      B. A, B phản ứng với H2, C tham gia phản ứng tráng gương.
      C. A, B phản ứng với NaOH, C phản ứng với dung dịch brom.
      D. A, B, C đều đúng.
25.   Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu
      được 28,7 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít H2
      (đo ở đktc). Giá trị của V là
      A. 4,48.       B. 5,60.     C. 6,72.       D. 11,20.
26.   Điện phân 400 ml dung dịch chứa AgNO3 0,2 M và Cu(NO3)2 0,1M với dòng điện một
      chiều và anod bằng Pt . Sau một thời gian điện phân ta ngắt dòng điện cân lại catod thấy
      catod nặng thêm m gam trong đó có 1,28 gam đồng, giá trị của m là
      A . 9,92 gam          B. 9,95 gam          C . 9,98 gam       D. 9,5 gam
27.   Có 4 dung dịch: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3. Chỉ dùng quì tím nhận biết được dung
      dịch nào?
      A. 4 dung dịch                       B. Dung dịch Na2SO4, Na2CO3, BaCl2
      C. Dung dịch Na2CO3, BaCl2, KNO3                   D. Chỉ dung dịch Na2CO3
28.   Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3, dung
      dịch NH4NO3. Khí hoặc dung dịch nào nêu trên có thể kết tủa Al(OH)3 từ dung dịch muối
      aluminat?
      A. Khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch NH4NO3                B. Tất cả
      C. Khí CO2, dung dịch HCl            D. Dung dịch NH3, HCl, KOH, khí CO2
29.   Dùng một chất thử nào để nhận biết các dung dịch Na2CO3, NaHCO3, BaCl2,
      Na[Al(OH)4]?
      A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Ba(OH)2 C, Dung dịch Na2SO4 D. A, B, C đều đúng
30.   Có thể dùng dung dịch axit và dung dịch bazơ nào sau đây để phân biệt ba hợp kim sau:

                                               149
      Cu – Ag; Cu – Al và Cu – Zn?
      A. H2SO4 loãng và dung dịch NH3.           B. dung dịch HCl và NaOH.
      B. dung dịch HNO3 và KOH.                  D. A, B, C đều đúng.
31.   Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
      TN1/ Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch
      AgNO3/ NH3 có dư.
      TN2/ Cho hỗn hợp khí lội thật chậm qua bình chứa dung dịch KMnO4 có dư.
      A. TN1 và TN2 đều đúng. B. TN1 và TN2 đều sai.
      C. TN1 đúng, TN2 sai.        D. TN1 sai, TN2 đúng.
32.   Đốt m gam khoáng chất chứa CuFeS2 (tạp chất trơ) cần V1 lít O2 và thu được V2 lít SO2
      (đo ở đktc). Cũng lượng khoáng chất trên cho tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nóng
      được V3 lít NO2 (đo ở đktc). Quan hệ giữa V1, V2 và V3 là
      A. V2<V1<V3. B. V1<V2<V3. C. V1<V3<V2 . D. V3<V2<V1.
33.   Nhiệt độ sôi của các chất sau:
      1) C2H5OH; 2) CH3CHO; 3) CH3-O-CH3; 4) HCOOH giảm dần theo thứ tự
      A. 4< 3<2< 1. B. 4<1<2< 3.           C. 4<1<3<2.    D. 4<2<3<1.
34.   Trong dãy các chất sau: NaOH, (CH3)2NH2Cl, NH4Cl, C6H5NH3Cl, NH3, CH3-NH2. Có
      bao nhiêu cặp chất có khả năng tham gia phản ứng với nhau?
      A. 3.         B. 4.          C. 5.                 D. 6.
35.   Một dung dịch thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 3 chất lỏng sau: Benzen, toluen,
      stiren đựng trong các lọ mất nhãn?
      A. Clo.       B. KMnO4               C. Brom.      D. Ca(OH)2.
36.   Chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức anđehyt, có công thức thực nghiệm là
      (CH2O)n. Công thức phân tử nào sau đây là đúng:
      A. CH2O       B. C2H4O2              C. C3H6O3 D. Cả A, B đều đúng.
37.   Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, d/ dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, d/ dịch
      HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:
      A. NaCl       B. NH4Cl               C. Al(OH)3 D. Al2O3
38.   Anđehit A chứa 50% C về khối lượng, 1mol A phản ứng cộng tối đa với 2mol H2. A được
      điều chế đi từ hyđrocacbon X theo sơ đồ: X  Y  Z  A. Chất X thích hợp là
      A. propen     B. xiclopropan         C. etan       D. buta-1,3-đien
39.   Cho các chất sau: C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H5ONa, C2H5ONa, số cặp chất tác
      dụng với nhau là
      A. 1          B. 2           C. 3          D. 4
40.   Từ anđehit đơn chức X có thể điều chế cao su buna qua 3 phản ứng.
      Công thức cấu tạo của X là
      A. CH3-CHO B. OHC[CH2]2CHO C. HCHO                 D. CH3-CHO hoặc OHC[CH2]2CHO
                                                150
41.   Xét các chất hữu cơ:
      (1) CH3-CH2-CHO; (2) CH2=CH-CHO; (3) CH3-CO-CH3; (4) CH  C-CH2OH.
      Những chất nào cộng H2 (dư) / Ni, t0C cho sản phẩm giống nhau?
      A. (2), (3), (4)        B. (1), (2)       C. (3), (4)      D. (1), (2), (4)
42.   Cho sơ đồ:

