Embed
Email

xa hoi hoc phap luat k34

Document Sample
xa hoi hoc phap luat k34
Shared by: HC120124223554
Categories
Tags
Stats
views:
9
posted:
1/24/2012
language:
pages:
36
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ

BỘ MÔN XÃ HỘI HỌC









HÀ NỘI - 2011

BẢNG TỪ VIẾT TẮT





BT Bài tập

KTĐG Kiểm tra đánh giá

LT Lí thuyết

LVN Làm việc nhóm

MT Mục tiêu

NC Nghiên cứu

TG Thời gian

VĐ Vấn đề

TC Tín chỉ









2

TRƢỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

KHOA LÍ LUẬN CHÍNH TRỊ

BỘ MÔN XÃ HỘI HỌC



Hệ đào tạo: Cử nhân luật (chính quy)

Tên môn học: Xã hội học pháp luật

Số tín chỉ: 02

Loại môn học: Tự chọn



1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1. TS. Ngọ Văn Nhân - GV, Trưởng Bộ môn

Điện thoại: 0913639128

E-mail: ngovannhan65@gmail.com

2. ThS. Đỗ Như Kim - GV

Điện thoại: 0913545999

E-mail: quynhnhuct1a@yahoo.com

3. ThS. Phan Thị Luyện - GV

Điện thoại: 0983894588

E-mail: luyendhl76@yahoo.com



* Văn phòng Khoa lí luận chính trị

Phòng 301, nhà K5, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 04.38354642

Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)



2. CÁC MÔN HỌC TIÊN QUYẾT: Không có



3. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Xã hội học pháp luật là ngành xã hội học chuyên biệt, nghiên cứu

các quy luật và tính quy luật của quá trình phát sinh, tồn tại, hoạt động

của pháp luật trong xã hội trong mối liên hệ với các loại chuẩn mực





3

xã hội khác; nguồn gốc, bản chất xã hội, các chức năng xã hội của

pháp luật; các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và

áp dụng pháp luật.

Là môn học thuộc khối kiến thức cơ sở ngành luật, xã hội học

pháp luật cung cấp, trang bị cho sinh viên luật cách tiếp cận mới - tiếp

cận xã hội học đối với các sự kiện, hiện tượng pháp luật xảy ra trong

xã hội thông qua việc áp dụng các phương pháp điều tra xã hội học để

thu thập, xử lí và phân tích các thông tin thực nghiệm làm sáng tỏ

nguồn gốc, nguyên nhân, bản chất của chúng. Xã hội học pháp luật

cũng giới thiệu các trào lưu nghiên cứu pháp luật trên thế giới để giúp

sinh viên có cái nhìn đối sánh với luật học trong nước; làm rõ mối

quan hệ giữa pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn

mực chính trị, chuẩn mực đạo đức; phân tích, làm nổi bật các khía

cạnh xã hội của hoạt động xây dựng, thực hiện và áp dụng pháp luật

trong thực tế xã hội ở nước ta hiện nay.

Việc học tập, nghiên cứu xã hội học pháp luật chắc chắn sẽ mang

lại cho sinh viên luật nhiều điều lí thú, bổ ích, phục vụ thiết thực, trực

tiếp cho quá trình học tập và nghiên cứu các môn khoa học pháp lí.

4. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

Vấn đề 1. Nhập môn xã hội học pháp luật

1.1. Khái quát về lịch sử hình thành và phát triển của xã hội học pháp luật

1.1.1. Nguyên nhân xuất hiện của xã hội học pháp luật

1.1.2. Quá trình hình thành và phát triển của xã hội học pháp luật

1.1.3. Một số trào lưu xã hội học pháp luật tiêu biểu

1.1.3.1. Xã hội học pháp luật thực dụng

1.1.3.2. Trào lưu hiện thực trong luật học Mỹ

1.1.3.3. Trào lưu pháp luật tự do ở châu Âu

1.1.3.4. Nghiên cứu xã hội học pháp luật ở Liên bang Nga và các

nước Đông Âu

1.1.3.5. Tình hình nghiên cứu xã hội học pháp luật ở Việt Nam



4

1.2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật

1.2.1. Cuộc tranh luận xung quanh vấn đề xã hội học pháp luật là môn

khoa học xã hội học hay môn khoa học luật

1.2.2. Đối tượng nghiên cứu của xã hội học pháp luật

1.2.3. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và các khoa học pháp lí

1.2.3.1. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và lí luận nhà nước và

