d? thi:*

Document Sample
d? thi:* Powered By Docstoc
					Câu 1
VL1201CBH Chọn câu SAI khi nói về dao động điều hoà:
A.Năng lượng của vật dao động điều hoà tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B.Vận tốc của vật dao động điều hoà đạt giá trị cực đại khi vật có li độ bằng không.
C.Gia tốc của vật dao động điều hoà tỉ lệ với ly độ dao động.
D.Tổng hợp 2 dao động điều hoà có cùng tần số và có hiệu số pha ban đầu không đổi, ta luôn đựơc
một dao động điều hoà cùng tần số.
PA: D
Câu 2
VL1201CBB Chọn câu SAI khi nói về sự giống nhau giữa dao động tuần hoàn và dao động điều
hoà.
A.Vận tốc biến đổi theo thời gian.
B.Gia tốc biển đổi theo thời gian.
C.Sau những khoảng thời gian bằng nhau lặp lại trạng thái cũ.
D.Li độ biến đổi theo quy luật hàm sin (hay côsin) theo thời gian:
    X=asin( t   ) với a, , là hằng số.
PA: D
Câu 3
VL1201CBH Đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của dao động điều hoà là:
A.li độ dao động
B.biên độ dao động
C.tần số dao động
D.pha ban đầu của dao động
PA: C
Câu 4
VL1201CBV Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x= x m cos(t   ) . Công thức
nào dưới đây diễn tả mối liên hệ giữa biên độ x m , li độ x, vận tốc góc  và vận tốc v.
              v
A. xm  x 2 
     2

                 
                 v
B. xn  x 2 
    2

                 
                 v2
C. x m  x 2 
     2

                 2
                 v2
D. x m  x 2 
     2

                 2
PA: D
Câu 5
VL1201CBH Một vật dao động điều hoà với chu kỳ 3,14s và biên độ 1 cm. Vận tốc của vật khi
qua vị trí cân bằng là.
A.0.2 m s
B.2 cm s
C.0.5 cm s
D.4 cm s
PA: B
Câu 6
VL1201CBH Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà.
A.luôn âm
B.luôn dương
C.có độ lớn không đổi
D.luôn hướng về vị trí cân bằng
PA: D
Câu 7
                                                                                   
VL1201CBH Vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x = 10cos (4  t +     ) (cm).
                                                                                   4
                    T
Tại thời điểm t      ( T là chu kỳ dao động của vật ). Vật có li độ là.
                    2
A.5 2 ( cm )
B.-5 2 ( cm )
C.5 3 ( cm )
D.-5 3 ( cm )
PA: B
Câu 8
VL1201CBV Vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình toạ độ: x  2  cos10t ( cm ).
Biên độ dao động của vật là:
A.3 ( cm )
B.2 ( cm )
C.1 ( cm )
D.4 ( cm )
PA: C
Câu 9
VL1201CBV Vận tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A.ngược pha với li độ
B.cùng pha với li độ
           
C.lệch pha    so với li độ
           4
D.vuông pha so với li độ
PA: D
Câu 10
VL1201CBV Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:
A.cùng pha với li độ
B.ngược pha với li độ
C.vuông pha so với li độ
           
D.lệch pha    so với li độ
           4
PA: B
Câu 11
VL1201CBV Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây phụ thuộc gốc thời gian:
A.Biên độ dao động
B.Tần số
C.Pha dao động
D.Cơ năng toàn phần
PA: C
Câu 12
VL1201CBH Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào điều kiện ban
đầu:
A.Biên độ dao động
B.Tần số
C.Pha dao động
D.Cơ năng toàn phần
PA: B
Câu 13
VL1201CBV Chất điểm dao động điều hoà với biên độ 6 cm; Tại li độ -2 cm tỉ số thế năng và
động năng là:
A.8
   1
B.
   8
C.10
    1
D.
   10
PA: B
Câu 14
                                                                         
VL1201CBV Chất điểm dao động điều hoà với phương trình x  10 sin(2t        ) ( cm ). Thời điểm
                                                                         2
đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ -5 cm là
   
A. ( s )
   3
    1
B.     (s)
   3
   3
C.     (s)
    4
    4
D.     (s)
   3
PA: A
Câu 15
VL1201CBH Một chất điểm dao động điều hoà với li độ:
                  
 x  2 sin(10t  ) (x: cm; t: s)
                   6
tại thời điểm ban đầu t = 0 chất điểm có vận tốc và gia tốc lần lượt là:
A. 5 6 (cm/s) ; 50 2 2 (cm/s2).
B.  5 6 (cm/s) ;  50 2 2 (cm/s2).
C. 5 6 (cm/s) ; 50 2 (cm/s2).
D.  5 6 (cm/s) ;  50 2 (cm/s2).
PA: A
Câu 16
VL1201CBH Kết luận trên đây: “Cơ năng của dao động điều hoà không đổi và tỉ lệ với bình
phương biên độ dao động”
A.chỉ đúng cho dao động của con lắc lò xo
B.chỉ đúng cho dao động của con lắc đơn
C.chỉ đúng cho con lắc lò xo và con lắc đơn
D. đúng cho mọi dao động điều hoà
PA: D
Câu 17
VL1202CBB Gọi k là độ cứng lò xo, m là khối lượng quả nặng, công thức tính chu kì dao động
của con lắc lò xo là:
         1 k
A. T 
        2 m
          1   m
B. T 
         2   K
             K
C. T  2
             m
             m
D. T  2
             K
PA:D
Câu 18
VL1202CBB Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng lò xo là 100 N m . Khối lượng quả nặng
200g. Lấy g =10 m s 2 . Độ giãn lò xo khi quả nặng cân bằng là:
A.0,2 ( cm )
B.0,02 ( m )
C.50 ( cm )
D.0,2 ( m )
PA: B
Câu 19
VL1202CBH Con lắc lò xo dao động điều hoà với li độ x  5 sin 4t ( cm ). Khối lượng quả nặng
0.2 kg. Cơ năng của hệ là:
A. 4.10 2 ( J ).
B.2.10-2 ( J )
C.2 ( J )
D. 0.2 ( J )
PA: A
Câu 20
VL1202CBB Con lắc lò xo dao động điều hoà với li độ x  2 sin 2t ( cm ). Độ cứng lò xo là 60
N m , cơ năng con lắc gần đúng là:
A.120 ( J )
B.12.10-3 ( J )
C.12 ( J )
D.24.10-3 ( J )
PA: B
Câu 21
VL1202CBB Con lắc lò xo dao động điều hoà với li độ x  cos5 t ( cm ), độ cứng lò xo
K  60 N m . Khối lượng quả nặng gần đúng là:
A.4,2 ( kg)
B.0,24 ( kg)
C.0,42 ( kg)
D.2,4 ( kg)
PA: B
Câu 22
VL1202CBH Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x  4 sin 5 t ( cm ). Khi thế năng
bằng 3 lần động năng thì li độ của vật là:
A.- 2 3 ( cm)
B. 2 3 ( cm)
C.  2 3 ( cm)
          3
D.  8      ( cm)
         3
PA: C
Câu 23
VL1202CBV Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x  4 sin 5 t ( cm ). Khi thế năng
bằng 3 lần động năng thì vận tốc của vật là:
A. 10 (cm s )
B.  10 (cm s )
C.  10 (cm s )
D.  80 (cm s )
PA: C
Câu 24
VL1202CBH Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thế năng điều hoà vào li độ là:
A. đường thẳng
B. đường hypebol
C. đường Parabol
D.một nhánh Parabol
PA: C
Câu 25
VL1202CBV Con lắc lò xo thẳng đứng, dao động điều hoà với phương trình x  10 sin 4 t(cm).
Khối lượng quả nặng 0,5 kg, lấy g  10 m s 2 . Lực tác dụng vào điểm treo ở thời điểm 0,5 (s) là:
A.5 ( N )
B.0 ( N )
C.3 ( N )
D.0.5 ( N )
PA: A
Câu 26
VL1202CBB Khi giảm độ cứng 3 lần đồng thời tăng khối lượng quả nặng gấp đôi thì chu kỳ dao
động của con lắc lò xo
A.tăng 6 lần
B.giảm 6 lần
C.tăng 6 lần
D.giảm 6 lần
PA: C
Câu 27
VL1202CBV Treo vật m vào lò xo có độ cứng K1 thì nó dao động với tần số góc
1  10 3 rad s , treo vào lò xo có độ cứng K2 thì tần số góc là  2  10 5 rad s . Nối dài 2 lò xo
trên rồi treo vật m vào thì tần số góc là:
A.13.7 ( s-1 )
B.28.3 ( s-1 )
C.1.37 ( s-1 )
D.2.83 ( s-1 )
PA: A
Câu 28
VL1203NCB Chu kì của con lắc vật lý:
         1     mgd
A.T =
        2      I
            mgd
B.T = 2 
             I
             1
C.T = 2 
            mgd
         2I
D.T =
         mgd
PA: C
Câu 29
VL1203CBH Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của con lắc không thay đổi
khi:
A.thay đổi chiều dài con lắc
B.thay đổi gia tốc trọng trường
C.tăng biên độ góc lên đến 300
D.thay đổi khối lượng của con lắc
PA: D
Câu 30
VL1203CBH Một con lắc đơn dài l = 2,0m dao động tại một nơi có g = 9,8m/s2. Trong 5 phút số
dao động toàn phần nó thực hiện là
A.2
B.22
C.234
D.106
PA: D
Câu 31
VL1203CBH Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ biên độ góc  o. Cơ năng của con lắc
là:
        mgl
A.Wt =       (1- cos  o)
          2
B.Wt = mgl(1-cos  o)
        mgl
C.Wt =       cos  o
          2
D.Wt = mgl(1+cos  o).
PA: B
Câu 32
VL1203CBB Gọi 1 là chiều dài dây treo, g là gia tốc trọng trường, công thức tính chu kì dao động
của con lắc đơn là:
        1 l
A. T 
       2 g
          1   g
B. T 
         2   l
              l
C. T  2
              g
              g
D. T  2
              l
PA: C
Câu 33
VL1203CBV Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ T0. Khi
thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kì là T1, còn khi chuyển động
nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2. Chọn đáp án đúng:
A.T0 = T1 = T2
B.T0 = T1 > T2
C.To = T1 < T2
D.T0 < T1 < T2
PA: C
Câu 34
VL1203CBH Con lắc đơn có chiều dài 1.5m, thực hiện 72 dao động toàn phần hết 180s. Gia tốc
rơi tự do ở nơi treo nó là:
A. 9.47 m s 2
B. 9.8 m s 2
C. 9.45 m s 2
D. 9.4 m s 2
PA: A
Câu 35
VL1203CBH Chọn câu SAI:
A.Chuyển động của con lắc đơn là dao động tuần hoàn
B.Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc chiều dài dây treo
C.Con lắc đơn dao động điều hoà khi không có ma sát và biên độ góc nhỏ
D.Chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
PA: D
Câu 36
VL1203CBB Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1 thì dao động điều hoà với chu kỳ T1=0.8s.
Nếu dài dây treo là l2 thì dao động điều hoà với chu kỳ T2=0.6s. Chu kỳ dao động điều hoà của con
lắc có chiều dài dây treo l1  l 2 là:
A.1,4 ( s )
B.0,7 ( s )
C.0,24 ( s)
D.1 ( s )
PA: D
Câu 37
VL1203CBH Đồng hồ quả lắc (coi là con lắc đơn) giữ nhiệt độ không đổi, khi đưa lên cao muốn
cho đồng hồ vẫn chạy đúng giờ ta phải:
A.tăng chiều dài dây treo
B.giảm chiều dài dây treo
C.tăng khối lượng quả nặng
D.giảm khối lượng quả nặng
PA:B
Câu 38
VL1204CBB Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ
dao động A1, A2. Biên độ dao động của vật bằng:
A. A1+A2 khi 2 dao động thành phần cùng pha
B. A1+A2 khi 2 dao động thành phần ngược pha
C. A1-A2 khi 2 dao động thành phần cùng pha
D. A1-A2 khi 2 dao động thành phần ngược pha
PA: A
Câu 39
VL1204CBH Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương:
                                   
x1  4 sin 20t (cm); x2  3sin(20t  ) (cm).
                                    2
Biên độ dao động tổng hợp là:
A.7 (cm)
B.1 (cm)
C.-5 (cm)
D.5 (cm)
PA:D
Câu 40
VL1204CBH Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần sốvà cùng
biên độ A. Biết biên độ dao động tổng hợp là A 3 . Độ lệch pha  của hai dao động là:
     
