Câu 1. Loại mạng nào sau đây có thể được dùng a. NRM
để truyền đồng thời dữ liệu và thoại trong cùng b. ARM
một liên kết: c. ABM
a. ISDN d. Tất cả
b. xDSL Câu 8. Mã hóa đường truyền (Line Encoding)
c. PSTN trong việc truyền tín hiệu nhằm mục đích:
d. PSDN a. Đồng bộ tín hiệu giữa bộ phát và bộ thu
e. Câu a và b đều đúng b. Cân bằng điện áp DC trên đường truyền
Câu 2. Thiết kế một kênh truyền dung lượng tối c. Tăng tốc độ dữ liệu phát
đa 20 kbps, băng thông của kênh truyền PSTN là d. Hạn chế nhiễu khi truyền
3 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần e. Tất cả đều đúng
đúng) để đạt được dung lượng trên: Câu 9. Sắp xếp thứ tự băng thông từ thấp đến cao
a. 10 dB a. Cáp xoắn (twisted pair), cáp đồng trục
b. 20 dB (coaxil cable), cáp quang (optical fiber)
c. 30 dB b. Cáp quang, cáp xoắn, cáp đồng trục
d. Tất cả đều sai c. Cáp xoắn, cáp quang, cáp đồng trục
Câu 3. Trong dự báo thời tiết, để truyền thông tin d. Cáp đồng trục, cáp xoắn, cáp quang
về sự thay đổi nhiệt độ tại một vùng khí hậu, Câu 10. Chọn phát biểu đúng nhất
phương pháp nén dữ liệu nào sau đây được sử a. Cáp quang (optical fiber) bị nhiễu
dụng hiệu quả nhất: crosstalk
a. Packet Decimal b. Cáp quang bị nhiễu nhiệt
b. Character Suppression c. Cáp đồng trục (coaxil cable) bị nhiễu điều
c. Huffman Coding chế (intermodulation)
d. Relative Encoding d. Cáp xoắn (twisted pair) không bị nhiễu
e. Relative Encoding + Packet Decimal crosstalk
Câu 4. Giả sử trong giao thức sửa lỗi Selective e. Tất cả đều sai
Repeat sử dụng sliding window có kích thước là Câu 11. Chọn phát biểu sai nhất
K. Để đảm bảo bộ thu nhận đúng các khung a. Mã hóa AMI không sợ bị mất đồng bộ bit
(không nhầm lẫn thứ tự) thì số bit cần thiết để b. Mã hóa Machester yêu cầu băng thông
đánh thứ tự cho các khung là . Với ceil là hàm lấy lớn hơn mã hóa NRZ-L
cận trên (ví dụ ceil(4.0) =4, ceil(4.1)=5) c. Mã hóa NRZI tốt khi sử dụng chung giao
a. ceil(Log2K) + 1 thức HDLC
b. ceil(Log2K) d. Mã hóa B8ZS là cải tiến của AMI
c. ceil(Log2(K + 1)) Câu 12. Khi muốn truyền tín hiệu số dưới dạng
d. ceil(Log2(K – 1)) tín hiệu tương tự, người ta có thể dùng các
Câu 5. Trong giao thức HDLC, việc điều khiển phương pháp điều chế sau
dòng và điều khiển lỗi được thực hiện trong giai a. Điều biên (ASK), điều tần (FSK)
đoạn nào sau đây: b. Điều tần, điều pha (PSK)
a. Thiết lập kết nối (Set up) c. Điều pha, điều biên
b. Truyền dữ liệu (Data Transfer) d. Điều pha, điều tần, điều biên
c. Giải phóng kết nối (Disconect) Câu 13. Truyền bất đồng bộ có đặc điểm
d. Tất cả các giai đoạn trên a. Bắt buộc dùng bit parity
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng về ký tự b. Hiệu suất cao hơn truyền đồng bộ
điều khiển ACK, NAK trong giao thức BSC c. Dùng chế độ 16X (tần số lấy mẫu cao hơn
(Binary Synchronous Control): 16 lần tốc độ truyền) để đồng bộ bit
a. Luôn được truyền từ Second đến Primary d. Dùng cờ (flag pattern) để đồng bộ khung
b. Xác nhận một trạm hoạt động ở mode e. Tất cả đều đúng
“poll” đã sẵn sàng nhận dữ liệu hay chưa Câu 14. Nhận xét nào về các phương pháp phát
c. Xác nhận frame thông tin trước đó nhận hiện lỗi là đúng
tốt hay không a. Phương pháp BSC (Block Sum Check) có
d. Tất cả đều đúng hiệu suất truyền cao hơn dùng parity
Câu 7. Chế độ truyền nào sau đây sử dụng khung b. Phương pháp BSC có thể phát hiện được
giám sát REJ, SREJ đối với giao thức HDLC: tất cả các lỗi sai một số chẵn bit
– Đề 1 – Trang 1/4 –
c. Có thể dùng rất nhiều giá trị để làm Câu 20. Trong một mạng, tần số hỏng hóc
pattern cho phương pháp CRC (frequency of failure) và thời gian khôi phục
d. Phương pháp CRC có thể phát hiện tất cả mạng sau hỏng hóc là những thước đo về
các lỗi sai một số lẻ bit a. Tính hiệu quả