pháp luật

1.2.3.2. Mối quan hệ giữa xã hội học pháp luật và các khoa học pháp

lí chuyên ngành

1.3. Các chức năng cơ bản của xã hội học pháp luật

1.3.1. Chức năng nhận thức

1.3.2. Chức năng thực tiễn

1.3.3. Chức năng dự báo

1.4. Ý nghĩa của việc nghiên cứu xã hội học pháp luật

1.4.1. Về tri thức khoa học

1.4.2. Về phương pháp khoa học

Vấn đề 2. Phƣơng pháp nghiên cứu của xã hội học pháp luật

2.1. Khái quát về phương pháp

2.1.1. Phương pháp chung

2.1.2. Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành xã hội học

2.1.2.1. Các nguyên tắc, quy trình nghiên cứu

2.1.2.2. Kĩ thuật nghiên cứu

2.1.2.3. Các phương pháp thu thập thông tin

2.2. Quy trình tiến hành một cuộc điều tra xã hội học về các sự kiện,

hiện tượng pháp luật

2.2.1. Giai đoạn chuẩn bị

2.2.1.1. Xác định vấn đề pháp luật cần nghiên cứu và đặt tên đề tài

2.2.1.2. Xác định mục đích nghiên cứu và nhiệm vụ của cuộc điều tra

2.2.1.3. Xây dựng giả thuyết nghiên cứu

2.2.1.4. Xây dựng mô hình lí luận, thao tác hoá các khái niệm và xác

định các chỉ báo nghiên cứu



5

2.2.1.5. Lựa chọn phương pháp thu thập thông tin

2.2.1.6. Soạn thảo bảng câu hỏi

2.2.1.7. Chọn mẫu điều tra

2.2.1.8. Lập phương án dự kiến xử lí thông tin

2.2.1.9. Điều tra thử, hoàn chỉnh lại toàn bộ bảng hỏi cũng như các chỉ

báo nghiên cứu

2.2.2. Giai đoạn tiến hành thu thập thông tin

2.2.2.1. Lựa chọn thời điểm tiến hành điều tra

2.2.2.2. Chuẩn bị kinh phí cho cuộc điều tra

2.2.2.3. Công tác tiền trạm

2.2.2.4. Lập biểu đồ tiến độ cuộc điều tra

2.2.2.5. Lựa chọn và tập huấn điều tra viên

2.2.2.6. Tiến hành thu thập thông tin

2.2.3. Giai đoạn xử lí và phân tích thông tin

2.2.3.1. Tập hợp, phân loại tài liệu và xử lí thông tin

2.2.3.2. Phân tích thông tin

2.2.3.3. Kiểm tra giả thuyết nghiên cứu

2.2.3.4. Trình bày báo cáo và xã hội hoá các kết quả nghiên cứu

2.3. Các phương pháp thu thập thông tin dùng trong xã hội học pháp luật

2.3.1. Phương pháp phân tích tài liệu

2.3.1.1. Nguồn tài liệu

2.3.1.2. Đánh giá giá trị của tài liệu

2.3.1.3. Thực chất của phương pháp phân tích tài liệu

2.3.1.4. Phân loại phương pháp phân tích tài liệu

2.3.1.5. Đánh giá về phương pháp phân tích tài liệu

2.3.2. Phương pháp quan sát

2.3.2.1. Thực chất của phương pháp quan sát

2.3.2.2. Phân biệt phương pháp quan sát khoa học với sự quan sát

thông thường

2.3.2.3. Kế hoạch quan sát





6

2.3.2.4. Các loại hình quan sát

2.3.2.5. Các biện pháp để nâng cao tính chân thực và độ tin cậy của

thông tin thu được bằng phương pháp quan sát

2.3.2.6. Đánh giá về phương pháp quan sát

2.3.3. Phương pháp phỏng vấn

2.3.3.1. Thực chất của phương pháp phỏng vấn

2.3.3.2. Phân loại phỏng vấn

2.3.3.3. Trình tự dẫn dắt cuộc phỏng vấn

2.3.3.4. Đánh giá về phương pháp phỏng vấn

2.3.4. Phương pháp ankét

2.3.4.1. Thực chất của phương pháp ankét

2.3.4.2. Phân loại ankét

2.3.4.3. Kết cấu của phiếu ankét

2.3.4.4. Đánh giá về phương pháp ankét

2.3.5. Phương pháp thực nghiệm

2.3.5.1. Thực chất của phương pháp thực nghiệm

2.3.5.2. Phân biệt phương pháp thực nghiệm với phương pháp quan

sát trong xã hội học pháp luật

2.3.5.3. Đánh giá về phương pháp thực nghiệm

Vấn đề 3. Nguồn gốc, bản chất xã hội và các chức năng xã hội của

pháp luật

3.1. Nguồn gốc của pháp luật

3.1.1. Một số quan điểm về nguồn gốc của nhà nước và pháp luật

3.1.2. Quan điểm của xã hội học pháp luật mác-xít về nguồn gốc của

nhà nước và pháp luật

3.2. Bản chất xã hội của pháp luật

3.2.1. Khái niệm pháp luật trong xã hội học pháp luật

3.2.2. Các đặc trưng cơ bản của pháp luật

3.2.3.1. Tính quy định xã hội của pháp luật

3.2.3.2. Tính chuẩn mực của pháp luật



7

3.2.3.3. Tính ý chí của pháp luật

3.2.3.4. Tính cưỡng chế của pháp luật

3.3. Vai trò của pháp luật

3.4. Các chức năng xã hội của pháp luật

3.4.1. Chức năng điều hoà, giải quyết các xung đột

3.4.2. Chức năng bảo vệ

3.4.3. Chức năng giáo dục

Vấn đề 4. Pháp luật trong mối liên hệ với các loại chuẩn mực xã hội

4.1. Khái quát về chuẩn mực xã hội

4.1.1. Khái niệm chuẩn mực xã hội

4.1.2. Các hình thức biểu hiện của chuẩn mực xã hội

4.1.3. Các đặc trưng cơ bản của chuẩn mực xã hội

4.1.3.1. Tính tất yếu xã hội

4.1.3.2. Tính định hướng của chuẩn mưc xã hội theo không gian, thời

gian và đối tượng

4.1.3.3. Tính vận động, biến đổi của chuẩn mực xã hội theo không

gian, thời gian, giai cấp và dân tộc

4.1.4. Vai trò của chuẩn mực xã hội đối với đời sống xã hội

4.2. Các loại chuẩn mực xã hội và mối quan hệ của chúng với pháp luật

4.2.1. Chuẩn mực chính trị

4.2.1.1. Khái niệm chuẩn mực chính trị

4.2.1.2. Các đặc điểm cơ bản của chuẩn mực chính trị

4.2.1.3. Mối quan hệ giữa chuẩn mực chính trị và pháp luật

4.2.2. Chuẩn mực tôn giáo

4.2.2.1. Khái niệm chuẩn mực tôn giáo

4.2.2.2. Các đặc điểm của chuẩn mực tôn giáo

4.2.2.3. Mối quan hệ giữa chuẩn mực tôn giáo và pháp luật

4.2.3. Chuẩn mực đạo đức

4.2.3.1. Khái niệm chuẩn mực đạo đức

4.2.3.2. Các đặc điểm của chuẩn mực đạo đức

4.2.3.3. Mối quan hệ giữa chuẩn mực đạo đức và pháp luật



8

4.2.4. Chuẩn mực phong tục, tập quán

4.2.4.1. Khái niệm chuẩn mực phong tục, tập quán

4.2.4.2. Các đặc điểm của chuẩn mực phong tục, tập quán

4.2.4.3. Mối quan hệ giữa chuẩn mực phong tục, tập quán và pháp luật

4.2.5. Chuẩn mực thẩm mĩ

4.2.5.1. Khái niệm chuẩn mực thẩm mĩ

4.2.5.2. Các đặc điểm của chuẩn mực thẩm mĩ

4.2.5.3. Mối quan hệ giữa chuẩn mực thẩm mĩ và pháp luật

Vấn đề 5. Sai lệch và sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.1. Lí thuyết về sai lệch trong xã hội học pháp luật

5.1.1. Bản chất xã hội của sự sai lệch

5.1.2. Lí thuyết nhãn hiệu: sai lệch và tội phạm như là sự dán nhãn

5.2. Khái niệm chung về sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.2.1. Định nghĩa sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.2.2. Phân loại sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.2.3. Hậu quả của sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.3. Các yếu tố tác động tới sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.2.1. Hệ thống các giá trị

5.2.2. Sự rối loạn các thiết chế xã hội

5.2.3. Sự biến đổi của các chuẩn mực xã hội

5.2.4. Sự thay đổi của các quan hệ xã hội

5.4. Các cơ chế của hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.4.1. Sự không hiểu biết, hiểu biết không đúng, không chính xác các

quy tắc yêu cầu của chuẩn mực pháp luật

5.4.2. Tư duy diễn dịch không đúng, sự suy diễn một số chuẩn mực pháp

luật thiếu căn cứ logic cùng với việc sử dụng các phán đoán phi logic

5.4.3. Việc củng cố, tiếp thu các quy tắc, yêu cầu của những chuẩn

mực pháp luật đã lạc hậu, lỗi thời, không còn phù hợp với pháp luật

hiện hành

5.4.4. Cơ chế đi từ quan niệm sai lệch tới hành vi sai lệch chuẩn mực

pháp luật



9

5.4.5. Các khuyết tật về tâm-sinh lí dẫn tới hành vi sai lệch chuẩn mực

pháp luật

5.4.6. Cơ chế về mối liên hệ nhân-quả giữa các hành vi sai lệch chuẩn

mực pháp luật.

