Embed
Email

System Report v7

Document Sample

Shared by: cuiliqing
Categories
Tags
Stats
views:
0
posted:
10/28/2011
language:
Vietnamese
pages:
79
CHI TIẾT REPORT TÍNH NĂNG CAO CẤP



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 AA001 Dự chi nhân sự tiền lƣơng

2 AA002 Hệ Thống Thông Tin Sổ Cái

3 AA003 Ngân Quĩ

4 AA004 Ngân Quĩ

5 AA005 Giá thành sản phẩm kế hoạch

6 AA006 Kê họach SX 1

7 AA018 Báo cáo tài chính

8 AA019 Kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh

9 AA020 Cân đối dòng tiền - CASH FLOW PROJECTION

10 AA021 Bảng cân đối kế toán theo kế hoạch

11 AA022 Kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh

12 AA023 Kế hoạch tài chính

13 AA024 Kế hoạch tài chánh - PLANNING INCOME STATEMENT

14 AA025 kế hoạch tài chánh - PLANNING FINANCIAL STATEMENT

15 AA029 Kế hoạch tài chánh - PLANNING CASHFLOW

16 AA032 Mô phỏng kinh doanh - SIMULATION BALANCE SHEET

17 AA033 Kế hoạch dòng tiền - SIMULATION CASHFLOW

18 AA034 Lãi lỗ dự kiến

19 AA035 Lãi lỗ dự kiến

20 AA040 Đánh giá nhân sự

AO CẤP



MỤC ĐÍCH









CAO

CHI TIẾT REPORT TÀI CHÍNH



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO



1 FM0001 Sồ cái tồng hợp



2 FM0002 Sổ Cái

3 FM0003 Sổ Nhật Ký Chung

4 FM0004 Nhật ký Kế Toán

5 FM0005 Chi Tiết Tài Khoản Theo Đối Tƣợng

6 FM0006 Tình Hình Sử Dụng Hóa Đơn



7 FM0007 Tài Khoản Theo Mã Phân Tích



8 FM0008 Tài Khoản Theo Nhiều Mã Phân Tích

9 FM0009 Tài Khoản Tổng Theo Từng Mã Phân Tích

10 FM0010 Báo cáo sổ chi tiết các tài khoản

11 FM0011 Mã phân tích theo tài khoản

12 FM0012 Tổng mã phân tích theo tài khoản

13 FM0022 Báo cáo kinh doanh theo mã phân tích

14 FM0091 Bảng cân đối ngân quỹ

15 FM0092 Bảng cân đối công nợ

16 FM0093 Bảng cân đối nguồn vốn

17 FM0094 Bảng cân đối dòng tiền - CASH FLOW PROJECTION

18 FM0096 So sánh Chi phí theo phòng ban

19 FM0097 Bảng dự chi các khoản dự chi

20 FM0099 Bảng lợi nhuận dự kiến

21 FM0096 Đối chiếu ngân sách theo phòng ban

22 FM0101 Báo cáo tài khoản công nợ theo khách hàng

23 FM0102 Báo cáo tài khoản công nợ theo khách hàng

24 FM0103 Báo cáo tài khoản công nợ theo nhà cung cấp

25 FM0104 Báo cáo tài khoản công nợ theo nhà cung cấp

26 FM0105 Báo cáo tài khoản công nợ theo khách hàng

27 FM0106 Báo cáo tài khoản công nợ theo nhà cung cấp

28 FM0107 Báo cáo tài khoản công nợ theo ngân quỹ

29 FM0108 Báo cáo tài khoản công nợ theo ngân quỹ

30 FM0109 Báo cáo tài khoản công nợ theo hàng hóa

31 FM0110 Báo cáo tài khoản công nợ theo hàng hóa

32 FM0111 Báo cáo tài khoản công nợ theo nhân viên

33 FM0112 Báo cáo tài khoản công nợ theo nhân viên

34 FM0113 Tổng hợp giá trị tài sản theo tài khoản

35 FM0114 Tài khoản dƣ nợ chi tiết theo tài khoản

36 FM0117 Báo cáo theo dõi lãi vay

37 FM0118 Tài khoản công nợ theo tài khoản

38 FM0119 Biên bản bảng đối chiếu công nợ

39 FM0120 Báo cáo chi tiết công nợ vay theo từng giấy nợ

40 FM0121

41 FM0122 Theo dõi biến động lãi suất theo giấy nhận nợ

42 FM0123 Số dƣ tài khoản chi tiết theo ngân quỹ

43 FM0900 Bảng cân đối số phát sinh

44 FM0901 Bảng cân đối kế toán

45 FM0902 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

46 FM0903 Bảng cân đối kế toán hợp nhất

47 FM0904 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

48 FM0905 Bảng cân đối kế toán

49 FM1001 Tổng Hợp Số Dƣ Ngân Quĩ

50 FM1002 Số tiền gửi Ngân Quỹ



51 FM1003 Sổ Quỹ Tiền Mặt

52 FM1004 Sổ Tiền Gửi Ngoại Tệ

53 FM1005 Chi tiết tài khoản ký quỹ ,ký cƣợc theo hợp đồng NCC

54 FM1006 Chi tiết thuyết minh chênh lệch tỉ giá

55 FM1007 Số tiền gửi ngân hàng, kho bạc

56 FM1009 Báo cáo công nợ phải trả

57 FM02011 Tổng hợp thanh toán theo hóa đơn khách hàng

58 FM1010 Báo cáo doanh số

59 FM1012 Báo cáo công nợ khách hàng phải trả

60 FM1013 Báo cáo thực tế phải thu

61 FM1014 Báo cáo kế hoạch công nợ phải trả

62 FM1015 Báo cáo công nợ thực tế phải trả

63 FM1017 Báo các tiền gửi quỹ theo User

64 FM1025 Sổ chi tiết ngân quỹ

65 FM1026 Bảng tính lãi vay

66 FM1028 Báo các tiền quỹ

67 FM2000 Customer Register

68 FM2001 Tổng Hợp Công Nợ Khách Hàng

69 FM2002 Chi tiết Công nợ phải thu

70 FM2002 Số Dƣ Khách Hàng

71 FM2003 Chi Tiết Áp Hóa Đơn Thanh Toán



72 FM2004 Báo Cáo Nợ Quá Hạn



73 FM2005 Báo Cáo Theo Dõi Công Nợ Khách Hàng

74 FM2006 Biên Bản Đối Chiếu Công Nợ Khách Hàng

75 FM2007 Chi Tiết Hoạt Động Khách Hàng

76 FM2008 Tổng Hợp Hoạt Động Khách Hàng

77 FM2009 Bảng kê giấy thanh toán khách hàng

Báo cáo tổng hợp công nợ khách hàng theo trung tâm chi

78 FM2010

nhánh

Báo cáo tổng hợp công nợ khách hàng theo trung tâm chi

79 FM2011

nhánh

80 FM2012 Báo cáo hạn mức tín dụng khách hàng khả dụng

81 FM2013 Bảng tổng hợp công nợ phải thu theo nguyên do

82 FM3001 Tổng Hợp Công Nợ Nhà Cung Cấp

83 FM3001 Tổng Hợp Công Nợ Nhà Cung Cấp

84 FM3002 Chi Tiết Công Nợ Chuẩn

85 FM3003 BÁO CÁO SỐ DƢ THEO NHÀ CUNG CẤP

86 FM3004 Thanh Toán Theo Hóa Đơn

87 FM3005 Cảnh Báo Công Nợ Nhà Cung Cấp

88 FM3006 Báo cáo chi tiết giao dịch nhà cung cấp

89 FM3007 Tổng hợp phát sinh nhà cung cấp

90 FM3009 BẢNG KÊ GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TÓAN CHO NCC

91 FM3010 Báo Cáo Báo Công Nợ Nhà Cung Cấp

92 FM3011 BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU CÔNG NỢ THEO NCC

93 FM3012 Báo Cáo Báo Công Nợ Đối Tác

94 FM3013 Báo Cáo Báo Công Nợ Nhà Cung Cấp

95 FM3014 Bảng giá vốn hàng nhập khẩu

96 FM3015 Bảng tổng hợp công nợ phải trả

97 FM3016 Sổ chi tiết số dƣ nhà cung cấp

98 FM3017 Báo cáo tiền hoàn trả NCC

99 FM3018

100 FM3019

101 FM4000 Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Mẫu số 01/GTGT)

102 FM4001 Bảng Kê VAT Bán Ra

103 FM4002 Bảng Kê VAT Mua Vào

104 FM4003 Bảng Kê Mua Hàng Không Hóa Đơn



105 FM4004 Bảng Kê Bán Lẻ

106 FM4005 Báo Cáo VAT Các Loại

107 FM4006 Hóa Đơn VAT Hủy

108 FM4007 Hóa Đơn VAT Gộp

109 FM4008 Báo cáo VAT tổng hợp mới

110 FM4009 Báo cáo VAT theo tài khoản

111 FM5001 Chi Tiết Số Dƣ Nhân Sự



112 FM5001 Chi Tiết Số Dƣ Nhân Sự



