Nhu cầu dinh dưỡng của heo
A. Năng lượng (kcal)
1. Khái niệm:
Năng lượng thô (GE): phụ thuộc carbohydrate (3,7-4,2 kcal/g), chất béo
(9,4 kcal/g), chất đạm (5,6 kcal/g)
Năng lượng tiêu hóa (DE) = GEkhẩu phần – GEphần
Năng lượng trao đổi (ME) = DE – Ekhí, nước tiểu
Năng lượng thuần (NE) = ME – Số gia nhiệt (HI: sinh nhiệt, hoạt động)
2. Nhu cầu năng lượng
- Duy trì: 100-125 kcal ME/kg BW0,75/ngày
- Tăng trưởng: 6,8-14,0 mcal ME/kg protein 9,5-16,3 mcal ME/kg lipid
- Mang thai: › 6,0 mcal ME/ngày
- Nuôi con: MEcho sữa = (6,83 x ADG x số con) – (125 x số con)
- Phóng tinh: 103 kcal DE/lần
3. Nguồn năng lượng:
Đường, tinh bột: ‹7 ngày tuổi sử dụng hiệu quả glucose, lactose (fructose,
sucrose: ỉa chảy, sút cân, chết)
Xơ (cellulose, hemicellulose, lignin): tăng xơ DE giảm, xơ › 10-15%
khẩu phần ADFI giảm
Chất béo (lipid: mỡ, dầu): bổ sung lipid vào khẩu phần cho nái mang thai
gđoạn cuối, nái nuôi con tăng tiết sữa, tăng lipid trong sữa, tăng tỉ lệ sống
gđoạn sơ sinh – cai sữa
Tiếng Việt Tiếng Anh
(Vietnamese) (English)
ADF Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng ADF Acid detergent fibre
dung dịnh axit (gồm cellulose,
lignin, silic)
CB Chất béo EE Ether extract
CKAĐ Lượng chất khô ăn được DMI Dry matter intake
DXKĐ Dẫn xuất không đạm hoặc NFE Nitrogen free extractives
chất chiết không Ni-tơ
KTS Khoáng tổng số TA Total ash
MĐNLTĐ Mật độ năng lượng trao đổi MEC Metabolisable enegy
concentration
NDF Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng NDF Neutral detergent fibre
dung dịch trung tính (gồm
cellulose, lignin,
hemicellulose)
NLT Năng lượng thuần NE Net energy
NLTDT Năng lượng thuần duy trì NEm Net energy for maintenance
NLTDTSX Năng lượng thuần duy trì và NEmp Net energy for maintenance
sản xuất and production
NLTST Năng lượng thuần sinh trưởng NEg Net energy for gain
NLTTS Năng lượng thuần cho tiết sữa NEl Net energy for lactation
NLTh Năng lượng thô GE Gross energy
NLTH Năng lượng tiêu hoá DE Digestible energy
NLTĐ Năng lượng trao đổi ME Metabolisable energy
PHTDC Protein hoà tan trong dạ cỏ RDP Rumen degradable protein
PKHTDC Protein không hoà tan trong dạ UDP Undegradable protein
cỏ
Pth Protein thô CP Crude Protein
qm Hệ số năng lượng trao đổi qm Metabolisability
(qm=ME/18,4)
(ME Kcal/kgDM))
TDDTH Tổng các chất dinh dưỡng tiêu TDN Total digestible nutrients
hoá
TLNLTSX Tỷ lệ năng lượng thuần cho APL Animal production level
sản xuất (APL=[NEm+NEp]/NEm
VCK Vật chất khô DM Dry matter
Xth Xơ thô CF Crude fibre
4. Khả năng ăn vào (FI): phụ thuộc ytố slý, môi trường, khẩu phần
Theo mẹ: DEFI (kcal/ngày) = -151,7 + (11,2 x ngày tuổi)
Cai sữa: DEFI (kcal/ngày) = -1,531 + (455,5 x BW) – (9,46 x BW2) (24h
sau cs: không ăn, ăn ít)
Heo thịt: DEFI (kcal/ngày) = 13,162 x (1 – e-0,0176BW)
Nái nuôi con: DEFI (mcal/ngày) = 13 + (0,596 x ngày nuôi con) –
(0,0172 x ngày nuôi con2)
B. Protein & acid amin
1. Protein:
Protein thô = nitrogen x 6,25
(16g nitrogen/100g protein)
Protein chứa 20 loại acid amin chính (thiết yếu, không thiết yếu). 10 aa
thiết yếu: Lysin, Tryptophan, Methionin, Valin, Histidin, Phenylalanin,
Leucin, Isoleucin, Threonin, Arginin
2. Acid amin:
Thiếu: FI giảm, chậm lớn
Thừa: ỉa chảy nhẹ, lãng phí, ô nhiễm môi trường.