5.5. Một số loại hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.5.1. Hành vi nghiện hút ma tuý

5.5.2. Hành vi say rượu

5.5.3. Hooligan

5.5.4. Hành vi tự tử

5.5.5. Sự tha hoá về đạo đức

5.6. Các biện pháp phòng, chống sai lệch chuẩn mực pháp luật

5.6.1. Biện pháp tiếp cận thông tin

5.6.2. Biện pháp phòng ngừa xã hội

5.6.3. Biện pháp áp dụng hình phạt

5.6.4. Biện pháp tiếp cận y - sinh học

5.6.5. Biện pháp tiếp cận tổng hợp

Vấn đề 6. Các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật

6.1. Khái quát về hoạt động xây dựng pháp luật

6.1.1. Khái niệm xây dựng pháp luật

6.1.2. Chủ thể của hoạt động xây dựng pháp luật

6.1.3. Quy trình hoạt động xây dựng pháp luật

6.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh xã hội của hoạt động xây

dựng pháp luật

6.2.1. Các khía cạnh xã hội của hoạt động trước và trong khi xây dựng

pháp luật

6.2.2. Các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng pháp luật sau khi

pháp luật được ban hành và có hiệu lực thực thi

6.2.3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng pháp luật

6.2.3.1. Kĩ năng soạn thảo các dự án luật

6.2.3.2. Dư luận xã hội

6.2.3.3. Thông tin đại chúng



10

6.3. Các biện pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả của hoạt động

xây dựng pháp luật ở nước ta hiện nay

6.3.1. Tăng cường công tác thẩm tra các dự án luật bằng công cụ xã

hội học

6.3.2. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chức năng và

các chủ thể tham gia hoạt động xây dựng pháp luật

6.3.3. Hoàn thiện các quy định của pháp luật về hoạt động xây dựng pháp

luật trước yêu cầu mở rộng nền dân chủ xã hội và phát triển bền vững

Vấn đề 7. Các khía cạnh xã hội của hoạt động thực hiện pháp luật

7.1. Khái quát về hoạt động thực hiện pháp luật

7.1.1. Khái niệm thực hiện pháp luật

7.1.2. Các hình thức thực hiện pháp luật

7.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh xã hội của hoạt động thực

hiện pháp luật

7.2.1. Sự phù hợp giữa các quy tắc của chuẩn mực pháp luật với các

lợi ích của chủ thể thực hiện pháp luật

7.2.2. Cơ chế thực hiện pháp luật

7.2.3. Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hoạt động thực hiện pháp luật

7.2.3.1. Yếu tố kinh tế

7.2.3.2. Yếu chính trị

7.3.2.3. Yếu tố văn hoá-lối sống

7.3.2.4. Yếu tố pháp luật

7.3. Các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động thực hiện pháp

luật ở nước ta hiện nay

7.3.1. Nâng cao ý thức pháp luật, hình thành thói quen “sống và làm

việc theo pháp luật” trong các chủ thể pháp luật

7.3.2. Phát huy vai trò của các phương tiện thông tin đại chúng đối

với công tác phổ biến, tuyên truyền, giáo dục pháp luật cho các tầng

lớp nhân dân

7.3.3. Tăng cường vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chức năng

trong hoạt động thực hiện pháp luật



11

Vấn đề 8. Các khía cạnh xã hội của hoạt động áp dụng pháp luật

8.1. Khái quát về hoạt động áp dụng pháp luật

8.1.1. Khái niệm hoạt động áp dụng pháp luật

8.1.2. Các đặc điểm của hoạt động áp dụng pháp luật

8.1.3. Quy trình áp dụng pháp luật

8.2. Nội dung nghiên cứu về các khía cạnh xã hội của hoạt động áp

dụng pháp luật

8.2.1. Mối quan hệ giữa chính trị và áp dụng pháp luật

8.2.2. Mối quan hệ giữa chuẩn mực pháp luật và quyết định áp dụng

pháp luật

8.2.3. Vai trò của các nhân tố chủ quan trong hoạt động áp dụng pháp luật

8.2.3. Vai trò của các nhân tố khách quan trong hoạt động áp dụng

pháp luật

8.3. Các biện pháp nâng cao hiệu quả của hoạt động áp dụng pháp

luật ở nước ta hiện nay

8.3.1. Nâng cao ý thức pháp luật nghề nghiệp của những người có

thẩm quyền áp dụng pháp luật

8.3.2. Thông báo công khai kết quả áp dụng pháp luật trên các phương

tiện thông tin đại chúng

5. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC

Sau khi kết thúc môn học, người học có thể:

5.1. Về kiến thức

- Trình bày được nguyên nhân xuất hiện, quá trình hình thành và phát

triển của xã hội học pháp luật, các trào lưu nghiên cứu xã hội học

pháp luật trên thế giới, đối tượng nghiên cứu và các chức năng của

xã hội học pháp luật;

- Phân biệt được cách tiếp cận xã hội học đối với các sự kiện, hiện

tượng, vấn đề pháp luật và cách tiếp cận của khoa học luật;

- Trình bày được cách thức tiến hành cuộc điều tra xã hội học về các

sự kiện, hiện tượng pháp luật, hiểu được nội dung, bản chất các



12

phương pháp thu thập thông tin (phân tích tài liệu, quan sát, phỏng

vấn, ankét, thực nghiệm) và vận dụng chúng vào việc tìm hiểu các

vấn đề pháp luật;

- So sánh, phân tích được mối quan hệ, sự tác động qua lại giữa chuẩn

mực pháp luật với các loại chuẩn mực xã hội khác, như chuẩn mực

chính trị, chuẩn mực đạo đức...;

- Giải thích được khái niệm, phân loại, hậu quả và các cơ chế của

hành vi sai lệch chuẩn mực pháp luật, các biện pháp phòng chống

sai lệch chuẩn mực pháp luật;

- Phân tích được các khía cạnh xã hội của hoạt động xây dựng, thực

hiện và áp dụng pháp luật, các yếu tố tác động và các biện pháp nâng

cao hiệu lực, hiệu quả của các hoạt động này ở nước ta hiện nay.

5.2. Về kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng tri thức xã hội học pháp luật để phân

tích, đánh giá tình hình, thực trạng và bản chất của các sự kiện, hiện

tượng pháp luật xảy ra trong đời sống pháp luật;

- Hình thành và củng cố kĩ năng sử dụng linh hoạt các công cụ xã hội

học (các bước tiến hành một cuộc điều tra, các phương pháp thu

thập thông tin...) để tìm hiểu, nghiên cứu, làm sáng tỏ các vấn đề

pháp luật trong quá trình học tập cũng như làm công tác chuyên

môn sau khi ra trường;

- Rèn luyện khả năng nghiêm túc, độc lập, sáng tạo, biết cách vận dụng

cách tiếp cận liên ngành khoa học trong nghiên cứu khoa học luật.

5.3. Về thái độ

- Hình thành sự say mê, hứng thú trong quá trình học tập, nghiên cứu

xã hội học pháp luật và các khoa học luật;

- Chủ động, tự tin trong lí giải, phân tích một vấn đề pháp luật;

- Tôn trọng và biết lắng nghe ý kiến, quan điểm của người cung cấp

thông tin và những người cùng làm việc trong nhóm.



