68tbxh2008

Document Sample
68tbxh2008 Powered By Docstoc
					   BỘ LAO ĐỘNG - THƢƠNG BINH              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
           VÀ XÃ HỘI                            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       Số: 68 /2008/QĐ-BLĐTBXH                             Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2008



                                        QUYẾT ĐỊNH
                 Ban hành Danh mục trang bị phƣơng tiện bảo vệ cá nhân
          cho ngƣời lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại


               BỘ TRƢỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI


    Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
    Căn cứ vào Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội;
    Căn cứ vào Điều 6 của Nghị định số 06/CP ngày 20 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ và
Thông tư số 10/1998/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 5 năm 1998 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân;
    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động,

                                       QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá
nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại.
     Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết
định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố
trực thuộc Trung ương cần soát xét và lập thành danh mục gửi đến Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội để nghiên cứu ban hành.
    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009.
    Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số
999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-
BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết định số 722/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 02
tháng 8 năm 2000, Quyết định số 205/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày 21 tháng 02 năm 2002 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội./.
                                                                 KT. BỘ TRƢỞNG
                                                                  THỨ TRƢỞNG




                                                               Bùi Hồng Lĩnh (Đã ký)



                                             1
                                            DANH MỤC
   TRANG BỊ PHƢƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN CHO NGƢỜI LAO ĐỘNG LÀM NGHỀ, CÔNG
                               VIỆC CÓ YẾU TỐ NGUY HIỂM, ĐỘC HẠI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội).

                                   I - ĐO ĐẠC - XÂY DỰNG BẢN ĐỒ

Số
      Tên nghề, công việc                Tên trang bị                            Ghi chú
TT
1     - Chọn điểm tam giác ở vùng - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                    Trang bị khi làm
      rừng núi, hải đảo.          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                   việc ở mặt nước.
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Tất chống vắt;
                                  - Giầy đi rừng cao cổ;
                                  - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Phao cứu sinh (1)
                                  - Xà phòng.
2     - Đo ngắm tam giác.                - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                     Thay bằng giầy vải
                                         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;            bạt cao cổ đi rừng khi
                                         - Găng tay vải bạt;                     làm việc ở vùng rừng
                                                                                 núi..
                                         - Tất chống vắt;                        (2)
                                                                                     Trang bị khi làm
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ (1)
                                                                                 việc ở vùng rét.
                                         - Quần áo và mũ chống lạnh (2)          (3)
                                                                                     Trang bị khi làm
                                         - Phao cứu sinh (3)                     việc ở mặt nước.
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
3     - Chọn Điểm Chôn Mốc, Đo           - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                      Thay bằng giầy vải
      Thuỷ Chuẩn;                        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;            bạt cao cổ đi rừng khi
      - Đo thiên văn, trọng lực, điện    - Găng tay vải bạt;                     làm việc ở vùng rừng
      quang;                                                                     núi.
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ (1)
      - Đổ mốc xi măng cát đá;
                                                                                  (2)
                                                                                       Trang bị khi làm
                                         - Tất chống vắt;
      - Điều vẽ bản đồ địa hình;                                                 việc ở vùng rét.
                                         - Quần áo và mũ chống lạnh (2)
      - Chôn mốc giải tích xi măng cát
                                                                                 (3)
                                                                                      Trang bị khi làm
                                         - Phao cứu sinh (3)                     việc ở mặt nước.
      đá
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);            (4)
                                                                                      Trang bị chung để
                                         - Kính chống các vật văng bắn (4)       sử dụng khi cần thiết.
                                         - Xà phòng.
4     - Trắc địa, đo đạc cắm tuyến cầu - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                     Trang bị khi làm
      đường.                           - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              việc ở vùng rét.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                                                                 (2)
                                                                                     Trang bị khi làm
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ                    việc ở mặt nước.
                                       - Tất chống vắt;
                                       - Quần áo và mũ chống lạnh (1)
                                       - Phao cứu sinh (2)
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Xà phòng.
5     - Đo đạc và phân hạng ruộng đất - Quần áo lao động phổ thông;
      để vẽ bản đồ địa chính.         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                      - Găng tay vải bạt;

                                                     2
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ
                                      - Tất chống vắt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng
6    - Dựng cột tiêu, bảo quản cột - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                            Thay bằng giầy vải
     tiêu, xây bệ móng, đổ mốc xi - Mũ, nón lá chống mưa nắng;          bạt cao cổ đi rừng khi
     măng cát đá.                  - Găng tay vải bạt;                  làm việc ở vùng rừng
                                                                        núi.
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ (1)           (2)
                                                                             Trang bị khi làm
                                   - Tất chống vắt;
                                                                        việc ở vùng rét.
                                   - Đệm vai;                           (3)
                                                                             Trang bị khi làm
                                   - Quần áo và mũ chống lạnh (2);      việc trên mặt nước.
                                   - Phao cứu sinh (3);                 (4)
                                                                             Trang bị khi làm
                                   - Dây an toàn chống ngã cao (4);     việc trên cao.
                                   - Khẩu trang lọc bụi (5);            (5)
                                                                            Dùng khi cạo rỉ, sơn
                                   - Kính chống các vật văng bắn (5);   tẩm thuốc chống mối
                                   - Xà phòng.                          mọt đối với cột tiêu
                                                                        thép, gỗ.

                                    II - KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Số
     Tên nghề, công việc             Tên trang bị                       Ghi chú
TT
1    - Quan trắc viên khí tượng mặt - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                            Trang bị theo vùng
     đất (đo nhiệt độ, độ ẩm, khí áp, - Ủng cao su;                     có nhiệt độ thấp dưới
     mưa, gió, bảo quản thiết bị,…). - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);       1305.
                                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                                                        (2)
                                                                             Trang bị để sử
                                                                        dụng khi đo bức xạ.
                                      - Kính chống bức xạ;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Mũ chống lạnh (1);
                                      - Áo choàng vải xanh (2);
                                      - Xà phòng.
2    - Quan trắc viên Thủy văn: Đo - Quần áo lao động phổ thông;        ((1)
                                                                             Trang bị sử dụng
     lưu lượng nước sông.          - Ủng cao su;                        khi làm việc trên mặt
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);         nước sâu.
                                   - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                                                        (2)
                                                                            Trang bị theo vùng
                                                                        có nhiệt độ thấp dưới
                                   - Phao cứu sinh (1);
                                                                        1305.
                                   - Áo, Mũ chống lạnh (2);
                                   - Xà phòng.
3    - Quan trắc viên Thủy văn: Đo - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                            Trang bị theo vùng
     mực nước sông.                - Mũ, nón lá chống mưa nắng;         có nhiệt độ thấp dưới
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);         1305.
                                   - Ủng cao su;
                                                                        (2)
                                                                            Trang bị chung để
                                                                        dùng khi cần thiết.
                                   - Găng tay cao su;
                                   - Áo, Mũ chống lạnh (1);
                                   - Phao cứu sinh (2);
                                   - Xà phòng.
4    - Quan trắc viên hải văn (đo - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                            Trang bị sử dụng
     mực nước biển, đo độ mặn, độ - Mũ, nón lá chống mưa nắng;          khi làm việc trên mặt
     PH).                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);          nước sâu.
                                  - Ủng cao su;
                                                                        (2)
                                                                            Trang bị theo vùng
                                                                        có nhiệt độ thấp dưới
                                                    3
                                        - Găng tay cao su;               1305.
                                        - Phao cứu sinh(1);
                                        - Áo, Mũ chống lạnh (2);
                                        - Xà phòng.
5    - Thu thập số liệu mưa ở các - Quần áo lao động phổ thông;
     trạm                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                  - Xà phòng.
6    - Quan trắc viên khí tượng nông    - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị theo vùng
                                                                         (1)

     nghiệp (đo đạc các yếu tố khí      - Ủng cao su;                    có nhiệt độ thấp dưới
     tượng mặt đất, trồng các loại      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);     1305.
     cây để thực nghiệm về khí
                                        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     tượng nông nghiệp)
                                        - Găng tay cao su;
                                        - Áo, Mũ chống lạnh (1);
                                        - Xà phòng.
7    - Quan trắc viên khí tượng cao - Áo choàng vải màu trắng;             Trang bị theo vùng
                                                                         (1)

     không (đo nhiệt độ, độ ẩm, áp - Ủng cao su;                         có nhiệt độ thấp dưới
     suất khí quyển, đo gió … ở các - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);         1305.
     độ cao khác nhau).
                                    - Áo, Mũ chống lạnh (1);
                                    - Xà phòng.
8    - Vận hành máy điều chế khí        - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị theo vùng
                                                                         (1)

     H2.                                - Ủng cao su;                    có nhiệt độ thấp dưới
                                        - Khẩu trang lọc bụi;            1305.
                                        - Mũ vải;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Găng tay cao su;
                                        - Áo, Mũ chống lạnh (1);
                                        - Xà phòng.
9    - Quan trắc ôzôn và tia cực tím.   - Áo choàng vải màu trắng;       (1)
                                                                             Trang bị chung để
                                        - Mũ vải;                        dùng khi cần thiết.
                                        - Kính chống bức xạ;
                                                                         (2)
                                                                             Trang bị theo vùng
                                        - Ủng cách điện (1);             có nhiệt độ thấp dưới
                                                                         1305.
                                        - Găng tay cách điện (1);
                                        - Áo, Mũ chống lạnh (2);
                                        - Xà phòng.
10   - Quan trắc viên môi trường        - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị theo vùng
                                                                         (1)

                                        - Ủng cao su;                    có nhiệt độ thấp dưới
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);     1305.
                                        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Găng tay cao su;
                                        - Áo, Mũ chống lạnh (1);
                                        - Xà phòng.
11   - Hóa nghiệm môi trường nước - Áo choàng vải màu trắng;
     và không khí (thuộc Viện Khí - Mũ vải trắng;
     tượng Thủy văn).             - Găng tay cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
12   - Khảo sát khí tượng thủy văn,     - Quần áo lao động phổ thông;    (1)
                                                                               Trang bị chung để
                                                     4
     hải văn nông nghiệp và môi - Ủng cao su;                                     dùng khi cần thiết.
     trường.                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Phao cứu sinh (1);
                                - Xà phòng.
13   - Kiểm định và sửa chữa máy - Quần yếm;
     khí tượng thủy văn.         - Mũ vải;
                                 - Xà phòng.

                              III - TÌM KIẾM - THĂM DÕ KHOÁNG SẢN TÀI NGUYÊN

Số
     Tên nghề, công việc                Tên trang bị                              Ghi chú
TT
1    - Trắc địa Carota;           - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                     Cấp khi làm việc
     - Trắc địa, đo đạc cắm tuyến - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                    vùng rét.
     khảo sát.                    - Ủng cao su;
                                  - Tất chống vắt;
                                  - Đệm vai;
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                  - Xà phòng.
2    - Tìm kiếm, khảo sát dầu khí;      - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                      Cấp khi đi khảo sát
     - Tìm kiếm địa chất, đi lộ trình   - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              ở trên rừng.
     tại các đơn vị tìm kiếm và thăm    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt.
                                                                                  (2)
                                                                                      Cấp khi làm việc ở
     dò, theo dõi thi công các công     - Tất chống vắt (1);                      vùng rét.
     trình địa chất.                                                              (3)
                                                                                      Trang bị chung để
                                        - Quần áo và mũ chống lạnh (2);
                                                                                  sử dụng khi cần thiết.
                                        - Ủng cao su (3);
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Xà phòng.
3    - Địa vật lý hàng không.           - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ vải;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Xà phòng.
4    - Địa vật lý mặt biển.             - Quần áo lao động phổ thông;               Cấp khi làm việc ở
                                                                                  (1)

                                        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              vùng rét.
                                        - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                        - Xà cạp;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                        - Xà phòng.
5    - Đãi mẫu sa khoáng, lấy mẫu - Quần áo lao động phổ thông;                     Cấp khi làm việc ở
                                                                                  (1)

     kim lượng, mẫu rãnh, mẫu vỉa, - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                   vùng rét.
     gia công công nghiệp.         - Ủng cao su;
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                   - Xà phòng.
6    - Mài mẫu.                         - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ vải;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                                    5
                                         - Ủng cao su;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Xà phòng.
7    - Nghiền giã quặng, rây và đóng - Quần áo lao động phổ thông;
     gói quặng.                      - Mũ vải;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Khăn mặt bông;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
8    - Carôta phóng xạ.                  - Quần áo vải dầy và trơn;                       Trang bị chung để
                                                                                        (1)

                                         - Áo quần lót xuân hè;                         dùng khi cần thiết.
                                         - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                         - Găng tay vải bạt hoặc cao su;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Liều xạ kế cá nhân;
                                         - Máy đo suất liều bức xạ;
                                         - Tay gắp nguồn;
                                         - Bộ ứng phó sự cố bức xạ.
                                         - Ủng cao su (1);
                                         - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                         - Quần áo chống tia Rơnghen và phóng xạ (1);
                                         - Xà phòng.
9    - Tìm kiếm và thăm dò chuyên - Quần áo vải dầy và trơn;                            (1)
                                                                                            Trang bị cho người
     đề phóng xạ.                 - Áo quần lót xuân hè;                                làm việc ở vùng rét.
                                  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị chung để
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;                               dùng khi cần thiết.
                                  - Tất chống rét;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Liều xạ kế cá nhân;
                                  - Máy đo suất liều bức xạ;
                                  - Khăn mặt bông;
                                  - Quần áo chống lạnh (1);
                                  - Ủng cao su (2);
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Xà phòng.
10   - Tuyển khoáng phóng xạ,            - Áo quần vải dày và trơn;                     (1)
                                                                                            Trang bi cho người
     nghiền giã quặng phóng xạ;          - Áo quần áo lót xuân hè;                      làm việc ở vùng rét.
     - Nhân viên kỹ thuật làm việc tại   - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị chung để
     vùng mỏ phóng xạ.                   - Liều xạ kế cá nhân;                          sử dụng khi cần thiết.
                                         - Máy đo suất liều bức xạ;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Kính chống các vật văng bắn;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Quần áo + tất chống lạnh (1);
                                         - Ủng cao su (2);

                                                     6
                                          - Xà phòng.
11    - Làm việc trong các phòng, lí, - Áo choàng trắng;
      hóa nghiệm phóng xạ.            - Quần vải trắng;
                                      - Mũ vải trắng;
                                      - Liều xạ kế cá nhân;
                                      - Máy đo nhiễm bẩn phóng xạ;
                                      - Tủ hút tại khu vực thực hiện các thí nghiệm
                                      hóa, lý liên quan đến phóng xạ;
                                      - Găng tay cao su mỏng;
                                      - Dép xốp;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Khăn mặt bông;
                                      - Xà phòng.
12    - Tiếp xúc với tia X, tia phóng - Quần áo lao động phổ thông;
      xạ, siêu âm.                    - Mũ vải;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Găng tay cao su chống phóng xạ.
                                      - Yếm chống tia Ronghen và phóng xạ.
                                      - Xà phòng.

                                            IV - KHAI KHOÁNG

Số
      Tên nghề, công việc                 Tên trang bị                                 Ghi chú
TT
IV.1- Khai thác trong hầm lò.
1     - Chống cuốc và vận tải trong lò    - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                          Trang bị để dùng
      chợ;                                - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân khi khai thác.
      - Chống cuốc trong lò cái, lò đá,   hầm lò(mũ thợ lò);                          (2)
                                                                                          Trang bị để dùng
      lò giếng, lò thoát nước … (kể cả    - Găng tay vải bạt;                         khi cần thiết.
      xây dựng và khai thác mỏ).          - Giầy vải bạt thấp cổ;                     - Lò bị dột nước được
                                          - Khẩu trang lọc bụi;                       trang bị thêm Áo
                                                                                      mưa ( vải bạt,
                                          - Ghệt vải bạt ;
                                                         (1)
                                                                                      nilon…).
                                          - Ủng cao su (2);
                                          - Khăn mặt bông;
                                          - Xà phòng.
2     - Điều khiển các loại máy khoan,    - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                          Trang bị để dùng
      búa khoan, đục lỗ mìn, nhồi         - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân khi cần thiết.
      thuốc bắn mìn (xây dựng và khai     hầm lò(mũ thợ lò);                          (2)
                                                                                          Trang bị để dùng
      thác mỏ).                           - Găng tay vải bạt;                         khi khai thác.
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;                     - Lò bị dột nước được
                                          - Khẩu trang lọc bụi;                       trang bị thêm Áo
                                                                                      mưa ( vải bạt,
                                          - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                                      nilon…).
                                          - Ủng cao su (1);
                                          - Ghệt vải bạt (2);
                                          - Khăn mặt bông;
                                          - Xà phòng.
3     - Mang thuốc và nhồi thuốc bắn - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                          Trang bị để sử
      mìn trong hầm lò (không khoan). - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân      dụng khi cần thiết.
                                      hầm lò(mũ thợ lò);
                                      - Găng tay vải bạt;

                                                        7
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Ủng cao su (1);
                                        - Ghệt vải bạt;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Xà phòng.
4   - Vận hành hoặc lái các loại        - Quần áo lao động phổ thông;                 (1)
                                                                                           Trang bị để sử
    máy, thiết bị khai thác, xây dựng   - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân   dụng khi cần thiết.
    trong hầm lò: máy đào, máy xúc,     hầm lò(mũ thợ lò);                            (2)
                                                                                          Trang bị theo máy
    máy đánh rạch, máy cào, máy         - Giầy vải bạt thấp cổ;                       để sử dụng khi cần
    xoắn ốc, quăn lật …                                                               thiết.
                                        - Ủng cao su (1);
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Găng tay cách điện (2);
                                        - Ủng cách điện (2);
                                        - Xà phòng.
5   - Mở máng, tháo máng, chọc          - Quần áo lao động phổ thông;                   Trang bị chung để
                                                                                      (1)

    máng, đổ khoáng sản vào xe          - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân   sử dụng khi cần thiết.
    goòng và đẩy xe goòng ra vào        hầm lò(mũ thợ lò);
    lò.                                 - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Ủng cao su (1);
                                        - Ghệt vải bạt;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Xà phòng.
6   - Vận chuyển nguyên vật liệu, - Quần áo lao động phổ thông;                       1)
                                                                                        Trang bị chung để
    thiết bị, máy trong hầm lò.   - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân         sử dụng khi cần thiết.
                                  hầm lò(mũ thợ lò);
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Đệm vai;
                                  - Xà phòng
7   - Lái tàu điện vận tải khoáng sản - Quần áo lao động phổ thông;                   1)
                                                                                        Trang bị chung để
    trong lò ra.                      - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân     sử dụng khi cần thiết
                                      hầm lò(mũ thợ lò);
                                      - Găng tay cách điện;
                                      - Ủng cao su (1);
                                      - Xà phòng
8   - Bắt nhíp và móc nối toa goòng - Quần áo lao động phổ thông;                     1)
                                                                                        Trang bị chung để
    tàu điện trong hầm lò.          - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân       sử dụng khi cần thiết
                                    hầm lò(mũ thợ lò);
                                    - Găng tay cách điện (1);
                                    - Ủng cao su (1);
                                    - Xà phòng
9   - Lắp đặt, sửa chữa định kỳ các     - Quần áo lao động phổ thông;                 1)
                                                                                        Trang bị chung để
    loại máy, thiết bị khai thác và     - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân   sử dụng khi cần thiết.
    xây dựng mỏ trong hầm lò.           hầm lò(mũ thợ lò);
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Ủng cao su (1);
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Ghệt vải bạt;
                                        - Đệm vai;

                                                     8
                                       - Xà phòng.
10   - Trực sửa chữa cơ khí, điện      - Quần áo lao động phổ thông;                 1)
                                                                                       Trang bị chung để
     trong hầm lò;                     - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân   dùng khi cần thiết.
     - Mắc và sửa chữa đường dây       hầm lò(mũ thợ lò);
     điện thoại, truyền thanh trong    - Găng tay vải bạt;
     hầm lò.                           - Găng tay cách điện (1);
                                       - Ủng cách điện (1);
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Đèn pin;
                                       - Ghệt vải bạt;
                                       - Đệm vai;
                                       - Xà phòng.
11   - Lắp đặt, sửa chữa, thăm dò - Quần áo lao động phổ thông;                      1)
                                                                                       Trang bị chung để
     đường ống nước trong hầm lò;     - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân    sử dụng khi cần thiết.
     - Thợ sắt làm việc trong hầm lò. hầm lò(mũ thợ lò);
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Ghệt vải bạt;
                                      - Ủng cao su (1);
                                      - Đệm vai;
                                      - Xà phòng.
12   - Thông gió, thoát nước vệ sinh - Quần áo lao động phổ thông;
     đường trong hầm lò.             - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân
                                     hầm lò(mũ thợ lò);
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
13   - Tu bổ, chống chữa lò;         - Quần áo lao động phổ thông;                   1)
                                                                                       Trang bị chung để
     - Xây cuốn, xây cống rãnh trong - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân     sử dụng khi cần thiết.
     hầm lò.                         hầm lò(mũ thợ lò);
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Ghệt vải bạt;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
14   - Đóng cửa gió trong lò;          - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân
                                       hầm lò(mũ thợ lò);
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.
15   - Vận hành máy ép hơi;            - Quần áo lao động phổ thông;                 (2)
                                                                                        Trang bị theo máy
     - Vận hành máy quạt gió vào lò;   - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân   để dùng khi cần thiết.
     - Vận hành tời cho người và       hầm lò(mũ thợ lò);
     nguyên vật liệu lên xuống lò      - Giầy vải bạt thấp cổ;
     giếng.                            - Găng tay cách điện (2);
                                       - Xà phòng.
16   - Trắc địa làm việc trong hầm lò; - Quần áo lao động phổ thông;                 (1)
                                                                                        Trang bị chung để
     - Lấy mẫu khoáng sản trong hầm - Mũ chống chấn thương sọ não cho công nhân      sử dụng khi cần thiết.
     lò.                               hầm lò(mũ thợ lò);
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                     9
                                         - Ủng cao su (1);
                                         - Xà phòng.
17    - Đóng cửa gió ngoài lò;           - Quần áo lao động phổ thông;
      - Đánh tín hiệu lò giếng.          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Xà phòng.
IV.2- Khai thác lộ thiên và những việc làm trên tầng
18    - Vận hành máy khoan (xông đỏ, - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị theo máy
                                                                          (1)

      BC, xe gầu xoay …).            - Mũ chống chấn thương sọ não;       đề dùng khi cần thiết.
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Găng tay cách điện (1);
                                     - Ủng cách điện (1);
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.
19    -Điều khiển thêm sửa chữa các - Quần áo lao động phổ thông;
      loại búa khoan.               - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Đệm vai;
                                    - Đệm bụng;
                                    -Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Xà phòng.
20    - Mang mìn và nhồi thuốc bắn - Quần áo lao động phổ thông;
      mìn, nổ mìn (không khoan).   - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Kính chống các vật văng bắn;
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Xà phòng.
21    - Lái các loại máy gạt, ủi, cào,   - Quần áo lao động phổ thông;
      đóng cọc, dồn đống (ở mỏ);         - Mũ chống chấn thương sọ não;
      - Lái các loại máy xúc chạy bằng   - Găng tay vải bạt;
      dầu (kể cả phụ lái).               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Nịt bụng;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
22    - Lái máy xúc điện (kể cả phụ - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                             Trang bị theo máy
      lái)                          - Mũ chống chấn thương sọ não;        để dùng khi cần thiết.
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Găng tay cách điện (1);
                                    - Ủng cách điện (1);
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Xà phòng.
23    - Tháo máng, chọc tải, mở máng.    - Quần áo lao động phổ thông;
                                         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                                     10
                                          - Kính chống các vật văng bắn;
                                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                          - Xà phòng.
24    - Khai thác và xây dựng mỏ:         - Quần áo lao động phổ thông;          - Nữ được trang bị
      + Xúc chuyển, thải đất đá;          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;           thêm khăn choàng
      + Xúc vận chuyển khoáng sản         - Găng tay vải bạt;                    chống bụi, nắng nóng
      khai thác;                                                                 (1,2m x 0,8m).
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - Chuyên đổ đầu tầng, tố tơi, xúc   - Khẩu trang lọc bụi;
      lên goòng và đẩy goòng, xúc lên     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
      ô tô, lên toa tàu …
                                          - Xà phòng.
      - San lấp, thu dọn, dồn đống, vận
      chuyển … ở kho bãi chứa
      khoáng sản (than, quặng …)
25    - Đào hào, đào giếng (thăm dò       - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                    Trang bị chung để
      và khai thác khoáng sản)            - Mũ chống chấn thương sọ não;         sử dụng khi cần thiết.
                                          - Găng tay vải bạt;
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Ủng cao su (1);
                                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                          - Xà phòng.
26    - Lái tàu điện trên tầng ngoài lò - Quần áo lao động phổ thông;
      của các mỏ.                       - Mũ vải;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Xà phòng.
27    - Đánh tín hiệu đầu đường (đánh     - Quần áo lao động phổ thông;
      móc);                               - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      - Điều độ xe ra vào moong và        - Giầy vải bạt thấp cổ;
      bãi thải.                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                          - Xà phòng.
28.   - Vận hành băng tải, kiểm tra       - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                      Thay bằng Mũ,
      loại thải đá và các tạp chất trên   - Mũ vải (1);                          nón lá chống mưa
      băng chuyền, trên toa xe và ở       - Găng tay cao su;                     nắng cho người làm
      kho bãi chứa.                                                              việc ngoài trời;
                                          - Găng tay vải bạt;                    (2)
                                                                                     Trang bị cho người
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                                                 làm việc ngoài trời.
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                          - Khăn choàng chống bụi, nắng, nóng;
                                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);
                                          - Xà phòng.
29    - Phục vụ chân trục (móc ngáo, - Quần áo lao động phổ thông;
      đóng tay khoá, kéo cáp, chén - Mũ chống chấn thương sọ não;
      máy xúc).                      - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.
30    - Lấy mẫu khoáng sản ở trên - Quần áo lao động phổ thông;
      tầng.                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Xà phòng.
                                                     11
31    - Chuẩn bị dụng cụ, nguyên vật     - Quần áo lao động phổ thông;
      liệu để sản xuất, cấp phát dụng    - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      cụ, phương tiện cho công nhân      - Găng tay vải bạt;
      sản xuất hàng ngày; mang đèn;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
      mũi khoan, thuốc nổ … ra nơi
      làm việc.                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
32    - Kiểm tu và sửa chữa xe máy ở     - Quần áo vải bạt;
      hiện trường khai thác mỏ lộ        - Mũ chống chấn thương sọ não;
      thiên;                             - Găng tay vải bạt;
      - Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển      - Giầy vải bạt thấp cổ;
      máy, thiết bị ở hiện trường khai
                                         - Xà phòng.
      thác và xây dựng mỏ lộ thiên.

IV.3 - Nghiền - Sàng - Tuyển
33    -Đập, sàng chọn đá, quặng, than    - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                         Trang bị thay bằng
      (làm thủ công) ở nhà sàng và các   - Mũ vải (1);                               Mũ, nón lá chống
      kho bãi chứa mở máng, kéo          - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng (1,2m x mưa nắng cho người
      trang.                             0,8m) (1);                                  làm việc ngoài trời.
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
34    - Vận hành máy sàng rung;          - Quần áo lao động phổ thông;                   Thay bằng Mũ, nón
                                                                                       (1)

      - Vận hành máy đập, máy kẹp,       - Mũ vải (1);                                 lá chống mưa nắng
      máy nghiền khoáng sản (than,       - Găng tay vải bạt;                           cho người làm việc
      đá, quặng …);                                                                    ngoài trời.
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - Vận hành máy lọc, máy phân       - Khẩu trang lọc bụi;
      ly khoáng sản (than, quặng).
                                         - Kính chống các vật văng bắn;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
35    - Vận hành máy rửa quặng (dùng     - Quần áo lao động phổ thông;                   Thay bằng Mũ, nón
                                                                                       (1)

      nước để rửa);                      - Mũ vải (1);                                 lá chống mưa nắng
      - Vận hành máy súng nước, máy      - Găng tay vải bạt;                           cho người làm việc
      bơm nước;                                                                        ngoài trời.
                                         - Ủng cao su;
      - Đãi khoáng sản, xúc dọn ở máy     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn;
      rửa;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
36    Đãi khoáng sản thủ công.           - Quần áo lao động phổ thông;
                                         - Mũ vải;
                                         - Găng tay cao su;
                                         - Ủng cao su;
                                          - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
37    - Lên thung nhà sàng.              - Quần áo lao động phổ thông;                   Thay bằng Mũ, nón
                                                                                       (1)

                                         - Mũ vải;                                     lá chống mưa nắng
                                         - Găng tay vải bạt;                           cho người làm việc
                                                                                       ngoài trời.
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.

                                                    12
38   - Phân loại quặng bằng nam - Quần áo lao động phổ thông;
     châm.                      - Mũ vải;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                - Xà phòng.
39   - Kéo tời, chèn tời, chèn xe, - Quần áo lao động phổ thông;                   Thay bằng Mũ, nón
                                                                                 (1)

     đóng chốt, tháo va gông;      - Mũ vải (1);                                 lá chống mưa nắng
     - Đẩy xe, bắn xe.             - Găng tay vải bạt;                           cho người làm việc
                                                                                 ngoài trời.
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Xà phòng.
40   - Đóng cửa, quét ô gọi xe ở nhà - Quần áo lao động phổ thông;                 Thay bằng Mũ, nón
                                                                                 (1)

     sàng cân khoáng sản hoặc bến - Mũ vải (1);                                  lá chống mưa nắng
     bãi chứa.                       - Găng tay vải bạt;                         cho người làm việc
                                                                                 ngoài trời.
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.
41   - Chọn hố bùn, mở van bùn và     - Quần áo lao động phổ thông;
     dọn hầm quang lật.               - Mũ hoặc nón chống mưa nắn;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
42   - Chèn cân, sửa chữa cân ở bến   - Quần áo lao động phổ thông;
     bãi chứa khoáng sản (loại cân    - Mũ vải;
     lớn nguyên toa, nguyên xe);      - Găng tay vải bạt;
     - Sửa chữa cơ điện ở nhà sàng.   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.

                      V - KHAI THÁC - VẬN CHUYỀN - CHẾ BIẾN DẦU KHÍ

Số
     Tên nghề, công việc              Tên trang bị                               Ghi chú
TT
1    - Kíp trưởng, kỹ thuật dàn       - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                   Trang bị chung để
     khoan;                           - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy sử dụng trong trường
     - Khoan sâu;                     vải…chống xăng, dầu, mỡ);                hợp cần thiết.
     - Bắn mìn, thử vỉa;              - Găng tay vải bạt;
                                                                               (2)
                                                                                    Trang bị để sử
     - Cứu chữa khoan bơm;            - Khẩu trang lọc bụi;                    dụng khi làm việc
                                                                               trên biển.
     - Xây lắp tháp khoan;            - Quần áo và Mũ chống lạnh;
     - Chạy máy điêzen (diesel) ở     - Nút tai chống ồn;
     giàn khoan;                      - Mũ chống chấn thương sọ não;
     - Thợ điện trên dàn khoan;       - Kính chống các vật văng bắn;
     - Thợ khảo sát giếng khoan;      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);

                                                 13
    - Đo liều lượng phóng xạ giếng    - Dây an toàn chống ngã cao (1);
    khoan;                            - Phao cứu sinh (1);
    - Thợ vận hành trạm bơm ép vỉa;   - Áo phao (2);
    - Thợ vận hành trạm nén khí,      - Xà phòng.
    máy nén khí;
    - Thợ nguội sửa chữa thiết bị
    khoan trên biển;
    - Thợ khai thác.
2   - Thợ xử lý hoá phẩm;             - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                   Trang bị chung để
    - Bơm trám xi măng;               - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy sử dụng khi cần thiết.
    - Sản xuất dung dịch khoan.       vải…chống xăng, dầu, mỡ);                (2)
                                                                                   Trang bị để dùng
                                      - Găng tay vải bạt;                      khi làm việc trên mặt
                                      - Mũ chống chấn thương sọ não;           biển.
                                      - Nút tai chống ồn;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Găng tay chống a xít, kiềm;
                                      - Yếm chống axit, kiềm;
                                      - Ủng chống a xít, kiềm;
                                      - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                      - Phao cứu sinh (1);
                                      - Áo phao (2);
                                      - Xà phòng.
3   - Xây lắp các công trình dầu khí - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                      Trang bị chung để
    (đường ống dẫn dầu, dẫn khí …) - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;        sử dụng khi cần thiết.
                                     - Ủng cao su;
                                                                                  (2)
                                                                                      Trang bị để dùng
                                     - Mũ chống chấn thương sọ não;               khi làm việc trên mặt
                                                                                  biển.
                                     - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                     - Phao cứu sinh (1);
                                     - Áo phao (2);
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Đệm vai;
                                     - Xà phòng.
4   Thợ hàn các công trình dầu khí.   - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                      Trang bị chung để
                                      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;     sử dụng khi cần thiết.
                                      - Ủng cao su;
                                                                                  (2)
                                                                                      Trang bị để dùng
                                      - Mũ chống chấn thương sọ não;              khi làm việc trên mặt
                                                                                  biển.
                                      - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                      - Phao cứu sinh (1);
                                      - Áo phao (2);
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Mặt nạ hàn;
                                      - Kính hàn hơi;
                                      - Găng tay cách điện;

                                                  14
                                      - Ghệt vải bạt;
                                      - Đệm vai;
                                      - Xà phòng.
5   - Kỹ thuật lấy mẫu nước.          - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                    Trang bị chung để
                                      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;   dùng khi cần thiết.
                                      - Ủng cao su;
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị cho người
                                      - Mũ chống chấn thương sọ não;            làm việc trên mặt
                                                                                biển.
                                      - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                      - Phao cứu sinh (1);
                                      - Áo phao (2);
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Đệm vai;
                                      - Xà phòng.
6   - Thợ vận hành hệ thống dẫn khí, - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                  Trang bị chung để
    dẫn dầu                          - Mũ chống chấn thương sọ não;           dùng khi cần thiết.
                                     - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                     vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                     - Bịt tai chống ồn (1)-;
                                     - Găng tay cách điện (1);
                                     - Ủng cao su (1)
                                     - Xà phòng.
7   - Thợ sửa chữa, bảo dưỡng hệ - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để
                                                                                (1)

    thống dẫn khí, dẫn dầu.      - Mũ chống chấn thương sọ não;                 dùng khi cần thiết.
                                 - Giầy da cao cổ chống dầu;
                                 - Găng tay chống dầu;
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                 - Bịt tai chống ồn (1)-;
                                 - Găng tay cách điện (1);
                                 - Ủng cao su (1);
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                 - Xà phòng.
8   - Chống ăn mòn kim loại cho các - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                    Trang bị chung để
    công trình dầu khí (phun cát, - Giầy da cao cổ chống dầu;                   sử dụng khi cần thiết.
    phun nhôm, phun sơn).           - Găng tay chống dầu;
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị khi làm
                                    - Mũ nạ phòng độc chuyên dùng               việc trên mặt biển.
                                    - Găng tay vải bạt;
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                    - Phao cứu sinh (1);
                                    - Áo phao (2);
                                    - Xà phòng.