Câu 15. Nhận xét nào về các phương pháp nén b. Độ tin cậy
dữ liệu là đúng c. Độ an toàn
a. Phương pháp nén Run-length Encoding d. Tính khả thi
có thể dùng cho bất kì dữ liệu nào Câu 21. Hiệu năng của mạng truyền dữ liệu phụ
b. Phương pháp nén Differenial Encoding thuộc vào
chỉ dùng với dữ liệu là kí tự a. Số người dùng
c. Phương pháp nén Huffman Encoding b. Môi trường truyền dẫn
luôn cho kết quả tốt nhất c. Khả năng của các phần cứng
d. Phương pháp nén Shanon Encoding có d. Hiệu quả của phần mềm sử dụng
kết quả tốt như phương pháp Huffman e. Tất cả các câu trên
Encoding Câu 22. Khi một nghi thức đặc tả rằng dữ liệu
Câu 16. Chọn phát biểu đúng phải được truyền với tốc độ 100 Mbps, đây là đặc
a. Điều khiển lỗi (error control) bảo đảm tả về
bên phát không truyền dữ liệu qua nhanh a. Cú pháp
b. Nghi thức stop-and-wait có hiệu suất cao b. Ngữ nghĩa
c. Có thể tích hợp ACK vào trong dữ liệu c. Định thời
d. Trong trường hợp có ACK thì bên phát sẽ d. Tất cả các câu trên đều sai
truyền lại frame Câu 23. Khi một nghi thức đặc tả rằng địa chỉ
e. Tất cả đều sai người gởi phải chiếm 4 byte đầu tiên của một
Câu 17. Chọn phát biểu đúng về các phương thông báo, đây là đặc tả về
pháp dồn (ghép) kênh a. Cú pháp
a. Phương pháp dồn kênh FDM thường b. Ngữ nghĩa
dùng khi dữ liệu truyền đi là dữ liệu số c. Định thời
b. Phương pháp dồn kênh TDM không thể d. Tất cả các câu trên đều sai
truyền dữ liệu tương tự Câu 24. Việc trao đổi dữ liệu giữa máy tính và
c. Phương pháp dồn kênh TDM đồng bộ cấp bàn phím theo chế độ
phát các slot theo yêu cầu a. Đơn công (simplex)
d. Phương pháp dồn kênh TDM bất đồng bộ b. Bán song công (half-duplex)
thường cần buffer lớn hơn phương pháp c. Song công (duplex)
TDM đồng bộ d. Tự động
e. Tất cả đều sai Câu 25. Trong kiểu kết nối nào sau đây, nhiều
Câu 18. Đối với giao thức HDLC, hơn 2 thiết bị có thể chia sẻ chung một liên kết
a. Chế độ truyền ABM (Asynchronous đơn
Balanced Mode) được dùng phổ biến hơn a. Điểm-điểm
chế độ ARM (Asynchronous Response b. Nhiều điểm (multipoint)
Mode) c. Primary
b. Trong chế độ truyền NRM (Normal d. Secondary
Response Mode), trạm phụ có thể bắt đầu Câu 26. Ở lớp nào trong các lớp mô hình OSI,
truyền mà không cần sự cho phép đơn vị dữ liệu gọi là khung (frame)
c. Trong chế độ truyền ARM, trạm phụ chỉ a. Vật lý
có thể bắt đầu truyền khi được phép b. Liên kết dữ liệu
d. Trong chế độ truyền ABM, trạm phụ chỉ c. Mạng
có thể bắt đầu truyền khi được phép d. Vận chuyển
Câu 19. Khái niệm nào sau đây chi phối sự trao Câu 27. Mật mã (Encryption) và giải mật mã
đổi dữ liệu (Decryption) dữ liệu là chức năng được thực hiện
a. Môi trường truyền dẫn ở lớp nào
b. Tiêu chuẩn a. Vật lý
c. Nghi thức b. Liên kết dữ liệu
d. Tất cả các khái niệm trên c. Trình bày (presentation)
d. Giao dịch (session)
– Đề 1 – Trang 2/4 –
Câu 28. Chức năng chính của lớp vận chuyển a. 200 mẫu/giây
(Transport) trong mô hình OSI b. 500 mẫu/giây
a. Đồng bộ hóa c. 1000 mẫu/giây
b. Phân phát dữ liệu từ node đến node d. 1200 mẫu/giây
(node-to-node) Câu 37. Nếu tốc độ baud của một tín hiệu 4-PSK
c. Phân phát thông báo từ đầu này đến đầu là 400, tốc độ bit của nó sẽ là
kia (end-to-end) a. 100 bps
d. Cập nhật và duy trì bảng thông tin tìm b. 400 bps
đường c. 800 bps
Câu 29. Lớp nào trong mô hình OSI dùng trailer d. 1600 bps
(đuôi) của khung cho việc phát hiện lỗi Câu 38. Nếu tốc độ bit của một tín hiệu QAM là
a. Vật lý 3000bps và một phần tử tín hiệu biểu diễn được 3
b. Liên kết dữ liệu bit, tốc độ baud là bao nhiêu
c. Vận chuyển (transport) a. 300
d. Trình bày (presentation) b. 400
Câu 30. Khi các gói dữ liệu đi từ lớp thấp đến c. 1000
các lớp cao, các header sẽ được d. 1200
a. Thêm vào Câu 39. Loại mã hóa nào luôn có biên độ trung
b. Sắp xếp lại bình khác không?
