Docstoc

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN

Document Sample
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN Powered By Docstoc
					                     PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
                       LỚP 10 ( CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
                                  Học kì I: 54 tiết
                                  Học kì II: 51 tiết
                                  Cả năm: 105 tiết
            Cả năm                    Đại số         Hình học
            105 tiết                  62 tiết         43 tiết
            Học kì I                    32 tiết               13 tuần đầu x 1 tiết = 13 tiết
            19 tuần          13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết    3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết
             54 tiết          6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết    3 tuần cuối x 1 tiết = 3 tiết
            Học kì II                   30 tiết                          21 tiết
            18 tuần          12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết   12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
             51 tiết          6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết    3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết
                                                               3 tuần cuối x1 tiết = 3 tiết


                               ĐẠI SỐ 10 ( 62 TIẾT)

        Chƣơng                                  Mục                               Tiết thứ
I. Mệnh đề .Tập hợp     §1.Mệnh đề .                                                 1-3
(10 tiết)               §2.Tập hợp.                                                   4
                        §3.Các phép toán trên tập hợp.                                5
                        §4.Các tập hợp số.                                            6
                        §5.Số gần đúng, sai số. Bài tập                               7
                        Ôn tập chƣơng I                                              8-9
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng I                                     10
II. Hàm số bậc nhất     §1.Hàm số.                                                  11-12
và bậc hai.             §2.Hàm số y = ax +b.                                         13
( 8 tiết)               §3. Hàm số bậc hai.                                         14-15
                        Ôn tập chƣơng 2.                                            16-17
                        Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng II.                              18
III. Phƣơng trình       §1. Đại cƣơng về phƣơng trình.                              19-20
và hệ phƣơng trình      §2.Phƣơng trình quy về phƣơng trình bậc nhất, bậc            21
( 10 tiết)              hai.

                        §3.Phƣơng trình và hệ phƣơng trình bậc nhất nhiều           22-24
                        ẩn.
                        Luyện tập, có thực hành giải toán trên máy tính              25
                        cầm tay.
                        Ôn tập chƣơng 3.                                            26-28
IV. Bất đẳng thức.     §1.Bất đẳng thức                                              29-30
Bất phƣơng trình.      Kiểm tra học kì 1                                              31
( 15 tiết)             Trả bài kiểm tra học kì 1                                      32
2 tiết ôn tập, kiểm tra §2. Bất phƣơng trình và hệ bất phƣơng trình bậc              33-35
và trả bài kiểm tra     nhất một ẩn.

HK1                    §3. Dấu của nhị thức bậc nhất.                                36-37
                       §4. Bất phƣơng trình bậc nhất hai ẩn.                         38-40
                       §5. Dấu của tam thức bậc hai.                                 41-43
                       Ôn tập chƣơng IV.                                              44
                       Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                                      45
V. Thống kê
                       §4. Phƣơng sai và độ lệch chuẩn.                              46-48
                       Ôn tập chƣơng V                                                49
                       ( Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)


VI. Góc lƣợng giác     §1. Cung và góc lƣợng giác.                                   50-52
và cung lƣợng giác.    §2. Giá trị lƣợng giác của một cung.                          53-55
( 6 tiết)              Kiểm tra 1 tiết                                                56
                       §3. Công thức lƣợng giác.                                     57-58
4 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                              59-60
và trả bài kiểm tra    Kiểm tra cuối năm                                              61
cuối năm               Trả bài kiểm tra cuối năm                                      62

                              HÌNH HỌC 10( 43 tiết)

        Chƣơng                                Mục                                   Tiết thứ
I. Vectơ ( 13 tiết)    §1. Các định nghĩa.                                            1-3
                       §2.Tổng và hiệu của hai vectơ.                                 4-6
                       §3.Tích của một số với một vectơ.                               7
                       Câu hỏi và bài tập.                                             8
                       Kiểm tra 1 tiết                                                 9
                       §4.Hệ trục tọa độ.                                            10-11
                       Câu hỏi và bài tập.                                            12
                       Câu hỏi và bài tập ôn cuối chƣơng.                             13
II.Tích vô hƣớng của   §1. Giá trị lƣợng giác của một góc  với   00    1800 .     14
hai vectơ và ứng
dụng.( 12 tiết)         §2.Tích vô hƣớng của hai vectơ.                             15-18
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối học kì 1                                        19- 20
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra học kì 1                                            21
HKI                     Trả bài kiểm tra học kì I                                    22
                        §3.Các hệ thức lƣợng trong tam giác và giải tam             23-26
                        giác.
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng II                         27-28
III.Phƣơng pháp tọa     §1. Phƣơng trình của đƣờng thẳng.                           29-32
độ trong mặt phẳng      Câu hỏi và bài tập.                                         33-34
(12 tiết)               Kiểm tra 1 tiết.                                             35
                        §2. Phƣơng trình của đƣờng tròn.                             36
                        Câu hỏi và bài tập                                           37
                        §3.Phƣơng trình của đƣờng elip.                             38-39
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III                         40
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                              41
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra cuối năm                                            42
cuối năm                Trả bài kiểm tra cuối năm                                    43

        PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN - LỚP 10 NÂNG CAO
                           Học kì I: 72 tiết
                           Học kì II: 68 tiết
                           Cả năm: 140 tiết

            Cả năm                         Đại số                       Hình học
            140 tiết                       90 tiết                       50 tiết
            Học kì I                    46 tiết                8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
            19 tuần           8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết   7 tuần giữa x 2 tiết = 14 tiết
             72 tiết           11 tuần cuối x 2 tiết = 22      4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
                                          tiết
            Học kì II                   44 tiết                          24 tiết
            18 tuần           8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết    8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
             68 tiết           10 tuần cuối x 2 tiết = 20     6 tuần giữa x 2 tiết = 12 tiết
                                          tiết                 4 tuần cuối x1 tiết = 4 tiết


                        ĐẠI SỐ 10 NÂNG CAO ( 90 TIẾT)

       Chƣơng                                        Mục                           Tiết thứ
I. Mệnh đề .Tập hợp     §1.Mệnh đề và mệnh đề chứa biến.                             1-3
(13 tiết)               §2.Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.                    4-6
                       §3.Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.              7-9
                       §4. Số gần đúng, sai số.                              10-11
                       Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng.                      12
                       Kiểm tra 1 tiết chƣơng I.                              13
II. Hàm số bậc nhất    §1.Đại cƣơng về hàm số.                               14-17
và bậc hai.            §2.Hàm số bậc nhất.                                   18-19
( 10 tiết)             §3. Hàm số bậc hai.                                   20-22
                       Ôn tập chƣơng 2.                                       23
III.Phƣơng trình và    §1. Đại cƣơng về phƣơng trình.                        24-25
hệ phƣơng trình.       §2.Phƣơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn.           26-29
( 16 tiết)             §3.Một số phƣơng trình quy về phƣơng trình bậc        30-31
                       nhất hoặc bậc hai.
                       Luyện tập                                             32-33
                       ( thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                       Kiểm tra 1 tiết                                        34
                       §4.Hệ phƣơng trình bậc nhất nhiều ẩn.                 35-36
                       Luyện tập                                              37
                       ( có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                       §5.Một số ví dụ về hệ phƣơng trình bậc nhất hai ẩn.    38
                       Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III.                  39
IV. Bất đẳng thức và §1.Bất đẳng thức và phép chứng minh bất đẳng            40-43
bất phƣơng trình.    thức.
( 23 tiết)             Ôn tập học kỳ 1                                        44
3 tiết ôn tập, kiểm tra Kiểm tra học kì 1                                     45
và trả bài kiểm tra    Trả bài kiểm tra học kì 1                              46
HKI                    §2. Đại cƣơng về bất phƣơng trình.                     47
                       §3. Bất phƣơng trình và hệ bất phƣơng trình           48-50
                       bậc nhất một ẩn.
                       §4. Dấu của nhị thức bậc nhất                         51-52
                       §5. Bất phƣơng trình và hệ bất phƣơng trình           53-55
                       bậc nhất hai ẩn.
                       §6. Dấu của tam thức bậc hai.                          56
                       §7. Bất phƣơng trình bậc hai.                         57-60
                       §8. Một số phƣơng trình và bất phƣơng trình quy về    61-63
                       bậc hai.

                       Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng IV                    64
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                               65
V. Thống kê.            §1. Một vài khái niệm mở đầu .                          66
( 9 tiết)               §2. Trình bày một mẫu số liệu .                        67-69
                        §3.Các số đặc trƣng của mẫu số liệu .                  70-72
                        Ôn tập chƣơng V                                         73
                        ( Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng V .                              74
VI. Góc lƣợng giác và §1. Góc và cung lƣợng giác.                              75-77
cung lƣợng giác.        §2.Giá trị lƣợng giác của góc ( cung ) lƣợng giác      78-79
( 11 tiết)              §3.Giá trị lƣợng giác của góc ( cung ) có liên quan    80-81
                        đặc biệt.