                                                  15
9    - Hóa nghiệm xăng dầu.              - Áo choàng vải trắng:
                                         - Mũ vải;
                                         - Găng tay cao su;
                                         - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                         - Xà phòng.
10   - Vận hành máy, thiết bị sản xuất   -Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                       Trang bị chung để
     các hoá phẩm dầu khí (Barít,        - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);        sử dụng khi làm việc
     Bentonit,    mica,        CaCO3.    - Kính chống axít (1);                     trực tiếp với a xít.
     Xanthangum, các chất hoạt động
                                         - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ (1);
     bề mặt chơ khai thác dầu khí,
     các cha61trong bôi trơn, diệt       - Găng tay chống axit, kiềm (1);
     khuẩn dùng cho dung dịch khoan      - Ủng cao su chống dầu, axít (1);
     dầu khí …)                          - Khẩu trang chụp bằng nhựa (1);
                                         - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                         - Giầy da cao cổ mũi sắt (1);
                                         - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Nút tai chống ồn;
                                         - Quần áo chống a xít (1);
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Kính mi ca;
                                         - Mũ vải;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Giầy da cao cổ;
                                         - Ủng cao su;
                                         - Xà phòng.
11   - Sửa chữa, bảo dưỡng máy, -Quần áo lao động phổ thông;                        (1)
                                                                                        Trang bị chung để
     thiết bị sản xuất hóa phẩm dầu - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);             sử dụng khi làm việc
     khí.                           - Kính chống axít (1);                          trực tiếp với a xít.
                                    - Găng tay chống dầu (1);
                                                                                    (2)
                                                                                        Trang bị chung để
                                                                                    dùng khi cần thiết
                                    - Găng tay chống axit, kiềm (1);
                                    - Ủng chịu dầu, axít (1);
                                    - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Giầy da cao cổ mũ sắt (1);
                                    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Nút tai chống ồn;
                                    - Quần áo chống a xít (1);
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Kính mi ca;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay cách điên (2);
                                     - Mặt nạ hàn (2);
                                    - Kính hàn hơi (2);
                                    - Dây an toàn chống ngã cao(2);
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
12   - Nấu lọc, tái sinh dầu;            -Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                      Trang bị chung để
     - Pha chế dầu mỡ nhờn.              - Mũ vải;                                dùng khi cần thiết
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                         vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                                     16
                                         - Bán mặt nạ phòng độc;
                                          - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                         - Xà phòng.
13   - Phân tích mẫu địa hoá, cổ sinh, - Áo choàng vải trắng;
     thạch học, cơ lí, hoá phẩm, môi - Khẩu trang lọc bụi;
     trường: dầu, nước, không khí - Găng tay cau su;
     nhiễm bẩn, nước thí nghiệm dầu.
                                       - Ủng cao su;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Nút tai chống ồn;
                                       - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                       - Xà phòng.
14   - Thử độc hại đối với sinh vật - Áo choàng vải trắng;
     (phân tích môi trường ).       - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Xà phòng.
15   - Xử lý chất thải (phân tích môi -Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                         Trang bị chung để
     trường ).                        - Khẩu trang lọc bụi;                          dùng khi cần thiết
                                      - Kính chống bức xạ;
                                                                                     (2)
                                                                                         Trang bị khi làm
                                      - Giầy chống rung, dầu mỡ;                     việc trên mặt biển.
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                      - Găng tay vải;
                                       - Nút tai chống ồn;
                                      - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                      - Phao cứu sinh (1)
                                      - Áo phao (2);
                                      - Xà phòng.
16   - Kiểm tra không phá hủy            -Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                         Trang bị chung để
     (phương pháp tia X tia γ, hạt từ,   - Khẩu trang lọc bụi;                       dùng khi cần thiết
     thẩm thấu, rửa phim), thực địa      - Kính chống bức xạ;
                                                                                     (2)
                                                                                         Trang bị khi làm
     hiện trường (phân tích môi                                                      việc trên mặt biển.
                                         - Giầy chống rung, dầu mỡ;
     trường ).
                                         - Liều xạ kế cá nhân;
                                         - Máy đo suất liều bức xạ;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                          - Nút tai chống ồn;
                                         - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                         - Phao cứu sinh (1)
                                         - Áo phao (2);
                                         - Xà phòng.
17   - Giao nhận, đo xăng dầu trong      - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                      Trang bị cho người
     kho hang hầm:                       - Mũ chống chấn thương sọ não;           tiếp xúc trực tiếp với
     - Vận hành máy bơm xăng,            - Găng tay vải bạt;                      hơi xăng dầu.
     thông gió trong kho hang hầm.       - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                         vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                         - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                          - Bình dưỡng khí (1);
                                         - Bịt tai chống ồn;
                                         - Xà phòng.
18   - Giao nhận, đo xăng dầu, khí - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                           Trang bị cho người

                                                    17
     hoá lỏng (gas) ở các phương tiện       - Mũ vải;                                làm việc trực tiếp với
     chứa đựng đặt trong nhà , ngoài        - Găng tay vải bạt;                      xăng dầu.
     trời, trên tàu, xà lan, vận tải xăng   - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ ;
                                                                          (1)        (2)
                                                                                         Trang bị chung để
     dầu;                                                                            dùng khi cần thiết.
                                            - Khẩu trang lọc bụi;
     - Đong rót xăng, dầu, khí hóa
                                            - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
     lỏng (gas) vào các phương tiện
     vận tải, chứa đựng.                    - Bình dưỡng khí (1);
                                            - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                            vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                            - Bộ quần áo thợ lặn (2);
                                            - Phao cứu sinh (2);
                                            - Xà phòng.
19   - Xúc rửa phuy xăng dầu;      - Quần áo lao động phổ thông;                        (1)
                                                                                           Trang bị khi làm
     - Xúc rửa tàu, xà lan, bể, va - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                         việc trong thùng hoặc
     gông, ô tô, xitéc.            - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ;                      bể.
                                   - Ủng cao su chống dầu (1);
                                   - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                   - Bình dưỡng khí (1);
                                   - Xà phòng.
20   - Cạo rỉ, sơn, hàn các phương - Quần áo lao động phổ thông;                        (1)
                                                                                           Trang bị chung để
     tiện chứa xăng dầu: Bể, xitéc, - Mũ chống chấn thương sọ não;                      sử dụng khi cần thiết.
     phuy xăng dầu, các loại tàu chở - Găng tay vải bạt;
     xăng dầu …
                                     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                     - Mặt nạ hàn (1);
                                     - Xà phòng.
21   - Bảo quản, sửa chữa, giải quyết - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                   Trang bị chung để
     sự cố đường ống, hố van, máy - Mũ chống chấn thương sọ não;               sử dụng khi cần thiết.
     bơm xăng dầu và bể dầu.          - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                      vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                      - Xà phòng.
22   - Sửa chữa bến bãi xuất nhập           - Quần áo lao động phổ thông;
     xăng dầu :                             - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     - Nạo vét cống rãnh, cặn bẩn           - Khẩu trang lọc bụi;
     xăng dầu, gạn váng dầu.                - Găng tay vải bạt;
                                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                            - Ủng cao su chống dầu;
                                            - Xà phòng.
23   - Bốc xếp, vần lăn phuy xăng - Quần áo lao động phổ thông;
     dầu, khí hóa lỏng (gas), nhựa - Mũ chống chấn thương sọ não;
     đường …                       - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                   - Xà phòng.
                                                       18
24   - Tháo lắp, sửa chữa cột bơm - Quần áo lao động phổ thông;                      Trang bị chung để
                                                                                   (1)

     xăng dầu và một số thiết bị khác. - Mũ vải;                                   dùng khi cần thiết.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                       - Găng tay cách điện;
                                       - Ủng cách điện (1);
                                       - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Xà phòng.
25   - Bán lẻ xăng, dầu mỡ tại các - Quần áo lao động phổ thông;
     cửa hàng.                     - Mũ vải;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Dép nhựa có quai hậu hoặc giầy vải bạt thấp
                                   cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
26   - Sĩ quan, thuyền viên làm việc - Quần áo lao động phổ thông;                 (1)
                                                                                      Trang bị chung để
     trên tàu vận chuyển xăng dầu.   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                  sử dụng khi cần thiết.
                                     - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ (1);
                                     - Ủng cao su chống dầu (1);
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                     - Bình dưỡng khí (1);
                                     - Xà phòng.
27   - Lái, phụ xe vận chuyển xăng - Quần áo lao động phổ thông;
     dầu, khí hoá lỏng (gas) và các - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     hoá chất khác.                 - Mũ vải;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy da thấp cổ chống dầu;
                                    - Xà phòng.
28   - Nhân viên ứng cứu sự cố dầu - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                Trang bị chung để
     tràn.                         - Mũ chống chấn thương sọ não;           sử dụng khi làm việc
                                   - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy trên mặt nước.
                                   vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                   - Ủng cao su chống dầu;
                                   - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ;
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Phao cứu sinh (1);
                                   - Xà phòng.

                                           VI. LÂM NGHIỆP

Số
     Tên nghề, công việc               Tên trang bị                                Ghi chú
TT
1    - Điều tra, đo đạc khảo sát tài - Quần áo lao động phổ thông;                 (1)
                                                                                         Trang bị cho người

                                                  19
    nguyên rừng: thiết kế xác minh      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                 làm việc ở nơi có vắt.
    chuẩn bị rừng khai thác, tìm        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                 (2)
                                                                                         Trang bị chung để
    kiếm, tìm kiếm lâm sản động         - Giầy đi rừng cao cổ;                       dùng khi cần thiết.
    thực vật, thu hái hạt giống cây ở
                                        - Tất chống vắt (1);
    rừng núi cao, hải đảo.
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Túi cứu thương (2);
                                        - Xà phòng.
2   - Chặt hạ gỗ bằng máy, bằng tay;    - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                         Cho nơi có vắt.
    - Vận xuất gỗ (thủ công và bằng     - Mũ chống chấn thương sọ não;               (2)
                                                                                         Trang bị chung để
    cáp), lẳng gỗ đường suối.           - Túi cứu thương (2);                        dùng khi cần thiết.
    - Thả và thu hoạch cánh kiến.       - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                                     (3)
                                                                                         Trang bị khi làm
    - Săn bắt thú rừng.                 - Quần áo chống lạnh (3);                    việc ở vùng rét
                                        - Mũ chống lạnh (3);
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Giầy đi rừng cao cổ;
                                        - Tất chống vắt (1);
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Xà phòng.
3   - Khai thác tre, nứa, song, mây,    - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                         Cho nơi có vắt.
    củi, lá cọ ở rừng núi; Khai thác    - Mũ chống chấn thương sọ não;               (2)
                                                                                         Trang bị chung để
    phụ liệu đóng bè, lao xeo.          - Túi cứu thương (2);                        dùng khi cần thiết.
    - Đốt than hầm, than hoa (kể cả     - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                                     (3)
                                                                                         Trang bị khi làm
    chất xếp củi, vân chuyển than ra)                                                việc ở vùng rét
                                        - Quần áo chống lạnh (3);
    trong rừng núi.
                                        - Mũ chống lạnh (3);
                                        - Đệm vai;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Giầy đi rừng cao cổ;
                                        - Tất chống vắt (1);
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Xà phòng.
4   Khai thác nhựa thông, nhựa - Quần áo lao động phổ thông;                         (1)
                                                                                           Cho nơi có vắt.
    trám, sơn ta, dầu trái, quả có - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
    dầu.                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Giầy đi rừng cao cổ;
                                   - Tất chống vắt (1);
                                   - Găng tay vải bạt;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Xà phòng.
5   - Khoan hố, đào hố (thủ công,       - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                        Trang bị chung để
    bằng máy);                          - Mũ chống chấn thương sọ não;              dùng khi cần thiết.
    - Tu bổ vệ sinh rừng: trồng cây     - Túi cứu thương ; (1)                      (2)
                                                                                        Cho nơi có vắt.
    gây rừng các vùng đồi trọc ven      - Kính chống các vật văng bắn và chống chấn
    biển và ở miền rừng núi.            thương cơ học;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Giầy đi rừng cao cổ;
                                        - Tất chống vắt (2);
                                        - Xà phòng.
6   - Xẻ gỗ bằng cưa do hai người - Quần áo lao động phổ thông;                        Trang bị chung để
                                                                                     (1)

    kéo tại rừng.                 - Mũ chống chấn thương sọ não;                     dùng khi cần thiết.

                                                   20
                                       - Túi cứu thương (1);
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Giầy đi rừng cao cổ;
                                       - Tất chống vắt;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Xà phòng.
7    - Mở đường để vận chuyển lâm - Quần áo lao động phổ thông;            Trang bị chung để
                                                                         (1)

     sản từ nơi khai thác ra bến bãi - Mũ chống chấn thương sọ não;      dùng khi cần thiết.
     đầu nguồn.                      - Túi cứu thương (1);
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Giầy đi rừng cao cổ;
                                     - Tất chống vắt;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Phao cứu sinh (1);
                                     - Xà phòng.
8    - Điều khiển, nuôi và chăm sóc - Quần áo lao động phổ thông;
     (kể cả cắt cỏ) cho trâu, voi kéo - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     gỗ ở vùng rừng núi.              - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy đi rừng cao cổ;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
9    - Đóng cốn, xuôi bè;              - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                                            Trang bị cho người
     - Mò, vớt gỗ chìm ở sông, ngòi.   - Mũ, nón lá chống mưa nắng;      làm việc ở các vùng
                                       - Găng tay vải bạt;               rét.
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Phao cứu sinh;
                                       - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                       - Xà phòng.
10   - Xeo, bẩy, bốc vác, chất, xếp gỗ - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                                             Trang bị chung để
     củi và các lâm sản ở các bến bãi - Mũ chống chấn thương sọ não;     dùng khi cần thiết.
     (khai thác lâm sản).              - Túi cứu thương (1);
                                                                         (2)
                                                                             Trang bị cho nơi có
                                       - Đệm vai;                        vắt.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Tất chống vắt (2);
                                       - Xà phòng.
11   - Phân loại, đánh dấu, đo, đếm - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                             Trang bị cho người
     giao nhận gỗ, tre nứa và các lâm - Mũ, nón lá chống mưa nắng (1);   làm việc ngoài trời.
     sản khác ở kho hoặc bãi chứa - Quần áo chống lạnh (2);              (2)
                                                                             Trang bị khi làm
     lâm sản.                                                            việc ở vùng rét
                                      - Mũ chống lạnh (2);
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
12   - Làm vườn ươm cây ở rừng núi.    - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                                             Trang bị cho người
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;      làm việc ở nơi có vắt.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                                                         (2)
                                                                             Trang bị khi làm
                                       - Giầy đi rừng cao cổ;            việc ở vùng rét.
                                       - Tất chống vắt (1);

                                                  21
                                        - Quần áo chống lạnh (2);
                                        - Mũ chống lạnh (2);
                                        - Xà phòng.
13   - Kiểm lâm                         - Giầy đi rừng cao cổ (1);              (1)
                                                                                     Nếu đã trang bị
                                        - Tất chống vắt;                        đồng phục thì thôi
                                        - Mũ, nón lá chống mưa nắng (1);        những trang bị này.
                                        - Quần áo lao động phổ thông (1);
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị cho người
                                                                                làm việc ở vùng rét.
                                        - Bộ Quần áo chống lạnh (2);            (3)
                                                                                    Trang bị chung để
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                                                dùng khi cần thiết.
                                        - Ủng cao su (3);
                                        - Xà phòng.
14   - Phòng chống cháy rừng            - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                    Trang bị để dùng
                                        - Mũ chống chấn thương sọ não;          trong các tình huống
                                        - Găng tay vải bạt;                     khẩn cấp.
                                        - Giầy da cao cổ;
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị chung để
                                                                                dùng khi cần thiết.
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                        - Quần áo chống nóng, chống cháy (1);
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Xà phòng.
                                        - Túi cứu thương (2).

                              VII - CHẾ BIẾN GỖ- THỦ CÔNG MỸ NGHỆ

Số
     Tên nghề, công việc                Tên trang bị                            Ghi chú
TT
1    - Chuyển gỗ ở sông, hồ lên bờ      - Quần áo lao động phổ thông;
     (tháo bè, chọn gỗ nứa, móc cáp     - Mũ chống chấn thương sọ não;
     và điều khiển tời);                - Găng tay vải bạt;
     - Xeo, bẩy, chọn phân loại, bốc    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     xếp, vận chuyển gỗ ra vào kho
                                        - Xà phòng.
     bãi, nơi cưa xẻ, bốc xếp lên các
     phương tiện vận tải.
2    - Chuyên điều khiển tời kéo gỗ.    - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Xà phòng.
3    - Xẻ gỗ ở máy cưa đĩa.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Yếm da;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Xà phòng.
4    - Xẻ gỗ ở máy cưa vòng, cưa - Quần áo lao động phổ thông;
     sọc, cưa gỗ ở máy cưa vuông - Mũ chống chấn thương sọ não;
     cạnh.                       - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                    22
                                          - Kính chống các vật văng bắn;
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                          - Xà phòng.
5    - Xẻ gỗ thủ công (hai người - Quần áo lao động phổ thông;
     kéo).                       - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.
6    - Bốc xếp, vận chuyển các loại       - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                       Trang bị để dùng
     gỗ đã xẻ vào kho, lên xuống các      - Mũ chống chấn thương sọ não;            khi cần thiết.
     phương tiện vận tải;                 - Găng tay vải bạt;
     - Thu dồn, chất xếp, vận chuyển      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
     các loại phế liệu gỗ (bìa nắp, đầu
                                          - Đệm vai (1);
     mẩu, mùn cưa…), dọn vệ sinh ở
     cơ sở chế biến gỗ.                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                          - Xà phòng.
7    - Cắt khúc gỗ, cắt đầu mẩu gỗ ở - Quần áo lao động phổ thông;
     máy cưa kích, cưa đu …          - Mũ chống chấn thương sọ não;
     - Đứng máy bóc, máy cắt gỗ.     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Xà phòng.
8    - Ghép ván, phay gỗ dán, xếp và      - Quần áo lao động phổ thông;
     xén gỗ bằng máy;                     - Mũ chống chấn thương sọ não;
     - Đứng máy chế biến gỗ: máy          - Găng tay vải bạt;
     bào, máy sọc, máy soi, máy láng      - Giầy vải bạt thấp cổ;
     cắt mộng, máy khoan …
                                          - Kính chống các vật văng bắn;
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Xà phòng.
9    - Bốc xếp gỗ ra vào bể hấp;          - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                       Trang bị chung đề
     - Đảo trộn gỗ trong bể hấp;          - Mũ chống chấn thương sọ não;            dùng khi làm việc
     - Hun sấy gỗ, uốn nóng gỗ, buộc      - Găng tay vải bạt;                       trong bể hấp.
     tre nứa.                             - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                          - Đệm vai;
                                          - Ủng cao su (1);
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Xà phòng.
10   - Pha chế dung dịch để ngâm          - Quần áo lao động phổ thông;
     tẩm gỗ, tre, nứa …                   - Mũ vải;
     - Quét, phun thuốc chống mối và      - Găng tay cao su;
     mọt cho gỗ, tre, nứa …               - Ủng cao su;
     - Tráng keo và dán.                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                          - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                          - Yếm chống hóa chất;
                                          - Xà phòng.
11   - Đảo trộn gỗ trong bể ngâm tẩm - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để
                                                                                    (1)

     và bốc xếp gỗ ra vào bể ngâm - Mũ chống chấn thương sọ não;                    dùng khi bốc xếp.
     tẩm.                            - Găng tay cao su;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;

                                                       23
                                       -Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Khăn choàng chống nắng, nóng, bụi bẩn;
                                       - Đệm vai (1);
                                       - Xà phòng.
12   - Vận hành máy ép mùn cưa,        - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để
                                                                                  (1)

     dăm bào;                          - Mũ chống chấn thương sọ não;             sử dụng khi mang
     - Vận hành máy ép gỗ, máy sấy     - Găng tay vải bạt;                        vác gỗ lớn.
     gỗ và vận chuyển gỗ ra vào máy.   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Đệm vai (1);
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
13   - Chọn phân loại và chất xếp gỗ - Quần áo lao động phổ thông;
     dán.                            - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
14   - Phơi chải gỗ mốc.               - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
15   - Vận hành máy đánh bóng gỗ và - Quần áo lao động phổ thông;
     vận chuyển gỗ ra vào máy.      - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Đệm vai;
                                    - Xà phòng.
16   - Đánh bóng gỗ, đánh véc - ni - Quần áo lao động phổ thông;
     thủ công.                     - Mũ vải;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
17   - Mộc: đóng ráp mới và sửa chữa - Quần áo lao động phổ thông;
     các loại tàu thuyền, xà lan, canô, - Mũ chống chấn thương sọ não;
     toa xe lửa, thùng xe ô tô.         - Găng tay vải bạt;
                                         - Xà phòng.
18   - Mộc: cầu phà, cốp pha, giàn - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                      Trang bị chung để
     giáo …                        - Mũ chống chấn thương sọ não;                 dùng khi làm việc
                                   - Găng tay vải bạt;                            trên cao.
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                                                  (2)
                                                                                      Trang bị chung để
                                                                                  dùng khi làm việc ở
                                   - Đệm vai;
                                                                                  trên sông nước.
                                   - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                   - Phao cứu sinh (2);
                                   - Xà phòng.
19   - Mộc: đóng các loại đồ gỗ : - Quần áo lao động phổ thông;
     khung cánh cửa, dụng cụ gia - Mũ chống chấn thương sọ não;
     đình, xe bò, làm chân tay giả, - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                  24
      trang trí trong xây dựng …          - Xà phòng.
20    - Mộc : làm mỹ nghệ, sơn mài, - Quần áo lao động phổ thông;
      trạm trổ, giáo cụ trực quan, đồ - Mũ vải;
      chơi trẻ em.                    - Xà phòng.
21    - Cắt, mài răng cưa;                - Quần áo lao động phổ thông;
      - Hàn nối lưỡi cưa.                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                          - Găng tay vải bạt;
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Kính đổi màu chống bức xạ;
                                          - Xà phòng.
22    - Trông giữ bè, gỗ, tre nứa ở bến - Quần áo lao động phổ thông;             Trang bị chung để
                                                                                (1)

      sông, hồ.                         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;            dùng khi cần thiết.
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Phao cứu sinh (1);
                                        -
                                          Xà phòng.
23    - Đốt lò nấu cánh kiến, nhựa        - Quần áo lao động phổ thông;           Thay bằng Mũ, nón
                                                                                (1)

      thông, nhựa trám, keo nâu …         - Mũ vải (1);                         lá chống mưa nắng
      - Chế biến ta-nanh : băm, giã củ    - Găng tay vải bạt;                   cho người làm việc
      nâu, nhuộm nan mành.                                                      ngoài trời.
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Khẩu trang lọc bụi;
                                          - Xà phòng.
24    - Làm đồ mỹ nghệ từ khoáng - Quần áo lao động phổ thông;
      vật, xương động vật, gỗ quí… - Mũ vải;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
25    - Chế tác sản phẩm mỹ nghệ từ - Quần áo lao động phổ thông;
      vỏ trai, làm nhân ngọc trai.  - Mũ vải;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
26    - Tinh luyện vàng bạc.              - Quần áo lao động phổ thông;           Trang bị chung để
                                                                                (1)

                                          - Mũ vải;                             dùng khi cần thiết.
                                          - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                          - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                          - Xà phòng.
27    - Sản xuất đồ mỹ nghệ vàng, - Áo choàng vải;
      bạc.                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Xà phòng.

                                         VIII - NĂNG LƯỢNG - ĐIỆN

Số
      Tên nghề, công việc                 Tên trang bị                          Ghi chú
TT
VIII.1- Vận hành lò hơi
1     - Vận hành các loại lò hơi nhiên - Quần áo vải bạt mỏng;                  (1)
                                                                                      Trang bị cho công

                                                        25
    liệu rắn (đốt thủ công):         - Quần áo vải bạt dầy (1);                   nhân đốt lò.
    + Đốt lò, đánh lửa;              - Mũ vải bạt;
    + Sàng than qua lửa.             - Găng tay vải bạt;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy da cao cổ hoặc giầy vải bạt cao cổ;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Kính chống bức xạ;
                                     - Xà phòng.
2   - Vận chuyển than, xỉ ra vào nhà - Quần áo lao động phổ thông;
    lò (lò đốt nhiên liệu rắn thủ - Mũ vải;
    công).                           - Găng tay vải bạt;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy da cao cổ;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)
                                      - Xà phòng.
3   - Đốt lò hơi nhiên liệu rắn (cơ - Quần áo lao động phổ thông;
    khí hoá khâu vào nhiên liệu, thải - Mũ vải;
    xỉ).                              - Găng tay vải bạt;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Kính chống bức xạ;
                                      - Xà phòng.
4   - Điều khiển các loại máy, thiết - Quần áo lao động phổ thông;
    bị phục vụ lò hơi đốt nhiên liệu - Mũ vải;
    rắn (cơ khí hóa khâu vào nguyên - Găng tay vải bạt;
    liệu và thải xỉ).
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Xà phòng.
5   - Đốt lò hơi nhiên liệu lỏng (cơ - Quần áo lao động phổ thông;
    khí hóa khâu vào nhiên liệu, thải - Mũ vải;
    xỉ).                              - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                      vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                      - Kính chống bức xạ;
                                      - Xà phòng.
6   - Điều khiển các loại máy, thiết - Quần áo lao động phổ thông;
    bị phục vụ lò hơi đốt nhiên liệu - Mũ vải;
    lỏng (cơ khí hóa khâu vào nhiên - Găng tay vải bạt;
    liệu, thải xỉ).
                                     - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                     vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                     - Xà phòng.
7   - Xử lí nước cấp cho lò hơi.     - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
8   - Kiểm nhiệt lò (nhiệt công).    - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải;

                                                26
                                          - Giẩy vải bạt thấp cổ;
                                          - Xà phòng.
VIII.2 - Vận hành máy phát điện, trạm phân phối điện
9     - Vận hành tuyếc bin các loại.      - Quần áo vải dầy;
                                          - Mũ vải;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                          - Găng tay vải bạt;
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Xà phòng.
10    - Vận hành máy điêzen (diesel).     - Quần áo lao động phổ thông;
                                          - Mũ vải;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                          - Găng tay vải bạt;
                                          - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                          vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                          - Xà phòng.
11    - Vận hành máy phát điện.           - Quần áo vải dầy;                         (1)
                                                                                         Trang bị chung để
                                          - Giầy vải bạt;                            dùng khi cần thiết.
                                          - Mũ vải;
                                                                                     (2)
                                                                                         Trang bị chung để
                                          - Găng tay vải bạt;                        sử dụng khi làm việc
                                                                                     trên mặt nước sâu.
                                          - Găng tay cách điện (1);                  (3)
                                                                                         Trang bị cho người
                                          - Ủng cách điện (1);
                                                                                     làm việc trên các dàn
                                          - Phao an toàn (2);                        khoan ngoài biền.
                                          - Áo phao (3);
                                           - Nút tai chống ồn;
                                          - Xà phòng.
12    - Quản lí, vận hành đường dây       - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                         Trang bị chung để
      và trạm phân phối điện.             - Mũ chống chấn thương sọ não;             dùng khi cần thiết.
                                          - Găng tay vải bạt thấp cổ;
                                                                                     (2)
                                                                                         Trang bị chung để
                                          - Găng tay cách điện (1);                  dùng khi làm việc
                                                                                     trên mặt nước sâu.
                                          - Ủng cách điện (1);                       (3)
                                                                                         Trang bị cho người
                                          - Phao an toàn (2);
                                                                                     làm việc trên các dàn
                                          - Áo phao (3);                             khoan ngoài biền.
                                          - Xà phòng.

13    - Các công việc tại bể lắng của     - Quần áo vải dầy;
      nhà máy thủy điện.                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                          - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                          - Ủng cao su;
                                          - Xà phòng.
VIII.3 - Lắp đặt - Sửa chữa - Bảo dƣỡng thiết bị điện
14    - Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng      - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                         Trang bị chung để
      thiết bị trong trạm điện và đường   - Mũ chống chấn thương sọ não;             sử dụng khi cần thiết.
      dây dẫn điện trần (điện cao thế     - Đệm vai;
                                                                                     (2)
                                                                                         Trang bị cho người
      và hạ thế, điện thoại, điện báo,                                               làm việc ở vùng rét
                                          - Găng tay vải bạt;
      truyền thanh, truyền hình).                                                    và làm việc trên các
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                                                     cột điện cao từ 30m
                                          - Dây an toàn chống ngã cao (1);           trở lên.
                                          - Phao cứu sinh (1);
                                          - Quần Quần áo và mũ chống lạnh (2);
                                          - Xà phòng.

                                                      27
15   - Lắp đặt, sửa chữa đường dây - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                   Trang bị chung để
     cáp ngầm (điện lực, thông tin, - Mũ chống chấn thương sọ não;              sử dụng khi cần thiết.
     tín hiệu …)                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Phao cứu sinh (1);
                                    - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                    - Xà phòng.
16   - Treo, tháo đồng hồ điện ở các - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                   Trang bị chung để
     trạm và hộ tiêu thụ.            - Mũ chống chấn thương sọ não;             sử dụng khi cần thiết.
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ chống trơn trượt;
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                     - Xà phòng.
17   - Thí nghiệm thiết bị điện.        - Quần áo vải dầy;                      (1)
                                                                                   Trang bị chung để
                                        - Mũ vải;                               sử dụng khi cần thiết.
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Ủng cách điện (1);
                                        - Găng tay cách điện (1);
                                        - Xà phòng.
18   - Thí nghiệm dầu, thay dầu, lọc - Quần áo vải dầy;                         (1)
                                                                                   Trang bị chung để
     dầu, tái sinh dầu máy biến thế. - Mũ vải;                                  sử dụng khi cần thiết.
                                     - Khẩu trang lọc hơi, khí độc;
                                     - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ;
                                     - Giầy vải chống dầu;
                                     - Ủng cao su chống dầu (1);
                                     - Xà phòng.

19   - Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị   - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                    Trang bị chung để
     điện cho :                         - Đệm vai;                              dùng khi cần thiết.
     + Xí nghiệp;                       - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị cho người
     + Công trường;                     - Giầy vải đế cao su cách điện;         làm việc ngoài trời.
     + Mỏ lộ thiên…                     - Ủng cách điện (1);
                                        - Găng tay cách điện (1);
                                        - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) (2);
                                        - Xà phòng.
20   - Tẩm sấy cách điện;         - Quần áo lao động phổ thông;
     - Quấn, tẩm sấy và sửa chữa - Mũ vải;
     động cơ điện, máy quạt điện, - Khẩu trang lọc bụi;
     máy biến thế điện.           - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Xà phòng.
21   - Pha chế axít: bảo dưỡng, sửa - Quần áo lao động phổ thông;
     chữa, xúc, nạp ắc qui.         - Mũ vải;
                                    - Ủng cao su chịu a xít;
                                    - Yếm cao su chịu a xít;
                                    - Găng tay chống axit, kiềm;
                                    - Khẩu trang lọc bụi chống độc;
                                    - Mặt nạ phòng độc;
                                    - Kính chống a xít;
                                    - Xà phòng.

                                                    28
22    - Bảo dưỡng, sửa chữa các loại - Quần áo lao động phổ thông;                       (1)
                                                                                            Trang bị dùng
      máy phát điện, nguồn điện, - Mũ vải;                                               chung.
      nguồn điều hòa trung tâm.      - Găng tay vải bạt;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Găng tay cách điện (1);
                                     - Ủng cách điện (1);
                                     - Xà phòng.

                                          IX - LUYỆN KIM – ĐÖC

Số
        Tên nghề, công việc              Tên trang bị                                    Ghi chú
TT
IX.1 - Luyện cốc
1       - Vận hành, đứng máy nghiền,     - Quần áo lao động phổ thông;                     Trang bị cho người
                                                                                         (1)

        sàng, băng tải cung cấp          - Mũ vải hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ       khi làm việc phải tiếp
        nguyên nhiên liệu cho lò         chống chấn thương sọ não;                       xúc với bùn nước.
        luyện.                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Ủng cao su (1);
                                         -Kính chống các vật văng bắn;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Xà phòng.
2       -Lái xe rót than, tống, chặn,    - Quần áo vải bạt;
        đập cốc; Vận hành băng tải       - Mũ vải hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ
        than cốc;                        chống chấn thương sọ não;
        -Kĩ thuật lò cốc: Kiểm nhiệt,    - Khẩu trang lọc bụi;
        điều nhiệt lò cốc...             - Găng tay vải bạt;
                                         - Giầy da thấp cổ;
                                         - Kính chống các vật văng bắn hoặc Kính chống
                                         bức xạ;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Xà phòng.
3       -Vận hành các thiết bị cốc       - Quần áo vải bạt;
        hoá.                             - Mũ vải hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ
                                         chống chấn thương sọ não;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Giầy vải bạt hoặc giầy da thấp cổ;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Xà phòng.
IX.2 - Luyện - Đúc - Cán kim loại.
4.      -Vận hành máy, thiết bị đập,     - Quần áo lao động phổ thông;                     Trang bị cho người
                                                                                         (1)

        nghiền, sàng, trộn, tuyển rửa    - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn        khi làm việc phải tiếp
        nguyên liệu;                     thương sọ não;                                  xúc với bùn nước.
        - Cân nguyên nhiên liệu;         - Khẩu trang lọc bụi;
        - Lái và điều khiển các loại     - Găng tay vải bạt;
        máy, thiết bị nạp hoặc dỡ liệu
                                                    29
     cho lò (cầu trục nạp liệu, dỡ   - Giầy vải bạt thấp cổ;
     liệu...).                       - Ủng cao su (1);
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Khăn mặt bông;
                                     - Xà phòng.
5.   - Làm sạch vật đúc.             - Quần áo lao động phổ thông;                  Trang bị chung để
                                                                                  (1)

                                     - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;   dùng khi cần thiết.
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Khăn mặt bông;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Xà phòng.
6.   - Coi nước, gió nóng.           - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ
                                     chống chấn thương sọ não;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Khăn mặt bông;
                                     - Xà phòng.
7.   - Đứng máy thiêu kết, băng      - Quần áo vải bạt;
     chuyền nóng.                    - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn
                                     thương sọ não;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Khăn mặt bông;
                                     - Kính chống bức xạ;
                                     - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
                                     - Giầy da cao cổ;
                                     - Xà phòng.
8.   - Vận hành tại trung tâm: vận   - Quần áo lao động phổ thông;
     hành lò điện, lò cao để nung    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     luyện, nấu chảy quặng, kim      - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
     loại hoặc hợp kim;
                                     - Găng tay vải bạt;
     - Vận hành máy đúc.
                                     -Khẩu trang lọc bụi;
                                     -Xà phòng.
9    - Pha trộn vật liệu làm khuôn   - Quần áo lao động phổ thông;                  Trang bị chung để
                                                                                  (1)

     đúc;                            - Mũ vải;                                    dùng khi cần thiết.
     + Sàng rửa cát, làm dung dịch   - Khẩu trang lọc bụi;
     đất sét pha trộn vật liệu;      - Găng tay vải bạt;
     + Nghiền sàng than, phấn chì,    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     làm dầu bôi trơn khuôn đúc.
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Xà phòng.
10   - Làm khuôn;                    - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                     Thay bằng giầy da
     - Sấy khuôn.                    - Mũ vải;                                    thấp cổ chống dầu cho
                                     - Khẩu trang lọc bụi;                        người làm việc tiếp
                                                                                  xúc trực tiếp với dầu.
                                     - Găng tay vải bạt;

                                                 30
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ(1);
                                         - Xà phòng.
 11.   - Chuẩn bị phôi liệu đúc;         - Quần áo lao động phổ thông;
       - Phá khuôn đúc.                  - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                         - Kính chống các vật văng bắn;
                                         - Xà phòng.
12.    - Sấy thùng rót kim loại;         - Quần áo vải bạt;                                Trang bị chung để
                                                                                         (1)

       - Đưa nguyên liệu, phụ gia        - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn        dùng khi cần thiết.
       vào lò;                           thương sọ não;
       - Nấu, rót kim loại lỏng vào      - Khẩu trang lọc bụi;
       khuôn đúc; cắt phôi;              - Kính chống các vật văng bắn hoặc Kính chống
       - Đứng điều khiển, thao tác       bức xạ;
       các dòng sản phẩm kim loại        - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
       nóng.                             - Yếm vải bạt;
                                         - Ghệt vải bạt;
                                         - Giầy da cao cổ;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Đệm vai(1);
                                         - Xà phòng.
13     - Nấu chì hợp kim;                - Quần áo vải bạt;
       - Đúc chữ chì.                    - Mũ vải;
                                         - Găng tay sợi;
                                         - Ủng cao su cao cổ;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Kính chống bức xạ;
                                         - Bàn chải và thuốc đánh răng;
                                         - Xà phòng.
14.    - Vận hành hoặc đứng máy,         - Quần áo vải bạt;                                Lái máy có thể thay
                                                                                         (1)

       thiết bị cán thỏi, cán thô, cán   - Giầy da cao cổ (1);                           bằng giầy vải bạt thấp
       tinh, cưa cắt kim loại nóng...    - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn        cổ.
       - Lái máy, thiết bị phục vụ       thương sọ não;
       chính cho cán: máy cán, cưa,      - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
       cắt...
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Kính chống bức xạ;
                                         - Nút tai chống ồn;
                                         - Khăn mặt bông;
                                         - Xà phòng.
15.    - Cán kim loại bằng phương        - Quần áo vải bạt;
       pháp thủ công.                    - Giầy da cao cổ;
                                         - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn
                                         thương sọ não;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Kính chống các vật văng bắn;
                                         - Khăn mặt bông
                                         - Xà phòng.
16.    - Hoàn thiện sản phẩm.            - Quần áo lao động phổ thông;
                                         - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
                                                      31
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt hoặc giầy da thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
17      - Lấy mẫu, kiểm định (gia      - Quần áo vải bạt;                           (1)
                                                                                        Trang bị để sử dụng
        công) mẫu.                     - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;   khi lấy mẫu.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                                                                    (2)
                                                                                        Trang bị để sử dụng
                                       - Giầy vải bạt hoặc giầy da cao cổ;          khi kiểm định mẫu.
                                       - Kính chống bức xạ(1);
                                       - Kính chống các vật văng bắn(2);
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
18      - Xử lí, thải đổ xỉ rác.       - Quần áo vải bạt;
                                       - Mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn
                                       thương sọ não;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy da cao cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Kính chống bức xạ;
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Khăn mặt bông;
                                       - Xà phòng.
19      - Phá, đầm tường, xây lò để - Quần áo lao động phổ thông;
        luyện, nung hoặc nấu kim - Giầy vải bạt thấp cổ;
        loại.                       - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Nút tai chống ồn;
                                    - Xà phòng.
20      - Nhân viên hóa nghiệm.        - Áo choàng vải trắng;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Mũ vải;
                                       - Khăn mặt bông;
                                       - Xà phòng.
21      - Kiểm tra chất lượng sản - Quần áo lao động phổ thông;
        phẩm.                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                   -Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Xà phòng.

                                               X - CƠ KHÍ

Số
      Tên nghề, công việc             Tên trang bị                                  Ghi chú
TT
X.1 - Gia công kim loại
1     - Gia công kim loại nguội: cắt, - Quần áo lao động phổ thông;
      đột, dập, kéo, uốn, miết, gò, - Mũ vải;
                                                     32
     cuốn, cán, … (kể cả làm bằng - Găng tay vải bạt;
     máy và thủ công).            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Nút tai chống ồn;
                                  - Xà phòng.
2    - Gia công kim loại (có nung     - Quần áo vải bạt;
     nóng): + cắt, đột, dập, kéo,     - Mũ vải bạt trùm vai;
     cán, cuốn, rèn, nhiệt luyện …    - Găng tay vải bạt;
     (kể cả làm bằng máy và thủ
                                      - Giầy da cao cổ;
     công).
                                      - Ghệt vải bạt;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Xà phòng.
3    - Gia công kim loại trên máy - Quần áo lao động phổ thông;
     cắt gọt (trừ mài khô và gia - Mũ vải;
     công gang): tiện, phay, bào, - Giầy vải bạt thấp cổ;
     mài ướt, khoan.
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Xà phòng.
4    - Gia công gang trên máy cắt     - Quần áo lao động phổ thông;
     gọt và mài kim loại không có     - Mũ vải;
     lưới dung dịch (mài khô);        - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Tiện, phay, khoan bào gang;    - Khẩu trang lọc bụi;
     - Mài khô (kim loại các loại).   - Găng tay vải bạt;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Xà phòng.
5.   - Gia công, hàn cắt kim loại     - Quần áo vải bạt;                             Trang bị chung để
                                                                                   (1)

     bằng điện (hàn điện).            - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;   dùng khi cần thiết.
                                      - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
                                      - Giầy hoặc ủng cách điện;
                                      - Ghệt vải bạt;
                                      - Mặt nạ hàn;
                                      - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Khăn mặt bông;
                                      - Xà phòng.

