01 - DOC 4

Document Sample
01 - DOC 4 Powered By Docstoc
					      XXXXVII. Lĩnh vực Quản lý ngân sách nhà nước:
      1. Thủ tục Giải quyết kinh phí đào tạo cho cán bộ, công chức
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Cán bộ, công chức có yêu cầu giải quyết kinh phí đào tạo lập hồ sơ
theo quy định
       * Bước 2: Nộp tại Phòng Nội vụ quận – huyện (trong giờ hành chính từ thứ
hai đến thứ sáu hàng tuần).
       * Bước 3: Nhận kết quả c a y ban nh n d n quận tại Phòng Nội vụ quận –
huyện (trong giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Đơn đề nghị giải quyết kinh phí đào tạo
       + Thông báo trúng tuyển (hoặc thông báo triệu tập đi học)
       + Các chứng từ chi phí trong quá trình đào tạo
       + Bằng tốt nghiệp
       * Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
       - Thời hạn giải quyết: Chưa có quy định
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cá nhân
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n quận - huyện
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: không có
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Nội vụ quận - huyện
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Tài chính - ế hoạch quận - huyện
       - ết quả th tục hành chính: Phê duyệt
       - Lệ phí (nếu có): không có
       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
       - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
       - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
       * Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg ngày 04/8/2003 c a Th tướng Chính ph
về Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức.
       * Thông tư số 79/2005/TT-BTC ngày 15/9/2005 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức Nhà nước.
       * Thông tư số 51/2008/TT-BTC ngày 16/6/2008 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức
      * Quyết định số 741/QĐ-UBND ngày 25/02/2009 c a y ban nh n d n thành
phố về phê duyệt kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước c a
thành phố năm 2009




                                                                          2
      2. Thủ tục Trích kinh phí phục vụ công tác xử phạt hành chính
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Các đơn vị có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính đề nghị chi
phí thực hiện công tác, chi bồi dưỡng làm thêm giờ, bồi dưỡng công tác kiêm nhiệm
c a các cá nh n tham gia điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý vi phạm hành chính (kèm
theo bảng kê số thu có xác nhận c a ho bạc Nhà nước cùng các chứng từ có liên
quan).
       * Bước 2: Nộp tại Phòng Tài chính - ế hoạch quận (trong giờ hành chính từ
thứ hai đến thứ sáu hàng tuần). Phòng Tài chính - ế hoạch kiểm tra đối chiếu số
thu do ho bạc Nhà nước xác nhận; tính hợp lệ c a chứng từ, trình y ban nh n d n
quận quyết định xử lý tiền thu phạt tạm giữ
       * Bước 3: Nhận quyết định c a y ban nh n d n quận tại Phòng Tài chính -
  ế hoạch quận (trong giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Công văn đề nghị trích tiền thu phạt vi phạm hành chính c a cơ quan có
thẩm quyền xử lý.
       + Bản xác nhận số thu phạt nộp vào tài khoản tạm giữ c a ho bạc nhà nước
       + Các chứng từ chi phí cho công tác điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý vi phạm
hành chính.
       + Tờ trình c a Phòng Tài chính- ế hoạch về việc trích tiền tạm giữ để chi phí
cho công tác điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý vi phạm hành chính và chuyển nộp
ng n sách số còn lại sau khi trừ chi phí.
       + Quyết định c a y ban nh n d n quận – huyện về việc trích tiền tạm giữ để
chi phí cho công tác điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý vi phạm hành chính và chuyển
nộp ng n sách.
       + y nhiệm chi chuyển tiền thanh toán chi phí cho cơ quan xử lý điều tra, bắt
giữ, quản lý, xử lý vi phạm hành chính.
       + Giấy nộp tiền vào ng n sách nhà nước bằng chuyển khoản (số tiền còn lại)
       * Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
       - Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đ hồ sơ, chứng
từ có xác nhận c a ho bạc Nhà nước
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n quận - huyện
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: không có
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính- ế hoạch quận - huyện
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): ho Bạc Nhà nước; Công an ; Các phòng ban
chuyên môn thuộc quận - huyện.