A.     ( rad )
     6
   
B.    ( rad )
   3
   
C. ( rad )
    4
D.0 ( rad )
PA: B
Câu 41
VL1205CBH Chọn phát biểu SAI khi nói về dao động tắt dần
A.Dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo trong chân không là dao động tắt dần
B.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C.Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do ma sát
D.Sự tắt dần của dao động được ứng dụng trong bộ phận giảm xóc của ôtô, xe máy
PA: A
Câu 42
VL1205CBB Dao động cưỡng bức có
A.tần số là tần số riêng của hệ
B.biên độ chỉ phụ thuộc biên độ ngoại lực
C.tần số bằng tần số của ngoại lực
D.biên độ chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực
PA: C
Câu 43
VL1206CBB Biên độ dao động cưỡng bức
A.chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực
B.chỉ phụ thuộc biên độ của ngoại lực
C.phụ thuộc vào tần số và biên độ ngoại lực
D.không phụ thuộc vào tần số và biên độ ngoại lực
PA: C
Câu 44
VL1207CBH Sóng là:
A.dao động đang lan truyền trong một môi trường
B.dao động của mọi điểm trong một môi trường
C.một dạng chuyển động đặc biệt của một môi trường
D.sự truyền chuyển động trong một môi trường
PA: A
Câu 45
VL1207CBH Chọn câu đúng:
A.Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây
B.Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng dọc theo phương nằm
ngang
C.Sóng dọc là sóng trong đó, phương dao động ( của các phần tử của một môi trường ) trùng với
phương truyền sóng
D.Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang truyền theo trục hoành
PA: C
Câu 46
VL1207NCH Một sợi dây dài 5m, có khối lượng 300g được căng bằng một lực 2,16N. Vận tốc
truyền sóng trên dây là:
A.6m/s
B.0,19m/s
C.0,53m/s
D.5,3m/s
PA: A
Câu 47
VL1207CBH Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn
hồi. Quá trình truyền sóng là sự
A.truyền năng lượng
B.truyền vật chất
C.truyền pha dao động
D.lan truyền dao động cơ học
PA: B
Câu 48
VL1207CBB Chọn câu đúng khi nói về sóng ngang
A.Là sóng truyền theo phương nằm ngang
B.Các phần tử vật chất dao động trong mặt phẳng nằm ngang
C.Các phần tử vật chất dao động dọc theo phương truyền sóng
D.Các phần tử vật chất dao động vuông góc với phương truyền sóng
PA: D
Câu 49
VL1207CBV Sóng truyền trên một sợi dây rất dài. Phương trình dao động của tâm phát sóng O là
So = 2cos 4  t ( cm ). Vận tốc truyền sóng là 1,2 m/s. Hai điểm M, N dao động cùng pha gần nhau
nhất nằm trên dây, hai điểm này dao động ngược pha với tâm phát sóng. Điểm M, N gần O nhất
cách O lần lượt là:
A.0,3 m; 0,9 m
B.0,3 m; 0,3 m
C.0,9 m; 0,3 m
D.0,9 m; 0,9 m
PA: A
Câu 50
VL1207CBH Sóng trên mặt biển có bước sóng là  = 2,5 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất dao động ngược pha là:
A.2,5 m
B.1,25 m
C.5 m
D.0,625 m
PA: B
Câu 51
VL1208NCB Siêu âm là âm thanh
A.có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường
B.có cường độ rất lớn, có thể gây điếc vĩnh viễn
C.có tần số trên 20 000Hz
D.truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
PA: C
Câu 52
VL1208CBB Cường độ âm thanh được đo bằng
A.W/m2
B.W
C.N/m2
D.N/m
PA: A
Câu 53
VL1208CBH Vận tốc truyền âm trong không khí, trong nước, trong thép lần lượt là:
A.340m/s, 1500m/s, 6100m/s
B.1500m/s, 340m/s, 6100m/s
C.6100m/s, 1500m/s, 340m/s
D.1500m/s, 6100m/s, 340m/s
PA: A
Câu 54
VL1208CBH Độ cao của âm thanh là
A.một tính chất vật lý của âm
B.một tính chất sinh lý của âm
C.vừa là tính chất sinh lý, vừa là tính chất vật lý của âm
D.tần số của âm
PA: B
Câu 55
VL1208CBH Âm sắc là
A.màu sắc của âm thanh
B.một tính chất vật lý giúp ta nhận biết các nguồn âm
C.một tính chất sinh lý của âm
D.một tính chất vật lý của âm
PA: C
Câu 56
VL1208CBH Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A.cường độ âm
B.biên độ dao động của âm
C.mức cường độ âm
D.mức áp suất âm thanh
PA: C
Câu 57
VL1208CBV Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát một công suất âm thanh 0,5 W.
Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là:
A.86 B
B.6,6 B
C.66 B
D.8,6 B
PA: D
Câu 58
VL1208NCH Chọn câu SAI: Hiệu ứng Đốp-ple là sự thay đổi của tần số của âm thanh do môt
máy thu thu được khi
A.máy phát và máy thu chuyển động tương đối với nhau
B.máy phát chuyển động, còn máy thu đứng yên
C.máy phát cố định, còn máy thu chuyển động
D.cả hai máy chuyển động ngược chiều nhau
PA: D
Câu 59
VL1208CBB Chọn các câu SAI khi nói về sóng âm
A.Sóng âm có bản chất là sóng cơ học
B.Sóng âm là sóng dọc
C.Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D.Vận tốc truyền âm không thay đổi theo nhiệt độ
PA: D
Câu 60
VL1209CBH Trong thí nghiệm giao thoa về sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động
với tần số f = 16 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước V = 3m/s. Xét điểm M trên mặt nước cách
A, B lần lượt 30 cm và 25,5 cm, biên độ dao động của M là:
A.cực đại
B.cực tiểu
C.không cực đại cực tiêủ ( trung gian)
D.không xác định được vì thiếu điều kiện
PA: A
Câu 61
VL1210NCB Sóng phản xạ
A.không bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
B.bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được
C.bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
D.bị đổi dấu trong cả hai trường hợp
PA: C
Câu 62
VL1210CBH Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên
tiếpbằng:
A.một bước sóng
B.hai bước sóng
C.một phần tư bước sóng
D.một nửa bước sóng
PA: D
Câu 63
VL1210CBV Trong thí nghiệm tạo sóng dừng trên dây, đầu A dao động với biên độ a. Biên độ
của bụng
A.bằng a
B.bằng 2a
C.từ a đến 2a
D.rất lớn so với a
PA: B
Câu 64
VL1211CBB Chọn câu trả lời SAI. Dòng điện xoay chiều là:
A.dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin
B.dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cosin
C.dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn
D.dòng điện dao động điều hoà
PA: C
Câu 65
VL1211CBB Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là:
i  5 2 sin(100 t   / 6)( A) . Ở thời điểm t =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị:
A. 5 2A
B. 5 A
C.0
D.2,5A
PA: A
Câu 66
VL1211CBB Máy phát điện một pha hoạt động dựa trên hiện tượng:
A.tự cảm
B.cộng hưởng điện từ
C.cảm ứng từ
D.cảm ứng điện từ
PA: D
Câu 67
VL1211CBB Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha khác nhau ở chỗ:
A.cấu tạo của phần ứng.
B.cấu tạo của phần cảm.
C.bộ phận đưa dòng điện ra mạch ngoài.
D.cấu tạo lõi sắt.
PA: C
Câu 68
VL1211CBB Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác:
A.Ud = 3Up
B.Ud =Up. 3
C.Id = Ip. 3
D. Id = Ip
PA: C
Câu 69
VL1211CBB Động cơ không đồng bộ ba pha, có ba cuộn dây giống hệt nhau mắc hình tam giác.
Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn?
A.4
B.3
C.6
D.5
PA: B
Câu 70
VL1211CBB Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:
A.lực đàn hồi
B.lực từ
C.lực điện từ
D.trọng lực
PA: B
Câu 71
VL1211CBB Máy biến thế là một thiết bị có thể:
A.biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện xoay chiều
B.biến đổi hiệu điện thế của một dòng điện không đổi
C.biến đổi hiệu điện thế cả dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi
D.biến đổi công suất của một dòng điện không đổi
PA: A
Câu 72
VL1211CBV Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là
100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và
cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A.240V, 100A
B.240V, 1A
C.2,4V, 100A
D.2,4V, 1A
PA: B
Câu 73
VL1211CBH Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế ở
hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A.tăng 100 lần
B.giảm 100 lần
C.tăng lên 104 lần
D.giảm đi 104 lần
PA: D
Câu 74
VL1211CBB Chọn đáp án SAI. Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
A.hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp
B.phần cảm là bộ phận đứng yên
C.phần tạo ra dòng điện là phần ứng
D.phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
PA: D
Cau 75
VL1211CBB Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có 10 cặp cực.
Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc góc của rôto phải bằng:
A.300 vòng/phút
B.500 vòng/phút
C.3000 vòng/phút
D.1500 vòng/phút
PA: B
Câu 76
VL1211CBH Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000
V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω. Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:
A.40V
B.400V
C.80V
D. 800V
PA:D
Câu 77
VL1211CBB Cùng một công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi
dùng hiệu điện thế 400 kV so với khi dùng hiệu điện thế 200 kV là:
A.> 2 lần
B.> 4 lần
C.< 2 lần
D.< 4 lần
PA: D
Câu 78
VL1211CBB Cho đoạn mạch như hình vẽ, R=50Ω, L=1/π(H), C=2.10-4/π(F), biết
u MB  100 2 sin(100 t   3)(V ) . biểu thức hiệu điện thế u là:
                                                       AB
A. uAB = 100 2 sin(100 t   6)(V )
B. uAB = 100 2 sin(100 t   6)(V )    A     L    M     R    C     B
C. uAB = 100 2 sin(100 t   4)(V )
D. uAB = 100 2 sin(100 t   3)(V )
PA: B
Câu 79
VL1211CBB Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp, R  40 3; L=0,8/π(H), C=10-3/4π(F). Dòng
điện qua mạch có dạng i = I0sin(100πt-π/3)(A), ở thời điểm ban đầu hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch có giá trị u = -60(V). Giá trị I0 là
A.1(A)
B.1,2(A)
C.1,5(A)
D.2(A)
PA:C
Câu 80
VL1211CBB Trong các phương pháp tạo dòng điện một chiều DC, phương pháp đem lại hiệu quả
kinh tế, tạo ra dòng điện DC có công suất cao, giá thành hạ thấp là:
A.dùng pin
B.dùng ăcquy
C.dùng máy phát điện một chiều
D.chỉnh lưu dòng điện xoay chiều
PA: D
Câu 81
VL1211CBV Một máy phát điện ba pha mắc hình tam giác có UP=220(V), tải tiêu thụ là 3 cuộn
dây giống nhau (R=60Ω, ZL=80Ω) mắc hình sao. Công suất các tải tiêu thụ là:
A.258,6W
B.290,4W
C.100,5W
D.120,4W
PA: B
Câu 82
VL1211CBB Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?
A.Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện
B.Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế DC
C.Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2      .
D.Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần
lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thì tỏa ra cùng một nhiệt lượng
PA: D
Câu 83
VL1211CBB Chọn phương án SAI: Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A.mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B.mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C.đổi chiều liên tục.
D.dao động điều hòa.
PA: C
Câu 84
VL1211CBB Chọn câu sai. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến
thế là do
A. nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.
B.lõi sắt có điện trở và gây dòng Fucô.
C.có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.
D. sự lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điên mạch ngoài.
PA: D
Câu 85
VL1211CBB Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của
hiệu điện thế đó bằng
A.156V
B.380V
C.310V
D.440V
PA: C
Câu 86
VL1211CBB Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A.cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
B.cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
C.ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D.cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
PA: D
Câu 87
VL1212CBB Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện
thế tức thời giữa hai đầu điện trở
A.chậm pha đối với dòng điện
B.nhanh pha đối với dòng điện
C.cùng pha với dòng điện
D.lệch pha đối với dòng điện
PA: C
Câu 88
VL1212CBH Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào mạng
điện AC: 110V – 50Hz. Khi mắc nó vào mạng AC: 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là
A.tăng lên
B.giảm đi
C.không đổi
D.có thể tăng hoặc giảm
PA: C
Câu 89
VL1212CBH
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L=1/π(H) có
                                   
           u  200 2 sin(100t  )(V )
biểu thức:                        3    .Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
                          5
A.i = 2 2 sin ( 100  t +    ) (A)
                           6
                           
B. i = 2 2 sin ( 100  t + ) (A)
                           6
                          
C. i = 2 2 sin ( 100  t - ) (A)
                           6
                          5
D. i = 2 2 sin (100  t -     (A)
                           6
PA: C
Câu 90
VL1212CBH Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ
bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng:
A.25Hz
B.100Hz
C.12,5Hz
D.400Hz
PA: C
Câu 91
VL1213CBB Chọn đáp án SAI: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C
mắc nối tiếp xảy ra thì:
A.cosφ=1
        L
B. C  2
        