      A  HCN  B  H   D C H E NaOH A + X. X là
                               0                     0
                     O ,t , xt  ,t , xt 
                                                                    0
                        2                 2 ,t2




      A. C2H5COONa            B. CH3CH(OH)COONa                  C. CH3CH2COONa               D. NaCl
43.   Axit A đơn chức sau khi trung hoà bằng dung dịch NaOH 10% thu đựơc dung dịch muối
      có nồng độ 15,25%. Công thức của A là
      A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH                          D. C3H7COOH.
44.   Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1. Lấy 10,6g hỗn hợp X tác
      dụng với 11,5g C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được m gam este (Hiệu suất mỗi
      phản ứng este hoá là 80%). Giá trị của m là
      A. 12,96       B. 13,96        C. 14,08             D. Kết quả khác.
45.    Hãy sắp xếp các chất sau đây theo tính axit giảm dần:
      HOOC-COOH (a), HOOC-CH2-COOH (b), HOOC-CH2-CH2-COOH (c).
      A. a > b > c. B. b > a > c.      C. c > b > a. D. a > c > b.
46.   Hợp chất hữu cơ X đơn chức, có phản ứng với: Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3, dung
      dịch NaOH, anilin, ancol izobutylic (có mặt H2SO4 đặc, đun nóng). X có công thức cấu
      tạo nào sau đây?
      A. HCOOH B. HOOC-CH2-CHO C. HCOO-CH2-CH2COOH                                     D. A và B đúng
47.   Cho 3,41g hỗn hợp X gồm 2 axit đơn chức tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu
      được 7,56g bạc kim loại. Trung hòa 1,705g X cần dùng 20ml dung dịch NaOH 1,5M. Tên
      của 2 axit là
      A. Axit fomic và axit axetic                  B. Axit fomic và axit propionic
      C. Axit axetic và axit acrylic                D. Axit fomic và axit acrylic
48.   Cho biết dãy chất nào sau đây thuộc đisaccarit:
      A. Glucozơ, saccarozơ.                        B. Saccarozơ, mantozơ.
      C. Saccarozơ, tinh bột.                       D. Xenlulozơ, fructozơ.
49.   Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với natri kim loại thu được 3,36
      lít hiđro (đktc). Khối lượng phân tử trung bình của 2 ancol là:
      A. 36,7        B. 48,8          C. 73,3             D. 32,7
50.   Cho sơ đồ: CH3Cl  A  CH3-COOH. 1) A là CH3-CN 2) A là CH3OH.
      A. 1) và 2) đúng.       B. 1) và 2) sai.            C. 1) đúng, 2) sai.   D. 1) sai. 2) đúng.


