Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
TỔNG HỢP CÁC BÀI BÁO THUỘC DIỆN HỖ TRỢ
TT Tên bài báo khoa học Tên tác giả Tên tạp chí, kỷ Tập Số Trang Năm
yếu công bố
SCI (7)
1. A new dragon millipede ANH D. NGUYEN & Raffles Bulletin 58 2 173-177 2010
(Polydesmida: PETRA SIERWALD of Zoology
Paradoxosomatidae:
P3aradoxosomatinae: ISSN: 0217-
Orthomorphini) from the 2445
Philippines
2. Bisamides from the Twigs of Young-Won Chin, Bull. Korean 31 9 2665- 2010
Aglaia perviridis Collected in Hee-Sung Chae, Chem. Soc. 2667
Vietnam Joongku Lee, Tran ISSN 0253-
The Bach, Kyung- 2964
Seop Ahn, Hyeong-
Kyu Lee, Hyouk
Joung, and Sei-Ryang
Oh
3. Characterization of Glucomannan N.T. An, D.T. Thien, Carbonhydrate 80 1 308-311 2010
from some Amorphophallus N.T. Dong, P.L. Dung Polimer
species in Vietnam & V.D. Nguyen ISSN: 0144-
8617
4.
Two remarkable new species of Tam T. Vu, M. Journal of 44 33 2049- 2010
the genus Crassolabium Yeates, Cionubc, J. Abolafiab, Natural History 2064
1967 from Vietnam (Nematoda: R. Pena-Santiago
ISSN: 0022-
Dorylaimida: Qudsianematidae)
2933
5. Three new free-living Russian
Alexei V. Journal of 18 2 155 - 2010
nematode species Tchesunov1, Vadim Nematology
173
(Nematoda, Enoplida) from O. Mokievsky2 and
mangrove habitats of Nha Nguyen Vu Thanh3
Trang, Central Vietnam
6. Amphiesmoides ornaticeps QUANG TRUONG Revue suisse de 117 1 45-56 2010
(Werner, 1924), an addition to NGUYEN, Zoologie
the snake fauna of Vietnam, with PATRICK DAVID, ISSN: 0035-
a redescription and comments on THANH TUNG 418X
the genus Amphiesmoides TRAN, QUANG (Thuỵ Sĩ)
Malnate, 1961 (Squamata: VINH LUU, KHAC
Natricidae) QUYET LE,
THOMAS ZIEGLER
7. A new species of Scincella QUANG TRUONG Folia Zoologica 59 2 115-121 2010
(Squamata: Scincidae) NGUYEN, VAN ISSN: 0139-
from Vietnam SANG NGUYEN, 7893
WOLFGANG (Séc)
BOEHME AND
THOMAS ZIEGLER
SCI-E (24)
1 The millipede genus ANH D. Zootaxa 2649 52–60 2010
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
Anoplodesmus Pocock, NGUYEN
1895 in Vietnam ISSN: 1175-
(Diplopoda: Polydesmida: 5334
Paradoxosomatidae)
2 The millipede tribe ANH D. Zootaxa 2479 59–68 2010
Sundaninini in Vietnam NGUYEN
(Diplopoda: Polydesmida: ISSN: 1175-
Paradoxosomatidae) 5334
3 A New Species of Tran The Bach, NOVON 20 3 367- 2010
Heterostemma Kim Joo-Hwan ISSN 1055- 370
(Apocynaceae, 3177
Asclepiadoideae) from
Vietnam
4 Phylogenetic relationship Can Ngoc Dang, Italian 77 2010
between Callosciurus Son Truong Journal of
caniceps and C. inornatus Nguyen, Nghia Zoology
?(Rodentia, Sciuridae): Xuan Nguyen
Implications for
zoogeographical isolation
by the Mekong River
5 Phylogenetics of Petaurista Tatsuo Oshida, Mammal 35 85-91 2010
in light of specimens Can Ngoc Dang, Study
collected from Northern Son Truong ISSN 1343-
Vietnam Nguyen, Nghia 4152
Xuan Nguyen, (Nhật Bản)
Hideki Endo,
Junpei Kimura,
