Embed
Email

XL Cac tinh

Document Sample
XL Cac tinh
Shared by: HC111116014844
Categories
Tags
Stats
views:
8
posted:
11/15/2011
language:
Vietnamese
pages:
56
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐIỂM

CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Kỳ thi tuyển sinh vào đ





Thứ tự Tăng Khối A

STT Tỉnh / thành phố Số lượt TSDT Ex chung

Năm 2009 bậc TS Ex

1 1 0 Tỉnh Nam Định 34,716 12.65 21,268 12.47

3 2 1 TP Hà Nội 91,987 12.43 50,726 11.92

4 3 1 Tỉnh Hải Dương 26,062 12.35 15,589 12.25

6 4 2 Tỉnh Thái Bình 30,821 12.27 18,289 11.98

2 5 -3 Tỉnh Hưng Yên 17,493 12.17 9,794 11.91

5 6 -1 Tỉnh Vĩnh Phúc 13,508 12.12 7,643 11.66

7 7 0 Tỉnh Hà Nam 13,487 12.10 7,956 11.78

8 8 0 Tỉnh Bắc Ninh 19,644 12.00 11,277 11.79

12 9 3 TP Hồ Chí Minh 80,922 11.98 43,606 11.47

9 10 -1 TP Hải Phòng 26,997 11.97 16,000 11.90

10 11 -1 Tỉnh Ninh Bình 13,640 11.81 7,756 11.55

13 12 1 TP Đà Nẵng 14,108 11.71 8,228 11.88

11 13 -2 Tỉnh Phú Thọ 13,909 11.42 7,303 11.03

14 14 0 Tỉnh BàRịa-VT 13,055 11.40 7,517 11.31

18 15 3 Tỉnh Bắc Giang 23,089 11.32 13,179 10.93

20 16 4 Tỉnh Nghệ An 52,996 11.22 29,103 11.18

19 17 2 Tỉnh Thừa thiên-Huế 22,348 11.13 10,106 11.26

16 18 -2 Tỉnh Hà Tĩnh 24,629 11.06 13,041 11.00

17 19 -2 Tỉnh Thanh Hóa 56,710 11.05 30,804 11.05

30 20 10 Tỉnh Tiền Giang 16,704 11.05 9,259 10.60

15 21 -6 Tỉnh Phú Yên 11,450 10.90 5,925 10.77

27 22 5 Tỉnh KonTum 3,890 10.89 2,150 10.59

24 23 1 Tỉnh Quảng Ninh 13,724 10.84 8,333 10.39

22 24 -2 Tỉnh Đồng Nai 31,820 10.82 17,352 10.56

26 25 1 Tỉnh Quảng Nam 26,977 10.81 15,885 10.87

33 26 7 Tỉnh Tây Ninh 8,493 10.81 4,677 10.52

23 27 -4 Tỉnh Quảng Trị 13,513 10.78 6,306 10.74

32 28 4 Tỉnh Lâm Đồng 20,292 10.74 10,796 10.39

43 29 14 Tỉnh Bến Tre 12,180 10.69 6,538 10.25

29 30 -1 Tỉnh Bình Dương 8,318 10.64 4,449 10.35

51 31 20 Tỉnh An Giang 16,812 10.60 8,280 10.33

21 32 -11 Tỉnh Khánh Hòa 16,567 10.58 9,209 10.38

45 33 12 TP Cần Thơ 12,791 10.58 6,446 10.17

48 34 14 Tỉnh Vĩnh Long 11,424 10.54 6,161 9.99

31 35 -4 Tỉnh Thái Nguyên 17,022 10.53 8,876 9.98

25 36 -11 Tỉnh Quảng Ngãi 23,444 10.46 14,075 10.25

41 37 4 Tỉnh Đồng Tháp 14,930 10.41 7,744 10.01

44 38 6 Tỉnh Lào Cai 4,760 10.41 2,468 10.03

38 39 -1 Tỉnh Long An 14,944 10.35 8,232 10.01

46 40 6 Tỉnh Ninh Thuận 6,476 10.34 3,232 10.32

49 41 8 Tỉnh Bạc Liêu 5,484 10.30 2,620 9.79

39 42 -3 Tỉnh Bình Thuận 16,916 10.24 8,971 10.00

47 43 4 Tỉnh Bình Định 36,556 10.22 19,882 9.96

36 44 -8 Tỉnh Bình Phước 9,997 10.20 5,735 9.93

35 45 -10 Tỉnh Gia Lai 15,151 10.18 7,886 9.90

28 46 -18 Tỉnh Đắc Lắc 30,442 10.18 15,564 10.01

42 47 -5 Tỉnh Yên Bái 5,391 10.14 2,807 9.71

40 48 -8 Tỉnh Quảng Bình 16,122 10.12 7,776 9.70

34 49 -15 Tỉnh Hòa Bình 5,679 10.11 2,557 9.90

54 50 4 Tỉnh Hậu Giang 6,434 10.00 3,086 9.50

53 51 2 Tỉnh Kiên Giang 11,877 9.90 6,210 9.71

52 52 0 Tỉnh Cà Mau 8,755 9.90 4,471 9.37

37 53 -16 Tỉnh Đăk Nông 6,200 9.86 3,117 9.69

58 54 4 Tỉnh Trà Vinh 6,900 9.72 3,465 9.21

56 55 1 Tỉnh Sóc Trăng 7,624 9.65 3,708 9.27

55 56 -1 Tỉnh Điện Biên 2,935 9.58 1,434 9.44

50 57 -7 Tỉnh Tuyên Quang 6,068 9.46 2,902 8.95

59 58 1 Tỉnh Lạng Sơn 8,490 9.25 3,934 8.85

60 59 1 Tỉnh Bắc Cạn 2,734 8.97 1,105 8.54

57 60 -3 Tỉnh Lai Châu 1,180 8.93 566 8.76

61 61 0 Tỉnh Sơn La 5,855 8.38 2,735 8.26

63 62 1 Tỉnh Cao Bằng 6,367 8.29 2,895 7.80

62 63 -1 Tỉnh Hà Giang 3,837 7.98 1,889 7.64

64 Toàn quốc 1,123,646 11.13 610,893 10.90

NG HỢP GIÁ TRỊ ĐIỂM TRUNG BÌNH E(x) Phiên tổng hợp:

10:08:36 AM - 11/8/2010

ỳ thi tuyển sinh vào đại học năm 2010





Khối B Khối C Khối D

TS Ex TS Ex TS Ex

8,023 13.03 1,286 12.85 4,139 12.81

15,434 13.11 4,320 12.32 21,507 13.14

6,268 12.49 1,150 13.46 3,055 12.19

7,469 13.07 1,281 12.51 3,782 11.97

3,998 12.92 1,323 13.61 2,378 11.18

2,775 12.95 1,351 13.36 1,739 11.86

2,639 12.59 800 13.47 2,092 12.17

4,137 13.03 1,265 12.29 2,965 11.23

13,086 13.09 1,773 11.78 22,457 12.33

4,168 12.75 1,242 10.84 5,587 11.83

2,940 12.04 1,059 12.69 1,885 12.02

1,677 13.30 615 10.29 3,588 10.80

3,060 11.47 1,728 12.61 1,818 11.78

2,233 12.16 361 10.85 2,944 11.12

5,500 11.93 1,788 12.24 2,622 11.34

15,236 10.97 4,382 12.26 4,275 11.27

6,228 11.44 2,240 10.71 3,774 10.49

5,440 11.19 3,312 11.90 2,836 10.11

15,807 10.74 5,002 12.38 5,097 10.74

4,068 11.73 828 11.18 2,549 11.57

2,539 11.85 1,131 10.55 1,855 10.21

1,014 11.24 381 11.92 345 10.67

2,076 11.52 1,104 12.02 2,211 11.28

6,274 11.53 1,332 11.24 6,862 10.73

5,031 11.91 2,312 9.07 3,749 10.16

1,592 12.10 532 11.21 1,692 10.27

3,575 10.86 2,149 11.06 1,483 10.33

4,686 11.18 1,517 10.99 3,293 11.17

2,993 11.32 806 11.69 1,843 10.74

1,601 11.47 462 11.38 1,806 10.44

4,263 10.80 1,166 12.14 3,103 10.48

3,287 11.49 595 10.82 3,476 10.21

3,284 11.36 872 10.83 2,189 10.50

2,554 11.36 755 11.57 1,954 10.78

4,873 10.66 1,940 11.62 1,333 12.11

4,792 11.67 1,954 9.57 2,623 10.07

4,184 10.91 1,131 11.65 1,871 10.23

1,157 10.65 594 11.10 541 10.85

3,103 11.02 1,001 11.41 2,608 10.19

1,578 10.79 513 10.41 1,153 9.74

1,242 11.08 648 11.07 974 10.18

4,147 10.77 1,148 10.47 2,650 10.13

9,299 10.82 2,005 10.40 5,370 10.08

2,271 10.72 989 10.95 1,002 9.88

3,694 10.64 1,436 10.30 2,135 10.33

8,481 10.68 2,857 10.03 3,540 9.84

1,113 10.61 803 10.51 668 10.70

3,791 10.49 2,560 11.13 1,995 9.76

1,117 10.15 1,262 10.41 743 10.30

1,690 10.56 742 11.08 916 9.76

3,144 10.25 884 10.59 1,639 9.60

2,029 10.38 841 11.50 1,414 9.92

1,759 10.17 717 10.19 607 9.38

1,910 10.18 610 10.20 915 10.33

1,859 10.15 844 10.40 1,213 9.50

896 9.59 359 9.34 246 10.69

1,600 9.27 1,080 10.95 486 9.83

2,175 9.05 1,506 10.23 875 9.82

949 8.60 441 10.46 239 9.61

361 9.14 214 8.83 39 9.86

1,300 8.90 1,381 7.77 439 9.56

1,697 8.28 1,433 8.82 342 10.25

997 8.33 612 8.21 339 8.40

252,163 11.52 84,725 11.29 175,865 11.28

STT tentinh tentruong soluotduthi Ex

1 TP Hà Nội Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội 156 21.71

2 TP Hà Nội Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội 287 21.34

3 TP Hà Nội Chuyên ĐHSP Hà Nội 361 21.20

4 TP Hà Nội Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia 456 20.99

5 TP Hồ Chí Minh THPT NK ĐH KHTN 449 20.96

6 Tỉnh Nghệ An THPT Chuyên Phan Bội Châu 487 20.51

7 TP Hà Nội Chuyên Lý ĐHQG Hà Nội 96 20.51

8 Tỉnh Nam Định THPT Lê Hồng Phong 707 20.32

9 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Chuyên Hà Tĩnh 356 20.21

10 Tỉnh Thái Bình THPT Chuyên Thái Bình 467 20.16

11 TP Hà Nội THPT Hà Nội-Amstecdam 663 20.08

12 Tỉnh Bình Phước THPT Chuyên Quang Trung 296 19.92

13 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Chuyên Vĩnh Phúc 438 19.79

14 TP Đà Nẵng THPT Chuyên Lê Quý Đôn 392 19.70

15 Tỉnh Bắc Ninh THPT Chuyên Bắc Ninh 255 19.67

16 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Trãi 539 19.63

17 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Hồng Phong 824 19.47

18 TP Hà Nội Chuyên Sinh ĐHQG Hà Nội 182 19.33

19 Tỉnh Hưng Yên THPT chuyên tỉnh Hưng Yên 447 19.13

20 Tỉnh Bình Định THPT chuyên Lê Quý Đôn 534 19.08

21 TP Hải Phòng THPT Chuyên Trần Phú 721 19.07

22 Tỉnh Khánh Hòa THPT chuyên Lê Quí Đôn 235 18.88

23 Tỉnh Hà Nam THPT Chuyên Biên Hòa 451 18.82

24 Tỉnh Thanh Hóa THPT Chuyên Lam Sơn 482 18.79

25 TP Hà Nội THPT Chuyên Nguyễn Huệ 937 18.63

26 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Đại Nghĩa 472 18.48

27 Tỉnh Đồng Nai THPT Chuyên Lương Thế Vinh 409 18.41

28 Tỉnh Phú Thọ THPT Chuyên Hùng Vương 758 18.38

29 Tỉnh Quảng Nam THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 356 18.29

30 Tỉnh Bắc Giang THPT Chuyên Bắc Giang 451 18.28

31 Tỉnh Quảng Ninh THPT Chuyên Hạ Long 434 18.13

32 Tỉnh Đắc Lắc THPT Chuyên Nguyễn Du 669 18.11

33 TP Hà Nội THPT Chu Văn An 790 18.11

34 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Chuyên Quốc Học 1148 18.07

35 Tỉnh BàRịa-VT THPT Chuyên Lê Quí Đôn 314 17.98

36 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chuyên (Năng khiếu) 473 17.93

37 Tỉnh Long An THPT chuyên Long An 167 17.89

38 Tỉnh Quảng Trị THPT Chuyên Lê Quý Đôn 373 17.55

39 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn ThựơngHiền 1227 17.54

40 TP Hà Nội THPT Kim Liên 1231 17.51

41 Tỉnh Yên Bái THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành 254 17.37

42 TP Hồ Chí Minh THPT DL Nguyễn Khuyến 3182 17.28

43 TP Hà Nội THPT DL Lương Thế Vinh 1311 17.21

44 Tỉnh Phú Yên THPT Chuyên Lương Văn Chánh 582 17.20

45 Tỉnh Bến Tre THPT chuyên Bến Tre 388 16.99

46 TP Hà Nội THPT BC Nguyễn Tất Thành 634 16.99

47 Tỉnh Lâm Đồng THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt 574 16.98

48 Tỉnh Tiền Giang THPT Chuyên Tiền Giang 562 16.98

49 Tỉnh Hòa Bình THPT chuyên Hoàng Văn Thụ 435 16.89

50 TP Hà Nội THPT Thăng Long 1123 16.80

51 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ A 1035 16.54

52 Tỉnh Bình Thuận THPT Chuyên Trần Hưng Đạo 647 16.48

53 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHKH Huế 130 16.39

54 Tỉnh Lào Cai THPT chuyên tỉnh Lào Cai 433 16.35

55 Tỉnh Nghệ An Chuyên Toán ĐH Vinh 785 16.29

56 Tỉnh Ninh Bình THPT Chuyên Lương Văn Tụy 853 16.09

57 Tỉnh Bình Dương THPT chuyên Hùng Vương 371 16.07

58 Tỉnh Vĩnh Long THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 734 16.06

59 TP Hồ Chí Minh THPT Bùi Thị Xuân 1090 16.04

60 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1081 16.01

61 Tỉnh Trà Vinh THPT Chuyên Trà Vinh 376 16.00

62 Tỉnh Gia Lai THPT chuyên Hùng Vương 870 15.90

63 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chu Văn An 457 15.89

64 TP Hồ Chí Minh THPTThực hành / ĐHSP 369 15.82

65 TP Hà Nội THPT Yên Hoà 843 15.77

66 Tỉnh Nghệ An THPT Huỳnh Thúc Kháng 1068 15.77

67 TP Hải Phòng THPT Thái Phiên 1260 15.73

68 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Chuyên Lê Khiết 1155 15.70

69 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu A 1175 15.69

70 Tỉnh Tây Ninh THPT chuyên Hoàng Lệ Kha 632 15.61

71 Tỉnh Quảng Bình THPT Chuyên Quảng Bình 480 15.59

72 TP Hà Nội TH PT Phan Đình Phùng 1104 15.58

73 Tỉnh KonTum THPT Chuyên Kontum 432 15.54

74 Tỉnh Ninh Thuận THPT Chuyên Lê Quí Đôn 33 15.39

75 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Quang 941 15.33

76 Tỉnh Nam Định THPT Trần Hưng Đạo 940 15.32

77 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hàm Rồng 875 15.30

78 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Hai Bà Trưng 285 15.30

79 Tỉnh BàRịa-VT THPT Vũng Tàu 1030 15.28

80 TP Hải Phòng THPT Ngô Quyền 1114 15.27

81 TP Cần Thơ THPT Chuyên Lý Tự Trọng 575 15.25

82 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh A 900 15.22

83 Tỉnh Nam Định THPT Tống Văn Trân 990 15.17

84 TP Đà Nẵng THPT Phan Châu Trinh 2576 15.17

85 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định 1700 15.16

86 TP Hà Nội THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1046 15.15

87 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 1 1207 15.14

88 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ 948 15.01

89 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Khuyến 799 15.01

90 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Hà 861 14.99

91 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Cầu 996 14.98

92 TP Hà Nội THPT Nguyễn Gia Thiều 1193 14.94

93 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bỉm Sơn 679 14.93

94 Tỉnh Cà Mau THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển 317 14.92

95 Tỉnh Nam Định THPT Lý Tự Trọng 873 14.90

96 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Đức Cảnh 1244 14.90

97 TP Hà Nội THPT Lê Quý Đôn-Đống đa 1108 14.88

98 Tỉnh Hải Dương THPT Bình Giang 658 14.87

99 Tỉnh Kiên Giang THPT Huỳnh Mẫn Đạt 657 14.86

100 Tỉnh Bạc Liêu THPT Chuyên Bạc Liêu 508 14.85

101 Tỉnh Quảng Nam THPT Sào Nam 1089 14.85

102 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành 840 14.81

103 TP Hà Nội THPT Sơn Tây 961 14.75

104 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Lê Xoay 895 14.74

105 Tỉnh Đồng Nai THPT Ngô Quyền 841 14.72

106 TP Hà Nội THPT Liên Hà 1201 14.72

107 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 850 14.71

108 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lý Thái Tổ 1063 14.71

109 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Hữu Huân 1316 14.70

110 TP Hà Nội THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm 1039 14.70

111 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc 953 14.65

112 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lý Tự Trọng 1220 14.58

113 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chuyên tỉnh 477 14.55

114 Tỉnh Bắc Giang THPT Ngô Sỹ Liên 1145 14.54

115 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu 386 14.44

116 Tỉnh Cao Bằng THPT Chuyên Cao Bằng 291 14.43

117 Tỉnh Ninh Bình THPT Nguyễn Huệ 628 14.41

118 Tỉnh An Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 977 14.40

119 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Nhuận 1218 14.30

120 Tỉnh Nam Định THPT Trực Ninh A 924 14.30

121 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Trãi 1186 14.30

122 Tỉnh Hậu Giang THPT Chuyên Vị Thanh 167 14.29

123 Tỉnh Ninh Thuận THPT Chu Văn An 987 14.29

124 Tỉnh Lâm Đồng THPT Bảo Lộc 1126 14.28

125 Tỉnh Thanh Hóa THPT Ba Đình 989 14.28

126 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách 970 14.28

127 TP Hà Nội THPT Ngọc Hồi 944 14.28

128 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hàn Thuyên 985 14.27

129 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lương Đắc Bằng 1063 14.26

130 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Công Trứ 1996 14.25

131 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Chuyên 200 14.24

132 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Huệ 1233 14.24

133 Tỉnh Thừa thiên-Huế Khối chuyên ĐHNN Huế 57 14.23

134 TP Hà Nội THPT Việt -Đức 1255 14.20

135 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Chuyên Lê Quí Đôn 477 14.16

136 Tỉnh Thái Bình THPT Quỳnh Côi 1056 14.13

137 Tỉnh Thái Bình THPT Bắc Đông Quan 1163 14.10

138 TP Hà Nội THPT DL Đào Duy Từ 483 14.06

139 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lợi 1034 13.99

140 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường B 974 13.98

141 Tỉnh Hưng Yên THPT Dương Quảng Hàm 571 13.92

142 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đào Duy Từ 876 13.91

143 Tỉnh Hải Dương THPT Quang Trung 640 13.91

144 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Du 1210 13.90

145 Tỉnh Thái Bình THPT Bắc Duyên Hà 1015 13.87

146 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Bắc 495 13.86

147 Tỉnh Thái Bình THPT Tây Tiền Hải 1112 13.86

148 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Phú 1919 13.82

149 Tỉnh Đắc Lắc THPT Thực hành Cao Nguyên 469 13.81

150 TP Hồ Chí Minh THPT Hùng Vương 2074 13.79

151 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu C 763 13.79

152 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện 695 13.76

153 Tỉnh Quảng Trị THPT TX Quảng Trị 899 13.75

154 TP Hồ Chí Minh THPT Mạc Đỉnh Chi 2009 13.74

155 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Du 1026 13.72

156 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Phú 818 13.71

157 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng A 1085 13.71

158 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 1 1255 13.69

159 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang 1015 13.68

160 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Duy Tiên A 820 13.67

161 TP Đà Nẵng THPT Hoàng Hoa Thám 935 13.65

162 TP Hà Nội THPT DL Trí Đức 502 13.63

163 TP Hà Nội THPT TT Việt úc- Hà Nội 29 13.62

164 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Nam Lý 697 13.62

165 Tỉnh Hải Dương THPT Phúc Thành 673 13.60

166 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường A 996 13.59

167 Tỉnh Bình Định THPT Quốc học 1072 13.55

168 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ B 886 13.54

169 TP Hải Phòng THPT Lê Quý Đôn 1135 13.52

170 Tỉnh Nam Định THPT Đại An 445 13.52

171 Tỉnh Sóc Trăng THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 544 13.48

172 TP Hải Phòng THPT Vĩnh Bảo 1127 13.48

173 Tỉnh Thái Bình THPT Đông Thụy Anh 1055 13.47

174 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Qúy Đôn 621 13.47

175 Tỉnh Bắc Ninh THPT Quế Võ 1 1064 13.47

176 Tỉnh Thái Nguyên THPT Chu Văn An 708 13.44

177 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Phủ Lý A 710 13.44

178 Tỉnh Hải Dương THPT Cẩm Giàng 703 13.41

179 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng B 865 13.41

180 TP Hà Nội THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm 1075 13.41

181 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hồng Gai 724 13.41

182 TP Hà Nội THPT Phạm Hồng Thái 961 13.40

183 TP Hà Nội THPT DL Lô Mô nô xốp 359 13.38

184 TP Hồ Chí Minh THPT DL Ngôi Sao 186 13.38

185 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Cao Vân 1057 13.38

186 Tỉnh Hải Dương THPT Chí Linh 857 13.38

187 Tỉnh Hải Dương THPT Tuệ Tĩnh 557 13.36

188 Tỉnh Nam Định THPT Giao Thuỷ C 673 13.35

189 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn Trãi 905 13.34

190 TP Hà Nội THPT Xuân Đỉnh 1085 13.34

191 TP Hà Nội THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông 1256 13.33

192 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 1 848 13.31

193 Tỉnh Hải Dương THPT Đoàn Thượng 468 13.30

194 Tỉnh Nam Định THPT Phạm Văn Nghị 1035 13.27

195 TP Cần Thơ THPT Châu Văn Liêm 1311 13.27

196 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Long Châu Sa 658 13.26

197 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 3 928 13.26

198 TP Hà Nội THPT Nhân Chính 829 13.24

199 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Thanh Liêm A 689 13.24

200 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Khánh 1174 13.24

201 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ngô Gia Tự 823 13.23

202 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 1 994 13.21

203 Tỉnh Nghệ An THPT Thanh Chương 1 1115 13.20

204 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 991 13.19

205 TP Hà Nội THPT Mê Linh 811 13.19

206 Tỉnh Hải Dương THPT Kinh Môn 849 13.17

207 Tỉnh Thái Bình THPT Bắc Kiến Xương 987 13.16

208 TP Hồ Chí Minh THPT Trưng Vương 1144 13.13

209 Tỉnh Đồng Nai THPT Nguyễn Trãi 937 13.12

210 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Bùi Thị Xuân 879 13.10

211 TP Hà Nội THPT Đa Phúc 825 13.09

212 Tỉnh Nam Định THPT Trần Văn Bảo 383 13.08

213 Tỉnh Hưng Yên THPT Trần Hưng Đạo 533 13.08

214 TP Hà Nội THPT Mỹ Đức A 1066 13.08

215 TP Hải Phòng THPT Trần Nguyên Hãn 1201 13.05

216 Tỉnh Quảng Ninh THPT Cẩm Phả 736 13.05

217 TP Hà Nội THPT Trần Nhân Tông 1068 13.05

218 Tỉnh Quảng Nam THPT Huỳnh Ngọc Huệ 1055 13.05

219 Tỉnh Sơn La Trường THPT Chuyên 520 13.04

220 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 1 Tư Nghĩa 1068 13.03

221 TP Hà Nội THPT Vân Nội 1175 13.02

222 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hoàng Quốc Việt 591 13.01

223 Tỉnh Thái Bình THPT Phụ Dực 1117 13.01

224 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Bình Lục A 777 13.00

225 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hà Trung 919 12.99

226 Tỉnh Nam Định THPT Lê Quý Đôn 776 12.97

227 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Quý Cáp 1097 12.97

228 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hiền 886 12.95

229 Tỉnh Ninh Bình THPT Kim Sơn A 792 12.95

230 TP Hải Phòng THPT An Lão 819 12.95

231 Tỉnh Thanh Hóa THPT Yên Định 1 898 12.95

232 Tỉnh Bắc Ninh THPT Tiên Du 1 1020 12.94

233 Tỉnh Bắc Giang THPT Việt Yên 1 1232 12.94

234 Tỉnh BàRịa-VT THPT Nguyễn Du 834 12.92

235 Tỉnh Nam Định THPT Nam Trực 1009 12.92

236 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Hạ Hoà 368 12.91

237 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Tam Nông 469 12.91

238 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Lý Nhân 799 12.91

239 Tỉnh Hưng Yên THPT Văn Giang 992 12.90

240 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Kim Bảng C 646 12.90

241 TP Hà Nội THPT Thạch Thất 1105 12.90

242 Tỉnh Thanh Hóa THPT Nông Cống 1 792 12.89

243 Tỉnh Bắc Giang THPT Lạng Giang 1 1021 12.88

244 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Đức Thuận 404 12.86

245 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Công nghiệp Việt Trì 478 12.86

246 TP Hà Nội THPT Sóc Sơn 902 12.85

247 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hậu Lậc 2 712 12.85

248 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hai Bà Trưng 1344 12.83

249 Tỉnh Nghệ An THPT Đô Lương 1 1032 12.81

250 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đông Sơn 1 870 12.80

251 Tỉnh Bắc Ninh Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo 862 12.80

252 Tỉnh Nghệ An THPT Phan Đăng Lưu 1046 12.79

253 Tỉnh Đắc Lắc THPT Buôn Ma Thuột 1603 12.78

254 TP Hà Nội THPT Trung Giã 507 12.78

255 Tỉnh Hưng Yên THPT Nam Khoái Châu 623 12.78

256 Tỉnh Thái Bình THPT Tây Thụy Anh 1190 12.78

257 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thanh Thuỷ 533 12.76

258 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Việt Trì 827 12.75

259 TP Hà Nội THPT ứng Hoà A 857 12.75

260 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 1 Sơn Tịnh 1273 12.74

261 TP Hà Nội THPT Hoài Đức A 1338 12.74

262 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Đội Cấn 649 12.73

263 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đức Trọng 822 12.73

264 Tỉnh Bắc Ninh THPT Gia Bình 1 1028 12.72

265 Tỉnh Bắc Ninh THPT Gia Bình 2 953 12.72

266 TP Hà Nội THPT DL Nguyễn Siêu 147 12.72

267 Tỉnh Thái Bình THPT Nam Đông Quan 939 12.71

268 Tỉnh Nghệ An THPT Hà Huy Tập 1118 12.71

269 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Mô B 830 12.71

270 Tỉnh Thái Nguyên THPT Lương Ngọc Quyến 1265 12.70

271 Tỉnh Hưng Yên THPT Khoái Châu 778 12.70

272 TP Hồ Chí Minh THPT Võ Thị Sáu 1489 12.70

273 Tỉnh Thanh Hóa THPT Yên Định 2 653 12.68

274 Tỉnh Nam Định THPT Mỹ Lộc 630 12.67

275 Tỉnh Đồng Nai THPT Trấn Biên 1221 12.66

276 TP Hồ Chí Minh THPT Trung Phú 696 12.65

277 Tỉnh Hưng Yên THPT Tiên Lữ 935 12.65

278 TP Hải Phòng THPT Tiên Lãng 954 12.65

279 TP Hải Phòng THPT Phạm Ngũ Lão 814 12.64

280 Tỉnh Hưng Yên THPT Minh Châu 423 12.63

281 Tỉnh Nghệ An THPT Nam Đàn 1 996 12.63

282 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hoằng Hoá 4 910 12.63

283 Tỉnh Hậu Giang THPT chuyên Lê Quý Đôn 296 12.62

284 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hoằng Hoá 2 1159 12.62

285 Tỉnh Nam Định THPT Hoàng Văn Thụ 789 12.61

286 TP Hồ Chí Minh THCS-THPT Trần Quốc Tuấn 23 12.61

287 Tỉnh Hưng Yên THPT Ân Thi 761 12.60

288 TP Hà Nội THPT Dương Xá 830 12.59

289 Tỉnh Thái Bình THPT Chu Văn An 1120 12.58

290 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Phan Đình Phùng 1199 12.58