6.   - Gia công hàn cắt kim loại      - Quần áo vải bạt;                             Trang bị chung để
                                                                                   (1)

     bằng hơi kĩ thuật (hàn hơi):     - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;   dùng khi cần thiết.
     + Hàn đồng (hàn nóng chảy);      - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
     + Hàn nhôm, crôm.                - Giầy da cao cổ;
                                      - Ghệt vải bạt;
                                      - Kính hàn hơi;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Khăn mặt bông;
                                      - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                      - Xà phòng.
7    - Tôi, ủ, thấm nhuộm, ram kim - Quần áo vải bạt;
     loại.                         - Mũ vải bạt trùm vai;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy hoặc ủng cách điện;

                                                   33
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Xà phòng.
8     - Hàn vi điện tử.                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ vải;
                                        - Giầy vải bạt cao cổ;
                                        - Găng tay cách điện;
                                        - Xà phòng.
9     - Hàn thiếc, chì.                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ vải;
                                        - Yếm da;
                                        - Giầy hoặc ủng cách điện;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Xà phòng.
10    Chế bản ăn mòn kim loại           - Quần áo lao động phổ thông              Trang bị chung đủ để
                                                                                 (1)

                                        - Mũ vải                                 dùng khi cần thiết.
                                        - Bán mặt nạ chuyên dùng;
                                        - Yếm hoặc tạp dề cao su chống axít(1)
                                        - Ủng chống axít, kiềm(1);
                                        - Khẩu trang lọc bụi chống độc;
                                        - Xà phòng.
X.2 - Chống ăn mòn kim loại
11    - Làm sạch phôi bằng hóa - Quần áo lao động phổ thông;
      chất;                         - Mũ vải;
      - Tẩy rỉ thiết bị và phụ tùng - Kính chống các vật văng bắn;
      bằng hóa chất (axít …).       - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Yếm cao su chống axít;
                                    - Ủng chống axít, kiềm;
                                    - Găng tay chống axít, kiềm;
                                    - Xà phòng.
12    - Làm sạch phôi bằng cơ học       - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                     Trang bị cho người
      (cả máy và tay);                  - Mũ vải;                                làm nghề, công việc
      - Đánh bóng sản phẩm sau khi      - Khẩu trang lọc bụi (2);                mạ crôm, đồng kẽm.
                                                                                 (2)
      mạ;                               - Bán mặt nạ phòng độc (3);                  Trang bị khi làm
      - Mạ crôm, đồng kẽm.                                                       sạch phôi bằng cơ học
                                        - Tấm chắn chống các vật văng bắn;
                                                                                 (cả máy và tay); Đánh
                                        - Găng tay vải bạt;                      bóng sản phẩm sau khi
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;                  mạ
                                        - Ủng chống axít, kiềm(1);               (3)
                                                                                     Trang bị khi Mạ
                                        - Yếm tạp dề chống axít(1);              crôm, đồng kẽm.
                                        - Găng tay chống axít, kiềm(1);
                                        - Xà phòng.

13    - Trát matit, sơn và trang trí.   - Quần áo lao động phổ thông;              Trang bị chung để
                                                                                 (1)

                                        - Mũ chống chấn thương sọ não;           dùng khi cần thiết.
                                        - Áo bảo hộ phát quang;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                     34
                                       - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                       - Xà phòng.
X.3 Lắp ráp - Sửa chữa - Bảo dƣỡng máy, thiết bị
14    - Nguội, lắp ráp sửa chữa, bảo   - Quần áo lao động phổ thông;                  Trang bị chung đủ để
                                                                                     (1)

      dưỡng các máy, thiết bị;         - Mũ vải;                                     dùng khi cần thiết.
      + Máy cái;                       - Khẩu trang lọc bụi;
      + Máy, thiết bị trong dây        - Găng tay vải bạt;                             Trang bị cho người
                                                                                     (2)

      chuyền sản xuất;                 - Kính chống các vật văng bắn;                làm việc trên công
      + Các máy phụ trợ sản xuất                                                     trường hoặc sửa chữa
                                       - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1)
                                                                                     lớn.
                                       - Dây an toàn chống ngã cao(1)
                                       - Mũ chống chấn thương sọ não(2);
                                       - Xà phòng;
15    - Nguội, lắp ráp sửa chữa, bảo   - Quần áo vải trắng hoặc áo choàng trắng        Trang bị cho người
                                                                                     (2)

      dưỡng các máy, thiết bị tinh     - Mũ vải;                                     làm nghề, công việc(1)
      vi:                              - Găng tay vải sợi;
      + Máy tính, máy chữ;             - Xà phòng;
      + Máy quang học;
      + Máy quay phim, chiếu phim;
      + Máy, thiết bị đo lường kiểm
      tra;
      + Máy thông tin, tín hiệu.
16    - Bảo dưỡng, sửa chữa các - Quần áo lao động phổ thông;
      máy, thiết bị có nhiều dầu: - Găng tay vải bạt;
      + Máy điêden;               - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
      + Máy bơm dầu;              vải…chống xăng, dầu, mỡ);
      + Các thiết bị chứa dầu.    - Khẩu trang lọc bụi chống độc;
                                  - Nút tai chống ồn;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                  - Xà phòng.

17    Nghiên cứu chế tạo thiết bị,     -Quần áo vải dầy                               Trang bị chung đủ để
                                                                                     (1)

      máy phát tia X quang             - Mũ vải;                                     dùng khi cần thiết.
                                       - Kính chống tia Rơnghen, phóng xạ(1)
                                       - Quần áo chống tia Rơnghen và phóng xạ(1)
                                       - Găng tay chống tia Rơnghen và phóng xạ(1)
                                       - Yếm chống tia Rơnghen và phóng xạ(1)
                                       - Liều xạ kế cá nhân;
                                       - Máy đo suất liều bức xạ;
                                       - Giầy hoặc ủng chống tia Rơnghen và phóng
                                       xạ(1)
                                       - Xà phòng
18    Nghiên cứu, chế tạo thiết bị,    - Quần áo vải dầy                             (1)
                                                                                        Trang bị chung đủ
      máy phát ra tia cực tím.         - Mũ vải                                      để dùng khi cần thiết.
                                       - Kính chống bức xạ
                                       - Găng tay vải bạt hoặc vải sợi
                                       - Giầy da cao cổ
                                       - Xà phòng
19    Nghiên cứu , chế tạo thiết bị    - Quần áo lao động phổ thông                   Trang bị chung đủ để
                                                                                     (1)

      siêu cao tần.                    - Kính chống các vật văng bắn;                dùng khi cần thiết.
                                       - Quần áo chống điện từ trường(1)
                                                    35
                                       - Găng tay chống điện từ trường   (1)

                                       - Giầy chống tĩnh điện
                                       - Xà phòng

                               XI - TRỒNG TRỌT - CHĂN NUÔI - THÚ Y

Số
      Tên nghề, công việc              Tên trang bị                            Ghi chú
TT
XI.1 - Trồng - Thu hoạch cây lƣơng thực, cây công nghiệp
1.    - Trồng, chăm sóc cây lương      - Quần áo lao động phổ thông;
      thực, thực phẩm, cây công        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      nghiệp (trừ một số cây đã được   - Găng tay vải bạt
      nêu chức danh cụ thể).
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Xà phòng;
2     - Cày, bừa, trồng, chăm sóc,     - Quần áo lao động phổ thông;
      thu hoạch lúa ở ruộng nước;      - Ủng cao su;
      - Trồng, chăm sóc, thu hoạch     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      cói;                             - Xà cạp;
      - Sản xuất bèo dâu.              - Xà phòng.
3     - Trồng, chăm sóc, thu hoạch - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị để sử dụng
                                                                               (1)

      cam, chanh.                  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                khi cần thiết.
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Bao canh tay;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Ủng cao su (1);
                                    - Xà phòng.
4     - Trồng, chăm sóc, thu hoạch - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị để sử dụng
                                                                               (1)

      dứa.                         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                khi cần thiết.
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Bao canh tay;
                                   - Xà cạp;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                   - Ủng cao su (1);
                                   - Yếm chống ướt, bẩn;
                                   - Kính hoặc lưới sắt che mặt;
                                    - Xà phòng.
5     - Trồng, chăm sóc, thu hoạch - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị để sử dụng
                                                                               (1)

      sả.                          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                khi cần thiết.
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                   - Ủng cao su (1);
                                   - Xà phòng.
6     - Trồng, chăm sóc, thu hoạch - Quần áo lao động phổ thông;
      mủ sơn.                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                   - Ủng cao su;
                                   - Xà phòng.

                                                      36
7    - Ươm cây cao su giống.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                     - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.
8    - Trồng, chăm sóc cây cao su;   - Quần áo lao động phổ thông;
     - Cạo mủ cao su.                - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Tất chống vắt;
                                     - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.
9    - Đánh đông tủ kem.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải tráng cao su bao tóc;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                     - Xà phòng.
10   - Cán ép mủ cao su.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải tráng cao su bao tóc;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                     - Xà phòng.
11   - Bới, bóc chọn mủ cao su tạp; - Quần áo lao động phổ thông;
     - Đứng máy cắt mủ, đưa tấm - Mũ vải tráng cao su bao tóc;
     mủ lên giàn phơi.              - Ủng cao su;
                                    - Găng tay cao su dày, dài
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Áo vải nhựa cộc tay;
                                    - Xà phòng.
12   - Làm mủ kem;                   - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                  Trang bị chung để
     - Tháo rửa máy li tâm;          - Mũ vải tráng cao su bao tóc;            dùng khi cần thiết.
     - Cọ rửa bồn chứa mủ kem.       - Dép nhựa có quai hậu;
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                     - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                     - Xà phòng.
13   - Sấy, hấp, đóng kiện mủ cao - Quần áo lao động phổ thông;
     su.                          - Mũ vải;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Đệm vai;
                                   - Xà phòng.
14   - Kiểm tra chất lượng cao su.   - Áo choàng vải trắng;
                                     - Mũ vải;
                                     - Găng tay cao su;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Xà phòng.
15   - Hái chè.                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                                   37
                                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Xà phòng.
16   - Đứng máy cán bông.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
17   - Chế biến phân chuồng, phân - Quần áo lao động phổ thông;
     bắc, phân xanh.              - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                  - Ủng cao su;
                                  - Găng tay cao su dày;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
18   - Rải vôi trên cánh đồng.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy vải bạt cao cổ;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
19   - Làm vườn ươm.                  - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị để sử dụng
                                                                           (1)

                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;        khi cần thiết.
                                      - Giầy vải bạt cao cổ;
                                      - Ủng cao su (1);
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Xà phòng.
20   - Kiểm định dư lượng hoá chất - Áo choàng vải trắng;
     trong lương thực, thực phẩm.  - Mũ vải trắng;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay cao su;
                                   - Xà phòng.
21   - Khử trùng (sát trùng, cảnh - Quần áo lao động phổ thông (1);        (1)
                                                                               Nếu đã trang bị đồng
     giới hơi độc sau khi sát trùng - Mũ vải (1);                          phục thì thôi.
     trên tàu).                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                           (2)
                                                                                Trang bị khi làm
     - Kiểm dịch.                   - Găng tay cao su;                     việc trên mặt nước.
                                    - Giầy vải bạt chống trơn trượt (1);
                                    - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Phao cứu sinh (2);
                                    - Xà phòng.

22   - Pha chế, phun thuốc trừ sâu, -Quần áo lao động phổ thông;
     trừ cỏ dại, mối mọt.           - Mũ vải;
                                    - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Găng tay cao su dày, dài;
                                    - Đệm lưng vải bạt;
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống trơn trượt;

                                                   38
                                      - Xà phòng.
23    - Giặt, khâu vá các loại bao - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                               Trang bị khi giặt.
      đựng thuốc trừ sâu.          - Mũ vải;
                                   - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                   - Găng tay cao su dày (1);
                                   - Xà phòng.
24    - Bán hàng lương thực.          - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
25    - Bảo quản lương thực ở các - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                            Trang bị cho các kho
      kho trạm.                   - Mũ vải;                              lớn khi cần phun thuốc
                                  - Khẩu trang lọc bụi;                  sát trùng.
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Găng tay cao su (1);
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                  - Xà phòng.
26    - Đào mương, vác đất, đắp bờ - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                            Trang bị chung để
      qui hoạch đồng ruộng.        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;          sử dụng khi cần thiết.
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Ủng cao su (1);
                                   - Đệm vai;
                                   - Xà phòng.
27    - Phát rừng khai hoang.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Tất chống vắt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
28    - Thu mua các loại giống cây - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      trồng.                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Xà phòng.
29    - Nghiên cứu, thí nghiệm công - Áo choàng vải trắng;
      nghệ gen và tế bào các loại cây - Mũ vải;
      trồng.                          - Găng tay cao su;
                                      - Dép nhựa có quai hậu;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
30    - Thanh tra chuyên ngành bảo - Mũ vải;
      vệ và kiểm dịch thực vật     - Găng tay cao su mỏng;
                                   - Mặt nạ phòng độc chuyên dụng;
                                   - Kính bảo hộ lao động;
                                   - Ủng cao su;
                                   - Áo choàng;
                                   - Xà phòng.
XI.2 - Chăn nuôi

                                                    39
31   - Chăn nuôi vịt đàn, kiêm quét - Quần áo lao động phổ thông;
     dọn chuồng.                    - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Khẩu trang lọc bụi chống bụi bẩn;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Xà phòng.
32   - Chuyên ấp vịt.                  - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
33   - Nuôi lợn, gà, thỏ, chuột, - Quần áo lao động phổ thông;
     kiêm quét dọn chuồng.       - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Ủng cao su;
                                 - Xà phòng.
34   - Nuôi gà ấp, chọn gà ở các trại - Quần áo lao động phổ thông;
     gà giống.                        - Mũ vải;
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
35   - Chăn nuôi lợn nái, lợn con, - Quần áo lao động phổ thông;
     đỡ đẻ cho lợn, thụ tinh nhân - Mũ vải;
     tạo.                          - Găng tay cao su;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Ủng cao su;
                                   - Xà phòng.
36   - Chuyên lấy bèo, rau ở các ao - Quần áo lao động phổ thông;
     hồ để cho lợn ăn.              - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                    - Xà cạp;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Xà phòng.
37   - Thu hái thức ăn cho gia súc.    - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Ủng cao su;
                                       - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                       - Xà phòng.
38   - Chăn dắt, áp tải gia súc (trâu, - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                    Trang bị để dùng khi
     bò, ngựa …) từ miền núi về - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                     đi lại ở vùng rừng núi.
     đồng bằng.                        - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                       - Tất chống vắt (1);
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                    40
                                     - Xà phòng.
39   - Chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê - Quần áo lao động phổ thông;
     cừu, kiêm quét dọn chuồng.     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Xà phòng.
40   - Vận động, chải khô cho trâu, - Quần áo lao động phổ thông;
     bò, ngựa đực giống.            - Mũ vải;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
41   - Vắt sữa, trâu, bò dê.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải;
                                     - Găng tay cao su mỏng;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
42   - Sản xuất tinh đông khô (trâu, - Áo quần vải trắng;
     bò, ngựa …).                    - Mũ vải trắng;
                                     - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                     - Găng tay cao su;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Dép nhựa có quai hậu;
                                     - Xà phòng.
43   - Chế biến, thái nghiền thức ăn - Quần áo lao động phổ thông;
     cho gia súc, gia cầm.           - Mũ vải;
                                     - Giầy vải;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Xà phòng.
44   - Chăn nuôi tằm, chọn phân - Quần áo lao động phổ thông;
     loại kén tằm.              - Mũ vải;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Dép nhựa có quai hậu;
                                - Xà phòng.
45   - Sấy kén tằm.                  - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Dép nhựa có quai hậu;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                      - Xà phòng.
46   - Chế biến nhộng tằm;         - Quần áo lao động phổ thông;
     - Sản xuất và xử lý trứng tằm - Mũ vải;
     giống, bắt ngài cho đẻ.       - Găng tay cao su;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Xà phòng.
                                                   41
47    - Guồng tơ, ươm tơ bằng máy - Quần áo lao động phổ thông;
      thủ công.                   - Mũ vải;
                                  - Xà phòng.
48    - Nuôi ong.                     - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                      - Lưới sắt che mặt;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
49    - Chế biến sản phẩm ong (mật - Áo choàng vải;
      ong, sữa ong chúa, phấn - Mũ vải trắng;
      hoa…).                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
XI.3 - Thú y
50    -Chữa bệnh cho gia súc:         - Áo choàng vải trắng;                    (1)
                                                                                   Trang bị cho chữa
      + Xét nghiệm chống dịch cho     - Mũ vải trắng;                           bệnh trong bệnh viện
      gia súc;                        - Kính chống các vật văng bắn;            gia súc.
      + Giải phẫu xác súc vật chết.   - Găng tay cao su mỏng (1);               (2) Dùng cho cán bộ
                                                                                thú y tham gia dập các
                                      - Găng tay cao su chuyên dùng (2);
                                                                                loại dịch gia súc, gia
                                      - Quần áo bảo hộ lao động có yếm (2);     cầm.
                                      - Ủng cao su;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
51    - Nuôi cấy vi trùng, siêu vi - Áo choàng vải trắng;
      trùng, kiểm nghiệm thuốc thú - Mũ vải trắng;
      y, sản xuất các loại vắc xin, - Kính chống các vật văng bắn;
      huyết thanh.
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
52    - Sản xuất keo phèn làm thuốc - Áo choàng vải trắng;
      thú y.                        - Mũ vải trắng;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Yếm cao su;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Xà phòng.
53    - Sản xuất pha chế các loại - Áo choàng vải trắng;
      thuốc thú y.                - Mũ vải trắng;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Giầy vải bạt;
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
54    - Thái lọc thịt, phủ tạng động - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                   Cấp cho người làm
      vật để chế thuốc.              - Mũ vải;                                  việc ở phòng lạnh.
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                                   42
                                       - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                       - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
55    - Phân tích hóa lý, điều tra côn - Áo choàng vải trắng;
      trùng, tìm tiêu bản.             - Mũ vải trắng;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Găng tay cao su;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
56    - Vận hành lò hấp thuốc thú y.   - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Dép nhựa có quai hậu;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Xà phòng.
57    - Rửa chai lọ, các loại ống - Quần áo lao động phổ thông;
      nghiệm chứa vi trùng.       - Mũ vải;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Yếm cao su;
                                  - Ủng cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.

                                             XII - THỦY SẢN

Số
      Tên nghề, công việc              Tên trang bị                        Ghi chú
TT
XII.1 - Nuôi trồng
1     - Qui hoạch bảo vệ thủy sản.     - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                              Trang bị cho người
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;        làm việc ờ vùng khí
                                       - Ủng cao su;                       hậu rét.
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                       - Xà phòng.
2     - Thu gom nguyên liệu để sản - Quần áo lao động phổ thông;
      xuất HCG.                    - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay cao su mỏng;
                                   - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Xà phòng.
3     - Sản xuất HCG.                  - Áo choàng vải trắng;
                                       - Mũ vải;
                                       - Tạp dề chống axít, kiềm.
                                                      43
                                        - Găng tay cao su;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Dép nhựa có quai hậu;
                                        - Xà phòng.
4     - Nuôi trồng, chăm sóc thủy - Quần áo lao động phổ thông;
      sản: trai ngọc, rong câu, cá - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      tôm … (kể cả việc chế biến - Ủng cao su;
      thức ăn cho thủy sản …).
                                   - Găng tay cao su;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Khăn mặt bông;
                                   - Xà cạp liền tất vải dày nhiều lớp ở lòng bàn
                                   chân;
                                   - Phao cứu sinh;
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Xà phòng.
XII.2- Khai thác, đánh bắt - Chế biến
5     - Khai thác tổ yến, bảo vệ khu - Quần áovải bạt có đệm khuỷu gối;               Trang bị chung để sử
                                                                                    (1)

      vực khai thác tổ yến.          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                   dụng khi cần thiết.
                                     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                     - Ghệt vải bạt;
                                     - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Phao cứu sinh (1);
                                     - Xà phòng.
6     - Xử lý, chế biến, bảo quản tổ - Quần áo lao động phổ thông;
      yến.                           - Mũ vải;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
7     - Đánh bắt thuỷ sản;              - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                        Trang bị chung để
      - Thu mua hải sản trên biển.      - Mũ chống chấn thương sọ não;              dùng khi cần thiết.
                                        - Ủng cao su;
                                                                                    (2)
                                                                                        Trang bị cho người
                                        - Giầy da thấp cổ chống dầu;                làm việc ở vùng rét.
                                        - Găng tay vải bạt hoặc găng tay cao su;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Phao cứu sinh;
                                        - Bộ quần áo thợ lặn(1);
                                        - Bình dưỡng khí(1);
                                        - Quần áo và mũ chống lạnh(2);
                                        - Tất chống rét(2);
                                        - Xà phòng.
8     - Thợ máy tàu đánh bắt, thu - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                        Trang bị theo vùng
      mua thủy sản.               - Mũ vải;                                         có rét.
                                  - Ủng cao su;
                                                                                    (2)
                                                                                        Trang bị chung để sử
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;                           dụng khi cần thiết.
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Quần áo và mũ chống lạnh (1);
                                  - Phao cứu sinh (2);
                                  - Xà phòng.
9     - Chọn và phân loại thủy sản.     - Quần áo lao động phổ thông;

                                                      44
                                       - Mũ bao tóc;
                                       - Găng tay cao su;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                       - Xà phòng.
10    - Chế biến, bao gói, bốc xếp     - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                              Chỉ trang bị cho
      các loại thủy sản dưới hầm       - Quần áo lót đông xuân;            người bốc xếp.
      lạnh, trong buồng lạnh trên      - Quần áo chống lạnh;
      các tàu biển hoặc trong các xí
                                       - Khăn quàng chống rét;
      nghiệp chế biến.
                                       - Mũ chống lạnh;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Tất chống rét;
                                       - Găng tay cao su;
                                       - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Khăn mặt bông;
                                       - Đệm vai (1);
                                       - Xà phòng.
11    - Sản xuất Aga, Algenat,         - Quần áo lao động phổ thông;
      Chitin;                          - Mũ vải;
      - Chitosan, Gatetin, làm thức    - Găng tay cao su;
      ăn cho gia súc và gia cầm.       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
12    - Sản xuất viên nang, dầu gan - Áo quần vải trắng;
      cá…                           - Mũ vải;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Xà phòng.
13    - Chế biến thủy sản đông lạnh, - Áo quần vải trắng dày;              (1)
                                                                              Không dùng ủng
      làm thực phẩm ăn liền, mực - Quần áo lót đông xuân;                  màu đen.
      cán mành.                      - Mũ bao tóc;
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Tất chống rét;
                                     - Găng tay cao su mỏng;
                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
XII.3 - Sản xuất lƣới, phao
14    - Phun nước căng hấp lưới;       - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                              Làm việc ngoài trời,
      - Ráp lưới, phơi lưới;           - Mũ vải (1);                       trang bị Mũ, nón lá
      - Sản xuất phao, đệm xốp.        - Găng tay vải bạt;                 chống mưa nắng.
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.
15    - Dệt lưới;                      - Quần áo lao động phổ thông;
      - Nhân viên kho lưới.            - Mũ vải;
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.

                                                    45
                            XIII - CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM

Số
      Tên nghề, công việc             Tên trang bị                        Ghi chú
TT
XIII.1 - Sản xuất đƣờng
1     - Tẩy màu, hòa tan, nước cất.   - Áo quần vải trắng;
                                      - Mũ vải trắng;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
2     - Kết tinh, ly tâm, nghiền, - Áo quần vải trắng;
      sấy, đóng bao.              - Mũ vải trắng;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
3     - Vận hành các loại máy bơm - Quần áo lao động phổ thông;
      trong sản xuất đường.       - Mũ vải;
                                  - Ủng cao su;
                                  - Xà phòng.
4     - Ngâm vớt và phơi mầm.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
5     - Thải bã mía.                  - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                              Trang bị chung để
                                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;        dùng khi cần thiết.
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                          (2)
                                                                              Trang bị cho người
                                       - Khẩu trang lọc bụi;              làm việc ngoài trời.
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Ủng cao su (1);
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) (2);
                                      - Xà phòng.
6     - Hòa sữa vôi.                  - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
7     - Đốt lưu huỳnh                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                      - Xà phòng.
8     - Làm vệ sinh đáy máng (đáy - Quần áo lao động phổ thông;             Trang bị chung để
                                                                          (1)

      băng chuyền ở phân xưởng - Mũ vải;                                  dùng khi cần thiết.
      ép và máng cào mía).        - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);

                                                     46
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Xà phòng.
9       - Hồi dung;                     - Quần áo vải trắng;
        - Sàng chuyển tiếp.             - Mũ vải trắng;
                                        - Ủng cao su;
                                        - Xà phòng.
10      - Sàng chọn hạt;         - Quần áo vải trắng;
        - Đóng và khâu bao đường - Mũ vải trắng;
        thành phẩm.              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.
11      - Ép lọc (lọc ép, lọc túi);     - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                     Làm việc ngoài trời
        - Giặt, vá túi ép lọc;          - Mũ vải (1);                             được trang bị Mũ, nón
        - Phân tách mật (máy li tâm);   - Găng tay vải bạt;                       lá chống mưa nắng.
        - Gia nhiệt, bảo sung, bàn      - Giầy vải bạt thấp cổ;
        cân, bốc hơi, nấu đường, trợ    - Ủng cao su;
        tinh.                           - Xà phòng.
12      - Vận hành và sửa chữa máy      - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                     Trang bị chung để
        cào mía;                        - Mũ vải;                                 sử dụng khi cần thiết.
        - Vận hành và sửa chữa máy      - Găng tay vải bạt;
        ép lọc mía và dây chuyền        - Giầy vải bạt thấp cổ;
        trung gian.
                                        - Ủng cao su (1);
                                        - Xà phòng.
13      Khuân vác mía vào máy cán       - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                   Chỉ trang bị cho
        ép, phơi bã mía.                - Mũ hoặc nón chống nắng mưa;             người khuân vác mía
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Đệm vai(1);
                                        - Ủng cao su;
                                        - Xà phòng;
14      Vận hành ép mía thủ công        - Quần áo lao động phổ thông;
                                        - Mũ hoặc nón chống nắng mưa;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Đệm vai(1);
                                        - Ủng cao su;
                                        - Xà phòng;
    15 Nấu nướng đổ khuôn thủ           - Quần áo lao động phổ thông;
       công                             - Mũ vải;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Yếm hoặc tạp để chống ướt, bẩn;
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Đệm vai(1);
                                        - Xà phòng.
XIII.2- Sản xuất rƣợu, bia, nƣớc giải khát
16      - Sản xuất nước uống tinh - Quần áo vải trắng hoặc áo choàng vải trắng;
        khiết.                    - Mũ vải trắng;
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Giầy cao su
                                                      47
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
17   - Vận hành nồi nấu cơm máy - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                            Trang bị chung để
     kiêm việc chuyển đổ nguyên - Mũ vải;                                dùng khi tiếp xúc trực
     vật liệu vào nồi nấu.      - Kính chống axít (1);                   tiếp với axít.
                                - Găng tay chống axít, kiềm (1);
                                - Yếm cao su chống axít (1);
                                - Ủng cao su;
                                - Xà phòng.
18   - Bơm bã rượu.                  - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ vải;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
19   - Vận hành máy dập nút,         - Quần yếm;
     chữa nút chai;                  - Mũ vải;
     - Đóng và chữa két, thùng       - Giầy vải bạt thấp cổ;
     đựng bia, rượu, nước ngọt …     - Găng tay vải bạt;
                                      - Xà phòng.
20   - Làm giấy bọc bia.             - Áo quần vải trắng;
                                     - Mũ vải;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Găng tay cao su mỏng;
                                     - Xà phòng.
21   - Cắt mầm làm bia.              - Áo choàng vải;
                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Xà phòng.
22   - Dán nhãn, bao gói kẻ chữ.     - Áo choàng vải;
                                     - Xà phòng.
23   - Làm việc trong buồng men - Áo vải trắng dày;
     giống, hầm men bia, buồng - Quần vải;
     ép lọc nén.                - Quần áo chống lạnh;
                                - Mũ chống lạnh;
                                - Ủng cao su;
                                - Tất chống rét (dài);
                                - Xà phòng.
24   - Chiết bia hơi;                - Áo vải trắng;
     - Chiết rượu, bia, nước ngọt    - Quần vải;
     vào chai lấy men bia, hòa       - Mũ vải;
     CO2, luộc chai, dán nhãn        - Ủng cao su;
     (theo dây chuyền máy chiết
                                     - Xà phòng.
     bia), bốc chai ở bàn tròn;
     - Vận hành máng lọc nhiệt độ
     (buồng đông).
25   - Chuyển đổ nguyên vật liệu     - Quần áo lao động phổ thông;
     vào máy nghiền và vận hành      - Mũ vải;
     máy nghiền nguyên liệu làm      - Khẩu trang lọc bụi;
     rượu bia, nước chấm, nước
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
     đường;
                                     - Xà phòng.
     - Làm việc trong buồng sấy
     thóc (sấy thóc, đảo thóc, xúc

                                                       48
      và vận chuyển thóc ra vào
      buồng sấy).
26    - Rửa chai máy và thủ công, - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                               Trang bị cho người
      soi chai (chai không và chai - Ủng cao su;                           rửa chai thủ công.
      có rượu, bia, nước ngọt …);   - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn(1);
                                                                           (2)
                                                                               Trang bị cho người
      - Chọn chai, xếp chai.       - Liều xạ kế cá nhân (2);               vận hành thiết bị soi
                                                                           chai
                                   - Xà phòng.
27    - Nấu bia:                    - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                              Trang bị để dùng
      + Đường hóa, lên men rượu;    - Mũ vải;                              khi vận van nóng.
      + Chưng cất cồn.              - Găng tay vải bạt (1);
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
28    - Sản xuất mốc làm rượu.      - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
29    - Nấu đường :                 - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                              Trang bị chung để
      + Cất este cam;               - Mũ vải;                              dùng khi tiếp xúc với
      + Cất dầu chuối;              - Khẩu trang lọc bụi;                  axít, xút dầu Fuzet.
      + Rửa bể rượu;                - Ủng cao su;
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Kính chống các vật văng bắn (1);
                                    - Xà phòng.
30    - Vệ sinh thùng ủ.            - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Dây an toàn chống ngã cao;
                                    - Xà phòng.
XIII.3 - Sản xuất bánh kẹo, đƣờng nha (đƣờng nƣớc ), kem
31    - Hòa tan và nấu đường;   - Quần áo lao động phổ thông;
      - Vận chuyển, đóng gói và - Mũ vải;
      rửa thùng đựng đường nha. - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Ủng cao su;
                                - Xà phòng.
32    - Nấu kẹo và làm nguội kẹo - Quần áo lao động phổ thông;
      (làm thủ công).            - Mũ vải;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                  - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.

      - Đứng máy trộn nguyên liệu   - Áo vải trắng;
      làm         bánh      kẹo.    - Quần vải;
33
      - Đứng máy đánh trứng làm     - Mũ vải;
      bánh ga tô.                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;

                                                   49
                                      - Xà phòng.
                                   - Áo quần vải trắng;
      - Pha chế nguyên liệu làm
                                   - Mũ vải;
      bánh                    kẹo;
34                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - Đứng máy cán, cắt, dập
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
      hình các loại bánh kẹo.
                                   - Xà phòng.
                                     - Áo quần vải trắng;
                                     - Mũ vải;
       - Cán, cắt, dập hình các loại
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
35    bánh kẹo bằng phương pháp
                                     - Găng tay sợi trắng;
      thủ công.
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
36    - Xử lý bột, ép lọc tẩy màu.
                                      - Ủng cao su;
                                      - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                      - Xà phòng.
                                  - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ vải;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
      - Hòa bột, đường hóa, trung                                                    (1) Trang bị chung để
37                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
      hòa bốc hơi.                                                                   sử dụng khi cần thiết.
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Găng tay chống axít, kiềm;
                                  - Xà phòng.
      - Nướng bánh và điều chỉnh
      bánh ở khay, xử lý khay n-      - Áo choàng vải trắng;
      ướng, thu bánh đã nướng         - Mũ vải;
      (theo dây chuyền);              - Khẩu trang lọc bụi;
38
      - Gói và đóng gói bánh kẹo;     - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc Dép nhựa có quai
      - Bốc xếp, vận chuyển, bảo      hậu;
      quản bánh kẹo trong phân x-     - Xà phòng.
      ưởng, xí nghiệp.
                                      - Áo choàng vải trắng;
      - Làm kem:
                                      - Mũ vải;                                      (1) Trang bị cho người
      + Pha chế nước đường và
39                                    - Ủng cao su;                                  làm việc tiếp xúc trực
      nguyên liệu đổ vào khuôn;
                                      - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn(1);           tiếp với nước.
      + Điều khiển máy.
                                      - Xà phòng.
XIII.4 - Sản xuất bánh mỳ, mỳ, miến, đậu phụ
      - Phối trộn bột: đổ bột, vận
      hành máy trộn, nhào, rây bột;
      - Đứng máy cán, vê, tu nở,
      khía bánh;
                                      - Áo vải trắng;
      - Nướng bánh (thủ công và cơ
                                      - Quần vải dày;
      giới), chuyển bánh vào kho;
                                      - Mũ vải;
      - Làm việc ở máy cán, cắt,
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
40    hấp mỳ sợi, mỳ ăn liền;
                                      - Găng tay vải bạt;
      - Sửa khuôn mì, đốt lò chao
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc Dép nhựa có quai
      dầu, nấu sa tế;
                                      hậu;
      - Làm việc ở máy nghiền đậu,
                                      - Xà phòng.
      phun sấy và lấy bột đậu;
      - Hòa nấu, cô đặc, ly tâm,
      bơm cao áp, bảo ôn hòa
      nhuyễn.

41    - Đóng gói, bốc xếp (ở khâu     - Áo choàng vải trắng;
      đóng gói) các loại mỳ sợi, mì   - Mũ vải;
                                                    50
      thanh, mì ăn liền, miến;         - Khẩu trang lọc bụi;
      - Pha chế, đóng gói bột nêm;     - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc Dép nhựa có quai
      - Bao gói bột.                   hậu;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                                                                      (1) Trang bị để dùng
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
42    - Sàng chọn và rửa hạt đậu.                                                     khi tiếp xúc trực tiếp
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                                      với nước.
                                       - Ủng cao su (1);
                                       - Xà phòng.
      - Làm miến: ngâm, xay, sàng,     - Áo vải trắng;
      lọc, lắng ly tâm, nhào bột kéo   - Quần vải dày;
                                                                                      (1) Trang bị để dùng
      sợi, ngâm tẩy, vò tơi miến,      - Mũ vải;
43                                                                                    khi tiếp xúc trực tiếp
      vận chuyển miến ra vào           - Ủng cao su;
                                                                                      với nước.
      buồng làm lạnh;                  - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn(1);
      - Sản xuất đậu phụ.              - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải hoặc mũ bao tóc;
                                                                                      (1) Trang bị cho người
44
      - Sản xuất các loại bột sắn,     - Găng tay vải bạt;                            làm việc tiếp xúc trực
      dong riềng, khoai lang.          - Ủng cao su;                                  tiếp với nước.
                                       - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn(1);
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
      - Ra vào lò sấy (đẩy goòng       - Khẩu trang lọc bụi;
45
      mì sợi, mì thanh, miến)          - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.
XIII.5 - Xay sát gạo, mì
      - Vận hành máy xay, sát, cân
      sàng và đóng bao thóc, ngô,
      gạo...                           - Quần áo lao động phổ thông;
      - Vận hành máy vận thăng,        - Mũ vải;
      chân bù đãi, lấy tấm, cám,       - Găng tay vải bạt;
46
      trấu;                            - Khẩu trang lọc bụi;
      - Làm việc ở máy xay nhỏ         - Giầy vải bạt thấp cổ;
      như: sàng, sấy, cân, đóng        - Xà phòng.
      bao, vận chuyển, chất xếp
      thóc, gạo tấm, cám, trấu.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Rửa lúa mì (rửa lúa ở máy      - Mũ vải;
47
      rửa).                            - Dép nhựa có quai hậu;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Vận hành máy chế biến bột
                                       - Mũ vải;
      mì (máy sàng tạp chất, bóc
48                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
      vỏ, bù đãi, nghiền sàng, đóng
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
      bao).
                                       - Xà phòng.
XIII.6 - Chế biến dầu lạc, dầu quả cây, dầu cám, dầu sả …
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
      - Vận chuyển, làm tróc vỏ và     - Khẩu trang lọc bụi;
49
      nghiền nguyên liệu.              - Găng tay vải bạt;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.