                                                         151
                                       ĐÈ THI MẪU SỐ 30
1.    Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp NaCl và CuSO4 với dòng điện một chiều đến
      thời điểm t tại catot và anot nước đều tham gia điện phân thì ta ngắt dòng điện . Dung
      dịch sau khi điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anod của bình điện phân có 448
      ml khí bay ra (đktc) giá trị của m là:
      A . 5,97 gam B . 5,95 gam            C . 5,9 gam              D. 6 gam
2.    Nhóm các chất nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch FeCl3?
      A. Fe, CuO, dung dịch AgNO3                   B. Fe, Al, dung dịch Fe(NO3)2
      C. Mg, Cu, Fe, dung dịch KI                   D. Ag, Zn, dung dịch NaOH
3.    Dẫn khí NH3 có lẫn hơi nước đi qua chất nào sau đây để thu được NH3 nguyên chất?
      A. P2O5        B. CuSO4              C. H2SO4 đặc                     D. KOH khan
4.    Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính khử?
      A. F - < Cl- < Br- < I-B. F- < Br- < Cl- < I- C. I- < Br- < Cl- < F- D. Cl- < F- < Br- < I-

5.    Trong 3 chất Fe, Fe2+ và Fe3+ . Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z
      vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
      A. Fe, Fe2+ và Fe3+ B. Fe2+,Fe và Fe3+             C. Fe3+, Fe và Fe2+ D. Fe, Fe3+ và Fe2+
6.    Có 2 bình: bình 1 đựng dung dịch CuSO4, bình 2 đựng FeCl3. Ngâm lá sắt vào bình 1, lá
      đồng vào bình 2. Thấy có hiện tượng
      A. bình 1 phai màu xanh, bình 2 không thấy hiện tượng gì.
      B. bình 2 xuất hiện màu xanh, bình 1 không thấy hiện tượng gì.
      C. bình 1 xuất hiện màu xanh, bình 2 phai màu xanh.
      D. bình 2 xuất hiện màu xanh, bình 1 phai màu xanh.
7.    Trong dãy các chất sau: C2H5ONa, C6H5ONa, NH4Cl, C6H5OH, (CH3CO)2O. Có bao
      nhiêu cặp chất có khả năng tham gia phản ứng với nhau? (điều kiện có đủ)
      A. 3.                 B. 4.          C. 5.            D. 6.
8.    Đốt hoàn toàn a gam hỗn hợp hai hiđrocacbon A, B có công thức phân tử tương ứng là
      CnH2n+2 và Cn+kH2n+2k+2 thu được b gam cacbonic. Khoảng xác định của n theo a, b, k là
              b            b                       2b               2b
      A.            n          k        B.            k  n
           22a  7b     22a  7b                11a  7b         11a  7b
             2b               2b                    b                b
      C.            k  n                D.             k  n
           22a  7b         22a  7b             22a  7b         22a  7b
9.    Khi cho 0,1 mol ancol X mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lít hiđro (đkc). A là ancol
      A. Đơn chức. B. Hai chức.            C. Ba chức. D. Không xác định được số nhóm chức.
10.    Sục hỗn hợp khí X gồm SO2 và N2 vào dung dịch NaOH có (d=1,02g/ml) sau phản ứng
      được dung dịch muối trong hoà duy nhất có nồng độ 4%. Nồng độ mol/lít của d/ dịch
      NaOH là
      A. 0,5M.       B. 0,55M       C. 0,66M        D. 0,7M.

                                                   152
11.   Số liên kết  và liên kết  trong toluen và izopren lần lượt là
      A. 9 + 3 và 9 + 2.                B. 15 + 3 và 12 + 2.
      C. 12 + 3 và 12 + 2.              D. 10 + 3 và 9 + 2.
12.    Nhiệt độ sôi của các chất sau: 1) pentan; 2) izopentan; 3) neopentan; 4) izobutan tăng
      dần theo thứ tự sau
      A. 4 < 3 < 2 < 1.      B. 4 < 1 < 2 < 3.      C. 4 < 1 < 3 < 2.   D. 4 < 2 < 3 < 1.
13.   Khi hiđro hóa X thu được ancol isobutylic.
      I) CH3CH(CH3)CHO. II) CH2=C(CH3)CH2OH. III) CH2=C(CH3)CHO
      X có công thức cấu tạo là:
      A. I, II      B. I, II, III     C. II, III    D. I, III
14.   Có bao nhiêu cặp chất trong các chất sau: C2H5NH2, CH3I, HNO2, C6H5NH3Cl, NaOH có
      khả năng phản ứng với nhau? (điều kiện có đủ)
      A. 3.          B. 4.          C. 5.           D. 6.
15.   Cho cùng một số mol ba kim loại X, Y, Z (có hóa trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản
      ứng hết với axit HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất. Hỏi kim loại nào sẽ tạo thành
      lượng khí NO nhiều nhất?
      A. X          B. Y            C. Z            D. Không xác định được.
16.   Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo
      thứ tự là ống 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lương
      mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?
      A. X tăng, Y giảm, Z không đổi.               B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
      C. X tăng, Y tăng, Z không đổi.               D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
17.   Khi cho 0,01mol PCl3 phản ứng với 500ml dung dịch NaOH0,1M. Dung dịch sau phản
      ứng chứa các chất tan
      A. NaCl, Na2HPO3, NaH2PO3, NaOH.              B. NaCl, Na2HPO3, NaOH.
      C. NaCl, Na2HPO3.                             D. NaCl, NaOH, Na3PO3.
18.   Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, bột Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm
      hỗn hợp bột vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Hỏi dung dịch X chứa
      chất nào:
      A. AgNO3               B. HCl                 C. NaOH       D. H2SO4
19.   Cho Vlít CO2 và bình chứa C dư nung nóng sau phản ứng được hỗn hợp khí Y có tỉ khối
      đối với H2 bằng 16. Hiệu suất phản ứng là
      A. 25%                 B. 50%.                C. 60%.       D. 75%.
20.   Phát biểu nào sau đây không đúng:
      A. Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn.
      B. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
      C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.
      D. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