291 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 1 Đức Phổ 1147 12.57

292 Tỉnh Hưng Yên THPT Trần Quang Khải 556 12.56

293 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Ng Viết Xuân 609 12.56

294 TP Hà Nội THPT Yên Lãng 695 12.56

295 Tỉnh Nghệ An THPT Đô Lương 3 888 12.55

296 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Bình Sơn 1162 12.55

297 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Hưng Hoá 133 12.54

298 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Hồng Lĩnh 841 12.53

299 TP Hà Nội THPT DL Mari Quyri 821 12.52

300 Tỉnh Nghệ An THPT Nguyễn Xuân Ôn 876 12.52

301 TP Hà Nội THPT Quốc Oai 1202 12.51

302 Tỉnh Hải Dương THPT Nhị Chiểu 522 12.51

303 TP Hà Nội THPT Yên Viên 821 12.51

304 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Trần Phú 976 12.50

305 TP Hồ Chí Minh THPT DL Trương Vĩnh Ký 958 12.48

306 TP Hải Phòng THPT An Dương 917 12.47

307 Tỉnh Thái Bình THPT Quỳnh Thọ 878 12.47

308 Tỉnh Quảng Trị THPT Đông Hà 1078 12.47

309 Tỉnh Hưng Yên THPT Hoàng Hoa Thám 313 12.46

310 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thiệu Hoá 889 12.46

311 Tỉnh Tiền Giang THPT Trương Định 897 12.46

312 Tỉnh Hưng Yên THPT Phù Cừ 718 12.46

313 Tỉnh BàRịa-VT THPT Bà Rịa 469 12.45

314 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Trần Phú -Đà Lạt 613 12.45

315 Tỉnh Thái Bình THPT Nam Tiền Hải 919 12.44

316 Tỉnh Hưng Yên THPT Văn Lâm 796 12.43

317 Tỉnh Hải Dương THPT Cầu Xe 434 12.43

318 Tỉnh Thái Bình THPT Thái Phúc 726 12.43

319 TP Hà Nội THPT Thường Tín 827 12.43

320 Tỉnh Tiền Giang THPT Nguyễn Đình Chiểu 1297 12.42

321 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện II 469 12.42

322 Tỉnh Hưng Yên THPT Đức Hợp 502 12.42

323 Tỉnh KonTum THPT Kontum 861 12.41

324 TP Hải Phòng THPT Toàn Thắng 562 12.40

325 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Duy Hiệu 1145 12.40

326 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Sáng Sơn 239 12.39

327 Tỉnh Nghệ An THPT Thái Hoà 860 12.39

328 Tỉnh Thái Bình THPT Vũ Tiên 1012 12.39

329 Tỉnh Quảng Ninh THPT Uông Bí 701 12.39

330 Tỉnh Nam Định THPT Mỹ Tho 1005 12.39

331 TP Hồ Chí Minh THPT Lý Thường Kiệt 973 12.39

332 Tỉnh Hưng Yên THPT Mỹ Hào 879 12.38

333 Tỉnh Nghệ An THPT Lê Viết Thuật 1074 12.38

334 Tỉnh Nghệ An THPT TX Cửa lò 694 12.38

335 TP Hà Nội THPT Đồng Quan 680 12.37

336 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 2 1033 12.37

337 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Lý Tự Trọng 901 12.36

338 TP Hà Nội THPT Cầu Giấy 512 12.35

339 Tỉnh Hà Giang THPT Chuyên 311 12.32

340 TP Hà Nội THPT Cổ Loa 901 12.31

341 Tỉnh Bắc Giang THPT Hiệp Hoà 1 947 12.31

342 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hậu Lộc 1 585 12.31

343 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lương Tài 1 1117 12.30

344 Tỉnh Hưng Yên THPT Trưng Vương 678 12.30

345 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Hùng Vương 745 12.30

346 Tỉnh Hưng Yên THPT Nam Phù Cừ 344 12.29

347 Tỉnh Tiền Giang THPT Cái Bè 1056 12.29

348 TP Hồ Chí Minh THPTDL A Châu 81 12.28

349 TP Hải Phòng THPT Kiến An 1144 12.27

350 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Xuân Hòa 435 12.25

351 Tỉnh Thái Bình THPT Hưng Nhân 853 12.24

352 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thành phố Cao Lãnh 1182 12.24

353 Tỉnh Bình Định THPT Số 1 An Nhơn 1065 12.23

354 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Khuyến 1174 12.23

355 Tỉnh Nghệ An THPT Lê Hồng Phong 615 12.23

356 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Mô A 738 12.22

357 Tỉnh Bắc Giang THPT DTNT tỉnh 200 12.22

358 TP Hà Nội THPT Đống Đa 1082 12.21

359 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Phù Ninh 476 12.21

360 TP Hà Nội THPT Thanh Oai B 1155 12.21

361 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Minh Khai 876 12.21

362 Tỉnh Đồng Nai THPT Thống Nhất A 1016 12.21

363 Tỉnh Tiền Giang THPT Chợ Gạo 1175 12.20

364 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Phong Châu 507 12.19

365 Tỉnh Bắc Giang THPT Yên Dũng 1 1058 12.19

366 Tỉnh Nghệ An THPT Bắc Yên Thành 996 12.19

367 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 2 678 12.18

368 TP Đà Nẵng THPT Hòa Vang 922 12.17

369 Tỉnh Thanh Hóa THPT Dân Tộc Nội trú Tỉnh TH 282 12.17

370 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 3 1044 12.17

371 Tỉnh Quảng Ninh THPT Bãi Cháy 506 12.16

372 Tỉnh BàRịa-VT THPT Nguyễn Huệ 791 12.16

373 TP Hà Nội THPT Đan Phượng 750 12.16

374 Tỉnh Hưng Yên THPT Kim Động 709 12.15

375 Tỉnh Hải Dương THPT Phả Lại 391 12.14

376 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Văn Hưu 1072 12.14

377 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Hưng Đạo 1333 12.13

378 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Bình Lục B 722 12.13

379 Tỉnh BàRịa-VT Trường THPT Dương Bạch Mai 220 12.13

380 TP Hồ Chí Minh THPTDL Thái Bình 140 12.13

381 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Huệ 764 12.12

382 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Thành 788 12.12

383 Tỉnh Thái Bình THPT Lê Quý Đôn 1048 12.10

384 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Bình Xuyên 751 12.09

385 Tỉnh Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 3 592 12.08

386 Tỉnh Đăk Nông THPT Chu V?n An 476 12.08

387 Tỉnh Hưng Yên THPT Nguyễn Siêu 449 12.08

388 Tỉnh KonTum THPT Đăk Hring 89 12.08

389 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Dĩ An 651 12.07

390 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Di Linh 832 12.07

391 Tỉnh Hải Dương THPT Kẻ Sặt 468 12.05

392 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Bình Lục C 639 12.05

393 Tỉnh BàRịa-VT THPT Châu Thành 657 12.04

394 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn TrãI 720 12.04

395 Tỉnh Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 1 794 12.04

396 Tỉnh Thanh Hóa THPT Nông Cống 2 631 12.04

397 TP Hải Phòng THPT Quang Trung 674 12.03

398 Tỉnh Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 4 561 12.02

399 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lê Hồng Phong 289 12.02

400 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Duy Tiên B 567 12.01

401 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Bính 507 12.00

402 Tỉnh Nam Định THPT Trực Ninh B 793 11.99

403 Tỉnh Thanh Hóa THPT Mai Anh Tuấn 851 11.99

404 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Trãi 749 11.99

405 TP Hải Phòng THPT Kiến Thụy 987 11.99

406 Tỉnh Nghệ An THPT Nghi Lộc 1 985 11.98

407 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Phan Đăng Lưu 1275 11.98

408 Tỉnh Bắc Giang THPT Lục Nam 1151 11.98

409 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Kim Bảng B 660 11.97

410 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn Văn Trỗi 1023 11.97

411 TP Hồ Chí Minh THPT Đông Dương 28 11.96

412 TP Hà Nội THPT Phú Xuyên A 819 11.96

413 TP Hà Nội THPT Quang Trung- Đống Đa 1004 11.95

414 Tỉnh Nam Định THPT Hải Hậu B 664 11.95

415 Tỉnh Phú Yên THPT Lê Hồng Phong 1088 11.94

416 Tỉnh KonTum THPT Ngọc Hồi 273 11.94

417 Tỉnh Bắc Giang THPT Tân Yên 1 1062 11.94

418 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Tam Dương 617 11.94

419 Tỉnh Hải Dương THPT Hoàng Văn Thụ 504 11.93

420 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Lệ Thuỷ 800 11.93

421 Tỉnh Bến Tre THPT Nguyễn Đình Chiểu 977 11.93

422 Tỉnh Lạng Sơn THPT DTNT Tỉnh 150 11.91

423 Tỉnh Long An THPT Tân An 1014 11.90

424 TP Hà Nội THPT Quảng Oai 884 11.90

425 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 4 783 11.89

426 Tỉnh Quảng Nam THPT Tiểu La 1697 11.89

427 Tỉnh Thanh Hóa THPT Triệu Sơn 2 731 11.88

428 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Đào Duy Từ, Đồng Hới 772 11.88

429 Tỉnh Hưng Yên THPT Ng Trung Ngạn 634 11.88

430 Tỉnh Hải Dương THPT Đồng Gia 406 11.88

431 TP Hồ Chí Minh THPT DL Hồng Đức 829 11.88

432 TP Hà Nội THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng 965 11.87

433 Tỉnh Thái Bình THPT Tiên Hưng 1001 11.86

434 Tỉnh Bắc Giang THPT Yên Dũng 2 918 11.86

435 Tỉnh Tuyên Quang THPT Dân tộc nội trú tỉnh 186 11.85

436 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Trãi 775 11.85

437 Tỉnh Phú Yên THPT Nguyễn Huệ 1197 11.85

438 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Đoan Hùng 446 11.84

439 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Chí Thanh 963 11.84

440 TP Hà Nội THPT Ngô Quyền- Ba Vì 866 11.83

441 Tỉnh Ninh Bình THPT Hoa Lư A 612 11.83

442 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Thanh Liêm B 566 11.83

443 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT TrầnNguyên Hãn 288 11.82

444 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 2 866 11.81

445 TP Hà Nội THPT Trần Đăng Ninh 747 11.81

446 Tỉnh Bình Định THPT Tăng Bạt Hổ 982 11.79

447 Tỉnh Khánh Hòa THPT Trần Bình Trọng 681 11.79

448 Tỉnh Quảng Trị THPT Vĩnh Linh 792 11.79

449 Tỉnh Nam Định THPT Trần Quốc Tuấn 706 11.79

450 Tỉnh Yên Bái THPT Nguyễn Huệ 760 11.78

451 TP Hà Nội THPT Đại Cường 341 11.77

452 Tỉnh Nam Định THPT Lương Thế Vinh 667 11.76

453 Tỉnh Nam Định THPT Nghĩa Hưng C 688 11.76

454 Tỉnh Thanh Hóa THPT Sầm Sơn 537 11.76

455 TP Hà Nội THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình 648 11.75

456 Tỉnh Quảng Nam THPT Quế Sơn 924 11.75

457 Tỉnh Thanh Hóa THPT Tống Duy Tân 423 11.74

458 TP Hà Nội THPT Ngọc Tảo 817 11.74

459 Tỉnh Nghệ An THPT Diễn Châu 5 745 11.74

460 Tỉnh Thái Bình THPT Thái Ninh 824 11.73

461 TP Hà Nội THPT Ngô Thì Nhậm 628 11.73

462 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Bình Sơn 479 11.72

463 Tỉnh BàRịa-VT THPT Võ Thị Sáu 451 11.72

464 Tỉnh Hòa Bình Phổ thông Dân tộc nội trú 199 11.72

465 Tỉnh Đồng Nai THPT Tân Phú 865 11.72

466 TP Hồ Chí Minh THPT Gò Vấp 917 11.71

467 TP Hà Nội THPT Nguyễn Du- Thanh Oai 889 11.70

468 TP Hà Nội THPT Kim Anh 710 11.69

469 Tỉnh Nghệ An THPT Thái Lão 574 11.69

470 Tỉnh Hưng Yên THPT TX Hưng Yên 672 11.68

471 Tỉnh Nghệ An THPT Kim Liên 748 11.68

472 TP Hải Phòng THPT Lý Thường Kiệt 776 11.68

473 TP Hà Nội THPT Đông Anh 640 11.67

474 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vĩnh Chân 272 11.66

475 TP Hà Nội THPT BC Liễu Giai 179 11.66

476 Tỉnh Nam Định THPT Thịnh Long 409 11.65

477 Tỉnh Quảng Trị THPT Hải Lăng 802 11.65

478 Tỉnh Bình Thuận THPT Phan Bội Châu 2153 11.65

479 Tỉnh Tiền Giang THPT Đốc Binh Kiều 970 11.65

480 TP Hà Nội THPT Hoài Đức B 914 11.64

481 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Trần Quốc Tuấn 1277 11.64

482 Tỉnh Tiền Giang THPT Tân Hiệp 665 11.64

483 Tỉnh Phú Yên THPT Lê Trung Kiên 606 11.64

484 Tỉnh Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 2 818 11.63

485 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 2 759 11.63

486 Tỉnh Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 1 909 11.62

487 Tỉnh Hưng Yên THPT Triệu Quang Phục 569 11.61

488 Tỉnh Tiền Giang THPT Vĩnh Bình 934 11.61

489 Tỉnh Hưng Yên THPT Nguyễn Thiện Thuật 595 11.61

490 Tỉnh Hưng Yên THPT Nghĩa Dân 397 11.61

491 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 2 Mộ Đức 1102 11.60

492 TP Hải Phòng THPT Đồ Sơn 363 11.60

493 Tỉnh Hải Dương THPT Bến Tắm 253 11.60

494 Tỉnh Quảng Nam THPT Đỗ Đăng Tuyển 804 11.59

495 TP Hà Nội THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất 699 11.59

496 Tỉnh Hưng Yên THPT Yên Mỹ 757 11.59

497 Tỉnh Ninh Bình THPT Kim Sơn B 864 11.59

498 Tỉnh KonTum Trường THPT Đăk Hà 453 11.57

499 Tỉnh Bình Định THPT Số 1 Tuy phước 1271 11.57

500 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Phương Xá 376 11.57

501 Tỉnh Nghệ An THPT Hoàng Mai 992 11.57

502 Tỉnh Bình Định THPT Số 2 An Nhơn 1038 11.57

503 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Chí Thanh 828 11.56

504 Tỉnh Quảng Nam THPT Núi Thành 1026 11.56

505 Tỉnh Bắc Ninh THPT Quế Võ 2 613 11.55

506 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Pleiku 1024 11.55

507 Tỉnh Khánh Hòa THPT Hoàng Hoa Thám 999 11.55

508 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Bắc Lý 569 11.54

509 Tỉnh BàRịa-VT THPTBC Long Hải 480 11.54

510 Tỉnh Phú Yên THPT Trần Quốc Tuấn 738 11.54

511 Tỉnh Bến Tre THPT Phan Thanh Giản 1026 11.53

512 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Bến Tre 611 11.53

513 Tỉnh Thanh Hóa THPT Nông Cống 4 633 11.53

514 Tỉnh BàRịa-VT THPT Xuyên Mộc 975 11.53

515 Tỉnh BàRịa-VT THPT Trần Văn Quan 561 11.53

516 Tỉnh Bắc Giang THPT Yên Thế 637 11.52

517 TP Hải Phòng THPT Hồng Bàng 855 11.51

518 TP Hồ Chí Minh THPT Thủ Đức 1119 11.51

519 Tỉnh BàRịa-VT THPT Đinh Tiên Hoàng 700 11.51

520 TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 892 11.51

521 Tỉnh Đồng Tháp THPT Trần Quốc Toản 492 11.51

522 TP Hồ Chí Minh THPT Bình Phú 955 11.50

523 Tỉnh Ninh Bình THPT Gia Viễn A 568 11.50

524 Tỉnh Thái Bình THPT Lý Bôn 862 11.49

525 Tỉnh Nghệ An THPT Phạm Hồng Thái 474 11.49

526 Tỉnh Đắc Lắc THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 1365 11.48

527 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Thái Hoà 178 11.48

528 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Văn Cừ 583 11.48

529 Tỉnh Đắc Lắc THPT Buôn Hồ 953 11.47

530 TP Hà Nội THPT Vân Cốc 433 11.47

531 Tỉnh Bắc Giang THPT Hiệp Hoà 2 1057 11.47

532 TP Hà Nội THPT ứng Hoà B 652 11.46

533 Tỉnh Tây Ninh THPT Bình Thạnh 232 11.46

534 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Lê Hữu Trác I 597 11.46

535 Tỉnh Đồng Nai THPT Xuân Lộc 1162 11.46

536 Tỉnh Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 787 11.45

537 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Kỳ Anh 906 11.45

538 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hoàng Lệ Kha 811 11.45

539 Tỉnh Nghệ An THPT Nam Đàn 2 577 11.44

540 TP Hà Nội THPT Tô Hiệu- Thường Tín 543 11.44

541 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 3 780 11.43

542 Tỉnh Hưng Yên THPT Phạm Ngũ Lão 454 11.43

543 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Phủ Lý B 586 11.42

544 TP Hải Phòng THPT Hùng Thắng 461 11.42

545 Tỉnh Thái Bình THPT Nam Duyên Hà 724 11.42

546 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Hà Huy Tập 693 11.41

547 TP Hà Nội THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm 688 11.41

548 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Chân Mộng 242 11.40

549 TP Hà Nội THPT Chương Mỹ A 1093 11.40

550 Tỉnh Nghệ An THPT Nghi Lộc 2 726 11.40

551 TP Hồ Chí Minh THPT Củ Chi 849 11.39

552 Tỉnh Bắc Giang THPT Lạng Giang 2 781 11.39

553 Tỉnh Ninh Bình THPT Gia Viễn B 731 11.39

554 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Xuân áng 199 11.39

555 TP Hà Nội THPT DT Nội Trú 74 11.39

556 TP Hà Nội THPT Lưu Hoàng 382 11.38

557 Tỉnh Tiền Giang THPT Gò Công Đông 780 11.38

558 Tỉnh An Giang THPT Thủ Khoa Nghiã 757 11.38

559 Tỉnh Lào Cai THPT DTNT tỉnh 158 11.37

560 Tỉnh Nghệ An THPT Đặng Thúc Hứa 595 11.37

561 Tỉnh Tây Ninh THPT Tây Ninh 843 11.36

562 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Cẩm Xuyên 960 11.35

563 Tỉnh Đồng Nai THPT Thống Nhất B 867 11.35

564 Tỉnh Long An THPT Lê Quí Đôn 747 11.35

565 TP Hà Nội THPT Tùng Thiện 660 11.35

566 Tỉnh Hải Dương THPT Hà Đông 292 11.34

567 Tỉnh Quảng Trị THPT Triệu Phong 838 11.34

568 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lương Tài 2 827 11.33

569 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hậu Lộc 3 559 11.32

570 TP Hà Nội THPT Lý Thường Kiệt 550 11.32

571 TP Hà Nội THPT Mỹ Đức C 429 11.32

572 Tỉnh Khánh Hòa THPT Huỳnh Thúc Kháng 899 11.32

573 Tỉnh Thái Bình THPT Đông Hưng Hà 867 11.32

574 TP Hà Nội THPT Tân Lập 588 11.32

575 TP Hà Nội THPT DL Hecman Gmeine 108 11.31

576 Tỉnh Ninh Bình THPT Bình Minh 427 11.31

577 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Tử Đà 146 11.30

578 Tỉnh Bến Tre THPT Hermann Gmeiner 81 11.30

579 TP Hồ Chí Minh THPT Cần Thạnh 182 11.30

580 Tỉnh Nghệ An THPT Nguyễn Sỹ Sách 688 11.29

581 Tỉnh Quảng Ninh THPT Minh Hà 446 11.29

582 Tỉnh Bình Phước THPT Trần Phú 525 11.29

583 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đơn Dương 495 11.28

584 Tỉnh Lai Châu THPT chuyên Lê Quý Đôn 204 11.28

585 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Duy Tiên C 511 11.28

586 Tỉnh Đắc Lắc THPT Ngô Gia Tự 1182 11.27

587 TP Hà Nội THPT Phúc Thọ 610 11.27

588 TP Hải Phòng THPT Mạc Đĩnh Chi 783 11.27

589 TP Hải Phòng THPT Lê Hồng Phong 767 11.27

590 Tỉnh Kiên Giang THPT Hoà Hưng 185 11.27

591 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thanh Ba 380 11.26

592 TP Hà Nội THPT Xuân Giang 403 11.26

593 Tỉnh Ninh Bình THPT Yên Khánh B 687 11.26

594 Tỉnh Bến Tre THPT Chợ Lách A 493 11.25

595 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Vinh Lộc 571 11.25

596 TP Hồ Chí Minh THPT Tân Bình 1123 11.25

597 Tỉnh Quảng Nam THPT Lương Thế Vinh 649 11.25

598 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Cẩm Bình 1028 11.25

599 Tỉnh Nghệ An THPT Nghi Lộc 3 750 11.25

600 Tỉnh Bình Định THPT Nguyễn Trân 913 11.25

601 Tỉnh Khánh Hòa THPT Ngô Gia Tự 757 11.24

602 TP Hà Nội THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín 362 11.24

603 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Tam Đảo 391 11.24

604 TP Hồ Chí Minh THPT TT Quốc văn Sài gòn 378 11.23

605 Tỉnh Phú Yên THPT Ngô Gia Tự 768 11.23

606 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Đặng Huy Trứ 1220 11.23

607 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Vĩnh Yên 345 11.23

608 Tỉnh Bắc Giang THPT Bố Hạ 535 11.22

609 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 1 Mộ Đức 999 11.22

610 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 794 11.21

611 Tỉnh Nghệ An THPT DTNT Tỉnh 351 11.21

612 Tỉnh BàRịa-VT THPT Phú Mỹ 601 11.20

613 TP Hà Nội THPT Việt Ba 752 11.20

614 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Du 956 11.20

615 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Kim Bảng A 547 11.20

616 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Mai Thúc Loan 772 11.20

617 Tỉnh Nghệ An THPT Phan Thúc Trực 736 11.19

618 Tỉnh Quảng Ninh THPT Bạch Đằng 532 11.19

619 Tỉnh Khánh Hòa THPT Phan Bội Châu 1159 11.19

620 Tỉnh Nam Định THPT Xuân Trường C 598 11.19

621 TP Hồ Chí Minh THPT PhanĐăng Lưu 923 11.19

622 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lam Kinh 605 11.18

623 Tỉnh Đồng Nai THPT Đoàn Kết 759 11.18

624 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Ninh Châu -Quảng Ninh 714 11.18

625 Tỉnh Nghệ An THPT Thanh Chương 3 886 11.17

626 Tỉnh Ninh Bình THPT Gia Viễn C 262 11.17

627 TP Hà Nội THPT Phú Xuyên B 649 11.17

628 Tỉnh Ninh Bình THPT Trần Hưng Đạo 710 11.17

629 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Hoàn 707 11.17

630 TP Hà Nội THPT Vạn xuân- Hoài Đức 759 11.17

631 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Tân Hà -Lâm Hà 411 11.15

632 Tỉnh BàRịa-VT THPT Hắc Dịch 341 11.15

633 Tỉnh Thái Nguyên THPT Lê Hồng Phong 959 11.15

634 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Đức Thọ 537 11.14

635 Tỉnh An Giang THPT Bình Thạnh Đông 157 11.14

636 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Cao Thắng 362 11.14

637 TP Hồ Chí Minh THPT Lương Thế Vinh 621 11.14

638 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Lạc Nghiệp 335 11.14

639 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 2 894 11.13

640 Tỉnh Nghệ An THPT Nguyễn Đức Mậu 669 11.13

641 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Tây Nam 107 11.13

642 Tỉnh Nghệ An THPT Anh Sơn 1 1078 11.13

643 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Kỳ Lâm 219 11.13

644 TP Hồ Chí Minh THPT Võ Trường Toản 777 11.13

645 Tỉnh Quảng Trị THPT Gio Linh 808 11.13

646 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quảng Xương 4 593 11.12

647 Tỉnh Nghệ An THPT Yên Thành 2 868 11.12

648 Tỉnh Long An THPT Nguyễn Hữu Thọ 1207 11.12

649 TP Hà Nội THPT Mỹ Đức B 711 11.11

650 Tỉnh Bắc Ninh THPT Ngô Gia Tự 545 11.11

651 Tỉnh Lâm Đồng THPT Thăng Long -Lâm Hà 482 11.10

652 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Thanh Liêm C 531 11.10

653 Tỉnh Hải Dương THPT Mạc Đĩnh Chi 416 11.10

654 Tỉnh Bình Định THPT Số 1 Phù Cát 1662 11.09

655 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lê Thị Pha -Bảo Lộc 340 11.09

656 Tỉnh Bắc Giang THPT Lục Ngạn 1 948 11.09

657 Tỉnh Ninh Bình THPT Nho Quan B 607 11.08

658 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Quang Trung An Khê 911 11.07

