--------------------------------------------------
-----------------------------------------
GIỚI THIỆU THIẾT BỊ 1
ECC VIỆT NAM
GIỚI THIỆU
DỰ ÁN “CHÌA KHOÁ TRAO TAY - TURNKEYS” CUNG CẤP
THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC THẢI
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2011
Báo giá này chỉ sử dụng cho Dự án của DN. Không được sử dụng vào mục dích khác
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
Phần I. Giới thiệu:
I. Đặc tính kỹ thuật:
Lò đốt (Incinerator) Type ECC-10 ECC-30
Công suất Kg/h 30-45 50-80
(Capacity) (Tuỳ loại rác) (Tuỳ loại rác)
Tổng trọng lượng Kg 3.500 4.500
(Total weight)
Kích thước m 1,1x1,2x2,4 1,4x1,39x2,5
(Dimensions)
Nhiệt độ buồng sơ cấp 0
C 500÷800 500÷800
(Tem. of primary
combustion chamber)
Nhiệt độ buồng thứ 0
C 1150÷1200 1150÷1200
cấp
(Tem. of post
combustion chamber)
Thời gian lưu cháy s 1÷2 1÷2
trong buồng thứ cấp
(Reteniton time in the
post chamber
Điện năng tiêu thụ Kw.h 1,5 1,5
(Electric consumption)
Nhiên liệu tiêu thụ l/h 5÷8 8÷10
(Diezel consumption) (Tuỳ thuộc loại (Tuỳ thuộc loại
rác) rác)
Màu sắc Đỏ đồng, da Đỏ đồng, da
cam, xanh thẫm cam, xanh thẫm
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
II. Nguyên lý làm việc:
- Nguyên lý đốt đa vùng, tuần hoàn. Cháy xúc tác và chuyển hoá các chất độc
hại do quá trình cháy xúc tác.
- Buồng thứ cấp duy trì nhiệt độ 8000C. Không khí được cấp liên tục cho quá
trình thiêu huỷ rác. Khí cháy chưa hoàn toàn (Có chứa bụi và nhiều chất
độc) được phối trộn không khí theo nguyên lý vòng xoáy được đưa vào
buồng thứ cấp.
- Buồng thứ cấp tiếp tục phân huỷ và cháy ở nhiệt độ 1050-12000C, với thời
gian ngắn, loại bỏ các khí độc (Gồm cả Furant và Dioxin).
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
III. Quy mô hệ thống thiết bị:
Hệ thống dây chuyền thiết bị: Là một dây chuyền khép kín bao gồm:
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
1. Lò đốt (Thân vỏ bằng Inox)
2. Hệ điều khiển
3. Thiết bị xử lý khí/khói thải
(Xử lý không mùi, không mầu, đáp ứng
yêu cầu QCVN về lò đốt của Tổng cục
MT. Đã được cấp Giấy phép Xử lý chất
thải nguy hại tại Hưng Yên và Bắc
Giang).
IV. An toàn và môi trường:
- Các thiết bị an toàn gồm:
1. Đồng hồ đo áp suất
2. Van an toàn
3. Đồng hồ đo nhiệt độ
4. Hệ thống chống cháy ngược
- Môi trường:
1. Nước thải: Không có
2. Khí thải: Chỉ có khói không mùi, không mầu
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
3. Rác thải: ít (Do đốt triệt để) (Chưa đến 2-5% tro). Thuỳ thuộc vào loại
rác mà công suất buồng lò khác nhau (30-45 kg/h hoặc từ 50-80kg/h)
4. Không gây tiếng ồn đáng kể ảnh hưởng xung quanh
Diện tích yêu cầu: - Từ 30 m2
Điều kiện nhà xưởng:
Nhà tiền chế, có độ cao trên 4 m sử dụng nguồn điện 3 pha đến đầu công trình.
Có nguồn nước làm mát áp lực 1 AT đến đầu công trình. Lưu lượng từ 5 – 10
m3/h.
