BCDKT

Document Sample
BCDKT Powered By Docstoc
					CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                      Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                  cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                                     BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
                                                 Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007



Mã                                                               Thuyết
                               TÀI SẢN                                           31/12/2007
số                                                                minh


100 A . TÀI SẢN NGẮN HẠN                                                         179,185,347,550

110 I. Tiền và các khoản tƣơng đƣơng tiền                                         17,251,698,385
111 1. Tiền                                                        03             17,251,698,385
112 2. Các khoản tương đương tiền                                                            -

120 II. Các khoản đầu tƣ tài chính ngắn hạn                                                   -
121 1. Đầu tư ngắn hạn                                                                        -
129 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)                                                  -

130   III. Các khoản phải thu ngắn hạn                                            71,723,134,258
131   1. Phải thu khách hàng                                                      48,181,435,696
132   2. Trả trước cho người bán                                                  20,896,857,215
133   3. Phải thu nội bộ ngắn hạn                                                              -
134   4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng                                      -
135   5. Các khoản phải thu khác                                   04              2,924,632,682
139   6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)                                     (279,791,335)

140 IV. Hàng tồn kho                                                              73,726,580,938
141 1. Hàng tồn kho                                                05             73,726,580,938
149 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)

150   V. Tài sản ngắn hạn khác                                                    16,483,933,969
151   1. Chi phí trả trước ngắn hạn                                                          -
152   2. Thuế GTGT được khấu trừ                                                   9,072,781,538
154   3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước                  06                    346,468
158   4. Tài sản ngắn hạn khác                                                     7,410,805,963

200 B. TÀI SẢN DÀI HẠN                                                           112,598,202,903

210   I. Các khoản phải thu dài hạn                                                           -
211   1. Phải thu dài hạn của khách hàng                                                      -
212   2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc                                                   -
213   3. Phải thu dài hạn nội bộ                                                              -
218   4. Phải thu dài hạn khác                                                                -
219   5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)                                                -




Mã                                                               Thuyết
                               TÀI SẢN                                           31/12/2007
số                                                                minh




                                                     5
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                     Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                 cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                                     BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
                                                Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007



220   II. Tài sản cố định                                                        99,541,302,042
221   1. Tài sản cố định hữu hình                                 07             66,801,908,559
222       - Nguyên giá                                                           95,476,411,990
223       - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                                          (28,674,503,431)
224   2. Tài sản cố định thuê tài chính
225       - Nguyên giá
226       - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
227   3. Tài sản cố định vô hình                                  08              9,322,645,839
228       - Nguyên giá                                                           10,693,707,026
229       - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                                           (1,371,061,187)
230   4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang                          09             23,416,747,644

240 III. Bất động sản đầu tƣ                                                                 -
241 - Nguyên giá                                                                             -
242 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                                                             -

250   IV. Các khoản đầu tƣ tài chính dài hạn                                     11,679,453,591
251   1. Đầu tư vào công ty con
252   2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh                                  1,500,000,000
258   3. Đầu tư dài hạn khác                                                     10,179,453,591
259   4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)           10                        -

260 V. Lợi thế thƣơng mại

270   VI. Tài sản dài hạn khác                                                    1,377,447,270
271   1. Chi phí trả trước dài hạn                                11                744,472,720
272   2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại                                                       -
273   3. Tài sản dài hạn khác                                                       632,974,550

280 TỔNG CỘNG TÀI SẢN                                                           291,783,550,450




Mã                                                              Thuyết
                            NGUỒN VỐN                                           31/12/2007
số                                                               minh

300 A . NỢ PHẢI TRẢ                                                             218,488,016,096

310 I. Nợ ngắn hạn                                                              190,950,538,322



                                                      6
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                    Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                                     BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
                                               Tại ngày 31 tháng 12 năm 2007


311   1. Vay và nợ ngắn hạn                                      12            105,149,091,910
312   2. Phải trả người bán                                                     24,225,102,667
313   3. Người mua trả tiền trước                                               17,667,054,303
314   4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước                     13                621,261,517
315   5. Phải trả người lao động                                                 6,476,083,129
316   6. Chi phí phải trả                                                           57,077,744
317   7. Phải trả nội bộ                                                                   -
318   8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng                                  -
319   9. Các khoản phải trả, phải nộp khác                       14             34,516,328,922
320   10. Dự phòng phải trả ngắn hạn                                             2,238,538,130

330   II. Nợ dài hạn                                                            27,537,477,774
331   1. Phải trả dài hạn người bán                                                        -
332   2. Phải trả dài hạn nội bộ                                                           -
333   3. Phải trả dài hạn khác                                                             -
334   4. Vay và nợ dài hạn                                       15             24,004,896,482
335   5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả                                                   -
336   6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm                                             172,088,645
337   7. Dự phòng phải trả dài hạn                                               3,360,492,647

400 B . NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU                                                    73,295,534,355

410   I. Vốn chủ sở hữu                                          16             72,994,092,398
411   1. Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu                                              50,000,000,000
412   2. Thặng dư vốn cổ phần                                                        3,950,000
413   3. Vốn khác của chủ sở hữu                                                             -
414   4. Cổ phiếu quỹ (*)                                                         (261,750,000)
415   5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản                                                     -
416   6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái                                                          -
417   7. Quỹ đầu tư phát triển                                                      80,621,420
418   8. Quỹ dự phòng tài chính                                                    748,113,679
419   9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu                                                       -
420   10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối                                     20,160,252,919
421   11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản                                       2,262,904,380

430   II. Nguồn kinh phí và quỹ khác                                              301,441,957
431   1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi                                                301,441,957
432   2. Nguồn kinh phí                                                                   -
433   3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ                                                -

500 C. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ

600 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN                                                        291,783,550,450