659 Tỉnh Hậu Giang THPT Tân Long 259 11.07

660 TP Hồ Chí Minh THPT Nam Sài gòn 51 11.07

661 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Bảo Lâm 576 11.07

662 Tỉnh Phú Yên PT cấp 2-3 Phan Chu Trinh 308 11.07

663 Tỉnh Bình Thuận THPT Lý Thường Kiệt 1629 11.06

664 Tỉnh Kiên Giang THPT Nguyễn Văn Xiện 84 11.06

665 Tỉnh Đồng Nai THPT Nguyễn Hữu Cảnh 736 11.06

666 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn TháiHọc 403 11.06

667 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT DTNT Tỉnh 121 11.05

668 Tỉnh Bạc Liêu THPT Giá Rai 685 11.05

669 Tỉnh Tiền Giang THPT Vĩnh Kim 736 11.05

670 Tỉnh Phú Yên THPT Nguyễn Văn Linh 399 11.05

671 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nghèn 1040 11.03

672 Tỉnh Bình Định THPT Số 2 Phù Mỹ 1085 11.03

673 Tỉnh An Giang THPT Chu Văn An 630 11.03

674 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Yển Khê 108 11.03

675 Tỉnh Đồng Nai THPT Nam Hà 807 11.03

676 Tỉnh Bình Thuận THPT Hùng Vương 1015 11.03

677 Tỉnh Bình Định THPT Quang Trung 1267 11.02

678 Tỉnh Nghệ An THPT Yên Thành 3 556 11.02

679 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Cẩm Khê 373 11.02

680 Tỉnh Nghệ An THPT Đô Lương 4 430 11.02

681 TP Hải Phòng THPT Lê ích Mộc 440 11.01

682 TP Hồ Chí Minh THPT An Nhơn Tây 317 11.01

683 TP Đà Nẵng THPT Ông ích Khiêm 702 11.01

684 Tỉnh Phú Yên PT Cấp 2-3 Võ Thị Sáu 214 11.01

685 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 726 11.01

686 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lê Quý Đôn 343 11.01

687 Tỉnh Bình Phước THPT Lê Quý Đôn 249 11.00

688 Tỉnh Vĩnh Long THPT Bình Minh 1038 11.00

689 Tỉnh Đắc Lắc THPT Cư M'Gar 1384 10.99

690 Tỉnh Hòa Bình THPT Công Nghiệp 475 10.99

691 Tỉnh Bến Tre THPT Cheguevara 871 10.99

692 Tỉnh Long An THPT Đức Hòa 720 10.98

693 TP Hồ Chí Minh THPT Bình Chánh 573 10.98

694 Tỉnh Bình Thuận THPT Đức Linh 632 10.98

695 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 559 10.97

696 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Minh Hoà 80 10.97

697 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Lâm Hà 789 10.97

698 TP Hải Phòng THPT Trần Hưng Đạo 537 10.97

699 Tỉnh Long An THPT Thủ Thừa 488 10.97

700 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ 129 10.97

701 Tỉnh Thanh Hóa THPT Nguyễn Quán Nho 626 10.97

702 TP Hà Nội THPT Hà Đông 653 10.96

703 Tỉnh Nghệ An THPT Đặng Thai Mai 702 10.96

704 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Quang Hà 319 10.96

705 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Văn Trỗi 877 10.96

706 Tỉnh Quảng Ninh THPT Đông Thành 319 10.95

707 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Trung Thiên 773 10.94

708 Tỉnh Cà Mau THPT Đầm Dơi 712 10.94

709 Tỉnh Long An THPT Cần Giuộc 891 10.94

710 TP Hà Nội THPT Hoàng Văn Thụ 743 10.94

711 TP Đà Nẵng THPT Thái Phiên 1467 10.94

712 TP Hà Nội THPT Hồng Thái 471 10.93

713 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Khai Nguyên 1405 10.93

714 Tỉnh Đắc Lắc THPT Krông Ana 1141 10.93

715 Tỉnh Lào Cai THPT số 3 Bảo Thắng 121 10.93

716 Tỉnh An Giang THPT Thạnh Mỹ Tây 282 10.93

717 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Tp Lào Cai 691 10.93

718 Tỉnh An Giang THPT Tân Châu 727 10.92

719 Tỉnh Đồng Tháp THPT Lấp Vò 3 282 10.92

720 Tỉnh Quảng Trị THPT Cam Lộ 554 10.91

721 Tỉnh Quảng Ninh THPT Mông Dương 268 10.91

722 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hương Thủy 791 10.91

723 Tỉnh Đồng Tháp THPT Châu Thành 2 427 10.91

724 Tỉnh Thanh Hóa THPT Như Thanh 686 10.90

725 Tỉnh Bắc Giang THPT Phương Sơn 670 10.90

726 Tỉnh Tây Ninh THPT Lí Thường Kiệt 643 10.90

727 Tỉnh BàRịa-VT Trường THPT Hoà Hội 302 10.90

728 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Hương Sơn 753 10.90

729 TP Hà Nội THPT DL Lương Văn Can 51 10.90

730 Tỉnh Ninh Bình THPT Nho Quan A 456 10.90

731 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Trịnh Hoài Đức 501 10.89

732 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT An Lương Đông 783 10.89

733 Tỉnh Quảng Bình Trường THCS và THPT Dương Văn An 262 10.89

734 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Đồng Lộc 952 10.88

735 Tỉnh Tây Ninh THPT Tân Châu 402 10.88

736 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hoá Châu 458 10.88

737 Tỉnh Tây Ninh THPT Quang Trung 559 10.88

738 Tỉnh Ninh Bình THPT Đinh Tiên Hoàng 422 10.88

739 Tỉnh An Giang THPT Trần Văn Thành 566 10.88

740 TP Hà Nội THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân 719 10.88

741 Tỉnh Vĩnh Long THPT Võ Văn Kiệt 741 10.88

742 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 1 Quảng Trạch 993 10.87

743 Tỉnh Nam Định THPT Trần Văn Lan 328 10.87

744 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Võ Minh Đức 810 10.87

745 Tỉnh Đăk Nông THPT Trần Hưng Đạo 609 10.87

746 Tỉnh Long An THPT Tân Trụ 677 10.87

747 TP Hồ Chí Minh THPT Tân Thông Hội 425 10.87

748 Tỉnh Bến Tre THPT Trần Văn Ơn 469 10.87

749 Tỉnh Tiền Giang THPT Phạm Thành Trung 780 10.87

750 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 1 Nghĩa Hành 1017 10.87

751 Tỉnh Vĩnh Long THPT Lưu Văn Liệt 1233 10.85

752 Tỉnh Bình Định THPT Số 3 Phù Cát 988 10.85

753 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Trần Kỳ Phong 880 10.85

754 Tỉnh Thái Nguyên THPT Sông Công 701 10.85

755 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Lý Thường Kiệt 224 10.84

756 TP Hà Nội THPT Bất Bạt 235 10.84

757 Tỉnh Quảng Nam THPT Lê Quý Đôn 1028 10.84

758 Tỉnh Bắc Ninh THPT Quế Võ 3 430 10.84

759 Tỉnh Bình Định THPT Hùng Vương 812 10.84

760 Tỉnh Thái Nguyên THPTThái Nguyên 600 10.83

761 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Liễn Sơn 487 10.83

762 TP Hồ Chí Minh THPT Marie-Curie 1663 10.83

763 Tỉnh Thái Nguyên THPT Phú Bình 1020 10.83

764 TP Hà Nội THPT Ba Vì 390 10.83

765 TP Hồ Chí Minh THPT Bà Điểm 772 10.82

766 Tỉnh An Giang THPT Châu Phú 353 10.82

767 Tỉnh Phú Yên THPT Lê Thành Phương 521 10.82

768 Tỉnh Đồng Tháp THPT Lấp Vò 1 824 10.82

769 TP Hồ Chí Minh THPTDL Việt Thanh 257 10.82

770 Tỉnh An Giang THPT Mỹ Hiệp 187 10.81

771 Tỉnh Bắc Giang THPT Tân Yên 2 740 10.81

772 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Văn Trỗi 231 10.80

773 TP Hà Nội THPT Tây Hồ 580 10.80

774 Tỉnh Quảng Trị THPT Nam Hải Lăng 460 10.79

775 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Can Lộc 583 10.79

776 Tỉnh BàRịa-VT THPT Hòa Bình 484 10.79

777 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳnh Lưu 4 652 10.79

778 Tỉnh Hòa Bình THPT Yên Thuỷ A 262 10.79

779 Tỉnh Tây Ninh THPT Trần Phú 322 10.78

780 TP Hồ Chí Minh THPT LươngVănCan 975 10.78

781 Tỉnh Nghệ An THPT Nghi Lộc 5 511 10.78

782 Tỉnh Đồng Nai THPT Thanh Bình 776 10.77

783 Tỉnh Đắc Lắc THPT Trần Quốc Toản 845 10.77

784 Tỉnh Bến Tre THPT Huỳnh Tấn Phát 301 10.77

785 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đạ Tẻh 458 10.77

786 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 2 Quảng Trạch 797 10.76

787 Tỉnh Ninh Bình THPT Nho Quan C 290 10.75

788 TP Hồ Chí Minh THPT Quang Trung 463 10.75

789 Tỉnh Thanh Hóa THPT Tĩnh Gia 3 1045 10.74

790 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trung Nghĩa 322 10.74

791 Tỉnh Phú Yên THPT Trần Phú 526 10.73

792 Tỉnh Nam Định THPT Quất Lâm 367 10.73

793 TP Hồ Chí Minh THPT Phú Hòa 237 10.73

794 Tỉnh Bình Định THPT Số 1 Phù Mỹ 1170 10.73

795 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Thừa Lưu 375 10.73

796 TP Đà Nẵng THPT Ngũ Hành Sơn 569 10.72

797 Tỉnh Tiền Giang THPT Thủ Khoa Huân 472 10.71

798 Tỉnh Phú Yên THPT Dân lập Duy Tân 148 10.71

799 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Hiền Đa 264 10.70

800 Tỉnh Nam Định THPT DLNguyễn Công Trứ 395 10.70

801 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Huệ 695 10.70

802 Tỉnh An Giang THPT Huỳnh Thị Hưởng 312 10.70

803 TP Hà Nội THPT Minh Phú 154 10.70

804 Tỉnh Đồng Nai THPT Nhơn Trạch 651 10.70

805 Tỉnh Đồng Tháp THPT Lai Vung 1 837 10.70

806 Tỉnh Nghệ An THPT DL Her Man 295 10.69

807 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hà Trung 168 10.69

808 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lộc Thành -Bảo Lâm 324 10.69

809 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hậu Lộc 4 770 10.68

810 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Hương Khê 892 10.68

811 Tỉnh Vĩnh Long THPT Trần Đại Nghĩa 573 10.68

812 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đông Sơn 2 468 10.68

813 Tỉnh Thái Bình THPT Bình Thanh 562 10.68

814 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Huệ 302 10.68

815 Tỉnh Vĩnh Long THPT Tân Lược 439 10.68

816 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Trãi 967 10.68

817 Tỉnh Bình Dương Tr#êng THPT Phước Vĩnh 536 10.67

818 Tỉnh Thái Bình THPT Đông Tiền Hải 658 10.67

819 Tỉnh Cà Mau THPT Thới Bình 227 10.67

820 TP Hồ Chí Minh THPTDL Phương Nam 51 10.67

821 TP Hồ Chí Minh THPT Thanh Đa 685 10.66

822 Tỉnh Quảng Nam THPT Phạm Phú Thứ 532 10.66

823 Tỉnh Quảng Nam THPT Huỳnh Thúc Kháng 810 10.66

824 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hoàng Hoa Thám 401 10.65

825 Tỉnh An Giang THPT Châu Văn Liêm 615 10.65

826 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 10 173 10.65

827 Tỉnh Nghệ An THPT Tân Kỳ 867 10.65

828 TP Hà Nội THPT BC Phan Huy Chú 657 10.65

829 Tỉnh Quảng Nam THPT Lê Hồng Phong 574 10.65

830 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Lê Hồng Phong 617 10.65

831 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Quảng Ninh 819 10.65

832 TP Cần Thơ THPT Thốt Nốt 1090 10.64

833 TP Hồ Chí Minh THPT TT Đông Du 411 10.64

834 Tỉnh Tây Ninh THPT Hoàng Văn Thụ 461 10.64

835 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Lộc Thanh 621 10.63

836 Tỉnh An Giang THPT Bình Mỹ 301 10.63

837 Tỉnh Thái Nguyên THPT Đại Từ 1038 10.63

838 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ 373 10.62

839 Tỉnh Quảng Ninh THPT Ngô Quyền 350 10.62

840 TP Cần Thơ THPT Hà Huy Giáp 592 10.61

841 Tỉnh Quảng Trị Lê Thế Hiếu 181 10.61

842 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Gia Hội 1290 10.61

843 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thống Linh 247 10.60

844 TP Hà Nội THPT Minh Khai 603 10.60

845 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Vinh Xuân 510 10.59

846 Tỉnh Đồng Nai THPT Phước Thiền 477 10.58

847 Tỉnh Thanh Hóa THPT Cẩm Thuỷ 1 811 10.58

848 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Lai Uyên 252 10.58

849 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Lê Hồng Phong 879 10.58

850 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Tam Giang 654 10.58

851 Tỉnh Đồng Tháp THPT Châu Thành 1 567 10.57

852 Tỉnh Bắc Giang THPT Lạng Giang 3 519 10.56

853 Tỉnh An Giang THPT Mỹ Hội Đông 253 10.56

854 Tỉnh Yên Bái THPT Trần Nhật Duật 281 10.55

855 TP Hồ Chí Minh THPTDL Hồng Hà 205 10.55

856 Tỉnh Bình Định THPT Hoà Bình 686 10.55

857 TP Hải Phòng THPT Tô Hiệu 620 10.54

858 Tỉnh Quảng Trị THPT Cửa Tùng 499 10.54

859 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lí Nhân Tông 535 10.54

860 Tỉnh Bình Định THPT Nguyễn Du 814 10.54

861 Tỉnh Bắc Giang THPT Sơn Động 419 10.53

862 Tỉnh Bắc Giang THPT Yên Dũng 3 569 10.53

863 Tỉnh Phú Yên THPT Lê Lợi 600 10.53

864 Tỉnh Quảng Ninh Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang 312 10.53

865 TP Hà Nội THPT Thanh Oai A 621 10.53

866 TP Hà Nội THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai 452 10.53

867 Tỉnh Bạc Liêu THPT Điền Hải 217 10.53

868 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lộc An -Bảo Lâm 323 10.52

869 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Trường Chinh 288 10.52

870 Tỉnh An Giang THPT Ba Chúc 446 10.52

871 Tỉnh Bình Định THPT Nguyễn Diêu 1536 10.52

872 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Lê Hữu Trác II 386 10.52

873 Tỉnh Kiên Giang THPT Tân Hiệp 785 10.52

874 Tỉnh Long An THPT Rạch Kiến 598 10.51

875 Tỉnh Khánh Hòa THPT Hoàng Văn Thụ 635 10.51

876 Tỉnh Hòa Bình THPT Lạc Thuỷ A 209 10.51

877 TP Đà Nẵng THPT Trần Phú 1633 10.51

878 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thanh Bình 1 769 10.51

879 Tỉnh Hòa Bình THPT Kim Bôi 313 10.51

880 Tỉnh Vĩnh Long THPT Mang Thít 523 10.50

881 Tỉnh An Giang THPT Long Xuyên 960 10.50

882 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Nguyễn Trãi 393 10.50

883 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Hàm Nghi 522 10.50

884 Tỉnh Đắc Lắc THPT Ea H'leo 820 10.50

885 TP Hà Nội THPT Tân Dân 226 10.50

886 Tỉnh Nghệ An THPT Đô Lương 2 673 10.49

887 Tỉnh Tây Ninh THPT Tân Hưng 125 10.49

888 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hàm Long 234 10.49

889 Tỉnh Nghệ An THPT Anh Sơn 2 530 10.49

890 Tỉnh Quảng Trị THPT Vĩnh Định 609 10.48

891 Tỉnh Đăk Nông THPT Trường Chinh 189 10.48

892 Tỉnh Đồng Tháp THPT Cao Lãnh 2 582 10.48

893 Tỉnh Bến Tre THPT Phan Văn Trị 841 10.48

894 Tỉnh Long An THCS & THPT Mỹ Lạc 288 10.47

895 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Huệ 923 10.47

896 TP Hồ Chí Minh THPT An Lạc 856 10.47

897 Tỉnh Vĩnh Long THPT Vĩnh Xuân 450 10.46

898 Tỉnh Bến Tre THPT Tán Kế 346 10.46

899 Tỉnh Tây Ninh THPT Dương Minh Châu 316 10.46

900 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Minh Xuân 536 10.45

901 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Bảo Thắng 387 10.45

902 Tỉnh Bình Định THPT Tây Sơn 963 10.45

903 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Trung Trực 417 10.45

904 Tỉnh Bắc Giang THPT Thái Thuận 715 10.45

905 Tỉnh Bắc Giang THPT Việt Yên 2 585 10.45

906 Tỉnh Đồng Nai THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ 134 10.45

907 Tỉnh Quảng Trị THPT Trần Thị Tâm 263 10.44

908 Tỉnh Đồng Tháp THPT Mỹ Quí 267 10.44

909 TP Hà Nội THPT Lý Tử Tấn 225 10.44

910 Tỉnh Bắc Ninh THPT Nguyễn Văn Cừ 347 10.43

911 TP Hà Nội THPT Tiến Thịnh 229 10.43

912 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đạmri -Đạ Huoai 202 10.43

913 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thuận Thành 3 535 10.43

914 Tỉnh Thái Bình THPT Mê Linh 624 10.43

915 Tỉnh Đồng Nai THPT Dầu Giây 626 10.43

916 Tỉnh Bình Phước THPT Bình Long 508 10.43

917 Tỉnh Bình Định THPT HoàI Ân 548 10.43

918 Tỉnh Hậu Giang THPT Lê Hồng Phong 165 10.42

919 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Chí Thanh 541 10.42

920 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Mỹ Văn 370 10.42

921 Tỉnh Lâm Đồng THPT Đà Loan -Đức Trọng 169 10.42

922 Tỉnh An Giang THPT An Phú 415 10.42

923 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Nguyễn Huệ 626 10.42

924 Tỉnh An Giang THPT Hòa Bình 339 10.41

925 Tỉnh Nghệ An THPT Nam yên Thành 345 10.41

926 Tỉnh Nghệ An THPT Nghi Lộc 4 674 10.41

927 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Quang Diêu 231 10.40

928 TP Hồ Chí Minh THPT Việt Âu 128 10.40

929 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Quế Lâm 184 10.40

930 Tỉnh Bình Thuận THPT Hàm Thuận Nam 518 10.40

931 Tỉnh Phú Yên THPT Phan Đình Phùng 670 10.40

932 Tỉnh Đồng Nai THPT Tam Phước 621 10.40

933 Tỉnh Bắc Giang THPT Cẩm Lý 475 10.39

934 TP Hà Nội THPT Thượng Cát 484 10.39

935 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Đình Chiểu 625 10.39

936 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳ Hợp 1 678 10.39

937 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 1 Bố Trạch 970 10.39

938 Tỉnh Bến Tre THPT Trương Vĩnh Ký 423 10.39

939 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hoằng Hoá 3 826 10.39

940 Tỉnh Đồng Nai THPT Điểu Cải 578 10.39

941 Tỉnh Long An THPT Tân Thạnh 435 10.38

942 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Trần Văn Kỷ 396 10.38

943 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Thường Tân 96 10.38

944 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Đồng Hới 571 10.38

945 Tỉnh Cà Mau THPT Lê Công Nhân 124 10.38

946 TP Hải Phòng THPT Bạch Đằng 628 10.38

947 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Văn Dư 831 10.38

948 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Khuyến 432 10.37

949 TP Hồ Chí Minh THPT Long Thới 228 10.37

950 Tỉnh Bến Tre THPT Đoàn Thị Điểm 317 10.37

951 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Lê Quảng Chí 433 10.36

952 Tỉnh Bình Phước THPT Phú Riềng 577 10.36

953 Tỉnh Quảng Ninh THPT Tiên Yên 203 10.36

954 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Tân Bình 255 10.36

955 Tỉnh Sóc Trăng THPT Lê Văn Tám 120 10.36

956 Tỉnh Tiền Giang THPT Long Bình 227 10.36

957 Tỉnh Đồng Nai THPT Trị An 828 10.35

958 Tỉnh An Giang THPT Chi Lăng 133 10.35

959 Tỉnh Cà Mau THPT Nguyễn Văn Nguyễn 270 10.35

960 Tỉnh Cà Mau THPT Tắc Vân 509 10.35

961 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Phú Bài 858 10.35

962 Tỉnh Đăk Nông THPT Ph?m V?n ??ng 548 10.35

963 Tỉnh Hòa Bình THPT Lạc Thuỷ B 226 10.35

964 Tỉnh Đồng Nai THPT Sông Ray 861 10.35

965 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Văn Hiến 1421 10.34

966 TP Cần Thơ THPT Lưu Hữu Phước 877 10.34

967 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thanh Sơn 386 10.34

968 Tỉnh Quảng Ninh THPT Vũ Văn Hiếu 222 10.34

969 Tỉnh Bình Định THPT Lý Tự Trọng 921 10.34

970 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Trần Quang Diệu 866 10.33

971 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Trường Thuý 301 10.33

972 Tỉnh Thái Nguyên THPT Bắc Sơn 300 10.33

973 Tỉnh An Giang THPT Hoà Lạc 172 10.33

974 TP Hồ Chí Minh THPT Trường Chinh 856 10.33

975 Tỉnh Vĩnh Long THPT Phạm Hùng 586 10.33

976 Tỉnh Long An THCS & THPT Long Thượng 159 10.32

977 Tỉnh Nam Định THPT An Phúc 204 10.32

978 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Hữu Cảnh 618 10.32

979 Tỉnh Đồng Tháp THPT Phú Điền 318 10.32

980 Tỉnh Nam Định THPT Nguyễn Du 599 10.32

981 Tỉnh Long An THPT Nguyễn Thông 843 10.32

982 Tỉnh Long An THPT Hậu Nghĩa 781 10.32

983 Tỉnh Đồng Tháp THPT Lấp Vò 2 649 10.31

984 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Cát Tiên 324 10.31

985 Tỉnh Lạng Sơn THPT Hữu Lũng 661 10.31

986 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Bùi Thị Xuân 723 10.31

987 TP Hồ Chí Minh THPT Tam Phú 747 10.31

988 Tỉnh Long An THPT Mộc Hóa 669 10.31

989 Tỉnh Hậu Giang THPT Tân Phú 188 10.31

990 Tỉnh Thái Nguyên Phổ thôngVùng Cao Việt Bắc 918 10.31

991 Tỉnh BàRịa-VT THPT Ngô Quyền 607 10.31

992 TP Hồ Chí Minh THPT Ngô Quyền 846 10.31

993 Tỉnh Ninh Thuận THPT Nguyễn Trãi 1382 10.30

994 Tỉnh Bến Tre THPT Lê Hoài Đôn 474 10.30

995 TP Hà Nội THPT Chúc Động 412 10.30

996 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 2 23 10.30

997 TP Hồ Chí Minh Thiếu Sinh Quân 61 10.30

998 Tỉnh Quảng Ninh THPT Trần Phú 462 10.30

999 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Lê Quý Đôn 783 10.30

1000 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Tân Phước Khánh 342 10.30

1001 Tỉnh Bến Tre THPT An Thới 605 10.29

1002 TP Hồ Chí Minh THPT Đa Phước 306 10.29

1003 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Mường Khương 123 10.29

1004 Tỉnh Trà Vinh THPT Cầu Ngang A 123 10.29

1005 TP Hà Nội THPT DL Phương Nam 292 10.29

1006 Tỉnh Đồng Nai THPT Trần Đại Nghĩa 475 10.28

1007 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Trần Hưng Đạo -Lệ Thuỷ 686 10.28

1008 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Phan Bội Châu-T. Hoá 423 10.28

1009 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hoành Bồ 281 10.28

1010 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Quang Khải 696 10.28

1011 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Huệ 517 10.28

1012 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Bình Phú 572 10.27

1013 Tỉnh Kiên Giang THPT Thạnh Đông 618 10.27

1014 Tỉnh Quảng Nam THPT Hoàng Diệu 800 10.27

1015 Tỉnh Bình Phước THPT Lộc Thái 374 10.27

1016 TP Cần Thơ THPT Thạnh An 1254 10.27

1017 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Tố Hữu 193 10.27

1018 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lê Chân 335 10.26

1019 TP Hà Nội THPT Chương Mỹ B 381 10.26

1020 Tỉnh Bến Tre THPT Giao Thạnh 226 10.25

1021 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thạch Thành 1 713 10.25

1022 Tỉnh Nghệ An THPT Đông Hiếu 476 10.25

1023 Tỉnh Vĩnh Long THPT Long Phú 231 10.25

1024 TP Cần Thơ THPT Kỹ Thuật Trần Ngọc Hoằng 115 10.25

1025 TP Hồ Chí Minh TT KTTHHN Lê T H Gấm 776 10.24

1026 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Tam Dương 2 131 10.24

1027 Tỉnh Kiên Giang THPT Vân Khánh 47 10.24

1028 Tỉnh An Giang THPT Bình Khánh 650 10.24

1029 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Chí Thanh 216 10.24

1030 TP Hà Nội THPT Nguyễn Văn Cừ 736 10.24

1031 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thiên Hộ Dương 186 10.23

1032 TP Hà Nội THPT Hợp Thanh 302 10.23

1033 Tỉnh Tây Ninh THPT Lương Thế Vinh 83 10.23

1034 TP Cần Thơ THPT Trà Nóc 400 10.23

1035 Tỉnh Đắc Lắc THPT Quang Trung 587 10.23

1036 Tỉnh Long An THPT Vĩnh Hưng 425 10.22

1037 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Nguyễn Thái Bình 567 10.22

1038 TP Hồ Chí Minh THPTDL Ngô Thời Nhiệm 605 10.22

1039 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nguyễn Trãi 787 10.22

1040 Tỉnh Đồng Nai THPT Vĩnh Cửu 699 10.22

1041 Tỉnh Đồng Nai THPT Xuân Hưng 538 10.22

1042 Tỉnh Bến Tre THPT Lê Qúy Đôn 355 10.21

1043 Tỉnh BàRịa-VT THPT Trần Phú 542 10.21

1044 Tỉnh Khánh Hòa THPT Nguyễn Chí Thanh 697 10.21

1045 Tỉnh Bình Định THPT Số 3 An Nhơn 1003 10.21

1046 Tỉnh Đồng Tháp THPT Tháp Mười 788 10.21

1047 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Thanh Tuyền 146 10.21

1048 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thống Nhất 315 10.20

1049 Tỉnh An Giang THPT Long Kiến 344 10.20

1050 Tỉnh Yên Bái THPT Dân tộc nội trú 90 10.20

1051 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Trần Hưng Đạo 426 10.20

1052 Tỉnh Bình Phước THPT Nguyễn Hữu Cảnh 399 10.20

1053 Tỉnh Đồng Tháp THPT Lai Vung 2 332 10.20

1054 Tỉnh Quảng Trị THPT Lê Lợi Đông Hà 864 10.20

1055 Tỉnh Quảng Ninh Trường THPT Trần Quốc Tuấn 105 10.20

1056 Tỉnh Đồng Tháp THPT Cao Lãnh 1 787 10.20

1057 Tỉnh Lào Cai THPT Số 1 Bát Xát 245 10.19

1058 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Tp Lào Cai 403 10.19

1059 Tỉnh Kiên Giang THCS Lại Sơn 31 10.19

1060 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hương Vinh 705 10.19

1061 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Công Trứ 403 10.19

1062 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Lê Trực-Tuyên Hoá 628 10.19

1063 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hải Đảo 336 10.19

1064 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Xuân Trường 231 10.19

1065 Tỉnh Bến Tre THPT Nguyễn Thị Minh Khai 243 10.19

1066 Tỉnh Vĩnh Long THPT Hiếu Nhơn 231 10.18

1067 Tỉnh Hòa Bình THPT Đoàn Kết 77 10.18

1068 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Dầu Tiếng 395 10.18

1069 Tỉnh Bình Thuận THPT Tánh Linh 643 10.18

1070 Tỉnh Tiền Giang THPT Lưu Tấn Phát 566 10.18

1071 Tỉnh Đồng Nai THPT Bình Sơn 485 10.18

1072 TP Hồ Chí Minh THPT Tạ Quang Bửu 514 10.17

1073 Tỉnh Yên Bái THPT Hoàng Quốc Việt 141 10.17

1074 TP Hồ Chí Minh THPTDL Thanh Bình 880 10.17

1075 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Hoàng Hoa Thám 737 10.17