113 FM5002 Tổng Hợp Số Dƣ Nhân Sự

114 FM5003 TỔNG HỢP PHÁT SINH NHÂN VIÊN

115 FM5004 BÁO CÁO CHI TIẾT GIAO DỊCH NHÂN VIÊN

116 FM5005 CHI TIẾT THANH TOÁN TẠM ỨNG

117 FM5006 BẢNG TỔNG HỢP LƢƠNG NHÂN VIÊN

118 FM5007 PHIẾU LƢƠNG

119 FM5008 Lƣơng tạm ứng

120 FM5009 Fist Payment

121 FM5010 Bảng lƣơng nhân viên

122 FM9001 PHIẾU CHI

123 FM9002 PHIẾU THU

124 FM9003 PHIẾU CHI

125 FM9004 BIÊN BẢN GÁN TRỪ CÔNG NỢ

126 FM9005 PHIẾU CHI

127 FM9006 PHIẾU CHI

128 FM9007 PHIẾU HẠCH TOÁN

129 FM9008 PHIẾU THU

130 FM9010 PHIẾU HẠCH TOÁN

131 FM9011 ỦY NHIỆM CHI

132 FM9012 ỦY NHIỆM CHI - PAYMENT ORDER

133 FM9013 PHIẾU HẠCH TOÁN

134 FM9014 PHIẾU CHI

135 FM9015 PHIẾU THU

136 FM9020 PHIẾU HẠCH TOÁN

TỔNG HỢP THANH TOÁN THEO HÓA ĐƠN KHÁCH

137 FM9021

HÀNG

138 FM9022 PHIẾU CHI

139 FM9023 PHIẾU HẠCH TOÁN

140 FM9024 PHIẾU THU

141 FM9025 PHIẾU CHI

142 FM9026 PHIẾU THU

143 FM9027 GiẤY NHẮC NỢ

144 FM9028 PHIẾU ĐỀ NGHỊ THANH TÓAN

145 FM9030 PHIẾU HẠCH TOÁN

146 FM9040 Uy nhiem Chi

147 FM9041 Hoa don GTGT

148 FM9042 GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC

149 FM9043 BẢNG KÊ NỘP THUẾ

150 FM9122 Phiếu chi hộ

151 FM9123 Phiếu chuyển tiền

152 FM9124 Phiếu chi hộ

153 FM9125 Phiếu chi hộ

154 FM9126 Phiếu thu hộ

155 FM9930 PHIẾU HẠCH TOÁN

156 FM9931 Phiếu đề nghị chi

157 FM9932 PHIẾU HẠCH TOÁN

158 FM9933 PHIẾU ĐỀ NGHỊ THU

159 FM9935 PHIẾU CHI

160 FM9936 ỦY NHIỆM CHI

161 FM9937 PHIẾU THU

162 FM9938 Phiếu đề nghị nộp tiền vào ngân sách nhà nƣớc

FM: Finance Management



MỤC ĐÍCH

Tổng hợp số liệu bên Nợ, bên Có cho một tài khoản trong một khoảng thời gian xác định cho

phép bóc tách cấp đối ứng, ngƣời thanh toán và tài khoản đối ứng

Sổ nhật ký chung phản ánh toàn bộ số bút toán phát sinh trong kỳ trong một khoảng thời gian

xác đinh







Báo cáo tài khoản theo mã phân tích báo cáo tổng hợp số phát sinh của tài khoản đã phân tích

theo một đối tƣợng nào đó, cho phép hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo từng mã phân tích đã

Báo cáo tổng hợp số phát sinh của 1 tài khoản theo nhiều mã phân tích khác nhau trong kì, cho

phép hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo từng mã phân tích đã chọn.

Báo cáo tổng hợp số phát sinh của từng mã phân tích trong một thời gian nhất định, cho phép

hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo từng mã phân tích đã chọn.







Chạy theo từng TTPP









Bảng nhập chi phí

Dự thu, dự chi theo sản lƣợng NVKD đăng ký

Báo cáo tài khoản công nợ theo nhà cung cấp

Cân đối phát sinh theo dự án









VIME

Chạy gián tiếp



Báo cáo tổng hợp tình hình phát sinh và tồn quỹ theo từng ngân hàng

Báo cáo chi tiết tình hình thu-chi- tồn ngân quỹ theo thời gian xác định

Báo cáo chi tiết tình hình phát sinh và tồn quỹ của một ngân quỹ tiền mặt theo một thời gian nhất

định

Báo cáo chi tiết tình hình thu-chi- tồn ngân quỹ theo thời gian xác định đƣợc sắp xếp theo chứng

từ có thể bóc tách theo từng CHI NHÁNH và từng ngân hàng







So sanh kế hoạch mua hàng với thức tế mua hàng theo nhà cung cấp cho từng phòng ban









Hợp đồng vay thuê

Cân đối giữa tổng thực thu và tổng thực chi của nguồn vốn từng chi nhánh



Báo cáo Tổng hợp công nợ KH trong kỳ của XN có thể bóc tách theo từng CHI NHÁNH

Báo cáo chi tiết số phát sinh công nợ của từng khách hàng trong khoảng thời gian xác định

Báo cáo chi tiết số phát sinh công nợ của từng khách hàng trong khoảng thời gian xác định

Báo cáo chi tiết tình hình khách hàng thanh toán theo hóa đơn trong kỳ từ ngày cho đến ngày cho

phép bóc tách theo 1 hoặc nhiều mã khách hàng tƣơng ứng

Báo cáo chi tiết tình hình khách hàng thanh toán theo hóa đơn trong kỳ từ ngày cho đến ngày cho

phép bóc tách theo 1 hoặc nhiều mã khách hàng tƣơng ứng

Báo cáo theo dõi công nợ phát sinh của từng khách hàng trong kỳ tƣơng ứng cho phép bóc tách

xem một hoặc nhiều khách hàng

Báo cáo tình hình công nợ phát sinh trong kỳ của khách hàng để đối chiếu công nợ cho phép bóc

tách theo 1 hoặc nhiều khách hàng







Thể hiện tổng số dƣ nợ theo từng Trung tâm KD, Chi nhánh; cột động theo kỳ tính

Thể hiện tổng số psinh nợ, phát sinh có, dƣ nợ theo từng kỳ tính (động cộng) cho từng trung tâm

chi nhánh (động dòng)









Báo cáo Tổng hợp công nợ NCC trong kỳ của XN có thể bóc tách theo từng CHI NHÁNH

Báo cáo chi tiết số phát sinh công nợ của từng khách hàng tại một thời điểm có thể bóc tách theo

CHI NHÁNH theo nhóm



Báo cáo chi tiết tình hình thanh toán theo hoá đơn của nhà cung cấp

Báo cáo chi tiết toàn bộ số phát sinh của nhà cung cấp cần đối chiếu để xác nhận lại công nợ có

thể bóc tách theo 1 hoặc nhiều NCC







Động cột





Động cột nợ có cuối kỳ

Tổng hợp giá vốn hàng nhập khẩu: Giá mua, chi phí, thuế nhập khẩu, thuế GTGT theo từng tài

khoản …









Báo cáo doanh số mua vào và số thuế phát sinh đầu ra trong một khoảng thời gian nào đó



Báo cáo doanh số mua vào và số thuế phát sinh đầu vào trong một khoảng thời gian nào đó

Báo cáo hàng hóa dịch vụ mua vào không hóa đơn trong kỳ mua nông dân …..đƣợc bóc tách theo

từng CHI NHÁNH

Tổng hợp số lƣợng và trị giá hàng bán lẻ trong kỳ có thể bóc tách theo CHI NHÁNH và nhóm

mặt hàng

Báo cáo tổng hợp vat phát sinh trong kỳ có thể bóc tách theo CHI NHÁNH theo nhóm thuế và

theo loại thuế đầu vào đầu ra và theo hóa đơn

Báo cáo tất cả các hóa đơn hủy trong kỳ bóc tách theo nhóm và đối tƣợng



Báo cáo VAT chạy nhóm theo nhóm Kinh doanh và nhóm sản phẩm tổng quan (thay thế cho

FM4005)

Chạy tổng hợp số tiền nhóm theo từng tài khoản, tk đối ứng và VAT %



Theo dõi chi tiết số dƣ từng nhân sự trong 1 thời gian nhất định bóc tách theo từng mã nhân viên

từng phòng ban và từng CHI NHÁNH

Theo dõi tổng hợp số dƣ từng nhân sự trong 1 thời gian nhất định bóc tách theo từng mã nhân

viên từng phòng ban và từng CHI NHÁNH

Theo dõi tổng hợp số dƣ từng nhân sự trong 1 thời gian nhất định bóc tách theo từng mã nhân

viên từng phòng ban và từng CHI NHÁNH

Lấy từ [Purchase Payment Header]