                                                     7
             Báo cáo tài chính hợp nhất
ho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT

                        Đơn vị tính: VND


                         01/01/2007


                        105,302,456,066

                         12,021,766,032
                         12,021,766,032
                                    -

                                      -
                                      -
                                      -

                         41,492,534,323
                         26,708,472,267
                         13,427,363,338
                                      -
                                      -
                          1,394,723,013
                            (38,024,295)

                         41,488,799,663
                         41,552,248,549
                            (63,448,886)

                         10,299,356,048
                            137,403,365
                          3,012,001,188
                             19,946,766
                          7,130,004,729

                         84,346,375,760

                                      -
                                      -
                                      -
                                      -
                                      -
                                      -




                         01/01/2007




                                            8
             Báo cáo tài chính hợp nhất
ho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT

                        Đơn vị tính: VND

                          75,733,916,296
                          45,269,160,872
                          70,285,655,776
                         (25,016,494,904)



                          9,272,904,672
                         10,634,901,871
                         (1,361,997,199)
                         21,191,850,752

                                      -
                                      -
                                      -

                           7,595,188,000
                                     -
                           1,500,000,000
                           6,095,188,000
                                     -



                           1,017,271,464
                           1,017,271,464



                        189,648,831,826




                         01/01/2007


                        130,086,779,440

                        106,008,910,100



                                            9
             Báo cáo tài chính hợp nhất
ho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT

                        Đơn vị tính: VND
                         34,813,022,678
                         15,284,349,340
                         18,291,927,318
                          1,950,484,749
                          6,059,965,036
                            145,657,744
                                      -
                                      -
                         26,770,754,885
                          2,692,748,350

                         24,077,869,340
                                    -
                                    -
                                    -
                         24,004,896,482
                                    -
                             72,972,858
                                    -

                         59,562,052,386

                         59,346,264,482
                         50,000,000,000
                                      -
                                      -
                           (300,500,000)
                                      -
                                      -
                             80,621,420
                            403,107,100
                                      -
                          9,163,035,962
                                      -

                            215,787,904
                            215,787,904
                                    -
                                    -



                        189,648,831,826




                                            10
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                   Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh               cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

                   CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
                                                                Thuyết
                           Chỉ tiêu                                        31/12/2007
                                                                 minh

1. Tài sản thuê ngoài

2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4. Nợ khó đòi đã xử lý

5. Ngoại tệ các loại
    - Dollar Mỹ (USD)                                                          299,163.68

6. Dự toán chi hoạt động


                                                                         Tp.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008

            Ngƣời lập biểu                       Kế toán trƣởng                     Tổng Giám đốc




          Nguyễn Hồng Minh                       Bùi Văn Dũng                       Trần Công Bình




                                                   8
             Báo cáo tài chính hợp nhất
ho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

OÁN HỢP NHẤT

                        01/01/2007




                              269,512.69




p.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008

         Tổng Giám đốc




          Trần Công Bình




                                            9
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                            Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                        cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                   BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
                                                         Năm 2007



Mã                                                                       Thuyết
                                  Chỉ tiêu                                              Năm 2007
số                                                                        minh

01   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ                             17        524,497,667,437

02   2. Các khoản giảm trừ doanh thu                                       18           7,375,696,252

10   3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ                      19         546,658,387,285

11   4. Giá vốn hàng bán                                                   20        488,004,889,628

20   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ                                  29,117,081,557

21   6. Doanh thu hoạt động tài chính                                      21          12,141,274,846
22   7. Chi phí tài chính                                                  22           6,954,077,092
23      Trong đó: Chi phí lãi vay                                                       6,089,583,645
24   8. Chi phí bán hàng                                                                8,613,833,869
25   9. Chi phí quản lý doanh nghiệp                                                    5,411,213,634

30   10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh                                       20,279,231,808

31   11. Thu nhập khác                                                                    918,573,582
32   12. Chi phí khác                                                                     735,719,396

40   13. Lợi nhuận khác                                                                   182,854,186

50   14. Tổng lợi nhuận kế toán trƣớc thuế                                             20,462,085,994

51   15. Chi phí thuế TNDN hiện hành                                       23             301,833,075
52   16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

53   17. Lợi ích của cổ đông thiểu số

60   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp                                      20,160,252,919
                                                                                                    -
70   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)                                                           4,056

                                                                                Tp.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008

                 Ngƣời lập biểu                         Kế toán trƣởng                          Tổng Giám đốc




               Nguyễn Hồng Minh                         Bùi Văn Dũng                            Trần Công Bình




                                                    9
          Báo cáo tài chính hợp nhất
năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


NH HỢP NHẤT

                     Đơn vị tính: VND

                       Năm 2006


                     452,724,732,070

                        6,116,372,681

                     446,608,359,389

                     415,697,573,705

                      30,910,785,684

                        1,715,924,374
                        3,505,797,446
                        3,505,384,399
                        9,509,069,264
                        6,104,404,017

                      13,507,439,331

                        1,484,325,658
                        5,432,723,817

                       (3,948,398,159)

                        9,559,041,172

                          396,005,210




                        9,163,035,962
                                    -
                                1,845

 Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008

          Tổng Giám đốc




         Trần Công Bình




                                         10
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                           Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                       cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                             BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
                                               (Theo phương pháp trực tiếp)
                                                        Năm 2007


Mã                                                                      Thuyết
                                 Chỉ tiêu                                             Năm 2007
số                                                                       minh
     I. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01   1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác                     641,548,701,189
02   2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ                        (511,439,669,976)
03   3. Tiền chi trả cho người lao động                                             (28,353,005,989)
04   4. Tiền chi trả lãi vay                                                          (7,618,337,188)
05   5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp                                         (279,206,679)
06   6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh                                       256,622,975,117
07   7.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh                                      (385,231,329,086)
20   Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh                                  (34,749,872,612)