                        §4.Một số công thức lƣợng giác.                        82-84
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng.                       85
5 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập học kỳ 1                                        86-88
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra học kì 1                                       89
cuối năm                Trả bài kiểm tra học kì 1                               90

                        HÌNH HỌC 10 NÂNG CAO (50 tiết)


        Chƣơng                                   Mục                          Tiết thứ
I. Vectơ                §1. Các định nghĩa.                                     1-2
( 14 tiết)              §2.Tổng của các vectơ.                                  3-4
                        §3.hiệu của hai vectơ.                                   5
                        §4.Tích của một vectơ với một số.                       6-9
                        §5.Trục tọa độ và hệ trục tọa độ.                      10-12
                        Ôn tập chƣơng 1.                                        13
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng 1.                               14
II. Tích vô hƣớng của §1. Giá trị lƣợng giác của một góc bất kì.               15-16
hai vectơ và ứng        §2.Tích vô hƣớng của hai vectơ.                        17-19
dụng ( 9 tiết)          §3.Hệ thức lƣợng trong tam giác.                       20-22
                        Ôn tập chƣơng II.                                       23
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập học kỳ 1                                         24
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra học kì 1                                       25
HKI                     Trả bài kiểm tra học kì 1                               26
IV. Phƣơng pháp tọa     §1. Phƣơng trình tổng quát của đƣờng thẳng             27-28
độ trong mặt phẳng.      §2. Phƣơng trình tham số của đƣờng thẳng.                   29-30
( 21 tiết)               §3. Khoảng cách và góc.                                     31-33
                         §4. Đƣờng tròn.                                             34-35
                         Kiểm tra 1 tiết.                                             36
                         §5. Đƣờng elip                                              37-39
                         §6. Đƣờng hypebol.                                          40-41
                         §7. Đƣờng parabol                                           42-43
                         §8. Ba đƣờng cônic                                          44-45
                         Ôn tập chƣơng III                                           46-47
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm.                                              48
và trả bài kiểm tra      Kiểm tra cuối năm.                                           49
cuối năm                 Trả bài kiểm tra cuối năm                                    50

                      PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
                         LỚP 11( CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
                                  Học kì I: 72 tiết
                                  Học kì II: 51 tiết
                                  Cả năm: 123 tiết
             Cả năm                   Đại số          Hình học
             123 tiết                 78 tiết          45 tiết
             Học kì I                   48 tiết                10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết
             19 tuần          10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết   5 tuần giữa x 2 tiết = 10 tiết
              72 tiết         9 tuần cuối x 2 tiết = 18 tiết    4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
             Học kì II                   30 tiết                          24 tiết
             18 tuần          12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết   12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
              51 tiết          6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết    3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết
                                                                3 tuần cuối x1 tiết = 3 tiết


                         ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 (78 tiết)

        Chƣơng                                    Mục                               Tiết thứ
I. Hàm số lƣợng giác.    §1.Hàm số lƣợng giác .                                        1-5
Phƣơng trình lƣợng       §2.Phƣơng trình lƣợng giác cơ bản.                           6-10
giác ( 21 tiết)          §3.Một số phƣơng trình lƣợng giác thƣờng gặp.                11-15
                         Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay.                   16-18
                         Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng I.                              19-20
                         Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng 1.                                21
II. Tổ hợp. Xác suất     §1.Quy tắc đếm.                                              22-24
(15 tiết)                 §2. Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp.             25-28
                          §3. Nhị thức Niu-tơn.                          29
                          §4. Phép thử và biến cố .                     30-31
                          §5.Xác suất của biến cố.                      32-33
                          Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay.     34
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng II.               35
                          Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng 1I.                36
III. Dãy số. Cấp số       §1. Phƣơng pháp quy nạp toán học.             37-38
cộng. Cấp số nhân.        §2.Dãy số.                                    39-40
( 9 tiết)                 §3.Cấp số cộng .                              41-42
                          §4.Cấp số nhân.                               43-44
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng III.              45
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập học kì I.                                 46
và trả bài kiểm tra       Kiểm tra cuối học kì I                         47
HKI                       Trả bài kiểm tra cuối học kì I.                48
IV. Giới hạn ( 14 tiết)   §1.Giới hạn của dãy số.                       49-52
                          §2. Giới hạn của hàm số.                      53-57
                          §3. Hàm số liên tục.                          58-59
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng IV.              60-61
                          Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                      62
V. Đạo hàm ( 13 tiết)     §1. Định nghĩa và ‎ý nghĩa của đạo hàm .      63-65
                          §2. Quy tắc tính đạo hàm .                    66-68
                          §3.Đạo hàm của các hàm số lƣợng giác .        69-71
        Chƣơng                                       Mục               Tiết thứ
                          Kiểm tra 1 tiết.                               72
                          §4. Vi phân.                                   73
                          §5. Đạo hàm cấp hai.                           74
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng V                 75
3 tiết ôn tập, kiểm tra Câu hỏi và bài tập ôn tập cuối năm.              76
và trả bài kiểm tra       Kiểm tra cuối năm.                             77
cuối năm                  Trả bài kiểm tra cuối năm                      78

                                 HÌNH HỌC 11( 45 tiết)

        Chƣơng                                       Mục               Tiết thứ
I. Phép dời hình và      §1. Phép biến hình.                                     1
phép đồng dạng           §2.Phép tịnh tiến.                                      2
trong mặt phẳng.         §3.Phép đối xứng trục.                                không
                                                                                dạy
( 11 tiết)               §4.Phép đối xứng tâm.