       - ết quả th tục hành chính: Quyết định hành chính
       - Lệ phí (nếu có): không có
       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
       - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
       - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
       * Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002; có hiệu lực thi hành từ ngày
01/10/2002.
       * Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06/10/2005 c a Chính ph Quy định
về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính.
       * Thông tư số 47/2006/TT-BTC ngày 31/5/2006 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
thi hành Nghị định số 124/2005/NĐ-CP ngày 06/10/2005 c a Chính ph Quy định
về biên lai thu tiền phạt và quản lý, sử dụng tiền nộp phạt vi phạm hành chính.
       * Văn bản số 6783/UBND-TM ngày 18/9/2006 c a y ban nh n d n thành
phố Hồ Chí Minh về bồi dưỡng các cá nh n tham gia điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý
vi phạm hành chính
       * Văn bản số 9601/STC-CS ngày 31/10/2006 c a Sở Tài Chính về việc chi
bồi dưỡng làm thêm giờ, bồi dưỡng công tác kiêm nhiệm c a các cá nh n tham gia
điều tra, bắt giữ, quản lý, xử lý vi phạm hành chính




                                                                                 4
      3. Thủ tục Lập dự toán ngân sách nhà nước
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Các đơn vị chuẩn bị đầy đ hồ sơ theo qui định.
       * Bước 2: Nộp tại Phòng Tài chính - ế hoạch quận – huyện (trong giờ hành
chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
         hi nhận hồ sơ Phòng Tài chính - ế hoạch kiểm tra tính đầy đ và hợp lệ
c a hồ sơ. Trường hợp đúng theo qui định sẽ tiếp nhận; trường hợp chưa đúng theo
qui định hướng dẫn một lần để đơn vị bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.
       * Bước 3: Nhận dự toán ph n bổ ng n sách tại Phòng Tài chính - ế hoạch
quận – huyện (trong giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Chỉ thị c a y ban nh n d n thành phố Hồ Chí Minh về triển khai x y dựng
dự toán ng n sách nhà nước năm.
       + Công văn hướng dẫn x y dựng dự toán và thông báo số kiểm tra c a Sở Tài
chính.
       + Công văn hướng dẫn x y dựng y ban nh n d n phường – x , thị trấn dự
toán và thông báo số kiểm tra c a y ban nh n d n quận – huyện.
       + Tờ trình c a Phòng Tài chính - ế hoạch quận – huyện về x y dựng dự toán
ng n sách năm.
       + Biểu mẫu phụ lục đính kèm theo quy định tại Thông tư số 59/TT-BTC ngày
23/6/2003 c a Bộ Tài chính.
       * Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
       - Thời hạn giải quyết: Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n quận - huyện
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: không có
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính - ế hoạch quận - huyện
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): Chi cục Thuế; các cơ quan hành chính, các đơn
vị sự nghiệp, y ban nh n d n phường – x , thị trấn
       - ết quả th tục hành chính: Các báo cáo tổng hợp dự toán ng n sách năm và
các phụ lục số 01, 04, 08, 09, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24 c a Phụ lục 06
quy định tại Thông tư 59/2003/TT-BTC c a Bộ Tài chính
       - Lệ phí (nếu có): không có
       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
       - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
        - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
        * Luật Ng n sách Nhà nước năm 2002; có hiệu lực thi hành từ năm ng n sách
2004.
        * Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph Quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ng n sách nhà nước;
        * Nghị định số 73/2003/NĐ-CP 23/6/2003 c a Chính ph ban hành Quy chế
xem xét, quyết định dự toán và ph n bổ ng n sách địa phương, phê chuẩn quyết toán
ng n sách địa phương
        * Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ng n sách nhà nước
        * Thông tư số 64/2007/TT-BTC ngày 15/6/2007 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
x y dựng dự toán ng n sách nhà nước năm 2008
        * Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2006 c a Hội đồng
nh n d n thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ ổn định ng n sách 2007-2010
        * Quyết định số 178/2006/QĐ-UB ngày 08 tháng 12 năm 2006 c a y ban
nh n d n thành phố về nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phần trăm (%) ph n chia giữ
ng n sách cấp thành phố, ng n sách cấp quận và ng n sách phường. Có hiệu lực thi
hành thời kỳ ổn định ng n sách năm 2007-2010.