C.UL=UC
D.Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI
PA: B
Câu 92
VL1213CBV Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một cuộn thuần
cảm L = 0,5/π(H). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều:
                             
u AB  100 2 sin(100t  )(V ) . Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
                            4
A. i  2 sin(100 t   2)( A)
B. i  2 2 sin(100 t   4)( A)
C. i  2 2 sin 100 t ( A)
D. i  2 sin 100t ( A)
PA: A
Câu 93
VL1213CBB Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay
chậm pha so với hiệu điện thế của đoạn mạch tuỳ thuộc vào:
A.R và C
B.Lvà C
C.L, C và ω
D.R, L, C và ω
PA: C
Câu 94
VL1213CBB Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc:
A.L, C và ω
B.R, L, C
C.R, L, C và ω
D.ω
PA: C
Câu 95
VL1213CBV Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F), L thay đổi được. Hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u  120 2 sin 100 t (V ) . Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu
cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:
A.150V
B.120V
C.100V
D.200V
PA: A
Câu 96
VL1213CBV Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết các giá trị R=25Ω,
ZL=16Ω, ZC=9Ω ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra
cộng hưởng điện. Ta có:
A.f0>f
B.f0<f
C.f0=f
D.Không có giá trị nào của f0 thoả điều kiện cộng hưởng
PA:B
Câu 97
VL1213CBV Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:
u  100 2 sin(100 t   / 6)(V ) và cường độ dòng điện qua mạch là: i  4 2 sin(100 t   / 2)( A) .
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A.200W
B.400W
C.800W
D.600W
PA: A
Câu 98
VL1213CBV Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây (L,r) nối tiếp tụ C.
Biết hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở
R=50Ω, UR=100V, Ur=20V.Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
A.60 W
B.120W
C.240W
D.480W.
PA: C
Câu 99
VL1213CBH Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là:
A.u nhanh pha π/4 so với i
B.u chậm pha π/4 so với i
C.u nhanh pha π/3 so với i
D.u chậm pha π/3 so với i
PA: B
Câu 100
VL1213CBV Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn
dây (thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch có dạng u=U0sin100πt(V). Tìm L?
A.1,5/π(H)
B.1/π(H)
C.1/2π(H)
D.2/π(H)
PA: A
Câu 101
VL1213CBV Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng
u  100 2 sin 100 t (V ) thì biểu thức dòng điện qua mạch là i  2 2 sin(100 t   6)( A) . Giá trị
R, L lần lượt là:
                          1
A.R = 25 3 (  ), L =        (H)
                         4
                     3
B. R  25 (), L      (H )
                   4
                    1
C. R  20(), L       (H )
                   4
                   0,4
D. R  30(), L       (H )
                   
PA: A
Câu 102
VL1213CBV Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng
                             8
là 100(V). Tìm UR biết Z L  R  2Z C .
                             3
A.60(V)
B.120(V)
C.40(V)
D.80(V)
PA: A
Câu 103
VL1213CBV Cho đoạn mạch như hình vẽ, uAB = 200sin100πt(V); C=10-4/π(F). Điều chỉnh L để
vôn kế chỉ cực đại và bằng 200(V). Khi đó R bằng
A.50 Ω
B.100 Ω
                                                 A     L        R   C     B
C.150 Ω
D.200Ω
PA: B                                                             V
Câu 104                                                           V
VL1213CBV Cho mạch điện xoay chiều RLC, ω thay đổi được, khi ω1 = 50π (rad/s) hoặc ω2 =
200π (rad/s) thì công suất của mạch là như nhau. Công suất trong mạch cực đại khi tần số góc
bằng
A.100π (rad/s)
B.150π (rad/s)
C.125π (rad/s)
D.175π (rad/s)
PA: A
Câu 105
VL1213CBV Cho đoạn mạch RLC nối tiếp L=1/2π(H), R=50Ω, f=50Hz, C thay đổi được. Điều
chỉnh C để UCmax. Giá trị của C khi đó là
A.10-4/π (F)
B.10-4/2π (F)
C.2.10-4/π (F)
D.1,5.10-4/π (F)
PA: A
Câu 106
VL1213CBV Cho A, M, B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh,
biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40sin(ωt+π/6)(V); uMB =
50sin(ωt+π/2)(V). Hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, B là
A.78,1(V)
B.72,5(V)
C.60,23(V)
D.90(V)
PA: A
Câu 107
VL1213CBH Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
u  120 2 sin 100 t (V ) , hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh
pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của mạch là:
     3
A.
    2
     2
B.
    2
C.1/2
D.0,8
PA: B
Câu 108
VL1213CBB Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng nếu giảm tần số dòng điện thì hệ
số công suất sẽ:
A.không đổi
B.tăng lên
C.giảm xuống
D.có thể tăng hoặc giảm
PA: C
Câu 109
VL1213CBV Cho đoạn mạch AM (là cuộn dây L,r) mắc nối tiếp với đoạn MB (gồm R nối tiếp C).
Khi uAM vuông pha với uMB thì hệ thức đúng là:
A.L =C.r.R
B.C =L.r.R
C.R =L.C.r
D.r =L.C.R
PA:A
Câu 110
VL1213CBV Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C= C1 = 200/π μF hoặc C= C2 =
1000/15π μF thì công suất của mạch có giá trị như nhau. Muốn công suất trong mạch cực đại thì C
bằng
A.10-4/2π(F)
B.10-4/π(F)
C. 2.10-4/3π(F)
D. 3.10-4/2π(F)
PA: B
Câu 111
VL1213CBV Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
u=60 2 sin100πt(V). Khi R1 = 9Ω hoặc R2 = 16Ω thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi với giá
trị nào của R thì công suất mạch cực đại ? Giá trị cực đại đó là bao nhiêu?
A.12Ω; 150W
B.12  ;100W
C.10Ω;150W
D.10Ω;100W
PA: A
Câu 112
VL1213CBB Trong đoạn mạch xoay chiều, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B.trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C.đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng
D.trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
PA: C
Câu 113
VL1213CBH Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp: Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318
H. Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng
A.10-3F
B.32F
C.16F
D.10-4F
PA: B
Câu 114
VL1213CBH Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện
trở R = 6; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12; tụ điện có dung kháng ZC = 20. Tổng trở Z
của đoạn mạch AB bằng
A.38 không đổi theo tần số
B.38 và đổi theo tần số
C.10 không đổi theo tần số
D.10 và thay đổi theo tần số dòng điện
PA: D
Câu 115
                                                               1          10 3
VL1213CBH Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L  ( H ), C                    ( F ) . Đặt vào hai đầu
                                                                          4
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u  120 2 sin 100  t ( V ) với R thay đổi
được. Điều chỉnh R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó câu nào
trong các câu dưới đây SAI:
A.Cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax=2 A
B.Công suất mạch là P = 240 W
C. Điện trở R = 0
D.Công suất mạch là P = 0
PA: B
Câu 116
VL1213CBH Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu
                                                      
thức: u  100 2 sin(100t  )(V ) , i  10 2 sin(100t  )( A)
                              2                          4
A.Hai phần tử đó là R,L
B.Hai phần tử đó là R,C
C.Hai phần tử đó là L,C
D.Tổng trở của mạch là 10 2 ()
PA: B
Câu 117
VL1213CBB Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:
A. độ lệch pha của uR và u là π/2
B.pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
C.pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2
D.pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2
PA: B
Câu 118
VL1213CBH Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu
tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì:
A.cường độ dòng điện qua mạch tăng
B.hiệu điện thế hai đầu R giảm
C.tổng trở mạch giảm
D.hiệu điện thế hai đầu tụ tăng
PA: B
Câu 119
VL1213CBV Hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế
xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai
cuộn (R1,L1) và (R2,L2). Điều kiện để U=U1+U2 là:
   L     L
A. 1  2 ;
   R1 R 2
   L     L
B. 1  2 ;
   R2 R1
C. L1L2 = R1R2;
D. L1+L2 = R1+R2
PA: A
Câu 120
VL1213CBV Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C=10-4/π(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số
góc ω=100π(rad/s). Thay đổi R ta thấy với hai giá trị của R1  R2 thì công suất của đoạn mạch đều
bằng nhau. Tích R1R2 bằng:
A.10
B.102
C.103
D.104
PA: D
Câu 121
VL1213CBV Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi.
Thay đổi R cho đến khi R=R0 thì Pmax . Khi đó:
A.R0=(ZL-ZC)2
B. R0  Z L  Z C
C.R0=ZC-ZL
D.R0=ZL-ZC
PA: B
Câu 122
VL1214CBB Chọn câu trả lời SAI khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ:
A.Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
B.Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
C.Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất
D.Công suất của các thiết bị điện được quy định lớn hơn 0,85
PA: B
Câu 123
VL1221CBH Kết luận nào là SAI khi nói về năng lượng trong mạch dao động
A.Gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng tư trường tập trung ở cuộn cảm.
B.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số
C.Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số góc
        1
=
       LC
D.Năng lượng của mạch được bảo toàn
PA: C
Câu 124
VL1221CBV Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do vì:
A. điện tích tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian
B.có sự biến đổi giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
C.năng lượng của mạch được bảo toàn
D.tần số dao động chỉ phụ thuộc những đặc tính của mạch
PA: D
Câu 125
VL1221CBB Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch dao động được tính
bằng:
   1 q2 1 2
A.        ; Li
   2 C 2
   1 q 1
B.       ; Li
   2 C 2
   1        1
C. C.U2; L.  2
   2        2
   1 C 1 2
D.        ; Li
   2 q2 2
PA: A
Câu 126
VL1221CBB Tần số dao động riêng của mạch dao động được tính bằng:
     1
A.
     LC
       1
B.
   2 LC
C.2  LC
D. LC
PA: A
Câu 127
VL1221CBV Trong mạch dao động điện từ LC điện tích tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T.
Năng lượng điện trường ở tụ điện biến thiên
A.không điều hoà theo thời gian
B. điều hoà với chu kì T/2
C. điều hoà với chu kì T
D.điều hoà với chu kì 2T
PA: B
Câu 128
VL1221CBB Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là:
           2
        q
A.W = o
         2c
           2
        qo
B.W =
        2L
           2
        q
C.W = o
         c
           2
        qo
D.W =
         L
PA: A
Câu 129
VL1221CBV Cách tạo ra dao động điện từ cưỡng bức là:
Câu 130
VL1221CBH Nếu đưa một lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ
trong mạch dao động sẽ
A.tăng
B.giảm
C.không đổi
D.có thể tăng hoặc giảm
PA: A
Câu 131
VL1221CBH Theo thời gian năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến
thiên
A.tuần hoàn nhưng không điều hoà
B. điều hoà
C.không tuần hoàn
D.không điều hoà
PA: B
Câu 132
VL1221CBV Nguyên nhân làm dao động điện từ trong mạch dao động tắt dần không phải do
A.sự bức xạ sóng điện từ
B. sự toả nhiệt trên điện trở thuần của mạch
C. không có nguồn điện
D. sức cản của môi trường
PA: C
Câu 133
VL1221CBV Dao động điện từ tắt dần có:
A.Biên độ và chu kì không thay đổi theo thời gian
B.Biên độ và chu kì giảm dần theo thời gian
C.Biên độ giảm dần và chu kì không thay đổi theo thời gian
D.Biên độ giảm dần và chu kì tăng dần theo thời gian
PA: C
Câu 134
VL1221CBV Dao động điện từ trong hiện tượng cộng hưởng
 A.là dao động điện từ riêng mất mát năng lượng không đáng kể
B.là dao động điện từ tắt dần luôn luôn đựoc bù đắp phần năng lượng đã bị tiêu hao
C.là dao động điện từ cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng
D.không thuộc loại các dao động điện từ đã nói trong các câu ở trên
PA: C
Câu 135
VL1221CBV Khi có sự cộng hưởng điện từ trong một mạch dao động không lý tưởng thì (cho
rằng biên độ của suất điện động cưỡng bức được giữ không đổi)
A.Năng lượng tiêu hao trong mạch là nhỏ nhất
B.Năng lượng tiêu hao trong mạch là lớn nhất
C.Năng lượng tiêu hao trong mạch ở mức trung bình
D.Năng lượng tiêu hao bằng không
PA: B
Câu 136
VL1221CBH Hiện tượng nào dưới đây chắc chắn không có sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Lenxơ:
A.Dao động điện từ tự do
B.Dao động điện từ cưỡng bức
C.Dao động điện từ duy trì
D.Dao động điện từ cưỡng bức khi có cộng hưởng
PA: A
Câu 137
VL1221CBH Chu kì dao động riêng của một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 100pF
và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,02 H là:
A9.10-6 s
B.8,88.10-6 s
C.8.10-6 s
D.7,5.10-6 s
PA: B
Câu 138
VL1222CBH
Điện từ trường xuất hiện ở
A.Xung quanh một điện tích đứng yên
B.Xung quanh một dòng điện không đổi
C.Xung quanh một ống dây điện
D.Xung quanh một chỗ có tia lửa điện
PA: D
Câu 139
VL1222CBH Đặt một hộp kín bằng kim loại trong một vùng có sóng điện từ. Trong hộp kín sẽ:
A.có điện trường
B.có từ trường
C.có điện từ trường
D.không có điện từ trường
PA: D
Câu 140
VL1223CBB Chọn câu trả lời SAI. Sóng điện từ là sóng:
A.do điện tích sinh ra
B.do điện tích dao động bức xạ ra
C.có vectơ dao động vuông góc với phương truyền sóng
D.có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng
PA: A
Câu 141
VL1223CBB Trong thang sóng điện từ, vùng có bước sóng lớn nhất là
A.vùng sóng vô tuyến điện
B.vùng Rơnghen
C.vùng khả kiến
D.vùng Gamma
PA: A
Câu 142
VL1223CBB Phát biểu nào là SAI. Sóng điện từ
A.là sự lan truyền điện từ trường trong không gian, theo thời gian
B.là một sóng ngang, truyền trong mọi môi trường
C.lan truyền với vận tốc rất lớn
D.khi các sóng điện từ gặp nhau sẽ giao thoa với nhau
PA: D
Câu 143
VL1223CBH Chọn phát biểu SAI: Sự giống nhau giữa sóng điện từ và sóng cơ học là:
A.Đều mang năng lượng
B.Đều là sự lan truyền dao động trong không gian
C. Đều có thể giao thoa với nhau
D. Đều lan truyền được trong mọi môi trường kể cả chân không
PA: D
Câu 144
VL1223CBBĐặc điểm nào trong số các đặc điểm sau là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện
từ
A.Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
B.Truyền được trong chân không
C.Luôn luôn là sóng ngang
D.Tốc độ lan truyền lớn
PA: A
Câu 145
VL1224CBB Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilômét,
không dùng vệ tinh nhân tạo người ta dùng sóng:
A.cực dài
B.dài
C.ngắn
D.cực ngắn
PA: C
Câu 146
VL1224CBV Trong mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm có độ tự
cảm 5  H và một tụ điện có điện dung biến thiên. Để thu sóng có bước sóng 31m ( c = 3.108 m/s)
thì điện dung của tụ là
A.60pF
B.59pF
C.54pF
D.50pF
PA: C
Câu 147
VL1224CBH Trong dụng cụ nào dưới đây có cả một máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A.Máy thu thanh
B.Máy thu hình
C.Chiếc điện thoại di động
D.Cái điều khiển ti vi
PA: C
Câu 148
                                                                       10 3
VL1224CBH Mạch dao động LC với cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =               H và tụ điện có điện
                                                                        