                                                     51
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Cân, chưng, gói dầu (trừ gói   - Mũ vải;
      dầu cám) và ép dầu;              - Khẩu trang lọc bụi;                     (1) Trang bị chung để
50
      - Tinh luyện các loại dầu (trừ   - Ủng cao su (1);                         sử dụng khi cần thiết.
      dầu xả): nấu, lọc.               - Găng tay cao su(1);
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Găng tay vải bạt;                       (1) Trang bị chung để
51    - Gói dầu cám.
                                       - Giầy da cao cổ;                         sử dụng khi cần thiết
                                       - Ủng cao su (1);
                                       - Găng tay cao su(1);
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Ủng cao su;
52    - Tinh luyện dầu xả.
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Xà phòng.
XIII.7- Sản xuất mì chính
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
      - Công việc tách keo (hòa
53                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
      giải).
                                       - Ủng cao su;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo chống axít, kiềm và hoá chất;
                                       - Mũ vải;
      - Phân giải, ép lọc, cô đặc,
54                                     - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
      trung hòa lần 1(hoà giải);
                                       - Ủng chống axít, kiềm;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo chống axít, kiềm và hoá chất;
                                       - Mũ vải;
      - Hút lọc ly tâm (hoà giải)
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
55    tiếp xúc với nước có axít và
                                       - Găng tay chống axít, kiềm;
      hơi axít.
                                       - Ủng chống axít, kiềm;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Hòa bột, đường hóa lên
                                       - Mũ vải;
      men, trung hòa, ép lọc, cô
                                       - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
      đặc, ly tâm (lên men mì
                                       - Găng tay cao su;                        (1) Trang bị để dùng
56    chính);
                                       - Găng tay vải bạt;                       khi cần thiết.
      - Trung hòa, ép lọc, tẩy màu,
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
      cô đặc, ly tâm (giai đoạn tinh
                                       - Ủng cao su (1);
      chế của mì chính hòa giải).
                                       - Xà phòng.
                                       - Áo quần vải trắng;
      - Nghiền, sấy, đóng gói mì       - Mũ vải;
57
      chính.                           - Dép nhựa có quai hậu;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
58    - Lấy bột và trở bột ướt.        - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                       - Ủng cao su;
                                       - Xà phòng.
XIII.8 - Sản xuất nƣớc chấm

                                                     52
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
      - Sản xuất men, mốc để làm      - Khẩu trang lọc bụi;
59
      nước chấm.                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo chống axít, kiềm;
                                      - Mũ vải;
                                      - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
60    - Phân giải hóa lọc.            - Găng tay chống axít, kiềm;
                                      - Ủng chống axít, kiềm;
                                      - Kính chống axít;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo chống axít, kiềm;
                                      - Mũ vải;
      - Ly tâm và trung hòa (máy ly   - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
 61
      tâm).                           - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                      - Ủng chống axít, kiềm;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ bao tóc;
                                      - Găng tay;
      - Làm việc ở bể nước chấm
62                                    - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
      (xì dầu, nước mắm).
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
XIII.9 - Chế biến chè
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
      - Bốc dỡ, đảo, rũ chè tươi;
                                      - Mũ vải;                                      (1) Trang bị thêm
      - Gói chè, xếp chè vào bồ;
63                                    - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc Dép nhựa có quai   Găng tay vải bạt, giầy
      - Bốc vác, vận chuyển
                                      hậu;                                           vi bạt thấp cổ.
      chè(1).
                                      - Xà phòng.
      - Hấp héo chè, vò chè (máy      - Quần áo lao động phổ thông;
      và thủ công), ủ men (máy        - Mũ vải;
      sàng bằng);                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                                     (1) Trang bị cho người
64    - Sao sấy chè (máy vò thủ       - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc Dép nhựa có quai
                                                                                     sàng phân loại chè.
      công);                          hậu;
      - Sàng phân loại chè, trộn      - Kính chống các vật văng bắn(1);
      chè.                            - Xà phòng.
XIII.10- Chế biến cà phê
                                      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                      - Mũ vải;
65    - Chọn cà phê.                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Dép nhựa có quai hậu;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
      - Xát cà phê tươi, ngâm đãi
66                                    - Ủng cao su;
      vỏ.
                                      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                      - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
67    - Xát cà phê khô.               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.

                                                    53
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
68    - Chế biến cà phê tan.           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
XIII.11 - Chế biến hạt điều
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Vận hành máy sàng phân         - Mũ vải;
69    loại, chao dầu và tách vỏ hạt    - Găng tay vải bạt;
      điều.                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Xà phòng.
                                       - Áo quần vải trắng;
                                       - Mũ vải;
      - Chọn phân loại hạt điều
70                                     - Khẩu trang lọc bụi;
      thành phẩm.
                                       - Dép nhựa có quai hậu;
                                       - Xà phòng.
XIII.12 - Chế biến nguyên liệu thuốc lá và sản xuất thuốc điếu
      - Phân loại lá thuốc, tước lá,
      xé lá, phối chế thuốc (đầu dây
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      chuyền), may vá bao bố;
                                       - Mũ vải;
      - Kiểm tra chất lượng nguyên     - Khẩu trang lọc bụi;
71    liệu thuốc lá trên dây chuyền    - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
      chế biến;                        nhựa có quai hậu);
      - Vận hành máy đóng bao,
                                       - Nút tai chống ồn;
      bóng kính bao, đóng tút, bóng
                                       - Xà phòng.
      kín tút, đóng thùng carton,
      đóng gói thủ công.
      - Vận chuyển, xếp dỡ nguyên      - Quần áo lao động phổ thông;
      liệu thuốc lá:                   - Mũ vải;
      - Thu gom, xử lý bụi, mảnh       - Khẩu trang lọc bụi;
      vụn thuốc lá                     - Kính chống các vật văng bắn;
72    - Vận hành máy sấy lại, ra       - Găng tay vải bạt;
      thuốc ở đầu và cuối máy sấy      - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
      lại;                             nhựa có quai hậu);
      - Đóng kiện thuốc, sấy điếu      - Nút tai chống ồn;
      thuốc.                           - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
      - Xử lí thuốc lá mốc;            - Găng tay vải bạt;
73
      - Đứng máy hấp lá.               - Nút tai chống ồn;
                                       - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
                                       nhựa có quai hậu)
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
      - Vận hành lò men, lò sấy        - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
74
      thuốc lá.                        nhựa có quai hậu);
                                       - Nút tai chống ồn;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
75
      - Chuyển thuốc ra vào lò         - Mũ vải;
      men, lò sấy điện.                - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                     54
                                       - Găng tay vải bạt;
                                       - Xà phòng.
                                       - Áo choàng vải xanh;
                                       - Mũ vải;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
      - Pha chế và vận chuyển h-       - Găng tay cao su;
76
      ương liệu.                       - Dép nhựa có quai hậu;
                                       - Kính chống các vật văng bắn;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
      - Vận hành và làm việc tại       - Khẩu trang lọc bụi;
      máy đập cuống, máy nhuyễn,       - Kính chống các vật văng bắn;
 77   máy thái sợi, máy cuốn điếu,     - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
      xe điếu, máy sàng vụn phân       nhựa có quai hậu);
      ly, sàng thuốc vụn, thùng tải.
                                       - Nút tai chống ồn;
                                       - Xà phòng.
                                       - Yếm choàng vải xanh;
                                       - Mũ vải;
      - Can giấy, dán túi ni lông,     - Giầy bịt đầu, đế nhựa, chống trượt (hoặc Dép
78                                     nhựa có quai hậu);
      phụ máy xén giấy.
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
      - Đốt (chụm) lò sấy nguyên     - Quần áo lao động phổ thông;
      liệu thuốc lá;                  - Mũ vải:
      - Vận hành nồi hơi (dầu, than   - Giày vải:
79    đá);                            - Khẩu trang lọc bụi:
      - Đốt lò hơi bằng than đá (xúc - Găng tay vải bạt;
      than vào lò, hốt xỉ than khỏi   - Kính chống bức xạ;
      lò).                            - Xà phòng.
XIII.13 - Sản xuất muối ăn
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      - Lấy nước chạt, phi, cào, xúc
80                                     - Ủng cao su;
      và vận chuyển muối.
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Xây dựng đồng muối (đào
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
81    đắp mương, làm ô nề, tu sửa
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
      bờ ruộng muối).
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
      - Nấu muối, sản xuất nước        - Mũ vải;
82
      ót.                              - Ủng cao su;
                                       - Xà phòng.
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                       - Mũ vải;
      - Sản xuất bột canh (rang
83                                     - Ủng cao su;
      muối, trộn,...)
                                       - Tấm ni lông che người;
                                       - Xà phòng.
XIII.14 - Chế biến sữa, thực phẩm tƣơi
                                       - Quần áo lao động phổ thông;
84    - Vắt sữa trâu, bò, dê.          - Mũ vải;
                                       - Găng tay cao su mỏng;
                                       - Ủng cao su;
                                                      55
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
                                      - Áo choàng vải trắng;
                                      - Mũ vải;
85
     - Chế biến sữa trâu, bò, dê;     - Ủng cao su;
     - Kiểm nghiệm sữa.               - Găng tay cao su mỏng;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
     - Chế biến thực phẩm tươi        - Găng tay cao su;
     sống (từ khâu chế biến đến       - Đai lưng gài dụng cụ giết mổ gia súc, gia cầm;
86   khâu vệ sinh trong phân x-       - Ủng cao su;
     ưởng chế biến): thịt gia súc,    - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
     thịt gia cầm, rau quả....        - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo vải trắng hoặc áo choàng vải trắng;
                                      - Mũ vải;
     - Dán nhãn, bao gói sản phẩm
87                                    - Ủng cao su;
     sau chế biến.
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
     - Đóng kiện và vận chuyển
88                                    - Găng tay vải bạt;
     trong xí nghiệp.
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Xà phòng.
                                      - Áo choàng vải trắng;
                                      - Mũ vải;
     - Kiểm tra chất lượng sản        - Găng tay cao su;
89
     phẩm tươi sống.                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Dép nhựa có quai hậu;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
     - Cắt, dập, ghép mí, hàn, sơn,
90                                    - Găng tay vải bạt;
     sấy hộp sắt.
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
91   - Thử kín hộp sắt.
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Làm việc trong các buồng
92                                    - Khẩu trang lọc bụi;
     lạnh dưới 50C.
                                      - Tất chống rét;
                                      - Xà phòng.
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
93
     - Vận hành, sửa chữa máy         - Găng tay vải bạt;
     lạnh và hệ thống lạnh.           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                      - Nút tai chống ồn;

                                                    56
                                       - Xà phòng.

                                      XIV - CHẾ BIẾN DA - LÔNG VŨ

Số
     Tên nghề, công việc              Tên trang bị                                    Ghi chú
TT
1    - Chuẩn bị thuộc da, xẻ da, - Quần áo lao động phổ thông;
     nạo da, lột da, pha chế hóa - Mũ vải;
     chất để thuộc da, muối da - Khẩu trang lọc bụi;
     tươi...
                                 - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                 - Găng tay cao su dày;
                                 - Ủng cao su;
                                 - Xà phòng.
2    - Hoàn thành thuộc da, pha - Quần áo lao động phổ thông;
     cắt da, chế biến đồ da...  - Mũ vải;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                - Xà phòng.
3    - Chế biến lông vũ:     - Quần áo lao động phổ thông;
     +Vận hành máy phân loại - Mũ vải;
     lông, khử bụi;          - Găng tay vải bạt;
     +Thủ kho xuất nhập;     - Giầy vải bạt thấp cổ;
     +Kiểm nghiệm lông vũ.   - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Kính chống các vật văng bắn;
                             - Xà phòng.

                                               XV- DỆT – MAY

Số
     Tên nghề, công việc              Tên trang bị                                    Ghi chú
TT
1    - Điều khiển các loại máy dệt    - Quần áo lao động phổ thông;
     vải, chăn, len, đay, dệt kim,    - Mũ bao tóc;
     thảm;                            - Yếm vải có túi;
     - Điều khiển các loại máy        - Khẩu trang lọc bụi;
     lờ, suốt, kiểm vải, gấp vải,
                                      - Dép nhựa có quai hậu hoặc giầy vải bạt thấp
     go nối kéo sợi, ghép sợi, sợi
                                      cổ;
     thô, óng, đậu xa, guồng,
     cung chải.                       - Nút tai chống ồn;
                                      - Xà phòng.
2    - Điều khiển các loại máy        - Quần áo lao động phổ thông;
     hồ, mài kim, máy chải;           - Mũ bao tóc;
     - Bốc ống, đổ sợi, nối gờ, mắc   - Găng tay vải;
     sợi, đổ vải, chế dầu, lau máy,   - Khẩu trang lọc bụi;
     sản xuất suốt da, sửa go khổ
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
     lamen, phá kiện bông.
                                      - Xà phòng.
3    - Tẩy vải, giặt vải, nhuộm - Quần áo lao động phổ thông;
     vải, in hoa vải, làm bóng - Mũ vải;
     vải, sản xuất nước gia ven, - Găng tay cao su dày;
     lấy bông hầu...
                                 - Khẩu trang lọc bụi;

                                                     57
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
4        - Đóng hòm, mở hòm, phá - Quần áo lao động phổ thông;
         kiện vải.               - Mũ vải;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.
5        - Xếp vải, cắt vải, là quần - Mũ vải;
         áo, điều khiển máy may, - Quần áo lao động phổ thông;
         máy thùa khuyết, đính cúc, - Khẩu trang lọc bụi;
         vắt sổ.
                                     - Giầy vải mỏng đi trong nhà;
                                     - Xà phòng.
    6    - Tẩy, giặt vải, phơi vải, - Quần áo lao động phổ thông;
         phơi quần áo.              - Mũ vải;
                                    - Tạp dề hoặc yếm chống ướt;
                                    - Găng tay cao su dày;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
    7     Vận hành máy đập, tước,    - Quần áo lao động phổ thông;     Trang bị chung đủ để
                                                                      (1)

         cắt vỏ dừa.                 - Mũ vải hoặc mũ bao tóc         dùng khi cần thiết.
                                     - Kính chống các vật văng bắn
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Bịt tai chống ồn;
                                     - Ủng cao su (1)
                                     - Xà phòng;
    8    Vận hành máy ép kiện chỉ    - Quần áo lao động phổ thông;
         xơ dừa                      - Mũ vải hoặc mũ bao tóc;
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Xà phòng;
    9.   Phơi chỉ xơ dừa             - Quần áo lao động phổ thông;     Trang bị chung để dùng
                                                                      (1)

         Sàng, xúc phơi mụn dừa;     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;     khi cần thiết.
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Ủng cao su (1)
                                     - Xà phòng;

                                              XVI- GIẦY DÉP

Số
         Tên nghề, công việc         Tên trang bị                     Ghi chú
TT
1        - Pha cắt da, điều khiển - Mũ bao tóc;
         máy rẩy da.              - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                     58
                                      - Kính chống các vật văng bắn;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
2       - May mu giầy, đột dập ôrê.   - Mũ bao tóc;
                                      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Bịt tai chống ồn;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
3       - Gò ráp, khâu đế, mài đế, - Mũ bao tóc;
        đánh bóng giầy.            - Quần áo lao động phổ thông;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
4       - Bồi vải, khuấy keo;    - Quần áo lao động phổ thông;
        - Điều khiển máy gò, ép, - Mũ bao tóc;
        dán, quét keo.           - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Xà phòng.
5       - Điều khiển máy sấy, hấp, - Quần áo lao động phổ thông;
        lưu hóa, in nhãn, mác giầy - Mũ bao tóc;
        hoặc ủng.                  - Găng tay vải bạt;
                                   - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Xà phòng.

                                         XVII- SẢN XUẤT HÓA CHẤT

Số
        Tên nghề, công việc           Tên trang bị                     Ghi chú
TT
XVII.1 - Hóa chất cơ bản
    1   - Trộn nguyên liệu sản - Quần áo chống axít, kiềm;
        xuất phèn;              - Mũ chống chấn thương sọ não;
        - Làm ở lò cô phèn đơn. - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Ủng chống axít, kiềm;
                                - Xà phòng.
    2   - Làm ở lò phản xạ phèn.      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Ủng chống axít, kiềm;
                                      - Kính chống bức xạ;
                                      - Xà phòng.
    3   - Hòa tan dung dịch phèn      - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;

                                                      59
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Ủng chống axít, kiềm;
                                  - Xà phòng.
4    - Sản xuất Natri Silicat.    - Quần áo lao động phổ thông
                                  - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Ủng cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
5    - Sản xuất bột nhẹ (Canxi- - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                            Dùng khi tôi vôi tháp
     cácbonnat).                - Mũ vải;                                 sục, li tâm.
                                - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                - Khẩu trang lọc bụi(1);
                                - Ủng cao su (1);
                                - Găng tay vải bạt(1);
                                - Xà phòng.
6    - Tuyển nổi Garaphit.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ vải;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy đế da;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Tạp dề hoặc yếm ướt, bẩn;
                                  - Xà phòng.
7    - Khử sắt graphit            - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ vải;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
8    - Sản xuất hóa chất tinh - Quần áo lao động phổ thông;
     khiết.                   - Mũ vải;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                              - Xà phòng.
9    - Cô đặc xút;                - Quần áo lao động phổ thông;             Trang bị chung để sử
                                                                          (1)

     - Trung hòa, điều chế, hòa   - Mũ chống chấn thương sọ não;          dụng khi cần thiết.
     tan muối;                    - Khẩu trang lọc bụi;
     - Sản xuất Hyđrôxít nhôm     - Găng tay vải bạt;
     - Al(OH)3.                   - Giầy vải bạt thấp cổ
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Xà phòng.

10   - Vận hành điện giải - Quần áo lao động phổ thông;                     Trang bị chung để sử
                                                                          (1)

     Clorua natri – NaCl. - Mũ chống chấn thương sọ não;                  dụng khi cần thiết.
                          - Găng tay chống hóa chất;
                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) bạt ngắn;
                          - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;

                                                  60
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Xà phòng.
11   - Sản xuất Natri sunphit – - Quần áo lao động phổ thông;
     Na2SO3.                    - Mũ vải;
                                - Găng tay cao su;
                                - Giầy vải bạt cao cổ;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Xà phòng.
12   - Sản xuất Hyđrô – H2 (để - Quần áo lao động phổ thông;
     tổng hợp axít Clohyđric - - Mũ chống chấn thương sọ não;
     HCl).                     - Kính bảo hộ;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) bạt ngắn;
                               - Mặt nạ phòng độc;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Xà phòng.
13   - Sản xuất axít Nitric - - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị chung để sử
                                                                        (1)

     HNO3.                    - Mũ chống chấn thương sọ não;            dụng khi cần thiết.
                              - Găng tay chống axít, kiềm;
                              - Giầy vải bạt cao cổ;
                              - Ủng cao su (1);
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Kính chống axít;
                              - Xà phòng.
14   - Đóng bình axít các loại, - Quần áo lao động phổ thông;
     vận hành kho axít.         - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) bạt ngắn;
                                - Găng tay chống axít, kiềm
                                - Ủng chống axít, kiềm;
                                - Tạp dề hoặc yếm chống ướt;
                                - Kính chống axít;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Xà phòng.
15   - Sấy khí Clo - Cl2;         - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                           Trang bị để dùng
     - Đóng bình Clo lỏng;        - Mũ vải;                             chung.
     - Hợp thành axít Clohyđric   - Găng tay vải bạt;
     - HCl;                       - Giầy da cao cổ;
     - Xử lí Clo thừa.            - Ủng cao su;
                                  - Kính chống axít;
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                  - Xà phòng.
16   - Làm lạnh Hyđrô -H2 - Quần áo lao động phổ thông;
     trong sản xuất Clo xút. - Mũ chống chấn thương sọ não;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy vải bạt thấp cổ;
                             - Khẩu trang lọc bụi;

                                                  61
                                      - Xà phòng.
17   - Rửa SO2;                       - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                   Trang bị để dùng
     - Tiếp xúc trong sản xuất axít   - Mũ chống chấn thương sọ não;            chung.
     Sunphuric – H2SO4;               - Găng tay vải bạt;
     - Sấy, hấp thụ axít Sunphuric    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
     - H2SO4;                         - Khẩu trang lọc bụi;
     - Pha trộn lưu huỳnh sản xuất    - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
     axít Sunphuric - H2SO4.
                                      - Xà phòng.
18   - Vận hành lò BKZ, cân - Quần áo lao động phổ thông;                       (1)
                                                                                   Trang bị để dùng
     quặng Pirít, thải xỉ Pirít. - Mũ vải;                                      chung.
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Khẩu trang lọc bụi
                                 - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                 - Xà phòng.
19   - Sản xuất Selen.                - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                   Trang bị để dùng
                                      - Mũ vải;                                 chung.
                                      - Găng tay chống axít, kiềm;
                                      - Giầy vải bạt cao cổ;
                                      - Ủng cao su (1);
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                      - Xà phòng.
20   - Bảo dưỡng, lắp đặt thùng - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                  Trang bị dùng chung
     điện phân.                 - Giầy vải;                                     khi cần thiết.
                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                - Găng tay vải;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Ủng cao su cách điện;
                                - Mặt nạ phòng độc (1);
                                - Xà phòng.
21   - Vận hành thiết bị lạnh - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                  Trang bị dùng chung
     trong sản xuất hóa chất. - Giầy vải;                                       khi cần thiết.
                              - Mũ chống chấn thương sọ não;
                              - Găng tay vải;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Ủng cao su cách điện;
                              - Mặt nạ phòng độc (1);
                              - Xà phòng.
22   - Kiểm tra chất lượng các - Quần áo vải trắng;;
     loại sản phẩm trong ngành - Giầy vải;
     hóa chất.                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                               - Găng tay vải;
                               - Găng tay cao su;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Kính bảo hộ lao động;;
                               - Xà phòng.
23   - Sản xuất Kẽm clorua, - Quần áo lao động phổ thông;
     Canxi clorua, PAC      - Mũ chống chấn thương sọ não;
                            - Găng tay vải;
                            - Găng tay cao su;

                                                       62
                                  - Ủng cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Kính bảo hộ lao động;;
                                  - Xà phòng.
24   - Bốc xếp, vận chuyển hóa - Quần áo lao động phổ thông;
     chất                      - Mũ vải;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                               - Đệm vai;
                               - Xà phòng.
25   - Bốc xếp chai, bình chứa - Quần áo lao động phổ thông;
     khí, khí hóa lỏng.        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                               - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                               - Xà phòng.
26   - Lái xe, phụ xe vận - Quần áo lao động phổ thông;
     chuyển khí hóa lỏng. - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) bộ;
                          - Mũ chống chấn thương sọ não;
                          - Kính chống các vật văng bắn;
                          - Găng tay vải bạt;
                          - Giầy da thấp cổ chống trơn trượt;
                          - Xà phòng.
27   - Sản xuất vôi công nghiệp   - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy da chống trơn trượt;
                                  - Xà phòng.
28   - Nấu hồ điện cực            - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy da chống trơn trượt;
                                  - Xà phòng.
29   - Vệ sinh công nghiệp - Quần áo lao động phổ thông;                       1) Trang bị chung để
                                                                               (

     trong các nhà máy sản - Mũ vải;                                           dùng khi cần thiết.
     xuất hóa chất.        - Ủng cao su chống dầu (1);
                           - Găng tay vải bạt;
                           - Giầy vải bạt thấp cổ
                           - Kính chống các vật văng bắn (1);
                           - Xà phòng
30   - Làm việc ở các phòng thí - Áo choàng vải trắng;                       (1)
                                                                                Trang bị chung để
     nghiệm, xét nghiệm, kiểm - Mũ vải trắng;                                dùng khi tiếp xúc nhiều
     nghiệm hàng hóa tiếp xúc - Găng tay cao su;                             với nước, ướt bẩn, axít.
     với các loại hóa chất.
                                - Kính chống các vật văng bắn chống hóa chất
                                dạng lỏng văng vào mắt;
                                - Khẩu trang lọc bụi phòng độc;

                                                   63
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn(1);
                                    - Găng tay chống axít, kiềm(1);
                                    - Xà phòng.
 31   - Lọc bụi điện.               - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
XVII.2 - Phân bón
 32   - Cân đong vào liệu, tời      - Quần áo lao động phổ thông;
      nạp liệu lò cao phân lân      - Mũ vải;
      nung chảy.                    - Găng tay vải bạt;
      - Điều khiển máy gập, gầu     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
      nâng vít tải phân lân.
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
      - Điều khiển máy đỡ
                                    - Xà phòng.
      quặng xuống toa.
 33   - Ra liệu lò cao phân lân - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                Trang bị dùng chung,
      nung chảy.                - Mũ chống chấn thương sọ não;                để sử dụng khi cần thiết
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy da cao cổ hoặc giầy vải bạt cao cổ;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Ủng cao su (1);
                                - Xà phòng.




 34   - Vận hành máy vớt phân - Quần áo lao động phổ thông;                     Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

      lân nung chảy.          - Mũ vải;                                       dụng khi cần thiết.
      - Khử Flo phân lân nung - Găng tay vải bạt;
      chảy.                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Ủng cao su (1);
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
 35   - Điều khiển máy quạt gió.    - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Nút tai chống ồn;
                                    - Xà phòng.
 36   - Sản xuất phân lân vi sinh   - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Xà phòng.
 37   - Phối liệu các loại phân - Quần áo lao động phổ thông;
      bón hữu cơ, vô cơ.        - Mũ vải;
      - Trộn vê viên phân lân
                                                     64
     nung chảy                  - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Xà phòng.
38   - Vận hành lò khí than:    - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                             Trang bị chung để
     + Vận hành lò;             - Mũ vải;                                 dùng khi cần thiết.
     + Ghi lò.                  - Giầy da thấp cổ;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                - Xà phòng.
39   - Vận hành két khí than.   - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                             Trang bị chung để
                                - Mũ vải;                                 dùng khi cần thiết.
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                - Xà phòng.
40   - Làm công việc khống      - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                             Trang bị chung để
     chế tự động phân xưởng     - Mũ vải;                                 dùng khi cần thiết.
     hợp thành;                 - Găng tay vải bạt;
     - Vận hành bơm cao áp,     - Giầy vải bạt thấp cổ;
     trung áp phân xưởng urê
                                - Khẩu trang lọc bụi;
     (phân đạm).
                                - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                - Xà phòng.
41   - Hấp thụ lưu huỳnh bằng - Quần áo lao động phổ thông;
     ADA (phân đạm).          - Mũ vải;
                              - Găng tay cao su;
                              - Ủng cao su;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
42   -   Bơm     dung    dịch - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                             Trang bị chung để
     Sunphôlan (phân đạm).    - Mũ vải;                                   dùng khi cần thiết.
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Ủng cao su chống dầu;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                              - Xà phòng.
43   - Hợp thành Amôniắc - Quần áo lao động phổ thông;                    (1)
                                                                             Trang bị chung để
     (NH3).              - Mũ vải;                                        dùng khi cần thiết.
                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                         - Khẩu trang lọc bụi;
                         - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                         - Xà phòng.
44   -Điều chế Amôniắc, đóng - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                             Trang bị chung để
     bình Amôniắc lỏng;      - Mũ vải;                                    dùng khi cần thiết.
     - Hợp thành Urê.        - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy vải bạt cao cổ;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Kính chống các vật văng bắn;

                                                 65
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                  - Xà phòng.
45   - Cô đặc tạo hạt Urê.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                  - Mũ vải;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Xà phòng.
46   - Đóng bao, khâu bao - Quần áo lao động phổ thông;
     thành phẩm phân bón. - Mũ vải;
                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                          - Khẩu trang lọc bụi;
                          - Xà phòng.
47   - Điều chế Supephốtphát;     - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị chung để sử
                                                                       (1)

     - Trung hòa Supephốtphát.    - Mũ vải;                            dụng khi cần thiết.
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
48   - Vận hành trạm bơm nư-      - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị chung để sử
                                                                       (1)

     ớc tuần hoàn (trong sản      - Mũ vải;                            dụng khi cần thiết.
     xuất phân đạm);              - Khẩu trang lọc bụi;
     - Vận hành trạm bơm nước     - Găng tay vải bạt;
     thải.
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Xà phòng.
49   - Vận hành máy nén khí - Quần áo lao động phổ thông;
     hỗn hợp.               - Mũ vải;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Găng tay vải bạt;
                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                            - Nút tai chống ồn;
                            - Xà phòng.
50   - Tái sinh lưu huỳnh;        - Quần áo lao động phổ thông;
     - Đúc thỏi lưu huỳnh.        - Mũ vải;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt cao cổ;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
51   - Tháo rửa đồng, rửa kiềm.   - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                          Trang bị chung để
                                  - Mũ vải;                            dùng khi cần thiết.
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Giầy vải bạt cao cổ;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                  - Xà phòng.
52   - Vận hành trạm xử lý - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị chung để sử
                                                                       (1)

     nước giải nhiệt; trạm bơm - Mũ chống chấn thương sọ não;          dụng khi cần thiết.

                                                  66
     nước tuần hoàn.             - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Ủng cao su (1);
                                 - Xà phòng.
53   - Vận hành máy nghiền bi.   - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung để sử
                                                                  (1)

                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;   dụng khi cần thiết.
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Nút tai chống ồn(1);
                                 - Xà phòng.
54   - Vận hành máy sấy thùng - Quần áo lao động phổ thông;
     quay.                    - Mũ chống chấn thương sọ não;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy thấp cổ vải bạt;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
55   - Vận hành máy trộn - Quần áo lao động phổ thông;
     quặng mịn.          - Mũ chống chấn thương sọ não;
                         - Găng tay vải bạt;
                         - Giầy thấp cổ vải bạt;
                         - Khẩu trang lọc bụi;
                         - Xà phòng.
56   - Vận hành máy ép quặng - Quần áo lao động phổ thông;
     mịn.                    - Mũ chống chấn thương sọ não;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy thấp cổ vải bạt;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Xà phòng.
57   - Vận hành máy sàng - Quần áo lao động phổ thông;
     quay, sàng rửa.     - Mũ chống chấn thương sọ não;
                         - Găng tay vải bạt;
                         - Giầy thấp cổ vải bạt;
                         - Khẩu trang lọc bụi;
                         - Xà phòng.
58   - Vận hành máy đập hàm.     - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung để sử
                                                                  (1)

                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;   dụng khi cần thiết.
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Nút tai chống ồn(1);
                                 - Xà phòng.
59   - Vận hành băng tải.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
60   - Vận hành máy nâng.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                                  67
                                   - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
 61   - Vận hành máy xúc lật.      - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

                                   - Mũ chống chấn thương sọ não;             dụng khi cần thiết.
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Giầy thấp cổ vải bạt;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Ủng cao su (1);
                                   - Xà phòng.
 62   - Vận hành máy xúc quặng - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

      đá.                      - Mũ chống chấn thương sọ não;                 dụng khi cần thiết.
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy thấp cổ vải bạt;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Ủng cao su (1);
                               - Xà phòng.
 63   - Sản xuất phân bón hỗn - Quần áo lao động phổ thông;
      hợp NPK                 - Giầy vải;
                              - Mũ chống chấn thương sọ não;;
                              - Găng tay vải;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
XVII.3 - Thuốc bảo vệ thực vật
64.   - Tổng hợp các hoạt chất     - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

      hóa học (dưới các dạng       - Mũ vải;                                  dụng khi cần thiết.
      bột, hạt, lỏng) dùng làm     - Găng tay vải bạt;
      nguyên liệu để sản xuất
                                   - Găng tay cao su;
      thuốc bảo vệ thực vật.
                                   - Giầy da vải bạt cao cổ;
                                   - Giầy da hoặc ủng cao su chống dầu (1);
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Kính bảo hộ;
                                   - Mặt nạ phòng độc chuyên dụng (1);
                                   - Xà phòng.
65.   - Phối liệu, gia công, sản   - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

      xuất thuốc bảo vệ thực vật   - Mũ vải;                                  dụng khi cần thiết.
      dưới các dạng: lỏng,         - Găng tay vải bạt;
      huyền phù, bột mịn, hạt,
                                   - Găng tay cao su;
      viên nén...
                                   - Giầy da vải bạt cao cổ;
                                   - Giầy da hoặc ủng cao su chống dầu (1);
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Kính bảo hộ;
                                   - Mặt nạ phòng độc chuyên dụng (1);
                                   - Xà phòng.
66.   - Sang chai, đóng gói các    - Quần áo lao động phổ thông;
      loại thuốc bảo vệ thực vật   - Mũ vải;
      dưới các dạng (bao gồm       - Găng tay cao su mỏng;
      tất cả các công đoạn trên
                                   - Găng tay vải bạt;
      dây truyền như: đưa vào
                                                    68
       chai, vào túi, đóng nắp, ép - Giầy vải bạt cao cổ;
       túi, dán nhãn, đóng hộp, - Kính bảo hộ;
       đóng thúng carton)          - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                   - Xà phòng.
67.    - Kiểm định, pha chế mẫu - Áo choàng vải trắng;
       phòng thí nghiệm thuốc - Mũ vải trắng;
       bảo vệ thực vật.         - Giầy vải;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Găng tay cao su mỏng chống hóa chất;
                                - Xà phòng.
XVII.4 - Chất dẻo - Cao su - Bao bì
 68    - Phối liệu hóa chất sản      - Quần áo lao động phổ thông;
       xuất cao su, nhựa (PVC,       - Mũ vải;
       PE, PP);                      - Găng tay sợi hoặc vải bạt;
       - Vận hành máy luyện cao      - Giầy vải bạt cao cổ;
       su (luyện kín, sơ hỗn
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
       luyện, nhiệt luyện);
                                     - Thuốc đánh răng;
       - Tạo hình săm lốp ôtô,
       săm lốp xe đạp, ống dẫn,      - Bàn chải đánh răng;
       dây curoa, má phanh...        - Kính chống các vật văng bắn;
       - Cán hình vải mành, tráng    - Bông y tế;
       kéo vải mành;                 - Xà phòng.
       - ép săm ôtô, săm xe đạp.
 69    - Sản xuất rulô cao su, ống - Quần áo lao động phổ thông;
       sát gạo.                    - Mũ vải;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Xà phòng.
 70    - Sàng sẩy hóa chất sản       - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                             Trang bị khi lưu hóa
       xuất cao su;                  - Mũ chống chấn thương sọ não (1);   lốp ô tô (loại lốp lớn).
       - Lưu hóa các sản phẩm        - Găng tay vải bạt;
       sản xuất từ cao su (săm       - Giầy vải bạt thấp cổ;
       lốp, băng tải...);
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
       - Ca, cắt, cán tạo hình các
                                     - Thuốc đánh răng;
       sản phẩm cao su;
                                     - Bàn chải đánh răng;
       - Sản xuất đệm mút.
                                     - Xà phòng.

 71    - Lý trình, thí nghiệm c- - Quần áo lao động phổ thông;
       ường lực các mặt hàng cao - Mũ chống chấn thương sọ não;
       su vắt vải, cuộn vải, tráng - Găng tay sợi hoặc vải bạt;
       PVC tại tổ sản xuất.
                                   - Nút tai chống ồn;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
 72    - Tổng hợp PVC;               - Quần áo lao động phổ thông;
       - Pha màu, nấu nhựa phế       - Mũ vải;
       thải;                         - Găng tay vải bạt;
       - Sản xuất lá cách PVC;       - Giầy vải bạt thấp cổ;
       - Vận hành máy đùn nhựa       - Khẩu trang lọc bụi;
       (PP, PE, PVC);                - Xà phòng.
       - Vận hành máy thổi màng
       nhựa PP, PE, PVC máy
                                                     69
     cắt, dán màng nhựa PP,
     PE, PVC.
73   - Vận hành máy tráng          - Quần áo lao động phổ thông;
     màng (giấy chống ẩm,          - Mũ vải;
     giấy sáp), tạo sợi (PP, PE,   - Giầy vải bạt thấp cổ;
     PVC);
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
     - Kéo sợi, quấn chỉ sợi
                                   - Xà phòng.
     tổng hợp (PP, PE,PVC).
74   - Sản xuất vỏ bao PVC,        - Quần áo lao động phổ thông;
     PP, PE;                       - Mũ vải;
     - Dệt vỏ bao PP, PE           - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Vận hành máy cắt, gấp,      - Nút tai chống ồn;
     in mác, may vỏ bao.           - Xà phòng.
75   Hoàn thiện các sản phẩm - Quần áo lao động phổ thông;
     nhựa phun ép, màng mỏng - Mũ vải;
     PVC.                    - Găng tay sợi;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Xà phòng.
76   - Vận hành máy ép nhựa, - Quần áo lao động phổ thông;
     máy dập vỏ hình ắc quy, l- - Mũ vải;
     ưu hóa vỏ bình ắc quy.     - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Xà phòng.
77   - Phun in nhãn hiệu vào       - Quần áo lao động phổ thông;
     mặt hàng cao su, chất dẻo;    - Mũ vải;
     - Sản xuất keo dán gỗ,        - Găng tay vải bạt;
     vecni;                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Vận hành máy sấy hộp.       - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Kính chống các vật văng bắn;
                                   - Xà phòng.
78   - Kiểm tra chất lượng các - Quần áo lao động phổ thông;
     sản phẩm.                 - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Áo choàng vải trắng;
                               - Dép nhựa có quai hậu;
                               - Găng tay sợi hoặc vải bạt;
                               - Mũ vải;
                               - Giầy vải;
                               - Xà phòng.
79   - Nghiên cứu, sản xuất các    - Quần áo vải trắng;
     loại màng, keo đặc biệt.      - Mũ vải;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay vải sợi;
                                   - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                   - Xà phòng;
80   - Sản xuất các sản phẩm từ    - Quần áo lao động phổ thông;
     giấy, carton có tiếp xúc      - Mũ vải;
     với bụi, hóa chất, hơi khí    - Găng tay cao su;
     độc.
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;

                                                   70
                                    - Khẩu trang lọc bụi chuyên dụng;
                                    - Găng tay vải;
                                    - Xà phòng.
XVII.5 - Pin - ắc qui
 81    - Trộn bột cực dương, trộn   - Quần áo lao động phổ thông;
       bột cọc than;                - Mũ vải;
       - Nghiền sấy quặng măng      - Găng tay vải bạt;
       gan.                         - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 82    - Hóa hồ (chấm sáp, rót - Quần áo lao động phổ thông;
       hồ, chỉnh hồ).          - Găng tay cao su;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Xà phòng.
 83    - Mài lá cách xốp;           - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                 Sử dụng thay thế
       - Gia công cọc than (mài     - Mũ vải;                                 Găng sợi đối với khâu
       cọc than, nhúng sáp cọc      - Găng tay sợi;                           nhúng sáp cọc than và
       than...);                                                              dập bao than.
                                    - Găng tay vải (1);
       - Ép cọc than, dập bao       - Giầy vải bạt cao cổ;
       than.
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 84    - Vận hành máy cắt ống       - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                Vận hành máy trang
       kẽm, cuốn kẽm, dập vỏ        - Mũ vải;                                 bị Găng tay vải bạt.
       pin;                         - Găng tay sợi(1);
       - Kiểm tra ống kẽm.          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 85    - Lau cắt ống kẽm.           - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Găng tay sợi;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Xà phòng.
 86    - Pha chế điện dịch, sản - Quần áo lao động phổ thông;
       xuất pin;                - Mũ vải;
       - Chưng hồ.              - Găng tay cao su dày;
                                - Ủng cao su;
                                - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                - Xà phòng.
 87    - Nấu xi sáp (sản xuất       - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị chung để sử
                                                                              (1)

       pin);                        - Mũ vải;                                 dụng khi cần thiết.
       - Nấu nhựa hàn khẩu ( sản    - Giầy vải bạt cao cổ;
       xuất ắc qui).                - Ủng cao su (1);
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 88    - Vận hành lò nung cọc - Quần áo lao động phổ thông;
       than.                  - Mũ vải;
                              - Giầy da;
                              - Găng tay vải bạt;
                                                     71
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Xà phòng.
89   - Tuyển lọc quặng măng - Quần áo lao động phổ thông;
     gan.                   - Mũ vải;
                            - Găng tay cao su dày;
                            - Ủng cao su;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Xà phòng.
90   - Nấu rót, cán kẽm làm vỏ - Quần áo lao động phổ thông;
     pin.                      - Mũ vải;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy da;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Xà phòng.
91   - Dập kẽm viên, mũ đồng,      - Quần áo lao động phổ thông;    (1)
                                                                       Trang bị thêm cho
     ống kẽm, đinh;                - Mũ vải;                        dập kẽm viên.
     - Đánh bóng kẽm viên, mũ      - Găng tay sợi;
     đồng, dây;                    - Găng tay vải (1);
     - Phong lắp, đổ xi lắp nắp,   - Bịt tai chống ồn (1);
     lắp mũ đồng, lót đáy ống
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
     kẽm;
                                   - Xà phòng.
     - Hàn biên, đáy, pin.