Motoki Sasaki,
Akiko Hayashida,
Ai Takano and
Yoshihiro
Hayashi
6 A new species of V.D. Nguyen, T. Novon 20 2 2010
195_19
Typhonium (Araceae) from Croat
7
Vietnam
7 Distribution of freshwater Bui Thi Dung, Acta Tropica 116 15-23 2010
snails in family-based VAC Henry Madsen, ISSN 0001-
ponds and associated Dang Tat The 706X
waterbodies with special
reference to intermediate
hosts of fish-borne zoonotic
trematodes in Nam Dinh
province, Vietnam
8 First record of the assassin ZOOTAXA 64-68 2010
bug subfamily XUAN LAM (ISSN 1175- 2347
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
Centrocnemidinae TRUONG 1, 2, 5334)
(Hemiptera: HU LI1 &
Heteroptera: Reduviidae) WANZHI CAI1,
from Vietnam, with the 3
description of a new species
9 Revision of the Agathidinae Cornelis van ZOOKEYS 54 1-184 2010
(Hymenoptera: Braconidae) Ạhterberg, Khuat
of Vietnam with description Dang Long
of fourty-two new species
and three new genera
10
Descriptions of two new Pham Thi Nhi, ZOOTAXA 2654 17-29 2010:
species of the genus Broad and Lampe
Augerella Gupta, 1962
(Hymenoptera:
Ichneumonidae: Pimplinae)
and the first record of A.
orientalis (Gupta, 1962)
from Vietnam
11 The coelotine spiders from Jie Liu, Shuqiang Zootaxa, 2377 1-93 2010
three national parks in Li & Dinh-Sac 1175-5326
Northern Vietnam Pham
(Araneae: Amaurobiidae)
12 A remarkable new cave Wilson R. Zookeys, 71 1-13 12/2010
scorpion of the family Lourenco & 1313-2970
Pseudochactidae Gromov Dinh-Sac Pham (online),
(Chelicerata, Scorpiones) 1313-2989
from Vietnam (print)
13 A contribution to the Pham Hong Zootaxa 2249 1-19 2009
Cicadidae fauna of Vietnam Thai, Jeng-Tze
(Hemiptera: Yang ISSN: 1175-
Auchenorrhyncha) with one 5326
new species and twenty
new records
14 A new Cicada species Pham Hong 2512 63-68 2010
Zootaxa
(Hemiptera: Cicadidae) Thai, Ta Huy
with a key to species of the Thinh, Jeng-Tze ISSN: 1175-
genus Euterpnosia Yang 5326
Matsumura, 1917 from
Vietnam
15 The genus Lemuriana Pham Hong Oriental Vol. 44 205- 2010
Distant (Hemiptera: Thai, Jeng-Tze Insects 210
Cicadidae) from Vietnam, Yang ISSN: 0030-
with one new species. 5316
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
16
Three new species of free- Gagarin, Nguyen Zoologichesk 89 4 398- 2010
living marine nematodesof Vu Thanh y zhurnal 406
the Order Desmogorida ISSN: 0044-
(nematode) from Vietnam. 5134
17 TWO NEW SPECIES OF V. G. Gagarin1, 0044-5134 10 11 1-7 2010
THE FAMILY Nguyen Vu
LEPTOLAIMIDAE Thanh2
(NEMATODA)
FROM WATER BODIES
OF VIETNAM
18 Description of a new Neil M. Furey, Acta 11 2 225- 12/
species belonging to the Vu Dinh Thong, Chiropterolo 236 2009
Murina ‘suilla-group’ Paul.J.J. Bates, gica
(Chiroptera: and Gabor Csorba
Vespertilionidae:
Murininae) from north
Vietnam
19 Togoperla thinhi, a new CAO Thi Kim Animal Cell 14 3 221- 9/2010
stonefly from central Thu & Yeon Jae & System, 224.