13

6. MỤC TIÊU NHẬN THỨC CHI TIẾT

MT

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3



1. 1A1. Nêu được nguyên 1B1. Phân tích 1C1. So sánh,

Nhập nhân xuất hiện, quá được quan điểm chỉ ra được sự

môn trình hình thành và của các trào lưu xã khác nhau về đối

xã phát triển của xã hội hội học pháp luật tượng nghiên

hội học pháp luật. tiêu biểu. cứu của xã hội

học 1A2. Nêu được một 1B2. Phân tích học pháp luật và

pháp số trào lưu xã hội được đối tượng đối tượng nghiên

luật học pháp luật tiêu nghiên cứu của xã cứu của lí luận

biểu (xã hội học hội học pháp luật. nhà nước và

pháp luật thực dụng, 1B3. Phân tích pháp luật.

trào lưu hiện thực được các chức năng

trong luật học ở Mỹ...). cơ bản của xã hội

1A3. Trình bày được học pháp luật.

đối tượng nghiên

cứu của xã hội học

pháp luật.

1A4. Trình bày được

mối quan hệ giữa xã

hội học pháp luật và

các khoa học pháp lí.

1A5. Trình bày được

các chức năng cơ

bản của xã hội học

pháp luật.

1A6. Nêu được ý nghĩa

thực tiễn của việc

học tập, nghiên cứu

xã hội học pháp luật.



14

2. 2A1. Nêu được một 2B1. Phân tích 2C1. Từ một đề tài

Phương số vấn đề chung về được nội dung của về một vấn đề

pháp phương pháp nghiên giai đoạn chuẩn bị pháp luật cho

nghiên cứu của xã hội học. tiến hành một cuộc trước, thực hiện

cứu 2A2. Nêu được các điều tra xã hội học được một cuộc

của bước của giai đoạn về các sự kiện, hiện điều tra xã hội

xã chuẩn bị để tiến hành tượng pháp luật. học; lựa chọn và

hội một cuộc điều tra xã (cho ví dụ minh hoạ). sử dụng một

học hội học về các sự kiện, 2B2. Phân tích hoặc hai phương

pháp hiện tượng pháp luật. được nội dung các pháp thu thập

luật 2A3. Nêu được các bước của giai đoạn thông tin phù

bước của giai đoạn tiến hành thu thập hợp với đề tài.

tiến hành thu thập thông tin về các sự

thông tin trong điều kiện, hiện tượng

tra xã hội học về các pháp luật (cho ví dụ

sự kiện, hiện tượng minh hoạ).

pháp luật. 2B3. Phân tích

2A4. Trình bày được được nội dung, chỉ

các nội dung cơ bản ra được những điểm

của phương pháp khác biệt cơ bản

phân tích các tài liệu giữa phương pháp

về pháp luật. phỏng vấn và

2A5. Trình bày được phương pháp ankét

các nội dung cơ bản dùng trong xã hội

của phương pháp học pháp luật.

quan sát dùng trong 2B4. Phân tích

xã hội học pháp luật. được nội dung, chỉ

2A6. Trình bày được ra được những điểm

các nội dung cơ bản khác biệt cơ bản

của phương pháp giữa phương pháp

phỏng vấn dùng trong quan sát và phương



15

xã hội học pháp luật. pháp thực nghiệm

2A7. Trình bày được dùng trong xã hội

các nội dung cơ bản học pháp luật.

của phương pháp

ankét dùng trong xã

hội học pháp luật..

2A8. Trình bày được

các nội dung cơ bản

của phương pháp thực

nghiệm dùng trong xã

hội học pháp luật.

3. 3A1. Trình bày được 3B1. Phân tích 3C1. So sánh

Nguồn một số quan niệm về được khái niệm, các được cách tiếp

gốc, nguồn gốc của pháp đặc trưng cơ bản cận xã hội học

bản luật. của chuẩn mực pháp luật trong

chất 3A2. Nêu được quan pháp luật, cho ví dụ nghiên cứu các

xã hội điểm của xã hội học cụ thể. chức năng xã hội

và pháp luật mác-xít về 3B2. Phân tích của pháp luật với

các nguồn gốc của pháp được các chức năng cách tiếp cận

chức luật. xã hội của pháp nghiên cứu vấn

năng 3A3. Trình bày được luật. đề trên của lí

xã hội khái niệm pháp luật luận nhà nước và

của theo quan điểm xã pháp luật.

pháp hội học pháp luật.

luật 3A4. Nêu được các

đặc trưng cơ bản của

chuẩn mực pháp luật.

4. 4A1. Nêu được khái 4B1. Phân tích 4C1. Phân tích,

Pháp niệm, các hình thức được nội dung các đánh giá được

luật biểu hiện của chuẩn đặc trưng cơ bản tác dụng của mỗi





16

trong mực xã hội. của chuẩn mực xã loại chuẩn mực

mối 4A2. Trình bày được hội, cho ví dụ cụ xã hội trong việc

liên các đặc trưng cơ bản thể ở từng đặc điều chỉnh hành

hệ với của chuẩn mực xã hội, trưng. vi xã hội của các

các tác dụng của chuẩn 4B2. Phân tích cá nhân trong sự

loại mực xã hội đối với được mối quan hệ so sánh với

chuẩn đời sống xã hội. giữa chuẩn mực chuẩn mực pháp

mực 4A3. Trình bày được pháp luật với chuẩn luật.

xã hội khái niệm, các đặc mực chính trị và

điểm của chuẩn mực chuẩn mực tôn

chính trị. giáo.

4A4. Trình bày được 4B3. Phân tích

khái niệm, các đặc được mối quan hệ

điểm của chuẩn mực giữa chuẩn mực

chính trị và chuẩn pháp luật với chuẩn

mực tôn giáo. mực đạo đức, chuẩn

4A5. Trình bày được mực phong tục tập

khái niệm, các đặc quán và chuẩn mực

điểm của chuẩn mực thẩm mĩ.

đạo đức và chuẩn

mực thẩm mĩ.

4A6. Trình bày được

khái niệm, các đặc

điểm của chuẩn mực

phong tục, tập quán.

5. 5A1. Nêu được khái 5B1. Phân tích được 5C1. So sánh,

Sai niệm, cách phân loại khái niệm, phân đối chiếu được

lệch và hậu quả của hành loại và hậu quả của hành vi sai lệch

và sai vi sai lệch chuẩn hành vi sai lệch chuẩn chuẩn mực pháp

lệch mực pháp luật. mực pháp luật, cho luật (theo quan

chuẩn 5A2. Trình bày được ví dụ cụ thể. điểm xã hội học





17

mực các yếu tố tác động 5B2. Phân tích pháp luật) với

pháp tới hành vi sai lệch được các cơ chế hành vi vi phạm

luật chuẩn mực pháp luật. của hành vi sai lệch pháp luật (theo

5A3. Trình bày được chuẩn mực pháp quan điểm của lí

các cơ chế của hành luật, cho ví dụ cụ luận nhà nước và

vi sai lệch chuẩn mực thể. Ý nghĩa thực pháp luật).

pháp luật. tiễn rút ra từ mỗi cơ

5A4. Trình bày được chế trong công tác

một số loại hành vi phòng chống sai

sai lệch chuẩn mực lệch chuẩn mực

pháp luật có tính nguy pháp luật.

hiểm cao cho xã hội. 5B3. Phân tích

5A5. Nêu được các được các biện pháp

biện pháp phòng chống phòng, chống hành

hành vi sai lệch chuẩn vi sai lệch chuẩn

mực pháp luật. mực pháp luật.