                                                   153
21.   Nung m gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại N và M đều có
      hóa trị 2. Sau một thời gian thu được 3,36 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và còn lại hỗn
      hợp rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu thêm được 3,36 lít CO2 (điều
      kiện tiêu chuẩn). Phần dung dịch đem cô cạn thu được 32,5 gam muối khan. Khối lượng
      m của hỗn hợp X ban đầu là:
      A. 22,9 g            B. 29,2 g               C. 35,8 g      D. 38,5 g
22.   Hòa tan m gam KOH vào dung dịch chứa m gam HCl. Dung dịch thu được có thể tác
      dụng với :
      A . Mg .             B. Cu .                C. Ag .            D. Hg .
23.   Cho các dung dịch : BaCl2 , MgBr2 , HCl , FeCl2 , K2CO3 , KI và AgNO3 .Cho các dung
      dịch trên phản ứng với nhau từng đôi một thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra ?
      A.9                  B . 10                  C .11          D. 8
24.   Dựa vào dạng hình học của các chất sau: C2H4, CS2, NH3, H2O, SO2. Cho biết phân tử
      chất nào trong các chất trên có cấu tạo phân cực?
      A. C2H4, CS2, NH3, H2O, SO2.                 B. CS2, NH3, H2O, SO2.
      C. NH3, H2O, SO2.                            D. CS2, NH3, H2O.
25.   Hoà tan amol NaHCO3, b mol Na2CO3 và cmol NaOH vào nước được dung dịch X. Dung
      dịch X có thể chứa các ion sau. (không kể các ion do muối thuỷ phân)
                                   
      A. Na+, CO 3  . B. Na+, HCO 3 , CO 3  .
                 2                        2
                                                   C. OH-, Na+, CO 3  .
                                                                   2
                                                                            D. A, B, C đều đúng.
26.   Sắt tồn tại trong nước tự nhiên dưới dạng Fe(HCO3)2. Để loại bỏ sắt khỏi nước dưới dạng
      Fe(OH)3, người ta dùng biện pháp sau:
      A. Sục không khí và nước.                    B. Sục không khí, đồng thời thêm vôi vào nước.
      C. Sục không khí, đồng thời thêm xođa vào nước.             D. cả 3 biện pháp trên.
27.   Để tách benzen có lẫn tạp chất phenol, ta dùng thí nghiệm nào sau đây:
      TN1/ Dùng dung dịch Br2 có dư, lọc bỏ kết tủa, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
      TN2/ Dùng dung dịch NaOH dư, rồi cho vào bình lóng để chiết benzen.
      A. TN1 và TN2 đều đúng.                      B. TN1 và TN2 đều sai.
      C. TN1 đúng, TN2 sai.                        D. TN1 sai, TN2 đúng.
28.   Trộn V lit dung dịch Ba(OH)2 0,9M với 80ml dung dịch Al2(SO4)3 0,65M được 40,014g
      kết tủa. Giá trị của V là
      A. 312ml hoặc 410ml                          B. 270ml hoặc 348ml
      C. 156ml hoặc 205ml                          D. 234ml hoặc 307,5ml
29.   Nhóm kim loại nào không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng?
      A. Pt, Au            B. Cu, Pb      C. Ag, Pt         D. Ag, Pt, Au
30.   Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng. Ta nhận thấy
      có hiện tượng sau:
      A. Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ.