Vietnam (Plecoptera: Bae ISSN 1976-
Perlidae). 8354 print /
ISSN 2151-
2485 online.
20 A new species of NGUYEN Zootaxa 2652 1–16.
Cyrtodactylus (Squamata: QUANG ISSN: 1175-
Gekkonidae) from northern TRUONG, 5326
Laos. KINGSADA, P., (New
RÖSLER, H., Zealand)
AUER, M. &
ZIEGLER, T.
21 Impending conservation ROWLEY, J., Biology 2010(6 336–
crisis for southeast Asian BROWN, R., Letter, ) 338
amphibians. BAIN, R., ISSN: 1744-
KUSRINI, M., 9561
INGER, R., (Anh)
STUART, B.,
WOGAN, G.,
THY, N., CHAN-
ARD, T., CAO,
T. T., DIESMOS,
A., ISKANDAR,
D. T., LAU, M.,
MING, L. T.,
MAKCHAI, S.,
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
NGUYEN, Q. T.
&
PHIMMACHAK,
S.
22 A new species of the HERBERT Zootaxa 2329 56-68 2010
ROESLER, ISSN: 1175-
genus Gekko Laurenti TRUONG
(Squamata: Sauria: 5326
QUANG
Gekkonidae) from NGUYEN, KIEN (New
VAN DOAN, CUC Zealand)
Vietnam with remarks
THU HO,
on G. japonicus
TAO THIEN
(Schlegel) NGUYEN &
THOMAS
ZIEGLER
23 A third new Cyrtodactylus THOMAS Zootaxa 2413 20-36 2010
(Squamata: Gekkonidae) ZIEGLER, ISSN: 1175-
from Phong Nha-Ke Bang ROMAN 5326
National Park, Truong Son NAZAROV, (New
Range, Vietnam NIKOLAI Zealand)
ORLOV,
TRUONG
QUANG
NGUYEN,
THANH NGOC
VU, KIEN
NGOC DANG,
TRI HUY DINH,
ANDREAS
SCHMITZ
24 A new species of the genus TRUONG Zootaxa 2439 53-68 2010
Tropidophorus Duméril & QUANG ISSN: 1175-
Bibron, 1839 (Squamata: NGUYEN, TAO 5326
Sauria: Scincidae) from THIEN (New
Vietnam NGUYEN, Zealand)
ANDREAS
SCHMITZ,
NIKOLAI L.
ORLOV &
THOMAS
ZIEGLER
Tạp chí QT không thuộc SCI, nhưng có mã số ISSN hoặc ISBN (21)
1. A new species of Alocasia V.D. Nguyen, J. Garden’s 62 1 127-133 2010
(Araceae-Colocasiea) from Regalado & V. T. Bulletin
Cambodia Chinh Singapore
2. New discoveries of amphibians THOMAS Bonn 57(2) 137-147 2010
and reptiles from Vietnam. ZIEGLER & zoological
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
TRUONG Bulletin
QUANG ISSN: 0006-
NGUYEN 7172
(Đức)
3. A new species of reed snake, NGUYEN Hamadryad 34 1 1-8 2010
Calamaria Boie, 1827 QUANG ISSN: 0972-
(Squamata: Colubridae), from TRUONG, 205X
central Vietnam ANDRÉ KOCH (Ấn Độ)
AND THOMAS
ZIEGLER
4. A new species of the genus JAKOB Russian 17 1 31-40 2010
Pseudocalotes (Squamata: HALLERMANN, Journal of
Agamidae) from Vietnam NGUYEN Herpetology
QUANG ISSN: 1026-
TRUONG, 2296
NIKOLAI (Nga)
ORLOV, AND
NATALIA