           1
dung C = nF. Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là:
           
A.6m
B.60m
C.600m
D.6km
PA: C
Câu 149
VL1224CBB Ăng ten là:
A.mạch dao động
B.mạch dao động kín
C.mạch dao động hở
D.mạch dao động hở bức xạ sóng điện từ tốt nhất
PA: D
Câu 150
VL1224CBB Trong máy “bắn tốc độ” xe cộ trên đường
A.chỉ có máy phát sóng vô tuyến
B.chỉ có máy thu sóng vô tuyến
C.có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến
D.không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến
PA: C
Câu 151
VL1224CBV Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn cảm có độ tự cảm
3  H và một tụ điện có điện dung biến thiên; khi điều chỉnh để thu được, sóng có bước sóng 31 m
thì điện dung của tụ điện là:
( Lấy  2 = 10 và c = 3.108 m/s)
A.  89 F
B.  89  F
C.  89 nF
D.  89 pF
PA: D
Câu 152
VL1225CBH. Vật sáng đặt trước gương phẳng. Nhận xét nào sau đây là SAI:
A.Ảnh luôn chuyển động cùng chiều với vật
B. Ảnh luôn là ảnh ảo
C. Ảnh có kích thước bằng vật (với vật phẳng)
D. Ảnh không hứng được trên màn
 PA: A
Câu 153
VL1225CBH Khi chiếu tia sáng tới một gương phẳng dưới góc tới 600 thì
A.Không có tia phản xạ
B.Tia phản xạ hợp với pháp tuyến góc 300
C.Tia phản xạ hợp với mặt gương góc 300
D.Tia phản xạ hợp với góc tới góc 900
PA: C
Câu 154
VL1225CBH Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phản xạ của chùm tia sáng trên gương phẳng
A.Chùm tia tới là chùm tia hội tụ thì chùm tia phản xạ là chùm tia phân kỳ
B.Chùm tia tới là chùm tia hội tụ thì chùm tia phản xạ là chùm tia hội tụ
C.Chùm tia tới là chùm tia phân kỳ thì chùm tia phản xạ là chùm tia phân kỳ
D.Chùm tia tới là chùm tia song song thì chùm tia phản xạ là chùm tia hội tụ
PA: B
Câu 155
VL1225CBH Cho gương phẳng quay một góc  quanh một trục vuông góc với mặt phẳng tới và
đi qua điểm tới, tia phản xạ quay một góc:
    