1076 Tỉnh Kiên Giang THPT Đông Thái 134 10.17

1077 Tỉnh Bình Định THPT Số 2 Tuy phước 1195 10.17

1078 Tỉnh Thái Nguyên THPT Lương Phú 678 10.16

1079 Tỉnh Lâm Đồng THPT BC Nguyễn Du -Bảo Lộc 653 10.16

1080 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Lương Thế Vinh 715 10.16

1081 Tỉnh Vĩnh Long THPT Hoà Bình 342 10.16

1082 TP Cần Thơ THPT Bùi Hữu Nghĩa 1194 10.16

1083 Tỉnh Nghệ An THPT DTNT Tân Kỳ 951 10.15

1084 Tỉnh Thanh Hóa THPT Cẩm Thuỷ 3 341 10.15

1085 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thị xã Sa Đéc 1021 10.15

1086 TP Hà Nội BTVH Hữu Nghị 205 10.15

1087 Tỉnh Bắc Giang THPT Tứ Sơn 396 10.15

1088 Tỉnh Long An THPT Cần Đước 985 10.15

1089 Tỉnh Nam Định THPT Ngô Quyền 762 10.14

1090 Tỉnh Vĩnh Long THPT Trà Ôn 669 10.14

1091 Tỉnh Bến Tre THPT Châu Thành B 674 10.14

1092 Tỉnh Long An THCS & THPT Hậu Thạnh Đông 239 10.14

1093 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Phú Lộc 484 10.14

1094 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Herman 42 10.13

1095 Tỉnh Bình Phước THPT Đồng Phú 417 10.13

1096 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Gia Viễn-Cát Tiên 167 10.13

1097 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Phan Bội Châu 153 10.12

1098 Tỉnh Cà Mau THPT Cái Nước 407 10.12

1099 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thạch Thành 3 473 10.12

1100 Tỉnh Kiên Giang THPT Nguyễn Trung Trực 989 10.12

1101 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thọ Xuân 4 417 10.12

1102 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hoàng Văn Thụ 297 10.12

1103 Tỉnh Long An THCS & THPT Long Cang 193 10.11

1104 Tỉnh Vĩnh Long THPT Hiếu Phụng 347 10.11

1105 Tỉnh Ninh Thuận THPT Trường Chinh 525 10.11

1106 Tỉnh Cà Mau THPT Phú Tân 123 10.11

1107 TP Đà Nẵng Dân Lập Hermann Gmeiner 125 10.11

1108 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng 522 10.11

1109 Tỉnh Thái Nguyên THPT Đồng Hỷ 1157 10.11

1110 TP Đà Nẵng THPT Phan Thành Tài 672 10.11

1111 Tỉnh Bình Định THPT Số 2 Phù Cát 1456 10.11

1112 Tỉnh Quảng Ninh THPT Đông Triều 565 10.10

1113 Tỉnh Cao Bằng THPT DTNT Cao Bằng 223 10.10

1114 Tỉnh Hậu Giang THPT Cây Dương 332 10.10

1115 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Bến Cát 468 10.10

1116 Tỉnh Bình Dương Trường Tư thục Trung Tiểu học PETRUS -KY37 10.10

1117 Tỉnh Bạc Liêu THPT Bạc Liêu 765 10.10

1118 TP Hồ Chí Minh THPT Lê Thánh Tôn 679 10.09

1119 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Bảo Yên 284 10.09

1120 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Thái Bình 835 10.09

1121 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thạch Thành 4 208 10.09

1122 Tỉnh Bến Tre THPT Bình Đại A 470 10.09

1123 Tỉnh Bắc Giang THPT Hiệp Hoà 3 580 10.08

1124 Tỉnh Đăk Nông THPT Nguyễn Tất Thành 262 10.08

1125 Tỉnh Nghệ An THPT Cờ Đỏ 475 10.08

1126 Tỉnh Cà Mau THPT Tân Đức 58 10.08

1127 Tỉnh Đồng Nai THPT Võ Trường Toản 583 10.08

1128 Tỉnh Nam Định THPT DL Giao Thuỷ 416 10.08

1129 TP Cần Thơ THPT Nguyễn Việt Hồng 701 10.07

1130 Tỉnh Bình Định THPT Võ Lai 518 10.07

1131 Tỉnh Quảng Trị THPT Hướng Hoá 569 10.07

1132 TP Hà Nội THPT Vân Tảo 354 10.07

1133 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Ba Gia 931 10.07

1134 Tỉnh An Giang THPT Xuân Tô 188 10.07

1135 Tỉnh Hải Dương THPT Nguyễn Du 353 10.06

1136 Tỉnh Thanh Hóa THPT Yên Định 3 439 10.06

1137 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳ Hợp 2 665 10.06

1138 Tỉnh Cà Mau THPT U Minh 243 10.05

1139 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Phúc Trạch 321 10.05

1140 Tỉnh Bình Phước THPT Bù Đăng 418 10.05

1141 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 2 Bố Trạch 549 10.05

1142 Tỉnh Trà Vinh THPT Hiếu Tử 71 10.05

1143 TP Hà Nội THPT DL Đông Đô 399 10.04

1144 TP Hà Nội THPT Xuân Mai 1233 10.04

1145 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Hương Cần 212 10.04

1146 Tỉnh Hòa Bình THPT Lương Sơn 279 10.04

1147 Tỉnh Bình Phước THPT Lộc Ninh 586 10.04

1148 Tỉnh Hậu Giang THPT Long Mỹ 828 10.04

1149 TP Hồ Chí Minh THPTDL Quốc Tế 31 10.03

1150 Tỉnh Nghệ An THPT Tây Hiếu Nghĩa Đàn 560 10.03

1151 TP Cần Thơ THPT Trung An 432 10.02

1152 TP Hà Nội THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông 393 10.02

1153 Tỉnh Long An THPT Thạnh Hóa 442 10.02

1154 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nam Đông 230 10.02

1155 Tỉnh An Giang THPT Quốc Thái 352 10.02

1156 Tỉnh Yên Bái THPT Chu Văn An 580 10.02

1157 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Thái Bình 226 10.02

1158 Tỉnh Tiền Giang THPT Dưỡng Điềm 341 10.02

1159 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Phong Điền 536 10.01

1160 TP Hà Nội THPT Đại Mỗ 307 10.01

1161 TP Hà Nội THPT BC Trần Quốc Tuấn 123 10.01

1162 TP Cần Thơ THPT Thới Long 301 10.01

1163 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Lê Thánh Tông 516 10.01

1164 TP Hải Phòng THPT Cộng Hiền 635 10.01

1165 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Bảo Yên 118 10.01

1166 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 3 Quảng Trạch 693 10.01

1167 Tỉnh BàRịa-VT Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 374 10.01

1168 Tỉnh An Giang THPT Vọng Thê 339 10.00

1169 Tỉnh An Giang THPT Vĩnh Bình 259 10.00

1170 Tỉnh Đồng Nai THPT Tôn Đức Thắng 394 10.00

1171 Tỉnh Bạc Liêu THPT Hiệp Thành 125 10.00

1172 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đống Đa 283 10.00

1173 TP Hải Phòng THPT Hàng Hải 707 10.00

1174 Tỉnh Đắc Lắc THPT Phan Bội Châu 794 9.99

1175 Tỉnh Bình Phước Cấp 2,3 Lộc Hiệp 167 9.99

1176 Tỉnh Bến Tre THPT Nguyễn Ngọc Thăng 277 9.99

1177 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Tây Sơn 158 9.99

1178 Tỉnh Kiên Giang THPT Kiên Lương 415 9.99

1179 Tỉnh An Giang THPT Vĩnh Xương 203 9.99

1180 Tỉnh Tiền Giang THPT Phan Việt Thống 528 9.98

1181 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Trãi 745 9.98

1182 Tỉnh BàRịa-VT THPT Trần Nguyên Hãn 642 9.98

1183 Tỉnh Hậu Giang THPT Tầm Vu 3 363 9.98

1184 Tỉnh Khánh Hòa THPT Hà Huy Tập 432 9.98

1185 Tỉnh Quảng Trị THPT Hướng Phùng 40 9.98

1186 Tỉnh Bình Phước THPT Phước Bình 632 9.97

1187 Tỉnh Tiền Giang THPT Bình Phục Nhứt 331 9.97

1188 TP Hồ Chí Minh THPT Giồng Ông Tố 762 9.97

1189 Tỉnh Long An THCS & THPT Thuận Mỹ 148 9.97

1190 Tỉnh Sóc Trăng THPT Nguyễn Khuyến 301 9.97

1191 Tỉnh Quảng Ninh THPT Thống Nhất 55 9.96

1192 Tỉnh Thái Nguyên THPT Nguyễn Huệ 522 9.96

1193 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lý Thường Kiệt 106 9.96

1194 Tỉnh Bến Tre Trường THPT Nguyễn Thị Định 231 9.96

1195 TP Hà Nội THPT Trương Định 673 9.96

1196 TP Hồ Chí Minh THPT Trung Lập 204 9.95

1197 Tỉnh Bạc Liêu THPT Lê Thị Riêng 524 9.95

1198 Tỉnh Bắc Giang THPT Lý Thường Kiệt 516 9.95

1199 Tỉnh Bến Tre THPT Ngô Văn Cấn 483 9.95

1200 Tỉnh Quảng Ninh THPT Cửa Ông 204 9.95

1201 Tỉnh Thái Nguyên THPT Gang Thép 739 9.95

1202 Tỉnh Đắc Lắc THPT Lý Tự Trọng 453 9.95

1203 Tỉnh Hòa Bình THPT Lạc Long Quân 321 9.95

1204 Tỉnh Hải Dương THPT Hưng Đạo 349 9.94

1205 Tỉnh Quảng Ninh Trường THPT Quan Lạn 53 9.94

1206 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Ia Ly 303 9.94

1207 Tỉnh Lâm Đồng Trường Hermann Gmeiner 188 9.94

1208 TP Hà Nội THPT DL Hồ Tùng Mậu 194 9.94

1209 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trung Giáp 81 9.94

1210 Tỉnh Kiên Giang THPT An Minh 309 9.94

1211 Tỉnh Long An THPT Đông Thạnh 368 9.93

1212 TP Cần Thơ THPT Phan Văn Trị 684 9.93

1213 Tỉnh Tuyên Quang THPT Sơn Dương 379 9.93

1214 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Đức Cảnh 330 9.93

1215 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Việt Đức 816 9.93

1216 TP Hà Nội THPT DL Lý Thái Tổ 142 9.93

1217 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Võ Thị Sáu 163 9.93

1218 Tỉnh BàRịa-VT THPT Trần Hưng Đạo 343 9.92

1219 TP Hà Nội THPT Quang Minh 113 9.92

1220 TP Cần Thơ THPT Nguyễn Việt Dũng 488 9.92

1221 Tỉnh Hòa Bình THPT Yên Thuỷ C 104 9.92

1222 TP Cần Thơ THPT Thới Lai 661 9.92

1223 Tỉnh An Giang THPT Vĩnh Lộc 167 9.92

1224 TP Hồ Chí Minh THPT DL Châu á Thái Bình Dương 44 9.91

1225 Tỉnh Đồng Nai THPT Đinh Tiên Hoàng 338 9.91

1226 Tỉnh Ninh Thuận THPT An Phước 810 9.91

1227 Tỉnh Bạc Liêu THPT Ninh Thạnh Lợi 91 9.91

1228 Tỉnh Đồng Tháp THPT Tam Nông 308 9.91

1229 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Bảo Thắng 226 9.91

1230 Tỉnh Bến Tre THPT Sương Nguyệt Anh 306 9.91

1231 TP Hà Nội THPT Bắc Lương Sơn 148 9.91

1232 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Lê Hoàn 349 9.91

1233 TP Hồ Chí Minh THPT Tây Thạnh 514 9.91

1234 Tỉnh Đắc Lắc THPT Lê HồngPhong 910 9.90

1235 Tỉnh Trà Vinh THPT Phạm Thái Bường 653 9.90

1236 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Dục 514 9.90

1237 Tỉnh Thanh Hóa THPT Cầm Bá Thước 546 9.90

1238 Tỉnh Bình Thuận THPT Hàm Thuận Bắc 1064 9.89

1239 Tỉnh Sóc Trăng THPT Vĩnh Hải 60 9.89

1240 Tỉnh Bình Phước THPT Phước Long 581 9.89

1241 Tỉnh Kiên Giang THPT Thạnh Tây 58 9.89

1242 Tỉnh Trà Vinh THPT Nguyễn Đáng 751 9.89

1243 Tỉnh Đồng Nai THPT Tư thục Lê Quý Đôn 482 9.89

1244 Tỉnh Hậu Giang THPT Phú Hữu 144 9.88

1245 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Tam Đảo 2 242 9.88

1246 Tỉnh Lâm Đồng THPT Huỳnh Thúc Kháng 112 9.88

1247 Tỉnh Đắc Lắc THPT Nguyễn Trường Tộ 284 9.88

1248 Tỉnh Quảng Nam THPT Chu Văn An 576 9.88

1249 Tỉnh Bạc Liêu THPT Gành Hào 109 9.88

1250 Tỉnh Nghệ An THPT Anh Sơn 3 521 9.87

1251 Tỉnh Hậu Giang THPT Tầm Vu 1 354 9.87

1252 Tỉnh Thái Nguyên TT GDTX tỉnh 57 9.87

1253 TP Hồ Chí Minh THPTDL Nhân Văn 311 9.87

1254 Tỉnh Trà Vinh THPT Duyên Hải 301 9.87

1255 Tỉnh Yên Bái THPT Nghĩa Lộ 328 9.86

1256 Tỉnh Đắc Lắc THPT Krông Bông 1073 9.86

1257 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hải Đông 69 9.86

1258 Tỉnh Nghệ An THPT 1/5 603 9.86

1259 Tỉnh Quảng Nam THPT Hiệp Đức 484 9.86

1260 Tỉnh Ninh Thuận THPT Ninh Hải 452 9.86

1261 Tỉnh Lâm Đồng THPT Chu Văn An-Đức Trọng 318 9.86

1262 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 9 53 9.86

1263 Tỉnh Quảng Trị THPT Cồn Tiên 291 9.86

1264 Tỉnh Quảng Nam THPT Bắc Trà My 521 9.85

1265 Tỉnh Sóc Trăng THPT Mỹ Hương 100 9.85

1266 Tỉnh An Giang THPT Mỹ Thới 444 9.85

1267 Tỉnh Cà Mau THPT Khánh Lâm 180 9.85

1268 Tỉnh Bình Dương Tr#êng THPT Bình An 155 9.84

1269 TP Hà Nội THPT DL Phan Bội Châu 150 9.84

1270 TP Hồ Chí Minh THPT Ng Thái Bình 872 9.84

1271 Tỉnh Đồng Nai THPT Xuân Thọ 188 9.84

1272 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Lệ Thuỷ 639 9.84

1273 TP Hà Nội THPT Quang Trung- Hà Đông 850 9.84

1274 Tỉnh Bắc Giang THPT Lục ngạn 3 531 9.84

1275 Tỉnh Bình Phước Cấp 2, 3 Lương Thế Vinh 199 9.84

1276 Tỉnh Bình Phước THPT Nguyễn Du 431 9.84

1277 Tỉnh Thanh Hóa THPT Nông Cống 3 550 9.84

1278 Tỉnh Đồng Nai THPT Long Phước 596 9.84

1279 Tỉnh Lai Châu THPT Tân uyên 105 9.83

1280 Tỉnh Tiền Giang THPT Nguyễn Văn Côn 516 9.83

1281 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lang Chánh 222 9.83

1282 Tỉnh Ninh Thuận THPT Nguyễn Du 289 9.83

1283 TP Hồ Chí Minh THPT DL Minh Đức 67 9.83

1284 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Nguyễn Huệ 148 9.83

1285 Tỉnh Kiên Giang THCS Vĩnh Tuy 136 9.83

1286 Tỉnh Tiền Giang THPT Mỹ Phưưước Tây 438 9.83

1287 Tỉnh Tiền Giang THPT Nguyễn Văn Tiếp 316 9.83

1288 Tỉnh An Giang THPT Châu Phong 179 9.82

1289 Tỉnh Quảng Trị THPT Chu Văn An 482 9.82

1290 Tỉnh An Giang THPT Nguyễn Văn Thoại 651 9.82

1291 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Trần Quốc Tuấn 566 9.82

1292 Tỉnh Bình Thuận THPT Nguyễn Văn Linh 536 9.82

1293 Tỉnh Hậu Giang THPT Lương Thế Vinh 370 9.82

1294 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 3 Bố Trạch 450 9.82

1295 Tỉnh Hậu Giang THPT Lương Tâm 124 9.81

1296 Tỉnh Quảng Trị THPT Bến Quan 105 9.81

1297 Tỉnh Bình Định THPT An Lương 921 9.81

1298 Tỉnh Bạc Liêu THPT Phước Long 529 9.81

1299 Tỉnh Thanh Hóa THPT Cẩm Thuỷ 2 357 9.81

1300 Tỉnh Đồng Nai THPT Đắc Lua 99 9.81

1301 Tỉnh Đắc Lắc THPT NguyễnTất Thành 601 9.81

1302 Tỉnh Thái Nguyên THPT Phú Lương 778 9.81

1303 Tỉnh Tuyên Quang THPT Đầm Hồng 136 9.81

1304 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Văn Quán 152 9.80

1305 Tỉnh An Giang THPT Vĩnh Trạch 307 9.80

1306 Tỉnh Sóc Trăng THPT Ngọc Tố 80 9.79

1307 Tỉnh Kiên Giang THPT An Biên 313 9.79

1308 Tỉnh Kiên Giang THPT Cây Dương 144 9.79

1309 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Sinh Cung 567 9.79

1310 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Bắc Hà 86 9.78

1311 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Vũ Quang 405 9.78

1312 Tỉnh Vĩnh Long THPT Nguyễn Thông 566 9.77

1313 Tỉnh Cà Mau THPT Sông Đốc 226 9.77

1314 Tỉnh Vĩnh Long THPT Hựu Thành 245 9.77

1315 Tỉnh Tiền Giang THPT Bình Đông 232 9.77

1316 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Đồng Đậu 323 9.77

1317 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang 158 9.76

1318 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Tam Hiệp 458 9.76

1319 Tỉnh Long An THPT Tân Hưng 275 9.76

1320 TP Hồ Chí Minh THPTTT Phan Châu Trinh 459 9.76

1321 Tỉnh KonTum THPT Đăk Tô 222 9.75

1322 Tỉnh Sóc Trăng THPT Hoàng Diệu 1052 9.75

1323 Tỉnh Tiền Giang THPT Thiên Hộ Dưương 434 9.75

1324 Tỉnh Hậu Giang THPT Tầm Vu 2 518 9.75

1325 Tỉnh Khánh Hòa THPT Tô Văn ơn 411 9.75

1326 Tỉnh Đăk Nông THPT Krông Nô 702 9.75

1327 Tỉnh Tiền Giang THPT Phú Thạnh 168 9.75

1328 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Thuận An 514 9.74

1329 Tỉnh Đồng Nai THPT Xuân Mỹ 300 9.74

1330 Tỉnh Kiên Giang THPT Vĩnh Thuận 726 9.74

1331 Tỉnh Bến Tre THPT Lê Anh Xuân 283 9.74

1332 Tỉnh Bình Định THPT An Lão 419 9.74

1333 Tỉnh Bình Phước THPT Nguyễn Huệ 434 9.74

1334 Tỉnh Bình Phước Cấp 2,3 Đa Kia 66 9.73

1335 Tỉnh Trà Vinh THPT Nhị Long 101 9.73

1336 Tỉnh Đăk Nông THPT Phan Chu Trinh 637 9.73

1337 TP Hồ Chí Minh THPTDL An Đông 399 9.73

1338 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 2 Đức Phổ 712 9.73

1339 Tỉnh Đắc Lắc THPT Y Jut 992 9.73

1340 Tỉnh Thanh Hóa THPT Như Xuân 363 9.73

1341 Tỉnh Kiên Giang THPT Thị Xã Hà Tiên 322 9.73

1342 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đạ Huoai 253 9.72

1343 Tỉnh Bình Thuận THPT Nguyễn Văn Trỗi 652 9.72

1344 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Lương Sơn 152 9.72

1345 Tỉnh Yên Bái THPT Hoàng Văn Thụ 574 9.72

1346 Tỉnh Thanh Hóa THPT Ngọc Lặc 537 9.72

1347 Tỉnh Bình Phước THPT Chơn Thành 424 9.72

1348 Tỉnh Bình Thuận THPT Tuy Phong 682 9.72

1349 Tỉnh Quảng Ninh THPT Quảng Hà 303 9.71

1350 Tỉnh Nam Định THPT DL Trần Nhật Duật 186 9.71

1351 Tỉnh Nghệ An THPT Nguyễn Trường Tộ 265 9.71

1352 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Lê Quý Đôn 525 9.71

1353 Tỉnh Khánh Hòa THPT Lạc Long Quân 102 9.70

1354 Tỉnh Sóc Trăng THPT Kế Sách 577 9.70

1355 Tỉnh Nam Định THPT DL Hải Hậu 488 9.70

1356 Tỉnh Bình Thuận THPT Quang Trung 567 9.70

1357 Tỉnh Bình Thuận THPT Đức Tân 399 9.70

1358 Tỉnh Quảng Trị THPT Tân Lâm 88 9.69

1359 Tỉnh Yên Bái THPT Thác Bà 180 9.69

1360 Tỉnh Thái Nguyên THPT Phổ Yên 366 9.69

1361 Tỉnh KonTum THPT DTNT Kon Rẫy 53 9.69

1362 Tỉnh Kiên Giang THPT Hòn Đất 505 9.69

1363 Tỉnh Trà Vinh THPT Cầu Ngang 360 9.69

1364 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Lê Duẩn 581 9.69

1365 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Lê Lợi 134 9.68

1366 Tỉnh Vĩnh Long THPT Tân Quới 349 9.68

1367 TP Cần Thơ THPT Thuận Hưng 254 9.68

1368 Tỉnh Đồng Tháp THPT Hồng Ngự 3 279 9.68

1369 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Chu Văn An 1004 9.68

1370 Tỉnh Phú Yên PT cấp 2-3 Xuân Phước 183 9.68

1371 Tỉnh Thanh Hóa THPT Lê Lai 415 9.67

1372 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Bắc Hà 166 9.67

1373 Tỉnh Bình Phước Câp 2,3 Thống Nhất 142 9.67

1374 Tỉnh Cà Mau THPT Nguyễn Thị Minh Khai 278 9.67

1375 Tỉnh Đăk Nông THPT Đăk Song 466 9.66

1376 TP Hồ Chí Minh THPT Phước Long 450 9.66

1377 Tỉnh Khánh Hòa THPT Tôn Đức Thắng 403 9.66

1378 Tỉnh Hải Dương THPT Tứ Kỳ II 244 9.66

1379 Tỉnh Bạc Liêu THPT Định Thành 85 9.65

1380 Tỉnh Bình Định THPT Võ Giữ 459 9.65

1381 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 2 Tư Nghĩa 655 9.65

1382 Tỉnh Hải Dương THPT Kim Thành II 496 9.65

1383 Tỉnh Hòa Bình THPT Yên Thuỷ B 128 9.65

1384 Tỉnh Lâm Đồng THPT Hòa Ninh – Di Linh 268 9.65

1385 Tỉnh Đắc Lắc THPT Phan Chu Trinh 531 9.64

1386 TP Hà Nội Trường Hữu Nghị 80 270 9.64

1387 Tỉnh Phú Yên PT Cấp 2-3 Sơn Thành 246 9.64

1388 Tỉnh Đồng Tháp THPT Hồng Ngự 1 854 9.64

1389 Tỉnh Bình Thuận THPT Hòa Đa 773 9.64

1390 Tỉnh Ninh Bình THPT DT Nội Trú 58 9.64

1391 Tỉnh Kiên Giang THPT Bình Sơn 143 9.64

1392 Tỉnh Bắc Giang THPT Nhã Nam 424 9.63

1393 Tỉnh Kiên Giang THPT Giồng Riềng 511 9.63

1394 TP Hồ Chí Minh THPTDL N Bỉnh Khiêm 315 9.63

1395 Tỉnh An Giang THPT Cần Đăng 214 9.63

1396 Tỉnh Đồng Tháp THPT Giồng Thị Đam 110 9.63

1397 Tỉnh Bình Phước THPT DTNT Tỉnh 127 9.63

1398 Tỉnh Tuyên Quang THPT Kim Xuyên 253 9.63

1399 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Lý Sơn 381 9.63

1400 TP Hà Nội THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất 479 9.62

1401 Tỉnh Cà Mau THPT Trần Văn Thời 449 9.62

1402 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Bình Điền 131 9.62

1403 Tỉnh Hải Dương THPT Gia Lộc II 577 9.62

1404 Tỉnh Sóc Trăng THPT Trần Văn Bảy 557 9.62

1405 Tỉnh Trà Vinh THPT Cầu Quan 153 9.62

1406 Tỉnh Bắc Ninh THPT Yên Phong 2 453 9.62

1407 Tỉnh Đăk Nông THPT Lê Quý Đôn 39 9.62

1408 Tỉnh Hải Dương THPT Nam Sách II 499 9.61

1409 TP Hồ Chí Minh CĐ Tài chính Hải quan 48 9.61

1410 Tỉnh Cà Mau Phổ thông HermannGmeiner 128 9.61

1411 Tỉnh Nghệ An THPT Con Cuông 540 9.61

1412 Tỉnh Nam Định THPT DL ý Yên 446 9.61

1413 Tỉnh Hậu Giang THPT Vị Thanh 629 9.60

1414 Tỉnh Bình Dương Trường THPT An Mỹ 349 9.60

1415 TP Hồ Chí Minh THPTDL Bắc Sơn 103 9.60

1416 Tỉnh Yên Bái PT Dân tộc nội trú THPT Miền Tây 64 9.60

1417 Tỉnh Quảng Bình Trường THCS và THPT Hoá Tiến 69 9.60

1418 TP Hồ Chí Minh THPT Tenlơman 658 9.60

1419 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quan Hoá 104 9.60

1420 Tỉnh Thái Nguyên THPT Khánh Hoà 440 9.60

1421 Tỉnh Bình Thuận THPT Bắc Bình 981 9.60

1422 Tỉnh Kiên Giang THCS Mỹ Hiệp Sơn 26 9.60

1423 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Văn Cừ 64 9.60

1424 Tỉnh Bạc Liêu THPT Trần Văn Bảy 239 9.59

1425 Tỉnh Yên Bái THPT Mai Sơn 67 9.59

1426 Tỉnh Bạc Liêu THPT Ninh Quới 263 9.58

1427 Tỉnh Đồng Nai THPT Phú Ngọc 560 9.58

1428 TP Hồ Chí Minh THPT N Kỳ K Nghĩa 597 9.58

1429 Tỉnh Cao Bằng THPT Thị xã Cao Bằng 794 9.58

1430 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Ngô Sĩ Liên 570 9.58

1431 Tỉnh Lâm Đồng THPT Tà Nung-Đà Lạt 51 9.58

1432 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Tất Thành 168 9.58

1433 Tỉnh Long An THPT An Ninh 320 9.57

1434 Tỉnh Cà Mau THPT Khánh Hưng 160 9.57

1435 Tỉnh Yên Bái THPT Lý Thường Kiệt 426 9.57

1436 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Đức Trí 96 9.57

1437 Tỉnh Lạng Sơn THPT Việt Bắc 1126 9.57

1438 TP Hồ Chí Minh THPT Hoàng HoaThám 1217 9.56

1439 Tỉnh Quảng Trị THPT Đakrông 142 9.56

1440 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bá Thước 245 9.56

1441 TP Hồ Chí Minh THPT TT Vạn Hạnh 251 9.56

1442 Tỉnh Ninh Bình THPT Ngô Thì Nhậm 240 9.56

1443 Tỉnh Đồng Tháp THPT Tràm Chim 390 9.55

1444 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Thọ 184 9.55

1445 Tỉnh Quảng Trị THPT Lao Bảo 231 9.55

1446 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Yên Lập 247 9.55

1447 Tỉnh Tây Ninh THPT Ngô Gia Tự 252 9.55

1448 Tỉnh Trà Vinh THPT Tiểu Cần 234 9.55

1449 Tỉnh Long An THPT Đức Huệ 632 9.55

1450 Tỉnh Yên Bái THPT Lê Quý Đôn 264 9.55

1451 Tỉnh Thái Nguyên THPT Ngô Quyền 570 9.54

1452 TP Hồ Chí Minh THPT Nguễn Văn Cừ 330 9.54

1453 Tỉnh Tuyên Quang THPT Hà Lang 127 9.54

1454 TP Hồ Chí Minh THPTDL Trí Đức 524 9.54

1455 Tỉnh Lâm Đồng THPT Quang Trung -Cát Tiên 254 9.54

1456 Tỉnh Trà Vinh THPT Dân Tộc Nôi Trú tỉnh 212 9.54

1457 Tỉnh Thái Nguyên Trường THPT Lưu Nhân Chú, Đại tư 401 9.53

1458 Tỉnh Vĩnh Long THPT Mỹ Phước 124 9.53

1459 Tỉnh Bình Định THPT Trưng Vương 1130 9.53

1460 Tỉnh Kiên Giang THCS Minh Thuận 2 50 9.53

1461 Tỉnh Nam Định THPT Tư thục Quang Trung 317 9.53

1462 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Y Đôn 63 9.52

1463 Tỉnh Bắc Ninh THPT Nguyễn Du 425 9.52

1464 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT DL Châu Phong 132 9.52