ANANJEVA
5. First record of the Mountain NGUYEN Russian 17 1 67-69 2010
Ground Skink Scincella QUANG Journal of
monticola (Schmidt, 1925) TRUONG, Herpetology
(Squamata: Scincidae) from NGUYEN THIEN ISSN: 1026-
Vietnam TAO, 2296
WOLFGANG (Nga)
BOEHME, AND
THOMAS
ZIEGLER
6. Rediscovery of the rare Thai TIMO Russian 17 2 105-109 2010
scincid lizard Sphenomorphus HARTMANN, Journal of
lineopunctulatus Taylor, 1962: NGUYEN Herpetology
New country records from QUANG ISSN: 1026-
Cambodia and Laos and a TRUONG, 2296
redescription ANNEMARIE (Nga)
OHLER,
HUN CHIPPICH,
MARKUS
HANDSCHUH,
AND
WOLFGANG
BOEHME
7. A review of the genus NGUYEN Zoosystematic 86 1 5-19 2010
Tropidophorus (Squamata, QUANG s and
Scincidae) from Vietnam with TRUONG, Evolution
new species records and NGUYEN VAN ISSN: 1435-
additional data on natural history SANG, NIKOLAI 1935
ORLOV, HOANG (Đức)
NGOC THAO,
WOLFGANG
BOEHME AND
THOMAS
ZIEGLER
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
8. New records of cat snakes, Boiga THOMAS Zoosystematic 86 2 263-274 2010
Fitzinger, 1826 (Squamata, ZIEGLER, s and
Serpentes, Colubridae), from NIKOLAI L. Evolution
Vietnam, inclusive of an ORLOV, ISSN: 1435-
extended THOMAS T. 1935
diagnosis of Boiga bourreti GIANG, (Đức)
Tillack, Le & Ziegler, 2004 NGUYEN
QUANG
TRUONG,
NGUYEN THIEN
TAO, LE KHAC
QUYET,
NGUYEN VU
KHOI AND VU
NGOC THANH
9. Gekko ulikovskii Darevsky & QUANG Bonn 57 1 15-17 2010
Orlov, 1994: a junior synonym of TRUONG zoological
Gekko badenii Szczerbak & NGUYEN, Bulletin
Nekrasova, 1994 ANDREAS ISSN: 0006-
SCHMITZ & 7172
WOLFGANG (Đức)
BOEHME
10. First and preliminary frog records DAO THI ANH Herpetology 3 111-119 2010
(Amphibia: Anura) from Quang TRAN, QUYET Notes
Ngai Province, Vietnam KHAC LE, KHOI ISSN: 2071-
VU LE, THANH 5773
NGOC VU, (Châu Âu)
TRUONG
QUANG
NGUYEN,
WOLFGANG
BOEHME, AND
THOMAS
ZIEGLER
11. New record of the Mountain NGUYEN Herpetology 3 201-203 2010
ground skink Scincella monticola QUANG Notes
(Schmidt, 1925) (Squamata: TRUONG, ISSN: 2071-
Scincidae) from Cao Bang NGUYEN THIEN 5773
Province, Vietnam TAO, AND (Châu Âu)
NIKOLAI L.
ORLOV
12. A new species of the genus ORLOV, N. L., Russian 17 3 236–242. 2010
Calamaria (Squamata: Ophidia: NGUYEN Journal of
Colubridae) from Thua Thien – QUANG Herpetology
Hue Province, Vietnam. TRUONG, ISSN: 1026-
NGUYEN, T. T., 2296
ANANJEVA, N. (Nga)