c. Loại bỏ a. Unipolar
d. Thay đổi b. Polar
Câu 31. Khi một thành phần của tín hiệu có tần c. Bipolar
số bằng 0, biên độ trung bình của tín hiệu đó sẽ d. Tất cả các loại mã hóa trên
a. Lớn hơn 0 Câu 40. Loại biến đổi nào sau đây cần phải lấy
b. Nhỏ hơn 0 mẫu tín hiệu
c. Bằng 0 a. Biến đổi số - số
d. Hoặc a hoặc b b. Biến đổi số - tương tự
Câu 32. Một tín hiệu tuần hoàn luôn có thể phân c. Biến đổi tương tự - số
tích thành d. Tất cả các biến đổi trên
a. Một số lẻ các sóng sin Câu 41. Phương pháp mã hóa dữ liệu được dùng
b. Một số sóng sin trong chuẩn EIA-232 là
c. Một số sóng sin, trong đó có một sóng có a. NRZ-I
pha bằng 0 b. NRZ-L
d. Tất cả câu trên đều sai c. Manchester
Câu 33. QAM là kỹ thuật điều chế tín hiệu d. Manchester vi sai
a. Số sang số Câu 42. Đối với tốc độ bit cho trước, băng thông
b. Số sang tương tự tối thiểu của ASK so với băng thông tối thiểu của
c. Tương tự sang tương tự FSK là
d. Tương tự sang số a. Tương đương
Câu 34. Unipolar, bipolar và polar là các kỹ thuật b. Lớn hơn
mã hóa c. Nhỏ hơn
a. Số sang số d. Bằng 2 lần
b. Số sang tương tự Câu 43. Trong truyền dẫn bất đồng bộ, khoảng
c. Tương tự sang tương tự cách thời gian giữa các byte là
d. Tương tự sang số a. Cố định
Câu 35. Loại điều chế nào sau đây bị ảnh hưởng b. Thay đổi
nhiễu nhiều nhất c. Một hàm theo tốc độ
a. PSK d. Bằng không
b. ASK Câu 44. Theo phương pháp CRC, nếu dữ liệu cần
c. FSK truyền là 111110 và số chia là 1010, số bị chia tại
d. QAM đầu phát là
Câu 36. Phổ tần số của một tín hiệu có băng a. 1111100000
thông 500Hz và tần số cao nhất là 600Hz. Tốc độ b. 111110
lấy mẫu theo định lý Nyquist là bao nhiêu c. 111110000
– Đề 1 – Trang 3/4 –
d. 1111101010 tối đa bao nhiêu frame được gởi nhưng chưa được
e. 11111000 xác nhận (ack)
Câu 45. Trong nghi thức HDLC, ý nghĩa bit a. 0
poll/final trong I-frame tùy thuộc vào b. n
a. Đó là frame lệnh hay là frame đáp ứng c. n – 1
b. Cấu hình hệ thống d. n + 1
c. Chế độ hệ thống Câu 49. Đối với nghi thức điều khiển dòng stop-
d. Tất cả các câu trên đều sai and-wait, khi n gói dữ liệu được gởi, cần có bao
Câu 46. Nghi thức BSC dùng chế độ truyền dữ nhiêu xác nhận (ack) được gởi
liệu a. n
a. Đơn công b. 2n
b. Bán song công c. n – 1
c. Song công d. n + 1
d. Bán đơn công e. tất cả đều sai
Câu 47. Thông tin nào sau đây xuất hiện trong tất Câu 50. Trong các nghi thức điều khiển lỗi, bộ
cả các trường điều khiển của nghi thức HDLC định thời (timer) sẽ được kích hoạt khi gởi
a. Bit P/F a. Một gói dữ liệu
b. N(R) b. Một xác nhận ACK
c. N(S) c. Một không xác nhận NAK
d. Các bit mã (code bits) d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 48. Trong nghi thức điều khiển dòng sliding
window có kích thước n – 1 (n giá trị tuần tự), có
––– Hết –––
– Đề 1 – Trang 4/4 –