                                                  154
      B. Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không
      khí.
      C. Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ.
      D. Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
31.   Các dung dịch nào sau đây đều có thể làm mềm nước cứng tạm thời?
      A. NaOH, HCl, (NH4)2CO3                  B. Ca(OH)2, K2CO3, NaNO3
      C. Ba(OH)2, K3PO4, (NH4)2CO3 D. H2SO4, HCl, NH4Cl
32.   Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho:
      A. Fe tác dụng với d/dịch HNO3 loãng. B. Fe tác dụng với d/dịch HNO3 đặc nóng.
      C. Fe tác dụng với d/dịch AgNO3 dư.             D. Fe tác dụng với d/dịch Cu(NO3)2 dư.
33.   Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?
      A. CaCl2                B. Ca(ClO)2             C. CaClO2             D. CaOCl2
34.   Hóa hơi a gam anđehit đa chức X thu được 0,84lit hơi ở 136,5 oC và 1atm. Đốt cháy hoàn
      toàn a gam X, hấp thụ hết sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 7,5g kết tủa.
      Nếu cho a gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), đun nóng thì khối lượng bạc
      thu được là
      A. 10,8g        B. 5,4g         C. 8,1g         D. 16,2g
35.   Dung dịch HI có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
      A. D/dịch NaOH. B. D/dịch Na2CO3                C. D/dịch H2SO4 đặc.       D. Cả 3 d/dịch trên.
36.   Khi cô cạn 400g dung dịch muối có nồng độ 20% thì khối lượng giảm:
      A. 120g.                B. 320g.         C. 380g.       D. Kết quả khác.
37.   Phân tử H2O có đặc điểm nào sau đây:
      A. Cấu trúc đường thẳng, không phân cực.             B. Cấu trúc góc, không phân cực.
      C. Cấu trúc thẳng, không phân cực.                  D. Cấu trúc góc, phân cực.
38.   Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng dung dịch HCl lẫn dung dịch KOH thì X
      có công thức cấu tạo là:
      I/ NH2-CH2-CH2-COOH. II/ CH3-CH(NH2)-COOH. III/ CH2=CH-COONH4
      A. I, II        B. I, III       C. II, III      D. I, II, III
39.   Xếp nhiệt độ sôi của các chất có công thức đơn giản nhất sau theo chiều tăng dần.
      1)         2)           3)          4)         5)       6)
      A. 6<5<1<4<3<2.             B. 6<1<5<4<3<2.         C. 6<5<1<2<4<3.     D. 4<6<5<1<2<3.
40.   A,B,C là 3 anken khi hiđrohoá đều thu được 2-metylbutan. Quan hệ giữa A, B, C là
      A. 3 đồng phân vị trí nhóm chức. B. 3 đồng phân mạch cacbon.
      C. 3 đồng phân hình học.                 C. 3 đồng phân cấu tạo.


                                                    155
41.   Dẫn 6,72 lít CO2 (đo ở đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 5%, sau phản ứng được 19,7 gam
      kết tủa và dung dịch A. Nồng độ % của dung dịch A là
      A. 3,71%.               B. 3,78%.                   C. 3,82%.      D. 3,98%.
42.   Trong số các đồng phân bền, mạch hở của C3H6O có bao nhiêu chất phản ứng được với
      dung dịch Brom?
      A. 1.           B. 2.          C. 3.                D. 4.
43.   A đơn chức có công thức phân tử dạng (CH5NO2)n. A có khả năng phản ứng được bao
      nhiêu chất trong các chất sau? NaOH, HCl, AgNO3 trong NH3, C2H5NH2, CH3COOH.
      A. 2.           B. 3.          C. 4.                D. 5.
44.   X có công thức C4H6O2 khi phản ứng với NaOH được Y là sản phẩm duy nhất. Khi đun
      Y với axit vô cơ thu được X. Cấu tạo của Y là
      A. CH2=CH-CH2-COONa.                       B. CH3-CH=CH-COONa.
      C. CH2OH-CH2-CH2-COONa.                    D. CH3-CH2-CHOH-COONa.
                                                     0
45.                                /t
      Cho phản ứng hoá học: a) X P O  Y + Z
                                             2   5