6. 6A1. Nêu được khái 6B1. Phân tích 6C1. Liên hệ

Các quát về hoạt động được các nội dung được tình hình

khía xây dựng pháp luật. nghiên cứu về các thực tiễn hoạt

cạnh 6A2. Nêu được các khía cạnh xã hội động xây dựng

xã hội nội dung nghiên cứu của hoạt động xây pháp luật ở nước

của về các khía cạnh xã dựng pháp luật. ta hiện nay.

hoạt hội trước và trong khi 6B2. Phân tích

động xây dựng pháp luật. được các yếu tố xã

xây 6A3. Trình bày hội ảnh hưởng đến

dựng được các khía cạnh hoạt động xây dựng

pháp xã hội của hoạt động pháp luật.

luật xây dựng pháp luật 6B3. Phân tích

sau khi pháp luật được các biện pháp

được ban hành và có nâng cao chất

hiệu lực thực thi. lượng và hiệu quả

6A4. Trình bày của hoạt động xây





18

được các yếu tố xã dựng pháp luật.

hội ảnh hưởng đến

hoạt động xây dựng

pháp luật.

6A5. Nêu được các

biện pháp nâng cao

chất lượng và hiệu

quả của hoạt động

xây dựng pháp luật.

7. 7A1. Trình bày được 7B1. Phân tích 7C1. Liên hệ

Các khái quát về hoạt động được các nội dung được tình hình

khía thực hiện pháp luật. nghiên cứu về các thực tiễn hoạt

cạnh 7A2. Trình bày được khía cạnh xã hội động thực hiện

xã hội các cơ chế thực hiện của hoạt động thực pháp luật ở nước

của pháp luật. hiện pháp luật. ta hiện nay.

hoạt 7A3. Nêu được các 7B2. Phân tích 7C2. Đánh giá

động yếu tố xã hội ảnh được các yếu tố xã được tình hình

thực hưởng đến hoạt động hội ảnh hưởng đến thực hiện pháp

hiện thực hiện pháp luật. hoạt động thực hiện luật trong sinh

pháp 7A4. Trình bày pháp luật. viên Trường Đại

luật được biện pháp phát 7B3. Phân tích học Luật Hà

huy vai trò của các được các biện pháp Nội.

phương tiện thông nâng cao hiệu quả

tin đại chúng đối với của hoạt động thực

công tác phổ biến, hiện pháp luật ở

tuyên truyền pháp nước ta hiện nay.

luật cho các tầng lớp

nhân dân.

7A5. Trình bày được

biện pháp nâng cao

ý thức pháp luật,

hình thành thói quen





19

“sống và làm việc

theo pháp luật” trong

các chủ thể pháp luật.

7A6. Trình bày

được biện pháp tăng

cường vai trò, trách

nhiệm của các cơ

quan chức năng

trong hoạt động thực

hiện pháp luật.

8. 8A1. Nêu được khái 8B1. Phân tích 8C1. Liên hệ

Các quát về hoạt động áp được khái niệm, các được tình hình

khía dụng pháp luật. đặc điểm và quy thực tiễn hoạt

cạnh 8A2. Trình bày được trình áp dụng pháp động áp dụng

xã hội mối quan hệ giữa luật. pháp luật ở nước

của chính trị và áp dụng 8B2. Phân tích ta hiện nay.

hoạt pháp luật. được vai trò của các 8C2. Đánh giá

động 8A3. Trình bày được nhân tố chủ quan và được những vấn

áp mối quan hệ giữa khách quan trong đề thực tiễn đặt

dụng chuẩn mực pháp luật hoạt động áp dụng ra trong việc thi

pháp và quyết định áp pháp luật. Cho ví hành các quyết

luật dụng pháp luật. dụ cụ thể. định áp dụng

8A4. Nêu được vai 8B3. Phân tích pháp luật ở nước

trò của các nhân tố được các biện pháp ta hiện nay.

chủ quan và khách nâng cao hiệu quả

quan trong hoạt động của hoạt động áp

áp dụng pháp luật. dụng pháp luật ở

8A5. Nêu được các nước ta hiện nay.

biện pháp nâng cao

hiệu quả của hoạt

động áp dụng pháp

luật ở nước ta hiện nay.





20

7. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC



Mục tiêu

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng

Vấn đề

Vấn đề 1 6 3 1 10

Vấn đề 2 8 4 1 13

Vấn đề 3 4 2 1 7

Vấn đề 4 6 3 1 10

Vấn đề 5 5 3 1 9

Vấn đề 6 5 3 1 9

Vấn đề 7 6 3 2 11

Vấn đề 8 5 3 2 10

Tổng 45 24 10 79



8. HỌC LIỆU

A. GIÁO TRÌNH

1. Ngọ Văn Nhân, Xã hội học pháp luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội,

2010.

2. Ngọ Văn Nhân - Phan Thị Luyện, Giáo trình xã hội học pháp

luật, Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.

B. TÀI LIỆU THAM KHẢO BẮT BUỘC

1. Kulcsar Kalman, Cơ sở xã hội học pháp luật, Nxb. Thống kê, Hà

Nội, 2004.

2. Nguyễn Khắc Viện (chủ biên), Từ điển xã hội học, Nxb. Thế giới,

Hà Nội, 1994.

3. Đào Trí Úc, “Vai trò của xã hội học lập pháp ở nước ta trong giai

đoạn hiện nay”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số tháng 1/2003.



21

4. Đào Trí Úc, “Xã hội học thực hiện pháp luật”, Tạp chí nhà nước

và pháp luật, số 2/2005.

5. Võ Khánh Vinh, “Về những nội dung cơ bản của xã hội học pháp

luật”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 10(126)/1998.

6. Mai Quỳnh Nam, “Xã hội học với hoạt động lập pháp”, Tạp chí

nhà nước và pháp luật, số 1(259)/2009.

C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN

* Sách

1. Ngọ Văn Nhân, Dư luận xã hội và sự tác động của nó đối với ý

thức pháp luật của đội ngũ cán bộ cấp cơ sở ở nước ta hiện nay,

Nxb. Tư pháp, Hà Nội, 2010.

2. Tony Bilton, Kenvin Bonnett, Philip Jones, Michelle Stanwett,

Ken Sheard và Andrew Webster, Nhập môn xã hội học, Nxb.

Khoa học xã hội, Hà Nội, 1993.

3. Thanh Lê, Xã hội học tội phạm, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội,

2002.

4. L. Therese Beker, Thực hành nghiên cứu xã hội, Nxb. Chính trị

quốc gia, Hà Nội, 1998.

* Bài viết đăng trên các tạp chí

1. Võ Khánh Vinh, Hoạt động pháp luật: Những vấn đề lí luận,

http://thongtinphapluatdansu.wordprees.com /2008/03/01/4759/,

truy cập ngày 28/12/2009.

2. Ngọ Văn Nhân, “Phát huy vai trò của dư luận xã hội đối với công

tác phòng, chống các hành vi tiêu cực trong đội ngũ cán bộ, công

chức cấp cơ sở ở nước ta hiện nay”, Tạp chí luật học, số 8(87)/2007.