A.
    2
   
B.
    4
C.2 
D.4 
PA: C
Câu 156
VL1226CBB Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự phản xạ của tia sáng qua gương cầu lõm:
A.Tia tới đến đỉnh gương, tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính
B.Tia tới qua tâm gương, tia phản xạ truyền ngược trở lại
C.Tia tới song song với trục chính, tia phản xạ qua tâm gương
D.Tia tới qua tiêu điểm chính, tia phản xạ song song với trục chính
PA: C
Câu 157
VL1226CBH Phát biểu nào là SAI khi nói về tính chất ảnh của một vật sáng qua gương cầu:
A.Gương cầu lồi và lõm đều có thể cho ảnh ảo
B.Gương cầu lồi và lõm đều có thể cho ảnh thật
C.Gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo
D.Gương cầu lõm có thể cho ảnh thật hoặc ảo tuỳ vị trí đặt vật
PA: B
Câu 158
VL1226CBH Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi vật sáng di chuyển dọc theo trục chính đến
gần gương cầu lõm
A. Ảnh không thay đổi vị trí
B. Ảnh dịch xa gương
C. Ảnh tiến đến gần gương
D. Ảnh luôn chuyển động ngược chiều với vật
PA: B
Câu 159
VL1226CBH Khi nói về tạo ảnh qua gương cầu lõm ta có:
A.Vật thật chỉ cho ảnh thật
B.Vật thật chỉ cho ảnh ảo
C.Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ vị trí của vật trước gương
D.Vật thật không thể cho ảnh ở vô cùng
PA: C
Câu 160
VL1226CBH Chọn phát biểu đúng về thị trường của gương cầu lồi?
A.Thị trường của gương là vùng không gian đằng trước gương sao cho đặt vật ở vùng không gian
này, dù đặt mắt ở đâu, mắt cũng có thể nhìn thấy ảnh của vật qua gương
B.Nếu một gương cầu lồi và một gương phẳng cùng có kích thước đường rìa và cùng vị trí đặt mắt,
thì kích thước vùng thị trường của chúng là như nhau
C.Kích thước của vùng htị trường phụ thuộc vào kích thước của gương và vị trí đặt mắt
D.Kích thước của vùng thị trường không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt
PA: C
Câu 161
VL1226CBH Một gương cầu lõm có bán kính 3m. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính
tại điểm A cách gương 60cm. Ta thu được:
A.Ảnh ảo, cách gương 60cm
B. Ảnh ảo, cách gương 100cm
C. Ảnh thật, cách gương 85cm
D. Ảnh thật, cách gương 100cm
PA: B
Câu 162
VL1226CBV Đặt vật phẳng nhỏ AB trước một gương cầu, vuông góc với trục chính, cách gương
25cm. Người ta nhận được một ảnh ảo lớn gấp 4 lần vật. Tiêu cự và tính chất của gương là:
A.33,3cm, gương lõm
B.33,3cm, gương lồi
C.30cm, gương lõm
D.30cm, gương lồi
PA: A
Câu 163
VL1226CBV Đặt một vật sáng vuông góc với trục chính của một gương tiêu cự 20cm cho ảnh xa
gương hơn vật và cách vật 40cm. Vật đặt cách gương là:
A.25cm
B.26,4cm
C.28,3cm
D.30cm
PA: C
Câu 164
VL1227CBH Chiết suất tuyệt đối của một môi trường:
A.là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí
B.cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít
C.cho biết vận tốc ánh sáng truyền trong moi trường đó nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần
D.là chiết suất tỉ đối của chân không đối với môi trường đó
PA: C
Câu 165
VL1227CBH Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường:
A.bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới
B.bằng tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ
C.càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ
D.cho biết tia sáng bị khúc xạ nhiều hay ít khi truyền từ môi trường này vào môi trường kia
PA: D
Câu 166
VL1227CBH Khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất 2 sang môi trường có chiết suất 3 thì:
A. góc khúc xạ lớn hơn góc tới
B. có thể xảy ra phản xạ toàn phần.
C. góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
D. không có tia khúc xạ
PA: C
Câu 167
VL1227CBH Từ không khí nhìn xuống đáy một bể nước thì thấy
A. đáy bể như bị nâng cao hơn thực tế
B. đáy bể như bị hạ thấp hơn thực tế
C. đáy bể không thay đổi độ cao so với thực tế
D.tuỳ vào vị trí đặt mắt mà thấy đáy bể có thể bị nâng cao hoặc hạ thấp sao với thực tế
PA: A
Câu 168
VL1227CBV Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tại
mặt phân cách hai môi trường
A.có thể không xảy ra phản xạ và khúc xạ
B.có thể có phản xạ mà không có khúc xạ
C.có thể có khúc xạ mà không có phản xạ
D.luôn xảy ra cả hiện tượng phản xạ và khúc xạ
PA: B
Câu 169
VL1227CBV Chiếu một tia sáng từ không khí vào bản mặt song song thì
A.có thể không có tia ló
B.tia ló luôn vuông góc với tia tới
C.tia ló luôn song song với bản mặt
D.tia ló luôn song song với tia tới
PA: D
Câu 170
VL1227CBH Định luật khúc xạ ánh sáng cho biết
A.tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng một mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới
B.tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới
C.góc tới và góc khúc xạ liên hệ nhau theo hàm số bậc nhất
D.góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
PA: A
Câu 171
VL1227CBH Biểu thức nào là SAI khi nói về mối liên hệ giữa chiết suất của môi trường trong
suốt và vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường đó:
          n
A.n21 = 2
          n1
           c
B.n21 =
          v2
          v
C.n12 = 2
          v1
           1
D.n12 =
          n 21
PA: B
Câu 172
VL1227CBV Chọn câu SAI: Trong thí nghiệm ΙÂng về giao thoa ánh sáng nếu đưa màn ra xa hai
khe S1 và S2 thì:
A.bề rộng vùng giao thoa trên màn sẽ tăng lên
B. độ sáng các vân giao thoa sẽ giảm đi
C.khoảng vân i sẽ tăng lên
D.số vân sáng, vân tối trên màn sẽ tăng lên
PA: D
Câu 173
VL1227CBH Khi chiếu tia sáng từ không khí đến tấm thuỷ tinh với góc tới 600 thì cho tia khúc xạ
vuông góc với tia phản xạ. Vận tốc truyền ánh sáng trong không khí là c = 3.108 m/s, vận tốc
truyền ánh sáng trong tấm thuỷ tinh là:
A. 3 .108 m/s
B.3 3 .108 m/s
    3
C.    .108 m/s
    3
D. Không tính được vì thiếu dữ liệu
PA: A
Câu 174
VL1227CBH Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng là để đo:
A.tần số ánh sáng
B.bước sóng của ánh sáng
C.chiết suất của một môi trường
D.vận tốc ánh sáng
PA: B
Câu 175
VL1227CBV Chiếu xiên góc tia sáng đơn sắc từ nước ra không khí ta thấy
A.luôn có tia sáng ló ra ngoài không khí
B.cường độ sáng của tia ló ra không khí bằng cường độ sáng tia tới
C.có thể không có tia ló ra không khí
D.tại mặt phân cách luôn luôn có tia khúc xạ và tia phản xạ
PA: C
Câu 176
VL1228CBB Cáp quang làm bằng:
A.kim loại
B.pôlime
C.thuỷ tinh
D.hợp kim
PA: C
Câu 177
VL1228CBH Điều kiện có thể xảy ra phản xạ toàn phần là ánh sáng phải đi từ môi trường
A.có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn với góc tới nhỏ hơn góc giới hạn
B.có chiết suất nhỏ hơn sang môi trường có chiết suất lớn hơn với góc tới lớn hơn góc giới hạn
C.có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn với góc tới lớn hơn góc giới hạn
D.có chiết suất nhỏ hơn môi trường có chiết suất lớn hơn với góc tới nhỏ hơn góc giới hạn
PA: C
Câu 178
VL1228CBV Các ảo tượng được giải thích dựa vào
A. định luật khúc xạ ánh sáng
B. định luật phản xạ ánh sáng
C. nguyên lý về tính thuận nghịch của chiều truyền ánh sáng
D.hiện tượng phản xạ toàn phần
PA: D
Câu 179
VL1228CBV Chọn câu SAI khi nhận xét về phản xạ gương với phản xạ toàn phần
A.Đều xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường
B.Đều có góc phản xạ bằng góc tới
C.Đều có cường độ sáng tia phản xạ bằng cường độ sáng tia tới
D.Phản xạ gương xảy ra dưới mọi góc tới còn phản xạ toàn phần chỉ xảy ra ở điều kiện nhất định
PA: C
Câu 180
VL1229CBB Công thức tính góc lệch cực tiểu của lăng kính là:
                             A
A.sin ( Dmin + A ) = n sin
                             2
       ( Dmin  A)         A
B.sin              = n sin
            2              2
   sin( Dmin  A)         A
C.                = n sin
          2               2
       ( Dmin  A) n. sin A
D.sin              =
            2            2
PA: B
Câu 181
VL1229CBB Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính
A.Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một hình tam giác
B.Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900
C.Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
D.Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua
PA: A
Câu 182
VL1229CBH Công thức tính góc lệch D= A(n-1) áp dụng cho
A.lăng kính phản xạ toàn phần
B.trường hợp ánh sáng tới lăng kính với góc tới nhỏ
C.bất kì trường hợp nào
D.lăng kính có góc chiết quang và góc tới nhỏ.
PA: D
Câu 183
VL1229CBB Chiếu một tia sáng tới mặt bên của lăng kính thì:
A.luôn luôn có tia ló
B.tia ló lệch về phía đáy lăng kính
C.tia ló lệch về phía đỉnh lăng kính
D.tia ló lệch về phía đáy lăng kính so với tia tới
PA: D
Câu 184
VL1229CBH Góc lệch của tia sáng qua lăng kính dạng nêm:
A.không phụ thuộc góc chiết quang
B.không phụ thuộc chiết suất lăng kính
C.phụ thuộc góc tới của chùm sáng tới
D.phụ thuộc góc chiết quang
PA: D
Câu 185
VL1230CBB Công thức tính độ tụ của thấu kính là:
        1            1     1
A.f =       = (n-1)(    +     )
        D            R1 R2
        1             1    1
B.f =       = (n-1)(    -     )
        D            R1 R2
         1            1     1
C.D = = (n-1)(          +      )
          f          R1 R2
         1            1    1
D.D = = (n-1)(           -    )
          f           R1 R2
PA: C
Câu 186
VL1230CBV Hai thấu kính tiêu cự f1, f2 ghép sát, đồng trục. Tiêu cự f của hệ thấu kính bằng:
     f .f
A. 1 2
    f1  f 2
B.f1+ f2
C.| f1+ f2 |
     f .f
D. 1 2
    f1  f 2
PA: A
Câu 187
VL1230CBH
Câu 188
VL1230CBH Đặt vật sáng trước thấu kính hội tụ. Khi vật tiến lại gần kính thì ảnh của nó qua thấu
kính sẽ:
A.không thay đổi vị trí
B.tiến lại gần thấu kính
C.tiến ra xa thấu kính
D.chuyển động cùng chiều với vật
PA: D
Câu 189
VL1230CBV Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước một thấu kính hội tụ, cho một ảnh thật cách thấu
kính 80cm. Nếu thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kì tiêu cự có cùng độ lớn và đặt vào
đúng chỗ thấu kính hội tụ thì ảnh của AB sẽ nằm cách thấu kính 20cm.
Kết quả đúng với tiêu cự của các thấu kính trên lần lượt là:
A.f1 = 32cm, f2 = -32cm
B.f1 = 36cm, f2 = -36cm
C.f1 = -32cm, f2 = 32cm
D.f1 = 30cm, f2 = -30cm
PA: C
Câu 190
VL1230CBV Biết chiết suất thuỷ tinh 1,5 ; nước 4/3. Thấu kính thuỷ tinh đặt trong không khí có
độ tụ +2đp. Tiêu cự của thấu kính khi nhúng nó trong nước là:
A.2m
B.0,5m
C.-2m
D.0,25m
PA: A
Câu 191
VL1230CBH Một thấu kính có mặt lồi bán kính 20cm, mặt lõm bán kính 30cm. Đó là thấu kính:
A.hội tụ
B.phân kỳ
C.rìa dày
D.rìa mỏng
PA: D
Câu 192
VL1230CBH Đặt một vật cách thấu kính hội tụ 24 cm, ta thu được một ảnh ảo cao gấp 3 lần vật.
Tiêu cự của thấu kính là:
A.18cm
B.18cm hoặc 36cm
C.36cm
D.Không xác định được vì thiếu dữ kiện
PA: C
Câu 193
VL1230CBH Tính chất nào là đúng khi nói về ảnh thật và ảnh ảo qua một dụng cụ quang học:
A.Ảnh thật chụp được trên phim còn ảnh ảo thì không
B. Ảnh thật hứng được trên màn còn ảnh ảo thì không
C. Ảnh thật hay ảnh ảo đều không hứng đượctrên màn
D. Ảnh thật hay ảnh ảo đều hứng được trên màn
PA: B
Câu 194
VL1231CBH Nhận xét nào là đúng khi nói về mắt và máy ảnh
A.Xét về phương diện quang học, mắt khác máy ảnh
B.Máy ảnh thu ảnh thật còn mắt thu ảnh ảo
C.Máy ảnh thu ảnh ảo mắt thu ảnh thật
D.Cả mắt và máy ảnh đều thu ảnh thật nhỏ hơn vật
PA: D
Câu 195
VL1232CBB Chọn phát biểu SAI khi nói về điểm cực viễn Cv của mắt:
A.Mắt tốt cực viễn ở vô cùng
B.Mắt viễn thị Cv không ở vô cùng
C.Mắt cận thị Cv không ở vô cùng
D.Mắt lão Cv không ở vô cùng
PA: D
Câu 196
VL1232CBH Muốn nhìn rõ vật thì:
A.vật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt
B.góc trông vật lớn hơn năng suất phân li của mắt
C.góc trông vật nhỏ hơn năng suất phân li của mắt
D.vật nằm trong giới hạn nhìn rõ và góc trông lớn hơn năng suất phân li của mắt
PA:
Câu 197
VL1232CBH Trong các trương hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
A.Mắt không có tật , không điều tiết.
B.Mắt cận thị, không điều tiết
C.Mắt viễn thị, không điều tiết
D.Mắt không có tật và điều tiết tối đa
PA: A
Câu 198
VL1232CBH Khi mắt nhìn vật đặt ở điểm cực cận thì:
A.khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất
B.mắt điều tiết tối đa
C.mắt không cần điều tiết
D.mắt chỉ cần điều tiết một phần
PA: B
Câu 199
VL1232CBH Chọn câu SAI khi nói về mắt:
A.Điểm Cc là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể nhìn rõ không
phải điều tiết
B. Điểm Cv là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại điểm đó mắt có thể nhìn rõ mà
không cần điều tiết
C.Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của thuỷ tinh thể để làm cho ảnh của vật cần quan sát
hiện rõ nét trên võng mạc
D.Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn gọi là giới hạn nhìn rõ của mắt
PA: A
Câu 200
VL1232CBB Năng suất phân li của mắt là
A.góc trông vật khi vật đặt ở điểm cực cận của mắt
B.góc trông vật khi vật đặt ở điểm cực viễn xủa mắt
C.góc trông vật khi vật đặt trong giới hạn nhìn rõ của mắt
D.góc trông vật nhỏ nhất giữa hai điểm A và B mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm đó
PA: D
Câu 201
VL1232CBH Khi mắt không điều tiết thì ảnh của vật đặt ở điểm cực cận sẽ hiện lên ở:
A.trước võng mạc
B.sau võng mạc
C.trên võng mạc
D.không xác định được vì không có ảnh
PA: B
Câu 202
VL1232CBH Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của vật đặt ở điểm Cv sẽ hiện lên ở:
A.trước võng mạc
B.sau võng mạc
C.tại võng mạc
D.không xác định được vì không có ảnh
PA: A
Câu 203
VL1232CBV Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ -2đp để nhìn rõ các vật nằm
cách mắt từ 20cm đến vô cực. Người ấy không đeo kính và soi mình trước một gương cầu lõm có
tiêu cự 40cm. Gương phải đặt cách mắt từ:
A.13cm đến 17,83cm
B.6,5cm đến 17,83cm
C.13cm đến 40cm
D.6,5cm đến 40cm
PA: B
Câu 204
VL1232CBH Chọn phát biểu SAI khi nói về sự điều tiết của mắt
A.Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ tụ của thuỷ tinh thể để mắt có thể nhìn rõ vật ở gần cũng
như ở xa
B.Khi nhìn vật ở điểm cực cận mắt điều tiết mạnh nhất
C.Mắt viễn thị muốn nhìn vật ở xa vô cùng phải điều tiết
D.Mắt cận thị muốn nhìn vật ở điểm cực viễn phải điều tiết
PA: D
Câu 205
VL1233CBB Trên vành của một kính lúp có ghi X10. Tiêu cự của kính lúp bằng
A. 5cm
B. 2,5cm
C. 0,5cm
D. 25cm
PA: B
Câu 206
VL1233CBH Điều nào sau đây là SAI khi sử dụng kính lúp
A. Ảnh của vật qua kính là ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật
B. Ảnh của vật qua kính là ảnh ảo ngược chiều lớn hơn vật
C.Mắt và vật ở bên kính
D.Muốn nhìn rõ nhất phải ngắm chừng ở điểm cực cận
PA: A
Câu 207
VL1233CBV Một người đặt mắt cách kính lúp một khoảng l không đổi để quan sát một vật nhỏ
qua kính. Biết tiêu cự của kính là f. Để số bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng
thì l phải bằng:
A.3f
    f
B.
    2
C.2f
D.f
PA: D
Câu 208
VL1234CBH Số bội giác kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:
        OO
A.G = 1 2
         f1 . f 2
          .D
B.G =
         f1 . f 2
         f .f
C.G = 1 2
          .D
         f1 . f 2
D.G =
        O1 .O2
PA: B
Câu 209
VL1235CBH Kính hiển vi và kính thiên văn:
A. đều dùng quan sát các vật nhỏ
B. đều có vật kính tiêu cự nhỏ và thị kính là kính lúp
C. đều có thể thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính
D. đều có tác dụng làm tăng góc trông
PA: D
Câu 210
VL1236CBH Chọn câu SAI: Sự tán sắc ánh sáng xảy ra khi chiếu ánh sáng trắng
A.qua lăng kính
B.qua một thấu kính
C.xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
D.vuông góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
PA: D
Câu 211
VL1236CBB
Chọn câu SAI: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A.có một bước sóng xác định
B.tập hợp một số bước sóng xác định
C.không bị tán sắc qua lăng kính
D.có màu đơn sắc nhất định
PA: B
Câu 212
VL1236NCH Thí nghiệm của Niutơn nhằm chứng minh
A.sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc
B.lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó
C. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc
D. ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính, cũng bị lệch về phía đáy
PA: B
Câu 213
VL1236NCH Màu phụ nhau là màu khi trộn vào nhau sẽ tạo thành
A.màu đỏ
B.màu trắng
C.màu vàng
D.màu lam nhạt
PA: B
Câu 214
VL1236CBV Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 60, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và
ánh sáng tím lần lượt là: nt = 1,685. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp vuông góc vào mặt bên của
lăng kính. Góc giữa hai tia đỏ và tím nói trên của quang phổ cho bởi lăng kính là:
A.10,110
B.0,2520
C.9,8580
D.0,2520
PA: B
Câu 215
VL1237CBH Thí nghiệm thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng là
A.thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn
B.thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
C.thí nghiệm giao thoa với khe Iâng
D.thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
PA: C
Câu 216
VL1237CBV Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, nếu đặt trước một trong hai
nguồn một bản thuỷ tinh mỏng có hai mặt song song thì
A.hệ thống vân không thay đổi
B.hệ thống vân biến mất
C.hệ thống vân bị dịch chuyển trên màn về phía có bản thuỷ tinh
D.vân trung tâm trở thành vân tối và không thay đổi vị trí
PA: C
Câu 217
VL1237CBB Thực hiện giao thoa với ánh snág trắng, trên màn quan sát thu được
A.Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng
B.Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
C.Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
D.Không có các vân màu trên màn
PA: A
Câu 218
VL1237CBH Chọn câu trả lời SAI: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng nếu chiếu vào
khe S1 và S2 các bước xạ đơn sắc có bước sóng là  1 và  2. Quan sát trên màn sẽ thấy :
A.Các vân sáng tối xen kẽ cách đều nhau
B.Các vân sáng tối xen kẽ cách đều nhau,màu sáng là màu hỗn hợp
C.Các vân sáng , tối xen kẽ cách đều nhau, màu sáng là màu đơn sắc tương ứng của các bước xạ
 1 và  2
D.Không có vân sáng, tối vì không có giao thoa
PA: D
Câu 219
VL1237CBH Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng là thí nghiệm
A. về sự tán sắc ánh sáng của Niutơn
B. với ánh sáng đơn sắc của Niutơn
C. về sự tổng hợp ánh sáng trắng của Niutơn
D Iâng về giao thoa ánh sáng
PA: D
Câu 220
VL1237CBB Biểu thức xác định vị trí vân sáng xS và vân tối xt trong giao thoa ánh sáng là:
           D                  D
A.xS = K       ; xt = (K+ 1)
            a                   a
           D               1 D
B.xS = K       ; xt = (K+ )
            a               2 a
                D            D
C.xS = (K+1)        ; xt = K
                 a             a
              1 D             D
D.xS = (K+ )          ; xt = K
              2 a                a
PA: B
Câu 221
VL1237CBH Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là
2mm, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64  m. Vân sáng thứ ba tính từ vân sáng trung tâm cách
vân trung tâm một khoảng
A.6,48mm
B.1,92mm
C.1,66mm
D.1,2mm
PA: B
Câu 222
VL1237CBH Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn
tại vị trí cách vân sáng trung tâm là:
A.i/4
B.i/2
C.i
D.2i
PA: B
Câu 223
VL1237CBV Công thức tính khoảng cách vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng
khi đặt thí nghiệm trong chất lỏng có chiết suất n là;
        aD
A.i =
        n
        D
B.i =
        na
        nD
C.i =
          a
        a
D.i =
        nD
PA: B
Câu 224
VL1237CBH Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A.giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường
B.tổng hơp của hai dao động kết hợp
C.tạo thành các vân hình hypebol trên mặt nước
D.hai sóng, khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cương nhau, hoặc triệt tiêu nhau, tuỳ theo hiệu
lộ trình của chúng.
PA: D
Câu 225
VL1237CBH Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn
sắc có  = 0,52  m. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  ’ thì khoảng
vân tăng thêm 1,3 lần. Bước sóng  ’ bằng:
A.0,4  m
B.0,68  m
C.4  m
D.6,8  m
PA: B
Câu 226
Câu 227
VL1237CBH Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe Iâng là
2mm. Khoảng cách từ hai khe tới màn là 2m. Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là  =
0,5  m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là:
A.4mm
B.5,5mm
C.4,5mm
D.5mm
PA: C
Câu 228
VL1238CBH Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A.Tần số tăng, bước sóng giảm
B.Tần số giảm, bước sóng tăng
C.Tần số không đổi, bước sóng giảm
D.Tần số không đổi, bước sóng tăng
PA: C
Câu 229
VL1238CBH Chọn câu trả lời SAI: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A.có bước sóng luôn không đổi
B.không bị tán sắc khi qua lăng kính
C.bị khúc xạ khi qua lăng kính
D.có tần số xác định
PA: A
Câu 230
VL1238CBB Bước sóng có giới hạn từ 0,580  m đến 0,495  m thuộc
A.Vùng đỏ
B.Vùng da cam và vàng
C.Vùng lục
D.Vùng tím
PA: C
Câu 231
VL1238CBB Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau
B.Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc là như nhau
C.Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường
càng lớn
D.Chiết suất của các môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có
giá trị như nhau
PA: B
Câu 232
VL1239CBH Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu
kính buồng tối là
A.một chùm tia song song
B.một chùm tia phân kì màu trắng
C.một chùm tia phân kì có nhiều màu
D.một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
PA: C
Câu 233
VL1239CBH Máy quang phổ hoạt động dựa trên
A.hiện tượng giao thoa ánh sáng
B.hiện tượng tán sắc ánh sáng
C.hiện tượng phản xạ ánh sáng
D.hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng
PA: B
Câu 234
VL1240CBB Quang phổ liên tục của một vật
A.Phụ thuộc vào bản chất của vật
B.Phụ thuộc nhiệt độ của vật
C.Phụ thuộc cả bản chất lẫn nhiệt độ của vật
D.Không thuộcvào bản chất cũng như nhiệt độ của vật
PA: B
Câu 235
VL1240CBH Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ liên tục
A.Do chất khí hay hơi có áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
B.Là những vạch màu sáng hiện lên trên nền tối
C.Các vật khác nhau đều cho quang phổ liên tục giống nhau nếu chúng có cùng nhiệt độ
D.Các vật khác nhau cho quang phổ liên tục khác nhau dù ở bất kì nhiệt độ nào
PA: C
Câu 236
VL1241CBH Ánh sáng trắng chiếu qua một môi trường bị môi trường đó hấp thụ một số bức xạ
tạo ra quang phổ
A.Liên tục
B. Đám
C.Vạch
D.Hấp thụ
PA:D
Câu 237
VL1241CBH Quang phổ mặt trời thu được trên mặt đất là
A.quang phổ liên tục
B.quang phổ phát xạ
C.quang phổ hấp thụ
D. quang phổ hấp thụ và quang phổ liên tục
PA: C
Câu 238
VL1241CBB Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một
nền tối
C.Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D.Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch
quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
PA: B
Câu 239
VL1242CBH Kết luận nào là SAI khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A.Đều là bức xạ không nhìn thấy nằm ngoài vùng khả kiến
B.Đều có bản chất là sóng điện từ
C.Đều bị lệch trong điện trường và từ trường
D.Đều được phát hiện nhờ tính chất nhiệt của chúng
PA: C
Câu 240
VL1242CBH Chọn kết luận đúng :
A.Khi một vật phát tia tử ngoại thì phát cả tia hồng ngoại
B.Khi một vật phát tia hồng ngoại thì phát cả tia tử ngoại
C.Vật chỉ có thể phát một trong 2 loại tia: hồng ngoại hoặc tử ngoại
D.Vật sáng trên 30000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
PA: A
Câu 241
VL1242CBB Tia Rơnghen có tính chất đặc trưng nhất là:
A.Kích thích sự phát quang một số chất
B.Khả năng đâm xuyên rất mạnh
C.Tác dụng lên phim ảnh
D.Huỷ diệt tế bào
PA: C
Câu 242
VL1242CBV Trong ống Culutzơ (ống Rơnghen), vận tốc electron khi tới Anốt là 5.107 m/s. Để
giảm vận tốc này xuống còn 8.103 Km/s, phải thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu ống bằng cách:
A.giảm 39 lần
B.tăng 39 lần
C.giảm 3,9.107 lần
D.tăng 3,9.107 lần
PA: A
Câu 243
VL1242CBV Cho C = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 J.s; |e| = 1,6.10-19(C). Hiệu điện thế giữa Anốt và
Catốt của một ống Rơnghen là 10 Kv, bỏ qua động năng ban đầu của electron khi mới bị bứt ra
khỏi Catốt. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống này có thể phát ra là:
A.8.10-8 m
B.8.10-7 m
C.12,4.10-10 m
D.12,4.10-11 m
PA: D
Câu 244
VL1242CBB Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X
A.Khả năng đâm xuyên
B.Làm đen kính ảnh
C.Làm phát quang một số chất
D.Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh
PA: D
Câu 245
VL1242CBH Để một vật phát ra bức xạ hồng ngoại thì vật phải
A.có nhiệt độ bằng với nhiệt độ môi trường
B.có nhiệt độ cao hơn so với nhiệt độ môi trường
C.có nhiệt độ thấp hơn so với nhiệt độ môi trường
D.không cần điều kiện về nhiệt độ
PA: B
Câu 246
VL1242CBH Sự sắp xếp nào sau đây là đúng theo trình tự giảm dần của bước sóng:
A.Sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia gamma, tia Rơnghen
B.Tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, sóng vô tuyến, tia gamma, tia Rơnghen
C.Tia Rơghen, tia gamma, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, sóng vô tuyến
D.Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma
PA: D
Câu 247
VL1236NCH
Câu 248
VL1237CBV Trong thí nghiệm Iâng, năng lượng ánh sáng:
A. được bảo toàn, vì ở chỗ các vân tối một phần năng lượng ánh sáng bị mất do nhiễu xạ
B. được bảo toàn, nhưng được phân phối lại, phần bớt ở chỗ vân tối được chuyển sang cho vân
sáng
C.không được bảo toàn vì ở chỗ vân tối ánh sáng cộng ánh sáng lại thành tối
D.không được bảo toàn vì vân sáng lại sáng hơn nhiều so với khi không có giao thoa
PA: B
Câu 249
VL1237CBH Nếu làm thí nghiệm Iâng với ánh sáng trắng thì:
A.chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào cả
B.hoàn toàn không quan sát được vân
C.vẫn quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đơn sắc
D.chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc trừ vân trung tâm vẫn có màu trắng
PA:D
Câu:250
 VL1244CBB Cường độ dòng quang điện bão hoà
A. Tỉ lệ thuận với thời gian chiếu của nguồn sáng kích thích tới bề mặt kim loại
B. Không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bản chất của
kim loại dùng làm catôt
C. Tỉ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích
D. Tỉ lệ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích và tỉ lệ nghịch với thời gian chiếu của chùm
sáng tới bề mặt kim loại
PA: C
Câu:251
VL1244CBB Gọi: me là khối lượng của electron, h là hằng số Plang, c là vận tốc ánh sáng trong
chân không. Catot của tế bào quang điện được chiếu bới ánh sáng đơn sắc có bước sóng  thoả
mãn điều kiện về giới hạn quang điện. Các electron quang điện bật ra có vận tốc cực đại:
                   2 hc
     A. v 2 ax       (  A)
                 me 
          m