C. Khoáng chất
1. Đa lượng:
Ca, P: (hàm lượng, cân đối Ca/P, vitamin D)
Thiếu: chậm lớn, còi cọc (heo con), loãng xương (trưởng thành), liệt
chân sau (nái)
Thừa: thừa Ca giảm hthu P; tăng n/cầu Zn, vitamin K
Na, Cl: (cân bằng điện phân)
Thiếu: giảm sinh trưởng
Thừa: rối loạn cân bằng nước, triệu chứng thần kinh, ốm yếu, động kinh,
lảo đảo, tê liệt, chết
Mg: (enzym, xương)
Thiếu: kích động mạnh, co cơ, miễn cưỡng khi đứng, yếu cổ chân, mất
thăng bằng, co giật đến chết
Thừa: chưa biết, chịu đựng max 0,3%
K: (thứ 3 sau Ca, P; nhiều trong tế bào cơ; cân bằng điện phân; hoạt động
cơ thần kinh)
Thiếu: chán ăn, xù lông, gầy yếu, kém hoạt động, mất điều hòa, giảm
nhịp tim
Thừa: chưa xđịnh, chịu đựng max 10 n/cầu (0,27- 0,39%/1-4kg BW,
cung cấp đủ nước)
S: các acid amin (taurine, glutathinone, acid lapoic, chondroitin sulfate)
c/cấp đủ n/cầu S; bổ sung S vô cơ vào khẩu phần protein thấp không hiệu
quả
2. Vi lượng:
Cr: max 3.000ppb (dạng oxide), 1.000ppb (dạng chloride) Thí nghiệm: bổ
sung chromium picolinate 200ppb vào TĂ nái mang thai số con đẻ ra
nhiều hơn
Co: tphần của vitamin B12, có thể thay thế Zn trong 1 số enzym 400ppb
gây độc cho heo con (chán ăn, tập tễnh, gù lưng, run cơ, thiếu máu) heo cai
sữa chịu đựng max 150ppm Se, vitamin E, Cysteine bảo hộ chống ngộ độc
do dư Co
Cu: tgia tổng hợp hemoglobin; tổng hợp & kích hoạt 1 số enzym
N/cầu: 5-6ppm (sơ sinh), 6ppm (mang thai)
Thiếu: chân cong, rạn gãy tự nhiên, rối loạn tim mạch, mất sắc tố,
thiếu máu (di động Fe kém, sừng hóa, tổng hợp collagen... kém)
Thừa (›250ppm, tgian dài): giảm hemoglobin, vàng da (Cu tích ở
gan); nếu Zn, Fe thấp, Ca cao tăng độ độc
I2: phần lớn nằm trong tuyến giáp trạng
N/cầu heo choai: muối I2 (0,007% I2) 0,2% khẩu phần (0,14ppm)
Thiếu: tuyến giáp sưng, còi cọc, chết; nái: heo con sơ sinh yếu,
chết, không lơng, ph thung
Thừa (800ppm): chậm lớn, giảm hemoglobin, giảm Fe trong gan; nái
mang thai gđoạn cuối & nuôi con: 1.500-2.500ppm không có hại
Fe: tphần của hemoglobin trong hồng cầu (ngoài ra: myoglobin ở cơ,
huyết thanh, enzym... ); không truyền qua nhau thai, sữa
N/cầu: heo sơ sinh cần 7-16mg/ngày (21mg/kg tăng trọng); heo sơ
sinh chỉ có 50mg thiếu tiêm 100-200mg lúc 3 ngày tuổi
Thiếu (hemoglobin trong máu ‹7g/dL thiếu máu do thiếu Fe): chậm lớn,
lờ phờ, xù lông, da nhăn, niêm mạc nhợt nhạt, mẫn cảm hơn với VSV
Thừa (tiêm ›200mg, 600mg/kg BW): ngộ độc
Se: trạng thái Se ở heo mẹ ảnh hưởng đến n/suất sinh sản, n/cầu Se heo con
theo mẹ & cai sữa
N/cầu: 0,3ppm (cai sữa); 0,15ppm (heo thịt & nái)
Thiếu: đột tử; hoại tử gan, phù thũng ruột già, phổi; tổ chức dưới da
& cận niêm mạc dạ dày nhợt nhạt; suy thoái cơ (cơ trắng); cơ tim teo & lấm
tấm (quả dâu); sinh sản kém; sữa giảm, phản ứng miễn dịch kém
Thừa (7,5-10ppm): chán ăn, rụng lông, mỡ gan; thoái hóa gan, thận,
phù thũng, tách móng
Zn: tphần của nhiều enzym
N/cầu: ~50ppm (đực giống › nái tơ › đực thiến), khẩu phần nhiều Ca
n/cầu tăng, 25ppm (mang thai)
Thiếu: sừng hóa da (heo con), chậm ptriển tuyến ức, chậm lớn; nái: đẻ ít
con, con nhỏ; nọc: dịch hoàn ptriển chậm
Thừa (2.000-4.000ppm): ủ rũ, viêm khớp, thọt chân, chậm lớn, chảy máu
khớp nách, viêm dạ dày, chết; nái (5.000ppm): xốp xương, số con đẻ ra
giảm, BW heo con cai sữa giảm
N/cứu: bổ sung 3.000ppm vào TĂ tập ăn trong 14 ngày ỉa chảy sau cai
sữa giảm, tăng trọng tăng.