3. Ngọ Văn Nhân, “Một số vấn đề về tội phạm công nghệ cao ở nước

ta hiện nay”, Tạp chí phát triển nhân lực, số 5(15)/2009, tr. 55 - 60.

4. Ngọ Văn Nhân, “Vận dụng phương pháp xã hội học vào việc

nghiên cứu tội phạm ẩn giấu”, Tạp chí phát triển nhân lực, số

6(16)/2009, tr. 46 - 49.





22

9. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC

9.1. Lịch trình chung



Hình thức tổ chức dạy-học

Tổng

Tuần VĐ Lí

Seminar LVN Tự NC KTĐG số

thuyết

Nhận BT cá nhân

1 1 2 4 2 3

Nhận BT lớn

2 2+3 2 4 2 3 Nhận BT nhóm

3 4+5 4 2 2 3 Nộp BT cá nhân

Nộp và thuyết

4 6+7 2 4 2 3

trình BT nhóm

5 8 2 2 2 3 Nộp BT lớn

12 tiết 16 tiết 10 tiết 15 tiết

Tổng số

= 12 =8 =5 =5 = 30

giờ TC giờ TC giờ TC giờ TC giờ TC

* Ghi chú: Nhận, nộp và thuyết trình BT vào buổi Seminar



9.2. Lịch trình chi tiết

Tuần 1: Vấn đề 1

Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

tổ chức ĐĐ

dạy-học

Giới 30 - Giới thiệu Đề cương - Đề cương môn học;

thiệu phút môn học: mục tiêu, học - Các câu hỏi, vấn đề cần

Đề liệu, phương pháp dạy giải đáp (nếu có).

cương học, các hình thức kiểm

môn học tra đánh giá.

- Giới thiệu tổng quan



23

về môn học: nội dung

chương trình, các

phương pháp đặc thù

của xã hội học pháp

luật, những thành tựu

mà khoa học này đạt

được, gợi mở các

hướng nghiên cứu,

những vấn đề giảng

viên đang quan tâm.

- Giới thiệu danh mục

các BT cá nhân, BT

nhóm và BT lớn để

sinh viên đăng kí.

- Gợi ý để sinh viên tự

đề xuất các đề tài,

hướng dẫn cách thu

thập thông tin, tài liệu

để làm BT.

Lí 2 - Khái quát về lịch sử * Đọc:

giờ hình thành và phát triển - Xã hội học pháp luật,

thuyết

của xã hội học pháp luật. Ngọ Văn Nhân, Nxb. Tư

TC - Các trào lưu xã hội pháp, Hà Nội, 2010, tr. 5 -

học pháp luật tiêu biểu. 62.

- Đối tượng nghiên cứu - Giáo trình xã hội học

của xã hội học pháp luật. pháp luật, Ngọ Văn Nhân -

- Các chức năng cơ bản Phan Thị Luyện, Nxb. Tư

của xã hội học pháp luật. pháp, Hà Nội, 2010.

- Ý nghĩa của việc - Kulcsar Kalman, Cơ sở

nghiên cứu xã hội học xã hội học pháp luật, Nxb.

pháp luật. Thống kê, Hà Nội, 2004.



24

Seminar 1 - Trình bày khái quát - Sinh viên đọc kĩ nội dung

1 giờ về lịch sử hình thành các vấn đề trong giáo trình,

TC và phát triển của xã hộitham khảo thêm các tài liệu

học pháp luật. có liên quan đến các vấn đề

- Phân tích quan điểm cần thảo luận.

của các nhà xã hội học - Chuẩn bị trước các câu

pháp luật thuộc các hỏi về những điểm chưa rõ

trào lưu xã hội học hoặc vấn đề mang tính

pháp luật tiêu biểu. tranh luận.

- Tích cực tham gia vào

Seminar 1 - Phân tích đối tượng

quá trình thảo luận trên lớp.

2 giờ nghiên cứu của xã hội

TC học pháp luật.

- Phân tích các chức

năng cơ bản của xã hội

học pháp luật.



1 Thành viên của các nhóm thảo luận vấn đề theo

LVN giờ nhóm, lựa chọn chủ đề BT nhóm, phân công nhiệm

TC vụ cho các thành viên trong mỗi nhóm chuẩn bị để

tuần 2 nhận BT nhóm (có biên bản làm việc nhóm).



1 Nhận BT cá nhân, nghiên cứu tài liệu và hoàn thành

Tự NC giờ để nộp trong tuần 2.

TC



KTĐG - Nhận BT cá nhân

- Nhận BT lớn



- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp

Tư vấn học tập; chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...

- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu

- Địa điểm: Văn phòng Khoa lí luận chính trị



25

Tuần 2: Vấn đề 2 + 3



Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên

tổ chức ĐĐ chuẩn bị

dạy-học

Lí thuyết 2 - Một số vấn đề chung về * Đọc:

giờ phương pháp xã hội học. - Xã hội học pháp

TC - Các bước tiến hành một luật, Ngọ Văn

cuộc điều tra xã hội học về Nhân, Nxb. Tư

một sự kiện, hiện tượng pháp pháp, Hà Nội,

luật: Giai đoạn chuẩn bị, giai 2010, tr. 63 - 168.

đoạn tiến hành thu thập thông - Giáo trình xã hội

tin, giai đoạn xử lí và phân học pháp luật, Ngọ

tích thông tin. Văn Nhân - Phan

- Các phương pháp thu thập Thị Luyện, Nxb. Tư

thông tin thông dụng được pháp, Hà Nội, 2010.

dùng trong xã hội học pháp

luật: Phương pháp phân tích

tài liệu, phương pháp quan

sát, phương pháp phỏng vấn,

phương pháp ankét và phương

pháp thực nghiệm.

- Nguồn gốc của pháp luật.

- Bản chất xã hội của pháp

luật.

- Các chức năng xã hội của

pháp luật.

Seminar 1 - Trình bày các bước tiến - Sinh viên đọc kĩ

1 giờ hành một cuộc điều tra xã hội nội dung các vấn đề

TC học về một sự kiện, hiện trong giáo trình,

tượng pháp luật: Giai đoạn tham khảo thêm các



26

chuẩn bị, giai đoạn tiến hành tài liệu có liên quan

thu thập thông tin, giai đoạn đến các vấn đề cần

xử lí và phân tích thông tin. thảo luận.

- Chuẩn bị trước các

Seminar 1 - Phân tích các phương pháp

câu hỏi về những

2 giờ thu thập thông tin thông dụng

điểm chưa rõ hoặc

TC được dùng trong xã hội học

vấn đề mang tính

pháp luật: Phương pháp phân

tranh luận.

tích tài liệu, phương pháp - Tích cực tham gia

quan sát, phương pháp phỏng vào quá trình thảo

vấn, phương pháp ankét và luận trên lớp.

phương pháp thực nghiệm.

- Phân tích nguồn gốc, bản

chất xã hội và các chức năng

xã hội của pháp luật



1 Các nhóm nhận BT nhóm, thảo luận, xây dựng đề

giờ cương, phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành

LVN TC viên trong mỗi nhóm thực hiện, thống nhất thời hạn

hoàn thành để nộp BT nhóm trong tuần 3 (có biên

bản làm việc nhóm).