                   2 h
     B. v 2 ax 
          m           (     A)
                 me c
                   2 hc
     C. v 2 ax       (  A)
                 me 
          m


                   2        hc
     D. v 2 ax       (A  )
                            
          m
                 me
PA: A
Câu252:
 VL1244CBB Gọi: me là khối lượng của electron, h là hằng số Plang, c là vận tốc ánh sáng trong
chân không. Hiệu điện thế Uh giữa Anốt và Catốt của tế bào quang điện khi dòng quang điện bị
triệt tiêu hoàn toàn (không có eletron quan điẹn nào tới được anốt) được tính bằng biểu thức:
                      2
            1       v m ax
A. U h  me .
             2        e
                 2
            1 v max
B. U h 
            2 me .e
                   2
                 v m ax
C. U h  2.me
                   e
               2
              vmax
D. U h  2.
              me .e
PA: A
Câu 253
VL1244CBB Mỗi lượng tử ánh sáng mang một năng lượng  có giá trị:
A.  = h.c
       hc
B.  =
         
         h
C.  =
         c
       c
D.  =
        h
    Trong đó: h là hằng số Plang, c là vận tốc ánh sáng

PA: B
Câu 254
 VL1244CBB Gọi: A là công thoát của electrôn, h là hằng số Plang, c là vận tốc ánh sáng trong
chân không. Giới hạn quang điện (o ) của kim loại là:
         A
A. o =
         hc
        hf
B. o =
         A
        hc
C. o =
         A
          h
D. o =
         Ac
PA: C
Câu 255
VL1244CBB Dòng quang điện bão hoà khi
A. toàn bộ electron bật ra khỏi catôt trong 1 giây đều bị hút về anôt
B. toàn bộ electron bật ra khỏi catot đều bị hút trở lại catốt
                                                            hc
C. khi năng lượng photon chiếu vào bề mặt catot là  =         có giá trị cực đại
                                                           