                                                                                6
      4. Thủ tục Điều chỉnh dự toán thu chi ngân sách nhà nước quận
        - Trình tự thực hiện:
        * Bước 1: Trường hợp có biến động lớn về ng n sách địa phương so với dự
toán đ ph n bổ cần phải điều chỉnh tổng thể, y ban nh n d n trình Hội đồng nh n
d n cùng cấp quyết định điều chỉnh dự toán ng n sách địa phương.
        * Bước 2: Trường hợp có yêu cầu cấp bách về quốc phòng, an ninh hoặc vì lý
do khách quan cần điều chỉnh nhiệm vụ thu, chi c a một số cơ quan trực thuộc hoặc
c a ng n sách cấp dưới, nhưng không làm biến động lớn đến tổng thể ng n sách địa
phương, y ban nh n d n trình Hội đồng nh n d n cùng cấp quyết định điều chỉnh
dự toán ng n sách địa phương.
        * Bước 3:
        - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
        - Thành phần, số lượng hồ sơ:
        * Thành phần hồ sơ:
        + Việc điều chỉnh tổng thể dự toán ng n sách nhà nước, dự toán ng n sách địa
phương thực hiện theo quy trình lập, quyết định, ph n bổ dự toán ng n sách hàng
năm.
        * Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
        - Thời hạn giải quyết: 06 tháng hoặc cuối năm
        - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
        - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
        * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng nh n d n
        * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: không có
        * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính – ế hoạch quận - huyện
        * Cơ quan phối hợp (nếu có): Chi cục thuế quận - huyện
        - ết quả th tục hành chính: quyết định hành chính
        - Lệ phí (nếu có): không có
        - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
        - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
        - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
        * Luật ng n sách Nhà nước năm 2002
        * Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 c a Chính ph quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật ng n sách nhà nước
        * Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/06/2003 c a Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ng n sách nhà nước
      5. Thủ tục Thẩm định báo cáo quyết toán của cấp ngân sách địa phương
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Các đơn vị chuẩn bị đầy đ hồ sơ theo qui định
       * Bước 2: Nộp tại Phòng Tài chính - ế hoạch (trong giờ hành chính từ thứ hai
đến thứ sáu hàng tuần). hi nhận hồ sơ Phòng Tài chính - ế hoạch kiểm tra tính đầy
đ và hợp lệ c a hồ sơ. Trường hợp đúng theo qui định sẽ tiếp nhận; trường hợp chưa
đúng theo qui định thì hướng dẫn một lần để đơn vị bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.
       * Bước 3: Nhận Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán năm hoặc Thông
báo xét duyệt, thẩm định quyết toán năm tại Phòng Tài chính - ế hoạch quận –
huyện (trong giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần)
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Quyết định giao dự toán năm c a y ban nh n d n quận – huyện (bao gồm
dự toán bổ sung tăng, giảm).
       + Dự toán thu - chi ng n sách và Quy chế chi tiêu nội bộ c a đơn vị.
       + Báo cáo quyết toán năm c a đơn vị và sổ sách, chứng từ.
       + Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán năm.
       + Thông báo xét duyệt, thẩm định quyết toán năm
       * Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
       - Thời hạn giải quyết: Từ 01 đến 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ sơ
hợp lệ.
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n quận - huyện.
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: không có
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính - ế hoạch quận - huyện
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): y ban nh n d n phường – x , thị trấn, các cơ
quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc quận – huyện; Kho bạc nhà nước quận -
huyện.