     II. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ
21   1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác                   (28,313,004,849)
22   2. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác                             -
23   3. Tiền chi cho vay, mua các công nợ của đơn vị khác                            (7,100,000,000)
24   4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác                  7,100,000,000
25   5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.                                     (8,715,770,000)
26   6. Tiền thu hồi đầu tư đầu tư góp vốn vào đơn vị khác.                           6,582,688,000
27   7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia                          12,508,336,961
30   Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư                                      (17,937,749,888)

     III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
31   1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu                     386,225,000
32   2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
     doanh nghiệp đã phát hành                                                         (274,378,385)
33   3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được                                        174,548,261,618
34   4. Tiền chi trả nợ gốc vay                                                    (115,175,830,007)
35   5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính                                                          -
36   6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu                                      (1,211,714,120)
40   Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính                                    58,272,564,106

50   Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ                                                   5,584,941,606

60   Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ                                                 12,021,766,032
61   Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ                           (355,009,253)
70   Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ                                                17,251,698,385
                                                                                                 -
                                                                                 Tp.Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008
           Ngƣời lập biểu                             Kế toán trƣởng                          Tổng Giám đốc




           Nguyễn Hồng Minh                           Bùi Văn Dũng                            Trần Công Bình




                                                     10
            Báo cáo tài chính hợp nhất
o năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT


                       Đơn vị tính: VND
                         Năm 2006


                        579,188,755,803
                      (376,208,075,686)
                       (21,004,221,255)
                         (6,191,688,269)
                         (2,844,739,870)
                       159,364,574,328
                      (244,011,058,698)
                        88,293,546,353


                         (9,253,907,507)
                          1,040,000,000
                        (66,406,154,426)
                          1,600,000,000
                         (1,142,388,000)
                            626,081,350
                            651,591,417
                        (72,884,777,166)


                            415,500,000

                           (269,200,000)
                         66,700,000,000
                        (92,594,489,821)
                                    -
                         (2,815,948,585)
                        (28,564,138,406)

                        (13,155,369,219)

                        24,916,090,625
                           261,044,626
                        12,021,766,032
                                   -
Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2008
          Tổng Giám đốc




           Trần Công Bình




                                           11
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                            Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                        cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                        BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                             Năm 2007


1.   ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP

     Hình thức sở hữu vốn

     Công ty Cổ phần Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su (sau đây gọi tắ là "Công ty") được thành lập theo Giấy chứng
     nhận đăng ký kinh doanh Số 4103003436 ngày 18 tháng 01 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
     cấp.

     Lĩnh vực kinh doanh

     Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: Kinh doanh thương mại, dịch vụ, sản xuất.

     Ngành nghề kinh doanh


     Ngành nghề kinh doanh: Công nghiệp chế biến sản phẩm từ cây cao su; Gia công, sản xuất, mua bán giày thể thao xuất
     khẩu; Mua bán cao su và sản phẩm cao su (giày dép, bao bì), sản phẩm đồ mộc, hàng thủ công mỹ nghệ, máy móc, thiết
     bị, vật tư phục vụ cho tr

     Vốn điều lệ của Công ty: 50.000.000.000 đồng (Năm mươi tỷ đồng)

2.   CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

     Báo cáo tài chính hợp nhất

     Công ty con


     Công ty con là các công ty chịu sự kiểm soát bởi Công ty trên phương diện tài chính cũng như chính sách hoạt động,
     thường được thể hiện thông qua việc nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con. Các công ty con được hợp nhất
     kể từ ngày quyền kiểm soát được chuyển cho Công ty và được loại trừ khỏi việc hợp nhất khi quyền kiểm soát chấm dứt.


     Các báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Công nghiệp và Xuất Nhập khẩu Cao su
     và báo cáo tài chính của công ty con được hợp nhất như sau:

                                                        Giá trị đầu tƣ ghi nhận tại công ty mẹ Tỷ lệ quyền biểu quyết do
                                                                                                  công ty mẹ nắm giữ

                                                                   Năm 2007         Năm 2006    Năm 2007
                                                                       VND              VND           %
     Công ty TNHH Một thành viên Thương mại và Địa
     ốc Hồng Phúc                                             10,000,000,000   10,000,000,000          100


     Công ty liên kết

     Công ty liên kết là các công ty trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải kiểm soát, thường được thể hiện
     thông qua việc nắm giữ từ 20% đến 50% quyền biểu quyết ở công ty đó.



     Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

     Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.



                                                        11
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                           Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                       cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                           Năm 2007

   Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

   Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

   Chế độ kế toán áp dụng:


   Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm
   2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính.


   Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

   Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành.
   Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện
   chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.

   Hình thức kế toán áp dụng

   Công ty áp dụng hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ.

   Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền


   Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm
   phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên
   ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.

   Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm
   cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.

   Các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong
   chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.

   Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho


   Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo
   giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan
   trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.

   Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

   Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

   Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn
   giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng.




   Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định (TSCĐ):


   Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu
   hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.




                                                      12
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                           Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                       cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                        BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                           Năm 2007

   Tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền
   thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính.
   Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định thuê tài chính được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.
   Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:

     +   Nhà cửa vật kiến trúc                                                                 08 - 25 năm
     +   Máy móc thiết bị                                                                      07 - 15 năm
     +   Phương tiện vận tải                                                                   07 - 13 năm
     +   Thiết bị công cụ quản lý                                                              03 - 08 năm
     +   TSCĐVH                                                                                14 - 49 năm

   Công ty kế thừa trước khi cổ phần hoá các khoản sau là tài sản cố định vô hình:

         Tên tài sản vô hình                                   Nguyên Giá               Thời gian khấu hao

         Quyền sử dụng đất                                   8,600,000,000                          49 năm
         Lãi vay KTCB Dĩ An                                    206,205,000                          14 năm
         Lập dự án XN Dĩ An                                    128,706,976                          20 năm
         Chi phí lập dự án khu C                                82,122,335                          20 năm
         Chi phí giám sát công trình Tam Hiệp                  665,253,198                          30 năm
         Chi phí CB dự án đầu tư                               505,099,768                          30 năm
         Chi phí đào tạo XN Tam Hiệp                            18,181,819                          30 năm
         Chi phí ĐC dự án giày Tam Hiệp                        388,844,593                          30 năm
         Chi phí lập dư án hợp tác                             40,488,182                           30 năm

   Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

   Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần được chia từ
   công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh. Các
   khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm
   trừ giá gốc đầu tư.

   Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc. Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh
   theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh
   doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần lũy kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi
   góp vốn liên doanh.

   Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được Công ty áp
   dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt động kinh doanh thông thường khác. Trong đó:
   - Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ cho các bên
   trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;
   - Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ chung,
   công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh.

   Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

   - Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền";

   - Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn;
   - Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.




                                                      13
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                            Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                        cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                           Năm 2007

   Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được
   hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.

   Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay

   Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp
   đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hóa) khi có đủ các
   điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 "Chi phí đi vay".

   Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản
   đó (được vốn hóa), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu,
   các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.

   Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước

   Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước
   ngắn hạn và được tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.

   Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần
   vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
   - Chi phí thành lập;
   - Chi phí trước hoạt động/ chi phí chuẩn bị sản xuất (bao gồm các chi phí đào tạo);
   - Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;
   - Chi phí chạy thử có tải, sản xuất thử phát sinh lớn;
   - Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
   - Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn.
   Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính
   chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào
   chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.

   Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

   Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi
   chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa
   doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc
   ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch.

   Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả


   Giá trị được ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị được ước tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để
   thanh toán nghĩa vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ.

   Chỉ những khoản chi phí liên quan đến khoản dự phòng phải trả đã lập ban đầu mới được bù đắp bằng khoản dự phòng
   phải trả đó.


   Khoản chênh lệch giữa số dự phòng phải trả đã lập ở kỳ kế toán trước chưa sử dụng hết lớn hơn số dự phòng phải trả lập
   ở kỳ báo cáo được hoàn nhập ghi giảm chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ trừ khoản chênh lệch lớn hơn của khoản dự
   phòng phải trả về bảo hành công trình xây lắp được hoàn nhập vào thu nhập khác trong kỳ.


   Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích theo tỷ lệ 3% trên quỹ lương cơ bản trích nộp bảo hiểm xã hội và được
   hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ theo Thông tư 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003.



                                                      14
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                          Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                      cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                          Năm 2007


   Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

   Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

   Vốn khác của chủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của các tài sản mà doanh nghiệp được các tổ
   chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phải nộp (nếu có) liên quan đến các tài sản được tặng, biếu
   này và không bổ sung vốn kinh doanh từ kết quả hoạt động kinh doanh.

   Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá
   cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.


   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh
   do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước.

   Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

   Doanh thu bán hàng
   Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
    -
      Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
     - Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

     - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
     - Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
     - Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

   Doanh thu cung cấp dịch vụ

   Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp
   việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn
   thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn
   các điều kiện sau:
     - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
     - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
     - Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
     - Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
   Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành.




   Doanh thu hoạt động tài chính

   Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính
   khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
     - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
     - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
   Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc
   góp vốn.

   Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính

   Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:



                                                     15
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                            Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                        cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                            Năm 2007

   - Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
   - Chi phí cho vay và đi vay vốn;
   - Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
   - Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
   Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.

   Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong
   năm hiện hành. Theo Nghị đinh số 24/2007/NĐ-CP ngày 14/02/2007 của Chính phủ, Công ty Cổ phần Công nghiệp và
   Xuất Nhập khẩu Cao su được miễn thuế hai năm tính từ năm 2006 do chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty
   Cổ phần. Công ty TNHH Một thành viên Thương mại và Địa ốc Hồng Phúc có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
   theo thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế.




                                                       16
      Báo cáo tài chính hợp nhất
tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT




) được thành lập theo Giấy chứng
và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh




n xuất, mua bán giày thể thao xuất
 thủ công mỹ nghệ, máy móc, thiết




h cũng như chính sách hoạt động,
 n. Các công ty con được hợp nhất
ất khi quyền kiểm soát chấm dứt.


nghiệp và Xuất Nhập khẩu Cao su


     Tỷ lệ quyền biểu quyết do
        công ty mẹ nắm giữ

                      Năm 2006
                            %

                             100




ải kiểm soát, thường được thể hiện




12 hàng năm.



                                     17
       Báo cáo tài chính hợp nhất
 tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT




 6/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm




ẩn mực do Nhà nước đã ban hành.
mực, thông tư hướng dẫn thực hiện




 giá giao dịch thực tế tại thời điểm
c quy đổi theo tỷ giá bình quân liên
n.

 các khoản mục tiền tệ tại thời điểm


 tiền và không có nhiều rủi ro trong




 thấp hơn giá gốc thì phải tính theo
 í chế biến và các chi phí liên quan




a giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn




á trình sử dụng, tài sản cố định hữu
òn lại.




                                       18
      Báo cáo tài chính hợp nhất
tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT


 hiện tại của khoản thanh toán tiền
 ên quan đến TSCĐ thuê tài chính.
hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.
h như sau:




ời gian khấu hao




gốc. Lợi nhuận thuần được chia từ
 ết quả hoạt động kinh doanh. Các
tư và được ghi nhận là khoản giảm


ốn góp liên doanh không điều chỉnh
h. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh
 ông ty liên doanh phát sinh sau khi


n đồng kiểm soát được Công ty áp
Trong đó:
 và thực hiện phân bổ cho các bên

 soát và các khoản công nợ chung,




được coi là "tương đương tiền";

 ài sản ngắn hạn;
 sản dài hạn.




