PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Document Sample
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Powered By Docstoc
					                                          PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Bài 1. Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Không giải phương trình, hãy tính:
    A = x1  x2 ;
         2    2
                     B = x1  x2 ;
                          3    3
                                     C = x1  x2 ;
                                          4    4
                                                       D = x1  x2 ;      E = (2x1  x2 )(2x2  x1)

    a) x2  x  5  0           b) 2x2  3x  7  0               c) 3x2  10x  3  0
    d) x2  2x  15  0         e) 2x2  5x  2  0               f)   3x2  5x  2  0
Bài 2. Cho phương trình: (m 1) x2  2(m 1) x  m 2  0 (*). Xác định m để:
    a) (*) có hai nghiệm phân biệt.
    b) (*) có một nghiệm bằng 2. Tính nghiệm kia.
    c) Tổng bình phương các nghiệm bằng 2.
Bài 3. Cho phương trình: x2  2(2m 1) x  3  4m  0 (*).
    a) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x2.
    b) Tìm hệ thức giữa x1, x2 độc lập đối với m.
    c) Tính theo m, biểu thức A = x1  x2 .
                                   3    3

    d) Tìm m để (*) có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.
                                                  2    2
    e) Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là x1 , x2 .
                      2
    HD: a) m                   b) x1  x2  x1x2  1            c) A = (2  4m)(16m2  4m 5)
                     2
                  1 2 7
         d) m                  e) x2  2(8m2  8m 1) x  (3  4m)2  0
                     6
Bài 4. Cho phương trình: x2  2(m 1) x  m2  3m  0 (*).
    a) Tìm m để (*) có nghiệm x = 0. Tính nghiệm còn lại.
    b) Khi (*) có hai nghiệm x1, x2 . Tìm hệ thức giữa x1, x2 độc lập đối với m.
    c) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x2 thoả: x1  x2  8 .
                                                2    2


    HD: a) m = 3; m = 4         b) ( x1  x2 )2  2( x1  x2 )  4x1x2  8  0    c) m = –1; m = 2.
Bài 5. Cho phương trình: x2  (m2  3m) x  m3  0 .
    a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia.
    b) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1. Tính nghiệm còn lại.
    HD: a) m = 0; m = 1         b) x2  1; x2  5 2  7; x2  5 2  7 .
Bài 6. (nâng cao) Cho phương trình: 2x  2x sin   2x  cos  ( là tham số).
                                      2                     2

    a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi .
                           PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN
Bài 1. Giải các phương trình sau:
    a)    2x  3  x  3                b)    5x  10  8  x              c) x  2x  5  4
    d)    x2  x  12  8  x           e)    x2  2x  4  2  x          f) 3x2  9x  1  x  2
    g)  3x2  9x  1  x  2            h)    x2  3x  10  x  2         i) ( x  3) x2  4  x2  9
Bài 2. Giải các phương trình sau:
    a) x2  6x  9  4 x2  6x  6               b)   ( x  3)(8  x)  26   x2  11x
    c) ( x  4)( x  1)  3 x2  5x  2  6      d) ( x  5)(2  x)  3 x2  3x
    e) x2  x2  11  31                         f) x2  2x  8  4 (4  x)( x  2)  0
Bài 3. Giải các phương trình sau:
    a)    x  1  x 1  1                       b)   3x  7  x  1  2
   c)       x2  9  x2  7  2                   d)       3x2  5x  8  3x2  5x  1  1
   e) 3 1 x  3 1 x  2                         f)       x2  x  5  x2  8x  4  5
                                                       3
   g)   5x  7  3 5x  13  1
        3
                                                  h)       9 x 1  3 7 x 1  4
Bài 4. Giải các phương trình sau:
   a)       x  3  6  x  3  ( x  3)(6  x) b)         2x  3  x  1  3x  2 (2x  3)( x  1)  16
   c)       x  1  3  x  ( x  1)(3  x)  1   d)       7  x  2  x  (7  x)(2  x)  3
   e)       x  1  4  x  ( x  1)(4  x)  5 f)         3x  2  x  1  4x  9  2 3x2  5x  2
         2
   g) 1      x  x2  x  1  x                  h)       x  9  x   x2  9x  9
         3
Bài 5. Giải các phương trình sau:
   a)       2x  4  2 2x  5  2x  4  6 2x  5  14
   b)       x  5 4 x 1  x  2  2 x 1  1
   c)       2x  2 2x  1  2 2x  3  4 2x  1  3 2x  8  6 2x  1  4

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:23
posted:11/22/2011
language:Vietnamese
pages:2
muoitt9 muoitt9
About