B. & HO, T. C.
13. New distributional records of the Girish Kumar, Journal of 13 2 379-382 2010
nocturnal wasp Provespa Nguyen Thi Experimental
batherlemi (du Buysson) Phuong Lien Zoology India
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
(Hymenoptera: Vespidae,
Vespinae) from various states of
India
14. Caponiidae (Arachnida, Liu Jie, Li Acta 35 1 20-26 2010
Araneae), a newly recorded Shuqiang & Pham Zootaxonomic
family from Vietnam Dinh Sac a Sinica,
ISSN 1000-
0739
15. Echinacanthus Nees DENG Yun-fei, Do Journal of 18 1 40-42 2010
(Acanthaceae), A Newly Van HAI & Duong Tropical and
Recorded Genus from Vietnam Duc HUYEN Subtropical
(http://jtsb.scib.ac.cn/jtsb_en/ch/r Botany
eader/view_abstract.aspx?flag=1 (ISSN1005-
&file_no=2397&journal_id=jtsb_ 3395)
cn)
16. Ophiorrhiziphyllon diandra, A XIN Hai-jing, Do Journal of 18 4 97-98 2010
New Combination in Van HAI & Tropical and
Acanthaceae DENG Yun-fei Subtropical
(http://jtsb.scib.ac.cn/jtsb_en/ch/r Botany
eader/view_abstract.aspx?flag=1 (ISSN1005-
&file_no=2591&journal_id=jtsb_ 3395)
cn)
17.
Paragonimus bangkokensis and Yukifumi Nawa, J Trop Med 32 87-96 12/
P. harinasutai: Reappraisal of Pham Ngoc Parasitol.
2009
Phylogenetic Status Doanh
18.
A Comparative Karyological Shin-ichiro, Sen- Mem. Natl. 46 47-56 2010
Study of Taiwanese and ichi Oda, Hideki Mus. Nat. Sci.,
Vietnamese Mogera (Insectivora) Endo, Liang Kong Tokyo
and Classification Lin, Nguyen
Truong Son and
Dang Ngoc Can
19. Тwo new species of the family
Vlаdimir G. Intеrnational 20 1 1-6 6/2010
Xyalidae Ghitwood,
Gagarin* and Jouгnal of
195'l (Nematoda,M onhysterida) Nguyеn Vu Nеrnatologу
from littoral zone of South сhina Thаnh**
Sea
20.
Тwo new species of the genus Vlаdimir G. Intеrnational 20 1 13-18 6/2010
Terschellingia de Man, 1888 Gagarin* and Jouгnal of
(Nematoda, Linhomoeidae) from Nguyеn Vu Nеrnatologу
the сoast of Vietnam Thаnh**
21.
A description of Anoplostoma Alexei V. Invertebrate 7 2 93-105 2010
nhatrangensis sp.n. from Tschesunov, Zoology
mangrove habitats of Nha Trang, Nguyen Vu Thanh
Central Vietnam, with a review
of the genus Anoplostoma
Bütschli, 1874 (Nematoda:
Enoplida)
TT Hội nghị quốc tế, có mã số quốc tế ISSN hoặc ISBN (3)
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
1 Feeding ecology of northern Nguyen Xuan Nghia, Conservation of Frankfurt 211-221 2010
white-cheeked gibbons Nguyen Xuan Dang, Primates in Zool.Cociety,
(Nomascus leucogenys) in a Tilo Nadler, Le Anh Indochina, Cuc ISNM 978-
semi-wild enclosure at the Dung Phuong NP, 300031131-4
Endangered Primate Rescue Vietnam
Center, Cuc Phuong NP,
Vietnam