Ban dich vu cua cpc1

3

STT MÃ SỐ

1 SM0003



2 SM1001







3 SM1002



4 SM1003

5 SM1004

6 SM1006



7 SM1007



8 SM1008



9 SM1009

10 SM1010

11 SM1011

12 SM1012

13 SM1013

14 SM1014

15 SM1015

16 SM1016

17 SM1017

18 SM1020

19 SM1021

20 SM1022



21 SM2001



22 SM2002





23 SM2003







24 SM2004

25 SM2005



26 SM2006

27 SM2007

28 SM2008

29 SM2009

30 SM2010

31 SM2011

32 SM2012

33 SM2013

34 SM2014

35 SM2015

36 SM2016

37 SM2017

38 SM2019

39 SM2020

40 SM2021

41 SM2022

42 SM2023

43 SM2024

44 SM2025

45 SM2026

46 SM2027

47 SM2031

48 SM2032



49 SM2033



50 SM2034



51 SM2035

52 SM2036

53 SM2037

54 SM2038



55 SM2039



56 SM2040

57 SM2043

58 SM2045

59 SM2046

60 SM2050

61 SM3001

62 SM3002







63 SM3003



64 SM3004

65 SM3005

66 SM3006

67 SM3007

68 SM3008

69 SM3009

70 SM3011



71 SM3015



72 SM3016

73 SM3021

74 SM3026

75 SM3101

76 SM4001

77 SM4002

78 SM4003

79 SM4004

80 SM4005

81 SM4006

82 SM4007

83 SM4008

84 SM4009

85 SM5001

86 SM5002

87 SM5003

88 SM6001

89 SM6002

90 SM6003

91 SM6004

92 SM6005

93 SM8001

94 SM8001R

95 SM9001

96 SM9002

97 SM9003

98 SM9004

99 SM9006

100 SM9007

101 SM9008

102 SM9009

103 SM9010

104 SM9011

105 SM9013

106 SM9014

107 SM9015

108 SM9016

109 SM9017

110 SM9018

111 SM9019

112 SM9020

113 SM9021

114 SM9022

115 SM9023

116 SM9024

117 SM9025

118 SM9026

119 SM9027

120 SM9029

121 SM9030

122 SM9031

123 SM9032

124 SM9033

125 SM9034

126 SM9039

127 SM9040

128 SM9041

129 SM9042

130 SM9044

131 SM9045

132 SM9046

CHI TIẾT REPORT BÁN HÀNG



TÊN BÁO CÁO

DỰ TOÁN SẢN XUẤT KINH DOANH



Bảng Kê Hóa Đơn Bán Hàng Theo Kho





Bảng Kê Hóa Đơn Bán Hàng Theo Kho và Khu Vực



Doanh Số Bán Theo Khách Hàng

Doanh Số Khách Hàng Theo Từng SP

Doanh Số Chi Tiết SP Theo Nhóm KH VAT 2

Doanh Số Nhóm SP Theo Khách Hàng 3



Doanh Số Khách Hàng Theo Nhóm SP4

BÁO CÁO BÁN HÀNG

BÁO CÁO DOANH SỐ HÀNG THÁNG THEO KHU VỰC

BÁO CÁO DOANH SỐ THEO NHÂN VIÊN BÁN HÀNG

BÁO CÁO DOANH SỐ BÁN HÀNG THEO ĐƠN VỊ KINH DOANH

KẾ HOẠCH BÁN HÀNG

BÁO CÁO DOANH SỐ BÁN HÀNG THEO ĐƠN VỊ KINH DOANH

BÁO CÁO DOANH SỐ THEO KÊNH BÁN HÀNG

BÁO CÁO DOANH SỐ THEO KÊNH BÁN HÀNG

BÁO CÁO DOANH SỐ THEO KÊNH BÁN HÀNG

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ BÁN HÀNG LẺ

BÁO CÁO LÃI GỘP THEO GIÁ VỐN/ GIÁ ĐiỀU THEO TỪNG SẢN PHẨM

BÁO CÁO LÃI GỘP THEO GIÁ ĐiỀU THEO TỪNG SẢN PHẨM

Bảng Kê Tình Trạng Đơn Hàng Bán



Chi Tiết Tình Trạng Đơn Hàng Bán





Trị Giá Hàng Xuất Tổng Theo Đơn Hàng





Chi Tiết Giá Trị Hàng Xuất Bán

Hàng Xuất Bán Theo Kho



MÃ HÀNG BÁN CHẠY NHẤT CỦA MỘT ĐƠN VỊ KINH DOANH

Kết Quả Kinh Doanh Theo Khách Hàng

Kết Quả Kinh Doanh Theo Trung Tâm Phân Phối

BẢNG KÊ HÀNG XUẤT (Theo đối tƣợng)

Kết Quả Kinh Doanh Theo Nhóm Khách Hàng

BÁO CÁO BÁN HÀNG

Kết Quả Kinh Doanh Theo Nhân Viên Bán Hàng

MÃ HÀNG BÁN CHẠY NHẤT CỦA CÔNG TY

KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KHU VỰC

KẾ HOẠCH GIAO NHẬN

BÁO CÁO CÔNG NỢ VỎ CƢỢC

BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG NỢ VỎ BÌNH

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ THEO KHÁCH HÀNG

Báo cáo doanh số bán hàng theo nhân viên (POS)

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ NV BÁN HÀNG

Báo cáo kết quả giao hàng

Báo cáo kết quả giao hàng & chi phí giao hàng

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ NV BÁN HÀNG (POS)

BÁO CÁO BÁN HÀNG THEO SỐ HÓA ĐƠN (POS)

BÁO CÁO BÁN HÀNG THEO SỐ THU TiỀN (POS)

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ THEO KHO

Báo cáo doanh số bán hàng theo nhân viên (POS)

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ NV BÁN HÀNG

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ NV BÁN HÀNG (POS)



BÁO CÁO BÁN HÀNG THEO SỐ HÓA ĐƠN THU TiỀN (POS)

Bảng Kê Tình Trạng Đơn Hàng Bán

Chi Tiết Tình Trạng Đơn Hàng Bán

SỔ CHI TIẾT SỐ DƢ KHÁCH HÀNG DỰ TÍNH

SỔ CHI TIẾT SỐ DƢ KHÁCH HÀNG DỰ TÍNH

Bảng Kê Tình Trạng Đơn Hàng Bán

Chi Tiết Tình Trạng Đơn Hàng Bán

Báo cáo bán hàng theo quan ly nhân viên kinh doanh

Báo cáo bán hàng theo nhân viên kinh doanh

Báo cáo trả hàng theo nhân viên kinh doanh

Báo cáo hóa đơn chƣa ghi sổ

Doanh Số Theo Đại Lý

Doanh Số Theo Khách Hàng Thanh Toán





Doanh Số Theo Khách Hàng Nhận Hoá Đơn



Doanh Số Theo Nhân Viên Bán Hàng

Doanh Số Theo Trung Tâm Phân Phối

Doanh Số Theo Nhóm Khách Hàng

Doanh Số Theo Nhóm Sản Phẩm

Doanh Số Theo Từng Sản Phẩm

Doanh Số Theo Khu Vực/Sell-to County

Doanh Số Theo ???

BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH



THEO DÕI CHƢƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI

Báo cáo bán hàng theo số hóa đơn

Báo cáo bán hàng OPV

Tổng kết quả bán hàng ??? và đề nghị thƣởng

Chi Tiết Chiết Khấu, Khuyến Mãi

Chiết Khấu, Khuyến Mãi Theo Chế Độ

Chiết Khấu, Khuyến Mãi Theo Khách Hàng

Chiết Khấu, Khuyến Mãi Theo Nhóm

Báo Cáo Hàng Khuyến Mãi Theo Nhóm

Báo Cáo Hàng Khuyến Mãi Trung Tâm Phân Phối Theo Nhóm

Báo Cáo Hàng Khuyến Mãi Trung Tâm Phân Phối Theo Khách Hàng

Báo cáo hạn ngạch bán

Báo cáo hạn ngạch bán theo nhóm hợp nhất

Danh Sách Hàng Bán Trả Lại

Hàng Trả Lại Theo Nhóm Sản Phẩm

Theo Nhóm Khách Hàng

Thực Hiện Kinh Doanh

Kết Quả Theo Vùng Miền

Kết Quả Hàng Xuất Khẩu

Hàng Đổi

Theo Phân Xƣởng Sản Xuất

Tuổi Nợ Khách Hàng

BÁO CÁO TUỔI NỢ KHÁCH HÀNG

BÁO CÁO XUẤT KHẨU CÔNG TY

KẾT QUẢ KINH DOANH THEO TT PHÂN PHỐI / VÙNG MIỀN

BÁO CÁO HÀNG KHUYẾN MÃI

BẢNG KÊ NHẬP HÀNG

BẢNG KÊ KHỐI LƢỢNG HÀNG GIAO

BÁO CÁO DOANH THU BÁN VẬT TƢ



BÁO CÁO BÁN HÀNG



DOANH SỐ BÁN HÀNG

DOANH SỐ BÁN HÀNG

KẾT QUẢ KINH DOANH THEO KHU VỰC

BẢNG KÊ CÁC PHIẾU XUẤT

DOANH SỐ BÁN HÀNG

BÁO CÁO HÀNG KHUYẾN MÃI

BÁO CÁO SỐ LƢỢNG TIÊU THỤ & DOANH SỐ KHÁCH HÀNG





PHIẾU TIẾP NHẬN YÊU CẦU KHÁCH HÀNG

BẢNG KÊ HOA HỒNG KHUYẾN MÃI ÔTÔ

BÁO CÁO BÁN HÀNG ?????

BẢNG BÁO GIÁ

BÁO CÁO TRỊ GIÁ HÀNG XUẤT

HOA ĐƠN BÁN LẺ

BẢNG KÊ HÀNG XUẤT THEO KHÁCH HÀNG

PHIẾU GIAO HÀNG

CHÊNH LỆCH BÁN LẺ



KẾT QUẢ

PHIẾU KHÁM BỆNH

GIẤY BÁO LÔ SẢN XUẤT VÀ HẠN DÙNG CỦA THUỐC

Phiếu hóa đơn bán hàng CPC1

Báo cáo in giá thành CPC

DỰ TRÙ MUA THUỐC HƢỚNG TÂM THẦN NĂM ?????

PHIẾU GIAO HÀNG

BẢNG KÊ

Bảng điều chỉnh giá

Hóa đơn GTGT

SM: Sales Management



MỤC ĐÍCH



Báo cáo doanh số bán ra trong 1 kì tƣơng ứng theo từng kho hàng cho phép xem bóc tách chi

tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh toán, khách hàng

mua….

Báo cáo doanh số bán hàng trong kỳ theo kho và khu vực theo từng khách hàng cho phép xem

bóc tách chi tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh toán,

khách hàng mua….







Báo cáo tất cả sản phẩm trả lại lọc theo từng CHI NHÁNH bóc tách theo trung tâm phân phối

theo nhóm vật tƣ và theo mức thuế suất

Báo cáo tất cả sản phẩm trả lại của những khách hàng mua bóc tách tổng hợp hoặc chi tiết theo

trung tâm phân phối theo nhóm vật tƣ và theo mức thuế suất









Báo cáo chi tiết toàn bộ tình hình theo dõi đơn hàng bán trong một khoảng thời gian xác định

cho phép xem đơn hàng ở trạng thái đã duyện, chƣa duyệt, và tất cả

Báo cáo chi tiết toàn bộ tình hình theo dõi đơn hàng bán trong một khoảng thời gian xác định

cho phép xem đơn hàng ở trạng thái đã duyện, chƣa duyệt, và tất cả

Báo cáo trị giá của hàng xuất theo kho tƣơng ứng cho từng khách hàng và từng phiếu xuất kho

cho phép xem bóc tách chi tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng

thanh toán, khách hàng mua…..