                         §5.Phép quay.                                          4-5
                         §6.Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau     6
                         §7.Phép vị tự.                                          7
                         §8.Phép đồng dạng.                                      8
                         Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng I                    9-10
                         Kiểm tra 1 tiết chƣơng 1                               11
II. Đƣờng thẳng và       1. Đại cƣơng về đƣờng thẳng và mặt phẳng.             12-15
mặt phẳng trong §2.Hai đƣờng thẳng chéo nhau và hai đƣờng thẳng                16-18
không gian. Quan hệ song song.
song song. ( 13 tiết)    §3.Đƣờng thẳng và mặt phẳng song song.                19-20
                         Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng II                    21
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối học kì I                                    22
và trả bài kiểm tra      Kiểm tra học kì I                                      23
HKI.                     Trả bài kiểm tra học kì I                              24
                         §4.Hai mặt phẳng song song.                            25
                         §5.Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một        26
                          hình không gian.
                         Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng II ( tiếp theo)           27
III.Vectơ trong          §1. Vectơ trong không gian.                           28-29
không gian. Quan hệ      §2.Hai đƣờng thẳng vuông góc.                         30-31
vuông góc trong          §3.Đƣờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.               32-34
không gian. ( 15 tiết)   Kiểm tra 1 tiết giữa chƣơng III                        35
                         §4. Hai mặt phẳng vuông góc.                          36-38
                         §5.Khoảng cách.                                       39-40
                         Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III                  41-42
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                         43
và trả bài kiểm tra      Kiểm tra cuối năm                                      44
cuối năm                 Trả bài kiểm tra cuối năm                              45

        PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN - LỚP11( NÂNG CAO)

                                     Học kì I: 72 tiết
                                        Học kì II: 68 tiết
                                        Cả năm: 140 tiết
            Cả năm                          Đại số                           Hình học
            140 tiết                        90 tiết                           50 tiết
            Học kì I                        46 tiết                 8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
            19 tuần               8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết    7 tuần giữa x 2 tiết = 14 tiết
             72 tiết               11 tuần cuối x 2 tiết = 22       4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
                                              tiết
            Học kì II                       44 tiết                           24 tiết
            18 tuần               8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết     8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
             68 tiết               10 tuần cuối x 2 tiết = 20      6 tuần giữa x 2 tiết = 12 tiết
                                              tiết                  4 tuần cuối x1 tiết = 4 tiết


                       ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 NÂNG CAO ( 90 tiết)

       Chƣơng                                       Mục                                 Tiết thứ
I. Hàm số lƣợng giác.       §1.Các hàm số lƣợng giác .                                    1-4
Phƣơng trình lƣợng          Ôn tập công thức lƣợng giác                                   5-6
giác ( 22 tiết)             §2.Phƣơng trình lƣợng giác cơ bản.                           7-12
                            §3.Một số dạng phƣơng trình lƣợng giác đơn giản              13-18
                            Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay.                    19
                            Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng I.                              20-21
                             Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng 1.                               22
II. Tổ hợp. Xác suất        §1.Hai quy tắc đếm cơ bản                                     23
(21 tiết)                   §2. Hoán vị - Chỉnh hợp- Tổ hợp.                             24-26
                            §3.Nhị thức Niu-tơn                                          27-28
                            §4. Biến cố và xác suất của biến cố.                         29-31
                            §5. Các quy tắc tính xác suất.                               32-34
                            Kiểm tra 1 tiết.                                              35
                            §6. Biến ngẫu nhiên rời rạc.                                 36-40
                            Thực hành giải toán trên máy tính cầm tay                     41
                            Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng II                              42-43
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập học kì 1                                                   44
và trả bài kiểm tra         Kiểm tra học kì 1                                             45
HKI                         Trả bài kiểm tra học kì 1                                     46
III. Dãy số. Cấp số         §1. Phƣơng pháp quy nạp toán học.                            47-49
cộng. Cấp số nhân.          §2.Dãy số                                                    50-51
( 13 tiết)                §3.Cấp số cộng.                                        52-53
                          §4. Cấp số nhân.                                       54-56
                          Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III                   57-58
                          Kiểm tra 1 tiết chƣơng III                              59
IV. Giới hạn ( 13 tiết)   §1.Dãy số có giới hạn 0                                60-61
                          §2.Dãy số có giới hạn hữu hạn.                          62
                          §3.Dãy số có giới hạn vô cực.                           63
                          §4. Định nghĩa và một số định lí về giới hạn hàm số     64
                          §5. Giới hạn một bên                                    65
                          §6. Một vài quy tắc về giới hạn vô cực.                 66
                          §7 . Các dạng vô định.                                  67
                          §8. Hàm số liên tục.                                   68-69
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng IV                        70-71
                          Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                               72
V. Đạo hàm ( 14 tiết)     §1. Khái niệm đạo hàm .                                73-74
                          §2. Các quy tắc tính đạo hàm .                         75-77
                          §3.Đạo hàm các hàm số lƣợng giác.                      78-81
                          §4. Vi phân.                                            82
                          §5. Đạo hàm cấp cao                                    83-84
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng V                         85-86
4 tiết ôn tập, kiểm tra Câu hỏi và bài tập ôn cuối năm.                          87-88
và trả bài kiểm tra       Kiểm tra cuối năm                                       89
cuối năm                  Trả bài kiểm tra cuối năm.                              90