2 Biogaserzeugung durch Ha Thi Thu Chu, Tagungsband Altlasten 115-135 6/2010
schwermetallko-ntaminierte Christina Dornack, zur 7. (ISBN: 978-3-
Pflanzenrueckst-aende Veit Grundmann, Fachtagung 934253-59-9)
Axel Zentner, Bernd anaerobe
Bilitewski biologische
Abfallbehandlu
ng der TU
Dresden,
Beitraege zu
Abfallwirtschaf
t/
3 Building sustained capacity to Lê Minh Hạnh, Lê GIS Idea 2010; 2010
use geospatial data effectively Xuân Cảnh, Hà Quý http://wgrass.m
for conservation in Lao pdr Quỳnh và Ned edia.osaka-
and Vietnam Horning2 cu.ac.jp/
gisideas10/vie
wabstract.php?i
d=372
Tạp chí Quốc gia do Viện KHCNVN xuất bản (34)
1. Mô tả các loài sán lá thuộc giống Nguyễn Văn Hà, Tạp chí Sinh 32 1 1-5 2010
Stephanostomum Looss, 1899 Hà Duy Ngọ học
(Trematoda: Acanthocolpidae) ký
sinh ở cá biển vịnh Bắc bộ
2. Tạ Huy Thịnh Tạp chí Sinh 1 32 17-25 2010
Danh mục các loài Bọ ngựa
học
(Mantodea, Insecta) ở Việt Nam
ISSN: 0866-
7160
3. Kết quả điều tra động vật có Nguyễn Xuân Tạp chí Công 8 3A 991-997 2010
xương sống ở cạn nguy cấp, quý, Đặng, Nguyễn nghệ Sinh học
hiếm và sinh cảnh của chúng ở Trường Sơn,
khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Nguyễn Xuân
Nha, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn Nghĩa, Ngô Xuân
La Tường, Nguyễn
Quảng Trường
4. Phạm vi phân bố và tình trạng Nguyễn Trường Tạp chí Công 8 3A 981-990 2010
bảo tồn của một số loài dơi thuộc Sơn, Vũ Đình nghệ Sinh học
họ dơi nếp mũi và dơi lá mũi ở Thống, Nguyễn
Việt Nam. Xuân Đặng, Csorba
Gabor
5. Tổng quan tình hình nghiên cứu Vũ Đình Thống, Tạp chí Công 8 3A 999- 2010
và kết quả điều tra dơi ở hai vườn Nguyễn Trường nghệ sinh học 1005.
quốc gia: Côn Đảo và Bái Tử Sơn, Phạm Đức
Long Tiến
6. Các loài thú ghi nhận được ở khu Đặng Huy Tạp chí Công 8 3A 999- 2010
bảo tồn thiên nhiên và di tích Phương, Lê Xuân nghệ Sinh học 1005.
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
Vĩnh Cửu, Đông Nai. Cảnh, Nguyễn
Trường Sơn, cs
7. 1
New species of freshwater snails Dang Ngoc Thanh, Journal of 32 3 1-6 2010
of Stenothyra (Stenothyridae- Ho Thanh Hai biology. ISSN
Mesogastropoda) from Vietnam 0866-7160
8. Giá trị tài nguyên cây thuốc của Sỹ Danh Thường, Tạp chí Công 8 3A 765-770. 2010
họ Màn Màn (Capparaceae Juss.) Trần Thế Bách nghệ Sinh học
ở Việt Nam ISSN 1811-
4989
9. Trần Thế Bách Tạp chí Sinh 32 3 52-54 2010
Bổ sung loài Dregea cuneifolia
học
Tsiang & P. T. Li (Họ Thiên lý - ISSN 0866-
7160
Asclepiadaceae) cho hệ thực vật
Việt Nam
10. Vũ Tiến Chính, Tạp chí Sinh 32 3 59-61 2010
Bổ sung chi Pellacalyx Korthals
Trần Thế Bách, học
Đỗ
(Họ Đước - Rhizophoraceae) cho hệ Văn Hài, Bùi ISSN 0866-
Hồng Quang 7160
thực vật Việt Nam