92   - Đúc hợp kim chì, bi chì,    - Quần áo lao động phổ thông;    (1)
                                                                        Trang bị cho đúc
     sườn cực, phụ tùng bằng       - Mũ vải;                        hợp kim chì, bi chì, s-
     chì;                          - Găng tay vải bạt;              ườn cực, phụ tùng bằng
     - Luyện chì tái sinh;                                          chì; luyện chì tái sinh;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ;
     - Nghiền bột chì;                                              nghiền bột chì.
                                   - Kính chống các vật văng bắn;   (2)
     - Gia công, phân loại,                                             Trang bị cho gia
                                   - Bàn chải đánh răng;            công, phân loại, đóng
     đóng gói lá cực.
                                   - Thuốc đánh răng;               gói lá cực.
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay sợi (1);
                                   - Yếm vải (1);
                                   - Bông y tế (1);
                                   - Yếm cao su (2);
                                   - Găng tay cao su (2);
                                   - Xà phòng.
93   - Trát cao lá cực.            - Quần áo lao động phổ thông;
                                   - Mũ vải;
                                   - Giầy vải bạt cao cổ;
                                   - Bàn chải đánh răng;
                                   - Yếm cao su;
                                   - Găng tay chống axít, kiềm;
                                   - Thuốc đánh răng;
                                   - Khẩu trang lọc bụi
                                   - Xà phòng.
94   - Hàn lắp ắc quy, hàn - Quần áo lao động phổ thông;
     chùm cực, hàn cầu tiếp. - Mũ vải;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                    72
                                 - Mặt nạ hàn điện (hoặc kính hàn loại tốt);
                                 - Mặt nạ chống hơi độc;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
 95   - Hóa thanh tấm cực.       - Quần áo chống axít, kiềm;
                                 - Mũ vải;
                                 - Găng tay chống axít, kiềm;
                                 - Ủng chống axít, kiềm;
                                 - Yếm chống axít, kiềm;
                                 - Kính hàn đội đầu;
                                 - Thuốc đánh răng;
                                 - Bàn chải đánh răng;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
 96   - Chế tạo bột sản xuất lá - Quần áo lao động phổ thông
      cách cao su.              - Mũ vải;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                - Xà phòng.
 97   - Nạp điện ắc quy;         - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để
                                                                                (1)

      - Kiểm tra ắc quy.         - Quần áo chống axít, kiềm(1);                dùng khi cần thiết.
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Bàn chải đánh răng;
                                 -Thuốc đánh răng;
                                 - Mũ vải;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn (1m x 1m);
                                 - Găng tay cách điện;
                                 - Găng tay chống axít, kiềm(1);
                                 - Ủng chống axít, kiềm(1);
                                 - Xà phòng.
 98   - Thăm dò, thu hồi tấm - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                  Trang bị chung để
      cực và sửa chữa ắc quy. - Mũ vải;                                        dùng khi rửa vỏ bình.
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Bàn chải đánh răng;
                              - Thuốc đánh răng;
                              - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn (1m x1m);
                              - Găng tay cao su (1);
                              - Ủng cao su (1);
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
XVII.6 - Hơi kỹ thuật - Que hàn - Đất đèn
 99   - Vận hành máy sản xuất - Quần áo lao động phổ thông;
      ôxy, máy nén, máy phân - Mũ chống chấn thương sọ não;
      ly, nạp ôxy.            - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Găng tay chống lạnh;
                              - Nút tai chống ồn;
                              - Găng tay vải bạt;

                                                  73
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Xà phòng.
100   - Rửa chai, kiểm tra chai,    - Quần áo lao động phổ thông;
      đánh rỉ chai ôxy;             - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
      - Vận hành lò điện cực sản    - Găng tay vải bạt;
      xuất đất đèn, chưng dầu       - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
      cốc;
                                    - Kính chống các vật văng bắn hoặc Kính chống
      - Nghiền, sàng, sấy, trộn     bức xạ;
      chất bọc que hàn.
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Khăn mặt bông;
                                    - Xà phòng.
101   - Vận hành lò luyện đất       - Quần áo lao động phổ thông;
      đèn;                          - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
      - Hàn điện cực lò luyện       - Găng tay vải bạt hoặc găng tay da;
      đất đèn.                      - Giầy da cao cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống bức xạ;
                                    - Khăn mặt bông;
                                    - Xà phòng.
102   - Xay đất đèn, đập đất đèn,   - Quần áo lao động phổ thông;
      nghiền sàng than, vôi.        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt cao cổ;
                                    - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Xà phòng.
103   - Đóng thùng đất đèn.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Khăn mặt bông;
                                    - Xà phòng.
104   - Vào liệu lò luyện đất       - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                       Trang bị chung để
      đèn.                          - Mũ chống chấn thương sọ não;                  dùng khi cần thiết
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt cao cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(1);
                                    - Xà phòng.
105   - Gò hàn vỏ điện cực lò - Quần áo lao động phổ thông;
      đất đèn.                - Mũ vải;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Mặt nạ hàn điện;
                              - Xà phòng.
106   - Sản xuất vỏ thùng đất       - Quần áo lao động phổ thông;

                                                     74
       đèn, dập nắp, cuộn tôn;      - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
       - Kéo sắt đánh rỉ que hàn,   - Găng tay vải bạt;
       cắt lõi que hàn;             - Giầy vải bạt thấp cổ;
       - Trộn ướt, ép bánh chất     - Khẩu trang lọc bụi;
       bọc que hàn;                 - Xà phòng.
       - Vận hành máy ép que
       hàn;
       - Điều chế Axêtylen.
107    - Bao gói, vào hộp que - Quần áo lao động phổ thông;
       hàn.                   - Mũ vải;
                              - Găng tay sợi;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
108    - Đóng thùng que hàn.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Xà phòng.
XVII.7 - Sơn - Mực in
109    - Nấu nhựa ankyd, nấu - Quần áo lao động phổ thông;
       keo mực in.           - Mũ vải;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy vải bạt thấp cổ;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Xà phòng.
110    - Xử lý nguyên liệu sản      - Quần áo lao động phổ thông;
       xuất sơn, mực in (sàng sẩy   - Mũ vải;
       hóa chất, lọc dầu);          - Găng tay vải bạt;
       - Nghiền sơn, nghiền mực;    - Găng tay cao su;
       - Pha sơn, lọc sơn, đóng     - Kính chống các vật văng bắn;
       hộp.
                                    - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
111    - Trộn, khuấy sơn cơ giới - Quần áo lao động phổ thông;
       (muối, ủ sơn).            - Mũ vải;
                                 - Giày vải bạt cao cổ;
                                 - Găng tay cao su;
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
112    - Nghiên cứu, chế tạo các    - Quần áo lao động phổ thông;
       loại mực đặc biệt.           - Mũ vải;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Xà phòng;
XVII.8 - Bột giặt - Chất tẩy rửa

                                                    75
113   - Phối liệu, pha chế hóa        - Quần áo lao động phổ thông;
      chất sản xuất bột giặt;         - Mũ vải;
      - Sunphô hóa tạo kem            - Găng tay vải bạt;
      trung tính sản xuất bột         - Giầy vải bạt thấp cổ;
      giặt.
                                      - Kính chống các vật văng bắn chống hóa chất
                                      dạng lỏng văng vào mắt;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
114   - Sàng, phun, sấy, vận - Quần áo lao động phổ thông;
      chuyển thành phẩm bột - Mũ vải;
      giặt, bốc xếp bột giặt trong - Găng tay vải bạt;
      phân xưởng.
                                   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Kính chống các vật văng bắn chống hóa chất
                                   dạng lỏng (slurry) văng vào mắt;
                                   - Xà phòng.
115   - Cân, đóng gói bột giặt.       - Quần áo lao động phổ thông;
                                      - Mũ vải;
                                      - Khăn choàng chống nóng, nắng, bụi;
                                      - Găng tay sợi;
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ chống trơn trượt;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
116   - Sản xuất các loại chất tẩy - Quần áo lao động phổ thông;
      rủa có tiếp xúc hóa chất, - Mũ vải;
      hơi khí độc.                 - Găng tay cao su;
                                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Khẩu trang lọc bụi chuyên dụng;
                                   - Xà phòng.

                                        XVIII - SẢN XUẤT GIẤY-DIÊM

Số
      Tên nghề, công việc             Tên trang bị                                   Ghi chú
TT
 1    - Kẻ giấy, cắt xén giấy;        - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                       Chỉ trang bị cho ng-
      - Đếm giấy, bao gói giấy.       - Mũ vải;                                      ười vận hành máy cắt
                                      - Khẩu trang lọc bụi;                          xén giấy.
                                      - Nút tai chống ồn(1);
                                      - Xà phòng.
 2    - Nạp nguyên liệu vào nồi       - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để sử
                                                                                     (1)

      nấu, nấu bã mía;                - Mũ vải;                                      dụng khi cần thiết.
      - Tẩy bột, nghiền, rửa, thu     - Găng tay vải bạt;
      hồi bột giấy;                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - Sản xuất giấy gia lít, giấy   - Ủng cao su (1);
      ảnh.
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
 3    - Vận hành máy xeo giấy.        - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để sử
                                                                                     (1)

                                      - Mũ bao tóc;                                  dụng khi cần thiết.
                                      - Găng tay cao su;
                                                       76
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Liều xạ kế cá nhân;
                                  - Nút tai chống ồn;
                                  - Xà phòng.
 4   - Làm nan, ống đáy diêm,     - Quần áo lao động phổ thông;
     que diêm, vào tai thanh la   - Mũ vải;
     két, bao kiệm diêm, sấy      - Găng tay vải;
     khô, xén giấy, kiểm tra
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
     que diêm.
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.
 5   - Nghiền hóa chất, nấu dầu - Quần áo lao động phổ thông;
     làm diêm, chấm thuốc - Mũ vải;
     diêm, nấu hồ làm diêm.     - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Găng tay vải;
                                - Xà phòng.
 6   - Đứng máy bỏ bao, dán - Quần áo lao động phổ thông;
     nhãn, phong chục.      - Mũ vải;
                            - Xà phòng.

                                     XIX - SẢN XUẤT TẠP PHẨM

Số
     Tên nghề, công việc          Tên trang bị                        Ghi chú
TT
 1   - Dập nắp bút máy, dập - Quần áo lao động phổ thông;
     ống bọc vecsi, dập ngòi, xẻ - Mũ vải;
     rãnh ngòi bút, làm lưỡi gà. - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng
 2   - Điện phân đốt tẩy ngòi     - Quần áo lao động phổ thông;
     bút, cân gói mực, pha chế    - Mũ vải;
     mực, tráng mực ru băng,      - Găng tay cao su;
     rửa chai lọ, rửa nhựa tái
                                  - Ủng cao su;
     sinh.
                                  - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                  - Xà phòng.
 3   - Đánh bóng ngòi bút, - Quần áo lao động phổ thông;
     đánh bóng nhựa, trộn - Mũ vải;
     nhựa, cán ép nhựa gói - Găng tay vải;
     mực.
                           - Khẩu trang lọc bụi;
                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                           - Xà phòng.
 4   - Bao gói thành phẩm, dán - Quần áo lao động phổ thông;
     nhãn.                     - Mũ vải;
                               - Xà phòng.
 5   - Nấu men, nghiền men, - Quần áo lao động phổ thông;
     đốt lò nung.           - Mũ vải;
                            - Găng tay vải bạt;
                            - Giầy da cao cổ;
                            - Xà phòng.

                                                    77
 6   - Tạo hình tráng men, phun - Quần áo lao động phổ thông;
     hoa khắc bản.              - Mũ vải;
                                - Găng tay vải;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Xà phòng.

                                   XX - SẢN XUẤT THỦY TINH - GỐM SỨ

Số
     Tên nghề, công việc            Tên trang bị                           Ghi chú
TT
 1   - Gia công nguyên liệu,        - Quần áo lao động phổ thông;
     pha trộn nguyên liệu, vận      - Mũ chống chấn thương sọ não;
     chuyển thủy tinh, vận hành     - Khẩu trang lọc bụi;
     máy công nghệ sản xuất
                                    - Găng tay vải bạt;
     thủy tinh.
                                    - Giầy da thấp cổ;
                                    - Xà phòng.
 2   - Nấu, kéo ống hoặc kính - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                              Trang bị chung để
     thủy tinh.               - Mũ vải;                                   dùng khi xử lí sự cố ở
                              - Găng tay vải bạt;                         lò nấu hoặc máy kéo
                                                                          kính.
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Giầy da cao cổ;
                              - Kính mi ca;
                              - Quần áo, mũ và găng tay chống nóng chuyên
                              dùng(1);
                              - Xà phòng.
 3   - Cắt bẻ, phân loại và đóng - Quần áo lao động phổ thông;
     hòm kính.                   - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Giầy da cao cổ;
                                 - Kính mi ca;
                                 - Xà phòng.
 4   - Phun nền vỏ phích, phun      - Quần áo lao động phổ thông;
     sơn vỏ phích, chấn lưu, rút    - Mũ vải;
     khí chân không bóng đèn,       - Găng tay vải bạt;
     hàn thiếc đèn, cắt thủy
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     ngân, pha tráng bột huỳnh
     quang, xử lý các loại tụ       - Xà phòng.
     đèn, đổ nhựa đường chấn
     lưu...
 5   - Điều khiển các loại máy      - Quần áo lao động phổ thông;
     nén, máy áp lực, sản xuất      - Mũ vải;
     loa đèn, cắt đầu bóng đèn,     - Găng tay vải bạt;
     thổi phích, thổi bóng đèn,
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     lắp vỏ phích...
                                    - Xà phòng.
 6   - Xử lý nước, mạ bạc - Quần áo lao động phổ thông;
     phích, rửa sấy bóng đèn, - Mũ vải;
     kiểm nghiệm phích...     - Găng tay vải bạt;
                              - Ủng cao su;
                              - Xà phòng.


                                                    78
 7    - Cắm dây tóc, kiểm tra - Quần áo lao động phổ thông;
      đui, sấy dây tóc, ghép và - Mũ vải;
      điều chỉnh chấn lưu...    - Dép nhựa có quai hậu;
                                - Xà phòng.
 8    Gia công nguyên liệu, trộn    - Quần áo lao động phổ thông;
      phối liệu: đập nguyên liệu    - Mũ vải;
      thạch cao, nghiền đất, phơi   - Găng tay cao su;
      đất; rửa chọn và lọc
                                    - Ủng cao su;
      nguyên liệu...
                                    - Xà phòng.
      - Sấy khuôn.
 9    - Tạo hình sản phẩm: đổ       - Quần áo lao động phổ thông;                      (1)
                                                                                          Trang bị cho người
      rót các loại sản phẩm gốm     - Mũ vải;                                          tạo hình sản phẩm.
      sứ (gồm cả sứ vệ sinh),       - Găng tay vải bạt;
      khuôn thạch cao;
                                    - Găng tay cao su(1);
      - Đốt lò nung gốm sứ.
                                    - Ủng cao su hoặc giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 10   - Vẽ hoa, tô màu.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Xà phòng.
11.   Phân loại, đóng gói các       - Quần áo lao động phổ thông;
      sản phẩm, gốm sứ (bao         - Mũ vải;
      gồm cả sứ vệ sinh).           - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                    - Xà phòng;

                                XXI - SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Số
      Tên nghề, công việc           Tên trang bị                                        Ghi chú
TT
XXI.1 - Tấm lợp - Gạch ngói - Ống sành sứ
  1   - Vận hành máy trộn - Quần áo lao động phổ thông;
      amiăng, xi măng.    - Mũ vải;
                          - Kính chống các vật văng bắn;
                          - Giầy vải bạt cao cổ;
                          - Tất vải;
                          - Khẩu trang lọc bụi;
                          - Xà phòng.
  2   - Vận hành máy cán, tạo       - Quần áo lao động phổ thông;
      sóng fibrô xi măng;           - Mũ vải;
      - Tạo tấm fibrô xi măng       - Tất vải;
      bằng phương pháp thủ          - Giầy vải bạt cao cổ;
      công.
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
  3   - Đào vác đất, làm - Quần áo lao động phổ thông;
      nhuyễn đất;           - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      - Làm đất ở những nơi - Ủng cao su;

                                                     79
     bùn nước;                - Găng tay su;
     - Làm đất đấu;           - Xà phòng.
     - Làm dung dịch đất sét;
     - Thờng xuyên bê vác
     dung dịch đất ướt.
4    - Làm đất ở các nơi khô        - Quần áo lao động phổ thông;
     ráo: đào đất, xăm đất, xúc     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     đất đổ vào máy nhào            - Giầy vải bạt thấp cổ;
     luyện, xúc đất lên các ph-
                                    - Xà phòng.
     ương tiện vận tải.
5    - Đập, nghiền, sàng các        - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                       Làm thủ công ngoài
     loại đất khô (làm thủ          - Mũ vải(1);                                    trời cấp nón
     công);                         - Khẩu trang lọc bụi;
     - Điều khiển và phục vụ        - Kính chống các vật văng bắn;
     các loại máy nghiền sàng
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     các loại đất khô.
                                    - Xà phòng.
6    - Nghiền, sàng, trộn phối      - Quần áo lao động phổ thông;
     liệu làm gạch ngói, ống:       - Mũ vải;
     gạch silicát, gạch men         - Khăn mặt bông;
     hoặc ốp lát (ceramic,
                                    - Găng tay vải bạt;
     granit...), gạch chịu lửa...
                                    - Kính chống các vật văng bắn hoặc chống chấn
                                    thương cơ học;
                                    - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
7    - Nghiền, sàng, trộn phối - Quần áo lao động phổ thông;
     liệu làm gạch chịu axít.  - Mũ vải;
                               - Khăn mặt bông;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                               - Găng tay chống axít, kiềm;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Xà phòng.
8    - Tạo hình gạch (gồm cả        - Quần áo lao động phổ thông;
     gạch silicát, gạch men),       - Mũ vải;
     ngói, ống;                     - Ủng cao su;
     - Bảo dưỡng gạch hoa,          - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
     gạch      men      (ceramic,
                                    - Găng tay cao su;
     granit..), ngói xi măng.
                                    - Xà phòng.
9    - Phun men lên gạch men - Quần áo lao động phổ thông;
     hoặc ốp lát.            - Mũ vải;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Găng tay cao su;
                             - Ủng cao su;
                             - Xà phòng.
10   - Chuyên đốt lò nung: - Quần áo lao động phổ thông;
     gạch (gồm cả gạch men - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     hoặc ốp lát), ngói, ống. - Găng tay vải bạt;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                                      80
                                      - Xà phòng.
 11    - Mài bóng sản phẩm            - Quần áo lao động phổ thông;
       gạch men hoặc ốp lát;          - Mũ vải;
       - Phân loại và đóng gói        - Găng tay vải bạt;
       sản phẩm gạch men hoặc         - Khẩu trang lọc bụi;
       ốp lát.
                                      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                      - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
                                      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                      - Xà phòng.
 12    - Làm gạch, ngói xi - Quần áo lao động phổ thông;
       măng; gạch than xỉ. - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                           - Găng tay vải bạt;
                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                           - Xà phòng.
 13    - Bốc xếp ra vào lò nung       - Quần áo lao động phổ thông;
       hoặc lên xuống các ph-         - Mũ chống chấn thương sọ não;
       ương tiện vận tải: tấm         - Găng tay vải bạt;
       lợp, gạch ngói (gồm cả
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
       gạch men), ống.
                                      - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                      - Đệm vai;
                                      - Xà phòng.
 14    - Làm các loại sản phẩm - Quần áo lao động phổ thông;
       bê tông đúc sẵn (kể cả - Mũ vải;
       bảo dưỡng).             - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Xà phòng.
XXI.2 - Cát sỏi
 15    - Cào, xúc cát sỏi ở dưới - Quần áo lao động phổ thông;
       nước lên thuyền, xà lan - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
       lên bãi chứa...           - Ủng cao su;
                                 - Xà phòng.
 16    - Khai thác cát sỏi ở trên     - Quần áo lao động phổ thông;
       cạn, ở các bãi sông phơi       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
       cát sỏi, cào xúc cát sỏi lên   - Giầy vải bạt thấp cổ;
       bằng thuyền, lên xuống
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
       các phương tiện vận tải,
       thu dọn cát sỏi ở bãi          - Xà phòng.
       chứa...
 17    - Rửa, chọn cát sỏi và đá - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                   Trang bị chung để
       (máy, thủ công).          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                   dùng khi cần thiết.
                                 - Găng tay cao su dày;
                                 - Ủng cao su;
                                 - Găng tay vải bạt(1);
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Tạp dề hoặc yếm chống ướt, bẩn;
                                 - Xà phòng.
 18    - Điều khiển và phục vụ - Quần áo lao động phổ thông;
       các loại máy nghiền sàng - Khẩu trang lọc bụi;
       cát sỏi.                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Mũ chống chấn thương sọ não;

                                                       81
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Nút tai chống ồn;
                                - Xà phòng.
 19   - Nghiền sàng cát sỏi thủ - Quần áo lao động phổ thông;
      công;                     - Khẩu trang lọc bụi;
      - Cân đong cát sỏi, xi - Kính chống các vật văng bắn;
      măng.                     - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Xà phòng.
XXI.3 - Đá
 20   - Vận hành, sửa chữa và - Quần áo lao động phổ thông;
      bảo dưỡng máy đập (đập - Mũ chống chấn thương sọ não;
      hàm, đập búa).          - Găng tay vải bạt;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Nút tai chống ồn;
                              - Xà phòng.
 21   - Đập đá dăm, vận chuyển - Quần áo lao động phổ thông;
      đá dăm.                  - Mũ chống chấn thương sọ não;
                               - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Xà phòng.
 22   - Vận hành và sửa chữa - Quần áo lao động phổ thông;
      máy nhai đá, nghiền đá. - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Khăn mặt bông;
                              - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Nút tai chống ồn;
                              - Xà phòng.
 23   - Chuyển đá, bốc đá bỏ    - Quần áo lao động phổ thông;
      vào máy nhai đá, nghiền   - Găng tay vải bạt;
      đá, chuyển đá rời khỏi    - Giầy vải bạt thấp cổ;
      khu vực nghiền đá, nhai
                                - Nút tai chống ồn;
      đá.
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Khăn mặt bông;
                                - Xà phòng.

 24   - Đục đá phiến, đục đá - Quần áo lao động phổ thông;
      làm dụng cụ sản xuất, - Mũ chống chấn thương sọ não;
      dụng cụ gia đình.      - Găng tay vải bạt;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Kính chống các vật văng bắn;
                             - Xà phòng.
 25   - Điêu khắc đá.           - Quần áo lao động phổ thông;
                                                  82
                                    - Yếm choàng;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
 26    - Điều khiển máy và phục - Quần áo lao động phổ thông;
       vụ việc mài thô, mài tinh, - Mũ vải;
       đánh bóng đá phiến, đá - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
       hoa granitô.
                                  - Ủng cao su;
                                  - Xà phòng.
 27    - Sản xuất đá cắt, đá mài.   - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
 28    - Điều khiển và phục vụ - Quần áo lao động phổ thông;
       máy ca, cắt đá.         - Mũ vải;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                               - Ủng cao su;
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Xà phòng.
 29    - Cắt đá bằng ca hai ng- - Quần áo lao động phổ thông;
       ười kéo (thủ công).      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Xà phòng.
 30    - Bê vác, chất xếp đá, bốc - Quần áo lao động phổ thông;
       vác đá lên xuống các phư- - Mũ chống chấn thương sọ não;
       ơng tiện vận tải.          - Đệm vai;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                  - Xà phòng.
 31    Điều khiển các loại máy - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                    Trang bị để làm việc
       khoan đá, búa khoan lỗ - Mũ chống chấn thương sọ não;                     trên cao
       mìn, nhồi thuốc mìn     - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Ủng cao su;
                               - Dây an toàn chống ngã cao (dây thừng to) (1);
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Khăn mặt bông;
                               - Xà phòng
XXI.4 - Vôi
 32    - Ra vào lò vôi.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                    - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Khăn mặt bông;
                                                     83
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt cao cổ.
 33   - Chọn nhặt phân loại vôi,     - Quần áo lao động phổ thông;
      bốc xúc vận chuyển vôi         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      (vôi bột, vôi khô) lên         - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng;
      xuống các phương tiện
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
      vận tải, ra vào kho...
                                     - Kính chống các vật văng bắn;
      - Đập, nghiền, sàng vôi
      khô, vôi bột (thủ công).       - Găng tay vải bạt;
                                     - Giầy vải bạt cao cổ.
 34   - Điều khiển và phục vụ - Quần áo lao động phổ thông;
      máy nghiền, trộn vôi khô, - Mũ vải;
      trộn phối liệu vôi cát khô. - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Khăn mặt bông;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt cao cổ.
XXI.5 - Xi măng
 35   - Vận hành, sửa chữa, bảo d-   - Quần áo lao động phổ thông;
      ưỡng các loại bơm (li tâm,     - Mũ chống chấn thương sọ não;
      khí nén,...);                  - Găng tay vải bạt;
      - Vận hành, sửa chữa, bảo      - Khẩu trang lọc bụi;
      dưỡng cầu trục, cầu rải
                                     - Nút chống ồn tai;
      kho nguyên liệu, than;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - Cấp liệu lò nung.
                                     - Xà phòng.
 36   - Vận hành máy khuấy,          - Mũ chống chấn thương sọ não;
      trộn nguyên liệu;              - Khẩu trang lọc bụi;
      - Vận hành các thiết bị        - Quần áo lao động phổ thông;
      vận chuyển (băng tải, gầu      - Găng tay vải bạt;
      nâng, vít tải...)
                                     - Nút tai chống ồn;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Xà phòng.
 37   - Vận hành máy nghiền - Mũ chống chấn thương sọ não;                  (1)
                                                                               Trang bị chung để
      sấy liên hợp (nghiền liệu, - Nút tai chống ồn;                        dùng khi cần thiết
      nghiền xi măng).           - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Tất vải;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Ủng cao su (1);
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Xà phòng.
 38   - Vận hành, sửa chữa và - Mũ chống chấn thương sọ não;                (1)
                                                                                 Trang bị để dùng khi
      bảo dưỡng lò nung       - Kính chống các vật văng bắn;                vận hành lò.
                              - Kính chống bức xạ(1);
                                                                            (2)
                                                                                  Trang bị chung để
                              - Khẩu trang lọc bụi;                         dùng khi cần thiết.
                              - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(2)
                                                                             (3)
                                                                                ; Trang bị để vào
                                                                            kiểm tra lò nung khi
                              - Áo quần vải bạt;
                                                                            mới dừng có nhiệt độ
                              - Dây an toàn chống ngã cao (4);              cao
                              - Găng tay vải bạt;                           (4)
                                                                                 Trang bị để dùng khi
                                                       84
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;                    sửa chữa.
                                - Quần áo chống nóng (3);
                                - Xà phòng.
39   - Xúc clinke gầm lò.       - Quần áo lao động phổ thông;
                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Giầy da cao cổ;
                                - Tất vải hoặc xà cạp;
                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Xà phòng.
40   - Vận hành, sửa chữa, bảo - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                Trang bị để dùng
     dưỡng hệ thống lọc bụi - Mũ chống chấn thương sọ não;                 khi sửa chữa.
     (tĩnh điện, tay áo).      - Găng tay vải bạt;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Nút chống ồn tai;
                               - Giầy vải bạt cao cổ;
                               - Tất vải hoặc xà cạp;
                               - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                               - Xà phòng.
41   - Phân tích cơ lí hóa; - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                             ; trang bị khi vào vận
     - Vận hành máy Rơn - Khẩu trang lọc bụi;                              hành máy Rơn ghen
     ghen.                  - Găng tay cao su mỏng;
                            - Mũ vải;
                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                            - Quần áo chống tia Ronghen và phóng xạ (1);
                            - Liều xạ kế cá nhân;
                            - Xà phòng.
42   - Đóng xi măng vào bao.    - Mũ vải;
                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Quần áo lao động phổ thông;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt cao cổ;
                                - Tất vải.
43   - Vệ sinh công nghiệp - Quần áo lao động phổ thông;
     trong nhà máy xi măng. - Mũ chống chấn thương sọ não;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Giầy vải bạt cao cổ;
                            - Tất vải hoặc xà cạp;
                            - Kính chống các vật văng bắn;
                            - Xà phòng.
44   - Sửa chữa điện, cơ khí.   - Mũ chống chấn thương sọ não;             (1)
                                                                              Trang bị chung theo
                                - Kính chống các vật văng bắn;             cấp điện áp để dùng khi
                                - Dây an toàn chống ngã cao;               cần thiết.
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Quần áo lao động phổ thông;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Găng tay cách điện(1);

                                                 85
                                    - Ủng cách điện(1);
                                    - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, giầy
                                    vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                    - Xà phòng.
 45    - Bốc vác, vận chuyển xi - Mũ bao tóc;
       măng.                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Quần áo lao động phổ thông;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Đệm vai;
                                - Tất vải hoặc xà cạp;
                                - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                - Xà phòng.
 46    - Vận hành máy đập búa, - Quần áo lao động phổ thông;
       hàm, cán ép;              - Mũ chống chấn thương sọ não;
        - Vận hành thiết bị xuất - Găng tay vải;
       xi măng, clinker;         - Giày vải thấp cổ:
        - Vận hành dây chuyền - Khẩu trang lọc bụi:
       sản xuất bao xi măng.
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Nút chống ồn
                                 - Xà phòng.



                                             XXII- XÂY DỰNG

Số
       Tên nghề, công việc          Tên trang bị                               Ghi chú
TT
XXII.1 - Bê tông
  1    - Thợ sắt công trình: uốn,   - Quần áo lao động phổ thông;
       chặt, ghép bộc sắt, dựng     - Mũ chống chấn thương sọ não;
       hình cốt bê tông hoặc cốt    - Đệm vai;
       thép ở các hạng mục
                                    - Găng tay vải bạt;
       công trình: nhà cửa, cầu,
       cống...                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
       - Tháo ghép khuôn bê         - Dây an toàn chống ngã cao;
       tông, cốt pha ở các công     - Xà phòng.
       trình xây dựng nhà cửa,
       cầu cống...
  2    - Điều khiển và phục vụ - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                  Trang bị chung để
       nhào trộn phối liệu làm - Mũ chống chấn thương sọ não;                  dùng khi cần thiết.
       vữa bê tông, vữa granitô - Khẩu trang lọc bụi;
       bằng máy.
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt cao cổ;
                                - Ủng cao su (1);
                                - Xà phòng.
  3    - Trộn vữa bê tông, trộn     - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                  Trang bị chung để
       phối liệu làm granitô, xúc   - Mũ chống chấn thương sọ não;             dùng khi cần thiết.
       chuyển đầm đổ bê tông        - Khẩu trang lọc bụi;
       theo phơng pháp thủ
                                    - Găng tay vải bạt;
       công.
                                    - Giầy vải bạt cao cổ;
                                    - Ủng cao su (1);
                                    - Xà phòng.