      b) Y + C6H5OH  CH3COOC6H5 + X.                      X trong sơ đồ trên là
      A. H2O.         B. C6H5Cl.     C. NaOH.             D. CH3COOH.
46.   Geranial có cấu tạo thu gọn như sau:                     CH=O
      Tên theo danh pháp IUPAC là
      A. 3,6-Đimetylnona-2,6-đienal.                              B. 3,6-Đimetylocta-2,6-đienal.
      C. 3,6-Đimetylnona-2,6-đienal.                              D. 3,7-Đimetylocta-2,6-đienal.
47.   Dung dịch nào trong các dung dịch sau tham gia phản ứng tráng gương
      1) Glucozơ. 2) fructozơ. 3) saccarozơ. 4) hồ tinh bột. 5) glixerol. 6) mantozơ. 7) axetylen.
      8) axit oxalic. 9) etylfomat.
      A. 1,5,6,7,9.           B. 1,2,6,7,9. C. 1,3,6,9. D. 1,2,6,9.
48.                      ete      
                                   B HCl C. Tên của C là
      Cho sơ đồ: C2H5Br Mg, A CO    
                                                   2




      A. Axit axetic. B. Axit propionic. C. Anđehyt axetic. D. khí cacbonic
49.   Trong các nhóm chức sau: 1) -OH. 2) –CHO. 3) –COOH. 4) –NH2.
      5) -NO2. 6) – C2H5. 7) –COO-R. Nhóm chức có khả năng định hướng thế vị trí ortho
      trong nhân benzen là
      A. 1,4,5,6.      B. 2,3,5,6.         C. 2,3,5,7.         D. 2,3,5,6,7.
50.   Phản ứng nào sau đây không xãy ra:
      1) C6H5NH3Cl + NH3                            2) C6H5NH3Cl + C2H5NH2 

      3) (CH3)2NH2Cl + C2H5NH2                      4) (CH3)2NH2Cl + NH3 

      5) (CH3)2NH2Cl + NaOH                         6) (CH3)2NH2Cl + CH3NH2 

      A. 3, 4, 6       B. 1, 2, 3, 4, 6.         C. 1, 2, 4, 6.           D. 1, 2, 3, 6.
                                                         156
       TÀI LIỆU THAM KHẢO CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI


- 25 ĐỀ THI MẪU – Tác giả: Trần Thanh - Nhà xuất bản Tổng Hợp
T/Phố Hồ Chí Minh - 2008.
- 25 CHUYÊN ĐỀ HÓA HỌC – Tác giả: Trần Thanh- Nhà xuất bản
Tổng Hợp T/Phố Hồ Chí Minh - 2008.
- CỦNG CỐ KIẾN THỨC – RÈN LUYỆN KỸ NĂNG HÓA HỌC
NÂNG CAO – 10 - Tác giả: Trần Thanh - Nhà xuất bản Đại Học Quốc
Gia T/Phố Hồ Chí Minh - 2009.
- CỦNG CỐ KIẾN THỨC – RÈN LUYỆN KỸ NĂNG HÓA HỌC
NÂNG CAO – 11 - Tác giả: Trần Thanh - Nhà xuất bản Đại Học Quốc
Gia T/Phố Hồ Chí Minh - 2009.
- THỰC HÀNH GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC 11 - Tác giả: Trần Thanh -
Nhà xuất bản Đại Học Sư Phạm - 2007.
- CỦNG CỐ KIẾN THỨC – RÈN LUYỆN KỸ NĂNG HÓA HỌC
NÂNG CAO – 12 - Tác giả: Trần Thanh - Nhà xuất bản Đại Học Quốc
Gia T/Phố Hồ Chí Minh - 2009.
- ÔN TẬP CHUỖI PHẢN ỨNG HÓA HỌC 10-11-12 - Tác giả: Trần
Thanh - Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia T/Phố Hồ Chí Minh - 2009.




       Chúc các em đạt kết quả tốt trong mùa thi sắp tới




    Địa chỉ: 219/7 - Hùng Vương: ĐT. 055.3821141 – 0914056798.
                       Email: tranthanhtqt@gmail.com




                                     157
158

								
To top