D. khi hiệu điện thế giữa anot và catot (UAK) đạt giá trị cực đại
PA: A
Câu256
VL1244CBB Giới hạn quang điện của kim loại
A. Mỗi kim loại khác nhau thì có giới hạn quang điện o khác nhau
B. Mỗi kim loại có nhiều giới hạn quang điện, mỗi giới hạn đó phụ thuộc vào bước sóng của ánh
sáng chiếu tới
C. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu tới phải lớn hơn
giới hạn quang điện của kim loại
D. Giới hạn quang điện chỉ phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích chiếu tới
PA: A
Câu 257
 VL1245CBB Trong trạng thái dừng thì các nguyên tử.
A. có trạng thái năng lượng luôn thay đổi một cách tuần hoàn và các nguyên tử không bức xạ
cũng như hấp thụ
B. có trạng thái năng lượng xác định và các nguyên tử luôn bức xạ
C. có trạng thái năng lượng hoàn toàn xác định và các nguyên tử không hấp thụ cũng như bức xạ
D. có trạng thái năng lượng luôn thay đổi và các nguyên tử luôn bức xạ
PA: C
Câu 258
 VL1245CBB Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. diện trở của khối bán dẫn không thay đổi khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
B. diện trở của khối bán dẫn tăng rất nhanh khi có ánh sáng chiếu vào
C. diện trở của khối bán dẫn tăng giảm một cách tuần hoàn
D. diện trở của khối bán dẫn giảm rất mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
PA: D
Câu259:
 VL1246CBB Dãy Banme do các nguyên tử Hiđrô phát ra khi các electron dịch chuyển từ các quỹ
đạo ngoài về quỹ đạo
    A. N
    B. M
    C. L
    D. K
PA: C
Câu260:
 VL1244CBH So sánh cường độ của hai dòng quang điện bão hoà I1, I2 :
A. Cường độ dòng quang điện bão hoà nào lớn hơn thì có tần số lớn hơn
B. Cường độ dòng quang điện bão hoà nào nhỏ hơn thì có tần số nhỏ hơn
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà nào nhỏ thì có tần số ánh sáng lớn hơn
D. Cường độ dòng quang điện nào lớn hơn thì có tần số ánh sáng nhỏ hơn
PA: D
Câu 261
 VL1244CBH Khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào bề mặt kim loại. Các electron bật ra với vận
tốc cực đại ban đầu phụ thuộc vào:
A. tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường chứa kim loại
B. số phôtôn đập vào bề mặt kim loại
C. năng lượng của phôtôn ánh sáng truyền cho các eletrôn trong kim loại
D. tổng nang lượng của ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại
PA: C
Câu 262
 VL1244CBH Giới hạn quang điện đối với một kim loại là
A. bước sóng lớn nhất của chùm sáng có thể gây ra hiệu ứng quang điện
B. cường độ lớn nhất của chùm sáng có thể gây ra hiệu ứng quang điện
C. bước sóng nhỏ nhất của của chúm sáng có thể gây ra được hiệu ứng quang điện
D. cường độ nhỏ nhất của chùm sáng có thể gây ra được hiệu ứng quang điện
PA: A

Câu 263
 VL1244CBH Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ
A. với hiệu điện thế giữa anốt và catốt
B. với cường độ của chùm sáng kích thích
C. với tần số chúm sáng kích thích
D. với cường độ của chùm sáng kích thích chỉ khi cường độ của chùm sáng kích thích không quá
lớn hay quá nhỏ
PA: B
Câu 264
 VL1244CBH Để electron quang điện bật ra với vận tốc ban đầu cực đại thì ta phải chiếu vào
catot của tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng  :
A. không đổi
B. luôn tăng về độ lớn
C. nhỏ nhất và không đổi
D. lớn nhất và không đổi
PA: C
Câu 265
 VL1244CBV Khi chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có tần số lần lượt là f1, f2 vào bề mặt kim catốt
của tế bào quang điện, thì tương ứng với chúng là các hiệu điện thế hãm U1h, U2h để triệt tiêu dòng
quang điện bão hoà. Ta có mối liên hệ giữa các hiệu điện thế hãm
                  h
A. U 2 h  U 1h  ( f 2  f1 )
                  e
B. U 2 h  U 1h  he( f1  f 2 )
                  h
C. U 2 h  U 1h  ( f1  f 2 )
                  e
D. U 2 h  U 1h  he( f 2  f1 )
PA: A
Trong đó: h là hằng số Plăng
Câu 266
 VL1244CBH Trong một môi trường chứa bức xạ tới có bước sóng  với năng lượng của phôtôn
hf ( trong đó: h là hằng số Plăng, f là tần số của bức xạ đó) và c là vận tốc ánh sáng trong không
khí. Thì chiết suất tuyệt đối của môi trường là
         c
A. n =
          f
        hf
B. n =
         c
        f
C. n =
         c
         c
D. n =
         f
PA: D
Câu 267
VL1244CBH Khi chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1, 2 vào bề mặt kim
loại để có hiện tượng quang điện xảy ra. Cho me là khối lượng của electron. Mối liên hệ vận tốc
vận tốc cực đại của các electron quang điện do bức xạ có bước sóng 1 và bức xạ có bước sóng 2
gây ra lần lượt là v1, v2 là:
                 2hc 1       1
A. v12  v 2 2
                     (  )
                 me 1  2
                2hc 1       1
B. v12  v 2 
            2
                    (  )
                me 1  2
                hc 1       1
C. v12  v 2 
            2
                   (  )
                me 1  2
                hc 1       1
D. v12  v 2 
            2
                   (  )
                me 1  2
PA: B
Câu268
 VL1245CBH một chất phát ra bức xạ có bước sóng  = 0,5m. Để chất đó không phát quang thì
ta chiếu vào đó một bức xạ có bước sóng:
A.  = 0,6m
B.  = 0,45m
C.  = 0,35m
D.  = 0,3m
PA: A
Câu 269
 VL1245CBH Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng mầu vàng lục khi được kích
thích. Để chất đó phát quang ra ánh sáng đóthì ta phải chiếu vào đó bức xạ màu:
A. đỏ
B. cam
C. vàng
D. lục
PA: D
Câu 270
 VL1246CBH Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng
A. Sự tạo thành quang phổ vạch
B. Các phản ứng quang hoá
C. Sự hình thành dòng điện dịch
D. Sự phát quang của các chất
PA: C
Câu 271
VL1246CBH Lượng tử ánh sáng là:
A. năng lượng nhỏ nhất có thể đo được bằng thực nghiệm
B. năng lượng nguyên tố không thể chia cắt được
C. năng lượng nhỏ nhất mà một electron, nguyên tử hay phân tử có thể có được
D. năng lượng của mỗi phôtôn mà nguyên tử, phân tử trao đổi với chùm bức xạ
PA: D
Câu 272
 VL1243CBV Quả cầu cô lập về điện được chiếu bởi bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0,18m.
Giới hạn quang điện của quả cầu đó là o = 0,3m. Biết h = 6,626.10-34J.s; c = 3.108m/s; e =
1,6.10-19C. Hiệu điện thế cực đại của quả cầu có thể đạt được:
A. 2,54V
B. 2,76V
C. 3,05V
D. 3,25V
PA: B
Câu 273
 VL1243CBV HIệu điện thế giữa hai cực của ống Rơnghen là U = 2.104V. Biết e = 1,6.10-19C . Bỏ
qua động năng ban đầu của các electron quang điện. Động năng của các electron quang điện khi
đập vào đối catốt là:
A. Wđ = 2,5.104eV
B. Wđ = 2.104eV
C. Wđ = 3.104eV
D. Wđ = 3,5.104eV
PA: B
Câu274
 VL1243NCV Giữa hai cực của ống Rơnghen người ta đặt một hiệu điện thế U = 2,3.104V trong
khoảng thời gian là 2 phút có 12,6.108 electron quang điện đập vào đối catot. Cho điện tích của
electron e = 1,6.10-19C và khối lượng của nó là me= 9,1.10-31kg. Khi đó vận tốc của electron khi
đập vào đối catot (bỏ qua động năng ban đầu của electron khi bứt khỏi cactot), bước sóng nhỏ nhất
của tia Rơnghen và cường độ dòng điện chạy qua ống Rơnghen lần lượt là:
A. v = 92.106 m/s, min = 51,7pm, I = 16,8mA.
B. v = 102.106 m/s, min = 61,7pm, I = 16mA
C. v = 151.106 m/s, min = 51,7nm, I = 18mpA
D. v = 92.106 m/s, min = 71,6pm, I = 14mA
PA: A
Câu 275
VL1243CBV Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,4m và 2 = 0,6m vào bề mặt
catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron tương ứng của từng bức xạ
khác nhau 1,4 lần. Biết h = 6,626.10-34J.s; c = 3.108m/s. Khi đó công thoát của các electron quang
điện
A. 1,18eV
B. 0,95eV
C. 1,12eV
D. 1eV
PA: D
Câu 276
 VL1244CBV Khi lần lượt chiếu vào catot của tế bào quang điện các bức xạ có tần số f1, f2 thì cần
hiệu điện thế hãm U1 = 6,5V và U2 = 16,5V để triệt tiêu dòng quang điện. Cho h = 6,626.10-34J.s;
me = 9,1.10-31kg; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C . Khi đó tỉ số vận tốc cực đại ban đầu ứng với hai
bức xạ là:
     v
A. 1  0,628
    v2
    v
B. 1  0,648
    v2
     v1
C.       0,822
     v2
    v1
D.      1,2
    v2
.PA:A
Câu 277
VL1244CBV Người ta chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0,44m vào catôt của tế bào quang
điện thì dòng quang điện bão hoà I = 20mA. Biết h = 6,626.10-34J.s; e = 1,6.10-19C; c = 3.108m/s
và công suất bức xạ truyền cho catot P = 0,18W. Số electron quang điện n bật ra khỏi catot trong
1s và số Phônton N bay đến đập vào catot trong thời gian 1 phút là:
A. n = 2,5.107 hạt; N = 23.1017 hạt
B. n = 12,5.107 hạt; N = 24.1017 hạt
C. n = 1,25.107 hạt; N = 24.1018 hạt
D. n = 25.107 hạt; N = 23.1018 hạt
PA: C
Câu 278
 VL1244CBV Kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện có công thoát Ao = 1,8eV. người ta
chiếu vào catot một bức xạ có bước sóng  = 0,9nm với công suất P = 2mW thì cứ 103 phôtôn
chiếu tới bề mặt catot thì có 4 electron bật ra. Biết h = 6,626.10-34J.s; c = 3.108m/s
Khi đó giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catot và dòng quang điện bão hoà là:
A. o = 0,625m; I = 3,86A
B. o = 0,625nm; I = 3,86mA
C. o = 0,575m; I = 1,86A
D. o = 0,525m; I = 3,36A
PA: A
Câu 279
 VL1246CBV Biết bước sóng của các vạch màu đỏ, lam trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô lần
lượt là:  = 0,6563m,  = 0,468m. Bước sóng của của dãy Pasen có giá trị là:
A.  = 1,6224m
B.  = 0,9224m
C.  = 1,8744m
D.  = 1,4744m
PA: C
Câu 280
VL1246CBV Trong nguyên tử Hiđrô các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo K, L, M, N, O lần
lượt là: -13,6eV; - 3,4eV; -1,5eV; -0,8eV; -5,4eV. Khi đó mức năng lượng của nguyên tử Hiđrô
và bước sóng mà nguyên tử Hiđrô này phát ra trong chân không là:
A. E = -2,42.10-20J,  = 102,7 m
B. E = 2,42.10-20J,  = 102,7 pm
C. E = 2, 24.10-20J,  = 102,7 mm
D. E = -2,42.10-19J,  = 102,7 nm
PA: D
Câu 281
 VL1246NCV Quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô: bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy
Laiman:  21 = 0,1215m, Vạch quang phổ H của dãy Banme:  23 = 0,65627m, ba vạch đầu
tiên của dãy Pasen: lần lượt là: 43 = 1,8751m, 53 = 1,2818m, 63 = 1,0938m . Khi đó tần số
của hai vạch phổ thứ hai, thứ ba của dãy Lyman lần lượt có giá trị là:
A. 2,926.1015Hz và 3,085.1015Hz
B. 2,926.1010Hz và 3,085.1010Hz
C. 2,926.1017Hz và 3,085.1017Hz
D. 2,926.1019Hz và 3,085.1019Hz
PA:A
Câu 282
VL1247CBB Nuclít là tập hợp của các hạt nhân:
A. Cùng số Z và cùng số A
B. Cùng số Z và không cùng số A
C. Khác số Z và cùng số A
D. Khác số Z và khác số A
PA: A
Câu 283
 VL1247CBB Hạt nhân có dạng hình cầu thì bán kính của hạt nhân được tính theo thực nghiệm là
A. R = RoA3
B. R = Ro/A 1/3
C. R = Ro.A 1/3
D. R = 1/(Ro.A 1/3)
PA: C
Câu 284
VL1247CBB Các hạt nhân có cùng số khối A nhưng khác nhau về số Z thì được gọi là các
A. đồng vị
B. đồng chất
C. đồng đẳng
D. đồng khối
PA: D
Câu285
                                                 67
 VL1247CBB Số nuclêon trong nguyên tử kẽm ( 30 Zn ) là
A. 30
B. 67
C. 37
D. 97
PA:B
Câu 286
 VL1248CBB Quá trình phóng xạ là:
A. quá trình phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền vững
B. quá trình phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền vững, kèm theo sự phát ra các hạt và có
khi cả các bức xạ điện từ
C. quá trình phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền vững và chỉ có các bức xạ điện từ được
phóng ra
D. quá trình phân huỷ tự phát của một hạt nhân không bền vững không kèm theo sự phát ra các hạt
caũng như các bức xạ điện từ
PA: B
Câu 287
 VL1248CBB hạt  là bức xạ điện từ có bước sóng và tần số cỡ:
A.  = 10-14m; f = 1022Hz
B.  = 10-12m; f = 1022Hz
C.  = 10-10m; f = 1020Hz
D.  = 10-9m; f = 1015Hz
PA: A
Câu 288
 VL1248CBB Một chất phóng xạ, ban đầu có số hạt nhân là là No ở tại thời điểm t = 0 và  là
hằng số phóng xạ của chất đó. Theo định luật phóng xạ thì số hạt nhân chưa phân rã tại thời điểm t
0 là:
A. N = No.ln(2 e λt )
B. N = No.e-t
C. N = 2No.et
D. N = No.et
PA: B
Câu 289
 VL1248CBB Cho phản ứng hạt nhân  + ZA X  17 O + 11H . Trong phản ứng này, ta có nguyên tử
                                                   8