D. Vitamin (sinh tố)
1. Tan trong dầu:
A: cần cho mắt, sinh sản, tăng trưởng, duy trì biểu bì & dịch nhày
N/cầu: 1-8 tuần tuổi cần 75-605µg retinol acetate/kg TĂ; heo thịt
cần 35-130; nái mang thai & nuôi con cần 2.100UI/ngày (1UI=0,334µg
retinol acetate)
Thiếu: chậm lớn, phối hợp không đồng bộ, liệt chân sau, mù, áp lực
dịch não tủy tăng, huyết tương & dự trữ ở gan giảm
Thừa: lông da xù xì, da đóng vảy, kích động mạnh, nhạy cảm khi va
chạm, nứt da, chảy máu ở móng, phân & nước tiểu lẫn máu, mất k/năng
k/soát, không đứng dậy được, cơ giật theo chu kỳ
Ytố a/h: NO2-, NO3-, độ ẩm, pH ‹ 5
D: dưới UV: ergosterol (thực vật) D2, 7-dehydrocholesterol (động
vật) D3 ; vitamin D + tế bào niêm mạc ruột ? protein gắn Ca
Ca, Mg, P dễ hthu
N/cầu: 200UI/kg TĂ (heo choai)
Thiếu: rối loạn hthụ, trao đổi Ca, P còi cọc (heo con), mềm
xương (trưởng thành), co giật
Thừa: FI giảm; chậm lớn; giảm trọng lượng gan, xương quai,
xương trụ; calci hóa động mạch chủ, tim, thận, phổi; chết
E:
C/năng: chống oxy hóa ở màng tế bào
N/cầu: 44-60mg/kg TĂ (mang thai, nuôi con) số con đẻ ra nhiều
nhất, tạo miễn dịch tối đa
Thiếu: suy thoái khung xương, cơ tim, tắc nghẽn mạch, sừng hóa dạ
dày, loét dạ dày, thiếu máu, hoại tử gan, mỡ vàng, đột tử & có thể lquan
MMA
Thừa: không tác động (heo cai sữa: 550mg/kg TĂ không a/h)
K: VSV đường ruột tổng hợp được vitamin K
C/năng: tổng hợp prothrombin cần thiết cho quá trình đông máu
N/cầu: 5µg menadione (K3: tổng hợp)
Thiếu: tăng tgian đông máu, xuất huyết nội chết
Thừa: không tác động (1.000 lần n/cầu)
2. Tan trong nước:
Biotin (H): VSV đường ruột tổng hợp được biotin
C/năng: trao đổi chất
N/cầu: khó xđịnh (0,1-0,55mg/kg TĂ)
Thiếu: rụng lông, loét & viêm da, rũ mắt, viêm niêm mạc miệng, nứt
móng, nứt & chảy máu gan bàn chân
Bổ sung cho nái: cải thiện độ cứng & sức nén của móng, lông da
đẹp, giảm nứt móng & tổn thương bàn chân
Choline (B4): cơ thể tự tổng hợp được, khẩu phần hạt cốc: cung cấp đủ
Bổ sung: cai sữa: 330mg/kg TĂ cải thiện tăng trọng, FCR; nái
mang thai: 34-880 số con & trọng lượng sơ sinh tăng, tăng tỉ lệ mang thai
Thiếu: chậm lớn, lông xù, giảm hồng cầu, đi loạng choạng, gan thận
tích mỡ, tắc cầu thận do tụ mỡ
Thừa (2.000mg/kg TĂ): không ngộ độc nhưng ADG giảm
Folacin (B9): VSV đường ruột tổng hợp được
N/cầu: 200-300µg acid folic/kg TĂ (heo con, heo thịt)
Thiếu: chậm lớn, lông bạc màu, thiếu máu, máu trắng, tăng sinh tủy
xương
Niacin (PP, B5): tphần của enzym cần cho qtrình TĐC của
carbohydrat, protein, lipid. Tryptophan thừa ? niacin
N/cầu: 20mg/kg TĂ (heo con), 10-15 (cai sữa)
Thiếu: chậm lớn, chán ăn, nôn mửa, da khô, viêm da; lông xù, cứng,