Báo cáo chi tiết trị giá số lƣợng của hàng xuất theo kho tƣơng ứng cho từng khách hàng cho

phép xem bóc tách chi tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh

toán, khách hàng mua….

Báo cáo chi tiết trị giá số lƣợng của hàng xuất theo kho tƣơng ứng cho từng khách hàng cho

phép xem bóc tách chi tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh

toán, khách hàng mua….



Báo cáo tổng hợp giao dịch phát sinh theo khách hàng tƣơng ứng

Báo cáo chi tiết giao dịch phát sinh theo khách hàng tƣơng ứng









Liệt kê theo Login ID (Subtotal)

Báo cáo chi tiết bán hàng thu tiền

Hiển thị chi tiết kết quả giao hàng và số tiền thu tiền mặt

hiển thị động cột theo chi phí giao hàng của từng phiếu giao hàng

Báo cáo quy hết về đơn vị cơ bản (POS)

Báo cáo cho cửa hàng lẻ của cpc1 (POS)

Báo cáo cho cửa hàng lẻ của cpc1 (POS)



Liệt kê theo Login ID (Subtotal) lấy từ [Sales Invoice Header] & [Sales Invoice Line]

Báo cáo chi tiết bán hàng thu tiền lấy từ [Sales Invoice Header] & [Sales Invoice Line]

Báo cáo quy hết về đơn vị cơ bản (POS) lấy từ [Sales Invoice Header] & [Sales Invoice Line]



Báo cáo cho cửa hàng lẻ của cpc1 (POS) lấy từ [Sales Invoice Header] & [Sales Invoice Line]







Xuất kho và chƣa chuyển hóa đơn

Hóa đơn chờ ghi sổ

Hiển thị số tiền theo từng đơn hàng bán theo từng dòng chi tiết của đơn hàng bán (tƣơng tự

Pm2005)

Bảng kê chi tiết đơn hàng bán (tƣơng tự PM2004)

Supervisor

Xuất kho chƣa ghi sổ hóa đơn

Xuất kho chƣa ghi sổ hóa đơn

Báo cáo tình hình tiêu thụ sản phẩm theo một khách hàng nào đó cho phép xem bóc tách chi

tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh toán, khách hàng

mua….

Báo cáo chi tiết doanh số và số lƣợng theo từng KH và theo từng mặt hàng tƣơng ứng cho

phép xem bóc tách chi tiết ,tất cả theo trung tâm phân phối, theo nhóm,theo khách hàng thanh

toán, khách hàng mua….









CPC1, báo cáo kết quả kinh doanh đặc thù theo trung tâm phân phối của - tính toán theo tỷ lệ

cài đặt của từng nhóm Commission Group của hồ sơ tồn kho: hàng hóa, sản phẩm.

In cho nghiệp vụ thu tiền lẻ của cửa hàng POS, In trên màn hình lập hóa đơn VAT









CPC1

CPC1 - in tren don hang , hoa don

STT MÃ SỐ

1 PM1001



2 PM1001R



3 PM1002



4 PM2002



5 PM2003





6 PM2004



7 PM2005

8 PM2006

9 PM3001R



10 PM3002R



11 PM3003



12 PM3004

13 PM3005



14 PM4001



15 PM4002

16 PM5001

17 PM5002

18 PM5003

19 PM5004

20 PM8001

21 PM8001i

22 PM9001

23 PM9002

24 PM9003

25 PM9004

26 PM9005

27 PM9006

28 PM9007

29 PM9008

30 PM9009

31 PM9010

32 PM9011

33 PM9012

34 PM9014

35 PM9015

36 PM9015A

37 PM9016

CHI TIẾT REPORT MUA HÀNG





TÊN BÁO CÁO

BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU CÔNG NỢ THEO NCC

Chi tiết công nợ theo tổng theo hóa đơn mua hàng

BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU CÔNG NỢ THEO NCC

Chi Tiết Đơn Hàng/ Nhà Cung Cấp



Tổng Hợp Đơn Hàng/ Nhà Cung Cấp





Chi Tiết Đơn Hàng/ Nhà Cung Cấp



TÌNH TRẠNG ĐƠN HÀNG/NHÀ CUNG CẤP

Hóa đơn mua chƣa ghi sổ

Báo Cáo Mua Hàng

Bảng kê mua hàng theo NCC



Bảng kê mua hàng theo kho

Báo cáo chi tiết hóa đơn mua hàng theo số chứng từ ngoại

Bảng kê hóa đơn mua hàng theo đơn hàng mua.

Bảng kê nhập kho

Chi tiết hàng nhập theo kho

Báo Cáo Chi Tiết Giao Dịch Nhà Cung Cấp

Tổng Hợp Phát Sinh Nhà Cung Cấp

BÁO CÁO HẠN NGẠCH MUA

BÁO CÁO HẠN NGẠCH MUA TỖNG HỢP

Tuổi Nợ Nhà Cung Cấp

Tuổi Nợ Nhà Cung Cấp

CHI TIẾT THANH TOÁN THEO HÓA ĐƠN NHÀ CUNG CẤP

CHI TIẾT THANH TOÁN THEO HÓA ĐƠN NCC

HÓA ĐƠN THU MUA

Yêu cầu mua hàng

ĐƠN ĐẶT HÀNG

HÓA ĐƠN THU MUA

Phiếu nhập kho trên đơn hàng mua

BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THEO KHO

BÁO CÁO GIÁ TRỊ HÀNG NHẬP KHO

PHIẾU YÊU CẦU MUA HÀNG

TỔNG HỢP THANH TOÁN THEO HÓA ĐƠN NCC

PHIẾU NHẬP KHO







Phiếu đăng kí Quota mua

MỤC ĐÍCH



Báo cáo chi tiết số dƣ đầu kỳ, phát sinh trong kỳ, cuối kỳ nhóm theo từng nhà cung cấp

và đƣợc cộng tổng lại theo từng chứng từ: hóa đơn mua hàng.



Báo cáo chi tiết toàn bộ của từng đơn hàng theo từng nhà cung cấp trong một khoảng

thời gian xác định có thể bóc tách tất cả hoặc chi tiết theo từng đơn hàng

Báo cáo tổng hợp toàn bộ của từng đơn hàng theo từng nhà cung cấp trong một khoảng

thời gian xác định có thể bóc tách tất cả hoặc chi tiết theo từng đơn hàng

Báo cáo chi tiết toàn bộ của từng đơn hàng theo từng nhà cung cấp trong một khoảng

thời gian xác định có thể bóc tách tất cả hoặc chi tiết theo từng đơn hàng. Kiểm tra các

loại tình trạng







Báo cáo chi tiết tình hình phát sinh mua hàng theo NCC trong khoảng thời gian nhất

định xem theo NCC theo ngƣời mua và theo nhóm

Báo cáo chi tiết tình hình phát sinh mua hàng theo kho trong khoảng thời gian nhất định

có thể xem theo NCC theo ngƣời mua và theo nhóm

Tông gộp theo số chứng từ ngoại





Báo cáo chi tiết hàng nhập theo kho và theo từng đơn hàng và theo từng nhà cung cấp