số và số khối của hạt nhân X là:
A. Z = 7, A = 7
B. Z = 14, A = 7
C. Z = 7, A = 14
D. Z = 7, A = 21
PA: C
Câu 290
 VL1248CBB Trong hiện tượng phóng xạ:
A. T = λln 2
B. T = ln2
          λ
C. T =
         ln 2
         ln 2
D. T =
           λ
PA: D
Câu 291
 VL1249CBB Nguyên nhân sinh ra năng lượng trong lòng măt trời là:
A. do tác động của các tia vũ trụ
B. do đốt cháy ôxy trong lòng mặt trời
C. do phân phân hạch của các hạt nhân Uranium trong lòng mặt trời
D. do các phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lòng mặt trời
PA: D
Câu 292
 VL1250CBB Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng thì:
A. tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt nhân sau
phản ứng
B. tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt nhân sau
phản ứng
C. tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng khối lượng của các hạt nhân sau
phản ứng
D. năng lượng toả ra hay thu vào của phản ứng đầu thể hiện dưới dạng động năng của các hạt
PA: B
 Câu 293
 VL1251CBB Hệ thức Anhxtanh thể hiện mối liên hệ giữa năng lượng nghỉ E, khối lượng m và
vận tốc ánh sáng c là:
         1
A. E = mc 2
         2
B. E = 2mc2
C. E = (mc)2
D. E = mc2
PA: D
Câu 294
 VL1247CBH Hạt nhân X có 82 proton và 125 notron thì hạt nhân này được ký hiệu là:
A. 125 X
    82
      82
B.   125   X
     207
C.    82   X
    82
D. 207 X
PA: C
Câu 295
VL1247CBH Hạt nuclêon khó bứt ra nhất là từ hạt nhân
A. Liti
B. Xênôn
C. Urani
D. Liti và Urani
PA: B

Câu 296
 VL1247CBH Hạt nhân X có chu kỳ bán rã là 5 năm. Từ một nguồn X có khối lượng 1gam sau 10
năm thì sẽ còn lại khối lượng là:
A. 0,75gam
B. 0,5gam
C. 0,25gam
D. 0,1 gam
PA: C
Câu 297
 VL1247CBH Hạt nhân X có chu kỳ bán rã là T, tại thời điểm ban đầu số hạt nhân của nguyên tử
đó là No. Sau những khoảng thời gian là t = T, t = 2T, t = 3T thì só hạt nhân còn lại của nguyên tử
X là:
    N N N
A. O , O , O
     2 6       9
    NO NO NO
B.       ,   ,
     2 8 16
    NO NO NO
C.       ,   ,
      2 4 9
    N N N
D. O , O , O
     2 4 8
PA: D
Câu 298
 VL1248CBH Người ta tiến hành trộn lẫn hai nguồn phóng xạ với nhau. Nguồn thứ nhất có hằng
                                                                  λ
số phóng xạ là 1, nguồn thứ hai có hằng số phóng xạ là 2 = 1 . Khi đó hằng số phóng xạ của
                                                                  2
hỗn hợp sẽ :
A. lớn hơn 32 vì quá trình trộn sẽ làm tăng số nguyên tử bị phân rã trong nguồn
       λ
B. là 2 vì quá trình trộn lẫn sẽ làm giảm số nguyên tử bị phân rã
       3
C. bằng 32 vì quá trình trộn sẽ không ảnh hưởng tới quá trình bị phân rã của các nguyên tử trong
nguồn
D. nhỏ hơn 32 vì quá trình trộn sẽ làm tăng số nguyên tử bị phân rã trong nguồn
PA: C
Câu 299
 VL1248CBH Trong phóng xạ :
A. hạt nhân không tự động phóng ra hạt 
B. hạt nhân con sẽ lùi 2 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn
C. hạt nhân con sẽ lùi 4 ô so với hạt nhân mẹ trong bảng hệ thống tuần hoàn
D. số khối của hạt nhân con nhỏ hơn hai lần so với số khối của hạt nhân mẹ
PA:B
Câu 300
 VL1248CBH Người ta dùng hạt nhân  để bắn phá hạt nhân           10
                                                                   5   Be và kết quả là xuất hiện hạt
(notron) tự do và hạt nhân của:
A. dồng vị cácbon 13 C
                    6

B. Đồng vị Bo            13
                          5   B
                13
C. Cácbon        7   N
D. Đồng vị Beri 48 Be
PA: C
Câu 301
VL1249CBH Hạt nhân của nguyên tố      A
                                      Z   X phân rã  biến đổi thành hạt nhân của nguyên tố:
     A 2
A.          Y
     Z 2


     A 6
B.          Y
     Z 2

      A
C.   Z +2  Y
     A 4
D.          Y
     Z 2

PA: D
Câu 302
VL1248CBH Hạt nhân 14 Si biến đổi thành hạt nhân 13 Al sau khi nó phóng xạ và phát ra hạt:
                          27                           27


A. hạt 
B. hạt + (pozitron)
C. hạt - (eletron)
D. hạt proton
PA: B
Câu 303
 VL1249CBH Côban phát ra tia gama  và có chu kỳ bán rã T = 5,7 năm. Ta muốn có độ phóng xạ
Ho của nó giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên) thì phải cần khoảng thời gian:
A. 8,55năm
B. 8 năm
C. 9 năm
D. 8,22 năm
PA: D
Câu 304
 VL1249CBH Trong qúa trình biến đổi của hạt nhân, hạt nhân 238U biến đổi thành hạt nhân 234U
                                                                   92                        92

thì nó đã phóng ra:
A. 1 hạt  và hai hạt protron
B. 1 hạt  và hai hạt notron
C. 1 hạt  và hai hạt electron
D. 1 hạt  và hai hạt pozitron
PA: C
Câu 305
 VL1249CBH Trong phản ứng hạt nhân 10 B + 01 n  ZA X + 2 He , với h ạt nhân ZA X là hạt nhân của
                                            5
                                                             4


nguyên tố:
    7
A. 3 Li
B. 49 Be
   6
C. 3 Li
D. 48 Be
PA:A
Câu 306
 VL1249CBH Người ta dùng Đơtêri để bắn phá đồng vị của hạt nhân   23
                                                                  11   Na làm xuất hiện đồng vị
phóng xạ 11 Na . Ta có phương trình mô tả quá trình bắn phá là:
          24


A. 1 H + 11 Na  11 Na + 1 H
   2     23       24      1


B. 1 H + 11 Na  11 Na + 01 n
   2     23       24


C. 1 H + 11 Na  11 Na + 1 e
   2      23       24       0


D. 1 H + 11 Na  11 Na + +1 e
   2      23       24         0


PA:A
Câu 307
 VL1249CBH Cho phaảnứng hạt nhân  + 13 Al  ZA X + 01 n hạt nhân X gồm
                                              27


A. Z = 15, A = 30
B. Z = 30, A = 15
C. Z = 15, A = 45
D. Z = 45, A = 15
PA: A
Câu 308
 VL1250CBH Hạt nhân càng bền vững nếu:
A. không có tác nhân nào tác động lên hạt nhân đó
B. không có quá trình phóng xạ xảy ra đối với hạt nhân
C. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là lớn
D. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn thì càng kém bền vững
PA: C
Câu 309
 VL1251CBH Biết m = 4,0015u; mp = 1,0073u: mn = 1,0087u và năng lượng liên kết riêng là
năng lượng tính cho 1 nuclôn. Khi đó năng lượng liên kết riêng của hạt  là
A. 8,1 MeV
B. 7,1 MeV
C. 9 MeV
D. 8,9 MeV
PA: B
Câu 310
VL1247CBV Số prôtôn trong 15,9949 gam là:
A. 95,66. 1023 hạt
B. 4,45. 1023 hạt
C. 6.99. 1023 hạt
D. 8,82. 1023 hạt
PA: A
Câu 311                                            1/ 3
 VL1247CBV Bán kính hạt nhân r = 1,23.10-15 Am (A là khối lượng số).Thì bán kính của hạt
nhân chì 207 Pb lớn hơn bán kính hạt nhân nhôm 13 Al
          82
                                               27


A. 2,51 lần
B. 1,97 lần
C. 1,53 lần
D. 4 lần
PA: B
Câu 312
 VL1248CBV Côban 27 Co là chất phóng xạ - và có chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu có
                      60


100gam Côban (NA = 6,023.1023nguyên tử/mol). độ phóng xạ H sau hai chu kỳ bán rã là:
A. H = 6,682.1015Bq
B. H = 3,638.1015Bq
C. H = 2,239.1015Bq
D. H = 1,068.1015Bq
PA: C
Câu 313
 VL1248CBV Khối Coban có chu kỳ bán rã T = 16/3 năm .Ban đầu mo = 800gam,.
NA =6,023.1023nguyên tử/mol. Như vậy 750gam Coban bị phân rã sau
A. 7786 ngày
B. 7252 ngày
C. 6526 ngày
D. 8414 ngày
PA: A
Câu 314
 VL1248NCV Một cổ vật có độ phóng xạ của 14 C là 20 phân rã trong một phút. Vật đó ban đầu
                                            6

cùng khối lượng có độ phóng xạ là 80 phân rã trong 1phút. Chu kỳ bán ra của 14 C là 5600 năm.
                                                                             6

Khi ấy ta xác định được tuổi của vật đó là:
A. 5600 năm
B. 9600 năm
C. 12200 năm
D. 11200 năm
PA:D                                                                                        D
Câu315
 VL1248CBV Biết 210 Po là chất phóng xạ ra hạt nhân  và trở thành hạt nhân X với T =3312 giờ.
                     84

Ban đầu Poloni có khối lượng m = 21gam. Biết NA =6,023.1023mol-1. Khi ấy khối lượng của hạt
nhân Hêli được tạo thành sau một chu kỳ bán rã là:
A. 0,3gam
B. 0,2 gam
C. 0,1 gam
D. 0,4 gam
PA:B
Câu 316
Câu 317
 VL1250CBV Người ta dùng hạt nhân  để bắn phá hạt nhân nhôm 13 Al . Các phản ứng xảy ra
                                                                    27


theo phương trình:  + 13 Al  15 Po + n . Với mAl = 26,974u; m = 4,0015u; mP = 29,99u . Khi ấy
                        27       30


năng lượng tối thiểu (bỏ qua động năng của các hạt) mà hạt nhân  cần phải có để phản ứng có thể
xảy ra là:
A. 2,16MeV
B. 21,59 MeV
C. 215,99 MeV
D. 0,216 MeV
PA: B
Câu 318
 VL1250CBV Hạt nhân  có m = 4,0015u, u = 931,5MeV/c2. Khi đó năng lượng được sinh ra
khi 1mol Hêli được tạo thành là:
A. 3,6.1014J
B. 5,4. 1012J
C. 3,6. 1013J
D. 3,7. 1012J
PA: A
 Câu 319
 VL1251NCV Biết hạt nhân  được tạo thành trong quá trình phóng xạ của hạt nhân 234U
                                                                                  92

đứng yên và hạt nhân con X được sinh ra. Biết mU = 233,99u; m = 4,0015u; mX = 229,9737u;
1u = 931MeV/c2. Khi đó năng lượng W sinh ra từ phản ứng và động năng Wđ của hạt nhân X là:
A. W = 12,2226MeV; Wđ = 0,145MeV
B. W = 16,1226MeV; Wđ = 0,432MeV
C. W = 13,7788MeV; Wđ = 0,235MeV
D. W = 16,1126MeV; Wđ = 1,222MeV
PA: C
Câu 320
 VL1251CBV Biết mNe = 19,98695u, mp = 1,0073u, mn = 1.008666u. u = 931,5MeV/c2. Năng
lượng liên kết riêng của hạt nhân 10 Ne là
                                  20


A. 7,15 MeV
B. 8,24 MeV
C. 8,039MeV
D. 7,85 MeV
PA: C
Câu 321
 VL1251CBV Biết công suất bức xạ trên mặt trời là 3,8.1026W. Vậy sau mỗi giây thì khối lượng
của mặt trời sẽ giảm đi một lượng là:
A. 1,2 triệu tấn
B. 2,2 triệu tấn
C. 3,2 triệu tấn
D. 4,2 triệu tấn
PA: D

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:24
posted:12/11/2011
language:Vietnamese
pages:52