1465 TP Hải Phòng THPT Hải An 602 9.52

1466 Tỉnh Thừa thiên-Huế TTGDTX Hương Thủy 24 9.52

1467 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Tân Bình 339 9.52

1468 Tỉnh Vĩnh Long THPT Phú Thịnh 255 9.51

1469 Tỉnh Khánh Hòa THPT Hermann Gmeiner 114 9.51

1470 Tỉnh Phú Yên Trường Phổ thông cấp 2-3 Tân Lập 67 9.51

1471 Tỉnh Bình Phước THPT Nguyễn Khuyến 476 9.51

1472 Tỉnh Đồng Nai Bổ Túc Văn Hóa Tỉnh 142 9.51

1473 Tỉnh Bình Phước THPT Thanh Hòa 585 9.51

1474 TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Hiền 829 9.51

1475 Tỉnh Ninh Bình THPT Vũ Duy Thanh 543 9.51

1476 Tỉnh Thái Nguyên THPT Trại Cau 203 9.50

1477 Tỉnh Đắc Lắc THPT Huỳnh Thúc Kháng 520 9.50

1478 Tỉnh Bắc Giang Trường PT Cấp 2-3 Tân Sơn 155 9.50

1479 Tỉnh Thanh Hóa THPT DL Triệu Sơn 356 9.50

1480 Tỉnh Trà Vinh THPT Tập Sơn 324 9.49

1481 Tỉnh Sóc Trăng THPT Thuận Hòa 230 9.49

1482 Tỉnh Tuyên Quang THPT Chiêm Hóa 328 9.49

1483 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Phạm Văn Đồng 301 9.49

1484 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Bình 627 9.49

1485 Tỉnh Phú Yên THPT Trần Suyền 348 9.49

1486 Tỉnh Lâm Đồng THPT Tân Thượng - Di Linh 87 9.49

1487 Tỉnh Quảng Ninh THPT Yên Hưng 191 9.49

1488 Tỉnh Nghệ An THPT Quỳ Châu 516 9.49

1489 Tỉnh Điện Biên Trường THPT thành phố Điện Biên Phủ 634 9.48

1490 Tỉnh Quảng Nam THPT Phan Châu Trinh 396 9.48

1491 TP Hải Phòng THPT Quốc Tuấn 240 9.48

1492 Tỉnh Sóc Trăng THPT Lịch Hội Thượng 191 9.48

1493 Tỉnh Kiên Giang THPT Thoại Ngọc Hầu 105 9.48

1494 Tỉnh Vĩnh Long THPT Phú Quới 301 9.48

1495 Tỉnh Gia Lai THPT Lê Hồng Phong 198 9.47

1496 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Lê Văn Linh 651 9.47

1497 Tỉnh An Giang THPT Võ Thị Sáu 276 9.47

1498 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Próh -Đơn Dương 398 9.47

1499 Tỉnh Bạc Liêu THPT Ngan Dừa 442 9.47

1500 Tỉnh Lào Cai THPT Số 2 Bát Xát 86 9.47

1501 TP Hồ Chí Minh THPT Sương Ng ánh 153 9.46

1502 TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Thưượng Hiền 454 9.46

1503 TP Đà Nẵng THPT TT Khai Trí 25 9.46

1504 Tỉnh Lạng Sơn THPT Chi Lăng 519 9.46

1505 Tỉnh Quảng Nam THPT Nông Sơn 368 9.46

1506 Tỉnh Phú Yên THPT Nguyễn Du 331 9.46

1507 Tỉnh Kiên Giang THPT U Minh Thượng 170 9.46

1508 Tỉnh Cà Mau THPT Phú Hưng 257 9.46

1509 Tỉnh Sơn La Trường THPT -Mộc Lỵ 372 9.45

1510 TP Đà Nẵng THPT Ngô Quyền 555 9.45

1511 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Trần Văn Ơn 153 9.45

1512 Tỉnh An Giang THPT Tịnh Biên 252 9.45

1513 TP Hồ Chí Minh Song ngữ Quốc tế Horizon 46 9.44

1514 TP Hải Phòng THPT Thăng Long 258 9.44

1515 Tỉnh Bạc Liêu THPT Vĩnh Hưng 159 9.44

1516 Tỉnh Kiên Giang THPT Nguyễn Hùng Sơn 731 9.44

1517 Tỉnh Ninh Thuận THPT Dân tộc nội trú Ninh Thuận 25 9.44

1518 TP Đà Nẵng THPT Phạm Phú Thứ 336 9.44

1519 Tỉnh Kiên Giang THPT Nam Yên 23 9.43

1520 Tỉnh Đồng Tháp THPT Hồng Ngự 2 94 9.43

1521 Tỉnh Nghệ An THPT DL Nguyễn Trường Tộ 997 9.43

1522 Tỉnh Bắc Giang THPT Sơn Động 2 143 9.43

1523 TP Cần Thơ THPT Phan Ngọc Hiển 1215 9.42

1524 Tỉnh BàRịa-VT THPT Võ Thị Sáu(C Đảo) 53 9.42

1525 Tỉnh Long An THCS & THPT Bình Phong Thạnh 83 9.42

1526 Tỉnh Sóc Trăng THPT Phan Văn Hùng 378 9.42

1527 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Bình Trung 49 9.42

1528 Tỉnh Quảng Nam THPT Cao Bá Quát 459 9.42

1529 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT số 4 Bố trạch 323 9.42

1530 Tỉnh Trà Vinh THPT Đại An 194 9.41

1531 Tỉnh Kiên Giang THPT An Thới 305 9.41

1532 Tỉnh Đắc Lắc THPT DTNT Nơ Trang Lơng 315 9.41

1533 Tỉnh Bình Phước THPT Đồng Xoài 732 9.41

1534 Tỉnh Lâm Đồng THPT Nguyễn Viết Xuân 311 9.41

1535 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Vạn Tường 780 9.41

1536 TP Hồ Chí Minh THPT TNKTDTT Nguyễn Thị Định 123 9.41

1537 TP Hà Nội THPT DL Hồ Xuân Hương 192 9.40

1538 Tỉnh Trà Vinh THPT Châu Thành 320 9.40

1539 Tỉnh Hậu Giang THPT Vị Thủy 452 9.39

1540 Tỉnh Bắc Ninh THPT Thiên Đức 332 9.39

1541 Tỉnh Tây Ninh THPT Lê Hồng Phong 65 9.39

1542 Tỉnh Yên Bái THPT Cảm Ân 85 9.39

1543 TP Hồ Chí Minh THPT DL Hoà Bình 340 9.39

1544 Tỉnh Điện Biên Trường THPT DT Nội Trú Tỉnh 146 9.38

1545 Tỉnh Vĩnh Long THPT Phan Văn Hòa 325 9.38

1546 Tỉnh Đồng Tháp THPT Thanh Bình 2 465 9.38

1547 TP Hà Nội THPT Tư thục Bình Minh 493 9.38

1548 Tỉnh Nghệ An THPT Tân Kỳ 3 520 9.37

1549 Tỉnh Lâm Đồng THPT Phi Liêng -Đam Rông 107 9.37

1550 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Mạc Đỉnh Chi 317 9.37

1551 Tỉnh Thái Nguyên THPT Võ Nhai 394 9.37

1552 Tỉnh Tuyên Quang THPT Hòa Phú 106 9.37

1553 Tỉnh Sóc Trăng THPT Mai Thanh Thế 394 9.37

1554 Tỉnh Đăk Nông THPT Trần Phú 100 9.37

1555 TP Hồ Chí Minh THPT Thạnh Lộc 385 9.37

1556 Tỉnh Bắc Giang THPT Lục Ngạn 2 480 9.36

1557 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Lê Hồng Phong 454 9.36

1558 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Thái Hoà 43 9.36

1559 Tỉnh Thừa thiên-Huế TTGDTX Phú Vang 24 9.35

1560 Tỉnh Thái Nguyên THPT Bình Yên 457 9.35

1561 Tỉnh Đắc Lắc THPT Phan Đình Phùng 762 9.35

1562 Tỉnh Hòa Bình THPT Thanh Hà 96 9.35

1563 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Thủ Đức 188 9.34

1564 Tỉnh Đắc Lắc THPT DL Nguyễn Chí Thanh 652 9.34

1565 Tỉnh Trà Vinh THPT Cầu Ngang B 186 9.34

1566 Tỉnh Hải Dương THPT Đường An 582 9.34

1567 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Sơn Mỹ 943 9.34

1568 Tỉnh Lâm Đồng TT GDTX Lâm Đồng 86 9.33

1569 TP Hà Nội THPT Tiền Phong 259 9.33

1570 Tỉnh Nam Định THPT Tư thục Đoàn Kết 237 9.33

1571 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Hà Trung 553 9.33

1572 Tỉnh Sơn La Trường THPT -Thảo Nguyên 329 9.33

1573 Tỉnh Hậu Giang THPT Ngã Sáu 337 9.33

1574 Tỉnh Tiền Giang THPT Tân Phước 244 9.32

1575 Tỉnh KonTum THPT DTNT Đắk Hà 42 9.32

1576 Tỉnh Kiên Giang THPT Phú Quốc 653 9.32

1577 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Chu Văn An 346 9.31

1578 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Hiền 693 9.31

1579 TP Hồ Chí Minh THPT Trần Hữu Trang 266 9.31

1580 Tỉnh Vĩnh Phúc THPTBC Vĩnh Tường 283 9.31

1581 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 86 9.31

1582 Tỉnh Sóc Trăng THPT Đại Ngãi 214 9.31

1583 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thường Xuân 2 198 9.31

1584 Tỉnh Hậu Giang THPT Vĩnh Viễn 173 9.31

1585 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Minh Đài 144 9.31

1586 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Văn Miếu 111 9.30

1587 Tỉnh Hòa Bình THPT Cao Phong 145 9.30

1588 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Ngọc Lâm 211 9.30

1589 Tỉnh Cà Mau THPT Phan Ngọc Hiển 555 9.30

1590 Tỉnh Thanh Hóa THPT Thạch Thành 2 515 9.30

1591 Tỉnh Thái Nguyên Trường THPT Hoàng Quốc Việt, Võ Nhai 175 9.29

1592 Tỉnh Kiên Giang THPT Vĩnh Hoà Hưng Bắc 63 9.29

1593 Tỉnh Quảng Nam THPT Lý Tự Trọng 443 9.29

1594 Tỉnh Hải Dương THPT Khúc Thừa Dụ 429 9.29

1595 Tỉnh Bến Tre THPT An Thạnh 323 9.29

1596 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Trần Quốc Tuấn 323 9.29

1597 Tỉnh Quảng Bình Trường THCS và THPT Bắc Sơn 108 9.29

1598 Tỉnh Đăk Nông THPT Đăk Mil 722 9.29

1599 Tỉnh Đắc Lắc THPT Lăk 537 9.28

1600 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lê Quý Đôn -Đạ Tẻh 133 9.28

1601 Tỉnh Ninh Thuận THPT Tôn Đức Thắng 343 9.28

1602 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Nam Cao 285 9.27

1603 Tỉnh Bình Thuận THPT Nguyễn Thị Minh Khai. 496 9.27

1604 Tỉnh Lâm Đồng THPT Dân Lập Yersin -Đà Lạt 205 9.26

1605 TP Hồ Chí Minh THPT Diên Hồng 296 9.26

1606 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thạch Kiệt 123 9.26

1607 Tỉnh Kiên Giang THPT Gò Quao 327 9.25

1608 Tỉnh Đồng Nai THPT Tư thục Nguyễn Khuyến 220 9.25

1609 Tỉnh Sóc Trăng THPT Thiều Văn Chỏi 317 9.25

1610 Tỉnh Kiên Giang THPT Ngô Sỹ Liên 64 9.25

1611 Tỉnh Thái Bình THPT Bán công Đông Hưng 639 9.25

1612 Tỉnh Lạng Sơn THPT Hoà Bình 214 9.25

1613 Tỉnh Trà Vinh THPT Long Khánh 135 9.25

1614 Tỉnh Lạng Sơn THPT Vân Nham 222 9.25

1615 Tỉnh Sóc Trăng THPT Phú Tâm 206 9.25

1616 Tỉnh Bình Phước THPT Trần Phú 135 9.24

1617 Tỉnh Hải Dương THPT Thanh Miện III 425 9.24

1618 Tỉnh Bắc Giang THPT Hiệp Hòa 4 185 9.24

1619 TP Hồ Chí Minh THPT TT Nam Mỹ 21 9.24

1620 TP Hồ Chí Minh THPT Hiệp Bình 426 9.23

1621 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT BC Nguyễn Trường Tộ 1055 9.23

1622 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Bình Thạnh 84 9.23

1623 Tỉnh Tây Ninh THPT Tân Đông 126 9.23

1624 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Chu Văn An 331 9.23

1625 Tỉnh Thanh Hóa THPT Hà Văn Mao 303 9.23

1626 Tỉnh Bến Tre THPT Phan Ngọc Tòng 97 9.23

1627 Tỉnh Lâm Đồng THPT Nguyễn Tri Phương 129 9.23

1628 Tỉnh Đồng Nai THPT Trịnh HoàI Đức 144 9.22

1629 Tỉnh Lai Châu THPT Mường So 53 9.22

1630 Tỉnh Kiên Giang THPT Phan Thị Ràng 59 9.21

1631 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Thu Xà 545 9.21

1632 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 7 59 9.21

1633 Tỉnh Lâm Đồng THPT Hoàng Hoa Thám 148 9.21

1634 Tỉnh Hòa Bình THPT Quyết Thắng 70 9.21

1635 Tỉnh Đồng Nai Phòng Giáo Dục H.Xuân Lộc 34 9.21

1636 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Hà Huy Tập 153 9.21

1637 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn Hữu Tiến 451 9.20

1638 Tỉnh Bạc Liêu THPT DT Nội Trú 66 9.20

1639 Tỉnh Yên Bái PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II 177 9.20

1640 TP Hồ Chí Minh THPT Nguyễn T Diệu 976 9.20

1641 Tỉnh Hòa Bình THPT Tân Lạc 141 9.20

1642 Tỉnh Gia Lai THPT Nguyễn Chí Thanh 834 9.19

1643 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Tuyên Hoá 493 9.19

1644 Tỉnh Bạc Liêu THPT Lê Văn Đẩu 174 9.19

1645 Tỉnh Kiên Giang THPT Thạnh Lộc 45 9.19

1646 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Thái Học 398 9.19

1647 Tỉnh Trà Vinh THPT Nhị Trường 72 9.19

1648 Tỉnh BàRịa-VT THCS & THPT Song ngữ 27 9.19

1649 Tỉnh Tuyên Quang THPT Đông Thọ 92 9.18

1650 TP Hồ Chí Minh THPTDL Đông Đô 93 9.18

1651 Tỉnh Vĩnh Long THPT Dân Tộc Nội Trú 39 9.18

1652 Tỉnh Yên Bái THPT Nguyễn Lương Bằng 127 9.18

1653 Tỉnh Ninh Thuận THPT Tháp Chàm 782 9.18

1654 Tỉnh Sóc Trăng THPT An Thạnh 3 55 9.18

1655 Tỉnh Tuyên Quang THPT Tân Trào 675 9.17

1656 TP Hà Nội THPT DL Bắc Đuống 76 9.16

1657 Tỉnh Hậu Giang THPT Nguyễn Minh Quang 500 9.16

1658 Tỉnh Đồng Nai THPT Trần Phú 179 9.16

1659 Tỉnh Đồng Tháp THPT Tân Hồng 412 9.16

1660 TP Hồ Chí Minh THPT Quốc Trí 82 9.16

1661 Tỉnh Bắc Cạn Trường PTDTNT tỉnh 111 9.16

1662 Tỉnh Đồng Tháp THPT Trường Xuân 294 9.16

1663 Tỉnh Đắc Lắc THPT Ea Sup 652 9.15

1664 Tỉnh Quảng Ninh THPT Đầm Hà 263 9.15

1665 Tỉnh Sơn La Trường THPT Cò Nòi 156 9.15

1666 TP Hồ Chí Minh THPTDL Huỳnh Thúc Kháng 77 9.14

1667 Tỉnh Bình Định THPT Trần Cao Vân 1078 9.14

1668 Tỉnh Kiên Giang THPT Sóc Sơn 256 9.14

1669 Tỉnh Đăk Nông THPT Quang Trung 205 9.14

1670 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Cao Thắng 652 9.14

1671 Tỉnh Cà Mau THPT Nguyễn Mai 249 9.14

1672 Tỉnh Đắc Lắc THPT Nguyễn Trãi 282 9.14

1673 Tỉnh Sóc Trăng THPT Mỹ Xuyên 326 9.14

1674 TP Hải Phòng THPT Nội Trú Đồ Sơn 77 9.14

1675 Tỉnh Thái Nguyên THPT Định Hoá 800 9.13

1676 Tỉnh Tây Ninh THPT Lộc Hưng 253 9.13

1677 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hương Giang 51 9.13

1678 TP Hồ Chí Minh THPT Thủ Thiêm 387 9.13

1679 Tỉnh Đăk Nông THPT Dân tộc Nội trú tỉnh 97 9.12

1680 Tỉnh Khánh Hòa THPT Trần Quý Cáp 634 9.12

1681 Tỉnh Bình Thuận THPT Bùi Thị Xuân 252 9.12

1682 Tỉnh Yên Bái THPT Sơn Thịnh 102 9.12

1683 Tỉnh Bình Thuận THPT Ngô Quyền 327 9.12

1684 Tỉnh Yên Bái THPT Hồng Quang 89 9.11

1685 Tỉnh Nam Định THPT Trần Nhân Tông 311 9.11

1686 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Chu Văn An 1198 9.11

1687 Tỉnh Hòa Bình THPT Mai Châu B 23 9.11

1688 Tỉnh Hòa Bình THPT Phú Cường 40 9.10

1689 Tỉnh Nam Định THPT DL Xuân Trường 256 9.10

1690 Tỉnh Hòa Bình THPT Lạc Sơn 262 9.10

1691 Tỉnh Hòa Bình THPT Sào Báy 68 9.10

1692 TP Hồ Chí Minh THPT Hàn Thuyên 704 9.10

1693 Tỉnh Trà Vinh THPT Càng Long A 59 9.09

1694 Tỉnh Tuyên Quang THPT Phù Lưu 120 9.09

1695 Tỉnh Đăk Nông THPT Phan Bội Châu 533 9.09

1696 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Du 103 9.09

1697 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Tân Phú 280 9.09

1698 Tỉnh Trà Vinh THPT Trà Cú 292 9.08

1699 Tỉnh Lào Cai THPT Số 1 Sa Pa 117 9.08

1700 Tỉnh Bình Định THPT Vĩnh Thạnh 540 9.08

1701 Tỉnh Đồng Nai Trung Tâm GDTX Long Thành 32 9.08

1702 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Trương Vĩnh Ký 721 9.08

1703 Tỉnh Lào Cai THPT số 2 Văn Bàn 105 9.08

1704 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Bắc Kạn 440 9.08

1705 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Minh Hoá 304 9.07

1706 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Đình Liễn 189 9.07

1707 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Định Quán 560 9.07

1708 Tỉnh Đắc Lắc THPT Buôn Đôn 664 9.07

1709 Tỉnh Tuyên Quang THPT Sông Lô 159 9.07

1710 Tỉnh Thanh Hóa THPT Như Xuân 2 145 9.07

1711 TP Hồ Chí Minh THPT NgTrungTrực 848 9.06

1712 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Chi Lăng 493 9.06

1713 Tỉnh Quảng Nam THPT NguyễnTrãi 678 9.06

1714 Tỉnh Quảng Nam THPT Phan Bội Châu 1084 9.06

1715 Tỉnh Hậu Giang THPT Long Tây 82 9.06

1716 Tỉnh Bắc Giang THPT Sơn Động 3 91 9.05

1717 Tỉnh Sóc Trăng THPT Huỳnh Hữu Nghĩa 294 9.05

1718 Tỉnh Kiên Giang THPT Long Thạnh 300 9.05

1719 Tỉnh Bình Định THPT Trần Quang Diệu 465 9.05

1720 Tỉnh Bình Thuận THPT Lương Thế Vinh 264 9.05

1721 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Trường Tộ 93 9.04

1722 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hương Trà 175 9.04

1723 Tỉnh Trà Vinh THPT Bình Phú 289 9.04

1724 Tỉnh Đồng Tháp THPT Tân Thành 163 9.04

1725 Tỉnh Tuyên Quang THPT Tháng 10 128 9.04

1726 Tỉnh Trà Vinh THPT Long Hiệp 95 9.03

1727 Tỉnh KonTum THPT Lê Lợi 533 9.03

1728 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Trung Trực 122 9.03

1729 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Trần Phú 177 9.03

1730 Tỉnh Bình Dương Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN h 41 9.02

1731 Tỉnh Tiền Giang THPT Huỳnh Văn Sâm 211 9.02

1732 TP Cần Thơ THPT Trần Đại Nghĩa 115 9.02

1733 Tỉnh Tuyên Quang THPT Xuân Huy 180 9.01

1734 Tỉnh BàRịa-VT TT GDTX -HN Vũng Tàu 48 9.01

1735 Tỉnh KonTum THPT Sa Thầy 155 9.01

1736 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 1 123 9.01

1737 Tỉnh Tuyên Quang THPT Sơn Nam 253 9.01

1738 TP Hà Nội THPT D L Mạc Đĩnh Chi 159 9.01

1739 Tỉnh Ninh Bình THPT Tạ Uyên 300 9.01

1740 TP Hồ Chí Minh THPT Bình Khánh 468 9.00

1741 Tỉnh Sóc Trăng THPT Lương Định Của 268 9.00

1742 Tỉnh An Giang THPT Dân lập Chưởng Binh Lễ 31 9.00

1743 Tỉnh Bình Thuận TH Bổ túc Phan Bội Châu 63 8.99

1744 Tỉnh Lâm Đồng THCS &THPT Nguyễn Du -Đà Lạt 501 8.99

1745 TP Hồ Chí Minh THPTDL Phạm Ngũ Lão 290 8.99

1746 Tỉnh Quảng Trị THPT Nguyễn Hữu Thận 125 8.99

1747 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bắc Sơn 213 8.99

1748 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Huyện Điện Biên 320 8.98

1749 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Nguyễn Huệ 423 8.98

1750 Tỉnh Đăk Nông THPT Hùng Vương 88 8.98

1751 TP Hải Phòng THPT Cát Hải 144 8.97

1752 TP Hồ Chí Minh THPTDL Thăng Long 141 8.97

1753 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến 276 8.97

1754 Tỉnh Lạng Sơn THPT Lộc Bình 625 8.97

1755 Tỉnh Lạng Sơn THPT Lương Văn Tri 324 8.97

1756 Tỉnh Đồng Nai Trung Tâm GDTX Biên Hòa 309 8.97

1757 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lương Thế Vinh 410 8.96

1758 TP Hồ Chí Minh THPT Tân Trào 27 8.96

1759 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Nguyên Hồng 325 8.96

1760 Tỉnh Nam Định THPT DL Nghĩa Hưng 269 8.96

1761 TP Hồ Chí Minh THPT Ng An Ninh 441 8.96

1762 TP Hà Nội THPT Xuân Khanh 95 8.96

1763 Tỉnh Đắc Lắc THPTBC Buôn Ma Thuột 985 8.96

1764 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Trần Hưng Đạo 133 8.95

1765 Tỉnh Sóc Trăng THPT Đoàn Văn Tố 189 8.95

1766 Tỉnh Quảng Nam THPT Lương Thúc Kỳ 639 8.95

1767 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Bán công Lệ Thuỷ 602 8.95

1768 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 11 64 8.95

1769 Tỉnh Quảng Ninh Phân hiệu 1 – THPT Hồng Đức 175 8.95

1770 Tỉnh Đồng Nai THCS – THPT Bàu Hàm 105 8.95

1771 TP Hà Nội THPT DL Anbe Anhstanh 122 8.94

1772 Tỉnh An Giang THPT Dân Tộc Nội Trú 104 8.94

1773 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Lê Viết Tạo 526 8.94

1774 Tỉnh Đăk Nông THPT ??k Glong 76 8.94

1775 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Quảng Khê 42 8.94

1776 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Trần Quang Khải 150 8.94

1777 Tỉnh Hà Tĩnh THPT BC Thạch Hà 255 8.94

1778 Tỉnh Hòa Bình THPT 19/5 212 8.94

1779 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39 8.94

1780 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Dương Đình Nghệ 809 8.93