VCR

STT MÃ SỐ

1 IV001C

2 IV001AC

3 IV002C

4 IV003C

5 IV004C

6 IV088

7 IV089

8 IV091

9 IV098

10 IV099

11 IV100

12 IV0092

13 IV0093

14 IV0094

15 IV0095

16 IV0096

17 IV0097



18 IV1001



19 IV1002



20 IV1003







21 IV1004





22 IV1005





23 IV1006







24 IV1008







25 IV1009

26 IV1010

27 IV1011

28 IV1012

29 IV1013



30 IV1014



31 IV1015

32 IV1016

33 IV1017

34 IV1019

35 IV1020

36 IV1021

37 IV1022



38 IV1023



39 IV1027

40 IV1028

41 IV1033

42 IV1034

43 IV1040

44 IV1050



45 IV1101









46 IV1102





47 IV1103

48 IV1104

49 IV1201

50 IV1202

51 IV1203

52 IV1204

53 IV1205

54 IV1206

55

56 IV2002

57 IV2005

58 IV2008

59 IV2012

60 IV2013

61 IV2014





62 IV2015





63 IV3001

64 IV3002

65 IV3003

66 IV3004



67 IV4001



68 IV4002



69 IV4003

70 IV4004

71 IV4006

72 IV4007

73 IV4008

74 IV4009

75 IV4010

76 IV4011

77 IV4012

78 IV5001

79 IV5002

80 IV6001

81 IV6002

82 IV6003

83 IV6006

84 IV6007

85 IV6008

86 IV6009

87 IV6010

88 IV6011

89 IV6012

90 IV6013

91 IV6014

92 IV6015

93 IV6016

94 IV6018

95 IV6019

96 IV6020

97 IV6021

98 IV6022

99 IV6023

100 IV7001

101 IV7002

102 IV7003

103 IV7004

104 IV7005

105 IV7006

106 IV7007

107 IV7008

108 IV7009

109 IV7010

110 IV7011

111 IV7012

112 IV7013

113 IV7014

114 IV7015

115 IV7016

116 IV7017

117 IV7018

118 IV7019

119 IV7020

120 IV8102

121 IV9001

122 IV9003

123 IV9004

124 IV9005

125 IV9007

126 IV9008

127 IV9009

128 IV9010

129 IV9011

130 IV9012

131 IV9014

132 IV9015

133 IV9016

134 IV9017

135 IV9018

136 IV9019

137 IV9020

138 IV9021

139 IV9022

140 IV9023

141 IV9024

142 IV9025

143 IV9026

144 IV9027

145 IV9028

146 IV9030

147 IV9031

148 IV9032

149 IV9033

150 IV9034

151 IV9035

152 IV9036

153 IV9037

154 IV9038

155 IV9039

156 IV9040

157 IV9041

158 IV9042

159 IV9043

160 IV9044

161 IV9045

162 IV9046

163 IV9047

164 IV9048

165 IV9049

166 IV9050

167 IV9051

168 IV9052

169 IV9053

170 IV9056

171 IV9057

172 IV9058

173 IV9099



174 IV9061



175 IV003C

176 IV008

177 IV7001

178 IV7002

179 IV7003

180 IV7004

181 IV7005

182 IV7006

183 IV7007

184 IV7008

185 IV7009

186 IV7010

187 IV7011

188 IV7012

189 IV7013

190 IV7014

191 IV7015

192 IV7016

193 IV7017

194 IV7018

195 IV7019

196 IV7020

197 IV6007

198 IV6008

199 IV6009

200 IV6010

201 IV6011

202 IV6012

203 IV6013

204 IV6014

205 IV6015

206 IV6016

207 IV6018

208 IV6019

209 IV6020

210 IV6021

211 IV6022

CHI TIẾT REPORT KHO VẬN



TÊN BÁO CÁO

BÁO CÁO TỒN KHO THEO LÔ

Bảng kê chứng từ sai đơn vị qui đổi do điều chỉnh đơn vị quy đổi

SỔ CHI TIẾT KẾ TOÁN TỒN KHO

THẺ KHO THÀNH PHẨM

SỔ CHI TIẾT KẾ TOÁN TỒN KHO

Báo cáo hàng hóa

Báo cáo giao dịch vật tƣ theo kho

Báo cáo tổng quát giao dịch vật tƣ theo kho

Báo cáo tồn kho an toàn

Kế hoạch tồn kho khả dụng theo nhóm

Báo cáo tồn kho khả dụng

Báo cáo hàng hóa

Bảng kê tăng giảm giá

Bảng kê nhập thừa

Bảng kê xuất thiếu

Bảng kê hàng xuất điều về

Bảng kê hàng chờ xử lý

Báo Cáo Tồn Kho Nhanh

Báo Cáo Tồn Kho Theo Loại



Nhập xuất tồn theo nhóm





Báo cáo tồn kho theo kế toán





Thẻ kho chi tiết



Thẻ kho (biến thể)





Bảng kê nhập kho





Bảng kê giao dịch theo kho

Bảng Giá Nguyên Vật Liệu

Giá thành sản phẩm

Báo cáo tổng nhập

Báo cáo tổng sản phẩm xuất bán

Báo cáo xuất nhập tồn tổng theo các kho

Báo cáo giao dịch vật tƣ theo kho

Báo cáo tổng quát giao dịch vật tƣ theo kho

Báo cáo tổng quát giao dịch vật tƣ theo kho

Báo Cáo Tồn Kho Theo Nghiệp Vụ

Giao Dịch Xuất Nhập Theo Kho

Tổng Hợp Giao Dịch Theo Kho

Tổng Hợp Giao Dịch Tồn Kho Theo Chi Nhánh

BÁO CÁO SO SÁNH KẾ HOẠCH NHẬP HÀNG GIA CÔNG VỚI THỰC TẾ

Hàng chậm luân chuyển

BÁO CÁO TUỔI NỢ LƢU KHO

Thẻ kho chi tiết

Báo cáo nhập - xuất - tồn kho theo chi nhánh

Báo cáo hạn dùng theo lô

Báo cáo xuất bán hàng



Xuất nhập tồn kho theo nhóm cấp 02 (Product group)







Nhập xuất tồn theo nhóm cấp 02 (product group) - theo các nghiệp vụ





Tồn Kho Vật Tƣ - Biến Thể

Thẻ Kho Chi Tiết - Biến Thể

Tồn Kho Theo Lô

Nhập xuất tồn theo Lô nhóm tổng gộp theo nhóm định khoản

Thẻ kho chi tiết - kế toán theo lô

Thẻ Kho chi tiết Theo Lô

Báo Cáo Tồn Kho Khả Dụng Có Lô

Báo cáo cân đối tiền hàng



Báo Cáo Tồn Kho

Xuất Nhập Tồn CHI NHÁNH

Thẻ kho thành phẩm

Tồn Kho An Toàn

Tồn Kho Khả Dụng Theo Kho

Kế Hoạch Tồn Kho Khả Dụng





Báo cáo tồn kho hàng luân chuyển





In lại phiếu Nhập kho

In lại phiếu xuất kho

In lại phiếu chuyển kho

Phiếu xuất tiêu hao SX

Bảng kê tình trạng đơn hàng nội bộ



Bảng kê chi tiết đơn hàng nội bộ

Danh sách đơn hàng nội bộ

Chi tiết Đơn Hàng Nội Bộ

Baảng kê chi tiết tình trạng đơn hàng nội bộ nhóm theo đơn hàng XT

Bảng kê nhập xuất - số lƣợng chuyển kho nội bộ

Bảng Kê Chi Tiết Đơn Hàng Nội Bộ Theo Đơn Hàng Bán

Bảng Kê Chi Tiết Đơn Hàng Nội Bộ Theo Sản Phẩm Bảo Hành

Bảng Kê Chi Tiết Nhập Xuất Kho Nội Bộ - Sản Phẩm Bảo Hành

Báo cáo xuất nhập nội bộ

Bảng kê đơn hàng nội bộ

Báo cáo mua hàng ngoài nƣớc

Báo cáo mua hàng trong nƣớc

Báo cáo sản xuất kinh doanh

Báo cáo sản xuất kinh doanh công ty

Báo cáo tình trạng nguyên vạt liệu sản xuất

Báo cáo dự chi chi phí vận chuyển

Báo Cáo SX - KD Từng CHI NHÁNH

Báo Cáo SX - KD Từng CHI NHÁNH Chi Tiết

Báo Cáo SX - KD Nhập Kho Chi Tiết CHI NHÁNH

Báo Cáo SX - KD Tồn Kho Chi Tiết CHI NHÁNH

Báo Cáo SX - KD Xuất Kho Chi Tiết CHI NHÁNH

Báo Cáo SX - KD Tồn Kho CHI NHÁNH Theo Vùng Miền

Báo Cáo SX - KD Tồn Kho Chi Tiết CHI NHÁNH Theo Vùng Miền

Báo Cáo SX - KD CHI NHÁNH

Báo Cáo SX - KD Chi Nhánh Chi Tiết

Báo Cáo SX - KD Tồn Kho Chi Tiết Công Ty

Báo Cáo Kiểm Kê Công Ty

Báo Cáo Chi Tiết Kiểm Kê Tồn Kho

Kinh Doanh Vật Tƣ Công Ty

Báo Cáo Kinh Doanh Vật Tƣ Công Ty

Báo Cáo Hàng Trả Về Công Ty

BÁO CÁO TÌNH TRẠNG BIN

Giá Thành Sản Phẩm

Giá Thành Sản Phẩm Theo Định Mức

Giá Thành Gia Công

Báo Cáo Tồn Kho Vật Tƣ Theo Kế Toán

Báo Cáo Tồn Kho Vật Tƣ Theo Kế Toán - Kho

Chi Phí Gia Công

Báo Cáo Giá Thành Chi Tiết

Báo Cáo Giá Trị Nhập Xuất Kho Nội Bộ

Báo Cáo Giá Trị Nhập Xuất Kho Nội Bộ Chi Tiết

Báo Cáo Giá Trị Nhập Xuất Kho Theo Số Chứng Từ

Báo Cáo Nhập Xuất Kho Nội Nhóm

Nhập Kho Sản Phẩm Chi Nhánh

Nhập Kho Sản Phẩm Chi Tiết Chi Nhánh

Báo Cáo Tiêu Thụ - Sản Xuất Kinh Doanh Công Ty

Báo Cáo Tiêu Thụ - Kết Quả Kinh Doanh

Báo Cáo Lãi Lỗ Chi Nhánh - Chi Tiết

Báo Cáo Lãi Lỗ Công Ty

Báo Cáo Lãi Lỗ Công Ty Theo Chi Nhánh

Báo Cáo Lãi Lỗ Văn Phòng Công Ty

Báo cáo lãi lỗ trên từng đơn hàng

Báo cáo tổng hơp các loại giao dịch xuất nhập tồn kho

Phiếu Hạch Toán

Lệnh điều kho

PHIẾU XUẤT KHO

Phiếu chuyển kho nội bộ

Phiếu nhập kho kiêm điều chuyển nội bộ

BÁO CÁO VẬT TƢ XUẤT KINH DOANH

PHIẾU XUẤT NGUYÊN VẬT LIỆU SẢN XUẤT

SỔ CHI TIẾT TỒN KHO

Phiếu Nhập Kho

PHIẾU XUẤT KHO NGUYÊN VẬT LIỆU

BẢNG KÊ KHỐI LƢỢNG HÀNG GIAO

BẢNG KÊ ĐƠN HÀNG NỘI BỘ

Phiếu chuyển kho

Negative Voucher

SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU,DỤNG CỤ



BÁO CÁO KINH DOANH VẬT TƢ

BÁO CÁO KINH DOANH VẬT TƢ

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN KHO VẬT TƢ CÔNG TY

BÁO CÁO CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG TỒN KHO

VẬT TƢ NHẬP TRONG NƢỚC

BÁO CÁO VẬT TƢ NHẬP KHẨU THEO NHÀ PHÂN PHỐI

BÁO CÁO VẬT TƢ NHẬP KHẨU THEO NHÀ PHÂN PHỐI MẪU 2

BÁO CÁO VẬT TƢ NHẬP KHẨU THEO NHÀ SẢN XUẤT

BÁO CÁO NHẬP VẬT TƢ THEO THÁNG

BÁO CÁO VẬT TƢ XUẤT

BÁO CÁOSỬ DỤNG VẬT TƢ CÁC CHI NHÁNH

BÁO CÁO SỬ DỤNG VẬT TƢ CÁC CHI NHÁNH

BÁO CÁO VẬT TƢ NHẬP KHẨU THEO NHÀ PHÂN PHỐI MẪU 2

VẬT TƢ NHẬP NGOẠI

BÁO CÁO CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG TỒN KHO

BÁO CÁO CHI TIẾT HOẠT ĐỘNG TỒN KHO

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN VẬT TƢ

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN KHO VẬT TƢ CÔNG TY - CHI NHÁNH

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN VẬT TƢ

BÁO CÁO TỔNG HỢP HOẠT ĐỘNG TỒN KHO

BÁO CÁO NHẬP KHO

RECEIPT VOUCHER.