                      HÌNH HỌC 11 NÂNG CAO (50 tiết)

        Chƣơng                                     Mục                          Tiết thứ
I. Phép dời hình và §1. Mở đầu về phép biến hình.                                 1-3
phép đồng dạng      §2.Phép tịnh tiến và phép dời hình
trong mặt phẳng.          §3.phép đối xứng trục.                                  4-5
( 14 tiết)                §4. Phép quay và phép đối xứng tâm.                     6-7
                          §5. Hai hình bằng nhau.                                  8
                          §6. Phép vị tự.                                        9-10
                          §7. Phép đồng dạng.                                     11
                          Câu hỏi và bài tập ôn chƣơng I                         12-13
                         Kiểm tra 1 tiết chƣơng I                                     14
II. Đƣờng thẳng và       §1. Đại cƣơng về đƣờng thẳng và mặt phẳng.                  15-18
mặt phẳng trong          §2.Hai đƣờng thẳng song song .                              19-20
không gian. Quan hệ      §3.Đƣờng thẳng song song với mặt phẳng.                     21-22
song song ( 14 tiết)     Ôn tập cuối học kì I                                         23
3 tiết ôn tập, kiểm tra Kiểm tra học kì I                                             24
và trả bài kiểm tra      Trả bài kiểm tra học kì I                                    25
HKI                      §4.Hai mặt phẳng song song.                                 26-27
                         §5. Phép chiếu song song.                                   28-29
                         Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng II                         30-31
III.  Vectơ    trong §1. Vectơ trong không gian. Sự đồng phẳng của các               32-33
không gian. Quan hệ vectơ.
vuông góc trong          §2.Hai đƣờng thẳng vuông góc.                               34-35
không gian. ( 15 tiết)   §3.Đƣờng thẳng vuông góc với mặt phẳng.                     36-38
                         Kiểm tra 1 tiết giữa chƣơng III .                            39
                         §4. Hai mặt phẳng vuông góc.                                40-42
                         §5. Khoảng cách.                                            43-44
                         Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III                        45-46
4 tiết ôn tập, kiểm tra Câu hỏi và bài tập ôn cuối năm.                              47-48
và trả bài kiểm tra      Kiểm tra cuối năm                                            49
cuối năm                 Trả bài kiểm tra cuối năm                                    50


                PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN
                   LỚP 12( CHƢƠNG TRÌNH CHUẨN)
                                     Học kì I: 72 tiết
                                     Học kì II: 51 tiết
                                     Cả năm: 123 tiết
           Cả năm                        Đại số                          Hình học
           123 tiết                      78 tiết                          45 tiết
           Học kì I                     48 tiết                10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết
           19 tuần            10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết   5 tuần giữa x 2 tiết = 10 tiết
            72 tiết           9 tuần cuối x 2 tiết = 18 tiết    4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
         Học kì II                       30 tiết                          24 tiết
         18 tuần              12 tuần đầu x 2 tiết = 24 tiết   12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
          51 tiết              6 tuần cuối x 1 tiết = 6 tiết    3 tuần giữa x 2 tiết = 6 tiết
                                                                3 tuần cuối x1 tiết = 3 tiết