1781 Tỉnh Đồng Nai THPT Dân Tộc Nội Trú tỉnh 100 8.93

1782 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Phú Nhuận 171 8.93

1783 Tỉnh Hòa Bình THPT Bắc Sơn 27 8.93

1784 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Trần Phú 648 8.93

1785 Tỉnh Sóc Trăng THPT An Ninh 74 8.93

1786 Tỉnh Nam Định THPT DL Trần Quang Khải 208 8.93

1787 Tỉnh An Giang THPT iSCHOOL Long Xuyên 355 8.92

1788 Tỉnh Gia Lai Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh 146 8.92

1789 Tỉnh Kiên Giang THPT Thới Quản 74 8.92

1790 Tỉnh Tuyên Quang THPT Kim Bình 126 8.92

1791 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Phúc Yên 174 8.92

1792 Tỉnh Tuyên Quang THPT ATK Tân Trào 124 8.92

1793 Tỉnh Hải Dương THPT Kinh Môn II 599 8.92

1794 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Phủ Thông 234 8.91

1795 Tỉnh Yên Bái THPT Văn Chấn 269 8.91

1796 Tỉnh Nghệ An THPT DTNT Quỳ Hợp 209 8.91

1797 Tỉnh Kiên Giang THPT Định An 204 8.91

1798 Tỉnh BàRịa-VT Trường THPT Trần Quang Khải 256 8.91

1799 Tỉnh Thừa thiên-Huế TT GDTX TP Huế 107 8.91

1800 Tỉnh Cà Mau THPT Viên An 32 8.91

1801 Tỉnh Đắc Lắc THPT Trần Phú 575 8.90

1802 TP Hà Nội THPT DL An Dương Vương 286 8.90

1803 Tỉnh Trà Vinh THPT Đôn Châu 50 8.90

1804 Tỉnh Sóc Trăng THPT An Lạc Thôn 394 8.90

1805 Tỉnh Quảng Ninh THPT.DTNT tỉnh 89 8.89

1806 Tỉnh Thái Bình THPT Bán công Vũ Thư 522 8.89

1807 Tỉnh Bạc Liêu THPT Nguyễn Trung Trực 286 8.89

1808 Tỉnh Hòa Bình THPT Lạc Thuỷ C 62 8.89

1809 TP Hồ Chí Minh THPT Ngô Gia Tự 318 8.88

1810 TP Hồ Chí Minh THPTDL Nguyễn Trãi 41 8.88

1811 Tỉnh Quảng Nam THPT Khâm Đức 248 8.88

1812 Tỉnh Phú Yên THPT Phan Bội Châu 446 8.87

1813 TP Hà Nội THPT DL Phạm Ngũ Lão 196 8.87

1814 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Triệu Sơn 304 8.87

1815 Tỉnh Sóc Trăng THPT Hoà Tú 75 8.86

1816 TP Hà Nội THPT BC Đống Đa 557 8.86

1817 TP Hồ Chí Minh THPT DL Đăng Khoa 353 8.86

1818 Tỉnh Trà Vinh THPT Hàm Giang 38 8.86

1819 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Văn Bàn 290 8.85

1820 Tỉnh Bình Phước THPT Chu Văn An 228 8.85

1821 TP Hồ Chí Minh THCS-THPT Hoa Lư 43 8.85

1822 Tỉnh Trà Vinh THPT Hòa Minh 126 8.85

1823 TP Hà Nội THPT Tự Lập 130 8.85

1824 TP Hà Nội THPT DL Hà Nội 174 8.84

1825 Tỉnh Trà Vinh THPT Hòa Lợi 147 8.84

1826 Tỉnh Quảng Ninh THPT Quảng La 52 8.84

1827 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Tam Nông 280 8.84

1828 Tỉnh Hòa Bình THPT Cộng Hoà 129 8.84

1829 Tỉnh Đắc Lắc Trường THPT Trường Chinh 131 8.84

1830 TP Hồ Chí Minh CĐ Công nghệ Thủ Đức 69 8.84

1831 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 12 223 8.83

1832 TP Hồ Chí Minh Năng Khiếu Thể dục thể thao 68 8.83

1833 Tỉnh Lào Cai THPT Số 1 Si Mai Cai 52 8.83

1834 Tỉnh Bắc Giang THPT Mỏ Trạng 227 8.83

1835 TP Hà Nội THPT DL Ngô Gia Tự 186 8.82

1836 Tỉnh Lạng Sơn THPT Vũ Lễ 178 8.82

1837 TP Hà Nội THPT DL Phan Chu Trinh 32 8.82

1838 Tỉnh Lạng Sơn THPT Bình Gia 386 8.82

1839 Tỉnh Hải Dương THPT Cẩm Giàng II 452 8.82

1840 TP Hồ Chí Minh THPTDL Hermann Gmeiner 170 8.82

1841 Tỉnh Trà Vinh THPT Phong Phú 142 8.82

1842 Tỉnh Thái Nguyên PT Dân tộc Nội trú tỉnh TN 84 8.81

1843 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Dân lập Thanh Liêm 210 8.81

1844 Tỉnh Trà Vinh THPT Tân An 247 8.81

1845 Tỉnh Tiền Giang THPT ấp Bắc 54 8.81

1846 Tỉnh Lai Châu THPT Than Uyên 180 8.81

1847 Tỉnh Đăk Nông THPT Gia Nghĩa 259 8.81

1848 Tỉnh Quảng Trị THPT Nguyễn Du 245 8.80

1849 Tỉnh Tiền Giang THPT Trần Hưng Đạo 584 8.80

1850 Tỉnh Tuyên Quang THPT Hàm Yên 396 8.80

1851 Tỉnh Bình Thuận THPT Nguyễn Trường Tộ 333 8.79

1852 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nguyễn Mộng Tuân 677 8.78

1853 TP Hà Nội THPT DL Vạn Xuân 225 8.78

1854 Tỉnh Khánh Hòa PT Dân tộc Nội trú tỉnh KH 27 8.78

1855 Tỉnh Vĩnh Long THPT Trưng Vương 165 8.78

1856 TP Hà Nội THPT DL Hoàng Diệu 390 8.78

1857 Tỉnh Vĩnh Phúc Tr.CĐ nghề cơ khí nông nghiệp 20 8.78

1858 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Văn Lang 119 8.77

1859 Tỉnh Thừa thiên-Huế CĐ Công nghiệp Huế 22 8.77

1860 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Kiệm Tân 431 8.77

1861 Tỉnh Bến Tre THPT Mạc Đỉnh Chi 84 8.76

1862 Tỉnh Kiên Giang THPT Châu Thành 450 8.76

1863 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Chương Mỹ 28 8.76

1864 TP Đà Nẵng THPT Thanh Khê 201 8.76

1865 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Ngân Sơn 102 8.75

1866 Tỉnh Hậu Giang THPT Chiêm Thành Tấn 141 8.75

1867 TP Hồ Chí Minh THPT Lý Tự Trọng 459 8.75

1868 Tỉnh Lâm Đồng THPT Tây Sơn 610 8.75

1869 Tỉnh Vĩnh Phúc TTGDTX Yên Lạc 22 8.75

1870 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT DL Trần Hưng Đạo 407 8.75

1871 Tỉnh Quảng Nam PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam 84 8.74

1872 Tỉnh Hải Dương THPT Ninh Giang II 123 8.74

1873 TP Cần Thơ THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 235 8.74

1874 Tỉnh Đồng Tháp THPT Đỗ Công Tường 120 8.74

1875 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Gò Vấp 192 8.74

1876 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Nguyễn Thái Học 198 8.74

1877 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hoàng Quốc Việt 372 8.74

1878 TP Hà Nội TH DL Huỳnh Thúc Kháng 139 8.73

1879 TP Hà Nội TTGDTX Việt Hưng 28 8.73

1880 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Kỹ Thuật Việt Trì 181 8.73

1881 Tỉnh Nghệ An THPT BC Cát ngạn 180 8.73

1882 TP Hồ Chí Minh THPTDL Phan Bội Châu 57 8.73

1883 Tỉnh Kiên Giang THPT Hòa Thuận 139 8.73

1884 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 5 81 8.73

1885 Tỉnh Đồng Tháp THPT Nha Mân 42 8.73

1886 Tỉnh Hòa Bình THPT Cù Chính Lan 223 8.73

1887 Tỉnh Tây Ninh THPT Châu Thành 20 8.73

1888 Tỉnh Thanh Hóa THPT Đinh Chương Dương 416 8.72

1889 Tỉnh Bình Phước Cấp 2,3 Đồng Tiến 78 8.72

1890 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 6 58 8.72

1891 TP Hồ Chí Minh THPT TT Hữu Hậu 47 8.72

1892 TP Hải Phòng THPT Hermann Gmeiner 83 8.72

1893 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành 432 8.72

1894 Tỉnh Bắc Giang THPT Tư thục Việt Yên 225 8.72

1895 TP Đà Nẵng THPT Tôn Thất Tùng 333 8.72

1896 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Trần Khát Chân 279 8.72

1897 TP Hà Nội THPT DL Lê Ngọc Hân 101 8.72

1898 TP Hà Nội THPT DL Bắc Hà- Đống Đa 98 8.71

1899 Tỉnh Nghệ An Chươ

THPT BC Thanh Chương + TTGDTX Thanh 414 8.71

1900 Tỉnh Hòa Bình THPT Mường Bi 99 8.71

1901 Tỉnh BàRịa-VT THPTBC Phước Bửu 398 8.71

1902 Tỉnh Yên Bái THPT Cảm Nhân 84 8.70

1903 Tỉnh Thái Bình THPT Tư thục Nguyễn Công Trứ 132 8.70

1904 Tỉnh Hà Tĩnh THPT BC Kỳ Anh 115 8.70

1905 Tỉnh Thái Bình THPT Bán công Quỳnh Phụ 586 8.70

1906 Tỉnh Vĩnh Long THPT Mỹ Thuận 81 8.70

1907 Tỉnh Tuyên Quang THPT Nguyễn Văn Huyên 357 8.70

1908 Tỉnh Hà Nam Trường THPT Dân lập Bình Lục 205 8.70

1909 Tỉnh Phú Yên Trường THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc 58 8.69

1910 Tỉnh Đắc Lắc THPT Cao Bá Quát 669 8.69

1911 Tỉnh Khánh Hòa TT GDTX Nha Trang 56 8.69

1912 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Trần Ân Chiêm 550 8.68

1913 Tỉnh Đồng Nai Phòng Giáo Dục H.Trảng Bom 42 8.68

1914 Tỉnh BàRịa-VT THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 216 8.68

1915 Tỉnh Thái Bình THPT Nguyễn Thái Bình 214 8.68

1916 Tỉnh Tây Ninh THPT Trần Đại Nghĩa 486 8.67

1917 Tỉnh Bến Tre THPT Võ Trường Toản 374 8.67

1918 Tỉnh Hòa Bình THPT Nam Lương Sơn 107 8.67

1919 Tỉnh Cà Mau THPT Cà Mau 1361 8.67

1920 Tỉnh Nam Định THPT DL Phan Bội Châu 220 8.67

1921 Tỉnh Bình Dương Tr#êng THPT NguyÔn An Ninh 248 8.66

1922 Tỉnh Bình Định THPT Ng.TháI Học 733 8.66

1923 TP Hà Nội THPT Trần Phú 139 8.66

1924 Tỉnh An Giang THPT Tiến Bộ 60 8.66

1925 Tỉnh Nghệ An THPT DL Lê Doãn Nhã 321 8.66

1926 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Anh hùng Núp 159 8.66

1927 Tỉnh Bình Thuận THPT Phan Chu Trinh 1110 8.66

1928 Tỉnh Đồng Nai THPT DL Hồng Bàng 590 8.66

1929 Tỉnh Nghệ An THPT DL Lý Tự Trọng 297 8.66

1930 Tỉnh Quảng Trị THPT Nguyễn Huệ 413 8.65

1931 Tỉnh Quảng Trị THPT Nguyễn Công Trứ 89 8.65

1932 Tỉnh KonTum THPT Kon Rẫy 76 8.65

1933 Tỉnh Cà Mau THPT Thái Thanh Hoà 193 8.65

1934 TP Hồ Chí Minh THPT TT Tân Phú 122 8.65

1935 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Nguyễn Thị Giang 135 8.65

1936 TP Hồ Chí Minh THPT Long Trường 168 8.65

1937 Tỉnh Bắc Ninh THPT Từ Sơn 329 8.65

1938 Tỉnh Lạng Sơn THPT Tràng Định 561 8.65

1939 Tỉnh Thái Bình THPT Dân lập Diêm Điền 642 8.64

1940 Tỉnh Bến Tre THPT Nguyễn Trãi 132 8.64

1941 TP Hồ Chí Minh THPT Tân Phong 268 8.63

1942 Tỉnh Đắc Lắc TTGDTX Buôn Ma Thuột 34 8.63

1943 Tỉnh Thái Bình THPT Tư thục Trần Thị Dung 277 8.63

1944 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT DTNT Tỉnh 191 8.63

1945 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hồng Đức 281 8.62

1946 Tỉnh Trà Vinh THPT Thị Xã Trà Vinh 436 8.62

1947 Tỉnh Ninh Bình THPT Bán công Kim Sơn 254 8.62

1948 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Diễn Châu 83 8.62

1949 Tỉnh Bến Tre TT Giáo dục Thường xuyên Ba Tri 30 8.62

1950 Tỉnh Kiên Giang THPt Bàn Tân Định 75 8.62

1951 TP Hà Nội THPT DL Ng. Đình Chiểu 36 8.62

1952 Tỉnh Kiên Giang THPT Mong Thọ 85 8.62

1953 Tỉnh Hòa Bình THPT Đà Bắc 121 8.62

1954 Tỉnh Hưng Yên TT GDTX Yên Mỹ 31 8.61

1955 TP Hà Nội THPT DL Ngô Tất Tố 152 8.61

1956 Tỉnh Ninh Thuận THPT Phạm Văn Đồng 371 8.61

1957 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Quảng Xương 43 8.61

1958 TP Hà Nội THPT Đinh Tiên Hoàng 57 8.61

1959 Tỉnh Trà Vinh THPT Cầu Kè 481 8.60

1960 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Chu Văn An 254 8.60

1961 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Hà Tông Huân 256 8.60

1962 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Phù Ninh 136 8.60

1963 Tỉnh Lào Cai PTDT nội trú THCS và THPT huyện Bắc Hà 21 8.60

1964 Tỉnh Đồng Tháp THPT Nguyễn Trãi 27 8.59

1965 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Chợ Đồn 361 8.59

1966 Tỉnh Hà Nam Trường THPT D. lập Trần Hưng Đạo 299 8.59

1967 Tỉnh Lạng Sơn THPT Đồng Đăng 242 8.58

1968 Tỉnh Kiên Giang THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh 164 8.58

1969 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lí Thường Kiệt 253 8.58

1970 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Thanh Chăn 223 8.57

1971 Tỉnh Thái Nguyên THPT Dương Tự Minh 389 8.57

1972 Tỉnh Lâm Đồng Trường Dân lập Lê Lợi -Bảo Lộc 236 8.57

1973 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Tản Đà 142 8.57

1974 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Nà Phặc 150 8.57

1975 Tỉnh Gia Lai THPT Lý Thường Kiệt 211 8.57

1976 TP Hà Nội TTGDTX Hoàn Kiếm 47 8.57

1977 Tỉnh Lào Cai THPT số 1 Mường Khương 149 8.56

1978 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT BC Đặng Trần Côn 441 8.56

1979 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Triệu Thái 198 8.56

1980 Tỉnh Quảng Ninh THPT Ngô Gia Tự 66 8.56

1981 Tỉnh BàRịa-VT THPT DL Lê Hồng Phong 421 8.56

1982 Tỉnh Thái Bình THPT B.C Phạm Quang Thẩm 107 8.56

1983 Tỉnh Sóc Trăng THPT Văn Ngọc Chính 274 8.55

1984 Tỉnh Tây Ninh Trung tâm GDTX Thị xã 48 8.55

1985 Tỉnh Bến Tre Bổ túc văn hóa Thị Xã 39 8.55

1986 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 3 63 8.55

1987 Tỉnh Tuyên Quang THPT ỷ La 269 8.55

1988 TP Hà Nội THPT Đặng Tiến Đông 128 8.55

1989 Tỉnh Hòa Bình THPT Kỳ Sơn 139 8.55

1990 Tỉnh Long An THCS & THPT Hà Long 57 8.54

1991 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Đạ Tông 117 8.54

1992 Tỉnh Thái Nguyên THPT Yên Ninh 114 8.54

1993 Tỉnh Sơn La Trường THPT Chiềng Ve 64 8.54

1994 Tỉnh Cao Bằng THPT Quảng Uyên 377 8.54

1995 Tỉnh Lạng Sơn THPT Bắc Sơn 526 8.54

1996 Tỉnh Bắc Ninh THPT Bắc Ninh 156 8.53

1997 Tỉnh Cà Mau THPT Nguyễn Việt Khái 646 8.53

1998 Tỉnh Quảng Trị THPT Phan Châu Trinh 596 8.53

1999 Tỉnh Thái Bình THPT Bán công Tiền Hải 255 8.53

2000 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Ba Tơ 191 8.53

2001 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Ba Bể 248 8.53

2002 Tỉnh Quảng Bình Trường THCS và THPT Việt Trung 205 8.53

2003 Tỉnh Đồng Tháp THPT Kỹ Thuật 134 8.52

2004 Tỉnh Cà Mau PT Dân tộc nội trú 68 8.52

2005 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân Lập Phi Mô 70 8.52

2006 Tỉnh Sơn La Trường THPT Yên Châu 209 8.52

2007 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Duy Tiên 86 8.52

2008 Tỉnh Tuyên Quang THPT Kháng Nhật 61 8.52

2009 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Đô Lương 92 8.52

2010 Tỉnh Nghệ An THPT BC Cửa Lò 187 8.52

2011 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Bình Giang 33 8.52

2012 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Lưu Đình Chất 517 8.52

2013 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 8 34 8.51

2014 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Hồ Xuân Hương 245 8.51

2015 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Phan Đình Giót 220 8.51

2016 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Krông Păk 474 8.51

2017 Tỉnh Tuyên Quang THPT Thái Hòa 238 8.51

2018 Tỉnh Hưng Yên TT GDTX Văn Giang 81 8.51

2019 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nguyễn Xuân Nguyên 445 8.50

2020 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Gia Định 20 8.50

2021 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Huyện Củ Chi 31 8.50

2022 Tỉnh Lai Châu THPT Thị xã Lai Châu 66 8.50

2023 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Yên Mô 128 8.50

2024 TP Hải Phòng THPT Thụy Hương 183 8.50

2025 Tỉnh Hải Dương THPT Quang Thành 225 8.50

2026 Tỉnh Bắc Ninh THPT Nguyễn Trãi 212 8.49

2027 Tỉnh Nam Định THPT DL Hoàng Diệu 142 8.49

2028 Tỉnh Đắc Lắc THPT Hai Bà Trưng 358 8.49

2029 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Ea Kar 585 8.49

2030 Tỉnh Lai Châu THPT Bình Lư 156 8.49

2031 Tỉnh Vĩnh Long THPT Lê Thanh Mừng 35 8.49

2032 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nga Sơn 407 8.48

2033 Tỉnh Hải Dương THPT Trần Phú 340 8.48

2034 Tỉnh Thanh Hóa THPT Như Thanh 2 300 8.48

2035 Tỉnh Bắc Ninh Trường THPT Trần Hưng Đạo 67 8.47

2036 Tỉnh Kiên Giang THPT Vĩnh Bình Bắc 82 8.47

2037 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Sơn Tây 77 8.47

2038 Tỉnh Quảng Ninh THPT Cô Tô 83 8.46

2039 TP Hà Nội THPT DL Đông Kinh 112 8.46

2040 TP Hải Phòng THPT Cát Bà 125 8.46

2041 Tỉnh Lạng Sơn THPT Văn Lãng 243 8.46

2042 Tỉnh Sóc Trăng THPT DTNT Huỳnh Cương 106 8.46

2043 Tỉnh Lạng Sơn THPT Cao Lộc 411 8.46

2044 Tỉnh Đắc Lắc THPT Phan Đăng Lưu 198 8.46

2045 Tỉnh Nghệ An THPT DL Sào Nam 499 8.46

2046 Tỉnh Lai Châu THPT Mường Than 55 8.45

2047 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT KT Lệ Thuỷ 115 8.45

2048 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Huỳnh Thúc Kháng 1159 8.45

2049 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Hiệp Hoà 1 123 8.45

2050 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Phạm Công Bình 289 8.45

2051 Tỉnh Hà Tĩnh THPT DL Can Lộc 161 8.45

2052 TP Hà Nội DTNT - ĐH Lâm Nghiệp 133 8.44

2053 Tỉnh Quảng Ninh TTHNGDTX tỉnh 73 8.44

2054 Tỉnh Tiền Giang TTGDTX Mỹ Tho 47 8.44

2055 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh 85 8.44

2056 Tỉnh Nghệ An THPT DL Quang Trung 310 8.43

2057 Tỉnh Lâm Đồng THPT Nguyễn Trãi 432 8.43

2058 Tỉnh Đắc Lắc THPT Nguyễn Văn Cừ 86 8.43

2059 Tỉnh Nghệ An THPT DL Ngô Trí Hoà 471 8.43

2060 TP Hà Nội THPT DL Hồng Hà 189 8.43

2061 Tỉnh Phú Yên THPT BC Nguyễn Trãi 509 8.43

2062 TP Hồ Chí Minh ĐH Công nghiệp 146 8.41

2063 TP Hà Nội THPT DL Đặng Thai Mai 69 8.41

2064 Tỉnh Hà Giang THPT Việt Lâm 182 8.41

2065 TP Hà Nội THPT DL Trần Quang Khải 93 8.41

2066 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Thọ Xuân 179 8.41

2067 Tỉnh Nghệ An THPT Tương Dương 1 227 8.40

2068 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT A Lưới 260 8.40

2069 TP Hải Phòng THPT Nhữ Văn Lan 155 8.40

2070 Tỉnh BàRịa-VT THPT Nguyễn Trãi 357 8.40

2071 Tỉnh Bình Định THPT DTNT Vân Canh 243 8.40

2072 Tỉnh Yên Bái THPT Bán công Phan Bội Châu 75 8.40

2073 Tỉnh Tây Ninh THPT BC Trảng Bàng 121 8.40

2074 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Tuần Giáo 270 8.40

2075 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Mỹ Đức 23 8.39

2076 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Lục Nam 23 8.39

2077 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Quốc Oai 112 8.39

2078 Tỉnh An Giang THPT An Phú 2 41 8.39

2079 Tỉnh Hà Tĩnh THPT DL Hoàng Xuân Hãn 242 8.39

2080 Tỉnh Bắc Giang THPT Tư thục Thanh Hồ 27 8.39

2081 Tỉnh Hòa Bình THPT Thạch Yên 36 8.39

2082 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT BC Bắc Quảng Trạch 99 8.39

2083 Tỉnh Lạng Sơn THPT Văn Quan 245 8.39

2084 Tỉnh Bình Dương Trường THPT Nguyễn Đình Chiễu 148 8.39

2085 Tỉnh Thái Bình THPT B.C Trần Hưng Đạo 346 8.39

2086 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT BC Bùi Thị Xuân 598 8.38

2087 Tỉnh Tiền Giang THPT Tứ Kiệt 157 8.38

2088 Tỉnh Bến Tre TT Giáo dục Thường xuyên Chợ Lách 21 8.38

2089 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Tam Điệp 25 8.38

2090 TP Hà Nội THPT DL Tô Hiệu 81 8.38

2091 TP Cần Thơ TT GDTX Ninh Kiều 88 8.38

2092 TP Hà Nội THPT DL Lê Văn Thiêm 124 8.37

2093 Tỉnh Gia Lai Trung tâm GDTX tỉnh 30 8.37

2094 Tỉnh Quảng Bình Trường THCS và THPT Trung Hoá 86 8.37

2095 TP Hà Nội THPT DL Đinh Tiên Hoàng 440 8.37

2096 TP Hà Nội THPT Ng. Bỉnh Khiêm 44 8.36

2097 Tỉnh Tuyên Quang THPT Trung Sơn 78 8.36

2098 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Huyện Hóc Môn 116 8.36

2099 Tỉnh Thái Nguyên Thiếu Sinh Quân QK1 38 8.36

2100 Tỉnh Bình Dương Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN h 20 8.35

2101 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Tân Kỳ 96 8.35

2102 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Phan Bội Châu 832 8.35

2103 Tỉnh KonTum THPT DTNT Ngọc Hồi 31 8.34

2104 Tỉnh Bắc Giang TT GDTX tỉnh 46 8.34

2105 Tỉnh Điện Biên Trường THPT TX Mường Lay 55 8.34

2106 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Mường Chà 56 8.34

2107 Tỉnh Hà Giang PTDT Nội trú tỉnh 186 8.34

2108 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Lê Lợi 253 8.34

2109 TP Hà Nội TTGDTX Cầu Giấy 68 8.34

2110 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Quỳnh Lưu 42 8.33

2111 Tỉnh Ninh Bình THPT BC Ninh Bình 241 8.32

2112 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN TX Bỉm Sơn 34 8.32

2113 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Yên Dũng 1 53 8.32

2114 Tỉnh Vĩnh Long THPT Hoàng Thái Hiếu 257 8.32

2115 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Thành phố - Thái Bình 324 8.32

2116 Tỉnh Bắc Ninh THPT Kinh Bắc 66 8.32

2117 Tỉnh Thanh Hóa THPT Bá Thước 3 69 8.31

2118 Tỉnh Trà Vinh THPT Hữu Long 79 8.31

2119 TP Hồ Chí Minh THPT DL Duy Tân 246 8.31

2120 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mai Sơn 411 8.31

2121 TP Hà Nội THDL Hoàng Long 58 8.30

2122 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Trà Bồng 425 8.30

2123 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Đặng Thai Mai 511 8.30

2124 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Trần Cao Vân 490 8.30

2125 Tỉnh Cao Bằng THPT Nguyên Bình 250 8.30

2126 TP Hồ Chí Minh BTVH Tôn Đức Thắng 49 8.29

2127 Tỉnh Phú Yên THPT Dân tộc nội trú 60 8.29

2128 TP Đà Nẵng TT KTTH-HN Sơn Trà 34 8.29

2129 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Công nghiệp Việt tr 268 8.29

2130 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn An Ninh 22 8.29

2131 Tỉnh Lào Cai THPT số 4 Văn Bàn 35 8.29

2132 Tỉnh Nghệ An THPT DL Trần Đình Phong 143 8.29

2133 Tỉnh Tây Ninh THPT Lê Duẩn 37 8.28

2134 TP Hà Nội THPT DL Ngô Quyền- Sóc Sơn 91 8.28

2135 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Hùng Vương 237 8.28

2136 Tỉnh Lai Châu THPT Sìn Hồ 57 8.28

2137 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX TX Quảng trị 34 8.28

2138 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Đoan Hùng 72 8.28

2139 Tỉnh Tây Ninh THPT Lê Quí Đôn 144 8.28

2140 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Đông Hưng 83 8.27

2141 Tỉnh Hưng Yên THPT Phùng Hưng 256 8.27

2142 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận Bình Tân 28 8.27

2143 Tỉnh Tuyên Quang THPT Thượng Lâm 131 8.26

2144 TP Hà Nội THPT DL Lý Thánh Tông 219 8.25

2145 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Mường ảng 123 8.25

2146 Tỉnh Bắc Ninh THPT Phố Mới 309 8.25

2147 Tỉnh Lào Cai THPT số 3 Văn Bàn 20 8.25

2148 Tỉnh Lai Châu THPT Quyết Thắng 30 8.25

2149 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Quận 4 32 8.25

2150 Tỉnh Thanh Hóa THPT Tư thục Nông cống 112 8.25

2151 Tỉnh Yên Bái THPT Đồng Tâm 92 8.24

2152 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Nho Quan 48 8.24

2153 Tỉnh Thanh Hóa THPT Quan Sơn 156 8.24

2154 Tỉnh Vĩnh Long THPT Vĩnh Long 240 8.24

2155 Tỉnh Nam Định TTGDTX ý Yên B 164 8.24

2156 Tỉnh Lào Cai THPT số 3 Tp Lào Cai 194 8.24

2157 Tỉnh An Giang THPT Đức Trí 83 8.23

2158 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Nà Tấu 52 8.23

2159 Tỉnh Hưng Yên THPT Lê Quỹ Đôn 138 8.23

2160 Tỉnh Vĩnh Long THPT Tam Bình 68 8.23

2161 Tỉnh Thái Bình THPT B.C Nam Tiền Hải 171 8.22

2162 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Tư thục Thế Hệ Mới 66 8.22

2163 Tỉnh Thanh Hóa THPT DL Nguyễn Huệ 111 8.22

2164 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nghi Xuân 157 8.22

2165 Tỉnh Đồng Nai THPT BC Nguyễn Đình Chiểu 218 8.22

2166 Tỉnh Bắc Ninh TTGDTX Yên Phong 68 8.21

2167 Tỉnh Quảng Ninh THCS-THPT Trần Nhân Tông 283 8.21

2168 Tỉnh Đăk Nông THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 194 8.21

2169 Tỉnh Hòa Bình THPT Đại Đồng 184 8.21

2170 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Số 2 Nghĩa Hành 274 8.20