                                       19
      Báo cáo tài chính hợp nhất
tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT

á gốc của các khoản đầu tư được
.



rừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp
ản đó (được vốn hóa) khi có đủ các


 ng được tính vào giá trị của tài sản
ặc phụ trội khi phát hành trái phiếu,




 i được ghi nhận là chi phí trả trước



 í trả trước dài hạn để phân bổ dần




ỳ hạch toán được căn cứ vào tính
hí trả trước được phân bổ dần vào




kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi
 đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa
 ế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc




 nhất về khoản tiền sẽ phải chi để
ỳ kế toán giữa niên độ.

ược bù đắp bằng khoản dự phòng



ết lớn hơn số dự phòng phải trả lập
 chênh lệch lớn hơn của khoản dự
 kỳ.


rích nộp bảo hiểm xã hội và được
ày 14/08/2003.



                                        20
      Báo cáo tài chính hợp nhất
tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT




sản mà doanh nghiệp được các tổ
an đến các tài sản được tặng, biếu


 giá thực tế phát hành và mệnh giá
 quỹ.


sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh
các năm trước.




ợc chuyển giao cho người mua;

oặc quyền kiểm soát hàng hóa;




một cách đáng tin cậy. Trường hợp
 o kết quả phần công việc đã hoàn
ịch vụ được xác định khi thỏa mãn




ng cấp dịch vụ đó.
 giá công việc hoàn thành.




oản doanh thu hoạt động tài chính




được quyền nhận lợi nhuận từ việc




                                       21
      Báo cáo tài chính hợp nhất
tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


P NHẤT




hu hoạt động tài chính.

nh

thuế và thuế suất thuế TNDN trong
 Công ty Cổ phần Công nghiệp và
anh nghiệp nhà nước sang Công ty
ụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp




                                     22
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                           Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh        cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                      Năm 2007




3. TIỀN
                                                                     12/31/2007
   Tiền mặt                                                       4,762,980,745

    Tiền mặt VND                                                  4,762,980,745
    Tiền mặt ngoại tệ-USD

   Tiền gửi ngân hàng                                            12,488,717,640

    Tiền gửi VND                                                  7,674,634,059
    + Ngân hàng Công thương                                       3,061,245,766
    + Ngân hàng Ngoại thương                                      1,836,664,858
    + Ngân hàng Đầu tư Phát triển                                 2,690,104,210
    + Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội                                86,619,225

    Tiền gửi ngoại tệ                                             4,814,083,581
    + Ngân hàng Công thương                                       4,707,272,577
    + Ngân hàng Ngoại thương                                          6,429,647
    + Ngân hàng Đầu tư Phát triển                                   100,381,357

   Tiền đang chuyển
                                                                 17,251,698,385
                             Cộng                                           -

4. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC                                  12/31/2007

   - Phải thu về cổ phần hoá                                        279,300,000
   - Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia                              -
   - Phải thu người lao động                                                -
   - Phải thu khác                                                2,645,332,682

                             Cộng                                 2,924,632,682
                                                                            -




5. HÀNG TỒN KHO                                                      12/31/2007



                                                 17
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                       Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh    cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                  Năm 2007




   - Hàng mua đang đi đường                                  #REF!
   - Nguyên liệu, vật liệu                                   #REF!
   - Công cụ, dụng cụ                                        #REF!
   - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang                    #REF!
   - Thành phẩm                                              #REF!
   - Hàng hóa                                                #REF!
   - Hàng gửi đi bán                                         #REF!
   - Hàng hóa kho bảo thuế                                   #REF!
   - Hàng hóa bất động sản                                   #REF!

                 Cộng giá gốc hàng tồn kho                   #REF!
                                                             #REF!
6. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU NHÀ NƢỚC                       #REF!
                                                                12/31/2007
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa                     #REF!
   - Các khoản khác phải thu Nhà nước                        #REF!

                            Cộng                             #REF!
                                                             #REF!




                                             18
         Báo cáo tài chính hợp nhất
năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


HỢP NHẤT



                      Đơn vị tính: VND

                              1/1/2007
                        2,142,132,109

                        2,142,132,109


                        9,879,633,923

                        5,542,415,001
                        2,655,155,436
                          802,571,845
                        2,084,687,720


                        4,337,218,922
                        3,755,340,042
                          575,527,119
                            6,351,761


                      12,021,766,032
                                 -

                             1/1/2007

                         567,700,000
                          36,180,697
                           1,499,804
                         789,342,512

                        1,394,723,013
                                  -




                             1/1/2007



                                         19
         Báo cáo tài chính hợp nhất
năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


HỢP NHẤT



                      Đơn vị tính: VND
                        9,007,234,122
                        3,805,816,392
                           83,382,885
                       14,426,026,138
                       12,571,500,163
                          883,263,777
                          775,025,072



                      41,552,248,549
                                 -

                              1/1/2007
                           19,600,298
                              346,468

                           19,946,766
                                  -




                                         20
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                                                                  Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                                                              cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