11. Pellacalyx- Chi bổ sung cho hệ Vũ Tiến Chính, ISSN 32 59-61 2010
thực vật Việt Nam Tr n Thế Bách, Đỗ
Văn Hài, B i Hồng (Tạp chí Sinh
Quang. học)
12. Bổ sung loài Agapetes Nguyễn Thị ISSN 32 1 33-35 3/2010
malipoensis S. H. Huang-Thượng Thanh Hương,
nữ malipo (họ Đỗ quyên- Nguyễn Tiến Hiệp Tạp chí Sinh
Ericaceae Juss. ) cho Hệ thực vật học,
Việt Nam
13. Bổ sung một thứ mới thuộc chi Đỗ Thị Xuyến ISSN 0866- 31 4 51-54 2009
Tra bồ đề - Thespesia Soland. ex 7160
Corr. (Malvaceae Juss.) cho hệ Tạp chí Sinh
thực vật Việt Nam học
14. Bổ sung một loài thuộc chi Đay – Đỗ Thị Xuyến ISSN 0866- 32 1 41-43 2010
Corchorus L. (Tiliaceae Juss.) 7160
cho hệ thực vật Việt Nam Tạp chí Sinh
học
15. Bổ sung một loài thuộc chi Song Vũ Xuân Phương, ISSN 0866- 32 2 60-62 2010
lưỡng h ng – Didissandra C. B. Đỗ Thị Xuyến 7160
Clarke. (Gesneriaceae Dumort) Tạp chí Sinh
cho hệ thực vật Việt Nam học
16. Trần Thị Phương ISSN 0866- 32 2 68-70 2010
Bổ sung hai loài thuộc chi Cước-
Anh 7160
Cenchrus L. (họ Cỏ-Poaceae Tạp chí Sinh
học
Barhn.) cho hệ thực vật Việt Nam
17. Nguyễn Thế ISSN 0866- 32 3 59-61 2010
Bổ sung loài Cayratia
Cường & Dương 7160
cordifolia C.Y. Wu ex C.L. Li (họ Đức Huyến Tạp chí Sinh
học
Nho-Vitaceae Juss.) cho hệ thực vật
Việt Nam
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
18. Thành ph n hóa học của tinh d u Trần Huy Thái, Tạp chí sinh Tập 32 Số 1 Trang 2010.
hoa tiên (Asarum glabrum Merr.) Nguyễn Thị Hiền, học.. . 94-96.
ở Hà Giang, Việt Nam. Đỗ Thị Minh,
Nguyễn Anh Tuấn
19. Các hợp chất isoflavon và Tr n Anh Tuấn, Tạp chí hóa Tập 47. Trang 2009.
dihydrothenamthren từ cây sưa Nguyễn Tiến Đạt, học 716-719.,
Bắc Bộ (Dalbergia tonkinensis) Nguyễn Hoài Nam,
Nguyễn Quang
Hưng, Trần Minh
Hợi, Tr n Huy
Thái, Châu Văn
Minh, Phan Văn
Kiệm.
20. Tổng quan tình hình nghiên cứu Vũ Đình Thống, Tạp chí Công Tập 8 3(a) 999-1005 2010
và kết quả điều tra dơi ở 2 vườn Nguyễn Trường nghệ sinh học
quốc gia Côn Đảo và Bái Tử Sơn,...
Long
21. Khảo sát đánh giá khu hẹ chim ở Lê Đình Thuỷ, Tạp chí Công Tập 8 3(a) 1061- 2010
lâm trường Văn Chấn tỉnh Yên Ngô Xuân Tường nghệ sinh học 1069
Bái
22. Thành ph n hoá học và hoạt tính Nguyễn Hữu Tuấn, Tạp chí Khoa Tập 48 4a 351-355 2010
kháng vi sinh vật kiểm định tinh Lưu Văn Chính, học và Công
d u sa nhân tím (Amomum Nguyễn Thị Hồng nghệ
longiligulare) Vân, Trương Ngọc
Hùng, Vũ Tiến
Chính
23. Bổ sung một loài thuộc chi Kẻ - Trần Thị Phương Tạp chí Sinh Tập 31 4 65-67 12/2009
Livistona R. Br. (họ Cau Anh học
Arecaceae – Schultz-Sch.) cho hệ
thực vật Việt Nam
24. Thành ph n loài khu hệ cá vùng Nguyễn Đình Tạo, t/c KH & CN, 48 2A 528-534 2010
ngã ba sông Đà Lô Thao Nguyễn Kiêm Sơn VAST.