V. Ưu điểm:
- Tiết kiệm nhiên liệu do sử dụng tuần hoàn khí nóng trong lò và cháy xúc tác;
- Chi phí thấp;
- Vận hành đơn giản, an toàn;
- Không có khói thải gây độc, không mùi;
- Thời gian đốt nhanh.
VI. Các thông tin khác:
Trung tâm đang làm thủ tục Bảo hộ sáng chế đối với công nghệ này tại Cục Sở hữu
Công nghiệp.
VII. Các dịch vụ cung cấp tới khách hàng:
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
- Cung cấp thiết bị và dịch vụ tư vấn trọn gói theo dự án “chìa khoá trao tay”, từ
cung cấp thiết bị, chuyển giao công nghệ, đào tạo, chảy thử 2 mẻ liên tục, vận
chuyển trong khoảng cách 1.000 km.
- Bảo hành 12 tháng, bảo trì lâu dài theo yêu cầu.
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
PHẦN II: TỔNG HỢP KINH PHÍ
I. Loại lò 30-45 kg:
Giá trị
TT Khoản mục chi phí Diễn giải Ghi chú
(Đồng)
n t
Toµn bé phÇ thiÕ bÞm« t¶
I Chi phí thiết bị Ctb
n
phÇ trªn 460,000,000
y p t
Chi phÝx© dùng vµ l¾ ®Æ
II Chi phí xây lắp 17,000,000 Cxl
t
thiÕ bÞ
1 Lµm hè mßng Xây dựng 5,000,000
p Æ t n iÖ
L¾ ® t thiÕ bÞ(PhÇ c¬ ® n,
2 Lắp đặt 12,000,000
hÖxö lý, èng khãi…)
II Chi phí khác 13,000,000 Ck
1 Vận chuyển Chuyến 2,000,000
2 Vận hành chạy thử Thực chi 1,000,000
3 Chuyển giao công nghệ Thực chi 10,000,000
I I I Thuế VAT (10%) 10%*(Ccg+Cxl+Ck) 49,000,000 VAT
I V Tæ ng Ccg+Ck+VAT 522,000,000 Ct
Bằng chữ: Năm trăm hai mươi hai triệu đồng./.
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
I. Loại lò 50-80 kg:
Giá trị
TT Khoản mục chi phí Diễn giải Ghi chú
(Đồng)
n t
Toµn bé phÇ thiÕ bÞm« t¶
I Chi phí thiết bị Ctb
n
phÇ trªn 670,000,000
y p t
Chi phÝx© dùng vµ l¾ ®Æ
II Chi phí xây lắp 28,000,000 Cxl
t
thiÕ bÞ
1 Lµm hè mßng Xây dựng 10,000,000
p Æ t n iÖ
L¾ ® t thiÕ bÞ(PhÇ c¬ ® n,
2 Lắp đặt 18,000,000
hÖxö lý, èng khãi…)
II Chi phí khác 18,000,000 Ck
1 Vận chuyển Chuyến 2,000,000
2 Vận hành chạy thử Thực chi 1,000,000
3 Chuyển giao công nghệ Thực chi 15,000,000
I I I Thuế VAT (10%) 10%*(Ccg+Cxl+Ck) 71,600,000 VAT
I V Tæ ng Ccg+Ck+VAT 759,600,000 Ct
Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng./.
--------------------------------------------------
-----------------------------------------
THƯ CHẤP THUẬN CHÀO GIÁ DỊCH VỤ
Kính gửi: Trung tâm ECC Việt Nam
Dựa trên nhu cầu đầu tư và sau khi nghiên cứu Bản Báo giá do ECC Việt
Nam đề xuất, chúng tôi đồng ý với Bản Báo giá giá đó và đề nghị phía Trung
tâm cung cấp hàng hoá/dịch vụ môi trường phục vụ dự án của chúng tôi.
Chúng tôi đề nghị ECC Việt Nam cùng chúng tôi thảo luận các điều khoản
của hợp đồng, tiến hành ký kết và triển khai ngay khi hợp đồng có hiệu lực.
…, ngày … tháng … năm …
Người chấp thuận và yêu cầu
(Ký và ghi rõ họ tên)