       - ết quả th tục hành chính: Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán năm;
Thông báo xét duyệt, thẩm định quyết toán năm
       - Lệ phí (nếu có): không có
       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
       - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
       - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
       * Luật Ng n sách Nhà nước năm 2002; có hiệu lực thi hành từ năm ng n sách
2004.
        * Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/06/2003 c a Chính ph quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật ng n sách nhà nước, Có hiệu lực thi hành và thống
nhất trong cả nước từ năm ng n sách 2004.
        * Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 c a Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc Ban hành chế độ ế toán hành chính sự nghiệp.
        * Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 c a Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và thống nhất trong cả
nước từ năm ng n sách 2004 - Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ng n
sách nhà nước.
        * Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 c a Bộ Tài chính hướng
dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành
chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ng n sách nhà nước hỗ trợ và cấp ng n sách
các cấp.




                                                                                9
      6. Thủ tục Thẩm tra báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Các đơn vị dự toán lập báo cáo quyết toán năm vào ngày 31/01
năm sau theo danh mục báo cáo áp dụng cho các đơn vị kế toán tại chế độ kế toán
hành chính sự nghiệp.
       * Bước 2: Nộp tại Phòng Tài chính – ế hoạch quận - huyện (trong giờ hành
chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
       * Bước 3: ết quả kiểm tra do Phòng Tài chính – ế hoạch quận - huyện lập
biên bản và thông báo xét duyệt quyết toán đến các đơn vị.
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Các mẫu biểu báo cáo theo quy định c a Bộ Tài chính.
       + Báo cáo thuyết minh quyết toán năm
       * Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
       - Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đầy đ hồ sơ báo cáo c a các
đơn vị dự toán.
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Tài chính – ế hoạch quận-huyện.
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: Không có
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính – ế hoạch quận - huyện
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): Các đơn vị dự toán, ho bạc Nhà nước quận -
huyện.
       - ết quả th tục hành chính: Thông báo kết quả kiểm tra
       - Lệ phí (nếu có): Không có
       - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có
       - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không có
       - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
       * Luật Ng n sách năm 2002.
       * Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a Chính ph quy
định chi tiết và hớng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước.
       * Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 c a Bộ Tài chính
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 c a
Chính Ph quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ng n sách Nhà nước.
       * Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2007 c a Bộ Tài
chính về thẩm tra, phê duyệt quyết toán c a các đơn vị dự toán.
       * Quyết định số 164/2004/QĐUB ngày 7 tháng 7 năm 2004 c a y ban nh n
d n thành phố quy định về thời hạn nộp báo cáo quyết toán và xét duyệt thẩm định
quyết toán ng n sách năm.
       * Công văn số 675/UB ngày 25 tháng 8 năm 2004 c a y ban nh n d n
huyện quy định về thời gian nộp báo cáo quyết toán năm c a các đơn vị dự toán.




                                                                               11
      7. Thủ tục Lập quyết toán thu chi ngân sách nhà nước
        - Trình tự thực hiện:
        * Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ đầy đ theo quy định.
        * Bước 2: Nộp hồ sơ tại Phòng Tài chính - ế hoạch quận – huyện (trong giờ
hành chính từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần).
        * Bước 3: Nhận kết quả giải quyết hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
thuộc y ban nh n d n quận trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ bảy
hằng tuần.
        - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
        - Thành phần, số lượng hồ sơ:
          * Thành phần hồ sơ:
        + Chỉ thị c a y ban nh n d n thành phố về triển khai x y dựng dự toán ng n
sách nhà nước năm.
        + Công văn hướng dẫn x y dựng dự toán và Thông báo số kiểm tra c a Sở
Tài chính.
        + Công văn hướng dẫn c a y ban nh n d n quận x y dựng dự toán và thông
báo số kiểm tra cho y ban nh n d n phường – x , thị trấn.
        + Tờ trình c a Phòng tài chính- ế hoạch về việc x y dựng dự toán ng n sách
năm.
        + Biểu mẫu phụ lục đính kèm theo quy định tại Thông tư số 59/TT-BTC ngày
23/6/2003 c a Bộ Tài chính.