ISSN.0866-
708X
25. The algorithm for identification Nguyen Van Sinh Hội nghị khoa NXB 145-150 2010
of flowering plant families of học Kỷ niệm KH&CN
computer program PlantsVN 35 năm Viện
KHCNVN
(1975-2010).
Tiểu ban Công
nghệ thông tin
- Tự động hoá
- Công nghệ
vũ trụ. ISBN:
978-604-913-
010-6
26. Tình hình nghiên cứu nhóm giáp Lê Hùng Anh, Hội nghị khoa NXB 224-228 2010
xác chân khác Amphipoda ở biển Đặng Ngọc Thanh học Kỷ niệm KH&CN
Việt Nam (từ năm 1950 đến năm 35 năm Viện
2010) KHCNVN
(1975-2010).
Tiểu ban:
Khoa học công
nghệ biển.
ISBN: 978-
604-913-015-1
Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - 2010
27. Điều tra đa dạng côn tr ng dọc
1 Tạ Huy Thịnh, Hội nghị khoa 132-137 2010
cung đường Hồ Chí Minh qua Hoàng Vũ Trụ, học Kỷ niệm
Thanh hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh Tr n Thiếu Dư, 35 năm Viện
Cao Quỳnh Nga, KHCNVN
Phạm Hồng Thái (1975-2010). NXB
Tiểu ban: KH&CN
Khoa học sự
sống. ISBN:
978-604-913-
014-4
28. Nghiên cứu sinh thái cảnh quan Hà Quý Quỳnh Tiểu ban các NXB 183-186 2010
bốn vườn quốc gia v ng đông khoa học v KH&CN
bắc việt nam phục vụ bảo tồn đa Trái Đất
dạng Sinh học Hội nghị kỷ
niệm 35 năm
ngày thành lập
Viện KH&CN
Việt Nam
NXB KH&CN
Nghệ
29. Thành ph n hoá học tinh d u gỗ Nguyễn Quang Hội nghị khoa NXB 128-131 2010
cây pơ mu (fokienia hodginsii Hưng, Đỗ Ngọc học Kỷ niệm KH&CN
(Dunn) A. Henry & H.H. Đài, Tr n Đình 35 năm Viện
Thomas) ở Hà Giang Thắng, Tr n Huy KHCNVN
Thái (1975-2010).
Tiểu ban:
Khoa học sự
sống. ISBN:
978-604-913-
014-4
30. Khu hệ Collembola (Insecta) ở Dương Thị Thanh, Tạp chí Công 8 3A 1021- 2010
một số đô thị v ng đồng bằng Nguyễn Trí Tiến, nghệ sinh học 1030
sông Hồng Nguyễn Thị Thu
Anh
31. Đặc điểm sinh học sinh thai của loài bọ Nguyễn Thị Thanh, Tạp chí Khoa học Tập 48 2A 915-920 2010
xít nâu viền trắng (Andrallus spinidens) Tr n Ngọc Lân, và Công nghệ,
Trương Xuân Lam Viện KH&CNVN
ISSN: 0866-708X
32. Kết quả nghiên cứu khu hệ thú Tr n Hồng Hải, Tạp chí Sinh 32 2 31-42 2010
Mường Phong, huyện Ph Yên, Tr n Hồng Việt, học: 32(2), tr.
tỉnh Sơn La Lê Xuân Cảnh, 31-42.
Nguyễn Xuân SSN 0866-
Đặng 7161
33. Thú rừng Mammalia Việt Nam: Đặng Huy Huỳnh, Nxb Khoa học 2010 255
Hình thái và sinh học sinh thái Phạm Trọng Ảnh, tự nhiên và tr.
một số loài. (Tập 2) Lê Xuân Cảnh, Công nghệ, Hà
Nguyễn Xuân Nội,
Đặng, Hoàng Minh
Khiên, Đặng Huy
Phương
34. Sán lá ký sinh ở động vật Việt Nguyễn Thị Lê, Nxb Khoa học 2010 400
Nam Hà Duy Ngọ và Công nghệ