                             GIẢI TÍCH 12 (78 tiết)
        Chƣơng                                 Mục                          Tiết thứ
I. Ứng dụng đạo hàm    §1.Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số              1-3
để khảo sát và vẽ đồ   §2.Cực trị của hàm số                                  4-6
thị hàm số             §3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số     7-8
( 20 tiết)             §4. Đƣờng tiệm cận                                    9-10
                       §5.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số         11-15
                          Ôn tập chƣơng I                                    16-19
                          Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng I                       20
II. Hàm số lũy thừa,   §1.Lũy thừa                                           21-22
hàm số mũ và hàm số    §2.Hàm số lũy thừa                                     23
lôgarit                §3.Lôgarit                                            24-26
( 17 tiết)             ( có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                       §4. Hàm số mũ. Hàm số lôgarit                         27-28
                       §5.Phƣơng trình mũ và phƣơng trình lôgarit            29-32
                       ( có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                       §6.Bất phƣơng trình mũ và bất phƣơng trình lôgarit    33-34
                       Ôn tập chƣơng II                                      35-36
                       Kiểm tra 1 tiết chƣơng II                              37
III/ Nguyên hàm.       §1. Nguyên hàm                                        38-41
Tích phân và ứng       §2.Tích phân                                          42-43
dụng (16 tiết)         Ôn tập học kì 1                                       44-46
4 tiết ôn tập, kiểm tra Kiểm tra học kì 1                                     47
và trả bài kiểm tra    Trả bài kiểm tra                                       48
HKI                    §2.Tích phân(tiếp theo)                               49-50
                        có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay
                       §3.Ứng dụng của tích phân trong hình học              51-54
                       Ôn tập chƣơng III                                     55-56
                       Kiểm tra 1 tiết chƣơng III                             57
IV. Số phức.           §1.Số phức                                            58-59
( 9 tiết)              §2. Cộng , trừ và nhân số phức                        60-61
                       §3. Phép chia số phức                                  62
                       §4.Phƣơng tình bậc hai với hệ số thực                 63-64
                       ( Có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                       Ôn tập chƣơng IV                                       65
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                                  66
12 tiết ôn tập, kiểm    Ôn tập cuối năm                                          67-76
tra và trả bài kiểm     Kiểm tra cuối năm                                          77
tra cuối năm            Trả bài kiểm tra cuối năm                                  78

                            HÌNH HỌC 12( 45 tiết)

        Chƣơng                                     Mục                         Tiết thứ
I. Khối đa diện         §1. Khái niệm về khối đa diện                             1-2
( 11 tiết)              §2.Khối đa diện lồi và khối đa diện đều                    3
                        §3.Khái niệm về thể tích của khối đa diện                 4-7
                        Ôn tập chƣơng I                                          8-10
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng 1                                   11
II. Mặt nón, mặt trụ,   §1. Khái niệm mặt tròn xoay                              12-16
mặt cầu                 §2.Mặt cầu                                               17-20
( 10 tiết)              Ôn tập chƣơng II                                           21
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối học kì 1                                       22
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra học kì 1                                          23
HKI                     Trả bài kiểm tra học kì 1                                  24
III. Phƣơng pháp tọa    §1. Hệ tọa độ trong không gian                           25-28
độ trong không gian     §2.Phƣơng trình mặt phẳng                                29-31
( 18 tiết)               Ôn tập                                                  32-33
                        Kiểm tra 1 tiết giữa chƣơng III                            34
                        §3. Phƣơng trình đƣờng phẳng trong không gian            35-40
                        Ôn tập chƣơng III                                        41-42
3 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                            43
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra cuối năm                                          44
cuối năm                Trả bài kiểm tra cuối năm                                  45


PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH MÔN TOÁN - LỚP 12 ( NÂNG CAO)
                                     Học kì I: 72 tiết
                                     Học kì II: 68 tiết
                                     Cả năm: 140 tiết
             Cả năm                      Đại số                     Hình học
             140 tiết                    90 tiết                     50 tiết
             Học kì I                    46 tiết            8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
             19 tuần           8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết     7 tuần giữa x 2 tiết = 14 tiết
             72 tiết            11 tuần cuối x 2 tiết = 22        4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
                                           tiết
             Học kì II                   44 tiết                            24 tiết
             18 tuần           8 tuần đầu x 3 tiết = 24 tiết      8 tuần đầu x 1 tiết = 8 tiết
              68 tiết           10 tuần cuối x 2 tiết = 20       6 tuần giữa x 2 tiết = 12 tiết
                                           tiết                   4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

                         GIẢI TÍCH 12 NÂNG CAO ( 90 tiết)