        * Số lượng hồ sơ: 03 (bộ)
        - Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ sơ hợp lệ.
        - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức
        - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
        * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n quận - huyện
        * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: Không có
        * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Phòng Tài chính- ế hoạch quận - huyện
        * Cơ quan phối hợp (nếu có): ho bạc Nhà nước quận - huyện
        - ết quả th tục hành chính: quyết định hành chính
        - Lệ phí (nếu có): Không có
        - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có
        - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Không có
        - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
        * Luật ng n sách Nhà nước năm 2002
        * Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/3/2003 c a Chính ph về Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ng n sách Nhà nước.
      * Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 c a Bộ Tài chính về Hướng
dẫn thực hiện nghị định 60/2003/NĐ-CP.
      * Thông tư số 01/2007/TT-BTC ngày 02/01/2007 c a Bộ Tài chính về Hướng
dẫn xử lý ng n sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ng n sách hàng năm.
      * Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 c a Bộ Tài chính về
Hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan
hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ng n sách nhà nước hỗ trợ và ng n sách
các cấp 15 ngày sau khi đăng công báo




                                                                               13
      8. Thủ tục T chức chi trả tiền b i thư ng, giải ph ng m t b ng (đối với
dự án vốn ngân sách)
       - Trình tự thực hiện:
       * Bước 1: Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng, y ban nh n x , thị trấn,
ch hộ gia đình hoặc tổ chức nằm trong dự án chuẩn bị đầy đ hồ sơ theo quy định.
       * Bước 2: Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng trình y ban nh n d n huyện
ra quyết định bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với từng tổ chức hoặc hộ gia đình, cá
nhân.
       * Bước 3: Phòng giải quyết khiếu nại trao quyết định c a UBND cho tổ chức,
hộ gia đình, cá nh n và tổ chức chi trả tiền nếu ch tài sản đồng ý. Nếu ch tài sản
không đồng ý thì sẽ gởi tiền bồi thường vào ng n hàng và giải quyết khiếu nại theo
quy định.
       - Cách thức thực hiện : Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước
       - Thành phần, số lượng hồ sơ:
       * Thành phần hồ sơ:
       + Quyết định c a y ban nh n d n huyện thu hồi đất c a hộ gia đình, cá
nhân.
       + Tờ khai nhà đất và tài sản bị ảnh hưởng.
       + Biên bản kiểm kê hiện trạng sử dụng và tài sản bị ảnh hưởng.
       + Bảng tổng hợp về giá trị bồi thường, chính sách hỗ trợ thiệt hại.
       + Biên bản tiếp xúc thông báo mức bồi thường, hỗ trợ.
       + Quyết định về việc bồi thường hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất c a
hộ gia đình, cá nh n.
       + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất c a cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền ( bản sao có thị thực).
       + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy phép x y dựng nếu có nhà,
công trình vật kiến trúc trên đất. ( bản sao có thị thực).
       + Giấy y quyền theo quy định c a pháp luật (nếu trường hợp người được bồi
thường hỗ trợ y quyền cho người khác nhận thay).
       + Phiếu chi tiền kiêm biên bản giao nhận tiền.
       * Số lượng hồ sơ: 06 (bộ)
       - Thời hạn giải quyết: hông có quy định
       - Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Cá nh n; Tổ chức
       - Cơ quan thực hiện th tục hành chính:
       * Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nh n d n huyện
       * Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được y quyền hoặc ph n cấp thực
hiện: Không có.
       * Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng ; Văn
phòng y ban nh n d n huyện.
       * Cơ quan phối hợp (nếu có): y ban nh n d n x , thị trấn
        - ết quả th tục hành chính: quyết định hành chính
        - Lệ phí (nếu có): Không có.
        - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không có
        - Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: không có
        - Căn cứ pháp lý c a th tục hành chính:
        * Luật Đất Đai năm 2003
        * Nghị định 181/2004/NĐ-CP, ngày 29/10/2004 c a Chính ph về thi hành
Luật Đất Đai năm 2003.