1 Hoàn thành BT cá nhân để nộp đúng thời hạn, tích

Tự NC giờ cực nghiên cứu tài liệu, hoàn thành công việc được

TC nhóm giao để nộp BT nhóm và BT lớn trong tuần 3.



KTĐG Nhận BT nhóm



- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp

học tập; chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...

Tư vấn

- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu

- Địa điểm: Văn phòng Khoa lí luận chính trị





27

Tuần 3: Vấn đề 4 + 5

Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên

tổ chức ĐĐ chuẩn bị

dạy-học

Lí thuyết 2 - Khái quát chung về * Đọc:

1 giờ chuẩn mực xã hội (khái - Xã hội học pháp luật,

TC niệm, các hình thức biểu Ngọ Văn Nhân, Nxb.

hiện, các đặc trưng cơ Tư pháp, Hà Nội,

bản, vai trò của chuẩn 2010, tr. 169 - 210.

mực xã hội). - Giáo trình xã hội học

- Mối quan hệ giữa các pháp luật, Ngọ Văn

loại chuẩn mực xã hội Nhân - Phan Thị

(chính trị, tôn giáo, đạo Luyện, Nxb. Tư pháp,

đức, phong tục, tập quán Hà Nội, 2010.

và thẩm mĩ) với pháp - Cơ sở xã hội học

luật. pháp luật, Kulcsar

Kalman, Nxb. Thống

kê, Hà Nội, 2004.

Lí thuyết 2 - Khái niệm chung về sai * Đọc:

2 giờ lệch và sai lệch chuẩn - Xã hội học pháp luật,

TC mực pháp luật. Ngọ Văn Nhân, Nxb.

- Các cơ chế của hành vi Tư pháp, Hà Nội,

sai lệch chuẩn mực pháp 2010. 211 - 248.

luật. - Giáo trình xã hội học

- Một số loại hành vi sai pháp luật, Ngọ Văn

lệch chuẩn mực pháp luật Nhân - Phan Thị

có tính nguy hiểm cho xã Luyện, Nxb. Tư pháp,

hội. Hà Nội, 2010.

- Các biện pháp phòng, - Kulcsar Kalman, Cơ





28

chống hành vi sai lệch sở xã hội học pháp

chuẩn mực pháp luật. luật, Nxb. Thống kê,

Hà Nội, 2004.

Seminar 1 - Mối quan hệ giữa các - Sinh viên đọc kĩ nội

giờ loại chuẩn mực xã hội dung các vấn đề trong

TC (chính trị, tôn giáo, đạo giáo trình, tham khảo

đức, phong tục, tập quán thêm các tài liệu có liên

và thẩm mĩ) với pháp quan đến các vấn đề

luật. cần thảo luận.

- Một số loại hành vi sai - Chuẩn bị trước các

lệch chuẩn mực pháp luật câu hỏi về những điểm

có tính nguy hiểm cho xã chưa rõ hoặc vấn đề

hội. mang tính tranh luận.

- Các biện pháp phòng, - Tích cực tham gia vào

chống hành vi sai lệch quá trình thảo luận trên

chuẩn mực pháp luật. lớp.



1 Thành viên các nhóm thảo luận, thống nhất lần cuối

LVN giờ nội dung BT nhóm trước khi nộp (có biên bản làm

TC việc nhóm ghi chi tiết ý kiến của các thành viên

trong nhóm).

1 Nghiên cứu tài liệu và tích cực tham gia vào hoạt

Tự NC giờ động của nhóm nhằm hoàn thiện BT nhóm và BT

TC lớn trước khi nộp.

KTĐG Nộp BT cá nhân

- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp

Tư vấn học tập; chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...

- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu

- Địa điểm: Văn phòng Khoa lí luận chính trị





29

Tuần 4: Vấn đề 6 + 7

Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh

tổ chức ĐĐ viên chuẩn bị

dạy-học

Lí thuyết 2 - Khái quát về hoạt động xây * Đọc:

giờ dựng pháp luật. - Xã hội học

TC - Các nội dung nghiên cứu về các pháp luật, Ngọ

khía cạnh xã hội của hoạt động Văn Nhân,

xây dựng pháp luật. Nxb. Tư pháp,

- Các yếu tố xã hội ảnh hưởng đến Hà Nội, 2010,

hoạt động xây dựng pháp luật. tr. 249 - 310.

- Các biện pháp nâng cao chất - Giáo trình xã

lượng và hiệu quả của hoạt động hội học pháp

xây dựng pháp luật ở nước ta luật, Ngọ Văn

hiện nay. Nhân - Phan

- Khái quát về hoạt động thực Thị Luyện,

hiện pháp luật. Nxb. Tư pháp,

- Các nội dung nghiên cứu về Hà Nội, 2010.

những khía cạnh xã hội của hoạt - Kulcsar

động thực hiện pháp luật. Kalman, Cơ sở

- Các biện pháp nâng cao hiệu xã hội học pháp

quả hoạt động thực hiện pháp luật, Nxb.

luật ở nước ta hiện nay. Thống kê, Hà

- Thuyết trình BT nhóm Nội, 2004.

Seminar 1 - Trình bày khái quát về hoạt - Sinh viên đọc

1 giờ động xây dựng pháp luật. kĩ nội dung các

TC - Phân tích các nội dung nghiên vấn đề trong

cứu về những khía cạnh xã hội giáo trình, tham

của hoạt động xây dựng pháp luật. khảo thêm các

- Phân tích các yếu tố ảnh hưởng tài liệu có liên

đến hoạt động xây dựng và ban quan đến các



30

vấn đề cần thảo

hành pháp luật. Liên hệ với thực

tế. luận.

- Phân tích nội dung chính của- Chuẩn bị trước

các biện pháp nâng cao chất các câu hỏi về

những

lượng và hiệu quả của hoạt động điểm

chưa rõ hoặc

xây dựng pháp luật. Liên hệ thực

tiễn xây dựng pháp luật ở nướcvấn đề mang

ta hiện nay. tính tranh luận.

- Tích cực tham

Seminar 1 - Trình bày khái quát về hoạt

gia vào quá

2 giờ động thực hiện pháp luật; phân

trình thảo luận

TC tích các nội dung nghiên cứu về

trên lớp.

các khía cạnh xã hội của hoạt

động thực hiện pháp luật.

- Phân tích nội dung chính của

các biện pháp nâng cao hiệu quả

hoạt động thực hiện pháp luật ở

nước ta hiện nay.

- Thuyết trình BT nhóm.

1 Thành viên các nhóm thảo luận, thống nhất lần cuối

LVN giờ nội dung BT nhóm trước khi nộp (có biên bản làm

việc nhóm ghi chi tiết ý kiến của các thành viên

TC trong nhóm).



1 Nghiên cứu tài liệu và tích cực tham gia vào hoạt

Tự NC giờ động của nhóm nhằm hoàn thiện BT nhóm và BT

TC lớn trước khi nộp.

KTĐG Nộp và thuyết trình BT nhóm (đối với các nhóm đã hoàn thành)

- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp

Tư vấn học tập; chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...

- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu

- Địa điểm: Văn phòng Khoa lí luận chính trị





31

Tuần 5: Vấn đề 8

Hình thức TG, Nội dung chính Yêu cầu sinh viên

tổ chức ĐĐ chuẩn bị

dạy-học

Lí thuyết 2 - Khái quát về hoạt * Đọc:

giờ động áp dụng pháp - Xã hội học pháp luật, Ngọ

TC luật. Văn Nhân, Nxb. Tư pháp,

- Các hướng nghiên Hà Nội, 2010, tr. 311 - 336.

cứu những khía - Giáo trình xã hội học pháp

cạnh xã hội của luật, Ngọ Văn Nhân - Phan

hoạt động áp dụng Thị Luyện, Nxb. Tư pháp,

pháp luật. Hà Nội, 2010.

- Các biện pháp - Cơ sở xã hội học pháp luật,

nâng cao hiệu quả Kulcsar Kalman, Nxb.

của hoạt động áp Thống kê, Hà Nội, 2004.

dụng pháp luật ở

nước ta hiện nay.

1 - Trình bày khái - Sinh viên đọc kĩ nội dung

Seminar giờ quát về hoạt động các vấn đề trong giáo trình,

TC áp dụng pháp luật. tham khảo thêm các tài liệu

- Phân tích các nội có liên quan đến các vấn đề

dung nghiên cứu về cần thảo luận.

các khía cạnh xã - Chuẩn bị trước các câu hỏi

hội của hoạt động về những điểm chưa rõ hoặc

áp dụng pháp luật. vấn đề mang tính tranh luận.

- Thuyết trình BT - Tích cực tham gia vào quá

nhóm trình thảo luận trên lớp.

1 Thành viên các nhóm thảo luận, thống nhất lần cuối

LVN giờ nội dung BT nhóm trước khi nộp (có biên bản làm việc

TC nhóm ghi chi tiết ý kiến của các thành viên trong nhóm).



32

1 Nghiên cứu tài liệu và tích cực tham gia vào hoạt

Tự NC giờ động của nhóm nhằm hoàn thiện BT nhóm và BT

TC lớn trước khi nộp.



- Nộp và thuyết trình BT nhóm (tiếp)

KTĐG

- Nộp BT lớn



- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp

Tư vấn học tập; chỉ dẫn khai thác, thu thập các nguồn tài liệu...

- Thời gian: Từ 8h00 đến 11h00 thứ sáu

- Địa điểm: Văn phòng Khoa lí luận chính trị





10. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI MÔN HỌC

- Theo quy chế đào tạo hiện hành và quy định chung của Trường;

- BT được nộp đúng thời hạn theo quy định.



11. PHƢƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

11.1. Đánh giá thƣờng xuyên

- Kiểm diện;

- Minh chứng tham gia seminar, làm việc nhóm (biên bản làm việc);

- Trắc nghiệm, BT nhỏ.



11.2. Đánh giá định kì



Hình thức Tỉ lệ



BT cá nhân 10%



BT nhóm 10%



BT lớn 20%



Thi kết thúc học phần 60%





33

11.3. Tiêu chí đánh giá

 BT cá nhân

- Hình thức: Bài viết từ 1 đến 2 trang trên khổ giấy A4 (yêu cầu viết tay).

- Nội dung: Kiểm tra thái độ tự học, tự nghiên cứu mục tiêu cụ thể

trong nội dung của tuần.

- Tiêu chí đánh giá:

+ Thực hiện đúng yêu cầu của bài;

+ Bố cục chặt chẽ;

+ Lập luận logic;

+ Văn phong rõ ràng;

+ Trình bày đẹp, có trích dẫn;

+ Tài liệu tham khảo hợp lệ.

 BT nhóm

- Hình thức: Báo cáo thu hoạch dưới dạng tiểu luận, bài viết từ 10

đến 15 trang trên khổ giấy A4; cỡ chữ 14; font: Times New Roman

hoặc VnTime; kích thước các lề trên, dưới, trái, phải theo thứ tự

2,5cm, 2,5cm, 3,5cm, 2cm, dãn dòng 1,5 lines (yêu cầu đánh máy).

- Nội dung: Giải quyết một trong các BT nhóm (trong bộ BT); thái

độ của các thành viên trong nhóm cũng như khả năng phối hợp làm

việc nhóm khi giải quyết BT được giao.

- Tiêu chí đánh giá:

+ Xác định vấn đề seminar rõ ràng, hợp lí, khả thi;

+ Thể hiện kĩ năng tổ chức, quản lí, điều hành seminar;

+ Chuẩn bị chu đáo cẩn thận;

+ Tài liệu sử dụng phong phú, đa dạng, hấp dẫn;

+ Viết báo cáo học tập đúng quy định;

+ Hình thức seminar sáng tạo.

 BT lớn

- Hình thức: Bài luận từ 10 đến 15 trang trên khổ giấy A4; cỡ chữ

14; font Times New Roman hoặc VnTime; kích thước các lề trên,



34

dưới, trái, phải theo thứ tự 2,5cm, 2,5cm, 3,5cm, 2cm, dãn dòng

1,5 lines, yêu cầu đánh máy và đóng thành quyển.

- Nội dung: Giải quyết một BT lớn (trong bộ BT).

- Tiêu chí đánh giá:

+ Thực hiện đúng yêu cầu của bài;

+ Bố cục chặt chẽ;

+ Lập luận logic;

+ Văn phong rõ ràng;

+ Trình bày đẹp, có trích dẫn;

+ Tài liệu tham khảo hợp lệ.

 Thi kết thúc học phần

- Hình thức: Thi viết

Đề thi bán trắc nghiệm, trả lời 5 nhận định đúng hay sai? Giải

thích tại sao? Mỗi nhận định 2 điểm (trả lời đúng đáp án (0,5đ),

giải thích logic, hợp lí (1,5 điểm). Thời gian làm bài: 90 phút.

- Nội dung: 8 vấn đề đã được nghiên cứu và những vấn đề tự nghiên

cứu, gồm 79 mục tiêu nhận thức được thể hiện trong mục 7 của Đề

cương này









35

MỤC LỤC

Trang

1. Thông tin về giảng viên 3

2. Các môn học tiên quyết 3

3. Tóm tắt nội dung môn học 3

4. Nội dung chi tiết của môn học 4

5. Mục tiêu chung của môn học 12

6. Mục tiêu nhận thức chi tiết 14

7. Tổng hợp mục tiêu nhận thức 21

8. Học liệu 21

9. Hình thức tổ chức dạy-học 23

10. Chính sách đối với môn học 33

11. Phương pháp, hình thức kiểm tra đánh giá 33









36


Related docs
Other docs by HC120124223554
Nomina RSPP 81
Views: 1  |  Downloads: 0
modelo contrato importacao por encomenda
Views: 1  |  Downloads: 0
N D88 C P07
Views: 3  |  Downloads: 0
Comunic A5 RPBI
Views: 1  |  Downloads: 0
income
Views: 9  |  Downloads: 0
32702 unit8
Views: 0  |  Downloads: 0
595 TOAN BO CAU HOI TRIET 2
Views: 19  |  Downloads: 0
Documento Rector Corresponsales
Views: 1  |  Downloads: 0
1145548708546
Views: 0  |  Downloads: 0
jx09018001
Views: 29  |  Downloads: 0
By registering with docstoc.com you agree to our
privacy policy

You are almost ready to download!

You are almost ready to download!