          Chƣơng                                 Mục                                 Tiết thứ
I. Ứng dụng đạo hàm      §1.Tính đơn điệu của hàm số                                    1-3
để khảo sát và vẽ đồ     §2.Cực trị của hàm số                                          4-5
thị hàm số               §3.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số             6-8
( 23 tiết)               §4. Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ               9
                         §5.Đƣờng tiệm cận của đồ thị hàm số                           10-11
                         Kiểm tra 1 tiết giữa chƣơng 1                                  12
                         §6.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số             13-15
                         hàm số đa thức.
                         §7.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số             16-18
                         hàm phân thức hữu tỉ.
                         §8. Một số bài toán thƣờng gặp về đồ thị.                     19-21
                         Ôn tập chƣơng I                                                22
                         Kiểm tra 1 tiết cuối chƣơng 1                                  23
II. Hàm số lũy thừa,     §1.Lũy thừa với số mũ hữu tỉ                                  24-26
hàm số mũ và hàm số      ( có giải toán trên máy tính cầm tay)
lôgarit                  §2. Lũy thừa với số mũ thực                                   27-28
(23 tiết)                §3.Lôgarit                                                    29-33
                         §4. Số e và số lôgarit tự nhiên                                34
                         ( có giải toán trên máy tính cầm tay)
                         §5. Hàm số mũ và hàm số lôgarit                               35-37
                         §6. Hàm số lũy thừa                                           38-39
                         §7.Phƣơng trình mũ và phƣơng trình lôgarit                    40-41
                         §8.Hệ phƣơng trình mũ và lôgarit                               42
4 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập học kì 1                                                43-44
và trả bài kiểm tra      Kiểm tra học kì 1                                              45
HKI                      Trả bài kiểm tra học kì 1                                      46
                         §9. Bất phƣơng trình mũ và lôgarit                            47-48
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng II                    49-50
III/ Nguyên hàm.        §1. Nguyên hàm                                         51-52
Tích phân và ứng        §2.Một số phƣơng pháp tìm nguyên hàm                   53-55
dụng                    §3.Tích phân                                           56-58
                        ( có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
(18 tiết)               §4. Một số phƣơng pháp tính tích phân                  59-61
                        §5.Ứng dụng của tích phân để tính diện tích hình       62-64
                        phẳng
                        §.6 Ứng dụng của tích phân để tính thể tích vật thể    65-66
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng III                    67
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng III                              68
IV. Số phức             §1.Số phức                                             69-73
( 14 tiết)              §2.Căn bậc hai của số phức và phƣơng trình bậc hai     74-76
                        §3.Dạng lƣợng giác của số phức và ứng dụng             77-79
                        Câu hỏi và bài tập ôn tập chƣơng IV                    80-81
                        ( có thực hành giải toán trên máy tính cầm tay)
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng IV                               82
8 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                        83-88
và trả bài kiểm tra     Kiểm tra cuối năm                                       89
cuối năm                Trả bài kiểm tra cuối năm                               90

                        HÌNH HỌC 12 NÂNG CAO (50 tiết)

        Chƣơng                                   Mục                          Tiết thứ
I. Khối đa diện và      §1. Khái niệm về khối đa diện                           1-2
thể tích của chúng      §2.Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau          3-5
( 14 tiết)              của các khối đa diện

                        §3.Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa           6-8
                        diện.Các khối đa diện đều
                        §4. Thể tích của khối đa diện                          9-11
                        Ôn tập chƣơng I                                        12-13
                        Kiểm tra 1 tiết chƣơng 1                                14
II. Mặt nón, mặt trụ,   §1. Mặt cầu, khối cầu.                                 15-18
mặt cầu                 §2.Khái niệm mặt tròn xoay                              19
( 11 tiết)              §3.Mặt trụ, hình trụ và khối trụ.                      20-21
                        §4.Mặt nón , hình nón và khối nón                      22-23
                            Ôn tập chƣơng II                                       24-25
1 tiết kiểm tra HKI         Kiểm tra học kì 1                                        26
III. Phƣơng pháp tọa        §1. Hệ tọa độ trong không gian                         27-31
độ trong không gian         §2.Phƣơng trình mặt phẳng                              32-35
( 19 tiết)                  Kiểm tra 1 tiết giữa chƣơng III                          36
                            §3. Phƣơng trình đƣờng phẳng                           37-43
                            Ôn tập chƣơng III                                      44-45
5 tiết ôn tập, kiểm tra Ôn tập cuối năm                                            46-48
và trả bài kiểm tra         Kiểm tra cuối năm                                        49
cuối năm                    Trả bài kiểm tra cuối năm                                50




  PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
                                    MÔN: TIN HỌC
                             (Áp dụng từ năm học 2011 -2012)

                             LỚP 10 (Dùng chung cho cả 3 ban)
                                   Cả năm: 37 tuần , 70 tiết .
                 Học kỳ I : 18 tuần x 2 tiết / tuần = 36 tiết + 01 tuần dự phòng
                 Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết / tuần = 34 tiết + 01 tuần dự phòng