        * Nghị định 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 c a Chính ph về bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
        * Nghị định 198/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 c a Chính ph về thu tiền sử
dụng đất.
        * Nghị định 17/2006/NĐ-CP, ngày 27/01/2006 c a Chính ph về sửa đổi bổ
sung một số điều c a các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất Đai.
        * Nghị định 84/2007/NĐ-CP, ngày 25/5/2007 c a Chính ph quy định bổ
sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền
sử dụng đất, trình tự, th tục bồi thường , hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
và giải quyết khiếu nại về đất đai.
        * Thông tư số 116/2004/TT-BTC, ngày 07/12/2004 c a Bộ Tài chính về hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính
ph .
        * Thông tư số 117/2004/TT-BTC, ngày 07/12/2004 c a Bộ Tài chính về hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 c a Chính
ph .
        * Thông tư số 69/TT-BTC, ngày 02/8/2008 c a Bộ Tài chính về sửa đổi bổ
sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC, ngày 07 tháng 12 năm 2004 c a Bộ Tài chính
về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03 tháng 12 năm 2004
c a Chính ph .
        * Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT, ngày 13/4/2005 c a Bộ tài nguyên Môi
trường về hướng dẫn thực hiện một số điều c a Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày
29/10/2004 c a Chính ph
        * Thông tư số 06/2007/TT-BTNMT, ngày 15/6/2007 c a Bộ tài nguyên và Môi
trường về hướng dẫn thực hiện một số điều c a Nghị định 84/2007/NĐ-CP, ngày 25
tháng 5 năm 2007 c a Chính ph .
        * Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT/BTC-BTNMT, ngày 31/01/2008 c a
Bộ tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện một số điều c a
Nghị định số 84/2007/NĐ-CP, ngày 25/5/2007 c a Chính ph quy định bổ sung về
việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng
đất, trình tự, th tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải
quyết khiếu nại về đất đai.
        * Quyết định số 64/2001/QĐ-UB, ngày 30/7/2001 c a y ban nh n d n thành
phố quy định hạn mức đất ở tại thành phố Hồ Chí Minh.
                                                                                   15
       * Quyết định số 225/2005/QĐ-UBND, ngày 23/12/2005 c a y ban nh n d n
thành phố về quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở theo Luật Đất Đai
năm 2003.
       * Quyết định số 156/2006/QĐ-UBND, ngày 27/10/2006 c a y ban nh n d n
thành phố về thành lập quỹ hỗ trợ đào tạo và giải quyết việc làm cho người có đất bị thu
hồi để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố.
       * Quyết định số 12/2008/QĐ-UB, ngày 20/2/2008 c a y ban nh n d n thành
phố về việc ban hành Bảng giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần x y dựng công trình
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
       * Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND, ngày 14/3/2008 c a y ban nh n d n
thành phố về ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước
thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
       * Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND, ngày 31/7/2008 c a UBND Thành phố
về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày
20 tháng 02 năm 2008 c a y ban nh n d n thành phố.
       * Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND, ngày 18/8/2008 c a y ban nhân dân
thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều c a quy định về bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
       * Quyết định số 82/2008/QĐ-UBND, ngày 01/12/2008 c a y ban nh n d n
thành phố về sửa đổi bổ sung kh an 2, điều 10 c a quy định kèm theo Quyết định số
17/2008/QĐ-UBND ngày 14/3/2008 c a y ban nh n d n thành phố.
       * Quyết định số 89/2008/QĐ-UBND, ngày 20/12/2008 c a y ban nh n d n
thành phố về ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn hành phố Hồ Chí
Minh.
       * Chỉ thị số 08/2002/CT-UB, ngày 22/4/2002 c a y ban nh n d n thành phố
về chấn chỉnh và tăng cường quản lý Nhà nước về nhà đất trên địa bàn thành phố Hồ
Chí Minh.




                                                                                     16

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:160
posted:12/15/2011
language:Vietnamese
pages:16