rụng; ỉa chảy, loét niêm mạc, viêm loét dạ dày, viêm & hoại tử ruột già
Bổ sung cho heo thịt: không cải thiện n/suất
Pantothenic acid (B?): có nhiều ở ngô, đậu tương
N/cầu: heo con 15mg/kg TĂ; cai sữa 4-9; heo thịt 6-10,5; nái 12-
12,5
Thiếu: chậm lớn, chán ăn, ỉa chảy, da khô, lông xù, rụng lông, giảm
phản ứng miễn dịch, vận động bất thường chân sau (bước đi của ngỗng), phù
thũng & hoại tử niêm mạc ruột, tràn mô liên kết cận niêm mạc, mất myelin
thần kinh, suy thoái tế bào hạch gốc ở lưng
Riboflavin (B2):
N/cầu: heo con 2-3mg/kg TĂ; cai sữa 1,1-2,9; mang thai
6,5mg/ngày;nuôi con 16
Thiếu: nái: kém sinh sản, không động dục; heo con: chậm lớn, đục
nhân mắt, bước đi cứng nhắc, tăng tiết bã nhờn, nôn mửa, rụng lông, p/ư
miễn dịch giảm, tế bào gan thận mất màu, gan tích mỡ, thoái hóa buồng
trứng
Thiamin (B1): thiết yếu trong qtrình TĐC của carbohydrate, protein;
kém bền vững với to; có nhiều trong hạt cốc
N/cầu: heo con 1,5mg/kg TĂ; cai sữa 1
Bổ sung: heo thịt 1,1mg/kg TĂ cải thiện tăng trọng; 0,85 ăn
nhiều nhất
Thiếu: chậm lớn, chán ăn, giảm thân nhiệt & nhịp tim, nôn mửa, tim
to & nhũn, thoái hóa cơ tim, đột tử (đau tim)
Pyridoxine (B6): tgia qtrình khử carbon của các dẫn xuất amino acid
để tổng hợp các chất truyền & ức chế thần kinh; có nhiều trong hạt cốc,
khô dầu đậu tương
N/cầu: heo con 1-2mg/kg TĂ; cai sữa 1,2-1,8; nái 2,1mg/ngày
Thiếu: chậm lớn, chán ăn, tiết dịch xung quanh mắt, co giật, mất
điều vận, hôn mê, chết, gan tích mỡ
Cyanocobalamin (B12): chứa Co trong phân tử (độc đáo), là 1 đồng
enzym, qtrọng trong methyl hóa uracil thymine thymidine tổng hợp
DNA; VSV (môi trường, đường ruột) tổng hợp được, khuynh hướng ăn phân
cung cấp đủ n/cầu; nguyên liệu thực vật không có B12; lưu trữ tốt trong
cơ thể (gan)
N/cầu: khó xđịnh, ~15µg/kg TĂ
Thiếu: chậm lớn, chán ăn, da khô, lông xù, dễ bị kích động, nhạy
cảm cao, mất sự phối hợp chân sau, thiếu máu, tăng sinh tủy xương
Acid ascorbic (C): là chất chống oxy hóa, cần cho hydroxy hóa (sinh
trưởng sụn, xương), tăng cường tạo khung xương & ngà răng, cơ thể tự tổng
hợp được
N/cầu: chưa xđịnh
Thiếu: xuất huyết lấm tấm toàn thân
Bổ sung: cải thiện tăng trọng ở heo cai sữa; nái (1g/ngày, 5 ngày
trước sinh) ngưng hiện tượng chảy máu rốn & cải thiện trọng lượng ở heo
sơ sinh (bổ sung vitamin K: không tác dụng)
E. Nước
1. C/năng:
Thực hiện 1 số c/năng slý cần cho sự sống
Tạo hình cơ thể (hình thể tế bào)
Điều hòa thân nhiệt
Vận chuyển dinh dưỡng, thải cặn bã
Dung môi mọi p/ư hóa học trong cơ thể
Trơn khớp nối (hoạt dịch), chất đệm bvệ hệ thần kinh
Hàm lượng: 82% (thịt xẻ heo con); 53% (thịt xẻ heo 90kg)
2. Sự luân chuyển:
Nước uống Phổi (hô hấp)
TĂ (độ ẩm 10-14%) Cơ thể heo Da (bốc hơi)
Phân giải tinh bột, béo, đạm (TĐC), Ruột (phân)
Thận (nước tiểu)
3. N/cầu:
Heo con theo mẹ: 1-2 ngày tuổi không uống nước; bắt đầu tập ăn tập
uống (máng dài, tròn tốt hơn núm uống)
Heo cai sữa: 1,5 lít/con/ngày; lưu lượng 1,1 lít/phút; núm uống nghiêng
xuống
Heo thịt: 4-10 lít/con/ngày
Nái mang thai: 20 lít/con/ngày
Nái nuôi con: 30 lít/con/ngày; lưu lượng 2 lít/phút
Đực giống: 15 lít/con/ngày
4. Chất lượng:
VSV: ‹5.000 khuẩn lạc/100ml
Chất rắn hòa tan tổng số (TDS): ‹1.000ppm (an toàn); 1.000-6.999 (tạm);
›7.000 (không thích hợp)
Độ cứng (Ca++, Mg++): ‹60ppm (mềm), 120-180 (cứng), ›180 (rất cứng);
độ cứng ít a/h đến heo
Sulfates: ›7.000ppm ỉa chảy, chậm lớn
Nitrate, nitrite: giảm k/năng v/chuyển O2 của máu, giảm hiệu quả sử dụng
vitamin A
F. Các chất bổ sung không dinh dưỡng
Kháng khuẩn: kháng sinh, chất hóa trị liệu, hóa tổng hợp (17 loại được chấp
nhận, 8 loại phải ngừng trước giết mổ 5-70 ngày)
Tác dụng: phòng trị bệnh, kích thích tăng trưởng, tăng hiệu quả sử dụng TĂ,
giảm tỉ lệ chết & còi, tăng k/năng sinh sản
Cơ chế: chưa rõ ràng
K/soát KST: 7 loại được chấp thuận, 5 loại phải ngừng trước giết mổ 1-30
ngày
Men VSV: Lactobacillus, Strep., Sacharomyces...
Tác dụng: cân bằng VSV đường ruột
Đường đơn: mannoligosachride, fructooligosaccharide...
Tác dụng: thay đổi k/năng cư trú mầm bệnh
Hiệu quả: chưa xđịnh rõ
Men tiêu hóa (enzym): cellulase, hemicellulase, protease, amylase...
Tác dụng: tăng qtrình tiêu hóa, gần đây phytase được qtâm nhiều do làm
tăng sử dụng P khó tiêu ở heo
Acid hữu cơ: citric, fumaric, formic...
Tác dụng: giúp heo con giảm pH ở dạ dày, ruột non ? giảm VSV có hại;
ngoài ra: chống nấm mốc
Chất tạo mùi TĂ:
Tác dụng: tăng tính ngon miệng, khử mùi vị khác
Hiệu quả: không đáng kể
12. Chất bổ sung khoáng: CuSO4 100-250ppm, ZnO 3.000ppm
Tác dụng: kích thích sinh trưởng, tăng hiệu quả sử dụng TĂ
13. Chất tạo nạc: ß-adrenergic 08. Chất k/soát mùi, khử mùi phân:
Sarponin (chiết suất từ cây yucca): ngăn cản hoạt động men urease giảm
mùi phân
Loại khác: VSV, zeolite, oligosaccharide
09. Chất chống O2 hóa: ethoxyquin, BHT (Butylated hydroxy toluene),
BHA (Butylated hydroxy anisole)...
Tác dụng: ngăn cản sự O2 hóa mỡ, vitamin
10. Chất kết dính: đất sét (bentonit), zeolin
Tác dụng: kết dính trong quá trình ép viên; ngoài ra: bao bọc aflatoxine
cơ thể không hấp thụ
11. Chất chống vón cục: Hydrate sodium calcium aluminosilinat...
Tác dụng: tăng độ lưu trôi nguyên liệu, cũng có k/năng bao bọc aflatoxine
agonist, clenbutenol, cimaterol, ractopamin, betain, carnitin, chromium
picolinat, CLA.