                                                    86
 4    - Phá bê tông.             - Quần áo lao động phổ thông;
                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Kính mi ca;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Dây an toàn chống ngã cao;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Nút tai chống ồn;
                                 - Xà phòng.
 5    - Tháo ghép khuôn bê - Quần áo lao động phổ thông;
      tông ở các xí nghiệp, cơ - Mũ chống chấn thương sọ não;
      sở làm bê tông đúc sẵn.  - Dây an toàn chống ngã cao;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Xà phòng.
 6    - Điều khiển máy phun xi - Quần áo lao động phổ thông;
      măng, phun vữa, phun - Mũ chống chấn thương sọ não;
      cát..                    - Kính chống các vật văng bắn;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Xà phòng.
 7    - Điều khiển máy đầm - Quần áo lao động phổ thông;
      rung bê tông, granitô... - Mũ chống chấn thương sọ não;
      (đầm áp lực).            - Găng tay vải bạt;
                               - Ủng cao su;
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Xà phòng.
 8    - Điều khiển và phục vụ - Quần áo lao động phổ thông;
      việc quay li tâm: ống n- - Mũ vải;
      ước, cột điện...(bằng - Găng tay vải bạt;
      máy).
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Nút tai chống ồn;
                               - Xà phòng.
 9    - Tưới nước dưỡng hộ bê - Quần áo lao động phổ thông;                  Thay bằng Mũ, nón lá
                                                                           (1)

      tông, granitô.          - Mũ chống chấn thương sọ não(1);            chống mưa nắng cho
                              - Ủng cao su;                                người sản xuất bê tông
                                                                           đúc sẵn.
                              - Xà phòng.
XXII.2 - Cầu phà đƣờng
 10   - Cuốc đá, phá đá hộc,     - Quần áo lao động phổ thông;
      phá đá ở thác ghềnh, phá   - Mũ chống chấn thương sọ não;
      đá mở đường;               - Găng tay vải bạt;
      - Đào đắp, gia cố nền đ-   - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
      ường.
                                 - Ghệt vải bạt;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Xà phòng.
 11   - Giao nhận nhựa đường;    - Quần áo lao động phổ thông;
                                                  87
     - Lái xe chở nhựa đường.   - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                - Yếm da;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy da thấp cổ;
                                - Xà phòng.
12   - Vận hành máy nấu nhựa    - Quần áo lao động phổ thông.             (1)
                                                                              Trang bị chung để
     nhũ tương, máy sấy nhựa    - Mũ, nón lá chống mưa nắng.              dùng khi cần thiết
     D506;                      - Kính chống các vật văng bắn;
     - Vận hành trống đẩy đá;   - Khẩu trang lọc bụi;
     - Nấu và rải nhựa đường.   - Găng tay vải bạt;
                                - Giầy vải bạt cao cổ;
                                - Ủng cao su (1);
                                - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng (1,2m
                                x0,8m);
                                - Xà phòng.
13   - Điều khiển máy rải       - Quần áo lao động phổ thông;
     thảm bê tông nhựa nóng,    - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng
     bù, san, té đá mặt đường   (1,2mx1,8m);
     theo máy rải thảm bê       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     tông nhựa nóng;
                                - Khẩu trang lọc bụi;
     - Phục vụ (làm thủ công)
                                - Găng tay vải bạt;
     ở các trạm trộn bê tông
     nhựa nóng như quét dầu     - Giầy da cao cổ hoặc giầy vải bạt cao cổ đế da;
     vào thùng xe, chuyên đổ    - Xà phòng.
     bột đá do sấy thải ra...
     - Rải đá, xếp đá, đầm đá
     mặt đường vá, chữa đ-
     ường đá, đường nhựa.
14   - Lái máy lu (máy lu hơi - Quần áo lao động phổ thông;
     nước và máy lu điêden).  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Xà phòng.
15   - Điều khiển máy trộn bê - Áo quần vải bạt mỏng;
     tông nhựa nóng.          - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                              - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng (1,2m
                              x1,8m);
                              - Kính chống bức xạ;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                              - Xà phòng.
16   - Xây dựng duy tu, bảo - Quần áo lao động phổ thông;                          (1)
                                                                                      Trang bị cho người
     dưỡng nhà ga, đường lăn - Áo chống rét(1);                                    làm việc ở vùng rét.
     máy bay, đường băng, - Giầy vải bạt ngắn cổ;
     sân đỗ.
                             - Mũ chống chấn thương sọ não;
                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Ủng cao su;
                             - Dây an toàn chống ngã cao;

                                                88
                                 - Xà phòng.
17   - Thợ sắt làm và sửa chữa   - Quần áo lao động phổ thông;      (1)
                                                                       Trang bị để sử dụng
     cầu sắt;                    - Mũ chống chấn thương sọ não;     khi làm việc trên mặt n-
     - Uốn sắt bê tông cầu;      - Đệm vai;                         ước hoặc trên cao.
     - Cạo rỉ sơn cầu sắt.       - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                 - Phao cứu sinh (1);
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Xà phòng.
18   - Tán ri vê cầu.            - Quần áo lao động phổ thông;      (1)
                                                                       Trang bị để sử dụng
                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;     khi làm việc trên mặt
                                 - Bịt tai chống ồn;                nước hoặc trên cao.
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt cao cổ;
                                 - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                 - Phao cứu sinh (1);
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Xà phòng.
19   - Làm việc kích kéo.        - Quần áo lao động phổ thông;
                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Đệm vai;
                                 - Giầy vải bạt cao cổ;
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Xà phòng.
20   - Trực tiếp chỉ huy thi     - Quần áo lao động phổ thông;
     công và sửa chữa cầu đư-    - Mũ chống chấn thương sọ não;
     ờng;                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Trực tiếp hướng dẫn chỉ   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     đạo công việc ở trạm trộn
                                 - Ủng cao su;
     bê tông nhựa nóng.
                                 - Xà phòng.
21   - Bảo quản, sửa chữa, - Quần áo lao động phổ thông;              Trang bị chung để sử
                                                                    (1)

     tháo lắp, tát nước..., thủy - Mũ chống chấn thương sọ não;     dụng khi cần thiết.
     thủ bến phà.                - Găng tay vải bạt;
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Phao cứu sinh(1);
                                 - Xà phòng.
22   - Thợ lặn.                  - Quần áo chống lạnh(1);           (1)
                                                                         Trang bị chung để
                                 - Găng tay sợi(1);                 dùng khi lặn có dụng
                                 - Tất chống rét (1);               cụ.
                                 - Khăn quàng chống rét(1);
                                                                    (2)
                                                                        Trang bị để dùng khi
                                                                    lặn vo.
                                 - Quần đùi, áo cổ vuông (2);       (3)
                                                                        Trang bị để dùng khi
                                 - Quần áo lao động phổ thông(3);
                                                                    làm các công việc lao
                                 - Mũ, nón lá chống mưa nắng;       động khác ngoài thời
                                 - Găng tay vải bạt (3);            gian lặn và phục vụ lặn.
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ(3);         (4)
                                                                        Trang bị chung để sử
                                 - Bộ quần áo thợ lặn(4);           dụng khi cần thiết.
                                 - Bình dưỡng khí(4);

                                                  89
                                    - Xà phòng.
 23    - Điện thoại viên, dây - Quần áo lao động phổ thông;
       hiệu viên phục vụ lặn. - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Xà phòng.
XXII.3 - Điều khiển máy, thiết bị thi công
 24    - Điều khiển máy đóng        - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung để sử
                                                                     (1)

       cọc;                         - Mũ chống chấn thương sọ não;   dụng khi cần thiết.
       - Điều khiển máy bơm         - Găng tay vải bạt;
       hút bùn nước lưu động ở      - Giầy vải bạt thấp cổ;
       các công trường xây
                                    - Ủng cao su (1);
       dựng, khai thác.
                                    - Xà phòng.
 25    - Điều khiển các loại máy - Quần áo lao động phổ thông;
       đào đất, san đất, đầm, - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
       xúc, ngoạm đất cho công - Mũ chống chấn thương sọ não;
       trường xây dựng.
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.
 26    - Điều khiển tời điện, tời   - Quần áo lao động phổ thông;
       vận thăng, máy vận thăng     - Mũ chống chấn thương sọ não;
       thiên xa;                    - Găng tay vải bạt;
       - Điều khiển tời quay tay;   - Giầy vải bạt thấp cổ;
       - Chuyên móc cáp, móc        - Xà phòng.
       các cấu kiện, móc cáp
       phục vụ xây lắp.
 27    - Điều khiển các loại máy - Quần áo lao động phổ thông;
       thi công khác.            - Mũ vải;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Xà phòng.
XXII.4- Xây lắp, sửa chữa và phục vụ thi công
 28    - Đào móng, đào hào, đào - Quần áo lao động phổ thông;
       giếng, san bãi, san nền... - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su;
                                  - Xà phòng.
 29    - Phụ nề (tôi, lọc vôi; trộn - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung để sử
                                                                     (1)

       vữa; chuyển gạch ngói...). - Mũ chống chấn thương sọ não;     dụng khi cần thiết.
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Găng tay vải bạt;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Ủng cao su (1);
                                    - Dây an toàn chống ngã cao;
                                    - Xà phòng.
 30    - Xây dựng, sửa chữa cầu - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị chung để sử
                                                                     (1)

       cống, nhà cửa, lò, bể... - Mũ chống chấn thương sọ não;       dụng khi cần thiết.
                                - Kính chống các vật văng bắn;

                                                    90
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                               - Phao cứu sinh(1);
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Xà phòng.
31   - Chuyên sửa chữa lò - Quần áo lao động phổ thông;
     nung, lò sấy, lò hơi. - Mũ chống chấn thương sọ não;
                           - Găng tay vải bạt;
                           - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                           - Khẩu trang lọc bụi;
                           - Xà phòng.
32   - Xây, sửa chữa ống khói - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                       Cấp khi làm việc trên
     lò cao.                  - Mũ chống chấn thương sọ não;         cao về mùa rét.
                              - Quần áo chống lạnh(1);
                              - Mũ chống lạnh(1);
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Dây an toàn chống ngã cao;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
33   - Xây, đặt đường cống     - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị chung đủ để
                                                                     (1)

     ngầm (đào đất, đặt        - Mũ chống chấn thương sọ não;        dùng khi cần thiết.
     ống…)                     - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Đệm vai;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Ủng cao su (1);
                               - Xà phòng;
34   - Xây, bảo quản, sửa      - Quần áo lao động phổ thông;          Trang bị chung đủ để
                                                                     (1)

     chữa: cống nhỏ, ngõ       - Mũ chống chấn thương sọ não;        dùng khi cần thiết.
     nghẽn, hàm ếch…            - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Ủng cao su (1);
                               - Xà phòng;
35   - Sơn tường và cạo tường - Quần áo lao động phổ thông;          (1) Trang bị chung để
     quét vôi;                - Mũ chống chấn thương sọ não;         dùng khi cần thiết.
     - Đục tường.             - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Xà phòng.
36   - Trát trần theo lối vãi - Quần áo lao động phổ thông;
     bằng tay.                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                              - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;

                                                91
                                  - Xà phòng.
37   - Đào, lắp đặt, sửa chữa     - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung đủ để
                                                                    (1)

     đường ống(dẫn dầu, dẫn       - Mũ chống chấn thương sọ não;    dùng khi cần thiết.
     khí, dẫn nước, dẫn hơi…)      - Đệm vai;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Dây an toàn chống ngã cao;
                                  - Phao cứu sinh;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Xà phòng.
38   - Chuyên làm việc bảo        - Quần áo lao động phổ thông;      Trang bị chung đủ để
                                                                    (1)

     ôn, chống thấm;              - Mũ chống chấn thương sọ não;    dùng khi cần thiết
     - Đào, lắp đặt, sửa chữa      - Đệm vai;
     đường ống hơi, ống dẫn       - Găng tay vải bạt;
     nước;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Đào, lắp, sửa chữa
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     đường ống sành sứ.
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                  - Xà phòng.
39   - Mài, đẽo, đập (thủ - Quần áo lao động phổ thông;
     công) các loại gạch  - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                          - Khẩu trang lọc bụi;
                          - Kính chống các vật văng bắn;
                          - Găng tay vải bạt;
                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                          - Xà phòng.
40   - Pha trộn bê tum, nấu bê - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                       Trang bị chung để
     tum, quét bê tum.         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;         dùng khi cần thiết.
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Ủng cao su (1);
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Xà phòng.
41   - Cắt kính, lắp kính và - Quần áo lao động phổ thông;
     trát mát tít.           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Xà phòng.
42   - Sửa chữa vì kèo; làm       - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                                       Trang bị chung để
     nhà gỗ, tre, lán trại; làm   - Mũ chống chấn thương sọ não;    dùng khi cần thiết
     giàn giáo, tháo dỡ giàn      - Đệm vai;
     giáo ở các công trường,
                                  - Găng tay vải bạt;
     nhà cửa, cầu cống...
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Phao cứu sinh(1);
                                  - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                  - Xà phòng.
43   - Chuyên sửa chữa các - Quần áo lao động phổ thông;
     dụng cụ phục vụ các công - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     trường xây dựng, sản - Giầy vải bạt thấp cổ;
     xuất vật liệu xây dựng...
                               - Xà phòng.

                                                  92
44    - Phất cờ hiệu trên công - Quần áo lao động phổ thông;
      trường.                  - Kính chống bức xạ;
                               - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Xà phòng.

                                            XXIII - THỦY LỢI

Số
     Tên nghề, công việc           Tên trang bị                              Ghi chú
TT
 1   - Trắc địa phục vụ cho - Quần áo lao động phổ thông;                    (1)
                                                                                Trang bị cho người
     việc lập bản đồ qui hoạch - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                  làm việc tại vùng rét.
     hoặc thiết kế các công - Găng tay vải bạt;
     trình thủy lợi.
                               - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Quần áo và mũ chống lạnh(1);
                               - Xà phòng.
 2   - Trắc địa phục vụ đo đạc     - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                 Trang bị cho người
     khối lượng dự toán            - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              làm việc ở nơi có vắt
     nghiệm thu các công trình     - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;   hoặc đỉa.
     thủy lợi, cắm tàu nạo vét
                                   - Tất chống vắt hoặc đỉa(1);
                                                                             (2)
                                                                                 Trang bị chung để sử
     sông ngòi;                                                              dụng khi cần thiết.
                                   - Phao cứu sinh(2);
     - Trắc địa đo đạc độ sâu
     lòng sông, dự toán khối l-    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     ượng các công trình đê        - Xà phòng.
     điều của các đội khảo sát
     đê.
 3   - Sửa chữa tàu thuyền, ca - Quần áo lao động phổ thông;
     nô ở các ụ đà.            - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Đệm vai;
                               - Xà phòng.
 4   - Quản lí công trình điều - Quần áo lao động phổ thông;                 (1)
                                                                                 Trang bị để dùng khi
     hòa phân phối nước, cạo - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                    cạo rỉ sắt.
     hà, cạo gỉ sắt, lau chùi dây - Găng tay vải bạt;                        (2)
                                                                                 Trang bị chung để sử
     cáp, đóng cửa cống.                                                     dụng khi cần thiết.
                                  - Giầy vải bạt ngắn cổ;
                                  - Kính chống các vật văng bắn(1);
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Ủng cao su (2);
                                  - Xà phòng.
 5   - Quản lí, sửa chữa đê, kè,   - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị chung để sử
                                                                             (1)

     cống;                         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              dụng khi cần thiết.
     - Trồng và chăm sóc cây       - Găng tay vải bạt;
     chắn sóng, chống sói mòn      - Giầy vải bạt thấp cổ;
     công trình thủy lợi;
                                   - Ủng cao su (1);
     - Đào đắp, vận chuyển đất
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     đá, vật liệu xây dựng, bảo
     vệ các công trình thủy lợi    - Xà phòng.
     (kênh, mương, đê, bờ
     bao).
                                                    93
 6    - Thủy thủ, thuyền viên, kĩ - Quần áo lao động phổ thông;                       (1)
                                                                                          Trang bị cho người
      thuật viên, thợ điện, thợ - Mũ chống chấn thương sọ não;                        làm việc ở vùng rét.
      máy tàu công trình thủy - Quần áo và mũ chống lạnh(1);                          (2)
                                                                                          Trang bị chung để
      lợi.                                                                            dùng khi cần thiết.
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Giầy cao su;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Phao cứu sinh(2);
                                  - Xà phòng.
 7    - Vận hành máy khoan - Quần áo lao động phổ thông;
      khảo sát địa chất công - Mũ chống chấn thương sọ não;
      trình thủy lợi;        - Găng tay vải bạt;
                             - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                             - Quần áo chống lạnh;
                             - Mũ chống lạnh;
                             - Tất chống vắt;
                             - Xà phòng.
 8    - Khoan phụt vữa, xi          - Quần áo lao động phổ thông;
      măng, sét các công trình      - Mũ chống chấn thương sọ não;
      thủy lợi, gia cố nền móng,    - Găng tay vải bạt;
      chống thấm nền móng và
                                    - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
      thân công trình thủy lợi.
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Quần áo chống lạnh;
                                    - Mũ chống lạnh;
                                    - Xà phòng.
 9    - Đo địa chấn, nổ mìn, đập - Quần áo lao động phổ thông;
      búa tạo độ rung.           - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                 - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Quần áo chống lạnh;
                                 - Mũ chống lạnh;
                                 - Nút tai chống ồn;
                                 - Xà phòng.



                                      XXIV - GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số
       Tên nghề, công việc                       Tên trang bị                          Ghi chú
TT
XXIV.1 - Đƣờng sắt
 1.    - Lái tàu, phụ lái tàu;                   - Quần áo lao động phổ thông (1);    (1)
                                                                                          Trang bị khi không
       - Lái ô tô ray; lái goòng.                - Mũ vải;                            cấp đồng phục
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                                 giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                                 - Xà phòng.
 2.    Trưởng, phó tàu; hành lý viên giao - Quần áo lao động phổ thông (1);            (1)
                                                                                          Trang bị khi không
       nhận hàng hóa theo tàu; Trực ban chạy - Mũ vải;                                 cấp đồng phục
       tàu ga; phục vụ hành khách, hàng hóa - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;

                                                     94
     trên tàu và dưới ga (nhân viên ăn - Xà phòng.
     uống, khách vận và hóa vận); chỉ đạo
     xếp dỡ; phục vụ giao tiếp hành khách,
     hàng hóa, toa xe và phiên dịch tại ga
     biên giới liên vận quốc tế.
3.   Áp tải kỹ thuật trên tàu (kỹ thuật điện - Quần áo lao động phổ thông (1);    (1)
                                                                                      Trang bị khi không
     hoặc kỹ thuật toa xe).                  - Găng tay cách điện hoặc Găng tay cấp đồng phục
                                             vải bạt;
                                             - Nút tai chống ồn;
                                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                             - Xà phòng.
4.   - Khám xe làm việc ở các ga, trạm.        - Quần áo lao động phổ thông (1);         Trang bị khi không
                                                                                       (1)

     - Kiểm tra, trực giải quyết trở ngại      - Mũ chống chấn thương sọ não;          cấp đồng phục
     thông tin tín hiệu ở các ga, trạm.        - Găng tay vải bạt;
                                               - Giầy vải bạt hoặc ủng cao su;
                                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                               - Xà phòng.
5.   Lâm tu chỉnh bị đầu máy, toa xe           - Quần áo lao động phổ thông (1);
                                               - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                               - Găng tay vải bạt;
                                               - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                               giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                               - Xà phòng.
6.   Nguội sửa chữa, bảo quản, lắp ráp các - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị chung để
                                                                                       (1)

     loại phụ tùng đầu máy, toa xe         - Mũ chống chấn thương sọ não;              dùng khi cần thiết
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Giầy vải bạt;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                           - Xà phòng.
7.   Nguội sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ráp        - Quần áo lao động phổ thông;
     các loại máy, thiết bị có nhiều dầu mỡ:   - Mũ chống chấn thương sọ não;
     giá chuyển hướng, đầu đấm móc nối,        - Găng tay vải bạt;
     hệ thống hãm đầu máy và toa xe; máy
                                               - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
     bơm dầu; các thiết bị chứa dầu.
                                               giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                               - Khẩu trang lọc bụi;
                                               - Kính chống các vật văng bắn;
                                               - Nút tai chống ồn;
                                               - Xà phòng.
8.   - Nguội sửa chữa, bảo dưỡng, vận          - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                            Trang bị chung để
     hành các loại máy diezen; máy phát        - Mũ chống chấn thương sọ não;           dùng khi cần thiết.
     điện; máy nén gió; nguồn điện.            - Găng tay vải bạt;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị khi làm
     - Sửa chữa, bảo dưỡng máy điều hòa        - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da, việc ngoài trời.
     không khí lắp trên đầu máy, toa xe        giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                               - Khẩu trang lọc bụi;
                                               - Găng tay cách điện (1);
                                               - Ủng cách điện (1);
                                               - Nút tai chống ồn;
                                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt (2);
                                               - Xà phòng.

                                                   95
9.    Trưởng dồn; ghép nối đầu máy, toa xe, - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị khi không
                                                                                      (1)

      dẫn máy.                              - Áo phản quang;                          cấp đồng phục
                                            - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                            - Găng tay vải bạt;
                                            - Giầy vải bạt;
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                            - Xà phòng.
10.   Gác ghi; gác đường ngang; gác cầu - Quần áo lao động phổ thông (1);    (1)
                                                                                 Trang bị khi không
      chung.                            - Áo phản quang;                     cấp đồng phục
                                        - Mũ vải;
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                        - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                        giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                        - Xà phòng.
11.   Tuần đường, cầu, hầm, gác hầm.           - Quần áo lao động phổ thông (1);
                                               - Áo phản quang;
                                               - Mũ vải;
                                               - Giầy vải bạt;
                                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                               - Xà phòng.
12.   Đại tu, duy tu cầu, đường sắt, thông tin - Quần áo lao động phổ thông;
      tín hiệu, kiến trúc...                   - Áo phản quang;
                                               - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                               - Găng tay vải bạt;
                                               - Giầy vải bạt;
                                               - Đệm vai;
                                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                               - Xà phòng.
13.   Nấu ăn phục vụ tại các đội, cung cầu - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để
                                                                                      (1)

      và cung đường.                       - Mũ chống chấn thương sọ não;             dùng khi cần thiết.
                                           - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn;
                                           - Giầy vải bạt;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Ủng cao su (1);
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt (1);
                                           - Xà phòng.
14.   Hóa nghiệm: phân tích kim loại, dầu...   - Áo choàng vải trắng;                   Trang bị chung để
                                                                                      (1)

                                               - Mũ vải trắng;                        dùng khi cần thiết.
                                               - Kính chống các vật văng bắn;
                                               - Khẩu trang lọc bụi;
                                               - Găng tay cao su (1);
                                               - Ủng cao su;
                                               - Xà phòng.
15.   Lồng bánh xe lửa.                        - Quần áo lao động phổ thông;
                                               - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                               - Giầy vải bạt;
                                               - Găng tay vải bạt;
                                               - Xà phòng.
16.   - Sửa chữa chi tiết, phụ tùng, đệm ghế   - Quần áo lao động phổ thông;

                                                   96
       toa xe.                                   - Mũ vải;
       - Mộc lắp ráp, sửa chữa toa xe.           - Giầy vải bạt;
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                                 - Xà phòng.
 17.   Cấp nước đầu máy, toa xe. Kỹ thuật - Quần áo lao động phổ thông;
       viên nhiệt lực, đội trưởng lái máy, - Mũ vải;
       điểm xe thương vụ.                  - Giầy vải bạt;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                           - Xà phòng.
 18.   - Lau, quét rửa toa xe; vệ sinh công - Quần áo lao động phổ thông;
       nghiệp trong nhà xưởng;              - Mũ vải;
       - Vệ sinh sân ga, nhà kho, bến bãi.  - Ủng cao su hoặc giầy vải;
                                            - Găng tay vải bạt hoặc găng tay cao
                                            su;
                                            - Khẩu trang lọc bụi;
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) vải bạt;
                                            - Xà phòng.
XXIV.2 - Đƣờng bộ
 19    - Lái xe kiêm sửa chữa các loại xe con,   - Quần áo lao động phổ thông;
       xe chở khách.                             - Mũ vải;
       - Lái xe kiêm sửa chữa xe tang, xe cứu    - Khẩu trang lọc bụi;
       thương;                                   - Áo phản quang;
       - Lái xe kiêm sửa chữa xe điều chuyển     - Găng tay chống hóa chất;
       hàng đặc biệt (tiền, đá quý...)
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                 - Chiếu cá nhân;
                                                 - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ;
                                                 - Xà phòng.
 20    - Lái các loại xe ôtô, môtô ba bánh có - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                        Trang bị để dùng
       thùng hoặc hòm chở hàng.               - Khẩu trang lọc bụi;                 khi lái xe không mui.
                                                                                    (2)
                                              - Áo phản quang;                          Trang bị cho lái xe
                                              - Găng tay chống hóa chất;            kiêm sửa chữa.
                                              - Mũ bảo hiểm đi mô tô(1);
                                              - Kính đi môtô(1);
                                              - Chiếu cá nhân(2);
                                              - Xà phòng.
 21    - Phụ xe: bán vé và chất xếp hàng hóa - Quần áo lao động phổ thông;
       đi theo xe khách.                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                             - Áo phản quang;
                                             - Găng tay chống hóa chất;
                                             - Mũ vải;
                                             - Xà phòng.
 22    - Lái xe vận tải:                     - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                       Trang bị cho lái xe
       + Lái các loại xe vận tải hàng hóa, - Khẩu trang lọc bụi;                    kiêm sửa chữa.
       nguyên vật liệu, trang thiết bị, thực - Áo phản quang;
       phẩm...                               - Găng tay chống hóa chất;

                                                     97
     + Phụ lái, áp tải các loại xe vận tải - Khăn mặt bông;
     hàng hóa nguyên vật liệu.             - Mũ vải;
                                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                           - Chiếu cá nhân(1);
                                           - Xà phòng.
23   - Lái xe, phụ lái các xe ô tô thi công     - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                            Cho loại xe trên 10
     hoặc trực tiếp phục vụ trên các công       - Khẩu trang lọc bụi;                   tấn.
     trường xây dựng, thủy lợi, khảo sát địa    - Áo phản quang;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị cho lái
     chất, khai thác vật liệu xây dựng, trong                                           xe kiêm sửa chữa.
                                                - Găng tay chống hóa chất;
     dây chuyền sản xuất bê tông...                                                     (3)
                                                                                            Trang bị cho lái xe
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
     - Lái xe vận tải hạng nặng từ 10 tấn trở                                           không mui.
     lên.                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                - Nịt bụng(1);
                                                - Chiếu cá nhân (2);
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) có mũ(3);
                                                - Xà phòng.
24   - Đội trưởng, đội phó, nhân viên kĩ        - Quần áo lao động phổ thông;
     thuật           thường       xuyên         - Mũ vải;
     đi theo xe để hướng dẫn công               - Xà phòng.
     tác hoặc trực tiếp lái xe.
25   - May đệm ôtô, máy kéo;                    - Quần áo lao động phổ thông;
     - Vá săm, đắp lốp ôtô.                     - Mũ vải;
                                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                                - Xà phòng.
26   - Sửa xe, bơm dầu mỡ và lau chùi xe - Quần áo lao động phổ thông;
     ôtô.                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Áo phản quang;
                                         - Găng tay chống hóa chất;
                                         - Mũ vải;
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Xà phòng.
27   - Sửa chữa ôtô lưu động theo các tổ - Quần áo lao động phổ thông;
     đội, đoàn xe.                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                         - Áo phản quang;
                                         - Găng tay chống hóa chất;
                                         - Mũ vải;
                                         - Găng tay vải bạt;
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                         - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                         - Chiếu cá nhân;
                                         - Xà phòng.
28   - Kiểm tra an toàn xe ôtô, khám xe ôtô. - Quần áo lao động phổ thông;
                                             - Mũ vải;
                                             - Xà phòng.
29   - Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng các        - Quần áo lao động phổ thông;            (1)
                                                                                             Trang bị chung để
     thiết bị của hầm đường bộ; giám sát        - Giầy chống xăng, dầu, mỡ, a xít (giầy dùng khi cần thiết.
     đảm bảo giao thông, vệ sinh trong hầm      da, giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ, a
     đường bộ.                                  xít);
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não (1);
                                                - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                                tính);
                                                - Chụp tai, nút tai chống ồn;
                                                    98
                                             - Kính chống các vật văng bắn;
                                             - Áo phản quang;
                                             - Ủng cách điện (1);
                                             - Găng tay cách điện (1);
                                             - Găng tay chống axit, kiềm;
                                             - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                             - Quần áo chống vi khuẩn (bằng giấy
                                             chuyên dụng);
                                             - Đèn pin (1);
                                             - Găng tay vải bạt;
                                             - Xà phòng.
30   - Bảo vệ hầm đường bộ.                  - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                       Trang bị chung để
                                             - Giầy vải;                          dùng khi cần thiết.
                                             - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                             tính);
                                             - Chụp tai, nút tai chống ồn;
                                             - Kính chống các vật văng bắn;
                                             - Áo phản quang;
                                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                             - Đèn pin (1);
                                             - Găng tay vải bạt;
                                             - Xà phòng.
31   - Phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                  Trang bị chung để
     cứu nạn hầm đường bộ.              - Giầy da chống nóng, chống cháy;    dùng khi cần thiết.
                                        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                        - Quần áo chống nóng, chống cháy;
                                        - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                        tính);
                                        - Mặt nạ chống hơi độc;
                                        - Găng tay chống nóng, chống cháy;
                                        - Găng tay vải;
                                        - Chụp tai, nút tai chống ồn;
                                        - Kính chống các vật văng bắn;
                                        - Áo phản quang;
                                        - Găng tay cách điện (1);;
                                        - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Quần áo chống vi khuẩn;
                                        - Đèn pin (1);
                                        - Ủng cao su;
                                        - Xà phòng.
32   - Thu phí cầu đường bộ, thu cước phà.   - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                       Trang bị làm việc ở
                                                                    (1)           vùng rét.
                                             - Quần áo chống lạnh ;
                                             - Mũ chống chấn thương sọ não hoặc
                                                                                  (2)
                                                                                       Trang bị chung để
                                             mũ kepi;                             dùng khi cần thiết.
                                             - Giầy da;
                                             - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                             tính);
                                             - Chụp tai, nút tai chống ồn;
                                             - Kính chống các vật văng bắn;

                                                 99
                                                - Áo phản quang (2);
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                - Ủng cao su.
 33   - Tuần tra cầu đường bộ                   - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                          Trang bị chung để
                                                - Giầy vải;                          dùng khi cần thiết.
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não, mũ
                                                vải hoặc nón lá;
                                                - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                                tính);
                                                - Dây đeo an toàn (1)
                                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                                - Áo phản quang (1);
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                - Ủng cao su.
 34   - Xây dựng, sửa chữa cầu đường bộ.        - Quần áo lao động phổ thông;      (1)
                                                                                       Trang bị chung để
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);      dùng khi cần thiết.
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não, mũ
                                                vải hoặc nón lá;
                                                - Giầy vải;
                                                - Áo phản quang (1);
                                                - Kính mầu chống bức xạ (1);
                                                - Ủng cao su;
                                                - Găng tay vải;
                                                - Xà phòng;
                                                - Dây đeo an toàn (1);
                                                - Phao cứu sinh (1);
                                                - Đệm vai (1).
 35   - Chỉ huy, kỹ thuật viên giám sát thi - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để
                                                                                       (1)

      công tại các công trình xây dựng, sửa - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);              dùng khi cần thiết.
      chữa cầu, đường bộ.                   - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                            - Giầy vải;
                                            - Ủng cao su (1);
                                            - Xà phòng;
                                            - Dây đeo an toàn (1);
                                            - Phao cứu sinh (1).
 36   - Thí nghiệm vật liệu xây dựng công - Quần áo lao động phổ thông;
      trình giao thông.                   - Mũ vải;
                                          - Khẩu trang lọc bụi (dùng than hoạt
                                          tính);
                                          - Giầy vải;
                                          - Ủng cao su;
                                          - Găng tay (vải, cao su);
                                          - Kính chống các vật văng bắn;
                                          - Xà phòng.
XXIV.3 - Đƣờng thủy
 37   - Lái tàu, thuyền trưởng, thuyền phó,     - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                          Đã trang bị đồng
      chính trị viên, quản trị trưởng tàu vận   - Mũ chống chấn thương sọ não(1);     phục thì không trang
      tải, tàu công trình, tàu cấp cứu biển;    - Quần áo và mũ chống lạnh(1);        bị nữa;
      - Thủy thủ các loại tàu biển (trừ tàu     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                                                      (2)
                                                                                          Trang bị để dùng
      cá).                                                                            khi cần thiết.
                                                - Giầy cao su (1);
                                                - Phao cứu sinh(2);
                                                   100
                                              - Găng tay vải bạt;
                                              - Xà phòng.
38   Thuyền trưởng, thuyền phó, thủy thủ - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                            Trang bị cho người
     làm việc trên phương tiện thủy nội địa - Mũ chống chấn thương sọ não;              làm việc ở vùng khí
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                hậu rét.
                                            - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                                                                        (2)
                                                                                             Trang bị để dùng
                                                                                        khi cần thiết.
                                            - Mũ chống lạnh (1);
                                            - Găng tay vải bạt;
                                            - Phao cứu sinh (2);
                                            - Xà phòng.
39   Máy trưởng, máy phó, thợ máy, thợ - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                  Trang bị để dùng
     chấm dầu, kỹ thuật viên các loại máy - Mũ vải;                           khi cần thiết.
     trên tàu biển. Máy trưởng, máy phó, - Găng tay vải bạt;
     thợ máy phương tiện thủy nội địa.
                                          - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                          giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                          - Bịt tai chống ồn;
                                          - Phao cứu sinh(1);
                                          - Xà phòng.
                                          - Găng tay cách điện;
                                          - Ủng cách điện.
40   - Thợ điện làm việc trên các loại tàu - Quần áo lao động phổ thông;                  Trang bị chung để
                                                                                        (1)

     biển, tàu sông (kể cả tàu vận tải và tàu - Mũ chống chấn thương sọ não;            dùng khi cần thiết.
     công trình thủy).                        - Găng tay cách điện(1);
                                              - Ủng cách điện (1);
                                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                              - Phao cứu sinh(1);
                                              - Xà phòng.
41   - Hoa tiêu (hướng dẫn tàu ra, vào - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     cảng).                            - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                       - Xà phòng.
42   - Vô tuyến điện trên tàu biển;           - Quần áo lao động phổ thông(1);          (1)
                                                                                            Nếu được trang bị
     - Phiên dịch trên tàu biển.              - Phao cứu sinh(2);                       đồng phục thì thôi.
                                              - Mũ vải;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị để dùng
                                              - Xà phòng.                               khi cần thiết.
43   - Vệ sinh trên tàu biển.                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                              - Khẩu trang lọc bụi;
                                              - Mũ vải;
                                              - Ủng cao su;
                                              - Xà phòng.
44   - Thợ đèn đảo: bảo quản, sửa chữa và     - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                            Trang bị chung để
     gác đèn đảo (kể cả thợ máy điện);        - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              dùng khi cần thiết.
     - Bảo quản, sửa chữa và thay đèn biển,   - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị chung để
     đèn cửa sông giáp biển.                  - Găng tay vải bạt (1);                   dùng khi đi tuần tra,
                                                                                        canh gác.
                                              - Dây an toàn chống ngã cao(1);           (3)
                                                                                            Trang bị để dùng
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);
                                                                                        chung.
                                              - Ủng cao su;
                                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                              - Phao cứu sinh(3);
                                              - Xà phòng.

                                                  101
45   - Làm việc ở các trạm hàng giăng thả - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                      Trang bị cho người
     phao, thắp đèn, cầm biển báo.        - Mũ, nón lá chống mưa nắng(1);         làm việc ngoài trời;
                                                                                  (2)
                                          - Găng tay vải bạt;                                      Trang
                                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);         bị chung để dùng khi
                                                                                  cần thiết
                                          - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                          - Phao cứu sinh(2);
                                          - Xà phòng.
46   - Duy tu đường sông: phá bãi bồi, - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                     Trang bị chung để
     thanh thải các chướng ngại vật ven - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              sử dụng khi cần thiết.
     sông.                              - Găng tay vải bạt;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                        - Phao cứu sinh(1);
                                        - Xà phòng.
47   - Cạo hà, cạo gỉ và sơn phao đèn biển; - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                        Trang bị để dùng
     cạo hà, cạo gỉ các loại tàu biển, tàu - Mũ chống chấn thương sọ não;           khi gõ cạo gỉ bằng
     sông.                                  - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng máy.
                                            (1,2m x 1,8m);
                                            - Khẩu trang lọc bụi;
                                            - Kính chống các vật văng bắn;
                                            - Găng tay vải bạt;
                                            - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                            - Bịt tai chống ồn(1);
                                            - Xà phòng.

48   - Làm nhiệm vụ buộc, cởi dây tàu        - Quần áo lao động phổ thông;
     thuyền ở bến cảng;                      - Mũ chống chấn thương sọ não;
     - Xây dựng và sửa chữa các công trình   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     đèn đảo, đèn biển.                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                             - Găng tay vải bạt;
                                             - Xà phòng.
49   - Lao động ụ đà, xưởng sửa chữa - Quần áo lao động phổ thông;
     phương tiện thủy nội địa.       - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Đệm vai;
                                     - Xà phòng.
50   - Vận tải thuyền thủ công;       - Quần áo lao động phổ thông;
     - Vận hành ca nô, thuyền phà, bè - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
     mảng.                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                      - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                      - Găng tay vải bạt;
                                      - Xà phòng.
51   - Hướng dẫn người xe qua phà, cầu - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     phao.                             - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                       - Xà phòng.
52   Công nhân khảo sát đường thủy nội - Quần áo vải dầy;                           Trang bị chung để
                                                                                  (1)

     địa                               - Quần áo và mũ chống lạnh;                dùng khi đi khảo sát.
                                       - Mũ, nón lá chống mưa nắng;

                                                102
                                            - Găng tay;
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                            - Giầy vải;
                                            - Ủng cao su;
                                            - Tất chống vắt đỉa;
                                            - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                            - Phao cứu sinh (1);
                                            - Xà phòng.
 53   Công nhân quản lý đường thủy nội địa. - Quần áo vải dầy;                     Trang bị chung để
                                                                                 (1)

                                            - Quần áo và mũ chống lạnh;          dùng khi cần thiết.
                                            - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                            - Găng tay vải bạt;
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                            - Giầy vải;
                                            - Ủng cao su;
                                            - Tất chống vắt đỉa;
                                            - Phao cứu sinh (1);
                                            - Xà phòng.
 54   Công nhân sản xuất và lắp đặt báo - Quần áo vải dầy;                   (1)
                                                                                 Trang bị chung để
      hiệu đường thủy.                  - Mũ chống chấn thương sọ não;       dùng khi cần thiết
                                        - Kính chống các vật văng bắn (1);
                                        - Khẩu trang lọc bụi;
                                        - Bịt tai chống ồn (1);
                                        - Găng tay vải bạt;
                                        - Găng tay da;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                        - Giầy vải;
                                        - Ủng cao su;
                                        - Tất chống vắt đỉa;
                                        - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                                        - Phao cứu sinh (1);
                                        - Yếm hoặc tạp dề cao su chống a xít
                                        (1)
                                           ;
                                        - Xà phòng.
 55   Thuyền trưởng, Máy trưởng làm việc - Quần áo vải dầy;
      trên tàu công tác Quản lý đường thủy - Mũ chống chấn thương sọ não, Mũ
      nội địa                              chống lạnh;
                                           - Găng tay;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                           - Giầy vải;
                                           - Dép nhựa có quai hậu;
                                           - Phao cứu sinh;
                                           - Xà phòng.
XXIV.4 - Đƣờng hàng không
56    - Vệ sinh công nghiệp máy bay.        - Quần áo lao động phổ thông;      (1)
                                                                                   Trang bị cho người
                                            - Mũ chống chấn thương sọ não hoặc làm việc ngoài sân đỗ
                                            mũ vải;                            bay;
                                            - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                               (2)
                                                                                   Trang bị chung để
                                            - Găng tay vải sợi;                dùng khi cần thiết;
                                            - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                                                               (3)
                                                                                   Trang bị cho người
                                                                               làm việc ở vùng rét.
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                               103
                                                   - Áo choàng chống ướt bẩn;
                                                   - Găng tay cao su chuyên dùng;
                                                   - Ủng cao su;
                                                   - Áo phản quang(1);
                                                   - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn(2);
                                                   - Áo quần chống rét(3);
                                                   - Xà phòng.
57    - Vệ sinh, quét dọn trên máy bay;            - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                             Trang bị cho người
                                                   - Mũ vải;                             làm việc ngoài sân đỗ
                                                   - Khẩu trang lọc bụi;                 bay;
                                                   - Giầy da thấp cổ;
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị cho người
                                                                                         làm việc ở vùng rét.
                                                   - Găng tay cao su;
                                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                   - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
                                                   - Áo phản quang(1);
                                                   - Quần áo chống lạnh(2);
                                                   - Xà phòng;
58    - Hút rửa buồng vệ sinh ở máy bay.           - Quần áo lao động phổ thông;           Trang bị cho người
                                                                                         (1)

                                                   - Mũ vải;                             làm việc ở vùng rét.
                                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                                   - Giầy da thấp cổ;
                                                   - Găng tay cao su;
                                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                   - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
                                                   - Áo phản quang;
                                                   - Quần áo chống lạnh(1);
                                                   - Xà phòng.
 59   - Giặt thảm máy bay.                         - Quần áo lao động phổ thông;
                                                   - Mũ vải;
                                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                                   - Găng tay chống ướt, bẩn;
                                                   - Ủng cao su hoặc giầy cao su;
                                                   - Yếm chống ướt, bẩn;
                                                   - Xà phòng.
60    - Lái các loại xe đặc chủng phục vụ          - Quần áo lao động phổ thông;         (1)
                                                                                             Trang bị cho người
      bay:                                         - Mũ vải;                             làm việc ngoài sân đỗ
      + Lái xe dẫn đường máy bay, xe đầu kéo       - Găng tay vải sợi;                   bay;
      máy bay;                                     - Giầy da cao cổ chống trơn trượt;
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị cho người
      + Lái xe thang, xe tải chở hàng;                                                   khi làm việc phải tiếp
                                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
      - Lái xe phục vụ chở người ngoài sân đỗ                                            xúc với độ ồn cao.
                                                   - Áo phản quang(1);
      máy bay.
                                                                                         (3)
                                                                                             Trang bị cho người
                                                   - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn(2);   làm việc ở vùng rét.
      - Lái xe thùng cung ứng, giao nhận suất ăn
                                                   - Áo quần chống rét(3);
      cho hành khách trên máy bay.
                                                   - Xà phòng.
 61   - Thợ sửa chữa, vận hành trang thiết bị - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                              Trang bị khi làm
      bay mặt đất.                            - Ủng cao su chống dầu;                    việc ở vùng rét.
                                              - Mũ vải;
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị tập thể để
                                              - Giầy mũi sắt chống trơn trượt;           làm ngoài sân bay.
                                              - Găng tay chống dầu;
                                              - Găng tay vải bạt;
                                              - Kính chống các vật văng bắn;