PHIẾU QUYẾT TOÁN ROUTE

PHIẾU NHẬP VỎ CƢỢC

PHIẾU NHẬP KHO



PHIẾU NHẬP KHO

PHIẾU CHUYỂN KHO





PHIẾU XUẤT KHO

BẢNG KÊ KHỐI LƢỢNG HÀNG GIAO

PHIẾU NHẬP VỎ

Bacode

Phiếu xuất kho



Phiếu nhập thành phẩm sản xuất

HÓA ĐƠN VAT

Thẻ Kho (Tổng Công Ty)

IV008-Bảng Kê Nhập Kho

IV7001-Giá Thành Sản Phẩm

IV7002-Giá Thành Sản Phẩm Theo Định Mức

IV7003-Giá Thành Gia Công

IV7004-Báo Cáo Tồn Kho Vật Tƣ Theo Kế Toán

IV7005-Báo Cáo Tồn Kho Vật Tƣ Theo Kế Toán - Kho

IV7006-Chi Phí Gia Công

IV7007-Báo Cáo Giá Thành Chi Tiết

IV7008-BC Giá Trị Nhập Xuất Kho Nội Bộ

IV7009-BC Giá Trị Nhập Xuất Kho Nội Bộ Chi Tiết

IV7010-BC Giá Trị Nhập Xuất Kho Theo Số Chứng Từ

IV7011-BC Nhập Xuất Kho Nội Nhóm

IV7012-Nhập Kho Sản Phẩm Chi Nhánh

IV7013-Nhập Kho Sản Phẩm Chi Tiết Chi Nhánh

IV7014-BC Tiêu Thụ & Sản Xuất Kinh Doanh Công Ty

IV7015-BC Tiêu Thụ & Kết Quả Kinh Doanh

IV7016-BC Lãi Lỗ Chi Nhánh - Chi Tiết

IV7017-BC Lãi Lỗ Công Ty

IV7018-BC Lãi Lỗ Công Ty Theo Chi Nhánh

IV7019-Lãi Lỗ SP Toàn Công Ty

Lãi lỗ trên từng đơn hàng bán

IV6007 - Từng Xí Nghiệp

IV6008 - Từng Xí Nghiệp Chi Tiết

IV6009 - Nhập Kho Chi Tiết Xí Nghiệp

IV6010 - Tồn Kho Chi Tiết Xí Nghiệp

IV6011 - Xuất Kho Chi Tiết Xí Nghiệp

IV6012-SXKD Tồn Kho XN Theo Vùng Miền

IV6013-SXKD Tồn Kho Chi Tiết XN Theo Vùng Miền

IV6014 - Báo cáo SXKD xí nghiệp

IV6015 - Báo cáo SXKD Chi Nhánh Chi Tiết

IV6016 - Tồn Kho Chi Tiết Công Ty

IV6018-Báo Cáo Kiểm Kê Cty

IV6019 - Chi Tiết Kiểm Kê Tồn Kho

IV6020-Kinh Doanh Vật Tƣ VP Công Ty

IV6021 - Báo Cáo Kinh Doanh Vật Tƣ Công Ty

IV6022 - Báo Cáo Hàng Trả Về Công Ty

MỤC ĐÍCH









Báo cáo toàn bộ tình hình nhập xuất tồn của hàng hóa trong một khoảng thời gian xác

định cho phép bóc tách hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo kho





Báo cáo toàn bộ tình hình nhập xuất tồn của hàng hóa theo nhóm trong một khoảng

thời gian xác định cho phép bóc tách hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo kho

Báo cáo toàn bộ tình hình nhập xuất tồn của hàng hóa, vật tƣ theo nhóm, theo số lƣợng

của vật tƣ của các XN trong một khoảng thời gian xác định cho phép bóc tách loại

chứng từ hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo kho

Báo cáo số lƣợng nhập xuất tồn chi tiết của một hàng hóa trong một khoảng thời gian

xác định

Báo cáo số lƣợng nhập xuất tồn chi tiết của một hàng hóa theo biến thể trong một

khoảng thời gian xác định cho phép bóc tách theo nhóm vật tƣ theo XN và theo kho



Báo cáo liệt kê tình hình nhập vật tƣ theo từng đơn hàng nhập trong một khoảng thời

gian xác định cho phép bóc tách theo nhóm theo nhà NCC và theo ngƣời mua

Báo cáo toàn bộ tình hình nhập xuất tồn của hàng hóa theo nhóm trong một khoảng

thời gian xác định cho phép bóc tách loại chứng từ hiển thị chi tiết hoặc tổng hợp theo

kho

Báo cáo xuất nhập tồn nhóm theo Category & tổng gộp số lƣợng theo kho tùy chọn









Thẻ kho chi tiết theo nhiều kho



Xem các lô nào sắp hết hạn



Báo cáo lấy dữ liệu trong sổ tồn kho tổng hợp xuất nhập tồn theo từng mã hàng (item)

và tổng gộp theo từng nhóm cấp 2 (product group). Báo cáo lọc theo từ ngày đến ngày

& theo từng chi nhánh (source code)

Báo cáo lấy dữ liệu trong sổ tồn kho tổng hợp xuất nhập tồn theo từng mã hàng (item)

và tổng gộp theo từng nhóm cấp 2 (product group). Báo cáo lọc theo từ ngày đến ngày

& theo từng chi nhánh (source code) - tùy chọn theo loại nghiệp vụ nhập xuất kho







Báo cáo tồn kho theo lô tổng gộp theo từng kho

Báo cáo nhập xuất tồn theo lô, tổng gộp theo nhóm định khoản & kho







Cân đối giữa tổng giá trị hàng nhập xuất tồn

Báo cáo hiển thị động cột theo hai dạng kho: kho trung chuyển (Intransit = 1) và kho

thực tế, chọn số lƣợng kho theo yêu cầu: các giá trị: hàng dự nhập (intransit = 1), hàng

tồn tại các kho (intransit = 0) và hàng dự xuất (các đơn hàng bán thƣờng & đơn hàng

reserve =1 ) chƣa xuất kho => hàng tồn khả dụng

Báo cáo in lại phiếu nhập kho

Báo cáo in lại phiếu xuất kho

Báo cáo in lại phiếu chuyển kho

Báo cáo in lại phiếu chuyển xuất kho tiêu hao

Theo dõi tình hình nhập xuất của tất cả các đơn hàng từ kho đến kho từ ngày đến ngày

Báo cáo chi tiết số lƣợng và doanh số theo từng đơn hàng nội bộ trong kỳ từ kho đến

kho

Báo cáo tổng trị giá theo từng đơn hàng nội bộ trong kỳ từ kho đến kho

Báo cáo chi tiết trị giá theo từng đơn hàng nội bộ trong kỳ từ kho đến kho









Báo cáo tổng thể giá trị và số lƣợng nhập hàng ngoài nƣớc

Báo cáo tổng thể giá trị và số lƣợng nhập hàng trong nƣớc

Hóa đơn VAT in ở đơn hàng chuyển kho nội bộ [Transfer Order Header] , [Transfer

Order Header Posted]