                                           BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                                       Năm 2007
 7. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
                                   Nhà cửa, vật kiến                          Phƣơng tiện vận tải,
                  Chỉ tiêu                              Máy móc, thiết bị                            Thiết bị quản lý        TSCĐ khác
                                         trúc                                    truyền dẫn
    Nguyên giá
    Số dƣ đầu năm                     25,880,799,883         34,751,940,030         3,978,714,920        846,094,615         4,828,106,328
    Số tăng trong năm                 19,088,185,937         10,312,018,739         6,004,963,285         77,408,473                   -
    - Mua trong năm                   12,569,830,551          9,495,821,228         5,244,714,592         77,408,473
    - Đầu tư XDCB hoàn thành           1,749,189,191                                  115,265,408
    - Tăng khác                        4,769,166,195            816,197,511           644,983,285
    Số giảm trong năm                  7,218,973,196          2,152,423,615           919,326,009           1,097,400                   -
    - Chuyển sang công cụ, dụng cụ          8,525,000                                                       1,097,400
    - Thanh lý, nhượng bán
    - Giảm khác                        7,210,448,196          2,152,423,615           919,326,009
    Số dƣ cuối năm                    37,750,012,624         42,911,535,154         9,064,352,196        922,405,688         4,828,106,328
    Giá trị hao mòn luỹ kế
    Số dƣ đầu năm                      7,008,797,980         14,597,499,513         2,008,603,240        521,865,820           879,728,351
    Số tăng trong năm                  2,965,463,924          4,666,919,596           916,254,183        128,168,606                   -
    - Khấu hao trong năm               1,846,227,652          4,101,770,562           466,254,183        128,168,606
    - Tăng khác                        1,119,236,272            565,149,034           450,000,000                                       -
    Số giảm trong năm                  3,703,056,999            590,300,659           724,342,724           1,097,400                   -
    - Chuyển sang công cụ, dụng cụ          8,525,000                                                       1,097,400
    - Thanh lý, nhượng bán
    - Giảm khác                        3,694,531,999            590,300,659           724,342,724
    Số dƣ cuối năm                     6,271,204,905         18,674,118,450         2,200,514,699        648,937,026           879,728,351
    Giá trị còn lại
    Tại ngày đầu năm                  18,872,001,903         20,154,440,517         1,970,111,680        324,228,795         3,948,377,977
    Tại ngày cuối năm                 31,478,807,719         24,237,416,704         6,863,837,497        273,468,662         3,948,377,977




                                                                      19
     Báo cáo tài chính hợp nhất
ài chính kết thúc ngày 31/12/2007




              Đơn vị tính: VND
                    Cộng


                 70,285,655,776
                 35,482,576,434
                 27,387,774,844
                  1,864,454,599
                  6,230,346,991
                 10,291,820,220
                      9,622,400
                            -
                 10,282,197,820
                 95,476,411,990

                 25,016,494,904
                  8,676,806,309
                  6,542,421,003
                  2,134,385,306
                  5,018,797,782
                      9,622,400
                            -
                  5,009,175,382
                 28,674,503,431

                 45,269,160,872
                 66,801,908,559




                                    20
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                                                     Báo cáo tài chính hợ
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                                                  cho năm tài chính kết thúc ngày 31/


                                         BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                                    Năm 2007



 8. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

                                                                P   Quyền phát     Bản quyền, bằng
                  Chỉ tiêu               Quyền sử dụng đất                                           TSCĐ vô hình khác
                                                                h     hành            sáng chế
   Nguyên giá                                                   ầ
   Số dư đầu năm                               8,600,000,000                   -                          2,034,901,871
   Số tăng trong năm                                     -                                                   58,805,155
   - Mua trong năm
   - Tạo ra từ nội bộ DN
   - Tăng do hợp nhất KD
   - Tăng khác                                                                                               58,805,155
   Số giảm trong năm                                                                                                -
   - Thanh lý, nhượng bán
   - Giảm khác
   Số dư cuối năm                              8,600,000,000                   -                          2,034,901,871
   Giá trị hao mòn luỹ kế
   Số dƣ đầu năm                                 860,000,000                   -               -            501,997,199
   Số tăng trong năm                             177,608,696                                                 83,846,594
   - Khấu hao trong năm                          177,608,696                                                 83,846,594
   - Tăng khác
   Số giảm trong năm                             252,391,302                                                        -
   - Thanh lý, nhượng bán
   - Giảm khác                                   252,391,302
   Số dư cuối năm                              1,037,608,696                   -               -            585,843,793
   Giá trị còn lại
   Tại ngày đầu năm                            7,740,000,000                                              1,532,904,672
   Tại ngày cuối năm                           7,562,391,304                   -                          1,449,058,078




                                                               20
         Báo cáo tài chính hợp nhất
năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007




                      Đơn vị tính: VND

                     Cộng


                      10,634,901,871
                          58,805,155
                                 -
                                 -
                                 -
                          58,805,155
                                 -
                                 -

                      10,693,707,026

                        1,361,997,199
                          261,455,290
                          261,455,290
                                  -
                          252,391,302
                                  -
                          252,391,302
                        1,371,061,187

                        9,272,904,672
                        9,322,645,839




                                         21
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                      Báo cáo tài chính hợp nhấ
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh   cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/200

                         BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                 Năm 2007

 9. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
                                                                    12/31/2007
   - Xây dưng cơ bản dở dang:                                    9,322,645,839
   + Dự án 4/35 Độc Lập                                         21,512,123,631
   + Dự án Chung cư Vĩnh Hội                                        23,145,190
   + Các công trình khác                                         1,881,478,823
   - Sửa chữa lớn TSCĐ

                         Cộng                                   23,416,747,644
                                                                           -

10. ĐẦU TƢ DÀI HẠN KHÁC
                                                                    12/31/2007

   - Đầu tƣ cổ phiếu                                            10,179,453,591
    + Công ty CP TM và DV Du lịch Cao su                         3,051,183,591
    + Công ty CP ĐTXD Cao Su Phú Thịnh                           1,800,000,000
    + Công ty CP Đầu tư và KCN Geruco                            3,000,000,000
    + Công ty CP Chế biến gỗ Thuận An                            1,128,270,000
    + Công ty CP KCN Cao su Bình Long                            1,200,000,000

   - Đầu tƣ trái phiếu

                                  Cộng                           10,179,453,591
                                                                           -
11. CHI PHÍ TRẢ TRƢỚC DÀI HẠN
                                                                    12/31/2007
   - Chi phí trả trước dài hạn                                     744,472,720

                                  Cộng                             744,472,720
                                                                            -




                                            21
       Báo cáo tài chính hợp nhất
m tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

ỢP NHẤT
                   Đơn vị tính: VND

                           1/1/2007
                     9,272,904,674
                    20,983,549,550
                       134,926,190
                        73,375,012