                                                      104
                                              - Găng tay len có gai;
                                              - Nút tai chống ồn;
                                              - Áo chống rét(1);
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);
                                              - Xà phòng.
62   - Lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng thiết bị - Quần áo lao động phổ thông;                Trang bị chung để
                                                                                        (1)

     trung tâm.                              - Mũ vải;                                  dùng khi cần thiết.
                                             - Giầy da chống trơn trượt cách điện;
                                             - Kính màu chống bức xạ(1);
                                             - Găng tay vải sợi;
                                             - Găng tay cao su cách điện;
                                             - Nút tai chống ồn(1);
                                             - Xà phòng.
63   - Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị đo - Quần áo lao động phổ thông;
     lường, kiểm chuẩn.                - Mũ vải;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Găng tay vải sợi;
                                       - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                       - Xà phòng.
64   - Thợ bơm xăng dầu, thu nạp dầu thải     - Quần áo lao động phổ thông;        (1)
                                                                                       Trang bị cho người
     cho máy bay;                             - Mũ vải;                            khi làm việc phải tiếp
     - Lái xe tra nạp xăng dầu cho máy bay;   - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;     xúc với dầu mỡ;
     - Hoá nghiệm, viết phiếu tại sân đỗ      - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                                   (2)
                                                                                       Trang bị cho người
     máy bay.                                                                      làm việc ở vùng rét.
                                              - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc dép quai
                                              hậu;
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                              - Áo phản quang;
                                              - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ(1);
                                              - Ủng cao su chống dầu(1);
                                              - Quần áo chống lạnh(2);
                                              - Xà phòng.
65   - Giám sát, điều hành dịch vụ mặt đất;   - Quần áo lao động phổ thông(1);          (1)
                                                                                            Nếu đã được trang
     - Điều hành, thống kê tại sân đỗ;        - Mũ vải(1);                              bị đồng phục thì thôi.
     - Hướng dẫn hành khách đi, đến bằng      - Giầy da cao cổ;
                                                                                        (2)
                                                                                            Trang bị cho người
     máy bay;                                 - Găng tay vải sợi;                       làm việc ngoài sân đỗ
                                                                                        bay.
     - Giao nhận, làm tải và giám sát bốc     - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
     xếp hàng hoá lên xuống máy bay.
                                                                                        (3)
                                                                                            Trang bị cho người
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                                                        làm việc ở vùng rét.
                                              - Áo phản quang(2);
                                              - Quần áo và mũ chống lạnh(3);
                                              - Xà phòng.
66   - Cung ứng vật tư khí tài máy bay.       - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị cho người
                                                                                        (1)

                                              - Mũ chống chấn thương sọ não;            làm việc ngoài sân đỗ
                                              - Găng tay vải sợi;                       máy bay.
                                              - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                              - Áo phản quang(1);
                                              - Xà phòng.
67   - Thợ sơn máy bay và các thiết bị - Quần áo lao động phổ thông;      (1)
                                                                              Trang bị chung để
     khác;                             - Mũ chống chấn thương sọ não hoặc dùng khi cần thiết.
     - Thợ mạ chi tiết.                mũ vải;                            (2)
                                                                              Trang bị cho người
                                                                          làm việc ngoài sân đỗ
                                                 105
                                               - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt; bay.
                                               - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                               - Găng tay cao su chống hoá chất
                                               chuyên dùng(1);
                                               - Ủng chống axít, kiềm(1);
                                               - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất
                                               chuyên dùng(1);
                                               - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                               - Áo phản quang(2);
                                               - Xà phòng.
 68   - May, vá lợp cánh máy bay.              - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị cho người
                                                                                         (1)

                                               - Mũ vải;                                 làm việc ngoài sân đỗ
                                               - Găng tay vải bạt;                       bay.
                                               - Giày vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                               - Khẩu trang lọc bụi;
                                               - Áo phản quang(1);
                                               - Xà phòng.
 69   - Thợ cơ giới máy bay.                   - Quần áo lao động phổ thông;    (1)
                                                                                    Trang bị chung để
                                               - Mũ vải;                        dùng khi cần thiết;
                                               - Giầy da chống trơn trượt;
                                                                                (2)
                                                                                    Trang bị cho người
                                               - Găng tay vải bạt;              làm việc ngoài sân đỗ
                                                                                bay;
                                               - Găng tay cao su chống hoá chất (3)
                                               chuyên dùng;                         Trang bị cho người
                                                                                làm việc ngoài trời.
                                               - Kính chống các vật văng bắn;
                                               - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
                                               - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                                               - Áo phản quang(2);
                                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(3);
                                               - Xà phòng.
70    - Thợ đặc thiết máy bay (thợ điện, - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                             Trang bị chung để
      đồng hồ)                           - Mũ vải;                                       dùng khi cần thiết;
                                         - Giầy da chống trơn trượt;
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị cho người
                                         - Găng tay vải bạt;                             làm việc ngoài sân đỗ
                                                                                         bay;
                                         - Găng tay cách điện;                           (3)
                                                                                            Trang bị cho người
                                         - Kính chống các vật văng bắn;
                                                                                         làm việc ngoài trời;
                                         - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn(1);             (4)
                                                                                             Trang bị cho người
                                         - Áo phản quang(2);                             làm việc ở vùng rét.
                                         - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(3);
                                         - Quần áo chống lạnh(4);
                                         - Xà phòng.
 71   - Nhân viên điều hành khai thác bay;     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);              1)
                                                                                             Trang bị khi làm
      - Nhân viên hướng dẫn máy bay vào        - Áo chống rét(1);                        việc ở vùng rét.
      sân đỗ.                                  - Bịt tai chống ồn (2);
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị chung để
      - Nhân viên bảo trì đường băng, sân đỗ   - Áo phản quang(3)                        dùng khi cần thiết.
                                                                                         (3)
      máy bay.                                 - Mũ vải;                                     Trang bị cho nhân
                                                                                         viên hướng dẫn máy
                                               - Ủng cao su;
                                                                                         bay vào sân đỗ.
                                               - Xà phòng.
72    - Thợ vô tuyến, ra đa;          - Quần áo lao động phổ thông;                      (1)
                                                                                             Trang bị chung để
      - Nhân viên phòng hiệu chuẩn đo - Mũ vải;                                          dùng khi cần thiết;
      lường.                          - Găng tay vải bạt;
                                                                                         (2)
                                                                                             Trang bị cho người
                                      - Giầy da thấp cổ;                                 làm việc ngoài trời;

                                                  106
                                             - Kính chống bức xạ;                   (3)
                                                                                        Trang bị cho người
                                             - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn ;
                                                                            (1)     làm việc ngoài sân đỗ
                                             - Găng tay cách điện(1);               bay;
                                             - Bộ quần áo chống điện từ trường ;(1)
                                                                                    (4)
                                                                                        Trang bị cho người
                                                                                    làm việc ở vùng rét.
                                             - Mũ chống chấn thương sọ não chống
                                             điện từ trường(1);
                                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);
                                             - Áo phản quang(3);
                                             - Quần áo chống lạnh(4);
                                             - Xà phòng.
73   - Rửa lọc siêu âm máy bay.              - Quần áo lao động phổ thông;
                                             - Mũ vải;
                                             - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                             - Găng tay chống hoá chất chuyên
                                             dùng;
                                             - Xà phòng.
74   - Công nhân sửa chữa các đài thu phát - Quần áo chống điện từ trường(1);       (1,3)
                                                                                         Trang bị chung để
     sóng siêu cao tần UHF, NDB, ILS vệ - Quần áo lao động phổ thông;               dùng khi cần thiết..
     tinh vi ba, VOR, DME, VHF, - Áo chống rét(2);                                  (2)
                                                                                        Trang bị cho người
     RADAR.
                                           - Giầy da đế cao su cách điện;           làm việc ngoài trời ở
                                                                                    vùng rét.
                                           - Kính chống điện từ trường;             (4)
                                                                                         Trang bị cho bộ
                                           - Bịt tai chống ồn (3);
                                                                                    phận làm việc ở ngoài
                                           - Mũ chống điện từ trường;               trời.
                                           - Mũ vải;
                                           - Găng tay cách điện;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(4);
                                           - Xà phòng.
75   - Vệ sinh công nghiệp.                  - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                        Trang bị cho người
                                             - Áo chống rét(1);                     làm việc ở vùng có
                                             - Mũ vải;                              rét.
                                             - Ủng cao su chống dầu(2);
                                                                                    (2)
                                                                                        Trang bị chung để
                                                                                    dùng khi cần thiết.
                                             - Giầy da thấp cổ;
                                             - Găng tay vải bạt;
                                             - Kính chống các vật văng bắn;
                                             - Xà phòng.
76   - Nhân viên tìm kiếm, cứu nguy.         - Quần áo lao động phổ thông;
                                             - Ủng cao su;
                                             - Giầy da chống trơn trượt;
                                             - Mũ vải;
                                             - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                             - Xà phòng.
77   - Bốc xếp, nhận, trả hành lý hoặc hàng - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                                        Trang bị cho người
     hóa.                                   - Găng tay vải bạt;                     làm việc ở vùng rét.
                                                                                    (2)
                                            - Áo chống rét(1);                           Trang bị chung
                                            - Giầy da thấp cổ;                      theo ca trực để dùng
                                                                                    khi cần thiết.
                                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(2);
                                            - Ủng cao su;
                                            - Mũ vải;
                                            - Đệm vai;

                                                107
                                              - Xà phòng.
78     - Bốc xếp hành lý hoặc hàng hoá lên - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                         Trang bị cho người
       xuống máy bay.                      - Găng tay len;                            làm việc ở vùng rét.
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Găng tay len có gai hở 3 ngón;
                                           - Giầy da thấp cổ;
                                           - Mũ vải;
                                           - Đệm vai;
                                           - Nút tai hoặc bịt tai chống ồn;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                           - Ủng cao su;
                                           - Áo phản quang;
                                           - Quần áo chống lạnh(2);
                                           - Xà phòng.
 79    - Nhân viên an ninh hàng không.        - Áo chống rét(1);                      (1)
                                                                                          Trang bị khi làm
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);            việc ở vùng có rét.
                                                                                      (2)
                                              - Liều xạ kế cá nhân;                        Dùng cho nhân
                                              - Găng tay vải sợi;                     viên bảo vệ sân đỗ
                                              - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                                      (3)
                                                                                          Chỉ trang bị dùng
                                                                                      chung cho nhân viên
                                              - Găng tay cao su chuyên dùng;
                                                                                      an ninh, đặc nhiệm
                                              - Giầy nhựa đi mưa;                     (4)
                                                                                          Nếu đã được trang
                                              - Nút tai chống ồn (2);                 bị đồng phục thì thôi.
                                              Kính chống bức xạ (2);
                                              - Áo phản quang (2);
                                              - Quần áo chống nóng, chống cháy (3);
                                              - Giầy da cách điện (3);
                                              - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (3).
                                              - Ủng cao su;
                                              - Mũ, nón lá chống mưa nắng(4);
                                              - Xà phòng.
 80.   Nhân viên kiểm tra, giám sát an ninh - Mũ vải;                                   Trang bị chung cho
                                                                                      (1)

       hàng không tại khu bay, sân đỗ máy - Nút tai chống ồn;                         ca trực để dùng khi
       bay.                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);              cần thiết
                                            - Áo phản quang (1)
                                            - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                             - Ủng cao su.
 81.   Nhân viên kiểm tra, giám sát an toàn - Mũ vải;                               (1)
                                                                                        Trang bị chung cho
       hàng không tại khu bay, sân đỗ máy - Nút tai chống ồn;                       ca trực để dùng khi
       bay.                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);            cần thiết
                                            - Áo phản quang (1);
                                            - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                            - Ủng cao su;
                                            - Kính chống điện từ trường (1);
                                            - Bộ quần áo chống điện từ trường (1);
                                            - Mũ chống chấn thương sọ não chống
                                            điện từ trường (1).
 82.   Nhân viên kiểm tra, giám sát môi - Mũ vải;                                       Trang bị chung cho
                                                                                      (1)

       trường tại khu bay, đỗ sân máy bay - Nút tai chống ồn;                         ca trực để dùng khi
                                          - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                cần thiết
                                          - Áo phản quang (1);

                                                 108
                                                - Ủng cao su.
83.    - Nhân viên cân bằng trọng tải;     - Quần áo lao động phổ thông;
       - Nhân viên hướng dẫn chất xếp hành - Mũ vải;
       lý                                  - Bịt tai chống ồn;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                           - Găng tay len có gai;
                                           - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                           - Ủng cao su;
                                           - Xà phòng.
84.    Nhân viên phòng cháy chữa cháy hàng - Quần áo lao động phổ thông;
       không                               - Mũ bảo vệ;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Giầy da cao cổ;
                                           - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                           - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                                            - Quần áo chống nóng, chống cháy;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Xà phòng.
85.    - Nhân viên kho hành lý thất lạc;        - Quần áo lao động phổ thông;
       - Nhân viên kho vật tư hàng hóa,         - Mũ vải;
       nguyên vật liệu, trang thiết bị (kể cả   - Khẩu trang lọc bụi;
       giao nhận, bảo quản)                     - Găng tay cao su Y tế;
                                                - Ủng cao su;
                                                - Xà phòng.
86.    Nhân viên y tế hàng không                - Quần áo vải trắng;
                                                - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;
                                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                                - Găng tay cao su y tế;
                                                - Ủng cao su;
                                                - Xà phòng.
87.    Nhân viên quản lý ULD (nhân viên - Áo phản quang;
       quản lý các thùng hàng được vận - Mũ vải;
       chuyển bằng xe đầu kéo)          - Nút tai chống ồn;
                                        - Áo mưa ( vải bạt, nilon…).
88.    Quan trắc khí tượng hàng không           - Quần áo lao động phổ thông;
                                                - Ủng cao su;
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                - Mũ vải;
                                                - Kính chống bức xạ;
                                                - Găng tay vải bạt;
                                                - Áo choàng vải xanh.
89.    Nhân viên vận hành kiêm sửa chữa, - Quần áo lao động phổ thông;              Dùng chung khi cần
                                                                                  (1)

       bảo dưỡng máy, thiết bị văn phòng - Mũ vải;                                thiết.
       (máy vi tính, photocopy, máy điện - Khẩu trang lọc bụi;
       thoại, fax)
                                         - Găng tay cao su;
                                         - Xà phòng;
                                         - Bán mặt nạ chuyên dùng (1);
90.    Nhân viên kiểm soát các phương tiện - Áo phản quang;
       mặt đất                             - Ủng cao su
XXIV.5 - Bốc xếp
                                                   109
91   - Lái cẩu:                                  - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                           Trang bị mũ chống
     + Cẩu chân đế, cẩu chuyển, cẩu nổi,         - Mũ vải(1);                           chấn thương sọ não
     cẩu bánh lốp, cẩu bánh xích, cẩu thiếu      - Găng tay vải bạt;                    cho người điều khiển
     nhi.                                                                               loại xe không có mui
                                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     + Lái xe nâng hàng và điều khiển các                                               che.
                                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
     loại xe cần trục, cầu trục;
                                                 - Xà phòng.
     - Lái máy kéo bánh lốp, bánh xích.
92   - Điều khiển các loại băng chuyển tải - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                                            Làm việc ngoài trời
     hàng có nhiều bụi bẩn như: than, đất, - Mũ vải(1);                                 trang bị thay bằng
     cát, sỏi, vôi, xi măng (kể cả việc dọn - Khẩu trang lọc bụi;                       Mũ, nón lá chống
     thải tạp chất).                                                                    mưa nắng.
                                            - Găng tay vải bạt;                         (2)
                                                                                            Trang bị chung theo
                                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                                                        băng chuyền.
                                            - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng
                                            (1,2 x 0,8m);
                                            - Ủng cách điện(2);
                                            - Xà phòng.
93   - Điều khiển các loại xe do súc vật kéo - Quần áo lao động phổ thông;              (1)
                                                                                           Trang bị cho người
     và chăm sóc súc vật, có làm nhiệm vụ - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                  kiêm cả bốc xếp.
     bốc xếp hàng hoá lên xuống các ph- - Khẩu trang lọc bụi(1);
     ương tiện đó.
                                             - Găng tay vải bạt(1);
                                             - Đệm vai(1);
                                             - Xà phòng.
94   - Điều khiển các loại xe do súc vật - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     kéo và chăm sóc súc vật, không trực - Giầy vải bạt thấp cổ;
     tiếp bốc xếp hàng hoá lên xuống các - Xà phòng.
     phương tiện đó.
95   - Bốc xếp hoặc giao nhận hàng hoá,          - Quần áo lao động phổ thông;       (1)
                                                                                         Trang bị cho người
     nguyên vật liệu tại các kho hàng, lên       - Mũ chống chấn thương sọ não;      xếp dỡ các loại hàng
     xuống các phương tiện vận tải thô sơ,                            (1)
                                                 - Khẩu trang lọc bụi ;              rời có nhiều bụi bẩn.
     cải tiến như: xe bò, xe cút kít, goòng...
                                                 - Kính chống các vật văng bắn ;
                                                                               (1)
     và kéo đẩy các phương tiện đó;
                                                 - Khăn choàng chống bụi, nóng, nắng
     - Giao nhận hoặc bốc xếp, chuyển dời,
                                                 (1,2m x 0,8m);
     đảo trộn, thu dọn các loại hàng hoá,
     nguyên vật liệu, thùng két... nặng, ráp     - Găng tay vải bạt;
     do cạnh sắc nhọn;                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
     - Giao nhận hoặc bốc xếp, chuyển dời,       - Xà phòng.
     thu dọn các loại nguyên vật liệu, hàng
     hoá rời, có nhiều bụi bẩn như than,
     vôi, xi măng, cát, sỏi, thóc, trấu...
96   - Chuyên sửa chữa và giao nhận, cất - Quần áo lao động phổ thông;
     giữ các dụng cụ, phương tiện bốc xếp. - Mũ vải;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                           - Xà phòng.
97   - Bốc xếp giao nhận hàng lên xuống          - Quần áo lao động phổ thông;          (1)
                                                                                           Trang bi cho người
     các phương tiện thủy                        - Mũ chống chấn thương sọ não;         bốc xếp loại hàng có
                                                 - Kính chống các vật văng bắn(1);      nhiều bụi bẩn.
                                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                                        (2)
                                                                                           Trang bị chung đủ
                                                                                        để dung khi cần thiết
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Giầy vải thấp cổ;
                                                 - Đệm vai;
                                                 - Khăn choàng chống bụi, nắng, nóng;

                                                    110
                                           - Phao cứu sinh(2)
                                           - Xà phòng;
                                        XXIV.6– Đăng kiểm
 98    Đăng kiểm viên đường sắt            - Quần áo lao động phổ thông;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                           - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                           giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Đèn pin;
                                           - Kính;
                                            Xà phòng.
 99    Đăng kiểm viên đường bộ             - Quần áo lao động phổ thông;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                           - Giầy vải bạt thấp cổ chống trơn trượt;
                                           - Găng tay;
                                           - Đèn pin;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Xà phòng.
100    Đăng kiểm viên đường thủy           - Quần áo lao động phổ thông;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                           - Giầy chống xăng, dầu mỡ (giầy da,
                                           giầy vải…chống xăng, dầu, mỡ);
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Kính;
                                           - Xà phòng.
                                   XXIV.7 – Công nghiệp tầu thủy
                                   XXIV.7.1 – Làm việc trên tầu
101.   Thợ máy                             - Quần áo vải cotton;
                                           - Giày da đế chịu dầu;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                           hộ;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao;
                                           - Xà phòng.
102.   Thợ ống                             - Quần áo lao động phổ thông;
                                           - Giầy da đế chịu dầu;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                           hộ;
                                           - Găng tay vải;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao;
                                           - Xà phòng.
103.   Thợ nguội                           - Quần áo vải cotton;
                                           - Mũ vải;
                                           - Găng tay vải bạt;

                                              111
                                           - Xà phòng.
                                           - Giầy da đế chịu dầu;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao.
104.   Thợ phun cát, phun sơn, phun bi     - Quần áo vải cotton;
                                           - Quần áo phun bi;
                                           - Giầy vải cao cổ;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                           hộ;
                                           - Mũ vải trùm đầu;
                                           - Kính phun cát;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Nút tai chống ồn;
                                           - Bán mặt nạ DOVE (KOKEN);
                                           - Bán mặt nạ phòng độc;
                                           - Giấy lọc;
                                           - Cục lọc;
                                           - Khẩu trang lọc bụi;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao;
                                           - Ủng cao su;
                                           - Xà phòng.

105.   - Thợ gõ rỉ thủ công                - Quần áo vải cotton;             (1)
                                                                                 Trang bị để dùng
       - Thợ sơn thủ công                  - Giầy vải thấp cổ;               chung
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                           hộ;                               (Đối với cục lọc khi
                                           - Mũ vải trùm đầu;                than hết tác dụng đổ
                                           - Găng tay vải bạt;               than mới bình quân
                                                                             mỗi thợ làm việc đủ
                                           - Nút tai chống ồn;
                                                                             25 công/tháng được
                                           - Bán mặt nạ lọc bụi;             cấp 0.2kg)
                                           - Bán mặt nạ loc độc;
                                           - Phin lọc bụi;
                                           - Cục lọc độc;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Dây an toàn chống ngã cao;
                                           - Máy đo nồng độ khí (1);
                                           - Xà phòng.
106.   Thợ điện tàu                        - Quần áo vải cotton;             (1)
                                                                                 Trang bị để dùng
                                           - Giầy da đế chịu dầu;            chung
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                           hộ;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Kính chống các vật văng bắn;
                                           - Ủng cách điện (1);
                                           - Dây an toàn chống ngã cao;
                                           - Xà phòng
107.   Gia công, hàn cắt kim loại bằng điện - Quần áo vải bạt;                 (1)
                                                                                   Trang bị chung để
       (hàn điện)                           - Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương dùng khi cần thiết
                                            sọ não;                            (Trực tiếp tham gia
                                            - Găng tay thợ hàn;                đóng mới và sửa chữa

                                              112
                       - Giầy da cao cổ;                   tàu)
                       - Mặt nạ hàn;
                       - Dây an toàn chống ngã cao (1);
                       - Khẩu trang lọc bụi;
                       - Khăn mặt bông;
                       - Xà phòng;
                       - Nút tai chống ồn;
                       - Bán mặt nạ lọc độc;
                       - Cục lọc;
                       - Kính chống các vật văng bắn;
                       - Yếm da hàn;
                       - Máy đo nồng độ khí (1).
108.   Thợ sắt         - Quần áo lao động phổ thông;
                       - Giầy da lật cao cổ;
                       - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                       hộ;
                       - Găng tay vải;
                       - Nút tai chống ồn;
                       - Khẩu trang lọc bụi;
                       - Kính chống các vật văng bắn;
                       - Dây an toàn chống ngã cao;
                       - Xà phòng.
109.   Thợ giàn giáo   - Quần áo lao động phổ thông;
                       - Giày vải thấp cổ;
                       - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                       hộ;
                       - Găng tay vải bạt;
                       - Nút tai chống ồn;
                       - Khẩu trang lọc bụi;
                       - Dây an toàn chống ngã cao;
                       - Xà phòng.
110.   Thợ kích kéo    - Quần áo lao động phổ thông;
                       - Giầy da lật ngắn cổ;
                       - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                       hộ;
                       - Găng tay vải;
                       - Nút tai chống ồn;
                       - Khẩu trang lọc bụi;
                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                       - Xà phòng.
111.   Thợ Cấp điện    - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                             Trang bị để dùng
                       - Giầy da lật ngắn cổ;            chung
                       - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                       hộ;
                       - Găng tay vải;
                       - Nút tai chống ồn;
                       - Khẩu trang lọc bụi;
                       - Ủng cách điện (1);
                       - Xà phòng.
112.   Thợ mộc         - Quần áo vải cotton;               (1)
                                                                 Bọc cách nhiệt
                       - Giầy vải thấp cổ;                 (2)
                                                                  Dùng khi có làm
                          113
                                              - Mũ chống chấn thương sọ não bảo việc, tiếp xúc với hóa
                                              hộ;                               chất
                                              - Mũ vải trùm đầu ;(1)

                                              - Găng tay vải;
                                              - Nút tai chống ồn;
                                              - Khẩu trang lọc độc (2);
                                              - Cục lọc (2);
                                              - Yếm da thợ cưa máy;
                                              - Khẩu trang lọc bụi;
                                              - Kính chống các vật văng bắn;
                                              - Xà phòng.
113.   Nhân viên phòng cháy, chữa cháy        - Quần áo lao động phổ thông;             Trang bị chung để
                                                                                      (1)

                                              - Mũ chống chấn thương sọ não;          dùng khi cần thiết.
                                              - Găng tay vải bạt;
                                              - Giầy da cao cổ;
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                              - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);
                                              - Quần áo chống nóng, chống cháy (1);
                                               - Khẩu trang lọc bụi;
                                              - Xà phòng;
                                              - Giầy da đế chịu dầu;
                                              - Nút tai chống ồn;
                                              - Đèn pin hoặc đèn ắc quy.
114.   Thủy thủ tàu kéo                       - Quần áo lao động phổ thông;
                                              - Giầy da ngắn cổ;
                                              - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                              hộ;
                                              - Găng tay vải;
                                              - Nút tai chống ồn;
                                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                              - Áo ấm mùa đông;
                                              - Xà phòng.
115.   Thợ Máy tàu kéo                        - Quần áo lao động phổ thông;
                                              - Giầy da đế chịu dầu;
                                              - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                              hộ;
                                              - Găng tay vải;
                                              - Khẩu trang lọc bụi;
                                              - Nút tai chống ồn;
                                              - Xà phòng.
                                   XXIV.7.2 – Làm việc trên bờ, phục vụ
116.   Công nhân Kích kéo cẩu, Lái cẩu các - Quần áo vải cotton;
       loại, lái xe nâng, xe tải           - Giầy vải thấp cổ;
                                           - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                           - Găng tay vải bạt;
                                           - Xà phòng.
117.   Thợ máy, ống, nguội, điện              - Quần áo lao động phổ thông;
                                              - Giầy da lật ngắn cổ;
                                              - Mũ chống chấn thương sọ não bảo
                                              hộ;
                                              - Găng tay vải;
                                                 114
                                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                                - Nút tai chống ồn;
                                                - Xà phòng.
118.   Gia công kim loại nguội: cắt, đột, dập, - Quần áo lao động phổ thông;
       kéo, uốn, miết, gò, cuốn, cán,.....(kể cả - Mũ vải;
       làm bằng máy và thủ công)                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                                 - Xà phòng;
                                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                                 - Nút tai chống ồn;
                                                 - Kính chống các vật văng bắn.
119.   Nhân viên bảo vệ                         - Quần áo lao động phổ thông;     (1)
                                                                                      Nếu được trang bị
                                                - Mũ hoặc nón chống nắng mưa nắng đồng phục thì thôi các
                                                (1)
                                                   ;                              trang bị ghi số
                                                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                                - Giầy vải bạt thấp cổ (1);
                                                - Ủng cao su;
                                                - Xà phòng;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não.
120.   Dũi bằng hơi                             - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                - Găng tay vải bạt;
                                                - Kính chống các vật văng bắn;
                                                - Xà phòng bột.
121.   Phóng dạng                               - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                - Găng tay sợi;
                                                - Xà phòng bột.
122.   Lấy dấu                                  - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                - Găng tay sợi;
                                                - Xà phòng bột.
123.   Vận chuyển (phục vụ).                    - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                - Găng tay vải bạt;
                                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                                - Xà phòng bột.
124.   Nhiệt luyện                              - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                - Găng tay vải bạt;
                                                - Khẩu trang lọc bụi;
                                                - Xà phòng bột.
125.   Gò, LR                                   - Quần áo vải cotton;
                                                - Giầy vải thấp cổ;
                                                - Mũ chống chấn thương sọ não;

                                                   115
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Xà phòng bột.
126.   Mạ kim loại                               - Quần áo vải cotton;
                                                 - Giầy vải thấp cổ;
                                                 - Ủng cao su;
                                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                                 - Xà phòng bột.
127.   Vận hành máy nén khí, ép gió.             - Quần áo vải cotton;
                                                 - Giầy vải thấp cổ;
                                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Xà phòng bột.
128.   Cán, đúc cao su                           - Quần áo vải cotton;
                                                 - Giầy vải thấp cổ;
                                                 - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                 - Găng tay vải bạt;
                                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                                 - Xà phòng bột.

                                XXV - VĂN HÓA - THÔNG TIN - LƯU TRỮ

Số
       Tên nghề, công việc           Tên trang bị                                 Ghi chú
TT
1.     - Quay phim nhựa (làm việc - Quần áo lao động phổ thông;
       lưu động) kể cả làm các - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
       việc phục vụ quay phim - Giầy vải bạt thấp cổ;
       như ánh sáng...
                                  - Xà phòng.
2.     - Tráng phim, in phim;        - Quần áo lao động phổ thông;
       - Pha chế hóa chất in tráng   - Mũ vải;
       phim;                         - Găng tay cao su;
       - Nấu thuốc in chữ.           - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
3.     - Chụp ảnh và in phóng - Áo choàng vải trắng;
       ảnh;                   - Khẩu trang lọc bụi;
       - Kiểm tra chất lượng - Xà phòng.
       phim;
       - Họa sĩ;
       - Tu sửa âm bản;
       - Thủ kho phim sống.
4.     - Xay, nghiền, lọc pha chế - Quần áo lao động phổ thông;
       bột màu, mực in...         - Găng tay cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Xà phòng.
5.     - Dựng cảnh và làm mộc.       - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                                    116
                                    - Xà phòng.
6.    - Diễn xuất động tác phim - Áo choàng vải trắng;
      búp bê, phim cắt giấy;    - Khăn mặt bông;
                                - Xà phòng.
7.    - Điều khiển kiêm sửa - Quần áo lao động phổ thông;
      chữa máy chiếu phim lưu - Mũ vải;
      động.                   - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Xà phòng.
8.    - Giao nhập phim hàng - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
      ngày (thồ phim bằng xe - Giầy vải bạt thấp cổ;
      đạp).                  - Xà phòng.
9.    - Sắp chữ;                    - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị chung để sử
                                                                                   (1)

      - Rửa chữ;                    - Mũ vải;                                      dụng khi cần thiết.
      - Sửa chữa máy in;            - Khẩu trang lọc bụi;
      - Xén giấy đóng sách;         - Giầy vải bạt thấp cổ;
      - In các loại (Tipô, Roneo,   - Găng tay vải bạt(1);
      flexo, ốp-set..)              - Xà phòng.
10.   - Mài bản kẽm.                - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Xà phòng.
11.   - Phơi bản kính, bản kẽm.     - Quần áo lao động phổ thông;
                                    - Mũ vải;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Găng tay cao su;
                                    - Yếm cao su;
                                    - Ủng cao su thấp cổ;
                                    - Kính chống bức xạ;
                                    - Xà phòng.
12.   - Bôi, khắc kính.             - Áo choàng vải;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Xà phòng.
13    - Làm các việc bảo quản,      - Mặt nạ phòng độc (1);                          Trang bị chung đủ để
                                                                                   (1)

      khai thác tài liệu lưu trữ:   - Áo choàng vải;                               dùng khi cần thiết
      + Vệ sinh tài liệu, khử       - Mũ vải;
      nấm mốc, mối mọt…             - Khẩu trang lọc bụi;
      + Sắp xếp, chuyển tài liệu;   - Găng tay vải bạt;
      + Khử trùng tài liệu;         - Găng tay cao su mỏng;
      + Tu bổ, phục chế tài liệu;   - Kính chống các vật văng bắn (1);
      + Pha chế dung dịch tráng     - Đệm vai (1);
      rửa microfilm;
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
      + Khủ axit;
                                    - Ủng cao su;
      + Sao chụp tài liệu.
                                    - Xà phòng.
14.   - Kiểm tra tài liệu bằng      - Quần áo lao động phổ thông;                   Trang bị chung đủ để
                                                                                   (1)

      máy X.                        - Khẩu trang lọc bụi;                          dùng khi cần thiết.
                                    - Mũ vải;
                                    - Quần áo chống tia Rơnghen và phóng xạ (1);
                                    - Kính chống tia Rơnghen, phóng xạ (1);
                                                    117
                                   - Găng tay chống tia Rơnghen và phóng xạ(1)
                                   - Yếm hoặc tạp để chống tia Rơnghen và phóng
                                   xạ(1)
                                   - Xà phòng.
15   - Kiểm tra tài liệu bằng      - Áo choàng vải trắng;
     phương pháp hoá lý.           - Khẩu trang lọc bụi;
                                   -Mũ vải;
                                   - Găng tay cao su mỏng;
                                   - Xà phòng.
16   - Dán ép plastic              - Áo choàng vải;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay cao su mỏng;
                                   - Xà phòng.
17   - Chế bản phim, chế bản       - Quần áo lao động phổ thông;
     tài liệu                      - Mũ vải;
                                   - Yếm hoặc tạp để chống ướt bẩn;
                                   - Găng tay cao su;
                                   - Ủng cao su;
                                   - Xà phòng.