                                          HỌC KỲ I

Chương           Tiết                Tên bài                   Nội dung cần điều chỉnh
                        §1. Tin học là một ngành khoa
             1
                        học.
                                                           Mục 2: Đơn vị đo lượng thông tin
                                                           (tr.7) không cần giải thích sâu
 I. Một                                                    (chỉ cần ở mức khái niệm về bit,
số khái                                                    biết bội của bit,byte để tra cứu
niệm cơ                                                    khi cần)
bản của          2,3    §2. Thông tin và dữ liệu.          Hệ đếm La-mã (tr.11) không bắt
Tin học                                                    buộc
                                                           - Biểu diễn số nguyên (tr.12)
                                                           không giải thích sâu việc biểu
                                                           diễn số nguyên trong bộ nhớ.
                                                           - Biểu diễn số thực : Chỉ giới
                                                     thiệu về dạng dấu phẩy động
                  Bài tập và thực hành 1. Làm
          4,5     quen với thông tin và mã hóa
                  thông tin.
          6,7     §3. Giới thiệu về máy tính.
                  Bài tập và thực hành 2. Làm
           8
                  quen với máy tính.
                                                     Chỉ cần trình bày thuật toán giải
                                                     một số bài toán đơn giản như:
                                                     Sắp xếp dãy số nguyên dương...
                                                     Về kiến thức: hs cần biết cả hai
                                                     cách biểu diễn thuật toán (Sơ đồ
         9 - 13   §4. Bài toán và thuật toán.        khối và Ngôn ngữ liệt kê)
                                                     Về kỹ năng: hs chỉ cần sử dụng
                                                     được một trong hai cách (Sơ đồ
                                                     khối hoặc Ngôn ngữ liệt kê)
                                                     Không bắt buộc dạy VD1 và VD3
          14      Bài tập.
          15      §5. Ngôn ngữ lập trình.
                                                     Không bắt buộc dạy thuật toán
                                                     tìm ƯSCLN. Không nhất thiết
          16      §6. Giải bài toán trên máy tính.
                                                     phải giới thiệu mô tả TT bằng sơ
                                                     đồ khối
          17      §7. Phần mềm máy tính.
                  §8. Những ứng dụng của Tin
          18
                  học.
          19      §9. Tin học và xã hội.
          20      Bài tập
          21      Kiểm tra 1 tiêt (lý thuyết)
                                                  Không dạy phần Phân loại HĐH
                                                  (tr.63)
          22      §10. Khái niệm về hệ điều hành.
                                                  Không dạy phần HĐH MS-DOS
                                                  (tr.65)
                                                     Không dạy phần Hệ thống quản
          23      §11. Tệp và quản lý tệp.
                                                     lý tệp (tr.66)
         24,25    §12. Giao tiếp với hệ điều hành.

II. Hệ   26,27    Bài tập
 điều             Bài tập và thực hành 3. Làm
hành      28
                  quen với hệ điều hành.
                  Bài tập và thực hành 4. Giao
          29
                  tiếp với hệ điều hành Windows.
         30-32    Bài tập và thực hành 5. Thao
                   tác với tệp và thư mục.
            33     Kiểm tra thực hành.
                   §13. Một số hệ điều hành thông
            34
                   dụng.
            35     Ôn tập học kỳ I.
            36     Kiểm tra học kỳ I.

                                      HỌC KỲ II

Chương     Tiết                Tên bài                  Nội dung cần điều chỉnh
                   §14. Khái niệm về soạn thảo
           37,38
                   văn bản.
                   §15. Làm quen với Microsoft
           39,40
                   Word.
            41     Bài tập.
                   Bài tập và thực hành 6. Làm
           42,43
                   quen với Word.
            44     §16. Định dạng văn bản.
                   Bài tập và thực hành 7. Định
           45,46
                   dạng văn bản.
   III.
 Soạn       47     §17. Một số chức năng khác.
  thảo             §18. Các công cụ trợ giúp soạn
văn bản     48
                   thảo.
            49     Bài tập.
                   Bài tập và thực hành 8. Sử dụng
           50,51   một số công cụ trợ giúp soạn
                   thảo.
            52     Kiểm tra thực hành.
            53     §19. Tạo và làm việc với bảng.
            54     Bài tập.
                   Bài tập và thực hành 9. Bài tập
           55,56
                   và thực hành tổng hợp.
                                                     Không dạy phần Các mô hình
           57,58   §20. Mạng máy tính.
                                                     mạng (tr.39)
    IV.            §21. Mạng thông tin toàn cầu
           59,60
  Mạng             Internet.
   máy
                   §22. Một số dịch vụ cơ bản của
 tính và   61,62
                   Internet.
Internet
            63     Bài tập.
           64,65   Bài tập và thực hành 10. Sử
        dụng trình      duyệt   Internet
        Explorer
        Bài tập và thực hành 11. Thư
66,67
        điện tử và tìm kiếm thông tin.
 68     Kiểm tra thực hành.
 69     Ôn tập học kỳ II.
 70     Kiểm tra học kỳ II.

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:20
posted:11/20/2011
language:Vietnamese
pages:19
muoitt9 muoitt9
About