                    21,191,850,752
                               -


                           1/1/2007


                     3,000,000,000


                     3,095,188,000




                     6,095,188,000
                               -

                           1/1/2007
                     1,017,271,464

                     1,017,271,464
                                -




                                       22
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                         Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                     cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

                      BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                        Năm 2007

12. VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
                                                                                     12/31/2007
   - Vay ngắn hạn                                                               105,149,091,910
   - Nợ dài hạn đến hạn trả

                                    Cộng                                        105,149,091,910
                                                                                            -
13. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƢỚC
                                                                                     12/31/2007
   - Thuế giá trị gia tăng                                                          523,399,939
   - Thuế tiêu thụ đặc biệt                                                                 -
   - Thuế xuất, nhập khẩu                                                                   -
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp                                                      94,852,669
   - Thuế thu nhập cá nhân                                                            3,008,909
   - Thuế tài nguyên                                                                        -
   - Thuế nhà đất và tiền thuê đất                                                          -
   - Các loại thuế khác                                                                     -
   - Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác                                       -

                                    Cộng                                            621,261,517
                                                                                            -
   Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với
   nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài
   chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.

14. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
                                                                                     12/31/2007
   - Tài sản thừa chờ xử lý                                                                 -
   - Kinh phí công đoàn                                                             244,907,262
   - Bảo hiểm xã hội                                                                103,173,821
   - Bảo hiểm y tế                                                                   20,775,645
   - Phải trả về cổ phần hóa                                                      3,364,531,829
   - Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn                                                          -
   - Doanh thu chưa thực hiện                                                    19,553,440,000
   - Các khoản phải trả, phải nộp khác                                           11,229,500,365

                                    Cộng                                         34,516,328,922
                                                                                            -
15. VAY DÀI HẠN VÀ NỢ DÀI HẠN
                                                                                      12/31/2007
   Vay dài hạn
   - Vay ngân hàng                                                               10,293,188,528
   - Vay đối tượng khác                                                          13,711,707,954
   - Trái phiếu phát hành
   Nợ dài hạn
   - Thuê tài chính
   - Nợ dài hạn khác

                                    Cộng                                         24,004,896,482
                                                                                            -




                                                   22
            Báo cáo tài chính hợp nhất
o năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

H HỢP NHẤT
                        Đơn vị tính: VND

                                1/1/2007
                         34,813,022,678


                         34,813,022,678
                                    -

                                1/1/2007
                          1,257,808,647


                               7,415,820
                               9,321,322


                            675,938,960


                          1,950,484,749
                                    -
dụng luật và các quy định về thuế đối với
u, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài



                                1/1/2007

                            208,796,086
                             10,654,947
                             25,911,700
                          4,364,531,829
                                    -
                         17,761,950,000
                          4,398,910,323

                         26,770,754,885
                                    -

                                1/1/2007

                         10,293,188,528
                         13,711,707,954




                         24,004,896,482
                                    -




                                             23
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                                                                   Báo cáo tài chính h
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                                                                cho năm tài chính kết thúc ngày 3


                                        BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                                           Năm 2007

16. VỐN CHỦ SỞ HỮU
    a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

                                   Vốn đầu tƣ của      Thặng dƣ     Vốn khác                    Nguồn vốn đầu tƣ   Lợi nhuận chƣa     Quỹ đầu tƣ
                                                                               Cổ phiếu quỹ
                                        CSH           vốn cổ phần   của CSH                          XDCB            phân phối        phát triển

   Số dƣ đầu năm trƣớc               50,000,000,000                                                                   4,617,922,144    80,229,414
   Tăng vốn trong năm trước                                                     (300,500,000)                                             392,006
   Lãi trong năm trước                                                                                                9,163,035,962
   Tăng khác
   Giảm vốn trong năm trước                                                                                           4,617,922,144
   Lỗ trong năm trước
   Giảm khác
   Số dƣ cuối năm trƣớc              50,000,000,000                        -    (300,500,000)                         9,163,035,962    80,621,420
   Tăng vốn trong năm nay                               3,950,000                                  2,262,904,380
   Lãi trong năm nay                                                                                                 20,160,252,920
   Tăng khác
   Giảm vốn trong năm nay                                                        38,750,000
   Chia cổ tức và trích quỹ                                                                                           9,163,035,962
   Giảm khác
   Số dƣ cuối năm nay                50,000,000,000     3,950,000               (261,750,000)      2,262,904,380     20,160,252,920    80,621,420
                                                 -             -                          -                                                    -




                                                                      23
o cáo tài chính hợp nhất
 kết thúc ngày 31/12/2007




         Đơn vị tính: VND

         Quỹ dự phòng
           tài chính

             200,573,535
             202,533,565




             403,107,100
             345,006,579




             748,113,679
                      -




                            24
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                        Báo cáo tài chính hợp nh
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                     cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/20


                    BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                           Năm 2007


   b) Chi tiết vốn đầu tƣ của chủ sở hữu
                                                                                        12/31/2007
   Vốn góp của Nhà nước                                                             29,000,000,000
   Vốn góp của các đối tượng khác                                                   21,000,000,000

                                    Cộng                                            50,000,000,000

   - Số lượng cổ phiếu quỹ                                                                  29,950

   c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
                                                                                         Cuối năm
   - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
   Vốn góp đầu năm                                                                  50,000,000,000
   Vốn góp tăng trong năm
   Vốn góp giảm trong năm
   Vốn góp cuối năm                                                                 50,000,000,000
   - Cổ tức, lợi nhuận đã chia


   d) Cổ phiếu
                                                                                          Cuối năm
   Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành                                                   5,000,000
   Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng                                                2,100,000
   - Cổ phiếu phổ thông                                                                  2,100,000
   - Cổ phiếu ưu đãi
   Số lượng cổ phiếu được mua lại                                                           29,950
   - Cổ phiếu phổ thông                                                                     29,950
   - Cổ phiếu ưu đãi
   Số lượng cổ phiếu đang lưu hành                                                       4,970,050
   - Cổ phiếu phổ thông                                                                  4,970,050
   - Cổ phiếu ưu đãi                                                                           -

   Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng/ cổ phần




                                                    24
  Báo cáo tài chính hợp nhất
 chính kết thúc ngày 31/12/2007


ỢP NHẤT

               Đơn vị tính: VND

                       1/1/2007
                29,000,000,000
                21,000,000,000

                50,000,000,000

                        34,250


                      Đầu năm

                50,000,000,000


                50,000,000,000




                      Đầu năm
                     5,000,000
                     2,100,000
                     2,100,000

                        34,250
                        34,250

                     4,965,750
                     4,965,750
                           -




                                  25
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                             Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh          cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


               BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                     Năm 2007


17. TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
                                                                           Năm 2007
   Doanh thu bán hàng                                                522,090,819,155
   Doanh thu cung cấp dịch vụ                                          2,406,848,282
   Doanh thu hợp đồng xây dựng
   - Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
   - Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi
   nhận đến thời điểm lập báo cáo tài chính

                                 Cộng                                524,497,667,437
                                                                                 -
18. CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
                                                                           Năm 2007
   Chiết khấu thương mại                                               7,316,415,847
   Giảm giá hàng bán                                                      59,280,405
   Hàng bán bị trả lại                                                           -
   Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)                                    -
   Thuế tiêu thụ đặc biệt                                                        -
   Thuế xuất khẩu                                                                -

                                 Cộng                                  7,375,696,252
                                                                                 -
19. DOANH THU THUẦN VỀ BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
                                                                           Năm 2007
   Doanh thu thuần sản phẩm, hàng hóa                                514,715,122,903
   Doanh thu thuần dịch vụ                                             2,406,848,282
   Doanh thu thuần hợp đồng xây dựng                                             -

                                 Cộng                                517,121,971,185
                                                                                 -
20. GIÁ VỐN HÀNG BÁN
                                                                           Năm 2007
   Giá vốn của hàng hóa đã bán                                       421,089,686,097
   Giá vốn của thành phẩm đã bán                                      65,055,190,459
   Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp                                     1,860,013,072
   Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của bất động sản
   đầu tư đã bán                                                                  -
   Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư                                         -
   Hao hụt, mất mát hàng tồn kho                                                  -
   Các khoản chi phí vượt mức bình thường                                         -
   Dự phòng giảm giá hàng tồn kho                                                 -

                                 Cộng                                517,541,305,728
                                                                                 -

21. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
                                                                           Năm 2007
   - Lãi tiền gửi, tiền cho vay                                          683,329,661
   - Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu                                  -

                                                       25
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP VÀ XUẤT NHẬP KHẨU CAO SU                                   Báo cáo tài chính hợp nhất
Địa chỉ: 64 Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh                cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007


              BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
                                                      Năm 2007


   - Cổ tức, lợi nhuận được chia                                                695,993,448
   - Lãi bán ngoại tệ                                                                   -
   - Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện                                          89,899,737
   - Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện                                               -
   - Lãi bán hàng trả chậm                                                              -
   - Doanh thu hoạt động tài chính khác                                      10,672,052,000

                               Cộng                                          12,141,274,846
                                                                                        -
22. CHI PHÍ TÀI CHÍNH
                                                                                  Năm 2007
   - Lãi tiền vay                                                             6,099,483,849
   - Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm                                       -
   - Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn                                  -
   - Lỗ do bán ngoại tệ                                                                 -
   - Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện                                           45,480,488
   - Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện                                        809,112,755
   - Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư                                                 -
   - Chi phí tài chính khác                                                             -

                               Cộng                                           6,954,077,092
                                                                                        -
23. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
                                                                                  Năm 2007
   - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu
   thuế năm hiện hành                                                           301,833,075

                               Cộng                                             301,833,075

24. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

   24.2. Số liệu so sánh
   Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2006 đã được kiểm
   toán. Số liệu này đã được phân loại lại cho phù hợp để so sánh với số liệu năm nay.
                                                                                   Tp. HCM, ngày 29 tháng 01 năm 2008
            Ngƣời lập biểu                  Kế toán trƣởng                               Tổng Giám đốc




         Nguyễn Hồng Minh                   Bùi Văn Dũng                            Trần Công Bình




                                                         26
 Báo cáo tài chính hợp nhất
chính kết thúc ngày 31/12/2007


HỢP NHẤT

              Đơn vị tính: VND

                   Năm 2006
             451,181,677,560
               1,543,054,510




             452,724,732,070
                         -

                    Năm 2006
                5,936,505,199
                  175,947,800
                    3,919,682

                          -
                          -

                6,116,372,681
                          -

                   Năm 2006
             445,065,304,879
               1,543,054,510


             446,608,359,389
                         -

                   Năm 2006
             291,327,738,574
             123,602,129,673
                 767,705,458




             415,697,573,705
                         -


                    Năm 2006
                  994,347,662


                                 27
  Báo cáo tài chính hợp nhất
 chính kết thúc ngày 31/12/2007


HỢP NHẤT

               Đơn vị tính: VND
                  363,012,268

                   261,044,626


                    97,519,818

                 1,715,924,374
                           -

                     Năm 2006
                 3,485,207,804
                           -
                           -
                           -
                    20,589,642
                           -
                           -
                           -

                 3,505,797,446
                           -

                     Năm 2006

                   396,005,210

                   396,005,210




háng 12 năm 2006 đã được kiểm

 CM, ngày 29 tháng 01 năm 2008
Tổng Giám đốc




Trần Công Bình




                                  28

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:12
posted:11/16/2011
language:Vietnamese
pages:44