2171 Tỉnh Hà Giang THPT Lê Hồng Phong 480 8.20

2172 Tỉnh Ninh Bình THPT DL Nguyễn Công Trứ 58 8.20

2173 TP Hải Phòng THPT Đồng Hòa 379 8.20

2174 Tỉnh Nghệ An THPT DL Nghi Lộc 287 8.20

2175 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Lê Qúy Đôn 542 8.20

2176 Tỉnh Cà Mau TTGDTX Trần Văn Thời 26 8.19

2177 Tỉnh Thái Nguyên THPT Lương Thế Vinh 294 8.19

2178 Tỉnh Lâm Đồng Trường THPT Lang Biang 189 8.19

2179 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Thanh Ba 119 8.19

2180 Tỉnh Hà Nam Trường THPT DLập Lương Thế Vinh 189 8.19

2181 Tỉnh Bình Định THPT Ngô Mây 868 8.19

2182 Tỉnh Sóc Trăng THPT Lê Lợi 242 8.18

2183 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC DTNT Tây Nguyên 22 8.18

2184 Tỉnh Long An THPT Võ Văn Tần 45 8.18

2185 Tỉnh Bắc Ninh TT GDTX Gia Bình 51 8.18

2186 Tỉnh An Giang THPT Đoàn Kết 71 8.18

2187 Tỉnh Quảng Nam THPT Trần Đại Nghĩa 410 8.18

2188 Tỉnh Lâm Đồng TT KTTH-HN Lâm Hà 41 8.18

2189 TP Hà Nội THPT DL Phùng Khắc Khoan 26 8.17

2190 Tỉnh Nghệ An THPT Quế Phong 314 8.17

2191 Tỉnh Long An THPT Long Hòa 135 8.17

2192 Tỉnh Thanh Hóa THPT DL Lý Thường Kiệt 636 8.17

2193 Tỉnh Hòa Bình THPT Ngô Quyền 129 8.17

2194 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Tô Hiến Thành 289 8.17

2195 Tỉnh Lạng Sơn THPT Đình Lập 271 8.17

2196 Tỉnh Bình Định THPT Nguyễn Huệ 504 8.17

2197 Tỉnh Nam Định TTGDTX B Trực Ninh 58 8.16

2198 Tỉnh Tiền Giang THPT Gò Công 200 8.16

2199 Tỉnh Lạng Sơn THPT Pác Khuông 123 8.16

2200 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Bộc Bố 99 8.16

2201 Tỉnh Hưng Yên THPT Nguyễn Du 133 8.16

2202 Tỉnh Hưng Yên THPT Tô Hiệu 224 8.16

2203 Tỉnh Quảng Ninh THPT Ba Chẽ 147 8.16

2204 Tỉnh Long An THPT Nguyễn Đình Chiểu 30 8.16

2205 Tỉnh Đồng Nai Trung Tâm GDTX L. Khánh 41 8.15

2206 Tỉnh Phú Yên THPT BC Trần Bình Trọng 182 8.15

2207 Tỉnh Vĩnh Long TT.GDTX TP Vĩnh Long 68 8.15

2208 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Dân lập thị xã Phú Thọ 68 8.15

2209 TP Hà Nội THPT DL Lạc Long Quân 126 8.15

2210 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nông Cống 380 8.15

2211 Tỉnh Hải Dương THPT Thành Đông 286 8.15

2212 Tỉnh Nghệ An THPT DL Bắc Quỳnh Lưu 243 8.15

2213 Tỉnh Bắc Ninh THPT Gia Bình 3 216 8.14

2214 Tỉnh Vĩnh Phúc TTGDTX Lập Thạch 35 8.14

2215 TP Hồ Chí Minh THPT DL Hưng Đạo 73 8.14

2216 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Hoa Lư 57 8.14

2217 TP Cần Thơ TTGDTX Thới Lai 29 8.14

2218 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Chợ Mới 203 8.14

2219 TP Hà Nội THPT Phùng Hưng 94 8.13

2220 Tỉnh Cao Bằng THPT Hạ Lang 160 8.13

2221 Tỉnh Nam Định TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu 76 8.13

2222 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Khuyến 217 8.13

2223 Tỉnh Quảng Bình Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới 74 8.13

2224 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Lê Hữu Trác 655 8.13

2225 Tỉnh Đắc Lắc Trung Tâm GDTX Tỉnh 65 8.13

2226 TP Hải Phòng THPT Nam Triệu 78 8.13

2227 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lương Tài 3 225 8.13

2228 Tỉnh Tuyên Quang THPT Xuân Vân 81 8.12

2229 TP Hà Nội TTGDTX Đông Anh 21 8.12

2230 TP Hồ Chí Minh THPTDL Khai Trí 40 8.12

2231 Tỉnh Khánh Hòa Cấp2,3 Khánh Sơn 65 8.12

2232 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Phú Xuyên 27 8.11

2233 Tỉnh Nghệ An THPT DL Đô Lương 2 281 8.11

2234 Tỉnh Vĩnh Long THPT Vũng Liêm 134 8.11

2235 TP Hà Nội THPT DL Hồng Bàng 69 8.10

2236 Tỉnh Hà Tĩnh THPTDL Cẩm Xuyên 107 8.10

2237 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Ba Vì 67 8.10

2238 Tỉnh Cao Bằng THPT Pò Tấu 110 8.10

2239 Tỉnh Nghệ An THPT DL Cù Chính Lan 180 8.09

2240 Tỉnh Lào Cai THPT số 4 Tp Lào Cai 49 8.09

2241 Tỉnh Long An THPT Nguyễn Công Trứ 34 8.09

2242 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT BC Nam Quảng Trạch 234 8.09

2243 Tỉnh Quảng Bình Trường THPTBC Quảng Ninh 349 8.09

2244 Tỉnh Thừa thiên-Huế TTGDTX Quảng Điền 48 8.08

2245 Tỉnh Nam Định TTGDTX Trần Phú 111 8.08

2246 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Long Châu Sa 253 8.08

2247 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC 2 Tĩnh Gia 389 8.07

2248 TP Hà Nội THPT Phú Bình 64 8.07

2249 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Vĩnh Linh 154 8.07

2250 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Vũ Quang 29 8.07

2251 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTXTP Thái Nguyên 31 8.06

2252 Tỉnh Bình Định THPT Ng.Đình Chiểu 711 8.06

2253 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Bán công -Đồng Hới 802 8.06

2254 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Kim Thành 26 8.06

2255 TP Cần Thơ THPT Châu á Thái Bình Dương 44 8.06

2256 TP Hà Nội THPT DL Lê Thánh Tông 263 8.06

2257 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Thanh Hà 90 8.06

2258 Tỉnh Vĩnh Phúc TTGDTX Vĩnh Tường 27 8.06

2259 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Đan Phượng 94 8.05

2260 Tỉnh KonTum THPT Duy Tân 368 8.05

2261 Tỉnh Cao Bằng THPT Trùng Khánh 338 8.05

2262 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Lê Quí Đôn 474 8.05

2263 Tỉnh Quảng Ninh THCS-THPT DL Lê Thánh Tông 128 8.05

2264 Tỉnh Thái Bình THPT B.C Kiến Xương 505 8.05

2265 Tỉnh Hải Dương THPT ái Quốc 61 8.05

2266 Tỉnh Tiền Giang THPT Trần Văn Hoài 214 8.05

2267 Tỉnh Quảng Trị THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 261 8.05

2268 Tỉnh Nam Định TTGDTX Nguyễn Hiền 32 8.05

2269 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Tĩnh Gia 356 8.05

2270 Tỉnh Sơn La Trường THPT Phiêng Khoài 33 8.05

2271 Tỉnh Hà Giang Trường PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang 66 8.05

2272 TP Hà Nội THPT DL Văn Hiến 93 8.05

2273 Tỉnh Tiền Giang THPT Lê Thanh Hiền 224 8.05

2274 Tỉnh Phú Yên THPT DL Lê Thánh Tôn 23 8.04

2275 Tỉnh Tiền Giang THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa 69 8.04

2276 Tỉnh Long An THPT Tân Trụ 2 60 8.04

2277 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Hiệp Hoà 2 57 8.04

2278 Tỉnh Nghệ An THPT Tư Thục Nguyễn Du 189 8.03

2279 Tỉnh Hòa Bình THPT Nguyễn Trãi 63 8.03

2280 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Nguyễn Duy Thì 48 8.03

2281 TP Hà Nội TTGDTX Đống Đa 82 8.03

2282 Tỉnh Nghệ An THPT DL Nguyễn Huệ 139 8.03

2283 Tỉnh Bình Thuận THPT Dân tộc Nội trú tỉnh 211 8.03

2284 Tỉnh Lạng Sơn THPT Na Dương 267 8.03

2285 Tỉnh Bình Định THPT Bình Dương 495 8.02

2286 Tỉnh Cà Mau THPT Huỳnh Phi Hùng 103 8.02

2287 TP Hà Nội TTGDTX Sóc Sơn 22 8.02

2288 Tỉnh Kiên Giang THCS Kiên Lương 2 42 8.02

2289 TP Đà Nẵng THPT TT Diên Hồng 64 8.02

2290 Tỉnh Đồng Tháp THPT Đốc Bình Kiều 86 8.02

2291 Tỉnh Hà Giang Cấp 2-3 Tân Quang 163 8.02

2292 TP Cần Thơ THPT Lương Định Của 96 8.02

2293 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mộc Hạ 25 8.02

2294 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lê Quý Đôn -Lâm Hà 195 8.02

2295 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Sơn Hà 168 8.02

2296 TP Hà Nội THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì 32 8.02

2297 Tỉnh BàRịa-VT THPT DTNT tỉnh 34 8.01

2298 Tỉnh Hưng Yên TT GDTX Văn Lâm 36 8.01

2299 TP Hồ Chí Minh BTVH Thành đòan 40 8.01

2300 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Đồi Ngô 164 8.01

2301 Tỉnh Nam Định TTGDTX Liên Minh 84 8.01

2302 Tỉnh Kiên Giang THPT Tư Thục Phó Cơ Điều 44 8.01

2303 Tỉnh KonTum THPT ĐăkGlei 89 8.01

2304 TP Hà Nội THPT DL Tây Đô 144 8.01

2305 Tỉnh Nghệ An THPT DL Nguyễn Trãi 362 8.01

2306 Tỉnh Tuyên Quang THPT Na Hang 292 8.01

2307 Tỉnh Quảng Ninh THPT Nguyễn Bình Khiêm 76 8.01

2308 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lộc Phát - Bảo Lộc 123 8.00

2309 TP Hồ Chí Minh TTGDTX Lê Quí Đôn 25 8.00

2310 Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ 26 8.00

2311 Tỉnh Đồng Tháp THPT Phan Văn Bảy 32 8.00

2312 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Phúc Thọ 49 8.00

2313 Tỉnh Lâm Đồng TT GDTX Đà Lạt 79 7.99

2314 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Tủa Chùa 88 7.99

2315 Tỉnh Đắc Lắc TT GDTX Cư M'Gar 39 7.99

2316 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Na Rỳ 343 7.99

2317 Tỉnh Vĩnh Phúc Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Ph 31 7.98

2318 Tỉnh Ninh Bình THPT DL Yên Khánh 62 7.98

2319 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Lê Trung Đình 881 7.98

2320 Tỉnh Hòa Bình THPT Nguyễn Du 87 7.98

2321 Tỉnh Nghệ An THPT DL Sông Hiếu 272 7.98

2322 Tỉnh Lâm Đồng THPT Đạ Sar – Lạc Dương 53 7.98

2323 Tỉnh Bạc Liêu Trường THPT Phan Ngọc Hiển 198 7.98

2324 Tỉnh Sơn La Trường PTDT nội trú tỉnh 147 7.98

2325 Tỉnh Vĩnh Phúc Trung cấp Kỹ thuật Vĩnh Phúc 21 7.98

2326 TP Hà Nội THPT DL Tô Hiến Thành 59 7.97

2327 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Tân Yên 115 7.97

2328 Tỉnh Đồng Nai Phòng Giáo Dục H.Định Quán 57 7.97

2329 Tỉnh Bình Định THPT Vân Vanh 112 7.97

2330 TP Hà Nội THPT DL Văn Lang 77 7.97

2331 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Vũ Thư 48 7.97

2332 Tỉnh Thanh Hóa THPT DL Đào Duy Anh 95 7.97

2333 TP Hà Nội TTGDTX Thanh Xuân 90 7.97

2334 Tỉnh Tiền Giang THPT Rạch Gầm-Xoài Mút 158 7.96

2335 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Huệ 58 7.96

2336 Tỉnh Bình Định THPT Tam Quan 493 7.96

2337 Tỉnh Nghệ An THPT Tương Dương 2 106 7.96

2338 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Nguyễn Công Trứ 601 7.96

2339 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Lê Lợi 487 7.95

2340 Tỉnh Đắc Lắc THPT BC Krông Ana 221 7.95

2341 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Tỉnh Hà Nam 60 7.95

2342 Tỉnh Sơn La Trường THPT Phù Yên 439 7.95

2343 TP Hải Phòng THPT Tân An 49 7.95

2344 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Lương Thế Vinh 818 7.95

2345 Tỉnh Nam Định TTGDTX huyện Nam Trực 38 7.95

2346 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Triệu Sơn 113 7.95

2347 Tỉnh Cao Bằng THPT Nà Bao 62 7.94

2348 Tỉnh Long An THPT ISCHOOL 210 7.94

2349 Tỉnh Lâm Đồng THPT Phan Bội Châu 361 7.94

2350 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Thanh Miện 131 7.94

2351 Tỉnh Lai Châu THPT Phong Thổ 48 7.94

2352 Tỉnh Lâm Đồng THCS & THPT Ngô Gia T?? 206 7.94

2353 Tỉnh Bình Thuận THPT Dân Lập Lê Lợi 289 7.94

2354 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Huyện Mường Nhé 23 7.93

2355 Tỉnh Khánh Hòa THPT -DL Lê Thánh Tôn 178 7.93

2356 TP Đà Nẵng THPT TT Quang Trung 242 7.93

2357 Tỉnh Hải Dương THPT Hồng Đức 184 7.93

2358 Tỉnh Hà Giang THPT Xuân Giang 125 7.93

2359 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Nguyễn Đổng Chi 252 7.93

2360 Tỉnh Long An TT.GDTX Vĩnh Hưng 21 7.93

2361 Tỉnh Tiền Giang THPT Nguyễn Văn Thìn 119 7.93

2362 Tỉnh Phú Yên THPT BC Nguyễn Trường Tộ 153 7.93

2363 TP Hà Nội THPT DL Ng. Văn Huyên 43 7.93

2364 Tỉnh Hải Dương THPT Trần Quang Khải 110 7.93

2365 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Chu Văn An 627 7.92

2366 Tỉnh Thái Nguyên Trường THPT Trần Phú , Võ Nhai 135 7.92

2367 TP Hà Nội THPT DL Ng.Trường Tộ 83 7.92

2368 Tỉnh Phú Yên THPT BC Nguyễn Thị Minh Khai 200 7.92

2369 Tỉnh Kiên Giang THPT BC Tân Hiệp 37 7.92

2370 Tỉnh Hà Giang THPT Việt Vinh 308 7.91

2371 TP Hải Phòng THPT Marie Curie 272 7.91

2372 TP Hà Nội TTGDTX Thanh Trì 63 7.91

2373 Tỉnh Bình Định THPT Ng.Trường Tộ 433 7.91

2374 Tỉnh Tây Ninh THPT Trần Quốc Đại 60 7.91

2375 Tỉnh Lạng Sơn THPT Dân lập Hữu Lũng 44 7.91

2376 Tỉnh Vĩnh Long THPT Nguyễn Văn Thiệt 41 7.90

2377 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Ninh Giang 35 7.90

2378 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Triệu Sơn 2 269 7.90

2379 Tỉnh Cao Bằng THPT Cao Bình 333 7.90

2380 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Huệ 401 7.89

2381 Tỉnh Nam Định TTGDTX Giao Thuỷ 129 7.89

2382 TP Cần Thơ TTGDTX Bình Thủy 23 7.89

2383 TP Hà Nội THPT Ngô Sỹ Liên 115 7.89

2384 Tỉnh Hải Dương THPT Phan Bội Châu 109 7.89

2385 Tỉnh Long An THPT Thủ Khoa Thừa 117 7.89

2386 Tỉnh Hà Tĩnh THPT BC Hồng Lam 344 7.89

2387 Tỉnh Quảng Ninh THCS-THPT Chu Văn An 133 7.88

2388 Tỉnh Yên Bái THPT Bán công Nguyễn Trãi 56 7.88

2389 Tỉnh Hà Tĩnh THPTDL Đức Thọ 160 7.88

2390 Tỉnh Yên Bái TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu 63 7.88

2391 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT BC Bố Trạch 349 7.88

2392 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Hương Khê 29 7.88

2393 Tỉnh Bắc Ninh THPT Lê Quý Đôn 97 7.88

2394 Tỉnh Hòa Bình THPT Mai Châu A 133 7.88

2395 Tỉnh Yên Bái TT GDTX -HNDN Thành phố Yên Bái 25 7.88

2396 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Thanh Chương 28 7.88

2397 Tỉnh Bình Phước Cấp 2,3 Đăk Ơ 137 7.87

2398 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hạ Long 87 7.87

2399 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Lý Nhân 54 7.87

2400 Tỉnh Ninh Thuận THPT Bán Công Trần Quốc Toản 266 7.87

2401 Tỉnh Bắc Ninh TT GDTX Từ Sơn 20 7.87

2402 Tỉnh Hậu Giang Phổ thông Dân tộc nội trú 74 7.86

2403 Tỉnh Sơn La Trường THPT Chiềng Sinh 282 7.86

2404 Tỉnh Ninh Thuận Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Thu 117 7.85

2405 Tỉnh Tuyên Quang THPT Minh Quang 185 7.85

2406 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Hưng Hà 212 7.85

2407 Tỉnh Sơn La Trường THPT Tô Hiệu 564 7.85

2408 Tỉnh Sơn La Trường THPT Tân Lang 77 7.85

2409 Tỉnh Quảng Nam THPT Thái Phiên 736 7.85

2410 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Quỳnh Phụ II 49 7.85

2411 Tỉnh Tây Ninh Trung tâm GDTX Hoà Thành 40 7.85

2412 Tỉnh Long An THPT Chu Văn An 84 7.85

2413 TP Hải Phòng THPT Lý Thái Tổ 28 7.84

2414 Tỉnh Đắc Lắc TT GDTX Krông Năng 97 7.84

2415 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Trần Can 34 7.84

2416 Tỉnh Gia Lai Trường THPT Nguyễn Khuyến 329 7.84

2417 Tỉnh Cao Bằng THPT Cách Linh 79 7.84

2418 Tỉnh Hà Tĩnh Trường THPT DL Nguyễn Thiếp 33 7.83

2419 Tỉnh Nam Định TTGDTX Nghĩa Tân 83 7.83

2420 Tỉnh Long An THPT Châu Thành 146 7.83

2421 Tỉnh Bình Dương Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN 29 7.83

2422 Tỉnh Hà Tĩnh THPT Gia Phố 138 7.82

2423 Tỉnh Quảng Nam THPT Nguyễn Khuyến 401 7.82

2424 Tỉnh Bình Định THPT Xuân Diệu 669 7.82

2425 Tỉnh Hà Giang THPT Quang Bình 83 7.82

2426 Tỉnh Cao Bằng THPT Thạch An 253 7.81

2427 Tỉnh Phú Yên THPT BC Nguyễn Công Trứ 172 7.81

2428 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Yên Hân 44 7.81

2429 Tỉnh Hà Giang THPT Hùng An 279 7.80

2430 TP Hà Nội TTGDTX Tây Hồ 20 7.80

2431 Tỉnh Bến Tre TT Giáo dục Thường xuyên Mỏ Cày 72 7.80

2432 TP Hải Phòng THPT Lương Thế Vinh 167 7.80

2433 TP Hà Nội Trung tâm GDTX ứng Hoà 86 7.80

2434 Tỉnh Bình Thuận THPT Chu Văn An 156 7.80

2435 Tỉnh Hưng Yên THPT Hồng Bàng 53 7.79

2436 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Lang Chánh 54 7.79

2437 Tỉnh Lâm Đồng Trường Dân lập Phù Đổng 51 7.79

2438 Tỉnh Nghệ An THPT DL Đô Lương 1 175 7.79

2439 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Thái Thụy I 134 7.78

2440 Tỉnh Nam Định TTGDTX ý Yên A 75 7.78

2441 Tỉnh Lào Cai TTKT-TH-HN-DN&GDTX tỉnh 50 7.77

2442 Tỉnh Hà Tĩnh THPTDL Nguyễn Khắc Viện 137 7.77

2443 Tỉnh Quảng Nam THPT DL Hà Huy Tập 371 7.77

2444 Tỉnh Bình Định THPT Ng.Hữu Quang 668 7.77

2445 Tỉnh Thái Bình THPT Tư thục Đông Hưng 70 7.76

2446 Tỉnh Bình Định THPT Ng. Bỉnh Khiêm 171 7.76

2447 Tỉnh Vĩnh Phúc THPT Dân lập Vĩnh Yên 21 7.76

2448 TP Cần Thơ Phổ thông Dân Tộc Nội trú 48 7.76

2449 TP Hà Nội TTGDTX Ba Đình 49 7.76

2450 Tỉnh Quảng Ninh THPT Bình Liêu 171 7.76

2451 Tỉnh Phú Yên THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm 104 7.76

2452 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Hương Sơn 111 7.76

2453 Tỉnh Sơn La Trường THPT Tông Lệnh 149 7.76

2454 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Nguyễn Trãi 117 7.76

2455 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Nguyễn Huệ 537 7.76

2456 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Cẩm Khê 73 7.75

2457 Tỉnh Bình Định THPT Chu Văn An 604 7.75

2458 TP Hà Nội TTGDTX Phú Thị 38 7.75

2459 Tỉnh Nghệ An THPT Mường Quạ 103 7.75

2460 Tỉnh Bình Định THPT Phan Bội Châu 479 7.75

2461 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Kim Sơn 60 7.75

2462 Tỉnh Lào Cai THPT số 3 Bảo Yên 80 7.74

2463 Tỉnh Quảng Nam THPT Nam Giang 154 7.74

2464 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Phong Châu 83 7.73

2465 Tỉnh Nam Định TTGDTX A Trực Ninh 215 7.73

2466 Tỉnh Kiên Giang THPT ISchool Rạch Giá 178 7.73

2467 Tỉnh Cao Bằng THPT Nà Giàng 229 7.72

2468 Tỉnh Tây Ninh THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 89 7.72

2469 Tỉnh Thanh Hóa THPT Mường Lát 109 7.72

2470 Tỉnh Bình Thuận THPT Nguyễn Huệ 579 7.72

2471 Tỉnh Bắc Ninh TT GDTX Thuận Thành 63 7.71

2472 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Kinh Môn 115 7.71

2473 Tỉnh Hưng Yên CĐ BC QTKD 24 7.71

2474 Tỉnh Bắc Giang THPT bán công Lục Ngạn 116 7.71

2475 Tỉnh Điện Biên THPT Mùn Chung 39 7.71

2476 Tỉnh Đồng Tháp TT GDTX TP Cao Lãnh 27 7.70

2477 Tỉnh Nghệ An THPT Đinh Bạt Tụy 118 7.70

2478 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Quỳnh Phụ I 67 7.70

2479 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Cẩm Xuyên 29 7.70

2480 Tỉnh Hưng Yên TT GDTX Tiên Lữ 62 7.69

2481 Tỉnh Thanh Hóa THPT BC Nguyễn Thị Lợi 337 7.69

2482 Tỉnh Hà Giang THPT Vị Xuyên 266 7.69

2483 Tỉnh Quảng Nam TT. GDTX-HN Duy Xuyên 30 7.68

2484 Tỉnh Gia Lai THPT Phan Chu Trinh 53 7.68

2485 Tỉnh Hưng Yên THPT Hồng Đức 56 7.68

2486 Tỉnh Cao Bằng THPT Đống Đa 99 7.66

2487 Tỉnh Quảng Bình Trường THPT Bán công-Quảng Trạch 422 7.66

2488 Tỉnh Nghệ An THPT DL Lê Quí Đôn 322 7.66

2489 TP Hải Phòng TT GDTX Tiên Lãng 41 7.66

2490 Tỉnh Nghệ An THPT Tư thục Mai Hắc Đế 134 7.65

2491 Tỉnh Thanh Hóa THPT DL Trần Xuân Soạn 94 7.65

2492 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Hoài Đức 127 7.65

2493 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Kỳ Anh 20 7.65

2494 Tỉnh Quảng Ninh THPT Hùng Vương 44 7.65

2495 TP Hồ Chí Minh CĐ Kỹ thuật Phú Lâm 28 7.64

2496 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Việt Yên 35 7.64

2497 Tỉnh Nghệ An THPT DL Nguyễn Văn Tố 291 7.64

2498 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Tân Yên 66 7.64

2499 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Bình Lục 26 7.63

2500 Tỉnh Nam Định TTGDTX Hải Cường 132 7.63

2501 Tỉnh KonTum THPT DTNT Sa Thầy 30 7.63

2502 Tỉnh Cao Bằng THPT Hoà An 494 7.63

2503 Tỉnh Quảng Nam TT. GDTX tỉnh Quảng Nam 24 7.63

2504 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Yên Khánh 110 7.62

2505 Tỉnh Bắc Cạn Trường THPT Dân lập Hùng Vương 82 7.62

2506 Tỉnh Lâm Đồng TT KTTH-HN Đức Trọng 39 7.62

2507 Tỉnh Quảng Ninh Trường THCS-THPT Nguyễn Bình 188 7.62

2508 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Yên Dũng 29 7.62

2509 Tỉnh Cao Bằng THPT Thông Huề 105 7.62

2510 Tỉnh Ninh Thuận THPT Bán công Nguyễn Huệ 73 7.62

2511 Tỉnh Sơn La Trường THPT Gia Phù 198 7.62

2512 Tỉnh Bắc Giang THPT Tư thục Thái Sơn 39 7.62

2513 Tỉnh Quảng Ngãi THPT DL Hoàng Văn Thụ 31 7.61

2514 TP Hà Nội TTGDTX Đông Mỹ 95 7.61

2515 Tỉnh Nam Định TTGDTX Xuân Trường 88 7.61

2516 Tỉnh Cao Bằng THPT Hà Quảng 298 7.61

2517 TP Hà Nội Trung tâm GDTX Thạch Thất 110 7.60

2518 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Bá Thước 34 7.60

2519 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Trần Hưng Đạo 643 7.60

2520 Tỉnh Bình Định THPT Ng.Trung Trực 569 7.60

2521 Tỉnh Quảng Nam TT. GDTX-HN Đại Lộc 90 7.60

2522 Tỉnh Bắc Ninh THPT Trần Nhân Tông 151 7.60

2523 TP Hà Nội THPT DL Tây Sơn 25 7.60

2524 Tỉnh Long An THPT Gò Đen 45 7.60

2525 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Nam đàn 47 7.60

2526 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN TP Thanh Hoá 49 7.59

2527 Tỉnh Cao Bằng THPT Bằng Ca 97 7.59

2528 Tỉnh Bình Dương Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN t 69 7.59

2529 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Nguyễn Trường Tộ 366 7.58