s

STT MÃ SỐ

1 HR1001

2 HR1002

3 HR1003

4 HR1004

5 HR1005

6 HR1006

7 HR1007

8 HR1008

9 HR1009

10 HR1010

11 HR1011

12 HR1012

13 HR1013

14 HR1014

15 HR1015

16 HR1016

17 HR1018

18 HR1020

19 HR1033

20 HR1034

21 HR2006

22 HR3001



HR3003

23

HR3004

24



HR3005

25

HR3006

26

HR3007

27

28 HR3008

29 HR3009

30 HR3010

31 HR3011

32 HR3012

33 HR8001

CHI TIẾT REPORT NHÂN SỰ



TÊN BÁO CÁO

Báo Cáo Tuyển Dụng

Danh Sách Trình Độ Bằng Cấp

Thống Kê Trình Độ Bằng Cấp

Thông Tin Chi Tiết Nhân Viên

Danh Sách Nhân Viên

Báo Cáo Thông Tin Nhân Viên Theo Ngày Sinh - Ngày Vào Làm

Báo Cáo Đào Tạo

Báo Cáo Khen Thƣởng

Báo Cáo Kỷ Luật

Danh Sách Nghỉ Việc

Thông Tin Tiền Lƣơng - Phụ Cấp

Tình Trạng Hợp Đồng

Báo Cáo Theo Dõi Nghỉ Phép

Báo Cáo Nghỉ Vắng

Báo Cáo Làm Thêm Giờ

Nghỉ Bù

Báo Cáo Tổng Hợp Nghỉ Vắng

Hợp đồng lao động

Báo cáo ra vào công ty

Báo cáo ra vào công ty theo nhan vien

Bảng lƣơng nhân viên

Danh sách đề nghị cấp sổ bảo hiểm y tế



Danh Sách Nhân Viên và Quỹ Tiền Đóng Góp BHXH





Danh Sách Đề Nghị Cấp Sổ BHYT





DS Lao Động, Quỹ Tiền Lƣơng Bổ Sung Mức Nộp BHXH





Bản Đối Chiếu Số Liệu Nộp BHXH



Danh Sách Nghỉ Hƣởng Trợ Cấp BHXH

Thông Tin Điều Chỉnh BHXH

BQL Khu Công Nghiệp Mẫu 1

BQL Khu Công Nghiệp Mẫu 2

BQL Khu Công Nghiệp Mẫu 3

BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CB-CNV

BÁO CÁO TUỔI NỢ NHÂN VIÊN

HR: Human Resource



MỤC ĐÍCH









Theo dõi chi tiết số dƣ từng nhân sự trong 1 thời gian nhất định bóc tách

chứng từ -theo từng mã nhân viên …….từng phòng ban và từng CHI

NHÁNH

Theo dõi chi tiết số dƣ từng nhân sự trong 1 thời gian nhất định bóc tách theo

từng mã nhân viên từng phòng ban và từng CHI NHÁNH

Báo cáo tổng hợp số lƣợng thành phẩm nhập vào trong kỳ, đơn giá sản phẩm

và tổng quỹ lƣơng trong kỳ, cho phép bóc tách theo XN vào theo nhóm thành

phẩm

Tổng hợp lƣơng nhân viên trong kỳ cho phép bóc tách theo nhân viên, phòng

ban và XN

Tổng hợp lƣơng từng nhân viên trong kỳ, bóc tách theo phòng ban, nhân viên

trong kỳ

CHI TIẾT REPORT TÀI SẢN





STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO



1 AM1001 Chi Tiết Hoạt Động Tài Sản Cố Định





2 AM1002 Tổng Hợp Tài Sản Cố Định và Khấu Hao





3 AM1003 Sổ Tài Sản





4 AM1004 Sổ Chi Tiết Tài Sản Cố Định





5 AM1005 Định Giá Tăng Tài Sản Cố Định



6 AM1006 Khấu Hao Tăng Tài Sản Cố Định



7 AM1007 Khấu Hao Tài Sản Cố Định



8 AM1008



9 AM1009 Thuyết Minh Khấu Hao Tài Sản Cố Định





10 AM1010 Báo Cáo Theo Dõi Tình Hình Sử Dụng Tài Sản





Báo Cáo Theo Dõi Tình Hình Luân Chuyển Tài

11 AM1011

Sản

12 AM1012

13 AM1014 Báo cáo khấu hao tài sản cố định

14 AM9003 Hóa đơn thu mua

15 AM9004 Hóa đơn mua

16 AM9005 Đơn đặt hàng

17 AM9007 Lệnh nhập kho

18 AM9010 Phiếu yêu cầu mua tài sản

19 AM9012 Phiếu nhập kho

AM: Asset management



MỤC ĐÍCH

Báo cáo chi tiết tình hình biến động của TSCD trong kỳ cho phép bóc tách theo loại tài

sản mua vào,khấu hao, định giá tăng, giảm,bảo trì, thanh lý , theo phòng ban và lọc theo

loại tài sản cần xem

Báo cáo tổng hợp tình hình tăng giảm khấu hao và giá trị còn lại của tài sản trong kỳ cho

phép bóc tách theo nhóm, theo phòng ban và lọc theo loại tài sản cần xem

Báo cáo tổng hợp tình hình tăng giảm khấu hao và giá trị còn lại của từng tài sản trong

kỳ theo nhóm cho phép bóc tách theo nhóm, theo phòng ban và lọc theo loại tài sản cần

xem

Báo cáo theo dõi tổng hợp tình hình sử dụng, khấu hao, nguyên giá, giá trị còn lại chi tiết

của từng loại tài sản trong kỳ theo nhóm cho phép bóc tách theo nhóm, theo phòng ban và

lọc theo loại tài sản cần xem

Báo cáo chi tiết tình hình biến động của TSCD trong kỳ cho phép bóc tách theo loại tài

sản mua vào,khấu hao, định giá tăng, giảm,bảo trì, thanh lý , theo phòng ban và lọc theo

loại tài sản cần xem



Báo cáo chi tiết mức khấu hao từng tài sản cho phép bóc tách theo loại tài sản mua

vào,khấu hao, định giá tăng, giảm,bảo trì, thanh lý , theo phòng ban và lọc theo loại tài

sản cần xem



Theo dõi chi tiết nguyên giá của từng tài sản, mức khấu hao từng kỳ và giá trị còn lại cho

phép bóc tách theo nhóm, theo phòng ban và lọc theo loại tài sản cần xem



Theo dõi chi tiết từng loại tài sản theo phòng ban, theo giá trị và theo mức khấu hao từng

kỳ cho phép bóc tách theo nhóm, theo phòng ban và lọc theo loại tài sản cần xem

Báo cáo tổng hợp nguyên giá và giá trị còn lại theo nhóm tài sản theo phòng ban trong kỳ

cho phép bóc tách theo loại tài sản mua vào,khấu hao, định giá tăng, giảm,bảo trì, thanh

lý , theo phòng ban và lọc theo loại tài sản cần xem

CHI TIẾT REPORT GIAO TẾ



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 RM1001 Thông Tin Khảo Sát

2 RM1002 Thông Tin Kinh Tế

3 RM1003 Chi Tiết Giao Tế

4 RM1004 Chi Tiết Cơ Hội Bán Hàng

5 RM1005 Chƣơng Trình Khuyến Mãi

6 RM1006 Thông Tin Đối Tác

7 RM1007 Thông Tin Đối Tác

8 RM1008 Sales Cycle

PORT GIAO TẾ



MỤC ĐÍCH

CHI TIẾT REPORT DỰ ÁN





STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 PR1001 Tổng hợp chi phí dự án

2 PR1002 Báo cáo chi phí theo dự án

3 PR1003 Báo cáo tiến độ dự án

4 PR1004 Quyết toán dự án

5 PR1005 KẾ HOẠCH NHẬN TRẢ HÀNG

6 PR1006 KẾ HOẠCH SẢN XUẤT THEO ĐƠN HÀNG

7 PR1007 KẾ HOẠCH SẢN XUẤT THEO ĐƠN HÀNG

8 PR1008 QUI TRÌNH SẢN XUẤT

9 PR1009 QUI TRÌNH SẢN XUẤT

10 PR1010 KẾ HOẠCH SẢN XUẤT

11 PR1011 KẾ HOẠCH SẢN XUẤT

12 PR1013 KIỂM ĐỊNH CHẤT LƢỢNG

13 PR1014 PHIẾU YÊU CẦU WASH MẪU

14 PR1015

15 PR1016 PHIẾU YÊU CẦU WASH MẪU

16 PR1017 QUI TRÌNH LÀM MẪU

17 PR1018 TỔNG HỢP HÀNG THEO DỰ ÁN DỰ TRỮ LƢU THÔNG

18 PR1019 Báo cáo dự trữ lƣu thông

19 PR1020 Báo cáo hàng thầu

MỤC ĐÍCH









Chi tiết từng hợp đồng

STT MÃ SỐ

1 PC0099

2 PC1000

3 PC1001

4 PC1002

5 PC1003

6 PC1004

7 PC1005

8 PC1006

9 PC1007

10 PC1008

11 PC1009

12 PC1010

13 PC1011

14 PC1012

15 PC1013

16 PC1014

17 PC1015

18 PC1016

19 PC2001

20 PC2002

21 PC2003

22 PC2004

23 PC2005

PC2006

24

25 PC3001

26 PC3002

27 PC3003

28 PC3004



PC3005

29

PC3006

30

31 PC4001

32 PC5001

33 PC5002

34 PC5003

35 PC5004

36 PC5005

37 PC5006

38 PC5007

39 PC5008

40 PC5009

41 PC5010

42 PC5011

43 PC5012

44 PC5013

45 PC5014

46 PC5015

47 PC5016

48 PC5017

49 PC5018

50 PC6001

51 PC6002

52 PC6003

53 PC6004

54 PC6005

55 PC9001

56 PC9002

57 PC9003

58 PC9004



59 PC9005

60 PC9006

61 PC9007

62 PC9008

63 PC9009

64 PC9010

65 PC9011

66 PC9012

67 PC9013

68 PC9014

69 PC9015

70 PC9016

71 PC100

72 PC0099

73 PC0001

74 PC0002

75 PC0003

76 PC0004

77 PC0005

78 PC0006

79 PC1101

80 PC1102

81 PC1103

82 PC1104

83 PC1105

84 PC1107

85 PC1000

86 PC1001

87 PC1002

88 PC1003

89 PC1004

90 PC1005

91 PC1006

92 PC1007

93 PC1008

94 PC1009

95 PC1010

96 PC1011

97 PC1202

98 PC1203

99 PC1204

100 PC1205

101 PC1206

102 PC1207

103 PC1208

104 PC1209

105 PC1210

106 PC1211

107 PC1212

108 PC1213

109 PC1214

CHI TIẾT REPORT SẢN XUẤT









TÊN BÁO CÁO

KẾ HỌACH NGUỒN LỰC SẢN XUẤT

Giá thành sản phẩm kế hoạch

BÁO CÁO SẢN XUẤT KINH DOANH

Phân tích vật tƣ xuất cho các xí nghiệp

BÁO CÁO HÀNG ĐỔI CÔNG TY

Quyết Toán Sản Xuất Theo Đơn Hàng

Lệnh Sản Xuất

Danh Mục Định Mức

Sử Dụng Định Mức

Nhu Cầu Sản Phẩm Trung Gian

Nhu Cầu Nguyên Vật Liệu

Tình Trạng Thành Phẩm SX

Tình Trạng Nguyên Vật Liệu SX

Báo Cáo SX - KD Công Ty

BÁO CÁO SẢN XUẤT KINH DOANH CÔNG TY

BÁO CÁO SẢN XUẤT KINH DOANH - CHI NHÁNH

BÁO CÁO TIÊU THỤ THEO KHU VỰC

BÁO CÁO TIÊU THỤ THEO KHU VỰC

DANH MỤC ĐỊNH MỨC - 01

DANH MỤC ĐỊNH MỨC - Hội Sở

DANH MỤC ĐỊNH MỨC - Hội Sở

BÁO CÁO GIÁ TRỊ ĐỊNH MỨC -

Báo cáo quyết toán thành phẩm

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN BÁN THÀNH PHẨM - CHI NHÁNH