                                   XXVI - BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG
                                   VÀ PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

Số
     Tên nghề, công việc           Tên trang bị                                   Ghi chú
TT
 1   - Khảo sát, giám sát xây - Quần áo lao động phổ thông;                       (1)
                                                                                      Trang bị cho
     dựng hoặc lắp đặt các - Mũ chống chấn thương sọ não;                          người đi mô tô.
     công trình thông tin, đ- - Mũ bảo hiểm đi mô tô(1);                          (2)
                                                                                      Làm việc ở vùng rừng
     ường dây thông tin.                                                          núi trang bị giầy đi rừng
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                        + tất chống vắt.
                              - Giầy vải bạt thấp cổ(2);
                                                                                  (3)
                                                                                      Trang bị chung để sử
                                                                                  dụng khi cần thiết.
                              - Dây an toàn chống ngã cao(3);
                              - Xà phòng.
 2   - Xây lắp, bảo dưỡng, sửa - Quần áo lao động phổ thông;                        Trang bị chung để sử
                                                                                  (1)

     chữa cột cao ăng ten.     - Mũ chống chấn chấn thương sọ não;                dụng khi cần thiết.
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Dây an toàn chống ngã cao(1);
                               - Xà phòng.
 3   - Xây dựng, lắp đặt, bảo d-   - Quần áo lao động phổ thông;                  (1)
                                                                                      Trang bị cho người đi
     ưỡng, sửa chữa, kiểm tra      - Mũ chống chấn thương sọ não;                 xe mô tô.
     hoặc tuần tra bảo vệ các      - Mũ bảo hiểm đi mô tô(1);
                                                                                  (2)
                                                                                      Trang bị chung để sử
     tuyến cáp thông tin:                                                         dụng khi cần thiết.
                                   - Găng tay vải bạt;
     + Cáp treo, cáp ngầm hoặc
                                   - Đệm vai;
                                                                                  (3)
                                                                                      Trang bị chung để sử
     cáp biển;                                                                    dụng khi lặn.
                                   - Bộ Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
     + Cáp quang;                                                                 (4)
                                                                                      Trang bị chung để sử
                                   - Dây an toàn chống ngã cao(2);
     + Đường dây trần;                                                            dụng khi làm việc trên
                                   - Ủng cao su (2);                              mặt nước sâu.
     + Các thiết bị trên mạng.
                                   - Kính hàn chuyên dùng(2);                     (5)
                                                                                       Trang bị cho người
                                   - Tăng bạt, võng(2);                           làm việc ở vùng rét.
                                                  118
                                 - Bộ quần áo thợ lặn(3);                  Trang bị Giầy đi rừng
                                                                         (6)

                                 - Bình dưỡng khí(3);                    cao cổ + Tất chống vắt
                                 - Phao cứu sinh(4);                     khi làm việc ở vùng rừng
                                                                         núi.
                                 - Quần áo và mũ chống lạnh(5);
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ(6);
                                 - Xà phòng.
4    - Vận hành, bảo dưỡng, - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                             Trang bị thêm khi làm
     sửa chữa thiết bị thông tin - Giầy vải bạt thấp cổ;                 việc trong phòng lạnh.
     vệ tinh.                                                            (2)
                                 - Găng tay vải bạt;                         Trang bị chung dùng
                                 - Mũ vải;                               trong phòng máy.
                                                                         (3)
                                 - Dép xốp;                                  Trang bị chung.
                                                                         (4)
                                 - Áo khoác chống lạnh(1);                   Trang bị thêm khi làm
                                                                         việc ở vùng rét.
                                 - Giầy chống tĩnh điện(2);
                                 - Găng tay cách điện(3);
                                 - Ủng cách điện(3);
                                 - Bộ quần áo chống điện từ trường(3);
                                 - Quần áo và mũ chống lạnh(4);
                                 - Xà phòng.
5    - Vận hành, bảo dưỡng, - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                               Trang bị dùng chung.
     sửa chữa máy thu phát của - Mũ vải;
     ngành bưu chính viễn - Găng tay vải bạt;
     thông.
                               - Găng tay cách điện(1);
                               - Ủng cách điện(1);
                               - Giầy chống tĩnh điện(1);
                               - Quần áo chống điện từ trường(1);
                               - Xà phòng.
6    - Vận hành, bảo dưỡng, - Quần áo lao động phổ thông;                (1)
                                                                             Trang bị chung để sử
     sửa chữa thiết bị vi ba tại - Mũ vải;                               dụng khi cần thiết.
     các trạm.                                                           (2)
                                 - Găng tay vải bạt;                         Trang bị khi làm việc
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;                 ở vùng rét.
                                                                         (3)
                                 - Dây an toàn chống ngã cao(1);             Trang bị chung theo
                                                                         phòng máy.
                                 - Quần áo và mũ chống lạnh(2);
                                 - Giầy chống tĩnh điện(3);
                                 - Xà phòng.
7    - Vận hành, bảo dưỡng,      - Quần áo lao động phổ thông;           (1)
                                                                           Trang bị khi làm việc
     sửa chữa tổng đài (tổng     - Dép xốp;                              trong phòng lạnh.
     đài số, cửa quốc tế, cáp    - Áo khoác chống lạnh(1);               (2)Trang bị dùng chung
     quang, di động, truyền số                                           khi làm việc ở phòng
                                 - Giầy chống tĩnh điện(2);
     liệu).                                                              máy.
                                 - Xà phòng.
8    - Sửa chữa, lắp đặt máy - Quần áo lao động phổ thông;                 Trang bị cho người đi
                                                                         (1)

     điện thoại (làm việc lưu - Mũ chống chấn thương sọ não;             mô tô.
     động).                   - Mũ bảo hiểm đi mô tô(1);
                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Xà phòng.
9    - Lắp ráp, bảo dưỡng, sửa - Áo choàng vải hoặc Quần yếm dây;
     chữa máy điện thoại, máy - Mũ vải;
     thu tăng âm, tải ba, vi ba. - Xà phòng.
10   - Sản xuất thiết bị thông - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                           Trang bị khi làm việc
     tin:                      - Mũ vải;                                 chịu ảnh hưởng của tiếng

                                                  119
     + Cáp quang, cáp thông tin   - Khẩu trang lọc bụi;                       ồn quá mức cho phép.
     các loại;                    - Găng tay vải bạt;
     + Viba, tổng đài, thiết bị   - Giầy vải bạt thấp cổ
     nguồn...                     - Bịt tai chống ồn(1);
                                  - Xà phòng.
11   - Khai thác điện thoại, phi - Áo choàng vải;                             (1)
                                                                                Trang bị thêm khi làm
     thoại (fax, nhắn tin...).   - Dép xốp;                                   việc trong phòng lạnh.
                                 - Áo chống rét(1);
                                 - Xà phòng.
12   - Công nhân thu bưu điện - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                 Trang bị khi đi bằng
     phí.                     - Mũ, nón chống mưa nắng;                       xe máy.
                              - Mũ bảo hiểm đi mô tô(1);
                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                              - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Xà phòng.
13   - Hộ tống viên đường thư - Quần áo lao động phổ thông;                    Trang bị khi đi trên các
                                                                              (1)

     trên các phương tiện giao - Mũ vải;                                      phương tiện vận tải thuỷ.
     thông tàu hoả, ôtô, tàu - Giầy vải bạt thấp cổ;
     thuỷ, máy bay...
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                               - Phao cứu sinh (1);
                               - Xà phòng.
14   - Khai thác bưu chính phát   - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                Trang thiết bị cho
     hành báo chí.                - Mũ vải;                                   người làm việc ở nơi có
                                  - Khẩu trang lọc bụi;                       tiếng ồn vượt tiêu chuẩn
                                                                              cho phép.
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc dép quai hậu;
                                  - Bịt tai hoặc nút tai chống tiếng ồn(1)
                                  - Xà phòng;
15   - Giao thông viên, bưu tá,   - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                 Trang bị cho người
     điện tá.                     - Mũ chống chấn thương sọ não hoặc mũ bảo   làm việc trên sông nước;
                                  hiểm đi mô tô;                              (2)
                                                                                 Trang bị cho người
                                  - Kính chống các vật văng bắn;              làm việc ở vùng rét (2)
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ hoặc dép quai hậu;
                                  - Bộ Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Phao cứu sinh;(1)
                                  - Quần áo và mũ chống lạnh.(2)
                                  - Xà phòng;
16   - Bảo quản cấp phát tem - Áo choàng vải;
     chơi, tem lưu trữ.      - Mũ vải;
                             - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                             - Xà phòng.
17   - Đục tem bằng máy.          - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                Trang bị thêm khi làm
                                  - Găng tay vải bạt;                         việc chịu ảnh hưởng của
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;                     tiếng ồn
                                  - Bịt tai chống ồn(1);
                                  - Xà phòng.
18   - Quay phim trong trường     - Quần áo lao động phổ thông;
     quay;                        - Mũ vải;
     - Điều khiển cần trục máy    - Giầy vải bạt thấp cổ;
     quay.                        - Xà phòng.
19   - Vận hành máy phát sóng:    - Quần áo lao động phổ thông;               (1)
                                                                                    Trang bị chung để tại
                                                   120
     + Phát thanh;                  - Mũ vải;                                nơi làm việc.
     + Phát hình.                   - Găng tay sợi;
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Ủng cách điện(1);
                                    - Găng tay cách điện(1).
                                    - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                    - Xà phòng.
20   - Vận hành máy phát sóng - Quần áo lao động phổ thông;
     tại các trạm phát sóng đặt - Găng tay sợi;
     trên núi cao từ 100m trở - Tất chống rét;
     lên.
                                - Quần áo và mũ chống lạnh;
                                - Giầy vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
                                - Xà phòng.
21   - Vận hành các máy tăng - Quần áo lao động phổ thông;
     âm, ghi âm và thiết bị - Giầy vải bạt thấp cổ;
     truyền thanh.           - Xà phòng.
22   - Bảo dưỡng, sửa chữa - Áo choàng trắng;
     máy thuộc trung tâm phát - Dép nhựa có quai hậu;
     thanh, truyền hình.      - Quần áo lao động phổ thông;
                              - Xà phòng.
23   - Điện toán (truyền số liệu,   - Áo choàng vải trắng;                   (1)
                                                                                Làm việc trong phòng
     quản lý danh bạ, lập trình);   - Dép xốp;                               lạnh.
     - Sửa chữa, bảo dưỡng          - Áo chống rét(1);
     máy vi tính.                   - Xà phòng.

24   - Tuần tra, kiểm tra Fiđơ,     - Quần áo lao động phổ thông;
     ăng ten.                        - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                     - Giày vải thấp cổ hoặc dép quai hậu:
                                     - Quàn áo và Mũ chống lạnh;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Xà phòng.”

                                    XXVII - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

Số
     Tên nghề, công việc            Tên trang bị                             Ghi chú
TT
1    - Thu, phát, đếm, đóng bó, - Áo choàng vải trắng;
     tiêu huỷ tiền (kiểm ngân, - Mũ vải;
     thủ quỹ, nhân viên cắt - Khẩu trang lọc bụi;
     huỷ).
                                - Dép quai hậu;
                                - Xà phòng.
2    - Bốc xếp các hàng đặc - Quần áo lao động phổ thông;
     biệt như tiền, đá quý... (thủ - Mũ vải;
     kho, phụ kho).                - Khẩu trang lọc bụi;
                                   - Găng tay vải bạt;
                                   - Dép quai hậu;
                                   - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                   - Xà phòng.
3    - Vận hành máy in sổ xố - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                Trang bị cho người
     cào, máy in tiền.                                                       làm việc tiếp xúc với
                                                    121
                                  - Mũ vải;                                        hoá chất độc hại.
                                  - Kính chống các vật văng bắn;
                                  - Giầy vải bạt hoặc Dép nhựa có quai hậu;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Mặt nạ hoặc bán mặt nạ phòng độc chuyên
                                  dùng(1);
                                  - Găng tay cao su chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                  - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                  - Xà phòng.

                                              XXVIII - Y TẾ

Số
     Tên nghề, công việc          Tên trang bị
TT
1.   - Bác sĩ, y sĩ khám chữa     - Quần áo vải trắng;
     bệnh và điều trị tại các     - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;
     bệnh viện, trạm xá;          - Găng tay cao su mỏng;
     - Dược sĩ tại các bệnh       - Dép nhựa có quai hậu
     viện, trạm xá.
                                  - Ủng cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                  - Xà phòng.
2.   - Y tá, hộ lý:               - Quần áo vải trắng;
     + Phục vụ phòng mổ;          - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;
     + Vệ sinh ngoại;             - Găng tay cao su mỏng;
     + Rửa chai lọ, xử lí bệnh    - Dép nhựa có quai hậu;
     phẩm;                        - Ủng cao su;
     + Phục vụ nhà xác.           - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                  - Xà phòng.
3.   - Kiểm tra, lấy mẫu vệ       - Quần áo lao động phổ thông(1);          (1)
                                                                                Nếu đã được trang bị
     sinh môi trường;             - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;           đồng phục thì thôi;
     - Vệ sinh phòng dịch,        - Găng tay cao su mỏng;
                                                                            (2)
                                                                                Trang bị chung để sử
     kiểm dịch biên giới:         - Dép nhựa có quai hậu hoặc ủng cao su;   dụng khi cần thiết;
     + Kiểm tra vệ sinh thực      - Khẩu trang lọc bụi;
                                                                            (3)
                                                                                Trang bị cho người
     phẩm;                                                                  làm việc ngoài trời;
                                  - Bán mặt nạ hoặc mặt nạ phòng độc chuyên (4)
     + Điều tra, giám sát, kiểm   dùng(2);                                      Trang bị cho người đi
     tra các ổ dịch, côn trùng;                                             làm việc lưu động nhiều
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…) ;
                                                              (3)
     + Phun thuốc hoặc hoá                                                  trên đường bằng xe máy.
                                  - Mũ, nón lá chống mưa nắng(3);
     chất diệt trùng, côn                                                   (5)
                                                                                Trang bị cho người
     trùng...                     - Mũ bảo hiểm đi xe máy(4);               làm việc trong điều kiện
                                  - Áo phản quang(5);                       trời tối.
                                  - Áo phao hoặc phao cứu sinh(6);          (6)
                                                                                Trang bị cho người
                                  - Xà phòng.                               làm việc ở vùng sông
                                                                            nước hoặc đang bị lũ lụt.
4    - Sản xuất nước cất.          - Quần áo vải trắng hoặc áo choàng vải trắng;
                                  - Mũ vải trắng;
                                  - Găng tay cao su;
                                  - Giầy cao su;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Xà phòng.

                                                   122
                                                                                       (1)
5       - Pha chế, sản xuất các     - Quần áo vải trắng;                                   Trang bị cho người
        loại sản phẩm hoá dược:     - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;                    làm việc ở nơi quá ồn;
        + Vắc - xin;                - Găng tay cao su mỏng;
                                                                                       (2)
                                                                                            Trang bị chung để
        + Thuốc tây y, thuốc đông   - Dép nhựa có quai hậu;                            dùng khi cần thiết.
        dược;                       - Ủng cao su hoặc ủng vải;
                                                                                       (3)
                                                                                           Trang bị cho người đi
        + Thuốc hoặc hoá chất sát                                                      thu hái nguyên liệu thuốc
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
        trùng...                                                                       đông dược.
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Nút hoặc bịt tai chống ồn(1);
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất chuyên dùng(2);
                                    - Bán mặt nạ hoặc mặt nạ phòng độc chuyên
                                    dùng(2);
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)(3);
                                    - Xà phòng.
    6   - Giám định hoá lý, giám    - Quần áo lao động phổ thông;
        định vệ sinh thực vật;      - Mũ vải trắng, hoặc mũ bao tóc;
        - Giải phẩu vi thể, kiểm    - Khẩu trang lọc bụi;
        nghiệm chất độc.            - Găng tay cao su mỏng;
                                    - Xà phòng.
    7   - Y tế lưu động;            - Quần áo vải trắng hoặc áo choàng trắng;          (1)
                                                                                           Trang bị cho người đi
        - Y tế thôn, bản, xã.       - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;                    làm việc lưu động nhiều
                                    - Găng tay cao su mỏng;                            trên đường bằng xe máy.
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
                                                                                       (2)
                                                                                           Trang bị cho người đi
                                                                                       làm việc ở vùng sông
                                    - Ủng cao su;
                                                                                       nước hoặc lũ lụt.
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                    - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                    - Mũ bảo hiểm đi xe máy(1);
                                    - Áo phao hoặc phao cứu sinh(2);
                                    - Xà phòng.
8       - Giải phẫu bệnh và giải    - Quần áo vải trắng;                               (1)
                                                                                          Trang bị chung để
        phẫu bệnh tế bào.           - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;                    dùng khi cần thiết.
        - Khám mổ tử thi (kể cả     - Găng tay cao su mỏng;
        khai quật tử thi);          - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Kính chống các vật văng bắn;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                    - Xà phòng.
9       - Sử dụng hoặc tiếp xúc     - Quần áo vải trắng, dày và trơn;            (1)
                                                                                     Trang bị cho nhân
        với các chất phóng xạ       - Mũ vải trắng;                              viên xạ trị.
        hoặc tia phóng xạ trong:    - Máy đo nhiễm bẩn bề mặt;
        + Chẩn đoán, điều trị       - Máy đo suất liều bức xạ;
        bệnh;
                                    - Tay gắp nguồn (1);
        + Thăm dò chức năng;
                                    - Bộ ứng phó sự cố bức xạ (1);
        + Sản xuất thuốc chữa
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
        bệnh...
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Kính chống tia Rơnghen, phóng xạ;
                                    - Bộ quần Quần áo chống tia Ronghen và phóng
                                    xạ;
                                    - Găng tay cao su chống phóng xạ;
                                    - Yếm chống tia Rơnghen và phóng xạ;
                                                     123
                                      - Giày hoặc ủng cao su chống phóng xạ;
                                      - Liều kế cá nhân;
                                      - Xà phòng.
10       - Tiếp xúc với tia tử        - Quần áo vải trắng;
         ngoại, tia hồng ngoại        - Mũ vải trắng;
         trong:                       - Kính chống bức xạ;
         + Khử trùng;                 - Găng tay cao su mỏng;
         + Điều trị bệnh.             - Dép nhựa có quai hậu;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Xà phòng.
11       - Làm việc trong phòng - Quần áo vải trắng;                                   - Tuỳ từng công việc cụ
         thí nghiệm y tế, hoá dược. - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;                    thể có thể được trang bị
                                    - Găng tay cao su;                                 thêm những phương tiện
                                                                                       cần thiết khác.
                                    - Dép nhựa có quai hậu;
                                    - Ủng cao su;
                                    - Khẩu trang lọc bụi;
                                    - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                    - Kính chống các vật văng bắn hoặc chống hoá
                                    chất chuyên dùng(1);
                                    - Xà phòng.

                                  XXIX - NGHỀ VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC

Số
            Tên nghề, công việc        Tên trang bị                                     Ghi chú
TT
XXIX.1 – Cấp dƣỡng
     1      - Sơ chế thực phẩm.        - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;                (1)
                                                                                              Trang bị theo thực
                                       - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;                  tế.
                                       - Găng tay chế biến thực phẩm (1);
                                       - Ủng hoặc giầy chống trơn trượt;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Xà phòng.
     2      - Nấu ăn ở các bếp tập     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
            thể, trên tàu biển, tàu    - Quần áo vải trắng;
            sông, xe lửa...            - Ủng hoặc giầy chống trơn trượt;
                                       - Khẩu trang lọc bụi;
                                       - Mũ vải;
                                       - Xà phòng.
     3      - Nấu ăn và đem cơm,       - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
            nước uống tới các đội      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
            sản xuất lưu động trong    - Giầy vải bạt cao cổ đi rừng;
            rừng, đội khảo sát địa
                                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
            chất...
                                       - Xà phòng.
     4      - Nấu ăn ở các nhà         - Áo quần vải trắng hoặc áo choàng vải trắng;      Trang bị chung để sử
                                                                                        (1)

            hàng, khách sạn..          - Yếm hoặc tạp dề vải trắng chống ướt, bẩn;      dụng khi cần thiết.
            - Nấu ăn ở các bếp ăn      - Mũ vải;
            cho người lái máy bay,     - Khẩu trang lọc bụi;
            hành khách đi máy bay.
                                       - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                       - Ủng cao su (1);
                                                      124
                                     - Xà phòng.

      5   - Chia, xếp đặt suất ăn    - Áo quần vải trắng;                        Trang bị để dùng khi
                                                                               (1)

          hoặc phục vụ bàn ăn.       - Yếm hoặc tạp dề trắng chống ướt, bẩn;   cần thiết.
                                     - Mũ vải;
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Găng tay cao su mỏng(1);
                                     - Xà phòng.
      6   - Nhào nắm than, đốt       - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                                  Trang bị chung để
          lò...                      - Mũ, nón lá chống mưa nắng;              dùng khi cần thiết.
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Xà phòng.
      7   - Rửa các dụng cụ phục     - Quần áo lao động phổ thông;
          vụ việc nấu ăn, dụng cụ    - Mũ vải;
          ăn.                        - Khẩu trang lọc bụi
                                     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Găng tay cao su.
                                     - Xà phòng.
      8   - Cung ứng, tiếp phẩm.     - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                     - Mũ, nón lá chống mưa nắng(1);
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Xà phòng.
XXIX.2 – Dự trữ - Thủ kho
9.        - Thủ kho lương thực - Quần áo lao động phổ thông;                     Trang bị chung để sử
                                                                               (1)

          (giao nhận, bảo quản). - Mũ vải;                                     dụng khi cần thiết.
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Kính chống các vật văng bắn;
                                 - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                 - Xà phòng.
10.       - Thủ kho muối (giao - Quần áo lao động phổ thông;
          nhận, bảo quản).     - Mũ vải;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Xà phòng.
11.       - Thủ kho (giao nhận,      - Quần áo lao động phổ thông;               Trang bị chung để sử
                                                                               (1)

          bảo quản) thuốc trừ sâu,   - Mũ vải;                                 dụng khi cần thiết.
          thuốc diệt chuột, trừ      - Bán mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
          mối mọt, các loại hóa
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
          chất, phân hoá học.
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Găng tay cao su dày(1);
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Xà phòng.
12.       - Thủ kho vật tư ôtô - Quần áo lao động phổ thông;                   (1)
                                                                                     Trang bị chung để
                                                    125
      (giao nhận, bảo quản).     - Ủng cao su chống xăng dầu;                  dùng khi cần thiết.
                                 - Mũ vải;
                                 - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Găng tay chống xăng, dầu, mỡ(1);
                                 - Xà phòng.
13.   - Thủ kho xăng, dầu - Quần áo lao động phổ thông;                        (1)
                                                                                   Làm việc ngoài trời
      mỡ kiêm cấp phát xăng - Mũ vải (1);                                      trang bị thay bằng Mũ,
      dầu.                  - Găng tay vải bạt;                                nón lá chống mưa
                                                                               nắng.
                            - Giầy vải bạt thấp cổ hay Dép nhựa có quai hậu;   (2)
                                                                                   Trang bị chung để sử
                            - Ủng cao su chống dầu(2);
                                                                               dụng khi cần thiết.
                            - Bán mặt nạ phòng độc(2);
                            - Găng tay chống dầu(2);
                            - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                            - Xà phòng.
14.   - Thủ kho các loại vật     - Quần áo lao động phổ thông;
      liệu, hàng hóa nhiều bụi   - Mũ bao tóc;
      bẩn: xi măng, mùn ca,      - Khẩu trang lọc bụi;
      vôi bột...(kể cả giao
                                 - Găng tay vải bạt;
      nhận, bảo quản).
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Tất vải hoặc xà cạp;
                                 - Xà phòng.
15.   - Thủ kho các loại vật - Quần áo lao động phổ thông;
      liệu, hàng hóa, vật liệu - Mũ chống chấn thương sọ não;
      kim khí sắc nhọn.        - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Xà phòng.
16.   - Thủ kho hàng hoá - Quần áo lao động phổ thông;
      thông thường,       văn - Mũ vải;
      phòng phẩm, vải sợi...  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Xà phòng.
17.   - Thủ kho hàng hóa, - Quần áo lao động phổ thông;
      nguyên vật liệu, thiết bị - Mũ vải;
      máy khác (kể cả giao, - Khẩu trang lọc bụi;
      nhận, bảo quản).
                                - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                - Găng tay vải bạt;
                                - Xà phòng.
18.   - Kỹ thuật viên kiểm - Quần áo lao động phổ thông;
      nghiệm.              - Mũ vải;
                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                           - Khẩu trang lọc bụi;
                           - Găng tay vải bạt;
                           - Đệm vai;
                           - Xà phòng.
19.   - Công nhân phun thuốc - Quần áo lao động phổ thông;                     (1)
                                                                                     Trang bị chung.
      phòng diệt côn trùng.  - Mũ bao tóc;                                     (2)
                                                                                     Trang bị theo máy.
                             - Giầy vải bạt thấp cổ;
                             - Găng tay vải bạt;
                             - Kính chống các vật văng bắn;
                             - Khẩu trang lọc bụi;

                                                126
                                      - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                      - Đệm lưng vải bạt(2);
                                      - Xà phòng.
                               XXIX.3 – Vệ sinh môi trƣờng đo thị - Lao động
20.       - Rửa các loại xe ôtô - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
          của cơ quan.          - Ủng cao su;
                                - Găng tay cao su;
                                - Xà phòng.
21.       - Làm đất trồng, trồng, - Quần yếm dày;
          chăm sóc hoa và cây - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
          cảnh; cắt rào, phạt cỏ - Găng tay vải bạt;
          vườn.
                                  - Xà phòng.
22.       - Quét dọn cơ quan, xí - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
          nghiệp, tạp vụ.        - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Quần áo lao động phổ thông;
                                 - Ủng cao su;
                                 - Mũ vải;
                                 - Găng tay vải bạt;
                                 - Xà phòng.
     23   - Quét, xúc chuyển rác, - Quần áo lao động phổ thông;                 (1) Trang bị cho người
          san bãi rác             - Mũ, nón lá chống mưa nắng;                 làm việc khi trời tối.
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Găng tay vải bạt;
                                  - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                  - Ủng cao su (1);
                                  - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                  - Áo phản quang;
                                  - Xà phòng;
     24   Nạo vét bùn ở cống - Quần áo lao động phổ thông;                     1)Trang bị Chung đủ
                                                                               (

          ngầm, cống ngang, - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                       để dùng khi cần thiết.
          mương sông hồ      -Mũ, nón lá chống mưa nắng hoặc mũ vải;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Găng tay vải bạt hoặc cao su;
                             - Ủng cao su;
                             - Giầy vải bạt thấp cổ;
                             - Quần áo lội nước;
                             - Xà phòng;
25        - Quét dọn hố xí, hố tiêu   - Quần áo lao động phổ thông;
          tự hoại, cống rãnh;         - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
          - Đổ thùng, phục vụ xe      - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
          hút phân, chở phân.         - Khẩu trang lọc bụi;
                                      - Găng tay cao su;
                                      - Ủng cao su;
                                      - Xà phòng.
     26   - Lái xe chở phân, rác, - Quần áo lao động phổ thông;                (1) Trang bị cho lái xe
          bùn cống                - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);                 kiêm sửa chữa
                                  - Mũ vải;
                                  - Khẩu trang lọc bụi;
                                  - Giầy vải bạt cao cổ;
                                  - Chiếu cá nhân (1);
                                                    127
                                     - Xà phòng
  27     - Chế biến rác (phân - Quần áo lao động phổ thông;             (1)
                                                                           Trang bị chung để
         loại rác, cân rác, băng - Mũ vải;                              dùng khi cần thiết.
         chuyền tải rác để làm - Găng tay vải bạt;
         phân...).
                                 - Găng tay cao su(1);
                                 - Ủng cao su;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
  28     - Hạ cây, chặt cành.        - Mũ chống chấn thương sọ não;       Trang bị chung để sử
                                                                        (1)

                                     - Dây an toàn chống ngã cao(1);    dụng khi cần thiết.
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Quần áo lao động phổ thông;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Xà phòng.
  29     - Chôn, cất mồ mả.          - Quần áo lao động phổ thông;        Trang bị chung để sử
                                                                        (1)

                                     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;       dụng khi cần thiết.
                                     - Khẩu trang lọc bụi;
                                     - Găng tay vải bạt;
                                     - Găng tay cao su dày(1);
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                     - Ủng cao su (1);
                                     - Xà phòng.
  30     - Trông coi nghĩa trang.    - Giầy vải bạt thấp cổ               Trang bị chung để sử
                                                                        (1)

                                     - Ủng cao su (1);                  dụng khi cần thiết.
                                     - Mũ, nón lá chống mưa nắng;
                                     - Xà phòng.
  31     - Vận hành máy bơm, - Quần áo lao động phổ thông;              (1)Trang bị chung đủ
         tàu cuốc máy hút bùn. - Mũ hoặc nón chống nắng mưa;            để dùng khi cần thiết.
                               - Áo mưa ( vải bạt, nilon…)
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay vải bạt;
                               - Giầy vải bạt thấp cổ;
                               - Ủng cao su;
                               - Xà phòng;
  32     - Duy tu mương, sông - Quần áo lao động phổ thông;             (1)Trang bị chung đủ
         nước thải thành phố  - Mũ hoặc nón chống nắng mưa;             để dùng khi cần thiết.
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Găng tay vải bạt;
                              - Giầy vải bạt thấp cổ;
                              - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                              - Phao cứu sinh(1);
                              - Ủng cao su (1);
                              - Giầy vải bạt thấp cổ
                              - Xà phòng;
XXIX.4 – Nhân viên bảo vệ - Phòng chữa cháy
  33     - Bảo vệ cơ quan, xí        - Quần áo lao động phổ thông(1);   (1)
                                                                             Nếu được trang bị
         nghiệp, tuần tra hiện tr-   - Mũ, nón lá chống mưa nắng(1);    đồng phục thì thôi các
         ường;                       - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);       trang bị ghi số.
         - Bảo vệ kho tàng dự trữ    - Đèn pin;
                                                                         (2)
                                                                             Trang bị chung để
         quốc gia.                                                      dùng khi cần thiết.
                                     - Giầy vải bạt thấp cổ(1);
                                                    128
                                     - Ủng cách điện (2);
                                     - Ủng cao su;
                                     - Xà phòng.
  34     - Thợ nạp bình cứu hỏa.     - Quần áo lao động phổ thông;                         Trang bị chung để
                                                                                         (1)

                                     - Găng tay vải bạt;                                 dùng khi cần thiết.
                                     - Mũ chống chấn thương sọ não;
                                     - Ủng cao su;
                                     - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                     - Xà phòng.
  35     - Nhân     viên   phòng - Quần áo lao động phổ thông;                           (1)
                                                                                              Trang bị để dùng
         cháy,              chữa - Mũ chống chấn thương sọ não;                          trong các tình huống
         cháy .                  - Găng tay vải bạt;                                     khẩn cấp.
                                 - Giầy da cao cổ;
                                                                                          (2)
                                                                                              Trang bị chung để
                                                                                         dùng khi cần thiết.
                                 - Áo mưa ( vải bạt, nilon…);
                                 - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng(1);
                                 - Quần áo chống nóng, chống cháy(1);
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng;
                                 - Túi cứu thương (2);
XXIX.5 – Quản lý sản xuất – Dịch vụ
  36     - Quản đốc, phó quản        - Được trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân
         đốc phân xưởng, đốc         cần thiết như người đang làm nghề, công việc
         công, trưởng ca, trưởng     được kiểm tra, giám sát; hoặc như người làm các
         lò;                         nghề, công việc có cùng tính chất.
         - Giám sát thi công, trực   - Tuỳ thuộc vào từng công việc cụ thể có thể được
         tiếp chỉ đạo sản xuất tại   trang bị thêm các phương tiện bảo vệ cá nhân
         phân      xưởng,    công    khác như: Mặt nạ phòng độc, đèn pin, Dây an
         trường...                   toàn chống ngã cao...
         - Kĩ thuật viên ở đoàn
         khảo sát địa chất, địa
         hình...
         - Cán bộ kiểm tra, đo
         đạc các yếu tố về an
         toàn - vệ sinh lao động
         (điều kiện lao động).
  37     - Người làm các dịch vụ - Được trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân
         có tính chất như nghề cần thiết giống như nghề, công việc có cùng tính
         hoặc công việc trong chất.
         danh mục: bán hàng,
         giới thiệu sản phẩm...
XXIX.6 – Giáo viên dậy nghề - Học sinh học nghề
  38     - Giáo viên dạy nghề, - Được trang bị những thứ cần thiết như người lao
         dạy thực hành.        động làm nghề, công việc mà họ dạy.
  39     - Học sinh học nghề: - Khi thực hành được trang bị như người lao động
         đào tạo tại trường dạy làm nghề, công việc đó.
         nghề hoặc kèm cặp
         trong sản xuất...
XXIX.7 – Thể dục – Thể thao
  40.    - Giáo viên, hướng dẫn - Quần áo, mũ, giày, tất chuyên ngành thể thao;          - Nếu được trang bị loại
         viên, huấn luyện viên, - Bao đầu gối, cẳng cổ chân, khuỷu tay;                  đồng phục nào thì thôi
         vận động viên thể thao. - Kính chuyên ngành thể thao;                           loại phương tiện bảo vệ
                                                                                         cá nhân đó.
                                 - Xà phòng.

                                                     129
XXIX.8 – Du lịch
  41.    - Thủ kho thực phẩm - Quần áo vải dầy;
         lạnh (giao nhận, bảo - Mũ vải;
         quản).               - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Găng tay cao su;
                              - Yếm hoặc tạp dề chống ướt bẩn;
                              - Ủng cao su hoặc giầy vải cao cổ;
                              - Tất chống rét;
                              - Xà phòng.
  42.    - Làm vệ sinh ở các bể    - Quần áo lao động phổ thông;                      1) Trang bị chung để
                                                                                      (

         bơi, hồ bơi;              - Mũ, nón lá chống mưa nắng hoặc mũ bao tóc;       dùng khi cần thiết.
         - Xử lý nước cấp, nước    - Khẩu trang lọc bụi;
         thải.                     - Kính chống các vật văng bắn;
                                   - Yếm hoặc tạp dề chống hoá chất chuyên
                                   dùng(1);
                                   - Găng tay cao su chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                   - Ủng cao su chống hoá chất chuyên dùng(1);
                                   - Bán mặt nạ hoặc mặt nạ phòng độc chuyên
                                   dùng(1);
                                   - Xà phòng.
  43.    - Giặt, là.               - Quần áo lao động phổ thông;                      (1) Trang bị cho người
                                   - Mũ vải;                                          làm thủ công;
                                   - Khẩu trang lọc bụi;                              (2) Trang bị chung để
                                   - Găng tay cao su;                                 dùng khi cần thiết.
                                   - Yếm hoặc tạp dề chống ướt, bẩn;
                                   - Dép nhựa có quai hậu hoặc ủng cao su;
                                   - Khăn mặt bông(1);
                                   - Bán mặt nạ phòng độc(2);
                                   - Xà phòng.
  44.    - Cứu hộ ở các khu vui - Quần áo bơi;
         chơi giải trí như: bể bơi, - Mũ bơi;
         hồ bơi, bãi biển.          - Kính bơi;
                                    - Phao cứu sinh hoặc áo phao;
                                    - Khăn bông choàng;
                                    - Xà phòng.
                                             XXIX.9 Bảo hiểm
  45.    - Giám định, bảo hiểm - Kính chống bức xạ;
         hiện trường.          - Giày vải bạt chống trơn trượt hoặc ủng cao su;
                               - Khẩu trang lọc bụi;
                               - Găng tay cao su hoặc Găng tay vải bạt;
                               - Xà phòng.
XXIX.10 Công an
  46     Nghiên cứu, thử nghiệm - Quần áo lao động phổ thông;
         vũ khí, khí tài hóa học - Giầy vải bạt thấp cố;
         chuyên dụng.            - Găng tay vải sợi;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Mũ vải;
                                 - Xà phòng.
  47     Nghiên cứu sản xuất - Quần áo lao động phổ thông;                            (1) Trang bị chung khi
         chất cay mắt, chất gây - Giầy vải bạt thấp cố;                               cần thiết.
                                                  130
     mê, chất ngạt.            - Mặt nạ phòng độc;
                               - Găng tay vải sợi;
                               - Kính chống các vật văng bắn (1);
                               - Mũ vải;
                               - Xà phòng.
48   Trinh sát kỹ thuật - Quần áo lao động phổ thông;
     nghiệp vụ đặc biệt. - Găng tay cao su;
                         - Xà phòng.
49   Kiểm tra tài liệu bằng X - Quần áo lao động phổ thông;
     quang.                   - Liều xạ kế cá nhân;
                              - Khẩu trang lọc bụi;
                              - Mũ vải;
                              - Xà phòng.
50   Giám định vật liệu nổ, - Quần áo lao động phổ thông;
     vật liệu nổ, mẫu phóng - Liều xạ kế cá nhân;
     xạ.                    - Máy đo suất liều bức xạ;
                            - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng;
                            - Găng tay cao su;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Mũ chống chấn thương sọ não;
                            - Xà phòng.
51   Trực tiếp khám, điều trị - Quần áo vải trắng;
     cho can phạm, phạn - Găng tay cao su mỏng;
     nhân và trẻ em vị thành - Khẩu trang lọc bụi;
     niên.
                              - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;
                              - Xà phòng.
52   Kiểm tra tài liệu bằng - Quần áo vải trắng;
     phương pháp lý hóa.    - Găng tay cao su mỏng;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Mũ vải;
                            - Xà phòng.
53   Giải phẫu vi thể, kiểm - Quần áo vải trắng;
     nghiệm chất độc pháp y. - Găng tay cao su mỏng;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Mũ vải trắng hoặc mũ bao tóc;
                             - Tại đề hoặc yếu chống ướt, bẩn;
                             - Xà phòng.
54   - Khám nghiệm, giám       - Áo choàng vải trắng;
     định dấu vết súng, đạn,   - Găng tay cao su mỏng;
     dấu vết cơ học;           - Khẩu trang lọc bụi;
     - Giám định hóa pháp      - Mũ vải;
     lý, giám định vi sinh
                               - Xà phòng.
     vật.
55   Nuôi và chăm sóc chó - Quần áo lao động phổ thông;
     nghiệp vụ.           - Găng tay cao su;
                          - Ủng cao su
                          - Khẩu trang lọc bụi;
                          - Mũ vải;
                          - Xà phòng.
56   Bảo quản, chỉnh lý khai - Áo choàng vải trắng;

                                              131
     thác thư căn cước can - Kính chống các vật văng bắn;
     phạm và chứng minh - Khẩu trang lọc bụi;
     thư.                  - Mũ vải;
                           - Xà phòng.
57   Bảo quản, khai thác - Áo choàng vải trắng;
     phim trong tàng thư. - Khẩu trang lọc bụi;
                          - Mũ vải;
                          - Xà phòng.
58   Nghiên cứu chế tạo các - Quần áo lao động phổ thông;
     loại mực đặc biệt.     - Kính chống các vật văng bắn;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Mũ vải;
                            - Giầy vải bạt thấp cổ;
                            - Găng tay cao su;
                            - Xà phòng.
59   Nghiên cứu chế tạo thiết - Quần áo vải dầy;                      (1) Trang bị chung khi
     bị, máy phát tia X - Yếm chống tia Ronghen và phóng xạ (1);      cần thiết.
     quang, tia cực tím.      - Mũ vải;
                              - Găng tay cao su chống phóng xạ (1);
                              - Xà phòng.
60   Nghiên cứu sản xuất các - Quần áo lao động phổ thông;
     loại màng, keo polyme - Găng tay vải bạt;
     đặc biệt.               - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Mũ vải;
                             - Xà phòng.
61   Chế bản ăn mòn kim - Quần áo lao động phổ thông;                 (1) Trang bị chung khi
     loại làm dấu, chế bản - Găng tay cao su chống axit (1);          cần thiết.
     phim, chế bản tài liệu. - Ủng cao su chống axit (1);
                             - Yếm cao su chống axit (1);
                             - Mũ vải;
                             - Xà phòng.
62   Sản xuất quả cay, quả - Quần áo lao động phổ thông;              (1) Trang bị chung khi
     nổ, sửa chữa vũ khí.  - Mặt nạ phòng độc chuyên dùng (1);        cần thiết.
                           - Kính chống các vật văng bắn;
                           - Găng tay vải bạt;
                           - Giầy vải bạt thấp cổ;
                           - Mũ vải;
                           - Xà phòng.
63   Nghiên cứu sản xuất các - Quần áo lao động phổ thông;
     chất chữa cháy (bọt - Găng tay vải bạt;
     chữa cháy xăng dầu).    - Giầy vải bạt chống trơn trượt;
                             - Mũ vải;
                             - Khẩu trang lọc bụi;
                             - Xà phòng.
64   Nghiên cứu chế tạo thiết - Quần áo vải dầy;                      (1) Trang bị chung khi
     bị siêu cao tần.         - Quần áo chống điện từ trường (1);     cần thiết.
                              - Kính chống các vật văng bắn;
                              - Xà phòng.
65   Thủ kho vũ khí hóa chất - Quần áo lao động phổ thông;
     độc.                    - Găng tay vải bạt;
                                             132
                                 - Giầy vải bạt thấp cổ;
                                 - Mũ vải;
                                 - Đệm vai;
                                 - Khẩu trang lọc bụi;
                                 - Xà phòng.
66    Dán ép chứng minh thư - Áo choàng vải;
      nhân dân.             - Găng tay vải bạt;
                            - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Xà phòng.
67    Giám định dấu vết vân - Áo choàng vải;
      tay, tài liệu.        - Khẩu trang lọc bụi;
                            - Xà phòng.
                                XXIX.11- Sửa chữa thiết bị văn phòng
68.   - Vận hành kiêm sửa        - Quần áo lao động phổ thông hoặc áo choàng
      chữa, bảo dưỡng máy,       trắng;
      thiết bị văn phòng:         - Mũ vải;
      + Máy vi tính              - Khẩu trang lọc bụi;
      (computer) và máy in       - Găng tay cao su;
      kèm theo;
                                 - Xà phòng.
      + Máy sao chụp
      (photocopy), máy fax...
                                   XXIX.12- Khoa học và Công nghệ
69    Công nhân, kỹ thuật       - Quần áo bảo hộ;
      viên phục vụ trong các    - Găng tay sử dụng một lần;
      phòng thí nghiệm độc      - Khẩu trang lọc bụi;
      hại; các nhân viên
                                - Mũ vải;
      phục vụ trong các
      phòng thí nghiệm sinh     - Yếm hoặc tạp dề chống ướt;
      học phân tử, liên tục     - Dép nhựa có quai hậu;
      tiếp xúc với các hóa      - Ủng cao su;
      chất có thể gây đột       - Xà phòng;
      biến gen                  - Kính chống tia Rơnghen, phóng xạ.




                                                 133

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:11
posted:11/23/2011
language:Vietnamese
pages:133