2530 Tỉnh Bắc Ninh THPT Hải á 37 7.58

2531 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Can Lộc 56 7.58

2532 Tỉnh Hưng Yên THPT Nguyễn Trãi 115 7.58

2533 Tỉnh Long An THPT Hùng Vương 237 7.58

2534 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hương Lâm 53 7.58

2535 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Hiệp Hoà 40 7.58

2536 Tỉnh Bình Định THPT Quy Nhơn 400 7.57

2537 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Hoằng Hoá 168 7.57

2538 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Tiền Hải 75 7.57

2539 Tỉnh Quảng Ngãi THPT BC Nguyễn Công Phương 237 7.57

2540 Tỉnh Quảng Ninh ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 49 7.56

2541 Tỉnh Nam Định TTGDTX Mỹ Lộc 42 7.56

2542 Tỉnh Quảng Ninh THCS-THPT Hoành Mô 33 7.56

2543 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Gio Linh 108 7.56

2544 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Hà Trung 78 7.56

2545 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Kim Bảng 84 7.55

2546 Tỉnh Hưng Yên TT GDTX Kim Động 41 7.55

2547 Tỉnh Quảng Bình Trung tâm GDTX Lệ Thuỷ 63 7.55

2548 TP Đà Nẵng TT GDTX-HN Thanh Khê 54 7.55

2549 Tỉnh Đồng Tháp THPT Chu Văn An 50 7.54

2550 Tỉnh Bắc Giang THPT Dân lập Quang Trung 41 7.54

2551 Tỉnh Quảng Ngãi Trường THPT Quang Trung 103 7.53

2552 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Nguyễn Bỉnh Khiêm 152 7.53

2553 Tỉnh Sơn La Trường THPT Chiềng Khương 116 7.53

2554 TP Hải Phòng TT GDTX Hải Phòng 40 7.53

2555 Tỉnh Kiên Giang Trung tâm KTTH-HN Tỉnh 40 7.53

2556 Tỉnh Sơn La Trường THPT Tân lập, Mộc Châu 20 7.53

2557 Tỉnh Lạng Sơn THPT Bình Độ 107 7.52

2558 TP Hà Nội TTGDTX Hai Bà Trưng 49 7.52

2559 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Nam Sách 28 7.52

2560 TP Hà Nội TTGDTX Từ Liêm 36 7.51

2561 Tỉnh Nam Định TTGDTX Yên Chính 36 7.51

2562 TP Hải Phòng THPT Trần Tất Văn 37 7.51

2563 Tỉnh Lai Châu THPT Mường Tè 85 7.51

2564 Tỉnh Sơn La Trường THPT Quỳnh Nhai 112 7.51

2565 Tỉnh Hải Dương TT GDTX TP. Hải Dương 25 7.50

2566 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Phạm Kiệt 33 7.50

2567 Tỉnh Sơn La Trường THPT Bắc Yên 143 7.50

2568 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Mường Nhà 53 7.49

2569 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTX huyện Phú Lương 30 7.48

2570 Tỉnh Sơn La Trường THPT Sông Mã 303 7.48

2571 Tỉnh Hưng Yên TTGDTX Khoái Châu 101 7.48

2572 TP Hải Phòng THPT Thủy Sơn 197 7.47

2573 Tỉnh Cà Mau TTGDTX TP. Cà Mau 44 7.47

2574 Tỉnh Tuyên Quang THPT Yên Hoa 133 7.45

2575 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Thọ Xuân 77 7.45

2576 Tỉnh Cao Bằng THPT Bế Văn Đàn 333 7.44

2577 Tỉnh Quảng Trị TTKTTH-HN TX Quảng trị 96 7.44

2578 Tỉnh Hải Dương THPT Phú Thái 97 7.43

2579 Tỉnh Cao Bằng THPT Phục Hoà 197 7.43

2580 Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Bán công Thanh Sơn 80 7.43

2581 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Cẩm Giàng 21 7.43

2582 Tỉnh Quảng Trị TTKTTH-HN tỉnh 98 7.43

2583 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Minh Long 62 7.43

2584 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTX huyện Phú Bình 48 7.43

2585 Tỉnh Kiên Giang Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Tỉnh 57 7.41

2586 TP Đà Nẵng TT GDTX-HN Liên Chiểu 51 7.41

2587 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTX huyện Đồng Hỷ 66 7.41

2588 Tỉnh Cao Bằng THPT Thông Nông 231 7.41

2589 TP Hà Nội THPT DL Ng.Thượng Hiền 38 7.41

2590 Tỉnh Lai Châu THPT DT Nội trú Tỉnh 62 7.40

2591 Tỉnh Lâm Đồng TT GDTX Bảo Lâm 94 7.40

2592 Tỉnh Cao Bằng THPT Canh Tân 73 7.40

2593 TP Hồ Chí Minh BTVH CĐKT Cao Thắng 20 7.39

2594 Tỉnh Hòa Bình THPT Yên Hoà 28 7.39

2595 Tỉnh Cao Bằng THPT Trà Lĩnh 261 7.39

2596 Tỉnh Lâm Đồng THPT Lê Lợi -Đơn Dương 99 7.38

2597 Tỉnh Khánh Hòa THPT-DL Nguyễn Thiện Thuật 490 7.38

2598 TP Đà Nẵng Cao Đẳng Đông á 30 7.37

2599 Tỉnh Sơn La Trường THPT Thuận Châu 387 7.36

2600 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Nga Sơn 107 7.36

2601 Tỉnh Ninh Bình THPT DL Hoa Lư 50 7.36

2602 Tỉnh Đồng Tháp THPT Trần Văn Năng 57 7.36

2603 Tỉnh Quảng Ninh Trường THPT Nguyễn Du 46 7.36

2604 Tỉnh KonTum THPT Ngô Mây 21 7.36

2605 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Chí Linh 43 7.36

2606 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTX huỵện Đại Từ 31 7.35

2607 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Đông Sơn 29 7.34

2608 Tỉnh Khánh Hòa TT GDTX Vạn Ninh 25 7.34

2609 Tỉnh Cà Mau TTGDTX Năm Căn 25 7.34

2610 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Nông Cống 93 7.34

2611 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mường La 120 7.33

2612 Tỉnh Yên Bái TT GDTX -HNDN Huyện Trấn Yên 23 7.33

2613 Tỉnh Hòa Bình Trung tâm GDTX Yên Thuỷ 37 7.32

2614 Tỉnh Hà Giang THPT Đồng Yên 291 7.32

2615 TP Hải Phòng THPT Lê Lợi 76 7.32

2616 Tỉnh Hà Giang THPT Xin Mần 34 7.31

2617 Tỉnh Đồng Tháp THPT Kiến Văn 26 7.31

2618 TP Hải Phòng THPT Lê Chân 38 7.31

2619 Tỉnh Hà Giang THPT Ngọc Hà 181 7.30

2620 TP Hải Phòng THPT Phan Đăng Lưu 72 7.30

2621 Tỉnh Quảng Bình Trung tâm GDTX Bố Trạch 63 7.29

2622 Tỉnh Nghệ An THPT DL Hữu Nghị 67 7.28

2623 Tỉnh Cao Bằng THPT Bảo Lâm 135 7.28

2624 Tỉnh Phú Thọ Trung Tâm GDTX – HN Thanh Sơn 27 7.28

2625 Tỉnh Nam Định TTGDTX huyện Hải Hậu 136 7.27

2626 Tỉnh Nghệ An THPT Kỳ Sơn 237 7.27

2627 TP Hải Phòng THPT An Hải 133 7.27

2628 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Nghĩa Đàn 70 7.26

2629 Tỉnh Lào Cai Trung tâm GDTX số 1 TP Lào Cai 26 7.25

2630 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Anh Sơn 64 7.24

2631 Tỉnh Long An TT.GDTX Thủ Thừa 21 7.24

2632 Tỉnh Sơn La Trường THPT Chu Văn Thịnh 148 7.23

2633 TP Hà Nội PT năng khiếu TDTT Hà Nội 27 7.23

2634 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Sơn Động 20 7.23

2635 Tỉnh Khánh Hòa TT GDTX Ninh Hoà 179 7.22

2636 Tỉnh Khánh Hòa TT GDTX Cam Ranh 45 7.21

2637 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Hưng Nguyên 32 7.21

2638 Tỉnh Quảng Ninh THPT Lê Lợi 59 7.20

2639 Tỉnh KonTum TT GDTX Tỉnh 28 7.20

2640 Tỉnh Hà Tĩnh TTGDTX Đức Thọ 31 7.19

2641 Tỉnh Đắc Lắc TT GDTX Buôn Hồ 32 7.19

2642 Tỉnh Cao Bằng THPT Quang Trung 57 7.19

2643 Tỉnh Điện Biên Trung Tâm GDTX Tỉnh 22 7.18

2644 Tỉnh Hà Giang THPT Bắc Mê 97 7.17

2645 Tỉnh Cao Bằng TT GDTX Quảng Uyên 38 7.17

2646 Tỉnh Nghệ An TTGDTX Yên Thành 83 7.17

2647 Tỉnh Quảng Trị THPT DT Nội Trú Tỉnh 77 7.16

2648 Tỉnh Quảng Nam THPT DL Phạm Văn Đồng 123 7.16

2649 Tỉnh Hưng Yên THPT Quang Trung 56 7.15

2650 Tỉnh Quảng Ninh THCS-THPT Lê Lợi 26 7.15

2651 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Thiệu Hoá 147 7.15

2652 Tỉnh KonTum THPT DTNT Kontum 80 7.14

2653 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Cao Lộc 92 7.14

2654 Tỉnh Nam Định TTGDTX huyện Nghĩa Hưng 74 7.13

2655 Tỉnh Sơn La Trường THPT Nguyễn Du 101 7.12

2656 Tỉnh Hà Giang THPT Liên Hiệp 152 7.12

2657 Tỉnh KonTum THPT DTNT ĐăkGlei 35 7.11

2658 Tỉnh Quảng Ninh THPT Trần Khánh Dư 28 7.11

2659 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Đông Hà 103 7.10

2660 Tỉnh Bình Dương Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN 22 7.09

2661 Tỉnh Cà Mau THPT Chu Văn An 69 7.09

2662 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Hải Lăng 29 7.09

2663 Tỉnh Bình Định THPT DTNT Tỉnh 78 7.08

2664 Tỉnh Hà Giang Cấp 2-3 Phương Tiến 68 7.08

2665 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Tư thục Nguyễn Bỉnh Khiêm 223 7.08

2666 Tỉnh Đồng Nai Trung Tâm GDTX Tân Phú 34 7.08

2667 Tỉnh Đắc Lắc TT GDTX Krông Pắk 68 7.07

2668 Tỉnh Yên Bái TT GDTX-HNDN Huyện Văn Chấn 21 7.07

2669 TP Hải Phòng TT GDTX Ngô Quyền 22 7.07

2670 Tỉnh Lai Châu Trung tâm GDTX tỉnh Lai Châu 30 7.07

2671 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Kiến Xương 40 7.06

2672 Tỉnh Quảng Ngãi THPT Dân tộc nội trú tỉnh 71 7.06

2673 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mường Bú 30 7.05

2674 Tỉnh Trà Vinh Trung Tâm GDTX Thị Xã Trà Vinh 52 7.04

2675 Tỉnh Điện Biên Trường THPT Búng Lao 82 7.03

2676 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Hậu Lộc 70 7.03

2677 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Yên Định 56 7.03

2678 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Chi Lăng 22 7.02

2679 Tỉnh Quảng Ngãi Trung tâm KTTH-HN Mộ Đức 55 7.02

2680 Tỉnh Hà Giang THPT Mèo Vạc 65 7.02

2681 Tỉnh Bình Phước TTGDTX Tỉnh 40 7.01

2682 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Gia Viễn 26 7.00

2683 Tỉnh Hải Dương TT GDTX Gia Lộc 27 7.00

2684 Tỉnh Ninh Bình TTGDTX Ninh Bình 29 6.98

2685 Tỉnh Thái Bình TTGDTX Thái Thụy II 172 6.98

2686 Tỉnh Lạng Sơn TT GDTX 1 Tỉnh Lạng Sơn 53 6.98

2687 Tỉnh Lạng Sơn THPT Ngô Thì Sỹ 91 6.98

2688 Tỉnh Lai Châu Trung tâm GDTX huyện Than Uyên 26 6.96

2689 Tỉnh Hà Giang Trường PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh 81 6.94

2690 Tỉnh Thái Nguyên TTGDTX huyện Định Hoá 36 6.94

2691 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Thạch Thành 57 6.93

2692 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Đình Lập 27 6.93

2693 Tỉnh Khánh Hòa THPT BC Nguyễn Thị Minh Khai 272 6.93

2694 Tỉnh Quảng Ngãi Trung tâm KTTH-HN Bình Sơn 34 6.92

2695 Tỉnh Cao Bằng THPT Tinh Túc 56 6.91

2696 Tỉnh Cao Bằng TTGDTX Hoà An 29 6.89

2697 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mường Giôn 79 6.89

2698 Tỉnh Cao Bằng THPT Bảo Lạc 142 6.89

2699 Tỉnh Quảng Ninh TTHNGDTX Đông Triều 40 6.87

2700 TP Đà Nẵng TTGDTX -HN Hải Châu + BTBK+ CĐCN+ THPT T

38 6.87

2701 Tỉnh Sơn La Trường THPT Bình Thuận 87 6.87

2702 Tỉnh Hòa Bình Trung tâm GDTX Lạc Thuỷ 26 6.87

2703 TP Hải Phòng TT GDTX An Dương 78 6.87

2704 Tỉnh BàRịa-VT THPT Nguyễn Thị Minh Khai 22 6.86

2705 Tỉnh Khánh Hòa BTTH Nha Trang 2 116 6.85

2706 TP Hải Phòng TT GDTX Thủy Nguyên 29 6.84

2707 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Tĩnh Gia 120 6.83

2708 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Như Xuân 57 6.81

2709 Tỉnh Bắc Giang TT Ngoại ngữ -Tin học BG 25 6.80

2710 Tỉnh Cao Bằng TT GDTX Thị xã Cao Bằng 71 6.79

2711 Tỉnh Sơn La Trường THPT Mường Lầm 65 6.78

2712 TP Đà Nẵng TT GDTX-HN Cẩm Lệ 23 6.78

2713 TP Hải Phòng TT GDTX Vĩnh Bảo 36 6.77

2714 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Ngọc Lặc 122 6.77

2715 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Thường Xuân 20 6.75

2716 TP Hải Phòng TT GDTX Hồng Bàng 24 6.75

2717 Tỉnh Khánh Hòa TT GDTX Cam Lâm 36 6.75

2718 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Cẩm Thuỷ 77 6.73

2719 Tỉnh Sơn La Trường THPT Sốp Cộp 107 6.72

2720 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Cam Lộ 24 6.71

2721 Tỉnh Phú Thọ Trung tâm GDTX Yên Lập 24 6.69

2722 Tỉnh Hà Nam Trung tâm GDTX Thanh Liêm 27 6.69

2723 Tỉnh Cao Bằng TT KTTH-HN tỉnh Cao Bằng 33 6.65

2724 Tỉnh Thừa thiên-Huế THPT Hồng Vân 32 6.64

2725 Tỉnh Hà Giang THPT Quản Bạ 107 6.63

2726 Tỉnh Quảng Ngãi Trung tâm GDTX-HN tỉnh Quảng Ngãi 39 6.63

2727 Tỉnh Đắc Lắc TT GDTX Lăk 25 6.62

2728 Tỉnh Yên Bái THPT Mù Cang Chải 107 6.60

2729 Tỉnh Đắc Lắc Tr. Trung cấp nghề Đăk Lăk 52 6.60

2730 TP Hà Nội PT Võ Thuật Bảo Long 27 6.60

2731 Tỉnh Hà Giang THCS và THPT Linh Hồ 56 6.56

2732 Tỉnh Bắc Giang TTGDTX huyện Lục Ngạn 64 6.56

2733 Tỉnh Quảng Nam THPT Quang Trung 180 6.55

2734 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Triệu Phong 53 6.55

2735 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Tràng Định 40 6.54

2736 Tỉnh Hà Giang THPT Đồng Văn 56 6.54

2737 Tỉnh Quảng Ngãi THPT DL Trương Định 34 6.51

2738 Tỉnh Hà Giang Trung tâm GDTX Tỉnh 35 6.51

2739 Tỉnh Phú Thọ Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất 22 6.50

2740 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Bình Gia 31 6.50

2741 TP Hải Phòng THPT Nguyễn Du 23 6.45

2742 Tỉnh Sơn La Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn 27 6.43

2743 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Như Thanh 46 6.41

2744 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Lộc Bình 138 6.41

2745 Tỉnh Quảng Trị TTGDTX Hướng Hoá 26 6.40

2746 Tỉnh Thanh Hóa TTGDTX-DN Sầm Sơn 29 6.40

2747 Tỉnh Hà Giang THPT Hoàng Su Phì 53 6.38

2748 Tỉnh Sơn La TTGDTX Thành phố Sơn La 22 6.34

2749 Tỉnh Hà Giang THPT Yên Minh 96 6.31

2750 Tỉnh Đắc Lắc Tr. CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk 118 6.14

2751 Tỉnh Quảng Nam PTDT Nội trú Nước Oa 20 6.13

2752 Tỉnh Quảng Bình Trung tâm GDTX Đồng Hới 59 6.07

2753 Tỉnh Sơn La Trung tâm GDTX huyện Sông Mã 35 5.97

2754 TP Hải Phòng TT GDTX Hải An 26 5.96

2755 Tỉnh Cao Bằng TTGDTX Bảo Lạc 21 5.95

2756 Tỉnh Cao Bằng TTGDTX Trùng Khánh 33 5.86

2757 Tỉnh Lạng Sơn TTGDTX Bắc Sơn 53 5.80

2758 Tỉnh Cao Bằng THPT Lục Khu 28 5.38

2759 Tỉnh Quảng Bình Trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh 22 5.18

2760 Tỉnh Cao Bằng TTGDTX Hà Quảng 23 5.15

2761 Tỉnh Sơn La Trung tâm GDTX huyện Phù Yên 27 5.07

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Phiên tổng hợp:

TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐIỂM TRUNG BÌNH E(x)

CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 10:30:36 AM - 16/8/2010

Kỳ thi tuyển sinh vào đại học năm 2010

Khối A Khối B Khối C Khối D

STT Tỉnh / thành phố Số lượt TSDT Ex chung

TS Ex TS Ex TS Ex TS Ex

1 Tỉnh Nam Định 34,716 12.65 21,268 12.47 8,023 13.03 1,286 12.85 4,139 12.81

2 TP Hà Nội 91,987 12.43 50,726 11.92 15,434 13.11 4,320 12.32 21,507 13.14

3 Tỉnh Hải Dương 26,062 12.35 15,589 12.25 6,268 12.49 1,150 13.46 3,055 12.19

4 Tỉnh Thái Bình 30,821 12.27 18,289 11.98 7,469 13.07 1,281 12.51 3,782 11.97

5 Tỉnh Hưng Yên 17,493 12.17 9,794 11.91 3,998 12.92 1,323 13.61 2,378 11.18

6 Tỉnh Vĩnh Phúc 13,508 12.12 7,643 11.66 2,775 12.95 1,351 13.36 1,739 11.86

7 Tỉnh Hà Nam 13,487 12.10 7,956 11.78 2,639 12.59 800 13.47 2,092 12.17

8 Tỉnh Bắc Ninh 19,644 12.00 11,277 11.79 4,137 13.03 1,265 12.29 2,965 11.23

9 TP Hồ Chí Minh 80,922 11.98 43,606 11.47 13,086 13.09 1,773 11.78 22,457 12.33

10 TP Hải Phòng 26,997 11.97 16,000 11.90 4,168 12.75 1,242 10.84 5,587 11.83

11 Tỉnh Ninh Bình 13,640 11.81 7,756 11.55 2,940 12.04 1,059 12.69 1,885 12.02

12 TP Đà Nẵng 14,108 11.71 8,228 11.88 1,677 13.30 615 10.29 3,588 10.80

13 Tỉnh Phú Thọ 13,909 11.42 7,303 11.03 3,060 11.47 1,728 12.61 1,818 11.78

14 Tỉnh BàRịa-VT 13,055 11.40 7,517 11.31 2,233 12.16 361 10.85 2,944 11.12

15 Tỉnh Bắc Giang 23,089 11.32 13,179 10.93 5,500 11.93 1,788 12.24 2,622 11.34

16 Tỉnh Nghệ An 52,996 11.22 29,103 11.18 15,236 10.97 4,382 12.26 4,275 11.27

17 Tỉnh Thừa thiên- 22,348 11.13 10,106 11.26 6,228 11.44 2,240 10.71 3,774 10.49

18 Tỉnh Hà Tĩnh 24,629 11.06 13,041 11.00 5,440 11.19 3,312 11.90 2,836 10.11

19 Tỉnh Thanh Hóa 56,710 11.05 30,804 11.05 15,807 10.74 5,002 12.38 5,097 10.74

20 Tỉnh Tiền Giang 16,704 11.05 9,259 10.60 4,068 11.73 828 11.18 2,549 11.57

21 Tỉnh Phú Yên 11,450 10.90 5,925 10.77 2,539 11.85 1,131 10.55 1,855 10.21

22 Tỉnh KonTum 3,890 10.89 2,150 10.59 1,014 11.24 381 11.92 345 10.67

23 Tỉnh Quảng Ninh 13,724 10.84 8,333 10.39 2,076 11.52 1,104 12.02 2,211 11.28

24 Tỉnh Đồng Nai 31,820 10.82 17,352 10.56 6,274 11.53 1,332 11.24 6,862 10.73

25 Tỉnh Quảng Nam 26,977 10.81 15,885 10.87 5,031 11.91 2,312 9.07 3,749 10.16

26 Tỉnh Tây Ninh 8,493 10.81 4,677 10.52 1,592 12.10 532 11.21 1,692 10.27

27 Tỉnh Quảng Trị 13,513 10.78 6,306 10.74 3,575 10.86 2,149 11.06 1,483 10.33

28 Tỉnh Lâm Đồng 20,292 10.74 10,796 10.39 4,686 11.18 1,517 10.99 3,293 11.17

29 Tỉnh Bến Tre 12,180 10.69 6,538 10.25 2,993 11.32 806 11.69 1,843 10.74

30 Tỉnh Bình Dương 8,318 10.64 4,449 10.35 1,601 11.47 462 11.38 1,806 10.44

31 Tỉnh An Giang 16,812 10.60 8,280 10.33 4,263 10.80 1,166 12.14 3,103 10.48

32 Tỉnh Khánh Hòa 16,567 10.58 9,209 10.38 3,287 11.49 595 10.82 3,476 10.21









Page 55 of 56

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Phiên tổng hợp:

TỔNG HỢP GIÁ TRỊ ĐIỂM TRUNG BÌNH E(x)

CỤC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 10:30:36 AM - 16/8/2010

Kỳ thi tuyển sinh vào đại học năm 2010

Khối A Khối B Khối C Khối D

STT Tỉnh / thành phố Số lượt TSDT Ex chung

TS Ex TS Ex TS Ex TS Ex

33 TP Cần Thơ 12,791 10.58 6,446 10.17 3,284 11.36 872 10.83 2,189 10.50

34 Tỉnh Vĩnh Long 11,424 10.54 6,161 9.99 2,554 11.36 755 11.57 1,954 10.78

35 Tỉnh Thái Nguyên 17,022 10.53 8,876 9.98 4,873 10.66 1,940 11.62 1,333 12.11

36 Tỉnh Quảng Ngãi 23,444 10.46 14,075 10.25 4,792 11.67 1,954 9.57 2,623 10.07

37 Tỉnh Long An 15,110 10.42 8,313 10.08 3,152 11.13 1,001 11.41 2,644 10.31

38 Tỉnh Đồng Tháp 14,930 10.41 7,744 10.01 4,184 10.91 1,131 11.65 1,871 10.23

39 Tỉnh Lào Cai 4,760 10.41 2,468 10.03 1,157 10.65 594 11.10 541 10.85

40 Tỉnh Ninh Thuận 6,476 10.34 3,232 10.32 1,578 10.79 513 10.41 1,153 9.74

41 Tỉnh Bạc Liêu 5,484 10.30 2,620 9.79 1,242 11.08 648 11.07 974 10.18

42 Tỉnh Bình Thuận 16,916 10.24 8,971 10.00 4,147 10.77 1,148 10.47 2,650 10.13

43 Tỉnh Bình Định 36,556 10.22 19,882 9.96 9,299 10.82 2,005 10.40 5,370 10.08

44 Tỉnh Bình Phước 9,997 10.20 5,735 9.93 2,271 10.72 989 10.95 1,002 9.88

45 Tỉnh Gia Lai 15,151 10.18 7,886 9.90 3,694 10.64 1,436 10.30 2,135 10.33

46 Tỉnh Đắc Lắc 30,442 10.18 15,564 10.01 8,481 10.68 2,857 10.03 3,540 9.84

47 Tỉnh Yên Bái 5,391 10.14 2,807 9.71 1,113 10.61 803 10.51 668 10.70

48 Tỉnh Quảng Bình 16,122 10.12 7,776 9.70 3,791 10.49 2,560 11.13 1,995 9.76

49 Tỉnh Hòa Bình 5,679 10.11 2,557 9.90 1,117 10.15 1,262 10.41 743 10.30

50 Tỉnh Hậu Giang 6,434 10.00 3,086 9.50 1,690 10.56 742 11.08 916 9.76

51 Tỉnh Kiên Giang 11,877 9.90 6,210 9.71 3,144 10.25 884 10.59 1,639 9.60

52 Tỉnh Cà Mau 8,755 9.90 4,471 9.37 2,029 10.38 841 11.50 1,414 9.92

53 Tỉnh Đăk Nông 6,200 9.86 3,117 9.69 1,759 10.17 717 10.19 607 9.38

54 Tỉnh Trà Vinh 6,900 9.72 3,465 9.21 1,910 10.18 610 10.20 915 10.33

55 Tỉnh Sóc Trăng 7,624 9.65 3,708 9.27 1,859 10.15 844 10.40 1,213 9.50

56 Tỉnh Điện Biên 2,935 9.58 1,434 9.44 896 9.59 359 9.34 246 10.69

57 Tỉnh Tuyên Quang 6,068 9.46 2,902 8.95 1,600 9.27 1,080 10.95 486 9.83

58 Tỉnh Lạng Sơn 8,490 9.25 3,934 8.85 2,175 9.05 1,506 10.23 875 9.82

59 Tỉnh Bắc Cạn 2,734 8.97 1,105 8.54 949 8.60 441 10.46 239 9.61

60 Tỉnh Lai Châu 1,180 8.93 566 8.76 361 9.14 214 8.83 39 9.86

61 Tỉnh Sơn La 5,855 8.38 2,735 8.26 1,300 8.90 1,381 7.77 439 9.56

62 Tỉnh Cao Bằng 6,367 8.29 2,895 7.80 1,697 8.28 1,433 8.82 342 10.25

63 Tỉnh Hà Giang 3,837 7.98 1,889 7.64 997 8.33 612 8.21 339 8.40

64 Toàn quốc 1,123,812 11.13 610,974 10.90 252,212 11.52 84,725 11.29 175,901 11.28









Page 56 of 56


Related docs
Other docs by HC111116014844
Active
Views: 0  |  Downloads: 0
TV GA 3 90
Views: 1  |  Downloads: 0
NGUY�N L� V? M?I LI�N H? PH? BI?N*
Views: 7  |  Downloads: 0
Sheet1
Views: 83  |  Downloads: 0
Application
Views: 1  |  Downloads: 0
�i?n t? co b?n
Views: 5  |  Downloads: 0
Dean s Honor List Fall 08 Liberal Studies
Views: 5  |  Downloads: 0
C�u 1 :
Views: 1  |  Downloads: 0
1-2-3
Views: 21  |  Downloads: 0
By registering with docstoc.com you agree to our
privacy policy

You are almost ready to download!

You are almost ready to download!