HCM

BÁO CÁO TIÊU HAO VẬT TƢ

BÁO CÁO TIÊU HAO VẬT TƢ

BẢNG KÊ XUẤT TIÊU HAO

BÁO CÁO SỬ DỤNG VẬT TƢ SỬA CHỮA THƢỜNG XUYÊN

BÁO CÁO TIÊU HAO VẬT TƢ



Chi tiết tiêu hao vật tƣ

PHÂN TÍCH VẬT TƢ XUẤT CHO CÁC CHI NHÁNH

Báo cáo sản xuất kinh doanh công ty

BÁO CÁO SXKD CÔNG TY

BÁO CÁO XUẤT KHO CÔNG TY

BÁO CÁO NHANH KQSXKD

BÁO CÁO SXKD THEO DÒNG HÀNG CÔNG TY

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN THEO TTPP

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN THEO TTPP NHÓM

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN THEO TTPP CHI TIẾT

BÁO CÁO VÙNG MiỀN CTY THEO NHẬP XUẤT TỒN

BÁO CÁO VÙNG MiỀN THEO NHÓM (NXT)

BÁO CÁO VÙNG MiỀN CHI TIẾT (NXT)

BÁO CÁO VÙNG MiỀN CTY THEO VAT

BÁO CÁO VÙNG MiỀN THEO NHÓM (VAT)

BÁO CÁO VÙNG MiỀN CHI TIẾT (VAT)

Báo cáo cam kết trả hàng

Báo cáo tiến độ trả hàng

Báo cáo hoạch định nguồn lực CRP

Báo cáo hoạch định nguyên vật tƣ MRP

BÁO CÁO XUẤT KHẨU CÔNG TY

BÁO CÁO XUẤT KHẨU CÔNG TY CHI TIẾT

PHÂN TÍCH GIÁ BÌNH QUÂN CÔNG TY

PHÂN TÍCH GIÁ BÌNH QUÂN CÔNG TY NHÓM

BÁO CÁO PHÂN TÍCH BÁN HÀNG CÔNG TY

Chi tiết định mức thành phẩm

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VẬT TƢ THEO ĐỊNH MỨC

PHÂN TÍCH GIÁ BÌNH QUÂN CÔNG TY NHÓM

BÁO CÁO KINH DOANH CÔNG TY

BÁO CÁO ĐƠN ĐẶT HÀNG VẬT TƢ THEO LÔ SẢN XUẤT

Phiếu tính giá thành kế hoạch

CHI TIẾT ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM

CHI TIẾT ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM

PHIẾU LĨNH VẬT TƢ SẢN XUẤT

Phiếu xuất tiêu hao SX

Phiếu nhập sản lƣợng SX

Lệnh sản xuất

HÓA ĐƠN THU MUA

BÁO CÁO SẢN XUẤT KINH DOANH

IN MÃ VẠCH

BẢNG NHẬP SẢN LƢỢNG

PC100-Giá Thành Kế Hoạch (Dòng chảy thực tế)

PC0099-Kế Hoạch Nguồn Lực Sản Xuất

PC0001-Danh Sách Định Mức

PC0002-Định Mức SM Nhập Kho

PC0003-Định Mức Giá Trị Nhập Kho

PC0004-Gía Trị Định Mức Đơn Vị

PC0005-Quyết Toán Thành Phẩm

PC0006-Quyết Toán Bán Thành Phẩm

PC1101-Tiêu Hao Theo Tài Khoản

PC1102-Tiêu Hao Theo Nhóm

PC1103-Bảng Kê Tiêu Hao

PC1104-Tiêu Hao Theo Tài Sản

PC1105-Tiêu Hao Theo Nhóm Tồn Kho Giá Bình Quân

PC1107-Xuất Chuyển Vật Tƣ Cho Chi Nhánh

PC1000-Giá Thành Kế Hoạch

PC1001-Báo cáo sản xuất kinh doanh từng xí nghiệp

PC1002-Phân tích vật tƣ xuất cho các xí nghiệp

PC1003-Báo cáo hàng đổi Cty

PC1004-Quyết Toán SX Theo Đơn Hàng

PC1005-Lệnh Sản Xuất

PC1006-Danh Mục Định Mức

PC1007-Sử Dụng Định Mức

PC1008-Nhu Cầu Sản Phẩm Trung Gian

PC1009-Nhu Cầu Nguyên Vật Liệu

PC1010-Tình Trạng Thành Phẩm SX

PC1011-Tình Trạng NVL Sản Xuất

PC1202-SXKD - BC Công Ty Chi Tiết

PC1203-SXKD - BC Xuất Kho Cty (VAT)

PC1204-SXKD - Báo Cáo Nhanh Công Ty

PC1205-SXKD - BC Lốp Ôtô MK Công Ty

PC1206-SXKD - BC Nhập Xuất Tồn Theo TTPP

PC1207-SXKD - BC Nhập Xuất Tồn Theo TTPP Nhóm

PC1208-SXKD - BC Nhập Xuất Tồn Theo TTPP Chi Tiết

PC1209 - BC Vùng Miền Theo NXT

PC1210 - BC Vùng Miền Nhóm NXT

PC1211 - BC Vùng Miền Chi Tiết NXT

PC1212 - BC Vùng Miền Theo VAT

PC1213 - BC Vùng Miền Nhóm VAT

PC1214 - BC Vùng Miền Chi Tiết VAT

MỤC ĐÍCH









Báo cáo xuất vật tƣ cho các CHI NHÁNH bóc tách theo XN theo kho khu

vực và theo sản phẩm vật tƣ

Báo cáo các loại chi phí(CP NVL, CP NC, CP SXC, CP điện,CP hơi), dự thu,

lợi nhuận theo năng suất của công ty

CHI TIẾT REPORT GIAO HÀNG



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 DM1001 Báo cáo danh sách tình trạng giao hàng

2 DM1002 Báo cáo danh sách đơn hàng giao

3 DM1003 Báo cáo danh sách đơn hàng đã giao

4 DM1004 Báo cáo danh sách đơn hàng chờ giao

5 DM1005 Báo cáo danh sách đơn hàng bán yêu cầu xuất kho



7 DM1007 Báo cáo chờ giao hàng nhóm theo DV vận chuyển

MỤC ĐÍCH









Sales Order Header where Status = 3 and Ship 1

Hiển thị danh sách đơn hàng bán chờ giao nhóm theo dịch vụ vận

chuyển, phần chi tiết hiển thị từng sản phẩm, số lô và số tiền phải

thu khách hàng

CHI TIẾT REPORT KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 QAQC9004 Phiếu Kiểm Nhận

2 QAQC9001 Phiếu kiểm soát chất lƣợng

3 QC9002 in phiếu kiểm

4 QC9003 Biên bản kiểm nhận

5 QC9004 Kiểm mua hàng

6 QC9005 Kiểm bán hàng

7 QC9006 Kiểm lƣu kho

HẤT LƯỢNG



MỤC ĐÍCH

In sau khi kiểm hàng

In trƣớc khi đi kiểm hàng



Quality check header/ line

Quality check header/ line

Quality check header/ line

Quality check header/ line

CHI TIẾT REPORT IN HÓA ĐƠN



STT MÃ SỐ TÊN BÁO CÁO

1 SI0001 Hóa đơn GTGT bộ tài chính

2 SI0005 Hóa đơn GTGT thông thƣờng 2010

3 SI0009 Hóa đơn GTGT 2011

4 SI0011 Hóa đơn GTGT 2011 - ngoai tệ

5 SI0014 Hóa đơn GTGT thông thƣờng 2010 của GPP

6 SI0015 Hóa đơn GTGT thông thƣờng 2010

A ĐƠN



MỤC ĐÍCH

In ở hóa đơn - mau CPC

In ở hóa đơn - mau CPC

In ở hóa đơn - mau CPC

In ở hóa đơn - mau CPC

In trên POS

In trên đơn hàng nội bộ



Related docs
Other docs by cuiliqing
7 Recipes from Joe A.
Views: 0  |  Downloads: 0
Re-installingXPMode
Views: 0  |  Downloads: 0
telefonica_en
Views: 0  |  Downloads: 0
3220 Chap 6 demos
Views: 0  |  Downloads: 0
chap history.docx
Views: 1  |  Downloads: 0
Subcontractor Bid Form - The Fountains
Views: 0  |  Downloads: 0
English
Views: 0  |  Downloads: 0
DESIGNER'S SCHEDULE USE
Views: 0  |  Downloads: 0
Security Service Providers
Views: 44  |  Downloads: 0
By registering with docstoc.com you agree to our
privacy policy

You are almost ready to download!

You are almost ready to download!